Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

DAI SO 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.13 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 16</b> Ngày soạn: 4/12/ 2011
<i>Tiết 31</i>


<i><b>Bài 1 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN</b></i>
<b>I - Mục tiêu : HS cần:</b>


- Nắm được k/n phương trình bậc nhất 2 ẩn và nghiệm của nó.


- Hiểu tập nghiệm của một phương trình bậc nhất 2 ẩn và biểu diễn hình học của nó.


- Biết cách tìm cơng thức nghiệm tổng qt và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một
phương trình bậc nhất hai ẩn.


<b>II - Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Bài soạn, …


- Học sinh : Vở ghi, vở bài tập, sgk, đồ dùng học tập cần thiết, …
<b>III – Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b> Hoạt động 1: Kt bài cũ</b>
- Kiểm tra sĩ số HS.


- Nêu k/n phương trình bậc nhất 1 ẩn, tập
nghiệm của nó?


- GV nhận xét cho điểm.


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.


- HS nêu k/n. Lớp nhận xét, bổ sung.


<b> Hoạt động 2: Khái niệm về phương trình bậc</b>
<i><b>nhất hai ẩn.</b></i>


- Thơng qua phần kiểm tra bài cũ GV dẫn dắt
HS đi đến khái niệm : Dạng phương trình
ax+by=c (1) (với a;b;c là hằng số a 0 hoặc b


0) là phương trình bậc nhất hai ẩn.


- GV đưa ra các ví dụ về phương trình bậc nhất
2 ẩn.


VD: Phương trình:


2x-y=1 3x+4y=0
0x+2y=4 x+0y=5


- Yeâu cầu HS lấy ví dụ về phương trình không phải
là phương trình bậc nhất hai ẩn.


VD: Phương trình: 2x = 4 có phải là phương
trình bậc nhất 2 ẩn không?


- Nếu giá trị của vế trái tại x = x0; y = y0 bằng
vế phải thì cặp số (x0;y0) được gọi là 1 nghiệm
của phương trình (1)


Ví dụ 2: Cặp số (3; 5) là 1 nghiệm của phương


trình 2x-y=1


vì 2.3-5=1 (Ta hiểu x=3 và y=5)
- GV nêu chú ý sgk.


- Chia lớp thành 2 nhóm thảo luận làm ?1 và ?2
sgk. Cử đại diện trình bày. Các nhóm đối chiếu
nhận xét bổ sung.


- GV chốt nội dung.


- HS ghi vở.


Phương trình bậc nhất hai ẩn là phương trình
có dạng ax+by=c (1)


(a;b;c là hằng số a 0 hoặc b 0)


Ví dụ: Các phương trình bậc nhất 2 ẩn là:
2x-y=1; 3x+4y=0; 0x+2y=4; x+0y=5


- HS lấy ví dụ :


chẳng hạn : x2<sub>+y=3; hoặc 0x + 0y = 0 </sub>


- Là phương trình bậc nhất hai ẩn ta có thể
viết là 2x + 0y = 4 thoả k/n.


- Cặp số (x0; y0) được gọi là 1 nghiệm của
phươg trình nếu khi thay giá trị x0; y0 vào


phương trình thì vế trái = vế phải.


?1: a) Cặp số (1;1) và (0,5;0) là nghiệm của
phương trình 2x-y=1


b) Cặp số (3; 5) cũng là nghiệm của phương
trình 2x – y = 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Hoạt động 3: Tập nghiệm của phương trình</b></i>
<i><b>bậc nhất hai ẩn.</b></i>


Xét phương trình:


2x-y=1 => 2x-1=y hay y=2x-1
- Yêu cầu HS làm ?3 sgk.


- GV nhận xét và rút ra kết luận.


Tập nghiệm của phương trình trên laø : S=

<i>x x</i>; 2 1<i>x R</i>



hoặc : 2 1
<i>x R</i>


<i>y</i> <i>x</i>







 


- HS nhận xét tập nghiệm.


Ví dụ: Xét phương trình: 0x+2y=4


Phương trình đúng với <i>x</i><sub> và y=2 => nghiệm</sub>
tổng quát (x;2) với <i>x R</i> <sub> hoặc </sub> 2


<i>x R</i>
<i>y</i>









- Tập nghiệm của phương trình trên cịn được
biểu diễn bởi đường thẳng nào?


- GV nêu tổng quát sgk.


?3:


x -1 0 0,5 1 2 2,5


y=2x-1 -3 -1 0 1 3 4



Tập nghiệm: S=

<i>x x</i>; 2 1<i>x R</i>



hoặc: 2 1


<i>x R</i>


<i>y</i> <i>x</i>






 


Tập nghiệm của phương trình 2x-y=1 là
đường thẳng y = 2x - 1


Tập nghiệm của phương trình 0x + 2y = 4
cịn được biểu diễn bởi đường thẳng y = 2
<b> Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dị.</b>


- Nhắc lại trọng tâm bài giaûng.


- Hướng dẫn HS về nhà học bài và làm bài tập
sgk.


- Dặn chuẩn bị bài cho tiết sau.



- HS chú ý.


- Về nhà học bài và làm bài tập
- Làm bài tập 1,2sgk để củng có thêm
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.


<i>********************************************</i>


<b>TUẦN 16 </b> Ngày soạn: 6 /12/2011


<i> Tieát 32</i>


<i><b> Baøi 2: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN</b></i>
<b>I- Mục tiêu : HS cần:</b>


- Nắm được k/n hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn.


- Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- K/n hai hệ phương trình tương đương.


<b>II- Chuẩn bò:</b>


- Giáo viên : Bài soạn, …


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b> Hoạt động 1: Kt bài cũ.</b>


- Kiểm tra só số HS.


- Nêu k/n tập nghiệm phương trình bậc nhất 2 ẩn.


- Chữa bài tập 3 sgk.


- GV nhận xét cho điểm.


- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.
- HS nêu k/n.


- HS làm bài tập: Đáp số (2;1)
- Lớp nhận xét, bổ sung.
<i><b> Hoạt động 2: K/n về hệ hai phương trình bậc</b></i>


<i><b>nhất hai ẩn.</b></i>


- Yêu cầu HS làm ?1 sgk.
- GV rút ra nhận xét.


Cặp số (2;-1) là nghiệm của hệ phương trình:


2 3


2 4


<i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 





 


- GV nêu tổng quát sgk.


(1)
( )


' ' ' (2)


<i>ax by c</i>
<i>I</i>


<i>ax b y c</i>
 




 


- Caëp (x0; y0)là một nghiệm của hệ phương trình
(I) khi nào?


- Nếu phương trình (1) và phương trình (2) đều
vơ nghiệm thì hệ phương trình (I) như thế nào ?


- Giải hệ phương trình là làm gì ?


