Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (582.12 KB, 53 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>häc k× II</b>
Soạn:25/12/2010 Dạy:27/12/2010- lớp 8A
Dạy:7/1/2011- lớp 8B
Phần hai: Lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến năm 1918
Chơng I: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
từ năm 1858 đến cuối thế kỉ XIX
<b>TiÕt 36 + 37</b>
Bài 24:
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1.KiÕn thøc:
Qua bài học nhằm giúp học sinh nắm đợc:
- Nguyªn nhân sâu xa của các cuộc chiến tranh xâm lợc thực dân thế kỉ
XIX nguyên nhân và quá trình xâm lợc Việt Nam của thực dân Pháp
- Cuộc kháng chiến anh dũng của nhân dân Việt Nam chống thực dân
Pháp nổ ra ngay từ những ngày đầu, thể hiện rõ ở mặt trận Đà Nẵng, Gia Định
và các tình Nam Kì.
2.Kĩ năng:
- Rốn k nng quan sát tranh ảnh, sử dụng bản đồ, các t liệu lịch sử, văn
học để minh hoạ, khắc sâu những nội dung cơ bản của bài học trên lớp.
3.Thái độ:
- B¶n chất tham lam, tàn bạo hiếu chiến của chủ nghĩa thùc d©n
-Tinh thần bất khuất, kiên cờng chống ngoại xâm của nhân dân ta trong
những ngày đầu chống thực dân Pháp, cũng nh thái độ hèn yếu, bạc nhợc của
giai cp phong kin.
- ý chớ thng nht t nc.
<b>II.Chuẩn bị</b>:
1.Thầy:
- Lợc đồ Đông Nam á ; chiến trờng Đà Nẵng, Gia Định
-Thơ văn yêu nớc cuối thế kỉ XIX
-Tranh ảnh về trang bị vũ khí thời Nguyễn, quân lính htời Nguyễn...
2.Trò: Đọc trớc bài học
<b>III.tiến trình bài dạy</b>:
<b>1.Kiểm tra bµi cị: 0</b>
<b>*GV(gt bài):Vào giữa thế kỉ XIX ở Việt Nam, nhà Nguyễn còn tồn tại</b>
với t cách là một nhà nớc độc lập, có chủ quyền và tồn vẹn lãnh thổ, thì ở
xung quanh ta, nạn bành chớng của chủ nghĩa thực dân phơng Tây đã lan
tràn. Thực dân Pháp lợi dụng mối quan hệ từ trớc để chuẩn bị xâm lợc nớc ta.
<b>2. Dạy bài mới (40 )</b>’ :
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
Hái
HS
Hái
HS
GV
Giữa thế kỉ XIX chủ nghĩa t bản phơng
Tây phát triển và tiến hành đi xâm chiếm
thuộc a
<i>Nguyên nhân thực dân Pháp xâm lợc </i>
<i>n-ớc ta ?</i>
->
<i>Tình hình nhà Nguyễn nửa đầu thế kỉ </i>
<i>XIX ?</i>
Nh Nguyn khủng hoảng, suy yếu ....
Trong khi đó các nớc phơng Tây , sau
khi hoàn thành cách mạng t sản, đẩy
1.ChiÕn sù ë Đà Nẵng
<b>những năm 1858 </b><b> 1859</b>:
(20 phút)
a. Nguyên nhân:
- Chđ nghÜa t b¶n phát
triển, cần nguyên liệu và
thị trờng.
Hỏi
HS
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
GV
GV
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
mnh xõm chim các nớc phơng Đông.
(Dùng lợc đồ các nớc Đông Nam á để
chỉ các thuộc địa của các đế quốc).
<i>Pháp đã có âm mu xâm lợc Việt Nam từ </i>
Âm mu xâm lợc Việt Nam đã có từ lâu,
họ đã sử dụng các phần tử công giáo
phản động đi trớc.
<b>*TÝch hợp môi trờng:</b>
<i><b>Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục </b></i>
<i><b>tiêu tấn công vào nớc ta ?</b></i>
Nng gn Hu ( là cổ họng của kinh
thành Huế ) có cảng nớc sâu, chiếm Đà
Nẵng kéo quân ra Huế buộc triều đình
đâu hàng, kết thúc chiến tranh -> “đánh
nhanh thắng nhanh”
Xác định vị trí Đà Nẵng trên lợc đồ, tầm
quan trọng của Đà Nẵng đối với Huế và
khu vực biển Đơng.Trình bày kế hoạch
tấn công của Pháp và cuộc chiến đấu
của nhân dân ta dới sự chỉ huy của
Nguyễn Tri Phơng (sgv -tr159)
<i>Bớc đầu quân Pháp đã thất bại nh thế </i>
<i>nào ?</i>
Quân dân ta đã đánh trả quyết liệt trong
5 tháng, Pháp chỉ chiếm đợc bán đảo Sơn
Trà -> kế hoạch thất bại.
( Chuyển ý ) Sau khi thất bại ở đà Nẵng,
Pháp buộc chuyển quân vào Gia Định ,
thay đổi kế hoạch chuyển sang đánh lâu
di.
Tháng 2 / 1859 Pháp kéo quân vào Gia
Định
<i>Vì sao thất bại ở Đà Nẵng , Pháp lại </i>
<i>chọn Gia Định làm mục tiêu tấn công ?</i>
-Chim va lúa, cắt nguồn lơng thực của
triều đình Huế .
-Chiếm các cảng biển quan trọng ở miền
Nam trớc Anh. Chuẩn bị chiếm Cao
Miên, dò đờng sang Trung Quốc.
Dùng lợc đồ xác định vị trí, tầm quan
trọng của Gia Định .
-Trình bày về chiến sự trên chiến trờng,
phong trào tự động kháng chiến của nhân
dân ta, đờng lối chống Pháp thiếu kiên
quyết, bỏ lỡ thời cơ của triều đình Huế
( sgv– trang 161)
<i>Em có nhận xét gì về thái độ chống </i>
<i>Pháp xâm lợc của triều đình Huế ?</i>
Triều đình khơng kiên quyết chống xâm
lợc, không nắm thời cơ để hành động, bỏ
lỡ cơ hội giữ độc lập ->
độ phong kiến suy yếu.
b. DiƠn biÕn:
-1/9/1939 Ph¸p tÊn công
Đà Nẵng, bắt đầu cuộc
xâm lợc nớc ta.
- Quân dân ta anh dũng
chống trả làm thất bại kế
hoạch “đánh nhanh thắng
nhanh” của Pháp.
<b>2. ChiÕn sù ë Gia Định</b>
<b>năm 1859: </b>
( 20 phót )
GV
Hái
HS
GV
Hái
HS
HS
Hái
HS
Trình bày chiến sự những năm 1860,
1861, 1862 thái độ và sách lợc sai lầm
của các tớng lĩnh nhà Nguyễn đã để mất
3 tỉnh miền Đông và Vnh Long vo tay
Phỏp.
<i>Tinh thần kháng chiến của nhân dân Gia</i>
<i>Định nh thế nào ?</i>
->
Trong khi triu ỡnh nhu nhợc, nhân dân
Nam Kì chống Pháp quyết liệt.
( DÉn chứng + văn tế nghĩa sĩ cần giuộc)
<i>Sau khi mt 3 tỉnh miền đơng Nam Kì và</i>
<i>Vĩnh Long triều đình Nguyễn đã làm gì ?</i>
->
Th¶o ln:
<i>Những ngun nhân nào khiến triều </i>
- Nhà Nguyễn nhân nhợng với Pháp để
bảo vệ quyền lợi của giai cấp dịng họ,
rảnh tay phía Nam để đối phó với phong
trào nơng dân phía Bắc.
- Hiệp ớc đã vi phạm chủ quyền nớc ta
( cắt đất nớc cho Pháp )
- Nhà Nguyễn phải chịu trách nhiệm về
việc đã để mất 1 phần lãnh thổ vào tay
giặc.
( HS khá giỏi ) <i>Thái độ của nhân dân </i>
<i>tr-ớc việc triều đình kí hiệp tr-ớc ?</i>
Nhân dân khơng nản trí , tiếp tục tự động
đứng dậy kháng chiến chống Pháp , bảo
vệ độc lập dân tộc.
- Triều đình không cơng
quyết chống Pháp .
- Nhân dân Gia Định tự
động kháng chiến.
- 5/ 6 /1862 kÝ hiÖp ớc
- Néi dung ( sgk )
<b>3.Cđng cè, lun tập: ( 4 phút )</b>
Hỏi: <i>Thực dân Pháp thực hiện âm mu xâm lợc Việt Nam nh thế nào ?</i>
HS:
- Nguyên nhân sâu xa: nhu cầu mở rộng thị trờng, thuộc địa. Bản chất tham
lam, tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.
- Nguyên nhân trực tiếp: Các chính sách thủ cựu và sự yếu đuối , bạc nhợc của
triều đình Huế.
- Nguyên cớ: chiêu bài bảo vệ đạo Gia Tô.
<b>4. Hớng dẫn học sinh tự học ở nhà:( 1 phút )</b>
Lập niên biểu những sự kiện chính trong cuộc kháng chiến chống Pháp của
nhân dân ta từ năm 1858 1873
Thêi gian Néi dung sù kiÖn chÝnh
12. 4. 1861
18 .12. 1861
23. 2. 1862
5. 6. 1862
______________________________________________________________
So¹n: 8/1/2011 D¹y:10/1/2011- líp 8A
D¹y:14/1/2011- líp 8B
Bài 24: <b>Cuộc kháng chiến từ năm 1958 đến năm 1973</b>
<b>(Tiếp theo:II.Cuộc kháng chiến chống Pháp từ năm 1858 đến năm 1873)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1.KiÕn thøc:
Qua bài học nhm giỳp hc sinh nm c:
- Nguyên nhân sâu xa của các cuộc chiến tranh xâm lợc thực dân thế kỉ
XIX nguyên nhân và quá trình xâm lợc Việt Nam của thực dân Pháp
- Cuộc kháng chiến anh dũng của nhân dân Việt Nam chống thực dân
Pháp nổ ra ngay từ những ngày đầu, thể hiện rõ ở mặt trận Đà Nẵng, Gia Định
và các tình Nam Kì.
2.Kĩ năng:
- Rốn k nng quan sỏt tranh nh, sử dụng bản đồ, các t liệu lịch sử, văn
học để minh hoạ, khắc sâu những nội dung cơ bản của bài học trên lớp.
3.Thái độ:
- B¶n chÊt tham lam, tàn bạo hiếu chiến của chủ nghĩa thực dân.
-Tinh thn bất khuất, kiên cờng chống ngoại xâm của nhân dân ta trong
những ngày đầu chống thực dân Pháp, cũng nh thái độ hèn yếu, bạc nhợc của
giai cấp phong kiến.
- ý chớ thng nht t nc.
<b>II.Chuẩn bị</b>:
1.Thầy:
- Lc ụng Nam á ; chiến trờng Đà Nẵng, Gia Định
-Thơ văn u nớc cuối thế kỉ XIX
-Tranh ¶nh vỊ trang bị vũ khí thời Nguyễn, quân lính thời Nguyễn...
2.Trò: Đọc trớc bài học
<b>III.tiến trình bài dạy</b>:
<b>1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút )</b>
*Câu hỏi: <i>Thực dân Pháp thực hiện âm mu xâm lợc Việt Nam nh thế nào ?<b>(7</b></i>
®iĨm)
- Ngun nhân sâu xa: nhu cầu mở rộng thị trờng , thuộc địa. bản chất tham
lam, tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.
- Nguyên nhân trực tiếp: Các chính sách thủ cựu và sự yếu đuối , bạc nhợc của
triều đình Huế.
- Nguyên cớ: chiêu bài bảo vệ o Gia Tụ.
*Bài tập: <i>Thực dân Pháp xâm lợc nớc ta ?(</i>3 điểm)
A. Năm 1858
B. Năm 1859
C. Năm 1860
<b>*GV(gt bài): Trong khi riều đình Huế nhận nhợng với Pháp để bảo vệ</b>
quyền lợi của dòng họ và giai cấp thì nhân dân ta kiên quyết chống Pháp, bảo
vệ chủ quyền dân tộc. Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta biết đợc tinh thần
chống Pháp của nhân dõn ta .
<b>2.Dạy bài mới (35 )</b> :
<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Ghi bng</b>
HS
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
GV
Đọc sách giáo khoa trang 116 117
<i>Nêu những phong trào chống Pháp tiêu</i>
<i>biểu của nhân dân ta ở Đà Nẵng và ba </i>
<i>tỉnh miền Đông Nam Kì ?</i>
->
( B sung): Khi nghe tin gic pháp nổ
súng xâm lợc nớc ta, Đốc Học Nam
Định là Phạm Văn Nghị đã lập tức tập
hợp 300 nghĩa binh , phần lớn là những
học trò của ơng , khăn gói vào kinh đơ
xin vua đi đánh giặc. Trong Nam nhân
dân tích cực phối hợp với triều đình đắp
cao thêm thành luỹ ở những nơi hiểm
yếu, sẵn sàng chiến đấu.
-Trích dẫn “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc”
và hình 85 để minh họa(sgv- tr 163)
<i>ý nghĩa của những sự kiện trên ?</i>
ý nghĩa:Thể hiện tinh thần dân tộc ,
tinh thần yêu nớc chống giặc ngoại xâm
của nhân dân VN.
- Gia nh trong khi quân đội triều
đình chống cự yếu ớt , khơng chủ động
đánh và chạy dài.. thì nhân dân địa
ph-ơng đã tự động tổ chức thành đội ngũ
chỉnh tề kháng Pháp ngay từ khi chúng
mới đặt chân lên đất liền. Tiêu biểu là
toán quân 5000 ngời do Lê Huy ( 1 võ
quan bị thải hồi ) và Trần Thiện Chính
(1 tri huyện bị cách chức ) chỉ huy; hay
- Càng đi sâu vào nội địa, phong trào
kháng chiến của nhân dân ta càng đi
lên mạnh mẽ, các trung tâm kháng
chiến xuất hiện ở khắp nơi” toả ra vơ
tận” thể hiện ý chí yêu nớc nồng nàn
của các sĩ phu, nhân dân miền Nam,
trong đó chủ yếu là nơng dân.
- Điển hình có các cuộc nổi dậy của
Tr-ơng Định, Đỗ Dinh Thoại, Nguyễn
Thông, Văn Đạt, Hồ Huân Nghiệp, Trà
Quý Bình, Trịnh Quang Nghị, Lu Tân
<b>1. Kháng chiến ở Đà Nẵng</b>
<b>và ba tỉnh miền Đông Nam</b>
<b>Kì: </b>
( 18 phót )
HS
CH’
HS
GV
Hái
HS
GV
Hái
HS
GV
HS
Hái
ThiƯn, Lª Cao Dịng....
- Ngun Trung Trực ở Rạch Giá
( 1861 1868 ) ngoài ra còn có nhiều
văn thân tự mộ quân chống Pháp nh Đỗ
Quang, Âu Dơng Lân... họ phối hợp với
Nghĩa quân Trơng Định.
Thảo luận:
<i>So sỏnh thỏi , hnh động của nhân </i>
<i>dân và triều đình phong kiến trớc cuộc</i>
<i>xâm lợc của thực dân Pháp ?</i>
+ Nhân dân: Căm phẫn tự động nổi lên
chống pháp bảo vệ chủ quyền dân tộc,
gây cho địch nhiều khó khăn, thiệt
hại....
+ Triều đình: Yếu đuối bạc nhợc, sợ
dân hơn sợ giặc, nên đã hồ hỗn kí hệp
ớc 1862 để bảo vệ quyền lợi giai cấp và
dòng họ, rảnh tay đàn áp phong trào
nơng dân.
Cc kh¸ng chiến của nhân dân ta tại
ba tỉnh miền Đông ( Gia Định , Định
T-ờng . Biên Hoà ) lan ra toàn Nam Kì.
<i>Bi cnh nc ta sau hip định </i>
<i>1862 ?</i>
- Triều đình Huế ảo tởng vào “ lòng
tốt” của ngời Pháp nên thực hiện những
điều cam kết , tập chung lực lợng đối
phó với khởi nghĩa nông dân, xin
chuộc lại ba tỉnh ó mt.
- Pháp ráo riết chuẩn bị chiếm nốt ba
tØnh miỊn T©y.
Lợi dụng sự bạc nhợc của triều đình
Huế. 6 / 1867 Pháp chiếm nốt ba tỉnh
miền Tây.
<i>Việc để mất ba tỉnh miền Tây Nam Kì , </i>
<i>trách nhiệm trớc hết thuộc về ai ?</i>
Phan Thanh Gi¶n
( Bổ sung ) 20/ 6 / 1867 Pháp kéo qn
đến trớc thành Vĩnh Long. Trong tình
thế khó xử, kinh lợc xứ miến Tây là
Phan Thanh Giản đã nộp thành, rồi viết
th cho quan lại các tỉnh An Giang và Hà
Tiên không kháng cự “ tránh đổ máu vơ
ích “ . Lấy xong ba tỉnh miền Tây, Pháp
cho ngời báo tin về Huế, coi nh “ sự đã
rồi”.
Trớc thái độ sợ giặc của các quan lại
triều đình cuộc kháng chiến của nhân
dân ba tỉnh miền Tây nổ ra rất mạnh .
<b>*Tích hợp m/t: lc h86 sgk.</b>
<i>Trình bày những nét chính về cuộc </i>
<i>kháng chiến chống Pháp của nhân dân</i>
<i>Nam Kì ?</i>
<b>2.Kháng chiến lan rộng ra</b>
<b>ba tỉnh miền Tây Nam</b>
<b> K× :</b>
( 17 phót )
HS
GV
Nhân dân nổi dậy khắp nơi, nhiều trung
tâm kháng chiến đợc thành lập: Đồng
Tháp Mời , Tây Ninh, Bến tre, Vĩnh
Long, Sa đéc, Trà Vinh, Rạch Giá, Hà
Tiên. với các lãnh tụ nổi tiếng nh Trơng
Quyền Phan Tôn, Phan Liêm, Nguyễn
Trung Trực, Nguyễn Hữu Huân, các
nho sĩ dùng ngịi bút chống Pháp nh
:Nguyễn Đình Chiểu, Phan Văn Trị ...
( Bổ sung )
- Phong trào “ ti địa”( dời đi nơi khác ),
không chịu cộng tác, hoặc sống trong
vùng địch chiếm lần thứ hai ( lần thứ
nhất là khi Pháp xâm chiếm ba tỉnh
Miền Đông ) tiếp tục diễn ra. Một số sĩ
phu cơng quyết bám đất, bám dân tham
gia chống Pháp
- Trơng Quyền(con trai Trơng Định)
xây dựng căn cứ ở vùng Đồng Tháp
M-ời – Tây Ninh, liên minh chiến đấu
với ngời Căm pu chia
- Phan Tam, Phan Ngị ( lµ hai con cđa
Phan Thanh Giản ) cầm đầu các cuộc
nổi dậy ở Bến Tre,Vĩnh Long, Sa Đéc,
Trà Vinh.
- Nguyễn Trung Trực lập căn cứ ở Hòn
Chông ( Rạch Giá )
Nguyễn Hữu Huân tiếp tục khởi nghĩa
ở Tân An, Mĩ Tho...
- Cuộc kháng chiÕn cđa
nh©n d©n ta nỉ ra rÊt m¹nh
mÏ.
