Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.43 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 9. Nhận biết. Thông hiểu. TL. TL. Vận dụng Bậc thấp Bậc cao TL TL. Cộng. Điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa 1. 1 0,5. Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai. Các hệ thức liên hệ giữa cạnh, đường cao, hình chiếu trong tam giác vuông. 0,5. Vận dụng được các phép biến đổi căn thức, điều kiện căn thức có nghĩa trong bài tập. Biết trình bày các phép biến đổi trong biến đổi biểu thức. 4 1 5 4 1,5 Nhận biết kiến Hiểu được yêu Sử dụng thức đã học cầu kiến thức được bài trong bài tập trong bài tập cụ học để tính cụ thể thể toán và suy luận khi chứng minh. 3. 5,5. 3 3. Tỉ số lượng giác Cộng. 1. 1 1. 1. 8 0,5. 1 1. 8. 10 1,5. 10.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I MÔN : TOÁN 9 THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề) Bài 1: Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi, rút gọn thích hợp: ( 2 điểm) a). 2. (. 8-. 32 + 3 18. ). b) 72 - 3 20 - 5 2 + 180 Bài 2: ( 2 điểm) A=. x - 2 x +1 x + x + x- 1 x +1. Cho biểu thức a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa. b) Rút gọn biểu thức A. Bài 3: Tìm x: ( 2 điểm) a). x +3 =. 1 3. b) 3 3x + 2 75x -. 27x - 10 6 = 0. Bài 4: (1 điểm) Không dùng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự giảm dần: sin250 ; cos350 ; sin500; cos700 Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm, đường cao AH. Gọi E, F là hình chiếu của H lần lượt lên AB, AC. a) Tính EF. b) Chứng minh rằng: AE . AB = AF . AC ..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN Kỳ thi giữa học kỳ I năm học 2011 – 2012 Bài 1: a). 2. (. = 16 -. 8-. 32 + 3 18. ). 64 + 3 36. + = 4 – 8 + 3. 6 = 4 – 8 + 18 = 14. + + +. b) 72 - 3 20 - 5 2 + 180 = 6 2 - 6 5 - 5 2 +6 5 =. ++ ++. 2. A=. x - 2 x +1 x + x + x- 1 x +1. Bài 2: Cho biểu thức. đ. ìïï x ³ 0 í ï a. A có nghĩa khi ïî x ¹ 1. ++. b. Rút gọn biểu thức A. ( =. ). x- 1. 2. x- 1. +. x. (. ). x +1 x +1. ++. = x - 1+ x. +. =2 x - 1. +. Bài 3: 1 3 (Đk: x ³ - 3 ) a) 1 Û x +3 = 9 26 Û x =9 x +3 =. ++ ++. c) 3 3x + 2 75x -. 27x - 10 6 = 0 (Đk: x ³ 0 ) Û 3 3x +10 x - 3 3x = 10 6 Û 10 3x = 10 6 Û 3x = 6 Û 3x = 6 Û x =2. Bài 4: cos350 = sin550 Cos700 = sin 200 Mà sin550 > sin500 > sin250 > sin200 Nên cos35 > sin500 > sin250 > cos700. + + + + ++ ++.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Bài 5: Hình vẽ 0,5 điểm. B H. E. 10 cm. cm. A. a) Áp dụng định lý Pitago tính được AC = 8 cm. F AH là đườngCcao của tam giác vuông ABC nên: AH . BC = AB . AC (định lý 3) AH =. AB.AC 6.8 = = 4,8cm BC 10. + +. + Tứ giác AFHE có ba góc vuông nên là hình chữ nhật, do đó EF = AH = 4,8 cm. ++ b) Xét tam giác vuông AHB có đường cao HE ta có: AH2 = AE . AB (định lý 1) (1) ++ Tương tự với tam giác vuông AHC ta có: AH2 = AF . AC (2) ++ Từ (1) và (2) suy ra AE . AB = AF . AC + Þ.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>