Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (316.41 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
- Trang 1-
<i><b>1. Giá trị lượng giác của một số góc: </b></i>
α 0
6
4
3
2
sinα 0 1
2
2
3
2 1
cosα 1 3
2
2
2
1
2 0
tanα 0 3
3 1 3
cotα 3 1 3
3 0
<i><b>2. Cung liên kết: </b></i><b>(cos đối, sin bù, phụ</b><i><b> chéo) </b></i>
–x – x
2
– x + x
2
+ x
sin –sinx sinx cosx –sinx cosx
cos cosx –cosx sinx –cosx –sinx
tan –tanx –tanx cotx tanx –cotx
cot –cotx –cotx tanx cotx –tanx
<b>II. Công thức lượng giác: </b>
<i><b>1. Công thức cơ bản: </b></i>
2 2
sin acos a1
tan a.cot a1
2
2
1
1 tan a
cos a
2
2
1
1 cot a
sin a
<i><b>2. Công thức cộng: </b></i>
cos( ) cos .cos sin .sin
cos( ) cos .cos sin .sin
sin( ) sins .cos cos .sin
sin( ) sins .cos cos .sin
tan tan
tan( )
1 tan . tan
tan tan
tan( )
1 tan . tan
<i><b>3. Công thức nhân đôi, nhân ba: </b></i>
2 2 2 2
cos 2 cos sin 2 cos 1 1 2sin
(cos sin )(cos sin )
s in2 2 sin .cos
3
cos 3 4 cos 3cos
3
sin 3 3sin 4 sin
<i><b>4. Công thức hạ bậc: </b></i>
2 1 cos 2x 2
cos x 1 sin x
2
(1 cos x)(1 cos x)
2 1 cos 2x 2
sin x 1 cos x
2
(1 cos x)(1 sin x)
<i><b>5. Công thức biến đổi tổng thành tích: </b></i>
x y x y
cos x cos y 2 cos cos
2 2
x y x y
cos x cos y 2 sin sin
2 2
x y x y
sin x sin y 2 sin cos
2 2
x y x y
sin x sin y 2 cos sin
2 2
<i><b>6. Cơng thức biến đổi tích thành tổng: </b></i>
1
cos cos cos( ) cos( )
2
1
sin sin cos( ) cos( )
2
1
sin cos sin( ) sin( )
2
<i><b>Một số chú ý cần thiết: </b></i>
4 4 2 2
sin xcos x 1 2.sin x.cos x
6 6 2 2
sin xcos x 1 3.sin x.cos x
8 8 4 4 2 4 4
2 2 2 4 4
4 2
sin x cos x (sin x cos x) 2 sin x.cos x
(1 2 sin x.cos x) 2sin x.cos x
1
sin 2x sin 2x 1
8
<i><b>Trong một số phương trình lượng giác</b>, đơi khi </i>
<i>ta phải sử dụng cách đặt như sau</i>:
<b>Đặt </b>ttan x
Khi đó:
2
2 2
2t 1 t
sin 2x ; cos 2x
1 t 1 t
- Trang 2-
<i><b>1</b><b>. Dạng cơ bản:</b></i>
sin x sin x k2 k
x k2
<sub></sub>
<b></b>
cos x cos x k2 k
x k2
<sub></sub>
<b></b>
tan xtan x k k<b></b>
cot xcot x k k<b></b>
<i>Trường hợp đặc biệt:</i>
sin x0 x k , k<b></b>
sin x 1 x k2 k
2
<b></b>
sin x 1 x k2 k
2
<b></b>
cos x 0 x k k
2
<b></b>
cos x1 xk2 k<b></b>
<b>Cách giải: </b>
- Biến đổi đưa về dạng phương trình cơ bản
đã nêu.
- Phương pháp này thường được kết hợp với
cung liên kết.
