Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

LTDHPT luong giac 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (316.41 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

- Trang 1-

<b>PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC </b>



<b>A. LÝ THUYẾT </b>


<b>I. Góc và cung lượng giác: </b>


<i><b>1. Giá trị lượng giác của một số góc: </b></i>


α 0


6




4




3




2




sinα 0 1


2


2


2


3


2 1


cosα 1 3


2


2
2


1


2 0


tanα 0 3


3 1 3 


cotα  3 1 3


3 0


<i><b>2. Cung liên kết: </b></i><b>(cos đối, sin bù, phụ</b><i><b> chéo) </b></i>
–x  – x


2





– x + x
2




+ x


sin –sinx sinx cosx –sinx cosx
cos cosx –cosx sinx –cosx –sinx
tan –tanx –tanx cotx tanx –cotx
cot –cotx –cotx tanx cotx –tanx
<b>II. Công thức lượng giác: </b>


<i><b>1. Công thức cơ bản: </b></i>


2 2


sin acos a1
tan a.cot a1


2


2
1
1 tan a


cos a



 


2


2
1
1 cot a


sin a


 


<i><b>2. Công thức cộng: </b></i>


cos( ) cos .cos sin .sin
cos( ) cos .cos sin .sin
sin( ) sins .cos cos .sin
sin( ) sins .cos cos .sin


tan tan
tan( )


1 tan . tan
tan tan
tan( )


1 tan . tan


        



        


        


        


  


   


  


  


   


  


<i><b>3. Công thức nhân đôi, nhân ba: </b></i>


2 2 2 2


cos 2 cos sin 2 cos 1 1 2sin


(cos sin )(cos sin )


          


      



s in2 2 sin .cos 


3


cos 3 4 cos  3cos
3
sin 3 3sin 4 sin 
<i><b>4. Công thức hạ bậc: </b></i>


2 1 cos 2x 2


cos x 1 sin x


2


(1 cos x)(1 cos x)




  


  


2 1 cos 2x 2


sin x 1 cos x


2


(1 cos x)(1 sin x)





  


  


<i><b>5. Công thức biến đổi tổng thành tích: </b></i>


x y x y


cos x cos y 2 cos cos


2 2


x y x y


cos x cos y 2 sin sin


2 2


x y x y


sin x sin y 2 sin cos


2 2


x y x y


sin x sin y 2 cos sin



2 2


 


 


 


  


 


  


 


 


<i><b>6. Cơng thức biến đổi tích thành tổng: </b></i>








1


cos cos cos( ) cos( )



2
1


sin sin cos( ) cos( )


2
1


sin cos sin( ) sin( )


2


         


          


         


 <i><b>Một số chú ý cần thiết: </b></i>


4 4 2 2


sin xcos x 1 2.sin x.cos x


6 6 2 2


sin xcos x 1 3.sin x.cos x


8 8 4 4 2 4 4



2 2 2 4 4


4 2


sin x cos x (sin x cos x) 2 sin x.cos x
(1 2 sin x.cos x) 2sin x.cos x


1


sin 2x sin 2x 1
8


   


  


  


<i><b>Trong một số phương trình lượng giác</b>, đơi khi </i>


<i>ta phải sử dụng cách đặt như sau</i>:
<b>Đặt </b>ttan x


Khi đó:


2


2 2



2t 1 t


sin 2x ; cos 2x


1 t 1 t




 


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Trang 2-

<b>B. BÀI TẬP </b>



<i><b>1</b><b>. Dạng cơ bản:</b></i>


 sin x sin x k2 k


x k2


   




  <sub></sub> 


     




<b></b>



 cos x cos x k2 k


x k2


   




  <sub></sub> 


   




<b></b>


 tan xtan  x   k k<b></b>
 cot xcot x   k k<b></b>


<i>Trường hợp đặc biệt:</i>


 sin x0 x k , k<b></b>


 sin x 1 x k2 k


2





     <b></b>


 sin x 1 x k2 k


2




       <b></b>


 cos x 0 x k k


2


     <b></b>


 cos x1 xk2 k<b></b>


<b>Cách giải: </b>


- Biến đổi đưa về dạng phương trình cơ bản
đã nêu.


- Phương pháp này thường được kết hợp với
cung liên kết.


