Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Tuan 4 5 Ngu van 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.7 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Tuần 4 </i> <i>Ngày soạn: 04/ 9/ 2012 </i>
<i>TiÕt 13 </i> <i>Ngày dạy: / 9/ 2013</i>


<i><b>Văn bản: </b></i>

<b>lÃo hạc</b>


<b> </b>

<i><b>( Nam Cao)</b></i>




<b>I. Mơc tiªu.</b>


<i>1. KiÕn thøc:</i>


- Học sinh thấy đợc tình cảnh khốn cùng và nhân cách cao quý của nhân vật lão Hạc, qua đó
hiểu thêm về số phận đáng thơng và vẻ đẹp tâm hồn đáng trọng của ngời nông dân Việt Nam trớc
cách mạng tháng Tám .


- Thấy đợc lòng nhân đạo sâu sắc của nhà văn Nam Cao: thơng cảm, trân trọng .
- Bớc đầu hiểu về c sc ngh thut truyn ngn Nam Cao.


<i>2. Kĩ năng:</i>


- Rèn kĩ năng tìm hiểu, phân tích nhân vật qua ngơn ngữ đối thoại, độc thoại, hình dáng, cử
chỉ, hành động; kĩ năng đọc diễn cảm.


<i>3. Gi¸o dơc:</i>


- Gi¸o dơc lòng yêu thơng con ngời, tình cảm cha con.
<b>II. Chuẩn bị.</b>


- Gv: ảnh chân dung Nam Cao , tập truyện ngắn Nam Cao, soạn bài.
- Hs: Tóm tắt truyện ngắn ''LÃo Hạc'', soạn trớc bài ở nhà.



<b>iii. Phơng pháp - kĩ thuật.</b>


- Gợi mở, vấn đáp, giải thích, minh hoạ; phân tích cắt nghĩa; nêu và giải thích vấn đề, so sánh i
chiu.


<b>IV. Tiến trình bài dạy.</b>


<i>1. n nh t chc lp: </i>
<i>2. Kim tra bi c: </i>


? Từ các nhân vật chị Dậu, anh Dậu, bà lÃo hàng xóm, em có thể khái quát gì về số phận và phẩm
cách của ngời nông dân Việt Nam trớc cách mạng tháng T¸m ?


? Từ các nhân vật cai lệ, ngời nhà lý trởng, khái quát về bản chất của chế độ thực dân nửa phong
kiến Việt Nam trớc cách mạng tháng Tám?


? Em hiểu gì về nhan đề ''Tức nớc vỡ bờ''?


- G/v cho häc sinh nhËn xÐt. G/v nhËn xét cho điểm.


<i>3. Bài mới:</i>


- Gii thiu bi : cho học sinh xem ảnh Nam Cao và tập truyện ngắn của ơng .
Gọi học sinh đọc chú thích * trong SGK


? Nêu vài nét về tiểu sử của nhà văn Nam
Cao?


?Vị trí của ông trong dòng văn học hiện
thực?



? Sự nghiệp sáng tác của ông?


? Nờu ụi nột về văn bản “Lão Hạc”?
Đọc với giọng biến hố đa dạng, chú ý
ngơn ngữ độc thoại, đối thoại phù hợp với
từng nhân vật.


- Giáo viờn c mu.
- Gi hc sinh c.


? Giải thích từ''bòn'',''ầng Ëng''?


? Nếu tách thành hai phần theo dấu cách
trong SGK thì nội dung mỗi phần là gì?
?Kể tóm tắt đoạn truyệntừ tr 38 đến tr41?
Vì sao lão Hạc rất yêu thơng cậu Vàng mà
vẫn phải đành lịng bán cậu?


?Hãy tìm những từ ngữ, hình ảnh miêu tả
thái độ, tâm trạng của lão khi lão k
chuyn bỏn cu Vng vi ụng giỏo?


<b>I.Tìm hiểu chung:</b>


<i><b>1. Tác giả:</b></i>


- Nam Cao(1915-1951)(SGK/45)


- Ông là nhà văn hiện thực xuất sắc viết về ngời


nông dân và trí thức nghèo trong xà hội cũ.


<i><b>2. Tác phẩm</b> :</i>


- Là truyện ngắn xuất sắc viết về ngời nông dân
(1943)


<b>II. Đọc - hiểu văn bản </b>


<i><b>1. Đọc và tìm hiểu chú thích:</b></i>


+ Bòn: Tận dụng, nhặt nhạnh một cách chi ly tiết
kiệm .


+ầng ậng: nớc mắt dâng lên, sắp sửa tràn ra ngoài
mi mắt.


<i><b>2. Bố cục</b></i>


- Phần 1: Những việc làm của lÃo Hạc trớc khi chết.
- Phần 2: Cái chết của lÃo Hạc .


<i><b>3. Phân tích:</b></i>


<i><b>a. Nhân vật lÃo Hạc :</b></i>


<i><b>a1.Tâm trạng của lÃo Hạc khi bán</b><b>cậu Vàng :</b></i>


- Con chú l kỉ niệm cuối cùng, là bạn của lão. Bán
nó là việc bất đắc dĩ vì lão nghèo, yếu sau trận ốm,


không ai giúp đỡ. Cậu Vàng ăn rất khoẻ, lão khụng
nuụi ni.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

? Câu <i>''Những vết nhăn xô lại ... ép cho </i>
<i>n-ớc mắt chảy ra''</i> có sức gợi tả nh thế nào?
?Cái hay của cách miêu tả ở đoạn văn trên
của tác giả là gì?


? Qua ú em có thể hình dung lão Hạc là
ngời nh thế nào?


