BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHỊNG
-------------------------------
ISO 9001:2015
KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KẾ TỐN – KIỂM TỐN
Sinh viên
: Hồng Thị Phương Anh
Giảng viên hướng dẫn: ThS. Hịa Thị Thanh Hương
HẢI PHỊNG – 2019
Th■ah■■ng
Mang
Ln
123doc
thu■n
l■icam
s■
tr■
h■u
k■t
s■
nghi■m
t■im■t
d■ng
là
s■website
mang
kho
m■i
1. th■
m■
l■i
d■n
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
kh■ng
ng■■i
NH■N
quy■n
chia dùng,
l■
CÁC
s■l■i
v■i
và■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
cho
tàihi■n
ng■■i
li■u
TH■A
tài
th■
hàng
li■u
dùng.
hi■n
THU■N
■■u
■ t■t
Khi
■■i,
Vi■t
c■
khách
b■n
l■nh
Nam.
Chào
online
hàng
v■c:
Tác
m■ng
tr■
khơng
tài
phong
thành
b■n
chính
khác
chun
■■n
thành
tíngì
d■ng,
v■i
so
nghi■p,
viên
123doc.
v■i
cơng
c■a
b■n
hồn
ngh■
123doc
g■c.
h■o,
thơng
B■n
và■■
n■p
có
tin,
cao
th■
ti■n
ngo■i
tính
phóng
vào
ng■,...Khách
trách
tài
to,kho■n
nhi■m
thu nh■
c■a
■■i
hàng
tùy123doc,
v■i
ý.
cót■ng
th■b■n
d■
ng■■i
dàng
s■ dùng.
■■■c
tra c■u
M■c
h■■ng
tàitiêu
li■u
nh■ng
hàng
m■t■■u
quy■n
cáchc■a
chính
l■i123doc.net
sau
xác,n■p
nhanh
ti■n
tr■
chóng.
trên
thành
website
th■ vi■n tài li■u online l■n nh■t Vi■t Nam, cung c■p nh■ng tài li■u ■■c khơng th■ tìm th■y trên th■ tr■■ng ngo■i tr■ 123doc.net.
Nhi■u event thú v■, event ki■m ti■n thi■t th■c. 123doc luôn luôn t■o c■ h■i gia t■ng thu nh■p online cho t■t c■ các thành viên c■a website.
Mangh■n
Ln
Th■a
Xu■t
Sau
Nhi■u
123doc
khi
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
cam
s■
nh■n
m■t
tr■
t■
h■u
k■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,
là
s■
nh■n
website
ra
mang
event
kho
m■i
■■i,
1.
t■o
t■
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
tríhi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u
■ tin
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tínb■n
Mong
gì
cho
d■ng,
và
v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
các
hồn
mang
ngh■
123doc
ký
g■c.
online.
thành
v■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n
và
123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p
có
tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác
tài
■i■m
D■ch
xã
to,kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thutháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
hàng
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cóg■i
t■ng
th■
tài
123doc
v■
mơ
ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
chính
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online
và
■■ng
D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
Lnh■n
123doc
Sau
Th■a
Xu■t
khi
h■■ng
phát
thu■n
cam
nh■n
m■t
t■k■t
s■
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
d■ng
là
s■
nh■n
website
ra
mang
■■i,
1.
t■o
t■l■i
c■ng
■■ng
d■n
123doc
CH■P
nh■ng
■■u
■■ng
h■
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
chia
t■ng
ki■m
CÁC
s■s■
l■i
b■■c
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
mua
online
kh■ng
nh■t
bán
KHO■N
sang
b■ng
cho
tài
■■nh
ng■■i
li■u
ph■n
tài
TH■A
v■
li■u
hàng
thơng
dùng.
tríTHU■N
hi■u
c■a
■■u
tin
Khi
qu■
mình
Vi■t
xác
khách
nh■t,
minh
trong
Nam.
Chào
hàng
uy
tài
l■nh
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
phong
v■c
cao
thành
b■n
email
nh■t.
tàichun
■■n
li■u
thành
b■n
Mong
và
v■i
nghi■p,
viên
kinh
■ã
123doc.
123doc.net!
mu■n
■■ng
c■a
doanh
hồn
mang
123doc
kýonline.
v■i
h■o,
Chúng
l■ivà
123doc.netLink
cho
Tính
■■
n■p
tơi
c■ng
cao
■■n
cung
ti■n
tính
■■ng
th■i
vào
c■p
trách
xác
tài
■i■m
D■ch
xãkho■n
th■c
nhi■m
h■itháng
V■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
■■■c
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
g■i
t■ng
tài
123doc
v■
mơ
ngun
b■n
ng■■i
■■a
t■s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
th■c
m■c
■ây)
email
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
b■n
tiêu
báu,
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online
và
■■ng
D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
Lnh■n
Th■a
Xu■t
Sau
Nhi■u
123doc
Mang
khi
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
cam
s■
nh■n
m■t
tr■
t■
h■u
k■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,
là
s■
nh■n
website
ra
mang
event
kho
m■i
■■i,
1.
t■o
t■
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
tríhi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u
■ tin
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tínb■n
Mong
gì
cho
d■ng,
và
v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
các
hồn
mang
ngh■
123doc
ký
g■c.
online.
thành
v■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n
và
123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p
có
tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác
tài
■i■m
D■ch
xã
to,kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thutháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
hàng
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cóg■i
t■ng
th■
tài
123doc
v■
mơ
ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
chính
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online
và
■■ng
D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
u■t phát
Nhi■u
Mang
Ln
123doc
Th■a
Xu■t
Sau
khi
h■n
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
s■
cam
nh■n
t■
m■t
tr■
t■
h■u
ýk■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýt■■ng
xác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,
là
s■
nh■n
website
ra
mang
event
t■o
kho
m■i
■■i,
1.
t■o
t■
c■ng
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■ng
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
ki■m
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
ti■n
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
online
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
b■ng
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n
tài
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
li■u
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
trí
hi■u
hi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u
■ tin
qu■
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
nh■t,
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
uy
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu
Tác
tín
m■ng
tín
kho■n
tr■
cao
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
nh■t.
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tín
Mong
b■n
Mong
gì
cho
d■ng,
và
v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
mu■n
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
mang
các
hồn
mang
ngh■
123doc
ký
g■c.
online.
thành
v■i
l■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n
cho
và
123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p
có
c■ng
tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
■■ng
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác
xã
tài
■i■m
D■ch
xã
to,h■i
kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thum■t
tháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
hàng
ngu■n
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cótài
g■i
t■ng
th■
tài
123doc
ngun
v■
mơ
ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
tri
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
th■c
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
q
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
báu,
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
phong
■ã
hàng
phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
phú,
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
■a
chính
■a
l■i
b■n
vào
d■ng,
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p
giàu
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
giá
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
tr■
trên
thành
tr■
nh■p
■■ng
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
th■i
vi■n
th■i
Thu■n
mong
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
mu■n
viên
mu■n
S■
online
và
■■ng
D■ng
t■o
click
t■o
l■n
■i■u
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
cho
top
sau
cho
Nam,
cho
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
các
(sau
g■i
users
website
c■p
users
■âynh■ng
có
■■■c
cóph■
thêm
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
thu
li■u
t■t
nh■p.
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
Chính
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
vìth■
Nam,
vìv■y
v■y
■i■m,
tìm
123doc.net
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
ra
th■
racó
■■i
thu■c
■■i
tr■■ng
th■
nh■m
nh■m
c■p
top
ngo■i
■áp
3nh■t
■áp
Google.
