Tải bản đầy đủ (.docx) (97 trang)

Giao an Tin hoc 7Nam hoc 2013 2014

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.4 MB, 97 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 18/8/2013 Ngày giảng:22/8. PHẦN I: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ Tiết 1 – 2: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ? (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Bảng tính là gì? Sử dụng bảng tính để làm gì? Giới thiệu chương trình bảng tính Exel. 2. Kỹ năng: Nhận biết được dạng bảng tính, cách nhập dữ liệu trong bảng tính. 3. Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Một số bảng tính cơ bản. - HS: Sách giáo khoa. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Gv: Tổ trưởng ghi chép theo cách nào để 1. Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng dễ theo dõi nề nếp của các bạn trong tổ? bảng: Hs: Các công dụng của chương trình bảng tính: Gv: Khi cần so sánh kết quả học tập các - Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng. môn học của từng học sinh chúng ta sẽ ghi - Thống kê, theo dõi. chép như thế nào cho tiện? - So sánh. Hs: - Sắp xếp. Gv: Theo em tại sao một số trường hợp - Tính toán. thông tin lại được thể hiện dưới dạng - Vẽ biểu đồ… Ví dụ: bảng? TT Họ và tên Toán Văn TB Hs: 1 Lê Thị An 8 6 7.0 Gv: Lấy ví dụ một số bảng số liệu? 2 Phạm Văn Bình 7 9 8.0 Hs: 3 Trần Văn Chung 6 7 6.5 Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dới dạng bảng, thực hiện tính toán cũng nh xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng. 2. Chương trình bảng tính a) Màn hình làm việc - Các bảng chọn. Gv: Hình 4/5 là màn hình làm việc của - Các thanh công cụ. chương trình bảng tính Microsoft Excel. - Các nút lệnh. Em thấy có gì khác so với màn hình làm - Cửa sổ làm việc chính. Gv: Trong Tin học, để làm việc với các thông tin dạng bảng một cách nhanh chóng và chính xác người ta đã phát minh ra chương trình bảng tính. Vậy bảng tính là gì? Hs: Gv: Màn hình làm việc của Microsoft Word gồm những thành phần nào?.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> việc của Microsoft Word? Gv: Giới thiệu về dữ liệu.. - Các dòng: 1,2,3,… - Các cột: A,B,C,… - Các ô là giao của dòng và cột.. Gv: Giới thiệu về khả năng tính toán và sử dụng hàm hàm có sẵn. b) Dữ liệu - Dữ liệu số. Gv: Giới thiệu về khả năng sắp xếp và lọc - Dữ liệu văn bản. dữ liệu của chương trình. c) Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn - Tính toán tự động. Gv: Ngoài ra chương trình bảng tính còn - Tự động cập nhật kết quả. có khả năng tạo các biểu đồ. - Các hàm có sẵn. d) Sắp xếp và lọc dữ liệu - Sắp xếp theo các tiêu chuẩn khác nhau. - Lọc riêng được các nhóm dữ liệu theo ý muốn. e) Tạo biểu đồ - Chương trình bảng tính có các công cụ tạo biểu đồ phong phú. 3. Củng cố: - Thế nào là một chương trình bảng tính? - Nêu các công dụng của chương trình bảng tính? - Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính? 4. Dặn dò: - Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4. Ngày soạn: 18/8/2013 Ngày giảng:22/8. Tiết 1 – 2: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ? (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính. Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính. 2. Kỹ năng: Học sinh biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu. 3. Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Một số bảng tính cơ bản. - HS: Sách giáo khoa..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Đề bài Đáp án Hs1: Nêu công dụng của chương - Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng. trình bảng tính? - Thống kê, theo dõi. - So sánh. - Sắp xếp. - Tính toán. Hs2: Nêu các thành phần ở màn - Các bảng chọn. hình làm việc của chương trình bảng - Các thanh công cụ. tính Excel? - Các nút lệnh. - Cửa sổ làm việc chính. - Các dòng: 1,2,3,… - Các cột: A,B,C,… - Các ô là giao của dòng và cột. 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Gv: Sử dụng tranh vẽ giới thiệu màn hình làm việc của chương trình bảng tính. Gv: Chỉ ra các thành phần chính trên màn hình làm việc: thanh công thức, các bảng chọn, trang tính, ô tính…. Biểu điểm 10. 10. Nội dung 3. Màn hình làm việc của chương trình bảng tính - Thanh công thức: Nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính. - Bảng chọn Data: Các lệnh để xử lí dữ liệu. - Trang tính: Gồm các cột, các dòng, các ô tính, khối. + Các cột: Có địa chỉ cột A,B,C,… + Các dòng: Có địa chỉ dòng 1,2,3,… + Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng và cột. Mỗi ô có địa chỉ ô được xác định bởi địa chỉ cột (A,B,C,…) và địa chỉ dòng (1,2,3, …). Ví dụ: A1, B5, AC3,… + Khối: Nhiều ô liền kề được chọn. Khối có địa chỉ khối xác định bởi địa chỉ ô đầu khối và địa chỉ ô cuối khối cách nhau bởi dấu hai chấm (:). Ví dụ: A2:B4. Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các 4. Nhập dữ liệu vào trang tính cách nhập và sửa sữ liệu trên trang tính. a) Nhập và sửa dữ liệu - Nhập: Click vào ô và nhập dữ liệu từ bàn phím. - Sửa: Double click vào ô cần sửa và thực.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Gv: Giới thiệu các cách di chuyển trên hiện thao tác sửa như với Word. trang tính. b) Di chuyển trên trang tính - Sử dụng bàn phím: Các phím mũi tên; phím Tab; phím Enter. - Sử dụng chuột và các thanh cuốn. Gv: Nêu các kiểu gõ chữ Việt trong Word? - Nhập địa chỉ ô vào hộp tên. Hs: c) Gõ chữ Việt trên trang tính Gv: Trong Excel cũng gõ chữ Việt giống Để gõ chữ tiếng Việt cần có chương trình như trong Word. gõ và Font tiếng Việt. Có hai kiểu gõ: - Gõ kiểu TELEX: aa=â, aw=ă, ee=ê,… - Gõ kiểu VNI: a1=á; a2=à, a6=â, a8=ă,… 4. Củng cố: - Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của Excel? 5. Dặn dò: - Học lý thuyết, chuẩn bị trước cho bài thực hành.. Ngày soạn: 25/8/2013 Ngày giảng:29/8. Tiết 3 – 4: Bài thực hành 1:. LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL (T1) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel. 2. Kỹ năng: Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel. 3. Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Phòng thực hành. - HS: Ôn tập các kiến thức đã học ở tiết trước. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Bài thực hành: Hoạt động của GV và HS Nội dung.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Gv: Yêu cầu học sinh khởi động máy, mở chương trình Excel. Gv: Hướng dẫn học sinh các cách khởi động Excel.. Khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi Excel a) Khởi động C1: Start  Program  Microsoft Excel. C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Excel trên màn hình nền. Gv: Để lưu kết quả trên Word ta làm như b) Lưu kết quả thế nào? C1: File  Save Hs: C2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trên Gv: Cách lưu kết quả trên Excel cũng làm thanh công cụ tương tự. Gv: Để thoát khỏi Word ta làm như thế c) Thoát khỏi Excel nào? C1: Nháy chuột vào nút ô vuông (gạch Gv: Thoát khỏi Excel cũng làm tương tự. chéo ở giữa) C2: File  Exit 3. Củng cố: - Các cách khởi động Excel? Cách lưu kết quả? Cách thoát khỏi Excel? 4. Dặn dò: - Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4. Ngày soạn: 25/8/2013 Ngày giảng:29/8. Tiết 3 – 4: Bài thực hành 1:. LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL (T2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel. 2. Kỹ năng: Biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu. 3. Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Một số bảng tính cơ bản, phòng thực hành. - HS: Sách giáo khoa. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Bài thực hành: Hoạt động của GV và HS Nội dung Gv: Nêu yêu cầu thực hành. BT1: Sgk trang 10. Hs: Thực hiện trên máy. Khởi động Excel.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp, - Liệt kê các điểm giống và khác nhau giữa hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải. màn hình Word và Excel. - Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trong các bảng chọn đó. - Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển trên trang tính bằng chuột và bàn phím. Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột. BT2: Sgk trang 11. BT3: Sgk trang 11. BT4: Sgk trang 11. 3. Củng cố: - Nêu cách nhập dữ liệu vào ô tính? - Nêu cách sửa dữ liệu trong ô tính? 4. Dặn dò: - Xem trước bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.. Ngày soạn: 01/9/2013 Ngày giảng: 03/9. Tiết 5 – 6: Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô tính. Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính. Hiểu được vai trò của thanh công thức, hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự. 2. Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một khối. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, sách giáo khoa. - HS: Sách giáo khoa. III. Tiến trình lên lớp: 1. Kiểm tra bài cũ Đề bài Đáp án Biểu điểm Hs1: Nêu các thành phần trên màn - Thanh công thức 5.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> hình làm việc của chương trình - Bảng chọn Data bảng tính? - Trang tính Nêu cách xác định một ô tính? - Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng và cột. Mỗi ô có địa chỉ ô được xác định bởi địa chỉ cột và địa chỉ dòng. - Nhập: Click vào ô và nhập dữ liệu Hs2: Nêu cách nhập và sửa dữ liệu từ bàn phím. trên trang tính? - Sửa: Double click vào ô cần sửa và thực hiện thao tác sửa như với Nêu cách di chuyển trên trang tính? Word. - Sử dụng bàn phím: Các phím mũi tên; phím Tab; phím Enter. - Sử dụng chuột và các thanh cuốn. - Nhập địa chỉ ô vào hộp tên.. 5. 5. 5. 2. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Gv: Giới thiệu về bảng tính, các trang tính 1. Bảng tính trong bảng tính và khi nào thì một trang - Một bảng tính gồm nhiều trang tính (khi tính là đang được kích hoạt. khởi động Excel thường có 3 trang: Sheet1, Sheet2, Sheet3). - Trang tính được kích hoạt (trang tính hiện hành) có nhãn màu sáng hơn, tên viết bằng chữ đậm. - Để kích hoạt (để chọn) một trang tính ta click vào tên trang (hoặc nhãn trang) tương ứng.. Gv: Giới thiệu các thành phần chính trênC một trang tính: Ô, khối, cột, dòng, thanhá c công thức… T H T êộ hn np ah ct nã Đ ộê hn ntị c Ô a ôv c nớ T đh gi êaỉ- Giải thích chức năng của từng thànhtt nô hê d n. 2. Các thành phần chính trên trang tính - Một trang tính gồm có các cột, các dòng, các ô tính ngoài ra còn có hộp tên, khối, thanh công thức…. + Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính,.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> òđ ư c n t ư ợ gc r địa chỉ ô được chọn. phần. ợ hiển thị a Các ô liền kề nhau tạo thành hình c + Khối: n hc chữ nhật. g công thức: Cho biết nội dung ô họ + Thanh ọn đang được chọn. n 3. Củng cố: - Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính? - Nêu các thành phần chính trên trang tính? 4. Dặn dò: - Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính.. Ngµy so¹n: 01/9/2013 Ngày giảng: …/9. Tiết 5 – 6: Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô tính. Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính. Hiểu được vai trò của thanh công thức, hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự. 2. Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một khối. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, sách giáo khoa. - HS: Sách giáo khoa. III. Tiến trình lên lớp: 1. Kiểm tra bài cũ Đề bài Đáp án Biểu điểm Hs1: Hãy cho biết về trang tính - Một bảng tính gồm nhiều trang 3 trong chương trình bảng tính? tính. - Trang tính được kích hoạt có 4 nhãn màu sáng hơn, tên viết bằng chữ đậm..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Để kích hoạt một trang tính ta click vào tên trang tương ứng. Hs2: Nêu các thành phần chính - Các cột, các dòng, các ô, hộp tên, trên trang tính? khối, thanh công thức. + Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ ô được chọn. + Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. + Thanh công thức: Cho biết nội dung ô đang được chọn.. 3 4 2 2 2. 2. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các 3. Chọn các đối tượng trên trang tính thao tác để chọn các đối tượng trên một - Chọn một ô: Click vào ô cần chọn, sử trang tính. dụng các phím ,,,, Tab, Enter. - Chọn một dòng: Click vào địa chỉ dòng. - Chọn một cột: Click vào địa chỉ cột. - Chọn một khối: + Click ô đầu khối  rê đến ô cuối khối. + Click ô đầu khối  giữ Shift + , , , . + Click ô đầu khối  giữ Shift + Click ô cuối khối. - Chọn nhiểu khối: Chọn khối đầu  giữ Ctrl + Click ô cuối khối. Gv: Trình bày về các dữ liệu mà chương 4. Dữ liệu trên trang tính a) Dữ liệu số trình bảng tính có thể xử lí được. - Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô tính. - Các số : 0, 1, 2, 3..., 9, +1, -6... - Số kiểu USA: 1,000  1,000 - Số kiểu Việt Nam: 1,000  1 b) Dữ liệu kí tự - Các chữ cái. - Các chữ số. - Các kí hiệu. - Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô tính. 3. Củng cố: - Nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính? - Nêu các loại dữ liệu trên trang tính? 4. Dặn dò:.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính.. Ngµy so¹n: 08/9/2013 Ngày giảng: 10/9. Tiết 7 – 8: Bài thực hành 2:. LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính. Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính. Chọn các đối tượng trên trang tính. 2. Kỹ năng: Mở và lưu bảng tính trên máy tính. Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một khối. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Phòng thực hành. - HS: Sách giáo khoa. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Bài thực hành:. Hoạt động của GV và HS Nội dung Gv: Nêu yêu cầu thực hành. Mở và lưu bảng tính với một tên khác Hs: Thực hiện trên máy. a) Mở một bảng tính Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp, - Mở bảng tính mới: Click nút lệnh New hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải. trên thanh công cụ trong chương trình bảng tính . - Mở bảng tính đã lưu: Mở thư mục chứa tệp và double click vào biểu tượng của file. b) Lưu bảng tính với một tên khác.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưu trước đó với một tên khác mà không mất đi bảng tính ban đầu: File  Save as 3. Củng cố: - Nêu cách mở một bảng tính? - Nêu cách lưu một bảng tính? 4. Dặn dò: - Xem trước phần 3;4 bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.. Ngµy so¹n: 08/9/2013 Ngày giảng: 11/9. Tiết 7 – 8: Bài thực hành 2:. LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (T2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính. Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính. Chọn các đối tượng trên trang tính. 2. Kỹ năng: Mở và lưu bảng tính trên máy tính. Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một khối. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Phòng thực hành. - HS: Sách giáo khoa. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Bài thực hành:. Hoạt động của GV và HS Nội dung Gv: Nêu yêu cầu thực hành. BT1: Hs: Thực hiện trên máy. - Khởi động Excel, nhận biết các thành Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp, phần chính. hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải. - Kích hoạt các ô khác nhau, quan sát sự thay đổi nội dung trong ô. - Nhập dữ liệu vào ô, quan sát sự thay đổi nội dung trên thanh công thức. - Gõ = 5 + 7 và 1 ô và nhấn Enter. Chọn lại ô đó và so sánh nội dung dữ liệu trong ô đó và trên thanh công thức..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> BT2: Sgk trang 20. BT3: Skg trang 21. BT4: Sgk trang 21. 3. Củng cố: - Nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính? - Nêu cách lưu một bảng tính? 4. Dặn dò: - Xem trước phần 3;4 bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.. Ngµy so¹n: 15/9/2013 Ngày giảng: 17/9. PHẦN 2: PHẦN MỀM HỌC TẬP Tiết 9 – 10: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm. Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi. Thao tác thoát khỏi phần mềm. 2. Kỹ năng: Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn phím. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, phòng máy, phần mềm. - HS: Sách giáo khoa. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ Đề bài Đáp án Biểu điểm Nêu cách khởi một phần mềm? C1: Double click vào biểu tượng 5 của phần mềm trên màn hình. C2: Start  Prorgam  Click vào 5 tên phần mềm. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Gv: Em hãy nhắc lại lợi ích của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón? Gv: Thế nào là chơi mà học? Gv: Giới thiệu phần mềm Typing Test. Gv: Tương tự như các phần mềm khác, hãy. Nội dung 1. Giới thiệu phần mềm - Là phần mềm dùng để luyện gõ 10 ngón thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng rất hấp dẫn. 2. Khởi động.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> nêu cách khởi động của Typing Test?. C1: Double click vào biểu tượng của Typing Test trên màn hình. C2: Start  Prorgam  Free TypingTest. - Gõ tên vào ô Enter your name  Next. - Click vào Warm up games để vào cửa sổ các trò chơi.. Gv: Giới thiệu 4 trò chơi.. - Có 4 trò chơi: Clouds: Đám mây, Bubbles: Bong bóng, Wordtris: Gõ từ nhanh, ABC: Bảng chữ cái.. - Để bắt đầu chơi một trò chơi ta chọn trò chơi rồi click vào nút  bấm phím bất kỳ Gv: Để bắt đầu chơi một trò chơi ta làm để chơi. 3. Trò chơi Bubbles như thế nào? - Click vào Start Bubbles. - Gõ chính xác các chữ cái có trong bong Gv: Giới thiệu cách vào trò chơi Bubbles. bóng bọt khí nổi từ dưới lên (có phân biệt chữ in hoa, chữ in thường) - Bọt khí chuyển động dần lên trên, gõ đúng thì mới được điểm, bỏ qua 6 chữ thì kết thúc trò chơi. - Score: Điểm số, Missed: số chữ đã bỏ qua (không gõ kịp). Gv: Giải thích các từ tiếng Anh trong trò 4. Trò chơi ABC chơi. - Click vào Start ABC. GV: Giới thiệu cách vào trò chơi ABC. - Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng cung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng. * Chú ý: Phân biệt chữ hoa và chữ thường. - Chơi sau 5 phút trò chơi kết thúc và xem diểm tại mục Score.. 4. Củng cố: - Nêu cách khởi động một trò chơi trong TypingTest? 5. Dặn dò:.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Xem trước cách chơi Bubbles và ABC trong TypingTest.. Ngµy so¹n: 15/9/2013 Ngày giảng: 18/9. Tiết 9 – 10: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh biết cách khởi động TypingTest. Biết được ý nghĩa, công dụng của các trò chơi Clouds và Wordtris. 2. Kỹ năng: Tập cho học sinh thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, phòng máy, phần mềm. - HS: Sách giáo khoa. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ Đề bài Đáp án Biểu điểm Nêu cách khởi một phần mềm? C1: Double click vào biểu tượng 5 của phần mềm trên màn hình. C2: Start  Prorgam  Click vào 5 tên phần mềm. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò. Nội dung 5. Trò chơi Clouds (đám mây) Gv: Giới thiệu trò chơi Clouds. - Click vào Start Clouds - Trên màn hình xuất hiện các đám mây, chúng chuyển động từ phải sang trái. Có 1 đám mây đóng khung, đó là vị trí làm việc hiện thời. - Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đám mây đóng khung, ta gõ chữ, nếu gõ chữ đúng thì đám mây biến mất và ta được điểm. - Khi gõ xong một từ dùng Enter hoặc Space để chuyển sang đãm mây khác. Gv: Hướng dẫn hoạt động của trò chơi và - Các đãm mây hình mặt trời sẽ có điểm số các thao tác chơi. cao hơn..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Nếu bỏ qua 6 đám mây thì trò chơi kết thúc. - Xem điểm ở mục Score. Gv: Theo em muốn quay lại đám mây đã - Khi gõ sai chữ trong đám mây, muốn qua ta sử dụng phím nào? quay lại đám mây ta dùng phím Backspace. - Score: Điểm của trò chơi, Missed: Số từ Gv: Giới thiệu các chữ tiếng Anh có trong bị bỏ qua. trò chơi.. Gv: Giới thiệu trò chơi Wordtris.. 6. Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh) - Click vào Start Wordtris - Gõ nhanh, chính xác các từ có trong thanh gỗ. - Gõ xong một từ cần nhấn phím Space để chuyển sang từ tiếp theo. - Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất, nếu gõ sai hoặc chậm thanh gỗ rơi xuống. - Xem điểm tại mục Score.. Gv: Giới thiệu cách vào trò chơi. Hướng 7. Kết thúc phần mềm: dẫn cách chơi. C1: Click vào nút Close C2: Alt+F4. 4. Củng cố: - Nêu cách khởi động một trò chơi trong TypingTest? 5. Dặn dò: - Xem trước cách chơi Clouds và Wordtris trong TypingTest..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Ngµy so¹n: 22/9/2013 Ngày giảng: 24/9. Tiết 11 – 12: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (T3). Bài thực hành: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi. Thao tác thoát khỏi phần mềm. 2. Kỹ năng: Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn phím. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Phòng máy, phần mềm. - HS: Xem trước bài học. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò Nội dung Gv: Nêu yêu cầu thực hành. 1. Trò chơi Bubbles: Hs: Thực hiện trên máy. Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp, hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải.. Thực hiện trong 20 phút. 2. Trò chơi ABC:. Thực hiện trong 20 phút. 3. Củng cố: Nêu các công dụng của trò chơi Bubbles và trò chơi ABC? 4. Dặn dò: Xem trước phần 5;6 trong bài Luyện gõ phím nhanh bằng TypingTest..