<i>*Tác giả sử dụng từ ngữ giàu tính gợi cảm, từ láy,</i>
<i>cách thể hiện chân thật , chính xác tâm lý nhân vật</i>
<i>cho thấy lão Hạc vô cùng đau đớn xót xa . Lão ốm</i>
<i>yếu, nghèo khổ nhng giàu lịng yêu thơng, tình nghĩa,</i>
<i>thuỷ chung.</i>


?Sâu xa hơn, đằng sau sự đau đớn của việc
bán cậu Vàng, ta cịn hiểu gì về lão Hạc?
- Học sinh thảo luận và phát biểu:


* LÃo Hạc thơng con sâu sắc.
- Cho học sinh thảo ln c©u hái


- Gọi học sinh đại diện nhóm thảo luận trả
lời


? Ta cịn hiểu thêm đợc gì ở lão Hạc qua
lời phân trần của lão với ông giáo và ngợc
lại: khơng nên hỗn sự sung sớng li,


chuyn hoỏ kip...?


*Số phận ngời nông dân hiện tại và tơng
lai mờ mịt.


<i>mắt chảy ra, đầu ngoẹo, miệng mếu m¸o nh con</i>
<i>nÝt...hu hu khãc. </i>


-> Gợi lên gơng mặt cũ kĩ, già nua, khô héo, một
tâm hồn đau khổ đến cạn kiệt cả nớc mắt, một hình
hài đáng thơng.


- Tác giả sử dụng một loạt từ láy: <i>ầng ậng, móm</i>
<i>mém, hu hu</i> ... lột tả sự đau đớn, hối hận, xót xa,
th-ơng tiếc dâng trào, đang vỡ ồ. Cách thể hiện chân
thật cụ thể, chính xác diễn biến tâm trạng nhân vật
rất phù hợp với tâm lý, hình dáng của ngời già.
- Ta càng thấm thía lòng thơng con sâu sắc của ngời
cha nghèo khổ. Lão Hạc có lẽ đã mịn mỏi đợi chờ
và ăn năn ''mắc tội với con. Cảm giác day dứt vì
khơng cho con bán vờn cới vợ nên lão có tích cóp
dành dụm để khoả lấp cảm giác ấy. Dù rất thơng
cậu Vàng nhng cũng không thể phạm vào đồng
tiền, mảnh vờn cho con.


+ Những lời chua chát, ngậm ngùi đợm màu sắc
triết lý dung dị của ngời nông dân nghèo thất học
nhng đã trải nghiệm cùng năm tháng. Đó là nỗi
buồn về số phận hiện tại và tơng lai mờ mịt.



+ ''Không nên hoÃn ...''thĨ hiƯn sù l¹c quan, pha
chót hãm hØnh cđa ngêi bình dân.


<i>4. Củng cố</i>:


? Kể tóm tắt truyện ''LÃo Hạc''?


? Nêu và phân tích những nét tâm trạng chính của lÃo Hạc sau khi bán con chó?


<i>5. Hớng dẫn học bài ở nhà: </i>


- Học lại bài cũ.


- Đọc và kể tóm tắt lại truyện LÃo Hạc.


- Soạn tiếp phần bài còn lại của truyện theo câu hỏi Đọc - Hiểu văn bản SGK




<i>Tuần 4 </i> <i>Ngày soạn: 04/ 9/ 2012 </i>


<i>TiÕt 14 </i> <i>Ngày dạy: / 9/ 2013</i>

<i><b>Văn bản: </b></i>

l o hạc

<b>Ã</b>

(Tiếp)



(Nam Cao)




<b>I. Mơc tiªu.</b>


<i>1. KiÕn thøc:</i>



- Hs tiếp tục tìm hiểu tác phẩm hiểu thêm về số phận đáng thơng và vẻ đẹp tâm hồn đáng trọng
của ngời nông dân Việt Nam trớc cách mạng tháng Tám qua hình ảnh lão Hạc.


- Thấy đợc lịng nhân đạo sâu sắc của nhà văn Nam Cao: thơng cảm, trân trọng.
- Bớc đầu hiểu về đặc sắc nghệ thuật truyện ngắn Nam Cao.


<i>2. Kĩ năng:</i>


- Rốn k nng tỡm hiu, phõn tích nhân vật qua ngơn ngữ đối thoại, độc thoại, hình dáng, cử chỉ ,
hành động; kĩ năng đọc diễn cm.


<i>3. Giáo dục:</i>


- Giáo dục lòng yêu thơng con ngời.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Gv: ảnh chân dung Nam Cao , tập truyện ngắn Nam Cao, soạn bài.
- Hs: Tóm tắt truyện ngắn ''LÃo Hạc'', soạn trớc bài ở nhà.


<b>iii. Phơng pháp - kÜ thuËt.</b>


- Gợi mở, vấn đáp, giải thích, minh hoạ; phân tích cắt nghĩa; nêu và giải thích vấn , so sỏnh i
chiu.


<b>IV. Tiến trình bài dạy.</b>


<i><b>1.</b><b></b><b>n nh tổ chức lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>



? Em h·y tãm tắt văn bản LÃo Hạc?


? Phân tích tâm trạng của lÃo Hạc sau khi bán cậu vàng?
- G/v cho học sinh nhËn xÐt. G/v nhËn xÐt, cho ®iĨm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

? Qua việc lão Hạc nhờ vả ơng giáo,
em có nhận xét gì về ngun nhân và
mục đích của việc này?


?Có ý kiến cho rằng lão Hạc làm thế
là gàn dở, lại có ngời cho thế là
đúng; ý kiến của em nh thế nào?
? Nam Cao tả cái chết của lão Hạc
nh thế nào?


? NhËn xÐt vÒ cách tả ?
? Tác dụng?


? Tại sao lÃo Hạc lại chän c¸ch chÕt
nh vËy?


? Nguyên nhân cái chết của lão Hạc?
- Nếu lão Hạc tham sống lão có thể
sống lâu đợc vì lão cịn 30 đồng, 3
sào vờn nhng lão làm thế thì ăn vào
tiền, vốn liếng cuối cùng để cho con.
*Cái chết xuất phát từ lòng thơng con
âm thầm mà lớn lao và lòng tự trọng
đáng kính của lão.



? Qua những điều lão nhờ cậy ông
giáo và hành động sau đó ta thấy lão
là ngời nh thế nào?


