Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

0910Toan11hk272TTQT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.34 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GD&ĐT ĐĂK LĂK</b> <b>KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2009 – 2010</b>


<b>TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN</b> <b>Mơn: TỐN – LỚP 11</b>


<i><b> </b><b> </b>Thời gian làm bài: 90 phút</i>
ĐỀ CHÍNH THÚC


<b>I. PHẦN CHUNG CHO CẢ 2 BAN:</b>
<b>Bài 1</b>. (3 điểm)


Tìm các giới hạn sau:
a)


2


9 5 8


lim


2 3


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


 


  



 <sub>b) </sub>


2
3 2
1


1
lim


3 2 1


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 




 


<b>Bài2</b>. (2,5 điểm)


Cho hàm số <i>y x</i> cos<i>x</i>. Chứng minh rằng: <i>y</i>2sin<i>x y</i> " 0 .
<b>Bài 3</b>. (3,5 điểm)


Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a, SA=a và <i>SA</i>(<i>ABCD</i>). Gọi
I, J lần lượt là trung điểm của BC và CD.



a. Chứng minh đường thẳng DI vng góc với mặt phẳng (SAJ).
b. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng Ị và SC.


c. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng BD cà SJ.
<b>II. PHẦN RIÊNG CHO TỪNG BAN</b> (1 điểm):


<b>Bài 4.a. (DÀNH CHO BAN KHTN)</b>


Chứng minh rằng phương trình sau ln có nghiệm với mọi giá trị của tham số m:

2

 

2 2 3

3 1 0


<i>m x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <sub>.</sub>


<b>Bài 4.b. (DÀNH CHO BAN CƠ BẢN)</b>


Viết phương trình các tiếp tuyến tại các giao điểm của đồ thị hàm số <i>y x</i> 4 <i>x</i>212<sub> và</sub>
trục <i>Ox</i>.


<i>---Giám thị khơng giải thích gì </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM</b>



<b>PHẦN CHUNG CHO CẢ 2 BAN</b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


1.a
(1,5 điểm)



2 2


5 8


9 1


9 5 8 4


lim lim 2


3


2 3 <sub>2</sub> 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x x</sub></i>


<i>x</i>
<i>x</i>
   
  
  
  
 <sub></sub>
1,5đ
1.b
(1,5 điểm)

 




2


3 2 2


1 1


1 1


1


lim lim


3 2 1 3 1 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   
 

 
    
2
1
1 2


lim


3 1 5


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
 


 
0,5đ

2


(2,5 điểm)



' cos sin


'' sin sin cos 2sin cos


<i>y</i> <i>x x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i>


 


    


2sin " cos 2sin 2sin cos 0



<i>y</i> <i>x y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <sub> (ĐPCM)</sub>


0,5đ


3


(3,5 điểm)


Vẽ hình đúng 0,25đ


3.a
(1 điểm)


+ Ta có: <i>ADJ</i> <i>DCI</i>  <i>D</i> AJ<i>CDI</i>
 <sub>AJ AJ</sub> <sub>90</sub>0  <sub>AJ</sub> <sub>90</sub>0


<i>D</i>  <i>D</i>  <i>CDI</i> <i>D</i>


 <sub>90 (</sub>0 <sub>AJ)</sub> <sub>AJ</sub>


<i>DKJ</i> <i>K</i> <i>DI</i> <i>DI</i>


     


+ Mặt khác:



( ( ))



AJ


<i>DI</i> <i>SA SA</i> <i>ABCD</i>


<i>DI</i> <i>S</i>
 
 
0,5đ
0,5đ
3.b
(1,25 điểm)


+Gọi <i>N</i>  IJ <i>AC</i><sub>, có </sub>


IJ / / , ( )( , )


IJ ( )


<i>BD BD</i> <i>SAC BD</i> <i>AC BD</i> <i>SA</i>


<i>SAC</i>


  


 


Gọi H là hình chiếu vng góc của N trên SC. Có IJ<i>HN</i><sub>. Suy ra HN </sub>
là khoảng cách giữa SC và IJ.


+



1 2


4 4


<i>a</i>


<i>NC</i> <i>AC</i>


2 2 2 <sub>2</sub> 2 <sub>3</sub>


<i>SC</i> <i>SA</i> <i>AC</i>  <i>a</i>  <i>a</i> <i>a</i>
+ <i>CHN</i><sub> đồng dạng với</sub>


.AS 2. 6


AS


AS 4 3 12


<i>HN</i> <i>CN</i> <i>CN</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>C</i> <i>HN</i>


<i>CS</i> <i>CS</i> <i>a</i>


      
0,5đ
0,25đ
0,25đ


0,25đ
3.c
(1 điểm)


+ Có IJ / /<i>BD</i>

<i>BD SJ</i>,

 

 IJ,<i>SJ</i>


+ Có


2 2 2 2 2


2 2 2 2 2 5 2 2


AJ ; IJ


4 4 4 4 2


<i>a</i> <i>a</i> <i>BD</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>AI</i> <i>AD</i> <i>DJ</i> <i>a</i>


        


2 2


2 2 2 <sub>AJ</sub>2 2 5 9


4 4


<i>a</i> <i>a</i>


<i>SJ</i> <i>SI</i> <i>SA</i>  <i>a</i>  



+




2 <sub>IJ</sub>2 2 2 <sub>2</sub>


cos( , ) os ,


3


2 . <sub>4.</sub> <sub>.</sub> 6


2
2


<i>SJ</i> <i>SI</i> <i>a</i>


<i>BD SJ</i> <i>c</i> <i>JS JI</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Ban KHTN</b>


4.a
(1 điểm)


+ Xét hàm số:

 

 



2 3


2 2 3 1



<i>f x</i> <i>m x</i> <i>x</i>  <i>x</i>


2

3; 3 1;

2

3 3 0


2 2 2 2


<i>f</i>   <i>f</i> <sub></sub> <sub></sub>  <i>f</i>  <i>f</i> <sub></sub> <sub></sub>  <i>m</i>


   


 



<i>f x</i> <sub> liên tục trên R nên </sub> <i>f x</i>

 

<sub> liên tục trên </sub>
3
2;


2


 




 


 


Vậy phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm.


0,5đ


0,25đ
0,25đ
<b>Ban cơ bản</b>


4.b
(1 điểm)


+ Xét phương trình <i>x</i>4 <i>x</i>212 0
Đặt <i>x</i>2 <i>t t</i>

0

, ta được phương trình


2 <sub>12 0</sub> 3( )


4


<i>t</i> <i>loai</i>


<i>t</i> <i>t</i>


<i>t</i>




  <sub>  </sub>




+ <i>t</i>  4 <i>x</i>2  4 <i>x</i>2


+ <i>y</i>' 4 <i>x</i>3 2 ; ' 2<i>x y</i>

28; ' 2<i>y</i>

 

28



+ phương trình các tiếp tuyến là: <i>y</i>28<i>x</i> 56,<i>y</i>28<i>x</i> 56


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×