Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (870.05 KB, 77 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 1 – Tuần 1. CHƯƠNG I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN §1. TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP I. Mục tiêu * Kiến thức: Hs làm quen với tập hợp, cảm nhận được khái niệm “tập hợp” thông qua các vd về tập hợp. Hs phân biệt được các kí hiệu (thuộc), (không thuộc), biết cách viết một tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời của bài toán. * Kỹ năng: Rèn luyện cho Hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp. * Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận, giúp đỡ nhau trong học tập…. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Tranh vẽ đồ dùng học tập, phấn màu. 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập. VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò HĐ1: Giới thiệu chương và bài mới (5’) - Kiểm tra đồ dùng học tập sách vë cÇn thiÕt cho bé m«n. - L¾ng nghe vµ xem qua SGK. - Ghi ®Çu bµi.. - Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiÕt cho bé m«n. - Giới thiệu nội dung của chương I như SGK. H§2: Các ví dụ (10’) H·y quan s¸t h×nh 1 SGK ? Trªn bµn cã g×?. 1.C¸c vÝ dô. -Hs. Trªn bµn cã s¸ch bót. - SGK Ta nói sách bút là tập hợp các đồ -Lắng nghe GV - TËp hîp: vật đặt trên bàn. giíi thiÖu vÒ tËp + Nh÷ng chiÕc bµn trong líp. hîp. + Các cây trong trường. GV lÊy mét sè vd vÒ tËp hîp ngay -Xem vd SGK. + C¸c ngãn tay trong bµn tay. trong líp häc. -Tù lÊy vd tËp hîp Cho đọc vd SGK. trong trường và ở Cho tù lÊy thªm vd tËp hîp ë gia đình. trong trường, gia đình. H§3: C¸ch viÕt. C¸c kÝ hiÖu (18') -Nêu qui ước đặt tên tập hợp - Giíi thiÖu c¸ch viÕt tËp hîp ? Nªu VD tËp hîp A. - Cho đọc SGK cách viết tâp hợp B c¸c ch÷ c¸i a, b,c ? H·y viÕt tËp hîp C s¸ch bót ë Gv: NguyÔn Thanh An. -Nghe GV giíi 2. C¸ch viÕt. C¸c kÝ hiÖu thiÖu. -Tªn tập hîp: ch÷ c¸i in hoa. -ViÕt theo GV. A, B, C,…….. - §äc vÝ dô SGK. - C¸ch viÕt 1: LiÖt kª -Lªn b¶ng viÕt tËp VD: hîp C s¸ch bót *A = {1;2;3;0} víi 0;1;2;3 trªn bµn (h1). 1. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. trªn bµn (h.1)?. - Tr¶ lêi c¸c phÇn tö cña C. lµ c¸c phÇn tö cña tập hîp A *B = { a, b, c } *C= {s¸ch,bót} (h×nh 1)víi s¸ch, bót lµ phÇn tö cña C.. - Nghe tiÕp c¸c kÝ hiÖu. - 1 cã lµ phÇn tö cña A. - 5 kh«ng lµ phÇn tö cña A. - ViÕt theo GV. -Lªn b¶ng ®iÒn « trèng. - … chỉ ra đúng, sai. - §äc chó ý 1. - ViÕt theo GV. - Đọc phần đóng khung SGK - Nghe vµ vÏ theo GV. - Lµm ?1; ?2 theo nhãm. - §¹i diÖn nhãm lªn b¶ng ch÷a bµi.. KÝ hiÖu: *1 A đọc 1 thuộc A. *6 A đọc 6 không thuộc A. +BT1: §iÒn vµo « trèng. 1 A; a A; C BT2: a A ; 7 A Chó ý : SGK Cách viết 2: Chỉ ra t/c đặc trng cho c¸c phÇn tö cña tËp hợp đó. A = {x N / x < 4 } N lµ tËp hîp c¸c sè tù nhiªn. - M.ho¹ A .1 .0 . 3 . 2. ? H·y cho biÕt c¸c phÇn tö tËp hîp C? - Giíi thiÖu tiÕp c¸c kÝ hiÖu ; . ? 1 cã ph¶i lµ phÇn tö cña tËp hîp A kh«ng? Giíi thiÖu c¸ch viÕt. Tương tự hỏi với 6 ? - Lµm BT1, 2 ®iÒn « trèng vµ chØ ra cách viết đúng,sai. - Chốt lại cách đặt tên, kí hiệu, c¸ch viÕt tËp hîp. Yêu cầu đọc chú ý 1 - Giíi thiÖu c¸ch viÕt tËp hîp A b»ng c¸ch 2. -Yêu cầu HS đọc phần đóng khung trong SGK. - Giíi thiÖu c¸ch minh ho¹ tËp hîp nh ( H×nh 2) - Cho lµm ?1 ; ?2 theo hai nhãm.. ?1. Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7 C1 : D 0;1; 2;3; 4;5; 6 C2 : D x N / x7 ?2. M N , H , A, T , R, C. H§4: Luyện tập (10’) ? §Æt tªn tËp hîp n.t.nµo? ? Cã nh÷ng c¸ch nµo viÕt tËp hîp? -Yªu cÇu lµm BT 3;5 SGK. -Yªu cÇu lµm vµo phiÕu học tập -Thu phiếu để chấm.. -Tr¶ lêi miÖng c¸c c©u hái cña gi¸o viªn. -Lµm BT 3;5 vµo vë BT. - Lµm BT 1;2;4 vµo phiÕu.. Bài 3(SGK- 6 ) x A; y B ;b A ; b B Bài 5 (SGK-5) a) A= { th.t, th.n¨m, th.s¸u} b) B = {th.t, th.s¸u, th.chÝn, th.mười một}. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức - BTVN 1; 2; 4 (SGK-5;6) , từ 1 đến 8 SBT. - Đọc trước bài : Tập hợp cỏc số nguyờn Rót kinh nghiÖm :. Gv: NguyÔn Thanh An. 2. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 2 – Tuần 1 §2. TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN I. Mục tiêu * Kiến thức: HS biÕt ®îc tËp hîp c¸c sè tù nhiªn, n¾m ®îc c¸c qui íc vÒ thø tù trong tËp hîp sè tù nhiªn, biÕt biÓu diÔn mét sè tù nhiªn trªn tia sè, n¾m ®îc ®iÓm biÓu diÔn sè nhá h¬n ë bªn tr¸i ®iÓm biÓu diÔn sè lín h¬n trªn tia sè. * Kỹ năng: HS ph©n biÖt ®îc c¸c tËp N, N*, biÕt sö dông c¸c kÝ hiÖu vµ , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên. * Thái độ: RÌn luyÖn cho HS tÝnh chÝnh x¸c khi sö dông c¸c kÝ hiÖu. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: PhÊn mµu, m« h×nh tia sè, b¶ng phô ghi ®Çu bµi tËp. 2. Học sinh: ¤n tËp c¸c kiÕn thøc cña líp 5. VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (7’) C©u 1: Cho mét vÝ du vÒ tËp hîp, nªu chó ý trong SGK vÒ c¸ch viÕt tËp h¬p. + Cho c¸c tËp hîp: A = { cam, t¸o }; B = { æi, chanh, cam }. + Dùng các kí hiệu để ghi các phần tử: a)Thuéc A vµ thuéc B. b)Thuéc A mµ kh«ng thuéc B. C©u 2: + Nªu c¸c c¸ch viÕt mét tËp hîp. + ViÕt tËp hîp A c¸c sè tù nhiªn lín h¬n 3 vµ nhá h¬n 10 b»ng 2 c¸ch. + H·y minh häa A b»ng h×nh vÏ. §V§: Ph©n biÖt tËp N vµ N*.. -HS 1: + LÊy 1 vÝ dô vÒ tËp hîp. + Ph¸t biÓu chó ý 1 SGK. + Ch÷a BT: a) Cam Є A vµ cam Є B b) T¸o Є A nhng t¸o B. - HS 2: + Phát biểu phần đóng khung SGK + Lµm BT: c¸ch 1 A = { 4;5;6;7;8;9 } c¸ch 2 A = { x Є N/ 3< x<10 }. + Minh ho¹ tËp hîp: - Ghi ®Çu bµi.. H§2: Tập hợp N và tập hợp N* (10’) ? Tại sao người ta lại viết kí hiệu N và N* ? ? Tập hợp N là tập hợp nào ?. 1. Tập hợp N và tập hợp N* - Tập hợp các số tự nhiên : 0; 1; 2; 3… Kí hiệu : N 0;1; 2;3........ - Tập hợp các số tự nhiên:1;2;3.. Kí hiệu : N * 1; 2;3......... - C¸c sè 0; 1; 2;3 … lµ c¸c sè tù nhiªn. ? Tập hợp N* là tập hợp nào ? - C¸c sè 0; 1;2 ;3 … lµ c¸c phÇn tö cña tËp hîp N. ? Sự khác nhau giữa tập N và - Tập N có p.tử 0 0 1 2 3 4 tập N* ở điểm nào ? còn tập N* thì - GV chốt lại - Điểm biểu diễn số tự nhiên a không có - GV nêu vấn đề : hãy biểu trên tia số gọi là điểm a diễn tập hợp số tự nhiên N trên Gv: NguyÔn Thanh An. 3. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. tia số. - GV thực hiện vẽ trên bảng và chốt - Củng cố : bài tập (bảng phụ) yêu cầu HS lên bảng - GV gọi HS nhận xét và chốt. BT : Điền vào ô vuông các kí hiệu và cho đúng. 3 N ; 5 N* 4 5 N ; 0 N* ; 0 N. 12 N ;. H§3: Thứ tự trong tập hợp N (18') - GV yêu cầu HS quang sát tia số và trả lời ? So sánh 2 và 4, nhận xét ví trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số ? - GV giới thiệu tổng quát - Củng cố bài tập ?Em hãy lấy vd về t/c bắt cầu ? ? Tìm số tự nhiên liền sau số 4 ? Số 4 có mấy số 4 có mấy số liền sau ? - GV chốt lại vấn đề ? Số liền sau số 5 là số nào ? ? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau máy đơn vị ? ? Vậy có số tự nhiên nhỏ nhất, lớn nhất không ? Vì sao ? - NhÊn m¹nh: TËp hîp sè tù nhiªn cã v« sè phÇn tö. Y/c HS làm ?1 HS còn lại nhận xét. - HS trả lời 2< 4 ( điểm 2 ở bên trái điểm 4 hay 2 nhỏ hơn 4 hoặc 4 lớn hơn 2 ) - HS : 2<4 ; 4<6 thì 2<6 - Số liền sau số 4 là số 5 - Số 4 có một số liền sau - Số liền sau số 5 là số 4 - HS suy nghĩ trả lời - HS trả lời + Không có số tự nhiên lớn nhất vì - 1HS làm ?1 - 2HS lên bảng. 2. Thứ tự trong tập hợp N - Với a,b N, a < b hoặc b>a trên tia số (nằm ngang) điểm a nằm bên trái điểm b. - a b nghĩa là a< b hoặc a = b - b a nghĩa là b> a hoặc b = a - a< b ; b<c thì a<c (t/c bắt cầu ) - mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất - Số 4 và số 5 là hai số tự nhiên liên tiếp - Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị - Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất - Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử - NÕu a< b vµ b<c th× a<c (tÝnh chÊt b¾c cÇu) ?1. 28 ; 29 ; 30 99 ; 100 ; 101. H§4: Luyện tập (8’) - Cho lµm bµi tËp 6, 7 SGK. - Hs HĐ nhóm bµi 8;9 (SGK-8) Chú ý: Mỗi số tự nhiên đều biÓu diÔn b»ng mét ®iÓm trªn tia sè, nhng k ph¶I mçi ®iÓm trên tia số đều biểu diễn một số tù nhiªn.. - Hai HS lªn b¶ng ch÷a 6, 7 -Th¶o luËn nhãm Bµi 8, 9. - §¹i diÖn nhãm lªn ch÷a.. BT 8: A={ 0; 1; 2; 3; 4; 5 } A={ x Є N / x ≤ 5 } BT 9: 7; 8 vµ a, a+1. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học kĩ bài trong vở ghi và đọc sgk - Làm các bài tập 10/8.(SGK-) ; 10 15 (SBT-4;5) - HD bài 10 : chú ý : a 2; a 1; a Rót kinh nghiÖm :. Gv: NguyÔn Thanh An. 4. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 3 – Tuần 1 §3. GHI SỐ TỰ NHIÊN I. Mục tiêu * Kiến thức: HS hiểu rỏ giá trị của mỗi chữ số trong một số theo từng vị trí của nó trong số đó. HS biết ghi và đọc số tự nhiên đến hàng triệu. HS biết viết và đọc các số la mã không quá 30. * Kỹ năng: Đọc và ghi thành thạo các số tự nhiên, số la mã…. * Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác khi trình bày. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ, bảng các chữ số từ 1 đến 30… 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, nháp VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (5’) - HS1 viết tập hợp N và N* , làm bài tập HS1: Bài 11/5 (SBT) 11/5 SBT ? Viết tập hợp A các số tự A 19; 20 ; B 1; 2;3 nhiên x mà x N* C 55;36;37;38 A 0 - HS2 Viết tập hợp B các số tự nhiên HS 2 : C1 : B 0;1; 2;3; 4;5;6 không vượt 6 bằng hai cách và biểu diễn C2 : B x N / x 6 trên tia số - GV gọi HS nhận xét 0 3 4 5 1 2 6 - GV nhận xét và cho điểm H§2: Số và chữ số (10’) 1. Sè vµ ch÷ sè - Cho lÊy vd vÒ sè tù nhiªn vµ chØ -Hs lấy vd vÒ sè tù - Cã 10 ch÷ sè: rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số? nhiên, chỉ rõ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. ch÷ sè, ch÷ sè cô - Vdô: SGK Lµ nh÷ng ch÷ sè nµo? thÓ. - Chó ý: - Dïng b¶ng phô giíi thiÖu 10 ch÷ - Nªu c¸c ch÷ sè a) ViÕt thµnh nhãm: đã biết. sè dïng ghi sè tù nhiªn. (cã thÓ VD: 15 ; 712; 314. -Theo dâi GV giíi b) Ph©n biÖt ch÷ sè vµ sè hỏi trước) thiÖu. ? víi 10 ch÷ sè trªn ta ghi ®îc VD: 3895 cã mäi sè tù nhiªn ? Mỗi sè tù nhiªn -Mçi sè tù nhiªn + Ch÷ sè chôc lµ 9, ch÷ sè tr¨m cã thÓ cã 1; 2; 3 cã thÓ cã bao nhiªu ch÷ sè? Vd? lµ 8. …. ch÷ sè. + Sè chôc lµ 389 chôc, sè tr¨m §äc chó ý phÇn YC hs chó ý SGK phÇn a) vd lµ 38 tr¨m. ? H·y cho biÕt c¸c ch÷ sè cña sè - Hs trả lời Bài 10 (SGK-10) 3895? Ch÷ sè hµng chôc? Ch÷ sè hµng tr¨m? Giíi thiÖu sè tr¨m(38), sè - Nghe giíi thiÖu. chôc(389). - Đại diện lớp đọc - Cñng cè: BT 11 (SGK-10) kÕt qu¶. Gv: NguyÔn Thanh An. 5. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. H§3: Hệ thập phân (10') 2. Hệ thập phân - HS nghe và ghi + Cách ghi số nói trên gọi là bài cách ghi trong hệ thập phân - GV giới thiệu lại 10 chữ số - HS thỏa luận Vd : 222= 200+ 20 + 2 nhóm và đại diện = 2.100 + 2.10 + 2 - GV tượng tự hãy biểu diễn các lên bảng Kí hiệu : ab chỉ số tự nhiên có HS trả lời số ab ; abc ; abcd hai chữ số abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số ? Em hãy chỉ ra chữ số hàng - HS nhận xét nghìn, hàng trăm , hàng trục , abcd chỉ số tự nhiên có bốnchữ hàng đơn vị ? số 2 HS đứng tại - GV chốt lại ?1. chỗ trả lời - Yêu cầu HS làm ?1 SGK - Sè tù nhiªn lín nhÊt cã ba ch÷ sè lµ: 999. - GV gọi HS nhận xét -Sè tù nhiªn lín nhÊt cã ba ch÷ sè nhau lµ: 987. H§4: Chó ý (10’) Cho HS xem mặt đồng hồ có 12 -Xem mặt đồng 3. Chó ý sè La M·. hå h×nh7, tù x¸c C¸ch ghi sè la m· - Giới thiệu ba chữ số La Mã ghi định các số từ 1 c¸c sè trªn lµ: I, V, X. đến 12. - C¸c ch÷: I, V, X: -Giới thiệu cách ghi số La Mã đặc -Lắng nghe qui tương ứng:1; 5; 10 biÖt. IV, IX. íc dïng ch÷ sè ? Yªu cÇu viÕt sè 9; 11 ? La M·. -Viết VI: tương ứng 6; - Gv. Mçi ch÷ sè I, X cã thÓ viÕt IV: ………... 5. liÒn nhau, nhng kh«ng qua 3 lÇn. XI: ………... 11; -Yêu cầu HS lên bảng viết các số -Tự viết từ 1 đến IX: ………… 9. La Mã từ 1 đến 10. 10. - Gi¸ trÞ sè La M· lµ tæng c¸c -Nªu chó ý: ë sè La M· nh÷ng thµnh phÇn cña nã Nghe chó ý. VÝ dô ch÷ sè ë c¸c vÞ trÝ vÉn cã gi¸ trÞ XVIII =10+5+1+1+1= 18 nh nhau. vd XXX (30) XXIV =10+10+4= 24 - Cho hoạt động nhóm viết lên -Ho¹t động nhãm. bảng phụ các số La Mã từ 1 đến 30. -Hs söa ch÷a GV ch÷a lªn b¶ng H§5: Luyện tập (8’) - Nªu l¹i chó ý BT 12: A = { 2; 0 }. -Yªu cÇu nh¾c l¹i chó ýSGK SGK. BT 13: a) 1000 -Lµm BT theo yªu b) 1023 - Cho lµm c¸c BT 12; 13; 14; 15c cÇu. BT 14: 102;120;201;210. SGK BT 15: IV=V-I; V=VI-I; V-V= I. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học kĩ bài trong vở ghi và đọc sgk Gv: NguyÔn Thanh An. 6. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. - BTVN: 16;17;18;19;20;21;23/56 SBT. - Đọc trước bài : Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con. Rót kinh nghiÖm : Bảng phụ Bài 1. a) Điền vào bảng Số đã cho. Số trăm. 3895. 38. Chữ số hàng trăm 8. Số chục 389. Chữ số hàng chục 9. Các chữ số 3; 8; 9; 5. 1425 2307 b) Viết số tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là 7.. Gv: NguyÔn Thanh An. 7. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 4 – Tuần 2 §4. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP, TẬP HỢP CON I. Mục tiêu * Kiến thức: HS hiÓu ®îc mét tËp hîp con cã thÓ cã mét phÇn tö, cã nhiÒu phÇn tö, cã thÓ cã v« sè phÇn tö còng cã thÓ kh«ng cã phÇn tö nµo. HiÓu ®îc kh¸i niÖm tËp hîp con vµ kh¸i niÖm hai tËp hîp b»ng nhau. * Kỹ năng: HS biÕt t×m sè phÇn tö cña mét tËp hîp, biÕt kiÓm tra mét tËp hîp lµ tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu và * Thái độ: RÌn luyÖn cho HS tÝnh chÝnh x¸c khi sö dông c¸c kÝ hiÖu vµ II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Tranh vẽ đồ dùng học tập …., phấn màu 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (8’) BT1 : Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10 bằng 2 cách. - GV đưa bài tập lên (bảng phụ ) - GV gọi 2HS lên bảng. A 0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9. - GV gọi HS nhận xét bài của bạn - GV chốt ? Hãy cho biết tập hợp A , B có bao nhiêu phần tử ? - GV đặt vấn đề và giới thiệu bài học mới. A x N / x 10. BT2 : Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn 13 bằng hai cách. A 5;6;7;8;9;10;11;12 A x N / 4 x 13. H§2: Số phần tử của một tập hợp (18’) - GV đưa các vd (sgk) bảng phụ ? Hãy quan sát và cho biết số phần tử trong mỗi tập hợp ? Có kết luận gì về lượng các phần tử của tập hợp ? - Yêu cầu HS làm ?1 - Gọi 2 HS lên bảng. - Yêu cầu HS làm tiếp ?2 - GV giới thiệu tập rỗng ? Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Gv: NguyÔn Thanh An. 1. Số phần tử của một tập - HS ghi bài hợp - HS quan sát ?1. Tập hợp D có một phần tử. Tập hợp E có hai phần tử. - HS ghi 4 vd vào Tập hợp H có ba phần tử. vở - HS thảo luận ?1 ?2. Không có phần tử nào ( vì - 2HS lên bảng không có số tự nhiên x nào mà - HS 3 nhận xét x5 2) - HS thảo luận và + Gọi A là tập rỗng làm ?2 Kí hiệu : A - HS nghe và ghi - Chó ý bài +TËp hîp rỗng : Kh«ng cã - HS trả lời phÇn tö nµo. KÝ hiÖu: ø + VÝ dô: A={x Є N / x+5=2} 8. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. - GV gọi HS đọc phần chú ý sgk - Yêu cầu HS làm bài 17(sgk). - HS đọc chú ý sgk Bài 17: - HS làm bài 17 a) A={0;1;2;3;……;19;20}, A cã 21 phÇn tö. sgk b) B = ø ;B kh«ng cã phÇn tö. H§3: Tập hợp con (10') - GV yêu cầu HS quang sát hình 11 sgk ? Hãy viết các tập hợp E,F ?. - HS ghi bài - HS quang sát hình 11 - HS lên bảng viết - HS mọi phần tử - GV chốt của tập E đều - Vậy khi nào tập A là tập con của thuộc tập hợp F tập B ? - HS nghe - Yêu cầu HS đọc đ/n sgk - HS thảo luận và - GV giới thiệu kí hiệu trả lời - GV yêu cầu HS phân biệt - HS đọc và ghi bài và - HS thảo luận và - Yêu cầu HS làm ?3 - GV giới thiệu hai tập hợp bằng trả lời - HS nghe và ghi nhau. bài. Gv nêu phần chú ý. 2. Tập hợp con F E .x .y. .c .d. E x, y F x, y , c , d . + Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì A là con của B. + Kí hiệu A B hoặc B A Đọc : A là con của B A chứa trong B B chứa A ?3 .. M A ;M B B A;A B. * Chú ý A B hay B A A = B. H§4: Luyện tập (8’) ? Khi nào tập A là tập con của tập B? ? Khi nào tập A bằng tập B ? ? Nêu nhận xét về số phần tử của một tập hợp ? - Làm BT 16 sgk. - HS phát biểu - HS làm việc nhóm - Đại diện lên bảng làm. Bài 16 SGK A 20 , có một phần tử B 0 , có một phần tử A N , có vô số phần tử D , không có phần tử nào.. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học kĩ bài - Làm BT 17,18,19,20 (SGK-13); 29;32 (SBT-7) - HD Bài 17a/ : A 0;1; 2;............; 20 Rót kinh nghiÖm:. ........................................................................................................................................ Gv: NguyÔn Thanh An. 9. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 5 – Tuần 2 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố lại lí thuyết, giúp HS hiểu sâu hơn nữa về các khái niệm “tập con” tập rỗng, số phần tử của tập hợp, hai tập hợp bằng nhau * Kỹ năng: RÌn luyÖn kü n¨ng viÕt tËp hîp, viÕt tËp hîp con cña mét tËp hîp cho trước, sử dụng đúng, chính xác các ký hiệu ; ; ; ; * Thái độ: VËn dông kiÕn thøc to¸n häc vµo mét sè bµi to¸n thùc tÕ. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: phấn màu 2. Học sinh: Bảng nhóm, chuẩn bị bài tập ở nhà VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (7’) HS1 : Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp ntn ? - Làm bài tập 29 SBT. Bài 29 (SBT-7) a, A 18 ; b, B 0 c, C = N ; d, D . HS2 : Khi nào tập A được gọi là con của tập hợp B - Chữa bài tập 32 SBT. Bài 32 (SBT-7) A 0;1; 2;3; 4;5 B 0;1; 2;3; 4;5;6;7. - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét và cho điểm. A B. H§2: Luyện tập (35’) Dạng 1: Tìm số phần tử của tập - HS đọc và ghi Dạng 1: Tìm số phần tử của tập bài hợp. hợp. - HS quang sát Bài 21 (SGK-14) A = { 8; 9; 10; …..; 20} và làm theo Bài 21 (SGK-14) Cã 20- 8+1 = 13 phÇn tö. - 1 HS lên bảng - GV hướng dẫn HS làm theo ví T.qu¸t: Tập hợp các số tự nhiên và cả lớp làm dụ SGK từ a đến b có : b – a + 1 phần tử vào vở B 10;11;12;........;99 - GV gọi 1 HS lên bảng tìm số phần tử của tập hợp B. Có 99 – 10 +1 =90 phần tử Bài 23 (SGK-14) - Yêu cầu HS làm nhóm - HS hoạt động Bài 23 (SGK-14) nhóm D 21; 23; 25;.......;99 ? Nêu công thức tổng quát tính - HS1 nêu Có (99 21) : 2 1 40 phần tử tính số phần tử của tập hợp các số T.qu¸t: (b-a): 2 + 1 ph.tö chẵn a đến số chẵn b( a b ) ? Các số lẻ từ số le m đến số lẻ n - HS2 nêu E 32;34;36;.........;96 (m n ) Gv: NguyÔn Thanh An. 10. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. ? Tính số phần tử của tập hợp D,E - GV gọi đại diện nhóm - Gọi HS nhận xét Bài 22(SGK- 14) ? Số tự nhiên chẵn là số tự nhiên chữ số tận cùng ntn ? ? Hai số chẵn liên tiếp hay hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ? Cho vd cụ thể ? ? Số tự nhiên lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng ntn ? - GV chốt và y/c HS làm Bài 22 - Gọi HS nhận xét Bài 36 (SBT-8) Yªu cÇu lµm BT 36/8 SBT -Gọi HS đứng tại chỗ trả lời đúng hoÆc sai. - GV đặt vấn đề và yêu cầu HS làm bài tập 24 - Gọi 1 HS lên bảng. - HS trao đổi N - HS Đại diện - HS nhận xét. - HS1 trả lời. D¹ng 2: ViÕt tËp hîp, viÕt tËp hîp con. Bài 22 (SGK-14). - HS2 trả lời. C 0; 2; 4;6;8. L 11;13;15;17;19. A 18; 20; 22 - HS3 trả lời - 2HS lên bảng - Hs nhận xét. B 25; 27; 29;31. Bài 36 (SBT-8) -Mét HS lªn A = { 1; 2; 3 } bảng viết k.quả 1 Є A (đúng); {1} Є A (sai) 3 A (sai); {2;3} A(đúng) - Nghe và làm Bài 24 (SGK-14) bài tập 24 - 1HS thực hiện A N ; B N , N* N - §äc bài Dạng 3: Bài toán thực tế. Bài 25 (SGK-14) - Gọi 1 HS đọc đề ? Hãy viết tập hợp A bốn nước có - HS 1 diện tích lớn nhất (ĐNA)? - HS 2 ? Hãy viết tập hợp B ba nước có diện tích nhỏ nhất (ĐNA)? - HS nhận xét Gọi HS nhận xét Cho A các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10. Viết các tập hợp con của A sao cho mỗi tập hợp con đó có hai phần tử. - GV tổ chức trò chơi - GV nhận xét và ghi điểm. Có (96 32) : 2 1 33 phần tử T.qu¸t: (n-m): 2 + 1 ph.tö. - Hai nhóm , mỗi nhóm gồm 3 HS lên bảng làm vào bảng nhóm. Bài 25 (SGK-14) A In, Mianma, Thái lan, VN B Xingapo, Brunay , Campuchia. Bài tập trò chơi : Đáp án. 1;3 ; 1;5 ; 1;7 ; 1;9 3;5 ; 3;7 ; 3;9 ; 5;7 5;9 ; 7;9. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Xem các bài tập đã sửa - Làm các bài tập 34;35;36 (SBT) - Đọc trước bài : Phép cộng và phép nhân Rót kinh nghiÖm:. ........................................................................................................................................ Gv: NguyÔn Thanh An. 11. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 6 – Tuần 2 §5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I. Mục tiêu * Kiến thức: HS được ôn lại để nắm chắc hơn về các tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, tính chất của phép nhân đối với phép cộng; biết viết công thức dưới dạng tổng quát và phát biểu thành lời * Kỹ năng: HS được rèn luyện kĩ năng tính nhẩm, tính nhanh, biết vận dụng các t/c của phép cộng, phép nhân để giải bài toán một cách hợp lí nhất * Thái độ: Tính toán khoa học, hợp lí II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô ghi tÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n sè tù nhiªn nh SGK trang 15. 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò. Nội dung ghi bảng. H§1: Giới thiệu bài (2’) - GV giới thiệu bài. HS cả lớp nghe H§2: Tổng và tích của hai số tự nhiên (10’). - GV đưa bài toán 9( bảng phụ) ? Em hãy nêu công thức tính chu vi và diện tích HCN ? - GV gọi 1HS lên bảng - GV gọi HS 2 nhận xét - GV giới thiệu phép cộng và phép nhân - GV đưa ?1 lên bảng phụ - GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời - GV gọi HS khác nhận xét - GV chốt lại - GV gọi 2 HS lên bảng trả lời ?2 - GV yêu cầu HS áp dụng ?1 để trả lời - GV yêu cầu HS tìm x - Em hãy nhận xét kết quả của tích và thừa số của tích (x-34).15=0 ? Vậy thừa số còn lại phải ntn? Gv: NguyÔn Thanh An. - HS đọc kĩ và tìm cách giải - HS : (a b).2 a.b= - HS1 lên bảng - HS 2 nhận xét. - HS quang sát bảng phụ - HS lần lượt trả lời - HS khác nhận xét - 2HS trả lời ?2 - HS q/sát tìm x - HS trao đổi và trả lời - HS kết quả bằng nhau 12. 1. Tổng và tích của hai số tự nhiên BT : Hãy tính chu vi và diện tích của một sân HCN có chiều dài 32m và chiều rộng bằng 25m Giải : Chu vi của sân HCN là : (32+25).2=114(m) Diện tích sân HCN là : 32.25 = 800 (m2) -Tæng qu¸t: P = (a+b).2 S=a ×b ?1. a 12 21 1 0 b 5 0 48 15 a + b 17 21 49 15 a.b 60 0 48 0 ?2. a) Tích của một số với số 0 thì bằng 0 b) Nếu tích của hai thừa số = 0 thì ít nhất có một thừa số =0. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. ? Tìm x dựa trên cơ sở nào ?. - HS thừa số còn lại bằng 0. H§3: Tính chất phép cộng và phép nhân số tự nhiên (18') 2. Tính chất phép cộng và - GV treo bảng phụ ( các t/c ) - HS số bị trừ = số phép nhân số tự nhiên ? Phép cộng các số tự nhiên có t/c trừ + hiệu * T/C của phép cộng gì ? - T/c kết hợp (a b) c a (b c) Phát biểu các t/c đó ? - HS nhìn vào bảng phụ và phát - T/c giao hoán : a b b a biểu thành lời - GV gọi 2 HS phát biểu - HS thảo luận và - Cộng với số 0 : a 0 0 a a - Phép nhân có t/ gì ? trả lời GV gọi 2 HS phát biểu ? - 2HS phát biểu * T/c của phép nhân ? T/ c nào liên quang đến ca phép - HS thảo luận và - T/c kết hợp : ( a.b).c a.(b.c ) cộng và phép nhân ? trả lời Phát biểu t.c đó ? - HS : muốn nhân - T/c giao hoán : a.b b.a - Yêu cầu HS lấy vd minh họa một tổng với một cho các t/c đó? số ta có thể nhân - Nhân với số 1 : a.1 1.a a số đó với từng số - GV nhận xét và sửa hạng của tổng rồi - Phép nhân phân phối phép cộng các kết quả cộng : ( a b)c a.c b.c ) lại H§4: Luyện tập (10’) Bài 26: GV yêu cầu HS phát biểu t/c phép cộng và phép nhân? Hai t/c này có gì giống và khác nhau? - Yêu cầu HS làm Bài 26 ? Em nào có cách giải khác? - Gọi HS nhận xét - GV chốt lại Bài 27 - Yêu cầu HS hoạt động nhóm Bài 27 - Gọi đại diện trình bày. - HS phép cộng và phép nhân đều có t/c giao hoán và kết hợp - HS đọc đề và tìm ra cách giải - HS thảo luận - HS nhận xét bài của bạn - HS hoạt động nhóm tìm cách giải bài 27 - HS trình bày. Bài 26 (SGK-16) Quãng đường HN , Yên Bái là 54 19 82 155(km). Cách khác (54 1) (19 81) 55 100 155( km). Bài 27 (SGK-16) TÝnh nhanh 86+357+14= (86+14)357 = 100+ 357 = 457 72+69+128= (72+128)+69 = 200+69 = 269 25.5.427.2= (25.4).(5.2).27 = 100.10.27 = 27000 28.64+28.36 = 28(64+36) = 28.100 = 2800. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học thuộc các t/c của phép cộng và phép nhân. - Làm các bài tập 28,29,30 (sgk) - Tiết sau mang máy tính bỏ túi. Rót kinh nghiÖm: ......................................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 13. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 7 – Tuần 3 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố cho HS các t/c của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên. Rèn luyện kĩ năng vận dụng các t/c trên. Biết vận dụng một cách hợp lí các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán. * Kỹ năng: Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi * Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học, tỉ mỉ chính xác… II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Bảng phụ , phấn màu, máy tính bỏ túi …. 2. Học sinh: Máy tính bỏ túi … VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (3’) - Hs đứng tại chỗ ? Ph¸t biÓu vµ viÕt d¹ng tæng qu¸t t/c giao ho¸n cña phÐp céng? ? Ph¸t biÓu vµ viÕt d¹ng tæng qu¸t t/c kÕt hîp cña phÐp céng? H§2: Luyện tập (40’) Bài 31 (SGK-17) - GV hướng dẫn HS làm - Gọi 3HS lên bảng - Hãy liệt kê tất cả các số hạng của tổng từ 20 đến 30 xem có bao nhiêu số hạng? - Tổng này có những t/c nào?. D¹ng 1: TÝnh nhanh Bài 31 (SGK-17). - HS làm theo GV a) 135 360 65 140 - 3 HS thực hiện (135 65) (360 140) - HS có 5 tổng. - HS t/c giao hoán - yêu cầu HS đọc phần hướng dẫn - HS đọc phần hướng dẫn - GV hướng dẫn HS cách tách - HS làm theo ? Em hãy cho biết em đã vận - HS áp dụng dụng t/c nào của phép cộng để t/c giao hoán và tính nhanh ? kết hợp. Bài 32 (SGK-17) - Hs đọc - Yêu cầu HS tự đọc phần hướng -Hai HS lªn dẫn sau đó vận dụng cách tính. b¶ng lµm - Gîi ý t×m c¸ch t¸ch sè sao cho - t/c giao ho¸n kÕt hîp ra sè ch½n chôc. và kết hợp để ? Hãy cho biết đã vận dụng t/c nào của phép cộng để tính nhanh? tính nhanh. - Yêu cầu HS làm bài 37 - Hs đọc bài 37 Gv: NguyÔn Thanh An. 14. 200 400 600 b) 463 318 137 22. (463 137) (318 22) 600 340 940 c) 20 21 22 ...... 29 30 (20 30) (21 29) (22 28) (23 27) (24 25) 50 50 50 50 50 25 275. Bài 32: (SGK-17) Tính nhanh a) 996+ 45 = 996+(4+ 41) =(996+4)+ 41=1000+ 41 = 1041 b) 37+198=(35+2)+198 =35+(2+198)= 35+200=235 Dạng 2. Tính nhẩm Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. - Hs a(b – c ) = ? a (b – c ) = ? a.b – ac - GV gọi 3HS lên bảng tính nhẩm - 3 hs lên bảng - Hs : phân phối - ? Vậy ta áp dụng t/c nào? - HS áp dụng - GV hướng dẫn : 19 = 20 – 1 làm. Bài 36 (SGK-19) a) Áp dụng t/c kết hợp của phép nhân:15.4=3.5.4=3.(5.4)=3.20=60 Hoặc 15.4=15.2.2=30.2=60 b) Áp dụng t/c phân phối của phép nhân với phép cộng 25.12=25.4.3=(25.4).3=100.3= 300. 125.16 = 125.8.2= (125.8).2 =1000.2 = 200 - Tượng tự : yêu cầu hs làm bài - Hs đọc bài 37 Bài 37 (SGK-20) 37 - Hs a(b – c ) = 19.16= (20 – 1 ).16 ? a (b – c ) = ? a.b – ac = 320 – 16 = 304 - GV gọi 3HS lên bảng tính nhẩm - 3 hs lên bảng 46.99 = 46.( 100 – 1 ) - ? Vậy ta áp dụng t/c nào? - Hs : phân phối = 4600 – 46 = 4554 - GV hướng dẫn : 19 = 20 – 1 - Hs áp dụng 35.98 = 35.( 100 – 2 ) làm = 3500 – 70 = 3420 - Hs lấy máy D¹ng 3: Dùng máy tính bỏ túi - GV yêu cầu hs sử dụng máy tính tính ra và quan Bài 34 (SGK-17) - GV hướng dẫn hs cách sử dụng 1364 4578 5942 sát. - GV tổ chức trò chơi : dùng máy - Hs làm theo 6453 1469 7922 tính ,tính nhanh ý c - Từng nhóm 5421 1469 6890 - GV chia lớp làm 4 tổ dùng máy tính - GV nhận xét và khen thưởng 3124 1469 4593 thực hiện cho từng nhóm. 1534 217 217 217 2185 - Hs nhận xét - GV yêu cầu hs sử dụng máy tính - Dùng máy tính Bài 38 (SGK-20) bỏ túi - Hs làm theo 375.376=141000 - Yêu cầu hs đọc hướng dẫn sử hướng dẫn 624.625=428571 dụng(sgk). Gọi 3 hs lên bảng làm - 3 hs thực hiện 13.81.215=226395 - Một hs đọc D¹ng 4: To¸n n©ng cao - Giíi thiÖu tiÓu sö nhµ to¸n häc c©u chuyÖn “cËu 1. TÝnh nhanh: §øc Gau-X¬ bÐ giái tÝnh * A = 26+27+……..+32+33 to¸n”/18, D·y cã 33-26+1= 8 sè, 4 cÆp, - T×m qui luËt mçi cÆp cã tæng b»ng 26+33=59 - Cho ¸p dông tÝnh nhanh tæng d·y sè TN A=59.4 = 236 từ 26 đến33? - Gîi ý: t×m sè sè h¹ng, t×m sè * B = 1+3+5+7+……+2007 d·y sè lÎ tõ 1 cÆp cã tæng gièng nhau Cã: (2007-1):2+1=1004 sè đến 2007 Cã 1004:2= 502 cÆp sè B= (2007).502= 1008016 HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Làm BT 33;37; 39 (SGK-19;20) - Đọc trước bài 6 : Phép trừ và phép chia Rót kinh nghiÖm: ....................................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 15. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 8 – Tuần 3 §6. PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA I. Mục tiêu * Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả phép trừ hai số tự nhiên là số tự nhiên, kết quả phép chia hai số tự nhiên là một số tự nhiên. HS hiểu được các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư. * Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để giải các bài toán thực tế trong sgk, các bài toán tìm x trong các dãy phép tính đơn giản. * Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: phấn màu. 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập. VI. Hoạt động dạy học 1. Ổn định 2. Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (5’) ? Phép cộng và phép nhân số tự nhiên có t/c nào ?. * Phép cộng - T/c giao hoán - T/c kết hợp - T/c cộng với số 0 - Phân phối của phép nhân với phép cộng.. * Phép nhân - T/c giao hoán - T/c kết hợp - T/c nhân với số 1 - Phân phối của phép nhân với phép cộng.. H§2: Quy tắc (10’) - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi a) 2 + x = 5 không ? b) 6 + x = 5 hay không ? - GV chốt và ghi bảng - GV giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia số - GV yêu cầu HS làm ?1 - GV chốt. - HS ghi bài - HS trả lời a) x = 3 b) k tìm được giá trị của x - HS quan sát H.14;15;16(sgk) - HS làm ?1. 1. Phép trừ hai số tự nhiên - Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x ?1. Điền vào chỗ trống a) a – a = 0 b) a – 0 = a c) ĐK để có hiệu a – b là a b. H§3: Áp dụng (18') - GV đặt vấn đề a) 3x = 12 hay không ? b) 5x = 12 hay không ? - GV chốt và ghi bảng. - HS suy nghĩ và trả lời. - Yêu cầu HS làm ?2 - GV gọi HS nhận xét. - HS làm ?2 - HS trả lời. Gv: NguyÔn Thanh An. - HS nghe và ghi bài. 16. 2. Phép chia hết và phép chia có dư - Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b 0 , nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết a:b=x ?2. Điền vào chỗ trống a) 0 : a = 0 ( a# 0) Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015 miệng. - GV giới thiệu hai phép chia 12 3 0 4. - HS nhận xét. 14 3 2 4 ? Hai phép chia trên có gì khác nhau ? - GV giới thiệu phép chia hết , phép chia có dư ? Số bị chia , số chia , thương , số dư có quan hệ gì ? ? Số chia cần có điều kiện gì? ? Số dư cần có điều kiện gì? - Yêu cầu HS làm ?3 - GV yêu cầu HS làm trên bảng nhóm ? Em hãy giải thích ý c,d? - GV gọi HS nhận xét. - HS trả lời. b) a : a =1 c) a : 1 = a * Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho: a = b.q + r trong đó 0r b. + Nếu r =0 thì a = b.q + Nếu r 0 thì phép chia có dư. - HS nghe và ghi bài - HS trả lời - HS : a = b.q +r ?3. Điền vào chỗ trống (b 0) -Số dư < số chia Số bị chia 1312 600 15 - HS làm ?3 c) k sảy ra vì số Số chia 17 32 0 chia bằng 0 Thương d) k sảy ra vì số 35 41 dư lớn hơn số Số dư 5 0 chia.. 13 4 15. H§4: Luyện tập (10’) Yêu cầu HS là BT 44 - Gọi 2 HS lên bảng ? Tìm số bị chia ? ?x=? ? Tìm số bị trừ ? ? Tìm thừa số còn lại ? ?x=? - GV gọi HS nhận xét Bài 45 Y/c hs làm hoạt động nhóm - Chia lớp những nhóm theo bàn Thực hiện trong 3ph, nhóm nào song đọc kết quả - Gv nhận xét. Bài 44 (SGK-22) Tìm x - HS làm BT 44 a) x : 13 = 41 sgk x = 41.13 = 533 - 2 HS lên bảng d) 7x – 8 = 713 thực hiện 7x = 713 – 8 7x = 721 - HS nhận xét x = 721 : 7 x = 103 Bài 45 (SGK-24). Điền vào ô trống sao cho a=b.q+r với 0 r b a 392 278 357 360 420 b 28 13 21 14 35 q 14 21 17 25 12 r 0 5 0 10 0. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học kĩ bài lưu ý phép chia và phép trừ. - Làm các bài tập 41 45 (sgk) - Tiết sau luyện tập Rót kinh nghiÖm: ..................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 17. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 9 – Tuần 3 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm được các mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện được * Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẫm, để giải các bài toán trong thực tế * Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: phấn màu, máy tính bỏ túi… 2. Học sinh: Bảng nhóm máy tính bỏ túi. VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (5’) HS1 : cho hai số tự nhên a và b. Khi nào ta có phép trừ : a – b = x GV đưa bài tập áp dụng bảng phụ HS2 : Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không ? Cho vd ? - Gọi HS 3 nhận xét - GV chốt, đánh giá cho điểm.. HS1. Tính 425 – 257 = 168 ; 91 – 56 = 35 652 – 46 – 46 – 46 = 514 HS 2: PhÐp trõ chØ thùc hiÖn ®îc khi a ≥ b VÝ dô: 91 – 56 = 35 56 kh«ng trõ ®îc 96 v× 56 < 96. H§2: Luyện tập (25’) - GV yêu cầu HS đọc bài 47 sgk ? Tìm số bị trừ 3 HS lên bảng - GV yêu cầu HS thử lại ? Vậy giá trị của x có đúng với yêu cầu của đề hay không ? ? Tìm số hạng ? ? Tìm số trừ ? - GV yêu cầu HS thử lại ? Vậy giá trị của x có đúng với yêu cầu của đề không ? ? Tìm số trừ ? ? Tìm số hạng ? - Yêu cầu HS thử lại. - GV gọi HS 4 nhận xét. Dạng 1. Tìm x Bài 47 (SGK-24) a) ( x – 35 ) – 120 = 0 - HS1: thực hiện ( x – 35 ) = 120 ýa x = 120 + 35 - HS thử lại x = 155 b) 124 + ( 118 – x ) = 217 118 – x = 217 – 124 - HS2: thực hiện 118 – x = 93 ý b x = 118 – 93 x = 25 c) 156 – ( x + 61 ) = 82 - HS3: làm ý c x + 61 = 156 – 82 x + 61 = 74 - HS nhận xét x = 74 – 61 x = 13 - HS ghi bài. Bài 48 (SGK-24) - GV yêu cầu HS đọc đề bài 48 và - HS đọc đọc kĩ phần hướng dẫn - 2HS lên bảng - Gọi 2 HS lên bảng - HS nhận xét Gv: NguyÔn Thanh An. 18. Dạng 2. Tính nhẩm Bài 48 (SGK-24) Tính nhẩm 35+98 =(35 – 2 ) + (98+ 2) = 33 +100 = 133 Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. - Gv gọi HS3 nhận xét. và ghi vào vở. - GV yêu cầu HS đọc Bài 52 - GV gọi 2HS lên bảng làm ý a. - Tương tự yêu cầu HS làm ý b ? Theo em nhân cả số bị chia và số nào là thích hợp? - GV gọi 2 HS lên bảng làm -Yªu cÇu tÝnh nhÈm ¸p dông t/c (a+b):c = a:c+b:c - Gäi 2HS lªn b¶ng lµm - Lu ý: T¸ch sè sao cho c¸c sè hạng đều phải chia hết Bài 50 GV yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi. - Yêu cầu HS đọc HD sgk - yêu cầu HS sử dụng máy tính. - GV gọi đại diện tổ đứng tại chỗ trả lời - GV gọi HS nhận xét Bài 54(SGK-25) - GV giới thiệu phép : + ; - ; . ? Vậy với phép chia có gì khác ? ?Tính vận tốc ôtô? Chiều dài hcn? - GV gọi HS nhận xét. - Đọc đề bài - 2HS lên bảng - HS3 nhận xét - HS suy nghĩ trả lời - 2 HS lên bảng làm ý b - HS chú ý - 2 HS lên bảng - HS sử dụng - Đọc hướng dẫn sgk - Áp dụng tính - HS đại diện tổ trả lời. - HS nhận xét - HS lấy máy tính bỏ túi - HS nghe - HS : v = s : t - HS nhận xét. 46+29 = (46 – 1)+(29+1) = 45 + 30 = 75 Bài 52(SGK-25) a) 14.50 = (14:2).