? C¸i chÕt của lÃo Hạc có ý nghĩa gì?


<i>* Cỏi cht ca lão Hạc giúp mọi ngời</i>
<i>hiểu lão hơn, quý trọng và tin tởng ở</i>
<i>phẩm chất con ngời, căm ghét xã hội</i>
<i>cũ thối nát, đẩy con ngời đến bớc </i>
<i>đ-ờng cùng.</i>


? So với ''Tắt đèn'' cách kể chuyện
của Nam Cao trong truyện ngắn này
có gì khác?


- ''Tắt đèn'' tác giả kể chuyện ở ngơi
thứ ba, giấu mặt, cịn ở đây Nam Cao
kể chuyện ở ngôi thứ nhất, nhân vật
ông giáo vừa dẫn dắt vừa trực tiếp
bày tỏ thái độ.


? Ơng giáo có vai trị nh thế nào?
* Là trí thức nghèo ở nơng thơn.
Ông giáo đồng cảm với lão Hạc.
? Thái độ của ông giáo đối với lão
Hạc nh thế nào?


Đoạn văn <i>''Chao ôi ! Đối với những</i>
<i>ngời ở quanh ta...đáng buồn'' và ''</i>


<i>Không! cuộc đời cha hẳn... một nghĩa</i>
<i>khác''</i>


? T¹i sao ông giáo lại suy nghÜ nh
vËy?


* Có lúc ơng đã hiểu lầm nhng rồi
hiểu ra và càng trân trọng nhân cách
lão Hạc.


? Em có đồng ý với suy nghĩ đó
khơng? Tại sao?


<i>*Ơng giáo đã rút ra triết lý về nỗi</i>
<i>buồn trớc cuộc đời và con ngời, chứa</i>
<i>chan tình thơng và lịng nhân ỏi sõu</i>
<i>sc.</i>


-Yêu cầu học sinh thảo luận:


<b>I. Tìm hiểu chung :</b>
<b>II. Đọc - hiểu văn bản </b>


<i><b>3. Phân tích:</b></i>


<i><b>a2. Cái chết của lÃo Hạc :</b></i>


<i>- Vật và trên giờng, đầu tóc rũ rợi, giật mạnh, nảy lên,</i>
<i>...</i>



- S dụng nhiều từ láy: vật vã, rũ rợi, xộc xệch, long
sịng sọc, tru tréoTạo hình ảnh cụ thể, sinh động về
cái chết dữ dội, thê thảm, bất ngờ.


- Cái chết đau đớn về thể xác nhng chắc chắn lão lại
thanh thản về tâm hồn vì đã hồn thành nốt cơng việc
đối với con và bà con hàng xóm về đám tang của
mình.


- Lão chọn cái chết để đảm bảo cho tơng lai của con:
bảo toàn căn nhà và mảnh vờn.


+ C¸i chÕt xuÊt ph¸t tõ lòng thơng con âm thầm và lớn
lao.


- Gửi vên, nhµ cho con
- TiỊn lo ma.


- Từ chối thẳng thừng sự giúp đỡ, thà nhịn ăn.


<sub> Tính cẩn thận, chu đáo, lòng tự trọng cao của lão .</sub>
<i>''Chết trong còn hơn sống đục''</i>


-> Bộc lộ rõ số phận và tính cách của lão và cũng là
những ngời nhân dân nghèo trong xã hội cũ, tố cáo xã
hội thực dân nửa phong kiến đẩy ngời lơng thiện đến
cái chết.


->Giúp mọi ngời hiểu rõ lão, quý trọng và thơng tiếc
lão hơn ''<i>đói cho sạch...</i>''



-> Nam Cao tơn trọng lơgic cuộc i k chuyn
hp dn.


<i><b>b. Nhân vật ông gi¸o</b></i>


- Ơng giáo là trí thức nghèo, giàu tình thơng, lòng tự
trọng thân thiết, là ngời lão Hạc tâm sự để tìm nguồn
an ủi; giúp đỡ lão Hạc.


- Khi nghe Binh T nói lão Hạc xin bả chó, ơng giáo
ngỡ ngàng thấy cuộc đời đáng buồn nhng khi chứng
kiến cái chết của lão Hạc, ơng giáo lại có cảm nhận
khác.


+ Chi tiết xin bả chó là một chi tiết quan trọng, ơng lão
giàu tình thơng và lịng tự trọng đã đi đến quyết định
cuối cùng ''đánh lừa'' ý nghĩ của mọi ngời từ tốt đẹp
sang hớng khác đẩy những con ngời đáng kính đến
b-ớc đờng cùng bị tha hố nh lời nói mỉa mai của Binh
T.


+ Ơng giáo giật mình và ngẫm nghĩ về cuộc đời, mình
đã không đúng. Đáng buồn theo nghĩa khác: những
con ngời tốt đẹp nh lão Hạc mà không đợc sống phải
tìm cái chết vật vã, dữ dội.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

? T¹i sao l·o Hạc không chọn cái
chết lặng lẽ êm dịu?



- Lóo trung thc v tự trọng biết bao.
Cái chết đã gây ấn tợng mạnh đối với
ngời đọc.


<i>* Tác phẩm của Nam Cao có chiều</i>
<i>sâu tâm lý và thắm đợm triết lý nhân</i>
<i>sinh sâu sắc.</i>


? HÃy nhận xét về giá trị nghệ thuật
và nội dung của truyện?


* Cách kể chuyện linh hoạt, hấp dẫn
* Kết hợp kể, tả, biểu cảm


* Miêu tả tâm lý nhân vật sâu sắc,
tinh tế.


? Truyện phản ánh điều gì? Qua đó
tác giả bộc lộ thái độ ntn?


+ Là nhà văn của những ngời lao
động nghèo khổ mà lơng thiện.


+ Giµu lòng thơng ngời nghèo.


+ Cú lũng tin mãnh liệt vào những
phẩm chất tốt đẹp của ngời lao động.
- Cho hoc sinh đọc ghi nhớ.


