Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (371.94 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Bµi 1. Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC; D và E là hai điểm sao cho: <sub>BD=</sub><sub>DE=</sub><sub>EC</sub>
a. Chứng minh: ⃗<sub>AB</sub><sub>+⃗</sub><sub>AC</sub><sub>=⃗</sub><sub>AD</sub><sub>+⃗</sub><sub>AE</sub>
b. TÝnh vÐct¬: ⃗<sub>AS=⃗</sub><sub>AB+⃗</sub><sub>AD+⃗</sub><sub>AC+⃗</sub><sub>AE</sub> theo <sub>AI</sub>
c. Suy ra ba điểm A, I, S thẳng hàng.
<b>Bài 2. Cho tam giác ABC. Đặt </b> <sub>AB</sub><sub>=</sub><i><sub>u;</sub></i><sub>AC</sub><sub>=</sub><i><sub>v</sub></i>
a. Gi P là điểm đối xứng với B qua C. Tính ⃗<sub>AP</sub> theo ⃗<i>u ;</i>⃗<i>v</i> ?
b. Qọi Q và R là hai điểm định bởi: ⃗AQ=1
2⃗AC;⃗AR=
1
3⃗AB . TÝnh ⃗RP<i>;</i>⃗RQ theo ⃗<i>u ;</i>⃗<i>v</i> .
c. Suy ra P, Q, R thẳng hàng.
16. Cho 4 điểm A, B, C, D tháa 2 <sub>AB</sub><i>→</i> + 3 <sub>AC</sub><i>→</i> = 5 <sub>AD</sub><i></i>
CMR : B, C, D thẳng hàng.
17. Cho ABC, lÊy M, N, P sao cho <sub>MB</sub><i>→</i> = 3 <sub>MC</sub><i>→</i> ; <sub>NA</sub><i>→</i> +3 <sub>NC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub> vµ <sub>PA</sub><i>→</i> + <sub>PB</sub><i>→</i> =
⃗
0
a/ TÝnh <sub>PM</sub><i>→</i> , <sub>PN</sub><i>→</i> theo <sub>AB</sub><i>→</i> vµ <sub>AC</sub><i>→</i>
b/ CMR : M, N, P thẳng hàng.
<b>Bài 5. Cho tam giác ABC. Lấy các điểm M, N, P thoả mÃn:</b> <sub>MA</sub><sub>+</sub><sub>MB=</sub><sub>0</sub><i><sub>;</sub></i><sub>3</sub><sub>AN</sub><i><sub></sub></i><sub>2</sub><sub>AC=</sub><sub>0</sub><i><sub>;</sub></i><sub>PB=2</sub><sub>PC</sub>
Chứng minh M, N, P thẳng hàng.
<b>Bi 7. Cho tam giỏc ABC. Gọi O, G, H theo thứ tự là tâm đờng tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm của</b>
tam giác ABC. CMR: O, G, H thẳng hàng.
<b>Bµi 8. Cho tam gi¸c ABC. Lấy các điểm M, N, P sao cho: </b> ⃗<sub>MB−</sub><sub>3</sub>⃗<sub>MC=⃗</sub><sub>0</sub> , ⃗<sub>AN=3</sub>⃗<sub>NC</sub> ,
⃗
PA+⃗PB=⃗0
Chứng minh rằng M, N, P thẳng hàng
<b>Bài 6. Cho A(-1;-4); B(3;4). Tìm toạ độ:</b>
a. §iĨm M trên trục hoành sao cho A,B,M thẳng hàng.
b. Điểm N trên trục tung sao cho A, B, N thẳng hµng.
c. Điểm P khác điểm B sao cho A, B, P thẳng hàng và <sub>PA=3</sub>
a. Điểm M trên trục hoành sao cho A,B,M thẳng hàng.
b. Điểm N trên trục tung sao cho A, B, N thẳng hàng.
c. Điểm P khác điểm B sao cho A, B, P thẳng hàng và <sub>PA=2</sub>
– 2<i>AB</i>
⃗
và N thỏa <i>CN</i> = x<i>AC</i>
⃗
– <i>BC</i>
⃗
a)Xác định x để A ,M ,N thẳng hàng
b)Xác định x để MN đi qua trung điểm I của BC.Tính tỉ số
<b>Câu 5 :</b>
Cho hình bình hành ABCD tâm O, gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , I là trung điểm cña AG
1) Chøng minh : a) ⃗<sub>AB</sub><sub>+⃗</sub><sub>AC</sub><sub>+⃗</sub><sub>AD</sub><sub>=</sub><sub>4</sub>⃗<sub>OC</sub>
b) ⃗<sub>AB+⃗</sub><sub>AC+6</sub>⃗<sub>GI=⃗</sub><sub>0</sub>
2) Xác định vị trí điểm K sao cho ⃗<sub>KC+3</sub>⃗<sub>KD+2</sub>⃗<sub>KB=⃗</sub><i><sub>o</sub></i>
3) Gäi ®iĨm M thc ®o¹n AC sao cho AC = 5AM ,chøng minh ba điểm B, I, M thẳng hàng
<b>65.Cho tam giỏc ABC cú trọng tâm G.Gọi D và E là các điểm xác định bởi:</b>
= 2 ; 5 = 2
a)Tính và theo và
b)Chứng minh rằng 3 điểm D,E,G thẳng hàng
c)Gọi K là trung điểm DE và M là điểm xác định bởi = x
Tính ; theo ; và x và xác định x để A,K,M thẳng hàng
<b>66. Cho tam giác ABC có trọng tâm G.Gọi H là điểm đối xứng với G qua C và K là các điểm đối xứng</b>
a)Chứng minh rằng: 3= 5 –