- Lớp cùng làm. 2HS lên bảng làm.
Ta có: pt 1: VT=2.2+(-1) =4-1=3
pt 2: Vt= 2-2.(-1) =2+2=4
Vậy (2;-1) là nghiệm của pt: x-2y=4


- Cặp (x0; y0) được gọi là một nghiệm của hệ
phương trình (I) khi nó là nghiệm của pt(1)
và cũng là nghiệm của pt(2)


- Vô nghiệm.


- Là đi tìm tập nghiệm của hpt.
<i><b>Hoạt động 3: Minh họa tập nghiệm của hệ</b></i>


<i><b>phương trình bậc nhất hai ẩn. </b></i>
- Yêu cầu HS làm ?2 sgk.


- Qua ?2 GV đưa ra nhận xét về tập nghiệm của
hpt (I) như sgk.


- GV trình bày ví dụ 1 (sgk)


Xét hpt:


3 (1)


2 0 (2)



<i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 




 


(1) x=0 => y=3 => A(0;3)
y=0=> x=3 => B(3;0)
(2) x=0 => y=0 => C(0;0)
y=1 => x=2 => D(2;1)
Ta có: <i>d</i>1<i>d</i>2 <i>M</i>(2;1)


Vậy (2;1) là 1 nghiệm của hệ phương trình (1
nghiệm duy nhaát)


- HS điền vào …
- HS ghi vở.


- HS theo dõi và ghi vở.


- Yêu cầu HS vẽ đồ thị của hàm số:
y=-x+3 và hàm số : y=1/2x
Trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm ví dụ 2 và ví dụ 3
sgk.


+ 1/2 lớp làm ví dụ 2.
+ 1/2 lớp làm ví dụ 3.


- GV nhận xét – Chốt nội dung.
- Yêu cầu HS làm ?3 sgk.
- GV nêu tổng quát sgk.


- u cầu học sinh đọc chú ý sgk.


- HS thảo luận làm ví dụ2 và ví dụ 3 sgk. Cử
đại diện trình bày.


- Các nhóm nhận xét bổ sung.


- HS ghi vở.


- HS đọc chú ý sgk.


<b> Hoạt động 4: Hệ phương trình tương đương.</b>
- GV nêu đ/n sgk.


- GV giới thiệu ký hiệu tương đương.
- GV nêu ví dụ sgk.


- HS ghi vở và nhắc lại.


2 1 2 1



2 1 0


<i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i>


   


 




 


   


 


<i><b> Hoạt động 5: Củng cố – Dặn dị.</b></i>


- GV nhắc lại nội dung trọng tâm của bài.
- Yêu cầu HS làm bài tập 4 sgk.


+ GV gợi ý : Dựa vào 3 trường hợp xảy ra với
hàm số y = ax+b (song song, cắt nhau, trùng
nhau)


- Hướng dẫn về nhà học bài và làm bài tập sgk.
- Xem trước bài mới chuẩn bị cho tiết sau.



a, c) 1 nghiệm vì chúng có hệ số góc khác
nhau nên cắt nhau tại 1 điểm.


b) Vơ nghiệm vì có hệ số góc bằng nhau
nên // với nhau.


d) Vô số nghiệm vì có hệ số góc bằng nhau,
hệ số b bằng nhau nên trùng nhau.


- Về nhà học bài và làm bài tập sgk.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.


<i><b>**************************************</b></i>


d1


M
2
1


3


3
0


d2 x


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TUẦN 17 </b> Ngày soạn: 10/12/2011



<i>Tieát 33</i>


<i><b> Baøi 3: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ</b></i>
<b>I- Mục tiêu : Giuùp HS :</b>


- Nắm được phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, kết luận nghiệm của hệ
phương trình bậc nhất hai ẩn.


- Có kỹ năng giải hệ phương trình và kết luận nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
Kỹ năng viết tập nghiệm của HPT khi hệ vô nghiệm hay vô số nghiệm.


- Nghiêm túc khi giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, biết ghi nghiệm tổng quát của
hệ khi hệ có vô số nghiệm.


<b>II- Chuẩn Bị:</b>


Giáo viên: Bài dạy, SGk, SGv,hệ thống bài tập rèn kỹ năng cho HS yếu.
HS: Vở ghi, thước thẳng…


<b>III – Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b> Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ </b>
GV nêu yêu cầu kiểm tra


1) Chỉ ra các đk để hệ ptrình ' ' '
<i>ax by c</i>
<i>a x b y c</i>



 




 


 <sub> </sub>


coù một nghiệm duy nhất, vô nghiệm, vô số
nghiệm.


2) GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
sau.


<i> Đốn nhận số nghiệm của mỗi hệ pt sau và</i>
<i>giải thích vì sao?</i>


a)


4 2 6


2 3


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
 





  


 <sub> b) </sub>


4 2


8 2 1


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>


 




 


1
2


( )
( )


<i>d</i>
<i>d</i>


Ta có thể đốn số nghiệm bằng cách nào khác?



HS thực hiện các yêu cầu của GV
1) + hệ có nghiệm duy nhất : ' '


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>
+ hệ vô nghiệm: ' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
+ hệ có vô số nghiệm: ' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
2) a) Ta coù ' ' ' 2


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>  <sub> nên hệ vô số</sub>
nghiệm


b) Ta coù ' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <sub> nên hệ vô</sub>
nghiệm



HS : dùng cách minh hoạ bằng đồ thị.
<b> Hoạt động 2: Đặt vấn đề.</b>


GV: Để tìm nghiệm của một hệ pt bậc nhất hai
ẩn ngồi việc đốn số nghiệm và phương pháp
minh hoạ hình học ta cịn có thể biến đổi hệ
phương trình đã cho để được một hệ pt mới
tương đương, trong đó một phương trình chỉ cón
một ẩn. Một trong các cách giải là qui tắc thế.
Vậy qui tắc thế là như thế nào? cách thực hiện
ra sao? Chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu bài học
hơm nay


- HS chú ý nghe GV trình bày.


<b> Hoạt động 3: Qui tắc thế </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

GV nêu câu hỏi, , GV ghi bảng
<i>Từ pt (1) hãy biểu diễn x theo y? </i>
<i>Thế ( 1’) vào ( 2) ta được pt nào?</i>
Giải pt (2’) ta được: y = ?


Thay y =-5 vào pt ( 1‘) ta được x= ?


GV: cách thực hiện như trên chính là ta đã áp
dụng qui tắc thế.


<b>Ví dụ 1: Xét hệ pt </b>
<b>(I) </b>



3 2


2 5 1


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


  
 <sub> </sub>
(1)
(2)


Từ (1) biểu diễn x theo y ta có pt:
x = 3y + 2 ( 1’)


Thay ( 1’) vào (2) ta được pt:
-2.(3y +2) +5y = 1 ( 2’)
Giải pt (2’) ta được: y = -5


Thay y =-5 vào pt ( 1‘) ta được x= -13
Vậy qui tắc thế gồm mấy bước?


