Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.22 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 26 Tiết: 52. Ngày soạn: 09/03/2013 Ngày day: 11/03/2013. HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh hiểu và áp dụng các tính năng của phần mềm trong việc học tập và giải toán trong chương trình học trên lớp của mình. 2. Kĩ năng: - Thực hành rèn luyện sử dụng các lệnh và chức năng trong phần mềm. 3. Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, tinh thần vươn lên vượt qua khó khăn. II. Chuẩn bị - Gv: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu. - Hs: Vở ghi, sách giáo khoa. III. Phương pháp: - Gv ra bài tập thực hiện, quan sát sửa sai, hướng dẫn thực hiện. Hs giải quyết vấn đề. IV. Tiến trình bài dạy: 1. Ổn định lớp: (1’) 7A1:................................................................................................................ 7A2:................................................................................................................ 2. Kiểm tra bài cũ: (5’) Câu 1: Thao tác khởi động phần mềm và trình bày màn hình làm việc của phần mềm? Câu 2: Cho biết ý nghĩa của hàm Simplify và hàm Polt. Cho ví dụ minh họa? 3. Nội dung bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH Hoạt động 1: (18’) Các chức năng khác. * Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh: + HS: Tìm hiểu SGK. + GV: Cửa sổ dòng lệnh dùng để + HS: Là nơi gõ và thực hiện các làm gì? lệnh. + GV: Các thao tác có thể thực hiện + HS: Di chuyển con trỏ soạn được trên cửa sổ dòng lệnh. thảo để sửa các lỗi chính tả. + GV: Nếu gõ đúng lệnh thì kết quả + HS: Lệnh được thực hiện, kết được thực hiện như thế nào? quả hiện trên cửa sổ làm việc. + GV: Nếu gõ sai lệnh thì kết quả + HS: Phần mềm sẽ hiển thị được thực hiện như thế nào? thông báo để khắc phục lỗi. + GV: Muốn quay lại lệnh đã nhập + HS: Sử dụng các phím điều trước đây ta sử dụng nút lệnh nào? khiển lên xuống. + GV: Hướng dẫn Hs thực hiện các + HS: Quan sát Gv thực hiện các thao tác trên. thao tác trên. + GV: Yêu cầu một số Hs lên bảng + HS: Một số Hs lên bảng thực thực hiện các thao tác. hiện các thao tác. + GV: Các bạn khác quan sát theo + HS: Các bạn khác theo dõi và dõi và nhận xét bài làm của bạn. nhận xét bài làm của các bạn. + GV: Quan sát hướng dẫn và sửa + HS: Chú ý lắng nghe và sửa sai cho các em. chữa những sai sót thường gặp. * Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ + HS: Đọc SGK và tìm hiểu về đồ thị: lệnh. + GV: Đặt vấn đề về trường hợp xóa + HS: Tìm hiểu và thực hiện theo. GHI BẢNG 6.Các chức năng khác. * Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh: - Là nơi gõ và thực hiện các lệnh. * Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị: - Để xóa toàn bộ thông tin hiện đang có trên cửa sổ vẽ đồ thị hiện thời sử dụng lệnh Clear. * Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị: - Để đặt nét vẽ đồ thị dùng lệnh Penwidth. - Để đặt màu thể hiện đồ thị sử dụng lệnh Pencolor.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị. + GV: Để xóa toàn bộ thông tin hiện đang có trên cửa sổ vẽ đồ thị hiện thời em sử dụng lệnh nào? * Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị: + GV: Đặt vấn đề để tạo nét nhấn trên đồ thị ta làm như thế nào? + GV: Để đặt nét vẽ đồ thị chúng ta dùng lệnh nào? + GV: Yêu cầu Hs đặt nét bút vẽ có độ dày là 3. + GV: Đặt vấn đề để phân biệt trên đồ thị ta làm như thế nào? + GV: Để đặt màu thể hiện đồ thị chúng ta dùng lệnh nào? + GV: Lưu ý: Các màu sắc quy định dùng từ Tiếng Anh? + GV: Yêu cầu Hs đặt màu đỏ. Hoạt động 2: (20’) Thực hành. + GV: Yêu cầu Hs thực hành tính các giá trị sau: a) Tính giá trị các biểu thức sau: 1. 0,24.(-15)/4;. yêu cầu của Gv. + HS: Để xóa toàn bộ thông tin hiện đang có trên cửa sổ vẽ đồ thị hiện thời sử dụng lệnh Clear. + HS: Đọc SGK và tìm hiểu về các lệnh. + HS: Đặt nét vẽ đồ thị. + HS: Để đặt nét vẽ đồ thị dùng lệnh Penwidth. + HS: Gõ lệnh Penwidth 3 + HS: Sử dụng các màu khác nhau trên đồ thị. + HS: Để đặt màu thể hiện đồ thị sử dụng lệnh Pencolor + HS: Tập trung chú ý lắng nghe ghi nhớ thông tin. + HS: Gõ lệnh Pencolor red. 7. Thực hành. + HS: Sử dụng các lệnh để tính a) Tính giá trị các biểu thức sau: các giá trị. 1. 0,24.(-15)/4; + HS: Nhập lệnh Simplify: 2. 1. Simplify 0.24*(-15)/4 5 1 5 5 1 2 5 1 5 5 1 2 2. Simplify 5/9/(1/11 - 5/22) + :( − )+ :( − ); :( − )+ :( − ); 2. 9 11 22 9 5 3 9 11 22 9 5 3 5/9/(1/15 - 2/3) b) Vẽ đồ thị hàm số sau: b) Vẽ đồ thị hàm số sau: + HS: Nhập lệnh Plot: y = 4x + 1; y = 4x + 1; Plot y = 4*x + 1 y = 3/x; y = 3/x; Plot y = 3/x; y = 3 – 5x; y = 3 – 5x; Plot y = 3 – 5*x; y = 3x. y = 3x. Plot y = 3*x. c) Tính tổng hai đa thức P(x) + + HS: Thực hiện lệnh Simplify: c) Tính tổng hai đa thức Q(x), biết: Simplify (3*x*y^2 + 5*x^2*y - P(x) + Q(x), biết: 2 2 2 2 P(x) = x y – 2xy + 5xy + 3; 7*x*y + 2) + (x^2*y - 2*x*y^2 + P(x) = x y–2xy +5xy+3; Q(x) = 3xy2 + 5x2y – 7xy + 2. Q(x) = 3xy2+5x2y–7xy+2. 5*x*y + 3) 4. Củng cố: - Củng cố trong nội dung bài học. 5. Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’) - Học bài kết hợp SGK. Chuẩn bị nội dung bài tiếp theo. 6. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(3)</span>