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Ngµy so¹n: 22/9/2013 Ngày giảng: 25/9. Tiết 11-12: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (T4). Bài thực hành: LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi. Thao tác thoát khỏi phần mềm. 2. Kỹ năng: Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn phím. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Phòng máy, phần mềm. - HS: Xem trước bài học. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò Nội dung Gv: Nêu yêu cầu thực hành. 1. Trò chơi Clouds: Hs: Thực hiện trên máy. Gv: Quan sát phòng thực hành, giải đáp, hướng dẫn những sự cố Hs gặp phải.. Thực hiện trong 20 phút. 2. Trò chơi Wordtris:. Thực hiện trong 20 phút. 3. Củng cố: Nêu các công dụng của trò chơi Bubbles và trò chơi ABC? 4. Dặn dò: Xem trước phần 5;6 trong bài Luyện gõ phím nhanh bằng TypingTest..

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Ngµy so¹n: 06/10/2013 Tiết 13 - 14: Ngày giảng: 08/10 THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (T1) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính. HS hiểu khái niệm ô, Khối ô, địa chỉ ô. 2. Kỹ năng: HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản. HS biết cách nhập công thức trong ô tính. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’) Đề bài Đáp án Biểu điểm Nêu cách khởi một phần mềm? C1: Double click vào biểu tượng 5 của phần mềm trên màn hình. C2: Start  Prorgam  Click vào tên phần mềm. Nêu cách kết thúc một phần mềm? C1: Click vào nút Close 5 C2: Alt+F4. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò GV: Chương trình bảng tính có khả năng rất ưu việt đó là tính toán. - Trong bảng tính ta có thể dùng các công thức để thực hiện các phép tính. GV: Lấy VD: 3 + 5 GV: Giới thiệu các phép toán. Mỗi phép toán GV lấy 1 VD và lưu ý cho HS các ký hiệu phép toán. + Vị trí của các phép toán trên bàn phím. ? Trong toán học, ta có thứ tự thực hiện các phép tính như thế nào? GV: Lấy VD: {(12 + 5)-8}*2 GV: Yêu cầu HS quan sát H22 trong SGK. GV: Vẽ hình minh hoạ lên bảng.. Nội dung 1. Sử dụng công thức để tính toán. - Trong bảng tính có thể sử dụng các phép tính +, - , *, /, ^, % để tính toán. - Trong bảng tính cũng cần phải thực hiện thứ tự phép tính: + Với biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc ()  { } ngoặc nhọn. + Các phép toán luỹ thừa -> phép nhân, phép chia  phép cộng, phép trừ.. 2. Nhập công thức - Để nhập công thức vào 1 ô cần làm như sau: + Chọn ô cần nhập công thức + Gõ dấu = + Nhập công thức + Nhấn Enter chấp nhận.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> 4. Củng cố: - Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ? - Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ? 5. Dặn dò: - Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức.. Ngµy so¹n: 06/10/2013 Ngày giảng: 09/10. Tiết 13 - 14: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (T2).

<span class='text_page_counter'>(20)</span> I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô. 2. Kỹ Năng: HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản. HS biết cách nhập thành thạo công thức trong ô tính. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, các ví dụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’) Đề bài Đáp án Biểu điểm Nêu các kí hiệu phép tính trên trang + : Cộng. 5 tính? - : Trừ. * : Nhân. / : Chia. ^ : Lũy thừa. % : Phần trăm. Nêu các bước nhập công thức trên + Chọn ô cần nhập công thức 5 trang tính + Gõ dấu = + Nhập công thức + Nhấn Enter chấp nhận 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò. Nội dung 3. Sử dụng địa chỉ công thức GV: Trên thanh công thức hiển thị A1, em Ví dụ: hiểu công thức đó có nghĩa gì? A2 = 20 GV: Yêu cầu thực hành: B3 = 18 Nhập các dữ liệu: A2=20; B3=18; Tính Trung bình cộng tại C3: trung bình cộng tại ô C3 = (20+18)/2. Công thức: = ( A2+ C3)/2 ? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2, thì kết quả tại ô C3 như thế nào?  Như vậy, nếu dữ liệu trong ô A2 thay đổi thì ta phải nhập lại công thức tính ở ô C3. - Có 1 cách thay cho công thức = * Chú ý ( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công thức = - Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thay đổi ( A2+B3)/2 vào ô C3, nội dung của ô C3 sẽ thì kết quả ở ô C3 cũng thay đổi theo. được cập nhật mỗi khi nội dung các ô A2 và B3 thay đổi. - Yêu cầu HS thực hành theo nội dung trên. (Cho HS thực hành nhiều lần theo cách.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> thay đổi dữ liệu ở các ô). 4. Củng cố: - Nêu cách sử dụng địa chỉ trong công thức ? 5. Dặn dò: - Xem bài thực hành.. Ngµy so¹n: 13/10/2013 Ngày giảng: 15/10. Tiết 15 - 16: Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính. 2. Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản trên trang tính..

<span class='text_page_counter'>(22)</span> 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Phòng máy, phần mềm. - HS: Xem trước bài học. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của cột 1. Bài 1 quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số quá dài, a. 20+5; 20–15; 20x15; 20/15. em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô. Khi đó cần b. 20=15x4; (20+15)x4; 20+(15x4). tăng độ rộng của ô. c. 144/6–3x5; 144/6–(3x5); - Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử d. 152/4; (2+72)/7 dụng công thức để tính các giá trị sau trên trang tính: 2. Bài 2. Tạo trang tính và nhập công thức GV: Quan sát quá trình thực hiện của HS và uốn nắn. - Mở trang tính và nhập dữ liệu theo bảng sau: 1 2 3 4 5 6. A 5. B. C. 8 12. D. 1 2 3. E =A1+5 =A1*C4 =B2*C4. F =A1*5 =B2-A1 =(C4-A1)/B2. G =A1+B2 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/2. H =A1*B2 =(A1+B2)/C4 =(B2+C4)/2. I =(A1+B2)*C4 =B2^A1-C4 =(A1+B2*C4)/3. E. 3. Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức A. B. C. D. E. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14. Tiền gửi 5000000 Tháng Tiền trong sổ (Đưa nội dung bài tập 3 trên bảng phụ) 1 2 ? Đọc yêu cầu của bài. 3 ? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng, hàng 4 5 năm. 6 ? Lập trang tính. 7 8 GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính. 9 GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới và lập 10 11 bảng điểm của em như bảng dưới đây. 12 Lập công thức để tính điểm tổng kết của em theo từng môn học vào các ô tương ứng 4. Bài tập 4 trong cột G. (Chú ý điểm tổng kết là trung Thực hành lập bảng tính và sử dụng bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã công thức nhân hệ số).. Bảng điểm của em ST T 1 2 3 4 5 6 7 8. Môn học Toán V.Lý L.Sử Sinh C.N Tin Văn GDCD. KT 15’ 8 8 8 9 8 8 7 8. KT 1 tiết lần 1 7 8 8 10 6 9 6 9. KT 1 tiết lần 2 9 9 9 9 8 9 8 9. KT HK 10 9 7 10 8 9 8 9. DT K.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> 4. Củng cố: - Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ? - Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ? 5. Dặn dò: - Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức.. Ngµy so¹n: 13/10/2013 Ngày giảng: 16/10. Tiết 15 - 16: Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính. 2. Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản trên trang tính. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập..

<span class='text_page_counter'>(24)</span> II. Chuẩn bị: - GV: Phòng máy, phần mềm. - HS: Xem trước bài học. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của cột quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số quá dài, em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô. Khi đó cần tăng độ rộng của ô. - Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử dụng công thức để tính các giá trị sau trên trang tính: GV: Quan sát quá trình thực hiện của HS và uốn nắn. - Mở trang tính và nhập dữ liệu theo bảng sau: 1 2 3 4 5 6. A 5. B. C. 8 12. D. Nội dung 1. Bài 1 a. 20+5; 20–15; 20x15; 20/15. b. 20=15x4; (20+15)x4; 20+(15x4). c. 144/6–3x5; 144/6–(3x5); d. 152/4; (2+72)/7 2. Bài 2. Tạo trang tính và nhập công thức 1 2 3. E =A1+5 =A1*C4 =B2*C4. F =A1*5 =B2-A1 =(C4-A1)/B2. G =A1+B2 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/2. H =A1*B2 =(A1+B2)/C4 =(B2+C4)/2. I =(A1+B2)*C4 =B2^A1-C4 =(A1+B2*C4)/3. E. 3. Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức A. B. C. D. E. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14. Tiền gửi 5000000 Tháng Tiền trong sổ (Đưa nội dung bài tập 3 trên bảng phụ) 1 2 ? Đọc yêu cầu của bài. 3 ? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng, hàng 4 5 năm. 6 ? Lập trang tính. 7 8 GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính. 9 GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới và lập 10 11 bảng điểm của em như bảng dưới đây. 12 Lập công thức để tính điểm tổng kết của em theo từng môn học vào các ô tương ứng 4. Bài tập 4 trong cột G. (Chú ý điểm tổng kết là trung Thực hành lập bảng tính và sử dụng bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã công thức nhân hệ số). Bảng điểm của em ST T 1 2 3 4 5 6 7 8. Môn học Toán V.Lý L.Sử Sinh C.N Tin Văn GDCD. KT 15’ 8 8 8 9 8 8 7 8. KT 1 tiết lần 1 7 8 8 10 6 9 6 9. KT 1 tiết lần 2 9 9 9 9 8 9 8 9. KT HK 10 9 7 10 8 9 8 9. DT K.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> 4. Củng cố: - Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ? - Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ? 5. Dặn dò: - Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán”.. Ngµy so¹n: 20/10/2013 Ngày giảng: 22/10. Tiết 17 - 18: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán. 2. Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toán trên trang tính. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, các ví dụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà..

<span class='text_page_counter'>(26)</span> III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’) Đề bài Đáp án Nêu các kí hiệu phép tính trên trang + : Cộng. tính? - : Trừ. * : Nhân. / : Chia. ^ : Lũy thừa. % : Phần trăm. Nêu các bước nhập công thức trên + Chọn ô cần nhập công thức trang tính + Gõ dấu = + Nhập công thức + Nhấn Enter chấp nhận 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò. Biểu điểm 5. 5. Nội dung 1. Hàm trong chương trình bảng tính GV: Giới thiệu về chức năng của Hàm cho - Hàm là công thức được định nghĩa từ HS hiểu. trước. - Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức. Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: 3 ,4, 5. GV: Sử dụng tranh vẽ sẵn làm mẫu cho HS C1: Tính theo công thức thông thường: quan sát. =(3+4+5)/3 GV: Lấy VD thực tế. C2: Dùng hàm để tính: GV: Lấy VD nhập số trực tiếp từ bàn =AVERAGE(3,4,5) phím. VD2: Tính trung bình cộng của 3 số trong GV: Lấy VD nhập theo địa chỉ ô. các ô A1, A5, A6: - Yêu cầu HS làm thử trên máy của mình. =AVERAGE(A1,A5,A6) 2. Cách sử dụng hàm GV: Chú ý cho HS cách nhập hàm như - Chọn ô cần nhập nhập công thức trên bảng tính. - Gõ dấu = (Dấu – là ký tự bắt buộc) - Gõ hàm theo đúng cú pháp GV: Thao tác trên máy chiếu cho HS quan - Gõ Enter. sát.. 4. Củng cố: - Nêu cách sử dụng hàm trong trang tính ? 5. Dặn dò: - Xem trước bài thực hành..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> Ngµy so¹n: 20/10/2013 Ngày giảng: 23/10. Tiết 17 - 18: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán. 2. Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toán trên trang tính. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, các ví dụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’).