Vậy hệ (I) sẽ tương đương những hệ nào?
GV vậy ta có thể giải hệ (I) bằng phương pháp
<i>thế như sau:</i>


T a giải hệ (I) như sau:



<b>(I)</b><sub></sub>


3 2
2(3 2) 5 1


<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
 


   
 <sub></sub>


3 2 13


5 5


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>
  
 

 
 
 


Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là(-13;-5)
<i><b> Hoạt động 4: p dụng.</b></i>



GV đưa ra các hệ pt
Giải các hệ pt sau


<b>(II) </b>


3


3 4 2


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 

<b>(III) </b>
4 2


8 2 1


<i>x y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 



Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm


GV đánh giá và hỏi: kiểm tra các kết luận trên
bằng phương pháp minh hoạ hình học


GV chốt lại và đưa ra chú ý như SGK
Yêu cầu HS làm ?2 SGK


<b>Ví dụ 2: Giải heä pt:</b>
<b>(II) </b>


3 3


3 4 2 3( 3) 4 2


<i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>


   
 

 
    
 
3 10
7 7


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>



<i>y</i> <i>y</i>
  
 
 <sub></sub>  <sub></sub>
 
 


Vậây hệ (II) có nghiệm duy nhất là(10;7)
<b>Ví dụ 3: Giải hệ phương trình </b>


<b>(III) </b>


4 2 2 4


8 2 1 8 2(2 4 ) 1


<i>x y</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x y</i> <i>x</i> <i>x</i>


   
 

 
    
 
2 4
0 3
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>


 

 



ta thaáy 0x = -3 là vô lý. Vậy hệ (III) vô
nghiệm.


<b>Chú ý: SGK / 14</b>
<b> Hoạt động 5: Củng cố và hướng dẫn về nhà </b>


- Tóm tắt cách giải hệ phương trình bằng
phương pháp thế ( SGK)


- Về nhà học thuộc và nắm chắc hai bước giải
hệ pt bằng phương pháp thế


- Làm bài tập 12, 13, 14, 16, 17, 18 SGK/ 15, 16
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức để tiết sau ơn
tập học kì I


- HS về nhà học bài và làm bài tập.
- Xem trước bài mới chuẩn bị cho tiết sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>TUẦN 17 </b> Ngày soạn: 14/11/2011


<i><b> Tiết 34</b></i>


<b>ÔN TẬP HỌC KỲ I</b>


<b>I - Mục tiêu: Giúp HS:</b>


+ Ơn tập các kiến thức cơ bản của học kỳ I, về CB2 ,tính đồng biến ,nghịch biến,đồ thị của
hàm số bậc nhất y= ax+ b.


Điều kiện để 2 đường thẳng cắt nhau , song song với nhau , trùng nhau.


+ Rèn luyện thêm kĩ năng đã được học trong học kỳ I, xác định pt đường thẳng , vẽ đồ thị hàm số bậc
nhất .


<b>II - Chuẩn Bị :</b>


- Giáo viên: Bài dạy, SGk, SGv, bảng phụ …
- HS: Vở ghi, thước thẳng…


<b>III – Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b> Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết căn bậc hai thơng</b>


<i><b>qua bài tập trắc nghiệm. </b></i>


<b>Bài tập: các câu sau đúng hay sai, nếu sai hãy</b>
<i>sửa lại cho đúng.</i>


1. căn bậc hai của


4
25<sub> là </sub>



2
5



2. a = x <sub></sub> x2<sub> = a với a </sub>


 0
3.


2 a 2


(a 2)


2 a




 <sub></sub>




 <sub> neáu </sub>


(a 0)
(a 0)




4. A.B A. B<sub> neáu A.B </sub><sub></sub><sub> 0</sub>
5.



A A


B  B <sub> neáu </sub>


A 0
B 0









6.


5 2


9 4 5
5 2




 


7.


2



(1 3) 3 1


3


3 3


 




8.


x 1


x(2 x )




 <sub> xaùc ñònh khi </sub>


x 0
x 4










HS trả lời miệng.
1. đúng


2. sai


sửa lại 2


x 0


a x


x a




  




3. đúng


4. sai


sửa lại phần đk A0, B  0
5. sai, sửa : B > 0


6. đúng
7. đúng



8.sai,


Sửa lại: đk x > 0 và x # 4


<i><b>Hoạt động 2: Luyện tập </b></i>
GV đưa bài tập lên bảng
<i><b>Bài 1 Tính:</b></i>


a) 12,1.250 b) 2, 7. 5. 1,5
c) 11721082 <sub> d) </sub>


14 1


2 .3


25 16


<i><b>Baøi 2: Rút gọn</b></i>


HS làm bài tập sau ít phút hai HS lên bảng
tính, mỗi em hai câu.


<i><b>+Bài 1:</b></i>


Kq: a) = 55 b) = 4,5
c) = 45 d) =


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

a) 75 48 300
b) (2 3)2  (4 2 3)
<i>+Bài 3: (Bài tập ghi ở bảng phụ )</i>


Giải phương trình


a) 16x 16  9x 9  4x 4  x 1 8 


b) 12 - x <sub> - x = 0 </sub>
nửa lớp làm câu a)
nửa lớp làm câu b)


yêu cầu HS tìm điều kiện của x để các biểu thức
có nghĩa.


GV cho điểm các nhóm và chốt lại pp giải.


+GV treo bảng phụ có ghi nội dung bài tập 106 tr
20 SBT


Sau khi cho HS xem lại trong ít phút. GV nhấn
mạnh phương pháp giải:


<i>Làm dạng tốn tổng hợp này ln phải tìm điều</i>
<i>kiện để biểu thức xác định </i>


GV hướng dẫn HS làm bài tập
Tại a = 0 hàm số đã cho là gì?
Gọi HS lên bảng vẽ


Cho HS nhắc lại cách tìm toạ độ giao điểm bằng
phép tính sau đó gọi 1HS lên trình bày


<i><b>Bài 2: </b></i>



a) =5 3 4 3 10 3   3
b) = 2 3 3 1 1 


+Bài 3 : HS hoạt động theo nhóm
Đại diện hai nhóm lên trình bày.
a) đk: x  1 ; pt có nghiệm là x = 5.
b) đk: x  0


 ( x + 4) ( x - 3) = 0


ta có ( x <sub> +4) > 0 với mọi x</sub><sub></sub><sub> 0 nên </sub>
( x <sub>+ 4) (</sub> x <sub>- 3) = 0 khi </sub> x <sub>- 3 = 0</sub>
=> x <sub> = 3 => x = 9 ( TMĐK) </sub>
Nghiệm của pt là x = 9


<i><b>+Bài tập 106 trg 20 sbt.</b></i>


+HS mở vở bài tập đối chiếu, trả lời
HS nghe, nắm phương pháp giải.