<b>3.Cđng cè, lun tËp: ( 4 phút )</b>
- HS thảo luận: <i>Nhận xét về phong trào chống Pháp của nhân dân ta ?</i>
HS: Trỏi ngc vi thái độ do dự, suy tính thiệt hơn của triều đình nhà Nguyễn,
nhân dân ta kiên quyết chống Pháp . Với tinh thần yêu nớc bất khuất, nhân dân
ta làm cho thực dân pháp gặp rất nhiều khó khăn, Từ sau khi Triều đình Huế kí
hiệp ớc 1862, cuộc kháng chiến của nhân dân ta phần nào đã bao hàm cả hai
nhiệm vụ: chống thực dân pháp xâm lợc, chống phong kiến đầu hàng.
- HS lµm bµi tËp:
- Dựa vào lợc đồ hình 68 nêu địa điểm diễn ra các cuộc khởi nghĩa chống Pháp
, tên ngời lãnh đạo phong trào
<b>4. Híng dÉn häc bµi:(1 phót )</b>
-Câu hỏi 1 sgk, phân tích, trình bày động cơ, thủ đoạn chiến tranh của Pháp
+Nguyên nhân trực tip
+ Nguyên nhân sâu xa.
-Cõu hi 2: so sỏnh cuc kháng chiến của nhân dân ta với chủ trơng kháng
chiến của triều đình ?
+Nỉi bËt lªn tinh thần yêu nớc của nhân dân ta
_______________________________________________________________
So¹n: 15/1/2011 D¹y:17/1/2011- líp 8A
Bài 25: <b>kháng chiến lan rộng ra toàn quốc(1873 - 1884 )</b>
<b> (Tiết 38: I. Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc kì lần thứ nhất </b>
<b> ở Hà Nội và các tỉnh đồng bằng Bắc kì).</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1.Kiến thức: Qua bài học nhằm giúp học sinh nắm đợc:
- DiÔn biÕn cuéc chiến tranh xâm lợc của Pháp sau năm 1867.
- Cuộc chiến tranh anh dũng của nhân dân Bắc Kì, trỏch nhim ca triu
ỡnh nh Nguyn
2.Kĩ năng:
-Rốn k năng qua sát tranh ảnh, sử dụng bản đồ, các t liệu lịch sử, thuyết
3.Thái độ:
-Giúp học sinh có thái độ đúng đắn khi xem xét sự kiện lịch sử đặc biệt
là công và tội của triều đình nhà Nguyễn.
- Trân trọng lịch sử, tơn kính tinh thần chiến đấu của nhân dân, các anh
hùng dân tộc mà cụ thể là cha con Nguyễn Tri Phơng.
<b>II.ChuÈn bÞ</b>:
1.Thầy: Bản đồ hành chính Việt Nam, bảng niên biểu tng kt bi (lp niờn
biu...).
2.Trò: Đọc trớc bài học
<b>III.tiến trình bài dạy</b>:
<b>1.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phót )</b>
*Câu hỏi: <i>Cuộc kháng chiến ở Đà Nẵng và ba tỉnh miền Đơng Nam Kì đã </i>
<i>diễn ra nh thế nào ?(</i>7 điểm)
- Tại Đà Nẵng nghĩa binh nổi dậy phối hợp với quân Triều đình
- Tại Gia Định nghĩa quân Nguyễn Trung Trực đốt cháy tàu Pháp trên sông
Vàm cỏ Đông
- Nghĩa quân Phơng Định hoạt động ở căn cứ Gị Cơng làm cho ch tht iờn
bỏt o
*Bài tập: <i>Thực dân pháp chiếm ba tỉnh miền Tây Nam Kì vào thời gian </i>
<i>nào ?<b>(3 điểm)</b></i>
a. 1865 c. 1866
b. 1867 d. 1868
( d )
<b>*GV(gt bài): Tiết học trớc chúng ta đã tìm hiểu nét chính của q trình</b>
Pháp chiếm Nam Kì và nét chính cuộc kháng chiến của nhân dân Nam Kì
chống Pháp xâm lợc, mục đích của Pháp là chiếm tồn bộ việt Nam, vì thế sau
khi chiếm song Nam Kì, Pháp xúc tiến ngay xâm lợc Bắc Kì. Trong tiết học
này chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu nét chính của q trình Pháp đánh Bắc Kì
lần thứ nhất, nét chính cuộc kháng chiến của nhân dân Bắc Kì chống thực
dân Pháp xâm lợc trong thời gian từ 1873 – 1874.
<b>2.D¹y bµi míi (35 )</b>’ :
<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Ghi bảng</b>
GV
Hái
HS
GV
Cho học sinh đọc phần chữ nhỏ trong sỏch
giỏo khoa trang 119
<i>Âm mu của Pháp sau năm 1867 ?</i>
->
( Trích dẫn chứng )
Bớc đầu xây dựng bộ máy cai trị, thuế khoá
1.Tình hình Việt Nam
<b>tr</b>
<b> ớc khi Pháp đánh</b>
<b>chiếm Bắc Kì: </b>
( 10 phút )
Hái
HS
bắt đầu xây dựng thành phố Sài Gòn, làm cầu
tàu, sửa chữa tàu biển, vơ vét lúa gạo để xuất
khẩu, mở đờng đào tạo tay sai, xuất bản báo
chí để tun
<i>Trớc tình hình đó nhà Nguyễn đã thi hành </i>
<i>chính sách đối nội, đối ngoại nh thế nào ? </i>
<i>Nhận xét?</i>
->
lột Nam Kì, chuẩn bị
đánh chiếm Bắc Kì
- Triều đình nhà
Nguyễn thi hành chính
sách đối nội, đối ngoại
lỗi thời.
+ Đối với Pháp tiếp tục
muốn thơng lợng để
chia sẻ quyền thống trị.
Hỏi
HS
Hái
HS
GV
GV
Hái
HS
Hái
HS
GV
<i>Nhận xét chung về triều đình nh Nguyn?</i>
->
<i>Đời sống nhân dân nh thế nào ?</i>
i sng nhân dân cực khổ, họ đã nổi dậy
đấu tranh khắp nơi.
( Chuyển ý ): Sau khi chiếm đợc Nam Kì,
Pháp đã gấp rút chuận bị đánh Bắc Kì. Triều
đình thi hành chính sách bảo thủ làm cho
tình hình đất nớc suy yếu, thực dân Pháp dễ
dàng thực hiện âm mu mở rộng chiến tranh.
Yêu cầu học sinh đọc mục 2 – sgk
<i>Tại sao đến 1873, Pháp triển khai đánh </i>
<i>chiếm Bắc Kì ?</i>
Nam Kì đã đợc củng cố, triều đình Huế suy
yếu , nhu nhợc.
<i>Pháp có kế hoạch đánh chiếm Bắc Kì nh th </i>
<i>no ?</i>
Âm mu dựng lên vụ Đuy Puy
Ngày 11 –10 –1873, lấy cớ giải quyết vụ
Đuy- Puy gây rối, đại uý hải quân Ph răng -
xi Gác ni ê đem quân ra Bắc . Đến Hà Nội,
giở trị khiêu khích, cớp phá, đánh đập binh
lính và dân thờng , khớc từ thơng thuyết với
Nguyễn Tri Phơng
Đợc tăng thêm viện binh, tự ý mở cửa sông
Hồng, tăng thuế quan, gửi tối hậu th cho
Nguyễn Tri Phơng yêu cầu giải tán quân
đội... ->
Cuộc chiến đấu bảo vệ thành Hà Nội diễn ra
rất ác liệt mà dù tơng quan lực lợng:
Ph¸p Ta
212 lÝnh( qu©n cđa 7000 qu©n ( cha Gác
ni ê) kể lực lỵng nd
2 tàu chiến phối hợp)
1 tàu đổ bộ,
11 khẩu đại bác
+ Đối với nhân dân thì
ra sức bóc lột và đàn áp
các cuộc khởi nghĩa
nông dân.
=> Kinh tÕ ra sót, tµi
chÝnh thiÕu hơt, binh
lùc suy yÕu.
- Nhân dân nổi dậy đấu
tranh khắp nơi.
<b>2.Thực dân Pháp</b>
<b>đánh chiếm Bắc Kì</b>
<b>lần thứ nhất ( 1873 ):</b>
( 12 phút )
- Cuối năm 1872 chuẩn
bị đánh chiếm Bắc Kì.
GV
Hái
HS
CH’
HS
GV
GV
Hái
HS
HS
GV
Hái
HS
Hái
HS
Hái
HS
- Diễn biến : Nguyễn Tri Phơng, Nguyễn Tri
Lâm ( con trai ông ) đã chiến đấu anh dũng,
thà chết không chịu đầu hàng giặc.
Tốn qn 100 ngời ở cửa ơ Thanh Hà do
( ô quan Chởng ) chỉ huy đã hy sinh -> ngời
cuối cùng...
Sau khi chiếm Hà Nội thực dân Pháp toả đi
đánh chiếm các tỉnh đồng bằng Bắc Kì
<i>KÕt qu¶ ?</i>
->
(Thảo luận nhóm ) <i>Tại sao quân Triều đình ở</i>
<i>Hà Nội rất đông mà không thắng đợc quân </i>
<i>Pháp ?</i>
->
Nh vậy chỉ trong vịng cha đầy 1 tháng , tồn
bộ đồng bằng Châu Thổ sông Hồng đã rơi
vào tay pháp .
Cho học sinh đọc phần chữ in nhỏ trong sách
giáo khoa trang 120
<i>Em có nhận xét gì về thái độ của triều đình </i>
<i>Nguyễn và thái độ của nhân dân ta khi </i>
<i>Pháp đánh thành Hà Nội ?</i>
- Triều đình đánh cầm chừng, thiên v thng
thuyt
- Nhân dân kiên quyết chống giặc.
Trình bày diƠn biÕn trËn CÇu GiÊy(lÇn 1)
Néi dung – sgk
Minh hoạ quân cờ đen của Lu Vĩnh Phúc
cùng quân đội triều đình.
<i>ý nghÜa cđa trËn CÇu GiÊy ?</i>
->
<i>Trớc tình hình đó thái độ triều đình Huế nh </i>
<i>thế nào ?</i>
->
Thơng thuyết với Pháp, kí hiệp ớc Giáp Tuất
->
( HS khá giỏi ) <i>Vì sao triều đình kí hiệp ớc </i>
<i>Giáp Tuất ?</i>
XuÊt ph¸t tõ ý thøc bảo vệ quyền lợi
của giai cấp và dòng họ.
b) KÕt qu¶:
-Pháp đã chiếm đợc
-Đờng lối bạc nhợc,
chính sách quân sự bảo
thủ, nặng nề th¬ng
thuyÕt.
<b>3.Kháng chiến ở Hà</b>
<b>Nội và các tỉnh đồng</b>
<b>bằng Bắc K ì ( 1873 –</b>
<b>1874 ): </b>
( 13 phót )
- TrËn CÇu GiÊy: 21 –
12- 1873
- ý nghÜa :
+ Pháp: hoang mang
+Triều đình: muốn
th-ơng lợng với Pháp
+ Nhân dân phấn khởi
- Hiệp ớc Giáp Tuất
( 15 . 3. 1874 )
+Nội dung: thừa nhận 6
tỉnh Nam Kì thuộc
<b>3.Cđng cè: ( 4 phót )</b>
Hái: <i>NhËn xÐt vµ so s¸nh hiƯp íc Gi¸p Tt víi hiƯp íc 1862 ?</i>
GV( sơ kết ): Triều đình Huế trợt dài trên con đờng đi đến đầu hàng hoàn
toàn , chủ quyền dân tộc bị xâm phạm nhiều hơn. Tạo diều kiện Pháp thực
hiện các âm mu xâm lăng tiếp theo.
<b>4.Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà</b>: ( 1 phút )
1. Âm mu của Pháp sau hiệp ớc Nhâm Tuất ?
2. Thái độ của triều đình Nguyễn sau 1867 ?
3. Nét chính trận Cầu Giấy ( 1873 ) và nội dung chính của hiệp ớc Nhâm
Tuất ?
_______________________________________________________________
Soạn: 15/1/2011 D¹y:17/1/2011- líp 8A
D¹y:21/1/2011- líp 8B
(TiÕt 39)
Bài 25
<b> II. Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai.Nhân dân </b>
Bắc Kì tiếp tục kháng chiến trong những năm 1882-1884
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1.Kiến thức: Qua bài học nhằm giúp học sinh nắm c
- Diễn biến cuộc chiến tranh xâm lợc của Pháp sau năm 1867
- Cuc chin tranh anh dng của nhân dân Bắc Kì, tránh nhiệm của triều
đình nhà Nguyn
2.Kĩ năng:
- Quan sỏt tranh nh, s dng bn đồ, các t liệu lịch sử.
3.Thái độ:
- Giúp học sinh có thái độ đúng đắn khi xem xét sự kiện lịch sử đặc biệt
là công và tội cuả triều ỡnh nh Nguyn
- Nhìn trong lịch sử tôn kính tinh thần kháng chiến của nhân dân, các
anh hùng dân tộc mà cụ thể là cha con Nguyễn Tri Phơng
<b>II.Chuẩn bị</b>:
1.Thy: Lc hnh chớnh Vit Nam, bng nên biểu để tổng kết bài học
2.Trò: Đọc trớc bi hc
<b>III. tiến trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phót )</b>
*Câu hỏi: <i>Vì sao triều đình kí hiệp ớc Giáp Tuất ? Nhận xét về hiệp ớc Giáp</i>
- Với chiến thắng trận Cầu Giấy là thời cơ tốt cho ta tiến lên phản công tiêu
diệt quân thù, giành lại đất đai đã mất. Nhng triều đình đã vì lợi ích dịng họ
và giai cấp thêm vào đó là ảo tởng vào con đờng thơng lợng, nên đã kí hiệp
-ớc.
- Với hiệp ớc Giáp Tuất triều đình đã làm mất một phần quan trọng chủ
quyền lãnh thổ, ngoại giao và thơng mại ca Vit Nam
*Bài tập: <i>Trận Cầu Giấy lần 1 diễn ra vào thời gian nào ?(</i>3 điểm)
a. 22/ 12/ 1872 b. 23/ 12/ 1873
c.20/ 12/ 1873 d. 24/ 12/ 1873
Đáp ¸n: c
<b>*GV(gt bài): Hiệp ớc Giáp Tuất đã gây ra làn sóng phản đối dữ dội</b>
trong quần chúng nhân dân cả nớc. Đứng trớc tình hình đó , thái độ của triều
đình ra sao ? và đa đến hậu quả nh thế nào ? Đó là những điểm chính mà
chúng ta cần tìm hiu trong tit hc hụm nay.
<b>2. Dạy bài mới (35):</b>
<b>Hot động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
GV
Hái
HS
Hái
HS
GV
Hái
Yêu cầu học sinh đọc sgk
<i>Tình hình nớc ta sau hiệp ớc 1874 ? Thái </i>
<i>độ của triều đình Huế ra sao ?</i>
- Pháp vẫn tiếp tục ý đồ chiếm toàn bộ
lãnh thổ nớc ta.
- Nền kinh tế kiệt quệ, nhân dân đói khổ,
giặc cớp khắp nơi.
- Triều đình Huế cầu cứu cả quân Pháp và
quân Thanh....
<i>Pháp lấy cớ gì để đa quân ra Bắc Kì ?</i>
Lấy cứ triều đình vi phạm hiệp ớc 1874
( tiếp tục giao thiệp với nhà Thanh mà
không hỏi ý kiến của Pháp )
Ngày 3/4/1882 quân Pháp do Ri vi e chỉ
huy đã kéo ra Hà Nội và giở trò khiêu
khích, rồi u cầu Hồng Diệu phải rút
- Cuộc chiến đấu diễn ra rất ác liệt, do lực
lợng quá mạnh, nên đến tra hơm đó thành
Hà Nội đã thất thủ . Hoàng Diệu đã tuẫn
tiết trong đền Võ Miếu ( dới chân cột cờ
hiện nay ) Sau khi lấy máu viết “di
biểu”gửi triều đình.
( Hoàng Diệu sinh năm 1832. ngời làng
Xuân Đài, huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng
Nam ).
- Nghe tin H Nội thất thủ , triều đình vội
vàng cầu cứu nhà Thanh và cử ngời ra Hà
Nội thơng thuyết với Pháp, đồng thời ra
lệnh cho quân ta phải rút lên mạn ngợc.
<i>Vì sao triều đình Huế lại làm nh thế ? tác </i>
<i>hại của hành động đó là gì ?</i>
<b>1.Thực dân Pháp đánh</b>
<b>chiếm </b> <b>Bắc Kì lần thứ</b>
<b>hai: </b>
(12 phót )
- 3/4/1882 Ri vi e ®a quân
ra Bắc.
HS
GV
Hỏi
HS
GV
HS
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
- Vỡ quyn li ớch k của dịng họ, vì ảo
t-ởng vào con đờng thơng lợng, vì bản chất
của triều đình là chống đối lại nhân dân...
- Tạo điều kiện cho Pháp chiếm nốt phần
cịn lại của Bắc Kì
u cầu học sinh đọc đoạn đầu phần 2sgk
<i>Trớc sự lấn chiếm của thực dân Pháp </i>
->
- ở Hà Nội: nhân dân tự đốt cháy nhà, tạo
thành bức tờng lửa chống giặc, hàng nghìn
ngời có vũ trang tụ tập ở Đình Quảng Văn
( Cửa Nam ), định kéo vào thành ứng cứu...
-Tại các nơi nhân dân tích cực đắp đập,
cắm kè trên sông, làm hầm chông, cạm
bẫy ngn bc tin quõn Phỏp.
( Trình bày trận Cầu GiÊy lÇn 2 )
Khi Ri vi e kéo quân đánh Nam Định ,
quân dân ta từ Sơn Tây và Bắc Ninh kéo về
bao vây Hà Nội. Trớc tình thế đó Ri vi e
vội kéo quân về Hà Nội. Sau khi nhận
thêm viện binh, liền mở cuộc hành quân để
nới rộng vòng vây. Mờ sáng 19 /5 /1883,
hơn 500 tên địch có đại bác yểm trợ tiến
theo con đờng Sơn Tây. Đến Cầu Giấy
chúng lại rơi vào trận địa phục kích của
quân ta . Quân địch chết rất nhiều những
tên sống sót kinh hồng tháo chạy về Hà
Nội, chủ tớng Ri vi e chết tại trận.
( HS kh¸, giỏi ) <i>chiến thắng Cầu Giấy lần </i>
<i>hai có ý nghÜa quan träng nh thÕ nµo ?</i>
Khảng định quân dân ta hồn tồn có khả
năng chống Pháp
Song tình hình lại khơng diễn ra nh vậy .
Triều đình vẫn ngăn cản những hoạt động
chống Pháp của nhân dân , vẫn ảo tởng vào
thơng lợng để chuộc Hà Nội và các tỉnh bị
mất. Về phía Pháp , bọn t bản Pháp lợi
dụng việc Ri vi e chết , đẩy mạnh việc xâm
lợc tăng cờng viện binh.
Đúng lúc này Tự Đức chết , triều đình lúng
túng trong việc phong ngời kế vị thì Pháp
thừa cơ tấn công Thuận An, quân Thanh
kéo vào Việt Nam.
