Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

GA 4 tuoi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (348.05 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG MẦM N ON…………………………………. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC ĐỘ TUỔI 24 – 36 THÁNG. Năm học 2013 – 2014.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> I. MỤC TIÊU GIÁO DỤC 1.Về phát triển thể chất: * DDSK: - Cân nặng , chiều cao nằm trong kênh A: + Trẻ trai: - Cân nặng từ 11,6 đến 17,7 ( kg) - Chiều cao từ 89,4 đến 103,6 ( cm) + Trẻ gái: - Cân nặng từ 11,1 đến 17,2 ( kg) - Chiều cao từ 88,4 đến 102,7( cm) - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. Ngủ đủ giấc, có một số thói quen khi ngủ - xúc cơm, ăn các loại thức ăn khác nhau, cầm cốc uống nước - Cởi tất, quần khi bị bẩn, gọi cô khi bị ướt, bị bẩn. trẻ chấp nhận đi dép, chịu đội mũ khi đi nắng, quàng khăn khi trời rét - Nhận biết một số vật dụng và nơi nguy hiểm, biết chơi với bạn, không đánh bạn, tranh dành đồ chơi của bạn * PTVĐ: - Thực hiện được các vận động cơ bản và đúng tư thế: Đi, chạy, giữ tư thế thăng bằng.. Đi thẳng người - Chạy theo hướng thẳng và đổi hướng không mất thăng bằng - Thực hiện các dộng tác: Bật, nhảy, bò, trườn, tung , ném… - Bật xa bằng 2 chân khoảng 20cm - Chắp ghép được các mảnh hình - Xâu hạt 2. Về phát triển nhận thức: - Thích khám phá đồ vật - Gọi tên và nói được chức năng của một số bộ phận cơ thể ( Mắt, mũi, tai, miệng, tay, chân, đầu) - Biết tên cô giáo và một số bạn trong lớp - Nhận biết một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc. - Biết dùng một số đồ vật thay thế trong trò chơi - Nhận biết được một vài đặc điểm nổi bật của một số đồ vật, hoa quả, con vật, cây cối gần gũi ( màu sắc, hình dạng) và công dụng - Nhận biết một số phương tiện giao thông. - Nhận ra 3 màu cơ bản ( Đỏ, vàng, xanh), kích thước, hình dạng, số lượng..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Trẻ có khả năng quan sát, chú ý, ghi nhớ, phát triển tư duy trực quan hành động 3. Về phát triển ngôn ngữ: - Trẻ nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói của người khác - Phát âm rõ. Nói được câu có 4-5 từ - Đọc được thơ, kể lại chuyện ngắn quen thuộc theo tranh.Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của các câu thơ, bài hát. - Diễn đạt được bằng lời nói các yêu cầu đơn giản. - Trả lời được câu hỏi : Để làm gì? Tại sao? - Trẻ mạnh dạn, hồn nhiên, lễ phép trong giao tiếp. 4. Về phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ: - Thích chơi với bạn. Thích giao tiếp với những người gần gũi. - Nhận biết cảm xúc: Vui, buồn, sợ hãi... - Thực hiện yêu cầu đơn giản của người lớn - Thích tự làm 1 số việc đơn giản. - Biết chào hỏi, cảm ơn. - Biết được một số việc được phép làm, không được phép làm - Bước đầu hình thành tình cảm thẩm mỹ: Thích hát một số bài hát quen thuộc và vận động đơn giản theo nhạc; Thích đọc thơ, kể chuyên, di màu, nặn, lắp ghép, xếp hình - Vẽ nguệch ngoạc bằng bút sáp, phấn II. Nội dung giáo dục 1. Giáo dục phát triển thể chất - Giáo dục vệ sinh - dinh dưỡng +. +. + + + + + + - Đảm bảo an toàn + + + + - Phát triển thể chất, vận động * Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Tay, lưng, bụng, lừơn, chân. * Tập luyện các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động:.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Đi và chạy: + + + + - Bò, trườn, trèo: + + + + - Tung, ném, bắt: + + + + - Bật, nhảy: + + + * Tập các cử động của bàn tay, ngón tay - mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ: - Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay. - Đan, tết. - Xếp chồng các khối khác nhau. - Xé dán giấy. - Sử dụng kéo, bút. - Tô vẽ nguệch ngoạc. - Cởi, cài cúc. 2. Giáo dục phát triển nhận thức - Giáo dục ý thức thái độ + + + + + - Phát triển kỹ năng, năng lực nhận thức + + + + - Cung cấp kiến thức * Môi trường tự nhiên: + + + + +.