<b>Giải các phương trình: </b>
<b>1.</b> <sub>2 sin x 30</sub>
3
<b>3.</b> cos x 1
3 2
<b>4.</b> 2 3cos 3x 3 0
3
<b>5.</b> 6cos 4x 3 3 0
5
<b>6.</b> tan 2x 15
<b>7.</b> 3 tan 2x 3 0
3
<b>8.</b> 3cot 3 x 3 0
2
<b>9.</b> sin 2x cos x 2
3 3
<b>10.</b> sin x
<b>11.</b> sin 3x cos x 2 0
4 3
<b>12.</b> sin 2x cos x 2
3
<sub></sub> <sub></sub>
<b>13.</b> sin 2x cos2x
3
<b>14.</b> tan 2xcot 3x0
<b>15.</b> tan 3x .cot 5x 0
2 4
<b>16.</b> tan 6 3x .cot 2x 0
5 4
<b>17.</b> tan 3x . cos2x 1
<b>18.</b> cos 3x 1 .sin x 0
2 5
<i><b>2</b><b>. Dạng bậc 2 hay bậc n của một hàm lượng </b></i>
<i><b>giác:</b></i>
2
a sin xb s inx c 0(1)
a cos x2 b cosx c 0(2)
a tan x2 b tan x c 0(3)
2
a cot xa cot x c 0(4)
<b>Cách giải: </b>
- Đặt t là một trong các hàm lượng giác.
- Giải phương trình theo t và dễ dàng tìm
được nghiệm của phương trình đã cho.
- Nếu đặt t = sinx (hay cosx) thì nhớ kèm
theo điều kiện 1 t 1
<b>Giải các phương trình: </b>
<b>1.</b> <sub>2 sin x 3s inx 5</sub>2 <sub></sub> <sub> </sub><sub>0</sub>
<b>2.</b> 6cos x cosx 1 02
<b>3.</b> 2cos 2x2 cos2x0
<b>4.</b> 2
tan x 3 1 tan x 30
<b>5.</b> cot 2x2 3cot 2x20
<b>6.</b> 2
6cos x 5s inx 7 0
<b>7.</b> cos2xcosx 1 0
<b>8.</b> 2
3sin 2x7 cos 2x 3 0
<b>9.</b> cosx 3cosx 2 0
2
- Trang 3-
<b>10.</b> cos2x 3cosx 4cos2 x
2
<b>11.</b> cos 2x3sin x2
<b>12.</b> 6sin x2 2 sin 2x2 5
<b>13.</b> <sub>6 sin 3x cos12x</sub>2 <sub></sub> <sub></sub><sub>4</sub>
<b>14.</b> <sub>cos 2x sin x</sub><sub></sub> 2 <sub></sub><sub>2 cos x 1 0</sub><sub> </sub>
<b>15.</b> 2cos 2x2 2
<b>18.</b> 4<sub>2</sub> t anx 7
cos x
<b>19.</b> tan xcot x2
<b>20.</b> cos 2 x 4 cos x 5
3 6 2
<i><b>3</b><b>. Dạng 3: </b></i>a.sin xb.cos xc
<b>Cách giải: </b>
- Nếu 2 2 2
a b c <b>: phương tr</b>ình vơ nghiệm
- Nếu 2 2 2
a b c <b>: </b>Ta chia hai vế của
phương trình cho a2b2 . Pt trở thành:
2 2 2 2 2 2
a b c
sin x cos x
a b a b a b
2 2
c
cos .sin x sin .cos x
a b
2 2
c
sin(x )
a b
- Ta dễ dàng giải được.