Câu a, b HS trả lời miệng : a) a <b> 2 ; b) a =</b>
<b>-1 </b>


Caâu c) y= 2x + 3
HS lên bảng vẽ


Hs thực hiện theo u cầu của GV
+ Tìm hồnh độ giao điểm.



+ Thế giá trị tìm được vào hàm số để tìm
tung độ giao điểm.


<i><b>Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà. </b></i>


+ Ôn lại các kiến thức đã học và đã được ôn tập.
+ Chú ý cách giải các dạng toán.


+ Xem và làm các dạng toán này trong SBT


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>TUẦN 18 Ngày soạn: … /… /20…</b>
<i> Tiết 35+36 Ngày giảng: … /… /20…</i>
<b> </b>


<b> KIỂM TRA HỌC KỲ I</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10></div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>TUẦN 20 </b> Ngày soạn: 9/1/2011


<i>Tiết 37</i> Ngày giaûng:10 /1/2011


<b> </b>


<b>Bài 4: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ</b>
<b>A- Mục tiêu : </b>


- Giúp HS hiểu cách biến đổi hpt bằng quy tắc cộng đại số.


- HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số.
- Rèn kỹ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất 2 ẩn bắt đầu nâng cao dần lên.



<b>B- Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Bài soạn, …


- Học sinh : Vở ghi, vở bài tập, sgk, đồ dùng học tập cần thiết, …
<b>C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b> Hoạt động 1: Kt bài cũ</b></i>


- Phaùt biểu quy tắc giải hpt bằng phương pháp
thế.


- Áp dụng giaûi hpt:


3 5


5 2 23


<i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 





 


- GV nhận xét cho điểm.


- HS nêu quy tắc.
- HS Giải:


ĐS:


3
4


<i>x</i>
<i>y</i>









- Lớp nhận xét, bổ sung.
<i><b> Hoạt động 2: 1) Quy tắc cộng đại số:</b></i>


- GV đặt vấn đề vào bài sau đó nêu quy tắc sgk.
- Yêu cầu HS đọc ví dụ 1 sgk.


- GV trình bày:


Xét hpt:


2 1 (1)


( )


2 (2)


<i>x y</i>
<i>I</i>


<i>x y</i>
 




 


+ Cộng từng vế của pt(I) được phương trình:
(2x-y)+(x+y)=1+2


<=> 2x+x-y+y=3
<=> 3x=3


<=> x=1 (3)


+ Thay (3) vào (1) được hệ:



1
2


<i>x</i>
<i>x y</i>






 


 <sub> (Có thể thay vào pt (2))</sub>
<=>


1 1


1 2 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>


 


 




 



  


 


Vậy hệ pt(I) có nghiệm duy nhất là (1;1)
- Yêu cầu HS làm ?1 sgk.


- GV nhận xét chốt nội dung.


- Lưu ý HS khi nào thì cộng, khi nào thì trừ từng
vế của hệ pt.


- HS ghi vào vở và nhắc lại từng bước của quy
tắc.


- HS đọc ví dụ 1:


- HS chú ý và ghi vở.


- HS rút gọn pt: (2x-y)+(x+y)=1+2


- HS làm ?1. 1HS lên bảng làm.


2 1 (1)


( )


2 (2)



<i>x y</i>
<i>I</i>


<i>x y</i>
 




 


Trừ từng vế của hpt (I) ta được pt:
(2x-y)-(x+y)=1-2


<=> 2x-y-x-y=-1
<=> x-2y=-1 (3)


Thay (3) vào (1) được hpt:


2 1


( )


2


<i>x y</i>
<i>I</i>



<i>x y</i>
 




</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b> Hoạt động 3: 1) Trường hợp 1:</b>
- GV nêu:


VD2: Xét hpt:


2 3


( )


6


<i>x y</i>
<i>II</i>


<i>x y</i>
 




 


- Yêu cầu HS làm ?2 sgk.



- Qua nhận xét của HS GV nêu nên cách giải.
+ Cộng từng vế của hpt ta được:


2x+y+x-y=3+6 <sub></sub> 3x=9 => x=3
Do đó hpt (II)




3 3 3


6 3 6 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x y</i> <i>y</i> <i>y</i>


  


  


 


  


    


   <sub> Vậy hpt có 1</sub>


nghiệm duy nhất là (3;-3)


- Yêu cầu HS làm ?3 sgk.
2) Trường hợp 2:


- GV nêu :
VD4: Xét hpt:


3 2 7


2 3 3


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 




 


- Gợi ý: Đưa về trường hợp 1 để giải.


- GV chốt nội dung.


- HS trả lời miệng.


- HS ghi vở.



- HS nhận xét.


- HS:


3 2 7 6 4 14


2 3 3 6 9 9


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


   


 




 


   


 


Trừ từng vế của hpt được :
(6x+4y)-(6x+9y)=14-9
<=> 6x+4y-6x-9y=5
<=> -5y=5 => y=-1 (3)
Thay (3) vào (1) được hpt:



1


2 3 3


<i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>






 




1 1 1


2 3.( 1) 3 2 0 0


<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  


  



 <sub></sub>  <sub></sub>  <sub></sub>


    


  


Vậy hpt có 1 nghiệm duy nhất là: (0;-1)
<b> Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dị:</b>


- Nhắc lại nội dung chính bài học.


- Hướng dẫn HS về nhà học bài và làm bài tập.


- Dặn chuẩn bị bài cho tiết sau: - HS chú ý theo dõi.


- Về nhà học bài và làm bài tập. Chuẩn bị bài
cho tiết sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>TUẦN 20</b> Ngày soạn:12/1/2011


Tieát 38 Ngày giảng:13 /1/2011


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>A- Mục tiêu : Giúp HS:</b>


- Củng cố kiến thức về giải hpt bằng phương pháp cộng đại số.


- Nhận dạng, đặc điểm của hpt để từ đó đưa ra cách giải quyết hợp lý.


- Vận dụng quy tắc vào giải thành thạo hpt bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp cộng đại số.


<b>B- Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Bài soạn, …


- Học sinh : Vở ghi, vở bài tập, sgk, đồ dùng học tập cần thiết, …
<b>C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b> Hoạt động 1: Kt bài cũ:</b>


- Nêu quy tắc giải hpt bằng phương pháp cộng đại
số.


- Áp dụng giải hpt:

3 3
2 7
<i>x y</i>
<i>x y</i>
 


 


- GV nhận xét cho điểm.


