Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (159.51 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 20. Ngày soạn: 13/01/2013 Ngày giảng: Thứ ba, ngày 15 tháng 01 năm 2013 Tiết 1: TOÁN: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN( tr/108) I. Mục tiêu : - Biết được Thương của phép chia 1 số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia . - Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2( 2 ý đầu), bài 3 II. Đồ dùng dạy học Các hình minh hoạ như SGK vẽ trên bìa hoặc trên bảng . III. Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ GV đọc cho HS viết một số phân số. HS lên viết – lớp viết vào nháp GV nhận xét 2. Bài Mới : a. Giới thiệu bài: HS nhắc l ại HĐ1:Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 * Trường hợp có thương là một số tự nhiên GV cho HS đọc vd Có 8 quả cam chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn -HS trả lời được mấy quả cam? . Các số 8,4,2 được gọi là các số gì ? - là các số tự nhiên - Gv kết luận:…… * Trường hợp thương là phân số Chúng ta có thể thực hiện phép chia 3:4 tương -HS thảo luận tìm cách chia tự như 8:4 được không ? Các nhóm nêu kết quả -Hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn . -GV có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì mỗi -HS dưạ vào phần chia bánh để 3 trả lời . bạn được 4 3 HS nêu Thương trong phép chia 3:4 = 4 có gì khác so với thương trong phép chia 8:4=2 ? .HĐ2: Luyện tập Yêu cầu HS tự làm, sau đó chữa Bài tập1: bài trước lớp 7. 5. - 7: 9 = 9 , 5: 8 = 8 6. - Gv nhận xét bài Bài tập 2:( 2 ý đầu ) - Y/c học sinh làm bài tập vào vở, 2 h/s làm. 1. - 6: 19 = 19 , 1: 3 = 3 - h/s đọc yêu cầu và đọc mẫu 36: 9 =. 36 = 4, 9.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 88. bài trên bảng Bài tập 3 : - gọi HS đọc đề bài và đọc mẫu - yêu cầu h/s làm vào vở, 3 h/s làm trên bảng. 88: 11 = 11 = 8 - h/s đọc - Học sinh làm bài 6. 1. 6 = 1 , 1 = 1 , 27 = 0. 3. -0= 1 ,3= 1. - Gv nhận xét, cho điểm 3. Củng cố, Dặn dò -HS nêu mối liên hệ giữ phép chia số tự nhiên và phân số. ******************************** Tiết 2: MỸ THUẬT: Gv chuyên dạy ******************************** Tiết 3: CHÍNH TẢ: ( Nghe - viết) CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP I. Mục tiêu: - Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. -Làm đúng BT chính tả phương ngữ 2/ b II. Đồ dùng dạy học: bảng phụ III. Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Bài cũ: -HS viết từ cón sai:tự tháp, Ai Cập, nhằng nhịt. -Lớp viết bảng con. HĐ của GVtheo dõi sửa sai. 1 HS lên bảng. 2. Bài mới : a. Giới thiệu bài - GV treo bảng phụ đọc bài HS theo dõi. Câu hỏi:đoạn văn nói đến cái gì ? HS nêu. GV yêu cầu nêu tiếng , từ khó đọc khó viết. tên HS đọc và nêu từ khó. nước ngoài Y/C viết vào nháp Lớp viết vào nháp GV đọc: chiếc, nẹp sắt, suýt ngã , săm, Đân 1HS lên bảng. lớp HS theo dõi sửa sai. GV nhận xét sửa sai. * viết chính tả. 27 1.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> GV đọc bài - Nhắc h/s ngồi đúng tư thế - GV đọc cho HS viết - GV đọc cho h/s soát lỗi Thu bài chấm nhận xét( 5- 7) bài, nhận xét sửa lỗi sai *Luyện tập Bài 2/b - Gọi h/s đọc yêu cầu -GV hướng dẫn làm miệng. - Gv nhận xét, chốt kết quả : cuốc, buộc, thuốc, chuột 3. Củng cố,dặn dò - Nhận xét tiết học, dặn h/s về nhà làm bài. -HS theo dõi. HS viết bài.. - HS đọc HS làm miệng. - h/s trình bày nối tiếp .. ******************************* Tiết 4: LTVC: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ: AI LÀM GÌ? I. Mục tiêu - Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? để nhận biết được câu kể Ai làm gì? Để nhận biết được câu kể đó trong đoạn văn( BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được( BT2) - Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ? ( BT3) *HSKG viết được đoạn văn ( ít nhất 5 câu ) có 2, 3 câu kể đã học ( BT3) II. Chuẩn bị : III. Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy 1. KTBC KT 2HS làm lại bài tập 1,2 trong tiết trước. GVtheo dõi nhận xét . 2. Bài mới : GVgiới thiệu bài * HD luyện tập. Bài 1: Yêu cầu đọc . -yêu cầu học sinh làm bài vào vở GVnhận xét chốt lại ý đúng các câu : 3,4,5,7 Bài tập 2 :GVnêu yêu cầu bài . Đọc thầm tứng câu văn xác định bộ phận chù ngữ, vị ngữ trong câu vừa tìm được GVthu vở chấm nhận xét .. Hoạt động học 2 HS trả lời theo yêu cầu.. HS đọc. - Lớp làm vào vở. 1 HS làm bảng phụ. - HS đọc đề bài Thực hiện vở . 1 HS làm bảng phụ Câu 3: Tàu chúng tôi // CN.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> buông neo trong biển Trường Sa VN ………………. Bài tập 3 : - Đọc yêu cầu của bài đề. - HS đọc nêu: Y/C viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 câu kể về công việc trực nhật lớp của tổ em - Lớp làm bài, trình bày bài. - Yêu cầu học sinh làm bài vào vở Tuyên dương những HS có đoạn văn viết đúng yêu cầu , viết chân thực , sinh động. - GV đọc bài mẫu , HS tham khảo : 3. Củng cố: - Yêu cầu HS nhắc lại bài học. BUỔI CHIỀU Tiết 1: ĐỊA LÍ: ĐỒNG BẰNG NAM BỘ. I. Mục tiêu. - Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình , đất đai, sông ngòi của đồng bằng Nam Bộ. +Đồng bằng Nam Bộ là đồng bằng lớn nhất nước ta, do phù sa của hệ thống sông Mê Công và sông Đồng Nai bồi đắp. +ĐBNB có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt . Ngoài đất phù sa màu mỡ, đồng bằng còn nhiều đất phèn đất mặn cần phải cải tạo. -Chỉ được vị trí ĐBNB, sông Tiền, sông Hậu trên BĐ tự nhiên VN. -Quan sát hình, tìm, chỉ và kể tên 1 số sông lớn của ĐBNB: sông Tiền, sông Hậu. *HSKG: giải thích vì sao ở nước ta sông Mê Công lại có tên là song Cửu Long *Giải thích vì sao ở ĐBNB người dân không đắp đê ven sông; để nước lũ đưa phù sa vào các cánh đồng. II..Chuẩn bị : III. Hoạt động dạy học. Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra. - Nêu câu hỏi bài trước Cá nhân nêu. Nhận xét và ghi điểm. Nhận xét bổ sung ý bạn. 2. Bài mới. a. Giới thiệu bài HĐ1: Đồng bằng lớn nhất của nước ta Yêu cầu HS dựa vào SGK và vốn hiểu.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> biết của mình để trả lời các câu hỏi ở SGK Nhận xét, kết luận. HĐ2: Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt Treo lược đồ, HS quan sát SGK và trả lời câu hỏi: + Tìm và kể 1số sông lớn, kênh rạch của ĐB NB. + Nêu nhận xét về mạng lưới sông ngòi, kênh rạch của ĐB Nam Bộ (nhiều hay ít sông?) + Nêu đặc điểm sông Mê Công Nhận xét và chỉ lại vị trí sông Mê Công, sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai, kênh Vĩnh Tế … trên bản đồ . HĐ3: Ích lợi của kênh rạch Qua bài học ta biết thêm một đồng bằng lớn nhất nước ta. 3. Củng cố, dặn dò -Nhận xét chung tiết học.. Cá nhân nêu.. +HS lên chỉ BĐ. -HS nhận xét, bổ sung Theo dõi. -HS trả lời câu hỏi . *HSKG: giải thích vì sao ở nước ta sông Mê Công lại có tên là Cửu long HS dựa vào SGK trả lời câu hỏi *Giải thích vì sao ở ĐBNB người dân không đắp đê ven sông: để nước lũ đưa phù sa vào các cánh đồng.. ***************************** Tiết 2: TOÁN( ÔN): PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN I. MỤC TIÊU: Tiếp tục ôn tập cho hs: - Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên. - Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên( khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia còn mẫu số là số chia. II. Chuẩn bị.