<b>Giải các phương trình: </b>
<b>1.</b> <sub>2 sin x 30</sub>

<sub></sub> 0

<sub></sub> <sub>2</sub><sub> </sub>
<b>2.</b> 2 2 sin 2x 2 0


3


 


 


 


 


 


<b>3.</b> cos x 1


3 2




 


 


 


 


<b>4.</b> 2 3cos 3x 3 0


3




 


  


 


 


<b>5.</b> 6cos 4x 3 3 0
5




 


  


 


 


<b>6.</b> tan 2x 15

 0

 1 0


<b>7.</b> 3 tan 2x 3 0


3



 


  


 


 


<b>8.</b> 3cot 3 x 3 0


2


 


  


 


 


<b>9.</b> sin 2x cos x 2


3 3


 


   


  



   


   


<b>10.</b> sin x

450

cos2x


<b>11.</b> sin 3x cos x 2 0


4 3


 


   


   


   


   


<b>12.</b> sin 2x cos x 2
3




 


 <sub></sub>  <sub></sub>



 


<b>13.</b> sin 2x cos2x
3




 


 


 


 


<b>14.</b> tan 2xcot 3x0


<b>15.</b> tan 3x .cot 5x 0


2 4


 


   


  


   


   



<b>16.</b> tan 6 3x .cot 2x 0


5 4


 


   


  


   


   


<b>17.</b> tan 3x . cos2x 1

<sub></sub>

<sub></sub>

0
2




 


  


 


 


<b>18.</b> cos 3x 1 .sin x 0



2 5


     


   


   


 


   


 


<i><b>2</b><b>. Dạng bậc 2 hay bậc n của một hàm lượng </b></i>
<i><b>giác:</b></i>


 2


a sin xb s inx c 0(1)


 a cos x2 b cosx c 0(2)


 a tan x2 b tan x c 0(3)


 2


a cot xa cot x c 0(4)
<b>Cách giải: </b>



- Đặt t là một trong các hàm lượng giác.
- Giải phương trình theo t và dễ dàng tìm


được nghiệm của phương trình đã cho.
- Nếu đặt t = sinx (hay cosx) thì nhớ kèm


theo điều kiện   1 t 1
<b>Giải các phương trình: </b>


<b>1.</b> <sub>2 sin x 3s inx 5</sub>2 <sub></sub> <sub> </sub><sub>0</sub>
<b>2.</b> 6cos x cosx 1 02   
<b>3.</b> 2cos 2x2 cos2x0


<b>4.</b> 2



tan x 3 1 tan x  30


<b>5.</b> cot 2x2 3cot 2x20


<b>6.</b> 2


6cos x 5s inx 7  0
<b>7.</b> cos2xcosx 1 0


<b>8.</b> 2


3sin 2x7 cos 2x 3 0
<b>9.</b> cosx 3cosx 2 0


2



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Trang 3-
<b>10.</b> cos2x 3cosx 4cos2 x


2


 


<b>11.</b> cos 2x3sin x2
<b>12.</b> 6sin x2 2 sin 2x2 5
<b>13.</b> <sub>6 sin 3x cos12x</sub>2 <sub></sub> <sub></sub><sub>4</sub>


<b>14.</b> <sub>cos 2x sin x</sub><sub></sub> 2 <sub></sub><sub>2 cos x 1 0</sub><sub> </sub>
<b>15.</b> 2cos 2x2 2

3 1 cos2x

2 30
<b>16.</b> 5 1 cos x

 2 s in x4 cos x4
<b>17.</b> tan xcotx2


<b>18.</b> 4<sub>2</sub> t anx 7


cos x 


<b>19.</b> tan xcot x2


<b>20.</b> cos 2 x 4 cos x 5


3 6 2


 


   



   


   


   


<i><b>3</b><b>. Dạng 3: </b></i>a.sin xb.cos xc
<b>Cách giải: </b>


- Nếu 2 2 2


a b c <b>: phương tr</b>ình vơ nghiệm
- Nếu 2 2 2


a b c <b>: </b>Ta chia hai vế của
phương trình cho a2b2 . Pt trở thành:


2 2 2 2 2 2


a b c


sin x cos x


a b a b a b


 


  



2 2


c
cos .sin x sin .cos x


a b


    




2 2


c


sin(x )


a b


   



- Ta dễ dàng giải được.
<b>Lưu ý</b>:


2 2 2 2


b a


sin ;cos



a b a b


 


