Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (427.8 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo án: Tự chọn Toán 8 Ngµy so¹n: 20/ 01/ 2013 TIẾT 21:. DIỆN TÍCH TAM GIÁC. I. Môc tiªu : 1. Kiến thức: + HS đợc củng cố và khắc sâu các kiến thức về diện tích tam giác. 2. Kỹ năng: + Rèn luyện cho học sinh kĩ năng áp dụng các công thức đã học vào tÝnh diÖn tÝch. VÏ nh÷ng h×nh ch÷ nhËt hoÆc h×nh tam gi¸c cã diÖn tÝch b»ng diÖn tÝch cña tam gi¸c cho tríc. 3. Thái độ: + Nghiêm túc học tập. II. TiÕn tr×nh bµi d¹y: Bµi 18 (121/ SGK) Bµi 18 (121/ SGK) GV : Giới thiệu đề bài và hình vẽ bài A 18 (Sgk) lªn B¶ng phô HS : Đọc đề và ghi GT, KL của bài ? §Ó SAMB = SAMC ta lµm nh thÕ nµo CÇn tÝnh SAMB vµ SAMC vµ so s¸nh HS : Nªu c¸ch tÝnh vµ lªn b¶ng tr×nh B H M bµy lêi gi¶i GV : Gäi HS díi líp nhËn xÐt, söa GT : ABC, trung tuyÕn AM KL : Chøng minh SAMB = SAMC sai Gi¶i - Kẻ đờng cao AH ta có : SAMB = Bµi 19 (122/ SGK) GV : Giíi thiÖu bµi tËp 19 (Sgk) GV: Yªu cÇu Hs quan s¸t vµ t×m c¸c tam gi¸c cã diÖn tÝch b»ng nhau tr¶ lêi GV: Qua c¸c cã diÖn tÝch b»ng nhau, chóng cã b»ng nhau hay kh«ng. 1 BM.AH ; 2. C. SAMC =. 1 2. CM.AH Mµ BM = CM (v× AM lµ trung tuyÕn) Do vËy SAMB = SAMC Bµi 19 (122/ SGK) a/ C¸c 1, 3, 6 cã cïng diÖn tÝch lµ 4 « vu«ng C¸c 2, 8 cã cïng diÖn tÝch lµ 3 « vu«ng b/ C¸c cã diÖn tÝch b»ng nhau cã thÓ kh«ng b»ng nhau. Bµi 21 (122/ SGK) 1 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8. Bµi 21 (122/ SGK) GT : ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt EH AD, EH = 2, BC = 5 SABCD = 3SAED KL : TÝnh x. E 2cm A. D H. x B. x. Gi¶i : Ta cã ABCD lµ h×nh ch÷ nhËt AD = BC = 5cm vµ AB = CD = x. 5cm C. GV : Giíi thiÖu bµi tËp 21 (Sgk) HS : Đọc đề và ghi GT, KL của bài GV: Qua giả thiết đã cho, em có 1 AED cã EH AD S AED = nhËn xÐt g× vÒ d¹ng bµi to¸n nµy 2 EH.AD GV: Để tính x trong hình ta làm ntn Thay số tính đợc SAED = 5cm2 L¹i cã SABCD = AB. BC = 5x cm2 5x = 3.5 Mµ SABCD = 3SAED hay 5x = 3.5 x = 3cm CÇn dùa vµo SABCD = 3SAED GV: H·y nªu c¸ch tÝnh SABCD vµ SAED - H : Theo sơ đồ hớng dẫn, lên bảng tr×nh bµy lêi gi¶i. Ngày soạn: 27/ 01/ 2013. TIẾT 22:. PHƯƠNG TRÌNH TÍCH. I. MỤC TIÊU: + Kiến thức: - HS hiểu cách biến đổi phương trình tích dạng A(x).B(x).C(x) = 0 - Hiểu được và sử dụng qui tắc để giải các phương trình tích - Khắc sâu pp giải PT tích + Kỹ năng: Phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình tích + Thái độ: Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày II. TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ: 1 . Kiểm tra:. Hoạt động của GV và HS HĐ1: Kiểm tra bài cũ ? Nêu dạng của phương trình tích ? Để giải phương trình tích ta áp dụng công thức nào.. Nội dung kiến thức HS: trả lời. 2 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 Bài 1 Giải các phương trình sau: a) x3 - 3x2 + 3x - 1 = 0 b) x(2x - 7) - 4x + 14 = 0 2. c) 3x + 2x - 1 = 0 d) x2 - 6x + 17 = 0. HS1: a) x3 - 3x2 + 3x - 1= 0 (x - 1)3= 0 Vậy S = {1} b) x( 2x - 7) - 4x + 14 = 0 7 Vậy S = {2 ; 2 }. ? Để giải các phương trình trên ta trước hết ta phải làm như thế nào.. HS 2: a) 3x2 + 2x - 1 = 0 3x2 + 3x - x - 1 = 0 (x + 1)(3x - 1) = 0. Bài 2. 