<b>Lưu ý</b>:
2 2 2 2
b a
sin ;cos
a b a b
<b>Dạng biến thể: </b>
a.sin xb.cos xc sin y d cos y
Trong đó: 2 2 2 2
a b c d
a.sin xb.cos xc sin y(có thể c.cos y )
Trong đó: <sub>a</sub>2<sub></sub><sub>b</sub>2 <sub></sub><sub>c</sub>2
<b>Giải các phương trình: </b>
<b>1.</b> sin 3x cos 3x 3
2
<b>2.</b> 3 sin 5xcos 5x0
<b>3.</b> sin x 3 cos x1
<b>4.</b> 4 sin xcos x4
<b>5.</b> sin 2xcos 2x1
<b>6.</b> 3 sin 3xcos 3x 2
<b>7.</b> sin x2 sin 2x3cos x2
<b>8.</b> sin xcos x2 2 sin x cos x
<b>9.</b> <sub>4(sin x</sub>4 <sub></sub><sub>cos x)</sub>4 <sub></sub> <sub>3 sin 4x</sub><sub></sub><sub>2</sub>
<b>10.</b> tgx 3 1
cos x
<b>11.</b> cos x sin 2x<sub>2</sub> 3
2 cos x sin x 1
<b>12.</b> sin 8x cos 6x 3 sin 6x
<b>13.</b> 3 cos 2x sin 2x 2 sin 2x 2 2
6
<sub></sub> <sub></sub>
<b>14.</b> 2 3 sin 2x cos 2x2 cos 2x2 3 1
<b>15.</b> 2 sin17xsin 5x 3 cos 5x0
<i><b>4</b><b>. Dạng 4: </b></i>
2 2
a.sin xb.sin x.cos xc.cos xd
<b>Cách giải: </b>
<b>Cách 1</b>:
- Xét cos x 0 x k2 , k
2
<b></b>
Pt trở thành: <i>a = d.(kiểm tra đúng sai và két luận </i>
<i>có nhận nghiệm </i>cos x0<i>hay không?) </i>
- Xét cos x 0 x k2 , k
2
<b></b>
Chia hai vế của phương trình cho cos x2 . Pt trở
thành: <sub>a.tan x</sub>2 <sub></sub><sub>b.tan x</sub><sub> </sub><sub>c</sub> <sub>d(1 tan x)</sub><sub></sub> 2
Đặt ttan x ta dễ dàng giải được được pt.
<b>Cách 2</b>:
Dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình
dạng 3.
- <i><b>Chú ý:</b></i>đối với dạng <b>phương trình </b>
<b>thuần nhất bậc 3 hay bậc 4 đối với sin và cos</b>
ta cũng có cách giải hồn tồn tương tự.
<b>Giải các phương trình:</b>
<b>1.</b> <sub>2 cos x 5sin x cos x</sub>2 <sub></sub> <sub></sub><sub>6 sin x 1 0</sub>2 <sub> </sub>
<b>2.</b> <sub>cos x</sub>2 <sub></sub> <sub>3 sin 2x</sub><sub></sub><sub>sin x 1</sub>2 <sub> </sub><sub>0</sub>
<b>3.</b> 2 2
cos x sin x cos x 2 sin x 1 0
<b>4.</b> cos x2 3 sin x cos x 1 0
- Trang 4-
<b>6.</b> 4 sin x 3 3 sin 2x2 2 cos x2 4
<b>7.</b> 3sin x 5 cos x2 2 2 cos 2x4 sin 2x
<b>8.</b> <sub>3sin x</sub>2 <sub></sub> <sub>3 sin x cos x</sub><sub></sub><sub>2 cos x</sub>2 <sub></sub><sub>2</sub>
<b>9.</b> tan xcot x2 sin 2x
<b>12.</b> 3 2 2
cos x4 sin x sin x 3 cos x sin x
<b>13.</b> <sub>cos x sin x</sub>3 <sub></sub> 3 <sub></sub><sub>cos x sin x</sub><sub></sub> <sub> </sub>
<b>14.</b> <sub>sin x 3sin x cos x 1 0</sub>2 <sub></sub> <sub> </sub>
<b>15.</b> cos x sin x 3sin x cos x3 2 0
<b>16.</b> 4 sin x 3cos x 3sin x3 2 sin x cos x2
<b>17.</b> <sub>2 cos x</sub>3 <sub></sub><sub>sin 3x</sub>
<i><b>5</b><b>. Dạng 5: </b></i>
a(sin xcos x) b.sin x.cos x c 0
<b>Cách giải: </b>
Đặt tsin xcos x
Điều kiện: t 2 Do t 2 sin x
4
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>
Ta có: <sub>t</sub>2 <sub></sub><sub>sin x</sub>2 <sub></sub><sub>cos x</sub>2 <sub></sub><sub>2 sin x.cos x</sub>
2
t 1
sin x.cos x
2
Pt trở thành:
2
t 1
a.t b c 0
2
Ta dễ dàng giải được.