   


 


 


 


<b>Dạng biến thể: </b>


a.sin xb.cos xc sin y d cos y
Trong đó: 2 2 2 2


a b c d


a.sin xb.cos xc sin y(có thể c.cos y )
Trong đó: <sub>a</sub>2<sub></sub><sub>b</sub>2 <sub></sub><sub>c</sub>2


<b>Giải các phương trình: </b>
<b>1.</b> sin 3x cos 3x 3


2


 



<b>2.</b> 3 sin 5xcos 5x0
<b>3.</b> sin x 3 cos x1


<b>4.</b> 4 sin xcos x4
<b>5.</b> sin 2xcos 2x1
<b>6.</b> 3 sin 3xcos 3x 2
<b>7.</b> sin x2 sin 2x3cos x2
<b>8.</b> sin xcos x2 2 sin x cos x
<b>9.</b> <sub>4(sin x</sub>4 <sub></sub><sub>cos x)</sub>4 <sub></sub> <sub>3 sin 4x</sub><sub></sub><sub>2</sub>


<b>10.</b> tgx 3 1


cos x


 


<b>11.</b> cos x sin 2x<sub>2</sub> 3
2 cos x sin x 1






 


<b>12.</b> sin 8x cos 6x  3 sin 6x

cos 8x



<b>13.</b> 3 cos 2x sin 2x 2 sin 2x 2 2


6




 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 


<b>14.</b> 2 3 sin 2x cos 2x2 cos 2x2  3 1


<b>15.</b> 2 sin17xsin 5x 3 cos 5x0


<i><b>4</b><b>. Dạng 4: </b></i>


2 2


a.sin xb.sin x.cos xc.cos xd
<b>Cách giải: </b>


<b>Cách 1</b>:


- Xét cos x 0 x k2 , k
2




     <b></b>


Pt trở thành: <i>a = d.(kiểm tra đúng sai và két luận </i>



<i>có nhận nghiệm </i>cos x0<i>hay không?) </i>
- Xét cos x 0 x k2 , k


2




     <b></b>


Chia hai vế của phương trình cho cos x2 . Pt trở
thành: <sub>a.tan x</sub>2 <sub></sub><sub>b.tan x</sub><sub> </sub><sub>c</sub> <sub>d(1 tan x)</sub><sub></sub> 2
Đặt ttan x ta dễ dàng giải được được pt.
<b>Cách 2</b>:


Dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình
dạng 3.


- <i><b>Chú ý:</b></i>đối với dạng <b>phương trình </b>
<b>thuần nhất bậc 3 hay bậc 4 đối với sin và cos</b>
ta cũng có cách giải hồn tồn tương tự.


<b>Giải các phương trình:</b>


<b>1.</b> <sub>2 cos x 5sin x cos x</sub>2 <sub></sub> <sub></sub><sub>6 sin x 1 0</sub>2 <sub> </sub>
<b>2.</b> <sub>cos x</sub>2 <sub></sub> <sub>3 sin 2x</sub><sub></sub><sub>sin x 1</sub>2 <sub> </sub><sub>0</sub>


<b>3.</b> 2 2


cos x sin x cos x 2 sin x 1 0 
<b>4.</b> cos x2  3 sin x cos x 1 0



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Trang 4-
<b>6.</b> 4 sin x 3 3 sin 2x2  2 cos x2 4


<b>7.</b> 3sin x 5 cos x2  2 2 cos 2x4 sin 2x
<b>8.</b> <sub>3sin x</sub>2 <sub></sub> <sub>3 sin x cos x</sub><sub></sub><sub>2 cos x</sub>2 <sub></sub><sub>2</sub>
<b>9.</b> tan xcot x2 sin 2x

<sub></sub>

cos 2x

<sub></sub>


<b>10.</b> 3cos x4 4 sin x cos x sin x2 2  4 0
<b>11.</b> 4 cos x3 2 sin x 3sin x3  0


<b>12.</b> 3 2 2


cos x4 sin x sin x 3 cos x sin x
<b>13.</b> <sub>cos x sin x</sub>3 <sub></sub> 3 <sub></sub><sub>cos x sin x</sub><sub></sub> <sub> </sub>
<b>14.</b> <sub>sin x 3sin x cos x 1 0</sub>2 <sub></sub> <sub> </sub>
<b>15.</b> cos x sin x 3sin x cos x3   2 0


