Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.97 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ THI HỌC KỲ I-MÔN: SINH 8-NĂM HỌC: 2011-2012</b>
<b>Thời gian: 45 phút ( Không kể phát đề)</b>
<b>TRƯỜNG THCS AN CHÂU</b>
<b>Họ & Tên:………</b>
<b>Lớp: 8A……</b>
<b>ĐIỂM</b> <b>GIÁM KHẢO</b>
<b>I.TRẮC NGHIỆM: (4.0đ)</b>
<b>A. Chọn câu trả lời đúng nhất: (2.0đ)</b>
<i><b>1. Cơ nào ngăn khoang ngực và khoang bụng?</b></i>
a. Cơ hoành. b. Cơ trơn. c. Cơ tim. d. Cơ vân.
<i><b>2. Thực hiện trao đổi khí O</b><b>2</b><b>, CO</b><b>2 </b><b> giữa cơ thể và mơi trường là chức năng của hệ nào?</b></i>
a. Hệ vận động. b. Hệ tiêu hóa. c. Hệ tuần hồn. d. Hệ hơ hấp.
<i><b>3. Mơ liên kết gồm?</b></i>
a. Mơ biểu bì, mơ cơ, mô sụn. b. Mô xương, mô sợi, mô sụn.
c. Mô máu, mô cơ trơn. d. Mô cơ vân, mô mở.
<i><b>4. Xương dài ra là nhờ?</b></i>
a. Sụn tăng trưởng. b. Sụn đầu xương. c. Mô xương xốp. d. Mô xương cứng.
<i><b>5 .Chất dinh dưỡng trong thức ăn được hấp thụ chủ yếu ở?</b></i>
a. Khoang miệng. b. Ruột non. c. Dạ dày. d. Ruột già.
<i><b>6. Một cung phản xạ gồm đầy đủ các thành phần sau?</b></i>
a. Noron hướng tâm, noron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng.
b. Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng.
c. Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ quan thụ cảm.
d. Noron hướng tâm, noron li tâm, noron trung gian, cơ quan phản xạ.
<i><b>7. Môi trường trong của cơ thể gồm?</b></i>
a. Máu, nước mô và bạch huyết. b. Máu, nước mô, bạch cầu.
c. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể. d. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.
<i><b>8. Mô liên kết có cấu tạo?</b></i>
a. Chủ yếu là tế bào có nhiều hình dạng khác nhau.
b. Các tế bào dài tập trung thành bó.
c. Gồm các tế bào và phi bào, có thêm chất Canxi và sụn.
d. Các tế bào vân ngang.
<b>B. Hoàn thành nội dung sau: (2.0đ)</b>
<b>II.TỰ LUẬN: (6.0đ)</b>
<i><b>Câu 1. Để xương và cơ phát triển cân đối chúng ta cần phải làm gì?</b></i>
<i><b>---Câu 3: Hô hấp là gì? Q trình hơ hấp trải qua mấy giai đoạn?</b></i>
---
<b>Nội dung</b> <b>Biết</b> <b>Hiểu</b> <b><sub>Thấp</sub></b> <b>Vận dụng</b> <b><sub>Cao</sub></b>
<b>Chương I.</b>
<b>Khái quát về</b>
<b>cơ thể người</b>
- Biết được cơ
hoành ngăn
khoang ngực và
khoang bụng.
- Biết được
chức năng của hệ
hô hấp.
- Biết được cấu
tạo của mô liên
- Biết được cấu
tạo 1 cung phản xạ
5 câu(1.25đ)
<b>Chương II.</b>
<b>Vận động</b>
- Biết được
xương dài ra là nhờ
sụn tăng trưởng
1 câu(0.25đ)
- Vận dụng các biện
pháp rèn luyện
xương và cơ để phát
triển cân đối cơ thể
1 câu(2.0đ)
<b>Chương III.</b>
<b>Tuần hoàn</b>
- Biết được các
thành phần của
môi trường trong
cơ thể.