<i><b>Chú ý:</b></i> đối với dạng phương trình
a(sin x cos x) b.sin x.cos x c 0
Bằng cách đặt t sin x cos x 2 sin x
4
<sub></sub> <sub></sub>
ta sẽ giải được với cách giải hoàn toàn tương tự
như trên
<b>Giải các phương trình:</b>
<b>1.</b> 2 sin x
<b>7.</b> 2 sin 2x 3 3 sin x cos x
2
<i><b>6</b><b>. Dạng 6: </b></i>A.B0
<b>Cách giải: </b>
- Dùng các công thức biến đổi đưa về
dạngA.B0
A 0
A.B 0
B 0
<sub> </sub>
<b>Giải các phương trình: (dạng tích)</b>
<b>1.</b> sin xs in2xs in3x0
<b>3.</b> 1 2 sin x cos 3x2 cos x.cos 2x
<b>4.</b> cos 2xcos8xcos 6x1
<b>5.</b> 2 sin x.cos 2x2 cos 2x 1 sin x
<b>6.</b> <sub>sin 2x</sub><sub></sub><sub>4 s inx cos x</sub>2 <sub></sub><sub>2 sin x</sub>
<b>7.</b> <sub>4 sin x 3 2 s in2x</sub>3 <sub></sub> <sub></sub><sub>8s inx</sub>
<b>8.</b> <sub>7 cos x</sub><sub></sub><sub>4 cos x</sub>3 <sub></sub><sub>4 sin 2x</sub>
<b>9.</b> sin x 1 sin x
<b>10.</b> sin x2 cos xcos 2x2 sin x cos x0
<b>11.</b> sin x3 2 cos x 2 sin x2 0
<b>12.</b> sin 2x cos 2x 3sin x cos x 2
<b>Giải các phương trình: (hạ bậc) </b>
<b>1.</b> sin x sin 2x sin 3x2 2 2 1
2
<b>2.</b> sin x4 5cos x4 1
3
<b>3.</b> <sub>sin x sin 2x sin 3x sin 4x</sub>2 <sub></sub> 2 <sub></sub> 2 <sub></sub> 2 <sub></sub><sub>2</sub>
<b>4.</b> <sub>2 sin x</sub>6 <sub></sub><sub>cos x cos 2x</sub>4 <sub></sub> <sub></sub><sub>0</sub>
<b>5.</b> <sub>sin x</sub>6 <sub></sub><sub>cos x</sub>6 <sub></sub><sub>sin x</sub>4 <sub></sub><sub>cos x</sub>4
2
<b>7.</b> s in2xcos 2xtan x2
<b>8.</b> 2 cos x sin x6 4 cos 2x0
<b>Một sốlưu ý khi giải các bài toán lượng </b>
<b>giác trong các đềthi đại học: </b>
Xuất hiện 3nghĩ đến phương trình III.
- Trang 5-
Ngồi hai trường hợp nhận dạng trên thì từ
giả thiết cố gắng đưa bài tốn về chung một góc.
Xuất hiện góc lớn thì dùng cơng thức tổng
thành tích đểđưa về các góc nhỏ.
Xuất hiện các góc có cộng thêm
k , k , k , k ,...
4 2 3
thì có thể dùng cơng thức
k , k , k , k ,...
4 2 3
Xuất hiện 2thì nghĩ đến phương trình III
hoặc cũng có khảnăng là các vế cịn lại nhóm
được (sin x cos x) để triệt 2 vì
t sin x cos x 2 sin x
4
<sub></sub> <sub></sub>
Khi đã đơn giản các góc, mà chưa đưa về
được phương trình quen thuộc thì nghĩ ngay đến
khảnăng “nhóm nhà, nhóm cửa”. Lưu ý, khảnăng
tách phương trình bậc hai theo sin (hoặc cos) về
<b>Chú ý</b>: Góc lớn là góc có sốđo lớn hơn 2x.
Ta chỉ sử dụng công thức nhân ba khi đã đưa bài
toán về sinx, 2
sin x hoặc cosx, 2
cos x.
<b>1.</b> 5 sin x cos 3x sin 3x cos 2x 3
1 2 sin 2x
<b>2.</b> 2 2 2 2
sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x.
