BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
CHƯƠNG TRÌNH ETEP
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN
BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG CỐT CÁN
(Bồi dưỡng trực tiếp)
MÔ ĐUN 2
SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC VÀ GIÁO DỤC
PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Thành phố Hồ Chí Minh - năm 2020
B(> GIAO Dl)C VA DAO T~O
TRUONG DAI HOC SV PRAM
CHVONG TRiNH ETEP
THANH PH6 H6 cHi MINH
TAl LIEU
. HUONG DAN
BOI DUONG GIAo VIEN PHO THONG coT cAN
(B6i du5ng tn,rc tiSp)
"
MODUN
2
SU DUNG
. PHUONG PHAP DAY
. HOC
. VA GIAO DUC
. PHAT TRIEN
PHAM CHAT, NANG LVC HQC SINH TRUNG HQC CO SO
MON KHOA HQC TV NHIEN
D~i di~n
Ban bien
so~n
Chu bien
PGS. T S. Dll'rrng Ba V fi
Thanh phB H& Chi Minh - nam 2020
MỤC LỤC
KÍ HIỆU VIẾT TẮT ......................................................................................................... 1
DANH MỤC CÁC BẢNG................................................................................................. 2
DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ SƠ ĐỒ ................................................................................ 5
CHÚ GIẢI THUẬT NGỮ ................................................................................................. 6
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔ ĐUN ................................................................................... 8
1. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MÔ ĐUN ................................................................ 8
2. YÊU CẦU CẦN ĐẠT CỦA MÔ ĐUN ......................................................................... 8
3. NỘI DUNG CHÍNH ...................................................................................................... 9
4. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG .................................................................... 9
5. TÀI LIỆU ĐỌC ........................................................................................................... 32
NỘI DUNG 1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ DẠY HỌC VÀ GIÁO DỤC PHÁT
TRIỂN PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC ............................................................................. 32
NỘI DUNG 2. CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN
PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC HS TRUNG HỌC CƠ SỞ TRONG MÔN KHOA HỌC
TỰ NHIÊN ....................................................................................................................... 54
NỘI DUNG 3. LỰA CHỌN, SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY
HỌC, GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ TRONG MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN .................. 126
PHỤ LỤC ....................................................................................................................... 156
Phụ lục 1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY MINH HỌA ......................................................... 156
Phụ lục 2. KẾ HOẠCH HỖ TRỢ ĐỒNG NGHIỆP .................................................. 179
Phụ lục 3. KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY ............................................................... 179
ĐÁNH GIÁ KHÓA HỌC ............................................................................................. 194
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ..................................................................... 195
BAN BIÊN SOẠN TÀI LIỆU
1. PGS. TS. Dương Bá Vũ, trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
2. PGS. TS. Phan Thị Thanh Hội, trường Đại học Sư phạm Hà Nội
3. PGS. TS. Đặng Thị Oanh, trường Đại học Sư phạm Hà Nội
4. PGS. TS. Tống Xuân Tám, trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
5. TS. Thái Hoài Minh, trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
6. ThS. Nguyễn Thị Hảo, trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
7. ThS. Nguyễn Thanh Loan, trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
CỘNG TÁC VIÊN
1. ThS. Nguyễn Kim Đào, Phó hiệu trưởng trường THCS Tân Tạo, Quận Bình Tân,
Thành phố Hồ Chí Minh
2. ThS. Đỗ Thanh Hữu, trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định
KÍ HIỆU VIẾT TẮT
Kí hiệu viết tắt
Nghĩa đầy đủ
BCV
Báo cáo viên
GQVĐ
Giải quyết vấn đề
GV
Giáo viên
HS
Học sinh
HTDH
Hình thức dạy học
HV
Học viên
KHTN
Khoa học tự nhiên
KTDH
Kĩ thuật dạy học
PPDH
Phương pháp dạy học
SGK
Sách giáo khoa
THCS
Trung học cơ sở
YCCĐ
Yêu cầu cần đạt
1
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1
So sánh dạy học tiếp cận nội dung và dạy học phát triển PC, NL
34
Bảng 1.2
Các tiêu chí phân tích hoạt động dạy học của GV
41
Bảng 1.3
Phân loại PPDH theo 3 bình diện của PPDH
Bảng mơ tả ưu thế của dạy học hợp tác với việc hình thành các PC
44
Bảng 1.4
Bảng 1.5
Bảng 1.6
Bảng 1.7
Bảng 2.1
Bảng 2.2
Bảng 2.3.
Bảng 2.4.
Bảng 2.5.
