Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
Thứ hai ngày 16 tháng 3 năm 2009
Môn : Tập đọc
Ôn tập giữa học kì II (Tiết1)
I.Mục tiêu: - Kiểm tra đọc lấy điểm:
-Nội dung: Các bài tập đọc từ tuần 19 – 27.
-Kó năng đọc thành tiếng:Đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ 120’chữ/ phút, biết ngắt
nghỉ hơi sau các dấu câu, giữacác cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện được nội dung,
cảm xúc của nhân vật.
-Kó năng đọc – hiểu: trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc, hiểu ý nghóa của
bài đọc.
-Viết đựoc những điểm cần ghi nhớ về: Tên bài, nội dung chính, nhân vật của các
bài tập đọc là truyện kể từ tuần 19 – 21 thuộc chủ điểm Người ta là hoa đất.
II.Đ ồ dùng dạy – học.
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 – 27.
III.C ác hoạt động dạy – học.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Giới thiệu bài
2.Kiểm tra bài
đọc và học
thuộc lòng.
HD bài tập:
Bài2
3.Củng cố, dặn
* Giới thiệu ghi tên bài
-Cho HS lên bốc thăm bài đọc.
-Nhận xét và chấm điểm HS.
* Gọi HS đọc yêu cầu:
-Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
-Những bài tập đọc như thế nào
là truyện kể?
-Hãy tìm và kể tên những bài
tập đọc là truyện kể trong chủ
điểm Người ta là hoa đất(nói rõ
số trang)
* Phát phiếu cho từng nhóm.
Yêu cầu HS trao đổi.
=> Kết luận chốt lời giải đúng.
* Nêu lại tên ND bài học ?
-Lần lượt từng HS bốc thăm bài.
Đocï và trả lời câu hỏi.
-Theo dõi, nhận xét.
* 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Trao đổi theo cặp
-Những bài tập đọc là truyện kể
là những bài có một chuỗi các sự
việc liên quan đến một hay một
số nhân vật, mỗi chuyện có một
nội dung hoặc nói lên mộpt điều
gì đó.
-Các truyện kể
+Bốn anh tài trang 4. trang13.
+Anh hùng lao động Trần Đại
Nghóa trang 21.
* Hoạt động nhóm.
-Nhóm nào xong trước dán bảng,
- Các nhóm khác theo dõi, bổ
sung.
* 2 – 3 HS nhắc lại
Trang 1
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
dò:
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà làm bài tập 2
vào vở.
- Vêà chuẩn bò
Môn: TOÁN
Bài: Luyện tập chung.
I. Mục tiêu. Giúp HS:
Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học.
Vận dụng các công thức tính chu vi, diện tích hình vuông, hình chữ nhật, công thức
tính diện tích hình thoi để giải toán.
II. Chuẩn bò. Các hình minh hoạ SGK. Phiếu bài tập SGK.
III. Các hoạt động dạy - học :
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1, Kiểm tra
bài cũ
2.Bài mới.
HD Luyện tập.
* Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết
trước.
-Nhận xét chung ghi điểm.
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* HD HS làm bài tập trắc
nghiệm.
-Phát phiếu nêu yêu cầu làm bài.
* 2HS lên bảng làm bài tập.
-HS 1 làm bài:
-HS 2: làm bài:
* Nhắc lại tên bài học
* Nhận phiếu và nghe yêu cầu thực
hiện.
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Trong hình bên:
AB và CD là hai cạnh đối diện song song và bằng nhau. . „
AB vuông góc với AD. . „
Hình tứ giác ABCD có bốn góc vuông. . „
Hình tứ giác ABCD có bốn cạnh bằng nhau. . „
Bài 2:Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Trong hình thoi PQRS.
PQ và RS không bằng nhau. „
PQ không song song với PS. „
Các cặp cạnh đối diện song song. „
Bốn cạnh đều bằng nhau. „
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trang 2
A
B
C
D
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
-Trong hình trên hình nào có diện tích lớn nhất là:
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Bài 4: Chu vi hình chữ nhật là 56, chiều dài là 18m. Tính diện tích hình chữ nhật.
C- Củng cố –
dặn dò :
3 -4’
-Yêu cầu HS đổi chéo bài kiểm
tra cho nhau.
Nhận xét bài làm của HS.
* Nêu lại tên ND bài học ?
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS chuẩn bò bài sau:
-Đổi chéo bài kiểm tra cho nhau.
_nghe.
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bò
Môn:Đạo đức
Bài 13: Tôn trọng luật giao thông
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS có khả năng biêt.
1 Hiểu: Cần phải tôn trọng Luật giao thông. Đó là cách bảo vệ cuộc sống của mình
và mọi người.
2 HS có thái độ tôn trọng luật giao thông, đồn tình với những hành vi thực hiện
đúng luật giao thông.
3 HS biết tham gia giao thông an toàn.
II Đồ dùng dạy học. -SGK Đạo đức 4
-Một số biển báo giao thông.
-Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai.
III Các hoạt động dạy học.Tiết 1
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới
* Giới thiệu bài
2 - 3’
HĐ1: Trao đổi
* Gọi HS lên bảng nêu những việc
mình đã tham gia hoạt động nhân
đạo.
-Nhận xét chung.
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Yêu cầu HS trình bày kết quả thu
* 2HS lên bảng nêu.
-Nhận xét những hành động
của bạn.
* 2 -3 HS nhắc lại .
* Đại diện khoảng 3-4 HS đọc
Trang 3
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
thông tin
HĐ2: Trả lời
câu hỏi.
HĐ3: Quan sát
và trả lời câu
hỏi.
thập và ghi chép trong tuần vừa
qua.
-Yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK.
H: Từ những con số thu thập được,
em có nhận xét gì về tình hình an
toàn giao thông của nước ta trong
những năm gần đây?
-Giới thiệu: Để hiểu rõ ý nghóa của
những con số kể trên, chúng ta sẽ đi
vào thảo luận những phần tiếp sau
đây.
* Yêu cầu HS đọc 3 câu hỏi SGK.
-Chia lớp thành 4 nhóm.
-Yêu cầu thảo luận nhóm, trả lời
các câu hỏi trên.
1- Tai nạn giao thông để lại những
hậu quả gì?
2 - Tại sao lại xảy ra tai nạn giao
thông?
…
-Nhận xét câu trả lời của HS.
=>KL: Để hạn chế và giảm bớt tai
nạn giao thông, mọi người phải
tham gia vào việc giữ gìn trật tự an
toàn giao thông, mọi nơi mọi lúc.