(50.2) = 700 16.2 = (16:4).(25.4)= 4.100= 400 b) 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 24 1400:25 =(1400.4) : (25:4) = 5600 : 100 = 56 c) 132:12 = (120+12):12 = 120:12+12:12 = 10+1=11 96:8 = (80+16):8 = 80:8+16:8 = 10+2 = 12 Dạng 3: Dùng Máy tính bỏ túi Bài 50 SGK-24) 425 – 257 = 168 91 – 56 = 35 82 – 56 = 26 73 – 56 = 17 352 – 46 – 46 – 46 = 514 Bài 55(SGK-25) VËn tèc cña « t« : 288:6 = 48 (km/h) Chiều dài miếng đất hình chữ nhËt: 1530: 34 = 45 (m). HĐ3. Kiểm tra 15 phút Câu 1. (3đ) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8. Rồi dùng kí hiệu để thể hiện gian hệ giữa hai tập hợp trên. - Hs làm bài vào Câu 2. (6đ) Tính nhanh giấy kiểm tra a) 81 + 243 + 19 b) 32.47 + 32.53 c) (1200 + 60) : 12 Câu 3. (1đ) Tìm x (x – 36): 18 = 12. Đáp án Câu 1. A = 0, 1, 2, 3, 4, 5 B = 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 AB Câu 2. Tính nhanh a) 81+243+19=(81+19)+243=343 b) 32.47+32.53=32(47+53) =320 c) (1200 + 60) : 12 = 1200:12 + 60:12 = 100+5= 105 Câu 3. Tìm x (x – 36): 18 = 12 x = 252. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) ? Trong N phép trừ thực hiện được khi nào ? Nêu cách tìm số trừ số bị trừ ? - Bµi tËp 49, 51,53 (SGK-24;25) 74, 75 (SBT- 11,12) Rót kinh nghiÖm:. ........................................................................................................................................ Gv: NguyÔn Thanh An. 19. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 10 – Tuần 4 §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số. HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số. HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa. * Kỹ năng: Vận dụng được công thức lũy thừa vào một số bài toán cơ bản. * Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, hợp tác trong hoạt động nhóm. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, so sỏnh, hoạt động nhúm ,thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: bảng phụ ghi bình phương, lập phương của một số tự nhiên đầu tiên. 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập VI. Hoạt động dạy học 1. Ổn định 2. Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (8’) H·y viÕt c¸c tæng sau thµnh tÝch: 5 + 5 + 5 + 5 + 5; a+a+a+a+a+a GV: Tæng nhiÒu sè b»ng nhau viÕt gän b»ng c¸ch dïng phÐp nh©n. TÝch nhiÒu sè b»ng nhau cã thÓ viÕt gän nh sau: 2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4. Ta gäi 23, a4 lµ mét lòy thõa.. HS : 5+5+5+5+5 = 5.5 a+a+a+a+a+a = 6.a - L¾ng nghe vµ ghi ®Çu bµi.. H§2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (15’) - GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ giới thiệu - GV yêu cầu HS cho vd và ghi lũy thừa ? a.a…..a = ? - GV giới thiệu cách đọc - Tương tự đọc tiếp : 55 ;73 ;b4 ? ? Hãy chỉ rõ đâu là cơ số của a n ? ? Hãy ĐN lũy thừa bậc n của a? - GV giới thiệu phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa.. - HS nghe và ghi bài vào vở - HS cho vd - HS :. - HS a là cơ số, n là số mũ - HS nêu được định nghĩa(sgk). 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên Vd : a.a.a.a.a.a = a 6 5.5.5 53 7.7.7 73 b.b.b.b b4 - Đọc a 6 là a mũ 6 hoặc a lũy thừa 6, lũy thừa bậc 6 của a. - a 6 : lũy thừa a : cơ số ; n : số mũ - Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a a .a .....a a n (n 0) n thừa số a. - GV đưa ?1 ra bảng phụ - Gọi từng HS đọc kết quả Gv: NguyÔn Thanh An. - HS quan sát ?1 ?1 Lũy - Từng HS đọc thừa 20. Cơ số. Số mũ. Gt của lũy thừa. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. - GV chốt vấn đề GV lưu ý 23 2.3. kết quả. - Gọi HS đọc phần chú ý (sgk). 72 23 34. - 1 HS đọc chú ý (sgk). 7 2. 2 3. 3. 4. 49 8 81. - Lu ý: 23 ≠ 2.3 ; 23 = 2.2.2 = 8 * Chú ý (sgk) Qui ước : a1 a. H§3: Củng cố (15’) - Yêu cầu 2 hs làm bài tập 56. - 2 HS lên bảng làm. - GV yêu cầu hs làm tiếp bài tập 57 ý b. - Hs làm bài 57 - HS hoạt động nhóm. Bài 56(SGK-27) ViÕt gän… a) 5.5.5.5.5.5 = 56 b) 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64 c) 2.2.2.3.3 = 23. 32 d)100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 = 105 Bài 57(SGK 28) TÝnh gi¸ trÞ 32 = ? ; 33 = ?; 34 = ? ; 35 = ?. - Cho HS hoạt động nhóm bài 58(a); 59(a) - HS nghe và Yªu cÇu chia líp thµnh hai nhãm ghi bài vào vở lµm BT 58a, 59a/28 + Nhóm 1: Lập bảng bình phương của các số từ 0 đến 15 + Nhóm 2: Lập bảng lập phương từ 0 đến 10 dùng máy tính - Treo bảng phụ giới thiệu bình phương, lập phương.. Bài 58a, 59a (SGK-28) + Bình phương các số 0 đến 20: 02 = 0….. 12 = 1…… + Lập phương các số từ 0 đến 10: 03 = 0….. 13 = 1…... H§4: Củng cố (5’) -Nh¾c l¹i lòy thõa bËc n cña a. ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t.T×m sè tù nhiªn biÕt: a2 = 25; a3 = 27 -Muèn nh©n hai lòy thõa cña cïng c¬ sè ta lµm thÕ nµo?TÝnh: a3.a2.a5 = ? -Kh«ng ®îc tÝnh gi¸ trÞ lòy thõa b»ng c¸ch lÊy c¬ sè nh©n víi sè mò.. -Nhắc lại định nghĩa SGK. -Nh¾c l¹i phÇn chó ý SGK.. HĐ4: Hướng dẫn về nhà (2’) -Häc thuéc ®n lòy thõa bËc n cña a. ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t. -N¾m ch¾c c¸ch nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè (gi÷ nguyªn c¬ sè, céng sè mò). -Bài tập về nhà: 57, 58b, 59b,60/28 SGK. từ 86 đến 90/13 SBT. Rót kinh nghiÖm : Bảng phụ Bài 58 (a) và Bài 59 (a) a a2 a3. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. Bảng phụ Bài 58 (a) và Bài 59 (a) Gv: NguyÔn Thanh An. 21. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6 a a2 a3. 1. 2. 3. N¨m häc 2014- 2015 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 15. 16. 17. 18. 19. 20. Bảng phụ Bài 58 (a) và Bài 59 (a) a a2 a3. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. Bảng phụ Bài 58 (a) và Bài 59 (a) a a2 a3. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. Bảng phụ Bài 58 (a) và Bài 59 (a) a a2 a3. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. Bảng phụ Bài 58 (a) và Bài 59 (a) a a2 a3. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. Bảng phụ Bài 58 (a) và Bài 59 (a) a a2 a3. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. Bảng phụ Bài 58 (a) và Bài 59 (a) a a2 a3. 1. 2. 3. 4. 5. Gv: NguyÔn Thanh An. 6. 7. 8. 9. 10. 22. 11. 12. 13. 14. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 10 – Tuần 4 §7. LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ (tiếp) I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số. HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số. HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa. * Kỹ năng: Vận dụng được công thức lũy thừa vào một số bài toán cơ bản. * Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, hợp tác trong hoạt động nhóm. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, so sỏnh, hoạt động nhúm ,thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: bảng phụ ghi bình phương, lập phương của một số tự nhiên đầu tiên. 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập VI. Hoạt động dạy học 1. Ổn định 2. Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (8’) Tính giá trị các lũy thừa sau Hs1. 42 ; 43 ; 44 Hs2. 62 ; 63 ; 64. Tính giá trị các lũy thừa sau Hs1. 42 = 4.4 = 16 ; 43 = 4.4.4 = 64 ; 44 = 256 Hs2. 62 = 6.6 = 36; 63 = 6.6.6 = 216 ; 64 = 1296. H§2: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (10') - GV hướng dẫn HS áp dụng mục 1 để làm ? Em có nhận xét gì về số mũ của kết quả với số mũ của lũy thừa? ? Qua vd trên em hãy cho biết muốn nhân hai lũy thừa ta làm ntn ? - GV chốt và y/c HS đọc chú ý ? Nếu a m . a n ?. Yêu cầu HS làm ?2. 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - HS : số mũ ở kết quả bằng tống số mũ ở các thừa số. - HS : số mũ kết quả là: 5=2+3 7=4+3 - HS đọc chú ý - HS thảo luận nhóm, trả lời ?2 - 2 hs làm ?2. VD: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa 23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25 a3.a 4 (a.a.a).(a.a.a.a) a7 Tổng quát a m . an amn (m, n N *) * Chú ý (sgk) ?2: ViÕt thµnh mét lòy thõa a) x5.x4 = x 5+4 = x9 b) a4.a = a 4+1 = a5. H§3: Luyện tập (20’) Yêu cầu HS làm Bài 60 Gv: NguyÔn Thanh An. Bài 60. Viết kết quả của mỗi 23. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6 - 3 hs thực hiện. Bài 1. T×m số tự nhiên a biÕt * a2 = 25; a3= 27 Bài 2. Tính a) a3.a2.a5 = ? b) 100.103 =. N¨m häc 2014- 2015 - Hs làm bài 60. - Hs làm bài - Hs làm bài. Bài 3: Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thoả mãn điều kiện: 25 < 3n < 250 ? Hãy thay n = 2 ; 3; 4; 5 ;6 và - Hs thay số nhận xét ? ? Vậy trong các giá trị đó la chọn - Hs trả lời những giá trị nào ? Bài 4. Thực hiện phép tính 25 . 83 - 23. 83 ? Nêu cách tính ?. - Áp dụng phân phối. phép tính sau dưới dạng một lũy thừa. a) 33.34 = 33+4 = 37 b) 52.57 = 52+7 = 59 c) 75.7 = 75+1 = 78. Bài 1. T×m số tự nhiên a biÕt a2= 5.5= 52 a = 5 a3 = 3.3.3 = 33 a = 3 Bài 2. Tính a) a3.a2.a5 = (a3.a2).a5 = a5.a5 = a10 b) 100.103 = 102.103 = 105 Bài 3: Giải Ta cã: 32 = 9, 33 = 27 > 25, 34 = 81, 35 = 243 < 250 nhưng 36 = 243. 3 = 729 > 250 VËy víi sè mò n = 3,4,5 ta cã 25 < 3n < 250 Bài 4. Thực hiện phép tính 25 . 83 - 23. 83 t/c = 83 (25 – 23 ) = 83 .2 = (23)3.2 = 29.2 = 210. H§4: Củng cố (5’) - Nh¾c l¹i lòy thõa bËc n cña a. ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t. - Muèn nh©n hai lòy thõa cña cïng c¬ sè ta lµm thÕ nµo?. -Nhắc lại định nghĩa SGK. -Nh¾c l¹i phÇn chó ý SGK.. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Häc thuéc ®n lòy thõa bËc n cña a. ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t. - Kh«ng ®îc tÝnh gi¸ trÞ lòy thõa b»ng c¸ch lÊy c¬ sè nh©n víi sè mò. - N¾m ch¾c c¸ch nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè (gi÷ nguyªn c¬ sè, céng sè mò). - Bài tập về nhà: 57, 58b, 59b,60 (SGK- 28), từ 86 đến 90 (SBT-13) Rót kinh nghiÖm:...................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 24. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 11 – Tuần 4 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu * Kiến thức: HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số - HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa * Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo. * Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, hợp tác trong hoạt động nhóm II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: phấn màu 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập VI. Hoạt động dạy học 1. Ổn định 2. Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (7’) - HS1 : Hãy nêu lũy thừa bậc n của a ? Viết dạng HS 1 tổng quát . 103 = 10.10.10 = 1000 3 2 Áp dụng tính : 10 = ? ; 5 =? 52 = 5.5 = 25 - HS2 : Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm HS 2 ntn ? viết dạng tổng quát ? 33.34 = 33+4 = 37 Áp dụng tính : 33.34 = ; 52.57 = ; 75.7 = 52.57 = 52+7 = 59 - GV nhận xét và đánh giá. 75.7 = 75+1 = 76 H§2: Luyện tập (33’) Dạng 1: Viết số tự nhiên dưới Bài 61(SGK-28) d¹ng lòy thõa ? Số nào là lũy thừa của một số tự - HS suy nghĩ và trả lời Bài 61(SGK-28) nhiên 1HS lên bảng 8 = 23; 16 = 42 = 24; ? Hãy viết tất cả các cách nếu có 27 = 33; 64 = 82 = 43 = 26 trả lời - GV gọi 1 HS lên bảng 81 = 9 2 = 34; 100 = 102. - HS2 nhận xét - Gọi HS nhận xét Bài 62(SGK-28) a) Tính: 102 = 100 - 2Hs lên bảng Bài 62(SGK-28) 103 = 1000 - HS1 thực hiện - GV gọi 2HS lên bảng 104 = 10000 ? Em có nhận xét gì về số mũ của 105 = 100 000 lũy thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 - HS 2 thực hiện 106 = 1000 000. HS3 : ý b là ở gt của lũy thừa ? b) Viết số dưới dạng lũy thừa ? Em có nhận xét gì về ý a và ý b bài toán ngược 1000 = 103; 1000 000 = 106 của ý a 1 tØ = 109; 100…0 = 1012 - GV chốt (12 ch÷ sè 0) -Yªu cÇu lµm Bài 62(SGK-28) - Cho HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích tại sao đúng? Tại sao sai? Gv: NguyÔn Thanh An. -3 HS đứng tai chç tr¶ lêi vµ gi¶i thÝch. 25. D¹ng 2: §óng sai Bài 63 (SGK-28) a) 23.22 = 26 Sai (nh©n mò) b) 23.22 = 25 §óng (q.t¾c) Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. - Gọi 4 HS lên bảng đồng thời thùc hiÖn 4 phÐp tÝnh của Bài 64 (SGK-29) - Cho nhËn xÐt vµ söa ch÷a.. - GV hướng dẫn HS hoạt động nhóm Bài 65(SGK-29) - GV gọi đại diện 4 tổ trưởng lên treo bảng nhóm - GV gọi HS nhận xét. - GV chốt - GV yêu cầu HS đọc kĩ đầu bài và dự đoán 11112 = ? - GV yêu cầu HS lấy máy tính bấm ? Em có nhận xét gì về kết quả ?. c) 54.5 = 54 Sai (0 tÝnh mò) - 4 HS lªn b¶ng D¹ng 3: Nh©n lòy thõa làm đồng thời Bài 64 (SGK-29) -HS kh¸c lµm a) 23.22.24 23 2 4 29 vµo vë b) 102.103.105 10235 1010 -NhËn xÐt vµ 5 15 6 söa ch÷a bµi sai. c) x.x x x d ) a3.a 2 .a5 a 235 a10 Dạng 4: So Sánh - HS hoạt động Bài 65(SGK-29) nhóm a) 23 và 32 - Đại diện 4 tổ 23 = 8; 32 = 9 8 < 9 hay 23 < 32 trưởng lên bảng b) 24 và 42 làm 24 = 16 ; 42 = 16 24 = 42 - HS nhận xét c) 25 và 52 bài làm của 4 25 = 32 ; 52 = 25 5 2 nhóm. 32 > 25 hay 2 > 5 d) 210 = 1024 > 100 hay 210 > 100 - HS cả lớp làm, Bài 66 (SGK-29) 112 = 121 ai làm nhanh lên 1112 = 12321 bảng 11112 = 1234321 - HS : cơ số có 4 chữ số 1 - Số chính giữa là số 4.Hai bên.. H§3: Củng cố (3’). * Y.Cầu nhắc lại định nghĩa lũy thõa bËc n cña sè a? -Muèn nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè ta lµm thÕ nµo?. -Lòy thõa bËc n cña a lµ tÝch cña n thõa sè b»ng nhau, mçi thõa sè b»ng a. -Khi nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè ta gi÷ nguyªn c¬ sè vµ céng c¸c sè mò.. HĐ4: Hướng dẫn về nhà (2’) - Bµi tËp 90 ; 93 (SBT-13) - BµI 95 (SBT-14) cho HS kh¸. - Đọc trước bài chia hai lũy thừa cùng cơ số Rót kinh nghiÖm: ................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 26. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 12 – Tuần 4 §8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số. * Kỹ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số. * Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, hợp tác. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, thực hành, hoạt động nhúm. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Tranh vẽ đồ dùng học tập …., phấn màu 2. Học sinh: Đọc trước bài VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (8’) - HS1 : Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ? nêu dạng tổng quát. Tính : a5 . a2 = ? ? Vậy a10 : a5 = ? ; a10 : a2 = ? Phép tính trên là chia hai lũy thừa cùng cơ số…. HS : Tính : a5 . a2 = a10. H§2: Ví dụ (10’) - Yêu cầu HS làm ?1 sgk - GV gọi 4 HS lên bảng ? HS so sánh số mũ của số bị chia và số mũ của số chia với số mũ của thương ? ? Thực hiện phép chia a9 : a5 và a9 : a4 ta có cần điều kiện gì không ? vì sao ?. - HS đọc và làm - 4 HS thực hiện - HS thảo luận và trả lời - HS : a 0 vì số chia không thể bằng 0.. 1. Ví dụ ?1 57 : 53 = 57 – 3 vì 54.53 = 57 57 : 54 = 57 – 4 vì 54.53 = 57 a9 : a5 = a9 – 5 vì a4.a5 = a9 a9 : a4 = a9 – 4 vì a4.a5 = a9. H§3: Tổng quát (15’) ? Nếu có am : an với m > n thì sẽ có kết quả ntn ? tính am : an = ? ? Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác) ta làm ntn ? - GV chốt - GV yêu cầu HS làm bài tập 67 - Gọi HS nhận xét. - GV chốt ? Nếu hai số mũ bằng nhau thì sao ? 54 : 54 = ? ? Tại sao thương bằng 1 ? Gv: NguyÔn Thanh An. - Hs suy nghĩ và 2. Tổng quát trả lời am : an = am – n ( a 0, m n ) Quy ước: a0 = 1 ( a 0 ) - Hs phát biểu Bài 67 (SGK-30) a) 38 : 34 = 3 8-4 = 34 b) 108 : 102 = 10 8-2 = 106 c) a6 : a = a6-1 = a5 (a ≠ 0) - HS nhận xét * Chú ý : Khi chia hai lũ thừa cùng cơ số (0), ta giữ nguyên cơ - HS: 54 : 54 = 1 số, trừ số mũ. 27. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. - Gv chốt và yêu cầu HS nhắc lại chú ý sgk - GV yêu cầu HS làm ?2 gọi ba HS lên bảng. - GV gọi HS nhận xét. - HS : vì ?2. Viết thương của hai lũy thừa 54:54= 54 – 4 = 50 sau: - HS làm ?2 712 : 74 = 712 – 4 = 78 - 3HS lên bảng x6 : x3 = x6 – 3 = x3 (x 0 ) - HS 4 nhận xét a4 : a4 = a4 – 4 = a0 = 1(a 0) H§4: Chú ý (10’). - GV yêu cầu HS viết số 2475 - HS ghi bài và dưới dạng tổng các lũy thừa của làm theo 10. - GV chốt - HS nghe - GV cho HS hoạt động nhóm ?3 - H/động nhóm - Gv gọi đại diện nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày - GV gọi HS nhận xét - HS nhận xét - GV nhận xét và chốt.. - §a b¶ng phô ghi Bài 69 - Gäi HS tr¶ lêi. 3. Chú ý Ví dụ a) 2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 +5 = 2.103+ 4.102+7.101+5.100 b) 2.103 = 103 + 103 ?3. Viết số 538, abcd dưới dạng lũy thừa của 10. 538 = 5.100 + 3.10 + 8 = 5. 102 + 3. 101 + 8. 100 abcd a.1000 b.100 c.10 d a.103 b.102 c.101 d .100. H§5: Củng cố (5’) -HS đứng tại Bài 69 (SGK-30) chç tr¶ lêi BT §iÒn ch÷ § hoÆc S 69 (SGK-30) a) 33.34 = 37 b) 55: 5 = 54 c) 23.42 = 23.4.4 = 23.22.22 = 27 HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’). - Học bài và xem lại bài tập đã sửa - Làm BT 68,70,71,72 (SGK-30;31) - Đọc trước bài 9 : Thứ tự thực hiện các phép tính Rót kinh nghiÖm: ..................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 28. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 13 – Tuần 5 §9. THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính. HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức * Kỹ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán. * Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, nhanh nhẹn II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Tranh vẽ đồ dùng học tập …., phấn màu 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập VI. Hoạt động dạy học 1. Ổn định 2. Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (5’) - HS1 : lên bảng làm bài tập - GV gọi HS2 nhận xét - GV nhận xét và đánh giá.. Bài 70 (SGK-30) 987 9.102 8.10 7.100 2564 2.103 5.102 6.10 4.100. H§2: Quy tắc (10’) ? Các dãy tính bạn vừa làm là các biểu thức, em nào có thể lấy thêm vd về biểu thức ? - GV chốt và yêu cầu HS đọc chú ý sgk.. - HS lấy vd 5+3-2 ; 15:3.2, 52.. - HS nghe và đọc chú ý sgk. 1. Nhắc lại về biểu thức - Mỗi số cũng coi là một b/thức - Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính.. H§3: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức (25') - GV nêu vấn đề ? Em nào nhắc lại được thứ tự thực hiện phép tính ? - GV giới thiệu ? Nếu chỉ có cộng, trừ hoặc nhân chia thì ta làm ntn?. - HS thảo luận và trả lời - HS nghe và ghi bài. - GV yêu cầu HS áp dụng tính - Gọi 2 HS lên bảng ? Nếu các phép tính cộng, trừ , nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta làm ntn ? - Gv yêu cầu HS áp dụng tính - Gọi 2 HS lên bảng. - HS trả lời. - GV gọi HS 3 nhận xét - GV chốt. - HS 3 nhận xét. Gv: NguyÔn Thanh An. - HS tính - 2 HS lên bảng. 29. 2. Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức a) Đối với biểu thức có dấu ngoặc - Nếu chỉ có , “ + ” , “-” , hoặc “.” , “ : ” thực hiện từ trái sang phải. Ví dụ a) 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24 b) 60 : 2.5 = 30.5 = 150 - Nếu có “ + ” , “-” , “.” , “ : ” Nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, “.” , “ : ”, cuối cùng đến , “ + ” , “-” Ví dụ a) 4.32 – 5.6 = 4.9 – 5.6 = 36 – 30 = 6 Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. - GV giới thiệu ? Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm ntn ?. - HS thảo luận và trả lời. - GV yêu cầu HS áp dụng làm. - 2HS thực hiện. - Gv gọi HS 3 nhận xét. - HS 3 nhận xét - HS nghe và ghi bài. - GV chốt * GV yêu cầu HS làm ?1. - 2HS thực hiện - Gọi 2HS lên bảng - GV gọi HS 3 nhận xét - Gv chốt * GV yêu cầu HS làm ?2. - HS 3 nhận xét - 2HS làm ?2. - Gọi 2HS lên bảng - HS 3 nhận xét - GV gọi HS 3 nhận xét - Gv chốt - HS3 nhận xét. b) 33.10 + 22.10 = 27.10 + 4.10 = 270 + 40 = 310 b) Biểu thức có dấu ngoặc Tính a) 100 : 2 52 35 8 . . 100 : 2 52 27 100 : 2.25 100:50 2. . b) 80 130 82. . 80 130 64 80 66 14 ?1. Tính 62: 4.3 + 2.52 = 36:4.3 + 2.25 = 9.3 + 2.25 = 27 + 50 = 77 2(5.42 – 18) = 2(5.16 – 18) = 2(80– 18) = 2.62 = 124 ?2. Tìm x biết a) ( 6x – 39 ) : 3 = 201 6x – 39 = 201.3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642 x = 642 : 6 x = 107 b) 23 + 3x = 56:53 23 + 3x = 53 3x = 125 – 23 3x = 102 x = 102 :3 x = 34. H§4: Củng cố (4’) -Yªu cÇu nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh - Treo b¶ng phô BT 75 SGK, yªu cÇu HS lªn ®iÒn « - Yªu cÇu lµm BT 76 SGK - Lu ý cã thÓ cßn c¸c c¸ch viÕt kh¸c. Nh¾c l¹i phÇn đóng khung trang 32 SGK - Lªn b¶ng ®iÒn - Lµm BT 76/32. Bµi 75(SGK-32): §iÒn số thích hợp vào ô trống 12 +3 15 x4 60. (2+2+2+):2 = 3 2+2-2+2 = 4. b) Bài 76: Dïng bèn ch÷ sè 2 22:22 = 1 ; 2:2+2:2 = 2. 5. x3. 15. - 4 11. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (1’) - Học thuộc phần đóng khung trong SGK. - BTVN:73, 74,75,76 (SGK- 32) - TiÕt sau mang m¸y tÝnh bá tói để luyện tập Rót kinh nghiÖm: ..................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 30. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 14 – Tuần 5 §9. THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH LUYỆN TẬP 1 I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố cho hs biÕt vËn dông c¸c qui íc vÒ th tù thùc hiÖn c¸c phÐp tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức. * Kỹ năng: RÌn luyÖn cho HS tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n. RÌn luyÖn kü n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh. * Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, nhanh nhẹn. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô ghi bµi 80 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập, m¸y tÝnh bá tói. VI. Hoạt động dạy học 1. Ổn định 2. Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (3’) ? Thế nào là biểu thức ? - Lũy thừa Nhân, chia ? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức? Cộng, trừ H§2: Luyện tập (30’) Bài 73. Thực hiện phép tính a) 5 .42 – 18:32 b) 33.18 – 33 .12 c) 39.213 + 87- 39 2. d) 80 130 12 4 Y/c 4 hs thực hiện phép tính a) Lũy thừa Nhân chia Trừ b) Có thể áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ. Rồi áp dụng thứ tự thực phép tính.. - Hs 1 lũy thừa nhân chia Trừ - Hs 2 áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ. - Hs 3. - Hs 4 c) Có thể áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ. Bài 74 (SGK-32) Gv: NguyÔn Thanh An. Bài 73. Thực hiện phép tính a) 5 .42 – 18:32 = 5. 4.4 – 18: 3.3 = 5. 16 – 18:9 = 80 – 2 = 78 b) 33.18 – 33 .12 = 33(18-12) = 3.3.3 ( 18 -12) = 27. 6 = 162 c) 39.213 + 87. 39 = 39(213 + 87) = 39.300 = 11700 2 d ) 80 130 12 4 2 = 80 - 130 8 80 130 64 80.66 5280. Hai HS lên bảng Bài 74 (SGK-32) 31. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. a) 541 + (218 - x) = 735 c) 96 - 3(x + 1) = 42. a) 541 + (218 - x) = 735 218 - x = 735 - 541 218 - x = 194 x = 218 - 194 HS: Nhận xét x = 24 bài làm của bạn chữa. GV: Gọi 2 hs chữa bài 74a,c GV kiểm tra bài tập của một số hs. HS: Điền nhanh b) 5(x + 35) = 515 (x + 35) = 515 : 5 GV: Hướng dẫn hs cách kiểm tra vào bảng phụ. (x + 35) = 103 đối với bài toán tìm x. x = 103 – 35 - Thay kết quả tìm được vào biểu x = 68 thức ban đầu, nếu hai vế bằng - Hs cùng kiểm c) 96 - 3(x + 1) = 42 nhau thì kết quả đúng. tra kết quả 3(x + 1) = 96 - 42 Nhận xét chốt lại 3(x + 1) = 54 x + 1 = 54 : 3 x + 1 = 18 x = 18 - 1 x = 17 H§4: Củng cố (10’) -Yªu cÇu nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh -Treo b¶ng phô BT 75 SGK, yªu cÇu HS lªn ®iÒn «. Nh¾c l¹i phÇn đóng khung trang 32 SGK - Lªn b¶ng ®iÒn. Bµi 75(SGK-32): §iÒn số thích hợp vào ô trống 12 +3 15 x4 60 5. x3. 15. - 4 11. -Yªu cÇu lµm BT 76 SGK. - Lµm BT 76/32 Bài 76 (SGK-32) Dïng bèn ch÷ sè 2 -Lu ý cã thÓ cßn c¸c c¸ch viÕt (2+2+2+):2 = 3 22:22 = 1 ; 2:2+2:2 = 2 kh¸c 2+2-2+2 = 4 - Lu ý tr¸nh c¸c sai lÇm nh : 3+5.2 8.2 HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Bµi tËp: 77 ; 78 ;80 (SGK-32 ;33) - TiÕt sau tiÕp tôc luyÖn tËp, «n tËp. Rót kinh nghiÖm: ..................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 32. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 15 – Tuần 5 LUYỆN TẬP 2 I. Mục tiêu * Kiến thức: HS biÕt vËn dông c¸c qui íc vÒ th tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức. * Kỹ năng: RÌn luyÖn cho HS tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n. RÌn luyÖn kü n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh. * Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, nhanh nhẹn II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Phấn màu, thước 2. Học sinh: Đọc trước bài, Sgk, đồ dùng học tập, m¸y tÝnh bá tói. VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (8’) HS1: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh a) 3.52 – 16 : 22 b) 80 - [130 - (12 – 4)2] HS2: T×m sè tù nhiªn x biÕt a) 96 - 3(x+1) = 42 b) 12x - 33 = 32.33 ? Khi thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh ta cÇn thùc hiÖn theo thø tù nh thÕ nµo? GV: NhËn xÐt vµ cho ®iÓm. HS1: Thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh a) 3.52 – 16 : 22 = 3. 25 – 16: 4 = 75 – 4 = 71 b) 80 - [130 - (12 – 4)2] = 80 - [130 – (8 )2] = 80 - [130 – 64] = 80 – 66 = 14 HS2: T×m sè tù nhiªn x biÕt a) x = 17 b) x = 23. H§2: Luyện tập (32’) Bµi 77. Thùc hiÖn phÐp tÝnh a) 27.75 + 25.27 = 150 b) 12: {390:[500 -(125+35)]}. HS: Lµm bµi 77 SGK. H·y nªu thø tù thùc hiÖn phÐp HS tr¶ lêi tÝnh ë c©u a vµ c©u b? HS lªn b¶ng GV gäi 2 HS lªn b¶ng lµm bµi làm bài, HS dưới líp cïng lµm bµi Bài 78. Tính giá trị biểu thức. - Hs trả lời - Hs thực hiện, ? Nêu thứ tự thực hiện trong biểu các hs khác làm thức này ? vào vở. Y/c 1 hs lên bảng thực hiện - Hs nhận xét ? Nhận xét Gv: NguyÔn Thanh An. 33. Bµi 77 (sgk-32) Thùc hiÖn phÐp tÝnh: a) 27.75 +25.27-150 = 27.(75 +25) -150 = 27. 100 -150 = 2700 -150 = 2550 b) 12:{390:[500-(125+35.7)]} = 12:{390:[500-(125+245)]} = 12:{390:[500 - 370]} = 12:{390: 130} = 12: 3 = 4 Bµi 78 (sgk-32). Tính giá trị biểu thức. 12000(1500.2+1800.3 + 1800.2:3) = 12000- (3000+5400+3600:3) = 12000- (3000+5400+1200) = 12000 – 9600 = 2400 Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Bài 79 (SGK-33) - §Ó l¹i bµi 78 trªn b¶ng yªu cÇu HS đọc BT 79- SGK -Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời ®iÒn tõ thÝch hîp. Vì giá 1 quyển sách: 18000.2:3 ? Qua kÕt qu¶ BT 78 gi¸ 1 gãi phong b× lµ bao nhiªu? -GV ph¸t Bài 80 viÕt s½n cho c¸c nhãm. -Yªu cÇu mçi HS trong nhãm ®iÒn kÝ hiÖu (=; <; >) thÝch hîp vµo « vu«ng. -GV hướng dẫn bài 81 như SGK. - Cho ¸p dông tÝnh - Lưu ý xoá nhớ “M” trước khi lµm phÐp tÝnh míi: T¾t m¸y råi khởi động lại, hoặc bấm MR; M- Gọi HS trình bày thao tác các phÐp tÝnh Bài 81 -Yêu cầu làm Bài 82 SGK, đọc kü ®Çu bµi, tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc, cã thÓ dïng m¸y tÝnh cho nhanh. -Y/C nãi râ c¸ch bÊm m¸y tÝnh.. - §äc B.79 SGK - Một HS đứng t¹i chç tr¶ lêi. - Mét HS tr¶ lêi gi¸ tiÒn1 gãi phong b×.. - §iÒn tõ: “1500”, “1800”. - Gi¸ tiÒn 1gãi phong b× lµ 2400® Bài 80 (SGK-33). - Lµm viÖc theo nhãm lµm B 80 - Treo kÕt qu¶. - HS nhËn xÐt.. 12 = 1 ; 22 = 1+3 ; 32 = 1+3+5. 13 = 12- 02 ; 23 = 32-12; 33 = 62-32 ; 43 = 102-62. (0+1)2 = 02+12 ; (1+2)2 > 12+22; (2+3)2 > 22+32. Bài 81 (SGK-83): Dùng m¸y tÝnh.. - Nghe hướng dÉn bấm máy - Lµm BT 81 theo hướng dẫn. (274+318).6 = 3552 34.29+14.35 = 1476 49.62-32.51 = 1406. Bài 82 (SGK-83) - §äc kü ®Çu - C1: 34-33 = 81-27 = 54 bµi BT 82, cã - C2: 33(3-1) = 27.2 = 54 thÓ tÝnh b»ng - C3: Dïng m¸y tÝnh nhiÒu c¸ch. - HS tr×nh bµy Trả lời: Cộng đồng các dân tộc c¸ch lµm - Mét HS tr¶ lêi. ViÖt Nam cã 54 d©n téc H§4: Củng cố (3’). - Nh¾c l¹i thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh. - Lu ý tr¸nh c¸c sai lÇm nh : 3+5.2 8.2. - Nh¾c l¹i nh phÇn kiÓm tra. HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Bài tập: Từ 106 đến 110 (SBT- 15). Xem và làm lại cỏc dạng đó ụn ở trờn - TiÕt 18 kiÓm tra 1 tiÕt. Kiểm tra theo đề chung của trường Rót kinh nghiÖm: ..................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 34. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 17– Tuần 6 KIỂM TRA 1 TIẾT (Đề tham khảo) I. Mục tiêu * Kiến thức: Kiểm tra đánh giá nhận thức của HS về khái niệm tập hợp. * Kỹ năng: Kiểm tra các kỹ năng, thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa. * Thái độ: Trung thực, tích cực, tự giác làm bài. II. Phương pháp - Thùc hµnh III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Nhận đề - đáp án biểu điểm. 2. Học sinh: Đồ dùng học tập VI. Hoạt động dạy học 1. Ổn định 2. Bài dạy. Cấp độ Tên chủ đề 1. Định nghĩa lũy thừa Số câu Số điểm tỉ lệ % 2. Nhân , chia 2 lũy thừa cùng cơ số Số câu Số điểm tỉ lệ % 3. Tính giá trị biểu thức Số câu Số điểm tỉ lệ % 4 Tập hợp. Nhận biết TNKQ TL. Nhận biết được các phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ số 1 0,5 5% Thực hiện được các phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ số 2 1,0. Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 5 Tính giá trị biểu thức; giải bài toán. Gv: NguyÔn Thanh An. Vận dụng Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Vận dụng định Tính tính lũy nghĩa tính tính thừa ,tìm x lũy thừa 1 1 0.5 0.5 5% 5% Thực hiện được các phép nhân chia các lũy thừa cùng cơ số 1 0,5 5%. Cộng. 2 1,0 10%. 2 1.0 10%. 2 1.0 10% Đếm đúng sốphần tử của tập hợp sử dụng đúng các kí hiệu , 2 1,0 Vận dụng được các qui ước về. 35. 2 1,0 10% Thực hiện được Thực hiện các các qui ước về phép tính , tính. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. đố. Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % TỔNG CỘNG. thứ tự thực hiện các phép tính để tính dúng giá trị biểu thức . 1 3.0 3. 4 1,5. 2,0. 15%. 20%. thứ tự thựchiện dúng giá trị biểu các phép tính thứcnhanh chính để tính dúng giá xác. trị biểuthức . 1 1 3 2,0 1,0 6.0 60% 1 1 1 1 11 3.0 2.0 0,5 1.0 10,0 30% 20% 5% 10% 100%. §Ò I : Bµi 1 (2 ®iÓm) a)§Þnh nghÜa lòy thõa bËc n cña a. b)ViÕt d¹ng tæng qu¸t chia hai lòy thõa cïng c¬ sè. ¸p dông tÝnh: a12 : a4 (a ≠ 0) Bµi 2 (2 ®iÓm): §iÒn dÊu “X” vµo « thÝch hîp §óng Sai C©u 8 4 2 a) 12 : 12 = 12 b) 53 = 15 c) 53 . 52 = 55 Bµi 3 (3 ®iÓm): Thùc hiÖn phÐp tÝnh (tÝnh nhanh nÕu cã thÓ) a) 4 . 52 – 3 . 23 b) 28 . 76 + 13 . 28 + 9 . 28 c) 1024 : (17 . 25 + 15 . 25) Bµi 4 (3 ®iÓm): T×m sè tù nhiªn x biÕt a) (9x + 2). 3 = 60 b) 71 + (26 – 3x) : 5 = 75 c) 2 x = 32 d) (x – 6)2 = 9 §Ò II : Bµi 1 (2 ®iÓm) a) Nªu c¸ch viÕt mét tËp hîp ¸p dông: ViÕt tËp hîp A c¸c sè tù nhiªn x mµ x є N* vµ x ≤ 7. b)Khi nµo ta nãi sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b? Bµi 2 (2 ®iÓm): §iÒn dÊu “X” vµo « thÝch hîp §óng Sai C©u 3 4 12 a) 3 . 3 = 3 b) 55 : 5 = 55 c) 23 . 2 4 = 27 Bµi 3 (3 ®iÓm): Thùc hiÖn phÐp tÝnh (tÝnh nhanh nÕu cã thÓ) a) 3 . 52 – 16 : 22 b) 17 . 85 + 15 . 17 - 120 c) ( 315 . 4 + 5 . 315) : 316 Bµi 4 (3 ®iÓm): T×m sè tù nhiªn x biÕt a) 5(x - 3) = 15 b) 10 + 2.x = 45 : 43 c) 5 x+1 = 125 d) 52x-3 - 5 = 0 Gv: NguyÔn Thanh An. 36. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(37)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 18– Tuần 6 §10. TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG I. Mục tiêu * Kiến thức: HS n¾m ®îc c¸c tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng, mét hiÖu. HS biÕt nhËn ra mét tæng cña hai hay nhiÒu sè, mét hiÖu cña hai sè cã hay kh«ng chia hÕt cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó. * Kỹ năng: BiÕt sö dông kÝ hiÖu chia hÕt ( ), kh«ng chia hÕt ( ). RÌn luyÖn cho HS tÝnh chÝnh x¸c khi vËn dông c¸c tÝnh chÊt chia hÕt nãi trªn. * Thái độ: RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n. II. Phương pháp - Thùc hµnh III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Nhận đề - đáp án biểu điểm. 2. Học sinh: Đồ dùng học tập VI. Hoạt động dạy học 1. Ổn định 2. Bài dạy Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (5’) ? Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b 0. + Khi nµo sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho sè tù nhiªn b≠0 ? + Mỗi trường hợp cho một ví dụ. -ĐVĐ: Ta đã biết quan hệ chia hết giữa hai sè tù nhiªn. Khi xÐt mét tæng cã chia hÕt cho mét sè hay kh«ng, cã khi kh«ng cÇn tính tổng mà vẫn xác định được.. + Sè tù nhiªn a chia hÕt cho sè tù nhiªn b ≠0 nÕu cã sè tù nhiªn k sao cho a = b.k VÝ dô: 6 chia hÕt cho 2 v× 6 = 2.3 + Sè tù nhiªn a kh«ng chia hÕt cho sè tù nhiªn b≠0 nÕu a = b.q + r (víi q, r,N vµ 0<r<b) VÝ dô: 15 kh«ng chia hÕt cho 4 v× 15 : 4 = 3 (d 3) hay 15 = 4.3 + 3. H§2: Nhắc lại quan hệ chia hết (5’) GV: Cho HS đọc thông tin mục 1 ? Khi nào số tự nhiên a chia hết HS: a = b . q cho số tự nhiên b (b 0). a không a = b . q + r chia hết cho b ? ? Kí hiệu phép chia hết, phép - HS nêu không chia hết ?. 1. Nh¾c l¹i quan hÖ chia hÕt. Ký hiÖu : a b ( a chia hÕt cho b ) a b ( a kh«ng chia hÕt cho b ). H§3: Tính chất 1 (18') -Cho HS lµm -Gäi 3 HS lÊy vÝ dô c©u a. Gv: NguyÔn Thanh An. -3 HS lÊy vÝ dô hai sè chia hÕt cho 6, xÐt tæng cã chia hÕt cho 37. 2.TÝnh chÊt 1 ?1. a) 18 6 ; 24 6 Tæng 18 + 24 = 42 6 6 6; 36 6 Tæng 6 + 36 = 42 6 Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. 6? -Hai HS lÊy vÝ dô 2 sè chia hÕt cho 7 vµ xÐt -Hái: Qua c¸c vÝ dô b¹n lÊy trªn tæng cã chia hÕt b¶ng, c¸c em cã nhËn xÐt g×? cho 7 kh«ng? -NX: NÕu mçi -Giíi thiÖu kÝ hiÖu “” -VD 18 6 vµ 24 6 (18+24) 6 sè h¹ng cña tổng đều cùng ? NÕu cã a m vµ b m Em h·y chia hÕt cho dù ®o¸n xem suy ra ®îc ®iÒu g×? cïng 1 sè th× tæng chia hÕt cho số đó. ? Không làm phép cộng hãy giải thích vì sao các tổng hiệu sau đều (a + b) m - HS giải thích chia hết cho 11 ? - HS nhận xét - Qua VD rót ra nhËn xÐt g×? -Gäi 2 HS lÊy vÝ dô c©u b. 30 6 ; 24 6 Tæng 30 + 24 = 54 6 b) 21 7; 35 7 Tæng 21 + 35 = 56 7 7 7; 14 7 Tæng 7 + 14 = 21 7 Tæng qu¸t a m; b m ; c m (a+b) m ; (a – b) m (a+b+c) m Điều kiện: a,b,c N vµ m ≠ 0 VD: Các tổng hiệu sau đều chia hÕt cho 11: a) 33 + 22 b) 88 – 55 c) 44 + 66 + 77. H§4: Luyện tập (15’) -Hoạt động nhãm lµm c©u hái ?2 -Nªu dù ®o¸n. -C¸c nhãm treo b¶ng nhãm.. 3.TÝnh chÊt 2 ?2. a) 17 4; 16 4(17+16) 4 b) 35 5; 7 5 (35+7) 5 ThÊy 17-16 4 ; 35-7 5 14 3 ; 6 3 ; 12 3 14 + 6 + 12 = 32 3 -Nªu nhËn xÐt. Tæng qu¸t a m; b m - HS a+b m ; a – b m 12 + 15 + 8 3 NÕu a m; b m; c m (a + b + c) m (m ≠ 0) - Ghi chép, đọc ?3. chó ý 2 SGK 80 + 16 8 ; 80 - 16 8 80 – 12 8 ; 80 - 12 8 - HS thảo luận 32 + 40 + 24 8; 32+ 40 + 12 8 ?4. a = 4 ; b = 5 - HS trả lời 4 3 ; 5 3 nhưng 5 +4 = 9 3 Bài 83. Xét tổng sau có chia hết Bài 83. Xét tổng sau có chia hết HS làm việc cá cho 8 không. cho 8 không. nhân a) 48 + 56 a) 48 + 56 48 8 ; 56 8 ( 48 + 56) 8 b) 80 + 17 b) 80 + 17 80 8 ; 17 8 (80 + 17) 8 HĐ5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Nắm vững hai t/c thuộc dạng tổng quát. - BTVN: 85; 86; 87; 89 (SGK - T36). - Cho c¸c nhãm lµm - Yªu cÇu nªu nhËn xÐt - Dù ®o¸n a m; b m … - Sau đó các nhóm treo bảng nhãm, líp nhËn xÐt. ? NhËn xÐt hiÖu 17-16 cã chia hÕt cho 4 kh«ng? ? HiÖu 35-7 cã chia hÕt cho 5 kh«ng? -H·y lÊy VD vÒ tæng 3 sè trong đó một số hạng không chia hết cho 3 hai sè cßn l¹i chia hÕt cho 3. Xét xem tổng đó có chia hết cho 3 kh«ng? Y/c hs hoạt động nhóm ?3 ? Hãy nhận xét bài làm của nhóm bạn. Hs làm tiếp ?4. Rót kinh nghiÖm : Gv: NguyÔn Thanh An. 38. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(39)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 19 – Tuần 7 §11. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5 I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó. Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra số chia hết cho 2, cho 5 không? * Kỹ năng: RÌn luyÖn tÝnh chÝnh x¸c cho HS khi ph¸t biÓu vµ vËn dông gi¶i c¸c bµi to¸n vÒ t×m sè d, ghÐp sè… * Thái độ: RÌn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c trong tÝnh to¸n. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, Trực quan nêu vấn đề, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Tính chất chia hết của một tổng, đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (5’) XÐt c¸c biÓu thøc a)246 + 30 Mçi sè h¹ng cña tæng cã 6? Tæng cã 6? Phát biểu tính chất tương ứng? b)246 + 30 + 15 6? Phát biểu tính chất tương ứng? ĐVĐ: Muốn biết 246 có 6 phải đặt phép chia. Trong nhiÒu TH kh«ng cÇn lµm phÐp chia mµ vÉn nhËn biÕt ®îc mét sè cã hay kh«ng cho mét sè kh¸c. Bµi nµy ta xÐt dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5.. a) 246 + 30 6 vì mỗi số hạng đều 6. T/c 1 b) 246 + 30 + 15 6 v×15 6 còn các số hạng khác đều 6. T/c 2 SGK. H§2: NhËn xÐt më ®Çu(10’) HS đọc thông tin ? Đọc thông tin mục 1. ? qua phần đọc thông tin cho biết - Các số có chữ các số về số 90; 810 1240 chia số tận cùng là 0 đều chia hết cho hết cho 2; 5 ? Qua đó có nhận xét gì về các số 2 và chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 0 - T×m mét sè vÝ dô sè cã ch÷ sè -T×m VD vÒ c¸c sè cã ch÷ sè tËn tận cùng là 0. Xét xem số đó có cïng lµ 0. chia hÕt cho 2, cho 5 k? V× sao? -Yªu cÇu nhËn xÐt vÒ sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0 ? -HS nhận xét. 1. NhËn xÐt më ®Çu -VD: 20 = 2.10 = 2.2.5 2, 5 210 = 21.10 = 21.2.5 2, 5 3130= 313.10 = 313.2.5 2, 5 -NX: (SGK-37). H§3: Dấu hiệu chia hết cho 2. (10') Xây dựng dấu hiệu chia hết cho 2 ? Trong các số có một chữ số số 0; 2; 4; 6; 8 nào chia hết cho 2 Gv: NguyÔn Thanh An. 39. 2. Dấu hiệu chia hết cho 2 VÝ dô: n = 43* Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(40)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Xét số : n = 43* = 430 + * ? Thay dấu * bởi chữ số nào thì n 2 ? Thay dấu * bởi chữ số nào thì N 2 ? Từ VD Em có Kết luận gì ? Từ hai kết luận trên cho biết khi nào một số chia hết cho 2 GV: Cho HS nhận xét chốt lại dấu hiệu chia hết cho 2. HS: Suy nghĩ trả lời Thay dấu * bởi các chữ số 0; 2; 4; 6; 8 1; 3; 5; 7; 9 Các số tận cùng là số chẵn thì chia hết cho 2 HS đọc dấu hiệu. Thay * bëi 0,2,4,6,8 th× n 2 V× n = 430 + * cã 430 2 n 2 * 2 Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2. Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì chia hết cho 2. ?1. 328, 1234 2 1437, 895 2. H§4: Dấu hiệu chia hết cho 5 . (10’) Xét số: n = 43* ? Thay dấu * bởi chữ số nào thì n 5? Hãy giải thích ? ? Từ đó có kết luận gì về số chia hết cho 5 ? ? Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5 KL gì? ? Từ hai kết luận trên cho biết khi nào một số chia hết cho 5. GV: Nhận xét uốn nắn và nêu dấu hiệu chia hết cho 5 Cho HS làm ?2, NX - chốt lại ? Để xét xem một số có chia hết cho 5 em dựa vào cơ sở nào ? GV: Chốt lại hai dấu hiệu.. 3. Dấu hiệu chia hết cho 5 -Thay dấu * bởi VD: n = 43* 43* = 430 + * chữ số 0 hoặc 5 Thay * bëi 0, 5 th× n 5 - Thay dấu * bởi chữ số 1; 2; 3; KÕt luËn 1: SGK 4; 6; 7; 8; 9 thì Thay* bëi 1,2,3,4,6,7,8,9 không chia hết th× n 5 cho 5 - HS: Đọc nội KÕt luËn 2: SGK DÊu hiÖu chia hÕt cho 5: SGK dung dấu hiệu - HS làm ?2. Điền vào dấu * 37* Thay *lµ 0 ; 5 - Xét chữ số tận §îc 370, 375 5 cùng. H§5: Luyện tập (8’) ? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 ? Những số có tận cùng bằng bao nhiêu chia hêt cho cả 2 và 5 ? Y/c hs n/cứu nội dung bài 91, 92 yêu cầu HS đọc kỹ đầu bài, thực hiện theo nhóm. GV: Chốt lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.. - Tận cùng là chữ số 0 - HS đọc nội dung bài toán - Từng HS lên bảng trình bày HS thảo luận nhóm trong bàn. Bài 91 (SGK-38) Các số chia hết cho 2: 652; 850; 1546 Các số chia hết cho 5: 850; 785 Bài 92 (SGK-38) a) 234 b) 1345. HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học thuộc và nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. - Biết xét một số có chia hết cho 2, cho 5 không? - BTVN: 93; 94; 95; 96 ; 97 (SGK - T38; 39). Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 40. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(41)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 20 – Tuần 7 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 * Kỹ năng: Rèn cho HS có kỹ năng vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2. cho 5 vào giải bài tập. * Thái độ: Rèn kỹ năng nhận biết nhanh chính xác. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (7’) HS 1: Phát biểu dấu hiệu Bài 93 (SGK-38) chia hết cho 2. a) ( 136 + 420 ) 2 Làm Bài 93 (SGK-38) vì 136 2 ; 420 2 ( 136 + 420 ) 5 vì 136 5; 420 5 HS 2: Phát biểu dấu hiệu c) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 + 42 chia hết cho 5 chia hết cho 2 vì: Làm Bài 95(SGK-38) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 2 và 42 2. Bài 95(SGK-38) a) Chia hết cho 2: * 0; 2; 4;6;8 b) Chia hết cho 5: * 0;5. H§2: Luyện tập (35’) - Hs đọc nội Bài 96 (SGK-38) dung bài toán - Dấu * ở vị trí a) Không có chữ số nào hàng trăm. - Hs: Suy nghĩ b) *{1;2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;9} ? Điền vào dấu * chữ số nào để Một HS lên được *85 2 ; 5 bảng GV: Nhận xét bổ sung và nhấn mạnh trường hợp dấu * GV: Gọi HS đọc nội dung bài 97 HS đọc nội Bài 97 (SGK-38) ? Bài toán cho biết gì, yêu cầu dung bài toán Ba ch÷ sè 4, 0 ,5 ghÐp thành điều gì ? a) 450, 540, 504 2 ? Để ghép thành số có 3 chữ số 4; 0; 5 ghép 2 ; 5 cần dựa vào cơ sở nào ? thành số có 3 b) 450, 540, 405 5 Số nào chia hết cho 2 và 5 chữ số 2 ; 5 GV: Nhận xét - Chốt lại cách viết. HS làm bài Bài 99 (SGK-39) - Treo bảng phụ nội dung bài 99 HS: Đọc nội GV: Hướng dẫn HS giải ? Số tự nhiên có hai chữ số có dung bài toán Số phải tìm có dạng aa GV: Gọi HS đọc nội dung bài 96 ? Bài toán yêu cầu điều gì. ? Dấu * ở vị trí chữ số hàng nào?. Gv: NguyÔn Thanh An. 41. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(42)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. dạng như thế nào? Nếu hai chữ số giống nhau có dạng như thế nào ? ab . Hai chữ số giống nhau nên ? Nếu số đó chia hết cho 2 thì a aa có thể là chữ số như thế nào. a = 2; 4; 6; 8 ? aa chia cho 5 dư 3 vậy a có thể là chữ số nào. a=8 ? Kết hợp 2 trường hợp trên số phải tìm là số nào ? aa = 88 GV: Treo bảng phụ nghi bài tập ghi nội dung bài 130 - SBT - Hs đọc nội ? n 2 ; n 5 nên chữ số tận cùng dung bài toán là bao nhiêu ? - Hs: Suy nghĩ GV: Uốn nắn , bổ sung và chốt lại làm trong 3' kiến thức toàn bài. HS: Nhận xét Hs: Đọc tìm GV: Treo bảng phụ bài 98 hiểu nội dung bài toán Y/c hs hoạt động nhóm ? Đại diện trình bày, nhóm khác Hs: Thực hiện theo nhóm, điền nhận xét ? GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại vào bảng nhóm dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. -Hoạt động nhãm ®iÒn dÊu GV cho HS làm bài đố Bài 100 “x” vµo « thÝch hîp - §a kÕt qu¶ GV cho HS báo cáo kết quả lªn bảng cùng nhận xét. do aa chia hết cho 2 nên a 2; 4;6;8 do aa chia cho 5 dư 3 nên a 3;8. Vậy a = 8 Số phải tìm là 88. Bài 130 (SBT- 18) n 2 và n 5 136 < n < 182 n 140;150;160;170;180. Bài 98 (SGK-39) a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai Bài 100 (SGK-38) Vì n chia hết cho 5 nên c = 5. Ta có n = 1bb5 Vì a, b, c khác nhau nên b=8 Vậy số cần tìm là 1885. Ô tô ra đời năm 1885. HĐ3: Hướng dẫn về nhà (3’) - Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5. - Tính chất chia hết của một tổng. - BTVN : 128;129;131 SBT- T18 - Đọc trước bài 12 : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 42. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 21 – Tuần 7 §12. DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9 I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó. * Kỹ năng: Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 cho để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 3, cho 9 hay không. * Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu, vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: phấn màu, thước thẳng. 2. Học sinh: Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (5’) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5? H§2: NhËn xÐt më ®Çu(10’) Đặt vấn đề. ? Hãy nghĩ ra một số bất kì rồi trừ đi tổng các chữ số của nó. Xét xem hiệu có chia hết cho 9 không. GV: H/dẫn HS giải thích số 378 ? 378 gồm mấy trăm mấy chục mấy đơn vị ? ? Tách 100; 10 thành tổng sao cho có một số lớn nhất chia hết cho 9 ? Có nhận xét gì về tổng trên ? ? Thực hiện tương tự với số 253 Qua hai VD trên GV chốt lại nhận xét. 1. Nhận xét mở đầu Nhận xét : SGK * Ta thấy : HS chú ý theo 378 = 3.100+7.10+8 = 3 dõi VD = (99+1)+7.(9+1)+8 = (3.99+7.9)+(3+7+8) = (số chia hết cho 9) + (tổng các chữ số) HS thực hiện * Ví dụ : 253= 2.100 + 5.10 + 3 = 2.(99+1)+5.(9+1)+3 = 2.99 + 2+5.9+5+3 = (2.99+5.9)+(2+5+3) HS trả lời = (số chia hết cho 9) + (tổng các chữ số). H§3: Dấu hiệu chia hết cho 9 (10') Xét xem số 378 có chia hết cho 9 không? Theo nhận xét trên 378 = ? ? Tổng có 9 không ? Vì sao? Từ VD có KL gì GV: Nhận xét nhấn mạnh Kl 1 ? Tương tự xét xem số 253 có 9 không? Vì sao? Gv: NguyÔn Thanh An. 2. Dấu hiệu chia hết cho 9 - Theo nhận xét mở đầu ta thấy: - Hs theo dõi 378 = (3 + 7 + 8) + ( số chia hết - Hs trả lời cho 9) = 18 + (số chia hết cho 9) Phát biểu kết Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai số luận 1 hạng đều chia hết cho 9 - 253 9 KL1:( SGK-40) 43. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(44)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. ? Từ VD trên có KL gì? ? Từ 2 KL trên cho biết khi nào một số chia hết cho 9 ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ? GV: Nhận xét và nêu dấu hiệu ? Để xét xem 1 số có chia hết cho 9 k ta chỉ cần xét điều kiện gì? - GV cho HS làm ?1 ? Điền vào dấu * chữ số nào để được số 53* 9 GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại cách tìm chữ số ở vị trí dấu *. Số 253 =2+5+3+ (số chia hết cho - Phát biểu kết 9) = 10 + ( số chia hết cho 9) luận 2 Số 253 không chia hết cho 9 vì có một số hạng không chia hết - Hs phát biểu cho 9 dấu hiệu chia KL2: ( SGK -40) hết cho 9 - Tổng các chữ *Dấu hiệu chia hết cho 3: SGK số chia hết cho 9 ?1. Số chia hết cho 9 là 621, - Làm ?1 SGK 6354.. H§4: Dấu hiệu chia hết cho 3 . (10’) - Xét xem số : 2031; 3415; có chia hết cho 3 không? ? Theo nhận xét mở đầu xét số 2031 có cho 3 không ? ? Từ tr/hợp trên có kết luận gì ? GV: Nhận xét thông báo KL1 ? Tương tự xét xem số 3415 có cho 3 không ? ? Từ kết quả trên có KL gì? GV: Uốn nắn nêu KL2 ? Qua 2 KL trên nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ? GV: Nhận xét nêu dấu hiệu Cho HS làm ?2. Đọc ví dụ trong SGK - Hs nhận xét - Phát biểu kết luận 1 - chia hết cho 3 - Phát biểu kết luận 2 - HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho - HS làm ?2. 3. Dấu hiệu chia hết cho 3 VD: 2031=2+0+3+1+(số chia hết cho 9) = 6 + (số chia hết cho 9) Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 3 * KL1: (SGK-41) VD: 3415 =3+4+1+5+(số chia hết cho 9) = 13 + ( số chia hết cho 9) Số 3415 k chia hết cho 3 vì có một số hạng k chia hết cho 3 * KL2: (SGK-41) *Dấu hiệu chia hết cho 3: SGK * ?2 * {2;5;8}. H§5: Luyện tập (8’) ? Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Các số chia hết có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 9 thì chia hết cho 3. Các cho2, cho 5? số chia hết cho 3 thì chưa chắc Bài 104 (SGK-42) ( BT thêm) chia hết cho 9. a) 5*8 3 * 2;5;8 b) 6*3 9 * 0;9. Bài 101 (SGK-41) Các số chia hết cho 3 1347; 6534; 92358 Các số chia hết cho 9: 6534; 93 258 Bài tập 102 (SGK-41) A = {3564; 6531; 6570; 1248} B = {3564; 6570} B A. HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học thuộc, nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9. - Số chia hết cho 9 có chia hết cho 3. - BTVN: 103 ; 105 ( SGK - T41). Tiết sau luyện tập từ bài 106 đến 110 (SGK-42) Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 44. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(45)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 22 – Tuần 8 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho HS dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3. * Kỹ năng: Biết vận dụng linh hoạt dấu hiệu chia hết cho 9, cho 3 vào làm bài tập. * Thái độ: Rèn cho HS có kĩ năng tính nhanh chính xác. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Làm các bài tập ra về nhà. VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (8’) ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 Trình bày nội dung bài 103 (SGK-41) ? Ph¸t biÓu dÊu hiÖu chia hÕt cho 3 Trình bày nội dung bài 105 (SGK-41) Gv yªu cÇu hs kh¸c nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n Cho ®iÓm 2 hs lªn b¶ng. Hs1 a) (1251 + 5316) 3; 9 b) 5436 + 1324 3; 9 c) 1. 2. 3. 4. 5. 6 + 27 3 và 9 Hs2 a) 450; 405; 540; 504 b) 453; 435; 543; 534; 345; 354. H§2: Luyện tập (35’) Bài 106 (SGK-42) GV y/c hs đọc nội dung bài - Hs suy nghĩ làm 106 bài độc lập. a) Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ ? Số chia hết cho 9 có chia hết số chia hết cho 3 là: 10002 - Có. Vì cho 3 không ? Vì sao số chia hết 10002 < 10008 b) Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ cho 3 không chọn 10008 mà số chia hết cho 9 là : 10008 chọn 10002 ? - Hs chú ý GV: Nhận xét và nhấn mạnh cách chọn. - Hs thảo luận Bài 107 (SGK-42) GV: Treo bảng phụ nội dung theo nhóm bài 107 a) Đúng GV: Thu 1; 2 bảng nhận xét - Hs nhận xét b) Sai ? Giải thích vì sao em chọn c) Đúng phương án đó ? - Hs lưu ý d) Đúng GV: Uốn nắn và chốt lại một số trường hợp chia hết.. Gv: NguyÔn Thanh An. 45. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(46)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. - Gv yêu cầu hs đọc kĩ đề bài 108 Nªu c¸ch t×m sè d khi chia mçi sè cho 9; Cho 3 ? Để tìm số dư trong phép chia số 1543 cho 9 người ta làm như thế nào? ? Vận dụng tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 3, cho 9. GV giới thiệu bảng, hướng dẫn hs điền. GV: Nhận xét uốn nắn và chốt lại cách tìm số dư trong phép chia cho 3,cho 9 GV: Treo bảng phụ nội dung bài 110 - T42 GV: Hướng dẫn HS làm bài theo nhóm GV: Nhận xét, uốn nắn cho hs so sánh r và d trong mỗi trường hợp rồi chốt lại. ? H·y so s¸nh r víi d ? Gv lu ý NÕu r d phÐp nh©n lµm sai r = d phép nhân làm đúng Trong thực hành ta thường viết c¸c sè m ; n ; r ;d nh sau m 6 r d 3 3 n 2. - Hs đọc và suy nghĩ phần hướng dẫn - Tính tổng các chữ số sau đó tìm số dư của tổng đó chia cho 9 - Hai HS lên bảng thực hiện. Hs h/đ nhóm nhóm 1 tìm m // 2 tìm n // 3 tìm r // 4 tìm d Đại diện các nhóm báo kết quả. -r =d. Bài 108 (SGK-42) a) 1527, 2468; 1011 827 Số 1543 có 1 + 5 + 4 + 3 = 13 13 : 9 dư 4 ; 13 : 3 dư 1 1546 1527 2468 1011 a m 7 6 2 1 n 1 0 2 1. Bài 110 (SGK-42) Cho phép nhân a.b = c a b c m n r d. 78 47 3666 6 2 3 3. 64 59 3776 (1) (5) (5) (5). 72 21 1512 (0) (3) (0) (0). Bµi139 (SBT- ) - Hs th¶o luËn 87ab 9 (8 + 7 + a + b) 9 Bµi139 (SBT- ) T×m c¸c ch÷ sè a vµ b sao cho a- b ph©n tÝch. (15 + a + b) 9 T×m kÕt qu¶ = 4 vµ 87ab 9 (a + b) {3; 12} Ta cã a- b = 4 nªn a+ b = 3 (lo¹i) VËy a + b = 12 a=8 a-b = 4 b=4 => Sè ph¶i t×m lµ 8784 - HiÖu sau cã chia hÕt cho 3; cho Yªu cÇu hs lµm ®îc 9 kh«ng? 102001 – 1 = 99......9 2001 10 – 1 2001 ch sè 9 Chia hÕt cho 9 vµ cho 3 HĐ3: Hướng dẫn về nhà (2’) - Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9. - BTVN: 105; 109 ( SGK - T42) , 134; 135 ( SBT - T19). - Đọc phần có thể em chưa biết -T43. - Đọc trước bài ước và bội. Rót kinh nghiÖm : ................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 46. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(47)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 23 – Tuần 8 §13. ƯỚC VÀ BỘI I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số, lí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số. * Kỹ năng: HS nắm được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của một số. * Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng để tìm bội ; ước của một số II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: PhÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (5’) Chữa bài tập 134 ( SBT-19): Điền chữ vào dấu * để: a) 3*5 chia hết cho 3 b) 7*2 chia hết cho 9 c) *63* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9. GV. Ở câu a ta có 315 3 ta nói 315 là bội của 3; 3 là ước của 315, ở câu b ta có 702; 792 đều 3 nên 702 và 792 là bội của 3, còn 3 là ước của 702; 792. ? HS trình bày tương tự với câu c. a) * {1; 4; 7} ( 315; 345; 375) b) * {0; 9} ( 702; 792 ) c) a63b chia hết cho 2,cho5 b=0 a 630 chia hết cho 3, cho 9 ( a + 6 + 3 + 0 ) chia hết cho 9 9 + a chia hết cho 9 a = 9. H§2: NhËn xÐt më ®Çu (10’) ? Lấy VD về phép chia hết GV: 15 3 vậy 15 và 3 có quan hệ gì ? ? Nếu a b thì a và b có quan hệ như thế nào? GV: Chốt lại Định nghĩa. - Vd : 15 3 15 là bội của 3 3 là ước của 15 - a là bội của b - b là ước của a - Hs đọc ĐN. 1. Ước và bội. *Định nghĩa- (SGK-43) a b a là bội của b b là ước của a GV treo bảng phụ nội dung ?1 - Hs đọc ?1 ?1: ? Để biết được 18 có là bội của 3 - Lấy18 : 3 nếu 18 là bội của 3 vì 18 3 không ta làm như thế nào? 18 3 18 không là bội của 4 vì 18 4 là GV: Uốn nắn và chốt lại khái Một Hs trình ước của 12 vì 12 4 niệm ước và bội bày,hs khác NX 4 không là ước của 15 vì 15 4 H§3: Cách tìm ước và bội (18') GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp Hs: lắng nghe 2. Cách tìm ước và bội các ước của a, bội của a và ghi * Kí hiệu: Gv: NguyÔn Thanh An. 47. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(48)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. * Cách tìm bội ? Từ ?1 ta có 18 là bội của 3. Ngoài 18 còn số nào là bội của 3? ? Làm thế nào để tìm được các bội của 3 ? ? Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 4 ? GV: Nhận xét uốn nắn - chốt lại cách tìm bội của một số GV treo bảng phụ nội dung ?2 ? Tìm các số tự nhiên x mà x B(4) và x 40 GV: NX bảng nhóm GV: Nhấn mạnh cách tìm x. ? Hãy tìm các ước của 8. ? Để tìm ước của 8 ta làm ntn ? ? 8 chia hết cho những số nào? ? Để tìm Ư(a) ( a > 1) ta làm ntn? GV: Nhận xét - Chốt lại cách tìm ước của một số GV: Cho HS làm ?3 ? Tập hợp Ư(12)có bao nhiêu p/tử GV: Cho HS làm ? 4 ? Qua các ? cho biết số phần tử của tập hợp Ư, B của một số . GV: Uốn nắn chốt lại: - Số 1 là ước của bất cứ số nào - Số 0 là bội của mọi số - Số 0 k là ước của bất cứ số nào.. Ư(a): Tập hợp các ước của a 3; 6; 9; 12; 15; B(a) : Tập hợp các bội của a 21; 14... * Cách tìm bội của một số - Nhân 3 với 0; VD:Tìm các bội nhỏ hơn 30 của 1; 2; 3; ... 4 0; 4; 8; 12; 16; B(4)= 0; 4;8;12;16; 20; 24; 28 20; 24; 28. ?2.Tìm số tự nhiên x mà xB(8) và x < 40. - Hs: Thảo luận x { 0; 8; 16; 24; 32} theo nhóm - Cách tìm bội của một số: Nhân các số đó lần lượt với: 0; 1; 2; 3 - Hs NX … Ư(8)= 1; 2; 4;8 Chia 8 cho các số từ 1 8 8 số nào thì số đó là ước của 8 - Hs trả lời - Hs làm bài độc lập - 1 Hs lên bảng trình bày - Tập hợp ước có hữu hạn phần tử. Tập hợp bội có vô số p/tử.. *Cách tìm ước của một số VD: Tìm tập hợp các ước của 8 Ư(8) = 1; 2; 4;8. - Cách tìm ước của a (a>1): lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a. ? 3: Viết các phần tử của của tập hợp Ư(12) Ư(12) = 1; 2;3; 4;6;12 ?4. Tìm các Ư(1) và một vài B(1) Ư(1) = 1 B(1) = 0;1; 2;3.... H§4: Củng cố - luyện tập (10’) ? a b thì a và b có quan hệ với Hs: Đọc nội nhau như thế nào? dung bài toán ? Nêu cách tìm B, Ư của một số ? Cho số 4 Tìm B(4) GV: Y/c hs làm bài 111 HS: Thảo luận ? Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu nhóm. Nhóm 1; ta điều gì 2 ; 3 câu a GV: Lưu ý cách tìm ước ,bội 4; 5; 6; câu b. Bài 111 (SGK-44) a) Bội của 4 là: 8; 20 b) B(4) nhỏ hơn 30: B(4)= 0; 4;8;12;16; 20; 24; 28. HĐ4: Hướng dẫn về nhà (2’) - Đọc và làm các bài tập còn lại trong SGK: 111, 112, 113, 114 - Đọc nội dung bài học mới" Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố" Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 48. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(49)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 24 – Tuần 8 §14. SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số. Nhận biết được một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, tìm hiểu cách lập bảng số nguyên tố. * Kỹ năng: Biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học ở tiểu học để nhận biết một số là hợp số. * Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng để tìm số nguyên tố, hợp. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên : B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh : Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (5’) Điền các giá trị thích hợp vào bảng sau: Số a 2 3 4 5 6 Các ước của a 1;2 1;3 1;2 ;4 1;5 1;2;3;6 H§2: Số nguyên tố, hợp số (15’) ? Có nhận xét gì về số ước của - Hs: 2; 3; 5 có các số 2; 3; 5 hai ước là 1 và Số ước của các số 4; 6 chính nó 4; 6 có nhiều GV: Nhận xét hơn hai ước Thông báo các số 2; 3; 5 là số nguyên tố. Các số 4; 6 là hợp số ? Số nguyên tố là những số như thế nào? - Hs: Suy nghĩ ? Hợp số là số như thế nào? trả lời GV: Nhận xét và nói đó chính là - Hs: Nhắc lại định nghĩa Củng cố: GV cho HS làm ?1 ? Trong các số 7; 8; 9 số nào là số nguyên tố, hợp số ? Vì sao? GV: Nhận xét và nhấn mạnh ? Số 0; 1 số nào là số nguyên tố , hợp số ? Vì sao? ? Trong các số từ 1 đến 10 số nào Gv: NguyÔn Thanh An. 7 là số nguyên tố 8; 9 là hợp số 0; 1 không phải là số nguyên tố cũng k phải là hợp số 49. 1. Số nguyên tố, hợp số - Các số 2; 3; 5 là số nguyên tố - Các số 4; 6 là hợp số * Định nghĩa : (SGK – 46) - Số nguyên tố : + Là số tự nhiên lớn hơn 1 + Chỉ có hai ước là 1 và chính nó. - Hợp số: + Là số tự nhiên lớn hơn 1 + Có nhiều hơn hai ước ?. Trong các số 7; 8; 9 số nào là số nguyên tố, hợp số? Vì sao? - Số 7 là số nguyên tố vì nó chỉ có hai ước là 1 và chính nó. - Số 8 có nhiều hơn hai ước là 1, 2, 4, 8 nên là hợp số - Số 9 là hợp số. *Chú ý: SGK Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(50)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. là số nguyên tố , hợp số. - là 2; 3; 5; 7 GV: Cho hs củng cố bài 115 - Hs: Thảo luận Bài 115(SGK-47) ? Trong các số sau số nào là số nhóm, đại diện - Số nguyên tố : 67 nguyên tố, hợp số ? Vì sao? các nhóm thông - Hợp số:312; 213; 435; 3311;417 GV Uốn nắn bổ sung báo kết quả H§3: Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100 (13') GV: Treo bảng phụ Tr 114 ? Tìm những số ng.tố trong bảng? ? Tại sao trong bảng không có số 1 và số 0 ? GV: Hướng dẫn loại các hợp số ? Dòng đầu gồm những số nguyên tố nào? Y/c: 1 HS xét trên bảng lớn HS khác xét trên bảng cá nhân. ? Giữ lại số 2 xóa đi những số là B(2) > 2 ? Giữ lại số 3 và xóa đi những số là bội của 3 ? Tương tự ? ? Những số nguyên tố không vượt quá 100 là những số nào? ? Có nhận xét gì về các số nguyên tố trên GV: Nhận xét và chốt lại. 2.Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100 - Hs trả lời - Số 0; 1 không là số nguyên tố , hợp số - Số 2; 3; 5; 7 - Cả lớp cùng làm dưới sự hướng dẫn của GV - Có một số nguyên tố chẵn (2). H§4: Luyện tập (10’) - Lớn hơn 1 có ? Số nguyên tố là số như thế nào? hai ước là 1 và Hợp số là số như thế nào? chính nó. Y/c hs làm bài 116, 1 hs lên bảng, - Lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước. Bài 116. (SGK- 47) Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống. 83 P; 91 P; 15 P; P N Bài 118. (SGK- 47). Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số ? a). 3.4.5 3 3.4.6 6.7 3 6.7 3 . hợp số b). 7.9.11 3 7.9.11 2.3.4.7 3 2.3.4.7 3. hợp số HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Thuộc và nắm vững định nghĩa số nguyên tố, hợp số. - Nhớ 1 số số nguyên tố đầu. - BTVN: 117; 118; 119; 120; 121 (SGK - T47). Tiết sau luyện tập và kiểm tra 15’ Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 50. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(51)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 25 – Tuần 9 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu * Kiến thức: HS được củng cố định nghĩa số nguyên tố, hợp số. Nhận biết được một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản. * Kỹ năng: Biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một số là hợp số. * Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (15’) Câu 1( 5 điểm) a) Số nguyên tố : Là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó - Hợp số: Là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước b) 1* là hợp số 1* là số nguyên tố * 0; 2; 4;5;6;8 * 1;3; 7;9 3* là hợp số 3* là số nguyên tố * 0; 2; 4;5;6;8;9 * 1;7. Câu 1( 5 điểm) a) Số nguyên tố là gì ? Hợp số là gì ? b) Thay chữ số vào dấu * để được hợp số, số nguyên tố : 1* ; 3*. Câu 2( 5 điểm) Tìm a) Ước của 15 b) Bội của 7 nhỏ hơn 40. Câu 2 ( 5 điểm) a) Ư(15) = { 1; 3; 5;15} b) B(7)= { 0; 7; 14; 21; 28; 35} H§2: Luyện tập (28’). GV: Y/c hs đọc nội dung bài 121 ? Muốn tìm số tự nhiên k để 3k là số nguyên tố ta làm như thế nào? GV: Nhận xét uốn nắn và nhấn mạnh về số nguyên tố. Nhóm 1: Câu a Nhóm 2: Câu b - Nhận xét bài làm Hoàn thiện vào vở.. GV: Y/c hs đọc nội dung bài 122 ? Muốn tìm số tự nhiên k để 3.k là số nguyên tố em làm như thế nào? Hướng dẫn Hs làm tương tự câu a. Bài 121. (SGK- 47) - Hs lần lượt a) Để 3.k là số ng.tố thì k = 1 thay k = 0; 1; 2; 3; …để kiểm tra b) Để 7.k là số ng.tố thì k = 1. 3.k. Gv: NguyÔn Thanh An. 51. Bài 120. (SGK- 47) a) Để số 5* là số nguyên tố thì * { 3; 7} b) Để số 9* là số nguyên tố thì * {7}. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(52)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. GV: Bổ sung và chốt lại: - GV hướng dẫn HS làm bài 122 - 2 số nguyên tố liên tiếp 2; 3 3 số nguyên tố lẻ liên tiếp 3; 5; 7. Làm theo cá Bài 122. (SGK- 47) nhân và chỉ rõ a) Đúng. ví dụ 3, 5, 7 ví dụ minh hoạ. b) Đúng, ví dụ 3, 5, 7 c) Sai. Vì còn số 2 d) Sai. Vì có số 5. GV: Treo bảng phụ nội dung bài 123 - Hs hoạt động GV:Tìm các số nguyên tố mà nhóm bình phương của nó a GV: Thu phiếu nhận xét và chốt lại a 29 b. 2;3;5. Bài 124. Máy bay có động cơ ra đời năm nào ? Gv hướng dẫn hs tìm các chữ số a ; b ; c ; d theo gợi ý đầu bài cho. - Hs tìm đáp số. Bài 123 (SGK-48) Điền vào bảng sau mọi số nguyên tố mà bình phương của nó không vượt quá a, tức là p2 a 67. 49. 127. 2; 3; 5 ;7. 2; 3; 5 ;7. 2;3;5 7; 11. 173 2;3;5 7;11; 13. 253 2;3;5 7;11; 13. Bài 124 (SGK-48) a là số có đúng 1 ước : a = 1 b là hợp số lẻ nhỏ nhất : b = 9 c k phải hợp số, k phải số ng.tố và c 1 : c = 0 d là số ng.tố lẻ nhỏ nhất : d = 3 Vậy abcd 1903 Máy bay có động cơ ra đời vào năm: 1903. HĐ3: Hướng dẫn về nhà (2’) - Làm bài tập 149, 150, 153, 154 SBT - Đọc trước Bài 15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố - Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 Rót kinh nghiÖm : ................................................................................................... Bảng phụ Bài 123 Điền vào bảng sau mọi số nguyên tố mà bình phương của nó không vượt quá a, tức là p2 a a. 29. 67. 49. 127. b. 2;3;5. 2; 3; 5 ;7. 2; 3; 5 ;7. 2;3;5 7; 11. Gv: NguyÔn Thanh An. 52. 173 2;3;57;11; 13. 253 2;3;57;11; 13. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(53)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 26 – Tuần 9 §15. PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ I. Mục tiêu * Kiến thức: Hs hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố. * Kỹ năng: Hs biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố trong các trường hợp mà sự phân tích không phức tạp, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phân tích. Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố * Thái độ: GD tính cẩn thận khi phân tích II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài, dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (5’) ? Phát biểu định nghĩa số nguyên tố, hợp số, viết các số nguyên tố nhỏ hơn 20. H§2: NhËn xÐt më ®Çu(15’) H.1 ? Số 300 có thể viết được dưới dạng một tích của 2 thừa số lớn hơn 1 hay không?. ? Theo phân tích ở H.1 em có 300 bằng các tích nào? -Trình bày một số cách phân tích khác: GV:Các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố. Ta nói rằng 300 được phân tích ra thừa số nguyên tố. ? Vậy phân tích một số ra thừa số nguyên tốlà gì ? - Giới thiệu đó là cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố - Dù phân tích bằng cách nào ta cũng được cùng một kết quả. GV: Trở lại 2 hình vẽ: ? Tại sao lại không phân tích tiếp 2; 3; 5 ? Gv: NguyÔn Thanh An. 1. Phân tích một số ra thừa số Ví dụ: SGK. - Hs 300 = 3.100 = H.2 3.10.10 = 300 = 6.50=2.3.2.25 3.2.5.2.5 =2.3.2.5.5 Các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố. Ta nói rằng 300 được phân - Phát biểu cách tích ra thừa số nguyên tố. p/tích một số ra thừa số ng.tố.. - Số nguyên tố phân tích ra là 53. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(54)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. ? Tại sao 6; 50; 100 lại phân tích chính nó. được tiếp ? - Vì đó là các *Chú ý: SGK - T49 GV nêu 2 chú ý trên bảng phụ. hợp số H§3: Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố. (15') - H/dẫn HS phân tích theo cột. Lưu ý: + Nên lần lượt xét tính chia hết cho các số nguyên tố từ nhỏ đến lớn : 2; 3; 5; 7;… + Trong quá trình xét tính chia hết nên vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5 đã học. + Các số nguyên tố được viết bên phải cột, các thương được viết bên trái cột. + GV hướng dẫn HS viết gọn bằng luỹ thừa và viết các ước nguyên tố của 300 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. ? Qua các cách phân tích em có nhận xét gì về kết quả phân tích ? - Y/c Hs làm việc cá nhân làm ?. HS chuẩn bị thước , phân tích theo hướng dẫn của GV 300 2 150 2 75 3 25 5 5 5 1 - Hs : Các kq đều giống nhau. - Làm ? vào bảng phụ - Nhận xét chéo. 2. Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố 300 2 150 2 75 3 25 5 5 5 1. Do đó 300 = 2.2.3.5.5 = 22.3.52 * Nhận xét: SGK - T50 ? 1: Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố 420 2 210 2 - Là các số ng.tố 105 3 - Hoàn thiện 35 5 vào vở 7 7 - Hs NX và đối 1 chiếu kết quả 420 = 2. 2.3.5.7 = 22 . 3 . 5 . 7. H§4: Củng cố - Luyện tập (8’) ? Thế nào là phân tích 1 số ra thừa số ng.tố. Nêu cách p/tích ? GV nhận xét và chốt lại kiến thức cơ bản toàn bài. Bài 160 (SBT-22) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi - Hs thực hiện cho biết mỗi số đó chia hết cho những số nào ? a) 450 450 2;3;5. Bài 160 (SBT-22) P.tích các số sau ra thừa số ng.tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết cho n số nào ? a) 450 450 2 225 3 75 3 25 5 5 5 1. HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học thuộc và nắm vững khái niệm, cách phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố - BTVN: 125; 126; 127; 128 (SGK-50) - Đọc phần có thể em chưa biết và làm bài tập về nhà tiết sau luyện tập Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 54. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(55)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 27 – Tuần 9 LUYỆN TẬP 1 I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho HS các kiến thức về ước số , số nguyên tố , phân tích một số ra thừa số nguyên tố * Kỹ năng: Có kĩ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố. * Thái độ: GD học sinh tính tự giác khi làm bài. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Hoạt động của Thầy Nội dung ghi bảng Trò H§1: Kiểm tra (5’) - Hs trả lời Hs Thế nào là phân tích một số Bài 126(SGK-50) ra thừa số nguyên tố ? *120 = 2.3.4.5 đây là dạng phân tích sai vì 4 không là thừa số nguyên tố Chữa bài 126(SGK-50) *306 = 2.3.51 là dạng phân tích sai vì 51 không là thừa số nguyên tố *567 = ... là dạng phân tích sai vì 9 không là thừa số ngnuyên tố. H§2: Luyện tập (38’) GV: Y/c hs nghiên cứu nội dung bài 125 và làm việc theo nhóm Hs Trả lời. Bài 125(SGK-50) 60 2 84 2 30 2 42 2 Hs Thực hiện 15 3 21 3 Y/c hs thảo luận trong bàn, đại theo nhóm 5 5 7 7 diện trả lời. Nhóm 1làm a,d 1 1 Nhóm 2 làm b,c 60 = 22. 3.5 84 = 22.3.7 -Các nhóm thảo luận 285 3 1035 3 HS: đại diện trả 95 5 345 3 lời 19 19 115 5 GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại - Hs 1 làm ý e 1 23 23 Sau đó y/c 2 hs lên thực hiện nốt 1 2 ý còn lại 285 = 3.5.19 1035 = 32.5.23 - Hs 2 làm ý g. Gv: NguyÔn Thanh An. 55. 400 200 100 50. 2 2 2 2. 1000000 500000 250000 125000. 2 2 2 2. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(56)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015 25 5 1. ? Hãy nhận xét bài làm của các bạn ? GV bổ sung và chốt lại kiến thức toàn bài. Làm bài 127. hs hoạt động nhóm Nhóm 1: ý a) ; c) Nhóm 2 : ý b) ; d). GV chốt lại, hs ghi vở. Hs chữa bài 128 Gọi HS nhận xét, cho điểm.. Bài 163 (SBT-22) Tích của hai số tự nhiên bằng 78. Tìm các số đó ? Gv hướng dẫn Gọi số thứ nhất là a, số thứ hai là b. ? Khi đó tích của hai số bằng 78 được viết thành biểu thức ntn ? ? Phân tích 78 ra thừa số ng.tố ?. 62500 2 31250 2 15625 5 3125 5 4 2 - Hs nhận xét 400 = 2 .5 625 5 125 5 25 5 5 5 1 1000000 = 26.56 Bài 127(SGK-50) - Hs làm việc 225 = 32.52 chia hết cho số ng.tố theo nhóm, sau 3 và 5 đó nhận xét 1800 = 23.32.52 chia hết cho số chéo. ng.tố 2; 3 ; 5 1050 = 2.3.52.7 chia hết cho số - Hs ghi vở ng.tố 2;3; 5;7 3060 = 22.32.5.17 chia hết cho số ng.tố 2;3; 5;7;17 - Hs lên bảng Bài 128(SGK-50) Cho số a = 23.5.11. Các số 4;8;11;20 là ước của a, số 16 không là ước của a. Bài 163 (SBT-22) Tích của hai số tự nhiên bằng 78. Tìm các số đó ? Gọi số thứ nhất là a, số thứ hai là b. Ta có a.b = 78 Phân tích ra thừa số ng.tố: 78 = 2.3.13 a 1 2 3 6 13 26 39 78 b. 78. 39. 26. 5 5. 13. 6. 3. 2. HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Xem lại những bài đã luyện. - BTVN: 129 133 ( SGK – 50 ; 51) Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 56. Trường THCS Đoàn Thị Điểm. 1.