Bảng 2.6
Bảng 2.7
Bảng 2.8
48
chủ yếu và NL chung của HS
Bảng mô tả ưu thế của dạy học khám phá với việc hình thành các PC
chủ yếu và NL chung của HS
Bảng mô tả ưu thế của dạy học giải quyết vấn đề với việc hình thành
các PC chủ yếu và NL chung của HS
Bảng mô tả ưu thế của dạy học dựa trên dự án với việc hình thành
các PC chủ yếu và NL chung của HS
Những biểu hiện cụ thể của năng lực khoa học tự nhiên
Định hướng về phương pháp, kĩ thuật phát triển thành phần năng lực
của năng lực khoa học tự nhiên
Định hướng sử dụng phương pháp, kĩ thuật dạy học đối với các loại
nội dung kiến thức chủ đề khoa học “Vật sống” trong môn Khoa học
tự nhiên
Định hướng sử dụng phương pháp, kĩ thuật dạy học đối với các loại
nội dung kiến thức chủ đề khoa học “Chất và sự biến đổi chất” trong
môn Khoa học tự nhiên
Định hướng sử dụng phương pháp, kĩ thuật dạy học đối với các loại
nội dung kiến thức chủ đề “Năng lượng và sự biến đổi” trong môn
Khoa học tự nhiên
Bảng ma trận kết nối giữa năng lực khoa học tự nhiên, yêu cầu cần
đạt với nội dung và phương pháp dạy học trong môn Khoa học tự
nhiên Chủ đề khoa học: Vật sống, nội dung “Hệ vận động ở người” Khoa học tự nhiên 8
Bảng ma trận kết nối giữa năng lực khoa học tự nhiên, yêu cầu cần
đạt với nội dung và phương pháp dạy học trong môn Khoa học tự
nhiên Chủ đề khoa học: Năng lượng và sự biến đổi, nội dung: Ánh
sáng - Khoa học tự nhiên 7
Bảng ma trận kết nối giữa năng lực khoa học tự nhiên, yêu cầu cần
đạt với nội dung và phương pháp dạy học trong môn Khoa học tự
nhiên Chủ đề khoa học: Năng lượng và sự biến đổi, nội dung “Khối
lượng riêng và áp suất” - Khoa học tự nhiên 8
2
50
51
51
55
58
60
62
64
65
67
68
Bảng 2.9
Ví dụ bảng KWL
78
Bảng 2.10
Ví dụ bảng KWLH
79
Bảng 2.11
Bảng KWL trong nội dung “Vai trò đa dạng sinh học trong tự nhiên”
80
Bảng 2.12
Bảng KWL trong nội dung “Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng”
81
Bảng 2.13
Phân loại các phương tiện dạy học trực quan và cách sử dụng phương
tiện trực quan phù hợp với các chủ đề tương ứng
82
Bảng 2.14
Các bước tiến hành dạy học trực quan
83
Bảng 2.15
Các bước tiến hành phương pháp
88
Bảng 2.16
Bảng phân tích ưu thế phát triển PC, NL về việc sử dụng dạy học
trực quan trong ví dụ
89
Bảng 2.17
Bảng phân tích ưu thế của dạy học giải quyết vấn đề để phát triển
thành phần nhận thức khoa học tự nhiên và tìm hiểu tự nhiên trong ví
dụ
93
Bảng 2.18
Bảng phân tích ưu thế của dạy học giải quyết vấn đề để phát triển
thành phần năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong ví dụ
95
Bảng 2.19. Các bước thực hiện dạy học dự án
98
Bảng 2.20
Kế hoạch thực hiện dự án
99
Bảng 2.21
Phân công nhiệm vụ và dự kiến các sản phẩm dự án
102
Bảng 2.22
Tiến trình thực hiện dự án
103
Bảng 2.23
Bảng phân tích ưu thế phát triển PC, NL về việc sử dụng dạy học
dựa trên dự án trong ví dụ trên
106
Bảng 2.24
Các hoạt động học trong quy trình tổ chức dạy học theo định hướng
110
STEM
Bảng 2.25
Kiến thức STEM cần giải quyết trong chủ đề
113
Bảng 2.26
Bảng phân cơng vai trị của các thành viên trong nhóm
115
Bảng 2.27
Phiếu 1. Tiêu chí đánh giá sản phẩm kính tiềm vọng
116
Bảng 2.28
Minh họa kế hoạch triển khai chủ đề STEM “Kính tiềm vọng”
116
Bảng 2.29
Phiếu 2. Đánh giá bài báo cáo sản phẩm và bản thiết kế sản phẩm
kính tiềm vọng
117
Bảng 2.30
Phân cơng nhiệm vụ chế tạo kính tiềm vọng
121
Bảng 2.31
Bảng phân tích ưu thế phát triển PC, NL trong dạy học theo định
hướng STEM thơng qua ví dụ
123
Bảng 3.1
Loại nội dung kiến thức với định hướng giáo dục STEM
131
3
Bảng 3.2
Phân tích thành phần năng lực khoa học tự nhiên, nội dung “Sự phản
xạ ánh sáng - Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng” (Khoa học tự
nhiên 7)
134
Bảng 3.3
Tiêu chí SMART đối với việc xây dựng mục tiêu cụ thể.