<i>Khi Pháp tấn cơng Thuận An thái độ</i> <i>triều</i>
<i>đình Huế nh thế nào ?</i>
Hoảng hốt, xin đình chiến, chấp nhận hiệp
ớc 25 /8 /1883 ( Hiệp ớc Hác - măng )
Từ chiều 18/ 8 /1883, hạm đội Pháp do
Quốc -bê chỉ huy bt u n sỳng tn cụng
<b>2. Nhân dân Bắc Kì tiếp</b>
<b>tục kháng Pháp : </b>
( 13 phót )
- Nh©n d©n tiÕp tơc chống
Pháp , chiến thắng CÇu
GiÊy lÇn thø hai (19/5/
1883)
GV
Hái
HS
Hái
HS
GV
GV
Thuận An -> chiến sự diễn ra ác liệt, đến
chiều ngày 20/ 8/ 1883, Pháp chiếm đợc
Thuận An. Triều đình hốt hoảng vội cử
ngời sang xin đình chiến, cao uỷ Pháp là
Hác - măng đi ngay vào Huế, đa ra một
hiệp ớc đã dự thảo trớc (Hiệp c Quý Mựi)
buc triu ỡnh chp nhn.
<b>Tích hợp môi trờng.</b>
<i><b>Nhân dân ta có phản ứng gì qua bản </b></i>
<i><b>hiƯp íc trªn ?</b></i>
Nhân dân ta tiếp tục chống Pháp và chống
lại triều đình. Nhiều quan lại khơng theo
lệnh bãi binh của triều đình , ở lại cùng
nhân dân chống Pháp nh Tạ Hiện (Nam
Định ); Nguyễn Thiện Thuật(Hng Yên)...
<i><b>Để đối phó với sự phản kháng của nhân </b></i>
<i><b>dân ta Pháp đã làm gì ?</b></i>
Từ cuối 1883 -> giữa năm 1885, đánh
chiếm Bắc Ninh, Thái Nguyên, Hng Hoá,
Tuyên Quang... quân Thanh ở đây kháng
cự yếu ớt rồi rút lui
Cuèi cïng Ph¸p - Thanh thoả thuận quy ớc
Thiên Tân ( 11/ 5/ 1884 ) quân Thanh rút
khỏi Bắc Kì.
Sau khi lm ch tình thế , để xoa dịu tình
hình Pháp sửa đổi hiệp ớc Hác- măng
thành hiệp ớc Pa- tơ - nốt và bắt triều đình
kí vào hiệp ớc .
Với hiệp ớc này đã chấm dứt sự tồn tại của
triều đại phong kiến cuối cùng của Việt
Nam và đợc thay bằng chế độ thuộc địa
nửa phong kiến.
ThuËn An.
<b>3. HiƯp íc Pa tơ nốt.</b>
<b>Nhà n ớc phong kiÕn</b>
<b>Việt Nam sụp đổ(1884):</b>
(10 phót )
- 25/8/1883 hiệp ớc Hác
măng đợc kí kết.
+ Néi dung : sgk
- 6/6/1884 hiệp ớc Pa -
tơ-nốt.
+ Nội dung: (sgk)
Nhà Nguyễn đầu hàng
hoàn toàn.
<b>3.Củng cố: ( 4 phút )</b>
HS thảo luận: <i>Cuộc chiến đấu bảo vệ Hà Nội 1882 cú gỡ khỏc nm 1773 ?</i>
HS: -Tăng cờng phòng thủ
-Phối hợp chặt chẽ trong - ngoµi
-Một số ngời chủ trơng đánh địch lâu dài
GV( sơ kết ): trớc sự xâm lợc Bắc Kì lần thứ hai của Pháp, nhân dân Hà Nội
Với sự đầu hàng của triều Nguyễn, thực dân Pháp đã đặt đợc nền “ bảo hộ”
trên tồn bộ đất nớc Việt Nam
<b>4.Híng dẫn học bài: ( 1 phút )</b>
1.Vì sao giữa những năm 70 của thế kỉ XIX Pháp quyết tâm chiếm Việt Nam?
2. Cuộc kháng chiến của nhân dân ta trong thêi gian nµy diƠn ra nh thÕ nµo ?
3. Nội dung chính của hiệp ớc Hác- măng và Pa-tơ-nốt ?
D¹y:14/2/2011- líp 8A
<b> TiÕt 40 + 41 </b>
Bµi 26:<sub> </sub><b> <sub>phong trào kháng chiến chống Pháp </sub></b>
<b> trong những năm cuèi thÕ kØ XiX</b>
<b> </b> (TiÕt 40)
<b>I.Cuộc phản công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế,</b>
<b> vua Hàm Nghi ra Chiếu cần v</b> <b>ơng</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
1.Kiến thức:
- Nguyên nhân cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế 7 1885.
- Qui mụ, tớnh cht ca phong trào Cần Vơng.
- Hiểu đợc khái niệm “phong trào Cần vơng”.
2.Kĩ năng:
-Sử dụng lợc đồ trình bày diễn biến.
3.Thái độ:
-Bồi dỡng nâng cao lòng yêu nớc , niềm tự hào dân tộc, trân trọng và
biết ơn các vị anh hùng dân tộc.
<b>II.Chuẩn bị</b>:
1.Thy: Lc v phong tro Cn Vng
2.Trũ: c trc bi hc
<b>III.tiến trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bµi cị: ( 5 phót )</b>
*Câu hỏi: <i>Trớc sự đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai của thực dân Pháp, nhân</i>
<i>dân Bắc Kì có thái nh th no ?</i> (7 im)
- Đáp án: Nhân dân tiếp tục chống Pháp, chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai
quân Pháp hoang mang, ta phấn khởi.
*Bài tập: <i>Nội dung hiệp ớc Pa-tơ- nốt là gì ?</i> (3 ®iĨm)
a. Triều Nguyễn vẫn cịn quyền đối nội, đối ngoại tại miền Trung.
c. Bắc kì thuộc Pháp.
d. Phỏp tr 3 tỉnh Tây Nam Bộ cho triều đình Huế.
(Đáp án: b)
<b>*GV(gt bài): Sau hai hiệp ớc Hac-măng và Pa-tơ-nốt, phạm vi cai trị</b>
của triều đình nhà Nguyễn chỉ cịn lại ở Trung Kì. Nhng phái chủ chiến trong
triều đình Huế, quyết tâm giành lại chủ quyền dựa vào quần chúng nhân dân,
và cuộc tấn công đêm 4 rạng 5/7/1885 đã mở đầu cho phong trào kháng Pháp
sôi nổi cuối thế kỉ XIX. Hơm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu về phong trào
kháng Pháp đó và sự bùng nổ ca phong tro Cn Vng.
<b>2. Dạy bài mới(35 )</b> :
<b>Hot động của của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
GV
HS
HS
Hái
HS
Với hiệp ớc Hác-măng, triều đình Huế hầu
nh khơng cịn vai trị chính trị của mình.
(Thảo luận ): <i>Tại sao vẫn cịn cuộc phản </i>
<i>cơng của phái chủ chiến ?</i>
Khơng phải tồn bộ triều đình đâu hàng ,
triều đình chia làm hai phe: chủ hoà và chủ
chiến , phái chủ chiến do Tô Thất Thuyết
cầm đầu ->
<i>Phe chủ chiến chiếm số ít hay số đơng ?</i>
Sè Ýt
<i>V× sao phe chđ chiến số ít mà dám chống </i>
<b>1.Cuộc phản công quân</b>
<b>Pháp của phái chủ chiến</b>
<b>ở Huế tháng 7/1885 :</b>
( 20 phút )
a.Nguyên nhân:
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
GV
HS
HS
GV
GV
HS
HS
Hỏi
HS
GV
<i>lại Pháp ?</i>
Vỡ Tụn Tht Thuyt l Thng th Bộ Binh ,
nắm binh quyền, đợc một số quan lại và
nhân dân ủng hộ.
Trình bày về việc Tôn Thất Thuyết chuẩn
bị cơ sở vật chất , binh khí để chống Pháp :
ơng phế bỏ các vua thân Pháp, Đa Hàm
Nghi còn nhỏ tuổi lên để dễ điều khiển.
<i>Thái độ của Pháp trứơc hành động đó </i>
<i>của phe chủ chiến ?</i>
Ph¸p tøc giËn, qut tâm tiêu diệt bằng
đ-ợc phe chủ chiến.
Ly c triều đình đa Hàm Nghi lên ngơi
mà khơng hỏi ý kiến. Pháp cho quân vào
đóng ở đồn Mang Cá, tồ Khâm Sứ, định
bắt cóc Tơn Thất Thuyết nhng việc không
thành.
( Thảo luận ) : <i>Trớc thái độ của Pháp Tơn </i>
<i>Thất Thuyết xử trí ra sao ? Vì sao ơng làm</i>
<i>nh thế ?</i>
Tơn Thất Thuyết quyết định tấn công trớc
để giành thế chủ động.
Đây là hình thức tự vệ, tình hình căng
thẳng dẫn đến cuộc phản công đêm 4 rạng
5/7/1885
Dùng lựơc đồ , giới thiệu kinh thành Huế ,
đồn Mang Cá, tồ Khâm Sứ, ở vị trí đó thì
kinh thành Huế bất lợi.
Tờng thuật diễn biến của cuộc phản công
trên lợc đồ. Sau khi thất bại, Tôn Thất
Thuyết đa Hàm Nghi ra khỏi kinh thành ,
Pháp chiếm kinh thành , cớp bóc, giết hại
dân thờng rt gió man.
(Thảo luận ): <i>Tại sao cuộc phản công diễn </i>
<i>ra ác liệt, nhng thất bại ?</i>
-Mc dự ch định tấn công, nhng quân ta
cha chuẩn bị kĩ, cha sẵn sàng để chiến đấu.
-Pháp có vũ khí, quan lớnh mnh, u th hn
hn
<i>Sau cuộc phản công thất bại, phe chủ </i>
VÉn tiÕp tơc chèng Ph¸p.
Dùng lợc đồ phong trào Cần Vơng để trình
bày sơ lợc về diến biến của phong trào từ
khi thất bại ở Huế ( 5/7/1885 ) đến khi Vua
Hàm Nghi bị bắt ( 11/1888).
Cho häc sinh xem chân dung Vua Hàm
Nghi và Tôn Thất Thuyết và nói thêm về
hai nhân vật này .
<i>Khi ra đến Tân Sở Vua Hàm Nghi và Tôn </i>
<i>Thất Thuyết đã có hành động gì ?</i>
13/7/1885, Vua Hµm Nghi ra chiếu Cần
V-quyền.
-Pháp quyết tâm tiêu diệt
phe chủ chiến.
b.Diễn biến:
-Đêm ngày 4 rạng ngày
5/7/1885 cuộc phản công
bùng nổ và phe chủ chiến
thất bại.
<b>2.Phong trào Cần V ơng:</b>
(15 phút )
Hỏi
HS
Hỏi
HS
Hỏi
GV
GV
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
GV
ơng do Tôn Thất Thuyết soạn thảo.
<i>Mc ớch ca chiu Cn Vng l gỡ ?</i>
Kêu gọi văn thân sỹ phu yêu nớc cùng
nh©n d©n gióp vua cøu níc .
( HS khá giỏi): <i>Vì sao hành động đó của </i>
Trong bối cảnh đa số quan lại trong triều
đã đầu hàng . Song Vua trẻ dám từ bỏ vinh
hoa, phú quý chịu đựng gian khổ để đánh
giặc nên đợc đánh giá cao.
(Nói thêm về những khó khăn gian khổ mà
Vua phải chịu đựng).
Dùng lợc đồ chỉ những nơi có phong tro.
<i>Nhận xét về quy mô của phong trào ?</i>
Rộng lớn, từ Trung Kì -> Bắc Kì .
Nam Kỡ khơng có phong trào vì nơi đây
đã thuộc Pháp , phong trào khơng đến đợc.
<i>Thành phần lãnh đạo ?</i>
->
Giíi thiệu về văn thân sĩ phu.
<i>Lực lợng tham gia phong trào ?</i>
Quần chúng nhân dân, văn thân sĩ phu,
nông d©n...
Khơng có qn đội triều đình vì triều đình
đã u hng Phỏp
Trớc sự lớn mạnh của phong trào, Pháp
tìm cách dập tắt . 1686 Tôn Thất Thuyết
sang Trung Quốc cầu viện -> 11/1888 Vua
Hàm Nghi bị bắt vì sự phản bội của Trơng
Quang Ngọc. Khi bị bắt Hàm Nghi vẫn tỏ
ra khảng khái, sau khi vua bị bắt phong
trào vẫn tiếp tục ph¸t triĨn.
Nghi ra chiếu Cần Vơng
-Mục đích kêu gọi nhân
dân giúp Vua cu nc .
-Phong trào Cần Vơng
bùng nổ và lan rộng khắp
Bắc và Trung Kì
-Lónh đạo: Văn Thân, s
phu yờu nc.
-Lực lợng: quần chóng
nh©n d©n.
<b>3.Cđng cè: ( 4 phót )</b>
HS thùc hành bài tập giải ô chữ với những câu hỏi sau:
1)Tên thật của Vua Hàm Nghi (Ưng lịch )
2)Ri vi e bị giết ở đâu ? ( Cầu Giấy )
3)Ông vua nhỏ kiên quyết chống Pháp là ai ? ( Hàm Nghi )
4)Thành Miền Tây mà Phan Thanh Giản dâng cho Pháp ( Vĩnh Long )
5)Tên núi Vua Hàm Nghi vợt để sang Phú Gia ( Trờng Sơn )
6)Tên hiệp ớc triều đình kí với Pháp 1884 ( Pa tơ nốt )
7)Ngời đứng đầu phe chủ chiến ( Tôn Thất Thuyết )
8)Nơi Vua Hàm Nghi bị đi đầy ( An giê ri )
<b>4.Hớng dẫn học bài: (1 phút)</b>
-Bài tập: Hoàn thành bài tập kẻ ô chữ
-Đọc tiếp phần II để tiết sau học tiếp.
_______________________________________________________________
So¹n: 19/2/2011 D¹y:18/2/2011 - líp 8B
D¹y:21/2/2011 - líp 8A
<b> (TiÕt 41) </b>
Bµi 26:<sub> </sub><b> <sub>phong trào kháng chiến chống Pháp </sub></b>
<b> trong những năm cuối thế kỉ XiX (tiÕp theo)</b>
<b> II. Những cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần vơng</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức:
- Diễn biến các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần Vơng.
2.Kĩ năng:
-S dng lc đồ trình bày diễn biến.
3.Thái độ:
<b>II.ChuÈn bÞ</b>:
1.Thầy: Lợc đồ cuộc khởi nghĩa: Ba đình, Bãi Sy, Hng Khờ.
2.Trũ: c trc bi hc
<b>III.tiến trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )</b>
*Câu hỏi: <i>Nguyên nhân, diễn biến, kết quả cuộc phản công của phe chủ chiến</i>
<i>tại kinh thành Huế ?</i> (7 điểm)
Đáp ¸n:
-Nguyên nhân: phe chủ chiến do Tôn Thất Thuyết đứng đầu muốn giành lại
chủ quyền.
-Diễn biến : đêm 4 rạng ngày 5 . 7 . 1885 cuộc phản công bùng nổ...
-Kết quả : phe chủ chiến thất bi
*Bài tập: <i>Cần Vơng nghĩa là gì ?<b> (3 điểm)</b></i>
a. Hết lòng cứu nớc
b. Phò Vua cứu níc
d. Quyết tâm bảo vệ triều đình
Đáp án: b
<b>*GV(gt bài): Sau cuộc phản cơng ở kinh thành Huế thất bại , Tơn Thất </b>
Thuyết phị Vua Hàm Nghi ra Tân Sở ( Quảng Trị ), tại đây Vua Hàm Nghi đã
xuống chiếu Cần Vơng, kêu gọi văn thân sĩ phu, nhân dân yêu nớc đứng dậy
giúp Vua đánh giặc cứu nớc, phong trào Cần Vơng đã bùng nổ và nhanh chóng
lan rộng. ấn tợng sâu sắc nhất là phong trào phát triển rộng lớn ở Bắc Bộ và
Trung Kì với nhiều cuộc khởi nghĩa lớn, nhỏ. Hôm nay chúng ta cùng tìm
hiểu một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong tro.
<b>2. Dạy bài mới (35 )</b> :
<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Ghi bng</b>
HS
Hỏi
HS
GV
CH
HS
GV
HS
Hỏi
HS
Đọc phần đầu sgk trang 127
<i>Cuộc khởi nghĩa do ai lãnh đạo ? Địa </i>
<i>bàn ?</i>
->
Dùng lợc đồ giới thiệu cơng sự phịng thủ
Ba ỡnh
Thảo luận: <i>Điểm mạnh và yếu của căn cứ </i>
<i>Ba Đình ?</i>
-Mnh: phũng th kiờn c, lu tre, hầm
chơng, bao bọc bởi sơng và đồng lúa. Pháp
khó tấn công đợc, hạn chế đợc thơng vong.
-Yếu: Dễ cô lập, khó ứng cứu khơng thể
sử dụng cách đánh du kích , chỉ có thể
đánh cơng kiên.
NhÊn mạnh lại các điểm mạnh , điểm yếu
của căn cứ.
Tóm tắt phần diễn biến cuộc khởi nghĩa
sgk - 127
<i>Nghĩa quân đã chiến đấu nh thế nào ?</i>
Chiến đấu dũng cảm với lực lợng chênh
lệch. Sau đó Pháp phải huy động lực lợng
tấn cơng quy mô lớn mới dập tắt đợc cuộc
<b>1.Khëi nghÜa Ba Đình</b>
<b>(1886 </b><b> 1887 ): </b>
( 11 phút )
-Địa bàn thuộc 3 làng
Mậu Thịnh, Thợng Thọ,
Mĩ Khê (huyện Nga Sơn
-Thanh Hoá).
-Lónh đạo: Phạm Bành,
Đinh Công Tráng.
GV
HS
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
Hỏi
HS
GV
Hỏi
HS
hạ cả 3 làng.
Khi ngha tht bi nhng ó để lại tấm
g-ơng sáng về tinh thần chiến đấu kiên cờng.
Ngày nay quảng trờng Ba Đình
( Hµ Néi ) lấy tên từ cuộc khởi nghĩa này.
Đọc phần đầu sgk – 128
<i>Ai lãnh đạo cuộc khởi nghĩa ? Ông là </i>
<i>ng-ời nh thế nào ?</i>
Nguyễn Thiện Thuật , ơng đã từng làm
quan.
Dùng lợc đồ trình bày về căn cứ Bãi Sậy ở
các huyện Văn Lân, Văn Giang, Yên Mĩ,
Khoái Châu ( Hng Yên ), ngồi ra cả vùng
đồng bằnh sơng Hồng, trên các trục đờng
giao thông quan trọng xây dựng căn cứ
đánh du kích .
<i>Đánh nh thế nào gọi là đánh du kớch ?</i>
Đánh nhỏ, nhanh, gọn, bất ngờ.
Trỡnh by din biến của cuộc khởi nghĩa
trên lợc đồ
<i>Với cách đánh đó nghĩa qn đã làm đợc </i>
<i>gì ?</i>
Lấy ít đánh nhiều, lấy yếu đánh mạnh, tận
dụng đợc địa bàn kéo dài thời gian, gây
cho địch nhiều tn tht.
<i>Địa bàn của cuộc khởi nghĩa ?</i>
->
Dựng lc mô tả căn cứ Hơng Khê.
Thảo luận : <i>Điểm mạnh của căn cứ Hơng </i>
<i>khê (so với Ba Đình và Bãi Sậy) ?</i>
+Địa bàn rừng núi hiểm trở, rộng lớn có
thể ra Bắc, vào Nam dễ dàng cho việc tiếp
ứng, có đại bản doanh.