1 câu(0.25đ)
- Giải thích
được vì sao huyết
áp tĩnh mạch rất
nhỏ mà máu vẫn
vận chuyển được
qua tĩnh mạch về
tim
1 câu(2.0đ)
<b>Chương IV.</b>
<b>Hơ hấp</b>
- Trình bày được
khái niệm hơ hấp
1 câu(2.0đ)
<b>Chương V.</b>
<b>Tiêu hóa</b>
- Biết được chất
dinh dưỡng được
hấp thụ chủ yếu ở
ruột non
1 câu(0.25đ)
- Hiểu được hoạt
động tiêu hóa diễn
ra trong khoang
1 câu(2.0đ)
<b>Tổng cộng</b> <b>8 câu(2.0đ)</b> <b>2 câu(4.0đ)</b> <b>1 câu(2.0đ)</b> <b>1 câu(2.0đ)</b>
<b>I.TRẮC NGHIỆM:</b>
A. Chọn câu trả lời đúng (2.0đ)Mỗi câu đúng 0.25đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Trả lời a d b a d b a c
<b>B. Hoàn thành nội dung: (2.0đ)Mỗi ý đúng 0.25đ</b>
1. Răng. 2. Tuyến nước bọt. 3. Khoang miệng. 4. Nhuyễn
5. Dễ nuốt. 6. Tinh bột. 7. Amilaza. 8. Mantozo
<b>II.TỰ LUẬN: (6.0đ)</b>
<b>Câu 1: Để xương cơ phát triển cân đối cần phải làm: (2.0đ)</b>
- Có một chế độ dinh dưỡng hợp lí.
- Tấm nắng để cơ thể chuyển hóa tiền vitamin D thành vitamin D.
- Rèn luyện TDTT thường xuyên và lao động vừa sức.
- Khi mang vác và ngồi học cần lưu ý chống cong vẹo cột sống.
<b>Câu 2: Ở tĩnh mạch huyết áp của tim rất nhỏ vì vậy sự vận chuyển máu qua tĩnh mạch còn được hỗ trợ </b>
chủ yếu bởi: (2.0đ)
- Sức đẩy tạo ra do sự co bóp của các cơ bắp bao quanh thành mạch.
- Sức hút của lồng ngực khi ta hít vào.
- Sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra.
- Trong khi chảy về tim, máu cịn chảy ngược chiều của trọng lực vì có sự hỗ trợ của các van nên máu
không bị chảy ngược.
<b>Câu 3: (2.0đ)</b>
- Hơ hấp là q trình khơng ngừng cung cấp O2 cho các tế bào và loại khí CO2 do các tế bào thải ra, ra
khỏi cơ thể.
-Q trình hơ hấp gồm: Sự thở, trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào.
<b>1.Thành phần cấu tạo của máu gồm</b>
a. Huyết tương và các tế bào máu.
b. Hồng cầu , bạch cầu, tiểu cầu.
c. Huyết tương, nước mô, bạch huyết.
d. Bạch cầu, tiểu cầu, nước mô
<b>2.Hoạt động bảo vệ của tế bào Limpho B:</b>
a. Phá hủy tế bào nhiễm bệnh.
b. Tiết kháng thể vơ hiệu hóa kháng ngun.
c. Thực bào.
d. Bắt và nuốt vi khuẩn.
<b>3. Sự đông máu liên quan tới tế bào nào của máu là </b>
<b>chủ yếu:</b>
a.Bạch cầu. b.Hồng cầu. c.Tiểu cầu. d.Huyết thanh.
<b>4. Các nhóm máu ở người là:</b>
a. A, B, C, AB. b. A, B, C, D. c. A, B, C, O. d. O, A, B, AB.
<b>5. Bạch cầu nào tham gia vào quá trình thực bào:</b>
a. Bạch cầu trung tính, bạch cầu mơnơ.
b. Bạch cầu ưa kiềm, bạch cầu trung tính.
c. Bạch cầu ưa axit, bạch cầu mônô.
d. Bạch cầu Limphô, bạch cầu ưa axit.
<b>6.Cơ quan dưới đây khơng có trong khoang ngực của cơ thể.</b>
a.Tim. b.Ruột. c.Tim và phổi. d.Phổi.
<b>7.Máu của vòng tuần hoàn nhỏ sau khi thực hiện sự trao đổi khí sẽ trở về tim từ:</b>
a.Tâm nhĩ trái.
b.Tâm thất trái.
c.Tâm nhĩ phải.
d.Tâm thất phải.
<b>8.Tế bào gồm có một thân và </b>
<b>các tua là cấu tạo của:</b>
a.Tế bào thực vật.
<b>9.Xương đầu được làm 2 phần </b>
<b>là:</b>
a.Sọ và mặt
b.Sọ và não.
c.Mặt và não.
d.Đầu
và cổ.