■ng
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
nhu
Nh■n
nhuc■u
c■u
■■■c
chia
theo
chias■
quy■t
danh
s■tàitài
hi■u
li■u
...li■uch■t
do
ch■t
c■ng
l■■ng
l■■ng
■■ng
vàvàki■m
bình
ki■mch■n
ti■n
ti■nonline.
là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
Nhi■u
Mang
Ln
123doc
Th■a
Xu■t
Sau
khi
h■n
h■■ng
phát
thu■n
l■i
event
s■
cam
nh■n
m■t
tr■
t■
h■u
k■t
s■
thú
nghi■m
t■i
ýxác
n■m
t■■ng
m■t
d■ng
v■,
là
s■
nh■n
website
ra
mang
event
kho
m■i
■■i,
1.
t■o
t■
th■
m■
l■i
c■ng
ki■m
■■ng
d■n
123doc
CH■P
vi■n
nh■ng
cho
■■u
■■ng
ti■n
h■
kh■ng
ng■■i
NH■N
■ã
quy■n
th■ng
thi■t
chia
t■ng
ki■m
dùng,
l■
CÁC
s■
th■c.
s■
l■i
b■■c
v■i
ti■n
vàchuy■n
■I■U
t■t
cơng
h■n
mua
123doc
online
kh■ng
nh■t
2.000.000
ngh■
bán
KHO■N
sang
b■ng
ln
cho
tài
■■nh
hi■n
ng■■i
li■u
ph■n
ln
tài
TH■A
tài
v■
th■
li■u
hàng
t■o
li■u
thơng
dùng.
tríhi■n
THU■N
hi■u
c■
c■a
■■u
■ tin
t■t
h■i
Khi
■■i,
qu■
mình
Vi■t
xác
c■
khách
gia
b■n
nh■t,
minh
trong
l■nh
Nam.
t■ng
Chào
online
hàng
uy
tài
v■c:
l■nh
thu
Tác
m■ng
tín
kho■n
tr■
nh■p
khơng
tài
phong
v■c
cao
thành
b■n
chính
email
nh■t.
tài
online
khác
chun
■■n
li■u
thành
tínb■n
Mong
gì
cho
d■ng,
và
v■i
so
nghi■p,
viên
kinh
■ã
t■t
123doc.
123doc.net!
v■i
mu■n
cơng
■■ng
c■a
c■
doanh
b■n
các
hồn
mang
ngh■
123doc
ký
g■c.
online.
thành
v■i
h■o,
Chúng
l■i
thơng
B■n
và
123doc.netLink
cho
viên
Tính
■■
n■p
có
tơi
tin,
c■ng
c■a
cao
th■
■■n
cung
ti■n
ngo■i
tính
website.
phóng
■■ng
th■i
vào
c■p
ng■,...Khách
trách
xác
tài
■i■m
D■ch
xã
to,kho■n
th■c
nhi■m
h■i
thutháng
V■
nh■
m■t
s■
c■a
(nh■
■■i
hàng
■■■c
tùy
ngu■n
5/2014;
123doc,
v■i
■■■c
ý.
cóg■i
t■ng
th■
tài
123doc
v■
mơ
ngun
b■n
d■
ng■■i
■■a
t■
dàng
s■
v■■t
d■■i
tri
dùng.
■■■c
ch■
tra
th■c
m■c
■ây)
email
c■u
M■c
h■■ng
q
100.000
cho
tài
b■n
tiêu
báu,
li■u
b■n,
nh■ng
■ã
hàng
phong
m■t
l■■t
tùy
■■ng
■■u
quy■n
cách
truy
thu■c
phú,
ky,
c■a
c■p
chính
■a
l■i
b■n
vào
123doc.net
m■i
d■ng,
sau
xác,
các
vuingày,
n■p
lịng
“■i■u
nhanh
giàu
ti■n
s■
■■ng
tr■
giá
Kho■n
chóng.
h■u
trên
thành
tr■
nh■p
2.000.000
website
■■ng
Th■a
th■
email
vi■n
th■i
Thu■n
c■a
thành
mong
tài v■
li■u
mình
viên
mu■n
S■
online
và
■■ng
D■ng
click
t■o
l■n
ký,
D■ch
■i■u
vào
nh■t
l■t
link
ki■n
V■”
vào
Vi■t
123doc
top
sau
cho
Nam,
200
■ây
cho
■ã
cung
các
các
(sau
g■iwebsite
c■p
users
■âynh■ng
■■■c
cóph■
thêm
tài
bi■n
g■i
thu
li■u
t■t
nh■t
nh■p.
■■c
T■it■i
khơng
t■ng
Chính
Vi■tth■i
th■
Nam,
vì v■y
■i■m,
tìm
t■123doc.net
th■y
l■chúng
tìm
trên
ki■m
tơi
th■
racóthu■c
■■i
tr■■ng
th■nh■m
c■p
top
ngo■i
3nh■t
■áp
Google.
tr■
■KTTSDDV
■ng
123doc.net.
Nh■n
nhu c■u
■■■c
theo
chiaquy■t
danh
s■ tài
hi■u
...li■udo
ch■t
c■ng
l■■ng
■■ng
vàbình
ki■mch■n
ti■n là
online.
website ki■m ti■n online hi■u qu■ và uy tín nh■t.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHỊNG
-----------------------------------
HỒN THIỆN CƠNG TÁC KẾ TỐN VỐN BẰNG TIỀN
TẠI CƠNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI
TTC
KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KẾ TỐN – KIỂM TỐN
Sinh viên
: Hồng Thị Phương Anh
Giảng viên hướng dẫn: ThS. Hịa Thị Thanh Hương
HẢI PHỊNG – 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHỊNG
-----------------------------------
NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Sinh viên: Hồng Thị Phương Anh.
Mã SV: 1412401290
Lớp: QT1805K
Ngành: Kế toán – Kiểm toán
Tên đề tài: Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty
Cổ phần Vận tải và Thương mại TTC
NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI
1. Nội dung và các yêu cầu cần giải quyết trong nhiệm vụ đề tài tốt nghiệp
( về lý luận, thực tiễn, các số liệu cần tính tốn và các bản vẽ).
Tìm hiểu lý luận về cơng tác kế tốn vốn bằng tiền trong doanh nghiệp
nhỏ và vừa;
Tìm hiểu thực tế cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại đơn vị thực tập;
Đánh giá ưu khuyết điểm cơ bản trong cơng tác kế tốn nói chung cũng
như cơng tác kế tốn vốn bằng tiền nói riêng, trên cơ sở đó đề xuất các
biện pháp giúp đơn vị thực tập làm tốt hơn công tác hạch toán kế toán.
2. Các số liệu cần thiết để thiết kế, tính tốn.
Sưu tầm, lựa chọn số liệu tài liệu phục vụ cơng tác kế tốn vốn bằng tiền
năm 2016 tại Công ty CP Vận tải và Thương mại TTC.
……………………………………………………………………………..
3. Địa điểm thực tập tốt nghiệp.
Công ty CP Vận tải và Thương mại TTC.
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Người hướng dẫn thứ nhất:
Họ và tên: Hoà Thị Thanh Hương
Học hàm, học vị: Thạc sĩ
Cơ quan công tác: Trường Đại học Dân Lập Hải Phịng
Nội dung hướng dẫn: Hồn thiện cơng tác lập và phân tích Bảng cân đối kế
tốn tại Cơng ty Cổ phần Vận tải và Thương mại TTC.
Người hướng dẫn thứ hai:
Họ và tên:.............................................................................................
Học hàm, học vị:...................................................................................
