Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (185.26 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG. GIÁO ÁN Lớp 2A (Tuần 28 - Tuần 32). Họ và tên: Nguyễn Văn Hào Tổ: 2+3. (Năm học: 2020 - 2021) TUẦN 28 Ngày soạn:28 / 3/2021.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 02 /4/2021 Ôn tập KHO BÁU I. MỤC TIÊU 1. Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng - Đọc trôi chảy toàn bài. Ngắt nghỉ hơi đúng. - Bước đầu biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người cha qua giọng đọc. 2. Rèn kĩ năng đọc hiểu - Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong sách giáo khoa đặc biệt là từ ngữ : hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để . - Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc. * QTE : TE có quyền có gia đình và có anh em - Trẻ em có quyền bổn phận phải lao động * KNS: + Tự nhận thức. + Xác định giá trị bản thân. + Lắng nghe tích cực. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ viết sẵn hướng dẫn đọc III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Gt chủ đề và bài học 2. Luyện Đọc (30p) - GV đọc mẫu a. Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu - Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó b. Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp. - HDHS đọc đúng 1 số câu - Bảng phụ - Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài. c. Đọc từng đoạn trong nhóm d. Thi đọc giữa các nhóm e. Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn) Tiết 2 3. Hướng dẫn tìm hiểu bài (10p) Câu hỏi 1: (1 HS đọc) ? Tìm những hình ảnh nói lên sự - Quanh năm hai sương một nắng, cuốc cần cù, sự chịu khó của vợ chồng bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng .. ngơi người nông dân. tay. ? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ - Xây dựng được cơ ngơi đoàng hoàng chồng người nông dân đã được điều gì.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu hỏi 2: (1 HS đọc) ? Hai con trai người nông dân có - Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện chăm chỉ làm ăn như cha mẹ không ? hão huyền. * HS đọc đoạn 2 Câu hỏi 3: (HS đọc thầm) ? Theo lời cha 2 người con đã làm - Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho gì báu mà không thấy. Vụ mùa đến họ đành trồng lúa. ? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu - Vì ruộng được hai anh em đào bới để tìm kho báu, đất được lãm kĩ lên lúa tốt. Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn + Đừng ngồi mơ tưởng kho báu, lao khuyên chúng ta điều gì? động chuyên cần mới là kho báu làm nên hạnh phúc ấm no. * QTE : Qua đoạn vừa rồi thì trẻ em có quyền bổn phận phải lao động k ? + Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc. 4. Luyện đọc lại (20p) - Cho HS thi đọc truyện 5. CỦNG CỐ - DẶN DÒ 5P - Liên hệ - Câu chuyện khuyên chúng ta điều - Đọc lại chuyện gì? (Câu chuyện khuyên chúng ta phải chăm chỉ lao động. Có chăm chỉ lao động, cuộc sống của chúng ta mới ấm no hạnh phúc). - Nhận xét chung giờ học. - Dặn HS đọc bài nhiều lần để học tiết kể chuyện -------------------------------------------------------BỒI DƯỠNG TOÁN I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Củng cố đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn. - Hs biết cách đọc và viết số tròn trăm. - Hs biét cách so sánh các số tròn trăm. 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng đọc, viết và so sánh các số tròn trăm. 3. Thái độ - Học tập tích cực sôi nổi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành TV và Toán..