<i>Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Hơng Khê là </i>
<i>ai ?</i>
->
( Bổ sung) Phan Đình Phùng đã từng đỗ
tiến sĩ, ông phản đối việc phế lập trong
triều nên bị cách chức về quê, là ngời trung
Dùng lợc đồ tờng thụât diễn biến của cuộc
khởi nghĩa và cách đánh của nghĩa quân
<i>Để dập tắt cuộc khởi nghĩa quân Pháp đã </i>
<i>làm gì ?</i>
Xây dựng hệ thống đồn bốt dày đặc xung
quanh, dùng lực lợng lớn tấn công vào căn
cứ Ngàn Trơi
<b>2.Khëi nghÜa B·i SËy </b>
<b>( 1883 </b>–<b> 1892 ): </b>
( 11 phót )
-Địa bàn thuộc các huyện
Văn Lâm, Văn Giang,
Khoái Châu(thuộc tỉnh
H-ng Yên) và Kinh
Môn(thuộc Hải Dơng)...
-Lãnh đạo: Nguyễn Thiện
Thuật
-Trong những năm
1885-1889, nhiều trận đánh ác
liệt xảy ra giữa nghĩa
quân và quân Pháp.
<b>3.Khëi nghĩa H ơng Khê</b>
<b>( 1885 - 1895 ): </b>
(13 phút )
-Địa bàn thuộc các huyện
Hơng Khê và Hơng Sơn
tỉnh Hà Tĩnh...
-Lónh đạo: Phan Đình
Phùng, Cao Thng.
+1885 1889 xây dựng
lực lợng
HS
GV
HS
HS
Hỏi
HS
GV
Núi thờm về trận đánh của nghĩa quân ở
Vụ Quang
Th¶o luËn: <i>Khởi nghĩa Hơng Khê là bớc </i>
<i>phát triển cao nhất của phong trào Cần </i>
<i>Vơng.</i>
-Khi ngha cú quy mụ lớn , địa bàn rộng.
-Thời gian kéo dài hơn 10 năm.
-Lãnh đạo có uy tín, tài giỏi.
-Lập nhiều chiến cơng.
(HS khá giỏi ): <i>ý nghĩa của cuộc khởi </i>
<i>nghĩa Hơng Khª? </i>
-Nªu cao trun thèng anh hïng , bÊt
kht của dân tộc ta chống ngoại xâm
-Làm chậm quá trình xâm lợc của Pháp
-Để lại nhiều bài học quý báu về khởi
nghĩa vũ trang
=>Khởi nghĩa Hơng Khê là bớc phát triển
cao nhất của phong trào Cần Vơng.
khi nghĩaHơng Khê là
cuộc khởi nghĩa tiêu biểu,
có qui mơ lớn nhất, trình
<b>3.Cđng cè: ( 4 phót )</b>
Hỏi: <i>Trong các cuộc khởi nghĩa Ba Đình ,BÃi Sậy, Hơng Khê, cuộc khởi nghĩa</i>
<i>nào là điển hình nhất trong phong trào Cần Vơng? Vì sao ?</i>
HS: Khi ngha Hng Khê là điểm hình vì có quy mơ lớn, địa bàn rộng, chế
tạo đợc nhiều vũ khí thời gian tham gia chiến đấu kéo dài , có nhiều trận ỏnh
ln, Phỏp vt v mi n ỏp c.
Hỏi: <i>Nguyên nhân làm cho các cuộc khởi nghĩa thất bại ?</i>
HS:
-Hn ch bởi ý thức phong kiến muốn đánh Pháp để khôi phục chế độ quân
chủ trong khi nhà Nguyễn đã đầu hàng Pháp nên dân không tin tởng.
-Hoạt động cùng thời gian nhng thiếu điều kiện phối hợp với nhau nên Pháp dễ
đàn áp.
-Những ngời lãnh đạo phiêu lu, mạo hiểm, chủ nghĩa anh hùng cá nhân, khi
khó khăn thì nản chí.
GV( kÕt ln ): MỈc dï thÊt bại, các cuộc khởi nghĩa trên vẫn tiêu biểu cho
phong trào Cần Vơng, biểu hiện tinh thần yêu nớc chống ngoại xâm của nhân
dân ta.
<b>4.Hớng dẫn học bài: (1 phót)</b>
- Ơn tập các nội dung đã học từ bài 24 -> 26, tiết sau kiểm tra viết1 tiết.
*Bài tập: Lập niên biểu các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vơng:
Tªn cuéc
khởi nghĩa Thời gian Lãnh đạo Địa bàn hoạt động Nguyờn nhõn tht bi
Ba ỡnh
BÃi Sậy
Hơng Khê
Soạn: 23/2/2011 D¹y:25/2/2011 - líp 8B
D¹y:28/2/2011 - líp 8A
<i><b> TiÕt 42 </b></i>
Bài 27: khởi nghĩa yên thế và phong trào chống pháp
<b>của đồng bào miền núi cuối thế kỉ XIX</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1.KiÕn thøc:
-Biết đợc ngun nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa khởi nghĩa Yên Thế
và phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp của đồng bào các dân tc min
nỳi.
2.Kĩ năng:
-Trỡnh by din bin theo lc .
3.Thỏi :
- Khắc sâu hình ảnh ngời nông dân Việt Nam, cần cù chất phác, yêu tự
do, căm thù quân xâm lợc
<b>II.Chuẩn bị</b>:
1.Thầy : T liệu cuộc khởi nghĩa Yên Thế
2.Trò: Đọc trớc bài học
<b>III.tiến trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: (5)</b>
*Câu hỏi:<i> Trong các cuộc khởi nghĩa Ba Đình ,BÃi Sậy, Hơng Khê, cuộc khởi</i>
<i>nghĩa nào là điển hình nhất trong phong trào Cần Vơng? V× sao ?</i>
*Đáp án: Khởi nghĩa Hơng Khê là điểm hình vì có quy mơ lớn, địa bàn rộng,
chế tạo đợc nhiều vũ khí thời gian tham gia chiến đấu kéo dài , có nhiều trận
đánh lớn, Pháp vất vả mới đàn áp đợc.
<b>*GV(gt bài): Cuối thế kỉ XIX nhằm ổn định tình hình chính trị, chuẩn</b>
bị cho một cuộc khai thác trên quy mô lớn, Pháp đẩy mạnh chính sách bình
định qn sự đối với trung du, miền núi, chúng đã vấp phải sự kháng cự quyết
liệt của nhân dân các địa phơng, tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa Yên Thế và
phong trào chng Phỏp ca ng bo min nỳi.
<b>2. Dạy bài mới (35 )</b>’ :
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
Hái
HS
GV
H’
HS
HS
HS
Hớng dẫn học sinh xác định vị trí Yên Thế
theo lợc đồ : Địa hình, phong thổ, vị trí,
con ngời của vùng đất này.
<i>V× sao nỉ ra cc khëi nghÜa Yªn ThÕ ?</i>
Nhân dân Yên Thế Căm ghét thực dân
phong kiến , họ gan góc, dũng cảm và yêu
tự do khởi nghĩa bắt đầu khi Pháp bình
định Yên Thế .
Yêu cầu HS đọc sgk trang 132 nắm diễn
biến chính của cuộc khởi nghĩa qua các
giai đoạn:
1884 – 1892 ; 1893 – 1908 ; 1909
1913
Nêu tóm tắt diến biến qua các giai đoạn ?
->
Thảo luận: <i>Nhận xét gì về khởi nghÜa Yªn </i>
<i>ThÕ? ( thêi gian, tỉ chøc, nguyªn nhân </i>
<i>thất bại ? )</i>
- Tồn tại lâu hơn các cuộc khởi nghĩa Cần
vơng
- Khởi nghĩa xuất phát từ lòng yêu nớc,
<b>I. Khởi nghià y ªn ThÕ</b>
<b>(1884 </b>–<b> 1913) </b>
(23 phót)
- Ngun nhân: Pháp bình
định n Thế.
- DiƠn biÕn:
+ Giai đoạn: 1884 –
1892: hoạt động riêng lẻ
dới sự chỉ huy của Đề
Nắm.
+ Giai đoạn 1893 –
1908: vừa xây dựng vừa
chiến đấu dới s ch huy
GV
GV
Hỏi
HS
Hỏi
HS
Hỏi
HS
yêu quê hơng bảo vệ hòa bình tự do
-Tht bi vỡ ch bú hẹp trong 1 địa phơng,
lực lợng chênh lệch cha có sự lãnh đạo của
1 giai cấp tiên tiến , bế tắc về đờng lối.
-Thể hiện tinh chất dân tộc, yêu nớc sâu
sắc
(Giải thích thêm): Sự thất bại của khởi
nghĩa Yên Thế cũng do nguyên nhân
chung của phong trào Cần Vơng chống
Pháp cuối thế kỉ XIX và một số nguyên
nhân riêng. Đó là bó hẹp trong 1 địa phơng
bị cơ lập, so sánh lực lợng chênh lệch , lại
bị phong kiến và thực dân Pháp cấu kết
đàn áp. Sự thất bại của phong trào Yên Thế
càng chứng tỏ rằng phong trào nơng dân bị
Dùng lợc đồ chỉ cho học sinh thấy các
vùng miền thực dân Pháp tiến hành Bình
Định từ 1885 đến cuối thế kỉ XIX , nêu
truyền thống đấu tanh bất khuất ca ng
bo dõn tc ớt ngi.
<i>Vì sao phong trào miền núi nổ ra muộn </i>
<i>hơn so với miền xuôi ?</i>
Pháp tiến hành bình định ở đây muộn hơn
<i>Nêu các phong trào tiêu biểu ở từng địa </i>
<i>phơng ?</i>
Dùa vµo sgk – 133
<i>Em có nhận xét chung gì về phong của </i>
<i>đồng bào miền núi cuối thế kỉ XIX ?</i>
->
- Nguyên nhân thất bại, ý
nghĩa:
+Nguyờn nhõn thất bại:
do Pháp lúc này còn
mạnh, câu kết với phong
+ý nghĩa: cuộc khởi
nghĩa thể hiện tinh thần
yêu nớc chống Pháp của
giai cấp nông dân. Góp
phần làm chậm q trình
bình định của Pháp.
<b>II.Phong trào chống</b>
<b>Pháp của đồng bào miền</b>
<b>núi: </b>
( 17 phót )
- Phong trµo k/c chống
Pháp ở trung du và miền
núi næ ra muén nhng lại
kéo dài.
-Phong tro diễn ra rộng
khắp nh ở Nam Kì, Trung
kì, Tây Nguyên,Tây Bắc.
-Trực tiếp góp phần làm
chậm lại q trình xâm
l-ợc và bình định của Pháp
<b>3.Củng cố: ( 4 phút )</b>
HS làm bài tập điền đúng hoặc sai vào ô trống:
Mục tiêu của cuộc khởi nghĩa là bảo vệ cuộc sống.
Nghĩa quân đều là nông dân.
Từ tháng 4 / 1892, Đề Thám là thủ lĩnh tối cao.
Tồn tại 30 năm, gây cho địch nhiều tổn thất.
Lµ cuộc khởi nghĩa lớn nhất trong phong trào Cần Vơng.
Đáp ¸n: § - § -§ - § -S
<b>4.Híng dÉn häc bµi ë nhµ:</b> ( 1 phót)
Häc bµi theo câu hỏi sgk
Bài tập : Nhận xét chung về phong trào yêu nớc cuối thế kỉ XIX đầu thế kØ
XX?
Lịch sử ĐịA PHƯƠNG
<b>I . Mục tiêu: </b>
1. Kiến thøc:
-Nêu đợc những nét chính về tổ chức bộ máy cai trị và chính sách bóc
lột của TDP ở Sơn La cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
-Trình bày đợc 1 số phong trào đấu tranh yêu nớc cách mạng của nhân
dân Sơn La trớc 1945
2. KÜ năng:
- Cú k nng trỡnh by nhng nột chớnh v tổ chức bộ máy cai trị và
chính sách bóc lột của TDP; Một số phong trào đấu tranh yêu nớc của ND Sơn
La, lập bảng biểu thống kê cỏc cuc u tranh trờn biu
3. Thỏi :
-Tự hào vầ truyền thống lịch sử quê hơng Sơn La
-Cú ý thc về chủ quyền quốc gia, thể hiện tình đồn kết dân tộc cùng
xây dựng Sơn La ngày càng giàu đẹp
<b>II.ChuÈn bÞ</b>:
1.Thầy : T liệu lịch sử địa phơng tỉnh Sơn La.
2.Trị: Đọc trớc thơng tin bài học.
<b>III.tiÕn trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: (5)</b>
*Câu hỏi: <i>Nguyên nhân thất bại, ý nghĩa cuộc khởi nghĩa Yên Thế?</i>
*Đáp án:
+Nguyờn nhõn tht bi: do Phỏp lỳc ny cũn mạnh, câu kết với phong kiến lực
lợng nghĩa quân còn mỏng và yếu. Cách thức tổ chức và lãnh đạo còn nhiều
hạn chế.
+ý nghĩa: cuộc khởi nghĩa thể hiện tinh thần u nớc chống Pháp của giai cấp
<b>*GV(gt bài): Sau khi chuyển Sơn La sang chế độ dân sự (1895), chính </b>
quyền thuộc địa đã xúc tiến ngay việc thành lập và hoàn chỉnh bộ máy cai trị
từ tỉnh xuống các bản mờng phục vụ cho việc áp bức chính trị, khai thác, bóc
lột về kinh tế...
<b>2. Dạy bài mới (35 )</b> :
<b>Hot ng ca thy v trò</b> <b>Ghi bảng</b>
GV
H’
HS
GV
GV
<i><b>*Mục tiêu: Nêu đợc bộ máy cai trị, chính </b></i>
<i><b>sách áp bức bóc lột của TDP ở Sơn La</b></i>
Đặt câu hỏi cho HS nhớ lại kiến thức về lịch
sử dân tộc đã đợc học:
<i>Sau khi căn bản hồn thành cơng cuộc bình </i>
<i>định, TDP đã thiết lập bộ máy cai trị ở Đông </i>
<i>Dơng ntn?</i>
-Thành lập Liên bang Đông Dơng... Việt Nam
bị chia làm 3 xứ với 3 chế độ chính trị khác
nhau...
-Sau khi chuyển Sơn La sang chế độ dân sự
(1895), chính quyền thuộc địa đã xúc tiến
ngay việc thành lập và hoàn chỉnh bộ máy cai
trị từ tỉnh xuống các mờng, bản, phục vụ cho
việc áp bức về chính trị, khai thác, bóc lột về
kinh tế....
Chia nhãm (4 nhãm) – phát phiếu giao việc
cho các nhóm:
+ N1: <i>Tìm hiểu bộ máy cai trị của TDP ở Sơn</i>
<i>La?</i>
<b>1.Bộ máy cai trị,</b>
<b>chính sách bóc lột của</b>
<b>TDP tại Sơn La </b>
(10 phót)
GV
GV
H’
HS
H’
HS
H’
HS
GV
+ N2: <i>TDP thùc hiƯn chÝnh sách áp bức về </i>
<i>chính trị ở Sơn La ntn?</i>
+ N3: <i>Tìm hiểu chính sách áp bức bóc lột về </i>
<i>kinh tÕ cđa TDP ë S¬n La?</i>
+ N4: <i>TDP thực hiện chính sách áp bức về </i>
<i>văn hóa x· héi ë S¬n La ntn?</i>
- Các nhóm nhận nhiệm v, c ti liu, tho
lun vit ra giy.
-Đại diện các nhóm trình bày kế quả thảo
luận
-Cỏc nhúm lng nghe, bổ sung hoàn thành nội
dung học tập của hoạt động
-b/s kết luận: Bộ máy cai trị và chính sách
bóc lột của TDP ở Sơn La đã kìm hãm sự
phát triển về kinh tế, lạc hậu về văn hóa-xã
hội. Dới tác động của chính sách đó, bộ mặt
kinh tế-xã hội của Sơn La có thay đổi song
không thực sự tiến bộ. Tuy nhiên với sự biến
đổi về dân c đã bổ sung thành phần giai cấp
<i><b>*Mục tiêu: Trình bày đợc những cuộc đấu </b></i>
<i><b>tranh tiêu biểu khơng có vũ trang (phong </b></i>
<i><b>trào Chiêu dân tống thẻ ), những cuộc bạo</b></i>“ ”
<i><b>động và vũ trang khởi nghĩa của nhân dân </b></i>
<i><b>Sơn La cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX</b></i>
Nêu khái quát các hình thức đấu tranh không
vũ trang của nhân dân Sơn La thời kì này.
Tiêu biểu cho hình thức đấu tranh này là
phong trào “Chiêu dân tống thẻ”
(1)<i>Phong trµo Chiêu dân tống thẻ phát </i>
<i>triển ntn?</i>
-Phong trào lan rộng khắp Mờng La, Phù
Yên, Mai Sơn, Mờng S¹i...
(2) <i>Hình thức đấu tranh của phong trào </i>
<i>Chiêu dân tng th ?</i>
-Đa yêu sách, kí tên, điểm chỉ....
(3) <i>Đặc điểm của phong trào Chiêu dân </i>
<i>tống thẻ ?</i>”
- Đã có màu sắc đấu tranh giai cấp, những
ng-ời đứng đầu phong trào đều thuộc tầng lớp
nhân dõn lao ng
(4) <i>HÃy nêu những hạn chế của phong trµo?</i>
-Phong trào phát triển song rời rạc, có tính
chất bó hẹp ở từng địa phơng
-Đấu tranh nặng về đả kích bọn tay sai TDP ở
địa phơng
kl:->
<b>2.Những cuộc đấu</b>
<b>tranh tiêu biểu của</b>
<b>nhân dân Sơn La cuối</b>
<b>thế kỉ XIX đầu thế kỉ</b>
<b>XX </b>
(25 phót)
-Những năm cuối thế kỉ
XIX, phong trào đấu
tranh chống Pháp của
nhân dân Sơn La phát
triển mạnh ở Mờng La,
Phù Yên, tiêu biểu là
<b>3.Cñng cè: (4’)</b>
<b>TT</b> <b>Thời gian</b> <b>Tên các cuộc dấu tranh /</b>
<b>Ngời lãnh o</b>
<b>Địa điểm</b> <b>Kết quả</b>
1 1897 -Cuc bo ng do Bụ và Khụt lãnh đạo Mờng Bú
(Mờng La) Thất bại
2 1897 Cuộc bạo động do Quảng Văn Nhăng
lãnh đạo
3
4
GV(Nhận xét chung): Những cuộc đấu tranh thời kì này đều thất bại. Điều đó
đã nói lên sự hạn chế trong đờng lối, phơng pháp đấu tranh....đồng thời phản
ánh rõ yêu cầu của nớc ta trong những năm đâud thế kỉ XX, địi hỏi phải có
Đảng lãnh đạo các cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
<b>4.Híng dÉn häc bµi: (1’):</b>
1.TDP đã thiết lập bộ máy cai trị ở Sơn La ntn?
2.Nêu tính chất, ý nghĩa phong trào đấu tranh cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
_______________________________________________________________
Soạn: 9/3/2011 Dạy:11/3/2011-lớp 8B
Dạy:..../3/2011-lớp 8A
<i><b> Tiết 44 </b></i>
Làm bài tập lịch sử
<b>I. Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức:
-Qua bài tập củng cố kiến thức cho học sinh về các nội dung đã học
trong chơng I.
