Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (372.73 KB, 16 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>c¸c ThÇy gi¸o, c« gi¸o Vµ C¸c em häc sinh..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tiếng Việt -Tiết 36 TỪ ĐỒNG NGHĨA. 2.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> TIẾNG VIỆT- TIẾT 36 –. TỪ ĐỒNG NGHĨA. I. Thế nào là từ đồng nghĩa? Ngữ liệu1 – Bản dịch thơ “ Xa ngắm thác núi Lư” Nắng rọi Hương Lô khói tía bay, Xa trông dòng thác trước sông này. Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây. ( Tương Như dịch). Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau rọi Chiếu, soi…. trông Nhìn,ngó,nhòm,dòm, liếc....
<span class='text_page_counter'>(4)</span> I. Thế nào là từ đồng nghĩa? Ngữ liệu 2:. Nhìn để nhận biết. nhìn, ngó, nhòm, dòm, liếc, ….. Coi sóc, giữ cho yên ổn. Coi, trông coi, trông nom, chăm….. trông Mong. Mong, ngóng, trông mong, hi vọng…...
<span class='text_page_counter'>(5)</span> II.Các loại từ đồng nghĩa Ngữ liệu1: - Rủ nhau xuống bể mò cua, Đem về nấu quả mơ chua trên rừng. (Trần Tuấn Khải). - Chim xanh ăn trái xoài xanh, Ăn no tắm mát đậu cành cây đa. (Ca dao).
<span class='text_page_counter'>(6)</span> II.Các loại từ đồng nghĩa. Ngữ liệu 2: - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng. -Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay. (Truyện cổ Cu-ba).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Ngữ liệu 2: - Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng. -Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay. (Truyện cổ Cu-ba). Giống nhau. Khác nhau. Cùng chỉ cái chết. Khác nhau về sắc thái.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> III. CÁC LOẠI TỪ ĐỒNG NGHĨA - Từ đồng nghĩa hoàn toàn : Không phân biệt nhau về sắc thái ý nghĩa. - Từ đồng nghĩa không hoàn toàn : có sắc thái ý nghĩa khác nhau..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Bài 1- Tìm từ Hán Việt từ đồng nghĩa với các từ sau đây: -Gan dạ- Dũng cảm -Nhà thơ- Thi sĩ -Mổ xẻ-. Phẫu thuật. -Đòi hỏi- Yêu cầu -Thay mặt- Đai diện.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> BT4: Hãy thay thế các từ in đậm trong các câu sau : 1. Món quà anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy rồi. 2. Bố tôi đưa khách ra đến cổng rồi mới trở về. 3. Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã kêu. 4. Anh đừng làm như thế người ta nói cho ấy 5. Cụ ốm nặng đã đi hôm qua rồi.. 1. Món quà anh gửi, tôi đã trao tận tay chị ấy rồi. 2. Bố tôi tiễn khách ra đến cổng rồi mới trở về. 3. Cậu ấy gặp khó khăn một tí đã phàn nàn. 4. Anh đừng làm như thế người ta cười cho ấy 5. Cụ ốm nặng đã mất hôm qua rồi..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Bài tập5. Phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm từ đồng nghĩa: Cho, Tặng, Biếu Biếu: người trao vật có ngôi thứ thấp hơn hoặc ngang bằng người nhận, tỏ sự kính trọng.. Tặng: người trao vật không phân biệt ngôi thứ với người nhận vật được trao, thường để khen ngợi, khuyến khích, tỏ lòng qúy mến.. Cho: người trao vật có ngôi thứ cao hơn hoặc ngang bằng người nhận. kẹo.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài tập 6 (SGK/116) Chọn từ thích hợp điền vào các câu sau đây: a) - Thế hệ mai sau sẽ được hưởng thành … quả của công cuộc đổi mới hôm nay. - Trường ta đã lập nhiều thành … tích đề chào mừng ngày Quốc khánh mồng 2 tháng 9. ngoan cố chống cự đã bị quân ta tiêu diệt. b) - Bọn địch … ngoan cường giữ vững khí tiết cách mạng. - Ông đã …. c) Em Thuý luôn luôn giữ … gìn quần áo sạch sẽ. - Bảo … vệ Tổ quốc là sứ mệnh của quân đội..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Bài tập 7 (SGK/116) Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ có thể dùng một trong hai từ đồng nghĩa đó? a) đối xử, đối đãi đối xử/ đối đãitử tế với mọi người xung quanh nên ai - Nó … cũng mến nó. - Mọi người đều bất bình trước thái độ … đối xử của nó đối với trẻ em. b) trọng đại, to lớn trọng đại/ to lớn - Cuộc Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa… đối với vận mệnh dân tộc. lớn như hộ pháp. - Ông ta thân hình to….
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Sơ đồ tư duy: Nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau 1. Khái niệm. Từ đồng nghĩa. 2. Phân loại. Đồng nghĩa hoàn toàn Không phânbiệt sắc thái nghĩa. 3. Cách sử dụng. Đồng nghĩa không hoàn toàn Sắc thái nghĩa khác nhau. Cần lựa chọn từ đồng nghĩa thể hiện đúng sắc thái biểu cảm.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> TIẾT TIẾT 36 36 –– TIẾNG TIẾNG VIỆT VIỆT ––. TỪ TỪ ĐỒNG ĐỒNG NGHĨA NGHĨA. DÆn DÆn dß dß - Tìm trong một số VB các cặp từ đồng nghĩa - Học thuộc 3 ghi nhớ, làm bài tập còn lại - Soạn bài : Cách lập ý của bài văn biểu cảm. 06/09/21. Vũ Hải. 15.
<span class='text_page_counter'>(16)</span>
<span class='text_page_counter'>(17)</span>