- HS nêu quy tắc.
- Áp dụng giải hpt:



3 3
2 7
<i>x y</i>
<i>x y</i>
 


 


 <sub> ĐS: (2;-3)</sub>


- Giải hpt:


2 3 1


2 2 2


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
 <sub></sub> <sub></sub>


 



- Lớp nhận xét, bổ sung.
<i><b> Hoạt động 2: Bài 22: (sgk) </b></i>



Giải hpt bằng phương pháp cộng đại số :


a)


5 2 4


6 3 7


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
  


 

b)


2 3 11


4 6 5


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


  

c)



3 2 10


2 1
3
3 3
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 



 



- Chia lớp thành 3 nhóm thảo luận và làm.
- GV nhận xét chốt nội dung.


Bài 24: (sgk)
- 1/2 lớp giải hpt:
a)


2( ) 3( ) 4


( ) 2( ) 5


<i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x y</i> <i>x y</i>



   





   



- 1/2 lớp giải hpt:


b)


2( 2) 3(1 ) 2


3( 2) 2(1 ) 3


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
   


   


- GV nhận xét chốt nội dung.
* GV đưa đề BT 26/sgk


- HS thảo luận nhóm thống nhất cách giải. Cử
đại diện lên bảng trình bày. Các nhóm đối
chiếu, nhận xét, bổ sung.



ĐS: a) (


2 11
;


3 3 <sub>)</sub>


b) Vô nghiệm.
c) (xR; y=


3
5
2<i>x</i> <sub>)</sub>


- HS thảo luận nhóm thống nhất cách giải. Cử
đại diện lên bảng trình bày. Các nhóm đối
chiếu, nhận xét, bổ sung.


ÑS: a) (


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

*y=ax+b đi qua A(2;-2),B(-1;3) thì ta xác định a,b
như thế nào?


*GV cho học sinh hoạt động nhóm
Chia lớp thành 4 nhóm,mỗi nhóm 1 câu


-ta thay giá trị x,y của toạ độ 2 điểm vào hàm
số,ta được hệ phương trình có 2 ẩn la a,b…Ta
giải hệ pt đó se tìm dược a,b …rồi ta thay giá


trị của a,b vào hàm số.


Nhóm 1:câu a
Nhóm2:câu b
Nhóm 3:câu c
Nhóm 4:câu d
<i><b> Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò</b></i>


- Lưu ý HS khi giải hpt bằng phương pháp cộng
đại số.


- Dặn về nhà học bài, làm bài tập còn. Xem trước
bài mới.


- HS theo dõi và về nhà làm theo yêu caàu.


*****************************************


<b>TUẦN 21</b> Ngày soạn: 15/1/2011


Tiết 39 Ngày giảng:18/1/2011


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>A- Mục tiêu : Giúp HS:</b>


- Củng cố kiến thức về giải hpt bằng phương pháp cộng đại số.


- Nhận dạng, đặc điểm của hpt để từ đó đưa ra cách giải quyết hợp lý.


- Vận dụng quy tắc vào giải thành thạo hpt bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp cộng đại số.


<b>B- Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Bài soạn, …


- Học sinh : Vở ghi, vở bài tập, sgk, đồ dùng học tập cần thiết, …
<b>C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b> Hoạt động 1: Kt bài cũ:</b>


- Nêu quy tắc giải hpt bằng phương pháp cộng
đại số.


- Áp dụng giải hpt:


3 3


2 7


<i>x y</i>
<i>x y</i>


 




 




- Giaûi hpt:


2 3 1


2 2 2


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x y</i>


  





 




- GV nhận xét cho điểm.


- HS nêu quy tắc.
- Áp dụng giaûi hpt:


3 3



2 7


<i>x y</i>
<i>x y</i>


 




 


 <sub> ÑS: (2;-3)</sub>


- Giaûi hpt:


2 3 1


2 2 2


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x y</i>


 <sub></sub> <sub></sub>





 






ÑS:(


3 2 1 2


;


4 8 4 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> Hoạt động 2: Bài 25: (sgk)</b>
Tìm giá trị của m để :


P(x) =(3m-5n+1)x+(4m-n-10)=0
- GV hướng dẫn:+ P(x)=0 khi nào?
- Yêu cầu HS làm.


Bài 26: (sgk)


- Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận và làm mỗi
nhóm một câu.


- GV nhận xét chốt nội dung.
<i><b>Bài 27 (sgk): Giải hpt:</b></i>


a)
1 1
1


3 4
5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>

 



  



- GV hướng dẫn:
Đặt


1 1


;


<i>u</i> <i>v</i>


<i>x</i> <i>y</i>  <sub> ta được hpt:</sub>




1


3 4 5



<i>u v</i>
<i>u</i> <i>v</i>
 

 
 


Giải hpt tìm u; v


GV cho học sinh hoạt động nhomù câu b
GV cho từng nhóm nhận xét bài của nhau.


Ta coù : P(x) = 0


3m-5n+1=0
4m-n-10=0



 


 <sub> <=> </sub>


3 5 1


20 5 50


<i>m</i> <i>n</i>
<i>m</i> <i>n</i>
 




 


3 5 1


17 51
<i>m</i> <i>n</i>
<i>m</i>
 

 


 <sub> <=> </sub>


3.3 5 1


3
<i>n</i>
<i>m</i>
 




5 10
3
<i>n</i>


<i>m</i>
 

 


2
3
<i>n</i>
<i>m</i>


 



Vậy với n=2; m=3 thì P(x)=0


- HS thảo luận nhóm thống nhất cách giải. Cử
đại diện lên bảng trình bày. Các nhóm đối
chiếu, nhận xét, bổ sung.


ÑS:
a)
5
3
4
3
<i>a</i>
<i>b</i>







 


 <sub> b) </sub>


1
2
0
<i>a</i>
<i>b</i>




 

c)
1
2
1
2
<i>a</i>
<i>b</i>







 


 <sub> d) </sub>


0
2
<i>a</i>
<i>b</i>





HS giải theo hướng dẫn:
ĐS:
a)
2 7
7 9
9 7
7 2
<i>u</i> <i>x</i>
<i>v</i> <i>y</i>
 <sub></sub>  <sub></sub>
 

 


 
 
 


b) Tương tự được :


19
7
8
3
<i>x</i>
<i>y</i>
 





Hoạt động nhóm câu b
<b> Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò</b>


- Lưu ý HS khi giải hpt bằng phương pháp cộng
đại số.


- Dặn về nhà học bài, làm bài tập còn. Xem
trước bài mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>TUẦN 21 </b> <b> Ngày soạn:19/1/2011</b>


<i>Tieát 40</i> <i> Ngày giảng: 20/1/2011</i>



<b>Bài 5: GIẢI BAØI TOAØN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH</b>
<b>A- Mục tiêu : HS cần:</b>


- Nắm được phương pháp giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Có kỹ năng giải dạng tốn này.