- G/v nhÊn m¹nh ghi nhí.



? Em cịn biết tác phẩm nào của
Nam Cao viết về cuộc đời đau thơng
của ngời nghèo với lòng đồng cảm và
tin yêu nhà văn?


? Qua đoạn trích ''Tức nớc vỡ bờ'' và
truyện ngắn “Lão Hạc” em hiểu nh
thế nào về cuộc đời và tính cách ngời
nơng dân trong xã hội cũ?


* Tãm l¹i:


- Cuộc đời đáng buồn: đói nghèo làm đổi trắng thay
đen.


- Cái nghĩa khác: lão Hạc chết vì khơng cịn tìm đợc
miếng ăn tối thiểu đành phải chết.


- Cuộc đời cha hẳn đáng buồn: Không thể huỷ hoi
nhõn phm ca ngi lng thin.


- Ông lÃo cha từng lừa ai, lần đầu tiên là lừa con chó
nên giờ đây lÃo cũng chọn cách chết của một con chó
bị lừa.


<sub> trừng phạt ghê gớm</sub>
<i><b>4. Tổng kết:</b></i>


<i><b>a. Nghệ thuật</b></i>



- Cách kể chuyện bằng ngôi thứ nhất:


+ Khiến câu chuyện trở nên gần gũi, chân thực, tác giả
nh ngời chứng kiến câu chuyện.


+ Cốt truyện linh hoạt dịch chuyển không gian, thời
gian, kết hợp kể và tả với hồi tởng bộc lộ trữ tình.
+ Tác phẩm có nhiều giọng điệu: vừa tự sự vừa trữ
tình, vừa triết lý sâu sắc kết hợp nhuần nhuyễn giữa
tự sự và trữ tình


- Khắc hoạ nhân vật tài tình: bộ dạng, cử chỉ của lÃo
Hạc khi kể chuyện với ông giáo, miêu tả cái chết lÃo
Hạc ; suy nghĩ của ông giáo tâm lí nhân vật rất
thành công.


<i><b>b. Nội dung</b></i>


- Số phận đau thơng cđa nh©n d©n trong x· héi cị,
phÈm chÊt cao q tiỊm tµng cđa hä.


- Lịng u thơng, trân trọng của nhà văn đối với ngời
nhân dân.


<i><b>* Ghi nhí: (SGK)</b></i>


<b>III. Luyện tập: </b>
+ Chí Phèo.
+ Lang Rận.


+ Mt ba no.
+ Mt ỏm ci...


- Tình cảnh của ngời nông dân trong xà hội cũ: nghèo
khổ, bế tắc, bị bần cùng hoá trong xà hộ thực dân nửa
phong kiến.


- Họ có vẻ đẹp tâm hồn cao q, lịng tận tuỵ hi sinh vì
ngời thân.


("Tøc níc vì bê'' søc m¹nh của tình thơng, của tiềm
năng phản kháng. ''LÃo Hạc'': ý thøc vỊ nh©n cách,
lòng tự trọng, yêu thơng...)


<i><b>4. Củng cố:</b></i>


?Cỏi cht của lão Hạc đã thể hiện phẩm chất cáo quý nào của ngời nông dân bàn cùng trớc
cách mạng tháng 8/1945?


?Em hÃy nêu những nét chính về nội dung nghệ thuật của truyện ngắn lÃo Hạc?


<i><b>5. Hớng dẫn học bài ë nhµ:</b></i>


- Nắm đợc nội dung, nghệ thuật của truyn.


Bài tập: Phát biểu cảm nghĩ về nhân vật lÃo Hạc, nhận xét về tác giả Nam Cao?
- Soạn văn bản <i><b>''Cô bé bán diêm''</b></i>


<i>Tuần 4 </i> <i>Ngày soạn: 10/ 9/ 2012 </i>



<i>TiÕt 15 </i> <i>Ngày dạy: / 9/ 2013</i>



<i>TiÕng Việt</i>

: Từ tợng hình - từ tợng thanh



<b>I. Mục tiªu:</b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Học sinh hiểu đợc thế nào là từ tợng hình, tợng thanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- RÌn kỹ năng sử dụng từ tợng hình, tợng thanh.


<i><b>3. Giáo dôc: </b></i>


- Gd hs ý thức sử dụng từ tợng hình, từ tợng thanh để tăng thêm tính hình tợng, tớnh biu cm
trong giao tip.


<b>II. Chuẩn bị.</b>


- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập nhanh


- Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà và suy nghĩ trả lời câu hỏi trong SGK


<b>iii. Phơng pháp - kĩ thuật.</b>


- Gi m, vn đáp, giải thích, minh hoạ; phân tích cắt nghĩa; nêu và giải thích vấn đề, so sánh đối
chiếu.


<b>IV. TiÕn trình bài dạy.</b>



<i><b>1. </b><b>ổ</b><b>n đinh tổ chức lớp</b></i>
<i><b>2. KiĨm tra bµi cị</b></i>


? ThÕ nµo lµ trêng tõ vùng?


? Khi sử dụng trờng từ vựng cần lu ý điều gì?
? Giải bài tập 5, 6, 7 SGK - tr21.


<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


- Cho học sinh đọc ví dụ trong SGK tr 49.


? Trong các từ in đậm trên, những từ ngữ nào gợi tả
hình ảnh, dáng vẻ, hành động, trạng thái của SV.
? Từ nào mô phỏng âm thanh ca t nhiờn, con
ng-i?


? Tác dụng của những từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ,
trạng thái hoặc mô phỏng âm thanh nh trên trong
văn miêu tả và tự sù?


Hs trả lời. Gv nhận xét và kết luận đó là những từ
tợng hình và từ tợng thanh.


? VËy em hiểu thế nào là từ tợng hình, tợng thanh?
Tác dụng của chúng?


* Từ tợng hình là từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng
thái của SV.



* Từ tợng thanh là từ mô phỏng âm thanh của tự
nhiên, của con ngêi.


