Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (282.23 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI. BAØI TAÄP. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI I/ CẤU TẠO ;TÍNH CHẤT VẬT LÍ VAØ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI Cho cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là : 1s 22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1; 1s22s22p63s23p1. Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng. A. Z < X < Y B. Z < Y < X C. Y < Z < X D. keát quaû khaùc 2. Phát biểu nào sau đây không đúng: A, Tinh thể kim loại có ánh kim, có tính dẻo, có khả năng dẫn điện, và dẫn nhiệt B. Tinh thể phân tử mềm, xốp, có nhiệt độ nóng chảy thấp và dễ bay hơi C. Liên kết trong tinh thể phaân tử là tương tác vật lí kém bền D. Liên kết trong tinh thể ion là liên kết kém bền 3. Kim loại có nhịêt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất là: A. Hg, W B. Hg, Na C. W, Hg D. W, Na 4. Dãy kim loại nào được sắp xếp theo tính dẻo tăng: A. Sn, Al, Cu, Au, Ag B. Sn, Cu, Al, Ag, Au C. Au, Ag, Al,Cu, SnD. Cu, Sn, Al, Au, Ag 5. Dãy kim loại nào được sắp xếp theo chiều tính dẫn điên, dẫn nhiệt tăng A. Ag, Cu, Al, Fe B. Fe, Ag, Cu, Al C. Fe, Al, Cu, Ag D. Khoâng có dãy nào 6. Nhóm chỉ gồm các kim loại nhẹ: A) Na,Al,Fe B) K, Al, Cu C) Na,K,Al,Pb D) Al,Mg,Li 7. Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất A) Pb B) Au C) Os D) Ag 8. Kim loại cứng nhất A) Cr B) Na C) Fe D) Cu 9. Nhóm kim loại dẫn điện tốt nhất A) Au,Al B) Ag, Cu C) Al, Fe D) Ag,Hg 10. Khi làm dây dẫn điện, người ta chọn loại vật liệu nào: 1. Al nguyên chất 2. Hợp kim Duyra 3. Cu nguyên chất 4. Thau( hợp kim của Cu và Zn ) A. 1, 3 B. 1, 4 C. 2, 3 D. 2, 4 11. Các kim loại khác nhau về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy là do chúng khác nhau: A. Kiểu mạng tinh thể B. Độ bền của liên kết kim loại C. Nguyên tử khối D. Tất cả đều đúng 12. Hợp kim được dung trong công nghiệp chế tạo tàu vũ trụ, máy bay, ôtô là: A. Co-Cr-Mn-Mg B. W-Fe-Cr-Co C. Al-Cu-Mn-Mg D. W-Co-Mn 13. Hợp kim cứng nhất trong các hợp kim sau: A. W-Co B. Fe-Cr-Mn C. Sn-Pb D. Bi-Pb-Sn 14. Phát biểu nào dưới đây sai : A. Bán kính nguyên tử kim loại luôn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim trong cùng chu kì. B. Kim loại dễ nhường electron, tức dễ bị oxi hóa. C. Những tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim) là do các electron tự do trong kim loại gây ra. D. Trong điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn 15. Trong số các dạng tinh thể của kim loại, dạng tinh thể nào kém đặc khít nhất: A. Lập phương tâm diện B. Lập phương tâm khối C. Lục phương D. Dạng tinh thể nào cũng đặc khít 16. Liên kết kim loại được hình thành do A. Các e chung của các nguyên tử kim loại trong liên kết kim loại B. Lực hút tĩnh điên của các phần tử tích điên trái dấu C. Lực tương tác nguyên tử D. Lực hút tĩnh điên giữa ion dương và các e tự do 17. Câu nào sau đây không đúng: A. Các kim loại đều dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng đó tăng khi nhiệt độ tăng B. Các kim loại ở trạng thái rắn đều là các tinh thể C. Kim loại tác dụng với oxi tạo oxit D. Au không tác dụng với oxi 18. Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện , tính dẫn nhiệt, ánh kim được xác định bằng yếu tố nào sau đây: A. Mạng tinh thể kim loại B. Các e tự do C. Các ion dương kim loại D. tất cả đều sai 1.. LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 19. Kim loại khác nhau thì có độ dẫn điện và nhiệt khác nhau là do khác nhau về. A) mạng tinh thể B) tyû khoái C) mật độ electron tự do trong mạng tinh thể D) mật độ ion dương kim loại 20. Phát biểu không đúng về hợp kim A) là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại , phi kim khác B) tính chất vật lí và cơ học khác so với đơn chất tạo nên hợp kim C) tính chất hóa học khác so với đơn chất tạo nên hợp kim. D) tính dẫn điện và nhiệt kém kim loại tạo hợp kim. 21. Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại A) không thay đổi B) giaûm C) taêng D) coù theå taêng roài giaûm 22. Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hoá học trong hợp kim là: A. liên kết kim loại. B. liên kết ion. C. liên kết cộng hoá trị làm giảm mật độ electron tự do. D. liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị 23. Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây? A. Bản chất kim loại. B. Pha bề mặt hay pha thể tích. C. Nhiệt độ môi trường. D. A, B, C đúng. 24. Ion nào có electron lớp ngoài cùng nhiều nhất là. 2. 3. 3. A) Na B) Ca C) Al D) Fe 25. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là: A. Tác dụng với axit B. Dễ nhường các e để trở thành các ion dương C. Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học D. b, c đúng 26. Có các kết luận sau: Các kết luận đúng là: 1. Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động; các ion của kim loại đó càng khó bị khử 2. Kim loại không tác dụng với nước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối 3. Kim loại đặt bên trái đẩy kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối. 4. Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hidro ra khỏi nước 5. Kim loại đặt bên trái hidro đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit không có tính oxi hoá. A. 1, 3, 4, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 2 ,3, 4, 5 D. 3, 4 27. Những kim loại khử được H2O: A. Na, K, Zn, Ag B. Na, Ca, Fe, Cu C. Na, K, Fe, Zn D. K, Ca, Na, Hg 28. Hoà tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 dư thu được dung dịch A. Kết luận dúng: A. Dung dịch A có thể làm mất màu thuốc tím, không làm mất màu dung dịch nước Br 2 B. Dung dịch A có thể làm mất màu dung dịch nước Br2 nhưng không hoà tan được kim loại Fe C. Dung dịch A hoà tan được Fe, không làm mất màu dung dịch kali đicromat D. Dung dịch A làm mất màu cả dung dịch thuốc tím, nước Br2, Kali đicromat và hoà tan được kim loại Fe. 29. Nhóm kim loại có tính khử mạnh. A) K,Na,Ba B) K,Cu,Cs C) Ca,Ag,Li D) K,Au,Cd 30. Kim loại nào sau tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một muối A) Mg B) Ag C) Cu D) Fe 31. Kim loại nào tác dụng với Cl2 và HCl cho muối khác nhau A) Zn B) Fe C) Cu D) Ag 32. Kim loại tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 , dung dịch HNO3 loãng cho muối khác nhau A) Zn B) Fe C) Mg D) Al 33. Các kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là. A) Na,Ca,Ag,Zn B) Na,Ba,Fe,Pb C) K,Ba,Cu,Hg D) K,Na,Ca,Ba 34. Phản ứng nào viết sai A) Fe(NO3)2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaNO3 B) 2K + CuSO4 K2SO4 + Cu C) Fe3O4 + 8HCl 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O D) Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag 35. Phản ứng nào viết sai. A) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 B) 8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O C) Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O D) 4Cu + 10HNO3 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O . LỚP 12 (2010 – 2011). 2.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 36. Cho hợp kim Mg-Fe-Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 , AgNO3 . Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu hỗn hợp ba kim loại là. A) Mg,Fe,Cu B) Fe,Mg,Ag C) Fe,Ag,Cu D) Mg,Ag,Cu 37. Cho hỗn hợp X gồm Al, Mg và dung dịch FeSO4 . Phản ứng xảy ra hoàn toàn thì X và Y chứa. 3 A) Fe; Al , Mg. 39.. 40.. 41.. 42.. 43.. 44.. 45.. 46. 47. 48.. 49. 50.. 51.. 52.. 2. , Fe ,. SO42. 2. 3 SO B) Mg,Al,Fe; Al , 4. SO 2. 