<span class='text_page_counter'>(28)</span> Đề bài Đáp án Biểu điểm Hàm là gì? Nêu cách sử dụng hàm? - Hàm là công thức được định 5 nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức. 5 - Chọn ô cần nhập - Gõ dấu = - Gõ hàm theo đúng cú pháp - Gõ Enter. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò GV: Giới thiệu một số hàm có trong bảng tính. GV: Vừa nói vừa thao tác trên màn chiếu cho HS quan sát.. GV: Lưu ý cho HS: Có thể tính tổng của các số hoặc tính theo địa chỉ ô hoặc có thể kết hợp cả số và địa chỉ ô. - Đặc biệt: Có thể sử dụng các khối ô trong công thức. (Các khối ô viết ngăn cách nhau bởi dấu “:”). ? Tự lấy VD tính tổng theo cách của 3 VD trên. GV: Quan sát HS thực hành và giải đáp thắc mắc nếu có. GV: Giới thiệu tên hàm và cách thức nhập hàm - Giới thiệu về các biến a,b,c trong các trường hợp. - Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành. - Lấy VD minh hoạ và thực hành trên màn chiếu cho HS quan sát. - Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành.. GV Giới thiệu tên hàm và cách thức nhập hàm - Giới thiệu về các biến a,b,c trong các. Nội dung 3. Một số hàm trong chương trình bảng tính a. Hàm tính tổng - Tên hàm: SUM - Cách nhập: =SUM(a,b,c,…..) Trong đó a,b,c,.. là các biến có thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính. ( số lượng các biến không hạn chế ). VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20. VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27, khi đó: =SUM(A2,B8) được KQ: 32 =SUM(A2,B8,5) được KQ: 37 VD3: Có thể sử dụng các khối ô trong công thức tính. =SUM(B1,B3,C6:C12)= B1+B3+C6+C7+ ….+C12 b. Hàm tính trung bình cộng - Tên hàm: AVERAGE - Cách nhập: =AVERAGE(a,b,c,….) Trong đó a,b,c,.. là các biến có thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính. ( số lượng các biến không hạn chế ). VD1: =AVERGE(15,23,45) cho kết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3. VD2: Có thể tính trung bình cộng theo địa chỉ ô. =AVERAGE(B1,B4,C3) VD3: Có thể kết hợp =AVERAGE(B2,5,C3) VD4: Có thể tính theo khối ô: =AVERAGE(A1:A5,B6)= (A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6 c. Hàm xác định giá trị lớn nhất - Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số. - Tên hàm: MAX.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> trường hợp.. - Cách nhập: =MAX(a,b,c,…) d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: - Lấy VD minh hoạ và thực hành trên màn - Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất trong một chiếu cho HS quan sát. dãy số. - Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành. - Tên hàm: MIN - Cách nhập: =MIN(a,b,c,…) 4. Củng cố: - Học sinh trả lời các câu hỏi từ 1-3 SGK/31. 5. Dặn dò: - Xem bài thực hành. Thực hành trên máy tính nếu có điều kiện.. Ngµy so¹n: 27/10/2013 Ngày giảng: 29/10. Tiết 19 - 20: Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán 2. Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Phòng máy, phần mềm. - HS: Xem trước bài học. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng phụ. 1. Bài 1 a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự Lập trang tính và sử dụng công thức như hình trên bảng phụ..

<span class='text_page_counter'>(30)</span> b) Sử dụng công thức thích hợp để tính điểm trung bình của các bạn lớp em trong cột điểm trung bình. c) Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ô dưới cùng của cột điểm trung bình. d) Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp em. GV: Yêu cầu học sinh mở bảng tính Sổ theo dõi thể lực đã được lưu trong bài tập 4 của bài thực hành 2 và tính chiều cao trung bình, cân nặng trung bình của các Bài 2 SGK/35 So theo doi the luc bạn trong lớp em. 4. Củng cố: - Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ? 5. Dặn dò: - Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán” (mục 3).. Ngµy so¹n: 27/10/2013 Ngày giảng: 30/10. Tiết 19 - 20: Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán 2. Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống. Nghiêm túc trong học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Phòng máy, phần mềm. - HS: Xem trước bài học. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò Nội dung a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lạo 3. Bài 3 các kết quả đã tính trong bài tập 1 và so Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN sánh với cách tính bằng công thức. = AVERAGE(a,b,c,….) b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm = MAX( a,b,c,….) trung bình tong môn học của cả lớp trong = MIN( a,b,c,….).

<span class='text_page_counter'>(31)</span> dòng điểm trung bình c) Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định Bài 4. Lập trang tính và sử dụng hàm điểm trung bình cao nhất và điểm trung SUM bình thấp nhất. GV: Sử dụng hàm thích hợp để tính tổng giá trị sản xuất của từng vùng đó theo năm vào cột bên phảI và tính giá trị sản xuất trung bình theo sáu năm theo từng ngành sản xuất. - Lưu bảng tính vơí tên Gia tri san xuat 4. Củng cố: - Nêu cách nhập các hàm trên trang tính ? 5. Dặn dò: - Xem trước bài 5: “Thao tác với bảng tính”.. Ngµy so¹n: 03/11/2013 Ngày giảng: 05/11. Tiết 21: BÀI TẬP. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán. 2. Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên. 3. Thái độ: Nghiêm túc, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo án, các ví dụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Đáp án Kể tên và viết cách nhập các hàm a. Hàm tính tổng đã được học? =SUM(a,b,c,…..) b. Hàm tính trung bình cộng =AVERAGE(a,b,c,….) c. Hàm xác định giá trị lớn nhất =MAX(a,b,c,…) d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: =MIN(a,b,c,…) 3. Bài tập:. Biểu điểm 2,5 2,5 2,5 2,5.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng màn 1. Bài 1: chiếu. Lập trang tính và sử dụng công thức a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự như hình trên màn chiếu ( Lập danh sách 15 HS ). ? Sử dụng công thức tính trực tiếp để tính cột điểm trung bình ? Sử dụng hàm AVERAGE để tính cột điểm trung bình ? So sánh kết quả của hai cách tính Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp em. GV: Yêu cầu học sinh sử dụng bảng tính 2. Bài 2: Lập trang tính và sử dụng hàm trong bài tập 1. a) (Thay cột Điểm trung bình = cột tổng điểm) + Tính tổng điểm 3 môn toán + Lý + Ngữ văn của từng học sinh b) Thêm cột điểm lớn nhất và cột điểm nhỏ nhất: Sử dụng hàm MAX, MIN để tìm điểm lớn nhất và điểm nhỏ nhất. GV: Lần lượt kiểm tra các nhóm thực hành 3. Bài 3 trên máy và sửa chữa chỗ sai nếu có. Tìm điểm trung bình của cả lớp của cả 3 môn ( Toán, Lý, Văn) 4. Củng cố: - ? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ thể? - ? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số? - ? Nêu công thức tính tổng? 5. Dặn dò: - Ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Tiết sau Kiểm tra 1 tiết.. Ngµy so¹n: 03/11/2013 Ngày giảng: 06/11. Tiết 22: KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra chất lượng các kiến thức từ bài 1 đến bài 5. 2. Kỹ Năng: Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính..

<span class='text_page_counter'>(33)</span> 3. Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả. II. Chuẩn bị: - GV: Đề kiểm tra. - HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III. Nội dung kiểm tra: (Có ở sổ lưu đề kiểm tra). Ngµy so¹n: 10/11/2013 Ngày giảng: 13/11. Tiết 23 - 24: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hướng dẫn cho HS cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng, đồng thời giới thiệu khi nào thì thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng. 2. Kỹ Năng: HS biết cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng và biết thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng. 3. Thái độ: Thấy được tác dụng của của bảng tính trong trong cuộc sống. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội dung 1. Điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao GV: Đưa tình huống: khi nhập vào trang của hàng tính xuất hiện các trường hợp như hình minh hoạ. (GV treo bảng phụ). + Cột Họ Tên và cột điểm trung bình quá hẹp. + Dòng quá hẹp - GV thao tác các tình huống vừa đưa ra và cách giải quyết. - Yêu cầu HS tự tạo ra tình huống và thao tác nhiều lần.. - Đưa con trỏ vào vạch ngăn cách hai cột hoặc hai dòng. - Kéo thả sang phải, trái/lên, xuống để mở rộng hoặc thu hẹp độ rộng hoặc chiều cao theo ý muốn. * Chú ý: Nháy đúp chuột trên vạch phân - GV đưa ra tình huống cần phải chèn thêm cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh độ rộng cột hoặc hàng trên màn chiếu. (Chèn thêm cột, độ cao hàng vừa khít với dữ liệu có trong cột và hàng đó. cột Giới tính bên cạnh cột Họ tên).

<span class='text_page_counter'>(34)</span> - Chèn thêm một hành để tạo khoảng cách như hình minh hoạ. - GV giới thiệu cách làm bằng menu lệnh 2. Chèn thêm hoặc xoá cột và hàng hoặc dùng chuột, hoặc dùng bàn phím. a) Chèn thêm cột hoặc hàng - Chú ý: Khi xoá cột hoặc xoá hàng, các cột bên phải được đẩy sang trái, các hàng phía dưới được đẩy lên trên.. + Để chèn thêm cột: - Chọn một cột - Insert  Columns. + Để chèn thêm hàng: - Chọn một hàng - Insert  Rows b) Xoá cột hoặc hàng - Chọn cột hoặc hàng cần xoá - Chuột phải  Delete 4. Củng cố: - Yêu cầu học sinh tự tạo một danh sách học sinh gồm 15 em, với các cột Stt, Họ tên, ngày sinh, điểm toán, điểm văn. - Thêm một cột điểm lý bên cạnh điểm toán - Thêm một hàng để tạo khoảng cách từ HS thứ nhất với phần phía trên - Xoá hàng của HS ở vị trí 13 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện - Làm bài tập 1, 2, 3 SGK/44.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> Ngµy so¹n: 10/11/2013 Ngày giảng: 15/11. Tiết 23 - 24: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hướng dẫn cho học sinh cách sao chép và di chuyển dữ liệu, sao chép công thức. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên. 3. Thái độ: Thấy được tác dụng của của bảng tính trong trong cuộc sống. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách chèn thêm hàng ? Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa hàng ?. Đáp án Chọn cột  Insert Columns Chọn hàng  Insert Rows Chọn cột  Edit Delete Chọn hàng  Edit Delete. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò GV: Đưa tình huống cần sao chép dữ liệu trong một ô hoặc một khối ô. - Chèn thêm một hành để tạo khoảng cách như hình minh hoạ. - GV thao tác cụ thể cách sao chép nhiều lần cho HS quan sát. - GV giới thiệu cách làm bằng menu lệnh hoặc dùng chuột, hoặc dùng bàn phím. - Di chuyển nội dung của ô tính khác với sao chép nội dung của ô tính ( GV lấy VD cho HS quan sát sự khác nhau)  Khi di chuyển nội dung thì đến ô tính khác thì nội. Biểu điểm 5 5. Nội dung 3. Sao chép và di chuyển dữ liệu a) Sao chép nội dung ô tính (Sử dụng các nút lệnh: Copy, Cut, Paste) - Chọn ô hoặc khối ô có thông tin cần sao chép. - Nháy nút Copy trên thanh công cụ. - Chọn ô cần đưa thông tin được sao chép vào. - Nháy nút Paste trên thanh công cụ. b) Di chuyển nội dung ô tính - Chọn ô hoặc các ô thông tin cần chuyển. - Nháy nút Cut trên thanh công cụ - Chọn ô cần đưa thông tin di chuyển đến..

<span class='text_page_counter'>(36)</span> dung ở ô ban đầu sẽ bị xoá GV yêu cầu HS thao tác nhiều lần việc sao chép và di chuyển trên bảng tính. - Chú ý: Khi xoá cột hoặc xoá hàng, các cột bên phải được đẩy sang trái, các hàng phía dưới được đẩy lên trên. - Xét VD: (GV minh hoạ trên màn chiếu tương tự như hình bên) Ô A5 có số 200 Ô D1 có số 150 B3 có công thức = A5+D1 -> Nếu sao chép công thức ở ô B3 và dán vào ô C6 ta thấy trong ô C6 có công thưc = B8+E4 ( Tức là công thức đã bị điều chỉnh) Như vậy: + ở hình 1, A1 và D5 được xác định quan hệ tương đối về vị trí của các địa chỉ trong công thức so với ô B3 + Trong hình 2, ở ô đích C6, sau khi sao chép, quan hệ tương đối về vị trí này được giữ nguyên bằng việc điều chỉnh A5 thành B8 và D1 thành E4.. - Nháy nút Paste trên thanh công cụ. 4. Sao chép công thức a) sao chép nội dung các ô có công thức. - Khi sao chép một ô có nội dung là công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ được điều chỉnh để giữ nguyên quan hệ tương đối về vị trí so với ô đích. b) Di chuyển nội dung các ô có công thức - Ta có thể di chuyển bằng các nút lệnh Cut và Paste và các địa chỉ trong công thức không bị điều chỉnh (công thức được sao chép y nguyên).. 4. Củng cố: - Hãy nêu cách sao chép nội dung ô tính, cách di chuyển nội dung ô tính ? - Hãy nêu cách sao chép nội dung các ô có công thức, cách di chuyển nội dung các ô có công thức ? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện - Làm bài tập 1, 2, 3 SGK/44.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> Ngµy so¹n: 17/11/2013 Ngày giảng: 22/11. Tiết 25 - 26: Bài thực hành 5: CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh được thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng; các thao tác về hàng và cột trên một trang tính; Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên. 3. Thái độ: Học sinh thấy được ứng dụng của bảng biểu trong sử dụng tin học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ. - HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài. Đáp án. Biểu điểm. Hs1: Hãy nêu cách điều chỉnh độ rộng - Chọn cột  Đưa con trỏ vào vạch cột? Cách điều chỉnh độ cao hàng? ngăn cách hai cột hoặc hai dòng  Kéo thả sang phải, trái hoặc lên, xuống để mở rộng hoặc thu hẹp độ rộng cột, độ cao hàng. - Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột hoặc hàng để tự điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít Hs2: với dữ liệu có trong cột và hàng đó. Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột  Insert Columns chèn thêm hàng ? Chọn hàng  Insert Rows Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột  Edit Delete hàng ? Chọn hàng  Edit Delete 3. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò GV: Yêu cầu học sinh khởi động chương trình bảng tính Excel và mở bảng tính Bang diem lop em đã được lưu trong bài thực hành 4. a) Chèn thêm cột trống vào trước cột D (Vật Lý) để nhập điểm môn Tin học như minh hoạ bảng phụ. b) Chèn thêm các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng để có trang tính tương tự như hình 48a (Bảng phụ). c) Trong các ô của cột G (Diem trung binh) có công thức tính điểm trung bình của học sinh. Hãy kiểm tra công thức trong các ô đó để biết sau khi chèn thêm một cột, công thức có còn đúng không? điều chỉnh. 5. 5. 5 5. Nội dung 1. Bài 1 SGK/45 Điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao hàng, chèn thêm hàng và cột, sao chép và di chuyển dữ liệu. a). b).

<span class='text_page_counter'>(38)</span> lại công thức cho đúng. d) Di chuyển dữ liệu trong các ô cột thích hợp để có trang tính như hình 48b. Lưu bảng tính của em. - Tiếp tục sử dụng bảng tính Bang diem lop em a) Di chuển dữ liệu trong cột D (Tin hoc) tạm thời sang cột khác và xoá cột D. - Sử dụng hàm thích hợp để tính điểm trung bình ba môn học (toán, Vật lý, Ngữ Văn) của bạn đầu tiên trong ô F5 và sao sao chép công thức để tính điểm trung bình của các bạn còn lại. b) Chèn thêm cột mới vào cột E (Ngữ văn) và sao chép dữ liệu từ cột lưu tạm thời (điểm Tin hoc) vào cột mới được chèn thêm. Kiểm tra công thức trong cột Điểm trung bình có còn đúng không? Từ đó rút ra kết luận thêm về ưu điểm của việc sử dụng hàm thay vì sử dụng công thức. c) Chèn thêm cột mới vào cột Điểm trung bình và nhập dữ liệu để có trang tính như hình 49. Kiểm tra tính đúng đắn của công thức trong cột điểm trung bình và sửa công thức cho phù hợp. Hãy rút ra kết luận khi nào chèn thêm cột mới, công thức vẫn đúng.. 2. Bài 2 SGK/46 Tìm hiểu các trường hợp tự điều chỉnh của công thức khi chèn, thêm cột mới. Đóng bảng tính nhưng không lưu.. 4. Củng cố: - Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính. - Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính. 5. Dặn dò: - Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện..

<span class='text_page_counter'>(39)</span> Ngµy so¹n: 24/11/2013 Ngày giảng: 27/11. Tiết 25 - 26: Bài thực hành 5: CHỈNH SỬA TRANG TÍNH CỦA EM (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh được thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng; các thao tác về hàng và cột trên một trang tính; Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên. 3. Thái độ: Học sinh thấy được ứng dụng của bảng biểu trong sử dụng tin học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ. - HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài. Đáp án. Hs1: Hãy nêu cách sao chép nội dung ô tính, cách di chuyển nội dung ô tính? Hs2: Hãy nêu cách sao chép nội dung các ô có công thức, cách di chuyển nội dung các ô có công thức?. Sao chép: - Chọn ô hoặc khối ô có thông tin cần sao chép. - Nháy nút Copy trên thanh công cụ. - Chọn ô cần đưa thông tin được sao chép vào. - Nháy nút Paste trên thanh công cụ. Di chuyển: - Chọn ô hoặc các ô thông tin cần chuyển. - Nháy nút Cut trên thanh công cụ - Chọn ô cần đưa thông tin di chuyển đến. - Nháy nút Paste trên thanh công cụ.. 3. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò. Biểu điểm 5. 5. Nội dung 3. Bài 3 SGK/47 a) Tạo trang tính mới với nội dung như Thực hành sao chép và di chuyển công hình 50. thức và dữ liệu b) Sử dụng hàmh hoặc công thức thích hợp trong ô D1 để tính tổng các số trong các ô Tạo trang tính A1, B1 và C1 c) Sao chép công thức trong ô D1 vào các ô: D2; E1; E2 và E3. - Quan sát các kết quả nhận được và giải thích? - Di chuyển công thức trong ô D1 vào ô G1 và công thức trong ô D2 vào ô G2  Quan 4. Bài 4 SGK/48 sát kết quả nhận được và rút ra nhận xét Thực hành chèn và điều chỉnh độ rộng của.