* Gợi tả hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động có
giá trị biểu cảm cao.


- Hs đọc ghi nhớ.


- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu học sinh làm
bài tập nhanh.


? Tìm từ tợng hình, tợng thanh trong đoạn văn?


? Tỡm t tng hỡnh v tng thanh trong những câu
sau. (trích ''Tắt đèn'' của Ngơ Tất Tố)


? Tìm 5 tợng hình gợi tả dáng đi của ngời?


? Phân biệt ý nghĩa của các từ tợng thanh tả tiếng
cời: <i>cời ha hả, cời hì hì, cời hô hố, cời hơ hớ.</i>


- Học sinh thảo luận nhóm.


? t cõu với các từ tợng hình, tợng thanh đã cho?
- Học sinh thi lm nhanh gia cỏc nhúm v trỡnh


<b>I. Đặc điểm, công dụng.</b>


<i><b>1. Ví dụ</b></i>


<i><b>2. Nhận xét</b></i>


+ Những từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ: móm
mém, xồng xộc, vật vÃ, rũ tợi, xộc sệch,
sòng sọc.


+ Từ ngữ mô tả âm thanh của tự nhiªn,
cđa con ngêi: hu hu, ư.


- Tác dụng: những từ đó gợi đợc hình ảnh,
âm thanh cụ thể, sinh động, có giá trị biểu
cảm cao.


<i>* Ghi nhí: SGK tr 49</i>


+ ĐVăn: Anh Dậu uốn vai ngáp dài một
tiếng. Uể oải, chống tay xuống phản, anh
vừa rên vừa ngỏng đầu lên. Run rẩy cất
bát cháo, anh mới kề vào đến miệng, cai lệ
và ngời nhà lý trởng đã sầm sập tiến vào
với những roi song, tay thớc và dõy thng.
<b>II. Luyn tp</b>


<i><b> Bài tập 1:</b></i>


- Từ tợng hình: lẻo khẻo, chỏng quèo, rón
rén.


- Từ tợng thanh: Soàn soạt, bốp, bịch.



<i><b> Bài tập 2:</b></i>


- Khật khỡng, ngất ngởng, lom khom, dò
dẫm, liêu xiêu.


<i><b> Bài tập 3:</b></i>


+ <i>Ci ha hả</i>: to, sảng khối, đắc ý.


+ <i>Cêi h× h×</i>: võa phải, thích thú, hồn nhiên.
+ <i>Cời hô hố</i>: to, vô ý, thô.


+ <i>Cời hơ hớ</i>: to, hơi vô duyên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

bµy.


- Học sinh nhóm khác nhận xét - Giáo viờn ỏnh
giỏ, cho im.


<i><b>4. Củng cố:</b></i>


? Nêu khái niệm từ tợng hình, tợng thanh?
? Tác dụng của từ tợng hình, tợng thanh?


<i><b>5. Hớng dẫn học bài ở nhà: </b></i>


- Häc thuéc ghi nhí.


- Làm bài tập 5: Ví dụ: ''<i><b>Động Hơng Tích</b></i>'' - Hồ Xn Hơng
Bày đặt kìa ai khộo khộo phũm



Nứt ra một lỗ hỏm hòm hom
Ngời quen cõi Phật chen chân xọc
Kẻ lạ bầu tiên mỏi mắt dßm


Giọt nớc hữu tình rơi thánh thót
Con đờng vơ trạo cúi lom khom
Lâm tuyền quyến cả phồn hoa lại
Rõ khéo trời già đến dở dom.
- Xem trớc bài: <i><b>''Từ ngữ a phng v bit ng xó hi''.</b></i>


<i>Tuần 4 </i> <i>Ngày so¹n: 11/ 9/ 2012 </i>


<i>TiÕt 16 </i> <i>Ngày dạy: / 9/ 2013</i>

<i><b> </b></i>



<i>Tập làm văn :</i>

liên kết các đoạn văn trong văn bản




<b>I. Mục tiªu.</b>


- Học sinh hiểu cách sử dụng các phơng tiện để liên kết các đoạn văn, khiến chúng liền ý, liền
mạch.


- Viết đợc các đoạn văn liên kết mạch lạc, chặt chẽ.


- Rèn kỹ năng dùng phơng tiện liên kết để tạo liên kết hình thức và liên kết nội dung
<b>II. Chuẩn bị.</b>


- Giáo viên: Xem lại bài ''Liên kết trong đoạn văn'' trong SGK Tiếng Việt (cũ) để liên hệ với kiến


thức của bài


- Học sinh: đọc trớc bài ở nhà và suy nghĩ trả lời câu hi trong SGK.


<b>iii. Phơng pháp - kĩ thuật.</b>


- Gi m, vấn đáp, giải thích, minh hoạ; phân tích cắt nghĩa; nêu và giải thích vấn đề, so sánh đối
chiếu.


<b>IV.TiÕn trình tiết dạy.</b>


<i><b>1. Tổ chức lớp</b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ</b></i>


? Thế nào là đoạn văn? Từ ngữ chủ đề? Câu chủ đề?


? Có mấy cách trình bày nội dung trong một đoạn văn ? Nêu đặc điểm từng cách?
? Giải bài tập 4(tr37- SGK); bài tập 5(tr18- SBT)


<i><b>3. Bµi míi.</b></i>


- Học sinh đọc 2 ví dụ SGK tr 50; 51


? Hai đoạn văn ở mục I.1 có mối liên hệ gì
không? Tại sao?


? Hai on vn mc I.2 có đặc điểm khác
gì với 2 đoạn mục I.1


* ''Trớc đó mấy hôm'' bổ sung ý nghĩa về


mặt thời gian phát biểu cảm nghĩ cho đoạn
văn.


? Cụm từ đó có tác dụng gì?
? Điểm khác với 2 đoạn văn trên?


* Tạo ra sự liên kết chặt chẽ  các từ ''trớc
đó mấy hôm'' là phơng tiện liên kết 2 đoạn
văn.