Cơ quan công tác:.................................................................................
Nội dung hướng dẫn:............................................................................
Đề tài tốt nghiệp được giao ngày 15 tháng 10 năm 2018
Yêu cầu phải hoàn thành xong trước ngày 05 tháng 01 năm 2019
Đã nhận nhiệm vụ ĐTTN
Đã giao nhiệm vụ ĐTTN
Sinh viên
Người hướng dẫn
Hoàng Thị Phương Anh
ThS. Hồ Thị Thanh Hương
Hải Phịng, ngày ..15.... tháng....10....năm 2018
Hiệu trưởng
GS.TS.NGƯT Trần Hữu Nghị
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN TỐT NGHIỆP
Họ và tên giảng viên:
Th.S Hòa Thị Thanh Hương
Đơn vị công tác:
Khoa Quản trị kinh doanh
Họ và tên sinh viên:
Hoàng Thị Phương Anh- QT1805K; Chuyên ngành: KT- KT
Đề tài tốt nghiệp:
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty CP Vận tải
và Thương mại TTC
Nội dung hướng dẫn:
Tìm hiểu lý luận về cơng tác kế toán vốn bằng tiền trong doanh nghiệp nhỏ và vừa
và thực tế cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại đơn vị thực tập; Đánh giá ưu khuyết điểm
cơ bản trong cơng tác kế tốn nói chung cũng như cơng tác kế tốn vốn bằng tiền nói
riêng, trên cơ sở đó đề xuất các biện pháp giúp đơn vị thực tập làm tốt hơn cơng tác
hạch tốn kế tốn.
1. Tinh thần thái độ của sinh viên trong quá trình làm đề tài tốt nghiệp
Chưa dành nhiều thời gian để sưu tầm lựa chọn số liệu, tài liệu phục vụ đề tài;
Đơi lần chưa hồn thành đúng tiến độ theo qui định;
2. Đánh giá chất lượng của đồ án/khóa luận (so với nội dung yêu cầu đã đề ra
trong nhiệm vụ Đ.T. T.N trên các mặt lý luận, thực tiễn, tính tốn số liệu…)
Đã khái qt hóa được lý luận về cơng tác kế tốn vốn bằng tiền trong doanh
nghiệp nhỏ và vừa;
Phản ánh được qui trình kế tốn vốn bằng tiền tại đơn vị thực tập;
Đã đánh giá được ưu nhược điểm cơ bản trong cơng tác kế tốn tại đơn vị
thực tập trên cở sở đó tác giả đã đề xuất được một số biện pháp phù hợp
giúp đơn vị hồn thiện cơng tác kế tốn nói chung cũng như cơng tác kế tốn
vốn bằng tiền nói riêng.
3. Ý kiến của giảng viên hướng dẫn tốt nghiệp
Được bảo vệ
Không được bảo vệ
Điểm hướng dẫn
Hải Phòng, ngày 05 tháng 01 năm 2019.
Giảng viên hướng dẫn
Th.S Hòa Thị Thanh Hương
QC20-B18
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU .................................................................................................... 1
CHƯƠNG 1 : LÝ LUẬN CHUNG VỀ CƠNG TÁC KẾ TỐN VỐN BẰNG
TIỀN TRONG DOANH NGHIỆP THEO QĐ48/2006/BTC. ......................... 2
1.1.Tổng quan về vốn bằng tiền. ......................................................................... 2
1.1.1.Khái niệm, đặc điểm, phân loại vốn bằng tiền. ........................................... 2
1.1.1.1.
Khái niệm về vốn bằng tiền. ................................................................ 2
1.1.1.2.Đặc điểm của vốn bằng tiền..................................................................... 2
1.1.1.3.
Kết cấu của vốn bằng tiền. ................................................................... 2
1.1.1.4. Phân loại vốn bằng tiền. ......................................................................... 2
1.1.1.5.
Vai trò của kế toán vốn bằng tiền. ....................................................... 3
1.1.1.6. Nhiệm vụ của kế toán vốn bằng tiền. ...................................................... 3
1.2.
Tổ chức kế toán vốn bằng tiền trong các doanh nghiệp theo
QĐ48/2006/BTC. ................................................................................................ 4
1.2.1. Những nguyên tắc hạch toán vốn bằng tiền. .............................................. 4
1.2.2. Những quy định phải tuân thủ khi hạch toán vốn bằng tiền....................... 4
1.2.3. Tổ chức kế toán tiền mặt tại quỹ................................................................ 4
1.2.3.1. Nguyên tắc hạch toán kế toán tiền mặt trong doanh nghiệp. .................. 5
1.2.3.2. Chứng từ sử dụng trong kế toán tiền mặt tại quỹ : .................................. 6
1.2.3.3. Tài khoản sử dụng trong kế toán tiền mặt tại quỹ. .................................. 7
1.2.3.4. Kế toán chi tiết tiền mặt tại quỹ: ............................................................. 8
1.2.3.5. Kế toán tổng hợp tiền mặt tại quỹ. .......................................................... 9
1.2.4. Tổ chức kế toán tiền gửi ngân hàng trong doanh nghiệp. ........................ 12
1.2.4.1. Nguyên tắc hạch toán kế toán tiền gửi ngân hàng trong doanh nghiệp . 13
1.2.4.2. Chứng từ sử dụng trong kế toán tiền gửi ngân hàng. ............................ 14
1.2.4.3. Tài khoản sử dụng trong kế toán tiền gửi ngân hàng: ........................... 15
1.2.4.4. Kế toán chi tiết tiền gửi Ngân hàng trong doanh nghiệp....................... 16
1.2.4.5. Kế toán tổng hợp tiền gửi Ngân hàng trong doanh nghiệp: .................. 16
1.2.5. Kế toán tiền đang chuyển trong doanh nghiệp. ........................................ 19
1.2.5.1. Nguyên tắc hạch toán tiền đang chuyển trong doanh nghiệp. ............... 19
1.2.5.2. Chứng từ sử dụng trong kế toán tiền đang chuyển: .............................. 19
1.2.5.3. Tài khoản sử dụng trong kế toán tiền đang chuyển: ............................. 20
1.2.5.4. Kế toán tổng hợp tiền đang chuyển của doanh nghiệp.......................... 20
1.4. Các hình thức ghi sổ kế tốn vốn bằng tiền trong doanh nghiệp theo
QĐ48/2006/QĐ-BTC. ....................................................................................... 22
1.4.1. Kế toán vốn bằng tiền theo hình thức Nhật ký chung (NKC) ................. 23
1.4.2. Kế tốn vốn bằng tiền bằng hình thức chứng từ ghi sổ. ........................... 24
1.4.3. kế toán vốn bằng tiền theo hình thức nhật ký chứng từ. .......................... 24
1.4.4. Kế tốn vốn bằng tiền bằng hình thức kế tốn Nhật ký - Sổ cái. ............ 26
1.4.5. Kế toán vốn bằng tiền bằng hình thức kế tốn trên máy tính. .................. 26
CHƯƠNG 2 : THỰC TRẠNG CƠNG TÁC KẾ TỐN VỐN BẰNG TIỀN
TẠI CÔNG TY VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI TTC. .................................. 27
2.1. Qúa trình hình thành và phát triển của Công ty Vận tải và thương mại TTC.
........................................................................................................................... 27
2.1.1. Khái quát về Công ty Vận tải và thương mại TTC. ................................. 27
2.1.2. Chức năng, nhiệm vụ của Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại TTC.
........................................................................................................................... 28
2.1.3. Thuận lợi, khó khăn và những thành tích đạt được của Cơng ty Cổ phần
Vận tải và Thương mại TTC trong những năm gần đây. .................................. 28
2.1.3.1. Những thuận lợi của Công ty. ............................................................ 28
2.1.3.2. Khó khăn mà Cơng ty gặp phải. ......................................................... 28
2.1.3.3. Những thành tích mà Cơng ty đạt được trong những năm gần đây. ... 29
2.1.4. Đặc điểm cơ cấu tổ chức của Công ty Cổ Phần Vận tải và Thương mại TTC.