<b>16.</b> 4 sin x 3cos x 3sin x3  2  sin x cos x2
<b>17.</b> <sub>2 cos x</sub>3 <sub></sub><sub>sin 3x</sub>


<i><b>5</b><b>. Dạng 5: </b></i>


a(sin xcos x) b.sin x.cos x  c 0
<b>Cách giải: </b>


Đặt tsin xcos x


Điều kiện: t 2 Do t 2 sin x
4



   


 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>


 


 


Ta có: <sub>t</sub>2 <sub></sub><sub>sin x</sub>2 <sub></sub><sub>cos x</sub>2 <sub></sub><sub>2 sin x.cos x</sub>
2


t 1


sin x.cos x
2




 


Pt trở thành:


2


t 1


a.t b c 0


2



  


Ta dễ dàng giải được.


<i><b>Chú ý:</b></i> đối với dạng phương trình
a(sin x cos x) b.sin x.cos x c   0
Bằng cách đặt t sin x cos x 2 sin x


4




 


   <sub></sub>  <sub></sub>


 


ta sẽ giải được với cách giải hoàn toàn tương tự
như trên


<b>Giải các phương trình:</b>


<b>1.</b> 2 sin x

<sub></sub>

cos x

<sub></sub>

6 sin x cos x 2 0
<b>2.</b> sin xcos x4 sin x cos x 1 0
<b>3.</b> sin x cos x 2 sin x

cos x

 1 0
<b>4.</b> 6 sin x

cos x

 1 sin x cos x
<b>5.</b> sin xcos x2 6 sin x cos x
<b>6.</b> 2 2 sin x cos x

3sin 2x


<b>7.</b> 2 sin 2x 3 3 sin x cos x

 8 0
<b>8.</b> sin x 2 sin 2x 1 cos x


2


  


<i><b>6</b><b>. Dạng 6: </b></i>A.B0
<b>Cách giải: </b>


- Dùng các công thức biến đổi đưa về
dạngA.B0


A 0


A.B 0


B 0





 <sub> </sub>





<b>Giải các phương trình: (dạng tích)</b>
<b>1.</b> sin xs in2xs in3x0


<b>2.</b> cos xcos 3xcos 5x0


<b>3.</b> 1 2 sin x cos 3x2 cos x.cos 2x
<b>4.</b> cos 2xcos8xcos 6x1
<b>5.</b> 2 sin x.cos 2x2 cos 2x 1 sin x
<b>6.</b> <sub>sin 2x</sub><sub></sub><sub>4 s inx cos x</sub>2 <sub></sub><sub>2 sin x</sub>
<b>7.</b> <sub>4 sin x 3 2 s in2x</sub>3 <sub></sub> <sub></sub><sub>8s inx</sub>
<b>8.</b> <sub>7 cos x</sub><sub></sub><sub>4 cos x</sub>3 <sub></sub><sub>4 sin 2x</sub>
<b>9.</b> sin x 1 sin x

<sub></sub>

<sub></sub>

cos x cos x 1

<sub></sub>

<sub></sub>



<b>10.</b> sin x2 cos xcos 2x2 sin x cos x0
<b>11.</b> sin x3 2 cos x 2 sin x2 0


<b>12.</b> sin 2x cos 2x 3sin x cos x 2
<b>Giải các phương trình: (hạ bậc) </b>


<b>1.</b> sin x sin 2x sin 3x2 2 2 1
2


  


<b>2.</b> sin x4 5cos x4 1
3


 


<b>3.</b> <sub>sin x sin 2x sin 3x sin 4x</sub>2 <sub></sub> 2 <sub></sub> 2 <sub></sub> 2 <sub></sub><sub>2</sub>
<b>4.</b> <sub>2 sin x</sub>6 <sub></sub><sub>cos x cos 2x</sub>4 <sub></sub> <sub></sub><sub>0</sub>


<b>5.</b> <sub>sin x</sub>6 <sub></sub><sub>cos x</sub>6 <sub></sub><sub>sin x</sub>4 <sub></sub><sub>cos x</sub>4


<b>6.</b> sin x 2 tanx 0


2


  


<b>7.</b> s in2xcos 2xtan x2
<b>8.</b> 2 cos x sin x6  4 cos 2x0


 <b>Một sốlưu ý khi giải các bài toán lượng </b>
<b>giác trong các đềthi đại học: </b>


 Xuất hiện 3nghĩ đến phương trình III.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Trang 5-


 Ngồi hai trường hợp nhận dạng trên thì từ
giả thiết cố gắng đưa bài tốn về chung một góc.