* Yêu cầu thảo luận cặp đôi, quan
sát các tranh trong SGK và trả lời
câu hỏi:
Hãy nêu nhận xét về việc thực hiện
giao thông trong các tranh dưới đây,
giải thích. Vì sao?
- Gọi đại diện các nhóm trả lời câu
hỏi. Mỗi nhóm trình bày 1 tranh .
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét
bổ sung .
bản thu thập và kết quả bài tập
về nhà.
-1-2 HS đọc.
- Suy nghó . (Dự kiến trả lời)
+Trong những năm gần đây,
nhiều vụ tai nạn giao thông đã
xảy ra, gây thiệt hại lớn…
* 1 HS đọc.
-Tiến hành thảo luận nhóm.
-Câu trả lời đúng.
-Để lại nhiều hậu quả: Như bò
các bệnh chấn thương sọ não,
bò tàn tật, bò liệt.
-Tài vì không chấp hành đúng
luật lệ về an toàn giao
thông…………
-Các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- Nghe và thực hiện .
* Tiến hành thảo luận cặp đôi.
-Đại diện các cặp đôi trả lời
câu hỏi.
-Câu trả lời đúng.
-Thể hiện việc thực hiện đúng
luật giao thông. Vì các bạn đạp
xe đúng bên…
-Thực hiện sai luật giao thông
vì xe vừa chạy nhanh, lại vừa
chở quá nhiêu đồ và người trên
Trang 4
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
C- Củng cố –
dặn dò :
3 -4’
=> Kl: Để tránh các tai nạn giao
thông có xảy ra, mọi người đều
phải chấp hành nghiêm chỉnh các
luật lệ giao thông…….
* Nêu lại tên ND bài học ?
-Gọi HS đọc ghi nhớ.
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS chuẩn bò cho tiết 2.
xe.
-Thực hiện đúng luật. Vì mọi
người đều nghiêm túc thực hiện
theo tín hiệu của các biển báo
giao thông….
-Thực hiện đúng luật giao
thông. Vì mọi người đều đứng
cách xa và an toàn khi xe lửa
chạy.
-HS dưới lớp nhận xét bổ sung.
-Nghe.
* 2 – 3 HS nhắc lại
- 2 -3 em đọc ghi nhớ SGK.
- Vêà chuẩn bò
HDTH Toán : Diện tích hình thoi.
I – Mục tiêu : Rèn kỹ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để
giải toán .
II-Các hoạt động dạy học:
ND-Thời
lượng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/Kiểm tra
bài học:
2/ HD luyện
tập:
-Gọi HS lên bảng nêu công thức
tính diện tích hình thoi.
*Nêu mục đích yêu cầu bài học.
*HD HS làm bài tập:
-Bài 1: Tính diện tích hình thoi
biết: a/ Độ dài hai đường chéo là 4
cm và 7cm .
b/ Độ dài đường chéo thứ nhất
là 24 cm ,và đường chéo thứ hai có
độ dài bằng
3
1
độ dài đường chéo
thứ nhất .
-Gọi HS chữa bài.
-Nhận xét bài làm của HS.
-1 HS lên bảng trình
bày.
-HS khác nhận xét .
*HS dọc và nêu tóm tắt
bài toán.
*HS giải bài vào vở,1
em lên bảng giải:
Bài giải:
a/ Diện tích hình thoi đó
là:
)(14
2
74
2
cm=
×
b/ Độ dài đường chéo
Trang 5
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
3/ Củng cố
dặn dò:
-Gọi HS nhắc lại cách tính S HT.
-Bài 2: Viết vào ô trống:
Hình thoi (1) (2) (3)
Đường chéo 12cm 16dm 20m
Đường chéo 7cm 27dm 5m
Diện tích
Bài 3: Một mảnh bìa hình thoi có
độ dài các đường chéo là10 cm và
24cm .Tính diện tích của mảnh bìa
đó ?
-YC HS giải bài toán vào vở.
-Nêu lại cách tính diện tích hình
thoi.
-Nhận xét giờ học.
thứ hai là: 24 :3 =8(cm)
Diện tích hình thoi đó
là:
)(96
2
824
2
cm=
×
-HS nêu YC bài tập.
-HS tự tính và nêu
miệng kết quả.
-HS đọc thầm và nêu
tóm tắt bài toán .
-HS giải .
Bài giải:
Diện tích của mảnh bìa
đó là:
)(120
2
2410
2
cm=
×
-3HS nêu.
HDTH Tiếng việt: Luyện tập về từ loại
I - Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng xác đònh danh từ ,động từ ,tính từ trong đoạn văn
đoạn thơ.
II- Các hoạt động dạy học:
ND-T/Lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh
1/Kiểm tra bài
học: 5’
2/ HD HS làm bài
tập:
-?YC HS nêu khái niệm về danh từ,
động từ, tính từ. Cho ví dụ
*YC HS làm các bài tập sau:
+Bài 1: Hãy chỉ ra danh từ ,động từ
,tính từ trong các đoạn văn sau:
a, Sau những trận mưa dàm rả rích .
Núi rừng Trường Sơn như bừng
tỉnh .Cảnh vậtnhư thêm sức sống
mới.
b, Những cánh đồng bát ngát trải dài.
Lúa một màu xanh tươi. Đàn cò
trắng bay lượn . Em yêu làng quê tha
-3HS nêu lần lượt các
khái niệm và cho ví dụ.
-HS nêu YC bài tập.
-HS làm bài cá nhân vào
vở.
-HS trình bày bài làm:
a/ DTø: sau, những trận
mưa dầm ,núi rừngTrường
Sơn ,cảnh vật, sức sống;
ĐT:bừng tỉnh; TTø:rả
rích ,mới.
b/ DT: cánh đồng,lúa, một
Trang 6
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
3/ Củng cố dặn
dò:
thiết.
c, Dòng sông mơí điệu làm sao
Nắng lên mặc áo lụa đào thiét tha
Trưa về trời rộng bao la
Áo xanh sông mặc như là mớimay.
+ Bài 2: Cho một số từ sau:
Đạo đức, niềm vui, xuất hiện, xanh
biếc , kính trọng, ngắn ngủi, cái đẹp,
học sinh, làm việc.
Hãy xếp các từ trên vào ba nhóm:
a/ Danh từ
b/ Động từ
c/ Tính từ
Nhận xét giờ học.
màu ,đàn cò,em , làng
quê; ĐT: bay lượn, yêu;
TT: bát ngát, trải dài,
trắng, tha thiết.
c/ DT: dòng sông, nắng,
áo lụa đào, trưa, trời, áo
sông.ĐT: mặc, mặc. may.
TT: mới điệu, thiết tha,
rộng bao la,xanh, mới.