<b>B- Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Bài soạn, …


- Học sinh : Oân lại quy tắc giải bài toán bằng cách lập phương trình.
<b>C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


Hoạt động 1: Kt bài cũ


- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương
trình.


- GV nhận xét cho điểm. Dẫn dắt HS đi đến bài
học.


- HS nêu các bước giải.


Hoạt động 2:


- Thông qua bài cũ GV đặt vẫn đề tạo khơng khí
học tập cho HS.



- GV nêu VD1:


Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết 2 lần chữ số hàng
đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 1 đơn vị. Nếu viết
ngược lại được số mới bé hơn số cũ 27 đơn vị.
- GV giúp HS phân tích đề bài để đi đến cách giải.
+ Để tìm được số đã cho ta phải tìm gì?


+ Hai chữ số đó đã biết chưa?


+ Đặt hai chữ số đó làm ẩn thì ta có mấy ẩn?


+ Dựa vào giả thiết của bài tốn ta có hệ phương
trình.




2 1


10 10 27


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x y</i> <i>y x</i>


  





   


- GV nêu VD2 (sgk)
- GV tóm tắt bài tốn.


STPHCM ->Cần Thơ = 189km.
Xe tải: TPHCM->CThơ trước 1h
Xe khách: CT->TPHCM sau 1h
Xe tải gặp xe khách khi đi được 2h<sub>48’</sub>
<i>vxk >vxt là 13km/h</i>


Tìm v mỗi xe.


- u cầu HS đọc cách giải sgk.
- 1HS lên bảng trình bày lại.
- Yêu cầu HS làm ?3; ?4 và ?5 sgk.


- HS theo doõi.


- HS làm theo hướng dẫn của GV để có hệ
phương trình:




2 1


10 10 27



<i>x</i> <i>y</i>


<i>x y</i> <i>y x</i>


  




   


- 1HS lên bảng giải được:
ĐS:


4
7


<i>y</i>
<i>x</i>








 <sub> vậy số cần tìm là 74</sub>


- 1HS đọc đề bài.


- HS giải:


Gọi vận tốc của mỗi xe lần lượt là x và y
(km/h) (x;y>0)


Theo baøi ra ta có pt: -x+y=13 (1)


S xe tải đi được tính đến khi gặp xe khách là


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- GV nhận xét, chốt nội dung.


S xe khách đi được đến khi gặp xe tải là


9
5<i>y</i>


Theo bài ra ta có pt:


14
15<i>x</i><sub>+</sub>


9


5<i>y</i><sub> = 189 (2)</sub>


Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:




13



14 9


189


5 5


<i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


  





 





Giải hpt được x=36; y=49


Vậy vận tốc của xe tải là tải là 36km/h Của
xe khách là 49km/h.


Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò
- Nhắc lại trọng tâm bài học.



- Hướng dẫn HS về nàh học bài và làm bài tập sgk.
- Dặn chuẩn bị bài cho tiết sau.


- HS nhắc lại sau khi GV đã chốt nd.
- Theo dõi về nhà học bài và làm bài tập.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.


****************************************


<b>TUẦN 22 </b> <b> Ngày soạn: 23/1/2011</b>


<i> Tieát 41</i> <i> Ngày giảng: 24/1/2011</i>


<i> </i>


<b>Bài 6: GIẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH (tt)</b>
<b>A- Mục tiêu : </b>


- HS nắm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Có kỹ năng giải dạng tốn này.


<b>B- Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Bài soạn, …


- Học sinh : Kiến thức liên quan, vở ghi, sgk, đồ dùng học tập cần thiết, …
<b>C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



Hoạt động 1: Kt bài cũ
- Chữa bài tập 28 sgk.
- Chữ bài tập 29 sgk.


- GV nhận xét cho điểm. Chốt nội dung.


- HS làm bài tập:


Bài 28: Gọi số nhỏ là x, số lớn là y.
ĐS: x=294; y=712


Bài 29: Gọi số cam, quýt lần lượt là x,y
ĐS: x=7; y=10.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Đội A và đội B cùng làm trong 24 ngày.
1 ngày đội A làm gấp 1,5 lần đội B.


Hỏi nếu làm một mình thì mỗi đội sẽ làm trong
bao lâu mới song?


- GV hướng dẫn HS phân tích đề bài để tìm lời
giải.


Gọi số ngày đội A và đội B làm một mình hồn
thành cơng việc là x và y ngày (x; y>0)


1 ngày đội A làm được là 1/x (cv)
1ngày đội B làm được là ….(cv)


Phần công việc 1 ngày của đội A làm được bằng


bao nhiêu phần công việc của đội B ?


1 ngày cả hai đội làm được bao nhiêu phần cơng
việc ?


Theo bài ra ta coù hpt:




3
1


2


1 1 1


24


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 <sub></sub>



 






- Yêu cầu HS giải hệ phương trình để tìm đáp số
của bài tốn.


- GV lưu ý HS có thể đặt ẩn phụ để giải hpt cho
gọn và dễ làm.


- GV nhận xét chốt nội dung.


- 1HS đọc VD3 sgk.


- Lớp phân tích theo hướng dẫn của GV
<i>Giải:</i>


<i>Gọi số ngày đội A và đội B làm một mình hồn</i>
<i>thành cơng việc là x và y ngày (x; y>0)</i>


<i>1 ngày đội A làm được là 1/x (cv)</i>
<i>1ngày đội B làm được là 1/y (cv)</i>


<i>Phần công việc 1 ngày của đội A làm được</i>
<i>bằng </i>


1
1,5


<i>y</i> <i><sub> phần công việc của đội B</sub></i>


<i>1 ngày cả hai đội làm được bao nhiêu phần</i>
<i>cơng việc </i>124



<i>Theo bài ra ta có hpt:</i>


<i> </i>


3
1


2


1 1 1


24


<i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 <sub></sub>



 





<i> </i>


2 <sub>2</sub>



3 <sub>3</sub>


1 1 1 <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>1</sub>


2 <sub>24</sub> <sub>2</sub> <sub>24</sub>


3


<i>y</i> <i><sub>y</sub></i>


<i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>y</i> <i><sub>y</sub></i> <i><sub>y</sub></i> <i><sub>y</sub></i>


 <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub></sub>


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


  <sub></sub> <sub></sub>


 <sub></sub>





<i> </i>


2


40
3


60
36 24


<i>y</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i>
<i>y</i>




 




 <sub></sub>  <sub></sub>





 <sub></sub> <sub></sub>


<i>Vậy đội A và đội B nếu làm một mình thì cần</i>
<i>40 ngày và 60 ngày mới xong công việc.</i>


<i><b> Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò</b></i>
- Yêu cầu HS làm bài tập 33 sgk.


- GV nhận xét chốt nội dung.


- Hướng dẫn HS về nhà học bài và làm bài tập.
Dặn chuẩn bị bài cho tiết sau.