136
Bảng 3.4
Minh hoạ quan hệ mục tiêu dạy học thời lượng dạy học
137
Bảng 3.5
Ví dụ minh họa cấu trúc của yêu cầu cần đạt
139
Bảng 3.6
Một số yêu cầu cần đạt trích từ chương trình mơn Khoa học tự nhiên
140
Bảng 3.7
Bảng liên hệ giữa mục tiêu – nội dung dạy học – phương pháp, kĩ
thuật dạy học – phương tiện dạy học
143
Bảng 3.8
Liên hệ giữa mục tiêu – nội dung dạy học – phương pháp, kĩ thuật
dạy học – phương tiện dạy học chủ đề/nội dung “Sự phản xạ ánh
sáng - Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng”
143
Bảng 3.9
Cấu trúc cơ bản mô tả một hoạt động học
146
Bảng 3.10
Ma trận hoạt động học - mục tiêu - nội dung dạy học – PP, KTDH –
Phương án đánh giá mức độ đạt mục tiêu
147
Bảng 3.11
Tiến trình dạy học (Ma trận hoạt động học - mục tiêu - nội dung dạy
học – PP, KTDH – Phương án đánh giá mức độ đạt mục tiêu dạy
học) chủ đề/nội dung “Sự phản xạ ánh sáng - Ảnh của vật tạo bởi
gương phẳng”
148
Bảng 3.12
Minh hoạ bảng tiêu chí đánh giá một số mục tiêu ở hoạt động học 2
trong tiến trình dạy học chủ đề/ nội dung
“Sự phản xạ ánh sáng - Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng”
150
4
DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ SƠ ĐỒ
Hình
Tên hình
Trang
Hình 2.1
Mối quan hệ giữa mục tiêu nội dung phương pháp dạy học
60
Hình 2.2
Minh hoạ sự sắp xếp HS hoạt động trong kĩ thuật “các mảnh
ghép”
72
Hình 2.3
“Khăn trải bàn” dành cho nhóm 4 người
73
Hình 2.4.
Kĩ thuật “Khăn trải bàn” dành cho nhóm 4 người với nội dung
một số biện pháp bảo vệ mơi trường khơng khí
75
Hình 2.5
Một ví dụ về sơ đồ tư duy
76
Hình 2.6
Sơ đồ tư duy về nội dung Phân bón Khoa học tự nhiên
78
Hình 2.7
Bao bì sản phẩm
88
Hình 2.8
Sơ đồ minh họa quy trình thiết kế kĩ thuật
109
Hình 2.9
Quy trình tổ chức dạy học theo định hướng STEM
110
Hình 2.10
Sản phẩm kính tiềm vọng
113
Hình 3.1
Quan hệ giữa mục tiêu, nội dung và phương pháp, kĩ thuật
dạy học
129
Hình 3.2
Tiến trình thiết kế Kế hoạch bài dạy chủ đề
133
Hình 3.3
Xác định mục tiêu dạy học chủ đề và thời lượng
134
5
CHÚ GIẢI THUẬT NGỮ
Thuật ngữ,
khái niệm
Giải thích
Chiến lược 1 dạy học
Trong giáo dục, trên bình diện chung có thể hiểu chiến lược dạy
học, giáo dục của GV bao gồm quan điểm về dạy học, giáo dục
và kế hoạch tổng quát về phối hợp, vận dụng phù hợp các biện
pháp, phương tiện, điều kiện… nhằm định hướng thực hiện,
hoàn thành các mục tiêu dạy học, giáo dục cụ thể phù hợp với
bối cảnh
Kế hoạch bài dạy2
Là bản mô tả chi tiết, hệ thống về mục tiêu và tiến trình tổ chức
hoạt động dạy học một chủ đề hoặc nội dung của giáo viên.
Một số cách diễn giải khác:
(1) Là kế hoạch và dàn ý lên lớp của giáo viên, bao gồm chủ
đề/bài học của giờ lên lớp, mục tiêu giáo dục và giáo dưỡng, nội
dung, phương pháp, thiết bị, những hoạt động cụ thể của thầy và
trò, khâu kiểm tra đánh giá...