2.KÜ năng:
-Rốn k nng lm bi tp vi cỏc dng trắc nghiệm khách quan.
3.Thái độ: Giáo dục ý thức hc tp b mụn.
<b>II.Chuẩn bị</b>:
1.Thầy: Mẫu các dạng bài tập.
2.Trò: Ôn lại các bài học trong phần chơng I.
<b>III.tiến trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:(5) </b>
*Cõu hỏi: <i>Nêu ý nghĩa, nguyên nhân thất bại của phong trào chống Pháp của</i>
- ý nghĩa: làm chậm lại quá trình xâm lợc của thực dân Pháp.
- Nguyờn nhõn tht bại: thiếu tổ chức lãnh đạo của 1 giai cấp tiên tiến ...
*Bài tập: <i>Hà Văn Mao là ngời dân tộc thiểu số nào ?</i>
a. Ba Na b. Th¸i
c. Mờng d. H mông â
<b>*GV(gt bi):Qua phn bi học các em đã học trong chơng I , để củng</b>
cố lại những đơn vị kiến thức cơ bản , chúng ta cùng nhau làm bài tập lịch sử
<b>2. Dạy bi mi (35 )</b> :
<b>1.Dạng bài tập lựa chọn: (8)</b>
Bi tập1: Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng.
- <i>Ai đã chỉ huy quân dân ta anh dũng chống trả cuộc xâm lợc của Pháp tại Đà</i>
<i>Nẵng?</i>
A. Phan Thanh Giản B. Hoàng Diệu
C. Nguyễn Tri Phơng D. Trơng Định
- <i>Trận Đà Nẵng có kết quả ntn?</i>
A. Pháp thua, ph¶i rót vỊ níc.
C. Pháp thắng chếm đợc Đà Nẵng, quân triều đình lui về Huế.
Bài tập 2: Hãy đánh dấu x vào ô trống mà em cho là đúng:
- <i>Cuộc khi ngha hng ng Chiu Cn Vng</i>:
Ba Đình Hơng Khê
BÃi SËy Yªn ThÕ
- <i>Tại sao Việt Nam trở thành đích ngắm của sự xâm lợc của thực dân Pháp?</i>
Giµu tµi nguyên
Thị trờng béo bở
Vị trí thuận lợi
Cả 3 ý trên
2. Dạng điền Đ (đúng) hoặc S (sai): (9’)
Bài tập3: Viết chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các ô trống dới đây:
a)
Nguyễn Trung Trực đợc nhân dân tơn làm Bình Tây đại nguyên soái.
Nghĩa quân Trơng Định đốt cháy tàu Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông
Cửa ơ Thanh Hà(Hà Nội) cịn có tên gọi là cửa ô Quan Chởng.
“Bao giờ ngời Tây nhổ hết cỏ nớc Nam thì mới hết ngời Nam đánh
Tây” l cõu núi ca Nguyn Trung Trc
b)
Cuộc phản công quân Pháp ở Huế của phe chủ chiến (7/1785) nhằm
Tân sở thuộc miền Tây Quảng Trị
Tôn Thất Thuyết hạ Chiếu Cần Vơng
ở Nam Kì không ó cuộc khởi nghĩa nào hởng ứng Chiếu Cần Vơng
3. Dạng điền khuyết: (9)
Bài tập 4: HÃy điền tiếp vào chỗ trống trong các c©u sau:
<i>Về tên ngời lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa:</i>
- Khởi nghĩa Ba Đình:...
- Khởi nghĩa Bãi Sậy:...
- Khởi nghĩa Hơng Khê:...
- Khởi nghĩa Yên Thế:...
Bài tập 5: Hãy chọn các từ: Nhâm Tuất; Giáp Tuất; Hác- Măng; Pa- tơ-nôt.
Điền tiếp vào chỗ ...trong các câu sau. Sao cho thời gian đúng với tên
hiệp ớc mà triều Nguyễn đã kí với thực dân Pháp:
- 5/6/1862: HiƯp íc...
- 15/3/1874: HiƯp íc ...
- 25/8/1883: HiÖp íc...
- 6/6/1884:. HiÖp íc:...
Hỏi: <i>Hiệp ớc nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều Nguyễn?</i>
HS: Hiệp ớc Pa- tơ- nốt đã chấm dứt sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà
Nguyễnvới t cách là 1 quốc gia độc lập, thay vào đó là chế độ thuộc địa, nửa
phong kiến, kéo dài đến Cách mạng tháng tám năm 1945.
4. D¹ng ghÐp nèi: (9’)
Bài tập 6: Bằng cách nối các kí hiệu hãy nối đúng tên nhân vật lịch sử với
hành động yêu nớc chống thực dân Phỏp.
Bó đuốc sống lao vào kho
xăng của giặc
Lê Văn Tám
Đốt cháy tàu giặc trên sông
Vàm Cỏ
Nghĩa quân Nguyễn Trung
Trực
Tự tay đốt nhà, tạo thành
bức tờng lửa chắn gic
Nhân dân Hà Nội
Bi tp7: Hóy vit v ni cỏc kí hiệu lại với nhau (bằng các dấu - ) sao cho
ỳng:
A. 1/9/1858
B. 17/2/1859
C. Năm 1873
D. Năm 1882
E. 8/1883
H. Quân Pháp nổ súng mở đầu cuộc xâm lợc nớc ta
K. Quân Pháp tấn công thành Gia Định
L. Thc dõn Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất
M. Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ hai
N. Pháp tấn cơng Thuận An triều đình nhà Nguyễn đầu hàng
*Đáp án: A- H; B- K; C- L; D- M; E- N.
<b>3.Củng cố, luyện tập: (4)</b>
*Trò chơi giải ô chữ: <i>Tên 1 phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX</i>
1. Tên thật vua Hàm Nghi
2. Nơi Ri- vi- e bị giết
3. Tên 1 cuộc khởi nghĩa gắn liền với 1 quảng trờng ở Hà Nội hiện nay
4. Tên thành miền Tây Phan Thanh Giản dâng cho Pháp
5. Tờn dóy núi vua Hàm Nghi vợt qua để sang Hà Tĩnh
6. Tên hiệp ớc triều đình kí với Pháp năm 1884
7. Ngời đứng đầu phe chủ chiến
8. Nơi vua Hàm Nghi b i y
n g l ị <i><b>c</b></i> h
c <i><b>ầ</b></i> u g i ấ y
b a đ ì <i><b>n</b></i> h
<i><b>v</b></i> ĩ n h l o n g
t r ¬ n g s ơ n
p a t <i><b>ơ</b></i> n ô t
t « <i><b>n</b></i> t h Ê t t h u y Õ t
a n <i><b>g</b></i> i ª r i
<b>4.Híng dÉn häc bµi ë nhµ : ( 1phót )</b>
- Đọc và nắm toàn bộ nội dung đã học ở trong chơng I
- Nắm vững cách làm các dạng bài tập.
<b>_______________________________________________________________</b>
So¹n: 2/2/2010 D¹y:4/2/2010 - Líp:8A+8B
<i><b> TiÕt 45 </b></i>
Bµi 28: <i> </i><b><sub>trào lu cải cách Duy t©n</sub></b>
<b> ë ViƯt Nam nưa ci thÕ kØ xix</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1.Kiến thức: Học sinh nắm c:
-Những nét chính về phong trào cải cách kinh tế – x· héi ë ViƯt Nam
-Hiểu rõ một số nhiệm vụ của trào lu cải cách Duy Tân , những nguyên
nhân chủ yếu khiến cho các đề nghị cải cách của thế kỉ XIX khụng thc hin
c
2.Kĩ năng:
- Rốn k nng phõn tớch, đánh giá, nhận định, liên hệ lí luận với thực
tiễn
-Nhận thức đây là một hiện tợng mới trong lịch sử, thể hiện một khía
cạnh của truyền thống yêu nớc.
-Khâm phục lòng dũng cảm cơng trực, thẳng thắn của các nhà Duy tân
ở Việt nam.
<b>II.Chuẩn bị: </b>
1.Thầy : T liệu về Nguyễn Trờng Tộ, Nguyễn Lộ Trạch.
2.Trò: Đọc trớc bài học.
<b>III.tiến trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:(5) </b>
*Câu hỏi: <i>Điểm khác của khởi nghĩa Yên ThÕ so víi c¸c cc khëi nghÜa cïng</i>
<i>thêi ? </i>(7đ)
Đáp án:
-Mc tiờu chin u khụng phi khụi phuc lại chế độ phong kiến.
-Nghĩa quân là những ngời nông dân cần cù, chất phát yêu tự do.
-Địa bàn hoạt dng Trung Du.
-Thời gian tồn tại lâu ( 30 năm ).
Bài tập: <i>Hoàng Hoa Thám có biệt hiệu là gì ?</i>
a. Hùm thiêng Yên Thế.
b. Bình Tây Đại nguyên soái.
c. Ngũ Linh Thiên hộ.
d. Quận he.
Đáp ¸n: a (3®’)
<b>*GV(gt bài):Thực dân Pháp âm mu đặt ách thống trị trên đất nớc ta ,</b>
nhân dân ta đã phải đứng lên chống ách xâm lợc. Bên cạnh những cuộc đấu
tranh vũ trang chống Pháp trên chiến trờng, lòng yêu nớc của nhân dân ta còn
đợc thể hiện bằng nhiều hành động khác nhau, trong đó có việc đề xuất các đề
nghị cải cách mà ta sẽ tìm hiu trong bi hc hụm nay.
<b>2. Dạy bài mới (35 )</b>’ :
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
GV
Hái
HS
GV
HS
Hái
HS
GV
Bối cảnh xã hội Vệt Nam nửa cuối thế kỉ
XIX , yêu cầu phải có các cuộc cải cách
Duy tân để đa đất nớc thốt khỏi tình
trạng bế tắc.
<i>T×nh h×nh nớc ta vào những năm 60 của </i>
<i>thế kỉ XIX nh thÕ nµo ?</i>
->
Pháp mu mơ thơn tính cả nớc ta, triều
đình Huế thực hiện chính sách nội trị,
ngoại giao lỗi thời, lạc hậu, kinh tế xã
hội khủng hoảng nghiêm trọng => mâu
thuẫn giai cấp và mâu thuẫn dân tộc gay
gắt.
Trớc tình cảnh đó , một bộ phân nhân
dân do không chịu đựng ni ó ng lờn
khi ngha.
Đọc phần t liệu sgk trang 134
<i>Trớc yêu cầu của lịch sử nhân dân ta </i>
Phi thay đổi chế độ hoặc tiến hành cải
cách xã hội cho phù hợp, đa đất nớc
thoát khỏi bế tắc .
Nh vậy cải cách là một yêu cầu khách
quan tÊt u vµo nưa ci thÕ kØ XIX ë
<b>I.T×nh h×nh ViƯt Nam</b>
<b>nưa cuèi thÕ kØ XIX: </b>
(10 phót )
-Kinh tÕ x· hội khủng
hoảng nghiêm trọng =>
mâu thuẫn giai cấp và dân
tộc gay g¾t.
GV
Hái
HS
HS
Hái
HS
GV
Hái
HS
CH’
HS
CH’
HS
GV
GV
Hái
HS
GV
níc ta.
Nửa cuối thế kỉ XIX , một số quan lại, sĩ
phu đa ra một số đề nghị cải cách.
<i>Vì sao quan lại , sĩ phu lại đa ra những </i>
<i>đề nghị cải cỏch?</i>
Để giải quyết tình trạng khủng hoảng,
suy yếu của nỊn kinh tÕ, x· héi níc ta
bÊy giê.
§äc t liệu sgk trang 135
<i>Kể tên các nhà cải cách cuèi thÕ kØ XIX</i>
->
(Bổ sung): các nhà cải cách là những
ng-ời thông thái đi nhiều, biết nhiều đã từng
Giới thiệu chi ttiết về nhà cải cách
Nguyễn Trờng Tộ và những đế nghị cải
cách của ông ( sgv – 179)
<i>Nội dung cơ bản của các đề nghị cải </i>
<i>cách cuối thế kỉ XIX ?</i>
->
(Thảo luận nhóm ): <i>Xuất phát từ đâu các </i>
<i>quan lại, sĩ phu đa ra các đề nghị cải </i>
<i>cách ?</i>
(đại diện nhóm trả lời) : Xuất phát từ
lịng yêu nớc , thơng dân, muốn cho đất
nớc giàu mạnh.
( Nhận xét – bổ sung): Nh vậy xét về
một khía cạnh u nớc thì các cải cách
đã thể hiện truyền thống yêu nớc.Họ là
những con ngời dũng cảm, tiên phong ,
dám đơng đầu với những thử thách của
lịch sử để tìm hớng đi mới.
Các vấn đề cải cách đều mong muốn đất
nớc tiến bộ thốt khỏi tình thế hiểm
nghèo, nhng phần lớn đều khơng thực
(Thảo luận nhóm ): <i>Những mặt tích cực, </i>
<i>hạn chế, kết quả ý nghĩa ca cỏc </i>
<i>ngh ci cỏch ?</i>
Đại diện nhóm nêu kết quả - nhóm khác
bổ sung.
Kết luận và chốt =>
Nêu những câu hỏi tình huống:
<i>Nu cỏc ngh ci cách trên đợc thực </i>
<i>hiện thì tình hình đất nớc ta sẽ ra sao ?</i>
Tr¶ lêi tù do
( Chốt lại):Tình hình đất nớc sẽ có nhiều
điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế
văn hoá ...tiếp thu khoa học tiên tiến của
thế giới.
HiƯn nay íc m¬ cđa c¸c bËc tiỊn bèi xa
<b>thÕ kØ XIX : </b>
( 15 phút )
-Các nhà cải cách tiêu biểu:
Nguyễn Lộ Trạch, Nguyễn
-Nội dung cải cách: nội trị,
ngoại giao, kinh tế, văn
hoá.
<b>III.Kt cc của các đề</b>
<b>nghị cải cách : </b>
(10 phót )
-Tích cực: Đáp ứng phần
nào yêu cầu của nớc ta lúc
đó, có tác động tới cách
nghĩ cách làm của một bộ
phận quan lại trong triều
đình Huế.
-Hạn chế: Các đề nghị cải
cách mang tính rời rạc, cha
giải quyết đợc mâu thuẫn
cơ bản của xã hội Việt
Nam lúc đó.
đã đợc thực hiện. Dới sự lãnh đạo của
Đảng cộng sản Việt Nam với đờng lối
đổi mới, đất nớc ta ngày càng có điều
kiện về kinh tế văn hố, an ninh, quốc
phịng, đủ sức để hội nhập quốc tế.
các thay đổi cải cách.
-ý nghĩa: Tấn cơng vào t
t-ởng bảo thủ, phản ánh trình
độ nhận thức mới của
những con ngời Việt Nam
hiểu biết thức thời.
<b>3.Cđng cè: ( 4 phót )</b>
Học sinh làm bài tập: <i>Tại sao nhà Nguyễn không chịu đổi mi ?</i>
A.Nặng t tởng phong kiến , không có năng lực, không muốn t bản nớc
ngoài buôn bán ở Việt Nam.
B.Sợ dân ta bỏ nghề nông, bảo vệ quyền lợi giai cấp, không có năng lực.
C.Nặng t tởng phong kiến , bảo vệ quyền lợi giai cấp, không có năng lực.
D.Nặng t tởng phong kiến, không muốn dân ta giàu nhờ buôn bán, sợ thị dân
giành quyền cai trị.
-Đáp án: c
<b>4.Hớng dẫn học bài ở nhà: ( 1 phút)</b>
1)Học theo câu hỏi sgk.
2)Bài tập: lập bảng thống kê các nhà cải cách tiêu biểu và nội dung cải cách
của họ:
Tên nhà cải cách Nội dung cải cách
_______________________________________________________________
Soạn: 23/3/2010 KiÓm tra:25/3/2010 - Líp:8A+8B
<b> TiÕt 46 </b>
Làm bài kiểm tra viết 1 tiết
<b>I. Mục tiêu:</b>
1.Kiến thøc:
- Kiểm tra đánh giá việc tiếp thu kiến thức ca hc sinh t bi 24 n
bi 26.
2.Kĩ năng:
- Lm bài bằng phơng pháp tự luận và trắc nghiệm.
3.Thái độ:
- Giáo dục ý thức học tập bộ môn.
<b>II. Ni dung đề:</b>
1.X©y dùng ma trËn:
<b>Chủ đề</b> <b> Các </b> <b> mức</b> <b> độ</b> <b>cần</b> <b>đánh</b> <b>giá</b> <b>Tổng </b>
<b> NhËn</b> <b>biÕt</b> <b> Th«ng</b> <b>hiĨu</b> <b> VËn </b> <b>dông</b> <b>sè</b>
<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>
LSTG Số câu 1 1
Điểm 3 3
LSVN Số câu 2 2
Điểm 5 5
LSVN Số câu 1 1
Điểm 2 2
Tổng Số câu 1 2 1 4
§iĨm 3 5 2 10
2.§Ị kiĨm tra:
<b>*§Ị1- líp 8A.</b>
<b>Câu 1: Hãy khoang trịn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng :</b>
1.<i>Tại sao nửa cuối thế kỉ XIX Pháp lại tích cực xâm chiếm thuộc địa ?</i>
A. Cuộc cách mạng công nghiệp đang phát triển tại Pháp.
B. Pháp cần nâng cao địa vị kinh tế và chính trị trên thế giới.
C. Pháp cần nguyên liệu và thị trờng để phát triển kinh tế trong nớc.
D. Cả 3 ý trên.
2.<i>Tại sao Việt Nam lại trở thành đích ngắm cho sự xâm lợc của Pháp ?</i>
B. Giàu tài nguyên, thị tờng béo bở, vị trí thuận lợi.
C. Tài nguyên tuy ít nhng có vị trí thuận lỵi.
D. Tuy vị trí khơng thuận lợi, nhng giàu tài nguyên và thị trờng béo bở.
3.<i>Ai đã chỉ huy quân dân ta anh dũng chống trả cuộc xâm lợc của Phỏp ti </i>
<i> Nng?</i>
A. Phan Thanh Giản.
B. Nguyễn Tri Phơng.
C. Hoàng Diệu.
D. Trơng Định.
4. <i>Ngha quõn ca ai ó t cháy tàu Hy vọng của Pháp đậu trên sông Vàm </i>
<i>c?</i>
A. Trơng Định.
B. Thiên Hộ Dơng.
C. Nguyễn Trung Trực.
D. Nguyễn Hữu Huân.
<b>Cõu 2: Hóy điền tiếp vào chỗ ... trống trong các câu sau về tên ngời lãnh đạo</b>
các cuộc khởi nghĩa?
- Khởi nghĩa Ba Đình:...
- Khởi nghĩa BÃi Sậy:...
<b>Câu 3: Nguyên nhân, diễn biến cuộc phản công của phe chủ chiến tại kinh</b>
thành Huế?
<b>Câu4 : Phong trào Cần vơng nổ ra và phát triển nh thế nào?</b>
<b>Câu5: Tại sao nói khởi nghĩa Hơng Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất</b>
trong phong trào Cần Vơng ?
