Tải bản đầy đủ (.ppt) (44 trang)

Sinh 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.45 MB, 44 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>* * * Baøi 55 - TIEÁT 58 * * *</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>1</b></i><b>. </b><i><b>Đặc </b></i><b>đ</b><i><b>iểm của hệ nội tiết :</b></i>


<i>- Hệ nội tiết sản xuất ra các hc mơn.</i>


<i>- Hc mơn tác động qua đường máu nên chậm </i>
<i>nhưng kéo dài và trên diện rộng.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4></div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>1</b></i><b>. </b><i><b>Đặc </b></i><b>đ</b><i><b>iểm của hệ nội tiết :</b></i>


<i>- Hệ nội tiết sản xuất ra các hc mơn.</i>


<i>- Hc mơn tác động qua đường máu nên chậm </i>
<i>nhưng kéo dài và trên diện rộng.</i>


<b>GIỚI THIỆU CHUNG VỀ H NỘI TIẾTỆ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Đặc điểm so </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>1</b></i><b>. </b><i><b>Đặc </b></i><b>đ</b><i><b>iểm của tuyến nội tiết :</b></i>


<b>GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TUYẾN NỘI TIẾT</b>


<i>2. Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết :</i>


<i>Đặc điểm so </i>


<i>sánh</i> <i>Tuyến ngoại tiết </i> <i>Tuyến nội tiết </i>
<i>Khác nhau</i>



<i>Giống nhau Đều tạo ra các sản phẩm tiết </i>


<i>VD : tuyến mồ hôi, </i>
<i>tuyến gan, tuyến </i>
<i>mật, tuyến tuỵ, …</i>
<i>Sản phẩm tiết từ </i>
<i>tuyến theo ống </i>
<i>dẫn đổ ra ngoài.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>Kể tên</i> <i> các </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>2. Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết : </i>


<i>Đặc điểm so </i>


<i>sánh</i> <i>Tuyến ngoại tiết </i> <i>Tuyến nội tiết </i>
<i>Khác nhau</i> <i>Sản phẩm tiết từ </i>


<i>tuyến theo ống </i>
<i>dẫn đổ ra ngoài. </i>


<i>Sản phẩm tiết từ tuyến </i>
<i>ngấm thẳng vào máu </i>
<i>đưa đến các tế bào đích</i>
<i> và các cơ quan đích. </i>


<i>Giống nhau Đều tạo ra các sản phẩm tiết </i>
<i>VD : tuyến mồ hôi, </i>


<i>tuyến gan, tuyến </i>



<i>mật, tuyến tuỵ, …</i> <i>VD : tuyến yên, tuyến <sub>tùng, tuyến giáp, tuyến </sub></i>
<i>cận giáp, tuyến ức, </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i> Tuyến tuỵ và tuyến sinh dục có </i>
<i>đặc điểm gì đặc biệt ?</i>


<i>Trả lời :</i>


<i>-Tuyến tuỵ : vừa tiết ra dịch tuỵ đổ </i>
<i>vào ruột vừa tiết ra hc mơn </i>


<i>ngấm vào máu.</i>


<i>- Tuyến sinh dục: tinh hoàn sản </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i>2. Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết : </i>


<i>Đặc điểm so </i>


<i>sánh</i> <i>Tuyến ngoại tiết </i> <i>Tuyến nội tiết </i>
<i>Khác nhau</i> <i>Sản phẩm tiết từ </i>


<i>tuyến theo ống dẫn </i>
<i>đổ ra ngoài. </i>


<i>Sản phẩm tiết từ tuyến </i>
<i>ngấm thẳng vào máu đưa </i>
<i>đến các tế bào đích</i>



<i> và các cơ quan đích.</i>


<i>Giống nhau</i> <i>Đều tạo ra các sản phẩm tiết </i>
<i>VD : tuyến mồ hôi, </i>


<i>tuyến gan, tuyến mật, </i>
<i>tuyến tuỵ, …</i>


<i>VD : tuyến yên, tuyến tùng, </i>
<i>tuyến giáp, tuyến cận giáp, </i>
<i>tuyến ức, tuyến trên thận, </i>
<i>tuyến tuỵ,tuyến sinh dục</i>


- <i>Một số tuyến vừa là tuyến nội tiết vừa là tuyến </i>
<i>ngoại tiết (tuyến pha). VD : Tuyến tuỵ, tuyến </i>
<i>sinh dục.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i>3. Hc mơn :</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>1. Hc mơn tác động vào các tế bào và các </i>