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động dạy A.KTBC: B.Hướng dẫn hs ôn. Bài 1: - Gọi hs đọc yc. - Lớp làm bài. - Hs đổi chéo vở kiểm tra. GVNX. Bài 2: - Gọi hs đọc yc. - Hs tự làm. - Hs đọc nối tiếp. - Hs nêu cách làm. GVNX. Bài 3: - Gọi hs đọc yc. - Hs tự làm. -Hs đổi chéo vở kiểm tra. -GV chữa và nhận xét. Bài 4: - Gọi hs đọc yc. - Hs tự làm. -Hs nhận xét. Bài 5: Đố vui: Đúng ghi Đ, sai ghi S - Hs tự làm. C.Củng cố - dặn dò: 5p. - GVNX tiết học.. Hoạt động học - 1 hs đọc yc: Viết (theo mẫu) - Lớp làm bài. Viết 300 - đọc ba trăm Viết 400 - đọc bốn trăm Viết 140 - đọc một trăm bốn mươi - 1 hs đọc yc: >, <, = - Hs tự làm. 100 < 200 600 > 500 100 = 30 + 70 110 < 120 140 > 130 50 + 50 < 120 - 2 hs đọc yc: Viết số thích hợp vào ô trống -Hs tự làm. a) 100 , 200, 300 , 400 , 500 , 600 , 700 b) 110 , 120 ,130 , 140 , 150 , 160 , 170 - 2 hs đọc yc: Viết số tròn trăm thích hợp vào ô trống - Hs tự làm. 100 < 110 - Hs tự làm.. Luyệnviết ÔN CHỮ HOA : Y I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Rèn kĩ năng viết chữ y theo cỡ vừa và nhỏ 2. Kĩ năng - Biết viết cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ, đúng mẫu và nối chữ đúng quy định 3. Thái độ - HS viết cẩn thận II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Mẫu chữ y.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Bảng phụ viết sẵn dòng ứng dụng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA BÀI CŨ - HS viết bảng con chữ X hoa - 1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng B. BÀI MỚI 1. Giới thiệu bài (m/đ, yêu cầu) 2. HD viết chữ hoa ? Nêu cấu tạo chữ y cỡ vừa. - Viết bảng lớp : Xuôi. Cao 8 li (9 đường kẻ) - Gồm 2 nét là nét móc 2 đầu và nét khuyết ngược - GV vừa viết lên bảng vừa nhắc lại - HD viết bảng con cách viết. 3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng. ? Hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng. + Tình cảm yêu làng xóm, quê hương của người Việt Nam ta. -y - l,y,g -t -r. Độ cao của các chữ cao 4 li Độ cao của các chữ cao 2,5 li ? Độ cao của các chữ cao 1,5 li ? Độ cao của các chữ cao1,25 li ? - Hướng dẫn viết bảng con chữ : Yêu 4. Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập - 1 dòng chữ y cỡ vừa viết - 2 dòng chữ y cỡ nhỏ - 1 dòng chữ Yêu cỡ vừa - 1 dòng chữ yêu cỡ nhỏ - 2 dòng cụm từ ứng dụng: Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ. 5, Chấm chữa bài C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: - Chữ hoa Y gồm những nét cơ bản - Về nhà viết nốt phần bài tập nào? - Tìm một số cụm từ có chữ hoa Y. - GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị giờ sau. ..................................................... TUẦN 29.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Ngày soạn: 6/ 4/2021 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 9 /4/2021 Luyện đọc NHỮNG QUẢ ĐÀO I. MỤC TIÊU 1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng - Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng. - Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật (ông, 3 cháu, Xuân,Vân Việt ) 2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu - Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lòng, thơ dại, nhân hậu… - Hiểu nội dung câu chuyện: Hiểu nội dung câu chuyện :Nhà những quả đào, ông biết tính nét các cháu. Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt gợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào. *QTE: - Quyền được kết bạn và giúp đỡ bạn trong mọi hoàn cảnh *KNS: - Tự nhận thức. - Xác định giá trị bản thân II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK.Bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA BÀI CŨ:5P - 2, 3 học thuộc lòng bài: Cây dừa Y?C 2,3 học thuộc lòng bài :Cây Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 về ND bài dừa Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 về ND bài B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: 1p 2. Luyện đọc: 28p - GV đọc mẫu a. Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu. - Chú ý một số từ ngữ đọc cho đúng b. Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc trước lớp - Đọc những từ ngữ được chú giải - Giải thích thêm: nhân hậu (thường cuối bài. người đối sử có tình nghĩa với mọi người ) ........................................... THỰC HÀNH TOÁN I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức - Hs biết cách đọc và viết thành thạo các số có ba chữ số. - Củng cố về cấu tạo..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - HS biết biểu diễn số có ba chữ số trên tia số. 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng đọc và viết thành thạo các số có ba chữ số và biểu diễn số có ba chữ số trên tia số. 3. Thái độ - Học tập tích cực sôi nổi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành TV và Toán. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động dạy Hoạt động học A.KTBC: B.Hướng dẫn hs ôn. Bài 1: - Gọi hs đọc yc. Bài 1: Viết (theo mẫu) - Lớp làm bài - Lớp làm bài. - Hs đổi chéo vở kiểm tra. Viết 235 - đọc số là hai trăm ba mươi lăm GVNX. Viết 324 - đọc số là ba trăm hai mươi tư Viết 805 - đọc số là tám trăm linh năm Bài 2:- Gọi hs đọc yc. Viết 222 - đọc số là hai trăm hai mươi hai - Hs tự làm. Bài 2:Viết (theo mẫu) Đọc số Viết số Bảy trăm ba mươi 730 Sáu trăm mười một 611 Năm trăm hai mươi mốt 521 Chín trăm chín mươi sáu 996 - Hs đọc nối tiếp. - Hs nêu cách điền dấu. GVNX. Bài 3:- Gọi hs đọc yc. - Hs tự làm. -Hs đổi chéo vở kiểm tra. -GV chữa và nhận xét. Bài 4: - Gọi hs đọc yc. - Goi hs lên bảng làm. -Hs nhận xét. Bài 5: Đố vui: Với 3 chữ số 1 ; 0 ; 2 ta viết. Số Đọc là 213 Hai trăm mười ba 321 Ba trăm hai mươi mốt 144 Một trăm bốn mươi tư 205 Hai trăm linh năm Bài 3: Số? -Hs tự làm.. Bài 4: Các số 780 ; 896 ; 699 ; 1000 ; 939 viết theo thứ tự - Hs lên bảng làm, lớp làm vở. a) Từ bé đến lớn là : 699 ; 780 ; 896 ; 1000 b) Từ lớn đến bé là : 1000 ; 896 ; 780 ; 699.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> được các số có 3 chữ số, mỗi số có đủ - Hs tự làm. cả 3 chữ số đã cho là:.. 102 ; 120 ; 201 ; 210 ; - Hs tự làm. C.Củng cố - dặn dò: GVNX tiết học. .................................. Luyện viết ÔN CHỮ HOA: A(KIỂU 2) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Rèn kỹ năng viết chữ: A hoa theo cỡ vừa và nhỏ. 2. Kĩ năng - Biết viết ứng dụng câu Ao liền ruộng cả theo cỡ và nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định. 3. Thái độ - Học sinh có ý thức luyện viết II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Mẫu chữ A kiểu 2 - Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA BÀI CŨ: - HS viết bảng con chữ Y hoa - 1HS nhắc lại cụm từ ứng dụng của bài trước. Yêu luỹ tre làng (2 HS viết bảng lớp ) HS viết bảng con : Yêu - GV nhận xét, chữa bài B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn viết chữ hoa a. Quan sát nhận xét chữ A hoa kiểu ? Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li - 5 li Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngược ? Nêu cách viết chữ A kiểu 2 N1: Như viết chữ o (ĐB trêmn ĐK 6, viết nét cong kín cuối nét uốn vào trong , DB giữa ĐK 4 và đường kẻ 5) N2: Từ điểm dừng bút của nét 1lia bút lên ĐK6 phía bên phải chữ o, viết nét móc ngược (như nét 2 của chữ u) ĐB ở ĐK 2 * GV viết lên bảng nhắc lại cách.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> viết. 3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: - 1 HS viết cụm từ ứng dụng ? Hiểu nghĩa của cụm từ ? Nêu các chữ có độ cao 2,5li ? ? Nêu các chữ có độ cao 1,5li ? ? Nêu các chữ có độ cao 1 li ? - Nêu khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng - Nêu khoảng cách đánh dấu thanh ? ? Nêu cách nối nét - HS viết chữ Ao cỡ nhỏ 4. Hướng dẫn viết vở - HDHS. - Ao liền ruộng cả - ý nói giầu có ở vùng thôn quê - A,l,g -r - Còn lại - Bằng khoảng cách viết chữ o - Dấu huyền đạt trên chữ ê, dấu nặng dưới chữ o, dấu hỏi trên chữ a - Nét cuối của chữ A nối với đường cong của chữ o. - 1 dòng chữ A cỡ vừa, 2 dòng chữ A cỡ nhỏ - 1 dòng chữ Ao cỡ vừ , 1 dòng chữ Ao cỡ nhỏ - 3 dòng cụm từ ứng dụng Ao liền ruộng cả cỡ vừa. 5. Chấm, chữa bài: - Chấm 5-7 bài, nhận xét. C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: - Về nhà luyện viết lại chữ A. ............................................................... TUẦN 30 Ngày soạn: 12/ 4/2021 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 15 /4/2021 Luyện đọc. CHÁU NHỚ BÁC HỒ I. MỤC TIÊU:. 1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng - Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài thơ. Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và sau mỗi dòng thơ. - Biết thể hiện tình cảm thương nhớ Bác Hồ qua giọng đọc 2. Rèn kĩ năng đọc hiểu - Hiểu các từ khó trong bài: Cất, thầm, ngẩn ngơ, ngờ… - Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ miền Nam sống trong vùng địch tạm chiếm mong nhớ tha thiết Bác Hồ. Đêm đêm bạn giở ảnh Bác vẫn cất giấu thầm, ngắm Bác, ôm.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> hôn ảnh Bác. Hiểu tình cảm kính yêu vô hạn của thiếu nhi miền Nam, thiếu nhi cả nước đối với Bác vị lãnh tụ kính yêu của dân tộc. * QTE: TE có quyền được tự hào là cháu ngoan Bác Hồ 3. Học thuộc lòng bài thơ II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. 1 cây hoa (Để học sinh hái hoa dân chủ) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. KIỂM TRA BÀI CŨ 5P. - HS đọc bài xem truyền hình - Em thích những chương trình gì trên ti vi. ?. - Hai HS đọc - HS trả lời. B. BÀI MỚI. 1. Giới thiệu bài 2. Luyện đọc - GV đọc mẫu a. Đọc từng dòng thơ - Chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ Đ1: (8 dòng đầu) Đ2: (6 câu còn lại) -HD đọc ngắt nhịp tách các cụm từ ở một số dòng thơ * Giúp HS hiểu một số từ ngữ trong bài c. Đọc từng đoạn trong nhóm d. Thi đọc giưã các nhóm 3. Tìm hiểu bài ?Bạn nhỏ trong bài thơ quê ở đâu ?. - Lớp đọc thầm lại - HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ liền nhau. - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn - Bảng phụ SGK. - ở ven sông Ô Lâu, một con sông chảy qua các tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế. ? Vì sao bạn phaỉ cất thầm ảnh Bác -… Vì giặc cấm nhân dân ta giữ ảnh * QTE : Qua việc làm cất thầm ảnh Bác, cấm nhân dân ta hướng về Cách Bác của bạn nhỏ cho thấy bạn nhỏ thể mạng về Bác, người lãnh đạo nhân dân hiện tấm lòng ntn đối với Bác ? chiến đấu dành độc lập, tự do. ?: Hình ảnh của Bác hiện lên như - Hình ảnh Bác hiện lên rất đẹp trong thế nào qua 8 dòng thơ đầu? tâm trí bạn nhỏ. Đôi mắt Bác hồng hào, râu, tóc bạc phơ, mắt Bác sáng tựa vì sao. ? Tìm những chi tiết nói lên tình cảm - Đêm đêm bạn nhỏ nhớ Bác bạn giở kính yêu Bác Hồ của bạn nhỏ? ảnh Bác vẫn cất thầm… Bác hôn. * QTE : Là một người HS phải có bổn phận ntn đối với Bác ? 