Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (213.03 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>LỊCH BÁO GIẢNG</b>
<b>TUẦN 8 </b>
<i>Từ ngày( 26/10 – 30/10/2020)</i>
<b>Thứ/ ngày</b> <b>Buổi</b> <b>Tiết</b> <b>Môn</b> <b>Tên bài dạy</b>
<b>Hai</b>
<b>26/10</b> <b>S</b>
1 CC
<b>2</b> Tập đọc Các em nhỏ và cụ già
<b>3</b> KC <b> //</b>
<b>4</b> Toán Luyện tập
<b>Ba</b>
<b>27/10</b>
<b>S</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b>C</b>
<b>1</b> Toán Giảm một số đi nhiều lần
<b>4</b> TNXH
<b>Tư</b>
<b>28/10</b> <b>S</b>
<b>1</b> Tập đọc Tiếng ru
<b>2</b>
<b>3</b> Toán Luyện tập
<b>4</b> X
<b>Năm</b>
<b>29/10</b> <b>S</b>
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b> Toán Tìm số chia
<b>4</b>
TLV Kể về n
gười hàng xóm
<b>30/10</b> <b>S</b>
<b>1</b> Tốn Luyện tập
<b>2</b>
<b>3</b> Chính tả Tiếng ru
<b>4</b> L.Tốn Ơn luyện tuần 8
<b>C</b> <b>1</b> LTVC Từ ngữ về cộng đồng. Ôn tập câu Ai làm gì?
Tập viết Ôn chữ hoa G
<b>2</b> LTV Ôn luyện tiết 2
<b>3</b> HĐTT Sinh hoạt lớp
<i>Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Tập đọc:</b>
<b>CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ.</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời người dẫn chyện
- Nắm ý nghĩa: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau. Trả lời đúng các
câu hỏi 1,2,3,4 /SGK.
<b>Kể chuyện: kể lại được từng đoạn của câu chuyện. Kể được từng đoạn hoặc cả câu </b>
chuyện theo lời một bạn nhỏ.
<b>KNS: Xác định giá trị; thể hiện sự cảm thông.</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh hoạ bài đọc.
- Tranh con sếu.
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
HĐGV HĐHS
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
HĐ1: GTB
HĐ2: Luyện đọc
- Đọc mẫu
- HD cách đọc
- GT tranh con sếu.
HĐ2: Tìm hiểu bài:
H: Các bạn nhỏ đi đâu?
1. Điều gì gặp bên đường khiến các bạn
nhỏ phải dừng lại?
2.Các bạn nhỏ quan tâm đến ơng cụ như
Vì sao các bạn quan tâm đến ơng cụ như
vậy?
3. Ơng cụ gặp chuyện gì buồn?
2 HS đọc bài: Bận
HS1: Bé bận những việc gì?
HS2: Vì sao mọi người, mọi vật bận mà
vui?
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc từ khó: sải cánh, ríu rít, vệ cỏ, mệt
mỏi
- Đọc nối tiếp đoạn.
- Giải nghĩa từ: nghẹn ngào, u sầu và đặt
câu.
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm.
- Đọc thầm Đ1,2.
- Các bạn gặp một cụ già ngồi ven đường,
vẻ mệt mỏi, cặp mắt lộ vẻ u sầu
- Các bạn băn khoăn và trao đổi với nhau.
Các bạn đoán cụ bị ốm, có bạn đốn cụ
đánh mất cái gì đó. Cuối cùng, cả tốp đến
tận nơi hỏi thăm ơng cụ.
- Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan, nhân
hậu. Các bạn muốn giúp đỡ ơng cụ.
4. Vì sao trị chuyện với các bạn nhỏ,
ơng cụ thấy lịng nhẹ hơn
5. Chọn một tên khác cho truyện theo
gợi ý dưới đây:
a) Những đứa trẻ tốt bụng
b) Chia sẻ
c) Cảm ơn các cháu.