1 x = -1 hoặc x = 3 b) x2 - 6x + 17 = 0 x2 - 6x + 9 + 8 =. Giải các phương trình sau: a) 16x2 - 8x + 5 = 0 b) (x - 2)(x + 3) = 50. 0 ( x - 3)2 + 8 = 0 PT vô nghiệm. HS 3: c) 16x2 - 8x + 5 = 0 (4x - 1)2 + 4 4 PT vô nghiệm d) (x - 2)( x + 3) = 50 x2 + x - 56 = 0 (x - 7)(x + 8) = 0 x = 7 ; x = - 8. Chữa bài 23 (a, d) - GV gọi 2HS lên bảng trình bày lời giải - HS dưới lớp cùng làm vào vở. Chữa bài 23 (a, d) a) x(2x - 9) = 3x( x - 5) 2x2 - 9x - 3x2 + 15 x = 0 6x - x2 = 0 x(6 - x) = 0 x 0 x 0 6 x 0 x 6 Vậy S = {0; 6} 3 1 d) 7 x - 1 = 7 x(3x - 7) 3x - 7 = x( 3x - 7) (3x - 7)(x - 1) = 0 7 Chữa bài 26 x = 3 ; x = 1. GV hướng dẫn trò chơi 7 - GV chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm gồm 4 HS. Mỗi nhóm HS ngồi Vậy: S = {1; 3 } theo hàng ngang. 3 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 - GV phát đề số 1 cho HS số 1 của các nhóm đề số 2 cho HS số 2 của các nhóm, … - Khi có hiệu lệnh HS1 của các nhóm mở đề số 1, giải rồi chuyển giá trị x tìm được cho bạn số 2 của nhóm mình. HS số 2 mở đề, thay giá trị x vào giải phương trình tìm y, rồi chuyển đáp số cho HS số 3 của nhóm mình, …cuối cùng HS số 4 chuyển giá trị tìm được của t cho GV. - Nhóm nào nộp kết quả đúng đầu tiên là thắng. 4. Củng cố: - GV: Nhắc lại phương pháp giải phương trình tích - Nhận xét thực hiện bài 26. Chữa bài 26 - Đề số 1: x = 2 1 - Đề số 2: y = 2 2 - Đề số 3: z = 3. - Đề số 4: t = 2 2 Với z = 3 ta có phương trình: 2 1 3 (t2 - 1) = 3 ( t2 + t) 2(t + 1)(t - 1) = t(t + 1) (t +1)( t - 2) = 0. Vì t > 0 (gt) nên t = - 1 ( loại) Vậy S = {2}. 5. Hướng dẫn về nhà: * Giải phương trình a) (x +1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 24 b) x2 - 2x2 = 400x + 9999 TIẾT 23:. Ngày soạn: 4/ 02 /2013 ĐỊNH LÍ TA-LÉT VÀ HỆ QUẢ CỦA CHÚNG. I . MỤC TIÊU. - Nắm được định lí thuận, định lí đảo của định lí Ta-Lét - Biết áp dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể II . TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. ? Định lí thuận và định lí đảo của định lí Ta- Lét. ? Nêu hệ quả của định lí Ta -Lét. *Định lí thuận : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ * Định lí đảo : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác va fđịnh ra trên hai cạnh đó những đoạn tương ứng thẳng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác * Hệ quả : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với 4. Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8. Bài tập 1: Cho ABC có AB = 6cm, AC = 9cm. Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 4 cm. Kẻ DE // BC (E AC). Tính độ dài các đoạn thẳng AE, CE.. cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho Bài tập 1:. Vì DE // BC (gt) áp dụng định lí Ta lét trong ABC ta có:. A. AD AE 4 AE AB AC 6 9 4.9 6 AE = 6 (cm). E. D. B. Mà CE = AC - AE GV: Để tính AE và CE các em hãy lập CE = 9 - 6 = 3 (cm) các tỷ lệ thức có liên quan đến các đoạn thẳng đó. ? Dựa vào đề bài ta có những tỷ lệ thức nào. ? Hãy tính AE nào. ? Vậy CE được tính như thế nào. Bài tập 2: Bài tập 2: Cho ABC có AC = 10 cm. trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = 1,5 BD. kẻ DE // BC (E AC). Tính độ dài AE, Vì DE // BC (gt) áp dụng định lí Ta lét CE. trong ABC ta có: ? Dựa vào đề bài ta có những tỷ lệ thức AE AD AE 1, 5BD CE BD AC AE BD nào. C. AE 3 Hay 10 AE 2. A. 2AE = 3(10 - AE) 2AE = 30 - 3AE 2AE + 3AE = 30 B 5AE = 30 C AE = 6 (cm) ? Áp dụng dãy tỷ số bằng nhau ta có tỷ CE = AC - AE = 10 - 6 = 4 (cm) lệ thức nào. Bài tập 3: Cho hình thang ABCD Bài tập 3 (AB // CD); AB // CD. Gọi trung điểm - Gọi P, Q thứ tự là trung điểm của AD, D. E. 5 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 của các đường chéo AC, BD thứ tự là M BC và N. chứng minh rằng MN // AB - Nối M với P ta có PA = PD ; MB = MD => MP là đường trung bình của ADB 1 => MP // AB ; MP = 2 AB MP 1 PA 1 Hay AB 2 và AD 2 (1). Mặt khác NA = NC AN 1 => AC 2. (2). PA AN Từ (1) và (2) => AD AC. Theo định lí Ta Lét đảo ta có PN // DC hay PN // AB Từ PM // AB và PN // AB => P, M, N thẳng hàng Vậy MN // AB 4 : Hướng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm Ngày soạn: 18/ 2/ 2012 Tiết 24: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức : - Củng cố tính chất phân giác của tam giác. 2. Kỹ năng : - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt. 3. Thái độ : - Nghiêm túc học tập. II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC I. Lý thuyết: ? Phát biểu tính chất đường phân giác trong tam giác. Vẽ hình ghi gt và kl ? Đường phân giác của một góc ngoài tại một đỉnh có đúng với tính chất đó không. Gv: củng cố tính chất II. Bài tập. C. Hs hình Nêu. phát biểu tính chất vẽ ghi gt và kl chú ý ở sgk. E. D. A. Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai. B. 6.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 BÀI 1: Cho ABC (Â = 900), AB = 21cm, AC = 28cm, đường phân giác của góc A cắt BC tại D, đường thẳng qua D song song với AB cắt AC tại E. Â)Tính độ dài các đoạn thẳng BD, DC, DE. b)Tính diện tích ABD và diện tích ACD? Gv: ghi bài lên bảng yêu cầu hs đọc đề bài. ? Bài toán cho ta biết những yếu tố nào ? Tìm những đoạn thẳng nào.. Giải:. ? Viết biểu thức đường phân giác của góc A. a) Â = 900 => BC2 = AB2 + AC2 (định lí pytago) hay BC2 = 212 + 282 = 1225 => BC = 35 (cm). BD AB BD AB 3 BD AB = Þ = = = ? Từ DC AC , suy ra cách tính độ dài * Ta có: DC AC DC AC 4 BD AB 3 BD 3 