4. Học thuộc bài thơ. - Viết bảng chữ đầu 4 dòng thơ đầu -> tiếp theo..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Học thuộc lòng từng đoạn, cả bài.. - Thi đọc thuộc lòng từng đoạn, cả bài.. C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ:. - GV nhận xét giờ học - Về nhà học thuộc bài thơ Em hãy nói tình cảm của bạn nhỏ Bạn nhỏ sống trong vùng địch tạm miền Nam với Bác Hồ qua bài thơ? chiếm nhưng luôn mong nhớ Bác Hồ. Bồi dưỡng Toán. LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU:. - Giúp học sinh + Biết các đơn vị đo độ dài: m, km, dm + Rèn kĩ năng làm toán, giải toán có liên quan đến các số đo theo đơn vị độ dài đã học (m,km,dm) + Kĩ năng đo độ dài các đoạn thẳng II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. - Bảng, VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. KIỂM TRA BÀI CŨ 5p. 2 HS lên bảng làm BT. Dưới lớp làm vào bảng con GV – HS NX. 1cm = 1m =. mm mm. B. BÀI MỚI. Bài 1: Tính: - Viết tên đơn vị ở kết quả tính. - nhận xét chữa bài: Bài 2 : 1 HS đọc bài - Nêu kế hoạch giải - 1 em tóm tắt - 1 em giải Bài 3: 1 HS đọc bài tập. - HS đọc yc bài tập. - Gọi HS lên bảng chữa bài 35m + 24m = 59m 46km - 14km = 32km 13mm + 62mm= 75mm 3km x 2 = 6km 24m : 4 = 6m 15mm : 3 = 5mm - HS làm bảng con Bài giải Quãng đường người đó đi tiếp số km là: 43- 25 = 18 (km) Đ/S: 18 km đọc bài toán.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Nêu kế hoạch giải. Bài giải : Chồng sách đó cao số mm là : 5 x 10 = 50 ( mm) Đáp số : 50 mm. Bài 4: HS tự đọc đề bài - Biết đo độ dài các cạnh của tứ giác ABCD. - Nhắc lại cách tính chu vi hình tứ giác ?. Bài giải Chu vi hình tam giác ABC 3 + 5 + 5+ 1 = 14 (mm) Đ/S: 14mm. C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ:. 1m = 1cm =. mm mm. - Nhận xét giờ học.. Luyện viết Tiết 30. CHỮ HOA : M (kiểu 2). I. MỤC TIÊU:. Rèn kĩ năng viết chữ 1, Biết viết chữ M hoa kiểu 2 theo cỡ chữ vừa và nhỏ. 2, Biết viết ứng dụng cụm từ Mắt sáng như sao theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu , đều nét và mẫu chữ đúng quy định II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. - Mẫu chữ M hoa - Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. KIỂM TRA BÀI CŨ. - HS nhắc lại cụm từ ứng dụng. Cả lớp viết bảng con chữ A hoa kiểu 2. - Ao liền ruộng cả(2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con). B. BÀI MỚI. 1. Giới thiệu bài (m/đ, yêu cầu) 2. HD viết chữ hoa - Nêu cấu tạo chữ hoa M kiểu 2 cỡ vừa ? gồm mấy nét là những nét nào ?. - Cao 5 li - Gồm 3 nét (1 nét móc 2 đầu 1 nét móc xuôi trái và một nét kết hợp của các.