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
HĐ3. Luyện đọc lại:
<b>Kể chuyện: </b>
HĐ1: Xác định yêu cầu
H: Khi kể lại câu chuyện theo lời của
bạn nhỏ, em cần chú ý gì về cách xưng
hơ?
HĐ2: Kể mẫu
Chọn 3 HSNK nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện trước lớp.
HĐ3: Kể theo nhóm
HĐ4: Thi kể trước lớp.
HĐ5: Củng cố, dặn dị:
- Các em học được gì từ các bạn nhỏ
trong truyện?
- Liên hệ giáo dục
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
Dặn HS: Kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
- Tự do phát biểu.
VD: Ông cụ cảm thấy nỗi buồn được chia
sẻ...
- Tự chọn.
- Trả lời tự do:
+ Con người phải quan tâm giúp đỡ
nhau...
- 4 HS đọc nối tiếp các đoạn 2,3,4,5
- Xưng hô là tơi ( mình, em ) và giữ
ngun cách xưng hơ đó từ đầu đến cuối
câu chuyện.
- HS 1: Kể Đ1,2.
- HS 2: Kể Đ3.
- HS 3: Kể Đ 4,5.
- HS kể trong nhóm, sửa chữa, bổ sung
cho nhau.
- 3 nhóm thi kể trước lớp.
<i>Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Toán:</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS:</b>
- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được phép chia 7 trong giải toán..
- Xác định 1/7 của một hình đơn giản. Làm bt: 1; 2(c1,2,3); 3; 4/36
<b>II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ ghi bài tập.</b>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
HĐGV HĐHS
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
HĐ1: GTB
HĐ2: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Y/cầu HS tính nhẩm.
H: Khi đã biết 7 x 8 = 56 , có thể ghi ngay
kết quả của 56 : 7 được khơng? Vì sao?
- Y/cầu HS giải thích.
Bài 2: ( Cột 1,2,3 )
- Y/cầu HS thực hiện BC.
Bài 3:
- Cho HS đọc đề bài.
- Y/ cầu HS suy nghĩ và làm bài.
Bài 4:
- Y/cầu tìm 1/7 số con mèo trong mỗi
hình.
- Hình a có tất cả bao nhiêu con mèo?
- Muốn tính 1/7 số con mèo có trong hình
a, em làm thế nào?
Phần b tương tự.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Y/cầu HS về nhà làm bài trong VBT.
HS1: Đọc thuộc bảng chia 7
HS2: Làm bài 1.
HS3: Làm bài 2.
HS thực hiện trò chơi : “ Đố bạn” giữa các
tổ.
- ...Được, vì lấy tích chia cho thừa số này
thì được thừa số kia.
- 1HS lên bảng, cả lớp làm BC.
- Tính số nhóm chia được là:
35 : 7 = 5 ( nhóm )
- Suy nghĩ và trả lời:
- Hình a có tất cả 21 con mèo.
- 1/7 số con mèo trong hình 7 là: 21: 7 = 3
( con mèo)
<i>Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Toán:</b>
<b>GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN</b>
Giúp HS:
- Thực hiện giảm 1 số đi nhiều lần và vận dụng để giải toán.
- Phân biệt giảm đi 1 số đơn vị với giảm đi một số lần. Làm bt: 1,2,3/37.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh vẽ giống SGK
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
Hoạt động GV Hoạt động HS
<b>1. KTBC: Luyện tập</b>
<b>2. Dạy bài mới:</b>
HĐ1: GTB
HĐ2: Hướng dẫn HS cách giảm 1 số đi
nhiều lần
Ví dụ : Hướng dẫn tương tự như SGK
+ Cách giảm 8 cm đi 4 lần
+ Giảm 10 kg đi 5 lần.
- H: Muốn giảm một số đi nhiều lần ta
làm ntn ?
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
- HS nhắc lại qui tắc
Bài 2: Giải theo mẫu
- Hướng dẫn làm mẫu câu a
- Câu b: HS dựa vào bài mẫu và tự giải
Bài 3: Phân biệt giảm 4 lần và
giảm đi 4 đơn vị
<b>3. Củng cố ,dặn dò:</b>
- Ghi nhớ và phân biệt giảm đi nhiều
lần và giảm đi một số đơn vị.