2. SO 2. C) Mg, Fe; Al , 4 D) Mg, Fe; Mg , Al , 4 Cho các kim loại sau: 1. Ca; 2. Zn; 3. Na; 4. Ba; 5. Cu; 6. Fe; 7. Ag; 8. Al; 9. Mg. Những kim loại tác dụng với oxi (ở nhiệt độ thường hoặc khi đốt nóng) tạo oxit kim loại là. A) 1,2,3,4,5,6,8,9 B) 2,3,4,5,9 C) 1,3,4,6,7 D) 2,3,4,6,8,9 Để một kim loại X tác dụng với dung dịch muối thu được một kim loại Y mới thì cần. A) Tính khử của X mạnh hơn Y. Cả X, Y không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. B) Muoái tham gia vaø taïo thaønh phaûi tan. C) Tính khử của Y mạnh hơn X D) A,B đúng. Cho một kim loại A tác dụng với dung dịch CuSO4 dư thu chất rắn B. Biết B tan hoàn toàn trong dung dịch HCl. A laø. A) Mg B) Fe C) Ba D) K Cho các kim loại sau: 1. Ca; 2. Zn; 3. Na; 4. Ba; 5. Cu; 6. Fe; 7. Ag; 8. Al; 9. Mg. Những kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là. A) 1,2,3,4 B) 1,3,6,9 C) 1,3,4 D) 1,3,4,9 Cho các kim loại sau: 1. Ca; 2. Zn; 3. Na; 4. Ba; 5. Cu; 6. Fe; 7. Ag; 8. Al; 9. Mg. Những kim loại tác dụng với dung dịch axit HCl tạo khí hidro là. A) 1,2,3,4,5,6,9 B) 1,2,3,4,6,8,9 C) 1,2,3,4,8,9 D) 1,3,5,7,9 Cho các kim loại sau: 1. Zn; 2. Ba; 3. Cu; 4. Fe; 5. Ag; 6. Mg. Những kim loại tác dụng với dung dịch axit HNO3 loãng tạo khí NO là. A) 1,2,3,4,5,6 B) 1,2,3,6 C) 1,4,5,6 D) 2,3,4,6 Cho các kim loại sau: 1. Ca; 2. Zn; 3. Na; 4. Ba; 5. Cu; 6. Ag; 7. Al; 8. Mg. Những kim loại tác dụng với dung dịch axit HNO3 loãng tạo khí N2O là. A) 2,5,7,8 B) 1,4,7,8 C) 1,2,3,4,7,8 D) 1,2,3,5,6,8 Cho các kim loại sau: 1. Zn; 2. Cu; 3. Pt ; 4. Ag; 5. Al; 6. Mg. Những kim loại tan trong dung dịch axit HNO 3 loãng mà không thu khí là. A) 1,5,6 B) 1,2,3 C) 2,3,4 D) 4,5,6 Khi tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nóng, thì dãy nào sau đây đều phản ứng. A) Na, Cu, C, Au B) Al,Zn, Ni, Fe C) Ca,Ag, Sn, Pt. D) K, Cr, Mg, CO2. Khi tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nguội, thì dãy nào sau đây đều phản ứng. A) Na, Cu, C, Fe B) Al,Zn, Ni, Cu C) Ca,Ag, Sn, Pt. D) K, Cu, Mg, Zn. Cho hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là A) Fe(NO3)2; Cu(NO3)2; HNO3. B) Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; HNO3. C) Fe(NO3)3; Cu(NO3)2. D) Fe(NO3)3; HNO3. Cho Na dư vào dung dịch HCl thì số phản ứng xảy ra là. A) 1 B) 2 C) 3 D) 0 Cho K vaøo dung dòch CuSO4 thaáy coù. A) Cu mà đỏ B) không có hiện tương do không phản ứng C) khí khoâng maøu vaø keát tuûa maøu xanh. D) khí không màu và Cu màu đỏ. Cho Ba vaøo dung dòch Fe(NO3)3 thaáy coù. A) Fe maøu xaùm taïo thaønh B) không có phản ứng C) khí khoâng maøu vaø Fe maøu xaùm. D) khí không màu và kết tủa màu nâu đỏ Cho các chất: 1. clo; 2. lưu huỳnh; 3. dung dịch muối đồng; 4. axit clohidric; 5. axit nitric; 6. axit sunfuric đặc nóng; 7. oxi; 8. nước ở < 5700C; 9. axit sunfuric loãng; 10. axit nitric loãng; 11. dung dịch muối bạc; 12. dung 3. 38.. 2. LỚP 12 (2010 – 2011). 3. 3.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI dịch muối sắt (III). Kim loại sắt có thể phản ứng với chất nào thì tạo ra hợp chất sắt (II). A) 2,3,4,5,7,8 B) 2,3,4,9,11,12. C) 1,3,4,6,7,10 D) 2,3,4,8,11,12 53. Cho các hợp chất: 1. clo; 2. lưu huỳnh; 3. dung dịch muối đồng; 4. axit clohidric; 5. axit nitric; 6. axit sunfuric đặc nóng; 7. oxi; 8. nước ở <5700C; 9. axit sunfuric loãng; 10. axit nitric loãng; 11. dung dịch muối bạc; 12. dung dịch muối sắt (III). Kim loại sắt có thể phản ứng với chất nào thì tạo ra hợp chất sắt (III). A) 2,3,4,10,11 B) 1,3,5,7,8 C) 1,5,6,10 D) 4,7,8,9,12 54. Cho caùc dung dòch muoái: 1. CuSO4; 2. AgNO3; 3. FeCl3; 4. NaCl; 5. Mg(NO3)2; 6. Pb(NO3)2; 7. NiSO4 ; 8. AlBr3 .Kim loại đồng có thể phản ứng với dung dịch nào. A) 2,6 B) 2,7 C) 2,5 D) 2,3 55. Cho caùc dung dòch muoái: 1. CuSO4; 2. AgNO3; 3. FeCl3; 4. NaCl; 5. Mg(NO3)2; 6. Pb(NO3)2; 7. NiSO4; 8. AlBr3 .Kim loại sắt có thể phản ứng với dung dịch nào. A) 1,2,3,4,7 B) 1,2,6,7 C) 1,2,3,6,7 D) 1,2,5,6,8 56. Cho caùc dung dòch muoái: 1. CuSO4; 2. AgNO3; 3. FeCl3; 4. NaCl; 5. Mg(NO3)2; 6. Pb(NO3)2; 7. NiSO4; 8. AlBr3. Kim loại kẽm có thể phản ứng với dung dịch nào. A) 1,2,5,6,7 B) 1,2,3,6,7 C) 1,2,6,7,8 D) 1,2,3,5,7 57. Cho bốn lá Zn (đều dư) vào các dung dịch muối sau: 1. CuSO 4; 2. AgNO3; 3. FeCl2; 4. NaCl. Trường hợp nào khối lượng lá Zn bị giảm sau khi phản ứng hoàn toàn. A) 1,3 B) 2,4 C) 1,2 D) 3,4 58. Cho bốn lá Fe (đều dư) vào các dung dịch muối sau: 1. CuSO4; 2. AgNO3; 3. FeCl3; 4. NaCl. Trường hợp nào khối lượng lá Fe tăng sau khi phản ứng hoàn toàn. A) 1,2,3 B) 1,2 C) 1,2,4 D) 2,3 59. Cho bốn lá Mg (đều dư) vào các dung dịch muối sau: 1. CuSO4; 2. Al(NO3)3; 3. FeCl2; 4. MgCl2. Trường hợp nào khối lượng lá Mg không đổi sau khi phản ứng hoàn toàn. A) 2,3 B) 1,3 C) 2,3 D) 2,4 60. Cho Cu vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là. A) Fe2(SO4)3 ; CuSO4. B) CuSO4. C) CuSO4; FeSO4; Fe2(SO4)3 D) FeSO4; Fe2(SO4)3. 61. Cho Fe vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là A) FeSO4 B) Fe2(SO4)3 C) Fe; Fe2(SO4)3 D) FeSO4; Fe2(SO4)3 62. Cho Fe dư vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là A) Fe B) Fe2(SO4)3 C) FeSO4. D) FeSO4; Fe2(SO4)3 63. Cho hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 , mà sau phản ứng có Cu dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chaát tan laø A) Fe(NO3)2; Cu(NO3)2. B) Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; HNO3. C) Fe(NO3)2; Cu(NO3)2. D) Fe(NO3)3; HNO3. 64. Cho hỗn hợp Zn dư vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là A) FeSO4; B) ZnSO4; FeSO4; C) ZnSO4. D) ZnSO4; Fe2(SO4)3 65. Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3. Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ: A. X tăng, Y giảm, Z không đổi. B. X giảm, Y tăng, Z không đổi. C. X tăng, Y tăng, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.. BAØI TOÁN. 1/ Kim loại + phi kim 66. Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl 2. Lượng magie phản ứng là A) 4,8g B) 7,2g C) 2,4g D) Kết quả khác 67. Đốt kim loại A trong bình kín chứa clo dư thu được 65 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình giảm 13,44 lit (đktc). Kim loại A là A) Fe B) Cu C) Zn D) Al 68. Đốt cháy 8,4g Fe trong bình chứa lưu huỳnh (không có không khí ; phản ứng vừa đủ). Lượng muối thu được A) 12g B) 14,5g C) 13,2g D) Kết quả khác. LỚP 12 (2010 – 2011). 4.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 69. Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g bột lưu huỳnh ( không có không khí) thu được sản phẩm X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có V lít khí thoát ra ( đktc) . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A) 2,24lit B) 4,48lit C) 6,72lit D) 3,36lit 70. Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh, nung không có không khí. Sau phản ứng thu được chất rắn X. Cho chất rắn X tan hoàn toàn trong 400 ml dung dịch axit HCl. Khối lượng muối sau khi nung thu được là: A) 30,05g B) 40,05g C) 50,05g D) Kết quả khác 71. Cho 12 gam Mg phản ứng hoàn toàn với V lit Halogen thu được 47,5 gam chất rắn. Halogen là : A)Iot B) Brom C)Flo D)Clo 72. Cho 10,8 gam một kim loại tác dụng hoàn toàn với khí Clo thu được 53,4 gam muối Clorua. Kim loại. A) Mg B) Fe C)Al D)Cu 73. Nung nóng 16,8 g bột sắt với bột lưu hùynh ( không có không khí) thu được sản phẩm X. Cho X tác dụng với dd HCl dư thì có V lít khí thoát ra (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là: A. 2,24 B. 4.48 C. 6,72 D. 3,36 2/ Kim loại + dung dịch axit hcl , h2so4 loãng 74. Cho hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg tác dụng với axit HCl dư thì thể tích khí (đkt). thu được là A) 11,2lit B) 6,72lit C) 4,48lit D) 8,96lit 75. Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đkc). Thành phần % kim loại Al trong hỗn hợp là: A) 28% B) 18% C) 82% D) keát quaû khaùc 76. Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 896ml H2 (đktc).Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là A) 27,9%Zn và 72,1%Fe B) 26,9%Zn và 73,1%Fe C) 25,9%Zn và 74,1%Fe D) 24,9%Zn và 75,1%Fe 77. Cho 2,4g hỗn hợp Mg, Fe phản ứng vừa đủ với 130ml dung dịch HCl 0,5M. Thể tích khí (đkc) bay ra là. A.0,336lit B.0,728lit C.2,912lit D.0,672lit 78. *Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đó Fe chiếm 25,866% về khối lượng) tác dụng với dung dịch HCl giải phóng 12,32 lit khí H2 (đktc); Cho m gam X tác dụng với Cl2 thu được (m + 42,6) gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là A. 24,85 B. 21,65 C. 32,60 D. 26,45 79. *Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp acid HCl 1M và acid H 2SO4 0,5M thu được 5,32 lít H2 (đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dich Y có pH là? A. 7 B. 1 C. 2 D. 6 80. *Cho 7,74g hỗn hợp Mg, Al vào 500ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M và H 2SO4 0,5M được dung dịch B và 8,736 lít H2 (đktc), thì dung dịch B sẽ là: A. Dư axit B. Thiếu axit C. Dung dịch muối D. Kết quả khác 81. Hòa tan hoàn toàn 4,32g kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng thu 5,376lit khí H2 (đkc) . M là. A) Zn B) Al C) Fe D) Mg 82. Cho 2,52g một kim loại chưa rõ hóa trị tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được 6,84 g muối sunfat. Kim loại đã dùng là A) Fe B).Zn C).Al D) Mg 83. *Cho 10g hh gồm Al và kim loại M đứng trước H2 trong dãy điện hóa vào 100ml hh H2SO4 aM và HCl 3aM thu được 5,6l H2 (đkc) và 1,7g chất rắn. Khối lượng muối thu được la A. 26,2 B. 26,67 C. 28,55 D. 30,24 84. *Cho 11,9g hçn hîp Al vµ Zn vµo m gam dd H2SO4 lo·ng , d , sau khi ph¶n øng hoµn toµn , khèi lîng dd lµ (m +11,1) g. Khèi lîng cña Al vµ Zn trong hçn hîp ®Çu lµ: A. 1,35g vµ 10,55g B. 2,0g vµ 9,9g C. 2,7g vµ 9,2g D. 5,4g vµ 6,5g Þ 3/ Kim loại + dung dịch axit h2so4 đặc, hno3 tạo muối và các sản phẩm khử A/ TẠO SẢN PHẨM KHỬ LAØ KHÍ: 85. Hoà tan hoàn toàn 3 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 đặc, người ta thu được 1,568 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Thành phần % khối lượng của Cu và Ag lần lượt là A) 63%; 37% B) 36%; 64% C) 64%; 36% D) 40%; 60% 86. Hoà tan 7,2 gam Mg trong axit H2SO4 đặc, nóng dö thì thể tích khí H2S (đkt) thu được là A) 1,68lit B) 5,6lit C) 4,48lit D) 6,72lit 87. Hoà tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng, dư thì thể tích khí SO2 (đkt) thu được là A) 4,48lit B) 2,24lit C) 6,72lit D) keát quaû khaùc LỚP 12 (2010 – 2011). 