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Nêu cách viết ?. Gv viết mẫu lên bảng. nét cơ bản lượn ngang cong trái) N1: Đặt bút trên đường kẻ 5, viết nét móc 2 đầu bên trái (2đầu lượn vào trong) DB ở đường kẻ 2. N2: Từ điểm dừng bút của N1, rê bút lên đoạn nét cong ở ĐK5, viết tiếp nét móc xuôi trái DB ở ĐK1. N3: Từ điểm dừng bút của nét 2, lia bút lên đoạn nét móc ở ĐK5, viết nét lượn ngang rồi đổi chiều bút, viết tiếp nét cong trái. DB ở ĐK2. * Hướng dẫn HS viết bảng con - HS viết bảng con. 3, Viết cụm từ ứng dụng - Mắt sáng như sao - Em hiểu nghĩa của cụm từ ứng - Tả đôi mắt to và sáng dụng như thế nào? - Nêu độ cao của các chữ cái ? - 2,5 li(N, G, H) - Độ cao của các chữ cao 1,5 li ? - 2,5 li (t) - Độ cao của các chữ cao1,25 li ? - 1,25 li (s) - Độ cao của các chữ cao 1 li ? - Còn lại 1 li - Nêu cách viết nét cuối của chữ M + Nét cuối của chữ M (kiểu2) chạm nét (kiểu2) cong của chữ ă * HS viết bảng con: Mắt 4. Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập + Chữ M 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ viết + Chữ mắt: 1 dòng cỡ vừa 1dòng cỡ nhỏ + Cụm từ ứng dụng viết: 2 dòng cỡ nhỏ 5. GV thu nhận xét 5 – 7 bài C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: 3p. - Nhận xét chung tiết học.Nhắc HS - Về nhà viết nốt phần bài tập về nhà viết lại những từ còn viết sai. ____________________________________ TUẦN 31 Ngày soạn: 18/ 4/2021 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 22 /4/2021. Tiết 91+92: I. MỤC TIÊU. Tập đọc CHIẾC RỄ ĐA TRÒN.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: - Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng. - Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật (Bác Hồ, chú cần vụ) 2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu - Hiểu nghĩa các từ ngữ: thường lệ, tầu ngầm, chú cần vụ, thắc mắc … 3. Thái độ - Học sinh biết được tình yêu thương bao la của Bác đối với mọi người * TTHCM : Hiểu nội dung câu chuyện: Bác Hồ có tình thương bao la đối với mọi người, mọi vật, một chiếc rễ đa rơi xuống đất Bác cũng muốn trồng lại cho rễ mọc thành cây. Trồng cái rễ cây, Bác cũng nghĩ cách trồng thế nào để cây cối lớn lên thành chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi. * QTE: Trẻ em có quyền đc người lớn quan tâm, quyền được vui chơi,đc hưởng những gì tốt đẹp nhất. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1 A. KIỂM TRA BÀI CŨ:5 P - 2,3 học thuộc lòng bài : Cây dừa - Gọi 2,3 HS đọc bài trả lời câu hỏi Trả lời câu hỏi 1,2,3 về ND bài B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: 3p 2. Luyện đọc:25p - GV đọc mẫu a. Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu. - Chú ý một số từ ngữ đọc cho đúng b. Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc trong bài - HD chú ý đọc đúng 1 số câu - Bảng phụ - Giúp HS hiểu nghĩa các từ cuối bài c. Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong nhóm d. Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc đoạn, cả bài, ĐT, CN e. Đọc ĐT (đoạn 3) 3. Dặn dò: 3p. ............................................................... Bồi dưỡngToán LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: Giúp HS: 1. Kiến thức - Luyện kĩ năng tính cộng và tính trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) 2. Kĩ năng - Luyện kĩ năng tính nhẩm.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 3. Thái độ - Học sinh có ý thức làm bài II. ĐỒ DÙNG - Phiếu bài tập , sơ đồ bài 3 (sgk) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. KIỂM TRA BÀI CŨ: 5P ? Nêu cách đặt tính và tính Nx. 2. THỰC HÀNH 28p Bài 1 : tính ? Nêu cách đặt tính và tính Phép cộng. - 2 HS lên bảng 244 + 523 142 + 251 - Hs làm bảng con - Hàng chục cùng là 6 43 25 37 47 68 19 90 93 56. Bài tập 1 giúp chúng ta củng cố kiến thức nào đã đc học ?. 32. 56. 