HS làm bài và nêu kết
quả.
a/ DT:đạo đức, niềm vui,
cái đẹp, học sinh.
b/ ĐT: xuất hiện, làm
việc.
c/ TT: xanh biếc, ngắn
ngủi,
,
HDTH Tiếng Việt :
Ôn tập đọc và học thuộc lòng.
I- Mục tiêu: Ôn luyện các bài tập đọc –học thuộc lòng.
Rèn kó năng đọc thành tiếng:Đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ 120’chữ/ phút, biết
ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữacác cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện được nội
dung, cảm xúc của nhân vật.
-Kó năng đọc – hiểu: trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc, hiểu ý nghóa của
bài đọc từ tuần19 đến tuần25.
II- C ác hoạt động dạy – học.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Giới thiệu bài
2. Luyện đọc và
học thuộc lòng.
-Nêu mục đích yêu cầu bài học.
-Cho HS lên bốc thăm bài đọc. -Lần lượt từng HS bốc thăm bài.
Đocï và trả lời câu hỏi.
Trang 7
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
HD bài tập:
Bài2
3.Củng cố, dặn
dò:
-Nhận xét và chấm điểm HS.
* Gọi HS đọc yêu cầu:
-Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
-Những bài tập đọc như thế nào
là truyện kể?
-Hãy tìm và kể tên những bài
tập đọc là truyện kể trong chủ
điểm Người ta là hoa đất(nói rõ
số trang)
* Phát phiếu cho từng nhóm.
Yêu cầu HS trao đổi.
=> Kết luận chốt lời giải đúng.
* Nêu lại tên ND bài học ?
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về nhà làm bài tập 2
vào vở.
-Theo dõi, nhận xét.
* 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Trao đổi theo cặp
-Những bài tập đọc là truyện kể
là những bài có một chuỗi các sự
việc liên quan đến một hay một
số nhân vật, mỗi chuyện có một
nội dung hoặc nói lên mộpt điều
gì đó.
-Các truyện kể
+Bốn anh tài trang 4. trang13.
+Anh hùng lao động Trần Đại
Nghóa trang 21.
* Hoạt động nhóm.
-Nhóm nào xong trước dán bảng,
- Các nhóm khác theo dõi, bổ
sung.
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bò
Thứ ba ngày 17tháng 3 năm 2009
Môn: Luyện từ và câu
Ôn tập (tiết 2)
I.M ục tiêu : -Nghe, viết chính tả, đẹp đoạn văn miêu tả Hoa giấy.
-Hiểu nội dung bài Hoa giấy.
-Ôn luyên về 3 kiểu câu Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?
II.Chuẩn bò:
-Giấy khổ to và bút dạ.
III. C ác hoạt động dạy – học chủ yếu .
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Giới thiệu
bài
Hoạt động 1:
2. Viết chính
tả
* Nêu mục tiêu của tiết học.
* Đọc bài hoa giấy
-Những từ ngữ hình ảnh nào cho
thấy hoa giấy nở rất nhiều!
* Nghe và xác đònh nhiệm vụ của
tiết học.
* Theo dõi, đọc bài
-Những từ ngữ hình ảnh:Nở hoa
tưng bừng, lớp lớp hoa giấy rải
Trang 8
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
Hoạt động 2:
Ôn luyện về
các kiểu câu
kể.
Bài 2a/.
Bài 2b/
Bài 2c
3. Củng cố,
dặn dò.
-Nở tưng bừng nghóa là thế nào?
-Đoạn văn có gì hay?
-Yêu cầu HS tìm ra các từ
khó,dễ lẫn khi viết chính tả.
* Đọc lại bài viết.
- Yêu cầu HS tự soát lỗi
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS tao đổi, thảo luận
trả lời câu hỏi.
* Yêu cầu đặt các câu văn
tương ứng với kiểu câu kể nào
các em đã học?
* Yêu cầu đặt các câu văn
tương ứng với kiểu câu kể nào?
* Yêu cầu đặt các câu văn
tương ứng với kiểu câu kể nào?
-Yêu cầu HS đặt câu kể Ai làm
gì? Ai thế nào? Ai là gì?
-Yêu cầu trình bày kết quả .
GV cùng cả lớp nhận xét , chốt
KQ đúng .
* Nhận xét tiết học.
-Dặn HS.
kín mặt sân.
-Nở tưng bừng là nở nhiều…
-Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp sặc sỡ
của hoa giấy.
-HS đọc và viết các từ: Bông
giấy, rực rỡ…
* Nghe GV đọc và viết .
-HS đổi vở soát lỗi.
* 1 HS đọc to yêu cầu bài tập .
-Trao đổi, thảo luận. Tiếp nối
nhau trả lời.
* Yêu cầu đặt câu tương ứng với
kiểu câu kể Ai làm gì?
* Yêu cầu đặt câu tương ứng với
kiểu câu Ai thế nào?
* Yêucầu đặt câu với kiểu câu kể
Ai là gì?
-3 HS tiếp nối nhau đặt câu.
-HS làm bài vào phiếu.
-Dán kết quả lên bảng.
-Nhận xét, bổ sung . 2 -3 em nêu
lại KQ đã sửa .
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bò
Môn: TOÁN
Bài: Giới thiệu tỉ số.
I. Mục tiêu. Giúp HS:
Hiểu được ý nghóa thực tiễn của tỉ số.
Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thò tỉ số của hai số.
II. Chuẩn bò.
- Phiếu khổ lớn cho BT3.
-Bảng phụ kẻ sẵn nội dung như sau.
Số thứ nhất Số thứ hai Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai
III. Các hoạt động dạy học:
Trang 9
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới
* Giới thiệu
bài 2 - 3’
Giới thiệu tỉ
số 5: 7 và 7 :
5
-Giới thiệu a: b
(b ≠ 0)
HD Luyện tập.
Bài 1:
Làm vở
Bài 2:
Làm vở
* Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết
trước.
-Nhận xét chung ghi điểm.
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Nêu ví dụ:
HD Vẽ sơ đồ minh hoạ.
+ Coi mỗi xe là một phần bằng
nhau thì số xe tải bằng mấy phần
như thế?
+ Số xe khách bằng mấy phần như
thế?
Vẽ sơ đồ lên bảng và phân tích.
* Giới thiệu tỉ số: 5 : 7
Đọc là : Năm phần bảy.
-Tỉ số này cho biết số xe tải bằng
năm phần 7 số xe khách.
-Số xe thứ nhất là 5. số xe thứ hai
là 7 tỉ số của xe thứ nhất và xe thứ
hai là bao nhiêu?
