Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.63 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHẦN I: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 1. Kiến thức cơ bản: Trường hợp 1: Bất phương trình cùng chiều khi cơ số a>1:. 1. a x a y x y khi a>1. 2. a x a y x y khi a>1.. 1. a x a y x y khi a>1. 2. a x a y x y khi a>1. 3. a x b x log a b khi a>1.. 3. a x b x log a b khi a>1. 4. a x b x log a b khi a>1.. 4. a x b x log a b khi a>1. Trường hợp 1: Bất phương trình đổi chiều khi cơ số 0<a<1: 1. a x a y x y khi 0<a<1. 1. a x a y x y khi 0<a<1. 2. a x a y x y khi 0<a<1. 3. a x b x log a b khi 0<a<1.. 2. a x a y x y khi 0<a<1. 3. a x a y x log a b khi 0<a<1.. 4. a x b x log a b khi 0<a<1. 4. a x b x log a b khi 0<a<1. 2. Phương pháp: Để giải các bất phương trình mũ ta dựa vào các công thức lũy thừa. 3. Bài tập áp dụng: Bài 0: Giải các bất phương trình sau:. 1. 2 x 4 2 x 22 x 2 2. 2 x 8 x>log 2 8 x 3 x. x. 2. 1 1 1 1 3. 0 x 2 3 9 3 3 x. x. 2 2 4. 1 0 1 x log 2 1 x 0 9 9 9 Bài 00: Giải các bất phương trình sau:. 1. 2x-1 16 2 x 1 2 4 x 1 4 x 5 2. 2x-1 16 x-1<log 216 x 1 4 x 5 4 3. 3 3 4. 7. 2 x 4. x2 5. 16 4 9 3 7 3 3 7. 2 x 4. x2 5. 2. 4 2 x 4 2 2 x 6 x 3 3 1. 3 x2 5 1 x2 4 0 2 x 2 7. Bài 000: Giải các bất phương trình sau:.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 1.. 2 < 2 x 16 21 2 x 2 4 1 x 4. 2. 0 < 2 x 16 2 x 2 4 x 4 3. -4 < 2x 16 2 x 24 x 4 2x 0 4. x 2 x 16 x log 2 16 x 4 2 16 2x 8 5. x 2 x 16 x log 2 16 x 4 2 16. Bài 1: Giải các bất phương trình sau: 25x 30.5 x 125 0 (1). Hướng dẫn: Biến đổi đưa về bpt bậc hai, sau đó tìm nghiệm, rồi lập bảng xét dâu. 2 5x 30.5x 125 0 (2). Bpt (1) t - 5 25 + Đặt t=5x, t>0. VT + 0 0 + 2 t 30. t 125 0 Bpt (2) 5 t 25 Bài tập tương tự x 1. 9 30.3x 243 0 5 5 x 25 2. 2x 2 x 10 2 x 8 0 51 5x 52 1 x 2 Bài 2: Giải các bất phương trình sau: 36 x 7.6 x 6 0 (1). Hướng dẫn: Biến đổi đưa về bpt bậc hai, sau đó tìm nghiệm, rồi lập bảng xét dấu. 2 6 x 7.6 x 6 0 (2). Bpt (1) Đặt t=6x, t>0. 2 t - 1 6 + Bpt (2) t 7.t 6 0 VT + 0 0 + t 1 t 6 6 x 1 x 6 6 6 x 60 x 1 6 6 x 0 x 1. Bài tập tương tự x. x. 1 1 1. 5. 4 0 4 2 2. 3x 2 3x 2 4.3x 7 0 3.. 4. x. 2. 2 4x 0. 4. 9x 3x 3x 1 81. Bài 3: Giải các bất phương trình sau: x x 1 1 2. 3 0 9 3 (1). Hướng dẫn: Biến đổi đưa về bpt bậc hai, sau đó tìm nghiệm, rồi lập bảng xét dấu..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2. x 1 x 1 2. 3 0 2 3 3 Bpt (1) x t - 1 VT Đặt t= 3 , t>0. 2 Bpt (2) t 2.t 3 0. +. -1 0. 3 0. -. + +. 1 t 3. x. 1 1 3 3. x. 1 3 x log 1 3 x 1 3 3. x. x. x. 1 1 1 1 1 3 vì hiển nhiên 3 lớn hơn -1. Tức bất pt 3 đúng x nên ta bỏ. Chú ý: Ta bỏ vế Bài 4: Giải các bất phương trình sau: 9 x 4.4 x 3.6 x (1). Hướng dẫn: Biến đổi đưa về bpt bậc hai, sau đó tìm nghiệm, rồi lập bảng xét dấu. 9x 4x 6x x 4. x 3. x 0 4 4 4 Bpt (1) x. x. 6 3. 