<i>cơ quan trong cơ thể theo con đường nào?</i>


<i>Trả lời : theo đường máu</i>



<i>2. So sánh lượng chất tiết của tuyến ngoại tiết với </i>
<i>tuyến nội tiết ? </i>


<i>Trả lời : </i>


<i> Lượng chất tiết của tuyến nội tiết rất ít cịn </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>3. Có phải tất cả các hc mơn đều ảnh hưởng </i>
<i>đến tất cả các tế bào trong cơ thể khơng ? Vậy </i>
<i>hc mơn thể hiện tính chất gì ?</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i>3. Hc mơn :</i>


<i> a) Tính chất của hc mơn : </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i> - Mỗi hc mơn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một </i>


<i>số cơ quan xác định (Tính đặc hiệu ).</i>


<i><b>Giải thích :</b> Đó là các tế bào mang các thụ thể phù </i>
<i>hợp với cấu trúc của hoóc mơn nên có thể tiếp nhận </i>
<i>các hc mơn đó , để tạo thành phức hệ hc mơn - </i>
<i>thụ thể . Khi phức hệ này hình thành sẽ khởi đầu cho </i>
<i>một loạt những biến đổi tiếp theo làm thay đổi sinh lý </i>
<i>của tế bào.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i>4. Hc mơn do các tuyến nội tiết, tiết ra tuy rất ít </i>
<i>nhưng lại ảnh hưởng rất lớn đến những tế bào </i>


<i>hoặc các cơ quan mà chúng tác động. Điều đó </i>
<i>chứng tỏ hc mơn có tính chất gì ? </i>


<i>Trả lời : </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i>3. Hc mơn :</i>


<i> a) Tính chất của hc mơn : </i>



<i>- Mỗi hc mơn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một </i>
<i>số cơ quan xác định (Tính đặc hiệu ).</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

-

<i><sub>Hc mơn có hoạt tính sinh học cao chỉ với </sub></i>



<i>một lượng nhỏ cũng gây hiệu quả rõ rệt</i>



<i><b>Giải thích : </b></i>

<i>Chỉ cần vài phần nghìn mg hc </i>


<i>mơn Ađrênalin đã làm tăng lượng đường huyết </i>


<i>gây tăng nhịp tim</i>

<i><b> </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>5. Người ta dùng insulin của bò ( thay insulin của </i>
<i>người ) để chữa bệnh tiểu đường cho người. Điều </i>
<i>đó chứng tỏ hc mơn có tính chất gì ? </i>


<i>Trả lời : </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i>3. Hc mơn :</i>


<i> a) Tính chất của hc mơn : </i>


<i>- Mỗi hc mơn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một </i>
<i>số cơ quan xác định (Tính đặc hiệu ).</i>


<i>- Hc mơn có hoạt tính sinh học cao chỉ với một </i>
<i>lượng nhỏ cũng gây hiệu quả rõ rệt </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i>3. Hc mơn :</i>



<i> a) Tính chất của hc mơn : </i>


<i>- Mỗi hc mơn chỉ ảnh hưởng đến một hoặc một </i>
<i>số cơ quan xác định (Tính đặc hiệu ).</i>


<i>- Hc mơn có hoạt tính sinh học cao chỉ với một </i>
<i>lượng nhỏ cũng gây hiệu quả rõ rệt </i>


<i>- Hc mơn khơng mang tính đặc trưng cho lồi .</i>
<i> b) Vai trị của hc mơn : </i>


<i>- Duy trì được tính ổn định của môi trường </i>
<i>bên trong cơ thể .</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i><b> </b><b>Ví dụ 1 : Hc mơn của các tuyến giáp, tuyến cận </b></i>
<i><b>giáp, tuyến n, tuyến trên thận có vai trị quan </b></i>


<i><b>trọng trong q trình trao đổi nước, muối khống và </b></i>
<i><b>các thàng phần khác. Do đó, chúng có vai trị đảm </b></i>
<i><b>bảo sự cân bằng môi trường bên trong cơ thể, ổn </b></i>
<i><b>định áp suất thẩm thấu, duy trì độ PH , …</b></i>


<i><b>Ví dụ 3 : Vai trị duy trì lượng đường glucôzơ trong </b></i>
<i><b>máu luôn ở nồng độ 0,12 % của hai hc mơn </b></i>