- Hộp phân số đồ dùng của giáo viên và học sinh III. Hoạt động dạy học. Hoạt động của GV 1. Kiểm tra., 2. Bài mới. a, Giới thiệu bài b. Hướng dẫn bài tập: Bài 1: Yêu cầu làm bảng. - Gv lần lượt đọc các phép chia, yêu cầu học sinh ghi thành phân số. - Nhận xét và ghi điểm.. Hoạt động của HS. - Cá nhân ghi lần lượt viết các phân số vào bảng. 7 : 5 = , 5 : 10 = , 6. 6 : 19 = 19 , 1 : 9 =.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bài 2: - Yêu cầu hs nêu yêu cầu bài. 14 : 9 = - Gv chấm và nhận xét. Bài 3: ( HSKG)Làm vở.Yêu cầu nêu bài mẫu: - Giúp đỡ học sinh yếu làm bài 9. 9= 1 9. Hỏi: Vì sao 9 = 1 ? - Cho hs làm vở - Gv chấm và nhận xét. 3. Củng cố dặn dò. Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo. Nhận xét chung tiết học. Cá nhân nêu yêu cầu. 21 : 9 = , 15 : 32 = .. 7. 0 : 8 = = 0,. 7:7= 7 =1 - Cá nhân nêu bài mẫu. Vì số 9 chia cho 1 cũng bằng 9. 6. 1. 0. 6 = 1 , 1 = 1 , 33 = , 0 = 1 , 19 = Số tự nhiên cũng là phân số mà tử số là số tự nhiên đó còn mẫu số là 1.. *************************** Tiết 3: KHOA HỌC: KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM I. Mục tiêu: - Nêu được 1 số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí: khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn,… *KNS: -Kĩ năng tìm kiếm & xử lý thông tin về các hành động gây ô nhiễm không khí. -Kĩ năng xác định giá trị bản thân qua đánh giá các hành động liên quan đến ô nhiễm không khí. - Kĩ năng trình bày, tuyên truyền về bảo vệ bầu không khí trong sạch. - Kĩ năng lựa chọn giải pháp bảo vệ môi trường không khí. II. Đồ dùng dạy học: III. Các hoạt động dạy hoc: HOẠT ĐỘNG DẠY 1. Kiểm tra bài cũ Nhận xét bài kiểm tra 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài HĐ 1: không khí bị ô nhiễm -GV tổ chức cho HS Quan sát hình trong SGK, cho biết. HOẠT ĐỘNG HỌC Nêu cách phòng chống bão. Phát biểu nhiều em.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> +Không khí trong sạch la kk như thế nào? Trong suốt không màu ,không mùi, không vị,có tỷ lệ vi khuẩn thấp +Không khí bị ô nhiễm là không khí như thế nào? - GV kết luận: Không khí sạch là không khí trong suốt, không màu, không mùi, không vị.... - Không khí bẩn hay không khí ô nhiễm là không khí có chứa một trong các loại khói, khí độc, các loại bụi bẩn...... ...có chứa nhiều chất có hại ,vi khuẩn - HS Nhận xét kết quả. -HS làm việc theo nhóm đôi - Các nhóm thảo luận ghi ra giấy - Đại diện nhóm trình bày -Cả lớp bổ sung - Đọc mục Bạn cần biết * Phân biệt được không khí bị ô nhiễm và không khí không bị ô nhiễm. HĐ2 Nguyên nhân gây ra không khí bị - Do rác thải của các nhà máy…. ô nhiễm + Nguyên nhân nào gây ra không khí bị ô nhiễm ? - GV kết luận: + Do bụi: tự nhiên, bụi núi lửa sinh ra, ….. + Do khí độc: Sự lên mên thối của các vi sinh vật 3. Củng cố dặn dò Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Ngày soạn; 14/01/2013 Ngày giảng: Thứ tư, ngày 16 tháng 1 năm 2013 Tiết 1: TOÁN: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (TT). I. Mục tiêu: - Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số - Bước đầu biết so sánh phân số với một số. - Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 II/Đồ dùng dạy học Các hình minh hoạ như SGK. III/Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ -gọi 2 HS lên bảng – GV nhận xét HS lên bảng làm 2. Bài mới a. Giới thiệu bài b. Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 * Ví dụ 1 GV hướng dẫn như SGK * Ví dụ 2 HS đọc ví dụ trên bảng - HS nghe và trả lời. - GV nêu: Có 5 quả cam chia đều cho 4 5 HS thảo luận tìm cách chia người thì mỗi bạn được 4 quả cam.Vậy 5:4 Các nhóm nêu kết quả =? 5 4. * Nhận xét :- quả cam và 1quả cam thì bên nào nhiều cam hơn? Vì sao ? -Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân - GV kết luận: *Luyện tập Bài 1:Yêu cầu HS đọc đề - Yêu cầu học sinh tự làm bài. 5 số 4. 5. - 4 quả cam nhiều hơn 1 quả cam. HS đọc đề - 3 h/s làm bài trên bảng, cả lớp.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> làm vào vở 9. GV chấm vở 1 số h/s làm xong trước Bài 3 : Yêu cầu HS đọc đề - Yêu cầu học sinh làm bài. 8. 9: 7 = 7 , 8 : 5 = 5 , 2: 5= 2 5 19 19 : 11 = 11 , 3 : 3 =. 3 3. - HS đọc đề -HS làm vở -2 HS lên bảng 3. 9. 6. a. 4 , 14 , 10 - Nhận xét bài 3. Củng cố, Dặn dò - Nhận xét giờ học. 24. b. 24 7. 19. c. 5 , 17. *************************** Tiết 2: THỂ DỤC: Gv chuyên dạy *************************** Tiết 3: KỂ CHUYỆN: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE,ĐÃ ĐỌC. I. Yêu cầu: - Dựa vào gợi ý SGK, chọn và kể lại được câu chuyện( đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về một người có tài. - Hiểu ND chính của câu chuyện( đoạn truyện) đã kể II. Chuẩn bị : bảng phụ III. Các hoạt động dạy học Hoạt đông dạy 1. KTBC :học sinh kể 2 đoạn câu chuyện ( Bác đánh cà và ngã hung thần) GV nhận xét, cho điểm 2. Bài mới : a. Giới thiệu bài - ghi bảng. b. hướng dẫn HS kể. - Gọi học sinh đọc yêu cầu và gợi ý - Giúp sinh hiểu yêu cầu - Yêu cầu học sinh giới thiệu tên câu chuyện của mình. Hoạt động học 2 HS nối tiếp kể. Cả lớp theo dõi nhận xét. HS nối tiếp nhắc lại. - học sinh đọc nối tiếp - HS nối tiềp nhau giới thiệu tên câu chuyện của mình, nói rõ câu chuyện kể về ai , tài năng đặc biệt của nhân.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> vật ,em đã nghe hoặc đã đọc chuyện đó ở đâu . - GV yêu cầu kể có đầu có cuối, truyện dài các em chọn 1-2 đoạn hay để kể. - kể theo nhóm - thi kể trước lớp . -GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc tiêu chẩn đánh giá bài kể chuyện . -Gợi ý HS nêu vấn đề tìm hiểu câu chuyên bạn vừa kể. GVnhận xét tuyên dương. 3. Củng cố - Dặn dò. - GVnhận xét tiết học Yêu cầu HS kể lại cho những người thân nghe chuẩn bị bài : kể chuyện về một người có tài năng hoặc sức khoẻ đặc biệt mà em biết. - Kể theo nhóm . -Thi kể trước lớp . - đọc tiêu chí đánh giá( 2 h/s) Bình chọn qua bạn kể. Cả lớp nhận xét tuyên dương. Cả lớp theo dõi.. ***************************** Tiết 4: TẬP ĐỌC: TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN. I. Yêu cầu : - Bước đầu biết đọc diễn cảm 1 đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi. -Hiểu ND bài: Bộ sưu tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, độc đáo, là niềm tự hào chính đáng của người Việt Nam( Trả lời được các câu hỏi SGK) II. Chuẩn bị : III. Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTBC: đọc bài “Bốn anh tài “ HS đọc theo yêu cầu. Trả lời yêu cầu SGK Trả lời theo nội dung bài học. - Gv nhận xét, cho điểm 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài– ghi bảng. b. Luyện đọc - GVchia đoạn nêu yêu cầu đọc. -Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp. -HS nối tiếp lần 1+ phát âm -GV theo dõi hướng dẫn phát âm từ khó -Đọc tìm hiểu từ mới. -HS đọc nối tiếp lần 2 hiểu từ mới qua chú giải. - Đọc theo nhóm đôi. -Đọc nhóm đôi. -Đọc toàn bài. -1 HS đọc cả bài . - GV đọc mẫu. -Theo dõi..