 Xuất hiện góc lớn thì dùng cơng thức tổng
thành tích đểđưa về các góc nhỏ.


 Xuất hiện các góc có cộng thêm
k , k , k , k ,...


4 2 3


  


 thì có thể dùng cơng thức


tổng thành tích, tích thành tổng hoặc cung liên kết,
hoặc công thức cộng để làm mất các


k , k , k , k ,...


4 2 3


  




 Xuất hiện 2thì nghĩ đến phương trình III
hoặc cũng có khảnăng là các vế cịn lại nhóm
được (sin x cos x) để triệt 2 vì


t sin x cos x 2 sin x


4


 


   <sub></sub>  <sub></sub>


 


 Khi đã đơn giản các góc, mà chưa đưa về
được phương trình quen thuộc thì nghĩ ngay đến
khảnăng “nhóm nhà, nhóm cửa”. Lưu ý, khảnăng
tách phương trình bậc hai theo sin (hoặc cos) về


tích hai phương trình bậc nhất.


<b>Chú ý</b>: Góc lớn là góc có sốđo lớn hơn 2x.
Ta chỉ sử dụng công thức nhân ba khi đã đưa bài
toán về sinx, 2


sin x hoặc cosx, 2
cos x.


<b>CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC </b>


<b>Đề 2002: </b>


<b>1.</b> 5 sin x cos 3x sin 3x cos 2x 3


1 2 sin 2x


 


  


 




 


<b>2.</b> 2 2 2 2


sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x.


<b>3.</b> cos 3x4 cos 2x3cos x 4 0<b> </b>
<b>4.</b>


2
4


4


(2 sin 2x) sin 3x
1 tan x


cos x


  <b> </b>


<b>5.</b>


4 4


sin x cos x 1 1


cot 2x


5sin 2x 2 8sin 2x




  <b> </b> <b> </b>



<b>6.</b> tan x cos x cos x2 sin x 1 tan x. tanx
2


 


   <sub></sub>  <sub></sub>


 <b> </b>


<b>7.</b> 1<sub>2</sub> sin x


8 cos x  <b> </b>


<b>Đề 2003: </b> <b> </b>


<b>8.</b> cos 2x 2 1


cot x 1 sin x sin 2x


1 tan x 2


   




<b>9.</b> cot 2x tan x 4 sin 2x 2
sin 2x


   <b> </b>



<b>10.</b> <sub>sin</sub>2 x <sub>. tan x</sub>2 <sub>cos</sub>2 x <sub>0</sub>


2 4 2




   


  


   


    <b> </b>


<b>11.</b> 3 tan x tan x

2 sin x

6 cos x0<b> </b>
<b>12.</b> cos 2xcos x 2 tan x 1

2 

2<b> </b> <b> </b>
<b>13.</b> <sub>3cos 4x 8 cos x</sub><sub></sub> 6 <sub></sub><sub>2 cos x 3</sub>2 <sub> </sub><sub>0</sub>


<b>14.</b>



2 x
2 3 cos x 2 sin


2 4


1
2 cos x 1





 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> </sub>




<b>15.</b>



2


cos x cos x 1


2 1 sin x
cos x sin x




 


 <b> </b>


<b>Đề 2004: </b>


<b>16.</b> cot x tan x 2 sin 4x
sin 2x


  <b> </b>



<b>17.</b>

<sub></sub>

<sub></sub>

2


5sin x 2 3 1 sin x tan x


<b>18.</b>

2 cos x -1 2 sin x



cos x

sin 2x - sin x
<b>19.</b> sin 4x .sin 7xcos 3x .cos 6x


<b>20.</b> 1 sin x  1 cos x 1


<b>21.</b>

2 cos x 1 2 sin x



cos x

sin 2x sin x


<b>22.</b> 4 sin x

3 cos x3

cos x 3sin x
<b>23.</b> sin x sin 2x  3 cos x

cos 2x


<b>Đề 2005: </b>


<b>24.</b> cos 3x cos 2x cos x2   2 0


<b>25.</b>1 sin x cos xsin 2xcos 2x0


<b>26.</b> <sub>cos x</sub>4 <sub>sin x</sub>4 <sub>cos(x</sub> <sub>) sin(3x</sub> <sub>)</sub> 3 <sub>0</sub>