(2) Là bản thiết kế cho tiến trình một chủ đề/bài học, là bản kế
hoạch mà người giáo viên dự định sẽ thực hiện tổ chức trên lớp/
trên nhóm đối tượng học sinh nào đó. Với một chủ đề/ bài học
nào đó, với những đối tượng học sinh khác nhau, với những giáo
viên khác nhau thì sẽ có những bản kế hoạch dạy học (giáo án)
khác nhau.
i) Theo CT GDPT 2018, mỗi năng lực cụ thể gồm một số thành
Mã hoá yêu cầu
phần/ thành tố năng lực. Mỗi thành phần/thành tố năng lực lại
cần đạt
ứng với nhiều biểu hiện ở các mức độ khác nhau. Vì vậy, mỗi
(hay đặt kí hiệu cho biểu hiện cụ thể đó nên được kí hiệu tinh gọn, hệ thống, khoa
yêu cầu cần đạt)
học theo một quy ước nhất định để nhanh chóng truy cập, phân
biệt, đối sánh giữa chúng. Có thể coi việc này là sự mã hoá.
Với thuật ngữ này:
vừa chú giải, vừa định ii) Mỗi yêu cầu cần đạt nhất định trong dạy học chủ đề cần phải
hướng cách
được gán cho biểu hiện nào đó của một thành phần/ thành tố của
3
thực hiện
một năng lực cụ thể, đã được mã hố.
Nhờ đó, khi HS đáp ứng được YCCĐ nhất định đã nói ở (ii)
đồng thời đối chiếu YCCĐ đó với các biểu hiện của các thành
phần/thành tố năng lực đã được mã hố ở (i), thì người GV sẽ
1
Theo Từ điển Tiếng Việt 1, “Chiến lược: Phương châm và kế hoạch có tính chất tồn cục, xác định mục tiêu chủ yếu và sự sắp xếp lực lượng
trong suốt cả một thời kì của cuộc đấu tranh xã hội …”.
2
Cách gọi theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Điều lệ trường trung học cơ sở,
trường trung học phổ thông và trường phổ thơng có nhiều cấp học.
3
Ban Xây dựng tài liệu mơ-đun 2, trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, 2020
6
phát biểu được rằng: HS đã được rèn luyện, giáo dục để biểu
hiện được thành phần/ thành tố năng lực cụ thể ứng với các kí
hiệu mã hố nhất định.
iii) Q trình xây dựng kế hoạch dạy học, phân tích kết quả kiểm
tra đánh giá mức độ đạt được mục tiêu dạy học … luôn gắn với
các yêu cầu cần đạt. Vì vậy việc sử dụng dạng mã hố của yêu
cầu cần đạt sẽ rất thuận lợi vì vừa thể hiện được sự tinh gọn, tính
khoa học và cả tính hệ thống của các biểu hiện năng lực mà HS
đã đạt được.
Năng lực khoa học
tự nhiên
Là một biểu hiện đặc thù của năng lực khoa học thông qua dạy
học môn Khoa học tự nhiên với các thành phần: 1) nhận thức
khoa học tự nhiên; 2) tìm hiểu tự nhiên; 3) vận dụng kiến thức,
kĩ năng đã học.
7
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔ ĐUN
1. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MƠ ĐUN
Mơ đun 2 “Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục phát triển phẩm chất, năng lực
học sinh trung học cơ sở môn Khoa học tự nhiên” được triển khai nhằm bồi dưỡng, nâng
cao năng lực lựa chọn và sử dụng phương pháp, kĩ thuật dạy học phát triển phẩm chất và
năng lực của học sinh cho giáo viên môn Khoa học tự nhiên ở trung học cơ sở. Hồn
thành mơ đun này, học viên sẽ khơng những tổ chức được hoạt động dạy học môn Khoa
học tự nhiên theo các yêu cầu của Chương trình giáo dục phổ thơng 2018 mà cịn đáp ứng
được các tiêu chí của tiêu chuẩn “Phát triển chun mơn, nghiệp vụ” đối với giáo viên
theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT, ngày 22/8/2018 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo về việc ban hành quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ
thông.
Mô đun này bao gồm các nội dung chính:
− Tìm hiểu các xu hướng hiện đại về phương pháp, kĩ thuật dạy học và giáo dục
nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trung học cơ sở;
− Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học phù hợp nhằm phát triển
phẩm chất, năng lực học sinh trung học cơ sở môn Khoa học tự nhiên trong Chương trình
giáo dục phổ thơng 2018;
− Lựa chọn, xây dựng các chiến lược dạy học, giáo dục hiệu quả phù hợp với học
sinh trung học cơ sở môn Khoa học tự nhiên.
Số tiết mô đun: 40 tiết (gồm 16 tiết lí thuyết và 24 tiết thực hành)
Tài liệu đọc trong mô đun được xây dựng theo định hướng tổ chức hoạt động bồi
dưỡng kết hợp (trực tuyến và trực tiếp), cụ thể:
− Giai đoạn trực tuyến 1: 5 ngày
− Giai đoạn trực tiếp: 3 ngày;
− Giai đoạn trực tuyến 2: 7 ngày.