<span class='text_page_counter'>(40)</span> của em. cột, chiều cao của hàng. d) Ta nói rằng sao chép nội dung của một ô (Hay một khối ô) vào một khối có nghĩa rằng sau khi chọn các ô và nháy nút copy, ta chọn khối đích trước khi nháy nút Paste. - Sao chép nội dung ô A1 vào khối H1:J4 - Sao chép khối A1:A2 vào các khối sau: A5:A7; B5:B8; C5:C9. ? Quan sát các kết quả nhận được và rút ra nhận xét của em. 4. Củng cố: - Hãy nêu cách sao chép nội dung ô tính, cách di chuyển nội dung ô tính ? - Hãy nêu cách sao chép nội dung các ô có công thức, cách di chuyển nội dung các ô có công thức ? 5. Dặn dò: - Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.. Ngµy so¹n: 24/11/2013 Ngày giảng: 29/11. Tiết 27:. BÀI TẬP.

<span class='text_page_counter'>(41)</span> I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh và việc sử dụng các hàm để tính toán. 2. Kỹ Năng: Thực hiện được các phép toán bằng cách sử dụng hàm, công thức. 3. Thái độ: Học sinh thấy được lợi ích của việc sử dụng hàm và công thức trong tính toán. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách chèn thêm hàng ? Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa hàng ?. Đáp án Chọn cột  Insert Columns Chọn hàng  Insert Rows Chọn cột  Edit Delete Chọn hàng  Edit Delete. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò. Biểu điểm 5 5. Nội dung 1. Bài 1 Sử dụng công thức tính các giá trị sau. GV: Ra yêu cầu đề bài.. a) 152 :4 b) (2 + 7)2: 7. GV : Gọi 1 học sinh lên bảng, chuyển các c) (32 - 7)2 - (6 + 5)3 côgn thức sang dạng bảng tính. d) (188 - 122) :7 - Yêu cầu học sinh mở máy và làm bài.. 2. Bài 2. GV: Đưa ra kết quả:. Cho bảng dữ liệu:. a) 56.12 b) 11.57 c) -706 d) 4425.143 GV: Ra yêu cầu bài 2 trên bảng phụ.. Bảng điểm lớp 7A. 2 3 4 5. Stt Họ tên 1 An 2 Bình 3 Khán. Toán Tin NV TĐ ĐTB 8 7 8 ? ? 10 9 9 ? ? 8 6 8 ? ?. h 6 4 Vân 7 8 6 ? ? 7 5 Hoa 9 9 9 ? ? - Hướng dẫn học sinh các cách làm của a) Sử dụng các hàm để tính TĐ, ĐTB của từng phần yêu cầu. các học sinh trên. * Gợi ý: b) Sử dụng hàm Max, Min để tính TĐ, HS sử dụng các hàm sau: ĐTB lớn nhất, nhỏ nhất. SUM c) Điều chỉnh độ rộng của hàng và cột cho AVERAGE phù hợp..

<span class='text_page_counter'>(42)</span> MAX. d) Thê cột Lý và cho điểm vào. Nhận xét gì về kết quả tổng điểm?. MIN. 4. Củng cố: - Nhắc lại các bước sử dụng công thức. - Hãy nêu cách sao chép nội dung ô tính, cách di chuyển nội dung ô tính ? - Hãy nêu cách sao chép nội dung các ô có công thức, cách di chuyển nội dung các ô có công thức ? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện - Chuẩn bị cho bài kiểm tra thực hành.. Ngµy so¹n: 01/12/2013 Ngày giảng: 04/12. Tiết 28: Bài kiểm tra: KIỂM TRA 1 TIẾT THỰC HÀNH. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra chất lương các thao tác từ bài 1 đến bài 5. 2. Kỹ Năng: Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính. 3. Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy, đề bài..

<span class='text_page_counter'>(43)</span> - HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Bài Kiểm tra: Đề bài Bài 1 Khởi động chương trình bảng tính Excel. Nhập trang tính với nội dung như sau:. 1 2 3 4 5. A Stt 1 2 3 4. B Họ và tên Đinh Hoàng An Lê Hoài An Phạm Như Anh Phạm Thanh Bình. C Toán 8 9 8 8 (H1). D Lý 7 10 6 8. E Văn 8 10 8 9. F ĐTB. a) Nhập điểm thi các môn như minh hoạ trong hình. b) Tính điểm trung bình bằng công thức thích hợp vào cột ĐTB. c) Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em. Bài 2 (Sử dụng hình của Bài 1) a) Sử dụng các hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong Bài 1 và so sánh với cách tính bằng công thức. b) Sử dụng hàm Average tính điểm trung bình từng môn học của cả lớp trong dòng ĐTB. c) Sử dụng hàm Max, Min xác định điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất. Bài 3 a) Chèn thêm một cột trống vào trước cột D (Lý) để nhập môn Tin như hình dưới. b) Chèn các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng để có trang tính như hình H2. A B C D E F G 1 Stt Họ và tên Toán Tin Lý Văn ĐTB 2 1 Đinh Hoàng An 8 8 7 8 7.7 3 4 2 Lê Hoài An 9 10 10 10 9.7 5 3 Phạm Như Anh 8 8 6 8 7.3 6 4 Phạm Thanh Bình 8 9 8 9 8.5 (H2) c) Di chuyển dữ liệu trong các cột thích hợp để có trang tính như hình H3. A B C D E F 1 Stt Họ và tên Toán Tin Lý Văn 2 1 Đinh Hoàng An 8 7 8 8 3 4 2 Lê Hoài An 10 10 10 9 5 3 Phạm Như Anh 8 6 8 8 6 4 Phạm Thanh Bình 9 8 9 8 4. Củng cố: 5. Dặn dò: - Ôn lại các kiến thức đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.. G ĐTB 7.7 9.7 7.3 8.5.

<span class='text_page_counter'>(44)</span> Ngµy so¹n: 01/12/2013 Ngày giảng: 06/12. Tiết 29: HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm. 2. Kỹ Năng: Thao tác đước các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ. 3. Thái độ: Thái độ tập trung, hứng thú học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy, phần mềm. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’)..

<span class='text_page_counter'>(45)</span> 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV : Giới thiệu phần mềm Earth Explorer 1. Giới thiệu về phần mềm là một phần mềm chuyên dùng để tra cứu 2. Khởi động phần mềm bản đồ thế giới.. - Thanh bảng chọn.. - Phần mềm sẽ cung cấp cho chúng ta bản - Thanh công cụ. đồ trái đất cùng toàn bộ 250 quốc gia và - Hình ảnh trái đất với bản đồ địa hình chi vùng lãnh thổ trên toàn thế giới. Phần mềm tiết nằm giữa màn hình. này có rất nhiều thông tin hữu ích để xem, - Thanh trạng thái. duyệt và tìm kiếm thông tin bản đồ theo - Bảng thông tin các quốc gia trên thế giới. nhiều chủ đề khác nhau.. 3. Quan sát bản đồ bằng cách cho trái đất tự quay. GV: Để khởi động 1 chương trình ta làm - Xoay từ trái sang phải. như thế nào?. - Xoay từ phải sang trái. - Xoay từ trên xuống dưới. - Xoay từ dưới lên trên.. ? Các em thấy gì trên màn hình?. - Dừng xoay.. GV: Giới thiệu các thành phần có trong 4. Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ cửa sổ của màn hình Earth Explorer.. GV: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh với các nút lệnh để điều khiển trái đất trong phần mềm quay theo các hướng qui định.. GV: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh với các nút lệnh để phóng to, thu nhỏ và di chuyển bản đồ trong phần mềm. 4. Củng cố:. (Hình các nút lệnh xem trực tiếp trên máy tính).

<span class='text_page_counter'>(46)</span> - Các thao tác chính để quan sát bản đồ. 5. Dặn dò: - Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện. - Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo.. Ngµy so¹n: 08/12/2013 Ngày giảng: 11/12. Tiết 30: HỌC ĐỊA LÝ THẾ GIỚI VỚI EARTH EXPLORER (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm. 2. Kỹ Năng: Thao tác đước các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ, thay đổi thông tin trên bản đồ. 3. Thái độ: Thái độ tập trung, hứng thú học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy, phần mềm. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ..

<span class='text_page_counter'>(47)</span> 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò. Nội dung 1. Quan sát. GV: Yêu cầu học sinh khởi động phần (Trực tiếp trên bản đồ) mềm. - Giới thiệu cho học sinh các nút lệnh trên thanh bảng chọn.. 2. Di chuyển. - Yêu cầu học sinh sử dụng các nút lệnh (Trực tiếp trên bản đồ) cho trái đất tự xoay từ trái sang phải, từ phải sang trái, từ trên xuống dưới, từ dưới lên trên. - Yêu cầu học sinh chọn nước Việt Nam và sử dụng nút phóng to, thu nhỏ để quan sát. - Làm ẩn, hiện các quần đảo, núi, đường sông, đường biên giới của Việt Nam và cho nhận xét. GV: Yêu cầu học sinh dùng lệnh để di chuyển bản đồ (thao tác kéo thả chuột). - Yêu cầu học sinh lựa chọn các quốc gia ở khu vực Đông Nam Á. - Tìm thủ đô và thành phố của các nước và đọc tên. - Phóng to bản đồ từng quốc gia để quan sát cụ thể hơn. GV: Hướng dẫn học sinh thao tác để dịch chuyển nhanh tới một quốc gia. 4. Củng cố: - Các thao tác chính để quan sát bản đồ. 5. Dặn dò: - Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện. - Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo..

<span class='text_page_counter'>(48)</span> Ngµy so¹n: 08/12/2013 Ngày giảng: 13/12. Tiết 31: ÔN TẬP (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh từ đầu năm học. Điều chỉnh việc học của học sinh cũng như việc dạy của giáo viên. 2. Kỹ Năng: Hình thành cho học sinh kỹ năng quan sát, phân tích, tư duy tổng hợp. 3. Thái độ: Nghiêm túc, tập trung, chú ý. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách chèn thêm hàng ? Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa hàng ? 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò. Đáp án Chọn cột  Insert Columns Chọn hàng  Insert Rows Chọn cột  Edit Delete Chọn hàng  Edit Delete. Nội dung. Biểu điểm 5 5.

<span class='text_page_counter'>(49)</span> 1. Lý thuyết Giáo viên đưa ra các chủ đề kiến thức lý - Các thao tác khởi động Excel thuyết cơ bản đã học trong chương trình - Các thành phần trên cửa sổ của Excel học kỳ I. - Các bước nhập công thức - Yêu cầu học sinh theo cá nhân lần lượt giải đáp các chủ đề lý thuyết đó.. - Cú pháp của các hàm SUM. GV: Ra bài tập (treo bảng phụ) và hướng dẫn học sinh làm bài.. AVERAGE. - Để học sinh làm bài.. MIN. MAX. GV: Đưa ra đáp án.. 2. Bài tập. -1, 2, -6, 1, 1, 1.. a) Bài 1 Giả sử trong ô A1, B1 lần lượt là các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các phép tính:. =SUM(A1,B1) GV: Đưa ra bài tập 2 (phát phiếu học tập =SUM(A1,B1,B1) cho học sinh). =SUM(A1,B1,-5) - Hướng dẫn học sinh làm.. =SUM(A1,B1,2) b) Bài tập 2 - Sử dụng các hàm: SUM tính Tổng, MAX, MIN tính cột Tổng, AVERAGE tính cột Nông nghiệp, Công nghiệp, Dịch vụ.. 1 Năm NNghiệp CNghiệp DVụ Tổng 2 2001 164031 542155 104945 ? 3 2002 170366 70499 126381 ? 4 2003 174927 136165 139721 ? 5 2004 188045 159752 157753 ? 6 GTTB ? ? ? ? 7 GTLN ? 8 GTNN ? - Lưu bảng với tên Gia tri san xuat. 4. Củng cố: - Nhắc lại các bước sử dụng hàm để tính toán. - Nhận xét gioáno tập của học sinh. 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I..

<span class='text_page_counter'>(50)</span> Ngµy so¹n: Ngày giảng:. Tiết 32:. ÔN TẬP (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắn kiến thức của học sinh từ đầu năm học. Điều chỉnh việc học của học sinh cũng như việc dạy của giáo viên. 2. Kỹ Năng: Hình thành cho học sinh kỹ năng quan sát, phân tích, tư duy tổng hợp. 3. Thái độ: Nghiêm túc, tập trung, chú ý. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách chèn thêm hàng ? Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa hàng ?. Đáp án Chọn cột  Insert Columns Chọn hàng  Insert Rows Chọn cột  Edit Delete Chọn hàng  Edit Delete. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò. Biểu điểm 5 5. Nội dung 1. Lý thuyết. Giáo viên đưa ra các chủ đề kiến thức lý - Các thao tác khởi động Excel thuyết cơ bản đã học trong chương trình - Các thành phần trên cửa sổ của Excel học kỳ I. - Các bước nhập công thức - Cú pháp của các hàm.

<span class='text_page_counter'>(51)</span> - Yêu cầu học sinh theo cá nhân lần lượt giải đáp các chủ đề lý thuyết đó.. SUM. GV: Ra bài tập (treo bảng phụ) và hướng dẫn học sinh làm bài.. MAX. - Để học sinh làm bài. GV: Đưa ra đáp án. -1, 2, -6, 1, 1, 1.. AVERAGE MIN 2. Bài tập a) Bài 1 Giả sử trong ô A1, B1 lần lượt là các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các phép tính: =SUM(A1,B1). GV: Đưa ra bài tập 2 (phat phiếu học tập =SUM(A1,B1,B1) cho học sinh). =SUM(A1,B1,-5) =SUM(A1,B1,2) - Hướng dẫn học sinh làm.. b) Bài tập 2 - Sử dụng các hàm: SUM tính Tổng, MAX, MIN tính cột Tổng, AVERAGE tính cột Nông nghiệp, Công nghiệp, Dịch vụ.. 1 Năm NNghiệp CNghiệp DVụ Tổng 2 2001 164031 542155 104945 ? 3 2002 170366 70499 126381 ? 4 2003 174927 136165 139721 ? 5 2004 188045 159752 157753 ? 6 GTTB ? ? ? ? 7 GTLN ? 8 GTNN ? - Lưu bảng với tên Gia tri san xuat. 4. Củng cố: - Nhắc lại các bước sử dụng hàm để tính toán. - Nhận xét gioáno tập của học sinh. 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I..

<span class='text_page_counter'>(52)</span> Tiết PPCT 35. Tuần dạy 18. Ngày soạn 12/12/2010. Ngày dạy 20/12/2010. Tiết dạy 3,4,5. Lớp 7/3,7/4,7/5. Bài Ôn tập: ÔN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh từ đầu năm học. Điều chỉnh việc học của học sinh cũng như việc dạy của giáo viên. 2. Kỹ Năng: Hình thành cho học sinh kỹ năng quan sát, phân tích, tư duy tổng hợp. 3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách chèn thêm hàng ? Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa hàng ?. Đáp án Chọn cột  Insert Columns Chọn hàng  Insert Rows Chọn cột  Edit Delete Chọn hàng  Edit Delete. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò. Biểu điểm 5 5. Nội dung 1. Lý thuyết. Giáo viên đưa ra các chủ đề kiến thức lý - Các thao tác khởi động Excel thuyết cơ bản đã học trong chương trình - Các thành phần trên cửa sổ của Excel học kỳ I. - Các bước nhập công thức - Yêu cầu học sinh theo cá nhân lần lượt giải đáp các chủ đề lý thuyết đó. GV: Ra bài tập (treo bảng phụ) và hướng. - Cú pháp của các hàm SUM AVERAGE.

<span class='text_page_counter'>(53)</span> dẫn học sinh làm bài.. MAX. - Để học sinh làm bài.. MIN. GV: Đưa ra đáp án.. 2. Bài tập. -1, 2, -6, 1, 1, 1.. a) Bài 1 Giả sử trong ô A1, B1 lần lượt là các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các phép tính:. =SUM(A1,B1) GV: Đưa ra bài tập 2 (phat phiếu học tập =SUM(A1,B1,B1) cho học sinh). =SUM(A1,B1,-5) =SUM(A1,B1,2). - Hướng dẫn học sinh làm.. b) Bài tập 2 - Sử dụng các hàm: SUM tính Tổng, MAX, MIN tính cột Tổng, AVERAGE tính cột Nông nghiệp, Công nghiệp, Dịch vụ.. 1 Năm NNghiệp CNghiệp DVụ Tổng 2 2001 164031 542155 104945 ? 3 2002 170366 70499 126381 ? 4 2003 174927 136165 139721 ? 5 2004 188045 159752 157753 ? 6 GTTB ? ? ? ? 7 GTLN ? 8 GTNN ? - Lưu bảng với tên Gia tri san xuat. 4. Củng cố: - Nhắc lại các bước sử dụng hàm để tính toán. - Nhận xét gioáno tập của học sinh. 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I. IV. Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. i:. KIỂM TRA HỌC KỲ I.