4 4 2


 


     


<b>27.</b> 4 sin2 x 3 cos 2x 1 2 cos2 x 3


2 4





 


   <sub></sub>  <sub></sub>


 


<b>28.</b> 2 2 cos3 x 3cos x sin x 0
4




 


   


 


 


<b>29.</b> tan x 3 tan x2 cos 2x 1<sub>2</sub>


2 cos x


 


 



  


 


 


<b>30.</b> sin x cos 2xcos x tg x 12

2 

2 sin x3 0
<b>31.</b> sin 2xcos 2x3sin xcos x 2 0
<b>32.</b> tg 3 x sin x 2.


2 1 cos x




 


  


 




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Trang 6-
<b>Đề 2006</b>:


<b>33.</b>


6 6


2(sin x cos x) sin x cos x


0
2 2 sin x


 





<b>34.</b> cot x sin x(1 tan x tan )x 4
2


   <b> </b>


<b>35.</b> cos 3xcos 2xcos x 1 0


<b>36.</b> cos 3x cos x sin 3x sin x3 3 2 3 2
8


 


<b>37.</b> 2 sin 2x 4 sin x 1 0


6


 


   



 


 


<b>38.</b>

2 sin x 1 tg 2x2 

2 3 2 cos x 1

2 

0
<b>39.</b> cos 2x

<sub></sub>

1 2 cos x

<sub></sub>

sin xcos x

<sub></sub>

0


<b>40.</b> 3 3 2


cos xsin x2 sin x1


<b>41.</b> <sub>4 sin x</sub>3 <sub></sub><sub>4 sin x 3sin 2x</sub>2 <sub></sub> <sub></sub><sub>6 cos x</sub><sub></sub><sub>0</sub>
<b>Đề 2007</b>:


<b>42.</b>

1 sin x cos x 2

1 cos x sin x 2

 1 sin 2x


<b>43.</b> 2


2 sin 2x sin 7x 1 s inx  
<b>44.</b>


2


x x


sin cos 3cosx=2


2 2


 



 


 


 


<b>45.</b> sin 2x sin x 1 1 2 cot g2x
2 sin x sin 2x


   


<b>46.</b> <sub>2 cos x</sub>2 <sub></sub><sub>2 3 sin x cos x 1</sub><sub></sub>




3 sin x 3 cos x


 


<b>47.</b> sin 5x cos x 2 cos3x


2 4 2 4 2


 


   


   



   


   


<b>48.</b> sin 2x cos 2x tgx cot gx
cos x  sin x  


<b>49.</b> 2 2 sin x cos x 1
12




 


 


 


 


<b>50.</b>

1 tgx 1 sin 2x



 1 tgx
<b>Đề 2008: </b>


<b>51.</b> 1 1 4 sin 7 x


3


sin x 4


sin x


2




 


  <sub></sub>  <sub></sub>




 <sub></sub>   


 


 


<b>52.</b> 3 3


sin x 3 cos x


2 2


sin x cos x 3 sin x cos x


 


<b>53.</b> 2 sin x 1 cos 2x

sin 2x 1 2 cos x
<b>54.</b>tanx = cotx + 4cos22x


<b>55.</b> sin 2x sin x 2



4 4 2


 


   


   


   


   


<b>56.</b> 2 sin x sin 2x 1


3 6 2


 


   


   


   


   


<b>57.</b> 3sin x cos 2x sin 2x 4sin x cos2x
2



  


<b>58.</b> 4 4


4(sin xcos x)cos 4xsin 2x0


<b>Đề 2009</b>:


<b>59.</b>







1 2 sin x cos x


3
1 2 sin x 1 sin x






 


<b>60.</b> sin xcos x sin 2x 3 cos 3x
<b> </b>


3



2 cos 4x sin x



 


<b>61.</b> 3 cos 5x - 2 sin 3x cos 2x - sin x0
<b>Đề 2010:</b>


<b>62.</b>


(1 sin x cos 2x) sin x


1
4


cos x


1 tan x 2




 


  <sub></sub>  <sub></sub>


 <sub> </sub>




</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×