-Số thứ nhất là 3, số thứ hai là 6
vậy tỉ số thứ nhất với số thứ hai là
bao nhiêu?
* Nêu cách tìm tỉ số .
-Nhắc HS khi viết tỉ số:
* Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu làm bài vào vở .
- Gọi một số em nêu kết quả .
-Nhận xét sửa bài.
* Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài.
Cả lớp làm vở.
-Theo dõi giúp đỡ HS làm bài.
* 2HS lên bảng làm bài tập.
- Mỗi em làm 1 bài .
* Nhắc lại tên bài học
* Nghe và đọc lại ví dụ.
-Quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Số xe bằng 5 phần như thế
+ Số xe khách bằng 7 phần như
thế.
-Quan sát và phân tích .
-Nối tiếp đọc “Năm phần bảy.”
- Nghe , hiểu .
- Là:
5
7
- Là:
3
6
* Tỉ số của a và b là: a: b hay
-Nghe.
* 1HS đọc đề bài.
-1HS đọc ví dụSGK.
-Lớp làm bài vào vở .
-1HS đọc kết quả.
-HS theo dõi bài chữa và tự kiểm
tra bài làm của mình.
* 1HS lên bảng làm, lớp làm bài
vào vở.
a) Tỉ số của số bút đỏ và số bút
xanh là 2 : 8
b) Tỉ số của số bút xanh và số bút
Trang 10
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
Bài 3:
Làm vở
Bài 4:
C- Củng cố –
dặn dò :
3 -4’
-Nhận xét chữa bài.
* Gọi HS đọc đề bài.
+ Để viết được tỉ số của số bạn
trai và số bạn của cả tổ chúng ta
phải biết được gì?
+Vậy chúng ta phải đi tính gì?
-Yêu cầu HS làm bài. Phát phiếu
khổ lớn cho 2 em làm bài .
-Nhận xét chấm một số bài.
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Gọi 1 em lên bảng giải . Cả lớp
giải vở .
-Theo dõi giúp đỡ HS dưới lớp.
* Nêu lại tên ND bài học ?
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS về nhà làm ôn lại các
bài toán liên quan.
đỏ là 8 : 2
-Nhận xét sửa bài trên bảng.
* 1HS đọc đề bài.
+ Có bao nhiêu bạn trai và cả tổ
có bao nhiêu bạn.
+Tính số bạn của cả tổ.
-Làm bài tập theo yêu cầu.
Bài giải
Số HS của cả tổ là:
5 + 6 = 11 (bạn)
Tỉ số của bạn trai và cả tổ là:
5 : 11 =
5
11
.
Tỉ số bạn gái và cả tổ là:
6 : 11 =
6
11
Đáp số :a/
5
11
; b/
6
11
-Nhận xét bài làm của bạn.
* 1HS đọc yêu cầu.
-HS lên bảng vẽ sơ đồ tóm tát bài
toán và giải bài toán.
Bài giải
Trên bãi cỏ có số con trâu là
20 : 4 = 5 (con)
Đáp số: 5 con.
-Nhận xét bài làm trên bảng.
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bò
Môn: Khoa học
Bài 55-56: Ôn tập: Vật chất và năng lượng.
I Mục tiêu:
-Củng cố các kiến thức về phần vật chất và năng lượng; các kó năng quan sát, thí
nghiệm.
Trang 11
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
-Củng cố những kó năng về bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe liên quan tơi nội
dung phần vật chất và năng lượng.
-HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tòu khoa học kó
thuật.
II Đồ dùng dạy học. Chuẩn bò chung.
-Một số đồ dùng phục vụ cho các thí nghiệm về nước, không khí, âm thanh, ánh
sáng, nhiệt như: Cốc, túi ni lông, miếng xốp, xi lanh, đèn, nhiệt kế.
-Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng nước, âm thanh, ánh sáng, bóng tối, các nguồn
nhiệt trong sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí.
III Hoạt động dạy học chủ yếu
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra bài
cũ :
3 -4’
B- Bài mới
* Giới thiệu bài
2 - 3’
HĐ1 : Trả lời các
câu hỏi ôn tập
Mục tiêu: Củng cố
các kiến thức về
phần vật chất và
năng lượng.
HĐ2: Trò chơi đố
bạn chứng minh
được.
Mục tiêu: Củng cố
các kiến thức về
phần vật chất và
năng lượng và các
kó năng quan sát,
thí nghiệm
* Gọi HS lên bảng nêu:
-Nhận xét cho điểm.
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Bước 1: Tổ chức cho HS làm
việc cá nhân.
* Bước2: - Gọi một số em trình
bày kết quả.
Chữa chung cả lớp. Với mỗi câu
hỏi, GV yêu cầu một vài HS trình
bày .
- Nhận xét kết luận .
* GV đưa ra 1 số phiếu yêu cầu
Đại diện các nhóm lên bốc thăm.
Yêu cầu HS thảo luận nhóm theo
phiếu .
- Theo dõi , giúp đỡ .
- Gọi đại diện các nhóm lên trình
bày kết quả làm việc nhóm mình.
* 2HS lên bảng đọc ghi nhớ
của bài trước.
* 2 -3 HS nhắc lại .
* HS làm việc cá nhân các câu
hỏi 1,2 trang 110 và 3,4,5,6
trang 111/SGK (HS chép lại
bảng và sơ đồ ở các câu 1,2
trang/ 110 vào vở)
để làm.
* Một số HS trình bày.
-Đại diện các nhóm lên bốc
thăm và thảo luận nhóm trả lời
câu hỏi.
- Các nhóm khác nhận xét , bổ
sung .
* Đại diện các nhóm lên bốc
thăm.
- Thảo luận nhóm 4.
-Từng nhóm nối tiếp nêu ra câu
đố.
-Nhóm khác chú ý và trả lời
giải đáp câu đố.
Trang 12
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
HĐ3: Triển lãm
Mục tiêu: Hệ
thống những kiến
thức đã học ở
phần vật chất và
năng lượng.
-Củng cố những kó
năng về bảo vệ
môi trường, giữ
gìn sức khỏe liên
quan tời nội dung
phần vật chất và
năng lượng.
-HS biết yêu thiên
nhiên và có thái
độ trân trọng với
các thành tòu khoa
học kó thuật.
C- Củng cố – dặn
dò :
3 -4’
* Bước 1:Tổ chức trưng bày tranh,
ảnh về việc sử dụng nước, âm
thanh, ánh sáng, các nguồn nhiệt
trong sinh hoạt.
- Theo dõi , giúp đỡ .