.............................................................................................................. 30
2.1.5. Đặc điểm tổ chức công tác kế tốn tại Cơng ty Cổ phần Vận tải và
Thương mại TTC. .............................................................................................. 32
2.1.5.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy kế tốn tại Cơng ty. .................................. 32
2.1.5.2. Hình thức ghi sổ kế tốn tại Cơng ty. ................................................. 33
2.1.5.3. Chế độ kế tốn và các chính sách kế tốn tại Cơng ty........................ 35
2.2. Thực trạng cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và
thương mại TTC. ............................................................................................... 35
2.2.1. Thực trạng cơng tác kế tốn tiền mặt tại Công ty Cổ phần Vận tải và
thương mại TTC. ............................................................................................... 35
2.2.1.1. Chứng từ sử dụng tại Công ty: .............................................................. 35
2.2.1.1. Tài khoản sử dụng tại Công ty: ............................................................. 36
2.2.1.3. Sổ sách sử dụng tại Công ty: ................................................................ 36
2.2.1.4. Quy trình hạch tốn tiền mặt tại quỹ của Công ty: ............................... 36
2.2.1.5. Ví dụ về cơng tác kế tốn tiền mặt tại Công ty Cổ phần Vận tải và
thương mại TTC ................................................................................................ 37
2.2.2. Thực trạng cơng tác kế tốn tiền gửi ngân hàng tại Công ty Cổ phần vận
tải và thương mại TTC. ..................................................................................... 46
2.2.2.1. Chứng từ sử dụng tại Công ty: ........................................................... 46
2.2.2.2. Tài khoản sử dụng tại Công ty: .......................................................... 46
2.2.2.3. Sổ sách sử dụng tại Công ty: .............................................................. 47
2.2.2.4. Quy trình hạch tốn của Cơng ty: ...................................................... 47
2.2.2.5. Ví dụ về kế tốn tiền gửi Ngân hàng tại Công ty Cổ phần Vận tải và
thương mại TTC. ............................................................................................... 48
CHƯƠNG 3 : MỘT SỐ Ý KIẾN NHẰM HOÀN THIỆN CƠNG TÁC KẾ
TỐN VỐN BẰNG TIỀN TẠI CƠNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ
THƯƠNG MẠI TTC....................................................................................... 56
3.1. Đánh giá chung về cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Cơng ty Cổ phần vận
tải và thương mại TTC. ..................................................................................... 56
3.1.1. Ưu, nhược điểm trong cơng tác kế tốn vốn băng tiềntại Công ty Cổ phần
Vận tải và Thương mại TTC. ............................................................................ 57
3.1.1.1. Ưu điểm. ............................................................................................... 57
3.1.1.2. Nhược điểm. ......................................................................................... 58
3.2. Một số ý kiến nhằm hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Cơng ty
Cổ phần vận tải và thương mại TTC. ................................................................ 59
3.2.1. Hồn thiện cơng tác kiểm kê quỹ tiền mặt. .............................................. 59
3.2.2. Hồn thiện cơng tác sử dụng phần mềm kế toán. .................................... 62
KẾT LUẬN ...................................................................................................... 66
TÀI LIỆU THAM KHẢO............................................................................... 67
DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1. Quy trình luân chuyển phiếu thu ............................................................ 7
Sơ đồ 1.2. Quy trình luân chuyển phiếu chi ............................................................ 7
Sơ đồ 1.3. Kế toán tổng hợp thu chi tiền mặt bằng đồng Việt Nam ...................... 10
Sơ đồ 1.4. Kế toán tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng ngoại tệ ............................... 11
Sơ đồ 1.5. Kế toán tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng vàng bạc, kim khí q......... 12
Sơ đồ 1.6 : Kế tốn tổng hợp tiền gửi Ngân hàng (tiền Việt Nam) ........................ 17
Sơ đồ 1.7. Kế toán tổng hợp tiền gửi Ngân hàng bằng ngoại tệ ............................ 18
Sơ đồ 1.8. Kế toán tổng hợp tiền gửi Ngân hàng bằng vàng bạc, kim khí q ...... 19
Sơ đơ 1.9. Kế tốn tổng hợp tiền đang chuyển của doanh nghiệp ......................... 21
Sơ đồ 1.10. Trình tự ghi sổ kế tốn vốn bằng tiền theo hình thức NKC ................ 23
Sơ đồ 1.11. Trình tự ghi sổ kế tốn vốn bằng tiền theo hình thức chứng từ ghi sổ.24
Sơ đồ 1.12. Trình tự ghi sổ kế tốn vốn bằng tiền theo hình thức Nhật kýChứng từ. ............................................................................................................... 25
Sơ đơ 1.13. Trình tự ghi sổ kế tốn vốn bằng tiền theo hình thức Nhật ký – Sổ
cái. ......................................................................................................................... 26
Sơ đồ 1.14. Trình tự ghi sổ kế tốn vốn bằng tiền theo hình thức kế tốn máy ..... 26
Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức của Công ty Cổ Phần Vận tải và Thương mại TTC. .... 30
Sơ đồ 2.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán của Cơng ty .......................................... 32
Sơ đồ 2.3: Trình tự ghi sổ kế tốn theo hình thức kế tốn nhật ký chung của
Công ty Cổ Phần Vận tải và Thương mại TTC. .................................................... 34
Sơ đồ 2.4. Sơ đồ quy trình hạch tốn tiền mặt tại Công ty Cổ phần Vận tải và
thương mại TTC .................................................................................................... 37
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu 2.1: Một số chỉ tiêu về kết quả kinh doanh của Công ty trong những năm
gần đây. Đơn vị tính: đồng ................................................................................ 29
Biểu số 2.2. Giấy đề nghị tạm ứng. ................................................................... 38
Biểu số 2.3. Phiếu chi số 35 .............................................................................. 38
Biểu số 2.4. Hóa đơn GTGT số 0000525 .......................................................... 40
Biếu số 2.5. Giấy đề nghị thanh tóan ................................................................. 41
Biểu số 2.6. Phiếu thu số 56 .............................................................................. 42
Biểu số 2.7: Trích sổ Nhật ký chung năm 2016. ................................................ 43
Biểu số 2.8: Trích sổ cái tiền mặt năm 2016. .................................................... 44
Biểu số 2.9. Trích sổ quỹ tiền mặt ..................................................................... 45
Biểu số 2.10. Hóa đơn giá trị gia tăng số 00012345. ......................................... 49
Biểu số 2.11. Giấy báo có số 30 ........................................................................ 50
Biểu số 2.12. Giấy đề nghị rút tiền. ................................................................... 51
Biểu số 2.13. Giấy báo nợ số 25 ........................................................................ 52
Biểu số 2.14. Phiếu thu số 78 ........................................................................... 53
Biểu số 2.15. Trích trang Sổ Nhật ký chung ...................................................... 54
Biểu số 2.16. Trích sổ cái TK 112 ..................................................................... 55
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
LỜI MỞ ĐẦU
Vốn bằng tiền là một phần hết sức quan trọng trong doanh nghiệp. Vốn
bằng tiền có sức thanh khoản cao nhất nó dễ dàng phục vụ cho các mục đích
thanh tốn tức thời trong quan hệ thanh tốn. Vốn bằng tiền còn quyết định một
phần sự tồn tại của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường như hiện nay.
