Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

GA DS7tuan 25

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104.14 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT ninh Thạnh Lợi Ngày soạn: 20/2/2013 Tuần : 25, tiết PPCT: 51. GA: Đại Số 7. CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm về biểu thức đại số, viết được biểu thức đại số trong các TH đơn giản, lấy được ví dụ về biểu thức đại số. Học sinh tự tìm một số ví dụ về biểu thức đại số. 2. Kỹ năng: Viết biểu thức đại số biểu thị 1 đại lượng chưa biết. 3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - Gv: Phấn màu, Sgk. - Hs: Sgk. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV: giới thiệu qua về nội dung của chương. 1. Nhắc lại về biểu thức GV: Ở lớp dưới ta đã học về biểu thức, lấy ví dụ về biểu thức? HS: 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ. GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ tr24-SGK. HS: 1 học sinh đọc ví dụ. Ví dụ: Biểu thức số biểu thị chu vi hình - Học sinh làm bài. chữ nhật là: 2(5 + 8) (cm) GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 HS: lên bảng làm. 2. Khái niệm về biểu thức đại số GV: Chuyển mục Bài toán: HS: đọc bài toán và làm bài. 2(5 + a) - Người ta dùng chữ a để thay của một số nào đó. * Khái niệm: ( Sgk ) GV: Yêu cầu học sinh làm ?2 HS: Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày. GV: Nhứng biểu thức a + 2; a(a + 2) là những biểu thức đại số. - Yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ trong SGK tr25 GV: Lấy ví dụ về biểu thức đại số. HS: 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh viết 2 ví dụ về biểu thức đại số. - Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn. Năm học: 2012-2013. 1. GV: Phạm Quang Sang.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT ninh Thạnh Lợi. GA: Đại Số 7. GV: cho học sinh làm ?3 HS: 2 học sinh lên bảng làm bài. - Người ta gọi các chữ đại diện cho các số là biến số (biến) 4. Củng cố: (a  b).h 2 Bài tập 2: Biểu thức biểu thị diện tích hình thang Bài tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài - Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em chưa biết. 5. Dặn dò: - Nắm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số. - Làm bài tập 4, 5 tr27-SGK - Làm bài tập 1  5 (tr9, 10-SBT) - Chuẩn bị đọc trước và nghiên cứu kĩ bài ”Giá trị của một biểu thức đại số”. IV. Rút kinh nghiệm: .................................................................................................................................................. Ngày soạn: 20/2/2013 Tuần : 25, tiết PPCT: 52. GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Học sinh bước đầu biết tính giá trị của 1 biểu thức đại số đơn giản khi biết gi trị của biến. 2. Kỹ năng: Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số. 3. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập. II. Chuẩn bị: - Gv: Sgk, phấn màu. - Hs: Sgk. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ Hs1: Làm bài tập 4 Hs2: Làm bài tập 2 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Nội dung GV: cho học sinh tự đọc ví dụ 1 tr27-SGK. 1. Giá trị của một biểu thức đại số HS: tự nghiên cứu ví dụ trong SGK. Ví dụ 1 (SGK) GV: yêu cầu học sinh tự làm ví dụ 2 SGK. Ví dụ 2 (SGK) Tính giá trị của biểu thức 1 3x2 - 5x + 1 tại x = -1 và x = 2 Năm học: 2012-2013. 2. GV: Phạm Quang Sang.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THPT ninh Thạnh Lợi. GA: Đại Số 7. * Thay x = -1 vào biểu thức trên ta có: 3.(-1)2 - 5.(-1) + 1 = 9 Vậy giá trị của biểu thức tại x = -1 là 9 1 * Thay x = 2 vào biểu thức trên ta có:. GV: Vậy muốn tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho ta làm như thế nào. HS: phát biểu.. 2. 3 5 3  1  1 3    5    1    1  4 2 4 2  2 1 3  Vậy giá trị của biểu thức tại x = 2 là 4 * Cách làm: SGK 2. Áp dụng ?1 Tính giá trị biểu thức 3x2 - 9 tại x = 1 và x = 1/3 * Thay x = 1 vào biểu thức trên ta có: 3(1)2  9.1 3  9  6 Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1 là -6 1 * Thay x = 3 vào biểu thức trên ta có:. GV: Yêu cầu học sinh làm ?1. HS: 2 học sinh lên bảng làm bài. GV: Nhận xét – củng cố. 2. 1 3 8  1 3    9.   3  3 9 9 3 1 8 Vậy giá trị của biểu thức tại x = 3 là 9 ?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x = - 4 và y = 3 là 48. GV: Yêu cầu học sinh làm ?2 HS: lên bảng làm. GV: Nhận xét – củng cố. 4. Củng cố: - Giáo viên tổ chức trò chơi. Giáo viên treo 2 bảng phụ lên bảng và cử 2 đội lên bảng tham gia vào cuộc thi. Mỗi đội 1 bảng. Các đội tham gia thực hiện tính trực tiếp trên bảng. 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 N: x 3 9 L: x  y 3  4  7 H: x  y 3  4 25 2 2 2 2 2 M: T: y 4 16 V: z  1 5  1 24 Ă: 1 1 ( xy  z )  (3.4  5) 8,5 2 2. x 2  y 2  32  42 5. I: 2( y  z ) 2(4  5) 18. 2 2 Ê: 2z  1 2.5  1 51. 5. Dặn dò: - Làm bài tập 7, 8, 9 SGK/29, 8  12 SBT/10;11 - Đọc phần “Có thể em chưa biết”; “Toán học với sức khoẻ mọi người” tr29-SGK. - Đọc và nghiên cứu trước bài “Đơn thức” IV. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................... Năm học: 2012-2013. 3. GV: Phạm Quang Sang.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường THPT ninh Thạnh Lợi. Năm học: 2012-2013. GA: Đại Số 7. 4. GV: Phạm Quang Sang.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×