<span class='text_page_counter'>(54)</span> I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh từ đầu năm học. Điều chỉnh việc học của học sinh cũng như việc dạy của giáo viên. 2. Kỹ Năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực hành. Ngµy so¹n: 05/01/2014 Ngày giảng: 08/01. Tiết 35 - 36 : ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Định dạng trang tính. Thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và tô màu chữ. Căn lề trong ô tính. Biết tăng hoặc giảm số chữ thập phân của dữ liệu số. Biết kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính. 2. Kỹ Năng: Rèn luyện thao tác định dạng trang tính với kiến thức đã học ở Microsoft Word vận dụng vào bảng tính Excel. Học sinh dễ liên tưởng về ý nghĩa các nút lệnh định dạng của Excel hoàn toàn giống với các nút lệnh tương ứng trong Word. 3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách chèn thêm hàng ? Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa hàng ?. Đáp án Chọn cột  Insert Columns Chọn hàng  Insert Rows Chọn cột  Edit Delete Chọn hàng  Edit Delete. Biểu điểm 5 5. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội dung Em hãy nhắc lại cách thay đổi phông chữ 1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu trong Microsoft Word ? chữ: GV nhận xét câu trả lời của HS a. Thay đổi phông chữ: GV: Giới thiệu cách thay đổi phông chữ - Chọn ô (các ô) cần định dạng trong Excel - Nháy mũi tên ở ô font - Chọn phông chữ thích hợp b. Thay đổi cỡ chữ: - Chọn ô (các ô) cần định dạng - Nháy mũi tên ở ô size - Chọn cỡ chữ thích hợp Tương tự giới thiệu lại chức năng của các c. Thay đổi kiểu chữ: - Chọn ô (các ô) cần định dạng nút lệnh cỡ chữ, kiểu chữ..

<span class='text_page_counter'>(55)</span> Em hãy nhắc lại cách thay đổi phông màu - Nháy chọn các chữ , để thay trong Microsoft Word ? đổi kiểu chữ đậm (B), nghiêng (I), gạch GV: Giới thiệu cách thay đổi font màu chân (U). trong bảng tính Excel 2. Chọn màu phông: - Chọn ô (các ô) cần định dạng - Nháy vào nút Font Color.. HS: Quan sát hình 57, 58 trang 52 sách giáo khoa GV cho HS hoạt động nhóm thao tác căn mép trái ô, mép phải ô, căn thẳng giữa ô. Đại diện 2 nhóm lên trình bày thao tác ? Đề canh lề trong ô tính cần thực hiện các bước nào. HS trả lời GV chốt lại. GV nêu công dụng của nút Center). 3. Căn lề trong ô tính:. (Merge và. 4. Củng cố: - Gọi các học sinh lên thực hiện thao tác định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và chọn màu font và canh lề trong ô tính. 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện..

<span class='text_page_counter'>(56)</span> Ngµy so¹n: 05/01/2014 Ngày giảng: 08/01. Tiết 35 - 36 : ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Định dạng trang tính. Thực hiện định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và tô màu chữ. Căn lề trong ô tính. Biết tăng hoặc giảm số chữ thập phân của dữ liệu số. Biết kẻ đường biên và tô màu nền cho ô tính. 2. Kỹ Năng: Rèn luyện thao tác định dạng trang tính với kiến thức đã học ở Microsoft Word vận dụng vào bảng tính Excel. Học sinh dễ liên tưởng về ý nghĩa các nút lệnh định dạng của Excel hoàn toàn giống với các nút lệnh tương ứng trong Word. 3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách chèn thêm hàng ? Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa hàng ?. Đáp án Chọn cột  Insert Columns Chọn hàng  Insert Rows Chọn cột  Edit Delete Chọn hàng  Edit Delete. Biểu điểm 5 5. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội dung Em hãy nhắc lại cách thay đổi phông chữ 1. Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu trong Microsoft Word ? chữ: GV nhận xét câu trả lời của HS a. Thay đổi phông chữ: GV: Giới thiệu cách thay đổi phông chữ - Chọn ô (các ô) cần định dạng trong Excel - Nháy mũi tên ở ô font - Chọn phông chữ thích hợp b. Thay đổi cỡ chữ: - Chọn ô (các ô) cần định dạng - Nháy mũi tên ở ô size - Chọn cỡ chữ thích hợp Tương tự giới thiệu lại chức năng của các c. Thay đổi kiểu chữ: - Chọn ô (các ô) cần định dạng nút lệnh cỡ chữ, kiểu chữ. Em hãy nhắc lại cách thay đổi phông màu - Nháy chọn các chữ. , để thay.

<span class='text_page_counter'>(57)</span> trong Microsoft Word ? GV: Giới thiệu cách thay đổi font màu trong bảng tính Excel. HS: Quan sát hình 57, 58 trang 52 sách giáo khoa GV cho HS hoạt động nhóm thao tác căn mép trái ô, mép phải ô, căn thẳng giữa ô. Đại diện 2 nhóm lên trình bày thao tác ? Đề canh lề trong ô tính cần thực hiện các bước nào. HS trả lời GV chốt lại. GV nêu công dụng của nút Center). đổi kiểu chữ đậm (B), nghiêng (I), gạch chân (U). 2. Chọn màu phông: - Chọn ô (các ô) cần định dạng - Nháy vào nút Font Color.. 3. Căn lề trong ô tính:. (Merge và. 4. Củng cố: - Gọi các học sinh lên thực hiện thao tác định dạng phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và chọn màu font và canh lề trong ô tính. 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện..

<span class='text_page_counter'>(58)</span> Ngµy so¹n: 12/01/2014 Ngày giảng: 15/01. Tiết 37 - 38 : Thực hành §6: TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm một bảng tính đẹp, biết sử dụng cách copy công thức. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học, thực hành nghiêm túc. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Biểu điểm Hãy nêu các để định dạng phong 5 chữ, cỡ chữ, kiểu chữ. Nêu các bước định dạng màu chữ? 5 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực hành. GV: triển khai tiết 1 cho học sinh làm bài tập 1,2 HS: đọc kỹ và nghiên cứu đề bài Mở bảng tính lớp em đã được lu trong bài thực hành 4. - Thực hiện các công tác định dạng giống nh hình 66 GV : yêu cầu Thựchiện định dạng văn bản với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ khác nhau. Hàng 1 có các ô A1 đến G1 được gộp thành 1 ô và nộ dung được căn giữa bảng Hoạt động 2: : Thực hành thành lập trang tính, sử dụng công thức, định dạng, căn chỉnh dữ liệu và tô màu GV: tiết 2 của bài này triển khai cho hs làm bài tập 2 HS: nghiên cứu đề bài và làm bài 2. Nội dung Bài tập 1: Thực hành định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ đờng biên và tô màu nền. Bài tập 2: Thực hành thành lập trang tính, sử dụng công thức, định dạng, căn chỉnh dữ liệu và tô màu a) Lập trang tính hình 67 b) Lập công thức để tính mật độ dân số (ngời/km2) của BRUNAY trong ô E6 sau đó sao chép công thức vào các ô tơng ứng của cột E để tính mật độ dân số của các nớc còn lại c) Chèn thêm các hàng trống cần thiết, điều chỉnh hàng, cột thực hiện các thao tác định dạng văn bản, định dạng số để có trang tính tơng ứng nh hình 68 d)Lu bảng tính trên với tên Các nớc DNA.

<span class='text_page_counter'>(59)</span> 4. Củng cố: - Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm. - Nhận xét đánh giá tiết thực hành 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.. Ngµy so¹n: 12/01/2014 Ngày giảng: 17/01. Tiết 37 - 38 : Thực hành §6:.

<span class='text_page_counter'>(60)</span> TRÌNH BÀY BẢNG ĐIỂM LỚP EM (T2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm một bảng tính đẹp, biết sử dụng cách copy công thức. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học, thực hành nghiêm túc. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. Phòng máy - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Biểu điểm Hãy nêu cách thay đổi số chữ số 5 thập phân của dữ liệu số? Hãy nêu cách định dạng màu nền? 5 Kẻ đường biên cho ô tính? 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực hành. GV: triển khai tiết 1 cho học sinh làm bài tập 1,2 HS: đọc kỹ và nghiên cứu đề bài Mở bảng tính lớp em đã được lu trong bài thực hành 4. - Thực hiện các công tác định dạng giống nh hình 66 GV : yêu cầu Thựchiện định dạng văn bản với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ khác nhau. Hàng 1 có các ô A1 đến G1 được gộp thành 1 ô và nộ dung được căn giữa bảng. Nội dung Bài tập 1: Thực hành định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô màu văn bản, kẻ đờng biên và tô màu nền. Bài tập 2: Thực hành thành lập trang tính, sử dụng công thức, định dạng, căn chỉnh dữ liệu và tô màu a) Lập trang tính hình 67 b) Lập công thức để tính mật độ dân số (ngời/km2) của BRUNAY trong ô E6 sau đó sao chép công thức vào các ô tơng ứng của cột E để tính mật độ dân số của các nớc còn lại c) Chèn thêm các hàng trống cần thiết, điều chỉnh hàng, cột thực hiện các thao tác định dạng văn bản, định dạng số để có trang tính tơng ứng nh hình 68 d)Lu bảng tính trên với tên Các nớc DNA. Hoạt động 2: : Thực hành thành lập trang tính, sử dụng công thức, định dạng, căn chỉnh dữ liệu và tô màu GV: tiết 2 của bài này triển khai cho hs lam bài tập 2 HS: nghiên cứu đề bài và làm bài 2 4. Củng cố: - Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm..

<span class='text_page_counter'>(61)</span> - Nhận xét đánh giá tiết thực hành 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I..

<span class='text_page_counter'>(62)</span> Ngµy so¹n: 19/01/2014 Ngày giảng: 22/01. Tiết 39 - 40 : TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm một bảng tính đẹp, biết sử dụng cách copy công thức. 3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’) Đề bài Đáp án Biểu điểm Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột  Insert Columns 5 chèn thêm hàng ? Chọn hàng  Insert Rows Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột  Edit Delete 5 hàng ? Chọn hàng  Edit Delete 3. Bài mới:. Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1 Xem trớc trang in. Nội dung 1. Xem trớc trang in.. GV: Print Preview. Nháy vào nút Print Preview (xem trớc khi in) - Next: xem trang tiếp theo - Previous: xem trang trớc - Close: đóng cửa sổ. (xem trớc khi in). GV: Các từ sau có nghĩa nh thế nào - Next: xem trang tiếp theo - Previous: xem trang trớc - Close: đóng cửa sổ Hoạt động 2: : Điều chỉnh ngắt trang Gv: Sử dụng lệnh Page Break Preview ở đâu. HS: thực hiện lệnh View/ Page Break Preview HS: đọc nội dung thông tin trong SGK Có mấy bước thực hiện:. Hoạt động 2: Đặt lề và hướng giấy in. 2. Điều chỉnh ngắt trang. Sử dụng lệnh Page Break Preview (xem ngắt trang) trong bảng chọn View. - Các đờng màu xanh là các đờng ngắt trang. Các bước thực hiện: 1. Hiển thị trang ở chế độ Page Break Preview 2. Đa con trỏ chuột vào đờng gắt trang con trỏ chuột chuyển thành Hoặc 3. Kéo thả đường kẻ xanh đến vị trí em muốn. 3. Đặt lề và hướng giấy in. a) Đặt lề:.

<span class='text_page_counter'>(63)</span> GV: Để Đặt lề và hướng giấy in ta phải thực hiện lệnh nh thế nào? HS: Tìm hiểu các mục trong hộp thoại - Top: Lề trên - Bottom: lề dới - Left: Lề trái - Right: Lề phải. 1. Thực hiện lệnh file/ Page setup hộp thoại xuất hiện. 2. Nháy chuột mở trang Margins - Top: Lề trên - Bottom: lề dới - Left: Lề trái - Right: Lề phải 3. Thay đổi các số trong các ô Top, Bottom, Left, Bottom để thiết đặt lề b) chọn hướng giấy in. 1. Nháy chuột để mở trang Page 2. Chọn Portrait chọn hướng giấy đứng Landscape chọn hướng giấy nằm ngang. 4. In trang tính. Portrai: hướng giấy đứng Landscape: hướng giấy nằm ngang. Nháy vào nút Print. trên thanh công cụ. 4. Củng cố: - Làm cách nào để có thể điều chỉnh được các trang in cho hợp lí? - Làm cách nào để có thể thay đổi hướng giấy in của trang tính? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện.. Ngµy so¹n: 19/01/2014 Ngày giảng: 24/01. Tiết 39 - 40 : TRÌNH BÀY VÀ IN TRANG TÍNH (T2).

<span class='text_page_counter'>(64)</span> I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết làm một bảng tính đẹp, biết sử dụng cách copy công thức. 3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’) Đề bài Đáp án Biểu điểm Hãy nêu cách chèn thêm cột ? Cách Chọn cột  Insert Columns 5 chèn thêm hàng ? Chọn hàng  Insert Rows Hãy nêu cách xóa cột ? Cách xóa Chọn cột  Edit Delete 5 hàng ? Chọn hàng  Edit Delete 3. Bài mới:. Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1 Xem trớc trang in. Nội dung 1. Xem trớc trang in.. GV: Print Preview. Nháy vào nút Print Preview (xem trớc khi in) - Next: xem trang tiếp theo - Previous: xem trang trớc - Close: đóng cửa sổ. (xem trớc khi in). GV: Các từ sau có nghĩa nh thế nào - Next: xem trang tiếp theo - Previous: xem trang trớc - Close: đóng cửa sổ Hoạt động 2: : Điều chỉnh ngắt trang Gv: Sử dụng lệnh Page Break Preview ở đâu. HS: thực hiện lệnh View/ Page Break Preview HS: đọc nội dung thông tin trong SGK Có mấy bước thực hiện:. Hoạt động 2: Đặt lề và hướng giấy in GV: Để Đặt lề và hướng giấy in ta phải thực hiện lệnh nh thế nào? HS: Tìm hiểu các mục trong hộp thoại. 2. Điều chỉnh ngắt trang. Sử dụng lệnh Page Break Preview (xem ngắt trang) trong bảng chọn View. - Các đờng màu xanh là các đờng ngắt trang. Các bước thực hiện: 4. Hiển thị trang ở chế độ Page Break Preview 5. Đa con trỏ chuột vào đờng gắt trang con trỏ chuột chuyển thành Hoặc 6. Kéo thả đường kẻ xanh đến vị trí em muốn. 3. Đặt lề và hướng giấy in. a) Đặt lề: 1. Thực hiện lệnh file/ Page setup hộp thoại xuất hiện. 2. Nháy chuột mở trang Margins.

<span class='text_page_counter'>(65)</span> - Top: Lề trên - Bottom: lề dới - Left: Lề trái - Right: Lề phải. - Top: Lề trên - Bottom: lề dới - Left: Lề trái - Right: Lề phải 3. Thay đổi các số trong các ô Top, Bottom, Left, Bottom để thiết đặt lề b) chọn hướng giấy in. 1. Nháy chuột để mở trang Page 2. Chọn Portrait chọn hướng giấy đứng Landscape chọn hướng giấy nằm ngang. 4. In trang tính. Portrai: hướng giấy đứng Landscape: hướng giấy nằm ngang. Nháy vào nút Print. trên thanh công cụ. 4. Củng cố: - Làm cách nào để có thể điều chỉnh được các trang in cho hợp lí? - Làm cách nào để có thể thay đổi hướng giấy in của trang tính? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện.. Ngµy so¹n: 05/02/2014 Ngày giảng: 07/02. I. Mục tiêu:. Tiết 41 - 42 : Thực hành §7: IN DANH SÁCH LỚP EM (T1).

<span class='text_page_counter'>(66)</span> 1. Kiến thức: HS biết kiểm tra trang tính trớc khi in. Thiết lập lề và hướng giấy cho trang in. 2. Kỹ Năng: HS biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học, thực hành nghiêm túc. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Kiểm tra kỷ năng thực hành trên máy các thao tác định dạng trang tính của học sinh.. Đáp án. Biểu điểm. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực. I. Nội dung. hành.. Bài tập 1: Kiểm tra trang tính trớc khi in. GV: triển khai tiết 1 cho học sinh làm bài. a) Sử dụng thanh công cụ Print Preveiw.. tập 1,2. b) Tìm hiểu các chức năng của các nút. Nội dung. HS: đọc kỹ và nghiên cứu đề bài. lệnh trên thanh công cụ Print Preveiw c) Sử dụng nút lệnh Page Break Preview. - Nhập bảng thông tin hình 80. d) Nghi nhận lại các khiếm khuyết về ngắt trang và trên các trang in, liệt kê. - Thực hiện các công tác định dạng giống. các hớng khắc phục những khiếm. nh hình 80. khuyết đó.. GV : yêu cầu Thực hiện định dạng văn bản. Bài tập 2: Thiết đặt lề trang in, hớng giấy. với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ khác. và điều chỉnh các dấu ngắt trang.. nhau.. a). HS: tìm hiểu các chức năng của công cụ. b). Print Preveiw. c). Hoạt động 2: Thực hành thành lập trang. Bài tập 3: Định dạng và trình bày trang. tính, sử dụng công thức, định dạng, căn. tính. chỉnh dữ liệu và tô màu GV: tiết 2 của bài này triển khai cho hs làm bài tập 2 HS: nghiên cứu đề bài và làm bài 2.

