Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (60.9 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHOØNG GD – ÑT TAÂN CHAÂU TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ.. KEÁ HOẠCH DAÏY NÂNG CAO HKI MÔN VẬT LÍ 7. NAÊM HOÏC: 2013 – 2014.. STT 1. TUẦN CM 6. NỘI DUNG. GHI CHÚ. Nhận biết ánh sáng – Nguồn sáng, vật sáng, Sự truyền ánh sáng( giải thích khi ánh sáng truyền đi theo đường cong ). Ứng dụng ĐL truyền thẳng ánh sáng, ( vận dụng vẽ hình, kết hợp với toán hình học ). 2. 7. 3. 8. Định luật phản xạ ánh sáng. 4. 9. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng. ( tại sao ta lại gọi đó là ảnh ảo ). 5. 10. Gương cầu lồi. ( cách so sánh ảnh với gương phẳng ). 6. 11. Gương cầu lõm. ( cách so sánh ảnh với gương phẳng ). 7. 12. Nguồn âm. ( tìm hiểu xung quanh sự dao động để phát ra âm ). 8. 13. 9. 14. 10. 15. 11. 16. 12. 17. Độ cao của âm. ( ứng dụng để xác định khi nào âm cao khi nào âm thấp ) Độ to của âm. ( âm to phụ thuộc cái gì ? phân biệt biên độ và tần số như thế nào ? ) Môi trường truyền âm. ( giải thích vì sao âm không truyền trong chân không ) Phản xạ âm – Tiếng vang. ( tại sao có tiếng vang áp dụng làm toán tính khoảng cách tối thiểu để có tiếng vang ) Chống ô nhiễm tiếng ồn. ( âm có cường đô bao nhiêu thì gọi là ô nhiễm, như thế nào gọi là ngưỡng đau ). GVBM. NGUYỄN VĂN HIẾU.
<span class='text_page_counter'>(2)</span>