- Làm bài trong VBT.
HS1: Làm bài 2 VBT/44.
HS2: Làm bài 3VBT/44.
Nhận xét: Số con gà ở hàng trên giảm đi 3
lần thì được số con gà ở hàng dưới.
- Nắm được qui tắc giảm 1 số đi nhiều lần
- ...ta chia số đó cho số lần.
- Vận dụng qui tắc để viết theo mẫu vào chỗ
trống. ( giảm 4 lần, giảm 6 lần)
- Làm vào SGK, 1 HS làm bảng lớp.
+ Tìm thời gian làm cơng việc bằng máy.
a) Tính nhẩm độ dài của đoạn thẳng CD.Vẽ
đoạn thẳng CD có độ dài 2 cm.
<i>Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Chính tả:</b>
<b>CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xi
- Làm đúng bài tập2 ( a,b )
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ
- Phấn màu.
- VBT
<b>III. Các hoạt động dạy học: </b>
Hoạt động GV Hoạt động HS
<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Dạy bài mới:</b>
HĐ1: GTB
HĐ2: Hướng dẫn nghe viết:
- Đọc diễn cảm đoạn 4 của truyện
- Đoạn này kể chuyện gì?
- Đoạn văn trên gồm có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn viết hoa?
- Lời của ông cụ được viết như thế nào?
- Cho HS viết từ khó vào BC.
- Đọc chính tả
- Chấm một số bài, sửa chữa.
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập2a/ 64
Bài 2b)/64
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Về nhà học thuộc các từ khó vừa tìm
được, em nào viết sai trên 3 lỗi phải
chép bài lại vào vở rèn chữ.
Viết: nhoẻn miệng cười, hèn nhát, kiên trung
- 2,3 HS đọc lại
- Cụ già nói với các bạn nhỏ...các bạn làm
- 7 câu.
- Các chữ đầu câu.
- Được viết sau dấu hai chấm.
HS viết BC: nghẹn ngào, bà lão, xe buýt,
bệnh viện, ốm,...
- Nghe và viết vào vở.
- Soát lại bài, đổi vở chấm chéo.
- Tìm đúng các từ chứa tiếng bắt đầu bằng
d/ gi/ r.
- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần
n/ ng.
Điền đúng vào chỗ trống
<i>Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2020</i>
<b>LUYỆN TIẾNG VIỆT:</b>
<b>ÔN LUYỆN TIẾT 1</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Đọc và hiểu truyện Sự tích ngơi nhà sàn. Hiểu được cách giải thích của người xưa về
sự ra đời của nhà sàn.
- Làm đúng bài tập mở rộng vốn từ về Cộng đồng. Tìm được các bộ phận trả lời cho câu
hỏi Ai làm gì?
II. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1. Khởi động:</b>
Bài 1: Yêu cầu HS kể cho nhau nghe
về ngơi nhà gia đình các em đang ở.
<b>2. Ơn luyện:</b>
Bài 2:
- Đọc truyện Sự tích ngơi nhà sàn. Gọi
HS trả lời câu hỏi theo nội dung truyện
(Vở ôn luyện).
- HSNK trả lời câu hỏi: Theo em, ngơi
nhà có ý nghĩa như thế nào đối với
cuộc sống của con người?
Bài 3:
a) Nối lời giải nghĩa ở cột B cho phù
b) Đặt câu với một trong các từ trên
Bài 4: Xếp các bộ phận câu vào cột
thích hợp
Nhận xét
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
Nhắc HS về nhà coi lại một số từ ở
trên
- Kể cho nhau nghe và trình bày trước
lớp.
- Đọc truyện và trả lời câu hỏi
<i>Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Tự nhiên và xã hội: VỆ SINH THẦN KINH (TT)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nêu được vai trị của giấc ngủ đối với sức khoẻ .
