Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

De MTCT huyen Tinh Bien AG nam 20122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.43 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. TỊNH BIÊN. Khóa ngày 25/11/2012 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề). ĐỀ CHÍNH THỨC ĐIỂM (bằng số). ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2012-2013 Môn thi: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY LỚP 9. ĐIỂM (bằng chữ). CHỮ KÝ giám khảo 1. CHỮ KÝ giám khảo 2. SỐ MẬT MÃ do chủ khảo ghi. * Chú ý: - Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả. - Các kết quả tính toán gần đúng nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 5 chữ số thập phân.. Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau: a) A 20111982·20112012 1 1 1 1 1 1 1 1 1 (1  )(1   )(1    )....(1    ...  ) 2 2 3 2 3 4 2 3 10 b) B. Kết quả: a) A = b) B . Bài 2: (2 điểm) Kết quả:. 0 0 a) Cho biết sin  0, 43265 (0    90 ) . Tính 3cos  5sin . . C. a) C . 1 4 tan   cos 2 . x 2  3 y  5 z   6 x  y 3 z 2  4   25. b) Cho biểu thức: D. x  x 2  9 y 2  8   7 z 4  11. b) D =. 9 5 x  ; y  ; z 6 4 2 với .. Tính D (ghi kết quả dưới dạng phân số tối giản). Bài 3: (2 điểm) a) Tìm x biết: 3. 15 3  26.( 3  2). Kết quả: x . 24 8  2. 4 3  12  6 3 8 21 y b) Tìm biết: 21  6 3  3 2 2 7 y y    3 2 2 5 1  4  2 3 5 2. 2 1 4. 8. 21. a) x . b) y . Bài 4: (2 điểm) 4 3 2 a) Tính m biết: x  2 x  25 x  11x  2012  m chia hết cho Kết quả: a) m  x 7 4 2012 b) Cho hàm số f ( x) ( x  2 x  7). Tính f (a) với a (4  15)( 5  3) 4  15. b) f (a ) .

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Bài 5: (2 điểm) Kết quả: a) ( x . a) Tìm cặp số (x;y) nguyên dương sao cho 3. 2. 4 x  2012(2 x  y ) 3108920. b) Tìm lớn nhất và nhỏ nhất trong các số tự nhiên dạng 579xyz mà chia hết cho 5, 7 và 9. ; y. b) Số lớn nhất: Số nhỏ nhất:. Bài 6: (2 điểm) 1 1 1 1 1 1 S       ....  3 6 10 15 21 300 Cho. a) S có bao nhiêu số hạng? b) Tính E 62778S : 23. Kết quả:. a) S có ..........số hạng. b) E . Bài 7: (2 điểm). a) Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng khi chia lần lượt Kết quả: các số 4271169; 2917717; 2063083 cho a thì được cùng a) a = một số dư. b) Tìm số tự nhiên b thõa mãn: 80000  b  90000 và khi b) b= chia b cho 4022, chia b cho 6033 đều có số dư là 1234. Bài 8: (2 điểm) 1 10 . 1 9. 1.  1 9. 1. a. Kết quả:. 1. a) G=. 1. b. b. 1 b. a) Cho với a,b là các số tự nhiên. Tính G= 2012a+2013b b) Tính giá trị gần đúng của M  y 4  y 8  x8 . y4 . y 8  x8. b) M . 4 4 với y  x  2012. Bài 9: (2 điểm) Kết quả: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH biết BH = 3 2012 cm và CH = 2012 cm. Kẻ các đường a) AM  trung tuyến AM, BN, CK ( M  BC, N  AC, K  AB ). a) Tính AM b) AM + BN+ CK  b) Tính AM + BN+ CK Bài 10: (2 điểm). ).

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Hình vẽ bên, cho hình thang ABCD (AB//CD). Cạnh AB lớn gấp 2,5 lần cạnh CD. Diện tích tam giác AOB và tam giác COD lần lượt là 201,2 cm2 và 140,84 cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.. Kết quả:. Diện tích hình thang ABCD:. ---Hết--PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2012 - 2013. TỊNH BIÊN. HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY Lớp 9. A) ĐÁP SỐ VÀ BIỂU ĐIỂM:. Bài 1: (2 điểm) a) A = 404492423327784 b) B 1871,43527. Bài 2: (2 điểm) a) C 3,16184 480566 b) D = 588989 Bài 3: (2 điểm) a) x -3 b) y -1,03162 Bài 4: (2 điểm) a) m -3951 b) f (a) 1 Bài 5: (2 điểm) a) ( x  23 ; y  7 ) b) Số lớn nhất: 579915. Số nhỏ nhất: 579285 Bài 6: (2 điểm) a) S có 23 số hạng b) E 2511,12 Bài 7: (2 điểm) a) a = 1126. b) b= 85696. 1 điểm 1 điểm. 1 điểm 1 điểm. 1 điểm 1 điểm. 1 điểm 1 điểm. 1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm. 1 điểm 1 điểm. 1 điểm 1 điểm. Bài 8: (2 điểm). a) G=20129 b) M 9,47157 Bài 9: (2 điểm). 1 điểm 1 điểm.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> a) AM  89,71065 (cm) b) AM+BN+CK  370,11484 (cm). 1 điểm 1 điểm. Bài 10: (2 điểm) Diện tích hình thang ABCD: 774,62 (cm2). 2 điểm. B) HƯỚNG DẪN CHẤM: 1 - Các bài toán tính gần đúng, nếu học sinh làm tròn số sai thì trừ 2 số điểm của câu đó. - Nếu thiếu đơn vị (bài 9, bài 10) thì trừ 0, 25 đ mỗi bài. - Điểm số có thể chia nhỏ cho từng ý, do tổ chấm thảo luận. Tổng điểm toàn bài không làm tròn..

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

×