? Với cụm từ trên, 2 đoạn văn đã liên hệ với


<b>I. T¸c dụng của việc liên kết các đoạn văn trong</b>
<b>văn bản: </b>


<i><b>1. VÝ dô: SGK </b></i>
<i><b>2. NhËn xÐt:</b></i>


- Hai đoạn văn cùng viết về ngôi trờng nhng việc tả
cảnh hiện tại với cảm giác về ngơi trờng ấy khơng có
sự gắn bó với nhau, đánh đồng hiện tại và quá khứ
nên sự liên kết giữa 2 đoạn còn lỏng lẻo, do đó ngời
đọc cảm thấy hụt hẫng.


- Thêm cụm từ ''Trớc đó mấy hơm''


- Td: Từ ''đó'' tạo sự liên tởng cho ngời đọc với đoạn
văn trớc. Chính sự liên tởng này tạo lên sự gắn kết
chặt chẽ giữa 2 đoạn văn với nhau, làm cho 2 đoạn
văn liền ý liền mạch.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

nhau nh thÕ nµo?


? VËy em h·y cho biết tác dụng của việc liên
kết đoạn văn?


- Häc sinh th¶o luËn, suy nghÜ t×m ra tác
dụng của việc liên kết đoạn văn.


-Gv cht theo ghi nh- Hs c ghi nh.
- Cho học sinh đọc


? Xác định các phơng tiện liên kết đoạn văn
trong 3 ví dụ a, b, d?


? Cho biết mối quan hệ về ý nghĩa giữa các
đoạn văn trong từng ví dụ?


? Kể thêm các phơng tiện liên kết đoạn văn
trong mỗi ví dụ?


* Dựng t ngữ để liên kết :
+ Từ ngữ chỉ quan hệ liệt kê


+ Từ ngữ chỉ quan hệ tơng phản, đối lập
+ Từ ngữ chỉ ý tổng kết, khái quát.
+ Dùng đại từ, chỉ từ...


- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc lại 2 đoạn
văn mục I.2



? Từ ''đó'' thuộc từ loại nào?


? Kể thêm một số từ cùng từ loại với từ đó?
? Trớc đó là thời điểm nào?


? Tác dụng của từ đó?
-H/s đọc ghi nhớ.
- Cho học sinh đọc.


? Tìm câu liên kết giữa 2 đoạn văn?
? Tại sao câu đó lại có tác dụng liên kết?
Câu có tác dụng nối hai đoạn văn.
? Từ đó em rút ra kết luận gì?
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ.


* ý nhá 2 trong ý lín 2 của ghi nhớ.


? Qua việc tìm hiểu các ví dơ trªn, em rót ra
kÕt ln gì về cách kiên kết các đoạn văn
trong văn bản và tác dụng của nó?


- Cho học sinh đọc ghi nhớ SGK
- G/v nhấn mạnh ghi nh.


? Tìm các từ ngữ có tác dụng liên kết đoạn
văn trong những đoạn trích và cho biết mối
quan hệ ý nghÜa g×?


? Chọn các từ ngữ hoặc câu thích hợp đã cho


điền vào chỗ trống để làm phơng tiện liên
kết đoạn văn?


- Có dấu hiệu về ý nghĩa xác định thời quá khứ của sự
việc và cảm nghĩ nhờ đó 2 đoạn văn trở lờn lin
mch.


<b>II. Cách liên kết các đoạn văn trong văn bản: </b>


<i><b>1. Dựng t ng liờn kết các đoạn văn </b></i>
<i><b>a. Ví dụ:</b></i>


- Học sinh đọc ví dụ tr51- SGK


<i><b>b. NhËn xÐt:</b></i>


- VÝ dơ a: sau khâu tìm hiểu
- Ví dụ b: nhng


- Ví dụ d: nãi tãm l¹i
+ VÝ dơ a: quan hƯ liƯt kª


+ Ví dụ b: quan hệ tơng phản, đối lập
+ Ví dụ d: quan hệ tổng kết, khái quát.


- VÝ dụ a: trớc hết, đầu tiên, cuối cùng, sau nữa, sau
hết, trở lên, mặt khác...


- Ví dụ b: nhng, trái lại, tuy vậy, tuy nhiên, ngợc lại,
thế mà, vậy mà, nhng mà.



- Ví dụ d: tóm lại, nhìn chung, nói tóm lại, tổng kết
lại, nói một cách tổng quát thì, nãi cho cïng, cã thĨ
nãi...


- Từ "đó" thuộc chỉ từ.


- Một số từ cùng loại với từ đó: này, kia, ấy, nọ, (thế,
vậy - đại từ)


- Trớc đó là thời quá khứ. còn ''Trớc sân trờng...'' là
thời hiện đại.


- Cã tác dụng liên kết 2 đoạn văn


<i><b>2. Dựng cõu nối để liên kết các đoạn văn </b></i>
<i><b>a. Ví dụ:</b></i>


- Học sinh đọc ví dụ mục II.2 trong
SGK - tr53


<i><b>b. NhËn xÐt:</b></i>


- Câu: ái dà, lại còn chuyện đi học nữa cơ đấy.


- Câu đó nối tiếp và phát triển ý ở cụm từ ''bố đóng
sách cho mà đi học'' trong đoạn văn trên.


<sub> Ngồi từ ngữ cịn có th dựng cõu ni liờn kt</sub>



đoạn văn.
* <i>Ghi nhớ: SGK</i>


<b>III. Lun tËp </b>


<i><b> Bµi tËp 1</b></i>


- Học sinh đọc bài tập 1
a. Nói nh vậy: tổng kết.
b. Thế mà: tơng phản.
c. Cũng: nối tiếp, liệt kê.
Tuy nhiên: tơng phản.


<i><b> Bµi tËp 2</b></i>


a. Từ đó.
b. Nói tóm lại.
c. Tuy nhiên.
d. Thật khó trả lời.


<i><b>4. Cđng cố:</b></i>


? Nhắc lại các ý chính của bài.