<b>*Đề 2- lớp 8B.</b>
<b>A.Phần trắc nghiệm: (3 ®iĨm )</b>
Câu 1: Hãy khoang trịn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng :
1.<i>Nguyễn Trung Trực đã có câu nói nổi tiếng nào ?</i>
A. “Phá cờng địch, báo hồng ân”.
B. “V× vua cøu níc”.
C. “Thà làm quỷ nớc nam còn hơn làm vơng đất Tây”.
D. “Bao giờ ngời Tây nhổ hết cỏ nớc nam thì mới hết ngời nam đánh Tây”.
2.<i>Nhân dân đã tơn Trơng Định làm:</i>
A. Bình Tõy i nguyờn soỏi.
C. Bắc Bình Vơng.
D. Long Nhợng tớng quân.
A. Gii quyt v tên lái bn Đuy- puy gây rắc rối.
B. Vì triều đình nhờ quân Thanh sang đánh quân Pháp.
C. Vì triều đình khơng thi hành hiệp ớc 1862.
D. Vì triều đình git giỏo s uy puy.
4. <i>Trận câu giấy lần 1 diễn ra vào ngày tháng năm nào?</i>
A. 20/11/1873.
B. 21/12/1882.
C. 15/3/1874.
D. 21/12/1873
<b>Câu 2: HÃy điền tiếp vào chỗ ... trong các câu sau về thời gian diƠn ra c¸c </b>
cc khëi nghÜa?
- Khëi nghÜa Ba Đình: ...
- Khởi nghĩa BÃi Sậy: ...
- Khởi nghĩa Hơng Khê:...
- Cuộc phản công của phe chủ chiến tại kinh thành
Huế:... ...
...
<b>B.Phần tự luận: (7 điểm )</b>
<b>Câu 3: Điểm mạnh, điểm yếu của căn cứ Ba Đình?</b>
<b>Câu4: Trình bày diễn biến cuộc khởi nghĩa Ba Đình?</b>
<b>Câu5: Tại sao nói khởi nghĩa Hơng Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất</b>
trong phong trào Cần Vơng?
<b>III.Đáp án, biểu điểm :</b>
<b>*Đề1- lớp 8A.</b>
<b>Câu1: ( 1 ®’) 1 (D) ; 2 ( B ) ; </b>
<b>Câu2: ( 2 đ ) </b>
- Phạm Bành, Đinh Công Tráng.
- Nguyễn Thiện Thuật.
- Phan Đình Phùng, Cao Thắng.
- Tôn Thất Thuyết.
<b>Câu 3:(2đ)</b>
a.Nguyên nhân:
- Phe chủ chiến do Tôn Thất Thuyết cầm đầu muốn giành lại chủ quyền.
-Pháp quyết tâm tiêu diệt phe chủ chiến.
b.Diễn biến:
-Đêm ngày 4 rạng ngày 5/7/1885 cuộc phản công bùng nổ và phe chủ chiến
thất bại.
<b>Câu4: (3 ®’)</b>
- Khi cuộc tấn công thất bại, Tôn Thất Thuyết phải đa vua chạy ra Tân Sở
(Quảng Trị). Tại đây, ngày 13/7/1885, ông nhân danh vua Hàm Nghi ra “Chiếu
Cần vơng”, kêu gọi văn thân và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nớc.
- Từ đó, một phong trào yêu nớc chống xâm lợc đã dâng lên sôi nổi, kéo dài
đến cuối thế kỉ XIX, đợc gọi là “phong trào Cân vơng”
- DiÔn biÕn:
+Giai đoạn 1885 – 1888: phong trào bùng nổ khắp cả nớc, sôi động nhất là
các tỉnh Trung Kì và Bắc Kì.
+Giai đoạn 1888 – 1896: Vua Hàm Nghi bị bắt(11/1888), nhng phong trào
vẫn đợc duy trì và dần quy tụ thành những cuộc khởi nghĩa lớn, có quy mơ và
trình độ tổ chức cao hơn.
<b>C©u5: ( 2 ®iĨm )</b>
-Lãnh đạo có uy tớn, ti gii
-Lp nhiu chin cụng
-Để lại nhiều bài học quý báu về khởi nghĩa vũ trang.
<b>*Đề 2- lớp 8B.</b>
<b>Câu 1(1đ): D,A,A,A</b>
<b>Câu 2(2đ): 1886- 1887; 1883- 1892; 1885- 1895; 7/1885.</b>
<b>Câu 3(2đ):</b>
*Mạnh:
+án ngữ quốc lộ
+Tip t bng ng bin
+Hỡnh thc phũng th kiờn c.
+Bt ng
*Yếu:
+Dễ bị cô lập
+Khó rút lui.
<b>Câu 4(3đ):</b>
-Cuc chin u bt u quyt lit t tháng 12/1886. Khi giặc Pháp mở cuộc
tấn công quy mô vào căn cứ, nghĩa quân đã anh dũng cầm cự trong suốt 34
ngày đêm, đẩy lui nhiều đợt tấn công của giặc. Cuối cùng, để chấm dứt cuộc
vây hãm, quân giặc liều chết xông vào. Chúng phun dầu thiêu trụi các lũy tre,
triệt hạ và xóa tên ba làng trên bản đồ hành chính.
-Nghĩa quân phải mở đờng máu rút lên Mã Cao, thuộc miền Tây Thanh Hóa,
tiếp tục chiến u thờm mt thi gian ri tan ró.
<b>Câu 5(2đ):</b>
õy l cụơc khởi nghĩa tiêu nhất vì :
-Lãnh đạo có uy tín, tài giỏi
-Lập nhiều chiến cụng
-Để lại nhiều bài học quý báu về khởi nghĩa vị trang.
*Tỉng 10 ®iĨm.
*Phát đề 1 phút - *Học sinh làm bài 43 phút - *Thu bài nhận xét: 1 phút
______________________________________________________________
Chơng II: Xã hội Việt Nam từ năm 1897 đến năm 1918
<b>TiÕt 46 + 47</b>
Bài 29
<b> </b>(TiÕt 46)
<b> I.Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân pháp</b>
<b> (1897 </b>–<b> 1914).</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1.Kiến thức: Học sinh nắm đợc:
-Biết đợc các chính sách chính trị, kinh tế, văn hố giáo dục của thực
-Những nét chính về sự biến đổi kinh tế , cơ cấu xã hội Việt Nam ở
nông thôn và thành thị trớc tác động của cuộc khai thác thuộc địa.
-Hiểu đợc cơ sở dẫn đến việc hình thành t tởng giải phóng dân tộc mới.
2.Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng phân tích sử dụng lợc đồ.
-Rút ra đặc điểm các giai cấp, tầng lớp trong xã hội trên cơ sở đó lập
bảng so sánh.
3.Thái độ:
-Thấy đợc âm mu giã tâm của Pháp, mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt
Nam đầu thế kỉ XX, thái độ chính trị của từng giai cấp, tầng lớp.
-Trân trọng hành động yêu nớc của các sĩ phu đầu thế kỉ XX.
<b>II.ChuÈn bÞ: </b>
1.Thầy : Lợc đồ liên bang Đông Dơng thuộc Pháp, sơ đồ tổ chức bộ máy
thống trị của thực dân Pháp ở Đông Dơng, tài liệu tranh ảnh liên quan đến bi
ging.
2.Trò: Đọc trớc bài học
<b>III.tiến trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cò:(5’) </b>
*Câu hỏi: <i>Kết quả ý nghĩa của nhng ngh ci cỏch cui th k XIX ?</i>
Đáp ¸n:
-Kết quả: Triều đình Huế đã cự tuyệt, khơng chấp nhận các thay đổi cải cách
-ý nghĩa:Tấn công vào t tởng bảo thủ , phản ánh trình độ nhận thức mới của
những ngời Việt Nam hiểu biết, thức thời.
*Bài tập: <i>Ai là ngời đã kiên trì gửi lên triều đình Huế 30 bản điều trần, đề cập</i>
<i>đến một loạt các vấn đề cải cách ?</i>
a. Bïi ViÖn b. Đinh Văn Điền
c. Nguyễn Trờng Tộ d. Nguyễn Lộ Trạch (c)
- <i>Ai là ngời đã dâng Tế cấp bát điều lên Vua Tự Đức ?</i>“ ”
a. Ngun Trêng Té b. Ngun Huy TÕ
c. TrÇn §×nh Tóc d. Bïi ViƯn
(a)
<b>*GV(gt bài):Sau khi căn bản bình định xong nớc ta, thực dân Pháp tiến</b>
hành khai thác thuộc đại ở Việt Nam một cách quy mơ. Chính sách khai thác
thuộc địa của thực dân Pháp nh thế nào ? Tác động của những chính sách đó
đến kinh tế , xã hội nớc ta ra sao ? Đó là nội dung bi hc hụm nay.
<b>2. Dạy bài mới (35 ):</b>
<b>Hot động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
Hái
HS
GV
Hái
HS
ghi các chức vụ tơng đơng với các cấp
hành chính.
Cho học sinh thấy bộ máy chính quyền
đ-ợc tổ chức các cấp từ trung ơng đến địa
ph-ơng và đều do Pháp chi phối .Bên cạnh các
quan ngời Pháp cịn có quan lại phong kiến
ngời Việt làm tay sai cho Pháp ( nhân dân
ta chịu hai tầng áp bức )
<i>NhËn xÐt vỊ hƯ thèng chÝnh quyền của</i>
<i>Pháp ?</i>
Chặt chẽ, víi tay xuèng tận vùng nông
thôn
Kết hợp giữa nhà nớc thực dân với quan lại
phong kiến .
Hng dn học sinh xây dựng lợc đồ bảng
sau: ( Phn cui )
<i>Chính sách của thực dân Pháp có những</i>
<i>điểm thống nhất giả tạo nào ?</i>
Chia Đơng Dơng thành 5 kì với nhiều chế
độ khác nhau nhng thực chất dều là thuộc
địa của Pháp . Nó cịn chia rẽ khối thống
nhất đồn kết của nhân dân ta
(15 phót)
-Tỉ chøc bé máy nhà nớc
từ trên xuống do Pháp chi
phối .
Toàn quyền Đông Dơng
Bắc kì
(Thống
sứ)
Trung kì
(Khâm
sứ )
Nam kỡ
(Thng
c)
Lào
Cam Pu chia
( Khâm sứ)
Bộ máy chính quyền cấp kì (Pháp)
Bộ m¸y chÝnh qun cÊp tØnh, hun ( Ph¸p + b¶n
xø )
GV
CH’
HS
Hái
HS
GV
HS
Hái
HS
HS
GV
Hái
HS
GV
HS
Bỉ sung
+Bắc kì: 1/2 bảo hộ
+Trung kì: Bảo hộ
+Nam Kì : thuộc địa
Thảo luận nhóm: <i>Tác dụng của bộ máy </i>
<i>này đối với Pháp ?Vit Nam?</i>
-Đối với Pháp : cai trị từ trên xuống chỈt
chÏ
-Đối với Việt Nam: xố tên Việt Nam,
Lào, Căm pu chia, biến Đông Dơng
thành một đơn vị hành chính của Pháp.
Chia rẽ nhân dân Đơng Dơng, biến quan
lại phong kiến Nam Triều thành tay sai
cho pháp.
<i>Mục đích việc tổ chức bộ máy cai trị của</i>
<i>Pháp ?</i>
->
( Chun ý ): VËy chÝnh s¸ch vỊ kinh tế
của thực dân Pháp nh thế nào ?
Khai thác , bóc lột nhân dân là mục đích
§äc sgk –tr 138
<i>Pháp đã áp dụng những chính sách kinh </i>
<i>tế gì ?</i>
->
Th¶o ln: <i>NhËn xÐt về nền kinh tế Việt </i>
<i>Nam đầu thế kỉ XX ?</i>
Nhìn toàn cục thì kinh tế Việt Nam có
phát triển: công ngiệp, giao thông vận
tải...
-Nhng tài nguyên bị vơ vét, nông nghiệp
dẫm chân tại chỗ , công nghiệp nghiệp
phát triển nhỏ giọt , thiếu hẳn công
nghiệp nặng
->Nền kinh tế Việt Nam vẫn là nền sản
xuất nhỏ, lạc hậu và ngày càng phụ
thuộc vào kinh tế Pháp.
Cùng với việc khai thác , Pháp còn tiến
hành bóc lột nhân dân bằng thuế khoá,
<i>Các chính sách trên của Pháp nhằm </i>
<i>mục đích gỡ ?</i>
Vơ vét sức ngời sức của của nhân dân ta
làm giàu cho pháp.
( Chuyển ý ) Để phục vụ cho công cuộc
khai thác bóc lột, thực dân pháp có chính
sách về văn hoá giáo dục nh thế nào ?
Đọc sgk- tr 139
<i>Nêu những chính sách văn ho¸ gi¸o dơc </i>
<i>cđa Ph¸p ë ViƯt Nam ?</i>
-Tăng cờng áp bức , kìm
kẹp để tiến hành khai thác
Việt Nam , làm giàu cho t
bản Pháp.
<b>2.ChÝnh s¸ch kinh tÕ :</b>
(10 phót )
-Nơng nghiệp: cớp đoạt
ruộng đất
-Công nghiệp: khai thác để
xuất khẩu, đầu t công
nghiệp nhẹ.
-Thơng nghiệp:độc chiếm
thị trng.
-Giao thông vận tải có phát
triển.
-Tăng thêm các loại thuế.
=>Kinh tế vẫn là nền kinh
tế nhỏ, lạc hậu, phô thuéc.
HS
GV
Hái
HS
GV
Hái
HS
Hái
HS
->
Đờng lối phát triển giáo dục thuộc dịa
của Pháp là chỉ mở ít trờng đại học, càng
lên cao số học sinh càng giảm.
<i>Chính sách văn hố, giáo dục của Pháp </i>
->
Tạo ra một tầng lớp chỉ biết phục tùng
Pháp.
Li dụng phong kiến để cai trị đàn áp
nhân dân, kìm hãm nhân dân trong vịng
ngu dốt để dễ bề cai trị.
Ngồi ra Pháp cịn sử dụng sách báo độc
hại để tun truyền ... duy trì các thói h
tật sấu..
<i>ảnh hởng của chính sách văn hố giáo </i>
<i>dục của Pháp đến Việt nam ?</i>
Đa nền văn học phơng Tây vào Việt
nam, tạo ra tầng lớp thợng lu, tri thức
mới, nhng chỉ để phục vụ cho cơng cuộc
khai thác, bóc lột của Pháp , cịn nhân
dân ta thì vẫn kìm hãm trong vịng ngu
dốt lạc hậu.
<i>Theo em chính sách văn hố, giáo dục </i>
<i>của Pháp có phải để khai hố Việt </i>
<i>Nam cho ng</i> <i>ời Việt Nam hay không ? Vì </i>
<i>sao ?</i>
Khơng vì : mục đích là đào tạo tay sai,
kìm hãm nhân dân ta trong vịng ngu dốt
để dễ bề cai trị, phục vụ cho công cuộc
khai thác bóc lột.
<b>gi¸o dơc: </b>
( 10 phót )
-Duy tr× nỊn gi¸o dơc
phong kiÕn
-Më một số trờng học và cơ
sở y tế , văn hoá.
=>Tạo ra tầng lớp tay sai,
kìm hÃm nhân dân ta trong
vòng ngu dốt.
<b>3.Củng cố : ( 4 phút )</b>
HS làm bµi tËp:
1.<i>Pháp tiến hành cơng cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam để </i>
<i>làm gì ?</i>
a. Khai thác cho dân tộc Việt Nam
b. Bóc lột nh©n d©n ViƯt Nam
c. Đặt cơ sở cho nền thống trị lâu dài
2.<i>Pháp mở trờng học ti Vit Nam lm gỡ ?</i>
a. Khai hoá dân tộc Việt Nam
b. Đào tạo tầng lớp tay sai
c. Xoá mù chữ
d. Để cho nhân dân Việt Nam hiểu nền văn hoá Pháp
*GV(s kt): Di nh hng thng tr búc lột lần thứ nhất của thực dân Pháp.
Nền kinh tế Việt Nam chịu ảnh hởng với những yếu tố tiêu cực và tích cực:
+Tích cực: những yếu tố của nền sản xuất t bản đợc du nhập vào Việt Nam, so
với nền kinh tế phong kiến có nhiều tiến bộ, của cải vật chất đợc nhiều hơn,
phong phỳ hn.
+Tiêu cực : tài nguyên thiên nhiên của Việt Nam bị vơ vét , nông nghiệp lạc
hậu, công nghiệp nhỏ giọt, nhân dân bị bóc lột nặng nề...
-Nền văn hoá:
+Tiờu cc: o to tay sai, kìm hãm nhân dân ta trong vịng ngu dốt
<b>4.Hớng dẫn học bài ở nhà: ( 1 phút )</b>
*Câu hỏi: nêu các chính sách kinh tế, văn hố giáo dục mà Pháp đã thi hành ở
Việt nam đầu thế kỉ XX? ảnh hởng của kinh tế văn hóa nớc ta ?
*Bài tập: Vẽ lợc đồ tổ chức bộ máy cai trị của Pháp ở Đơng Dơng ?
______________________________________________________________
Bài 29
<b> và những chuyển biến về kinh tế, xà héi </b>
<b> II.Nh÷ng chun biÕn cđa x· héi ViƯt Nam. </b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1.Kiến thức: Học sinh nắm đợc:
-Biết đợc các chính sách chính trị, kinh tế, văn hoá giáo dục của thực
dân Pháp. Qua đó hiểu đợc những mục đích và phơng pháp khai thác thuộc
địa của thực dân Pháp ở Việt Nam.
-Những nét chính về sự biến đổi kinh tế , cơ cấu xã hội Việt Nam ở
nông thôn và thành thị trớc tác động của cuộc khai thác thuộc địa.
-Hiểu đợc cơ sở dẫn đến việc hình thành t tởng giải phóng dân tộc mới.
2.Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng phân tích sử dụng lợc đồ.
-Rút ra đặc điểm các giai cấp, tầng lớp trong xã hội trên cơ sở đó lập
bảng so sánh.
3.Thái độ:
-Thấy đợc âm mu giã tâm của Pháp, mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt
Nam đầu thế kỉ XX, thái độ chính trị của từng giai cấp, tầng lớp.
-Trân trọng hành động yêu nớc của các sĩ phu đầu thế kỉ XX.
<b>II.ChuÈn bÞ: </b>
1.Thầy : Lợc đồ liên bang Đông Dơng thuộc Pháp, sơ đồ tổ chức bộ máy
thống trị của thực dân Pháp ở Đông Dơng, tài liệu tranh nh liờn quan n bi
ging.
2.Trò: Đọc trớc bài học
<b>III.tiến trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:(5) </b>
<i>*</i>Câu hỏi: <i>Nêu chính sách kinh tế của thực dân Pháp ?</i>
Đáp án:
-Nụng nghiệp: Cớp đoạt ruộng đất
-Công nghiệp: khai thác để xuất khẩu, đầu t công nghiệp nhẹ.
-Thơng nghiệp: Độc chiếm thị trng.
-Giao thông vận tải: có phát triển.
*Bi tp: <i>Thc dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất bắt đầu từ</i>
a. 1877 b. 1887
c. 1897 d. 1879
Đáp án: c ( 1897 )
<b>*GV(gt bi):Chớnh sỏch cai trị , khai thác thuộc địa của Pháp đã làm</b>
cho xã hội có những chuyển biến sâu sắc, những chuyển biến đó nh thế nào ?
Chúng ta cùng tìm hiểu trong bi hc hụm nay.
<b>2. Dạy bài mới (35 ):</b>
GV
Hái
HS
Đầu thế kỉ XX, địa vị kinh tế , chính trị của
địa chủ phong kiến có gì thay đổi, nơng dân
ngày càng bị bần cùng hố , thái độ chính
trị của họ nh thế nào ?