5.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 88. Cho 3,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là: A) 1,12lit B) 2,24lit C) 3,36lit D) 4,48lit 89. Hoà tan hoàn toàn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 đặc, nguội. Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A) 42g B) 34g C) 24g D) Kết quả khác 90. Chia mg hỗn hợp Al,Fe làm hai phần bằng nhau. Phần 1 hòa tan hết trong dung dịch HCl dư thu 8,96lit khí H2 (đkc) . Phần 2 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu 10,08lit khí SO2 (đkc) . Gía trị cuûa m laø. A) 12g B) 22g C) 11g D) 50g 91. Hỗn hợp chứa 0,05mol Mg và 0,05mol Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3mol H2SO4 đặc nóng thu được số mol SO2 là A. 0,05mol B. 0,075mol C. 0,15mol D. 0,125mol 92. Có m gam hỗn hợp Al, Ag. Cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với axit H2SO4 loãng thì có 6,72 lit khí H2 (đktc) bay ra. Cũng m gam hỗn hợp trên nếu cho phản ứng hết với HNO3 đặc, nguội thì có 4,48 lit khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) duy nhất. Giá trị của m là: A. 54 gam B. 28 gam C. 27 gam D. Kết quả khác. 93. Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Lấy 9,94 gam X hòa tan trong lượng dư dung dịch HNO 3 loãng thì thoát ra 3,584 lít khí NO ( đktc). Tổng khối lượng muối khan tạo thành là : A. 39,7g B. 29,7g C. 39,3g D. Kết quả khác 94. Chia m gam hỗn hợp Fe, Cu làm 2 phần bằng nhau:Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2,24 lit khí H2 (đktc).Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4,48 lit khí NO (đktc). Giá trị của m là: A. 60,8 gam B. 15,2 gam C. 30,4 gam D. Kết quả khác. 95. Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 400 ml dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch X và khí NO. Khối lượng muối có trong dung dịch X là: A. 21,6 gam B. 26,44 gam C. 24,2 gam D. 4,84 gam. 96. *Cho 5,02 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước H). Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H2. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO duy nhất. Kim loại M là: A. Mg B. Ni C. Sn D. Zn 97. *Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al , Cu thành 2 phần bằng nhau :Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 10,528 lit khí NO2 duy nhất.Phần 2: Tác dụng vừa đủ với Cl2 thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua.Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là : A. 22,38g B. 11,19g C. 44,56g D. Kết quả khác 98. Cho 3,445g Cu, Zn, Al tác dụng với HNO3 (loãng, dư) thu được 1,12 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và a gam muối. Giá trị của a là A. 12,745 B. 11,745 C. 13,745 D. 10,745 99. Hoà tan hết 16,3g hỗn hợp kim loại gồm Fe, Al, Mg trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 0,55mol SO2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là A. 69,1g B. 96,1g C. 61,9g D. 91,6g 100. Cho 14,1g hỗn hợp Al, Mg tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu 0,2mol NO và 0,1mol N2O. Số mol Al, Mg lần lượt là. A. 0,3; 0,15 B. 0,3; 0,25 C. 0,25; 0,3 D. 0,2; 0,3 101. Cho ag Al tan hoàn toàn trong Vlit dung dịch HNO3 thu 4,48lit khí (đkc) gồm N2, N2O, NO với tỷ lệ mol 2:2:1. Gía trò a laø. A) 3,51g B) 16,08g C) 14,04g D) 7,02g 102. *Cho 12,32g kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 thu 7,392lit hỗn hợp khí X gồm NO, NO2 . Tỷ khối hơi của X so với H2 là 19. M là. A) Zn B) Fe C) Cu D) Mn 103. Cho 5,4 gam kim loại R tác dụng hết với H2SO4 đặc thu được 1,68 lit H2S duy nhất (đktc). Xác định R. A) Al B) Cu C)Fe D)Mg 104. *Cho 19,2g một kim loại M tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thu đợc 4,48 lít (đktc) NO. Vậy kim loại M là: A. Zn B. Fe C. Cu D. Mg 105. *Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít ( đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư ). Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 19. Gía trị của V là : LỚP 12 (2010 – 2011). 6.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI A. 3,36 B. 4,48 C. 2,24 D. 5,60 106. *Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp Al, Mg, Cu trong dung dịch HNO3 thu được hçn hîp khí gåm 0,08 mol NO2 vµ 0,02 mol NO vµ dung dÞch X. NÕu cho dd NaOH vµo dd X kh«ng thÊy cã khÝ mïi khai tho¸t ra.Cô cạn dung dịch X sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là A. 7,58 gam B. 17,06 gam C. 11,38 gam D. 18,96 gam 107. *Cho hỗn hợp A gồm 0,15mol Mg và 0,35mol Fe phản ứng với Vlit dung dịch HNO3 1M thu dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05mol N2O; 0,1mol NO và còn lại 2,8g kim loại . Gía trị của V là. A) 1,15lit B) 1,22lit C) 0,9lit D) 1,1lit 108. Cho mg Fe vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thu 6,72lit khí NO2 (đkc) và còn 2,4g chất rắn . Gía trị m A) 8g B) 5,6g C) 10,8g D) 8,4g 109. Cho 0,8 mol Al tác dụng dd HNO3, sau phản ứng không thấy khí thoát ra. Khối lượng muối thu được. A) 124g B) 192,4g C) 194,4gam D) 124g 110. Cho 20 gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lit khí NO duy nhất (đktc) và 3,2 gam chất rắn. Giá trị của V là A. 0,896 B. 2,24 C. 4,48 D. 6,72 111. *Cho 0,24mol Fe và 0,03mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng , phản ứng xong thu dung dịch X và 3,36g kim loại dư. Khối lượng muối có trong X là. A) 48,6g B) 58,08g C) 56,97g D) 65,34g 112. Hòa tan hết 4,43 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2,59 gam trong đó có một khí bị hóa thành màu nâu trong không khí. Tính số mol HNO3 đã phản ứng. A. 0,51 mol. B. A. 0,45 mol. C. 0,55 mol. D. 0,49 mol. 113. *Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc). X là A. NH3 B. N2 C. NO D. N2O 114. Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn có tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí X là sản phẩm khử duy nhất. Xác định X. A. NO B. N2O C. N2 D. NO2 B/ TẠO SẢN PHẨM KHỬ LAØ MUỐI AMONI 115. *Cho 0,8 mol Al tác dụng dd HNO3, sau phản ứng không thấy khí thoát ra. Khối lượng muối thu được. A) 124g B) 192,4g C) 194,4gam D) 124g 116. *Hòa tan hoàn toàn 11,7g Zn trong dung dịch HNO3 loãng thu dung dịch A và 0,672lit (đkc) hỗn hợp khí N2 và N2O. Thêm dung dịch NaOH dư vào A và đun nóng thu khí C bay ra, khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dòch HCl 0,1M. Soá mol khí N2 trong B. A. 0,01 B. 0,02 C. 0,015 D. 0,03 117. *Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đkc) và dung dịch X .Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X? A. 12,5g B. 11,92g C. 13,92g D. 15,8g +. NO-. 3 4/ Chất khử + ion H và ion 118. *Cho Cu dư vào 100ml dung dịch H2SO4 0,05M và HNO3 0,1M. Phản ứng xong thu Vlit khí (đkc) NO duy nhaát. Gía trò V laø. A) 0,336lit B) 0,112lit C) 0,224lit D) 0,056lit 119. *Cho 0,06mol bột Cu vào 200g dung dịch hỗn hợp chứa KNO3 0,2M và H2SO4 0,1M. Thể tích khí bay ra (ñkc) laø. A.0,672lit B.0,336lit C.0,448lit D.0,224lit 120. *Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được số mol NO là. A.0,06mol B.0,067mol C.0,02mol D.0,03mol 121. *Cho 0,09mol Cu vào bình chứa dung dịch HNO3 (có 0,16mol HNO3) thu khí NO duy nhất. Thêm tiếp H2SO4 loãng dư vào bình Cu tan hết thu được V ml NO (đkc) . Giá trị V là. A. 1344ml B.672ml C.448ml D.224ml 5/ Kim loại + nước 122. Khi hoà tan 7,7g hợp kim gồm natri và kali vào nuớc thấy thoát ra 3,36 lít H2(đkt). Thành phần % khối luợng của các kim loại trong hợp kim là. LỚP 12 (2010 – 2011). 7.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI A) 25,33% K và 74,67% Na. B) 26,33% K và 73,67% Na C) 27,33% K và 72,67% Na D) 28,33% K và 71,67% Na 123. Hoà tan mẫu hợp kim Ba - Na vào nớc đợc dung dịch A và có 13,44 lít H2 bay ra (đktc). Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A (ml) A. 120 B. 600 C. 40 D. 750 124. Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X và 3,36lít H 2(đktc). Thể tích dung dịch acid H2SO4 2M cần để trung hòa dung dịch X là? A. 60ml B. 30ml C. 75ml D. 150ml 125. Hòa tan hết hh hai kim loại kiềm thổ vào nước, có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dd X. Thể tích dd HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dd X là: A.12 ml B. 120 ml C. 240 ml D. Tất cả đều sai 6/ Kim loại + nước + dung dịch axit + dung dịch muối 126. Cho 4,6g Na vào 400 ml dung dịch FeSO4 1M. Khối lượng kết tủa thu được là. A) 5,6g B) 18g C) 9g D) 11,2g 127. *Trộn 150ml dd HCl 1M với 250ml dd CuSO4 1M thu đợc dd X. Cho 20,55g Ba vào dd X thu đợc m gam kết tủa. VËy gi¸ trÞ m lµ A. 14,7g B. 34,95g C. 42,3g D. 49,65g 128. *Cho 10,45 gam hỗn hợp Na và Mg vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,16 lit H 2 (đktc), 4,35 gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 22,85 B. 22,7 C. 24,6 D. 28,6 . II/ DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI 129. Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo tính khử tăng dần . Hãy chọn cách sắp xếp đúng . A. Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Mg, Al, Na B. Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na C. Cu, Hg, Sn, Fe, Ni, Al, Mg, Na D. Cu, Hg, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na 130. Trong c¸c d·y sau , d·y nµo s¾p xÕp c¸c kim lo¹i theo chiÒu tÝnh khö gi¶m dÇn ? A. Ag, K, Fe, Zn, Cu, Al B. Al, K, Fe, Cu, Zn, Ag C. K, Fe, Zn, Cu, Al, Ag D. K, Al, Zn, Fe, Cu, Ag 131. TÝnh oxi ho¸ cña c¸c ion kim lo¹i : Mg2+ , Fe3+ , Fe2+, Cu2+, Ag+ gi¶m dÇn theo thø tù sau : A. Ag+, Fe3+ ,Cu2+, Fe2+, Mg2+ B. Mg2+ , Fe2+, Cu2+ ,Ag+, Fe3+ C. Fe3+ , Fe2+, Cu2+, Ag+, Mg2+ D. Mg2+ , Fe3+ , Fe2+, Cu2+ ,Ag+ 132. Cho c¸c ion kim lo¹i sau : Fe3+ , Fe2+ , Zn2+ , Ni2+ , H+ , Ag+ . ChiÒu t¨ng dÇn tÝnh oxi ho¸ cña c¸c ion lµ A. Zn2+ , Fe2+ , H+ , Ni2+ , Fe3+ , Ag+ B. Zn2+ , Fe2+ , Ni2+ , H+ , Fe3+ , Ag+ C. Zn2+ , Fe2+ , Ni2+ , H+ , Ag+, Fe3+ D. Fe2+ ,Zn2+ , Ni2+ , H+ , Fe3+, Ag+ 133. Kim loại Zn có thể khử đợc những ion nào sau đây : A. H+ B. Na+ C. Mg2+ D. Sr2+ 3+ ® 134. Cho c¸c ph¶n øng ho¸ häc díi d¹ng ion thu gän :3Mg + 2 Al 3Mg2+ + 2Al; Al + 3Fe3+ ® 3Fe2+ + Al3+ ; 2Al + 3Fe2+ đ 2Al3+ + 3Fe. Tính oxi hoá của các ion kim loại đợc sắp xếp theo thứ tự giảm dần là : A. Al3+ ; Fe3+ ; Fe2+ ; Mg2+ B. Fe3+ ; Fe2+ ; Al3+ ; Mg2+ C. Mg2+ ; Fe2+ ; Fe3+ ; Al3+ D. Al3+ ; Mg2+ ; Fe2+ ; Fe3+ 135. Cho 4 ion : Al3+ , Zn2+ , Fe2+ , Ag+ . Ion cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n ion Cu2+ lµ : A. Al3+ B. Zn2+ C. Fe2+ D. Ag+ 136. Trong các kim loại Fe , Cu, Ag, Mg kim loại khử đợc ion Cu2+ là : A. Fe , Mg ,Ag. B. Fe , Ag C. Mg , Ag D. Mg, Fe 137. Cho 4 kim lo¹i Mg, Al, Ag, Cu . Kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu h¬n H2 lµ : A. Mg . Al vµ Ag B. Al, Mg vµ Cu C. Al, Ag vµ Cu D. Cu vµ Ag 138. Trong dãy điện hoá , cặp oxi hoá - khử Fe3+/ Fe2+ đứng sau cặp Cu2+ / Cu0 thì tính oxi hoá : A. Fe3+ > Cu2+ B. Fe3+ < Cu2+ C. Fe2+ > Fe3+ D. Fe2+ > Cu2+ 3+ 139. Fe cã tÝnh chÊt : A. Cã tÝnh oxi ho¸ vµ cã tÝnh khö B. TÝnh khö C. TÝnh oxi ho¸ D. Kh«ng cã tÝnh oxi ho¸ vµ tÝnh khö 140. Cho các cặp oxi hoá khử sau : Zn2+ / Zn; Fe2+/ Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/ Fe ; Ag+ / Ag .Kim loại khử đợc Fe3+ là : A. Zn , Fe , Cu B. Zn, Fe, Ag C. Fe, Cu, Ag D. Fe, Ag 141. Các cặp oxi hoá - khử sau đợc sắp xếp theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại tăng dần : K +/K , Al3+/Al , Zn2+/Zn , Fe3+/Fe2+ .Những kim loại đẩy đợc Fe ra khỏi dung dịch muối săt (III) là : A. K, Al B. Al, Zn C. Zn, K D. K,Al, Zn 142. Trong dãy điện hoá của kim loại , vị trí một số cặp oxi hóa - khử đợc sắp xếp nh sau : Al3+/Al ; Fe2+/Fe ; Ni2+/Ni ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag ; Hg2+/Hg . Trong sè c¸c kim lo¹i Al , Fe, Ni, Ag, Cu, Hg , kim lo¹i nµo t¸c dông víi dung dÞch muèi s¾t (III) ? A. Al, Fe, Ni, Hg B. Al, Fe, Ni, Cu, Hg C. Al, Fe, Ni, Cu D. KÕt qu¶ kh¸c . 143. H·y chØ ra c©u sai trong c¸c c©u sau ®©y : A. Ph¶n øng oxi ho¸ - khö lµ ph¶n øng cã sù chuyÓn dêi electron gi÷a c¸c chÊt ph¶n øng . LỚP 12 (2010 – 2011). 8.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI B. Ph¶n øng gi÷a kim lo¹i vµ cation kim lo¹i trong dung dÞch cã sù chuyÓn dêi electron vµo dung dÞch . C. Ph¶n øng gi÷a cÆp oxi ho¸ - khö Cu2+/Cu víi Ag+/Ag lµ do ion Cu2+ cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n ion Ag+ . D. Ph¶n øng gi÷a cÆp oxi ho¸ khö Zn2+/Zn vµ Fe2+/Fe lµ do ion Fe2+ cã kh¶ n¨ng oxi ho¸ Zn thµnh ion Zn2+ 144. T×m c©u sai . A. Trong hai cặp oxi hoá - khử sau : Al3+ / Al và Cu2+/Cu , Al3+ không oxi hoá đợc Cu B. §Ó ®iÒu chÕ Na, ngêi ta ®iÖn ph©n dung dÞch NaCl b·o hoµ trong níc C. Hầu hết các kim loại khử đợc N5+ và S+6 trong axit HNO3 , H2SO4 xuống số oxi hoá thấp hơn D. Trong hai cặp oxi hoá - khử sau : Al3+/ Al và Cu2+/ Cu , Al khử đợc Cu2+ 145. Cã ph¬ng tr×nh ho¸ häc sau :Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu.Ph¬ng tr×nh nµo díi ®©y biÓu thÞ sù oxi ho¸ cho ph¶n øng ho¸ häc trªn ? A. Fe2+ + 2e ® Fe B. Fe ® Fe2+ + 2e C. Cu2+ + 2e ® Cu D. Cu ® Cu2+ + 2e + ® 2+ 146. Tõ ph¬ng tr×nh ion thu gän sau : Cu + 2 Ag Cu + 2 Ag . kết luận nào dới đây không đúng ? A. Cu2+ cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n Ag+ . B. Cu cã tÝnh khö m¹nh h¬n Ag . C. Ag+ cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n Cu2+ D. Cu bÞ oxi ho¸ bëi ion Ag+ . 147. Thuỷ ngân dễ bay hơi , rất độc . Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử Hg là : A. bét Fe B. bét lu huyønh C. níc D. natri 148. Cho một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 thấy có Cu đỏ xuất hiện . Nếu cho Cu vào dung dịch HgCl2 có Hg trắng xuÊt hiÖn . Dùa vµo kÕt qu¶ trªn , thø tù s¾p xÕp c¸c kim lo¹i theo chiÒu tÝnh khö t¨ng dÇn : A. Cu < Fe < Hg B. Hg < Cu < Fe C. Cu < Hg < Fe D. Fe < Cu < Hg 149. Khi nhóng mét l¸ Zn vµo dung dÞch CO2+ , nhËn thÊy cã mét líp Co phñ bªn ngoµi l¸ Zn . Khi nhóng l¸ Pb vµo dung dÞch muèi trªn kh«ng thÊy cã hiÖn tîng g× x¶y ra .NÕu s¾p xÕp c¸c cÆp oxi ho¸ - khö cña nh÷ng kim lo¹i trên theo chiều tính oxi hoá của cation tăng dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng : A. Zn2+/Zn < Co2+/Co < Pb2+/Pb B. Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb C. Co2+/Co < Pb2+/Pb < Zn2+/Zn D. Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co 150. Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu đợc FeSO4 và CuSO4 . Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe đợc FeSO4 và Cu . Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dẫy nµo sau ®©y ? A. Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+ B. Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+ C. Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+ D. Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+ 2+ 2+ 2+ 151. Cho c¸c cÆp oxi ho¸ - khö sau : Zn /Zn , Cu /Cu, Fe /Fe . BiÕt tÝnh oxi ho¸ cña c¸c ion t¨ng dÇn theo thø tù : Zn2+, Fe2+, Cu2+ tÝnh khö gi¶m dÇn theo thø tù Zn, Fe, Cu . Trong c¸c ph¶n øng ho¸ häc sau , ph¶n øng nµo kh«ng x¶y ra ? A. Cu + FeCl2 B. Fe + CuCl2 C. Zn + CuCl2 D. Zn + FeCl2 152. Hçn hîp X chøa c¸c kim lo¹i Mg vµ Zn ; Dung dÞch Y chøa c¸c ion Cu 2+ ; Pb2+; Ag+ . Khi trén X víi Y th× ph¶n øng x¶y ra tríc tiªn lµ ? A. Mg khö Ag+ B. Mg oxi ho¸ Ag+ C. Zn khö Cu2+ D. Zn oxi ho¸ Ag+ 153. Cho các cặp oxh-khử đợc sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử của các dạng khử : Fe +2/Fe , Cu+2/Cu , Fe+3/Fe+2 , Ag+/Ag . Số phản ứng có thể xảy ra giữa các kim loại và các ion kim loại đã cho là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 154. Cho kim loại Mg vào dung dịch chứa 2 muối AgNO3 và Cu(NO3)2 . Sau một thời gian phản ứng kết thúc thu đợc chÊt r¾n gåm 2 kim lo¹i vµ dung dÞch chøa 2 muèi . C¸c chÊt nãi trªn lµ ? A. Ag vµ Cu ; Mg(NO3)2 vµ AgNO3 B. Ag vµ Cu ; Mg(NO3)2 vµ Cu(NO3)2 C. Mg vµ Cu ; Mg(NO3)2 vµ AgNO3 D. Ag vµ Mg ; Mg(NO3)2 vµ Cu(NO3)2 155. Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc hçn hîp r¾n gåm ba kim lo¹i lµ: A. Al, Fe, Ag. B. Fe, Cu, Ag C. Al, Cu, Ag D. Al, Fe, Cu 156. Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc dung dịch X gåm hai muèi vµ chÊt r¾n Y gåm hai kim lo¹i. Hai muèi trong X lµ A. Zn(NO3)2 vµ Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3 vµ Zn(NO3)2. C. Fe(NO3)2 vµ AgNO3. D. AgNO3 vµ Zn(NO3)2. 157. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 d , sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc dung dịch X gồm : A. Fe(NO3)2 , H2O. B. Fe(NO3)2 , AgNO3 d C. Fe(NO3)3 , AgNO3 d D. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3, AgNO3 158. Cho 1 mẫu Fe lần lợt vào ống nghiệm chứa các dung dịch : AgNO3 d ; CuCl2 ; FeCl3 . Hỏi nếu định tiến hành thí nghiÖm sao cho c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn ë mçi èng nghiÖm th× sÏ cã bao nhiªu ph¶n øng x¶y ra A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 159. Khi cho Fe d vào dung dịch HNO3 . Đến khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch chứa chất gì ? A. Fe ; Fe(NO3)2 B. Fe ; Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3 160. Cho hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dụng dịch HNO3 . Sau khi các phản ứng kết thức thu đợc dung dịch chỉ chứa một chất tan. Chất đó là ? A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C. Cu(NO3)2 D. HNO3 dö 161. *Trong pin điện hoá, sự oxi hoá A. chỉ xảy ra ở cực âm B. chỉ xảy ra ở cực dương C. xảy ra ở cực âm và cực dương D. không xảy ra ở cực âm và cực dương 162. *Trong pin điện hoá Zn – Cu cặp chất nào sau đây phản ứng được với nhau ? LỚP 12 (2010 – 2011). 