Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

dektd91a1t

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.32 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ và tên:................................... .................................................... Lớp : ........................................... BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐẠI SỐ - LỚP 9 Năm học: 2012 - 2013. ĐIỂM. Bài 1(1,5đ): Viết công thức khai phương một tích với hai số a và b không âm. 25 49 . 9 81. Áp dụng: Tính Bài 2(1,5đ): a/ Với giá trị nào của a thì a  8 xác định ? x 8 = 2 b/ Tìm x, biết : 8 a/ 6. Bài 3(2đ): Trục căn thức ở mẫu: 3 3 Bài 4(3,5đ): Tính: a/ 8  27 c/ d/. b/. 6 3 5. b/ 4 75  2 27  300 2.  4  5  3 5  5  3  2 5    3  5 . 2 5. 2.  a 1   M =  a 1 a  a. Bài 5(1,5đ): Cho biểu thức: a/ Rút gọn M b/ Tìm giá trị của a sao cho M < 0.  2  :  a 1. với a > 0.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> III. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài Bài 1 (1,5đ). Nội dung chấm - Công thức. Điểm 0,5. 25 49 . 9 81 = 35 Kết quả 27. 25 49 . 9 81. 0,5 0,5. Bài 2 (1,5đ). a/ a  8 xác định khi a – 8  0 a 8 b/ x – 8 = 4 Tính được x = 12. 0,5 0,25 0,5 0,25. Bài 3 (2đ). 8 6 4 6 a/ .... = 6 = 3. 1,0. . 6 3. Bài 4 (3,5đ). 5. . . 3 3. b/ ... = 9  5 = ... = a/ 2 – 3 = - 1 b/ ... = 20 3  6 3  10 3 = 24 3 2 5  4. c/ ... = ... = 3 5  4 d/ Tính được. 3. Bài 5 (1,5đ). . 2. 0,5 + 0,5 0,5 0,5 0,5. 5. 0,5 0,5. . 5 5 3 2 5. 3 5 Tính được . Kết quả:. 5. . = 9 5  30  15  10 5. 2. =9+5+ 6 5. 0,5 0,25 0,25. 5 51. a 1 a/ M = 2 a. b/ a > 0 => a > 0 M < 0 => a – 1 < 0 0<a<1. 0,75 0,25 0,25 0,25.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×