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> + + + * Môi trường xã hội: + + + + + + + + +... + + + * Biểu tượng toán sơ đẳng: + + + + + + + + + Sử dụng các hình hình học để chắp ghép. + Nhận biết phía trên- phía dưới, phía trước - phía sau, tay phải - tay trái của bản thân 3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ - Nghe - hiểu lời nói + + + + + - Sử dụng ngôn ngữ để diễn đạt, nói mạch lạc + + + + + + + + + + - Làm quen với đọc, viết.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> + + + + . Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. . Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu. + + 4. Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội * Phát triển tình cảm: - Ý thức về bản thân: + Tên, tuổi giới tính. + Những điều bé thích, không thích. - Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật và hiện tượng xung quanh. + Nhận biết một số trạng thái cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói. + Biểu lộ trạng thái cảm xúc: qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát; vận động. + Kính yêu Bác Hồ. + Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước. * Phát triển kỹ năng xã hội: - Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội: + Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ dùng, để đồ chơi đúng chỗ) + Có cử chỉ lời nói lễ phép ( chào hỏi, cảm ơn) + Chờ đến lượt. + Yêu mến bố, mẹ, anh chi, chị, em ruột. + Chơi hoà thuận với bạn. + Nhận biết hành vi: " đúng" - " sai", " tốt" - " xấu". - Quan tâm đến môi trường: + Tiết kiệm điện nước. + Giữ gìn vệ sinh môi trường. + Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối.. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NỘI DUNG GIÁO DỤC. HÌNH THỨC GIÁO DỤC Nguồn. các giờ. Chơi. giờ. chơi ở. Làm việc.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> sinh hoạt. ngoài trời. học. góc. I.Giáo dục phát triên thể chất 1. Giáo dục vệ sinh dinh dưỡng * Làm quen chế độ sinh hoạt, rèn luyện 1 số thói quen tốt trong ăn uống ngủ và vệ sinh cá nhân. - Làm quen với các chế độ ăn cơm với các loại thức ăn khác nhau. - Làm quen với các hành vi văn minh trong ăn uống - Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa. - Luyện thói quen tốt trong vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống: "ăn chín uống chín,rữa tay trước kh ăn, lau măt, lau miệng,uống nước trong khi ăn, vứt rác đúng nơi quy định" * Làm quen với 1 số công việc tự phục vụ giữ gìn sức khỏe *Tập tự phục vụ trong ăn uống(xúc cơm,uống nước) + Mặc quần áo, đi dép, vệ sinh. Tập cởi quần áo khi bị bẩn, bị ướt.. + Chuẩn bị chỗ ngủ - Tập thể hiện bằng lời nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. - Tập đi vệ sinh đúng nơi quy. SH. NDCT KQMĐ. x SH. KQMĐ. SH. NDCT. NDCT. SH. NDCT. SH. x NDCT. SH. NDCT. x SH. - Tập 1 số thao tác đơn giản trong rửa tay lau mặt.. NDCT SH. * Nhận biết và tránh 1 số nguy cơ không an toàn - Làm quen và nhận biết những gì nguy hiểm, nơi nào nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần - Nhận biết 1 số hành động nguy. x NDCT NDCT. x x. x. theo chủ đề.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> hiểm và phòng tránh 2. Phát triển vận động a. Phát triển các nhóm cơ và hô hấp - Hô hấp: Tập hít vào thở ra NDCT Tay : Tay giơ cao đưa phía trước đưa sang ngang đưa ra sau NDCT kết hợp với lắc bàn tay - Lưng bụng: cúi về phía NDCT trước,nghiêng người sang 2 bên,vặn người sang 2 bên Chân: Ngồi xuống, đứng lên co duỗi từng chân b. Tập các vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu Tập đi, chạy: + Đi theo hiệu lệnh,đi trong đường hẹp, ngoằn nghèo, đi thay đổi tốc độ + Đi có mang vật trên tay + Chạy theo hướng thẳng, zic zăc + Đứng co 1 chân - Tập Bò, trườn + Bò chui qua cổng, bò zic zăc. NDCT. TDS. x. x. TDS TDS. TDS. x x x. NDCT. 6. Bé và.. mùa hè. NDCT. 2. PTGT. NDCT. 4. Mùa hè, ĐDĐC. 3. ĐDĐC, Cây.. PTGT. NDCT. Mẹ và... NDCT. + Bò theo hướng thẳng, đường hẹp, bò có mang vật trên lưng, bò bằng bàn tay, bàn chân.. NDCT. + Bò, trườn qua vật cản - Tập tung ném bắt: + Tung, bắt bóng cùng cô (2) + Ném về phía trước (3) + Ném vào đích (1). NDCT. 2. 