Để đạt được hiệu quả bồi dưỡng, người học cần phải tham gia đầy đủ các hoạt động
dạy học trực tuyến và trực tiếp. Đồng thời, phải tự tăng cường khả năng tự học, tư nghiên
cứu, tự trao đổi thảo luận với đồng nghiệp để hoàn thành các nhiệm vụ được giao. Tự
đánh giá được sự phát triển của năng lực bản thân về nghiệp vụ trước và sau khi tham gia
bồi dưỡng theo nội dung mô đun.
2. YÊU CẦU CẦN ĐẠT CỦA MÔ ĐUN
Học viên sẽ:
− Phân tích được những vấn đề chung về phương pháp, kĩ thuật dạy học và giáo dục
phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trung học phổ thông;
8
− Lựa chọn, sử dụng được các phương pháp, kĩ thuật dạy học, giáo dục phù hợp
nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trong môn Khoa học tự nhiên trong Chương
trình giáo dục phổ thơng 2018;
− Lựa chọn, xây dựng được các chiến lược dạy học, giáo dục hiệu quả phù hợp với
đối tượng học sinh trung học cơ sở môn Khoa học tự nhiên;
− Hỗ trợ đồng nghiệp phát triển về kiến thức, kĩ năng và kinh nghiệm vận dụng các
phương pháp, kĩ thuật dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học
sinh ở trường trung học cơ sở.
3. NỘI DUNG CHÍNH
− Tìm hiểu các xu hướng hiện đại về phương pháp, kĩ thuật dạy học và giáo dục
nhằm phát triển phẩm chất, năng lực học sinh trung học cơ sở;
− Lựa chọn, sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học phù hợp nhằm phát triển
phẩm chất, năng lực học sinh trong mơn Khoa học tự nhiên trong Chương trình giáo dục
phổ thông 2018;
− Lựa chọn, xây dựng các chiến lược dạy học, giáo dục hiệu quả phù hợp với đối
tượng học sinh trung học cơ sở môn Khoa học tự nhiên.
4. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG
4.1. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG BỒI DƯỠNG QUA MẠNG (5 NGÀY)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG QUA MẠNG
(căn cứ theo Phụ lục 1-TL1, Công văn số 214/CV-ETEP ngày 23 tháng 06 năm 2020)
Mô đun 2: SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC VÀ GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN
PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ MÔN KHOA HỌC
TỰ NHIÊN (theo Quyết định số 4660/QĐ-BGDĐT ngày 04 tháng 12 năm 2019)
Hình thức và thời lượng: 5 ngày, từ xa qua mạng
Môn học: Khoa học tự nhiên
A. GIAI ĐOẠN 1: CHUẨN BỊ
I. Phần giới thiệu
Xem video giới thiệu về mô đun 2.
II. Nhiệm vụ học tập của học viên
HV thực hiện các nhiệm vụ học tập chính trong khố bồi dưỡng như sau:
Nhiệm vụ 1. Xem video, nghiên cứu thêm tài liệu đọc và Infographic.
Nhiệm vụ 2. Thực hiện bài kiểm tra cuối mỗi nội dung.
9
Nhiệm vụ 3. Phản hồi, đánh giá về nội dung và hình thức học tập.
III. Yêu cầu cần đạt của mơ đun
HV sau khi hồn thành khố bồi dưỡng cần đạt những yêu cầu sau:
Yêu cầu 1: Phân tích được những vấn đề chung về PP, KTDH phát triển PC, NL HS
THCS.
Yêu cầu 2: Lựa chọn, sử dụng được các PP, KTDH phù hợp ở cấp học THCS nhằm
phát triển PC, NL HS trong môn Khoa học tự nhiên trong CT GDPT 2018.
Yêu cầu 3: Lựa chọn, xây dựng được các chiến lược dạy học hiệu quả phù hợp với đối
tượng HS THCS trong môn Khoa học tự nhiên.
Yêu cầu 4: Hỗ trợ đồng nghiệp phát triển về kiến thức, kĩ năng và kinh nghiệm vận
dụng PP, KTDH phát triển PC, NL HS ở trường THCS.
IV. Ơn bài trước (Mơ đun 1)
Nghiên cứu lại nội dung mô đun 1, tập trung vào các nội dung: đặc điểm, mục tiêu,
YCCĐ về PC, NL, nội dung giáo dục, định hướng về phương pháp giáo dục trong CT
môn Khoa học tự nhiên.
B. GIAI ĐOẠN 2: HỌC TẬP, THỰC HÀNH
NỘI DUNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC VÀ
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC
1. TIẾN TRÌNH HỌC TẬP NỘI DUNG 1
Hoạt động 1
a) Tên hoạt động: Khởi động
Mô tả: Tìm hiểu về PC, NL trong CT GDPT 2018.
b) Yêu cầu cần đạt
- Trình bày được các PC chủ yếu và NL cốt lõi trong CT GDPT 2018.