<span class='text_page_counter'>(67)</span> HS: Định dạng và trình bày trang tính 4. Củng cố: - Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm. - Nhận xét đánh giá tiết thực hành 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện.. Ngµy so¹n: 09/02/2014 Ngày giảng: 12/02. Tiết 41 - 42 : Thực hành §7: IN DANH SÁCH LỚP EM (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS biết kiểm tra trang tính trớc khi in. Thiết lập lề và hướng giấy cho trang in. 2. Kỹ Năng: HS biết điều chỉnh các dấu ngắt trang phù hợp với yêu cầu in. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học, thực hành nghiêm túc..

<span class='text_page_counter'>(68)</span> II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Kiểm tra kỷ năng thực hành trên máy các thao tác định dạng trang tính của học sinh.. Đáp án. Biểu điểm. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: Triển khai nội dung thực. I. Nội dung. hành.. Bài tập 1: Kiểm tra trang tính trớc khi in. GV: triển khai tiết 1 cho học sinh làm bài. a) Sử dụng thanh công cụ Print Preveiw.. tập 1,2. b) Tìm hiểu các chức năng của các nút. Nội dung. HS: đọc kỹ và nghiên cứu đề bài. lệnh trên thanh công cụ Print Preveiw c) Sử dụng nút lệnh Page Break Preview. - Nhập bảng thông tin hình 80. d) Nghi nhận lại các khiếm khuyết về ngắt trang và trên các trang in, liệt kê. - Thực hiện các công tác định dạng giống. các hớng khắc phục những khiếm. nh hình 80. khuyết đó.. GV : yêu cầu Thực hiện định dạng văn bản. Bài tập 2: Thiết đặt lề trang in, hớng giấy. với phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ khác. và điều chỉnh các dấu ngắt trang.. nhau.. a). HS: tìm hiểu các chức năng của công cụ. b). Print Preveiw. c). Hoạt động 2: Thực hành thành lập trang. Bài tập 3: Định dạng và trình bày trang. tính, sử dụng công thức, định dạng, căn. tính. chỉnh dữ liệu và tô màu GV: tiết 2 của bài này triển khai cho hs làm bài tập 2 HS: nghiên cứu đề bài và làm bài 2. HS: Định dạng và trình bày trang tính.

<span class='text_page_counter'>(69)</span> 4. Củng cố: - Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm. - Nhận xét đánh giá tiết thực hành 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện.. Ngµy so¹n: 09/02/2014 Ngày giảng: 14/02. Tiết 43 - 44 : SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính, lọc dữ liệu theo yêu cầu. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết thực hiện theo các bước và hình dung được các thao tác trên màn hình. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà..

<span class='text_page_counter'>(70)</span> III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’) Đề bài HS1: Cách kiểm tra một trang tính trớc khi in.? HS2: Cách thiết kế một trang in ? GV: cho hs nhận xét câu trả lòi của bạn gv đánh giá cho điểm. Đáp án. Biểu điểm. 3. Bài mới:. Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 2: Sắp xếp dữ liệu HS: quan sát bảng hình 82, 83 ,84 GV: đa ra cách sắp xếp dữ liệu. Nội dung I. Sắp xếp dữ liệu Muốn sắp xếp dữ liệu ta thực hiện theo các bước sau: 1. Nháy chuột chọn một ô trong cột em cần sắp xếp dữ liệu 2. Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc. Ly ý : HS nếu không thấy nút công cụ trên thì giáo viên hớng dận cách lấy nh ơ SGK H85 HS: rút ra cá bước thực hiện. Hoạt động 2: Lọc dữ liệu HS: Quan sát hình 88 đua ra nhận xét GV: Bước 1: Chuẩn bị gồm những thao tác nào? HS: Quan sát hình 89,90 Sau khi thực hiện bước này em thấy ô hình 90 xuất hiện cái gì ? GV: Bước 2: lọc HS: Quan sát hình 91 Chọn tiêu chuẩn để lọc. HS: lu ý sau khi thực hiện xong ta cần chú ý.. Hoạt động 3: Lọc các hàng có giá trị lớn. nháy nút để sắp xếp giảm dần VD: Trang tính dới đây là kết quả thi đấu của đoàn vận động viên các nớc tham gia SEAGAME 22 h86 để sắp xếp theo thứ hạng các nớc theo tông số huy chơng đạt được, em có thể thực hiện nh sau. II. LỌC DỮ LIỆU 1. Bước 1: Chuẩn bị 1. Nháy chuột vào một ô trong vùng dữ liệu cần lọc. 2. Mở bảng chọn Data / Filter / Auto Filter bảng chon hiện ra 1. Bước 2: lọc Là bước chọn tiêu chuẩn để lọc. Nháy vào nút 6 trên hàng tiêu đề cột  Chọn lệnh Data --> Filter --> Show all hiển thị toàn bộ danh sách.  để thoát khỏi chế độ lọc em chọn lại lệnh Data --> Filter --> xoá đánh dấu Auto Filter III. LỌC CÁC HÀNG CÓ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT (HAY NHỎ NHẤT) Tiếp nối bước lọc chúng ta thực hiện các thao tác tiếp theo nh sau: 1. Chọn Top (lớn nhất) hay Bottom.

<span class='text_page_counter'>(71)</span> nhất (hay nhỏ nhất). (nhỏ nhất) 2. Chọn hoặc nhấp số hàng cần nhập. 3. nháy OK. 4. Củng cố: - Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có thể dung lệnh gì của EXCEL? - Lọc dữ liệu là gì? hãy nêu một vài ví dụ thực tế? - Hãy nêu các bước cần thực hiện khi lọc dữ liệu? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện.. Ngµy so¹n: 16/02/2014 Ngày giảng: 19/02. Tiết 43 - 44 : SẮP XẾP VÀ LỌC DỮ LIỆU (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Thực hiện các thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính, lọc dữ liệu theo yêu cầu. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết thực hiện theo các bước và hình dung được các thao tác trên màn hình. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’).

<span class='text_page_counter'>(72)</span> Đề bài HS1: Cách kiểm tra một trang tính trớc khi in.? HS2: Cách thiết kế một trang in ? GV: cho hs nhận xét câu trả lòi của bạn gv đánh giá cho điểm. Đáp án. Biểu điểm. 3. Bài mới:. Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 2: Sắp xếp dữ liệu HS: quan sát bảng hình 82, 83 ,84 GV: đa ra cách sắp xếp dữ liệu. Nội dung I. Sắp xếp dữ liệu Muốn sắp xếp dữ liệu ta thực hiện theo các bước sau: 3. Nháy chuột chọn một ô trong cột em cần sắp xếp dữ liệu 4. Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc. Ly ý : HS nếu không thấy nút công cụ trên thì giáo viên hớng dận cách lấy nh ơ SGK H85 HS: rút ra cá bước thực hiện. Hoạt động 2: Lọc dữ liệu HS: Quan sát hình 88 đua ra nhận xét GV: Bước 1: Chuẩn bị gồm những thao tác nào? HS: Quan sát hình 89,90 Sau khi thực hiện bước này em thấy ô hình 90 xuất hiện cái gì ? GV: Bước 2: lọc HS: Quan sát hình 91 Chọn tiêu chuẩn để lọc. HS: lu ý sau khi thực hiện xong ta cần chú ý.. Hoạt động 3: Lọc các hàng có giá trị lớn nhất (hay nhỏ nhất). nháy nút để sắp xếp giảm dần VD: Trang tính dới đây là kết quả thi đấu của đoàn vận động viên các nớc tham gia SEAGAME 22 h86 để sắp xếp theo thứ hạng các nớc theo tông số huy chơng đạt được, em có thể thực hiện nh sau. II. LỌC DỮ LIỆU 1. Bước 1: Chuẩn bị 1. Nháy chuột vào một ô trong vùng dữ liệu cần lọc. 2. Mở bảng chọn Data / Filter / Auto Filter bảng chon hiện ra 1. Bước 2: lọc Là bước chọn tiêu chuẩn để lọc. Nháy vào nút 6 trên hàng tiêu đề cột  Chọn lệnh Data --> Filter --> Show all hiển thị toàn bộ danh sách.  để thoát khỏi chế độ lọc em chọn lại lệnh Data --> Filter --> xoá đánh dấu Auto Filter III. LỌC CÁC HÀNG CÓ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT (HAY NHỎ NHẤT) Tiếp nối bước lọc chúng ta thực hiện các thao tác tiếp theo nh sau: 4. Chọn Top (lớn nhất) hay Bottom (nhỏ nhất) 5. Chọn hoặc nhấp số hàng cần nhập. 6. nháy OK.

<span class='text_page_counter'>(73)</span> 4. Củng cố: - Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có thể dung lệnh gì của EXCEL? - Lọc dữ liệu là gì? hãy nêu một vài ví dụ thực tế? - Hãy nêu các bước cần thực hiện khi lọc dữ liệu? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện.. Ngµy so¹n: 16/02/2014 Ngày giảng: 21/02. Tiết 45 - 46 : Thực hành §8: AI LÀ NGỜI HỌC GIỎI (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS Biết thực hiện các thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính. 2. Kỹ Năng: HS Biết khái niệm lọc dữ liệu và thực hiện các bước lọc dữ liện theo yêu cầu. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Kiểm tra kỷ năng thực hành trên máy các thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu của học sinh. 3. Bài thực hành:. Đáp án. Biểu điểm.

<span class='text_page_counter'>(74)</span> Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: Hỏi bài cũ HS1: Sắp xếp dữ liệu? HS2: Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có thể dung lệnh gì của EXCEL? GV: cho hs nhận xét câu trả lòi của bạn gv đánh giá cho điểm Hoạt động 2: Nội dung thực hành. Nội dung HS1: Trả lời HS 2: trả lời. I. NỘI DUNG 1. Sắp xếp dữ liệu Muốn sắp xếp dữ liệu ta thực hiện theo các bước sau: 5. Nháy chuột chọn một ô trong cột em cần sắp xếp dữ liệu 6. Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc nháy nút. GV : Lọc dữ liệu GV: Bước 2: lọc  GV: Chọn lệnh Data --> Filter --> Show all hiển thị toàn bộ danh sách.  để thoát khỏi chế độ lọc em chọn lại lệnh Data --> Filter --> xoá đánh dấu Auto Filter. Chọn tiêu chuẩn để lọc. HS: lu ý sau khi thực hiện xong ta cần chú ý.. GV: Lọc các hàng có giá trị lớn nhất (hay nhỏ nhất) Hoạt động 3: Bài tập Học sinh làm bài tập 1,2,3 mỗi tiết 1 bài. để sắp xếp giảm dần. II. LỌC DỮ LIỆU 1. Bước 1: Chuẩn bị 1. Nháy chuột vào một ô trong vùng dữ liệu cần lọc. 2. Mở bảng chọn Data / Filter / Auto Filter bảng chon hiện ra 1. Bước 2: lọc Là bước chọn tiêu chuẩn để lọc. Nháy vào nút 6 trên hàng tiêu đề cột III. LỌC CÁC HÀNG CÓ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT (HAY NHỎ NHẤT) Tiếp nối bước lọc chúng ta thực hiện các thao tác tiếp theo nh sau: 7. Chọn Top (lớn nhất) hay Bottom (nhỏ nhất) 8. Chọn hoặc nhấp số hàng cần nhập. 9. nháy OK. Tiết 1 Bài 1: Sắp xếp và lọc dữ liệu a) b) c) Bài 2: Lập trang tính, sắp xếp và lọc dữ Hoạt động 4: Đánh giá và cho điểm theo liệu. Bảng hình 95 từng nhóm. a) b).

<span class='text_page_counter'>(75)</span> c) Bài tập 3: tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc dữ liệu 4. Củng cố: - Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm. - Nhận xét đánh giá tiết thực hành 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.. Ngµy so¹n: 23/02/2014 Ngày giảng: 26/02. Tiết 45 - 46 : Thực hành §8: AI LÀ NGỜI HỌC GIỎI (T2). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS Biết thực hiện các thao tác sắp xếp dữ liệu trong trang tính. 2. Kỹ Năng: HS Biết khái niệm lọc dữ liệu và thực hiện các bước lọc dữ liện theo yêu cầu. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Kiểm tra kỷ năng thực hành trên máy các thao tác sắp xếp và lọc dữ liệu của học sinh. 3. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: Hỏi bài cũ. Đáp án. Biểu điểm. Nội dung.

<span class='text_page_counter'>(76)</span> HS1: Sắp xếp dữ liệu? HS2: Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có thể dung lệnh gì của EXCEL? GV: cho hs nhận xét câu trả lòi của bạn gv đánh giá cho điểm Hoạt động 2: Nội dung thực hành. HS1: Trả lời HS 2: trả lời. I. NỘI DUNG 1. Sắp xếp dữ liệu Muốn sắp xếp dữ liệu ta thực hiện theo các bước sau: 7. Nháy chuột chọn một ô trong cột em cần sắp xếp dữ liệu 8. Nháy nút trên thanh công cụ để sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc nháy nút. GV : Lọc dữ liệu GV: Bước 2: lọc  GV: Chọn lệnh Data --> Filter --> Show all hiển thị toàn bộ danh sách.  để thoát khỏi chế độ lọc em chọn lại lệnh Data --> Filter --> xoá đánh dấu Auto Filter. Chọn tiêu chuẩn để lọc. HS: lu ý sau khi thực hiện xong ta cần chú ý.. GV: Lọc các hàng có giá trị lớn nhất (hay nhỏ nhất) Hoạt động 3: Bài tập Học sinh làm bài tập 1,2,3 mỗi tiết 1 bài. để sắp xếp giảm dần. II. LỌC DỮ LIỆU 1. Bước 1: Chuẩn bị 1. Nháy chuột vào một ô trong vùng dữ liệu cần lọc. 2. Mở bảng chọn Data / Filter / Auto Filter bảng chon hiện ra 1. Bước 2: lọc Là bước chọn tiêu chuẩn để lọc. Nháy vào nút 6 trên hàng tiêu đề cột III. LỌC CÁC HÀNG CÓ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT (HAY NHỎ NHẤT) Tiếp nối bước lọc chúng ta thực hiện các thao tác tiếp theo nh sau: 10. Chọn Top (lớn nhất) hay Bottom (nhỏ nhất) 11. Chọn hoặc nhấp số hàng cần nhập. 12. nháy OK. Tiết 1 Bài 1: Sắp xếp và lọc dữ liệu a) b) c) Bài 2: Lập trang tính, sắp xếp và lọc dữ Hoạt động 4: Đánh giá và cho điểm theo liệu. Bảng hình 95 từng nhóm. a) b) c) Bài tập 3: tìm hiểu thêm về sắp xếp và lọc.

<span class='text_page_counter'>(77)</span> dữ liệu 4. Củng cố: - Nhận xét đánh giá cho điểm theo từng nhóm. - Nhận xét đánh giá tiết thực hành 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện. - Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ I.. Ngµy so¹n: 23/02/2014 Ngày giảng: 28/02. Tiết 47 ÔN TẬP. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Các thao tác định dạng trang tính, trình bày và in trang tính, sắp xếp và lọc dữ liệu. 2. Kỹ Năng: Thực hành các thao tác định dạng trang tính, trình bày và in trang tính, sắp xếp và lọc dữ liệu. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Nêu các bước lọc dữ liệu? Nêu các thao tác trình bày trang in? 3. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 3: Bài tập Học sinh làm bài tập 1,2,3 mỗi tiết 1 bài. Biểu điểm 5 5. Nội dung II. Bài tập Bài 1: Lập trang tính, định dạng, sử dụng công thức và trình bày trang in cho bảng số liệu sau:.

<span class='text_page_counter'>(78)</span> Hoạt động 4: Đánh giá và cho điểm theo từng nhóm.. Bài 2: Lập trang tính, định dạng, sử dụng công thức hoặc hàm để thực hiện các tính toán, sắp xếp và lọc dữ liệu theo mẫu sau:. 4. Củng cố: - Các thao tác định dạng và in trang tính, sắp xếp, lọc dữ liệu. 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện. Ngµy so¹n: 02/3/2014 Ngày giảng: 05/3. Tiết 48 KIỂM TRA 1 TIẾT. I. Mục tiêu Kiến thức: - Đánh giá kết quả học tập của học sinh. Kĩ năng: Hs nắm được các phần đã học. Thái độ: Nghiêm túc làm bài II. Chuẩn bị - Giáo viên: Chuẩn bị bài kiểm tra trên giấy phát cho học sinh - Học sinh: Ôn tập bài ở nhà theo sự hướng dẫn của giáo viên ở tiết trước III. Tiến trình 1. Giáo viên phát bài kiểm tra 2. Học sinh thực hiện làm bài trong thời gian 45 phút.