<i>Theo em, giai cấp địa chủ quan lại ở nông </i>
<i>thơn đầu thế kỉ XX, có những thay đổi nh thế</i>
<i>nào ?</i>
Quan lại, địa chủ khơng bị xố bỏ, ngc
<b>1.Các vùng nông </b>
<b>thôn:</b>
(13’)
Hái
HS
Hái
HS
GV
Hái
HS
GV
CH’
HS
lại ngày cành đông thêm, địa vị kinh tế và
chính trị đợc tăng cờng. ->
<i>V× sao nh thÕ ?</i>
Pháp dung dỡng cho giai cấp này để làm
tay sai cho Pháp vì trên thực tế Pháp
khơng thể với tay c n cỏc lng xó .
<i>Tình cảnh ngời nông dân nh thế nào ? vì </i>
<i>sao?</i>
Nông dân ngày càng bị bần cùng hoá , họ
không có lối thoát. Vì ở nông thôn họ bị
áp bức , bóc lột, một bộ phận chạy ra làm
công nhân ở hầm mỏ, xí nghiệp cũng sống
cơ cực. ->
Cui th k XIX đầu thế kỉ XX, xuất hiện
nhiều đô thị mới.
<i>Vì sao đến đầu thế kỉ XX đơ thị Việt Nam </i>
<i>ra đời và phát triển nhanh chóng ?</i>
Kết quả việc đẩy mạnh công cuộc khai
thác thuộc địa của thực dân Pháp
Các đô thị đầu thế kỉ XX, ngồi HN , HP,
Sài Gịn chợ lớn, có Nam Định, Hải Dơng,
Hòn Gai, Huế, Đà Nẵng, Qui Nhơn, Biên
Hồ, Mĩ Tho. Đơ thị là trung tâm hành
chính sản xuất, dịch vụ đầu mối chính trị
trong cả nớc
( chỉ trên lợc đồ )
Thảo luận: <i>Các tầng lớp và giai cấp mới </i>
<i>xuất hiện ở thành thị, họ sống và làm việc </i>
<i>ở đô th nh th no ?</i>
-Tầng lớp T sản: nhà thầu, chđ xÝ nghiƯp,
chđ xëng, chđ h·ng bu«n, thÕ lùc kinh tÕ
-Tầng lớp tiểu t sản thành thị: chủ xởng
nhỏ,buôn bán nhỏ, viên chức nhà nớc,
cuộc sống bấp bênh có ý thức dân tộc tích
cực tham gia vào cuộc vận động cứu nớc.
-Công nhân: phần lớn xuất thân từ nơng
dân, sống cơ cực có tinh thần đấu tranh
-Quan lại, địa chủ ngày
cảng đông thêm, trở
thành tay sai ca thc
dõn.
-Nông dân bị bần cùng
hoá, sèng c¬ cùc, sinh
sống tham gia cách mạng.
<b>2.Đô thị ph¸t triĨn, sù</b>
<b>xt hiƯn các giai cấp,</b>
<b>tầng lớp míi:</b>
(12 phót )
-Nhiều đô thị mới xuất
hiện và phát triển nhanh.
-Mét sè giai cÊp vµ tầng
lớp mới xuất hiện:
+T sản
+Tiểu t sản thành thị
+Công nhân
GV
Hỏi
HS
Hỏi
HS
Hỏi
HS
Hỏi
HS
mạnh mẽ.
Trong bi cnh Vit Nam tr thành nớc
thuộc địa nửa phong kiến mâu thuẫn xã
hội ngày càng sâu sắc, xuất hiện xu hớng
dân chủ t sản trong cuộc vận động giải
phóng dân tộc.
<i>Những nét chính trong phong trào đấu </i>
<i>tranh của nhân dân ta cuối thế kỉ XX ?</i>
Phong trào mạnh mẽ, đợc đông đảo nhân
dân tham gia nhng đều thất bại.
Điều kiện trong nớc (sự phân hoá xã hội )
đã trở thành cơ sở tiếp thu ảnh hởng của t
tởng bên ngồi vào .
<i>T tởng nào có ảnh hởng đến Việt Nam lúc </i>
<i>đó ?</i>
T tëng d©n chủ t sản châu Âu, t tởng mới
noi gơng NhËt B¶n.
<i>Tại sao các nhà yêu nứơc Việt nam lúc đó </i>
<i>lại muốn noi gơng Nhật Bản ?</i>
Nhật Bản cũng là nớc châu á, nhờ có duy
tân và đi theo con đờng t bản chủ nghĩa mà
trở nên hùng cờng và đánh thắng Nga
trong chiến tranh Nga –Nhật
<i>Tầng lớp nào tiếp thu t tởng mới đó ?</i>
TrÝ thøc nho häc tiÕn bé.
<b>cuộc vận động giải</b>
<b>phóng dân tộc:</b>
(10 phót )
-ảnh hởng từ bên ngồi
tác động vào Việt Nam.
-C¸c tri thøc nho häc
muèn ®i theo con dờng
dân chủ t sản.
<b>3.Củng cố: ( 4 phút )</b>
HS làm bài tập:
-Lập bảng thống kê về tình hình các giai cấp , tầng lớp trong xà hội Việt nam
cuối thế kỉ XIX đầu thế kØ XX ?
<b>Giai cÊp </b>
<b>tầng lớp</b> <b>Nghề nghiệp</b> <b>Thái độ i vi c lp dõn tc</b>
Địa chủ
phong kin Chim đoạt ruộng đất, bóc lột nơng
dân
Mất hết ý thức dân tộc, làm tay sai cho đế quốc.
Một số địa chủ nhỏ và vừa có tinh thần u nớc
Nơng dân Làm ruộng Căm thù đế quốc phong kiến, sơi nổi đứng lên đấu
tranh vì độc lập dân tộc ấm no
T sản Kinh doanh công
th-ơng nghiệp Thoả hiệp với đế quốc, 1 bộ phận nhỏ có tinh thần yêu nớc , chống đế quốc
Tiểu t sản Làm công ăn lơng,
buôn bán nhỏ Sống bấp bênh, 1 bộ phận có tinh thần yêu nớcchống đế quốc
Công nhân Bán sức lao động,
<b>4.Hớng dẫn học bài ở nhà: ( 1 phút )</b>
*Câu hỏi: sgk
*Bài tập: hoàn thành bảng thống kê vào vở.
_______________________________________________________________
Soạn: 13/4/2010 D¹y:15/4/2010 - Líp:8A
D¹y:17/4/2010 - Líp:8B
<b> TiÕt 49+50</b>
<i> </i>Bài 30: phong trào yêu nớc chống pháp
<b> từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918</b>
(Tiết 49)
<b> I. Phong trào yêu nớc trớc chiến tranh thế giới thứ nhất.</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức:
-Phong trào yêu nớc đầu thế kỉ XX
-Ni dung ca cỏc phong tro : Đông Du ( 1905 – 1909 ), Đông kinh
nghĩa thục ( 1907 ) cuộc vận động Duy Tân và phong tro chng thu Trung
Kỡ (1908)
-Những cải cách mới của phong trào yêu nớc đầu thế kỉ XX so với cuối
thế kỉ XIX
-Đặc điểm của phong trào giải phóng dân tộc thời kì chiến tranh (
1914-1918 )
-Yờu cầu lịch sử và hoạt động bớc đầu trên con đờng cứu nớc của lãnh
tụ Nguyễn ái Quốc
2.KÜ năng:
-Rốn k nng i chiu so sỏnh lch s, bi hc.
3.Thỏi :
-Nêu gơng tinh thần yêu nớc của các chiến sĩ cách mạng đầu thế kỉ XX
<b>II.Chuẩn bị: </b>
1.Thầy : Chân dung các nhà yêu nớc
2.Trò: Đọc trớc bài học
<b>III.TIếN TRìNH BàI DạY:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )</b>
*Câu hỏi: : <i>Kể tên các tầng líp, giai cÊp trong x· héi ViƯt nam ci thÕ kỉ XIX </i>
<i>- đầu thế kỉ XX</i> (7đ)
Đáp án:
-3 giai cấp : Địa chủ, nông dân , công nhân
-2 tầng lớp: T sản và Tiểu t sản
*Bi tp: Lãnh đạo phong trào dân tộc theo xu hớng dân chủ t sản là tầng lớp,
giai cấp nào? (3đ’)
a. SÜ phu yªu níc tiÕn bé.
b. SÜ phu yªu níc.
c. T sản.
d. Công nhân.
Đáp án: a ( sĩ phu yªu níc tiÕn bé )
Mâu thuẫn dân tộc, giai cấp ngày càng gay gắt, xuất hiện các phong tro u
tranh theo xu hng mi.
<b>2. Dạy bài mới (35 ):</b>’
<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Ghi bảng</b>
GV
GV
H’
HS
GV
H’
HS
H’
Giới thiệu phong trào Đông Du:Sau khi
tiếp nhận con đờng cứu nớc mới dân chủ
t sản, đoạn tuyệt với chế độ phong kiến, đi
theo chính thể quân chủ lập hiến, hay dân
chủ cộng hoà, các sĩ phu yêu nớc Việt
Nam chủ trơng hai hớng ( bạo động và cải
cách ).
-Phái bạo động:( đại diện là Phan Bội
Châu) chủ trơng độc lập dân tộc là nhiệm
vụ cần làm trớc mắt để đi tới phú cờng.
-Phái ơn hồ chủ trơng để thốt khỏi tình
trạng bế tắc cần năng cao ý thức tự cờng
bằng cách bỏ cái cũ theo cái mới.
-Phan Bội Châu và một số sĩ phu khác lập
ra hội Duy tân ( 1904), với mục đích lập ra
một nớc Việt Nam độc lập, thực hiện
ch-ơng trình hành động của hội sang Nhật cầu
viện, vấn đề xuất dơng sang Nhật học đó là
phong trào Đơng Du
Cho häc sinh xem ¶nh Phan Bội Châu
gt
<i>Động cơ nào khiến cho phan Bội Châu </i>
<i>sang Nhật Bản ?</i>
Cho rng Nht Bn l một nớc cùng màu
da, cùng văn hoá ( đồng chủng, đồng văn)
Nhật Bản đi theo con đờng t bản trở nên
giàu mạnh thoát khỏi đế quốc xâm lợc và
đánh thắng đế quốc Nga ( 1905 )
Khắc sâu: Vì vậy năm 1905 Phan Bội
Châu sang nhật nhờ giúp khí giới, tiền bạc
để đánh Pháp.
<i>KÕt qu¶ chuyến đi này ra sao ?</i>
Ngi Nht ch ha o tạo cán bộ.
Hội Duy Tân đa thanh niên sang Nhật du
học để bồi dỡng ngời tài cho đất nớc.
<i>Hoạt động chủ yếu của hội Duy Tân là</i>
<i> gì ?</i>
->
( Bỉ sung) tõ th¸ng 10/ 1905 -> 9/ 1908 sè
häc sinh du häc lªn tíi 200 ngêi.
-Học sinh Việt Nam vừa học vừa làm, học
quân sự, văn hoá, tham gia sinh hoạt chính
trị nhằm nâng cao trình độ hiểu biết chung
và củng cố thêm lòng yêu nớc.
-Nhiều thơ văn yêu nớc cách mạng của
phong trào Đông Du đã đợc chuyển về nớc
( động viên tinh thn yờu nc ca nhõn dõn
<b>1.Phong trào Đông Du</b>
<b> ( 1905 </b>–<b> 1909):</b>
(15’)
*Thµnh lËp:
-1904 Phan Bội Châu và
một số sĩ phu yêu nớc
khác lập hội Duy Tân
*Mục đích: Giành độc lập
tự do.
*Biện pháp: nhờ Nhật
giúp khí giới, tiền bạc.
-Bạo động
*Hoạt động:
-§a häc sinh sang NhËt
du häc
H’
HS
HS
H’
ta ): H¶i ngoại huyết th, Tân Việt Nam,
Việt Nam quốc sử khảo....)
<i>Kết quả của phong trào Đông Du ?</i>
Pháp cấu kết với Nhật trục xuất những
ng-ời Việt Nam yêu nớc ( 9 /1908)
Phan Bội Châu buộc phải rời Nhật ( 3 /
1909)
->Phong trào Đông Du tan rã, hội Duy Tõn
ngng hot ng.
(Thảo luận):
<i>Trớc sự thất bại của phong trào Đông Du </i>
<i>em có thể rút ra bài học g× ?</i>
+Chủ trơng bạo động là đúng, sang Nhật
cầu viện là sai.
+Cần xây dựng tiềm lực trong nớc trên cơ
sở thực lực, và tranh thủ sự hỗ trợ quốc tế
chân chính ( dựa vào Nhật để đánh Pháp,
trong khi đó Nhật – Pháp đều là đế quốc ,
điều đó thể hiện sự ấu trĩ, sai lầm lớn =>
(Chuyển ý ): cùng với Đông Du, ở Bắc kì
có cuộc vận động cải cách văn hố - xã hội
với việc mở trờng Đông kinh nghĩa thục
Học sinh đọc sgk - tr 145
<i>Em có nhận xét gì về địa bàn hoạt động, </i>
<i>chủ trơng của Đông kinh nghĩa thục ?</i>
->
<i>Đơng kinh nghĩa thục có gì khác với nhà </i>
<i>trờng đơng thời ?</i>
Đông kinh nghĩa thục là một tổ chức cách
mạng có phân cơng, phân nhiệm, mc ớch
rừ rng...
<i>Tính tiến bộ của Đông kinh nghĩa thục </i>
<i>biểu hiện ở điểm nào ?</i>
Nâng cao lòng yêu nớc, tự hào dân tộc,
truyền bá t tởng học tập míi, nÕp sèng tiÕn
bé...
<i>Đơng kinh nghĩa thục có tác dụng gì đối </i>
<i>với phong trào giải phóng dân tộc đầu thế </i>
<i>kỉ XX ?</i>
->
( bæ sung sgk )
<i>Thực dân Pháp đã đối phó nh thế nào ?</i>
11/1907 Lơng Văn Can, Vũ Hoàng...bị bắt.
( chuyển ý ):Cùng thời gian với hai phong
trào trên ở Trung kì có cuộc vận động Duy
Tân
<i>Ai là ngời lãnh đạo phong trào Duy</i>
<i> Tân ?</i>
Phan Châu Trinh, Huỳnh Thúc Kháng...
Yêu cầu học sinh đọc phần 3 sgk - tr 145
=>Phong trào Đông Du là
<b>2.Đông kinh nghĩa thục</b>
<b>(1907): </b>
(16’)
-Thµnh lËp 3/ 1907
-Lãnh đạo: Lơng Văn
Can, Nguyễn Quyền ...
-Địa bàn hoạt động chủ
yếu là ở Hà Nội, sau dó
phát triển ra ngoại thành
và một số tỉnh khác .
-Học sinh hơn 1000 ngời
-Chủ trơng: khai dân trí,
chuẩn bị lực lợng cho
cách mạng Việt Nam.
-Kết quả:11/ 1907 Pháp ra
lệnh giải tán Đơng Kinh
nghĩa thục.
-T¸c dơng:
+Thóc đẩy phong trào
cách mạng.
+Làm cho Pháp lo sợ
<b>3.Cuc vn động Duy</b>
<b>tân và phong trào chống</b>
<b>thuế ở Trung kì (1908): </b>
( 10 phỳt )
H
HS
GV
HS
H
HS
GV
HS
H
HS
GV
<i>So sánh chủ trơng của phong trào Phan </i>
<i>Bội Châu và Phan Châu trinh có điểm gì </i>
<i>giống và khác nhau ?</i>
( sgk 213 )
Do ảnh hởng của phong trào Duy Tân,
cuộc đấu tranh địi dân chủ của nơng dân
đã dẫn tới phong trào chống thuế ở Trung
§äc sgk
<i>NhËn xét về phong trào chống thuế ở </i>
<i>Trung kì ?</i>
Phong trào làm tê liệt chính quyền phong
kiến, tác động đến nơng thơn từ đấu tranh
ơn hịa dẫn đến xu hớng bạo động.
(Liên hệ )Trong phong trào chống thuế ở
Trung Kì tại Thừa Thiên Huế, ngồi các
sĩ phu u nớc cịn có một số nhà yêu nớc
dám đấu tranh trực diện với kẻ thù đó là ai
( sau này trở thành lãnh tụ của nớc Việt
Nam )?
Nguyễn Tất Thành lúc đó vẫn là sinh viên
trờng Quốc học Huế.
<i>KÕt qña, ý nghÜa phong trào chống thuế ở </i>
<i>Trung Kì ?</i>
->
( khỏi quỏt ): thể hiện tinh thần, năng lực
cách mạng của nhân dân, thấy đợc hạn chế
của họ. Thiếu sự lãnh đạo của 1 giai cấp
tiên tiến.
-Chủ trơng vận động cải
cách
-BiÖn pháp: ôn hoà
b.Phong trào chống thuế ở
Trung kì 1908:
-Diễn ra sôi nổi, mạnh mẽ
quyết liệt.
-Kt qu: thực dân Pháp
thẳng tay đàn áp.
-ý nghÜa: thĨ hiƯn tinh
thần yêu nớc, năng lực
cách mạng của nông dân.
<b>3.Củng cố : ( 4 phút )</b>
Lập bảng thống kê các phong trào yêu nớc đầu thế kỉ XX ( cả 2 tiết )
Phong trào Mục đích Hình thức và nội dung hoạt động chủ
yếu
Đông Du Đào tạo nhân tài
cho đất nớc ,
chuẩn bị khởi
nghĩa vũ trang
Đa học sinh sang du học ở Nhật, viết
sách báo tuyên truyền yêu nớc
Đông kinh
ngha thc Nõng cao dân trí, bồi dỡng nhân tài TT diễn thuyết: bình văn, sách báo, vận động kinh doanh công thơng nghiêp
Cuộc vận
động Duy
Tân.
<b>4.Híng dÉn häc sinh häc bµi ë nhà: ( 1 phút )</b>
1)Câu hỏi sgk
2)Hoàn thiện bảng thống kê trên- su tầm văn thơ yêu nớc
<b> (TiÕt 50)</b>
<i> </i>Bài 30: phong trào yêu nớc chống pháp
<b> từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918</b>
(Tiếp theo)
<b>II. Phong trµo yêu nớc trong thời kì chiến tranh</b>
<b>thế giới thứ nhất ( 1914 </b><b> 1918 )</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1.Kiến thức:
-Phong trào yêu nớc đầu thế kỉ XX
-Ni dung ca cỏc phong trào : Đông Du ( 1905 – 1909 ), Đông kinh
nghĩa thục ( 1907 ) cuộc vận động Duy Tân v phong tro chng thu Trung
Kỡ (1908)
-Những cải cách mới của phong trào yêu nớc đầu thế kỉ XX so với cuối
thế kỉ XIX
-Đặc điểm của phong trào giải phóng dân tộc thời kì chiến tranh (
1914-1918 )
-Yêu cầu lịch sử và hoạt động bớc đầu trên con đờng cứu nớc của lãnh
tụ Nguyễn ái Quốc
2.Kĩ năng:
-Rốn k nng i chiu so sỏnh lch s, bi hc.
