Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Tài liệu CÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI-TKV pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (404.07 KB, 11 trang )



B
ÁO CÁO PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG












Tháng 11 năm 2008
Thực hiện: Bộ phận Tư vấn Doanh nghiệp
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN KIM LONG CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trụ sở: số 22 Thành Công, Ba Đình, Tp. Hà Nội Địa chỉ: Số 8, Tòa nhà H3, Hoàng Điệu, Q 4, HCM
Website:
Email:
Tel: (84. 4) 3 772 6868 Tel: (84. 8) 3 826 8268
Fax: (84.4) 3 772 6131 Fax: (84.8) 3 826 8386


Khuyến cáo:
Báo cáo này được bộ phận Tư vấn Doanh nghiệp Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Long (KLS) xây
dựng chỉ phục vụ cho mục đích tham khảo. Thông tin và dữ liệu sử dụng trong báo cáo này được thu
thập từ các nguồn mà KLS đã xem xét tính xác thực. Tuy nhiên, KLS không đảm bảo rằng thông tin và
dữ liệu này hoàn toàn đầy đủ hoặc chính xác. KLS không có nghĩa vụ phải cập nhật, sửa đổi báo cáo này


dưới mọi hình thức c
ũng như thông báo với người đọc trong trường hợp các quan điểm, dự báo, ước tính
trong báo cáo này thay đổi hoặc trở nên không chính xác.
© Bản quyền thuộc Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Long, 2008. Việc sao chụp toàn bộ hoặc một
phần của báo cáo này được coi là vi phạm bản quyền trừ khi được chấp thuận bằng văn bản của người
đại diện hợp pháp của Công ty Cổ phần Chứng khoán Kim Long. Đề nghị
ghi rõ nguồn khi trích dẫn.








C
ÔNG TY CỔ PHẦN THAN ĐÈO NAI-TKV
VINACOMIN-DEONAI COAL JOINT STOCK COMPANY

Báo cáo phân tích Than Đèo Nai – tháng 11/2008


Xin lưu ý đọc phần Khuyến cáo ở trang bìa

M
M


C
C



L
L


C
C



T
T


N
N
G
G


Q
Q
U
U
A
A
N
N



V
V




C
C
Ô
Ô
N
N
G
G


T
T
Y
Y ...................................................................................................................................... 1

Thông tin cơ bản ............................................................................................................................................................. 1

Các mốc quan trọng trong quá trình hình thành và phát triển .................................................................................. 1

Ngành nghề kinh doanh chính ....................................................................................................................................... 1

Cơ cấu cổ đông và tỷ lệ sở hữu ...................................................................................................................................... 2


Những chỉ tiêu tài chính cơ bản .................................................................................................................................... 2

Hoạt động kinh doanh .................................................................................................................................................... 3

Sản phẩm .................................................................................................................................................................... 3

Chỉ tiêu khai thác ....................................................................................................................................................... 3

Yếu tố nguyên liệu đầu vào ........................................................................................................................................ 3

Chính sách quản lý của Tập đoàn Than-Khoáng sản Việt Nam .............................................................................. 3

Yếu tố thị trường đầu ra ............................................................................................................................................. 4

Yếu tố cạnh tranh ....................................................................................................................................................... 4

Chiến lược phát triển sản xuất kinh doanh ............................................................................................................... 4

P
P
H
H
Â
Â
N
N


T
T

Í
Í
C
C
H
H


T
T
À
À
I
I


C
C
H
H
Í
Í
N
N
H
H ............................................................................................................................................ 4

Doanh thu và lợi nhuận.................................................................................................................................................. 4

Giá vốn hàng bán ........................................................................................................................................................... 5


Tỉ suất ROA, ROE ......................................................................................................................................................... 5

Khả năng thanh toán ...................................................................................................................................................... 6

Cơ cấu Nợ-Nguồn vốn .................................................................................................................................................... 6

Tài sản cố định chiếm tỉ trong lớn trong cơ cấu tài sản, đúng theo mô hình công ty khai thác ................................... 7

Cơ cấu tài sản ................................................................................................................................................................. 7

năng lực hoạt động khai thác than. .................................................................................................................................. 7

S
S
O
O


S
S
Á
Á
N
N
H
H


T

T
H
H
A
A
N
N


Đ
Đ
È
È
O
O


N
N
A
A
I
I
-
-
T
T
K
K
V

V


V
V


I
I


M
M


T
T


S
S




D
D
O
O
A

A
N
N
H
H


N
N
G
G
H
H
I
I


P
P


T
T
H
H
A
A
N
N





T
T
R
R
O
O
N
N
G
G


N
N
G
G
À
À
N
N
H
H ......................... 8

Khả năng sinh lời ........................................................................................................................................................... 8