<span class='text_page_counter'>(79)</span> 3. Giáo viên thu bài khi hết giờ IV. ĐỀ RA: Câu 1: Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện căn giữa dữ liệu, ta sử dụng nút lệnh nào? A. B. C. D. Câu 2: Nút lện (Font Color) dùng để: A. Định dạng phông chữ. B. Định dạng màu chữ. C. Định dạng kiểu chữ. D. Định dạng cỡ chữ. Câu 3: Để xem trước khi in, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây? A. Print B. Page Break Preview C. Fill Color D. Print Preview Câu 4: Nút lệnh dùng để làm gì? A. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần B. Lọc dữ liệu C. Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần D. Tô màu chữ. Câu 5: Tiêu chuẩn lọc Top 10 là tiêu chuẩn lọc: A. Hàng có giá trị cao nhất. B. Hàng có giá trị nhỏ nhất. C. Cột có giá trị cao nhất. D. Hàng có giá trị cao nhất hoặc nhỏ nhất. Câu 6: Để lọc dữ liệu, chúng ta thực hiện qua mấy bước? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 7: Để lọc dữ liệu, ở bước chuẩn bị ta thực hiện lệnh nào? A. Data Filter AutoFilter B. Data Filter Show All C. Data Filter Advanced Filter D. Data  Sort Câu 8: Trong hộp thoại Page Setup, để đặt lề cho trang tính ta chọn trang nào? A. Header / Footer B. Page C. Margins D. Page Setup Câu 9: Trong hộp thoại Page Setup, để chọn hướng giấy ngang ta thực hiện lệnh nào sau đây? A. Chọn trang Margins và chọn Landscape. B. Chọn trang Margins và chọn Portrait. C. Chọn trang Page và chọn Landscape. D. Chọn trang Page và chọn Portrait. Câu 10: Tăng thêm một chữ số phần thập phân là nút nào? A. B. C. D. Câu 11: Để định dạng cỡ chữ, ta sử dụng nút lệnh nào? A. Font B. Font size C. Font Color D. Fill Color Câu 12: Lệnh Page Break Preview trong bảng chọn View dùng để làm gì? A. Xem trước khi in. B. Điều chỉnh ngắt trang. C. In trang tính. D. Căn lề. Câu 13: Để định dạng kiểu chữ đậm sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng a/ Caâu 14: Nuùt leänh a/ Canh giữa a,b,c/. b/ dùng để canh dữ liệu theo: b/ Leà phaûi.. c/. d/ a và c đúng c/. Leà traùi. Câu 15: Để định dạng màu chữ cho văn bản sử dụng nút nút lệnh: a/ Font Color b/ Color Font. c/Fill Color. Fill. Câu 16: Nút lệnh Fill Color dùng để. d/. Caû. d/ Color.

<span class='text_page_counter'>(80)</span> a/Toâ maøu chö;õ đều sai.. b/ Toâ maøu neàn. c/ Tô màu đường viền. Câu 17: Để thiết đặt lề dưới cho trang in chọn a/ Left; b/ Bottom;. c/ Top;. d/ a,b,c. d/ Right.. Câu 18: Ô A1 của trang tính có số 5.25 và ô B1 có số 6.24. Số trong ô C1 được định dạng là số nguyên. Nếu trong ô C1 có công thức =A1+B1, em nhận được kết quả là: a/11.49 b/11.5 c/12. d/11. Câu 19: Ô A3 có nền màu trắng chữ màu xanh. Ô A5 có nền trắng chữ đen. Nếu sao chép nội dung ô A3 vào ô A5 thì sẽ nhận được : a/ Nền màu trắng chữ màu xanh; c/ Nền màu đen chữ màu trắng;. b/ Nền màu xanh chữ màu trắng; d/ Nền màu trắng chữ màu đen.. Câu 20: Để thực hiện việc in văn bản sử dụng nút lệnh a/. b/. Ngày soạn: 02/3/2014 Ngày dạy: 07/3. c/. d/ a và c đúng. Tiết 49. HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết được ý nghĩa, tác dụng của phần mềm. Học sinh biết khởi động, đóng phần mềm. Nhận biết được các thành phần có trên màn hình chính 2. Kỹ Năng: Học sinh biết cách thực hiện lệnh bằng bảng chọn và bằng cách gõ trực tiếp lệnh từ dòng lệnh. Biết thực hiện lệnh Simplify và Plot. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, bảng phụ, bài soạn, bài tập mẫu. Thuyết trình, gợi mở. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’) Đề bài Đáp án Biểu điểm HS1. Dữ liệu trong cột cần sắp xếp Cùng loại. 10 phải có điều kiện gì? Nêu thao tác … thực hiện sắp xếp dữ liệu? HS2. Nêu thao tác lọc dữ liệu? 10 3. Bài mới:. Hoạt động của thầy và trò Nội dung HĐ1: Tìm hiểu phần mềm 1- Giới thiệu phần mềm: ? Đọc phần 1 và cho biết Toolkit là phần - Toolkit là phần mềm toán học, có hữu ích mềm gì? Có lợi ích như thế nào? với học sinh THCS - Là công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán Nhận xét và bổ sung và vẽ đồ thị. - Là công cụ tương tác học toán. HĐ2: Tìm hiểu cách khởi động phần 2- Khởi động phần mềm: mềm: ? Giống như một số phần mềm khác, nó có những cách nào để khởi động. C1: Nháy đúp vào biểu tượng trên.

<span class='text_page_counter'>(81)</span> Nhận xét và bổ sung. màn hình nền \ Nháy vào ô giữa (ô Công cụ đại số) để bắt đầu làm việc. HĐ 3: Tìm hiểu màn hình làm việc của 3- Màn hình làm việc: phần mềm. Có 3 chức năng chính: - TIMText Tools: Các công cụ biên soạn Giới thiệu màn hình (nếu có tranh hoặc bài giảng. dùng máy chiếu lên) - Algebra Tools: Các công cụ tính toan đại số. - Data Tools: Các công cụ xử lí dữ liệu. - Thanh tiêu đề: Hiển thị tên CT, các nút điều khiển cửa sổ. - Thanh bảng chọn: nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm - Cửa sổ dòng lệnh: gõ dòng lệnh - Cửa sổ làm việc chính: hiển thị kết quả thực hiện lệnh. - Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số: hiển thị kết quả của lệnh vẽ.. ? Tìm hiểu sgk và nêu các thành phần có trên màn hình. Nhận xét và bổ sung. HĐ 4: Tìm hiểu các lệnh tính toán đơn giản. + Tìm hiểu lệnh Simplify ? Để thực hiện phép toán với phân số ta thực hiện những bước nào. Thực hiện 1/5 + 3/4 Giới thiệu hộp thoại Simplify. Gõ biểu thức toán học cần rút gọn. 4- Các lệnh tính toán đơn giản: a) Tính toán các biểu thức đơn giản: + Lệnh Simplify: - Lệnh dùng để tính toán giá trị biểu thức. - Cú pháp: Simplify <Biểu thức cần rút gọn? - Cách 1: thực hiện từ bảng chọn: B1: Nhấn vào Algebra \ Simplify B2: Xhht Simplify - Gõ biểu thức toán học cần rút gọn. B3: Nhấn OK: thực hiện lệnh Cancel: Huỷ lệnh -> Kết quả hiển thị tại cửa sổ làm việc chính..

<span class='text_page_counter'>(82)</span> Chú ý: có thể dùng để tính toán các biểu Cách 2: thức toán học chứa số hoặc cả số lẫn chữ. B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh: Simplify 1/5 + 3/4 + Tìm hiểu lệnh Plot B2: Nhấn Enter Giới thiệu cú pháp, cách thực hiện + Lệnh Plot: Giới thiệu cửa sổ 2D Graph Function - Lệnh dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm số đơn giản. - Cú pháp: Plot y=<hàm số của x> - Cách 1: thực hiện từ bảng chọn: B1: Plot \ 2D\ Graph Function B2: Xhht 2DGraph Function - Nhập biểu thức chứa x cần vẽ đồ thị. - Nhập phạm vi trục X B3: Nhấn OK - Đồ thị của hàm số sẽ xh trên cửa sổ vẽ đồ thị Cách 2: - Thực hiện nhiều lệnh Plot có thể vẽ được B1: Tại cửa sổ dòng lệnh, gõ lệnh: nhiều độ thị đồng thời trên cửa sổ vẽ đồ thị Plot y=3*x+1 B2: Nhấn Enter. 4. Củng cố: - Lệnh Simplify, lệnh Plot. 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy nếu có điều kiện..

<span class='text_page_counter'>(83)</span> Ngày soạn: 09/3/2014 Tiết 50. häc to¸n víi toolkit math (t2) Ngày dạy:12/3 I - Môc tiªu 1. KiÕn thøc - Tiếp cận và làm quen với phần mềm học toán đơn giản, hữu ích. Hỗ trợ cho việc giải bải tập, tính toán và vẽ đồ thị. 2. Kü N¨ng - Biết tính toán bằng các lệnh đơn giản và các lệnh phức tạp. 3. Thái độ - Nghiªm tóc ghi chÐp, cÈn thËn trong qu¸ tr×nh thùc hµnh phßng m¸y. II - ChuÈn bÞ 1. Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y. 2. Häc sinh: ChuÈn bÞ tríc c¸c yªu cÇu cña gi¸o viªn. III - TiÕn tr×nh lên lớp 1. ổn định - ổn định trật tự - KiÓm tra sÜ sè 2. KiÓm ra bµi cò ( Kh«ng kiÓm tra ) 3. Bµi míi Hoạt động của thầy và trũ. Nội dung. G : §ãng ®iÖn. H : Khởi động và kiểm tra tình tr¹ng m¸y tÝnh cña m×nh => B¸o G : X¸c nhËn kÕt qu¶ b¸o c¸o trªn tõng c¸o t×nh h×nh cho G. m¸y. G : Phổ biến nội dung yêu cầu chung trong H : ổn định vị trí trên các máy. tiết thực hành là định dạng trang tính. Hoạt động 2 : Thực hiện các lệnh tính toán đơn giản 4. Các lệnh tính toán đơn giản GV: Đa ra bài tập để HS thực hiện pháp tính. a) Tính toán các biểu thức đơn giản a) 1/5+3/4 - PhÇn mÒm cã kh¶ n¨ng tÝnh to¸n b) 4.8+3.4+0.7 chính xác các biểu thức đại số chứa c) 2^4+(3/4)^2 c¸c sè nghuyªn hoÆc c¸c ch÷ sè thËp ? §Ó thùc hiÖn c¸c phÐp to¸n nµy ta sö dông ph©n. lệnh nào để tính? Nêu các thực hiện? - NhËp phÐp to¸n tõ cöa sæ dßng lÖnh. HS: Ghi chép đề bài. - NhËp phÐp to¸n tõ thanh b¶ng chän: Algebra -> Simplify -> Gâ BT t¹i GV: Yªu cÇu HS thùc hiÖn tÝnh to¸n theo 2 Expression to simplify -> OK. c¸ch vµ c¸c m¸y ®a ra kÕt q HS: LÇn lît thùc hiÖn vµ ®a ra kÕt qu¶.u¶. ? Để vẽ đồ thị hàm số ta có mấy cách? - Yêu cầu HS vẽ các đồ thị:.

<span class='text_page_counter'>(84)</span> a) y=3x+1 b) y=3x^2-3 b) Vẽ đồ thị HS: Thùc hiÖn trªn m¸y cña m×nh. GV: Giám sát việc làm bài của HS. Hớng - Để vẽ đồ thị một hàm số đơn giản ta dïng lÖnh Plot tõ cöa sæ dßng lÖnh. dÉn HS khi cÇn thiÕt. Vd: Plot y=3x+1 - §å thÞ hµm sè xuÊt hiÖn trªn cöa sæ vẽ đồ thị của phần mềm.. 4- Cñng cè ( 3’ ) - Nh¾c l¹i vÒ c¸c thµnh phÇn trªn mµn h×nh lµm viÖc cña phÇn mÒm. - Các lệnh tính toán đơn giản. 5 - Hướng dÉn häc ë nhµ ( 1’ ) - Häc bµi theo yªu cÇu SGK. - Thùc hµnh nÕu cã ®iÒu kiÖn.. Ngày soạn: 09/3/2014 Tiết 51. häc to¸n víi toolkit math (t3) Ngày dạy:14/3 I - Môc tiªu 1. KiÕn thøc - Học sinh thực hiện và thao tác đợc với các lệnh phức tạp hơn. - C¸c chøc n¨ng kh¸c cña phÇn mÒm. - Thực hiện đợc cách đặt nét vẽ, màu sắc, cách sử dụng lệnh xoá Clear. 2. Kü N¨ng - H×nh thµnh kü n¨ng ham mª tÝnh to¸n, häc hái. Tư duy logic, s¸ng t¹o. - Thành thạo các thao tác với các lệnh tính toán từ đơn giản đến phức tạp. 3. Thái độ - TËp trung, nghiªm tóc, chó ý cao trong giê häc. Cã ý thøc b¶o vÖ tµi s¶n phßng m¸y. II - ChuÈn bÞ.

<span class='text_page_counter'>(85)</span> 1. Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y. 2. Häc sinh: ChuÈn bÞ tríc c¸c yªu cÇu cña gi¸o viªn. III - TiÕn tr×nh lên lớp 1. ổn định ( 1’ ) 2. KiÓm ra bµi cò ( kh«ng kiÓm tra ) 3. Bµi míi ( 40’ ) Hoạt động của thầy và trò. Néi dung ghi b¶ng. GV: LÖnh Simplify kh«ng nh÷ng cho phép tính toán với các phép tính đơn giản mµ cßn cã thÓ thc hiÖn nhiÒu phÐp tÝnh phức tạp với các loại biểu thức đại số khác nhau. Vd: (((3/2)+(4/5))/((2/3)- (1/5)))+17/20 GV; Giíi thiÖu lÖnh Expand vµ c¸ch thùc hiÖn lÖnh. ? Rót gän biÓu thøc ta lµm ntn? HS: Suy nghÜ tr¶ lêi.. 5. C¸c lÖnh tÝnh to¸n n©ng cao a) Biểu thức đại số - Có ph¸p. - Simplify <BiÓu thøc> Vd: Simplify (3/2+4/5)/(2/3- 1/5)+17/20 Kết luận: Ta có thể thực hiện đợc mọi tính toán trên các biểu thức đại số với độ phức tạp bất kỳ.. b) TÝnh to¸n víi ®a thøc Expand ? KÕt qu¶ sÏ xuÊt hiÖn ë ®©u? - Có ph¸p: Expand <BiÓu thøc> GV: Giíi thiÖu lÖnh Solve. - Algebra -> Expand -> NhËp BT -> HS: Chó ý quan s¸t vµ lµm theo yªu cÇu OK. cña GV Vd: Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2) GV: Gäi HS lªn lµm. c) Giải phơng trình đại số GV: Giíi thiÖu lÖnh Make. - Có ph¸p: Solve <Phương tr×nh> - Gäi HS lªn b¶ng thùc hiÖn phÐp to¸n. <Tªn biÕn>. Vd: Solve 3*x+1=0x GV: Giíi thiÖu HS tham kh¶o SGK trang 117.. GV: Gäi mét sè HS cñng cè l¹i c¸c kiÕn thøc lÝ thuyÕt c¬ b¶n vÒ phÇn mÒm TIM. d) Định nghĩa đa thức và đồ thị - Có ph¸p: Make <Tªn hµm> <§a thøc> Vd: Make P(x) 3*x- 2 4 - Cñng cè ( 3’ ) - GV sử dụng bảng phụ (máy chiếu) tóm tắt các kiến thức đã học với phần mềm TIM. 5 - Hướng dÉn häc ë nhµ (1’ ) - Hướng dÉn HS vÒ «n bµi, luyÖn tËp vµ chuÈn bÞ cho bµi sau..

