Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (910.42 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
a)
a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là mét vuông: là mét vuông:
6m6m22 35dm<sub> 35dm</sub>22
8m8m22<sub> 27dm</sub><sub> 27dm</sub>22
= 6m
= 6m22 + m<sub> + m</sub>22
= 6 m
= 6 m22
= 8m
= 8m22 + m<sub> + m</sub>22
= 8 m
= 8 m22
16m
16m22 9dm<sub> 9dm</sub>2 2 =<sub>=</sub>
26dm
26dm22 =<sub> =</sub> mm22
16 m16 m22
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
là đề-xi-mét vuông: là đề-xi-mét vuông:
95cm
95cm22<sub> </sub><sub> </sub>
= dm
= dm22
102dm
102dm22 8cm<sub> 8cm</sub>2 2 = 102 dm<sub>= 102 dm</sub>22
<b><</b>
<b><</b>
<b>=</b>
<b>=</b>
2dm
2dm22<sub> 7cm</sub><sub> 7cm</sub>22<sub> </sub><sub> </sub><sub> 207 cm</sub><sub> 207 cm</sub>22
3m
3m2248dm<sub>48dm</sub>2 2 4m<sub>4m</sub>22
300mm
300mm22 <sub> </sub>2cm<sub>2cm</sub>2 2 89mm<sub>89mm</sub>22
61km
61km22 . . .. . . <sub>610hm</sub><sub>610hm</sub>22
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
6100hm
6100hm22
289mm
289mm22
348dm
348dm22
207cm
207cm22
gạch hình vng có cạnh 40cm. Hỏi căn phịng lớp mình có
gạch hình vng có cạnh 40cm. Hỏi căn phịng lớp mình có
diện tích bao nhiêu mét vng, biết diện tích phần mạch vữa
diện tích bao nhiêu mét vng, biết diện tích phần mạch vữa
không đáng kể?
không đáng kể?
<i> </i>
<i> Bài giảiBài giải</i>
<i>Diện tích một viên gạch:</i>
<i>Diện tích một viên gạch:</i>
<i> </i>
<i> 20 x 20 = 400 (cm20 x 20 = 400 (cm22<sub>)</sub><sub>)</sub></i>
<i>Diện tích căn phịng:</i>
<i>Diện tích căn phịng:</i>
<i> </i>
<i> 400 x 1050 = 420 000 (cm400 x 1050 = 420 000 (cm22)<sub>)</sub></i>
<i>Đổi: 420 000cm</i>
<i>Đổi: 420 000cm22 = 42m<sub> = 42m</sub>22</i>
<i>Đáp số: 42m</i>
<b>p</b>
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3cm3cm225mm<sub>5mm</sub>22 = . . . mm<sub> = . . . mm</sub>22
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 35A. 35 B. 305B. 305
C. 350C. 350 D. 3500D. 3500
BC
BC
Hãy
Hãy
chọn
chọn
SỐ
SỐ
đúng
Hãy
Hãy
chọn
chọn
SỐ
SỐ
đúng
đúng
Hãy chọn số thích hợp điền vào ơ trống:
Hãy chọn số thích hợp điền vào ơ trống:
3cm3cm2 2 6mm<sub>6mm</sub>22 = <sub> = </sub> mmmm22
=
= cmcm22
3cm
3cm2 2 60mm<sub>60mm</sub>2 2 = <sub>= </sub> mmmm22
=
= <sub>cm</sub><sub>cm</sub>22
36
36 360360 3<sub>10</sub>6
100
6
3
306