Tỷ trọng Giá vốn hàng bán trên Doanh thu thuần ...................................................................................................... 8


Khả năng thanh toán ...................................................................................................................................................... 8

Hiệu quả hoạt động ........................................................................................................................................................ 9

Cơ cấu vốn ...................................................................................................................................................................... 9

Xin lưu ý đọc phần Khuyến cáo ở trang bìa 1



T
T


N
N
G
G


Q
Q
U
U
A
A
N
N



V
V




C
C
Ô
Ô
N
N
G
G


T
T
Y
Y









Thông tin cơ bản

Tên Công ty : Công ty Cổ phần Than Đèo Nai-TKV
Tên giao dịch quốc tế : Vinacomin-DeoNai Coal Joint Stock Company
Tên viết tắt : VDNC
Giấy CNĐKKD : Số 2203000740 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng
Ninh cấp lần đầu ngày 01 tháng 01 năm 2007.
Địa chỉ trụ sở chính : Phường Cẩm Tây, Thị Xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại : (84.33) 3864 251
Fax : (84.33) 3863 942
Website : www.deonai.com

Email :
Ngày giao dịch đầu tiên tại TTGD Hà Nội: 21/11/2008

Các mốc quan trọng trong quá trình hình thành và phát triển
CTCP Than Đèo Nai tiền
thân là Mỏ than Đèo Nai,
được thành lập từ ngày
01/08/1960

9 Trước ngày giải phóng vùng mỏ, Công ty Than Đèo Nai chỉ là một công
trường khai thác than thuộc Công ty khai thác than Bắc Kỳ của Pháp. Sau
ngày giải phóng, Công ty Than Đèo Nai là một công trường khai thác
than trực thuộc Xí nghiệp Than Cẩm Phả với chức năng kinh doanh chính
là khai thác than lộ thiên. Tuy nhiên, vào thời điểm đó, do yêu cầu của
ngành than cần phát triển ngành công nghiệp khai khoáng nên ngày 01
tháng 8 năm 1960 Bộ Công nghiệp Nặng ra Quyết định giải thể Xí
nghiệp Than Cẩm Phả để thành lậ
p các Mỏ than mới. Mỏ than Đèo Nai
(nay là Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - TKV) được thành lập.
9 Ngày 01 tháng 10 năm 2001, HĐQT Tổng Công ty Than Việt Nam ra

Quyết định số 405/QĐ-HĐQT chính thức đổi tên Mỏ Than Đèo Nai
thành Công ty Than Đèo Nai – Doanh nghiệp thành viên hạch toán độc
lập của Tổng Công ty Than Việt Nam.
9 Theo Quyết định số 1968/QĐ-BCN ngày 27/7/2006 của Bộ Trưởng Bộ
Công nghiệp về việc chuyển Công ty Than Đèo Nai thuộc T
ập đoàn
Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Tập đoàn TKV) thành Công
ty Cổ phần Than Đèo Nai. Công ty Than Đèo Nai đã thực hiện triển khai
đầy đủ các bước cổ phần hóa theo quy định của Nhà nước và chính thức
đi vào hoạt động theo Mô hình Công ty Cổ phần kể từ ngày 01/01/2007
với tên gọi mới là Công ty Cổ phần Than Đèo Nai – TKV.
9 Công ty cổ phần Than Đèo Nai - TKV là một trong Công ty than lộ thiên
lớn nhất của Tập
đoàn TKV (Cọc Sáu, Đèo Nai, Cao Sơn, Hà Tu, Núi
Béo). Hoạt động chính của Công ty là khai thác và chế biến than theo
công nghệ khai thác lộ thiên. Hiện nay, khai thác lộ thiên cung cấp 60%
tổng sản lượng toàn ngành (khai thác hầm lò chiếm 40%) vì ít phải đầu tư,
khai thác dễ dàng và có độ an toàn cao hơn.

Ngành nghề kinh doanh chính
Hoạt động kinh doanh
chính: khai thác than
9 Khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; xây
dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng;

Báo cáo phân tích Than Đèo Nai – tháng 11/2008


Xin lưu ý đọc phần Khuyến cáo ở trang bìa 2


Antraxit, loại than có giá trị
kinh tế cao nhất



9 Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản
phẩm cơ khí; sản xuất các mặt hàng cao su; sản xuất, kinh doanh vật liệu
xây dựng;
9 Quản lý, khai thác cảng và bến thủy nội địa; vận tải đường thủy, đường
bộ, đường sắt; nuôi trồng thủy sản;
9 Kinh doanh, dịch vụ khách sạn, nhà hàng, ăn uống; kinh doanh xuấ
t nhập
khẩu vật tư, thiết bị, hàng hóa; kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp
với quy định của pháp luật.