<i><b>5. Hớng dẫn häc bµi ë nhµ:</b></i>


- Häc thc ghi nhí; lµm bµi tËp 3 (tr55- SGK)


- Giáo viên giới thiệu 2 đoạn văn để học sinh tham khảo:



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

sức thuyết phục rất nhiều. Đằng này chị Dậu đã cố gắng nhẫn nhịn hết mức, chỉ đến khi chị
không thể cam tâm nhìn chồng đau ốm mà vẫn bị tên cai lệ nhẫn tâm hành hạ thì chị mới vùng
lên. Chị đã chiến đấu và chiến thắng bằng sức mạnh của lòng căm thù sâu sắc.


Miêu tả khách quan và chân thực cái đoạn chị Dậu đánh nhau với tên cai lệ nh vậy, tác giả đã
khẳng định tính đúng đắn của quy luật tức nớc vỡ bờ. Đó là cái tài của ngịi bút Ngơ Tất Tố.
Nh-ng gốc của cái tài ấy lại là cái tâm Nh-ngời sáNh-ng của ôNh-ng khi ôNh-ng đặc biệt nâNh-ng niu trân trọNh-ng nhữNh-ng
suy nghĩ và hành động của ngời nông dân tuy nghèo nhng khơng hèn, có thể bị cờng quyền ức
hiếp nhng không bao giờ chịu khuất phục.”


- Xem trớc bài <i><b>''Tóm tắt văn bản tự sự''</b></i>


<i>Tuần 5</i> <i>Ngày so¹n: 13/ 9/ 2012 </i>


<i>TiÕt 17 </i> <i>Ngày dạy: / 9/ 2013</i>


<i>Tiếng Việt: </i>

từ ngữ địa phơng và biệt ngữ x hội

<b>ã</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


<i><b>1. KiÕn thøc:</b></i>


- Hiểu rõ thế nào là từ ngữ địa phơng, thế nào là biệt ngữ xã hội.
- Biết sử dụng từ ngữ địa phơng và biệt ngữ xã hội đúng lúc, đúng chỗ.


- Tránh lạm dụng từ ngữ địa phơng và biệt ngữ xã hội, gây khó khăn trong giao tip.


<i><b>2. Kĩ năng:</b></i>


- Rốn k nng nhn bit v phõn biệt từ ngữ địa phơng và biệt ngữ xã hội.



<i><b>3. Giáo dục:</b></i>


- Giáo dục ý thức sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.
<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Giỏo viên: bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ; su tầm một số từ ngữ địa phơng và biệt ngữ xã
hội.


- Học sinh: su tầm từ địa phơng và biệt ngữ xã hội.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Gợi mở, vấn đáp, giải thích, minh hoạ; phân tích cắt nghĩa; nêu và giải thích vấn đề, so sánh đối
chiếu.


<b>IV. TiÕn tr×nh d¹y häc:</b>


<i><b>1. Tỉ chøc líp</b></i>:


<i><b>2. KiĨm tra bài cũ</b></i>:


? Thế nào là từ tợng hình, tợng thanh? t¸c dơng?


? Xác định từ tợng hình, tợng thanh trong bài ''Động Hơng Tích'' của Hồ Xuân Hơng và nêu tác
dụng của nó (giáo viên chép bài thơ lên bảng phụ)


<i><b>3. Bµi míi:</b></i>


- Gọi học sinh đọc ví dụ , chú ý các từ in
đậm.


? <i>bắp, bẹ</i> đều có nghĩa là <i>ngơ</i>, nhng từ


nào đợc dùng ph bin hn?


?Tại sao?


Từ ''ngô'' là từ toàn dân .


? Trong ba từ trên, những từ nào đợc gọi
là từ địa phơng?


? T¹i sao?


"Bắp'', ''bẹ'' là từ địa phơng.


- Giáo viên giải thích: từ ngữ tồn dân là
lớp từ ngữ văn hoá, chuẩn mực, đợc sử
dụng rộng rãi.


? Hãy lấy ví dụ về từ ngữ địa phơng mà
em biết?


? Vậy em thấy thế nào là từ ngữ địa
ph-ơng?


- Cho học sinh đọc ghi nhớ.


- Gọi học sinh đọc ví dụ trong SGK .
? Tại sao tác giả dùng hai từ <i>mẹ</i> và <i>mợ</i> để
chỉ cùng một đối tợng?


Sö dơng trong mét tÇng líp x· héi.



? Tríc cách mạng tháng 8, tầng lớp xÃ
hội nào thờng dùng các từ <i><b>mợ, cậu?</b></i>


Không dùng rộng rÃi trong toàn dân.
? Trong ví dụ 2, các từ ngữ: ngỗng, trúng
tủ có nghĩa là gì?


? Tầng lớp xà hội nào thờng dùng các từ
ngữ này?


? Vậy em rút ra kết luận gì về biệt ngữ xÃ
hội?


- Cho hc sinh đọc ghi nhớ
- GV nhấn mạnh ghi nhớ.


? Tìm những từ tầng lớp vua quan phong
kiến thờng dùng?


Cho h/s thảo luận câu hỏi.


? Khi sử dụng lớp từ ngữ này cần lu ý
điều gì? Tại sao?


<i> Khi sử dụng cần lu ý: đối tợng giao tiếp,</i>
<i>tình huống giao tiếp, hồn cảnh giao</i>
<i>tiếp.</i>


? Trong t¸c phÈm văn thơ, các tác giả có


thể sử dụng lớp từ này, vậy chúng có tác
dụng gì?


<i> Trong vn th, tỏc giả thờng sử dụng để</i>
<i>tô đậm sắc thái địa phơng hoặc tầng lớp</i>
<i>xuất thân, tính cách của nhân vật.</i>


? Cã nên sử dụng lớp từ này 1 cách tuỳ
tiện không? T¹i sao?