BD; DC? = = Þ = => BD + DC AB + AC 7 BC 7 ? Áp dụng định lí Talet cho DE // AB, Þ BD = 3 BC = 15cm 7 ta có điều gì?. DC = BC – BD = 35 – 15 = 20 (cm). HS: Trình bày các bước tính. Lớp nhận xét bổ sung. GV: Sửa chữa, củng cố bài học. BÀI 2: Cho ABC có chu vi bằng 74 dm. Đường phân giác BD chia cạnh AC thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với 2 và 3. Đường phân giác của góc C chia cạnh AB thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với 4 và 5. Tính độ dài 3 cạnh của ABC? GV: Hướng dẫn: ? Viết biểu thức đường phân giác của góc B và góc C?. DE DC 21.20 = Þ DE = 35 = 12 cm * AB BC 1 DE. AC b) SADC = 2 = 168 (dm2). SABD = SABC -SADC = 126 dm2. 7 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 ? Từ chu vi của ABC bằng 74 dm. Ta suy ra điều gì? ? Viết biểu thức liên hệ giữa hai tỉ lệ thức trên? HS: Trình bày các bước giải. GV: Sửa chữa, củng cố tính chất.. Giải : Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác. Ta có : AB AD 2 AC 4 = = = * BC DC 3 ; CB 5 AB BC AC 74 = = = =2 Suy ra : 10 15 12 37. => AB= 20dm; BC = 30dm; AC = 24dm. 4: Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã giải, nắm vững tính chất đường phân giác trong tam giác.. Ngày soạn: 23/ 2/ 2013 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU. Tiết 25: I- Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Giúp HS củng cố về cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, qua đó HS nắm vững hơn trình tự giải và ý nghĩa cụ thể của từng bước giải. 2. Kĩ năng: -Rèn kỹ năng vận dụng vào giải các bài tập liên quan II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. 8 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 I. Kiến thức cơ bản: ? Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu GV: Củng cố lại các bước giải. II- Bài tập: BT 38/tr9-SBT - GV đưa đề bài tập lên bảng phụ Gọi một hs đọc đề bài. ? Điều kiện của bài toán là gì. ? Em nào lên bảng thực bài giải cho cô nào. - GV yêu cầu HS nêu điều kiện xác định của phương trình a); mẫu thức chung của cả hai vế của phương trình.. HS: Nêu các bước giải BT 38/tr9-SBT. 1 x 2x 3 3 (ÑKXÑ: x -1) x 1 x 1 1 x 3x 3 2 x 3 x 1 x 1 a).. 2x + 4 = 2x + 3 0x = –1 Không có giá trị nào của x thỏa mãn hệ thức. Vậy S = . x 2 b).. 2. x 2 10 3 (ÑKXÑ: x ) 2x 3 2x 3 2 2 2 x 4x 4 2x 3 x 10 2x 3 2x 3 2 2 x 4 x 4 2 x 3 x 10 3 2x 3 x (Khoâng TMÑKXÑ) 2 1 . - Tương tự, GV yêu cầu HS phải xác định ĐKXĐ và mẩu thức chung ở hai vế của mỗi phương trình b, c và d trước khi thực hiện giải. Vậy S = GV: Gọi 2hs lên bảng trình bày câu b 5x 2 2 x 1 x2 x 3 c ). 1 (ÑKXÑ: x 1) và câu c. 2 2x 2 1 x - GV thường xuyên lưu ý nhắc nhở 2 x 1 2( x 2 x 3) 2 5x (2 x 1) x 1 HS có thói quen chỉ sử dụng dấu 2 x 1 2 x 1 2 x 1 2 x 1 ngay sau khi khử mẫu. - GV: Sửa chữa, củng cố các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.. 