Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (352.12 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN Ngày thi: 02/5/2014 (Đề có 60 câu trắc nghiệm, gồm 6 trang). ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 Năm học 2013-2014 MÔN: Hóa Học 12; khối A, B Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 109. Họ và tên thí sinh :.................................................... Số báo danh : .................... Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn=119; Ba = 137; Pb = 207; I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Cho các thí nghiệm sau: (1) Thổi O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột (2) Cho Br2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột (3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột (4) Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột (5) Thổi O2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột Số thí nghiệm làm dung dịch chuyển màu xanh là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 2: Trong sơ đồ chuyển hoá: S →FeS → H2S → H2SO4 → SO2 → S. Có thể có ít nhất bao nhiêu phản ứng oxi hoá-khử thoả mãn sơ đồ trên? A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. Câu 3: Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS. Số chất có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là: A. 6. B. 5. C. 4. D. 7. Câu 4: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối, m có giá trị là: A. 31,45 gam. B. 35,58 gam. C. 33,25 gam. D. 3,99 gam. Câu 5: : Đun 0,4 mol hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở bậc 1, kế tiếp trong dãy đồng đẳng bằng dung dịch H2SO4 ở 1400c thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete. Tham gia phản ứng ete hóa có 50% số mol ancol có khối lượng phân tử lớn và 40% ancol có khối lượng phân tử nhỏ. Công thức 2 ancol là A. propan-1-ol và butan-1-ol B. metanol và etanol C. Propan-2-ol và butan-2-ol D. etanol và propan-1-ol Câu 6: X có công thức C4H14O3N2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu đươc hỗn hơp Y gồm 2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác khi cho 6,9 gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng, ta thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 8,25. B. 5,3. C. 4,25. D. 7,3. Câu 7: Hỗn hợp X gồm Ba, Na, Al có tỉ lệ mol 1 : 1 : 4. Cho X vào nước dư sau phản ứng thu được V lít khí (đktc) và 2,7 gam chất rắn không tan. Giá trị của V là: A. 16,8 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 13,44 lít Câu 8: Cho amoniac tác dụng với các chất sau: Khí Cl2, khí O2, dung dịch H2SO4, CuO, khí CO2, dung dịch AlCl3, dung dịch CuSO4, khí HCl. Trong điều kiện thích hợp số chất xảy ra phản ứng là: A. 7. B. 5. C. 6. D. 8. Trang 1/6 - Mã đề thi 109.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 9: Hòa tan hết 36,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl loãng (dư), sau phản ứng thu được 25,76 lit H2 (đktc). Mặt khác nếu đốt hết hỗn hợp X trên trong O2 dư thu được 55,5 gam chất rắn. Phần trăm theo khối lượng của Fe có trong hỗn hợp X là A. 36,24 % B. 17,04 % C. 24,06 % D. 15,43 % Câu 10: Khi chưng cất nhựa than đá, người ta thu được một phân đoạn chứa phenol và anilin hòa tan trong ankylbenzen (dung dịch X). Sục hiđroclorua đến dư vào 100 ml dung dịch X thì thu được 1,295 gam kết tủa. Nhỏ từ từ nước brom vào 100 ml dung dịch X và lắc kỹ cho đến khi ngừng tạo kết tủa trắng thì hết 300 gam nước brom 3,2%. Nồng độ mol của anilin và phenol trong dung dịch X lần lượt là A. 0,2 M và 0,2 M B. 0,1M và 0,1M C. 0,2 M và 0,1 M D. 0,1 M và 0,2 M Câu 11: Trong dung dịch muối đicromat luôn có cân bằng: 2 CrO24 (vàng) + 2H+. Cr2O72 (da cam) + H2O Nếu thêm dung dịch HCl đặc, dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành: A. màu vàng B. không màu C. màu da cam D. màu xanh Câu 12: Cho các chất: eten, axetilen, benzen; propilen, stiren; xiclopropan; metylxiclobutan; naphtalen; isopren; isopentan; p-xilen; cumen; phenyl axetilen; đivinyl; tetrafloeten; cao su buna. Số chất làm mất màu dung dịch brom là A. 7 B. 8 C. 10 D. 11 Câu 13: Hòa tan hết 8,8 gam hỗn hợp Fe và Cu (có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 7 : 4) trong 200 ml dung dịch X chứa HCl 2M và HNO3 0,5M thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y trên, thu được m gam kết tủa, biết các phản ứng tạo khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị m là A. 60,1. B. 57,4. C. 68,2. D. 65,5. Câu 14: Cho các vật liệu polime sau: (1) nhựa bakelit, (2) nilon-6,6, (3) cao su lưu hóa, (4) tơ visco, (5) polietilen, (6) nhựa PVC. Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 15: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức (C,H,O). Trong đó H chiếm 2,439% về khối lượng. Khi đốt cháy hết X thu được số mol nước bằng số mol X cháy. Nếu cho 24,6 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được a gam Ag. Giá trị của a là? A. 32,4 gam B. 86,4 gam C. 64,8 gam D. 129,6 gam Câu 16: Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Na3PO4, C17H35COONa, Ca(OH)2. Có bao nhiêu chất làm mềm được nước cứng vĩnh cửu? A. 4. B. 3 C. 5. D. 2. Câu 17: Thực hiện 2 thí nghiệm sau: - Cho dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2, thấy có kết tủa cực đại rồi tan còn một nửa. - Cho dung dịch chứa y mol KOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3, thấy có kết tủa cực đại rồi tan còn một nửa. Tỉ lệ x:y ? A. 1:2 B. 1:3 C. 5:7 D. 1:1 Câu 18: 3 )2 A. 101 B. 170 C. 85 D. 80 Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các hợp chất peptit bền trong môi t B. axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2 C. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 D. Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit. Câu 20: X là hợp chất hữu cơ thơm có công thức phân tử C7H6O2. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với Cu(OH)2 vừa đủ, trong dung dịch NaOH dư thì khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là ? Trang 2/6 - Mã đề thi 109.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> A. 13,8 gam B. 18,2 gam C. 16,8 gam D. 18,4 gam Câu 21: Với công thức C3H6Cl2, có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, cho sản phẩm có phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 22: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho m gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. - Phần I tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KMnO4 0,5M. - Phần II hòa tan tối đa 6,4 gam Cu. Giá trị của m là: A. 23,2 gam. B. 104 gam. C. 52 gam. D. 34,8 gam. Câu 23: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với A. Nước vôi trong B. cồn C. giấm D. Nước Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X trong NaOH dư, thu được 10,34 gam muối. Mặt khác, cũng 9,46 gam X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br 2 20%. Biết rằng trong phân tử X có chứa hai liên kết π. Tên gọi của X là A. metyl ađipat. B. vinyl axetat. C. vinyl propionat. D. metyl acrylat. Câu 25: Nhận định đúng về chất béo là A. Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước. B. Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường. C. Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo no hoặc không no. D. Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. Câu 26: Hỗn hợp M gồm peptit X và peptit Y chúng cấu tạo từ cùng một loại amino axit và có tổng số nhóm -CO-NH- trong hai phân tử là 5. Với tỉ lệ nX : nY = 1: 2, thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 12 gam glixin và 5,34 gam alanin. Giá trị của m và loại peptit X là A. 14,46 và tripeptit B. 14,61 và tetrapeptit C. 14,46 và tetrapeptit D. 14,61và tripeptit Câu 27: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H6O3, tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:3. Hoà tan 16,56 gam X trong 2 lít dung dịch NaOH 0,2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 30,96 gam. B. 32,56 gam. C. 26,64 gam. D. 28,24 gam. Câu 28: Khí nào sau đây có trong không khí làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen? A. H2S B. CO2 C. SO2 D. O2 Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 (xúc tác MnO2) thu được O2 và 8,66 gam chất rắn. Dẫn toàn bộ lượng O2 qua cacbon nóng đỏ, thu được 2,24 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 17,6. Hấp thụ hết Y vào nước vôi trong dư, thu được 4 gam kết tủa. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KClO3 trong X là A. 43,67%. B. 45,17%. C. 54,83%. D. 56,33%. Câu 30: Cho 7,749 gam Al vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol FeCl3 và y mol CuCl2 sau khi phản ứng kết thúc thu được 18,028 gam hỗn hợp 2 kim loại. Cho 7,749 gam Al vào dung dịch hỗn hợp chứa y mol FeCl3 và x mol CuCl2 sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,988 gam hỗn hợp 2 kim loại. Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa (x+y) mol FeCl3 và (x+y) mol CuCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp cường độ dòng điện 10A trong 14764,5 giây thì khối lượng kim loại bám trên catot là: A. 35,20 gam B. 34,08 gam C. 34,36 gam D. 34,64 gam Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm các chất : metan, metanol, anđehit axetic và metyl fomat. Hấp thụ sản phẩm cháy vào bình chứa 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch có chứa 8,48 gam Na2CO3 và b gam NaHCO3. Xác định khối lượng bình tăng lên. A. 7,89 gam. B. 8,46 gam. C. 8,88 gam. D. 8,24 gam. Câu 32: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không tạo ra muối Fe(II)? A. Fe + Fe(NO3)3. B. FeO + HCl. C. FeCO3 + HNO3 (loãng). D. Fe(OH)2 + H2SO4 (loãng). Trang 3/6 - Mã đề thi 109.