- Lớp làm bài tập. 1HS lên bảng làm.
ĐS:


24
48


<i>x</i>
<i>y</i>










- HS về nhà học bài và làm bài tập.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i> Tieát 42</i> <i> Ngày giảng:10/2/2011</i>
<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>A- Mục tiêu : Giúp HS:</b>


- Củng cố về giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Rèn kỹ năng giải toán, giải thành thạo các dạng tốn này.


<b>B- Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Bài soạn, …


- Học sinh : Vở ghi, vở bài tập, sgk, đồ dùng học tập cần thiết, …
<b>C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b> Hoạt động 1: Kt bài cũ</b></i>
- HS1: Chữa bài tập 31 sgk.


- GV nhận xét cho điểm, chốt nội dung.


- 2HS nên bảng kiểm tra.


- HS1: Gọi 2 cạnh góc vng có độ dài lần


lượt là x;y (x;y>0)


ĐS: x=9; y=12


- Lớp nhận xét, bổ sung.


<i><b> Hoạt động 2: Bài 34 (sgk)</b></i>


- Yêu cầu HS đọc đề và phân tích đề bài.
- GV hướng dẫn HS làm thơng qua các câu hỏi.
Để tính được số cây trong vườn nhà Lan ta cần
phải biết gì?


(Số luống, số cây trên 1 luống)
- Ta gọi 2 yếu tố đó làm ẩn.


- GV hướng dẫn HS phân tích để giải.


- HS thảo luận theo nhóm thống nhất cách giải và
cử đại diện trả lời. Các nhóm nhận xét bổ sung.
+ Nhóm 1,2 chữa bài tập 35 sgk.


+ Nhóm 3,4 chữa bài tập 36 sgk.
- Các nhóm nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét chốt nội dung.


- Điểm số TB 8,69 được tính bởi cơng thức nào?
- Các nhóm nhận xét bổ sung.


- GV nhận xét chốt nội dung.



- 1HS đọc đề bài, lớp phân tích đề bài tìm lời
giải.


- 1HS lên bảng giải. Lớp cùng làm.
Giải:


Gọi số luống cây trong vườn là x (x>0)
Số cây trên 1 luống là y cây (yZ+)
Theo bài ra ta có hệ phương trình:


( 8)( 3) 54


( 4)( 2) 32


<i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>xy</i>


   





   




ÑS: x=50; y=15 Vậy có 750 cây.



Các nhóm thảo luận thống nhất cách giải cử
đại diện trình bày.


+ Nhóm 1,2: ĐS: Mỗi quả Thanh Yên là 3
Rupi. Giá mỗi quả Táo là 10 Rupi.


+ Nhóm 3,4: ĐS:


Số lần bắn được 8 điểm là 14.
Số lần bắn được 6 điểm là 4.
<b> Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò</b>


- Hướng dẫn HS về nhà học bài và làm bài tập.
- Dặn về nhà học bài và làm bài tập. Xem trước
bài mới chuẩn bị cho tiết sau.


- HS chú ý theo dõi về nhà làm.


- Xem trước bài mới chuẩn bị cho tiết sau. Ôn
tập chương III.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i> Tieát 43</i> <i> Ngày giảng:14/2/2011</i>
<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>A- Mục tiêu : Giúp HS:</b>


- Củng cố về giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Rèn kỹ năng giải toán, giải thành thạo các dạng toán này.



<b>B- Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Bài soạn, …


- Học sinh : Vở ghi, vở bài tập, sgk, đồ dùng học tập cần thiết, …
<b>C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b> Hoạt động 1: Kt bài cũ</b></i>
- HS1: Chữa bài tập 32 sgk.


- GV nhận xét cho điểm, chốt nội dung.


- HS lên bảng kiểm tra.


- Gọi thời gian vịi I và vòi II chảy đầy bể lần
lượt là x; y (x;y>0)


ĐS: 8 giờ.


- Lớp nhận xét, bổ sung.
<b> Hoạt động 2: Bài 38(sgk)</b>


- Yêu cầu HS đọc đề và phân tích đề bài.
- GV hướng dẫn HS làm thơng qua các câu hỏi.
1).thời gian vòi 1 chảy đầy bể la x thì 1h vịi
1 chảy được bao nhiêu phần bể?


2) thời gian vòi 2 chảy đầy bể la x thì 1h vịi


2 chảy được bao nhiêu phần bể?


3)1h cả 2 vịi chảy được bao nhiêu phần bể?
Vậy ta có phương trình gì?


4)10’=1/6h vịi 1 chảy được bao nhiêu phần bể?
5)15’=1/5h vòi 2 chảy được bao nhiêu phần bể?
- GV dùng phương pháp gì để giái hệ phương
trình?


-GV goi 1 học sinh lên giải


.


+ 4 Nhóm làm bài tập 39 sgk.


- Các nhóm nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét chốt nội dung.
- GV nhận xét chốt nội dung.


- 1HS đọc đề bài, lớp phân tích đề bài tìm lời
giải.


- 1HS lên bảng giải. Lớp cùng làm.
Giải:


Gọi thời gian chảy đầy bể của vòi 1 là x
(x>4/3)


Gọi thời gian chảy đầy bể của vòi 1 là y


(y>4/3)


Theo bài ra ta có hệ phương trình:
1/x+1/y=3/4


1/6x+1/5y=2/15


Dùng phương pháp đặt ẩn phụ để giải
Đặt 1/x=u; 1/y= v


ÑS:u =1/4; v=1/2


Vậy x=4; y= 2 (thoả điều kiện)


Vịi 1 chảy 1 mình đầy bể la 4 h;vịi 2 la 2h.
*Các nhóm thảo luận thống nhất cách giải
+ đáp số:


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

hàng I là 0,5 triệu đồng. Loại hàng II là 1,5
triệu đồng.


<b> Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dò</b>


- Hướng dẫn HS về nhà học bài và làm bài tập.
- Dặn về nhà học bài và làm bài tập. Xem trước
bài mới chuẩn bị cho tiết sau.


- HS chuù ý theo dõi về nhà làm.


- Xem trước bài mới chuẩn bị cho tiết sau. Ôn


tập chương III.


***************************************


<b>TUẦN 23 </b> <b> Ngày soạn:17/2/2011</b>


<i> Tieát 44</i> <i> Ngày giảng:18 /2/2011</i>


<b>ÔN TẬP CHƯƠNG III</b>
<b>A- Mục tiêu : Giúp HS:</b>


- Củng cố tồn bộ kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý:


+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
cùng với minh hoạ hình học của chúng.


+ Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế và phương
pháp cộng.


- Củng cố và nâng cao các kỹ năng:
<b>B- Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Đề cương ơn tập cho chương III.