- Biết lập và thực hiện thời gian biểu hằng ngày
<b>*Kĩ năng sống</b>
Kĩ năng tự nhận thức: Đánh giá được những việc làm của mình có liên quan đến hệ
thần kinh.
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Phân tích , so sánh, phán đoán một số việc làm,
trạng thái thần kinh, các thực phẩm có lợi hoặc có hại với cơ quan thần kinh.
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Quản lí thời gian để thực hiện được mục tiêu theo thời gian
biểu hàng ngày.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b> GV:đồ dùng dạy học (tranh ảnh nếu có)</b>
<b> HS:Sách giáo khoa</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
<b>1. Kiểm tra bài cũ:Gọi vài học sinh đọc lại bài </b>
học
<b>- Nhận xét.</b>
<b>2. Bài mới</b>
<b> Hoạt động1: Thảo luận</b>
Mục tiêu: Nêu được vai trò của giấc ngủ đối với
sức khoẻ.
<b>*Tiến hành</b>
B1:Làm việc theo cặp
- Hai em cùng thảo luận với nhau trong bài.
-Theo em ngủ cơ quan nàocủa cơ thể được nghỉ
+ 2HS đọc
ngơi ?
- Có khi nào bạn ngủ ích khơng nêu cảm giác
ngay trong đêm đó?
Hằng ngày bạn thức dậy đi ngủ lúc mấy giờ ?
B2:Làm việc cả lớp
- Đại diện nhóm trình bày,giáo viên nhận xét.
<b> KL:Khi đi ngủ cơ quan thần kinh,đặc biệt là </b>
bộ não nghỉ ngơi tốt nhất…
<b>Hoạt động 2:Thực hành lập thời gian biểu hàng </b>
ngày
Mục tiêu:Lập thời gian biểu hàng qua việc sắp
xếp vui chơi
<b>*Tiến hành</b>
- Thời gian biểu trong đó có một bảng và các
mục.
- Thời gian bao gồm cá buổi trong ngày…
B2:Làm việc cá nhân
- Phát phiếu học tập cho học sinh
B3:Làm việc theo cặp
B4:Làm việc cả lớp
- Tại sao chúng ta phải lập thời gian biểu
- Sinh hoạt và học tập theo thời gian biểu có lợi
ích gì ?
<b>KL:Thực hiện thời gian biểu giúp chúng ta học </b>
tập tốt…
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
<b>- Nhận xét tiết học</b>
- Thảo luận
+Nhóm trình bày.
+Nhắc lại
<i> Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Tập đọc: TIẾNG RU</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lý.
- Nắm ý nghĩa: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng
<b>II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài thơ.</b>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
HĐGV HĐHS
<b>1.Bài cũ: Các em nhỏ và cụ già</b>
<b>2. Bài mới:</b>
HĐ1: GTB
HĐ2: Luyện đọc:
GV đọc mẫu, hướng dẫn giọng đọc
- Luyện đọc từ khó
- Giải nghĩa từ
HĐ3: Tìm hiểu bài
- Con ong, con cá, con chim yêu
những gì? Vì Sao?
- Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi
câu thơ trong khổ 2.
- Vì sao núi khơng chê đất thấp, biển
không chê sông nhỏ?
- Câu lục bát nào trong khổ thơ nói lên
ý chính của bài thơ?
GV: Bài thơ khuyên con người sống
giữa cộng đồng phải yêu thương anh
em, bạn bè, đồng chí.
HĐ4: Luyện đọc thuộc bài thơ.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
HS1: Kể đoạn 1,2.
HS2: Kể đoạn 3,4.
Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- HS đọc nối tiếp câu
- Đọc từ khó: Mật, mùa vàng,nhân gian, đốm
lửa
- Đọc nối tiếp 3 khổ thơ
- Giải nghĩa từ mới: đồng chí, nhân gian, bồi
- HS đọc nối tiếp theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm.
- HS đồng thanh bài thơ.
- HS đọc khổ 1
+ Con ong yêu hoa vì hoa có mật ngọt giúp
+ Con cá u nước vì vì nước có cá bơi lội
được, mới sống được...
