Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

KT15VL67

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.29 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: VẬT LÍ 6 ĐỀ BÀI: I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (3.0 điểm) 1. Trên một chai nước khoáng có ghi1lít. Số đó chỉ: A. Sức nặng của chai nước. B. Thể tích của nước trong chai C. Khối lượng của nước trong chai. D. Sức nặng và khối lượng của chai nước. 2. Hai lực cân bằng có đặc điểm nào dưới đây ? A. Cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau. B. Cùng phương, khác chiều, mạnh như nhau. C. Khác phương, cùng chiều, mạnh như nhau. D. Khác phương, khác chiều, mạnh như nhau. 3. Một lít bằng giá trị nào dưới đây ? A. 1dm3 B. 1 cm3 C. 1 m3 D. 1cc 4. Dụng cụ để đo khối lượng là: A. Bình tràn. B. Cân. C. Bình chia độ. D. Ca đong. 5. Một vật có khối lượng là 100g thì có trọng lượng là: A. 100N B. 10N C. 0,1 N D. 1N 6. Một cầu thủ đá vào quả bóng. Có hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng? A. Quả bóng bị biến dạng. B. Quả bóng bị biến đổi chuyển động. C. Quả bóng bị biến dạng, đồng thời bị biến đổi chuyển động. D. Quả bóng không bị biến dạng và cũng không bị biến đổi chuyển động. II. Chọn các từ thích hợp để điền vào chổ trống của các câu sau: ( 4.0 điểm) 1. Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước, ta dùng (1)…………………………………….. 2. Trọng lực là (2)………………………………………………………………………………... Trọng lực có phương (3)…………………………và có chiều (4)………………………………. II. Giải bài tập sau: (3.0 điểm) Người ta dùng bình chia độ ghi tới cm 3 chứa 55cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình chia độ, mực nước trong bình dâng tới vạch 86cm3. Tính thể tích của hòn đá.. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. (3.0 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm) CÂU 1 2 3 ĐÁP ÁN ĐÚNG B A A II. Giải các bài tập sau: (7.0 điểm) 1) 4,0 điểm (Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm) (1) bình chia độ, bình tràn (2) lực hút của Trái Đất (3) thẳng đứng (4) hướng về Trái đất 2) Thể tích hòn đá bằng thể tích của phần chất lỏng dâng lên. Vậy thể tích của hòn đá là: 86cm3 – 55cm3 = 31cm3. 4 B. 5 D. 6 C.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: VẬT LÍ 7. ĐỀ BÀI: I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: (3.0 điểm) 1) Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng như thế nào? A. Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới B. Góc phản xạ gấp đôi góc tới C. Góc tới gấp đôi góc phản xạ D. Góc phản xạ khác góc tới 0 2) Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ của gương là 60 thì góc phản xạ là: A. 600 B. 300 C 400 D. 500 3) Vật sáng đặt cách gương phẳng 2m thì ảnh của nó ở sau gương cách vật một khoảng là: A. 1m B. 2m C. 3m D. 4m 4) Ảnh của một vật tạo bởi gương câu lồi: A. Nhỏ hơn vật B. Gấp đôi vật C. Lớn hơn vật D. Bằng vật 5) Trong hiện tượng Nguyệt thực, vật cản ánh sáng truyền từ Mặt Trời đên Mặt Trăng là: A. Mặt trăng . B. Trái đất . C. Sao Chổi . D. Mặt trời . 6) Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm là : A. Nhỏ hơn vật B. Gấp đôi vật C. Lớn hơn vật D. Bằng vật II. Giải các bài tập sau: (7.0 điểm) 1) Tại sao bật đèn sáng thì ta nhìn thấy các vật trong A phòng còn ta lại không nhìn thấy các vật ở sau lưng mặc dù vẫn có ánh sáng chiếu vào các vật đó. B C 2) Cho vật sáng ABC đặt trước gương phẳng (hình vẽ). Hãy vẽ ảnh ảo A’B’C’ của ABC tạo bởi gương phẳng..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: (3.0 điểm) CÂU 1 2 3 4 5 6 ĐÁP ÁN A B D A B C ĐÚNG II. Giải các bài tập sau: (7.0 điểm) 1) (3.0 điểm) Bật đèn sáng thì ta nhìn thấy các vật trong phòng là vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta còn ta lại không nhìn thấy các vật ở sau lưng mặc dù vẫn có ánh sáng chiếu vào các vật đó là vì không có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta. 2) (4.0 điểm) A. B. C. B’. C’. A’.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×