Cơng tác hạch tốn vốn bằng tiền cho ta thấy được số vốn bằng tiền hiện có của
doanh nghiệp, tình hình biến động tăng giảm các loại vốn bằng tiền của doanh
nghiệp, giúp cho nhà quản trị cũng như nhà quản lý của đơn vị dễ dàng đưa ra
các quyết định kinh doanh đúng đắn, có các biện pháp sử dụng vốn phù hợp
nhằm tiết kiệm tối đa chi phí sử dụng vốn để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp.
Xuất phát từ những nhận thức trên, trong thời gian thực tập tại Công ty Cổ
phần vận tải và thương mại TTC, em đã đi sâu tìm hiểu cơng tác kế tốn vốn
bằng tiền và chọn đề tài viết khóa luận tốt nghiệp là: “Hồn thiện cơng tác kế
tốn Vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại TTC”.
Ngoài phần mở đầu và phần kết luận bài khóa luận của em gồm 3 chương:
Chương 1: Lý luận chung về cơng tác kế tốn Vốn bằng tiền trong doanh
nghiệp theo QĐ số 48/2006/QĐ – BTC.
Chương 2: Thực trạng cơng tác kế tốn Vốn bằng tiền tại Cơng ty Cổ
phần Vận tải và Thương mại TTC.
Chương 3: Một số ý kiến nhằm hồn thiện cơng tác kế tốn Vốn bằng
tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại TTC.
Trong quá trình tìm hiểu nghiên cứu và viết khóa luận, em đã nhận được
sự giúp đỡ nhiệt tình của tập thể ban lãnh đạo, phịng tài chính kế tốn của cơng
ty cùng với sự hướng dẫn nhiệt tình của giáo viên hướng dẫn Ths. Hòa Thị
Thanh Hương. Tuy nhiên do kiến thức thực tế còn hạn chế, thời gian thực tập
ngắn nên bài khóa luận của em khơng tránh khỏi thiếu sót. Em kính mong nhận
được sự đóng góp ý kiến của các cán bộ kế tốn của công ty cũng như các thầy
cô trong khoa để bài khóa luận tốt nghiệp của em được hồn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Hải Phòng ngày 07 tháng 01 năm 2019
Sinh viên
Hoàng Thị Phương Anh – QT1805K
1
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
CHƯƠNG 1 : LÝ LUẬN CHUNG VỀ CƠNG TÁC KẾ TỐN VỐN BẰNG
TIỀN TRONG DOANH NGHIỆP THEO QĐ48/2006/BTC.
1.1.Tổng quan về vốn bằng tiền.
1.1.1.Khái niệm, đặc điểm, phân loại vốn bằng tiền.
1.1.1.1. Khái niệm về vốn bằng tiền.
Vốn bằng tiền là một bộ phận của tài sản lưu động trong doanh nghiệp tồn
tại dưới hình thái tiền tệ, có tính thanh khoản cao nhất, bao gồm tiền mặt tại quỹ
của doanh nghiệp, tiền gửi ở các ngân hàng, Kho bạc Nhà nước và các khoản
tiền đang chuyển. Với tính lưu hoạt cao – vốn bằng tiền được dùng để đáp ứng
nhu cầu thanh toán của doanh nghiệp, thực hiện việc mua sắm hoặc chi phí.
1.1.1.2.Đặc điểm của vốn bằng tiền.
Trong q trình sản xuất kinh doanh, vốn bằng tiền được sử dụng để đáp
ứng nhu cầu về thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp hoặc mua sắm các
loại vật tư hàng hóa phục vụ cho nhu cầu sản xuất kinh doanh. Đồng thời vốn
bằng tiền cũng là kết quả của việc mua bán và thu hồi các khoản nợ. Chính vì
vậy, quy mơ vốn bằng tiền địi hỏi doanh nghiệp phải quản lí hết sức chặt chẽ do
vốn bằng tiền có tính thanh khoản cao, nên nó là đối tượng của gian lận và sai
sót. Vì vậy việc sử dụng vốn bằng tiền phải tuân thủ các nguyên tắc, chế độ quản
lí thống nhất của Nhà nước chẳng hạn: lượng tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp
dùng để chi tiêu hàng ngày không vượt quá mức tồn quỹ mà doanh nghiệp và
ngân hàng đã thỏa thuận theo hợp đồng thương mại…
1.1.1.3.
Kết cấu của vốn bằng tiền.
Theo QĐ48/2006, vốn bằng tiền gồm :
- Tiền mặt.
- Tiền gửi ngân hàng.
- Tiền đang chuyển.
1.1.1.4. Phân loại vốn bằng tiền.
-Theo hình thức tồn tại, vốn bằng tiền tại doanh nghiệp được chia thành :
Tiền Việt Nam: là các loại giấy bạc do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
phát hành và được phép sử dụng làm phương tiện giao dịch chính thức đối với
tồn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Ngoại tệ: là loại tiền phù hiệu. Đây là loại giấy bạc không phải do Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam phát hành nhưng được phép lưu hành trên thị trường
Hoàng Thị Phương Anh – QT1805K
2
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
Việt Nam như: đồng Đô la Mỹ (USD), đồng tiền chung Châu Âu (EURO), đồng
yên Nhật (JPY)…
Vàng bạc, kim khí quý, đá quý: là tiền thực chất, tuy nhiên được lưu
trữ chủ yếu là vì mục tiêu an tồn hoặc một mục đích bất thường khác chứ
khơng phải vì mục đích thanh tốn trong kinh doanh.
1.1.1.5.
Vai trị của kế tốn vốn bằng tiền.
Cơng tác tổ chức kế tốn vốn bằng tiền là một bộ phận quan trọng của
cơng tác kế tốn trong doanh nghiệp, nó sẽ cung cấp thơng tin một cách kịp thời,
chính xác và kiểm tra các hoạt động kinh tế tài chính của doanh nghiệp. Trên cơ
sở đó giúp cho doanh nghiệp đưa ra các quyết định chính xác, phù hợp nhằm tiết
kiệm chi phí, tăng lợi nhuận.
Song song với việc tổ chức kế toán vốn bằng tiền , chúng ta cần phải chú
trọng việc quản lý vốn bằng tiền một cách chặt chẽ thường xuyên kiểm soát các
khoản thu chi bằng tiền vì đây là khâu quan trọng có tính quyết định tới mức độ
tăng trưởng hay suy thoái của doanh nghiệp, vốn bằng tiền là đối tượng có nhiều
khả năng sinh nhiều rủi ro hơn các loại tài sản khác.
Việc quản lý vốn bằng tiền được sử dụng nhiều công cụ quản lý khác
nhau như: Thống kê, phân tích hoạt động kinh tế… Trong đó cơng tác kế tốn là
cơng cụ quản lý quan trọng nhất. Với chức năng ghi chép, tính tốn, phản ánh,
giám sát thường xuyên liên tục sự thay đổi của vật tư, tiền vốn bằng các thước
đo giá trị hiện vật. Kế toán cung cấp những tài liệu cần thiết về thu chi Vốn bằng
tiền đáp ứng yêu cầu khách quản lý trong quá trình hoạt động sản xuất kinh
doanh.