<b>10. Cơ nào ngăn khoang ngực</b>
<b>và khoang bụng?</b>
a. Cơ hoành.
b. Cơ trơn. c. Cơ
tim. d. Cơ vân.
<b>11. Thực hiện trao đổi khí O</b>
<b>CO2 giữa cơ thể và môi trường</b>
<b>là chức năng của hệ nào?</b>
a. Hệ vận động.
b. Hệ tiêu hóa. c. Hệ tuần
<b>12. Mơ liên kết gồm?</b>
a. Mơ biểu bì, mơ cơ,
mơ sụn. b. Mô xương, mô sợi,
mô sụn.
c. Mô máu, mô cơ
trơn. d. Mô cơ vân,
mô mở.
<b>13. Xương dài ra là nhờ?</b>
a. Sụn tăng trưởng.
b. Sụn đầu xương. c. Mô
xương xốp. d. Mô xương
cứng.
<b>14 .Chất dinh dưỡng trong</b>
<b>thức ăn được hấp thụ chủ yếu</b>
<b>ở?</b>
a. Khoang miệng.
b. Ruột non. c. Dạ
dày. d. Ruột già.
<b>15. Một cung phản xạ gồm đầy</b>
<b>đủ các thành phần sau?</b>
a. Noron hướng tâm,
noron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ
quan phản ứng.
b. Noron hướng tâm,
noron li tâm, noron trung gian,
cơ quan thụ cảm, cơ quan phản
ứng.
c. Noron hướng tâm,
noron li tâm, noron trung gian,
cơ quan thụ cảm.
d. Noron hướng tâm,
noron li tâm, noron trung gian,
cơ quan phản xạ.
<b>16. Môi trường trong của cơ</b>
<b>thể gồm?</b>
a. Máu, nước mô và
bạch huyết.
b. Máu, nước mô, bạch cầu.
c. Huyết tương, các tế
bào máu, kháng thể. d.
Nước mô, các tế bào máu, kháng
thể.
<b>17. Mơ liên kết có cấu tạo?</b>
a. Chủ yếu là tế bào có
nhiều hình dạng khác nhau.
b. Các tế bào dài tập
trung thành bó.
c. Gồm các tế bào và
phi bào, có thêm chất Canxi và
sụn.
d. Các tế bào vân
ngang.
<b>18. Thanh quản là một bộ phận</b>
<b>của:</b>
a. Hệ vận động.
b. Hệ tiêu hóa. c. Hệ
hơ hấp. d. Hệ tuần
hoàn
<b>19.Trong khoang miệng những </b>
<b>thành phần thức ăn nào dưới </b>
<b>đây được biến đổi?</b>
a. Protein.
b. Lipit c.
Gluxit d. Axit
Nucleic
<b>20. Ở dạ dày loại thức ăn nào </b>
<b>được biến đổi?</b>
a. Protein.
Gluxit d. Axit
Nucleic
<b>II.Hoàn thành nội dung:</b>
-Nhờ hoạt động phối hợp của
……….,lưỡi, các cơ môi
và má cùng
các………..làm
cho thức ăn đưa
vào……….trở
thành viên thức ăn mềm,
……….thấm đẫm nước
bọt và……….một phần
………..được Enzim
……….biến đổi
thành
đường………
….
- Tim của người được cấu tạo
bởi………(1)….và mô liên
kết, tạo thành……..(2)
……….
Độ dày của …(3)… tim ở các
ngăn không đều nhau: Thành
của ……(4)…….dày
nhất.Giữa các ngăn tim và
giữa tim với các mạch máu
có…….(5)….., bảo đảm máu
chỉ bơm theo …(6)…..
<b>Các cơ quan (Cột A)</b>
1.Màng xương.
2.Mô xương cứng.
3.Tủy xương.
4.Mạch máu.
5.Sụn đầu xương.
6.Sụn tăng trưởng
<b>Đáp án: 1...2...3...4...5...6...</b>
<b>III.TỰ LUẬN:</b>
<i><b>Câu 1. Để xương và cơ phát</b></i>
<i><b>triển cân đối chúng ta cần phải</b></i>
- Có một chế độ dinh dưỡng hợp
lí.
- Tấm nắng để cơ thể chuyển hóa
tiền vitamin D thành vitamin D.
- Rèn luyện TDTT thường xuyên
và lao động vừa sức.
- Khi mang vác và ngồi học cần
lưu ý chống cong vẹo cột sống.