+ Con chim yêu trời vì bầu trời cao rộng
+ Một thân lúa chín chẳng nên mùa vàng: một
thân lúa chín khơng làm nên mùa lúa chín...
+ Một người đâu phải nhân gian. Sống ….là
lồi người...
+ Núi khơng …đất mà cao. Biển khơng chê
sông nhỏ...
+ Con người muốn sống, con ơi...yêu người
anh em.
<i>Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Toán:</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần và vận dụng vào
giải toán.(bt: 1d2; 2/38)
<b>II. Hoạt động dạy và học:</b>
HĐGV HĐHS
<b>1.Bài cũ: Giảm một số đi nhiều lần</b>
<b>2. Bài mới:</b>
HĐ1: GTB
HĐ2: Hướng dẫn làm b tập.
Bài 1: ( Dịng 2)
- Y/cầu viết theo mẫu
- GV h/d bài mẫu
- 6 gấp 5 lần bằng bao nhiêu?
- Vậy viết 30 vào ô trống thứ 2.
- 30 giảm đi 6 lần được mấy?
- Vậy điền 5 vào ô trống thứ 3.
Bài 2: Giải tốn
- Y/cầu HS tóm tắt đề và làm bài.
- H/d HS tìm hiểu, phân tích đề tốn.
- Cho HS trao đổi để nhận ra: 60 giảm
3 lần được 20.
- 1/3 của 60 là 20. Như thế kết quả của
giảm 3 lần cũng là kết quả tìm 1/3 của
số đó.
Bài 3: ( HSNK làm)
- Y/cầu HS đọc đề bài
- Y/cầu thực hành đo độ dài đoạn thẳng
AB.
- Vậy giảm độ dài đoạn thẳng AB đi 5
lần thì được bao nhiêu cm?
- Y/cầu HS vẽ đoạn thẳng MN dài 2
cm.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
Dặn HS: Về nhà làm thêm bài tập trong
VBT.
3 HS lên bảng làm bài 1,2/37 và nêu quy tắc
- 6 gấp 5 lần bằng 30.
- 30 giảm đi 6 lần được 5.
- Thực hiện trò chơi đố bạn.
- 1, 2 HS đọc đề bài
a/ Tính số lít dầu bán buổi chiều:
60 : 3 = 20 (l)
b/ Tính số cam cịn lại trong rổ.
60 : 3 = 20 ( quả )
- Độ dài đoạn thẳng AB là 10 cm.
- Giảm độ dài AB đi 5 lần là:
10 : 5 = 2 ( cm )
<i> Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Tốn:</b>
<b>TÌM SỐ CHIA</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Nêu tên gọi của các thành phần trong phép chia.
-Tìm số chia chưa biết. (BT: 1,2/39)
<b>II. ĐDDH: 6 hình vng bằng bìa</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>HĐGV</b></i> <i><b>HĐHS</b></i>
<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
a/ GTB
b/ Hướng dẫn tìm số chia
- Hdẫn HS lấy 6 hình vng xếp như
SGK.
- Có 6 hình vuông, xếp đều thành 2 hàng,
mỗi hàng bao nhiêu hình trịn ?
- Nêu từng thành phần phép chia ?
- Dùng bìa che lấp số chia 2.
- Muốn tìm số chia ta làm thế nào ?
® Vậy số chia trong phép chia bằng số bị
chia chia cho thương.
- Nêu bài tìm <i>x</i> biết : 30 : <i>x</i> = 5
- Bài tốn phải tìm gì ?
Vậy: Muốn tìm số chia ta làm ntn ?
c/ Luyện tập.
<b>* Bài 1: Bài yêu cầu tính gì ?</b>
- u cầu học sinh tự làm.
<b>* Bài 2: Yêu cầu 1 HS đọc đề.</b>
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số chia,
sau đó u cầu học sinh tự làm bài.
* Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.
<b>3. Củng cố,dặn dò:</b>
- Muốn tìm số chia ta làm như thế nào?