49 81. 38 94. 80 59 21. 74 16 58. Bài 2: Tính - Củng cố về cách đặt, tính Phép trừ Bài 3 : Tính nhẩm - Tự nhẩm điền kết quả Bài 4 : đặt tính rồi tính - Củng cố về cách đặt, tính a. Bài 5: Vẽ theo mẫu. 93 76 17. - HS làm vào VBT-* - Đọc nối tiếp 700 + 300 = 1000 1000 – 300 = 700 - HS làm vở - Gọi Hs lên bảng chữa - Nhận xét 351 427 516 216 142 176 567 569 689 - HS vẽ sgk - 1 HS vẽ bảng - Nhận xét. C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ. - Củng cố về cách đặt, tính - Nhận xét tiết học. -------------------------------------------------. 91 23 68. 52 17 35.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Luyện viết CHỮ HOA: N (KIỂU 2) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Rèn kỹ năng viết chữ: - Biết viết chữ N hoa (kiểu 2) theo cỡ vừa và nhỏ. 2. Kĩ năng - Biết viết ứng dụng câu Người ta là hoa đất theo cỡ và nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định. 3. Thái độ - Học sinh có ý thức viết bài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Mẫu chữ N kiểu 2 - Bảng phụ viết sẵn dòng ứng dụng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA BÀI CŨ: - cả lớp viết bảng con M (kiểu 2) - 1 HS nhắc cụm từ ứng dụng: mắt sáng như sao (2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con) Mắt - GV nhận xét, chữa bài B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: (m/đ, yêu cầu) 2. Hướng dẫn viết chữ hoa a. Quan sát nhận xét chữ N hoa kiểu 2 ? Nêu cấu tạo chữ N (k2) - Cao 5 li, gồm 2 nét giống nét 1 và 3 của chữ M (k2) ? Nêu cách viết N1: Giống cách viết nét 1 chữ M kiểu 2 N2: Giống cách viết nét 3 của chữ M kiểu 2 - Chữ N hoa (kiểu 2) * HS viết bảng con 3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: a. Giới thiệu câu ứng dụng - HS đọc : Người ta là hoa đất ? Hiểu nghĩa của cụm từ ứng dụng - Ca ngợi con người- con người là quý nhất là tinh hoa của trái đất. b. Quan sát nhận xét - Cụm từ ứng dụng ? Nêu các chữ cái có độ cao 2,5 li ? - N,g,l.h ? Nêu các chữ cái có độ cao 2 li : -đ ? Nêu các chữ cái có độ cao 1,5 li ? -t.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> ? Nêu các chữ cái có độ cao 1li ? - Còn lại 4. HDHS viết vào vở tập viết + Chữ N 1 dòng cỡ vừa, 2 dòng cỡ nhỏ 5. Chấm, chữa bài: - Chấm 5-7 bài, nhận xét. C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: - Nhận xét chung tiết học. --------------------------------------------TUẦN 32 Ngày soạn: 26/ 4/2021 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 29 /4/2021 BỒI DƯỠNG TOÁN I. MỤC TIÊU a)Kiến thức: Giúp học sinh: - Giải bài toán có lời văn. - Củng cố đọc số và viết số có 3 chữ số. b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc số và viết số có 3 chữ số và giải bài toán có lời văn. c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Sách thực hành TV và Toán. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A.KTBC: - Gọi hs đọc bảng nhân và chia 5 - 2 HS đọc bảng nhân và GVNX. chia 4 B.Hướng dẫn hs ôn. Bài 1: Viết tiếp vào chỗ trống thích hợp - Gọi hs đọc yc. - Hs tự làm. - 1 hs đọc yc: - Gọi hs đọc bài làm. 1 HSTL Bài 2: > < = - 1 số em làm bảng lớp - Gọi hs đọc yc. - Hs đổi chéo vở ktra. - Gọi hs làm bảng. - Hs đổi chéo vở kiểm tra. - 1 hs đọc yc: GVNX. - 2 hs làm bảng, lớp làm Bài 3: Các số 785, 867, 955, 1000, 699 viết theo thứ tự: vở. a) Từ bé đến lớn b) Từ lớn đến bé - Gọi hs đọc yc. - Hs tự làm. 1 Hs đọc bài toán - Gọi hs đọc bài làm. HS trả lời GVNX. 2 Hs đọc bài giải Bài 4: - Gọi hs đọc bài toán..