2 5 x (2 x 1) x 1 2 x 1 2( x 2 x 3). 2 5 x 2 x 2 3x 1 2 x 2 2 x 2 2 x 6 11 x 12 ( Thỏa mãn ĐKXĐ). 5 2 x x 1 x 1 x 2 1 3 x 3 3x 1 9x 3 1 x 3) (ĐKXĐ: d ).. 9 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 5 2 x 3 x 1 3 x 1 x 1 x 2 1 3 x 15x 5 6 x 2 2 x 3 x 2 3 x 3 x 2 2 6 x 0 22 x. 10 . x. . 5 11. (nhaän). 5 Vaäy S = 11 . BT 39/tr10-SBT)Tìm x thỏa mãn:. 2 x 2 3x 2 a). 2 x2 4 (ĐKXĐ: x ≠ 2 ) 2 x 2 3x 2 2 x 2 8 3x 6 . Bài 2 (BT 39/tr10-SBT) GV đưa đề bài trên bảng phụ. a). Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2 x 2 3x 2 x2 4 bằng 2.. x. 2. (khoâng thoûa maõn ÑKXÑ). Vậy không tồn tại giá trị nào của x thỏa mãn điều kiện của bài toán.. 6x 1 2x 5 2 (ÑKXÑ: x - vaø x 3) 3x 2 x 3 3 6 x 1 x 3 2 x 5 3 x 2 b).. 6 x 2 18 x x 3 6 x 2 4 x 15 x 10 7 38 x 7 x (nhaän) 38 7 Vậy với x = 38 thì hai biểu thức đã cho. ? Để giải bài toán này, ta cần phải làm gì? - GV chọn 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở. - GV đặt câu hỏi tương tự đối với các bằng nhau. câu b và c.. 4. Hướng dẫn về nhà Nắm vững các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu + BT 40; 41/tr 10_SBT Ngày soạn: 25/ 2/ 2013 Tiết 26:. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.. I/MỤC TIÊU - Củng cố về tam giác đồng dạng . - Kỹ năng nhận biết và chứng minh hai tam giác đồng dạng. - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 10 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8. Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết + Phát biểu định nghĩa và tính chất của tam Hs Phát biểu định nghĩa và tính chất giác đồng dạng? ? Phát biểu định lý về tam giác đồng dạng. HS: phát biểu định lý. Hoạt động2: LUYỆN TẬP Bµi 3: Bài tập 3: Cho tam gi¸c ABC cã AB = 3cm, BC = 5cm, CA = 7cm. Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam gi¸c ABC cã c¹nh nhá nhÊt lµ 4,5cm. TÝnh c¸c c¹nh cßn l¹i cña tam gi¸c A’B’C’ ? Hai tam giác đó đồng dạng vơi nhau ta suy ra được điều gì. Ta có: ABC ABC. ? AB là cạnh nhỏ nhất thì ta suy ra cạnh A’B’ bằng bao nhiêu. v× AB lµ c¹nh nhá nhÊt cña ABC AB lµ c¹nh nhá nhÊt cña ABC AB = 4,5 cm.. ? Hãy tihs các cạnh còn lại.. 4,5 BC CA 3 5 7 2. Cã 3 3.5 3.7 BC 7,5 (cm) CA 10,5 (cm) 2 2 ;. AB BC CA BC CA AB. HS làm bài tập 2 Ta có DE // BC nên tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC AD 2 Suy ra tỉ số đồng dạng AB. Bài tập 2: A 5. D. 10 20 có AC = Bài 2: Cho tam giác ABC, 2AB Trên tia AC lấy điểm D sao cho AD = 2 AB. Chứng minh rằng tam giác BADE đồng dạng với tam giác C ABC, tìm tỉ số đồng dạng.. 11 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 GV: yêu cầu hs đọc đề bài ? Bài toán yêu cầu ta làm gì ? Ta có thể chứng minh được DE // BC không. ? Hãy chứng minh DE // BC cho ccoo nào GV: hướng dẫn hs giải 3. Hướng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm. Xét ADB và ABC có : AD 5 1 = = ; AB 10 2 AD AB = Suy ra : AB AC. AB 10 1 = = AC 20 2. Mặt khác, Â góc chung Từ (1) và (2) suy ra : ADB ABC => ∠ ABD = ∠ ACB. (1) (2). Ngày soạn: 2/ 3/ 2013 Tiết 27:. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.. I/MỤC TIÊU - Củng cố về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. - Kỹ năng nhận biết và chứng minh hai tam giác đồng dạng. - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết 12 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 + Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của Các trường hợp đồng dạng của hai hai tam giác? tam giác: . + Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ II của hai tam giác? Hoạt động2: LUYỆN TẬP BÀI 1: ABC có ba đường trung tuyến Bài tập 1: cắt nhau tại O. Gọi P, Q, R theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng OA, OB, OC. Chứng minh rằng PQR A ABC - Yêu cầu HS đọc đề bài toán, vẽ hình. - Hướng dẫn chứng minh: P PQ QR PR ? So sánh các tỉ sốO AB , BC , AC ? Q giữa PQ và R AB?... ? Xét quan hệ B. C. Theo giả thiết ta có: PQ là đường trung bình của OAB. 1 PQ 1 ×AB = (1) => PQ = 2 => AB 2. QR là đường trung bình của OBC 1 QR 1 ×BC = (2) => QR = 2 => BC 2. PR là đường trung bình của OAC 1 PR 1 ×AC = => PR = 2 => AC 2 (3). Từ (1), (2) và (3) => PR QR PQ 1 = = = AB BC AC 2. Suy ra : PQR. 1 đồng dạng k = 2. ABC (c.c.c) với tỉ số. Bài 2: Cho ABC có AB = 10 cm, AC Bài tập 2: = 20 cm. Trên tia AC đặt đoạn thẳng AD = 5 cm. Chứng minh rằng A ABD = ACB 10. 5. D 20. 13. Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai B. C.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8. - GV YCHS đọc đề bài toán, vẽ hình ghi giả thiết, kết luận. ? Nhận xét gì về ADB và ABC AD AB ? Xét AB và AC ?. - Thảo luận nhóm, tìm cách chứng minh. - Gọi đại diện nhóm trình bày bài giải.. Xét ADB và ABC có : AD 5 1 = = ; AB 10 2 AD AB = Suy ra : AB AC. AB 10 1 = = AC 20 2. Mặt khác, Â góc chung Từ (1) và (2) suy ra : ADB ABC => ∠ ABD = ∠ ACB. (1) (2). 3. Hướng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm. Ngày soạn: 17/ 3/ 2013 Tiết 28: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG I.MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu cho học kiến thức cơ bản về tam giác đồng dạng và các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 2. Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập 3. Thái độ- Có ý thức ôn tập nghiêm túc II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1: Lý thuyết ? Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác và các trường hợp đồng 14 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 dạng của hai tam giác vuông. Viết hệ thức minh hoạ cho mỗi trường hợp Hoạt động 2: Bài tập * Gv:Đưa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập 1 Bài 1: Chân đường cao AH của tam giác vuông ABC chia cạnh huyền BC thành 2 đoạn thẳng có độ dài 25cm và 36cm. Tính chu vi và diện tích của tam giác vuông đó.. - YC HS Thảo luận theo nhóm cùng bàn đưa ra cách tính - Gọi đại diện các nhóm trình bày cách giải tại chỗ - Các nhóm còn lại theo dõi và cho nhận xét, bổ xung - Gv:Chốt lại các ý kiến Hs đưa ra và ghi bảng phần lời giải sau khi đã được cửa sai * Gv:Đưa tiếp đề bài tập 2 lên bảng phụ Bài 2: Cho tam giác vuông ABC, 0 ^ A=90 , 0 ^ và đường phân giác BD (D C=30 thuộc cạnh AC) a) Tính tỉ số. AD CD. b) Cho biết độ dài AB = 12,5cm , hãy tính chu vi và diện tích của tam giác ABC - Hs1: Đọc to đề bài. Bµi tËp 1: Gi¶ sö ABC ( ^A=1 v ) AH BC , HB = 25cm, HC = 36cm Ta cã: ∠ AHB = ∠ CHA = 900; ∠ BAH = ∠ ACH (v× cïng phô víi ∠ CAH). HA. HB. = BAH ACH (g.g) Suy ra HC HA ⇒ AH2 = HB.HC = 25.36 VËy AH = 30 (cm) áp dụng định lí Pi ta go trong các tam giác vuông AHB vµ AHC ta cã AB = √ AH 2+ HB2 = √ 302+ 252 = 5 √ 61 AC = √ AH 2+ HC2 = √ 302+ 362 = 6 √ 61 DiÖn tÝch cña tam gi¸c ABC lµ 1 1 . AB . AC= . 5 √61 . 6 √61 = 15.61 = 915 (cm2) 2 2 Chu vi cña tam gi¸c ABC lµ AB + AC + BC = 5 √ 61 + 6 √ 61 + 61 = 11 √ 61 + 61 (cm). Nªn. Bµi tËp 2: a) Theo gi¶ thiÕt ABC 0 ^ cã ^A=900 , C=30. AB 1 = nªn (1) BC 2 Theo gi¶ thiÕt BD lµ ph©n gi¸c cña ABC AD BA Nªn = (2) CD. BC. Tõ (1) vµ (2) ta cã : AD = 1 CD 2 b) Theo gi¶ thiÕt AB = 12,5cm, tõ c©u a ta cã BC = 2AB = 2.12,5 = 25cm áp dụng định lí Pi ta go trong ABC ta có AC = √ BC2 − AB2=√ 252 − 12 ,52 =25 √3 2. 15 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 - Hs2: Lên bảng vẽ hình - Gv hướng dẫn HS cách chứng minh.. Bài 4: Cho tam giác vuông ABC ( A = 900), đường cao AH, trung tuyến AM. Biết BH = 4cm; HC = 9 cm. Tính diện tích tam giác AMH?. DiÖn tÝch cña tam gi¸c ABC lµ S = 1 . AB . AC= 1 . 12 ,5 . 25 √3 = 625 √3 2 2 2 8 (cm2) Chu vi cña tam gi¸c ABC lµ p = AB + AC + BC = 12,5 + 25 √3 + 25 = Bµi tËp 4:. 3 3+ √ ¿ ¿ 25 ¿ ¿. 2. (cm). ? Để tính được diện tích AMH ta cần biết những gì ? ? Làm thế nào để tính được AH ? ? HA, HB, HC là cạnh của cặp tam giác đồng dạng nào ? ? Tính SAHM. - Cách khác SAHM = AABM – SABH . 13.6 4.6 19,5 12 7,5 (cm 2 ) 2.2 2. Ngày soạn: 124/ 3/ 2013 Tiết 29: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC I/MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Củng cố về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. 2. Kĩ năng: - Kỹ năng nhận biết và chứng minh hai tam giác đồng dạng. 3.Thái độ- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt II.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Bµi tËp 4 Bµi 4 : Chøng minh r»ng nÕu tam gi¸c A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC 16 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 theo tỉ số k, thì tỉ số hai đờng trung tuyến tơng ứng của hai tam giác đó còng b¨ng k AM GV gîi ý : §Ó cã tØ sè AM ta cÇn. chứng minh hai tam giác nào đồng d¹ng ? – Chøng minh ABM ABM.. ^ = B ^' V× ABC ABC (gt) => B AB BC k BC vµ AB .. 