+ Bước 2: Yêu cầu các nhóm cử
đại diện lên thuyết trình, giải
thích về tranh, ảnh của nhóm.
+ Bước 3: GV thống nhất với ban
giám khảo về các tiêu chí đánh
giá sản phẩm của các nhóm
+ Bước 4: Cả lớp tham quan khu
triển lãm của từng nhóm, nghe
các thành viên trong từng nhóm
trình bày. Ban giám khảo đưa ra
câu hỏi.
+ Bước 5: - GV tổng kết , đánh
giá, nhận xét tuyên dương nhóm
thực hiện tốt .
* Gọi HS nêu lại nội dung ôn tập.
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS về nhà tiếp tục ôn tập.
* Chẩn bò .
- Các nhóm trưng bày, ảnh treo
trên tường hoặc bày trên bàn
về việc sử dụng nước, âm
thanh, ánh sáng, các nguồn
nhiệt trong sinh hoạt hằng
ngày, lao động sản xuất và vui
chơi giải trí sao cho đẹp, khoa
học.
* Các thành viên trong nhóm
tập thuyết trình, giải thích về
tranh, ảnh của nhóm.
* HS cử ban giám khảo nhận
xét đánh giá.
-Thực hiện theo yêu cầu.
HS trong nhóm đưa ra nhận xét
riêng của mình.
Ban giám khảo đánh giá.
* 2- 3 HS nêu
Nghe.
- Về thực hiện .
Môn: Đòa lí
Bài 25: Người dân và hoạt động sản xuất ở
đồng bằng duyên hải miền Trung
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết.
-Giải thích được; dân cư tập trung khá đông ở duyên hải miền trung do có điều kiện
thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất
-Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất nông nghiệp.
-Khai thác các thông tin để giải thích sự phát triển của một số nghành sản xuất
nông nghiệp ở đồng bằng duyên hải miền trung.
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ dân cư việt nam; Bảng tổng hợp kết quả cho Hđ3.
Trang 13
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
III Các hoạt động dạy học
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới
* Giới thiệu
bài
2 - 3’
HĐ1:Dân cư
tập trung khá
đông đúc.
HĐ2: Hoạt
động sản xuất
của người dân.
* Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ
-Nhận xét cho điểm HS.
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* GV giới thiệu: ĐBDHMT tuy nhỏ
hẹp song có điều kiện tương đối thuận
lợi cho sinh hoạt và sản xuất nên dân
cư tập trung khá đông đúc.
-Yêu cầu HS quan sát bản đồ phân bố
dân cư và so sánh:
+So sánh lượng người sinh sống ở
vùng ven biển Miền Trung so với ở
vùng núi Trường sơn?
-Yêu cầu HS trả lời
-GV tổng kết: Dân cư ở vùng
ĐBDHMT khá đông đúc……….
-Yêu cầu HS đọc sách để biết: Người
dân ở ĐBDHMT là người thuộc dân
tộc nào?
-Giới thiệu: Người dân ở ĐB DHMT
chủ yếu là người kinh……….
-Yêu cầu HS làm việc cặp đôi: Quan
sát hình 1 và 2 nhận xét trang phục
của phụ nữ Chăm, Kinh.
-Yêu cầu HS trả lời.
-GV nhấn mạnh: Đây là trang phục
truyền thống của các dân tộc…………
* Yêu cầu HS quan sát các hình 3=> 8
trong SGK và đọc ghi chú ở các hình.
-Dựa vào các hình ảnh nói về hoạt
động sản xuất của người dân
ĐBDHMT hãy cho biết, người dân ở
đay có những nghành nghề gì?
-Yêu cầu HS kể một số loài cây được
* HS lên bảng thực hiện theo
yêu cầu của giáo viên.
* 2 -3 HS nhắc lại .
-Nghe
-HS quan sát và nhận xét.
-Người ở vùng biển miền
Trung nhiều hơn so với vùng
núi trường sơn.
-HS trả lời, các HS khác nhận
xét bổ sung.
-HS tự trả lời.
-Nghe.
-Người Chăm: mặc váy dài, có
đai thắt ngang và khăn choàng
đầu.
-Người Kinh: mặc áo dài cao
cổ.
-Đại diện 2 HS lên bảng chỉ
vào hình và nói đặc điểm.
* 6 HS lần lượt đọc to trước
lớp.
-Ngành trồng trọt chăn nuôi,
đánh bắt thuỷ hải sản và ghề
làm muối.
Trang 14
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
HĐ3: Khai
thác điều kiện
tự nhiên để
phát triển sản
xuất ở
ĐBDHMT
C- Củng cố –
dặn dò :
3 -4’
trồng.
-Yêu cầu HS kể tên một số loài con
vật được chăn nuôi nhiều ở
ĐBDHMT.
-Yêu cầu HS kể tên một số loài thuỷ
sản được nuôi ở đây.
-GV :Nghề làm muối là 1 nghề rất
đặc trưng……….
* Yêu cầu HS nhắc lại các nghề chính
ở ĐBDHMT.
H: Vì sao người dân ở đây lại có
những hoạt động sản xuất này?
-Yêu cầu các nhóm chuẩn bò lên trình
bày trước lớp các điều kiện để
sảnxuất
VD: nhóm 1-2 hoạt động trồng lúa…
Nhóm 7- 8 hoạt động nuôi, đánh bắt
thuỷ sản.
-Yêu cầu các nhóm lên trình bày trước
lớp. GV kẻ sẵn trên bảng để HS trình
bày.
-GV nhẫn mạnh: Mặc dù thiên nhiên
ở đây thường gây bão lụt và khí hậu
có phần khắc nhiệt……
* Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
-Dặn HS về sưu tầm các tranh ảnh về
ĐBDHMT.
- Cây lúa, mía, lạc.
-Bò, trâu.
-Cá, tôm.
-Nghe.
* Nghề trồng trọt, chăn nuôi…
-Do ở gần biển, có đất phù sa…
-HS làm việc theo nhóm.
-Các nhóm chuẩn bò nội dung:
1 người sẽ lên viết còn 1 người
lên trình bày lời.
-Với cùng 1 hoạt động sản xuất
nhóm thứ nhất cử đại diện lên
viết các điều kiện cần thiết để
sản xuất còn nhóm thứ 2 cử đại
diện lên trình bày miệng. Các
nhóm khác theo dõi.
* 2-3 HS đọc
-Nghe.
Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009
Môn:Tập đọc
ÔN TẬP TIẾT 3
I. M ục tiêu : -Kiểm tra đọc(yêu cầu như tiết 1)
-Kiểm tra những kiến thức cần ghi nhớ về tên bài, nội dung chính của các bài tập
đọc là văn xuôi thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu.