9.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI D. Zn + Cu. BAØI TAÄP A. Zn2+ + Cu2+ B. Zn2+ + Cu C. Zn + Cu2+ 163. *Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Sn – Ag là A. 0,66V B. 0,79V C. 0,94V 2+. D. 1,09V 3+. 0. 164. *Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá : 2Cr + 3Cu 2Cr + 3Cu. E của pin điện hoá là ( Biết. 0 ECu 2 / Cu. E0. = + 0,34V; Cr 3 / Cr = - 0,74 ) A. 0,40V B. 1,08V C. 1,25V D. 2,5V 165. *Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá : 2Au3+ + 3Ni 2Au + 3Ni2+. E0 của pin điện hoá là ( Biết 0 E Au 3 / Au. E0. = + 1,5V; Ni 2 / Ni = - 0,26 ) A. 3,75V B. 2,25V C. 1,76V D. 1,25V 166. *Cho biết suất điện động chuẩn: E0Cu2+/Cu = +0.34, E0Zn2+/Zn = -0.76. Kết luận không đúng là: A. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Zn2+ B. Cu có tính khử yếu hơn Zn C. Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+ D. Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là: Zn + Cu2+ = Zn2+ + Cu 167. *Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá-khử chuẩn sau: a. Ni 2+/ Ni và Zn2+/ Zn ; b. Cu2+/ Cu và Hg2+/ Hg; c. Mg2+/ Mg và Pb2+/ Pb. Điện cực dương của các pin điện hoá là: A. Pb, Zn, Hg B. Ni, Hg, Pb C. Ni, Cu, Mg D. Mg, Zn, Hg 168. *Biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử Mg 2+/ Mg, Zn2+/ Zn, Sn2+/Sn, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu lần lượt là -2.37V; - 0.76V; - 0.14V; - 0.44V; + 0.34V. Quá trình: Sn→ Sn2+ + 2e xảy ra khi ghép điện cực Sn với điện cực nào sau đây A. Mg B. Zn C. Fe D. Cu 169. *Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các: A. nguyên tử kim loại B. phân tử nước C. ion D. electron 170. *Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu, nồng độ của các chất trong dung dịch biến đổi : A. Nồng độ của ion Cu2+ tăng dần và nồng độ của ion Zn2+ tăng dần B. Nồng độ của ion Cu2+ giảm dần và nồng độ của ion Zn2+ giảm dần C. Nồng độ của ion Cu2+ giảm dần và nồng độ của ion Zn2+ tăng dần D. Nồng độ của ion Cu2+ tăng dần và nồng độ của ion Zn2+ giảm dần 171. *Trong pin diện hoá, sự khử: A. chỉ xảy ra ở cực âm B. không xảy ra C. chỉ xảy ra ở cực dương D. xảy ra ở anot và catot 3+ 3+ 172. *Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá là: 2Cr + 3Ni = 2Cr + 3Ni. E0Cr3+/ Cr = - 0.74; E0Ni2+/ Ni = - 0.26. E0 của pin điện hpá là: A. 1,0 B. 0,48 C. 0,78 D. 0,98 173. *Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng xảy ra ở cực dương: A. Cu → Cu2+ + 2e B. Cu2+ + 2e → Cu C. Zn → Zn2+ + 2e D. Zn2+ + 2e → Zn. BAØI TOÁN. 174. Nhúng thanh nhôm nặng 45g vào 400ml dung dịch CuSO4 0.5M sau 1 thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 46.38g. Khối lượng đồng thoát ra là: A) 0,64g B) 1,92g C) 1,28g D) 2,56g 175. Nhúng thanh sắt có khối lượng 56g vào 100ml dung dịch CuSO4 0.5M đến phản ứng hoàn toàn. Coi toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám vào thanh sắt. Khối lượng thanh sắt sau phản ứng A) 59,2g B) 56,4g C) 53,2g D) 57,2g 176. Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 1,51 gam. Thể tích dung dịch AgNO3 tối thiểu đã dùng là A. 30ml. B. 20ml. C. 50ml. D. 25ml. 177. Ngâm một thanh Zn trong 100ml dung dịch AgNO3 có nồng độ 0,1 mol/l .Khi phản ứng kết thúc khối lượng Ag thu được là A. 1,08 gam. B. 10,8 gam. C. 2,16 gam. D. 21,6 gam. 178. Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. C M của dung dịch CuSO4 đã dùng là A. 1M. B. 0,5M. C. 1,5M. D. 0,02M 179. Ngâm lá Cu nặng 8,48g trong dung dịch AgNO3. Sau một thời gian lấy lá Cu ra, cân lại thấy nặng 10g. Khối lượng Ag thu được là. A) 0,864g B) 1,52g C) 1,08g D) 2,16g LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI. BAØI TAÄP 2. 180. *Ngâm một lá Zn trong dung dịch có chứa 8,32g ion M . Kết thúc phản ứng thấy khối lượng lá Zn giảm 0,13g. M laø. A.Cu B.Fe C.Ni D.Cd 181. *Ngâm thanh Cu nặng 8,48g trong dung dịch AgNO3 . Sau một thời gian thấy khối lượng Cu tăng 17,92%. Khối lượng Ag tạo thành là. A.0,864g B.1,52g C.1,08g D.2,16g 182. Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư , kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là. A.32,4g B.21,6g C.10,8g D.5,4g 183. *Cho 1,12g Fe và 1,95g Zn vào 200ml dung dịch CuSO4 , khuấy đều đến phản ứng kết thúc thu 3,12g chất rắn X. Nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 là A.0,3M B.0,2M C.0,15M D.0,25M 184. *Cho 50g kim loại chì vào 100 ml dung dịch chứa 2 muối Cu(NO 3)2 0.5M và AgNO3 2M. sau phản ứng lấy Pb ra khỏi dung dịch làm khô thì khối lượng chì là A) 43,75g B) 56,25g C) 42,85g D) 50,9g 185. *Cho 15,6g hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu vào dung dịch chứa 0,02mol CuSO 4. Sau phản ứng thu dung dịch Y và còn lại chất rắn chứa. A) Cu B) Cu,Fe C) Cu,Fe,Zn D) không xác định được 186. *Cho mg Fe vào dung dịch chứa 0,1mol AgNO3 và 0,15mol Cu(NO3)2. Khi phản ứng xong thu chất rắn B. Hoøa tan B baèng dung dòch HCl dö thu 0,03mol H2. Gía trò cuûa m laø. A) 18,28g B) 12,78g C) 12,58g D) 12,88g 187. *Cho 0,4mol Mg vào dung dịch có 0,2mol Cu(NO3)2 và 0,3mol Fe(NO3)2. Phản ứng xong khối lượng chất rắn thu được là. A) 11,2g B) 12,8g C) 22,4g D) 24g 188. *Cho 28g Fe vào dung dịch chứa 1,1mol AgNO3, kết thúc phản ứng phản ứng thu chất rắn X và sau khi cô caïn dung dòch muoái thu mg muoái khan. Gía trò m laø. A) 31,4g B) 96,2g C) upload.123doc.net,8g D) 108g 189. *Cho 14g Fe tác dụng với 1lit dung dịch FeCl3 0,1M và CuCl2 0,15M. Phản ứng xong thu chất rắn A nặng A) 9,6g B) 6,4g C) 12,4g D) 11,2g 190. *Hòa tan hỗn hợp A gồm 5,6g Fe và 6,4g Cu vào 350ml dung dịch AgNO 3 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn thu được là. A) 21,6g B) 43,2g C) 54g D) 64.8g 191. *Cho m (g) hỗn hợp Y gồm 2,8g Fe và 0,81g Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Khi phản ứng kết thúc được dung dịch D và 8,12g rắn E gồm 3 kim loại. Cho rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì được 0,672 lít H2(đktc). Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch C. A. [AgNO3]=0,15M, [Cu(NO3)2]=0,25M B. [AgNO3]=0,1M, [Cu(NO3)2]=0,2M C. [AgNO3]=0,5M, [Cu(NO3)2]=0,5M D. [AgNO3]=0,05M, [Cu(NO3)2]=0,05M 192. *Cho 0,774g hỗn hợp gồm Zn và Cu vào 500ml dung dịch AgNO3 0,04M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X nặng 2,288g. Thành phần của X gồm A. Ag B. Ag, Cu C. Ag, Cu, Zn D. Ag, Zn 193. *Nhúng 1 thanh Mg vào 200ml dung dịch Fe(NO3)3 1M. Sau 1 thời gian lấy kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8g. Số gam Mg tan vào trong dung dịch là A. 1,4g B. 4,8g C. 8,4g D. 4,1g . III/ SỰ ĐIỆN PHÂN. 194. Sự điện phân là. A) quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua dung dịch chất ñieän li. B) nhờ phản ứng oxi hóa khử mà phát sinh dòng điện. C) quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI chaûy hay dung dòch chaát ñieän li. D) nhờ có dòng điện mà xảy ra phản ứng oxi hóa khử. 195. Trong quá trình điện phân, các anion di chuyển về A) catot, ở đây chúng bị oxi hóa B) anot, ở đây chúng bị khử C) anot, ở đây chúng bị oxi hóa D) catot, ở đây chúng bị khử 2 2 3 2 2 196. Cho một dung dịch chứa các ion sau: (1) Zn , (2) Cu , (3) Fe , (4) Ag , (5) Ni , (6) Fe , (7) H , (8) . 2 Al 3 , (10) Mg , (11) H2O; (12) Na . Thứ tự bị khử ở catot là.. A) 4,3,2,7,6,5,1,11. B) 12,10,8,1,6,7,3,4,2. C) 4,3,2,7,5,6,1,11 2 3. CO. D) 3,4,2,7,5,6,1,11. 197. Cho một dung dịch chứa các ion sau: (1) OH , (2) , (3) Br , (4) Cl , (5) hóa ở anot là A) 4,3,1,6 B) 3,4,1,6 C) 2,1,4,5,6 198. Khi điện phân NaCl nóng chảy thì phản ứng xảy ra là . . . SO42. , (6) H2O. Thứ tự bị oxi. D) 4,3,1, 5,6. ñieän phaân coù maøng ngaên A) 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2 ñieän phaân coù maøng ngaên B) 2NaCl + 2H2O 2Na + O2 + Cl2 + H2. ñieän phaân noù ng chaûy. C) 2NaCl 2Na + Cl2 199. Những bán phản ứng xảy ra khi điện phân KOH nóng chảy là. A) 2 OH. 1. . ñieän phaân noù ng Na chaûy D) NaCl + Cl. B) H2O. 2 O2 + H2O + 2e C) K + e K. . 1. 2 O2 + 2 H. . + 2e. D) A,C đúng. 200. Khi điện phân KOH nóng chảy thì phản ứng xảy ra là ñieän phaân noù ng chaûy. A) 2KOH. B) 2KOH. K2O + H2O. ñieän phaân noù ng chaûy. 2K + H2O + 1 2 O2. ñieän phaân noù ng chaûy. 2K + H2 + O2. ñieän phaân noù ng chaûy. K + OH NO3 và các cation kim loại có cùng nồng độ mol: Cu 2 , Ag , Pb 2 , 201. Điện phân một dung dịch chứa anion Zn 2 . Trình tự xảy ra sự khử của các cation này trên bề mặt catot là. C) 2KOH. D) KOH. 2 2 2 A) Cu , Ag , Pb +, Zn. 2 2 2 B) Pb , Ag , Cu , Zn .. 2 2 2 C) Zn , Pb , Cu , Ag. 2 2 2 D) Ag , Cu , Pb , Zn. 2 2 SO 2 NO 4 , 3 , Br . Trong dung dịch những ion nào không bị điện phân 202. Cho các ion sau: Ca , K , Cu ,. SO2 ,. 2. 2. SO2 ,. 2. 2. SO42 , NO3 D) Ca 2 , K , Br , SO24 .. Cu B) K , Cu C) Ca , K , 4 4 A) Ca , 203. Điện phân dung dịch NaCl tại catot ion (hay chất) bị khử là . A) Cl. B) Na. C) NaCl 3. 2. 