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 33: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3; 0,1 mol KNO3. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là: A. 64,05 B. 49,775 C. 57,975 D. 61,375 Câu 34: Thực hiện crackinh hoàn toàn a mol C6H14, thu được 2a mol anken và x mol ankan. Mối liên hệ giữa a và x là: A. a < x. B. a = x. C. a = 2x. D. a > x. Câu 35: Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan Cu(OH)2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7), tham gia phản ứng hidro hóa (8). Các tính chất của saccarozơ là A. (1), (2), (3), (4) , (7). B. (2), (3), (6) , (5) ,(4), (8). C. (3), (2), (4) , (1). D. (1), (2), (4), (3), (8). Câu 36: Dẫn hỗn hợp hai khí gồm H2 và CO qua ống sứ chứa 39 gam hỗn hợp A (CuO, Al2O3, Fe3O4) nung nóng. Sau một thời gian người ta thu được hỗn hợp khí mới nặng hơn hỗn hợp khí ban đầu 4,8 gam. Khối lượng chất rắn sau khi khử là A. 34,2 gam. B. 32,4 gam. C. 24,3 gam. D. 43,2 gam. Câu 37: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (Z nhiều hơn Y hai nguyên tử oxi). Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X, thu được a mol H2O. Mặt khác, nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2. Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là A. 46,67%. B. 25,41%. C. 40,00%. D. 74,59%. Câu 38: Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 hiđrocacbon mạch hở (2 chất hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X thu được 1,1 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Nếu cho 4,62 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì khối lượng kết tủa thu được tối đa là A. 27,63 B. 28,14 C. 21,66 D. 22,32 Câu 39: Có 6 dung dịch loãng: FeCl3, (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, Na2SO4, Al2(SO4)3, NaHCO3. Cho BaO dư lần lượt tác dụng với 6 dung dịch trên. Số phản ứng chỉ tạo kết tủa và số phản ứng vừa tạo kết tủa vừa tạo khí lần lượt là: A. 4 và 1 B. 3 và 3 C. 5 và 1 D. 4 và 2 Câu 40: Cho các phát biểu sau đây : (1) Enzim mantaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân mantozơ thành glucozơ. (2) Anđehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4. (3) Các dung dịch peptit đều hoà tan Cu(OH)2 thu được phức chất có màu tím đặc trưng. (4) Khi thuỷ phân đến cùng protein phức tạp chỉ tạo ra hỗn hợp các amino axit. (5) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic. (6) Axit oleic có công thức phân tử là C18H34O2. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B) A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50): Câu 41: Cách nhận biết nào sau đây là không chính xác? A. Để nhận biết khí NH3 và khí CH3NH2 ta dùng axit HCl đặc. B. Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI có lẫn hồ tinh bột. C. Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nước brom. D. Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nước vôi trong. Trang 4/6 - Mã đề thi 109.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,6 mol hỗn hợp khí và hơi. Cho 9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thì số mol HCl phản ứng là A. 0,2 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,1 + Câu 43: Nguyên tử R tạo được cation R . Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 3p6. Tổng số hạt mang điện trong R+ là A. 18. B. 37. C. 19. D. 38 Câu 44: Cho 12 gam kim loại Mg phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,75 mol H2SO4, sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm A và có V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 0,2 mol SO 2 và a mol khí H2 bay ra. Giá trị của V là: A. 6,72 lít B. 11,2 lít C. 7,84 lít D. 8,96 lít Câu 45: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với Na. (b) Phenol tan được trong dung dịch KOH. (c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic. (d) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3. (e) Phenol là một ancol thơm. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 46: Cho 0,5 lít hỗn hợp gồm 1 hiđrocacbon và khí cacbonic vào 2,5 lít oxi (lấy dư) rồi đốt. Thể tích của hỗn hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít. Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,8 lít và cho lội qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít khí. Thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện. Tên gọi của hiđrocacbon là A. xiclopropan B. propan C. propen D. xiclobutan Câu 47: Từ chất nào dưới đây không thể trực tiếp điều chế axeton? A. andehit propionic B. ancol iso-propylic C. metyl axetilen D. Cumen Câu 48: Hãy cho biết trong số các phản ứng sau, khi lấy cùng số mol H2SO4 phản ứng hoàn toàn với mỗi chất thì phản ứng nào thu được CuSO4 ít nhất ? A. Cu(OH)2 + H2SO4 B. Cu + H2SO4 + O2 C. Cu + H2SO4 (đ) t D. CuO + H2SO4 Câu 49: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức CxHyO. Khi đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O. Biết b-c=a. Khi hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol X thì thể tích H2 (đktc) cần là? A. 6,72 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. 8,96 lít Câu 50: Hỗn hợp X gồm Mg (0,1 mol), Al (0,04 mol), Zn (0,15 mol). Cho X tác dụng với dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 13,23 gam. Số mol HNO3 đã bị khử là A. 0,6975 mol. B. 0,0775 mol. C. 0,6200 mol. D. 0,1550 mol. 0. B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng. Để thu được 290 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình điều chế đạt 50%) là A. 1200 gam. B. 600 gam. C. 300 gam. D. 400 gam. Câu 52: Tổng số công thức cấu tạo ancol mạch hở, bền và có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử là A. 5 B. 7 C. 6 D. 2 Câu 53: Cho phenol tác dụng với các hóa chất sau: (1) NaOH; (2) HNO3 đặc/H2SO4 đặc; (3) nước brom; (4) HCl đặc, (5) HCHO (xt: H+, t0); (6) NaHCO3. Số hóa chất phản ứng với phenol là? A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Trang 5/6 - Mã đề thi 109.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Câu 54: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. Trong phân tử X, nitơ chiếm 19,18% về khối lượng. Cho X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chỉ có một công thức cấu tạo của X thỏa mãn dữ kiện B. X và Y đều có cùng bậc là 2. C. Trong phân tử X có một liên kết π. D. Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất. Câu 55: Khi trộn các khí: H2 với O2 (1), NO với O2 (2), CO với N2 (3), NH3 với HCl (4) thì các trường hợp có thể tích khí giảm ngay ở nhiệt độ thường là A. (2) và (4) B. (1), (2) và (4) C. (1) và (2) D. (3) và (4) Câu 56: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm FeS2, Cu2S và Cu trong V ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối sunfat và 5,376 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là A. 240. B. 960. C. 480. D. 120. Câu 57: Cho phương trình hóa học của các phản ứng sau : (1) NH4NO3 t cao (2) (NH4)2Cr2O7 t (3) NH4Cl (bão hoà) + NaNO2 (bão hoà) t (4) AgNO3 t (5) CuO + NH3 (khí) t (6) Cu(NO3)2 t t th êng (7) CrO3 + NH3 (khí) t (8) CH3NH2 + HNO2 Có tối đa bao nhiêu phản ứng sản phẩm sinh ra có khí N2 ? A. 4 B. 7 C. 5 D. 6 Câu 58: Oxi hóa hoàn toàn m gam p-xilen (p-đimetylbenzen) bằng dung dịch KMnO4 đun nóng, vừa đủ thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho chất rắn Y phản ứng vừa hết với dung dịch HCl đặc, dư thấy thòa ra x mol Cl2. Số mol HCl phản ứng vừa đủ với các chất có trong dung dịch X là A. x B. 0,25 x C. 2x D. 0,5x Câu 59: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là A. 2,016 lít. B. 0,672 lít. C. 1,008 lít. D. 1,344 lít. Câu 60: Kim loại Au không bị hoà tan trong trường hợp nào sau đây ? A. Cho Au vào dung dịch NaCN có sục khí O2 B. Cho Au vào dung dịch hỗn hợp 1V HNO3 và 3V HCl đặc C. Cho Au vào Hg ở dạng lỏng D. Cho Au vào dung dịch FeCl3 0. 0. 0. 0. 0. 0. 0. 0. ----------- HẾT ----------. Trang 6/6 - Mã đề thi 109.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4 NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: HÓA HỌC 12; KHỐI A, B. SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN (Đáp án gồm 01 trang). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30. 109 B D C A D D D D D B D C A B D B C D B B A B C D C A D A A D. 271 D A A B A C B A C C C A C A D D B C C D C C D D B B D B B A. 312 D C D B B C C B B D B A C B A A A B A D D B C B C A B B D D. Mã đề 435 546 A C C A C A A C D D D C A C B A D C B C D D D B D C A B A B D B B A C B C C C C D D A C A A A D A C B A B C A B D D D B. 698 C A B A D A D B B A C B C A C A B D A B C D A A D C D B D B. 764 A C D C B D B A A D B B B A C D C B A D C D A A B A A D D A. 850 D C D D A B A B A C D C C B D C B C D D D D B A B A A C B C. Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60. 109 C C A B C A B B C A A B B C B B A C C B A B C A A A D D C D. 271 C A B A C D B A D D A D A A D C D B B B C A B B D C D A B B. 312 B A A C B C C A A A D D D A A C D D C D A D A C C B D C D B. Mã đề 435 546 B D C A D C C B A D B A C C B B C B C D D B B A D B B D B D A A C D A C C D C B A A B B D B C D A B B A D A C A B D A D. 698 A C A C A D B D B B B C D D A C D A C B C A C B D A C B D D. 764 D D D C B C A C B C B D D D D C A C B B B A C D C C B C A B. 850 C C B B A D C B B C A A A A C D D C A D B A C D B A D B C B.
<span class='text_page_counter'>(8)</span>