Tải bản đầy đủ (.ppt) (9 trang)

Toán 5 - Tuần 6 - Luyện tập (Tiết 26)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (910.42 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Nêu tên các đơn vị đo diện tích từ



Nêu tên các đơn vị đo diện tích từ bé

đến lớn

đến

lớn

.

.



Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích liền kề.


Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích liền kề.



<b>ƠN BÀI CŨ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

a)


a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị


là mét vuông: là mét vuông:


6m6m22 35dm<sub> 35dm</sub>22




8m8m22<sub> 27dm</sub><sub> 27dm</sub>22


1


1



= 6m


= 6m22 + m<sub> + m</sub>22


100



35



= 6 m


= 6 m22


100


35



= 8m


= 8m22 + m<sub> + m</sub>22


100


27



= 8 m


= 8 m22


100


27



16m


16m22 9dm<sub> 9dm</sub>2 2 =<sub>=</sub>


26dm


26dm22 =<sub> =</sub> mm22



100


26





16 m16 m22


100


9



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị


b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị




là đề-xi-mét vuông: là đề-xi-mét vuông:


95cm


95cm22<sub> </sub><sub> </sub>


1


1



= dm


= dm22



100


95



102dm


102dm22 8cm<sub> 8cm</sub>2 2 = 102 dm<sub>= 102 dm</sub>22


100


8



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

3



3

<b><sub>></sub><sub>></sub></b>


<b><</b>
<b><</b>
<b>=</b>
<b>=</b>


2dm


2dm22<sub> 7cm</sub><sub> 7cm</sub>22<sub> </sub><sub> </sub><sub> 207 cm</sub><sub> 207 cm</sub>22


3m


3m2248dm<sub>48dm</sub>2 2 4m<sub>4m</sub>22


300mm


300mm22 <sub> </sub>2cm<sub>2cm</sub>2 2 89mm<sub>89mm</sub>22



61km


61km22 . . .. . . <sub>610hm</sub><sub>610hm</sub>22


. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .
6100hm
6100hm22


289mm
289mm22


348dm
348dm22


207cm
207cm22


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

4



4

Để lát nền phịng học lớp mình, người ta đã dùng hết 150 viênĐể lát nền phịng học lớp mình, người ta đã dùng hết 150 viên


gạch hình vng có cạnh 40cm. Hỏi căn phịng lớp mình có


gạch hình vng có cạnh 40cm. Hỏi căn phịng lớp mình có



diện tích bao nhiêu mét vng, biết diện tích phần mạch vữa


diện tích bao nhiêu mét vng, biết diện tích phần mạch vữa


không đáng kể?


không đáng kể?


<i> </i>


<i> Bài giảiBài giải</i>


<i>Diện tích một viên gạch:</i>
<i>Diện tích một viên gạch:</i>
<i> </i>


<i> 20 x 20 = 400 (cm20 x 20 = 400 (cm22<sub>)</sub><sub>)</sub></i>


<i>Diện tích căn phịng:</i>
<i>Diện tích căn phịng:</i>
<i> </i>


<i> 400 x 1050 = 420 000 (cm400 x 1050 = 420 000 (cm22)<sub>)</sub></i>


<i>Đổi: 420 000cm</i>


<i>Đổi: 420 000cm22 = 42m<sub> = 42m</sub>22</i>


<i>Đáp số: 42m</i>


<i>Đáp số: 42m22</i>


<b>p</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:


Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:




3cm3cm225mm<sub>5mm</sub>22 = . . . mm<sub> = . . . mm</sub>22


Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:


Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:




A. 35A. 35 B. 305B. 305


C. 350C. 350 D. 3500D. 3500


BC


BC


Hãy


Hãy



chọn


chọn


SỐ
SỐ
đúng


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Hãy


Hãy


chọn


chọn


SỐ
SỐ
đúng


đúng


Hãy chọn số thích hợp điền vào ơ trống:


Hãy chọn số thích hợp điền vào ơ trống:




3cm3cm2 2 6mm<sub>6mm</sub>22 = <sub> = </sub> mmmm22



=


= cmcm22


3cm


3cm2 2 60mm<sub>60mm</sub>2 2 = <sub>= </sub> mmmm22


=


= <sub>cm</sub><sub>cm</sub>22


36


36 360360 3<sub>10</sub>6


100


36



100
6
3


306


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>

<!--links-->

×