- Chỉ ra được PC chủ yếu và NL cốt lõi trong những tình huống cụ thể.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Xem tài liệu đọc về PC, NL trong CT GDPT 2018.
- Đọc 6 tình huống và trả lời câu hỏi: Tình huống đề cập đến PC hay NL nào được
quy định trong CT GDPT 2018?
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
10
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 1.
- Đánh giá: đạt 6/6 tình huống (điều kiện).
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 1
- Tài liệu đọc, nội dung 1, mục 1.1.1.
- Bài tập tình huống.
Hoạt động 2
a) Tên hoạt động: Thử tài
Mơ tả: Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển PC, NL.
b) Yêu cầu cần đạt
- Xác định được các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển PC, NL.
- Phân tích được vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển PC,
NL.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Nghiên cứu tài liệu đọc, nội dung 1, mục 1.1.2, về các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình
thành và phát triển PC, NL.
- Xác định yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển PC, NL thơng
qua các hình ảnh và phân tích được vai trò của từng yếu tố thể hiện qua việc trả lời câu
hỏi.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 2.
- Đánh giá: đạt 3/4 câu hỏi (điều kiện).
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 2
- Tài liệu đọc, nội dung 1, mục 1.1.2.
- Hình ảnh phục vụ 4 câu hỏi
Hoạt động 3
a) Tên hoạt động: Khám phá
Mơ tả: Tìm hiểu về các nguyên tắc dạy học phát triển PC, NL.
b) Yêu cầu cần đạt
- Xác định được các nguyên tắc dạy học phát triển PC, NL.
- Phân tích được yêu cầu của các nguyên tắc dạy học phát triển PC, NL.
11
c) Nhiệm vụ của học viên
- Xem Infographic về các nguyên tắc dạy học phát triển PC, NL.
- Đọc tài liệu đọc, nội dung 1, mục 1.1.3 về các nguyên tắc dạy học phát triển PC, NL.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 3.
- Đánh giá: hoàn thành nhiệm vụ xem tài liệu đọc và infographic.
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 3
- Infographic.
- Tài liệu đọc, nội dung 1, mục 1.1.3.
Hoạt động 4
a) Tên hoạt động: Tìm hiểu
Mơ tả: Tìm hiểu xu hướng hiện đại về PPDH phát triển PC, NL.
b) Yêu cầu cần đạt
Phân tích được xu hướng hiện đại về PPDH phát triển PC, NL.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Xem tài liệu đọc, nội dung 1, mục 1.2.3, về xu hướng hiện đại về PPDH phát triển
PC, NL.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 4.
- Đánh giá: hoàn thành nhiệm vụ xem tài liệu đọc.
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 4
- Tài liệu đọc, nội dung 1, mục 1.2.3.
Hoạt động 5
a) Tên hoạt động: Nghiên cứu
Mơ tả: Tìm hiểu một số PPDH phát triển PC, NL theo xu hướng hiện đại.
b) Yêu cầu cần đạt
Xác định được một số PPDH phát triển PC, NL theo xu hướng hiện đại.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Xem tài liệu đọc, nội dung 1, mục 1.2.3, về một số PP, KTDH phát triển PC, NL
12
theo xu hướng hiện đại.
- Xem infographic.
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 5.
- Đánh giá: đạt 4/5 câu hỏi trắc nghiệm (điều kiện).
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 5
- Tài liệu đọc, nội dung 1, mục 1.2.3.
2. ĐÁNH GIÁ /PHẢN HỒI NỘI DUNG 1
- Hoàn thành các hoạt động: 1, 2, 3, 4, 5.
- Thực hiện kiểm tra cuối nội dung 1: 10 câu hỏi trắc nghiệm
NỘI DUNG 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT,
NĂNG LỰC HỌC SINH TRONG MƠN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
1. TIẾN TRÌNH HỌC TẬP NỘI DUNG 2
Hoạt động 6
a) Tên hoạt động: Nhận diện
Mô tả: Tìm hiểu định hướng chung về PP, KTDH phát triển PC, NL cho HS trong
môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
b) Yêu cầu cần đạt
- Phân tích được định hướng chung về PP, KTDH phát triển PC, NL cho HS trong
môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Xem video chuyên gia.
- Xem infographic và đọc tài liệu đọc, nội dung 2, mục 2.1 về đặc điểm – mục tiêu –
YCCĐ và các định hướng chung về PP, KTDH phát triển PC, NL cho HS trong môn
Khoa học tự nhiên.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 6.
- Đánh giá: hoàn thành việc xem video, infographic và tài liệu đọc.
13
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 6
- Video chuyên gia.
- Infographic.
- Tài liệu đọc, nội dung 2, mục 2.1. (2.1.1; 2.1.2 và 2.1.3).