-Nghe, viết đúng chính tả, đẹp bài thơ Cô tấm của mẹ.
II.C huẩn bò:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 – 27.
III. Các hoạt động dạy – học :
Trang 15
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Giới thiệu bài
2.Kiểm tra bài
tập đọc
HD làm bài tập
Bài 2.
3. Viết chính
tả.
3. Củng cố, dặn
dò.
* Giới thiệu ghi tên bài
* Kiểm tra HS đọc như các tiết
trước.
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS kể tên các bài tập
đọc thuộc chủ điểmVẻ đẹp muôn
màu.
-Tổ chức hoạt động theo nhóm 4
-Theo dõi, gợi ý.
-Yêu cầu 1 nhóm dán bài làm trên
bảng.Cùng HS nhận xét, bổ sung.
* Gọi HS đọc lại.
-Đọc bài thơ Cô Tấm của mẹ
Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận
cặp đôi.
-Cô Tấm của mẹ là ai?
-Cô Tấm của mẹ làm những gì?
-Bài thơ nói về điều gì?
-Yêu cầu tìm các từ dễ lẫn.
-Đọc cho HS viết bài.
-Đọc lại bài viết.
-Thu và chấm bài chính tả.
* Nêu lại tên ND bài học ?
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về tiếp tục luyện đọc và
tiết sau kiểm tra lại .
* Nghe và nhắc lại tên bài học.
* HS thực hiện .
* 1HS đọc yêucầu của bài
-HS nối tiếp nêu
-HĐ nhóm, làm bài vào phiếu bài
tập của nhóm.
*1 HS đọc, lớp theo dõi.
-Theo dõi, đọc bài
-Trao đổi, thảo luận cặp đôi. Nối
tiếp trả lời
+Cô Tấm của mẹ là bé
+Bé giúp bà xâu kim…
+Bài thơ khen ngợi bé ngoan…
-Luyện viết các từ dễ lẫn
-Viết bài
-Đổi vở, soát lỗi.
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bò
Môn: TOÁN
Bài: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.
I. Mục tiêu. Giúp HS:
- Biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”.
II. Chuẩn bò.
- Phiếu khổ lớn ; Vở bài tập ; Bảng con ;
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Trang 16
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới
* Giới thiệu bài
2 - 3’
Bài toán 1:
Bài toán 2:
HD Luyện tập.
Bài 1:
Làm vở
* Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết
trước.
-Nhận xét chung ghi điểm.
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Nêu bài toán.
-Phân tích đề toán.
-Vẽ sơ đồ đoạn thẳng.
Số bé được biểu thò là mấy đoạn
thẳng?
+Số lớn được biểu thò là mấy đoạn
thẳng như thế?
HD HS giải theo các bước:
+Tìm tổng hai số bằng nhau:
+ Tìm giá trò của một phần:
+ Tìm số bé:
+ Tìm số lớn:
-Khi trình bày bài giải có thể gộp
hai bước lại 1.
* Nêu bài toán.
-Phân tích đề toán.
-Vẽ sơ đồ bài toán.
HD giải.
+Tìm tổng số phần bằng nhau.
+Tìm giá trò của một phần.
+Tìm số vở của Minh:
+ Tìm số vở của Khôi
-Nhận xét sửa bài cho HS.
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
-HD vẽ sơ đồ và giải toán.
* 2HS lên bảng làm bài tập.
-HS 1 làm bài:
-HS 2: làm bài:
* Nhắc lại tên bài học
* Nghe và đọc lại đề toán.
-Nghe và trả lời câu hỏi.
-Thực hiện vẽ sơ đồ và vở nháp.
-3 phần bằng nhau.
-5 Phần bằng nhau.
-Thực hiện giải theo HD.
3 + 5 = 8 (phần)
96 : 8 = 12
12 x 3 = 36
12 x5 = 60 (hoặc 96 – 36 = 60)
1 – 2 HS khá – giỏi nêu cách thực
hiện gộp.
* Nghe và nêu lại bài toán.
-Trả lời câu hỏi theo yêu cầu.
-Thực hiện vẽ sơ đồ vào giấy
nháp.
-Giải theo các bước:
2 + 3 = 5 (quyển)
25 : 5 = 5 (quyển)
2 x 5 = 10 (quyển)
25 – 10 = 15 (quyển)
-Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.
* 1HS lên bảng làm, lớp làm bài
vào vở.
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là
2 + 7 = 9 (phần)
Trang 17
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
Bài 2:
Làm vở
Bài 3:
Thảo luận
nhóm trình bày
trên phiếu .
C- Củng cố –
dặn dò :
3 -4’
-Nhận xét chấm một số bài.
* Gọi HS đọc đề bài.
-Nêu lại các bước thực hiện giải
bài toán?
-Gọi HS lên bảng làm.
-Nhận xét chấm một số điểm.
* Gọi HS đọc đề bài.
- Phát phiếu yêu cầu HS thảo luận
nhóm trình bày bài giải .
- GV theo dõi , gợi ý :
-Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Số lớn nhất có hai chữ số ?
Do đó tổng của hai chữ số là 99.
-Yêu cầu HS vẽ sơ đồ.
-Gọi 1HS lên bảng làm bài.
-Nhận xét chấm một số bài tập.
* Nêu lại tên ND bài học ?
-Em hãy nêu lại các bước thực
hiện giải bài toán … ?
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS về nhà ôn luyện bài
toán.
Số bé là:
333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là:
333 – 74 = 259
Đáp số: Số bé: 74
Số lớn: 259
-Nhận xét bài làm của bạn .
* 1HS đọc đề bài.
-1HS nêu các bước thực hiện giải
toán.
-1HS lên bảng làm, lớp làm bài
vào vở.
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau.
-Nhận xét bài làm trên bảng.
* 1HS đọc đề bài.
- Thảo luận mhóm trình bày KQ
-1HS lên bảng làm.( tóm tắt và
giải .
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là
4 + 5 = 9 (phần)
Số bé là:
99 : 9 x 4 = 44
Số lớn là:
99 – 44 = 55
Đáp số: Số bé: 44
Số lớn: 55
-Nhận xét chữa bài trên bảng.
* 2 – 3 HS nhắc lại
- 2 – 3 HS nêu lại các bước thực
hiện.
-Nghe.
Môn : Chính tả
Trang 18
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
Ôn tiết 4
I.Mục tiêu:
-Hệ thống hoá các từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm từ tuần 19 –
27: Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn maù, những người quả cam.
-Hiểu nghóa các từ ngữ qua bài tập lựa chon từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để
tạo thành cụm từ.