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> ? Bài toán hỏi gì? ? Bài toán cho biết gì? HS trả lời - Hs tự làm. Hs đọc kết quả - GV chữa và nhận xét. C.Củng cố - dặn dò: 3p GVNX tiết học. Về nhà các con học thuộc bảng nhân và chia 4. .......................................................... Luyện đọc CHUYỆN QUẢ BẦU I. MỤC TIÊU a. Kiến thức - Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài. - Hiểu nội dung: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên. Từ đó bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng và lưu loát. Rèn kỹ năng đọchiểu nội dung câu chuyện. c)Thái độ: Có thái độ yêu quý các dân tộc anh em. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh minh hoạ bài đọc SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1 A. KIỂM TRA BÀI CŨ: 5P - 2 HS tiếp nối nhau đọc bài. Bảo vệ ….rất tốt. - Trả lời những câu hỏi về ND bài. - Nx, tuyên dương. B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu chủ điểm, bài: 2p 2. Luyện Đọc: 25p - Đọc mẫu toàn bài a. Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu - Chú ý đọc đúng các từ ngữ b. Đọc từng đoạn trước lớp Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài - HDHS đọc đúng + Bảng phụ - HS hiểu 1 số từ ngữ chú giải cuối bài - Sgk c. Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4 d. Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc e. Cả lớp đọc đồng thanh 3. Dặn dò. 3p.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Luyện viết CHỮ HOA : Q (KIỂU 2) I. MỤC TIÊU a)Kiến thức - Biết viết chữ cái hoa Q cỡ vừa và nhỏ - Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: “ Quân dân một lòng ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định. b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết chữ hoa Q hoa (mẫu 2) theo cỡ vừa và nhỏ. c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong rèn viết chữ đẹp và giữ vở sạch II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Mẫu chữ hoa : Q (kiểu 2) - Bảng phụ viết câu ứng dụng : Quân dân một lòng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC A. KIỂM TRA BÀI CŨ:5P - 2 HS viết bảng, lớp bảng con N - Cả lớp viết bảng con chữ N kiểu 2 (kiểu 2) - Cả lớp viết chữ người - Nhận xét chữa bài B. BÀI MỚI: 1. Giới thiệu bài: 1p - GV nêu mục đích, yêu cầu. 2. Hướng dẫn viết chữ hoa : 7p Nêu cấu tạo chữ Q cỡ vừa ? Cao 5 li, gồm 1 nét viết liền và kết hợp của 2 nét cơ bản, nét cong trên, cong phải và lượn ngang. Nêu cách viết ? + N1: ĐB giữa ĐK4 với ĐK5 với nét cong trên dừng bút ở đường kẻ 6 + N2: Từ điểm DB của nét 1, viết tiếp nét cong phải - GV viết mẫu lên bảng và nhắc lại cách viết 3. Viết câu ứng dụng: 5p - 1 HS đọc Hiểu câu ứng dụng ? - Quân dân đoàn kết, gắn bó với nhau… Nêu độ cao các chữ cái? Các chữ cao 2,5 li ? - Q, l, g Các chữ cao 2 li ? -d Các chữ cao 1,5 li ? -t Cách nối nét - Nối từ nét hất của chữ Qsang chữ cái - GV HD HS viết chữ quân viết thường đứng liền kề - HS viết Quân bảng con - Cả lớp tập viết bảng con 4. Viết vở tập viết. 12p - HS viết vở tập viết - HD HS viết - 1 dòng chữ Q hoa cỡ vừa,2 dòng chữ hoa cỡ nhỏ..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> 5. Nhận xét, chữa bài: 3p - Thu 5-7 bài, nhận xét. C. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: 2P - Hoàn thành phần luyện viết - Nhận xét chung tiết học. ..........................................................
<span class='text_page_counter'>(21)</span>