10. 6. ĐDĐC, ĐV Mẹ..,MH. ĐV PTGT.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Tập nhún bật + Bật tại chỗ: + Bật qua vạch kẻ c. Tập các cử động của bàn tay, ngón tay,phối hợp tay mắt. -Xoa tay,chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò, xé.. NDCT. 2. SH KQMĐ. - Đóng,cọc bàn gỗ.. KQMĐ. - Nhón,nhặt đồ vật. KQMĐ. -Tập xâu luồn dây, Cài,cởi cúc,buộc dây. - Chắp ghép hình. x. x. KQMĐ KQMĐ. - Chồng,xếp 6-8 khối - Tập cầm bút tô màu,vẽ. - Lật mở trang sách III. Lĩnh vực phát triển nhận thức 1. Giáo dục ý thức thái độ - Trẻ làm quen với cách chăm sóc và bảo vệ con vật nuôi, cây cối... - Khuyến khích trẻ tham gia các hoạt động tìm hiểu và khám phá. - Trẻ biết một số thao tác đơn giản tự phục vụ bản thân - Giáo dục trẻ có ý thức giữ gìn sản phẩm lao động 2. Phát triển năng lực nhận thức - Trẻ biết sờ nắn đồ vật đồ chơi để nhận biết cứng mềm, trơn, nhẵn, xù xì - Sờ nắn nhìn ngửi...đồ vật hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi bật. Cây.., PTGT. KQMĐ KQMĐ. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. KQMĐ. x. NDCT KQMĐ. - Con vật bé yêu - Cây và những bông hoa Các chủ đề. x x x. KQMĐ. x. x. x. x. KQMĐ KQMĐ. NDCT NDCT. x. x. x. x. x. Cây và những bông hoa. x. x. Cây và những bông hoa. x x. - Mẹ và người thân - Bé và các bạn.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật - Tiếng kêu của một số con vật quen thuộc, - Tìm đồ vật vừa mới cất giấu - Trẻ biết quan sát để thể hiện một số các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình...: 3. Cung cấp kiến thức. x. x. x. x. x. x. x. x. NDCT NDCT NDCT. x. x. Những con vật bé yêu Bé thích đồ dùng nào. x x. KQMĐ. * Môi trường tự nhiên - Nhận biết một số bộ phận của cơ thể con người: mắt, mũi, miệng, tay, chân... - Nhận biết tên, đặc điểm nổi bật, công dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc - Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi. - Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc. - Một số hiện tượng tự nhiên: thời tiết, mùa hè - Ich lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây * Môi trường xã hội: - Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân - Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/lớp. - Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp - Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình. - Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi, - Biết một số lễ hội: Ngày khai giảng, Tết Trung thu…qua trò. KQMĐ. x. x. x x. x. x. x. Bé và các bạn Trường mầm non Bé và các bạn Trường mầm non. NDCT. 2. NDCT. 6. Giao thông. 15. - Con vật bé yêu - Cây và những bông hoa. NDCT KQMĐ NDCT. x. 2. Mùa hè. KQMĐ. x. x. Mùa hè. x. Bé và các bạn. 2. Bé và các bạn. 2. - Mẹ và người thân. NDCT NDCT. NDCT KQMĐ. x. x x. x. NDCT KQMĐ. x x. x. PTGT.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> chuyện, tranh ảnh. * Nhận biết phân biệt - Màu đỏ, vàng, xanh. - Kích thước to - nhỏ. - Hình tròn, hình vuông. NDCT - Vị trí trong không gian (trên KQMĐ dưới, trước - sau) so với bản thân trẻ. - Số lượng một- nhiều. IV. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ 1. Nghe - hiểu lời nói: - Nghe lời nói với sắc thái tình NDCT cảm khác nhau - Thực hiện được nhiệm vụ gồm KQMĐ 2-3 hành động( Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay) - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn KQMĐ giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật - Nghe các bài thơ, đồng dao, ca NDCT dao,hò, vè, câu đố, bài hát, chuyện ngắn. - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, NDCT sự vật, hành động quen thuộc. - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói trong giao tiếp hằng KQMĐ ngày. - Nghe các câu hỏi : Ai đây?Cái gì? Làm gì? Để làm gì? Ở đâu? Như thế nào?