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> c. Tìm hiểu bài - GV nêu câu hỏi Y/C đọc theo đoạn trả lời các câu hỏi ở SGK - Học sinh đọc thầm đoạn 1,trả lời câu hỏi - Trống đồng Đông Sơn đa dạng như thế nào? - Hoa văn trên trống đồng được tả như thế nào? - H/s đọc đoạn còn lại và trả lời các câu hỏi - Những hoạt động nào của con người được miêu tả trên trống? - Vì sao trống đồng là niềm tự hào của dân tộc VN ta? - GV: Trống đồng là một di sản quý của dân tộc chúng ta nên tự hào và giữ gìn……….. d. Đọc diễn cảm - GV hướng dẫn đọc diễn cảm -GVnhận xét và nêu cách đọc từng đoạn. Hướng dẫn đọc theo cặp. -Thi đọc diễn cảm 4 HS. GV theo dõi nhận xét. 3. Củng cố: - Giáo dục HS hiểu được nét đẹp nền văn hoá Việt Nam. GVnhận xét tiết học.. HS đọc thầm trả lời theo yêu cầu trả lời câu hỏi theo từng phần. - Trống……đa dạng cả về hình dáng, kích thước lẫn màu sắc - Giữa mặt trống là hình ngôi sao nhiều cánh, hình tròn ……. - đọc - lao động, đánh cá, săn bắt, đánh trống……. - học sinh trả lời theo suy nghĩ. -HS đọc nối tiếp chú ý đọc diễn cảm theo hướng dẫn của giáo viên. HS đọc theo cặp. -Thi đọc diễn cảm. HS thảo luận nêu ý nghĩa của bài..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Ngày soạn: 15/1/2013 Ngày giảng: Thứ năm ngày 17 tháng 1 năm 2013 Tiết 1: TOÁN: LUYỆN TẬP (tr/ 110) I. Mục tiêu: - Biết đọc, viết phân số - Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số - Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3 II. Đồ dùng dạy học : bảng phụ –phiếu học III. Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Kiểm tra bài cũ GV gọi HS lên bảng làm bài HS lên bảng làm GV nhận xét, cho điểm 2. Bài mới a. Giới thiệu bài: b. Luyện tập Bài tập 1:GV viết các số đo đại lượng lên bảng - Yêu cầu học sinh đọc các đại lượng đã cho HS đọc nối tiếp - Gv nhận xét Bài tập 2: Yêu cầu HS viết phân số theo lời đọc của GV. - học sinh viết vào vở, 3 h/s viết GV sửa bài trên bảng 1 , 4. - Gv nhận xét Bài tập 3 : Yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài. - GV yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra chéo của nhau. - Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng phân số như thế nào? 3. Củng cố,dặn dò - Nhận xét giờ học - Về nhà học bài – chuẩn bị bài tiếp theo. 6 , 10. - Thực hiện 8 , 1. 14 , 1. 18 , 85. 72 100. 32 , 1. 0 , 1. - Học sinh trả lời. ******************************. 1 1.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Tiết 2: TẬP LÀM VĂN: MIÊU TẢ ĐỒ VẬT ( kiểm tra viết) I. MỤC TIÊU: - Biết viết hoàn chỉnh bài văn tả đồ vật đúng yêu cầu của đề bài, có đủ ba phần, (mở bài, thân bài, kết bài) diễn đạt thành câu rõ ý. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ đồ vật trong SGK. - Giấy, bút làm bài kiểm tra. - Bảng lớp viết đề bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động dạy 1. KTBC: - GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 2. Dạy bài mới: a. Giới thiệu bài: - Gợi ý cách ra đề: Yêu cầu HS quan sát hình trong SGK và 4 đề bài gợi ý: - GV ra đề bài cho HS viết bài. Đề 1: Hãy tả một đồ vật em yêu thích nhất ở trường. Đề 2: Hãy tả một đồ vật gần gũi nhất với em ở nhà. Đề 3: hãy tả một đồ chơi em thích nhất. Đề 4: Hãy tả quyển SGK tiếng Việt tập 2 của em. * HS được phép tham khảo những bài văn đã viết trước đó. - Lập dàn ý vào nháp trước khi viết bài vào giấy kiểm tra. 3. Củng cố và dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Đọc trước nội dung tiết TLV luyện tập giới thiệu địa phương; quan sát những đổi mới ở xóm làng hoặc phố phường nơi mình sinh sống để giới thiệu về những đổi mới đó.. Hoạt động học - Chuẩn bị đồ dùng học tập.. - Quan sát nội dung SGK.. - Chọn một trong 4 đề. - HS viết bài. - HS ghi nhớ. - Nghe, ghi nhớ.. ****************************** Tiết 3: THỂ DỤC ( GV chuyên dạy) ***************************** Tiết 4: LTVC : MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHOẺ.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> I. Yêu cầu -HS biết thêm 1 số từ ngữ nói về sức khoẻ của con người và tên 1 số môn thể thao (BT1, 2 ); nắm được một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khoẻ(BT3, 4) II. Chuẩn bị : - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1. KTBC kiểm tra 2 HS đọc đoạn văn kể về công HS nêu- lớp theo dõi nhận xét. việc làm trực nhật lớp , chỉ rỏ các câu ai làm gì ? - Gv nhận xét, cho điểm 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài b. bài tập Bài 1 : GV nêu yêu cầu 1 HS đọc nội dung bài tập - yc h/s làm bài theo nhóm 4 HS đọc lại yêu cầu của bài trao đổi theo nhóm 4 . Đại diện các nhóm trình bày kết quả. -Nhận xét, chôt kết quả đúng a. tập luyện, đi bộ, chạy, chơi thể thao, ăn uống điều độ, nghỉ ngơi….. b. vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, rắn rỏi, cường tráng, dẻo dai……. Bài2 : GV nêu yêu cầu bài tập 2 - Yc học sinh suy nghĩ và nêu nối tiếp - Thực hiện - Bóng đá, bóng chuyền, bóng chày, cầu lông, chạy, nhảy - Gv bổ sung nếu học sinh còn thiếu cao…. Bài 3 : - Yêu cầu học sinh làm vào vở, 1 học sinh -HS làm bảng phụ 1 HS làm vào bảng phụ a. Khỏe như voi… - Gv cùng học sinh nhận xét bài b. Nhanh như cắt…. Bài tập 4 : - Gọi học sinh nêu yêu cầu - Y/c học sinh suy nghĩ và nêu ý nghĩa câu tục ngữ - Gv nhận xét, kết luận 3/ Củng cố: - Nêu một số từ chỉ con người khoẻ mạnh..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Giáo dục HS biết vận dụng bài đã học khi làm bài. BUỔI CHIỀU. Ngày soạn: 16/1/2013 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 18 tháng 1 năm 2013. Tiết 1: TIẾNG ANH (GV chuyên dạy) ****************************** Tiết 2: TOÁN( ÔN) 1. KTBC 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài b. bài tập Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm - 2 học sinh đọc yêu cầu - Yc học sinh làm bài tập vào vở, 2 h/s làm - Học sinh làm bài 3 3×2 6 2 trên bảng = = ; = 5 5×2 10 7 2× 3 = 7×3. 6 21. ………… 9. 9÷3. 3. = 12÷ 3 = 4 - Gv cùng học sinh nhận xét 12 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm - Yêu cầu học sinh làm vào vở, 4 học sinh - 2 học sinh đọc yêu cầu làm trên bảng 12 6 3 a, 20 = 10 = 5 2. 4. 6. 8. b, 5 = 10 = 15 = 20 Bài 3: ( GCHSKG) Chuyển thành phép chia với các số bé hơn - yêu cầu học sinh đọc yêu cầu và mẫu - Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập. - Gv thu vở bài tập chấm một số em 3. Củng cố - Nhận xét tiết học. ……. - 2 học sinh đọc - Học sinh làm bài a, 75: 25 = (75: 5) : (25: 5) = 15: 5 =3 b, 90: 18 = ( 90: 9) : (18: 9)= 10: 2 =5.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> ************************************* Tiết 3: SINH HOẠT LỚP TUẦN 19 I. Mục tiêu - HS nắm được ưu khuyết điểm trong tuần qua -Nắm kế hoạch tuần 21 Giáo dục HS có tinh thần tập thể II. Các bước tiến hành Hoạt động dạy 1:Ổn định :. Hoạt động học - Hát. a:Nhận xét tuần qua. -Lớp trưởng báo cáo tình hình cả lớp Tổ trưởng nhận xét từng thành viên trong tổ -Bình bầu tổ cá nhân xuât sắc. Nhân xét các mặt ưu khuyết trong tuần Lắng nghe qua b:Kế hoạch tuần 21 - Sách vở đồ dùng học tập đầy đủ - Truy bài đầu giờ - Trang hoàng lại phòng học - Học tốt - Giữ gìn vở sạch, chữ đẹp. Thực hiện tốt ATGT 3:Dặn dò : Thực hiện tốt kế hoạch tuần 21. Có ý kiến bổ sung.
<span class='text_page_counter'>(17)</span>