<span class='text_page_counter'>(86)</span> TiÕt 52 Ngày soạn: 16/3/2014 Häc to¸n víi toolkit math (T4) Ngày dạy: 19/3 I- Môc tiªu 1. KiÕn thøc - Học sinh thực hiện và thao tác đợc với các lệnh phức tạp hơn. - C¸c chøc n¨ng kh¸c cña phÇn mÒm. - Thực hiện đợc cách đặt nét vẽ, màu sắc, cách sử dụng lệnh xoá Clear. 2. Kü N¨ng - H×nh thµnh kü n¨ng ham mª tÝnh to¸n, häc hái. T duy logic, s¸ng t¹o. - Thành thạo các thao tác với các lệnh tính toán từ đơn giản đến phức tạp. 3. Thái độ - TËp trung, nghiªm tóc, chó ý cao trong giê häc. Cã ý thøc b¶o vÖ tµi s¶n phßng m¸y. II- ChuÈn bÞ 1. Gi¸o viªn: Gi¸o tr×nh, Phßng m¸y. 2. Häc sinh: ChuÈn bÞ tríc c¸c yªu cÇu cña gi¸o viªn.. III- TiÕn trình lên lớp 1. ổn định . 2. Bµi míi. Hoạt động của GV và HS. Néi dung ghi b¶ng. 6. C¸c chøc n¨ng kh¸c a) lµm viÖc trªn cöa sæ dßng lÖnh b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị - Lệnh Clear để xoá toàn bộ thông tin hiện có trên cửa sổ vẽ đồ thị. c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc GV: Gọi một số HS củng cố lại các kiến trên cửa sổ vẽ đồ thị - C¸c lÖnh: thøc lÝ thuyÕt c¬ b¶n vÒ phÇn mÒm TIM. GV: Giíi thiÖu lÖnh xo¸ th«ng tin trªn cöa sổ vẽ đồ thị. GV: Giới thiệu các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa ssổ vẽ đồ thị..

<span class='text_page_counter'>(87)</span> Penwidth + Chỉ số độ dày. - Yêu cầu HS khởi động máy tính và phần Pencolor + Tên màu (Red, Blue, mÒm TIM thùc hiÖn c¸c bµi tËp trong Black, yellow, magenta…). SGK trang upload.123doc.net. 7. Thùc hµnh HS: Chó ý quan s¸t vµ lµm theo yªu cÇu - C¸c kiÕn thøc lÝ thuyÕt c¬ b¶n. cña GV - Bµi tËp trang upload.123doc.net SGK. 3 - Cñng cè ( 3’ ). - GV sử dụng bảng phụ (máy chiếu) tóm tắt các kiến thức đã học với phần mềm TIM. 4 - Hướng dÉn häc ë nhµ (1’ ). - Hướng dÉn HS vÒ «n bµi, luyÖn tËp vµ chuÈn bÞ cho bµi sau..

<span class='text_page_counter'>(88)</span> Ngày soạn: 23/3/2014 Ngày dạy: 26/3 (Bù). Tiết 53. TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (T1). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết minh hoạ số liệu bằng biểu đồ, một số dạng biểu đồ cơ bản. Biết cách tạo biểu đồ, chỉnh sửa biểu đồ. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết thực hiện theo các bước và hình dung được các thao tác trên màn hình. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Nêu công dụng của lệnh Simplify? Nêu công dụng của lệnh Plot?. Đáp án Biểu điểm Dùng để tính toán giá trị biểu thức 5 Dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm 5 số đơn giản. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Minh hoạ số liệu bằng biểu đồ. HS: Quan sát hình 96,97. Nội dung I. MINH HOẠ SỐ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ. Ta có bản số liệu. GV: so sánh quan sát sô liệu ở 2 hình HS: hình 97 dễ quan sát hơn, rõ ràng trực quan hơn.. GV: Đó là đang còn ít cột ít hàng.. Hình 96 Dưới đây biểu diễn dữ liệu trong trang tính trên dới dạng biểu đồ.

<span class='text_page_counter'>(89)</span> Tìm hiểu Một số dạng biểu đồ. GV: Cho học sinh đọc và tìm hiểu nội dung. Có máy dạng biểu đồ? HS: Quan sát hình 98 3 dạng biểu đồ cơ bản Hình 97 II. MỘT SỐ DẠNG BIỂU ĐỒ Tạo biểu đồ Biểu đồ cột: GV: để thực hiện tạo được một biểu đồ đơn giản ta thực hiện theo các bước sau đây: HS: tìm hiểu các bước cụ thể qua các bước Biểu đồ đờng gấp khúc: sau: HS: quan sát hình 102 Các bước thực hiện ? Biểu đồ hình tròn: III. TẠO BIỂU ĐỒ B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ B2: Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ. B2. Nháy liên tiếp nút next rồi nháy nút Finish 4. Củng cố: - Hãy nêu một sô dạng biểu đồ thờng được hay sử dụng nhất? - Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bang dữ liệu? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.. Ngày soạn: 23/3/2014 Ngày dạy: 28/3. Tiết 54. TRÌNH BÀY DỮ LIỆU BẰNG BIỂU ĐỒ (T2).

<span class='text_page_counter'>(90)</span> I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết minh hoạ số liệu bằng biểu đồ, một số dạng biểu đồ cơ bản. Biết cách tạo biểu đồ, chỉnh sửa biểu đồ. 2. Kỹ Năng: Học sinh biết thực hiện theo các bước và hình dung được các thao tác trên màn hình. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Nêu một số loại biểu đồ thường gặp? Nêu các bước để tạo một biểu đồ? 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Tạo biểu đồ GV: để thực hiện tạo được một biểu đồ đơn giản ta thực hiện theo các bước sau đây: HS: tìm hiểu các bước cụ thể qua các bước sau: HS: quan sát hình 102 Các bước thực hiện ?. Xác định miền dữ liệu ? HS: quan sát hình vẽ 105 Các bước thực hiện ? Tìm hiểu ví dụ hình 106 GV: các thông tin giải thích biểu đồ: - Tiêu đề - Cột Y ? - Cột X? HS: đọc chú ý Vị trí đặt biểu đồ ? HS: đọc lu ý Chỉnh sửa biểu đồ. 1. 2. 3. 1. 2. 3.. 1. 2.. Nội dung III. TẠO BIỂU ĐỒ B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ B2: Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ. B2. Nháy liên tiếp nút next rồi nháy nút Finish Cụ thể như sau: Bước 1: Chọn dạng biểu đồ. Nháy vào nút Chart Wizard trên thanh công cụ. Chọn nhóm biểu đồ Chọn dạng biểu đồ trong nhóm. Nháy vào NEXT để sang bước 2 Bước 2: Xác định miền dữ liệu. Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi. Chọn dãy dữ liệu cần minh hoạ theo hành hay cột Nháy NEXT sang bước tiếp theo. Bước 3: Các thông tin giải thích biểu đồ 1.Cho tiêu đề biểu đồ. 2. Cho chú giải trục ngang 3. Cho chú giải trục đứng Bước 4: Vị trí đặt biểu đồ. Chọn vị trí lu biểu đồ Nháy vào nút Finish để kết thúc IV. CHỈNH SỬA BIỂU ĐỒ.

<span class='text_page_counter'>(91)</span> 1. Thay đổi vị trí của biểu đồ Để thay đổi được vị trí của biểu đồ ta nháy chuột lên biểu đồ để chọn rồi kéo thả chuột đến vị trí mới. 2.Thay đổi dạng biểu đồ nháy vào mũi tên của nút công cụ (nh hình vẽ112) để mở bảng chọn Chọn kiểu biểu đồ thích hợp Xóa biểu đồ Nháy chuột vào biểu đồ rồi nhấn phím DELETE Sao chép biểu đồ vào văn bản WORD Nháy chuột vào biểu đồ rồi nháy nút lệnh COPY Mở văn bản WORD và nháy vào nút lệnh paster. trên thanh công cụ của WORD. 4. Củng cố: - Hãy nêu một sô dạng biểu đồ thờng được hay sử dụng nhất? - Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bang dữ liệu? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.. Ngày soạn: 30/3/2014 Ngày dạy: 02/4. Tiết 55 . Bài thực hành:. TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HỌA (T1) I. Mục tiêu:.

<span class='text_page_counter'>(92)</span> 1. Kiến thức: Biết minh hoạ số liệu bằng biểu đồ, một số dạng biểu đồ cơ bản. Biết cách tạo biểu đồ, chỉnh sửa biểu đồ. 2. Kỹ Năng: Biết biết nhập các công thức và hàm vào ô tính. Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ đơn giản. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài HS1: Sắp xếp dữ liệu? Hs trả lời. HS2: Để sắp xếp danh sách dữ liệu em có thể dung lệnh gì của EXCEL? 3. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò Nội dung thực hành GV : Tạo biểu đồ B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần vẽ biểu đồ. Đáp án. Biểu điểm 10 10. Nội dung I. NỘI DUNG 1. TẠO BIỂU ĐỒ Bước 1: Chọn dạng biểu đồ.. Nháy vào nút Chart Wizard trên thanh công cụ. B2: Nháy nút Chart Wizard trên thanh Chọn nhóm biểu đồ công cụ. Chọn dạng biểu đồ trong nhóm. B2. Nháy liên tiếp nút next rồi nháy nút Nháy vào NEXT để sang bước 2 Finis Bước 2: Xác định miền dữ liệu. Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi, Chọn HS: Thực hiện cụ thể như thế nào? dãy dữ liệu cần minh hoạ theo hành hay cột, nháy NEXT sang hộp thoại tiếp theo. HS: lưu ý sau khi thực hiện xong ta cần Bước 3: Các thông tin giải thích biểu đồ chú ý. 1.Cho tiêu đề biểu đồ. 2. Cho chú giải trục ngang 3. Cho chú giải trục đứng GV: chú ý chỗ đặt biểu đồ Bước 4: Vị trí đặt biểu đồ. 3. Chọn vị trí lu biểu đồ 4. Nháy vào nút Finish để kết thúc 2. CHỈNH SỬA BIỂU ĐỒ 1. Thay đổi vị trí của biểu đồ Để thay đổi được vị trí của biểu đồ ta nháy chuột lên biểu đồ để chọn rồi kéo thả chuột đến vị trí mới. 2.Thay đổi dạng biểu đồ: Nháy vào mũi tên của nút công cụ (nh hình vẽ112) để mở bảng chọn. Chọn kiểu biểu.

<span class='text_page_counter'>(93)</span> đồ thích hợp. Xóa biểu đồ: Nháy chuột vào biểu đồ rồi nhấn phím DELETE Sao chép biểu đồ vào văn bản WORD: Nháy chuột vào biểu đồ rồi nháy nút lệnh COPY. . Mở văn bản WORD và nháy. vào nút lệnh paster của WORD.. trên thanh công cụ. 4. Củng cố: - Hãy nêu một số dạng biểu đồ thờng được hay sử dụng nhất? - Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.. Ngày soạn: 30/3/2014 Ngày dạy: 04/4. Tiết 56 . Bài thực hành:. TẠO BIỂU ĐỒ ĐỂ MINH HỌA (T2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết minh hoạ số liệu bằng biểu đồ, một số dạng biểu đồ cơ bản. Biết cách tạo biểu đồ, chỉnh sửa biểu đồ..

<span class='text_page_counter'>(94)</span> 2. Kỹ Năng: Biết biết nhập các công thức và hàm vào ô tính. Thực hiện được các thao tác tạo biểu đồ đơn giản. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Bài thực hành: Hoạt động của thầy và trò Nội dung Nội dung thực hành I. NỘI DUNG 1. TẠO BIỂU ĐỒ GV : Tạo biểu đồ Bước 1: Chọn dạng biểu đồ. B1: Chọn một ô trong miền có dữ liệu cần Nháy vào nút Chart Wizard trên thanh vẽ biểu đồ công cụ. B2: Nháy nút Chart Wizard trên thanh công cụ. B2. Nháy liên tiếp nút next rồi nháy nút Finis. Chọn nhóm biểu đồ Chọn dạng biểu đồ trong nhóm. Nháy vào NEXT để sang bước 2 Bước 2: Xác định miền dữ liệu. Kiểm tra miền dữ liệu và sửa đổi, Chọn HS: Thực hiện cụ thể như thế nào? dãy dữ liệu cần minh hoạ theo hành hay cột, nháy NEXT sang hộp thoại tiếp theo. HS: lưu ý sau khi thực hiện xong ta cần Bước 3: Các thông tin giải thích biểu đồ chú ý. 1.Cho tiêu đề biểu đồ. 2. Cho chú giải trục ngang 3. Cho chú giải trục đứng GV: chú ý chỗ đặt biểu đồ Bước 4: Vị trí đặt biểu đồ. 5. Chọn vị trí lu biểu đồ 6. Nháy vào nút Finish để kết thúc 2. CHỈNH SỬA BIỂU ĐỒ 1. Thay đổi vị trí của biểu đồ Để thay đổi được vị trí của biểu đồ ta nháy chuột lên biểu đồ để chọn rồi kéo thả chuột đến vị trí mới. 2.Thay đổi dạng biểu đồ: Nháy vào mũi tên của nút công cụ (nh hình vẽ112) để mở bảng chọn. Chọn kiểu biểu đồ thích hợp. Xóa biểu đồ: Nháy chuột vào biểu đồ rồi nhấn phím DELETE Sao chép biểu đồ vào văn bản WORD: Nháy chuột vào biểu đồ rồi nháy nút lệnh COPY. . Mở văn bản WORD và nháy. vào nút lệnh paster. trên thanh công cụ.

<span class='text_page_counter'>(95)</span> Bài tập Học sinh làm bài tập 1,2,3.. Đánh giá và cho điểm theo từng nhóm.. của WORD. II. Bài tập Bài 1: Lập trang tính và tạo biểu đồ a) b) c) d) Bài 2: Tạo và thay đổi dạng biểu đồ a) b) c) d) Bài tập 3: Xử lí dữ liệu và tạo dạng biểu đồ a) b) c). 4. Củng cố: - Hãy nêu một số dạng biểu đồ thờng được hay sử dụng nhất? - Nêu các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu? 5. Dặn dò: - Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện.. Bài:. HỌC VẼ HÌNH HỌC ĐỘNG VỚI GEOGEBRA I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh biết và phân biệt được các thành phần chính trên màn hình. Biết cách khởi động. Biết các công cụ và điều khiển hình. Biết cách mở, ghi tệp, thoát khỏi phần mềm. Vẽ được hình. 2. Kỹ Năng: Thực hiện thành thạo thao tác trên. 3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc có khoa học. Hình thành thái độ nghiêm túc, chú ý trong giờ học.

<span class='text_page_counter'>(96)</span> II. Chuẩn bị: - GV: Giáo trình, phòng máy. - HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (4’). Đề bài Nêu công dụng của lệnh Simplify? Nêu công dụng của lệnh Plot?. Đáp án Biểu điểm Dùng để tính toán giá trị biểu thức 5 Dùng để vẽ trực tiếp các đồ thị hàm 5 số đơn giản. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò GV: Phần mềm Geoebra cho phép thiết kế các hình để học hình học trong chương trình môn Toán ở phổ thông… GV: Tương tự như các phần mềm khác em hãy thử nêu cách khởi động với phần mềm Geogebra? - Sau khi khởi động phần mền thì màn hình làm việc chính gồm những thành phần gì? GV: Treo bảng phụ giới thiệu các thành phần chính của phần mềm Geogebra. GV: Giới thiệu các công cụ vẽ và điều khiển hình có trong phần mềm. ? Để chọn một công cụ ta làm ntn? GV: Chúng ta đã biết, với Word có phần mở rộng là .doc, Excel là .xls còn với Geogebra là .ggb. ? Cách mở và lưu với tệp Geogebra?. Nội dung 1. Giới thiệu phần mềm. 2. Làm quen với phần mềm a) Khởi động - Nháy đúp chuột biểu tượng của Geogebra. b) Giới thiệu màn hình - Thanh bảng chọn. - Thanh công cụ. - Khu vực trung tâm. c) Các công cụ vẽ và điều khiển màn hình. d) Mở và ghi tệp vẽ hình - Mở tệp: File -> Open. Chọn tệp cần mở -> Open. - Ghi tệp: File -> Save. Gõ tên ở ô File name -> Save. GV: Để thoát khỏi phần mềm ta làm ntn? e) Thoát khỏi phần mềm File -> Exit. GV: Treo bảng phụ hướng dẫn HS cách vẽ 3. Vẽ hình đầu tiên: Tam giác ABC tam giác ABC. GV: Yêu cầu HS khởi động phần mềm Geo và từng HS thực hiện thao tác vẽ tam giác trên máy tính. ? Để thực hiện thao tác di chuyển ta sử dụng nút lệnh nào? GV: Yêu cầu HS thực hiện di chuyển các điểm A, B, C..

<span class='text_page_counter'>(97)</span> GV: Yêu cầu HS lưu lại các tệp hình đã vẽ. a) Lưu tệp GV: Yêu cầu HS mở lại các tệp đã lưu. b) Mở tệp ? Để thoát khởi phần mềm ta làm ntn? c) Thoát khỏi phần mềm GV: Yêu cầu HS thoát khỏi phần mềm Geo. 4. Củng cố: - Giáo viên kiểm tra việc thực hành vẽ ta giác của từng máy, sửa lỗi và nhận xét ý thức thực hành, kết quả của mỗi máy. 5. Dặn dò: - Hướng dẫn HS đọc tiếp các phần còn lại bài học vẽ hình học động với Geogebra. - Thực hành trên máy ở nhà, nếu có điều kiện. IV. Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................... Tiết PPCT. Tuần dạy. Ngày soạn. 60. 31. 27/03/2011. Ngày dạy 06/04/2011 08/04/2011. Tiết dạy 1 3;4. Lớp 7/3 7/4; 7/5.

<span class='text_page_counter'>(98)</span>

×