1 1 BM BC (gt) BM BC (gt) 2 2 Cã ; 1 BC BM 2 BC k 1 BM BC BC 2 .. XÐt ABM vµ ABM cã. Bài 5: Tính độ dài x của đoạn thẳng BD trong h×nh díi ®©y. BiÕt r»ng ABCD lµ h×nh thang(AB // CD); AB = 12cm ; CD = 28,5cm ; ∠ DAB= ∠ DBC. AB BM k AB BM . ^ = B ^ ' (c/m trªn) B. ABM. ABM (cgc). Bµi tập 5: XÐt ABD vµ BDC cã ^ ^ 2 (gt) ; B ^ 1= ^ A= B D1 (so le trong ) ABD BDC (g - g) . AB BD hay 12,5 x . x 28,5 BD DC. x2 = 12,5 . 28,5 => x 18,9 (cm). GV ra bài 44,45 SGK 3. Hướng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm 17 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8. Ngày soạn: 24/ 3/ 2013 TIẾT 23: GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Nắm các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, 2. Kĩ năng: - kỹ năng chọn ẩn và biễu diễn các số liệu chưa biết qua ẩn. Lập và giải phương trình, chọn nghiệm và trả lời. 3. Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/giờ, rồi quay về A với vận tốc 10km/giờ . Cả đi và về mất 4 giờ 24 phút. Tìm chiều dài quãng đường AB HS: Thảo luận nhóm, giải bài tập. Gv: Hướng dẫn. Bài 2:. Giải Gọi x là chiều dài quãng đường AB. 18. Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 + các nhóm, phân tích sửa chữa. ® Chú ý: + Trong một bài toán có nhiều cách đặt ẩn khác nhau . + Với cùng một cách đặt ẩn, có nhiều cách biểu diễn các số liệu khác nhau. HS: Phân tích các cách giải các nhóm để hiểu rõ các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.. ( x>0, Km) Lập bảng Quãng đường (Km). Vận tốc (Km/giờ). Thời gian (Giờ). Từ A B. x. 12. x 12. Tư B A. x. 10. x 10. Theo bài toán, ta có phương trình :. Bài 2: Hai vòi nước cùng chảy vào một. 4 bể cạn, mất 4 5 h mới đầy bể. Nếu chảy riêng thì mỗi vòi phải mất bao nhiêu thời gian mới chảy đầy bể ? Cho biết năng 3. suất vòi I bằng 2 năng suất của vòi II Phân tích bài toán. Nêu cách chọn ẩn và các bước giải bài toán. Gọi 2 học sinh giải bài toán bằng 2 cách : Đặt ẩn trực tiếp và gián tiếp. Lớp nhận xét bổ sung. Gv: Sửa chữa, chú ý học sinh công thức giải bài toán năng suất : N.t = 1. x 12 +. x 10. =. 4. 2 5. Giải phương trình, chọn nghiệm và trả lời x = 24 ( Thõa mãn) Vậy quãng đường AB dài 24 Km. Bài 2 Giải Gọi x là năng suất của vòi I . ĐK: x > 0; phần bể. Năng suất cả hai vòi:. 5 24 phần bể.. 5 Năng suất vòi 2: 24 - x phần bể. 3 Vì năng suất vòi I bằng 2 năng suất. vòi 2. 3 5 Ta có phương trình : x = 2 .( 24 -. x ) Giải phương trình . 19 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giáo án: Tự chọn Toán 8 1 Ta có nghiệm: x = 8 ( thỏa mãn). Vậy thời gian chảy một mình đầy bể 1 1 nước + Vòi I : 8 = 8h ;. Vòi II :. 12h. 4: Hướng dẫn về nhà: - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm. 20 Giáo viên: Võ Đức Dũng– THCS Thanh Mai.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>