Dặn dị: Làm VBT
- Xếp hình như SGK
- 3 hình, vì 6 : 2 = 3
- Nêu : 6 là số bị chia; 2 là số chia; 3 là
thương.
6 : = 3
¯ ¯ ¯
Số bị chia Số chia Thương
- Vài học sinh nhắc lại.
- Tìm số chia <i>x</i> chưa biết.
-...ta lấy số bị chia chia cho thương.
- Tính nhẩm.
- Học sinh làm - Lớp bảng con.
- 1 học sinh đọc đề.
- Làm bài vào vở.
- 3 HS lên bảng làm.
- Đọc đề bài.
- Làm bài vào vở.
- 2, 3 HS nhắc lại
<b>Tập làm văn :</b>
<b>KỂ VỀ NGƯỜI HÀNG XĨM</b>
I. Mục tiêu:
- Kể về một người hàng xóm theo gợi ý ( BT1)
- Viết lại những điều vừa kể thành một đoạn văn từ 5-7câu ( BT2)
<b>II. Đồ dùng dạy học: Viết sẵn các câu hỏi gợi ý để kể trên bảng.</b>
HĐGV HĐHS
<b>1. KTBC: Kể chuyện: Khơng nỡ nhìn</b>
<b>2. Bài mới:</b>
HĐ1: Giới thiệu bài.
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Kể về một người hàng xóm mà
em quý mến.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
+ Người đó tên là gì? Bao nhiều tuổi?
Người đó làm nghề gì? Hình dáng, tính
tình người đó như thế nào? Tình cảm
của em với người đó như thế nào? Tình
cảm của người hàng xóm đó đói với gia
đình em ra sao?
- Gọi 1 Hs kể mẫu
- Yêu cầu 2 Hs ngồi cùng bàn kể cho
nhau nghe về người hàng xóm mà mình
u q
- Gọi 1 số HS kể trước lớp.
Bài 2:Viết thành đoạn văn ngắn 5-7 câu.
- Gọi 1 Hs đọc bài tập 2
- Nhắc HS chú ý viết giản dị, chân thật
- GV và cả lớp nhận xét, chọn bạn viết
tốt nhất.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Dặn Hs về nhà tự xem lại bài
- Chuẩnh bị bài mới.
- 2HS lên bảng kể, cả lớp theo dõi nhận xét
- Đọc y/c bài tập và các câu hỏi gợi ý.
- Tự làm
- 1 HS kể trước lớp, cả lớp theo dõi và
nhận xét
- Làm việc theo cặp
- 5-6 HS kể trước lớp, cả lớp theo dõi và
nhận xét
- 1 HS đọc
- Tự làm bài
- 5-7 em đọc bài
<i>Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Toán:</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Tìm một thành phần chưa biết của phép tính.
- Làm tính nhân (chia) số có hai chữ số với (cho) số có một chữ số.BT:1; 2c1,2;3/40
<b>II. Hoạt động dạy học:</b>
HĐGV HĐHS
<b>1. Bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới: </b>
HĐ1: GTB
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Tìm x
- HS nhắc lại cách tìm các thành phần
chưa biết: SH, SBT, ST, TS, SBC, SC
Bài 2: ( Cột 1,2 ) Tính
Bài 3: Giải tốn
- Gọi HS đọc bài
- Y/cầu HS tự làm bài.
- Hãy nêu cách tìm một trong các phần
bằng nhau của một số.
Bài 4:
- Y/cầu HS quan sát đồng hồ rồi khoanh
vào chữ A,B,C,D
HĐ3: Củng cố, dặn dò:
- Về nhà làm bài trong VBT.
- Xem trước bài : Góc vng , góc khơng
vng.
HS1: Tính x : 5 = 7; 56 : x = 7
HS2: 42 : x = 6 ; 49 :x = 7
HS3: Nêu cách tìm số bị chia, số chia.
- Vài HS nhắc lại
- Lên bảng làm, cả lớp làm BC.
- 4 HS thực hiện trên bảng, lớp làm vở.