1.1.1.6. Nhiệm vụ của kế toán vốn bằng tiền.
- Theo dõi phản ánh một cách chính xác, đầy đủ, kịp thời số hiện có, tình
hình biến động và sử dụng tiền mặt, kiểm tra chặt chẽ việc chấp hành chế độ thu
chi và quản lý tiền mặt.
- Cung cấp số liệu kịp thời cho cơng tác kiểm kê lập báo cáo tài chính
và phân tích hoạt động kinh tế.
- Giám sát việc chấp hành chế độ quy định về quản lý các loại vốn bằng
tiền, đảm bảo chi tiêu tiết kiệm và hiệu quả cao.
- Tổ chức thực hiện các quy định về chứng từ thủ tục hạch tốn vốn bằng
tiền.
Hồng Thị Phương Anh – QT1805K
3
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
- Thơng qua việc ghi chép vốn bằng tiền, kế tốn thực hiện chức năng
kiểm soát và phát hiện các trường hợp chi tiêu lãng phí, sai chế độ, phát hiện các
chênh lệch, xác định nguyên nhân và kiến nghị biện pháp xử lý vốn bằng tiền.
- Hướng dẫn và kiểm tra việc ghi chép của thủ quỹ. Kiểm tra thường
xuyên, đối chiếu số liệu của thủ quỹ với kế toán tiền mặt để đảm bảo tính cân
đối thống nhất.
1.2.
Tổ chức kế toán vốn bằng tiền trong các doanh nghiệp theo
QĐ48/2006/BTC.
1.2.1. Những ngun tắc hạch tốn vốn bằng tiền.
Tơn trọng nguyên tắc bất kiêm nhiệm giữa hai nhiệm vụ giữ tiền lập
chứng từ, ghi sổ kế toán tiền mặt.
Ghi thu, chi tiền mặt, tiền gửi Ngân hàng phải có chứng từ tiền mặt,
tiền gửi Ngân hàng hợp lý, hợp pháp.
Chỉ dùng tiền mặt cho nghiệp vụ thu chi thường xuyên, tập trung quản
lý tiền và thực hiện thanh tốn khơng dùng tiền mặt qua hệ thống Ngân hàng
thương mại và kho bạc Nhà nước.
Đối chiếu, điều chỉnh số dư tiền mặt, tiền gửi Ngân hàng phải được
thực hiện thường xuyên trong kỳ.
1.2.2. Những quy định phải tuân thủ khi hạch toán vốn bằng tiền.
Hạch toán vốn bằng tiền phải sử dụng một đơn vị tiền tệ thống nhất là
Đồng Việt Nam, trừ trường hợp được phép sử dụng một đơn vị tiền tệ thông
dụng khác.
Ở những doanh nghiệp có ngoại tệ nhập quỹ tiền mặt hoặc gửi vào
Ngân hàng phải quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái tại ngày
giao dịch ( Tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế, hoặc tỷ giá giao dịch bình quân trên
thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố
tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ) để ghi sổ kế toán.
1.2.3. Tổ chức kế toán tiền mặt tại quỹ.
Tiền mặt được dùng để phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tại quỹ của
doanh nghiệp. Tiền mặt của doanh nghiệp bao gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ,
vàng bạc đá quý được bảo quản tại quỹ tiền mặt do thủ quỹ quản lý. Hàng ngày
hoặc định kỳ doanh nghiệp phải tổ chức kiểm kê tiền mặt để nắm chắc các số
thực có, phát hiệnngay các khoản chênh lệch để tìm ngun nhân và kiến nghị
biện pháp xử lý.
Hồng Thị Phương Anh – QT1805K
4
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
- Công ty luôn giữ một lượng tiền nhất định để phục vụ cho việc chi tiêu
hàng ngày và đảm bảo cho hoạt động của công ty không bị gián đoạn. Tại cơng
ty, chỉ có những nghiệp vụ phát sinh khơng lớn mới thanh toán bằng tiền mặt.
- Hạch toán vốn bằng tiền do thủ quỹ thực hiện và được theo dõi từng
ngày. Tiền mặt của công ty tồn tại chủ yếu dưới dạng đồng nội tệ và rất ít dưới
dạng đồng ngoại tệ.
1.2.3.1. Nguyên tắc hạch toán kế toán tiền mặt trong doanh nghiệp.
a. Đối với tiền mặt là tiền Việt Nam.
Chỉ phản ánh vào TK 111 “ Tiền mặt” số tiền mặt , thực tế nhập, xuất, tồn
quỹ. Đối với khoản tiền thu được chuyển nộp ngay vào Ngân hàng (khơng qua
quỹ tiền mặt của Doanh nghiệp) thì khơng ghi vào bên Nợ TK 111 “Tiền mặt”
mà ghi vào bên Nợ 113 “Tiền đang chuyển”.
Các khoản tiền mặt do doanh nghiệp khác và cá nhân ký cược, ký quỹ
tại doanh nghiệp được quản lý và hạch toán như các loại tài sản bằng tiền của
doanh nghiệp.
Khi tiến hành nhập, xuất quỹ tiền mặt phải có phiếu thu, phiếu chi và
có đủ chữ ký của người nhận, người giao, người có thẩm quyền cho phép nhập,
xuất quỹ theo quy định của chế độ chứng từ kế toán. Một số trường hợp đặc biệt
phải có lệnh nhập quỹ, xuất quỹ đính kèm.
Kế tốn quỹ tiền mặt phải có trách nhiệm mở sổ quỹ tiền mặt, ghi chép
hàng ngày liên tục theo trình tự phát sinh các khoản thu, chi, xuất, nhập quỹ tiền
mặt và tính ra số tồn quỹ tại mọi thời điểm.
Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý và nhập, xuất quỹ tiền mặt. Hàng
ngày thủ quỹ phải kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt thực tế, đối chiếu số liệu sổ quỹ
tiền mặt và sổ kế tốn tiền mặt. Nếu có chênh lệch, kế tốn và thủ quỹ phải kiểm
tra lại để xác định nguyên nhân và kiến nghị biện pháp xử lý chênh lệch.
b. Đối với tiền mặt là ngoại tệ.
Ở những doanh nghiệp có ngoại tệ nhập quỹ tiền mặt phải quy đổi ra
đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân liên Ngân hàng do Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế ghi sổ kế
toán.
Trường hợp mua ngoại tệ bằng đồng Việt Nam về nhập quỹ tiền mặt thì
được quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá mua hoặc tỷ giá thanh tốn. Bên có
TK 1112 được quy đổi ngoại tệ ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá trên sổ kế tốn TK
Hồng Thị Phương Anh – QT1805K
5
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
1112 theo những phương pháp : Bình quân gia quyền, nhập trước xuất trước, giá
thực tế đích danh.
c. Đối với tiền mặt là vàng bạc, kim khí quý :
Vàng bạc, kim khí quý được phản ánh trong tài khoản này là vàng bạc
được sử dụng với các chức năng cất giữ giá trị, không bao gồm các loại vàng
bạc được phân loại là hàng tồn kho sử dụng với mục đích là nguyên vật liệu để
sản xuất sản phẩm hoặc hàng hóa để bán. Việc quản lý và sử dụng vàng bạc phải
thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
1.2.3.2. Chứng từ sử dụng trong kế toán tiền mặt tại quỹ :
Việc thu, chi tiền mặt tại quỹ phải có lệnh thu chi. Lệnh thu, chi này
phải có chữ ký của giám đốc (Hoặc người được ủy quyền) và kế toán trưởng.
Trên cơ sở các lệnh thu chi kế toán tiến hành lập các phiếu thu – chi.