204. Cho dung dịch chứa các ion Na , Al , Cu , Cl , . 2 4. SO , Cl , Al A) Na , . . 3. 2 3 NO 3 , Cl C) Cu , Al ,. . . SO42 NO3 ,. D) H2O . Các ion không bị điện phân. 3 NO3 B) Na , Al +, Cl , . 2 3 NO 3 , SO4 D) Na , Al ,. 2 3 2 205. Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dd chứa các ion Fe , Fe , Cu , H thì thứ tự các ion bị điện phân ở catot là 3 2 2 2 3 2 2 2 3 3 2 2 A) Fe , Fe , H , Cu B) Cu , H , Fe , Fe C) Cu , H , Fe , Fe D) Fe , Cu , H , Fe 206. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn A) cation Na+ bị khử ở catot B) phân tử H2O bị khử ở catot. C) ion Cl bị khử ở anot D) phân tử H2O bị oxi hóa ở anot 207. Những bán phản ứng xảy ra khi điện phân dung dịch NaCl là. . A) 2 Cl. . Cl2 + 2e. B) 2H2O + 2e H2 + 2 OH. C) Na + e Na. LỚP 12 (2010 – 2011). D) A,B đúng. 1.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI. BAØI TAÄP 208. Khi điện phân dung dịch NaCl thì phản ứng xảy ra là ñieän phaân coù maøng ngaên A) 2NaCl + 2H2O 2NaOH + O2 + Cl2 ñieän phaân coù maøng ngaên B) 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2 phaân ñieä n . ñieän phaân coù maøng ngaên. noùng chaûy C) 2NaCl 2Na + Cl2 D) 2NaCl + 2H2O 2Na + O2 + Cl2 + H2. 209. Khi ñieän phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng cho dưới đây ? A) Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot. B) Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot C) Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot D) Nước Gia-ven được tạo thành 2. 210. Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ , ion Pb di chuyển về A) catot và bị oxi hoá B) anot và bị oxi hóa C) catot và bị khử D) anot và bị khử 211. Khi điện phân dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch vừa hết màu xanh tại catot thu được sản phẩm là. A) Cu B) Cu; H2. C) Cu; O2. D) A,C đều được. 212. Khi điện phân dung dịch CuSO4 đến khi dung dịch vừa hết màu xanh tại anot thu được sản phẩm là. A) Cu B) O2. C) Cu; O2. D) H2SO4. 213. Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì phản ứng xảy ra là. ñieän phaân Cu + A) CuSO4 + H2O . 1. 2 O2 + H2SO4. 1. ñieän phaân Cu + B) CuSO4 . ñieän phaân. 2 O2 + SO3. ñieän phaân. Cu + SO2 + O2 + H2. D) CuSO4 + H2O Cu + 2O2 + H2 + S C) CuSO4 + H2O 214. Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ graphit, phản ứng nào sau đây xảy ra ở anot? 2. 2. A) Ion Cu bị khử B) Ion Cu bị oxi hóa C) Phân tử H2O bị oxi hóa 215. Khi điện phân dung dịch AgNO3 thì phản ứng xảy ra là.. D) Phân tử H2O bị khử. ñieän phaân 2Ag + 2NO2 + H2 A) 2AgNO3 + H2O . ñieän phaân 2Ag + NO2 + 2HNO3 B) 2AgNO3 + H2O . ñieän phaân Ag2O + H2 + 2HNO3 C) 2AgNO3 + 2H2O . 1. ñieän phaân. 2Ag + 2 O2 + 2HNO3 D) 2AgNO3 + H2O 216. Khi điện phân dung dịch Na2SO4 thì phản ứng điện phân xảy ra là. ñieän phaân 2Na + A) Na2SO4 + H2O ñieän phaân. 1. 2 O2 + H2SO4. 2NaOH + H2SO4 C) Na2SO4 + 2H2O 217. Khi điện phân dung dịch H2SO4 thì phản ứng xảy ra là. ñieän phaân H2 + A) H2SO4 . 1. 2 O2 + SO3. ñieän phaân 2H2 + O2 C) 2H2O . ñieän phaân 2H2 + O2 B) 2H2O . ñieän phaân 2Na + SO2 + H2 +O2 D) Na2SO4 +H2O . ñieän phaân 2H2 + O2 + SO3 B) H2SO4 + H2O ñieän phaân H2 + 2O2 + S D) H2SO4 ñieän phaân. 218. Sau khi điện phân một dung dịch A có phản ứng xảy ra là: H2O dòch naøo sau ñaây: A) KOH B) H2SO4 C) Pb(NO3)2 219. Khi điện phân dung dịch CuBr2 thì phản ứng xảy ra là. ñieän phaân Cu + Br2. A) CuBr2 ñieän phaân. 2. 1. 2 O2 + H2. A coù theå laø dung. D) A,B đúng. ñieän phaân Cu + B) CuBr2 + H2O . 1. 2 O2 + 2HBr.. ñieän phaân. Cu + 2 Br . Cu(OH)2 + 2HBr. C) CuBr2 D) CuBr2 + 2H2O 220. Khi điện phân dung dịch FeCl2 thì phản ứng xảy ra là. . ñieän phaân Fe + Cl2. A) FeCl2 . ñieän phaân Fe + B) FeCl2 + H2O . ñieän phaân. ñieän phaân. 1. 2 O2 + 2HCk.. Fe 2 + 2 Cl . Fe(OH)2 + 2HCl. C) FeCl2 D) FeCl2 + 2H2O 221. Khi điện phân dung dịch NaOH thì phản ứng xảy ra là. ñieän phaân 2Na + H2O + 1 2 O2 A) 2NaOH . ñieän phaân 2H2 + O2 B) 2H2O . ñieän phaân Na2O + H2O C) 2NaOH . ñieän phaân 2Na + H2 + O2 D) 2NaOH . LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 222. *Khi điện phân dung dịch NiCl2 với điện cực catot là graphit và điện cực anot là Ni. Chọn ý sai. 2 A) điện cực anot bị tan dần do Ni bị oxi hóa: Ni Ni + 2e B) như vậy Ni chuyển từ anot sang catot. 2 2 C) tại điện cực catot ion Ni bị oxi hóa thành Ni: Ni Ni + 2e ñieän phaân Ni + Cl2. D) phöông trình ñieän phaân laø: NiCl2 223. Khi ñieän phaân noùng chaûy Al2O3 thì. 3 A) điện cực catot cósự khử ion Al + 3e Al. B) điện cực anot có sự oxi hóa 2 O. 2−. O2 + 4e. ñieän phaân noùng chaûy. . 224.. 225.. 226.. 227.. 228.. 229. 230.. 231. 232. 233.. 234.. 235.. C) phöông trình ñieän phaân : Al2O3 2Al + 3O2. D) A,B,C đúng Muốn thu được dung dịch sau khi điện phân có môi trường axit thì có thể điện phân dung dịch muối : (1) Na2SO4; (2) K2CO3; (3) NaCl; (4) AgNO3 ; (5) CuSO4 ; (6) CaCl2; (7) Ba(NO3)2. A) 1,7 B) 4,5 C) 3,4,5 D) 6,7 Muốn thu được dung dịch sau khi điện phân có môi trường trung tính thì có thể điện phân dung dịch muối : (1) Na2SO4; (2) NiCl2; (3) NaCl; (4) AgNO3 ; (5) CuBr2 ; (6) ZnSO4; (7) Ba(NO3)2. A) 3,6,7 B) 1,5,6 C) 1,2,7 D) 1,3,5 Muốn thu được dung dịch sau khi điện phân có môi trường bazo thì có thể điện phân dung dịch muối : (1) Na2SO4; (2) FeSO4; (3) NaCl; (4) AgNO3 ; (5) CuSO4 ; (6) CaCl2; (7) Pb(NO3)2. A) 2,3,5 B) 1,4 C) 3,6 D) 5,7 Điện phân những dung dịch muối nào sau đây thì thu kim loại ở catot: (1) Na2SO4; (2) FeSO4; (3) NiCl2; (4) AgNO3 ; (5) CuSO4 ; (6) ZnBr2; (7) Ca(NO3)2. A) 2,3,4,5,6 B) 1,2,3,4,5 C) 3,4,5,6,7 D) 2,3,4,5,7 Điện phân những dung dịch muối nào sau đây thì thu cùng một loại khí ở anot: (1) Na2SO4; (2) FeCl2; (3) NaCl; (4) AgNO3 ; (5) CuSO4 ; (6) BaCl2; (7) Pb(NO3)2. A) 2,3,6 B) 1,4,5,7 C) 4,7 D) A,B đúng §iƯn ph©n dd hỗn hỵp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 víi ®iƯn cùc trơ .C¸c kim loại lÇn lỵt xuÊt hiƯn ë Catot theo thø tù: A) Ag – Cu – Fe B) Fe – Ag – Cu C) Fe – Cu – Ag D) Cu – Ag – Fe *Khi ®iÖn ph©n dd NiSO4, víi catot b»ng Fe vµ anot b»ng Ni th× . (coi nhö H2O kh«ng bay h¬i) A) Điện cực catot bằng Fe đợc phủ moọt lớp Ni B) Nồng độ mol/l của NiSO4 giảm C) Nồng độ mol/l của NiSO4 không đổi D) A, C đúng Khi điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ) thì nồng độ dung dịch biến đổi A) taêng daàn B) giaûm daàn C) không thay đổi D) Chưa khẳng định được Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng? (điện cực trơ) A) NaCl B) CaCl2 C) AgNO3 D) AlCl3 Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương pháp điện phân ? Cu + O2 + H2SO4 A) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B) CuSO4 + H2O C) CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D) Cu + AgNO3 Ag + Cu(NO3)2 *Thực hiện quá trình điện phân dung dịch CuCl2 với các điện cực bằng đồng. Sau một thời gian thấy A) khối lượng anot tăng, khối lượng catot giảm B) khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm C) khối lượng anot, catot đều tăng D) khối lượng anot, catot đều giảm *Khi điện phân dung dịch KCl và dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ, ở điện cực dương đều xảy ra qúa trình đầu tiên là A). 2H 2 O O 2 + 4H + + 4e 2Cl Cl + 2e. B). 2H 2O + 2e H 2 + 2OH 2. Cu 2 C) D) Cu + 2e 236. Nhận định nào đúng về các quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi điện phân dung dịch NaCl và điện phân NaCl nóng chảy A) Ở cực âm đều là quá trình khử ion Na . Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl B) Ở cực âm đều là quá trình khử H2O. Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl. LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI. BAØI TAÄP. C) Ở cực âm điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử ion Na , điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử . H2O. Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl . D) Ở cực âm điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử H 2O, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử ion . Na . Ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl . 237. Dung dich X chøa hçn hîp c¸c muèi: NaCl, CuCl2, FeCl3 vµ ZnCl2. Kim lo¹i ®Çu tiªn tho¸t ra ë catot khi ®iÖn ph©n dung dÞch X lµ: A) Fe B) Cu C) Na D) Zn 238. Dung dich X chøa hçn hîp c¸c muèi: NaCl, CuCl2, FeCl3 vµ ZnCl2. Kim lo¹i cuèi cïng tho¸t ra ë catot khi ®iÖn ph©n dung dÞch X lµ A) Fe B) Cu C) Na D) Zn 239. Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: CaCl 2, FeCl3, ZnCl2, CuCl2. Ion đầu tiên bị khử ở catot là A) Cl. . 3. B) Fe .. 2 C) Zn. BAØI TOÁN. 2 D) Cu. 1/ ñieän phaân moät chaát 240. Điện phân 250ml dung dịch CuSO4 khi catot bắt đầu thoát ra khí thì ngừng điện phân. Khối lượng catot tăng 4,8g. Nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 là. A) 0,35M B) 0,3M C) 0,25M D) 0,2M 241. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dd với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dd đã giảm . A) 1,6g B) 6,4g C) 8g D) 18,8g 242. Khối lượng của Cu thu được khi điện phân dung dịch CuCl2 trong 1 giờ với dòng điện có cường độ 5A là. A) 5,12g B) 5,92g C) 6,2g D) 9,52g 243. Điện phân (điện cực trơ) dung dịch chứa 0,02 mol NiSO4 với cường độ dòng điện 5A trong 6 phút 26 giây. Khối lượng catot tăng lên bao nhiêu gam? A) 0g B) 0,16g C) 0,59g D) 1,18g 244. Điện phân nóng chảy NaCl với cờng độ dòng điện I = 1,93A, trong thời gian 6 phút, 40 giây thì thu đợc 0,1472 gam Na. TÝnh hiÖu suÊt ®iÖn ph©n: A) 100% B) 90% C) 80% D) 75% 245. Khi điện phân dung dịch muối AgNO3 trong 10 phút đã thu được 1,08 gam bạc ở cực âm. Cường độ dòng điện A) 1,6A B) 1,8A C) 16A D) 18A 246. Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, sau một thời gian ở anot thu được 8,12lit khí (đo ở đktc) ,ở catot thu được 16,675g kim loại. Đó là muối nào sau đây? A) LiCl B) NaCl C) KCl D) RbCl 247. Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị 2 với dòng điện cường độ 6 A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45g. Kim loại đó là A) Zn. B) Cu C) Ni D) Sn 2/ điện phân dung dịch + phản ứng trao đổi 248. Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí X (ở đktc). Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam. Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu là A) 1M B) 1,5M C) 1,2M D) 2M 249. Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 (D = 1,25 g/ml) bằng điện cực trơ graphit thấy khối lượng 2. dung dịch giảm 8 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu còn lại trong dung dịch sau điện phân, cần dùng 100 ml dung dịch H2S 0,5M. Nồng độ mol và nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 trước điện phân là A) 2,75M và 32,5% B) 0,75M và 9,6%. C) 0,75M và 9,0% D) 0,75M và 32,5%. 250. Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong 15 phút thu 0,432g Ag ở catot. Để kết tủa hết ion bạc trong dung dịch còn lại cần dùng 25ml dung dịch NaCl 0,4M. Khối lượng AgNO3 trong dung dịch ban đầu A) 2,83g B) 3,8g C) 2,38g D) 4,2g 251. *Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng. Để trung hoà dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M. Biết cường độ dòng điện đã dùng là 20A, thời gian điện phân là A) 4013 giây B) 3728 giây C) 3918 giây D) 3860 giây LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 3/ điện phân dung dịch hỗn hợp 252. *Điện phân một dung dịch có hoà tan 13,5 gam CuCl2 và 14,9 gam KCl (có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 2 giờ với cường độ dòng điện là 5,1A. Dung dịch sau điện phân được trung hoà vừa đủ bởi V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A) 0,18lit B) 0,7lit C) 0,9lit D) 0,5lit 253. *§iÖn ph©n dung dÞch B gåm 0,04 mol CuSO4 vµ 0,04 mol Ag2SO4 trong thêi gian 38 phót 36 gi©y víi ®iÖn cùc trơ, cờng độ dòng điện 5A. Khối lợng kim loại thoát ra ở catôt là A) 9,92g B) 8,64g C) 11,2g D) 10,56g 254. *Điện phân 200ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,1M với anôt bằng Cu, cờng độ dòng điện 5A, sau mét thêi gian thÊy khèi lîng an«t gi¶m 1,28 gam. Thêi gian ®iÖn ph©n lµ A) 386giaây B) 1158giaây C) 772giaây D) 965giaây 255. *Mắc nối tiếp hai bình điện phân AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau một thời gian thu được 1,08g Ag tại catốt của bình điện phân AgNO3. Hỏi thu được bao nhiêu Cu trên catốt của bình điện phân Cu. A) 0,16g B) 0,32g C) 0,64g D) keát quaû khaùc 256. *Điện phân (với điện cực trơ, có màng ngăn) hai bình điện phân mắc nối tiếp : bình 1 chứa 500ml dung dịch AgNO3 0,2M và bình 2 chứa 500ml dung dịch Cu(NO3)2 0,2M. Hiệu suất điện phân là 100%. Sau thời gian t ở catot bình 1 có 8,64g Ag , thì khối lượng catot ở bình 2 là. A) 5,12g B) 6,4g C) 2,56g D) 3,2g (Các bài toán thường với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) . IV/ ĂN MÒN VAØ ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI. 257. Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm A) Al, Zn B) Fe, Cu C) Ca, K D) Na, Ba 258. Phản ứng hoá học nào xảy ra sự ăn mòn kim loại A) Phản ứng trao đổi B) Phản ứng oxi hoá – khử C) Phản ứng thủy phân D) Phản ứng axit – bazơ 259. Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại A) O2 B) CO2 C) H2O D) N2 260. Một sợi dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày A) Sắt bị ăn mòn B) Sắt và đồng đều bị ăn mòn C) Đồng bị ăn mòn D) Sắt và đồng đều không bị ăn mòn 261. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học là A) kim loại Zn trong dung dịch HCl B) thép cacbon để trong không khí ẩm C) đốt dây sắt trong khí O2 D) kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng 262. Câu nào đúng trong các câu sau đây ? Trong ăn mòn điện hoá học, xảy ra A) sự oxi hóa ở cực dương B) Sự khử ở cực âm C) sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm D) sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương 263. Sự ăn mòn kim loại không phải là A) Sự khử kim loại B) Sự oxi hoá kim loại C) sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường D) sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất 264. Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây A) Ngâm trong dung dịch HCl B) Ngâm trong dung dịch HgSO4 C) Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng D) Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4 265. Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường gọi A) sự khử kim loại B) sự tác dụng của kim loại với nước C) sự ăn mòn hóa học D) sự ăn mòn điện hoá học 266. Sau một ngày hoạt động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các thiếc bị máy móc, dụng cụ lao động. Việc làm này có mục đích chính là gì LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI A) Để kim loại sáng bóng đẹp mắt B) Để không gây ô nhiễm môi trường C) Để không làm bẩn quần áo khi làm việc D) Để kim loại đỡ bị ăn mòn 267. Sắt tây là sắt tráng thiếc. Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là A) thiếc B) Sắt C) Cả hai đều bị ăn mòn như nhau D) không kim loại nào bị ăn mòn. 268. Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá? A) Toân (saét traùng keõm) B) Sắt nguyên chất C) Sắt tây (sắt tráng thiếc). D) Hợp kim gồm Al và Fe 269. :Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hoá là A) C¸c ®iÖn cùc cã b¶n chÊt kh¸c nhau B) C¸c ®iÖn cùc ph¶i tiÕp xóc trùc tiÕp víi nhau hoÆc gi¸n tiÕp th«ng qua d©y dÉn. C) C¸c ®iÖn cùc ph¶i cïng tiÕp xóc víi chÊt ®iÖn li. D) C¸c ®iÖn cùc cã b¶n chÊt kh¸c nhau, tiÕp xóc víi nhau vµ cïng tiÕp xóc víi chÊt ®iÖn li 270. §Ó b¶o vÖ vá tµu biÓn b»ng thÐp, ngêi ta g¾n lªn c¸c tÊm kÏm ë ngoµi vá tµu ( phÇn ch×m díi níc biÓn). Ngêi ta đã bảo vệ kim loại bằng cách A) C¸ch li kim lo¹i víi m«i trêng B) Dïng ph¬ng ph¸p ®iÖn ho¸. C) Dïng kÏm lµ chÊt chèng ¨n mßn D) Dïng kÏm lµ chÊt kh«ng bÞ gØ 271. Trêng hîp nµo díi ®©y lµ ¨n mßn ®iÖn ho¸? A) KÏm nguyªn chÊt t¸c dông víi dung dÞch H2SO4 lo·ng B) Gang, thép để lâu ngày trong không khí ẩm C) S¾t t¸c dông víi khÝ clo D) Natri ch¸y trong kh«ng khÝ 272. Cặp kim loại Fe – Al tiếp xúc với nhau và để ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn và kiểu ăn mòn nào lµ chÝnh? A) Al bÞ ¨n mßn ®iÖn ho¸. B) Fe bÞ ¨n mßn ®iÖn ho¸ C) Al bÞ ¨n mßn ho¸ häc D) Al, Fe bÞ ¨n mßn ho¸ häc 273. Nhóng 1 thanh Fe vµo dung dÞch HCl, nhËn thÊy thanh Fe sÏ tan nhanh nÕu ta nhá vµo dung dÞch 1 vµi giät: A) Dung dÞch H2SO4 B) Dung dÞch Na2SO4 C) Dung dÞch CuSO4 D) Dung dÞch NaOH 274. Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là: A) Cu B) Mg C) Al D) Zn 275. Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá A) Sắt tây (sắt tráng thiếc) B) Sắt nguyên chất C) Hợp kim gồm Al và Fe D) Tôn (sắt tráng kẽm).. 276. Căn cứ vào đâu mà người ta phân ra 2 loại ăn mòn kim loại : ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá ? A. Kim loại bị ăn mòn. B. Môi trường gây ra sự ăn mòn. C. Cơ chế của sự ăn mòn. D. Caû B vaø C. 277. Đặc điểm của sự ăn mòn hoá học : A. Khoâng phaùt sinh doøng ñieän. B. Không có các điện cực. C. Nhiệt độ càng cao thì tốc độ ăn mòn càng nhanh. D. Caû A, B, C. 278. Sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng với hơi nước hoặc chất khí ở nhiệt độ cao, gọi là : A. sự gỉ kim loại. B. sự ăn mòn hoá học. C. sự ăn mòn điện hoá. D. sự oxi hoá của kim loại. 279. Trong sự ăn mòn điện hoá, điện cực đóng vai trò cực âm là : A. Kim loại có tính khử mạnh hơn. B. Kim loại có tính khử yếu hơn. C. Kim loại có tính oxi hoá mạnh hơn. D. Kim loại có tính oxi hoá yếu hơn. 280. Sự ăn mòn một vật bằng gang hoặc thép trong không khí ẩm ở cực dương xảy ra quá trình.. Fe2+ + 2e A. FeO . Fe3+ + 3e B. FeO . 4OH– H2 C. 2H2O + O2 + 4e D. 2H+ + 2e 281. Phương pháp điện hoá để bảo vệ kim loại là : A. Người ta phủ kín lên bề mặt kim loại cần bảo vệ một kim loại có tính khử mạnh hơn. B. Người ta nối kim loại cần bảo vệ với một tấm kim loại khác có tính khử mạnh hơn. C. người ta có thể chế tạo thành hợp kim không gỉ. D.Caû A, B, C. 282. Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn vào phía ngoài vỏ tàu biển các tấm bằng : LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI A. Ba B.Zn C.Cu D.Fe 283. Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn – Cu để trong không khí. Hãy cho biết vật sẽ bị ăn mòn theo loại nào A. Ăn mòn hoá học. B. AÊn moøn vaät lí. C. Ăn mòn điện hoá. D. AÊn moøn cô hoïc. 284. Bản chất của sự ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá có gì giống nhau ? A. Đều là phản ứng oxi hoá – khử. B.Đều là sự phá huỷ kim loại. C. Đều có kết quả là kim loại bị oxi hoá thành ion dương. D. Đều là sự tác dụng hoá học giữa kim loại với môi trường xung quanh. 285. Cách li kim loại với môi trường là một trong những biện pháp chống ăn mòn kim loại. Cách làm nào sau đây thuoäc veà phöông phaùp naøy A) Phủ một lớp sơn, vecni lên kim loại B) Mạ một lớp kim loại( như crom, niken) lên kim loại C) Tạo một lớp màng hợp chất hoá học bền vững lên kim loại( như oxit kim loại, photphat kim loại) D) A, B, C đều thuộc phương pháp trên 286. Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi: A/ Cr B/ Zn C/ Mn D/ A,B,C đều đúng 287. Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mòn: A/ Al – Fe B/ Cr – Fe C/ Cu – Fe D/ Zn – Fe 288. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là A) Thùc hiÖn qu¸ tr×nh cho – nhËn electron B) Thùc hiÖn qu¸ tr×nh khö c¸c kim lo¹i. C) Thùc hiÖn qu¸ tr×nh khö c¸c ion kim lo¹i. D) Thùc hiÖn qu¸ tr×nh oxi ho¸ c¸c ion kim lo¹i. 289. Phương pháp để điều chế kim loại là : A. Phöông phaùp thuyû phaân. B. Phöông phaùp nhieät luyeän. C. Phöông phaùp ñieän phaân. D. Caû A, B, C. 290. Phương pháp nào được áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử yếu ? A. Phöông phaùp thuûy luyeän. B. Phöông phaùp nhieät phaân. C. Phöông phaùp ñieän phaân. D. Phöông phaùp nhieät luyeän. 291. Bằng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được kim loại A. kali. B. magie. C. nhoâm. D. đồng. 292. Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag. Bằng phương pháp điện phân có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 293. Để điều chế những kim loại có tính khử trung bình và yếu, người ta điện phân dung dịch của loại hợp chất naøo cuûa chuùng ? A. Bazô. B. Oxit. C. Muoái. D. Caû A, B, C. 294. Bằng phương pháp nào có thể điều chế được những kim loại có độ tinh khiết rất cao (99,999%) ? A. Thuyû luyeän. B. Nhieät luyeän. C. Ñieän phaân. D. Caû A, B, C. 295. Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO 3)2 A) Na B) Cu C) Fe D) Ca 296. Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện. Cu + ZnSO4 A) Zn + CuSO4 . Cu + H2O B) H2 + CuO . Cu + Cl2 D) 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2 C) CuCl2 297. Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây ? A) Nhiệt luyện B) Thuỷ luyện C) Điện phân nóng chảy D) Điện phân dung dịch n+ 298. M là kim loại. Phương trình sau đây: M + ne M biểu diễn A) Tính chất hoá học chung của kim loại B) Nguyên tắc điều chế kim loại C) Sự khử của kim loại D) Sự oxi hoá ion kim loại 299. Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng A) Al, Cu B) Mg, Fe C) Fe, Ni D) Ca,Cu LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 300. Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại A) Cu2+, Mg2+, Pb2+. B) Cu2+, Ag+, Na+ C) Sn2+, Pb2+, Cu2+. D) Pb2+, Ag+, Al3+. 301. Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện A) C + ZnO → Zn + CO B) Al2O3 → 2Al + 3/2 O2 C) MgCl2 → Mg + Cl2 D) Zn + 2Ag(CN)2– → Zn(CN)42– + 2Ag 302. Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là A) nhiệt luyện B) thủy luyện C) điện phân D) thủy phân 303. Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân A) Lưu huỳnh B) Axit sunfuric C) Sắt D) Nhôm. 304. phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như C, Al, CO, H2 ở nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất. Hợp chất đó là A) muoái raén B) dung dòch muoái C) oxit kim loại D) hidroxit kim loại 305. Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất: A) muối ở dạng khan B) dung dòch muoái C) oxit kim loại D) hidroxit kim loại 306. Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách A) ñieän phaân noùng chaûy Fe2O3 B) khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao bằng CO. C) nhieät phaân Fe2O3 D) A, B, C đều đúng. 307. Nung quặng pyrit FeS2 trong không khí thu được chất rắn là A) Fe vaø S B) Fe2O3 C) FeO D) Fe2O3 vaø S 308. Từ dung dịch Cu(NO3)2 có thể điều chế Cu bằng cách A) dùng Fe khử Cu2+ trong dung dịch Cu(NO3)2 B) cô cạn dung dịch rồi nhiệt phân muối rắn Cu(NO3)2 C) coâ caïn dung dòch roài ñieän phaân noùng chaûy Cu(NO 3)2 D) A, B, C đều đúng 309. Từ dung dịch AgNO3 điều chế Ag bằng cách A) dùng Cu để khử Ag+ trong dung dịch B) điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ C) nhieät phaân muoái AgNO3 D) A,B,C đều đúng 310. Phöông trình hoùa hoïc naøo sau ñaây bieåu dieãn caùch ñieàu cheá Ag theo phöông phaùp nhieät luyeän ? A. 2AgNO3 + Zn 2Ag + Zn(NO3)2. t 0cao. B. 2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2. ®pdd. C. 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + 4HNO3 + O2 D. Cả A, B, C đều sai. 311. Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ? dd. A. 2AgNO3 + Zn 2Ag + Zn(NO3)2. to. B.2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2. ®pdd. C. 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + 4HNO3 + O2 D. Cả A, B, C đều sai. 312. Thực hiện quá trình điện phân dung dịch CuCl2 với các điện cực bằng đồng. Sau một thời gian thấy : A. khối lượng anot tăng, khối lượng catot giảm. B.khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm. C. khối lượng anot, catot đều tăng. D.khối lượng anot, catot đều giảm. 313. Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử A. K B. Ca C. Zn D. Caû A, B, C 314. Để điều chế đồng từ dung dịch đồng sunfat, người ta có thể : A. Dùng sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối B. Chuyển hóa đồng sunfat thành CuO rồi dùng H2 khử ở nhiệt độ cao C. Điện phân dung dịch CuSO4 D. Cả 3 phương pháp trên. 315. Để điều chế Mg từ dung dịch MgCl2 người ta có thể : A. Chuyển hóa dung dịch MgCl2 thành MgO rồi khử bằng H2 ở nhiệt độ cao B. Dùng kim loại mạnh đẩy Mg ra khỏi dung dịch muối C. Điện phân MgCl2 nóng chảy D. Cả 3 phương pháp trên. 316. Để điều chế Na kim loại, người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau: 1. Điện phân dung dịch NaCl. 2. Điện phân NaCl nóng chảy. LỚP 12 (2010 – 2011). 1.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> BAØI TAÄP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 3. Dùng K cho tác dụng với dung dịch NaCl. 4. Khử Na2O bằng CO ở nhiệt độ cao. 317. Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al 2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm: A. Al2O3, FeO, CuO, MgO B. Al2O3, Fe, Cu, MgO C. Al, Fe, Cu, MgO D. Al, Fe, Cu, Mg 318. Để điều chế canxi kim loại có thể dùng các phương pháp: A. Dùng H2 để khử CaO ở nhiệt độ cao. C. Điện phân nóng chảy muối CaCl2 B. Dùng kali kim loại đẩy Ca ra khỏi dung dịch muối CaCl2. D. Cả 3 cách A, B, C đều được.. BAØI TOÁN. 319. Khử mg hỗn hợp A gồm các oxit CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu 40g hỗn hợp chất raén X vaø 13,2g khí CO2. Gía trò m laø. A) 44,8g B) 37,8g C) 43,8g D) 83,7 g 320. Để khử hoàn toàn 45g hỗn hợp các oxit CuO, FeO, Fe2O3, Fe, MgO,Fe3O4 cần 8,4lit (đkc) khí CO ở nhiệt độ cao thu mg hỗn hợp chất rắn. Gía trị của m là. A) 39g B) 38g C) 24g D) 42g 321. Cho từ từ khí CO qua ống đựng mg hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 đun nóng thu 64g Fe và khí A. Cho A qua dung dịch nước vôi trong dư thu 40g kết tủa . Gía trị của m là. A) 70,4g B) 60,4g C) 70g D) 60g 322. Cho khí CO qua ống đựng mg hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 , Fe nung nóng. Sau khi kết thúc phản ứng thu 64g chất rắn A và 11,2lit khí B (đkc) , biết tỷ khối của B so với H2 là 20,4. Gía trị của m là. A) 56,8g B) 60,4g C) 70,4g D) 65,7g 323. Để tác dụng hết 4,64g hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần 160ml dung dịch HCl 1M. Nếu khử hoàn toàn 4,64g hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được khối lượng sắt là. A) 3,36g B) 3,63g C) 4,36g D) 4,63g 324. Để khử hoàn toàn 4,64g hỗn hợp các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí sinh ra sau phản ứng cho vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu 8g kết tủa . Khối lượng sắt thu được là. A) 3,36g B) 3,63g C) 6,33g D) 33,6g . LỚP 12 (2010 – 2011). 2.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> OÂN HOÙA 11. GV. NGUYEÃN THÒ HAÏNH. BAØI TOÁN HỮU CƠ. LỚP 12 (10 – 11). 2.
<span class='text_page_counter'>(22)</span>