<b>I. Từ ngữ địa phơng: </b>


<i><b>1.VÝ dơ:</b></i>
<i><b>2. NhËn xÐt:</b></i>


-Từ <i>ngơ</i> đợc dùng phổ biến hơn vì nó là từ nằm trong
vốn từ vựng tồn dân, có tính chuẩn mực văn hoá
cao.


- Hai từ <i>''bắp'', ''bẹ''</i> là từ địa phơng - vì nó chỉ đợc
dùng trong phạm vi hẹp, cha có tính chuẩn mực văn
hố.


- Häc sinh nghe, nhËn biÕt.


Từ ton dõn T a phng


lợn heo


ổi ủi



- Học sinh khái quát.


<i>*Ghi nhớ (SGK )</i>


<b>II. Biệt ngữ xà hội </b>


<i><b>1 . VÝ dô:</b></i>
<i><b>2. NhËn xÐt: </b></i>


- Tác giả dùng từ <i><b>mẹ </b></i>để miêu tả những suy nghĩ của
nhân vật, dùng từ <i><b>mợ </b></i> để nhân vật xng hô đúng với
đối tợng và hoàn cảnh giao tiếp ( hai ngời cùng tầng
lớp xã hội )


- TÇng líp x· héi trung lu thêng dùng các từ này.
- <i>Ngỗng:</i> điểm 2


- <i>Trỳng t:</i> ỳng phần đã học thuộc lịng.


- TÇng líp häc sinh, sinh viên thờng dùng các từ này.


<i>*Ghi nhớ: SGK tr57</i>


<b>III. S dụng từ ngữ địa phơng, biệt ngữ xã hội.</b>
VD: <i>Trẫm</i> (cách xng hô của vua); khanh (cách vua
gọi các quan) long sàng (giờng vua); ngự thiện (vua
dùng bữa)


+ Cần lu ý đến đối tợng giao tiếp (Ngời đối thoại,


ngời đọc); tình huống giao tiếp (nghiêm túc, trang
trọng hay suồng sã, thân mật); hoàn cảnh giao tiếp
(thời đại đang sống, môi trờng học tập, công tác...)
để đạt hiệu quả giao tiếp cao.


+ Tô đậm sắc thái địa phơng hoặc tầng lớp xuất thân,
tính cách của nhân vật.


+ Không nên lạm dụng vì nó dễ gây ra sự tèi nghÜa,
khã hiÓu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

? Lấy VD những câu thơ văn, lời nói có
sử dụng từ ngữ địa phơng hoặc biệt ngữ
xã hội mà em biết?


- Cho học sinh đọc ghi nhớ SGK


? Tìm một số từ ngữ địa phơng nơi em ở
hoặc ở vùng khác mà em biết, nêu từ ngữ
địa phơng tơng ứng?


- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi giữa
các đội.


- Các đội báo cáo kết quả.


- Giáo viên đánh giá tuyên dơng đội làm
tốt.


(Củng cố về từ địa phơng)



? Tìm một số từ ngữ của tầng lớp học
sinh hoặc của tầng lớp xã hội khác mà em
biết và giải thích nghĩa của các từ ngữ
đó?


(Cđng cè vỊ biƯt ngữ xà hội )


Còn mong chi ngày trở lại Phớc ¬i


- Dân chợ búa: Hôm nay tôi kiếm đợc 1 lít
(100 000đ) đấy.


- Chuyện vui: Cơ gái đi xe va vào đâu đất (mô); gẫy
mấy cái sao (răng) kia cả cái mông (tê)  Tránh sử
dụng (sai) do hiểu sai.


<i>* Ghi nhí:</i>


<b>IV. Lun tËp </b>


<i><b>Bài tập 1</b></i>


- Nghệ Tĩnh:


+ Nhút: 1 loại da muối
+ Chộ: thấy


+ Chẻo: 1 loại nớc chấm
+ Tắc: 1 loại quả họ quít


+ Ngái: xa


- Nam Bộ:
+ Nón: mũ, nón
+Vờn:vờn, miệt
v-ờn (nông thôn)
+ Thơm: quả dứa
+ Chén: cái bát


+ Ghe: thuyền
+ Mận: quả doi
+ Trái: quả
+ Cá lóc: cá quả
+ Vô: vào
- Thừa Thiên - Huế:


+ Đào: quả doi
+ Mè: vừng
+ Sơng: gánh


+ Bọc: cái túi áo
+ Tô: cái bát


<i><b> Bài tập 2</b></i>


- Sao cậu hay học gạo thế? (học thuộc lòng một c¸ch
m¸y mãc)


- Phải học đều, khơng nên học tủ mà nguy đấy (đốn
mị 1 số bài nào đó để học thuộc lịng, khơng ngó


ngàng gì đến các bài khác)


- Nói làm gì víi d©n phe phÈy (mua bán bất hợp
pháp)


- Nó đẩy con xe ấy rồi. (bán)


<i><b> Bài tập 3:</b></i>


a(+); b(-); c(-); d(-); e(-); g(-)


<i><b>4. Cñng cè</b></i>:


- Thế nào là từ địa phơng và biệt ngữ xã hội?


- Khi sử dụng từ địa phơng và biệt ngữ xã hội cần chú ý điều gì?


<i><b>5. Híng dÉn häc bµi ë nhµ:</b></i>


- Häc thc ghi nhớ của bài; xem trớc bài ''Trợ từ, thán từ''
- Làm bài tập 4, 5 tr59 - SGK


Gợi ý bài tập 4:


'' Rng khụng, cụ gỏi trên sơng
Ngày mai cơ sẽ từ trong đến ngồi
Thơm nh hng nhy hoa li


Sạch nh nớc suối ban mai giữa rừng"



(Tố Hữu)


(Răng: sao


Thừa Thiên - Huế)


'' Bây chừ sông nớc về ta


Đi khơi, đi léng, thun ra thun vµo
...


Gan chi, gan røa, mĐ nê


MĐ r»ng cøu níc m×nh chê chi ai?''
(Tố Hữu)


(Bây chừ: bây giờ
chi: gì, sao


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×