<i><b>glucagon và insulin của tuyến tuỵ .</b></i>


<i><b>Trong điều kiện hoạt động bình thường của các </b></i>
<i><b>tuyến, ta khơng thấy vai trị của chúng. Nhưng khi </b></i>



<i><b>mất cân bằng hoạt động của một tuyến </b></i><i><b> gây ra tình </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Tên tuyến </b> <b>Tuyến ngoại </b>


<b>tiết (a)</b> <b>Tuyến nội tiết (b)</b>
<b>1./ Tuyến nước bọt </b>


<b>2./ Tuyến yên</b>
<b>3./ Tuyến tuỵ </b>
<b>4./ Tuyến gan</b>
<b>5./ Tuyến ruột </b>
<b>6./ Tuyến giáp </b>
<b>7./ Tuyến mồ hôi </b>
<b>8./ Tuyến trên thận</b>
<b>9./ Tuyến cận giáp</b>







<b>Câu 01 : Em hãy đánh số vào các cột (a), (b) thích hợp </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>BÀI 56 – TIẾT 59</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>TUYẾN YÊN - TUYẾN GIÁP</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>Tuyến yên nằm ở đâu?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>Có cấu tạo như thế nào?</b>




Thùy trước


Thùy giữa


Thùy sau


<b>I) TUYẾN YÊN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>I- TUYẾN YÊN</b>


<b>- Vị trí: nằm ở nền sọ.</b>


<b>- Cấu tạo gồm 3 thùy: Thùy trước, thùy giữa, </b>
<b>thùy sau.</b>


<b>- Vai trị:</b>


<b>+Tiết hoocmơn kích thích hoạt động của nhiều </b>
<b>tuyến nội tuyến khác.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30></div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Tuyến </b>
<b>cận giáp</b>
<b>Tuyến giáp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>- Vị trí: nằm trước sụn giáp của thanh quản</b>
<b>- Cấu tạo: có các nang tuyến và các tế bào tiết.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33></div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34></div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

• Câu hỏi thảo luận



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

•1. Nguyên nhân nào gây ra bệnh bướu cổ ?


•Do thiếu iốt  Tirơxin khơng tiết ra  tuyến yên sẽ
tiết hooc môn thúc đẩy tuyến giáp tăng cường hoạt
động  phì đại tuyến giáp  gây bệnh bướu cổ


•2. Nguyên nhân nào gây ra bệnh Bazơđô ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>II- TUYẾN GIÁP</b>



<b>Có vai trị trong trao đổi chất và chuyển </b>


<b>hóa ở tế bào.</b>



<b>- Vị trí: nằm trước sụn giáp của thanh quản</b>


<b>- Cấu tạo: có các nang tuyến và các tế bịa tiết.</b>



<b>Vậy để phòng bệnh </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38></div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<b>Tuyến cận </b>
<b>giáp</b>


<b>Tuyến giáp</b>


<b>Vai trò của </b>


<b>tuyến cận giáp</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>II- TUYẾN GIÁP</b>



<b>- Có vai trị quan trọng trong q trình chuyển </b>
<b>hóa vật chất và năng lượng của cơ thể.</b>



<b>- Vị trí: nằm trước sụn giáp của thanh quản</b>
<b>- Cấu tạo: có các nang tuyến và các tế bào tiết.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>Bµi tËp:</b>



1. Tuyến giáp có những tác động nào đối với cơ


thể?



a. Kích thích q trình dị hóa ở tế bào dẫn đến sự


sinh nhiệt của cơ thể.



b. Điều hòa sự sinh trưởng và phát triển của cơ


thể.



c. Hoạt động không bình thường của tuyến giáp


dẫn đến cơ thể bị bệnh bướu cổ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>Trong các tuyến nội tiết, tuyến nào là lớn </b>


<b>nhất?</b>



A.Tuyến yên


B.Tuyến giáp


C.Tuyến tụy



</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

Hngdnvnh:



ã -Làmưbàiưtậpư1:ưKểưtênưcácưtuyếnưnộiưtiếtưvàư



xỏcnhvtrớvvaitrũcatngtuynghivo



bng56-2SGK



ã -ưHọcưbàiưtheoưnộiưdungưSGKưvàưvởưghi


ã -ưĐọcưmụcưemưcóưbiếtưSGKưT178



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44></div>

<!--links-->
Bước đầu xây dựng giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả khai thác tiềm năng du lịch sinh thái tại cần giờ
  • 18
  • 896
  • 13
  • Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

    Tải bản đầy đủ ngay
    ×