Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

Hinh non

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (815.65 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Các yếu tố của hình trụ: Đáy trên. (1). Bán kính đáy (2). (3) (4). Chiều cao (5). Trục Mặt XQ Đáy dưới. (6) (8). Đường sinh. (7). Đường kính đáy.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Nêu các yếu tố của hình nón: S. (1). Đỉnh. Trục (2) (5). Mặt XQ (3). Chiều cao. Mặt đáy. (4). O C (7). (6). Đường kính đáy. Đường sinh.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> S S l. l. h. A’ O. A. r A. C.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất: Bài 1 : Một hình nón có bán kính đáy là 6 cm và độ dài đường sinh 10 cm thì diện tích xung quanh: A. 16  cm2 ; B. 100  cm2 C. 60  cm2 ; D. 36cm2 Sxq =  rl =  .6.10 = 60  (cm2). S 10cm. O. 6cm. A.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng nhất: Bài 2 : Một hình nón có bán kính đáy là 4 cm và chiều cao là 3 cm thì diện tích xung quanh là: A. 9  cm2 ; B. 20  cm2 C. 12  cm2 ; D. 16cm2 S 3cm. O. l. 4cm. l 2 = h2 + r2 (SOA vuông tại O) = 32 + 42 = 25 l = 5 (cm) Sxq =  rl =  .4.5 A = 20  (cm2).

<span class='text_page_counter'>(8)</span> r. A. h. S. h. B. O. r. A.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Điền số thích hợp vào ô trống tương ứng của các yếu tố hình nón. Sxq (cm2) Stp (cm2). r (cm). h (cm). l (cm). V (cm3). 4. 3. 5. 20 . 36 . 16 . 6. 8. 10. 60 . 96 . 96 .

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

<span class='text_page_counter'>(11)</span> TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU .

<span class='text_page_counter'>(12)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×