Hoạt động 7
a) Tên hoạt động: Ghép đơi
Mơ tả: Tìm hiểu một số PP, KTDH phát triển PC, NL cho HS trong môn Khoa học tự
nhiên ở THCS.
b) Yêu cầu cần đạt
- Xác định được bản chất, định hướng sử dụng một số PP, KTDH phát triển PC, NL
HS trong môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
- Xác định được quy trình thực hiện một số PP, KTDH phát triển PC, NL HS trong
môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Xem infographic và tài liệu đọc, nội dung 2, mục 2.2, về một số PP, KTDH phát
triển PC, NL HS trong môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 7.
- Đánh giá: Hoàn thành việc xem infographic và tài liệu đọc.
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 7
- Tài liệu đọc, nội dung 2, mục 2.2.
- Infographics.
2. ĐÁNH GIÁ/PHẢN HỒI NỘI DUNG 2
- Hoàn thành các hoạt động: 6, 7
- Thực hiện kiểm tra cuối nội dung 2: 10 câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
NỘI DUNG 3: LỰA CHỌN, SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY
HỌC TRONG MƠN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
1. TIẾN TRÌNH HỌC TẬP NỘI DUNG 3
Hoạt động 8
a) Tên hoạt động: Kết nối
Mơ tả: Tìm hiểu u cầu chung của việc lựa chọn, xây dựng các chiến lược dạy học
14
hiệu quả phù hợp với đối tượng HS THCS trong môn Khoa học tự nhiên.
b) Yêu cầu cần đạt
- Xác định được các yêu cầu chung của việc lựa chọn, xây dựng được các chiến lược
dạy học hiệu quả phù hợp với đối tượng HS THCS trong môn Khoa học tự nhiên.
- Xác định được một số yêu cầu chung của việc lựa chọn, xây dựng được các chiến
lược dạy học hiệu quả phù hợp với đối tượng HS THCS trong môn Khoa học tự nhiên.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Xem video chuyên gia trao đổi về chuyên môn.
- Xem tài liệu đọc, nội dung 3, mục 3.1, về chiến lược dạy học một bài học trong môn
Khoa học tự nhiên.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 8.
- Đánh giá: hoàn thành yêu cầu xem video và đọc tài liệu.
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 8
- Video chuyên gia trao đổi về chuyên môn.
- Tài liệu đọc, nội dung 3, mục 3.1.
- Chương trình giáo dục phổ thơng môn Khoa học tự nhiên (Ban hành kèm theo
Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo).
Hoạt động 9
a) Tên hoạt động: Trải nghiệm
Mơ tả: Tìm hiểu cơ sở và quy trình lựa chọn, sử dụng PP, KTDH một bài học trong
môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
b) Yêu cầu cần đạt
- Xác định được cơ sở lựa chọn, sử dụng PP, KTDH của một bài học trong môn Khoa
học tự nhiên ở THCS.
- Phân tích được một số cơ sở lựa chọn, sử dụng PP, KTDH trong môn Khoa học tự
nhiên ở THCS.
- Xác định được quy trình lựa chọn, sử dụng PP, KTDH cho một bài học.
- Phân tích được các bước trong quy trình lựa chọn, sử dụng PP, KTDH cho một bài
học.
c) Nhiệm vụ của học viên
15
- Xem video sinh hoạt chuyên môn 1, video chuyên gia trao đổi về chuyên môn; xem
kế hoạch tổ chức hoạt động dạy học minh hoạ; xem tài liệu đọc, nội dung 3, mục 3.2 về
cơ sở lựa chọn, sử dụng PP, KTDH một bài học trong môn Khoa học tự nhiên.
- Xem Infographic và tài liệu đọc, nội dung 3, mục 3.3.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 9.
- Đánh giá: hoàn thành yêu cầu xem video, kế hoạch tổ chức hoạt động dạy học minh
hoạ, tài liệu đọc và infographic.
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 9
- Video sinh hoạt chuyên môn 1, video chuyên gia trao đổi về chuyên môn.
- Infographics
- Tài liệu đọc, nội dung 3, mục 3.2.
- Tài liệu đọc, nội dung 3, mục 3.3.
- Chương trình giáo dục phổ thơng mơn Khoa học tự nhiên (Ban hành kèm theo
Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo).
Hoạt động 10
a) Tên hoạt động: Suy ngẫm
Mô tả: Tìm hiểu về cơ sở đánh giá việc lựa chọn, sử dụng PP, KTDH cho một bài học
trong môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
b) Yêu cầu cần đạt
Xác định các tiêu chí đánh giá việc lựa chọn, sử dụng PP, KTDH của một bài học
trong môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Xem tài liệu đọc, nội dung 3, mục 3.4 về cơ sở đánh giá việc lựa chọn, sử dụng PP,
KTDH cho một bài học trong môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 10.