II.Chuẩn bò:
-Bài tập 3a viết sẵn trên bảng lớp.
III. Các hoạt động dạy – học
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1 -Giới thiệu
bài
2. Hướng dẫn
làm bài tập
Bài 1.
Bài 3
C- Củng cố –
dặn dò :
* Nêu mục tiêu của tiết học
* Kết hợp bài 1-2 HS dễ làm
-Từ đâøu học kì 2 các em đã học
những chủ điểm nào?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Tổ chức cho HS hoạt động theo
nhóm
-Yêu cầu HS mở sách giáo khoa
tìm các từ ngữ, thành ngữ, tục
ngữ thuộc chủ điểm trong các
tiết mở rộng vốn từ
-Đại diện nhóm dán kết quả.
- Gọi HS đọc lại phiếu.
* Gọi HS đọc yêu cầu bài.
-Để làm được bài tập này các
em làm như thế nào?
-Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV theo dõi , giúp đỡ .
-Nhận xét, kết luận lời giải
đúng.
* Nêu lại tên ND bài học ?
* Nghe và nhắc lại tên bài học.
-Các chủ điểm đã học: Người ta
là hoa đất, vẻ đẹp muôn màu,
những người quả cam.
-1 HS đọc yêu cầu.
-Hoạt động theo nhóm 4 tìm và
viết các từ ngữ, thành ngữ vào
phiếu học tập của nhóm.
-Thực hiên theo yêucầu của GV.
-3 HS nối tiếp nhau đọc lại từ
ngữ, thành ngữ của từng chủ
điểm.
* 1-2 HS đọc
+Ở từng chỗ trống em lần lượt
ghép từng từ cho sẵn…
-HS tự làm bài.
3HS lên bảng làm bài.
a.Một người tài đức vẹn toàn…
b.Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt…
c.Một dũng só diệt xe tăng…
-Nhận xét.
* 2 – 3 HS nhắc lại
Trang 19
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
3 -4’ -Nhận xét tiết học.
-Dặn HS về tiếp tục luyện đọc
và tiết sau kiểm tra lại .
- Vêà chuẩn bò
Môn:Kể chuyện
ÔN TÂP. (tiết 5)
I.Mục tiêu
-Kiểm tra đọc lấy điểm yêu cầu như tiết 1.
-Hệï thống hốa những điều cần ghi nhớ về:Nội dung chính, nhân vật của bài tập đọc
là truyện kể thuộc chủ điểm Những người quả cam.
- Rèn kó năng đọc và nằm ND bài . GD ý thức vït qua trong khó khăn.
II.Chuẩn bò:
-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19-27.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu .
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1.Giới thiệu bài
2.Kiểm tra đọc
HD làm bài tập.
Bài 2 :
* Nêu mục tiêu của tiết học.
* Kiểm tra đọc (Tương tự tiết
1.)
* Gọi HS đọc yêu cầu
-Nêu yêu cầu bài tập . Phát
bảng tóm tắt nội dung .
-Tổ chức cho HS hoạt động
theo nhóm hoàn thành bảng
tóm tắt .
- Gọi các nhóm dán kết quả
* Nghe và nhắc lại tên bài
học.
* 1-2 HS đọc yêu cầu
-Nêu tên các bài tập đọc.
-HĐ trong nhóm. Nhận giấy
và thực hiện theo yêu cầu.
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả.
Tên bài Nội dung Nhân vật
Trang 20
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
C- Củng cố –
dặn dò :
3 -4’
1- Khuất
phục tên
cướp biển.
2- Ga-va rốt
ngoài chiến
luỹ.
3- Dù sao
trái đất vẫn
quay!
4- Con sẻ .
+ Ca ngợi hành động dũng cảm của
bác só Ly trong cuộc đối đầu với
tên cướp hung hãn, khiến tên cướp
phải khuất phục .
+ Ca ngợi lòng dũng cảm của chú
bé Ga-vrốt , bất chấp nguy hiểm, ra
ngoài chiến luỹ nhặt đạn để tiếp tế
cho nghóa quân .
+ Ca ngợi 2 nhà khoa học Cô-pec-
ních và Ga –li- lê dũng cảm kiên
trì bảo vệ chân lí khoa học .
+ Ca ngợi hành động dũng cảm , xả
thân cứu concủa sẻ mẹ.
+ Bác só Ly,
tên cướp biển
+ Ga- vrốt,
ng –giôn-ra,
Cuốc –phây-
rắc
+ Cô-pec-ních,
Ga –li- lê
+ Con sẻ mẹ ,
sẻ con,nhân
vât“tôi”,chó
săn
- Cùng HS nhận xét, bổ sung
-Nhận xét, kết luận lời giải
đúng.
* Nhận xét tiết học.
-Dặn HS ghi nhớ các truyện
vừa thống kê…
-Nhận xét, bổ sung
-2 ,3 HS đọc lại phiếu trên
bảng.
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bò
BD Toán:
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số hai số đó .
I. Mục tiêu. Giúp HS:
- HS rèn kó năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”.
II. Các hoạt động dạy - học :
Trang 21
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới
* Giới thiệu
bài
2 - 3’
HD Luyện
tập.
Bài 1:
Làm vở
Bài 2:
Thảo luận
nhóm đôi trình
bày miệng
Bài 3:
Làm vở
* Gọi HS lên bảng nêu các bước
giải bài toán tìm hai số khi biết
tổng và tỉ số của hai số -Nhận xét
chung ghi điểm.
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* YC HS làm bài tập ở VBT tiết
139.
* Gọi HS đọc đề bài toán.
-Bài toán thuộc dạng toán gì?
-Nêu các bước thực hiện giải bài
toán?
- Yêu cầu HS làm vở . 1 em lên
bảng giải .
-Nhận xét bài làm của HS,
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập .
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
trình bày bài giải vào VBT và nêu
miệng.
-Nhận xét bài làm của HS,
* Gọi HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS giải vở . GV theo
dõi , gợi ý
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Nêu cách giải bài toán.
* 2HS lên bảng TLCH.
*Lắng nghe.
* 1HS đọc yêu cầu bài tập.
-Nêu:”Tìm 2 số khi biết tổng và
+Tìm tổng số phần bằng nhau.
+Tìm số bé.
+Tìm số lớn.
-1HS lên bảng giải, lớp làm bài
vào vở.
Bài giải
Theo sơ đồ tổng số phần bằng
nhau là:
3+4=7 (phần)
Số bé là: 658:7
×
3 = 282
Số lớn là: 658- 282 = 476
Đáp số: Số bé: 282
Số lớn: 476
-Nhận xét bài làm trên bảng.