( Con gà gáy thế nào?) 2. Nói - Phát âm các âm của tiếng Việt. - Nói được câu đơn, câu có 5-7 tiếng có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc - Thể hiện hiểu biết, nhu cầu và mong muốn của bản thân bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài. - Trả lời và đặt câu hỏi như: Cái gì? Làm gì? ở đâu? Như thế. 6. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x x. x. x x. x NDCT. x x. x. x. KQMĐ NDCT KQMĐ. x. x. x. x. x. x. x. x. NDCT. x. x x. KQMĐ NDCT. x. x. x. x. Bé và các bạn.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> nào? Để làm gì? Tại sao? - Kể lại đoạn chuyện được nghe NDCT nhiều lần, có sự gợi ý. - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn NDCT có câu 3-4 tiếng. - Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: + Chào hỏi, trò chuyện KQMĐ + Bày tỏ nhu cầu của bản thân. + Hỏi về các vấn đề quan tâm như: Con gì đây? Cái gì đây?... - Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người NDCT lớn, thân thiện khi nói chuyện với bạn - Sử dụng các từ chỉ đồ vật, sự NDCT vật, hành động, tính chất, trạng thái trong giao tiếp. - Nói to, đủ nghe, lễ phép. KQMĐ 3. Làm quen với sách - Lắng nghe khi người lớn đọc NDCT sách - Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật , hành động gần gũi KQMĐ trong tranh V. Phát triển tình cảm, kỹ năng và thẩm mỹ 1. Phát triển tình cảm *Ý thức về bản thân, sở thích và khả năng - Nhận biết tên gọi, một số đặc NDCT điểm bên ngoài của bản thân. KQMĐ - Nhận biết một số đồ dùng, đồ NDCT chơi yêu thích của mình - Thể hiện điều mình thích và KQMĐ không thích. - Thực hiện yêu cầu đơn giản NDCT của giáo viên *Tự tin vào bản thân - Tự giới thiệu về bản thân mình ; kể về những người thân NDCT trong gia đình, cô giáo và các bạn - Tập sử dụng một số đồ dùng NDCT đơn giản. Tự ăn uống, rửa tay, đi vệ sinh. 17. x. Tất cả các chủ đề. 18. x. Tất cả các chủ đề. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x x. x. x x x. x. x. x x. x. x. x x. x. x. x. x. Bé và các bạn (1). x. x. x. x. Đồ dùng của bé (6). x. x. x. x. x x. x. x x. x. x. Bé và các bạn (1). x. Đồ dùng của bé (6).

<span class='text_page_counter'>(13)</span> * Nhận biết và thể hiện đa dạng trạng thái cảm xúc - Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.. KQMĐ. - Nhận biết và thể hiện được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ NDCT hãi. - Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ KQMĐ hãi qua nét mặt, cử chỉ. * Điều chỉnh cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh - Biết thể hiện cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc NDCT, nhiên qua nét mặt, cử chỉ, lời KQMĐ nói, điệu bộ phù hợp với hoàn cảnh 2. Phát triển quan hệ xã hội * Kỹ năng quan hệ, hợp tác với bạn bè và người lớn - Biết giao tiếp với những người xung quanh bằng lời nói, cử chỉ, hành động - Chơi thân thiện cạnh trẻ khác, không tranh giành đồ chơi với bạn - Tập sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi - Quan tâm đến các con vật nuôi. - Thực hiện một số yêu cầu của người lớn. * Hành vi ứng xử xã hội thích hợp và thể hiện sự tôn trọng người khác - Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp như: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “Dạ” “Vâng ạ” chơi cạnh nhau, không cấu bạn - Biết thể hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. NDCT KQMĐ NDCT NDCT NDCT KQMĐ. x x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. x. NDCT. x. x x. NDCT. x. x x.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi thao tác vai 3. Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh - Biết hát và vận động đơn giản theo nhạc một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc. - Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, nghe âm thanh của các loại nhạc cụ - Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc). - Vẽ được các nét khác nhau, di màu, xé vò, xếp hình - Thích thú khi xem tranh, ảnh. KQMĐ. x. NDCT, KQMĐ. x. x. 35. x. NDCT. x. x. x. x. x. 18. KQMĐ. Các chủ đề. x x. NDCT NDCT, Thực tế. Các chủ đề. x. 17 x + 175. TỔNG. x. Các chủ đề. x 8 chủ đề. TỔNG HỢP GIỜ HỌC. Lĩnh vực. Nội dung. Số giờ hoạt động học có chủ định. TS giờ học/ lĩnh vực.