- Đánh giá: hoàn thành nhiệm vụ xem tài liệu đọc.
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 10
16
- Công văn số 5555/BGDĐT-GDTrH, ngày 08/10/2014, về việc hướng dẫn sinh hoạt
chuyên môn về đổi mới PPDH và kiểm tra, đánh giá; tổ chức và quản lí các hoạt động
chuyên môn của trường trung học/trung tâm giáo dục thường xuyên qua mạng.
- Tài liệu đọc, nội dung 3, mục 3.4.
Hoạt động 11
a) Tên hoạt động: Đánh giá
Mô tả: Thực hành đánh giá việc lựa chọn, sử dụng PP, KTDH cho một bài học trong
môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
b) Yêu cầu cần đạt
Đánh giá được sự phù hợp của việc lựa chọn, sử dụng PP, KTDH cho một bài học
trong môn Khoa học tự nhiên ở THCS.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Nghiên cứu chuỗi hoạt động học của một bài học trong môn Khoa học tự nhiên ở
THCS được minh hoạ
- Xem video một hoạt động dạy học trong mơn Khoa học tự nhiên ở THCScó sử dụng
PP, KTDH (dựa trên chuỗi hoạt động học trên).
- Trả lời các câu hỏi sau để đánh giá việc lựa chọn và sử dụng các PP, KTDH của GV
trong video minh hoạ, chuẩn bị cho việc thảo luận khi học trực tiếp:
Câu 1. GV sử dụng PP, KTDH trong video minh hoạ có phù hợp khơng? Vì sao?
Câu 2. Phân tích ưu điểm và hạn chế của việc lựa chọn và sử dụng PP, KTDH trong
hoạt động dạy học GV thực hiện trong video minh hoạ.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 11.
- Đánh giá: hoàn thành nhiệm vụ xem video, nghiên cứu kế hoạch tổ chức hoạt động
dạy học.
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 11
- Công văn số 5555/BGDĐT-GDTrH, ngày 08/10/2014, về việc hướng dẫn sinh hoạt
chuyên môn về đổi mới phương pháp dạy học và kiểm tra, đánh giá; tổ chức và quản lí
các hoạt động chuyên môn của trường trung học/trung tâm giáo dục thường xuyên qua
mạng.
- Kế hoạch bài dạy minh họa.
- Tài liệu đọc, nội dung 3, mục 3.4.
17
2. ĐÁNH GIÁ/PHẢN HỒI NỘI DUNG 3
- Hoàn thành các hoạt động: 8, 9, 10, 11
- Thực hiện kiểm tra cuối nội dung 3: 10 câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
NỘI DUNG 4: XÂY DỰNG KẾ HOẠCH HỖ TRỢ ĐỒNG NGHIỆP
1. TIẾN TRÌNH HỌC TẬP NỘI DUNG 4
Hoạt động 12
a) Tên hoạt động: Hỗ trợ
Mô tả: Xây dựng dự thảo kế hoạch bồi dưỡng đại trà cho đồng nghiệp tại trường và
địa phương.
b) Yêu cầu cần đạt
- Phân tích được thuận lợi, khó khăn của đồng nghiệp tại trường và địa phương.
- Xây dựng được kế hoạch bồi dưỡng đại trà cho đồng nghiệp tại trường và địa phương.
c) Nhiệm vụ của học viên
- Chuẩn bị những nội dung sau để thảo luận khi dự học trực tiếp.
1. Những thuận lợi và khó khăn khi hỗ trợ đồng nghiệp tại trường và địa phương.
2. Các đề xuất để hoạt động hỗ trợ đồng nghiệp tại trường và địa phương đạt hiệu quả.
- Xem gợi ý khung kế hoạch hỗ trợ đồng nghiệp (Phụ lục 2).
- Xây dựng dự thảo kế hoạch hỗ trợ đồng nghiệp dựa trên tình hình thực tiễn ở địa
phương.
d) Giám sát/Phản hồi/ Đánh giá
- Giám sát: mức độ hoàn thành nhiệm vụ.
- Phản hồi: mức độ hoàn thành theo yêu cầu của hoạt động 12.
- Đánh giá: hoàn thành xem khung kế hoạch hỗ trợ đồng nghiệp gợi ý.
e) Tài liệu/học liệu phục vụ hoạt động 12
- Phụ lục 2.
- Khung kế hoạch hỗ trợ đồng nghiệp.
2. ĐÁNH GIÁ/PHẢN HỒI NỘI DUNG 4
Nộp sản phẩm cá nhân của hoạt động 12.
C. GIAI ĐOẠN 3. PHẢN HỒI, ĐÁNH GIÁ
BÀI TẬP CUỐI KHÓA
Bài tập 1: Lựa chọn, sử dụng PP và KTDH cho các hoạt động học trong tiến
18