<i><b>Câu 2: Vì sau huyết áp trong</b></i>
<i><b>tĩnh mạch rất nhỏ mà máu vẫn</b></i>
<i><b>vận chuyển được qua tĩnh mạch</b></i>
<i><b>về tim?</b></i>
Ở tĩnh mạch huyết áp của tim rất
nhỏ vì vậy sự vận chuyển máu
qua tĩnh mạch còn được hỗ trợ
chủ yếu bởi:
- Sức đẩy tạo ra do sự co bóp của
các cơ bắp bao quanh thành
mạch.
- Sức hút của lồng ngực khi ta hít
vào.
- Sức hút của tâm nhĩ khi dãn ra.
- Trong khi chảy về tim, máu cịn
chảy ngược chiều của trọng lực
vì có sự hỗ trợ của các van nên
máu không bị chảy ngược.
<i><b>Câu 3: Hơ hấp là gì? Q trình</b></i>
<i><b>hơ hấp trải qua mấy giai đoạn?</b></i>
- Hô hấp là q trình khơng
ngừng cung cấp O2 cho các tế
bào và loại khí CO2 do các tế bào
thải ra, ra khỏi cơ thể.
-Quá trình hơ hấp gồm: Sự thở,
trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí
ở tế bào.
<i><b>Câu 4.Các bạch cầu đã tạo nên</b></i>
<i><b>những hàng rào phòng thủ nào</b></i>
<i><b>để bảo vệ cơ thể?</b></i>
Bạch cầu:
- Thực bào:(Trung
tính, mono)Hình
thành chân giả bắt và
- Limpho B: Tiết
khống thể vơ hiệu
hóa vi khuẩn
- Limpho T: Phá hủy
tế bào đã nhiễm vi khuẩn bằng
cách nhận diện và tiếp xúc.
<i><b>Câu 5.Phản xạ là gì ?Cho ví dụ</b></i>
Phản xạ: là phản ứng
của cơ thể trả lời kích
thích từ môi trường
dưới sự điều khiển
của hệ thần kinh
Ví dụ: Tay chạm vào
vật nóng thì rụt lại (cho ví dụ
đúng thì được)
<i><b>Câu 6. Chức năng của hồng</b></i>
<i><b>cầu và huyết tương?</b></i>
Hồng cầu: Vận
chuyển O2 và CO2
Huyết tương:Duy trì
máu ở trạng thái lỏng, vận
chuyển các chất dinh dưỡng, chất
cần thiết và chất thải
<i><b>Câu 7.Xương to ra và dài ra do</b></i>
<i><b>đâu ?</b></i>
- Xương to ra: nhờ
các tế bào màng
xương phân chia
- Xương dài ra: nhờ các tế bào ở
sụn tăng trưởng phân chia
<i><b>Câu 8.Nêu các nguyên tắc</b></i>
<i><b>truyền máu ?</b></i>
Các nguyên tắc cần
tuân thủ khi truyền
máu:
- Xét nghiệm trước để
lựa chọn loại máu
truyền cho phù hợp,
tránh tai biến(hồng
cầu người cho bị kết
dính trong huyết
tương người nhận gây
tắc mạch)
- Tránh bị nhận máu nhiễm các
<i><b>Câu 9:Nêu rõ vai trò của từng</b></i>
<i><b>loại khớp </b>?</i>
- Khớp bất
động giúp xương tạo
thành hộp, thành khối
để bảo vệ nội quan
( hộp sọ bảo vệ não)
hoặc nâng đỡ ( xương
chậu)
- Khớp bán
động giúp xương tạo
thành khoang bảo vệ (
khoang ngực). ngồi
ra cịn có vai trị quan
trọng đối với việc
giúp cơ thể mềm dẻo
trong dáng đi thẳng và
lao động phức tạp.
- Khớp động
đảm bảo sự hoạt động
linh hoạt của tay,
chân
<i><b>Câu 10:Nêu cấu tạo của máu</b>?</i>
Gồm 55% là huyết
tương và 45% là các
tế bào máu:
- Huyết tương
gồm: 90% là
nước, 10% là
các chất dinh
dưỡng, chất
cần thiết khác,
chất thải của
tế bào, muối
khoáng
- Các tế bào
máu gồm:
+ Hồng Cầu: màu
hồng, hình đĩa,
lõm 2 mặt, khơng
có nhân
+ Bạch cầu: có 5
loại: ưa kiềm, ưa
axit, trung tính,
limpho và mơno:
Trong suốt, kích
thước khá lớn, có
nhân