* 2 HS nêu.
-Dại diện nhóm nêu kết quả.
-Nhận xét sửa bài cho bạn.
* 1HS đọc yêu cầu của bài tập.
- 1 HS nêu cách giải.
-HS làm bài vào vở.
-1HS đọc bài giải.
Tổng số phần bằng nhau là:
2+5=7(Phần)
Trang 22
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
Bài 4:
Làm vở
C- Củng cố –
dặn dò :
3 -4’
-Nhận xét chấm một số bài.
* Gọi HS đọc đề toán.
- Yêu cầu HS làm vở .1 em lên
bảng làm .
-Muốn tính được chiều dài, chiều
rộng của hình chúng ta phải làm
gì?
-Theo dõi giúp đỡ HS
-Nhận xét chấm bài của HS.
* Nêu lại tên ND bài học ?
-Nhận xét tiết học.
-Nhắc HS về nhà luyện tập thêm.
Số gạo nếp là: 49:7
×
2 =14( Kg)
Số gạo tẻ là: 49-14= 35 (Kg)
Đáp số: Gạo nếp14 Kg
Gạo tẻ 35 Kg
-Lớp nhận xét sửa bài của mình.
* 1HS đọc đề bài.
-1HS lên bảng tóm tắt bài toán.
-Lớp tóm tắt vào vở.
- Tính nửa chu vi của hình chữ
nhật.
-1HS lên bảng giải, lớp giải vào
vở.
Bài giải
Theo sơ đồ ta có tổng số phần
bằng nhau là
3+2=5 (phần)
Chiều rộng của hình chữ nhật là
630:5
×
2=252 (m)
Chiều dài của hình chữ nhật là:
630 – 252= 378 (m)
Đáp số: Chiều rộng: 252 m
Chiều dài: 378 m
-Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bò
Thứ năm ngày19 tháng 3 năm 2009
Môn: Tập làm văn
Ôn tiết 6.
I. Mục tiêu:
-Ôn luyện về 3 kiểu câu kể Ai làm gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?(nêu được đònh nghóa
và đặt câu theo đúng kiểu câu).
-Xác đònh đúng từng kiểu câu kể trong đoạn văn và tác dụng của chúng.
-Thực hành viết đoạn văn trong đó có sử dụng 3 kiểu câu kể vừa học.
II. Chuẩn bò:
Trang 23
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
-Giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở BT1 và bút dạ.
-Bài tập 2 viết rời từng câu vào bảng phụ.
-Giấy khổ to và bút dạ.
III Các hoạt động dạy học
Các hoạt động Giáo viên Học sinh
1 Giới thiệu
bài. 2 -3’
Bài 1:
Thảo luận
nhóm
8 -10’
Bài 2
Trao đổi cùng
bạn
7 -9’
Bài 3:
Làm vở
8 - 10’
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
H: Các em đã được học những
kiểu câu kể nào?
-Tổ chức cho HS hoạt động trong
nhóm 4 HS.
+Phát giấy và bút dạ cho từng
HS
+HD HS trao đổi, tìm đònh nghóa
đặt câu để hoàn thành phiếu.
-Yêu cầu 2 nhóm dán phiếu lên
bảng và đọc bài làm của nhóm
mình.
- GV cùng HS chữa bài.
-Nhận xét, kết luận lời giải
đúng.
- Gọi HS nhắc lại
* Gọi HS đọc yêu cầu và nội
dung bài tập.
-Yêu cầu HS tự làm bài tập.
-Hướng dẫn: HS trên bảng gạch
chân các kiểu câu kể, viết ở dưới
loại câu, tác dụng của nó.
-Gọi HS nhận xét bài bạn làm
trên bảng.
-Nhận xét, kết luận lời giải
đúng.
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập .
-Em có thể dùng câu kể Ai là gì?
Để làm gi? Cho ví dụ.
* 2 -3 HS nhắc lại .
* Câu kể Ai làm gì?; Ai thế
nào?, Ai là gì?
-Hoạt động trong nhóm, cùng
thảo luận
- Làm bài vào phiếu học tập
của nhóm mình.
-Đại diện nhóm lên dán
phiếu.
- Cả lớp theo dõi , nhận xét .
- 2 -3 em nêu lại kết quả đã
chữa
* 1-2 HS đọc yêu cầu.
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổi,
thảo luận, 1 HS làm trên bảng
lớp
- Một số em nêu KQ của
mình.
-Nhận xét chữa bài cho bạn.
* 3 HS đọc yêu cầu.
-Em có thể dùng câu kể Ai là
gì? Để giới thiệu hoặc nhận
đònh về bác só Ly.
VD Bác só Ly là người nổi
tiếng…
Trang 24
Gi¸o ¸n 4-Tn 28
GV Ngun ThÞ BÝch Thủ
C- Củng cố –
dặn dò :
3 -4’
-Em có thể dùng câu kể Ai làm
gì? Để làm gì? Cho ví dụ
-Em có thể dùng câu kể Ai thế
nào? Để làm gì? Cho ví dụ
-Yêu cầu HS làm bài.
-Gọi HS viết bài vào giấy khổ to,
dán bài lên bảng.
-GV cùng HS nhận xét, sửa lỗi
cho Hs.
-Gọi HS đọc đoạn văn của mình.
-Theo dõi nhận xét cho điểm HS.
* Nêu lại tên ND bài học ?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm tiết 7,8 và
chuẩn bò kiểm tra giữa học kì II.
-Em có thể dùng câu kể Ai
làm gì? Để kể về hành động
của bác só Ly
VD: Bác só Ly đã khắc phục
được tên cướp biển hung
hãn….
-Em có thể dùng câu kể Ai thế
nào? Về đặc điểm tính cách
của bác só Ly.
VD: Bác só Ly hiền từ nhân
hậu.
-2 HS viết vào giấy khổ to, cả
lớp viết vào vở.
-2 HS dán kết quả
-Nhận xét chữa bài.
-3-5 HS đọc bài.
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bò
-Nhận xét.
Môn: TOÁN
Bài: Luyện tập.
I. Mục tiêu. Giúp HS:
- HS rèn kó năng giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”.
II. Chuẩn bò.
- Phiếu bài tập ; Giấy khổ lớn ;
- Vở ; bảng con.
III. Các hoạt động dạy - học :
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới
* Giới thiệu
bài
* Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết
trước.
-Nhận xét chung ghi điểm.
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* 2HS lên bảng làm bài tập.
-HS 1 làm bài:
-HS 2: làm bài:
* Nhắc lại tên bài học
Trang 25