Phiếu thu (hoặc phiếu chi): Do kế toán lập từ 2-3 liên (Đặt giấy than
viết một lần hoặc in theo mẫu quy định), sau khi ghi đầy đủ nội dung trên phiếu
và kí tên vào phiếu, chuyển cho kế tốn trưởng duyệt (riêng phiếu chi phải có
chữ ký của thủ trưởng đơn vị) một liên lưu lại nơi nộp phiếu, các liên còn lại
chuyển cho thủ quỹ để chi (hoặc thu) tiền. Sau khi nhập (hoặc xuất) tiền thủ quỹ
phải đóng dấu “đã thu” hoặc “đã chi” và ký vào Phiếu thu, giữ một liên để ghi sổ
quỹ, một liên giao cho người nộp (hoặc nhận) tiền. Cuối ngày chuyển cho kế
toán để gi sổ.
Trường hợp Phiếu thu, Phiếu chi gửi ra ngoài doanh nghiệp, liên gửi ra
ngoài cần phải được đóng dấu của đơn vị. Phiếu thu, Phiếu chi được đóng thành
từng quyển dùng trong một năm. Trong mỗi Phiếu thu (Phiếu chi) phải được
đánh liên tục trong một kỳ kế tốn.
Ngồi Phiếu thu và Phiếu chi là căn cứ để hạch tốn vào TK 111 cịn
cần có các chứng từ gốc liên quan khác kèm vào Phiếu thu, Phiếu chi như:
Giấy đề nghị tạm ứng, Giấy đề nghị thanh tốn tạm ứng, Hóa đơn bán
hàng, Biên lai thu tiền…
Dưới đây là quy trình luân chuyển Phiếu thu (Sơ đồ 1.1), Phiếu chi (Sơ đồ
1.2)
Hoàng Thị Phương Anh – QT1805K
6
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
Chứng từ
kế toán
Kế toán
viết phiếu
thu (3 liên)
Xé phiếu thu
(2 liên)
Người nộp
tiền ký vào
phiếu thu
Thủ quỹ
nhập quỹ
Giám đốc
ký duyệt
Kế toán
trưởng ký
duyệt
Sơ đồ 1.1. Quy trình ln chuyển phiếu thu
S
Chứng từ kế
tốn
Kế tốn
viết phiếu
chi (3 liên)
Xé phiếu chi
(2 liên)
Kế toán
trưởng ký
duyệt
Người
nhận tiền
ký vào
phiếu chi
Thủ quỹ
xuất quỹ
Giám đốc
ký duyệt
Sơ đồ 1.2. Quy trình luân chuyển phiếu chi
1.2.3.3. Tài khoản sử dụng trong kế toán tiền mặt tại quỹ.
TK 111 “Tiền mặt” : Phản ánh số hiện có và tình hình thu, chi, tồn quỹ
của các loại tiền mặt tại quỹ trong doanh nghiệp. TK 111 bao gồm 3 loại tài
khoản cấp 2:
+ Tài khoản 1111 – Tiền Việt Nam: Phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ
tiền Việt Nam tại quỹ tiền mặt.
Hoàng Thị Phương Anh – QT1805K
7
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
+ Tài khoản 1112 –Ngoại tệ: Phản ánh tình hình thu, chi, chênh lệch tỷ
giá và số dư ngoại tệ tại quỹ tiền mặt theo giá trị quy đổi ra Đồng Việt Nam.
+ Tài khoản 1113 – Vàng, bạc, kim khí quý: Phản ánh tình hình biến đổi
và giá trị vàng bạc, kim khí quý tại quỹ của Doanh nghiệp.
Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 111 – Tiền mặt:
+ Số dư dầu kì bên nợ: Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng bạc, kim khí
q cịn tồn quỹ tiền mặt.
+ Phát sinh bên nợ:
- Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng bạc, kim khí quý nhập quỹ.
- Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng bạc, kim khí quý thừa ở quỹ phát
hiện khi kiểm kê.
- Chênh lệch tăng tỷ giá hối đoái doa đánh giá lại số dư ngoại tệ tại thời
điểm báo cáo (trường hợp tỷ giá ngoại tệ tăng so với Đồng Việt Nam).
- Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, kim khí quý tăng lại thời điểm báo
cáo.
+ Phát sinh bên có:
- Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng bạc, kim khí quý xuất quỹ.
- Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, vàng bạc, kim khí quý thiếu hụt ở quỹ
phát hiện khi kiểm kê.
- Chênh lệch giảm tỷ giá hối đoái doa đánh giá lại số dư ngoại tệ tại thời
điểm báo cáo (trường hợp tỷ giá ngoại tệ giảm so với Đồng Việt Nam).
- Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, kim khí quý giảm lại thời điểm báo
cáo.
+ Số dư cuối kỳ bên nợ: Các khoản tiền mặt, ngoại tệ, kim khí q cịn
tồn quỹ tiền mặt.
1.2.3.4. Kế tốn chi tiết tiền mặt tại quỹ:
Kế toán tiền mặt sau khi nhận được Phiếu thu, Phiếu chi kèm theo
chứng từ gốc do thủ quỹ chuyển tới phải kiểm tra chứng từ và cách ghi chép trên
các chứng từ để tiến hành định khoản. Sau đó mới ghi vào “Sổ kế tốn chi tiết
quỹ tiền mặt” theo trình tự phát sinh của các khoản thu, chi (nhập, xuất) tiền
mặt, tính ra số tồn quỹ vào cuối ngày.
“Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt” dùng cho kế toán tiền mặt được mở
theo mẫu số S07- DNN tương tự sổ quỹ tiền mặt, chỉ khác là có thêm cột F “Tài
Hồng Thị Phương Anh – QT1805K
8
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
khoản đối ứng” để kế toán định khoản nghiệp vụ phát sinh liên quan đến bên
Nợ, bên Có TK 111 – Tiền mặt.
Đơn vị:………
Mẫu số S05b - DNN
Địa chỉ:………
(ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC
ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QUỸ TIỀN MẶT
Tài khoản:……
Loại quỹ:…….
Năm…….
Đơn vị tính:…….
Ngày, Ngày, Số hiệu
tháng tháng chứng từ
ghi sổ chứng
Thu Chi
từ
Diễn giải
A
E
B
C
D
TK
đối
ứng
Số phát
sinh
Nợ
Có
F
1
2
Số
tồn
Ghi
chú
3
G
-Số tồn đầu kỳ
-Số phát sinh trong kỳ
-Cộng số phát sinh trong
kỳ
-Số tồn cuối kỳ
- Sổ này có …. Trang, đánh từ trang số 01 đến trang …
- Ngày mở sổ: …….
Ngày….tháng…. năm
Người ghi sổ
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
1.2.3.5. Kế tốn tổng hợp tiền mặt tại quỹ.
a. Kế toán tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng tiền Việt Nam:
Kế toán tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng tiền Việt Nam được thể hiện qua sơ
đồ sau (Sơ đồ 1.3):
Hoàng Thị Phương Anh – QT1805K
9
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
Sơ đồ 1.3. Kế toán tổng hợp thu chi tiền mặt bằng đồng Việt Nam
b. Kế toán tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng ngoại tệ.