2
4
4
(2 sin 2x) sin 3x
1 tan x
cos x
<b> </b>
<b>5.</b>
4 4
sin x cos x 1 1
cot 2x
5sin 2x 2 8sin 2x
<b> </b> <b> </b>
<b>6.</b> tan x cos x cos x2 sin x 1 tan x. tanx
2
<sub></sub> <sub></sub>
<b> </b>
<b>7.</b> 1<sub>2</sub> sin x
8 cos x <b> </b>
<b>Đề 2003: </b> <b> </b>
<b>8.</b> cos 2x 2 1
cot x 1 sin x sin 2x
1 tan x 2
<b>9.</b> cot 2x tan x 4 sin 2x 2
sin 2x
<b> </b>
<b>10.</b> <sub>sin</sub>2 x <sub>. tan x</sub>2 <sub>cos</sub>2 x <sub>0</sub>
2 4 2
<b> </b>
<b>11.</b> 3 tan x tan x
<b>14.</b>
2 x
2 3 cos x 2 sin
2 4
1
2 cos x 1
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>
<b>15.</b>
2
cos x cos x 1
2 1 sin x
cos x sin x
<b> </b>
<b>Đề 2004: </b>
<b>16.</b> cot x tan x 2 sin 4x
sin 2x
<b> </b>
<b>17.</b>
5sin x 2 3 1 sin x tan x
<b>18.</b>
<b>20.</b> 1 sin x 1 cos x 1
<b>21.</b>
<b>22.</b> 4 sin x
<b>24.</b> cos 3x cos 2x cos x2 2 0
<b>25.</b>1 sin x cos xsin 2xcos 2x0
<b>26.</b> <sub>cos x</sub>4 <sub>sin x</sub>4 <sub>cos(x</sub> <sub>) sin(3x</sub> <sub>)</sub> 3 <sub>0</sub>
4 4 2
<b>27.</b> 4 sin2 x 3 cos 2x 1 2 cos2 x 3
2 4
<sub></sub> <sub></sub>
<b>28.</b> 2 2 cos3 x 3cos x sin x 0
4
<b>29.</b> tan x 3 tan x2 cos 2x 1<sub>2</sub>
2 cos x
<b>30.</b> sin x cos 2xcos x tg x 12
2 1 cos x
- Trang 6-
<b>Đề 2006</b>:
<b>33.</b>
6 6
2(sin x cos x) sin x cos x
<b>34.</b> cot x sin x(1 tan x tan )x 4
2
<b> </b>
<b>35.</b> cos 3xcos 2xcos x 1 0
<b>36.</b> cos 3x cos x sin 3x sin x3 3 2 3 2
8
<b>37.</b> 2 sin 2x 4 sin x 1 0
6
<b>38.</b>
<b>40.</b> 3 3 2
cos xsin x2 sin x1
<b>41.</b> <sub>4 sin x</sub>3 <sub></sub><sub>4 sin x 3sin 2x</sub>2 <sub></sub> <sub></sub><sub>6 cos x</sub><sub></sub><sub>0</sub>
<b>Đề 2007</b>:
<b>42.</b>
<b>43.</b> 2
2 sin 2x sin 7x 1 s inx
<b>44.</b>
2
x x
sin cos 3cosx=2
2 2
<b>45.</b> sin 2x sin x 1 1 2 cot g2x
2 sin x sin 2x
<b>46.</b> <sub>2 cos x</sub>2 <sub></sub><sub>2 3 sin x cos x 1</sub><sub></sub>
3 sin x 3 cos x
<b>47.</b> sin 5x cos x 2 cos3x
2 4 2 4 2
<b>48.</b> sin 2x cos 2x tgx cot gx
cos x sin x
<b>49.</b> 2 2 sin x cos x 1
12
<b>50.</b>
<b>51.</b> 1 1 4 sin 7 x
3
sin x 4
sin x
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<b>52.</b> 3 3
sin x 3 cos x
2 2
sin x cos x 3 sin x cos x
<b>53.</b> 2 sin x 1 cos 2x
<b>55.</b> sin 2x sin x 2
4 4 2
<b>56.</b> 2 sin x sin 2x 1
3 6 2
<b>57.</b> 3sin x cos 2x sin 2x 4sin x cos2x
2
<b>58.</b> 4 4
4(sin xcos x)cos 4xsin 2x0
<b>Đề 2009</b>:
<b>59.</b>
1 2 sin x cos x
3
1 2 sin x 1 sin x
<b>60.</b> sin xcos x sin 2x 3 cos 3x
<b> </b>
2 cos 4x sin x
<b>61.</b> 3 cos 5x - 2 sin 3x cos 2x - sin x0
<b>Đề 2010:</b>
<b>62.</b>
(1 sin x cos 2x) sin x
1
4
cos x
1 tan x 2
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> </sub>