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> PTNT. PTTC. PTNN. PTTCKNXH. HĐVĐV PTNT. Số lượng Đo Ngày, giờ Hình khối Định hướng không gian Qui tắc sắp xếp Đi Chạy Bò Trườn Trèo Tung Nhảy Ném Đi, đập Bật Thơ Truyện Kể chuyện sáng tạo Hát Vận động theo nhạc Vẽ Nặn Cắt dán Xé dán NBTN NBPB. 0 0 0 0 0 8 4 12 2 0 4 0 3 0 2 18 17. 35. 35. 0 35. 35. 0 14 4 0 2 15 29 6. 35. 35. Tổng. + 175. CÁC CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC STT. Chủ đề. Số tuần.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> 1. Bé và các bạn Đồ dùng gia. 2. đình Mẹ và những người thân yêu trong gia đình. 3. bé Những con vật. 4. đáng yêu Thế giới thực vật xung quanh. 5. bé Tết và mùa. 6. xuân Bé tìm hiểu. 7 8 Tổng. 4 4. 5. 6. 6. 3. phương tiện. 5. giao thông Mùa hè đến 35 tuần/năm. 2. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ “……….”.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Thực hiện từ ngày................đến ngày...................... Hình thức, nội dung giáo dục 1. GIỜ HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ CHỦ ĐỊNH HỌC * PTTC + + * PTNT: NBTN: +T + * PTNN + Thơ: + Chuyện: * PTTC&KNXHTM - Âm nhạc: + Dạy: + Dạy vận động: + TC: , - Tạo hình: + -HĐVĐV + + 2. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI. * HĐCMĐ: + Quan sát +Trò chuyện * TCVĐ: + + * CHƠI TỰ DO 4. HOẠT ĐỘNG CHƠI Ở GÓC. - Góc thao tác vai : - Góc HĐ ĐV : - Góc sách chuyện : - Góc vận động:. 5. CÁC GIỜ SINH HOẠT - Đón trẻ: - TD sáng: - Ăn:. Số giờ học/chủ đề/tuần. 2. 2. 2 4.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Ngủ: - Vệ sinh: - Hoạt động chiều: Làm quen với nề nếp lớp học, bài mới, ôn luyện bài cũ, hướng dẫn trò chơi mới.. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ “……..” Thực hiện từ ngày................đến ngày..................... Hình thức, nội dung giáo dục. Số giờ.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> học/chủ đề/tuần 1. GIỜ HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ CHỦ ĐỊNH. * Phát triển vận động: + + + + * Phát triển nhận thức: - Nhận biết tập nói + + + + * Phát triển ngôn ngữ: - Văn học: + Thơ: + Chuyện: * Phát triển TC, KNXH và TM - Hoạt động với đồ vật: + + + - Tạo hình: + + - Âm nhạc: + Dạy hát: + Dạy vận động theo nhạc: + TC: 2. CHƠI NGOÀI TRỜI * HĐMĐ: * TCVĐ: + + *CHƠI TỰ DO: + 3. HOẠT ĐỘNG CHƠI Ở GÓC. Góc thao tác vai: Góc vận động: Góc HĐVĐV: Góc sách chuyện: 4. CÁC GIỜ SINH HOẠT. - Đón trẻ: + +. 4. 4. 4. 8 2. 2 4.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> + + - TD sáng: + - Ăn: + + + - Ngủ: + + + + - Vệ sinh: + - Hoạt động chiều: + Làm quen, ôn luyện các tác phẩm văn học, âm nhạc, tạo hình... + Làm quen một số trò chơi mới + Nghe hát dân ca và tổ chức các trò chơi dân gian. TỔNG SỐ GIỜ HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ CHỦ ĐỊNH Lĩnh vực PTNT. Nội dung Số lượng Đo. Số giờ học. TS giờ học/ lĩnh vực.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Ngày, giờ Hình khối Định hướng không gian Qui tắc sắp xếp Đi Chạy Bò Trườn Trèo Tung Nhảy Ném Đi, đập Bật Thơ Truyện Kể chuyện sáng tạo Tập tô Hát Nhạc cụ Vẽ Nặn Cắt dán Xé dán. PTTC. PTNN PTTCXHKNT M. 35. 35. 35. 35. HĐVĐV NBTN NBPB. PTNT. 35. Tổng. + 175. STT 1 2 3. CÁC CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC Chủ đề Bé và các bạn Đồ dùng gia đình Mẹ và những người thân yêu trong gia đình bé. Số tuần 4 4 5.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> 4. Những con vật đáng yêu Thế giới thực vật xung quanh. 5. bé Tết và mùa xuân. 6. Bé tìm hiểu phương tiện giao 7 8. thông Mùa hè đến Tổng. 6 6 3 5 2 35 tuần/năm.

<span class='text_page_counter'>(23)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×