- Học sinh : Ôn tập trước ở nhà vở ghi, vở bài tập, sgk
<b>C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<i><b> Hoạt động 1: A - Lý thuyết</b></i>


- Yêu cầu HS thảo nhuận nhóm:
+ Nhóm 1: Sau khi giải hpt :


3
1


<i>x y</i>
<i>x y</i>


 




 


Cường kết luận rằng hpt có 2 nghiệm x=2 và y=1
theo em điều đó đúng hay sai? Nếu sai thì phát
biểu như thế nào cho đúng?


+ Nhóm 2: Dựa vào minh hoạ hình học em hãy
giải thích các kết luận sau:


hpt ' ' '


<i>ax by c</i>
<i>a x b y c</i>


 






 


 <sub> (a;b;c; a’;b’;c’ </sub>0)
a) Có vô số nghiệm nếu:


- HS thảo luận nhóm, thống nhất cách trả lời
và cử đại diện lên bảng trình bày.


+ Nhóm 1: Cường nói sai. Vì mỗi nghiệm của
hpt bậc nhất hai ẩn là một cặp (x;y). Phải nói
hpt có một nghiệm là (x;y)=(2;-1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


b) Vô nghiệm nếu:


' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
c) Có một nghiệm duy nhất nếu:


' '


<i>a</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>b</i>


+ Nhóm 3: Khi giải hpt bậc nhất hai ẩn ta biến
đổi hpt đó để được một hpt mới tương đương,
trong đó có một phương trình một ẩn. Có thể nói
gì về số nghiệm của hpt đã cho nếu phương trình
một ẩn đó:


a) Vô nghiệm.
b) Có vô số nghiệm.


a) Có :
' ' '


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <sub> và nghiệm là: </sub>


'
;


' ' '


<i>a</i> <i>a b</i> <i>c</i>


<i>b</i> <i>b b</i> <i>c</i>


hay hai đường thẳng trùng nhau do đó hpt có
vơ số nghiệm.


b) Hai đường thẳng // nên vô nghiệm.


c) Hai đường thẳng cắt nhau nên có một
nghiệm duy nhất.


+ Nhóm 3:


a) Hệ phương trình vơ nghiệm.
b) Hệ phương trình có vô số nghiệm.
<i><b> Hoạt động 2: B - Bài tâp</b></i>


-Y/c HS thảo luận nhóm (4 nhóm)
+ Nhóm 1: Giải hpt bằng p2<sub> thế.</sub>


0, 2 0,1 0,3


3 5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
 


 


+ Nhóm 2: Giải hpt bằng p2<sub> cộng đại số</sub>





2 5 2


2 <sub>1</sub>
5
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
 



 

 <sub> </sub>
+ Nhóm 3: Giải hpt.




5 (1 3) 1


1 3 5 1


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i>
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


  





+ Nhóm 4: Giải hpt:



2
2
1 1
3
1
1 1
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>

 
  


 <sub></sub> <sub></sub>
  


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm thống nhất cách
giải và cử đại diện trình bày các nhóm khác nhận
xét bổ sung.


- u cầu HS thảo luận nhóm thống nhất cách


giải và nêu đáp số bài 42 sgk.


- GV nhận xét, bổ sung, chốt nội dung.


-Y/c HS thảo luận nhóm thống nhất cách làm
và cử đại diện nhóm trình bày. Các nhóm
khác nhận xét bổ sung.


+ Nhóm 1: ĐS: (2;-1)
+ Nhóm 2: ĐS: Vô nghiệm.


+ Nhóm 3:
ÑS: (


1 3 5 1 3 5


;


3 3


    


)
+ Nhoùm 4:


ÑS:
15 2
(11 )
2
2 2


7 2
<i>x</i>
<i>y</i>
 




- HS thảo luận nhóm và nêu kết quả của hpt
ừng với mỗi gái trị của m.


- Các nhóm đối chiếu bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- GV chốt nội dung bài học.


- Dặn và hướng dẫn HS về nhà học bài và làm
bài tập, chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra viết 45’


- HS về nhà ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra 1
tiết chương III.


<i>*************************************</i>


<b>TUẦN 24 </b> <b> Ngày soạn: 20/2/2011</b>


<i>Tieát 45</i> <i> Ngày giảng: 21/2/2011</i>


<b>ƠN TẬP CHƯƠNG III(tt)</b>
<b>A- Mục tiêu : Học sinh được:</b>



- Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chương, đặc biệt chú ý:
+ Giải phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.


+ Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
<b>B- Chuẩn bị:</b>


- Giáo viên : Đề cương ôn tập cho chương III.


- Học sinh : Ôn tập trước ở nhà vở ghi, vở bài tập, sgk
<b>C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b> Hoạt động 1: A- Lý thuyết</b>


- Yêu cầu HS nêu các bước giải bài toán bằng cách


lập hệ phương trình? - HS trả lời


<b> Hoạt động 2: B - Bài tâp</b>


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm (4 nhóm)
+ Nhóm 1: Bài 43 sgk.


+ Nhóm 2: Bài 44 sgk.


- GV hướng dẫn HS làm.


+ Nhóm 3: Bài 45 sgk.



-Y/c HS thảo luận nhóm thống nhất cách.
Các nhóm khác nhận xét bổ sung.


+ Nhóm 1:


Gọi vận tốc của người xp từ A và B lần lượt
là v1 và v2 (m/p) (v1;v2>0)


Ta coù hpt:


20 16


18 6 18


<i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i>






 


ÑS: v1 = 75; v2 =60
+ Nhoùm 2:


Gọi khối lượng đồng và kẽm là x và y gam.
(x;y>0)



Ta có hệ pht:


124


10 1


15


89 7


<i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 





 





</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- GV hướng dẫn HS làm.


+ Nhóm 4: Bài 46 sgk.



- GV hướng dẫn HS làm.
- GV nhận xét chốt nội dung.


+ Nhoùm 3:


Gọi số ngày đội I; đội II làm một mình xong
cơng việc là x;y ngày. (x;y>0)


Ta coù hpt:


1 1 1


12


2 1


3,5.
3


<i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i>


 





 <sub></sub>






ĐS: x=28 ngày; y=21 ngày.
+ Nhóm 4:


Gọi x;y là số tấn thóc mà 2 đơn vị thu hoạch
được năm ngối. (x;y>0)


Ta coù hpt:


720


115 112


819


100 100


<i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i>


 






 





ĐS: x=483tấn ; y=336 tấn.
<b> Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dị</b>


- GV chốt nội dung bài học.


- Dặn và hướng dẫn HS về nhà học bài và làm bài


tập, chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra viết 45’ - HS về nhà ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra 1tiết chương III.


<i>********************************************</i>


<b>TUẦN 24 </b> <b> Ngày soạn: / /2011</b>


<i> Tieát 46</i> <i> Ngày giảng: …/…/2011</i>


<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×