4 0 4 2. x x 3 3. 4 0 2 x 3 Đặt t= 2 , t>0. t 2 VT Bpt (2) t 3t 4 0 t<-1 t>4. . x. 3 <-1 2 x. 3 >4 2 x. 3 >4 2 x log 3 4 2 x. 3 <-1 Cần nhớ: Ta bỏ bpt 2 vì hàm mũ không âm.. - +. -1 0. -. 4 0. Bài tập tương tự x. 1. 9 4.15 x 3.25 x 0 2. 4x 3.6 x 2.9 x 0 3. 25x 5.20 x 4.16 x 0. + +.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài 5: Giải các bất phương trình sau: 2 x+1 3.2 x 16 2 x +16 (1). Bài giải x+1. x. x. Bpt 1 2 3.2 16 2 +16 x. 1. x. x. Bài tập tương tự. 2 .2 3.2 16 2 16 0. 1. 2 2 x 2 2 x 1 16 0. x 3.2 x 16 1.2 x 16 0. 2. 2x 3.2 x 2 2 x 1 2 x 1 16. 4.2 x 32 0. 3. 3x 18.3x 2 3x1 9.3x 1. x. x 32 2 x 8 x log 2 8 x 3 Bài 6: Giải các bất phương trình sau: 2x +2x+1 3x 3x1 (1).. Bpt 1 2 x +2x+1 3x 3x 1 x 2.2 x 3x 3.3x x 4 4.3 x 3 3 x. x. Bài tập tương tự x. 1. 4 4 x 2 3x 1 27.3x 3 2. 2x 8.2 x 2 7 x1 21.7 x 1 3. 3x 27.3x 2 2 x 1 4.2 x 1. x. 4 4 x log 2 3 3 3 3 lnx+1 lnx 2 Bài 7: Giải các bất phương trình 2 +2 10.ln e ln e. Bpt 1 2lnx+1 +2lnx 10ln e ln e 2 , x>0 lnx +2lnx 10 2 12 lnx. lnx 4 lnx 2 2 lnx>2 x>e 2 x 3 x 4 4 x ln e Bài 8: Giải các bất phương trình: 2 2. Bài tập tương tự lgx+1. 1. 3. +3lgx lg10 lg100. 2. 3logx+2 - log100 3logx lg10. Bài tập tương tự 2. 1. 3x 3 x 9 x 3 4 2. 3 1 3. 2. x2 x. . 9 0 4. . 1 0 4. x2 3 x.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 2. Bpt 1 2 x 3 x 4 22 . x 1. 2. 2 x 3 x 4 22 x 1 2. 2 x 3 x 4 2 2 x 2 x 2 3x 4 2 x 2 x x 2 0 x x Bài 9: Giải các bất phương trình: x x 6 x x 6 0 2 2 2 1. 1 x2 x 6 0 2 x 3 5 5 5 2. 2 2. 5. 2. x2 x 6. 3. 0.125 3. 1,002 . 1 x 2 x 6 log 2 x 2 x 6 0 2 x 3 5 2. x x 6. x2 x 6. 1 x 2 x 6 log 0,125 x 2 x 6 0 2 x 3 x<-2 1 x 2 x 6 log1.002 x 2 x 6 0 x>3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT. 1. Kiến thức cơ bản: Trường hợp 1: Bất phương trình cùng chiều khi cơ số a>1:. 1. log a x log a y x y khi a>1. 2. log a x log a y x y khi a>1. 3. log a x b x a b khi a>1. 4. log a x b x a b khi a>1.. 1. log a x log a y x y khi a>1. 2. log a x log a y x y khi a>1. 3. log a x b x a b khi a>1.. 4. log a x b x a b khi a>1. Trường hợp 1: Bất phương trình đổi chiều khi cơ số 0<a<1: 1. log a x log a y x y khi 0<a<1. 1. log a x log a y x y khi 0<a<1.. 2. log a x log a y x y khi 0<a<1. 3. log a x b x a b khi 0<a<1. 4. log a x b x a b khi 0<a<1. 2. Bài tập áp dụng: Bài 1: Giải phương trình sau:. 2. log a x log a y x y khi 0<a<1. 3. log a x b x a b khi 0<a<1. 4. log a x b x a b khi 0<a<1..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 1. log 2 x 2 x 2 2 x 4 2. 1 1 2. log 1 x 2 x x 16 4 4 3. log 2 x 2 x . 2. 2. x2 0. 4. log 0,12 x 0 x 0,12 x 0.
<span class='text_page_counter'>(7)</span>