- 2 HS đọc đề
+ Tính số dầu cịn lại là:
36 : 3 = 12 ( lít )
-...Ta lấy số đó chia cho số phần.
<i>Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Chính tả:</b>
<b>TIẾNG RU</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Nhớ- viết đúng bài CT; trình bày đúng các dòng thơ, khổ thơ lục bát.
- Làm đúng bài tập 2 a/b.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ </b>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
HĐGV HĐHS
<b>1. KTBC:</b>
<b>2. Dạy bài mới:</b>
HĐ1: GTB
HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả
- Đọc khổ thơ 1 và 2
a. Tìm hiểu ND
- Con người muốn sống phải làm gì?
- Đoạn thơ khuyên chúng ta làm gì?
b. HD cách trình bày.
- Bài thơ viết theo thể thơ gì?
- Cách trình bày bài thơ lục bát có điểm gì
cần chú ý?
- Các chữ đầu dịng viết như thế nào ?
d. HS nhớ viết
- Chấm một số bài, chữa bài.
HĐ3: HD làm bài tập:
Bài 2:
- Y/cầu HS tự làm bài.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Viết lại bài vào vở rèn chữ.
- Chuẩn bị bài sau.
Tìm từ ghép với : miến / miếng; kiên /
kiêng
- 2, 3 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ.
- ...Phải yêu thương đồng loại.
....Phải sống cùng cộng đồng và yêu
thương nhau.
- ...Theo thể thơ lục bát.
- Dịng 6 viết cách lề vở 2ơ li, dịng 8
viết cách lề vở 1 ô li.
- Viết hoa.
- Viết từ khó BC.
Tự nhớ và viêt bài.
- Đổi vở chấm chéo.
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
Câu a: rán- dễ- giao thừa
<i>Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020</i>
<b>LUYỆN TỐN:</b>
<b>ƠN LUYỆN TUẦN 8</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được trong giải toán.
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1. Khởi động:</b>
Ơn tìm một phần mấy của một số, gấp
một số lên nhiều lần
<b>2. Ơn luyện:</b>
BT1: Tính
BT4: Tính
BT6: Giải bài tốn
Chấm bài 1 số vở
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
b) Vẽ đoạn thẳng CD
BT2: Ghi Đ hoặc S vào ơ trống
BT3: Tìm x
BT5: Viết số thích hợp vào ơ trống
BT7: Viết số thích hợp vào ô trống
<b>2. Vận dụng:</b>
- GV hướng dẫn HS chơi trò chơi
Rồng cuốn lên mây
<b>3. Củng cố:</b>
Cho HS đọc lại bảng nhân, chia 7
- HS đọc lại quy tắc
- HS làm vào vở luyện, 4 HS lên bảng
làm 4 cột
- HS làm vào vở
- 2 HS cùng bàn đổi vở, chữa bài cho
nhau
- Làm vào vở luyện, 1 HS lên bảng:
Số em được thưởng vở là:
56 : 7 = 8 (em)
Đáp số: 8 em
<i>Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020</i>
<b>Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ CỘNG ĐỒNG. ÔN TẬP CÂU: AI LÀM GÌ?</b>
I. Mục tiêu:
- Phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng( BT1)
- Tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi: Ai ( Cái gì, con gì? ) Làm gì? (BT3)
- Đặt câu câu hỏi cho các bộ phận in đậm của câu đã xác định (BT4 )
<b>II. Đồ dùng dạy học: Bảng lớp, bảng phụ.</b>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
HĐGV HĐHS
<b>1. Bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
HĐ1: GTB
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Xếp những từ vào mỗi ô phân loại
- Gọi HS đọc y/cầu bài 1.
- Cộng đồng có nghĩa là gì?
- Vậy chúng ta phải xếp từ cộng đồng vào
cột nào?
- Cộng tác có nghĩa là gì?
...Vậy xếp từ ... vào cột nào?
Bài 2:
- Y/cầu HS hội ý nhóm đôi và nêu nội
dung của từng câu trong từng cột.
- Chung lưng đấu cật nghĩa là gì?
- Cháy nhà hàng xóm, bình chân như
vại...