Cơ cấu cổ đông và tỷ lệ sở hữu

Vốn điều lệ: 80 tỷ đồng
• Trong nước: 80,01%
• Nước ngoài: 19,99%




Cơ cấu cổ đông (tại ngày 30/9/2008)




Những chỉ tiêu tài chính cơ bản

Chỉ tiêu tài chính giai đoạn
2005 -2007 của CTCP Than
Đèo Nai-TKV

Chỉ tiêu 2005 2006 2007
Doanh thu thuần
(tỷ đồng)
733,495 1.024,854 1.159,644
Lợi nhuận sau thuế
(tỷ đồng)
15,533 18,427 56,542
Lợi nhuận trên CP (EPS) - - 7,068
Nợ/ Vốn CSH (lần) 2,00 2,73 2,51
Tăng trưởng doanh thu thuần (%) - 39,72 13.15
Tăng trưởng lợi nhuận (%) - 13,63 64,93
ROE (%) - 19,11 58,68
ROA (%) - 5,43 14,46

(Nguồn: CTCP Than Đèo Nai-TKV)









Báo cáo phân tích Than Đèo Nai – tháng 11/2008



Xin lưu ý đọc phần Khuyến cáo ở trang bìa 3

Hoạt động kinh doanh

Sản phẩm

Từ những ngày đầu thành lập đến nay, Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - TKV
chỉ tập trung chuyên sâu hoạt động khai thác than. Sản phẩm Than của Đèo Nai
- TKV luôn có chất lượng đạt tiêu chuẩn ngành và tiêu chuẩn Việt Nam.
Sản phẩm duy nhất của
Công ty là than Antraxit, loại
than có nhiều nhất tại vùng
mỏ Quảng Ninh và mang lại
giá trị kinh tế cao







Chỉ tiêu khai thác
Chỉ tiêu ĐVT Số liệu
Số năm đã triển khai hoạt động khai thác Năm 48
Độ sâu khai thác hiện tại M - 45
Năng suất khai thác hiện tại Triệu tấn/năm 2,8
Trữ lượng than còn lại Triệu tấn 64,559
Số năm khai thác dự kiến Năm 29
(Nguồn: CTCP Than Đèo Nai-TKV)


Yếu tố nguyên liệu đầu vào
Than thuộc quyền sở hữu
của Nhà nước, Tập đoàn chỉ
đứng ra cân đối chỉ tiêu khai
thác hàng năm cho từng đơn
vị
Khác với các ngành nghề khác, Than không được tính là nguyên vật liệu sản
xuất của Công ty khai thác than do đây là nguồn tài nguyên quốc gia. Để khai
thác than, Than Đèo Nai sử dụng các nguyên nhiên vật liệu (gọi tắt vật tư) và
được cung cấp bởi các công ty khác trong và ngoài Tập đoàn TKV.

Chính sách quản lý của Tập đoàn Than-Khoáng sản Việt Nam
Tập đoàn Công nghiệp
Than- Khoáng sản Việt Nam
đại diện cho Nhà nước sở
hữu và quản lý tài nguyên,
trữ lượng than của quốc gia.
Than Đèo Nai chỉ cung ứng
dịch vụ khai thác theo hợp
đồng phối hợp SXKD với Tập
đoàn


Hàng năm, Tập đoàn Than – Khoáng sản Việt Nam và Than Đèo Nai tổ chức
ký hợp đồng giao nhận thầu khai thác than; thực hiện kế hoạch phối hợp kinh
doanh, trong đó có kế hoạch chi phí, giá thành, giá mua/bán. Than Đèo Nai
nhận thầu, tự tổ chức giao khoán và quản trị chi phí nội bộ, lên giá thành công
đoạn thực hiện phù hợp với công nghệ của Công ty.
Đồng thời, Tập đoàn cũng chỉ định các đơn vị trong ngành (

đại diện Bên giao
thầu: Công ty Tuyển than Cửa Ông, Công ty Kho vận Cảng Cẩm Phả…) nhận
sản phẩm từ Than Đèo Nai để sau đó giao cho khách hàng (các hộ Xi măng,
Điện, Giấy…). Bên giao thầu có quyền từ chối nhận các chủng loại than có
chất lượng không phù hợp với tiêu chuẩn ngành và Việt Nam. Vì thế, tất cả
các công đoạn kiểm tra chất lượng, chế biến than của Công ty đều phả
i đạt tiêu
chuẩn do Tập đoàn quy định.
Để tạo điều kiện cho các công ty trong ngành nâng cao năng lực đổi mới công
nghệ khai thác, đầu tư tài sản cổ định, Tập đoàn CN Than - Khoáng sản đứng
ra bảo lãnh cho các đơn vị này (trong đó có Than Đèo Nai) vay vốn ưu đãi với

×