3.Thỏi :
-Nêu gơng tinh thần yêu nớc của các chiến sĩ cách mạng đầu thế kỉ XX
<b>II.Chuẩn bị: </b>
1.Thầy : Chân dung các nhà yêu nớc
2.Trò: Đọc trớc bài học
<b>III.TIếN TRìNH BàI DạY:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cị: ( 5 phót )</b>
*Câu hỏi: : <i>Đơng Kinh nghĩa thục có tác dụng nh thế nào đối với phong tro</i>
<i>gii phúng dõn tc u th k XX ?</i>
Đáp án:
-Thúc đẩy phong trào cách mạng
-Làm cho pháp lo sợ
-Phát triển văn hoá
*Bài tập: <i>Hội Duy Tân thành lập vào thêi gian nµo ?</i>
a. 1901 b. 1902 c. 1903 d. 1904 ( đúng d )
<b>*GV(gt bài): Nh bài trớc chúng ta đã học, từ cuối thế kỉ XIX thực dân</b>
Pháp đã bắt tay vào xâm lợc nớc ta, ở tại thời kì này phong trào yêu nớc nh thế
nào, chúng ta tiếp tục tìm hiểu bài học hơm nay.
<b>2. dạybài mới (35 ):</b>
<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>Ghi bng</b>
GV
HS
H
HS
GV
H
HS
Hớng dẫn học sinh sử dụng tài liệu sgk
Đọc sgk – tr146
<i>Nêu những t/ điểm trong chính sách kinh </i>
<i>tế xã hội của Pháp ở việt Nam trong thời </i>
<i>kì chiến tranh thế giới thứ nhất ? Vì sao có</i>
<i>sự thay đổi đó ?</i>
->
Tất cả đều nhằm cung cấp cho chiến tranh
<i>Mặt tích cực và tiêu cực của chính sách</i>
<i> đó ?</i>
-TÝch cc: Kinh tÕ ViƯt Nam khëi sắc, t sản
dân tộc có điều kiện vơn lên.
-Tiờu cực: lợi nhuận chỉ để cho Pháp dốc
<b>1.ChÝnh sách của thực</b>
<b>dân Pháp ở Đông D ¬ng</b>
<b>trong thêi chiÕn: </b>
( 10 phót )
-X· héi: b¾t lÝnh cung cÊp
cho chiÕn tranh.
GV
GV
HS
vào chiến tranh, nhân dân ta nói chung
càng bần cùng hơn.
Về chính trị, văn hoá, Pháp sử dụng nhiều
thủ đoạn nhằm ru ngủ nhân dân ta, lôi kéo
tay sai
=> mõu thun giai cp v dân tộc thêm sâu
sắc là nguyên nhân dẫn đến chiến tranh
trong thời gian chiến tranh thế giới thứ
nhất.
Híng dẫn học sinh lập bảng thống kê vụ
mu khởi nghÜa ë HuÕ ( 1916) khëi nghÜa
binh lÝnh ở Thái Nguyên ( 1917)
Thảo luận nhóm
-Chính trị, văn hoá: lừa bịp
<b>2.Vụ m u khởi nghÜa ë</b>
<b>HuÕ ( 1916) . Khëi nghĩa</b>
<b>của binh lính và tù chính</b>
<b>trị ở Thái Nguyên </b>
<b>( 1917 ): </b>
(10 phót )
C¸c cc khëi
nghÜa Vơ mu khëi nghÜa ë H Khởi nghĩa Thái Nguyên
Nguyên nhân pháp mở chiến dịch bắt lính
đa sang chiến trờng Châu
Âu
Binh lớnh c giác ngộphối
hợp với tù chính trị khởi
nghĩa
Lãnh đạo Thái phiên, Trần Cao vân,
mêi Vua Duy T©n tham gia Lơng Ngọc Quyến, Trịnh Văn Cấn
Diễn biến
chớnh D kiến vào đêm 3 rạng sáng4/5/ 1916 tại Huế,
Nh-ng bị bại lộ, mu khởi Nh-nghĩa
không thành
Giết chết tên gián binh, phá
nhà lao, thả tù chính trị,
chiếm các công sở, làm chủ
thống lị, nhng không chiếm
đợc trại lính nên bị phản
cơng
Kết quả Thái phiên, Trần Cao vân bị
bắt và bị xử tử .Vua Duy
Tõn b y sang chõu Phi
Kéo dài 5 tháng nhg thất
bại, Đội Cấn t sát
GV
H
HS
H
HS
<b>H</b>
<b>HS</b>
GV
Cho học sinh tự trình bày những hiểu biết
về thời niên thiếu của Nguyễn Tất Thành
trớc năm 1911
<i>Sự kiện 5/6/ 1911 tại bến cảng nhà rồng</i>
<i> ( Sài Gòn ) ?</i>
->
<i>Hot ng ca chuyến đi ?</i>
Tìm con đờng cứu nớc mới, vì khơng tán
thành đờng lối của các bậc tiền bối.
<i><b>Hoạt động của Nguyễn Tất Thành sau </b></i>
<i><b>khi ra đi ?</b></i>
<b>Từ năm 1911 -> 1917 đi nhiều nơi trên </b>
<b>thế giới ( dùng lợc đồ chỉ nơi đến )</b>
<b>1917 trở lại Pháp</b>
Những hoạt động yêu nớc của ngời tuy
chỉ mới bớc đầu nhng là điều kiện quan
trọng để ngời xác định con đờng cứu nớc
đúng dắn cho dân tộc Việt Nam.
(Th¶o luận): <i>Hớng đi của Nguyễn Tất </i>
<i>Thành có gì mới so với những nhà yêu </i>
<b>n-3. Nhng hoạt động của</b>
<b>Nguyễn Tất Thành sau</b>
<b>khi ra đi tìm đ ờng cứu n - </b>
<b>ớc: </b>
( 15 phót )
-1911 Nguyễn Tất Thành ra
đi tìm đờng cứu nớc.
HS
HS
GV
<i>ớc chống Pháp trớc đó ?</i>
+Đi sang phơng Tây tìm hiểu những bí
mật đằng sau những từ: Tự do, Bình
đẳng, Bác ái.
+Ngời không đi theo con đờng của các
bậc tiền bối vì có nhợc điểm.
+Từ khảo sát thực tế, ngời đúc rút thành
khái niệm rồi quyết định theo con đờng
chủ nghĩa Mác -lê nin.
Những hoạt động bớc đầu của Nguyễn
Tất Thành đã mở đầu chân trời mới cho
cách mạng Việt Nam.
<b>3.Cñng cè</b>: ( 4 phút )
HS làm bài tập: Khởi nghĩa Thái Nguyên tồn tại trong thời gian nào?
a. 3 tháng b. 4 tháng
c. 5 th¸ng d. 6 th¸ng
*GV: ( sơ kết ) Trong thời kì chiến tranh thế giới thứ nhất ở Việt Nam đã có
nhiều cuộc nổi dậy của nhân dân ta, tiêu biểu là hai cuộc khởi nghĩa binh lính ,
phong trào mang tính chất tự phát, nên kết quả thất bại.Tuy vậy đã thể hiện
tinh thần đấu tranh chống ngoại xâm của nhân dân ta
<b>4.Híng dÉn häc bµi: ( 1phót )</b>
1)C©u hái sgk
2)Bài tập: su tầm tranh ảnh , tài liệu cuộc hành trình tìm đờng cứu nớc của
Nguyễn Tất Thành .
______________________________________________________________
So¹n: 4/5/2010 D¹y:6/5/2010 - Líp:8A
D¹y:8/5/2010 - Líp:8B
<b>TiÕt 51</b>
<b> «n tËp </b>
<b> lịch sử việt nam từ năm 1858 đến năm 1918</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>
1.KiÕn thức: giúp học sinh củng cố những kiến thức cơ b¶n vỊ:
-Lịch sử dân tộc thời kì từ giữa thế kỉ XIX đến hết Chiến tranh thế giới
thứ nhất.
-Tiến trình xâm lợc của thực dân Pháp; cuộc đấu tranh chống xâm lợc
của nhân dân ta; nguyên nhân thất bại của công cuộc giữ nớc cuối thế kỉ XIX.
-Đặc điểm, diễn biến cơ bản của phong trào đấu tranh vũ trang trong
phạm trù phong kiến (1885 – 1896)
-Bíc chuyển biến của phong trào yêu nớc đầu thế kỉ XX
2.Kĩ năng:
-Rốn luyn k nng phõn tớch, nhn xột, ỏnh giá, tổng hợp trong việc
học tập bộ môn.
-Kĩ năng sử dụng bản đồ, tranh ảnh lịch sử để trả lời
-Biết tờng thuật hoặc diễn giải 1 câu hỏi có liên quan đến tri thức lịch
sử.
3.Thái độ:
-Trân trọng các tấm gơng dũng cảm vì dân, vì nớc, noi gơng, học tập
cha anh.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
1.Thy: -Bn Việt Nam
-Tranh ảnh có liên quan đến lịch sử kinh tế, chính trị, kinh tế, xã hội
Vit Nam gia th k XIX n trc 1918
2.Trò: Đọc trớc bài mới
<b>III.Tiến trình bài dạy:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ: (5)</b>
*Cõu hỏi: <i>Nêu những thay đổi trong chính sách kinh tế xã hội của Pháp ở việt </i>
*Đáp án: -XÃ hội: b¾t lÝnh cung cÊp cho chiÕn tranh.
-Kinh tế: trồng cây công nghiệp, khai thác mỏ, bắt mua công trái...->
cung cấp cho chiến tranh.
-Chính trị, văn hoá: lõa bÞp
<b>*GV(gt bài): Trong học kì II, chúng ta đã tìm hiểu lịch sử Việt Nam từ </b>
1858 đến 1918. Trong bài này, chúng ta sẽ thống kê lại xem trong giai đoạn
lịch sử đã học có những sự kiện chính nào cần phải chú ý. Nội dung chính ca
giai on ny.
<b>2.Dạy bài mới: (35)</b>
Trớc hết, giáo viên chia häc sinh lµm 3 nhãm, híng dÉn häc sinh mỗi
nhóm lập 1 bảng thống kê theo từng nội dung:
Bảng 1: <i>Qúa trình xâm lợc Việt Nam của thực dân Pháp và cuộc đấu tranh</i>
<i>chống xâm lợc của nhõn dõn ta.</i>
<b>Thời gian</b> <b>Qúa trình xâm lợc của thực dân </b>
<b>Pháp</b> <b>Cuộc dấu tranh của nhân dân ta</b>
1-9-1858 Phỏp đánh bán đảo Sơn Trà. Mở màn
cuộc xâm lợc Việt Nam
Quân dân ta đánh trả quyết liệt
Biên Hòa, Vĩnh Long
6-1862 Hiếp ớc Nhâm Tuất. Pháp chiếm 3 tỉnh
miền Đông Nam K×
Nhân dân Độclập kháng chiến
6-1867 Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây Nhân dân 6 tỉnh khởi nghĩa
20-11-1873 Pháp đánh thành Hà Nội Nhân dân tiếp tục chống Pháp
18-8-1883 Pháp đánh Hu, iu c Hỏc- mng,
Pa-tơ-nốt công nhận sự bảo hé cđa
Ph¸p
Triều đình đầu hàng những
phong trào kháng chiến của
nhândân ta không chấm dứt
<i>Bảng 2: Lập niên biểu về phong trào Cần Vơng:</i>
<b>Thêi gian</b> <b>Sù kiÖn</b>
5-7-1885 Cuéc phản công của phái chủ chiếnaơr kinh thành Huế
13-7-1885 Vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vơng
1886-1887 Khởi nghĩa Ba Đình
1883-1892 Khëi nghÜa B·i SËy
1885-1895 Khëi nghÜa Hong Khª
Bảng 3: <i>Phong trào yêu nớc đầu thế kỉ XX (đến 1918)</i>
<b>Phong trào</b> <b>Chủ trơng</b> <b>Biện pháp đấu tranh Thành phần tham </b>
<b>gia</b>
Phong trào Đông
Du (1905- 1909) Ginh c lp, xõy dng xã hội tiến bộ Bạo động vũ trang để giành c lp. Cu
viờn Nht Bn
Nhiều thành phần
những chủ yếu là
thanh niên yêu nớc
Đông Kinh nghĩa
thục (1907)
Ginh độc lập, xây
dụng xã hội tiến bộ
Truyền bá t tởng mới,
vận động chấn hng
dất nớc
Đông đảo nhân dân
tham gia, nhiều tầng
lớp xã hội
T©n ë Trung K×
(1908)
cờng để đi đến
giành độc lập
thuyết, tuyên truyền
đá phá phong tục lạc
hậu, bỏ cái cũ, học
theo cái mới, cổ động
việc mở mang công
thơng nghip,...
lớp nhân dân tham
gia
Phong trào chống
thế ở Trung Kì
(1908)
Chống đi phu,
chng su thu T u tranh hịa bình, phong trào dần
thiên về xu hớng bạo
động
Đông đảo các tầng
lớp nhândân tham
gia, chủ yếu là nông
dân
-Sau khi hớng dẫn học sinh lập bảng xong, giáo viên dựa trên các bảng
1.V× sao thùc dân Pháp xâm lợc Việt Nam?
2.Nguyờn nhõn lm cho nc ta trở thành thuộc địa của thực dân Pháp? (Lu ý:
thái độ và trách nhiệm của triều đình Huế trong việc để mất nớc)
3.NhËn xÐt chung vỊ phong trµo chèng Pháp cuối thế kỉ XIX?
4.Những nét chính của phong trào Cần Vơng? Nguyên nhân bùng nổ, diễn
biến chính, kết quả , ý nghĩa của phong trào?
5.Những chuyển biến về kinh tế, xà hội, t tởng trong phong trào yêu nớc Việt
Nam đầu thế kỉ XX?
6.Nhận xét chung về phong trào yêu nớc ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
7.Bc u hoạt động cứu nớc của Nguyễn Ttất Thành? ý nghĩa ca cỏc hot
ng ú?
<b>3.Củng cố: (4)</b>
-Lập bảng thống kê về các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần Vơng theo mÉu sau:
<b>Khëi nghÜa</b> <b>Thêi gian</b> <b>Ngêi l·nh </b>
<b>đạo</b> <b>Địa bàn hoạt động</b> <b>Nguyên nhânthất bại</b> <b>ýbài học nghĩa, </b>
<b>4.Híng dÉn häc bµi:(1 )</b>’
-So sánh 2 xu hớng cứu nớc. Bạo động của Phan Bội Châu và cải cách của
Phan Châu Trinh về chủ trơng, biện pháp, khả năng thực hiện, tác dụng, hạn
chế,...
-Su tầm tài liệu, tranh ảnh về Bác Hồ thời niên thiếu (đặc biệt là quãng thời
gian Ngời ở Huế)
_______________________________________________________________
So¹n:10/4/2010 Kiểm tra:12/4/2010- Lớp:8A+8B
<b>Tiết 52</b>
<b>Kiểm tra học kì Ii</b>
<b>I.Mục tiêu</b>:
1.Kiến thức:
-Kiểm tra kiến thức cơ bản của phần chơng trình học kì II đã học.
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng ơn tập kiến thức đã học , phơng pháp tự luận.
3. Thái độ:
- ý thức học tập bộ môn , ý thức chủ động tự giác khi làm bài kiểm tra.
<b>II.nội dung đề:</b>
1.Xây dựng ma trận:
<b>Chủ đề</b> <b> Các </b> <b> mức</b> <b> độ</b> <b>cần</b> <b>đánh</b> <b>giá</b> <b>Tổng </b>
<b> NhËn</b> <b>biÕt</b> <b> Th«ng</b> <b>hiĨu</b> <b> VËn </b> <b>dơng</b> <b>sè</b>
<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>
§iĨm 3 3
LSVN Số câu 2 2
Điểm 5 5
LSVN Số câu 1 1
Điểm 2 2
Tổng Số câu 1 2 1 4
§iĨm 3 5 2 10
2.§Ị kiĨm tra:
C©u hái:
1.Vào cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, thực dân Pháp thi hành những chính
sách gì về chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục ở Việt Nam? Tác động của
chính sách khai thác thuộc địa đó đối với kinh tế, xã hội Việt Nam?
2. Đơng Kinh nghĩa thục có những hoạt động nào? Đơng Kinh nghĩa thục có
ảnh hởng gì đến phong trào yêu nớc chống Pháp ở nớc ta?
3. Bớc đầu hoạt động cứu nớc của Nguyễn Tt Thnh (nhng s kin chớnh) v
<b>III. ĐáP áN +BIểU ĐIểM.</b>
Câu 1: (5 điểm)
a.Chính sách của thực dân Pháp:
*Chính trị:
-Tổ chức bộ máy nhà nớc từ trên xuống do Ph¸p chi phèi .
-Tăng cờng áp bức , kìm kẹp để tiến hành khai thác Việt Nam , làm giàu cho t
bản Pháp.
*Kinh tÕ:
-Nông nghiệp: cớp đoạt ruộng đất
-Công nghiệp: khai thác để xuất khẩu, đầu t công nghiệp nhẹ.
-Thơng nghip:c chim th trng.
-Giao thông vận tải có phát triển.
-Tăng thêm các loại thuế.
->Kinh tế vẫn là nền kinh tế nhỏ, lạc hậu, phụ thuộc.
*Văn hóa, giáo dục:
-Duy trì nền giáo dục phong kiến
-Mở một số trờng học và cơ sở y tế , văn hoá.
->Tạo ra tầng lớp tay sai, kìm hÃm nhân dân ta trong vßng ngu dèt.
b.Tác động của chính sách khai thác thuộc địa đối với kinh tế, xã hội
Việt Nam:
-Quan lại, địa chủ ngày cảng đông thêm, trở thành tay sai của thực dân.
-Nơng dân bị bần cùng hố, sống cơ cực, sinh sống tham gia cách mạng.
-Nhiều đô thị mới xuất hiện và phát triển nhanh.
-Mét sè giai cÊp vµ tầng lớp mới xuất hiện:
+T sản
+Tiểu t sản thành thị
+Công nhân
-nh hng t bờn ngoi tỏc ng vo Vit Nam.
-Các tri thức nho học muốn đi theo con dờng dân chủ t sản.
Câu 2: (2 điểm)
-nh hng: tuy chỉ hoạt động trong thời gian ngắn nhng Đông Kinh
nghĩa thục đã đạt đợc kết quả rất to lớn, đặc biệt trong việc cổ động cách
mạng, phát triển văn hóa, ngơn ngữ dân tộc.
Câu 3: (3 điểm)
*Hoạt động:
-Giữa năm 1911, tại cảng Nhà Rồng (Sài Gòn), Nguyễn Tất Thành xuống làm
phụ bếp cho tàu Đô đốc La-tu-sơ Tơ-rê-vin – 1 tàu bn của Pháp, để có cơ
-Năm 1917, Nguyễn Tất Thành trở lại Pháp. ở đây, Ngời đã làm rất nhiều
nghề, học tập. rèn luyện trong quân chúng lao động và giai cấp công nhân
Pháp. Tham gia hoạt động trong Hội những ngời Việt Nam yêu nớc, Ngời viết
báo, truyền đơn, tranh thủ các diễn đần, các buổi mít tinh để tố cáo thực dân
và tuyên truyền cho Cách mạng Việt Nam. Sống và hoạt động trong phong
trào công nhân Pháp, tiếp nhận ảnh hởng của Cáh mạng tháng Mời Nga, t tởng
của Nguyễn Tất Thành dần có những biến chuyển.
*ý nghĩa: những hoạt động yêu nớc của Ngời tuy chỉ là bớc đầu, nhng
là điều kiện quan trọng để Ngời xã định con đờng cứu nớc đúng đắn cho dân
tộc Việt Nam.
Tæng 10 ®iĨm.