- Ăn ở như bát nước đầy...
- Cho HS tìm thêm các câu ca dao, tục
ngữ nói về tình đồn kết, u thương cộng
đồng.
Bài 3:
- Y/cầu HS tìm bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì? ) và bộ phận
câu trả lời cho câu hỏi làm gì?
Bài 4: Đặt CH cho bộ phận câu in đậm
- Gọi HS đoc đề bài:
<b>3. Củng cố, dặn d</b>
HS1: Tìm 3 từ ngữ chỉ hoạt động chơi
bóng của các bạn nhỏ trong bài TĐ: “Trận
bóng...”
HS2: Tìm 2 từ ngữ chỉ thái độ của Quang
và các bạn khi vơ tình gây ra tai nạn cho
cụ già trong bài tập đọc: Trận bóng...
- ...là những người cùng sống trong một
tập thể hoặc 1 khu vực gắn bó với nhau.
...Vào cột những người cộng đồng.
-...cùng làm chung một việc.
- thái độ, h/đ trong cộng đồng
Tiếp tục làm bài
- Đồn kết, góp sức cùng nhau làm việc.
- Chỉ người ích kỉ, thờ ơ chỉ biết mình,
khơng q/t đến người khác.
- Chỉ người sống có tình,có nghĩa, thủy
chung trước sau như một, sẵn lòng giúp đỡ
mọi người.
Tán thành với các câu: a,c
Không tán thành câu b.
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vở.
<b> </b><i>Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2020</i>
<b>ÔN CHỮ HOA G</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Viết đúng các chữ viết hoa : G, C, Kh ( 1 dòng )
- Viết đúng đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Gị Cơng ( 1dịng ) và câu ứng dụng:
Khôn ngoan đối đáp ....Gà cùng một mẹ ....( 1lần )
- Y/ Cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong cụm từ.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu chữ viết hoa G, C, K.
- Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu trên bảng lớp.
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
HĐGV HĐHS
<b>1. Bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
HĐ1: GTB
HĐ2:Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Cho HS quan sát và nêu qui định viết
G, C, K.
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có
Gv viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại cách
viết.
HĐ3: HD viết từ ứng dụng
GT từ Gò Công tên một thị xã thuộc
tỉnh Tiền Giang, trước đây là nơi đóng
qn của ơng Trương Định- một lãnh tụ
nghĩa quân chống thực dân Pháp.
Cho HS viết bảng
HĐ4: HD viết câu ứng dụng.
Gt câu ứng dụng
HĐ 5: HD viết vào vở
- q/s, nhắc nhở những em viết yếu.
- Chấm một số bài, nhận xét, sửa chữa.
<b>3. Củng cố, dặn dị: </b>
- Về nhà hồn thành bài viết.
- Viết thêm phần ở nhà.
HS1: Đọc Ê-đê
HS2: Viết trên bảng lớp, cả lớp viết BC.
- Có các chữ hoa G, C, K
- 2 HS nhắc lại qui trình viết, cả lớp theo dõi
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết BC.
Quan sát và nhận xét độ cao, khoảng cách.
Viết bảng, cả lớp viết BC
Đọc câu ứng dụng
<i> Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2020</i>
<b>LUYỆN TIẾNG VIỆT:</b>
<b>ÔN LUYỆN TIẾT 2</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Viết đúng từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi (hoặc tiếng có vần n/ ng).
- Viết được đoạn văn ngắn kể về một người mà em biết.
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1. Ơn luyện:</b>
BT5: Điền vào chỗ trống rồi tìm lời
giải cho mỗi câu đố
a) r, d hoặc gi
b) uôn hoặc uông
BT6: Viết một đoạn văn ngắn 5 – 7 câu
về một người mà em quý mến
- Hướng dẫn
<b>3. Nhận xét tiết học</b>
- Làm vào vở luyện và nêu cho cả lớp
nghe:
Gió ( cái quạt); giữ, ruột (phích nước);
rơi (tủ lạnh)
Vng (viên gạch)