Kế toán tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng ngoại tệ được thể hiện qua sơ đồ
sau (Sơ đồ 1.4):
Hoàng Thị Phương Anh – QT1805K
10
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
Sơ đồ 1.4. Kế toán tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng ngoại tệ
c. Kế toán tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng vàng bạc, kim khí q:
Kế tốn tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng vàng bạc, kim khí quý được thể
hiện qua sơ đồ sau (Sơ đồ 1.5) :
Hoàng Thị Phương Anh – QT1805K
11
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
Sơ đồ 1.5. Kế toán tổng hợp thu – chi tiền mặt bằng vàng bạc, kim khí quý
1.2.4. Tổ chức kế tốn tiền gửi ngân hàng trong doanh nghiệp.
Trong q trình sản xuất kinh doanh, các khoản thanh toán giữa các doanh
nghiệp với các cơ quan, tổ chức kinh tế khác được thực hiện chủ yếu qua ngân
hàng, đảm bảo cho việc thanh tốn vừa an tồn, vừa chấp hành nghiêm chỉnh
luật thanh toán. Theo chế độ quản lý tiền mặt và chế độ thanh tốn khơng dùng
tiền mặt, tồn bộ số tiền của doanh nghiệp trừ số tiền được giữ lại tại quỹ tiền
mặt (theo thỏa thuận của doanh nghiệp với ngân hàng) đều phải gửi vào tài
khoản của Ngân hàng. Các khoản tiền của doanh nghiệp tại ngân hàng bao gồm:
tiền Việt Nam, ngoại tệ, vàng bạc, kim khí quý, đá quý trên các tài khoản gửi
Hoàng Thị Phương Anh – QT1805K
12
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Cơng ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
chính. Tiền gửi chun dùng cho các hình thức thanh tốn không dùng tiền mặt
như: tiền lưu ký, séc bảo chi, séc định mức, séc chuyển tiền, thư tín dụng. Để
chấp hành tốt kỷ luật thanh tốn địi hỏi doanh nghiệp phải theo dõi chặt chẽ tình
hình biến động và số dư của từng loại tiền gửi.
Tiền gửi ngân hàng là các khoản tiền tạm thời nhàn rỗi của doanh nghiệp
đang gửi tại ngân hàng hoặc kho bạc hay công ty tài chính. Tiền gửi ngân hàng
của cơng ty phần lớn được gửi tại ngân hàng để thực hiện phương thức thanh
tốn khơng dùng tiền mặt và an tồn, tiện dụng.Tiền gửi ngân hàng bao gồm tiền
Việt Nam, ngoại tệ,vàng bạc và đá quý.
- Lãi tiền gửi ngân hàng được hạch tốn vào doanh thu hoạt động tài
chính.
- Tiền gửi ngân hàng được cơng ty sử dụng để thanh tốn hầu hết các
nghiệp vụ phát sinh có giá trị từ nhỏ đến lớn.
- Doanh nghiệp phải thường xuyên đối chiếu giữa sổ kế toán TGNH của
doanh nghiệp với sổ phụ của ngân hàng. Nếu phát hiện chênh lệch phải tìm
nguyên nhân để điều chỉnh ngay trong tháng.
1.2.4.1. Nguyên tắc hạch toán kế toán tiền gửi ngân hàng trong doanh nghiệp
-
Khi phát sinh các chứng từ tài khoản tiền gửi ngân hàng, các doanh
nghiệp chỉ được phép phát hành trong phạm vi số tiền gửi của mình. Nếu phát
sinh quá số dư là doanh nghiệp vi phạm kỷ luật thanh toán và phải chịu phạt
theo chế độ quy định. Chính vì vậy, kế toán trưởng phải thường xuyên phản ánh
được số dư tài khoản phát hành các chứng từ thanh toán.
-
Căn cứ để hạch toán trên Tài khoản 112 “Tiền gửi Ngân hàng” là các
giấy báo Có, báo Nợ hoặc bản sao kê của Ngân hàng kèm theo các chứng từ gốc
(Uỷ nhiệm chi, uỷ nhiệm thu, séc chuyển khoản, séc bảo chi,. . .).
-
Khi nhận được chứng từ của Ngân hàng gửi đến, kế toán phải kiểm
tra, đối chiếu với chứng từ gốc kèm theo. Nếu có sự chênh lệch giữa số liệu trên
sổ kế toán của đơn vị, số liệu ở chứng từ gốc với số liệu trên chứng từ của Ngân
hàng thì đơn vị phải thơng báo cho Ngân hàng để cùng đối chiếu, xác minh và
xử lý kịp thời. Cuối tháng, chưa xác định được nguyên nhân chênh lệch thì kế
tốn ghi sổ theo số liệu của Ngân hàng trên giấy báo Nợ, báo Có hoặc bản sao
Hồng Thị Phương Anh – QT1805K
13
Hồn thiện cơng tác kế tốn vốn bằng tiền tại Công ty Cổ phần Vận tải và thương mại TTC
kê. Số chênh lệch (nếu có) ghi vào bên Nợ TK 138 “Phải thu khác” (1388) (Nếu
số liệu của kế toán lớn hơn số liệu của Ngân hàng) hoặc ghi vào bên Có TK 338
“Phải trả, phải nộp khác” (3388) (Nếu số liệu của kế toán nhỏ hơn số liệu của
Ngân hàng). Sang tháng sau, tiếp tục kiểm tra, đối chiếu, xác định nguyên nhân
để điều chỉnh số liệu ghi sổ.
-
Ở những đơn vị có các tổ chức, bộ phận phụ thuộc khơng tổ chức kế
tốn riêng, có thể mở tài khoản chuyên thu, chuyên chi hoặc mở tài khoản thanh
toán phù hợp để thuận tiện cho việc giao dịch, thanh toán. Kế toán phải mở sổ
chi tiết theo từng loại tiền gửi (Đồng Việt Nam, ngoại tệ các loại).
-
Phải tổ chức hạch toán chi tiết số tiền gửi theo từng tài khoản ở Ngân
hàng để tiện cho việc kiểm tra, đối chiếu.
-
Trường hợp gửi tiền vào Ngân hàng bằng ngoại tệ thì phải được quy
đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế hoặc tỷ giá giao dịch bình
quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
công bố tại thời điểm phát sinh (Gọi tắt là tỷ giá giao dịch BQLNH). Trường
hợp mua ngoại tệ gửi vào Ngân hàng thì được phản ánh theo tỷ giá mua thực tế
phải trả. Trường hợp rút tiền gửi Ngân hàng bằng ngoại tệ thì được quy đổi ra
Đồng Việt Nam theo tỷ giá đang phản ánh trên sổ kế toán TK 1122 theo một
trong các phương pháp: Bình quân gia quyền; Nhập trước, xuất trước; Nhập sau,
xuất trước; Giá thực tế đích danh.
-
Trong giai đoạn sản xuất, kinh doanh (Kể cả hoạt động đầu tư xây
dựng cơ bản của doanh nghiệp SXKD vừa có hoạt động đầu tư XDCB) các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tiền gửi ngoại tệ nếu có phát sinh
chênh lệch tỷ giá hối đối thì các khoản chênh lệch này được hạch tốn vào bên
Có TK 515 “Doanh thu hoạt động tài chính” (Lãi tỷ giá) hoặc vào bên Nợ TK
635 “Chi phí tài chính” (Lỗ tỷ giá). Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong giai
đoạn đầu tư XDCB (giai đoạn trước hoạt động) nếu có phát sinh chênh lệch tỷ
giá hối đối thì các khoản chênh lệch tỷ giá liên quan đến tiền gửi ngoại tệ này
được hạch toán vào TK 413 “Chênh lệch tỷ giá hối đoái” (4132).
1.2.4.2. Chứng từ sử dụng trong kế toán tiền gửi ngân hàng.
- Giấy báo Nợ: Là thông báo của Ngân hàng ghi giảm cho tài khoản tiền
gửi.
Hoàng Thị Phương Anh – QT1805K
14