<span class='text_page_counter'>(57)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 28 – Tuần 10 LUYỆN TẬP 2 I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho HS các kiến thức về ước số, số nguyên tố, phân tích một số ra thừa số nguyên tố * Kỹ năng: Có kĩ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố. * Thái độ: GD học sinh tính tự giác khi làm bài. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành. III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (10’) Câu 1: Trong các số: 213; 831; 680; 3210 ; 5319 a) Số nào chia hết cho 2 b) Số nào chia hết cho 3 c) Số nào chia hết cho 5 d) Số nào chia hết cho 9 Bài 2. Phân tích các số sau ra thừa số ng.tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số: 28 ; 60. Câu 1: Trong các số: 213; 684 ; 831; 3210 ; 5319 a) Số 684 ; 3210 chia hết cho 2 b) Số 213 ; 684 ; 831 ; 3210 ; 5319 chia hết cho 3 c) Số 3210 chia hết cho 5 d) Số 684 ; 3210 ; 5319 chia hết cho 9 Bài 2. Phân tích các số sau ra thừa số ng.tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số: 28 ; 60 28 = 22.7 Ư(28) = 1; 2; 4; 14; 28 60 = 22.3.5; Ư(60)=1; 2; 4; 6; 10; 12; 15; 20; 30; 60 H§2: Luyện tập (33’). - N1 và N2 làm bài tập 129 vào bảng nhóm - N3 và N3 làm bài tập 130 vào bảng nhóm - Tìm các ước dựa vào việc viết mỗi số dưới dạng tích các thừa số nguyên tố - Nhận xét các tích và rút ra các ước là mỗi thừa số hoặc tích của các thừa số nguyên tố trong mỗi tích. - Trình bày trên bảng nhóm và nhận xét chéo giữa các nhóm. ? Quan sát tập hợp các Ư(51); Ư(75); Ư(42) cho biết số nào là ước chung của 3 số ? Gv: NguyÔn Thanh An. - Phân tích các số ra thừa số nguyên tố - Làm bài tập theo nhóm vào bảng nhóm. Bài 129 (SGK-50) Viết các ước của a; b; c a) Ư(a) = 1; 5; 13; 65 b) Ư(b) = 1; 2; 4; 8; 16; 32 c) Ư(c) = 1; 3; 7; 9;2 1; 63. - Nghe hướng dẫn của GV - Nhận xét chéo giữa các nhóm - Hoàn thiện vào vở. - Hs nhận xét. Bài 130(SGK-50) 51= 3.17 Ư(51) =3;17 75 = 3.52 Ư(75) =1;3;5;25;75 42 = 2.3.7 Ư(42) =1;2;3;6;7;14;21;42 30 =2.3.5 Ư(30) =1;2;3;5;6;10;15;30. - C1:chia a cho 57. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(58)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. ? Qua bài tập trên cho biết có mấy các số từ 1đến a cách tìm ước của một số ? - C2:P.tích ra thừa số ng.tố - Là ước của 42 - Làm việc cá nhân vào bảng ? Các số có quan hệ gì với số 42 ? phụ ? Từ đó hãy cho biết các ước của - Trình bày trên 42 bảng phụ - Làm việc các nhân vào bảng - Hoàn thiện phụ và nhận xét vào vở Hs hđ cá nhân làm bài 131. Bài 132 (SGK-50) ? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì? ? Để xếp 28 viên bi vào đều các túi ta làm như thế nào ? ? Vậy để tìm được số túi sao cho thỏa mãn yêu cầu bài toán ta phải làm gì? GV: Nhận xét, bổ sung và chốt lại bài toán. Bài 133(SGK-51). - Hs: Đọc nội Bài 132(SGK-50) dung bài toán Để xếp 28 viên bi vào các túi sao - Cho 28 viên bi cho số bi trong mỗi túi đều nhau, Yêu cầu xếp tức là số túi là Ư (28) đều số bi vào Ư ( 28) = 1; 2; 4; 7;14; 28 các túi Vậy tâm có thể xếp số bi vào - Tìm các ước 1;2;4;7;14;28 túi của 28. - Hs làm bài. Hs lên bảng thực hiện ? Nhận xét bài làm của bạn ?. Bài 131(SGK-50) a) Ta có 42 = 2.3.7 Ta có mỗi thừa số của tích đều là ước của 42. Vậy ta có các tích là : 42 = 2.3.7= 1.42 ; 2. 21 ; 6.7 ; .... b) 30 = 2.3.5 Vậy ta có các tích là: 30 = 2.3.5= 2. 15 ; 3. 10 ; 5. 6. - Hs NX. Bài 133(SGK-51) a) 111 = 3.37 Ư (111) = 1;3;37;111 b)** là ước của 111 và có hai chữ số nên ** = 37 Vậy 37.3 = 111. HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Xem lại những bài đã luyện. - Đọc phần có thể em chưa biết (SGK-52) - Đọc trước bài 16 : Ước chung, bội chung. - BTVN: 159; 160 ;164 ( SBT - 22) Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 58. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(59)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 29 – Tuần 10 §16. ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG I. Mục tiêu * Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa ước chung, bội chung, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp. * Kỹ năng: Hs biết tìm bội chung, ước chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, các bội rồi tìm phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng kí hiệu giao của hai tập hợp. Biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số trong một số bài toán đơn giản * Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: PhÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (8’) HS1: ? Nêu cách tìm các ước của một số? Tìm Ư(4); Ư(6); Ư(12) ? HS2: ? Nêu cách tìm các bội của một số? Tìm các B(4); B(6); B(3)?. Hs 1 Ư(4) = {1; 2; 4}; Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}; Hs 2 B(4) = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24….}; B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; ……}; B(3) = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24;….}; H§2: Ước chung (10’). - Nhận xét gì về các ước của 4 và 6 ? Số nào là ước chung của 4 và 6? - Giới thiệu khái niệm ước chung và kí hiệu ƯC ? x ƯC ( a ; b ) thì x có quan hệ với a ; b như thế nào ? Tương tự x ƯC (a ; b ; c ) thì x có quan hệ với a ; b ; c như thế nào Qua hai TH trên GV chốt lại Y/c hs làm ?1 SGK ? Vì sao 8 thuộc tập hợp ước chung của 16 và 40? Gv: NguyÔn Thanh An. - Các số 1, 2 - Phát biểu ĐN ước chung của hai hay nhiều số - x là ước của a ; x là ước của b a x ; b x a x ; b x ; c x - Làm ?1 vào nháp và cho biết kết quả - NX và hoàn thiện vào vở 59. 1. Ước chung VD Viết tập hợp ước của 4 và 6. Ư(4) = {1; 2; 4} Ư(6) = {1; 2; 3; 6} * Định nghĩa: SGK * Tập hợp ước chung của 4 và 6 kí hiệu ƯC(4,6). Vậy ƯC (4,6) = {1; 2}; x ƯC (a;b) nếu a x ; b x x ƯC (a;b;c ) nếu a x; b x; c x ?1. Khẳng định sau đúng hay sai 8 ƯC(16,40) Đúng vì 16 và 40 đều chia hết cho 8. 8 ƯC ( 32,28) sai vì 28 không chia hết cho 8 Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(60)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015 H§3: Bội chung. (10'). ? Số nào vừa là bội của 4, vừa là bội của 6 ? - Giới thiệu tập hợp bội chung của 4 và 6 ? Thế nào là bội chung của hai hay nhiều số? ? x BC (a;b) thì x quan hệ với a ; b như thế nào ? ? cũng hỏi tương tự với x BC (a;b;c) Y/c hs làm ?2 ? Hãy chỉ ra tất cả các số:. - Các số 0, 12, 24, .... - Phát biểu ĐN bội chung của hai hay nhiều số - HS suy nghĩ x a; x b - Làm ?2 ra nháp và đọc kết quả. - NX và hoàn thiện vào vở.. 2. Bội chung VD Viết tập hợp bội của 4 và 6. B(4)={0;4;8;12;16;20;24….} B(6)={0;6; 12; 18; 24; ……} * Định nghĩa: SGK-52 x BC (a;b) nếu x a ; x b x BC (a;b;c) nếu x a ; x b; x c ?2. Điền số vào ô vuông để được một khẳng định đúng. 6 BC(3,1) ; 6 BC(3,2) 6 BC(3,3) ; 6 BC(3,6). H§4: Chú ý . (10’) GV cho HS quan sát ba tập hợp Ư(4); Ư(6); ƯC(4;6) ? Tập hợp ƯC(4;6) tạo thành bởi các phần tử nào của các tập hợp Ư(4); Ư(6); - Giới thiệu giao của hai tập hợp - Giao của hai tập hợp là gì ? - Tìm giao của Ư(4) và Ư(6) - Tìm giao của B(4) và B(6). 3. Chú ý HS quan sát 4. 1. 3. HS trả lời 2. HS theo dõi HS trả lời - Vẽ sơ đồ biểu diễn giao của Ư(4) và Ư(6).. A. 6 B. * Định nghĩa: SGK-52 Ta kí hiệu giao của hai tập hợp A và B là : AB. Vậy:Ư(4)Ư(6) = ƯC(4,6) B(4)B(6) = BC(4,6). H§5: Luyện tập (5’) GV : Hệ thống kiến thức toàn bài - Hs trả lời ? ƯC của 2 hay nhiều số là gì ? cách tìm ? - Hs trả lời ? BC của 2 hay nhiều số là gì ? cách tìm ? Y/c hs hoạt động nhóm bài 134 - Hs hđ nhóm GV : Nhận xét và chốt lại. Bài 134 (SGK-53) a) 4 ƯC (12; 18) b) 6 ƯC(12; 18) c) 2 ƯC( 4; 6; 8) d) 4 ƯC( 4; 6; 8 ) e) 80 BC( 20; 30) g) 60 BC( 20; 30). HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học thuộc định nghĩa ước chung, bội chung. - Biết tìm ƯC, BC của 2 hay nhiều số. - BTVN: 135 ; 136; 137 ( SGK - T53). Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 60. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(61)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 30 – Tuần 10 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho HS định nghĩa bội chung, ước chung của hai hay nhiều số. * Kỹ năng: Tìm khá thành thạo bội chung, ước chung của hai hay nhiều số. Biết tìm giao của hai tập hợp * Thái độ: Rèn cho HS có kĩ năng tìm ước chung, bội chung nhanh chính xác. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (5’) ? Nêu định nghĩa ước chung của hai hay nhiều số ? - Tìm ước chung của 8 và 12 H§2: Luyện tập (38’) Bài 135 (SGK-53) - Hai hs lên Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ bảng chữa hơn 40 là bội của 6 - Hs khác theo A= 0;6;12;18; 24;30;36 dõi Tập hợp B các số tự nhiên nhỏ GV: Gọi 2 HS chữa bài tập 136; - Hs1 làm bài hơn 40 là bội của 9 137 135 B = 0;9;18; 27;36 ; M = 0;18;36 GV: Kiểm tra vở của một số HS M A; B GV: Cho HS nhận xét - Bổ sung - Hs 2 làm bài Bài 137 (SGK-53) và uốn nắn cách trình bầy và chốt a) A = cam; táo; chanh 137 lại cách viết 1 tập hợp theo yêu B = cam; quýt; chanh cầu của bài và cách tìm giao của A B = cam; chanh hai tập hợp b) A B là tập hợp các hs giỏi văn và toán của lớp. Hs nhận xét c) A B = B d) A B = e) N N* = N* GV: Treo bảng phụ nội dung bài Hs: Đọc suy Bài 170 (SBT - 23) 170 (SBT - 23) nghĩ cách làm a) Ư(8) = 1; 2; 4;8 ? Yêu cầu của bài toán là gì? Tìm Ư; ƯC Gv: NguyÔn Thanh An. 61. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(62)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tìm B; BC HS: Làm bài GV: Nhận xét uốn nắn và chốt lại độc lập cách tìm ước , bội ; ƯC; BC 2 Hs lên trình bầy Hs Nhận xét GV: Treo bảng phụ nội dung bài 138 - T54 ? Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu gì? GV: Hướng dẫn 1 trường hợp GV: Thu 1; 2 bảng nhóm cho HS nhận xét GV: Nhận xét bổ sung ? Số cách chia phần thưởng, số bút chì, số vở ở mỗi phần thưởng quan hệ với tổng số bút và vở như thế nào? ? Số phần thưởng quan hệ gì với 24 và 32 như thế nào ? GV: Nhận xét và chốt lại. - Hs đọc tìm hiểu nội dung bài toán. Có 24 viên bi và 36 quyển vở. Chia đều thành số phần như nhau. - Hs Thảo luận nhóm điền vào bảng nhóm. Ư(12) = 1; 2;3; 4; 6;12 ƯC(8;12) = 1; 2; 4 b) B(8)= 0;8;16; 24;32; 40... B(12)= 0;12; 24;36.... BC(8;12) = 0; 24..... Bài 138 (SGK-54) Cách chia số phần thưởng số bút ở mỗi phần số vở ở mỗi phần 24 4 ; 6; 8 32 4; 8. - Ước chung của 24 và 32. - Hs Nhận xét. - Một hs lên GV: Đọc nội dung bài 174 (SBT) trình bầy Bài 174 (SBT- 23) GV: Nhận xét đánh giá và chốt lại Giao của hai tập hợp kiến thức toàn bài. N và N* N N* = N * HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Xem lại cách tìm ƯC; BC - BTVN: 169; 171; 172; 173 - SBT- T23 - Đọc trước bài ƯC lớn nhất. Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 62. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(63)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 31 – Tuần 11 §17. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT I. Mục tiêu * Kiến thức: HS nắm được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số . * Kỹ năng: Hs biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các ước chung của hai hay nhiều số, biết vận dụng tìm ước chung lớn nhất trong các bài toán đơn giản. * Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tự giác khi học toán. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (5’) ? Tìm tập hợp các Ư(12) ; Ư(30) ;. ƯC(12,30). Tập hợp các ước Ư(12) = {1;2;3;4;6;12} Ư(30) = {1;2;3;5;6;10;15;30} ƯC(12,30) = {1;2;3;6}. HĐ2: Ước chung (13’) Yêu cầu Hs quan sát tập hợp ƯC(12; 30) ? Tìm số lớn nhất trong tập hợp ƯC(12; 30) ? GV: Thông báo 6 là ƯCLN của 12 và 30. ? Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là gì? GV: Nhận xét và thông báo đó chính là định nghĩa. GV: Nêu kí hiệu ? Quan sát tập ƯC(12; 30) Và ƯCLN(12; 30) có nhận xét gì các số thuộc ƯC; ƯCLN GV: Nhận xét và chốt lại và đưa ra nhận xét. ? Tìm ƯCLN(4;1) ; ƯCLN(9;1) ƯCLN(12;30;1) ? Từ VD trên có nhận xét gì? Hãy giải thích ? ? ƯCLN(a;1)= ?;ƯCLN(a;b;1)= ? Gv: NguyÔn Thanh An. ƯC(12; 30) là 6. 1. Ước chung lớn nhất VD: ƯC(12; 30) = {1;2;3;6} 6 là ƯC lớn nhất của 12 và 30. - Là số lớn nhất trong tập hợp ƯC * Định nghĩa: (SGK-54) Hs: Đọc ĐN Kí hiệu :ƯCLN ƯCLN(12; 30) = 6 ƯC(12; 30) đều là ước của ước * Nhận xét:(SGK-54) chung lớn nhất. Tất cả các ước chung của 12 và 30 (là 1, 2, 3, 6) đều là ước của ƯCLN(12,30). - Hs nêu kết quả ƯCLN(4;1) = 1 ƯCLN(9;1) = 1 *Chú ý :SGK - T55 ƯCLN(12;30; ƯCLN(a; 1) = 1 1) = 1 ƯCLN(a; b; 1) = 1 63. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(64)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. GV: NX,chốt lại và đưa ra chú ý.. Hs đọc chú ý. H§3: Dấu hiệu chia hết cho 2. (15') Tìm ƯCLN(36; 84; 168) ? Phân tích các số ra thừa số nguyên tố ? ? Những thừa số nào là ước của 3 số ? ? Tích 2 . 3 có là tích của 3 số trên không ? ? Để có ƯCLN ta chọn thừa số 2 với số mũ nào ? ? ƯCLN( 36; 84; 168) = ? ? Từ VD trên hãy nêu cách tìm ƯCLN GV: NX, thông báo đó chính là qui tắc tìm ƯCLN... - Làm ?1 SGK theo nhóm vào bảng phụ - Cử đại diện nhóm trình bày bài ? NX bài chéo giữa các nhóm. Làm ?2 theo cá nhân, từ đó lưu ý cách tìm ước chung trong các trường hợp đặc biệt. ? Hs nhận xét - Giới thiệu về hai số ng.tố cùng nhau, ba số ng.tố cùng nhau.. 2. Tìm ƯCLN bằng cách phân 3 HS lên bảng tích các số ra thừa số nguyên tố phân tích VD: Tìm ƯCLN(36; 84; 168) 2 2 36 = 22 . 32 84 = 22 . 3 . 7 22 . 3 =12 168 = 23 . 3 . 7 Hs nêu cách tìm ƯCLN( 36; 84; 168) = 22 . 3 - PT các số ra thừa số ng.tố * Qui tắc: (SGK - 55) - Lấy tích thừa - Bước 1: P/tích mỗi số ra thừa số số ng.tố chung ng.tố. với số mũ nhỏ - Bước 2: Chọn ra các thừa số nhất ng.tố chung. - Hs đọc qui tắc - Bước 3: Lập tích… Hs HĐ nhóm ?1. Tìm ƯCLN(12;30) 12 = 22.3 30 = 2.3.5 - Hs trình bày ƯCLN(12,30) = 2.3 = 6 - Hs nhận xét - 3 hs lên bảng - Hs nhận xét - Hs đọc chú ý. ?2. Tìm ƯCLN ƯCLN(8,9)=1 ƯCLN(8,9,15)=1 ƯCLN(24,16,8)=8 * Chú ý: (SGK - 55). H§4: Cách tìm ƯC thông qua ƯCLN (10’) ? Tìm ƯCLN (12; 30) từ đó tìm ƯC(12; 30) GV: Nhận xét bổ sung ? Để tìm ƯC( 12; 30) khi biết ƯCLN của nó ta làm thế nào. GV: nhận xét và thông báo đó chính là qui tắc tìm ƯC thông qua ƯCLN GV: Chốt lại. - 1 hs lên bảng thực hiện. - Hs còn lại làm ra nháp - Tìm ước của ƯCLN. 3. Cách tìm ƯC thông qua ƯCLN VD: Tìm ƯC (12; 30) Tìm ƯCLN (12; 30) = 6 Ư(6) = { 1; 2; 3; 6} ƯC(12; 30) ={1;2;3; 6}. HS đọc qui tắc. * Qui tắc: SGK - T55. HĐ6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học bài theo SGK. Làm các bài tập 139 đến 142 (SGK-56) - Xem trước nội dung phần 3 chuẩn bị cho tiết sắp tới. Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 64. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(65)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 32,33 – Tuần 11 LUYỆN TẬP 1,2 I. Mục tiêu * Kiến thức: Hs được củng cố khái niệm ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau. * Kỹ năng: Hs biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các ước chung của hai hay nhiều số. * Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tự giác khi học toán. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra ? Qui tắc tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số ? ? Qui tắc tìm ƯC thông qua ƯCLN GV y/c 2 hs làm ý a bài 139 và ý a bài 140 GV: Uốn nắn bổ sung và chốt lại cách tìm ƯCLN ? Tìm ƯC(56; 140) từ đó GV chốt lại kiến thức chung. Bài 139 (SGK-56). Tìm ƯCLN Tìm ƯCLN(56,140) 56 = 23.7 140 = 22.5.7 ƯCLN(56,140)= 22.7 = 28 Bài 140 (SGK-56). Tìm ƯCLN 16 = 24 80 = 24.5 176 = 24.11 ƯCLN(16,80,176) = 24 =16. H§2: Luyện tập GV cho HS làm bài 142. Bài 142 (SGK-56) Tìm ƯCLN Tìm ƯCLN. rồi rồi tìm các ƯC ? Bài toán yêu cầu gì? tìm ƯC a) 16 và 24 3 HS lên bảng 16 = 24 ; 24 = 23 . 3 thực hiện ƯCLN( 16; 24) = 23 = 8 GV: Uốn nắn bổ sung và chốt lại ƯC(16; 24) = {1; 2; 4; 8} cách tìm ƯCLN, tìm ƯC thông HS khác nhận b) 180 và 234 qua ƯCLN xét 180 = 22.32.5 ; 234 = 2.32.13 ƯCLN(180; 234) = 2.32 = 18 ƯC(180; 234)={1; 2; 3; 6; 9; 18} c) 60; 90; 135 60 = 22.3.5 ; 90 = 2.32.5 135 = 33.5 ƯCLN(60; 90; 135) = 3.5 = 15 ƯC(60; 90; 135) = {1; 3; 5; 15;} Gv: NguyÔn Thanh An. 65. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(66)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. GV y/c hs làm bài 143 ? Bài toán cho biết gì? yêu cầu gì? ? a là số tự nhiên lớn nhất và 420 a ; 700 a nên a có quan hệ gì với 420; 700 ? Tìm a ta phải đi tìm gì? GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại GV cho HS làm bài 146 ? 112 x; 140 x muốn tìm x ta làm như thế nào? ? Chọn những ƯC nào.. - Hs đọc nội Bài 143 (SGK-56) dung bài 143 420 a ; 700 a Cho 420 a ; a lớn nhất nên a là ƯCLN của 700 a 420 và 700 420 = 22.3.5.7 ; 700 = 22.52.7 ? Tìm số tự ƯCLN(420; 700) = 22.5 .7 = 140 nhiên a Vậy a = 140 Bài 146 (SGK-57) HS suy nghĩ Theo đề bài ta có x là ước chung làm của 112 và 140, 10 < x < 20 - Tìm ƯC(112; 112 = 24.7 ; 140 = 22.5.7 140) ƯCLN(112,140) = 22.7 = 28 GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại - Hs trình bày ƯC (112,140)= 1; 2; 4;7;14; 28 cách tìm x Vì 10 < x < 20 nên x 14; 28 GV y/c hs nghiên cứu nội dung bài 145 và thảo luận nhóm. ? Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu ta tìm gì? ? Độ dài lớn nhất cạnh hình vuông quan hệ với kích thước HCN đã cho như thế nào ? GV: Thu bảng nhóm cho hs NX GV: NX bổ sung về cách trình bày và chốt lại cách tìm ƯCLN GV y/c hs nghiên cứu bài 148 ? Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu tìm gì? Chia đội văn nghệ thành các tổ đều nam, nữ. ? Cách chia có mối quan hệ với số nam; số nữ như thế nào? ? Có nhiều nhất bao nhiêu cách chia ? ? Mỗi tổ có mấy nam mấy nữ. GV: NX và chốt lại cách giải dạng toán tìm ƯC - ƯCLN. - Hs đọc nội Bài 145 (SGK-56) dung bài toán Độ dài lớn nhất cạnh hình vuông - Hs trả lời là a(cm) thì 75 a ; 105 a Nên a là ƯCLN(75; 105) - Độ dài lớn 75 = 3.52 ; 105 = 3.5.7 nhất cạnh hình ƯCLN(75; 105) = 3.5 = 15 vuông là vậy a = 15 ƯCLN(75; 105) Độ lớn lớn nhất cạnh hình vuông - Hs thực hiện là 15 (cm) theo nhóm HS đọc nội Bài 148 (SGK-57) dung bài toán a là số tổ Cách chia là ƯC 48 a ; 72 a số nam; số nữ a lớn nhất nên Cách chia nhiều a là ƯCLN(48; 72) = 23 . 3 = 24 nhất là ƯCLN( Chia nhiều nhất được 24 tổ nam, nữ) Mỗi tổ có: 2 Nam; 3 nữ HS: Thảo luận theo nhóm 1 HS lên trình. HĐ5: Hướng dẫn về nhà - Nắm vững , thuộc qui tắc tìm ƯCLN , tìm ƯC thông qua ƯCLN. - BTVN: 140; 141; 144 (SGK-56) - Tiết sau làm bài luyện tập 2 Rót kinh nghiÖm: ................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 66. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(67)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 34 – Tuần 12 §18. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I. Mục tiêu * Kiến thức: HS hiểu được thế nào là BCNN của hai hay nhiều số * Kỹ năng: HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiều số. HS biết tìm bội chung nhỏ nhất trong một cách hợp lí trong từng trường hợp cụ thể, biết vận dụng tìm bội chung nhỏ nhất trong các bài toán đơn giản. * Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong khi tính toán. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (5’) B(4) = 0;4;8;12;16;20;24;28;32;36;… B(6) = 0;6;12;18;24;30;36;… BC(4,6) = 0;12;24;36;…. Viết B(4), B(6), BC(4, 6).. H§2: Bội chung nhỏ nhất (10’) ? Quan sát tập bội chung của 4 và 6 hãy tìm số nhỏ nhất khác 0? GV: 12 là BCNN của 4 và 6 ? BCNN của hai hay nhiều số là gì? GV: NX và nêu đó chính là ĐN Giới thiệu kí hiệu. ? Có nhận xét gì về tất cả các bội chung của 4 và 6 với BCNN(4; 6) GV: Chốt lại và nêu nhận xét ? Tìm BCNN( 4; 1) BCNN( 7; 1) BCNN( 4; 6; 1) ? Từ đó có nhận xét gì? BCNN(a; 1) = ? BCNN(a; b; 1) = ?. - Hs 12 là số nhỏ 1. Bội chung nhỏ nhất. nhất VD: - Hs chú ý BC( 4; 6) = {0; 12; 24...} 12 là BC nhỏ nhất của 4 và 6 - Là số nhỏ nhất khác 0 thuộc BC - Đọc ĐN * Định nghĩa : ( SGK - 57) - Kí hiệu : BCNN BC(4;6) là bội - BCNN( 4; 6; 8) = 24 của BCNN(4; 6) * Nhận xét: (SGK - 57) - Hs đọc NX - kết quả BCNN( 4; 1) = 4 * Chú ý : (SGK - 58) BCNN(7; 1) = 7 Mọi số a, b 0 BCNN(4;6;1)= 12 BCNN(a; 1) = a Hs đọc chú ý BCNN(a; b; 1) = BCNN(a;b). H§3: Tìm BCNN của hai hay nhiều số (10') GV: Giới thiệu VD tìm BCNN(8; Gv: NguyÔn Thanh An. 2. Tìm BCNN của hai hay 67. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(68)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. 18; 30) ? Phân tích các số 8; 18; 30 ra thừa số nguyên tố ? Các thừa số lấy với số mũ ntn ? GV: Cho HS nhận xét. ? Muốn tìm BCNN Của 2 hay nhiều số ta làm như thế nào .. nhiều số - Hs trả lời *VD: tìm BCNN(8; 18; 30) -Số mũ lớn nhất 8 = 23 18 = 2 . 32 30 = 2 . 3. 5 - PT ra thừa số BCNN(8; 18; 30) = 23 . 32 .5 - Chọn thừa số chung; riêng - lấy số mũ lớn nhất GV: Nhận xét và thông báo đó là HS: Đọc qui tắc * Qui tắc: SGK - T 58 qui tắc GV y/c hs hoạt động nhóm nội HS: Thảo luận ?1. Tìm BCNN dung ?1 nhóm BNNN(8,12)=24 GV: Thu bảng nhóm cho hs NX BCNN(5,7,8)= 5.7.8 = 280 ? Có nhận xét gì các số ở phần b; BCNN(16,12,48)= 48 c và BCNN của chúng - BCNN là tích * Chú ý: (SGK - T 58 GV: Uốn nắn bổ sung và thông các thừa số. BCNN(5; 7; 8) = 5. 7. 8 báo đó là nội dung chú ý. Hs đọc chú ý BCNN(12; 16; 48) = 48 H§4: Dấu hiệu chia hết cho 5 . (10’) Ví dụ. Cho A={x N/x 8; x 18; x 30} x < 1000 Viết tập hợp A bằng cách liệt kê GV: gợi ý ? x có quan hệ với 8;18;30 như thế nào ? ? Tìm BC(8; 18; 30). - Cả lớp thực hiện x BC(8;18; 30) BC(8; 18; 30) = {0; 360; 720...} - Hs trình bày. 3.Cách tìm BC thông qua BCNN a) VD: SGK - 59 x BC(8; 18; 30) BCNN(8;18;30) = 23.32.5 = 360 BC(8; 18; 30) = B(360) = {0; 360; 720; 1080...} Vì x <1000 Nên A = {0; 360; 720} - Cách tìm : SGK - T59. H§5: Luyện tập (8’) Bài 149 (SGK-59) Tìm BCNN Y/c 2 hs lên bảng làm Bài 149 ý a - Hs 1 làm bài a) Tìm BCNN(60,280) và Bài 150 ý a 149 60 = 22.3.5 ; 280 = 23.5.7 ? Tìm BC(10; 12; 15) BCNN(60,280)=23.3.5.7= 840 - Hs 2 làm bài Bài 150 (SGK-59) Tìm BCNN 150 BCNN(10;12;15) = 22.3.5 = 60 - Hs nhận xét BC(10;12;15) = {0;60;120...} H§6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Học thuộc và nắm vững định nghĩa, cách tìm BCNN; BC - Phân biệt cách tìm BCNN và ƯCLN, BTVN: 150; 151; 152; 153 (SGK - 59) Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 68. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(69)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 35 – Tuần 12 LUYỆN TẬP 1 I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho HS cách tìm BCNN, BC * Kỹ năng: Biết tìm BCNN, BC khá thành thạo và biết giải bài toán thực tế. * Thái độ: Rèn cho HS có kỹ năng tìm BCNN nhanh, chính xác. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên : B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh : Đọc trước bài VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (5’) ? Nêu các bước tìm BCNN của hai hay nhiều số ? H§2: Luyện tập (38’) Hai HS lên bảng chữa Các HS khác kiểm tra chéo bài tập. Bài 150 (SGK-59) Gọi hai HS chữa bài 150 - T59 a) BCNN(10; 12; 15) 10 = 2 . 5 ; 12 = 22 . 3 GV: Kiểm tra BT của một số HS 15 = 3 . 5 BCNN(10;12;15) = 22.3 . 5 = 60 GV: Nhận xét bổ sung và nhấn b) BCNN( 8; 9;11)= 8.9.10 = 792 mạnh cách làm. HS khác chữa Bài 151 (SGK-59) bài 151 Tìm BCNN(30; 150) GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại Vì 150 30 nên cách tìm BCNN BCNN(30; 150) = 150 GV y/c hs đọc bài 152 ? a 18 ; a 15 nên a quan hệ với 15; 18 như thế nào ? Tìm BCNN(15; 18) GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại cách tìm a. HS: Đọc nội dung bài toán - a là BCNN(15; 18) - Một HS lên bảng trình bày. Bài 152 (SGK-59) a) a nhỏ nhất, a 18 ; a 15 Nên a là BCNN(15; 18) 15 = 3. 5 ; 18 = 32 .2 BCNN(15; 18) =2. 32.5 = 90 Vậy a = 90. Bài 153 (SGK-59) - Làm bài trên Theo đề bài ta có: Y/c hs nghiên cứu bài 53 quan sát theo nhóm BCNN(30,45) = 90 và làm - Cử đại diện Lần lượt nhân 90 với 0, 1, 2, 3, 4, báo cáo 5 ta được các bội chung nhỏ - Yêu cầu các nhóm cử đại diện - NX và hoàn chung hơn 500 của 30 và 45 là 0, báo cáo thiện vào vở. 90, 180, 270, 360, 450 Gv: NguyÔn Thanh An. 69. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(70)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. GV: Y/c hs nghiên cứu nội dung bài 152 ? Số HS lớp 6C quan hệ với 2; 3; 4; 8 như thế nào. - Hs Đọc nội dung bài toán - Hs lớp 6C BC(2; 3; 4; 8). ? Muốn tìm số HS lớp 6C cần tìm - Tìm điều gì? BCNN(2;3;4;8) GV: Uốn nắn bổ sung và chốt lại cách làm. - Hs trình bày. Bài 154 (SGK-59) Gọi số hs của lớp 6C là x (hs) Theo đề bài thì x BC(2,3,4,8) Và 35 < x < 60. BCNN(2,3,4,8) = 24 Lần lượt nhân 24 với 0, 1, 2, 3 ta được các bội chung của 2, 3, 4, 8 là 0, 24, 48, 72. Vì 35 < x < 60 nên x = 48. Vậy số HS lớp 6C là 48 HS.. - Hs hđ nhóm Bài 155 (SGK-60) điền vào ô trống GV Y/c hs nghiên cứu nội dung a 6 150 bài 155 và hoạt động nhóm. b 4 20 ƯCLN(a;b). GV: cho hs nhận xét. BCNN(a;b) GV: Uốn nắn bổ sung và chốt lại ƯCLN(a;b);BCNN(a;b) kiến thức toàn bài. a.b. 28. 50. 15. 50. 2. 10. 1. 50. 12. 300. 420. 50. 24. 3000. 420. 2500. 24. 3000. 420. 2500. H§5: Hướng dẫn về nhà (2’) - Ôn lại cách tìm BCNN, BC. - BTVN: 156; 157; 158 (SGK - 60) Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................... Gv: NguyÔn Thanh An. 70. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(71)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 36 – Tuần 12 LUYỆN TẬP 2 I. Mục tiêu * Kiến thức: Tiếp tục củng cố, khắc sâu cho hs cách tìm BCNN, BC của hai hay nhiều số. * Kỹ năng: Biết vận dụng làm bài tập khá thành thạo, đặc biệt những bài tập có nội dung thực tế. Phân biệt những bài toán tìm ƯCLN, BCNN. * Thái độ: GD học sinh tính tự giác, cẩn thận khi học II. Phương pháp - Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên : B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh : Đọc trước bài: VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (8’) Bài 151 - T59 b) BCNN(40; 28; 140) 140 . 2 = 280 280 40; 280 28 Nên BCNN(40; 28; 140) = 280 c) BCNN(100; 120; 200) = 600. GV: Gọi 2 HS chữa bài 151 - T59 GV: Kiểm tra bài tập của một số HS. H§2: Luyện tập (35’) Bài 156 (SGK-60) Hs đọc nội dung bài x 12; x 21; x 28 nên x BC(12; 21; 28) Biết x chia hết BCNN(12; 21; 28) = 22. 3. 7 = 84 cho 12; 21; 28 với 150 <x < 300 150 < x < 300 Nên x = { 168; 252} Hỏi : Tìm x ? Muốn tìm x trước hết tìm gì? x BC(12; 21; 28) GV: Thu vài phiếu cho HS nhận - Hs làm vào xét - Chốt lại phiếu GV treo bảng phụ bài 156 - T60 ? Bài toán cho biết gì yêu cầu ta tìm gì? ? x 12; 21; 28 nên x quan hệ với 12; 21; 28 như thế nào?. GV: Y/c hs đọc và tóm tắt nội - Hs đọc nội dung dung bài 157 bài toán ? Bài toán cho biết gì ? Yêu cầu - Hs trả lời ta tìm gì?. Gv: NguyÔn Thanh An. 71. Bài 157 (SGK-60) An 10 ngày trực Bách 12 ngày trực Lần 1 cả hai cùng trực Hỏi: sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại cùng trực Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(72)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. ? x có quan hệ gì với 12 và 15 ? ? Muốn tìm x ta làm thế nào ?. - là BCNN(10;12) -Tìm BCNN(12,15) - Yêu cầu HS làm nhóm và gọi - Nhận xét chéo bất kì một thành viên lên trình và hoàn thiện vào bày. vở.. Gọi số ngày mà hai bạn lại trực nhật cùng nhau sau lần đầu tiên là x (ngày). Theo đầu bài thì x là BCNN(12,15) BCNN(12,15) = 60. Nên x = 60. Vậy sau 60 ngày kể từ lần đầu tiên hai bạn cùng trực nhật hai bạn lại cùng trực nhật. GV y/c hs nghiên cứu nội dung bài 158 ? Nếu a là số cây mỗi đội phải trồng thì a quqn hệ với số cây mà mỗi người phải trồng như thế nào. ? tìm BC(8; 9). HS: thực hiện giải Bài 158 (SGK-60) theo nhóm a là số cây mỗi đội phải trồng HS đọc nội dung nên a BCcủa 8; 9 bài toán BCNN(8; 9) = 8 . 9 = 72 BC(8; 9) = {0; 72; 144...} a thuộc BC(8; 9) Vì 100 < a < 200 nên a = 144 GV: Uốn nắn bổ sung và chốt một HS lên trình lại cách làm các dạng toán. bày H§3: Hướng dẫn về nhà (2’) - Nắm vững cách tìm UCLN; BCNN. - BTVN: 189 - 192 (SBT - T25) - Trả lời các câu hỏi trong bài ôn tập chương (SGK - T61) Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 72. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(73)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 37 – Tuần 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I - 1 I. Mục tiêu * Kiến thức: Hệ thống cho HS các kiến thức cơ bản trong chương.Các phép tính +; - ; x ; : ; lũy thừa; tính chất của các phép tính; số nguyên tố; hợp số; phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN; BCNN. * Kỹ năng: Biết vận dụng linh hoạt kiến thức vào làm bài tập. * Thái độ: Cẩn thận chính xác trong khi tính toán. II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Chuẩn bị đề cương ôn tập VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Trò. Hoạt động của Thầy. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (0) Kết hợp kiểm tra trong bài H§2: Ôn các phép toán (20’) I. C¸c phÐp to¸n trong N 1. PhÐp céng - PhÐp nh©n PhÐp nh©n a+b=b+a a.b=b.a (a.b).c=a. (a+b)+c=a+(b+c) (b.c) a + 0 = 0 + a =a a.1=1.a=a tính chất phân của phép nhân đối víi phÐp céng a (b + c) = a.b + a.c 2. PhÐp trõ Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện ®îc lµ: a b 3. PhÐp chia a = b.q + r ( b≠ 0; 0 ≤ r < b) - NÕu r = 0 ta cã phÐp chia hÕt: a b - NÕu r ≠0 th× ta cã phÐp chia cã d hay a b 4. Luü thõa víi sè mò tù nhiªn a) §Þnh nghÜa an = a.a.a..........a (n N*) PhÐp céng. Từng hs điền. GV: Treo bảng phụ 1 nêu cấu tạo của bảng, ý nghĩa từng cột GV : Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời. ? a - b mỗi số gọi là gì? Dấu phép tính? kết quả gọi là gì? ĐK kết quả là số tự nhiên. ? Tương tự hỏi với phép tính khác. GV: nhận xét và chốt lại. n thua sè a. Trong đó: an là 1 luỹ thừa a lµ c¬ sè, n lµ sè mò Qui íc: a0 = 1 (a ≠ 0); a1 = a. ? Phép cộng , phép nhân các số tự Gv: NguyÔn Thanh An. 5. Tính chất các phép toán 73. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(74)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6 nhiên có tính chất gì ? GV: Đưa bảng phụ yêu cầu HS điền vào bảng. GV: Nhận xét và chốt lại ? T/c phép cộng , phép nhân có tác dụng gì ? ? Trong chương đã học dấu hiệu chia hết cho mấy ? Nêu nội dung các dấu hiệu ? GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại các dấu hiệu ? Khi nào a là bội của b ? Cách tìm ƯCLN; BCNN có điểm gì giống và khác nhau GV: Treo bảng phụ yêu cầu HS điền vào bảng GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại cách tìm ƯCLN; BCNN. N¨m häc 2014- 2015 (1) am . an = am + n - Hs điền vào (2) am : an = am - n (3) (am)n = am . n bảng (4) (ab)m = am . bm (5) a m a (m ) - tính nhanh ; tính nhẩm 6. Dấu hiệu chia hết 2; 3; 5; 9 n. n. - Hs điền bảng 7. ƯCLN; BCNN a b HS điền bảng. vào. H§3: Bài tập (23’) GV treo bảng phụ nội dung bài HS: Cả lớp làm 160 ít phút 3 HS lên bảng trình bầy GV: Nhận xét , bổ sung và chốt lai các kiến thức về thực hiện các phép tính. HS khác nhận xét bài làm của bạn - Hs 1 làm ý a GV cho 2 hs làm bài 161 ? Để tìm x trước hết tìm biểu thức nào? Bằng cách gì ? - Hs 2 làm ý b ? tìm x + 1; x 2 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở GV Uốn nắn - Chốt lại. Bµi 163 (trang 63, SGK) H·y t×m sè tù nhiªn x biÕt r»ng nÕu nh©n nã víi 3 råi trõ ®i 8. Sau đó chia cho 4 thì được 7 GV yêu cầu HS đặt phép tính Gv: NguyÔn Thanh An. HS lªn b¶ng. C¶ líp ch÷a bµi HS hoạt động nhãm. HS hoạt động 74. Bài 160 (SGK-63) a) 204 - 84 :12 = 284 - 7 = 197 b) 15 . 23 + 4 . 32 - 5 . 7 = 15 . 8 + 4 .9 - 35 = 120 + 36 – 35 = 121 c) 56 : 53 + 23 . 22 = 53 + 25 = 125 + 32 = 157 d) 164 . 53 + 43 . 164 = 164. (53 + 47) = 164 . 100 = 16 400 Bài 161 (SGK-63) Tìm x a) 219 - 7(x+1) = 100 7 (x + 1) = 219 - 100 x + 1 = 119 : 7 x + 1 = 17 x = 17 - 1 = 16 3 b) 3x - 6 = 3 + 23 3x = 27 + 6 3x = 33 x = 33:3 x = 11 Bµi 163 SGK: Lần lượt điền các số 18;33; 22; 25 vµo chæ trèng VËy trong vßng 1 giê, chiÒu cao ngän nÕn gi¶m(33– 5):4 = 2 cm Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(75)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. GV yêu cầu học sinh đọc đề bài. GV gîi ý: Trong ngµy, muén nhÊt lµ 24 giê. VËy ®iÒn c¸c sè thÕ nµo cho thÝch hîp. Bµi 164 (SGK): Thùc hiÖn phÐp tÝnh råi ph©n tÝch kÕt qu¶ ra TSNT. nhóm để điền c¸c sè cho thÝch hîp. ĐS: lần lượt ®iÒn c¸c sè 18;33; 22; 25 vµo chæ trèng. VËy trong. Bµi 164 (SGK): a) (1000+1):11 =1001:11 =91 = 7.13 b) 142 + 52 + 22 = 225 = 32.52. H§6: Hướng dẫn về nhà (2’) - Ôn kỹ các phép tính ,đặc biệt nhân ,chia hai lũy thừa có cùng cơ số , tính chất các phép toán, dấu hiệu chia hết, tìm ƯCLN; BCNN - BTVN: 164; 165; 166; 167; 168 (SGK - T63) Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 75. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(76)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. Tiết 38 – Tuần 13 ÔN TẬP CHƯƠNG I - 2 I. Mục tiêu * Kiến thức: Củng cố, khắc sâu cho hs kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9, ƯC; ƯCLN; BC; BCNN. * Kỹ năng: Biết vận dụng linh hoạt vào làm bài tập. * Thái độ: GD cho HS tính cẩn thận chính xác khi làm bài II. Phương phỏp: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, thực hành III. Chuẩn bị 1. Giáo viên: B¶ng phô, phÊn mµu. 2. Học sinh: Làm bài tập cho về nhà; ôn tập chương. VI. Hoạt động dạy học 1 . Ổn định 2 . Bài dạy Hoạt động của Thầy. Hoạt động của Trò. Nội dung ghi bảng. H§1: Kiểm tra (0’) H§2: Luyện tập (40’) GV: Y/c hs nghiên cứu bài 164 ? Bài toán yêu cầu gì? a) (1000 +1):11 = 1001 :11 = 91. HS tìm hiểu nội Bài 164 (SGK-63) dung bài b) 142 + 52 +22 = 196 + 25 + 4 = 225 = 32 . 52 Thực hiện rồi c) 29 . 31 + 144 . 122 phân tích ra = 899 + 144 :144 thừa số nguyên = 899 + 1 = 900 = 22 . 32 . 52 GV: Nhận xét bổ sung và chốt lại tố d) 333 : 3 + 225 :152 kiến thức HS làm đọc lập = 111 + 225 : 225 3 HS lên bảng = 111 + 1 = 112 = 24 .7 GV: treo bảng phụ nội dung bài 165 - Hs Quan sát Bài 165 (SGK-63) P là số ng.tố a) 747 P vì 747 1 ; ? Để điền kí hiệu ; vào ô trống nội dung bài - Dấu hiệu chia 747 9 ; 747 747 ; cần dựa vào kiến thức nào hết * 235 P Vì 235 5 - Yêu cầu HS trả lời miệng - Nhận xét và ghi kết quả vào vở - HS đứng tại * 97 P trả lời b) a = 835 . 123 + 318 GV: Nhấn mạnh cách làm và chốt chỗ miệng a P vì a 5 lại về số nguyên tố c) b = 5 . 7 . 11 + 13 . 17 b P vì b chẵn > 2 GV: Hs nghiên cứu nội dung bài d) 2.5.6 – 2.29 = 2 P 166 a) A = { x N/84 x ; 180 x} Bài 166 (SGK-63) Viết tập hợp HS tìm hiểu nội sau bẳng cách liệt kê các phần tử ? Muốn viết tập hợp A ta cần tìm dung bài toán a) Theo đầu bài ta có Tìm x gì ? x N ; 84 x ; 180 x ? x quan hệ với 84; 180 như thế Gv: NguyÔn Thanh An. 76. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(77)</span> Gi¸o ¸n Sè häc 6. N¨m häc 2014- 2015. nào. ? Tìm ƯC(84; 180). x thuộc ƯC(84; Nên x ƯC(84 ; 180) 180) ƯCLN(84 ; 180) = 12 ƯC(84 ; 180) c) B = {x N/x 12 ; x 15 x 18 - Hs làm đọc lập = Ư(12) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12} và 0 < x < 300} 2 hs lên trình Với x > 6 nên A = {12} bày e) Theo đầu bài ta có x BC(12,15,18) và 0< x< 300 GV: NX và chốt lại cách tìm x BCNN(12,15,18) = 180 - Hs nhận xét B(180) = { 0, 180, 360} GV: Y/c hs đọc nội dung bài 167 ? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu ta tìm gì. ? Số sách cần tìm quan hệ với 10; 12; 15 như thế nào ? Để tìm BC(10; 12; 15) trước tiên ta làm gì. b) Y/c 1 hs lên trình bày GV: nhận xét bổ sung và chốt lại cáh giải toán. Có thể em chưa biết VD a 4 a BCNN 4;6 a6. a = 12; 24; … VD 2. Vậy x = 180 - Hs đọc nội Bài 167 (SGK-63) dung bài toán Gọi số sách là a thì a 12 ; a 15 ; a 10 - Số sách thuộc 100 a 150 BC(10; 12; 15) Do đó a BC(10 ; 12 ; 15) - Hs làm theo BCNN ( 10 ; 12 ; 15) = nhóm { 0 ; 60 ; 120 ; 180 ; 240 …} Vì 100 a 150 HS Nhận xét Nên a = 120 Số sách 120 quyển 1. Nếu - Hs ghi chép. a m a BCNN của m và n a n . - Hs thực hiện 2. Nếu VD a.b c. ac b; c 1. a.3 4. a 4 UCLN 3; 4 1. H§3: Hướng dẫn về nhà (2’) - Ôn lại những kiến thức đã hệ thống. - Xem lại những bài tập đã luyện. - BTVN: 198; 201; 216; 212 (SBT - T27) - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết. Rót kinh nghiÖm : .................................................................................................. Gv: NguyÔn Thanh An. 77. Trường THCS Đoàn Thị Điểm.
<span class='text_page_counter'>(78)</span>