b)Chứng minh rằng: 3 = 5 + 2
c)Gọi M là điểm xác định bởi = x xác định x để H,K,M thẳng hàng
<b>67.Cho tam giác ABC. M là điểm sao cho = 3 ,N là điểm sao cho = 3, L là điểm sao cho = x . Xác </b>
định x để M,N,L thẳng hàng
a)Xác định x để A ,M ,N thẳng hàng
b)Xác định x để MN đi qua trung điểm I của BC.Tính tỉ số
<b>69.Cho tam giác ABC. Điểm I trên cạnh AC sao cho CI = CA, J là điểm thỏa</b>
= –
a)Chứng minh rằng : = –
b)Chứng minh rằng B ,I ,J thẳng hàng
c) Dựng điểm J thỏa mãn điều kiện bài tốn
<b>70.Cho hình bình hành ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE = AB ,F là điểm trên cạnh AC sao </b>
cho AF = AC. Chứng minh rằng E,D,F thẳng hàng
<b>Câu 5 :</b>
Cho hình bình hành ABCD tâm O, gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , I là trung điểm cña AG
2) Chøng minh : a) ⃗<sub>AB</sub><sub>+⃗</sub><sub>AC</sub><sub>+⃗</sub><sub>AD</sub><sub>=</sub><sub>4</sub>⃗<sub>OC</sub>
b) ⃗<sub>AB+⃗</sub><sub>AC+6</sub>⃗<sub>GI=⃗</sub><sub>0</sub>
2) Xác định vị trí điểm K sao cho ⃗<sub>KC+3</sub>⃗<sub>KD+2</sub>⃗<sub>KB=⃗</sub><i><sub>o</sub></i>
3) Gäi ®iĨm M thc ®o¹n AC sao cho AC = 5AM ,chøng minh ba điểm B, I, M thẳng hàng
<b>34.Cho 3 im phõn bit A, B, C. </b>
a)Chứng minh rằng nếu có một điểm I và một số t sao cho
= t+ (1 – t) thì điểm M ta đều có : = t+ (1 – t)
b)Chứng minh rằng : = t+ (1 – t) A, B, C thẳng hàng
<b>33.Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AG và K là điểm nằm trên cạnh </b>
AB sao cho AB = 5AK
a)Tính các vectơ ,,,theo hai vectơ và
b)Chứng minh rằng 3 điểm C,I ,K thẳng hàng
Chứng minh các đẳng thức véctơ
<b>Bµi 3. Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Lấy điểm I, J sao cho: </b> <sub>2</sub>⃗<sub>IA+3</sub>⃗<sub>IC=⃗</sub><sub>0</sub> , <sub>2</sub>⃗<sub>JA</sub><sub>+5</sub>⃗<sub>JB+</sub><sub>3</sub>⃗<sub>JC=⃗</sub><sub>0</sub>
a. CMR: M, N, J thẳng hàng với M, N là trung điểm của AB và BC.
b. CMR: J là trung điểm của BI.
<b>Bi 5. Cho tam giác ABC. I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác. CM: </b><i>a IA b IB c IC</i>. . . 0
4
<i>AD BD AC BC</i> <i>MN</i>
⃗ ⃗ ⃗ ⃗ ⃗
<b>Bài 8. Gọi O; H; G lần lợt là tâm đờng tròn ngoại tiếp, trực tâm; trọng tâm của tam giác ABC. Chứng</b>
minh rằng:
a) ⃗<sub>HA+⃗</sub><sub>HB+⃗</sub><sub>HC=2</sub>⃗<sub>HO</sub> b) ⃗<sub>HG=</sub><sub>2</sub>⃗<sub>GO</sub>
<b>Bài 9. Cho tam giác đều ABC tâm O. M là một điểm tuỳ ý bên trong tam giác; D, E, F lần l ợt là hình</b>
chiếu của nó trên BC, CA, AB. Chứng minh rằng: MD+ME+MF=3
2MO
<b>Bài 10. Cho tam giác ABC. Vẽ ra phía ngoài của tam giác các hình bình hành ABIF, BCPQ, CARS. Chøng</b>
m×nh: ⃗<sub>RF+⃗</sub><sub>IQ</sub><sub>+⃗</sub><sub>PS=⃗</sub><sub>0</sub>
<b>Bài 12. Cho tam giác ABC với G là trọng tâm; H là điểm đối xứng với B qua G. CM:</b>
a. ⃗AH=2
3⃗AC<i>−</i>
1
3⃗AB ; ⃗CH=−
1
3
6⃗AC<i>−</i>
5
6⃗AB
a)Chứng minh rằng <i>AB</i> + <i>CD</i>
= 2<i>IJ</i>
b)Xác định điểm M sao cho <i>MA</i>
⃗
+ <i>MB</i>
⃗
+ 2<i>MC</i>
⃗
= 0
⃗
<b>Câu 2: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC</b>
Chứng minh rằng : <i>AM</i>
⃗
= <i>AB</i>
⃗
+ <i>AC</i>
⃗
<b>Bµi 6/ Cho tg ABC. Gọi M là trung điểm của AB, N là 1 điểm trên AC sao cho </b><i>CN</i> 2<i>NA</i>
⃗ ⃗
; K là trg
điểm của MN.
a) Phân tích véc tơ <i>AK</i>
⃗
theo các véc tơ <i>AB AC</i>,
⃗ ⃗
b) b/ Gọi D là trung điểm của BC. Chứng minh:
1 1
4 3
<i>KD</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
⃗ ⃗ ⃗
Bai 1:Cho ABC víi trung tuyÕn AM. Gäi I là trung điểm AM.
a/ CMR : 2 <sub>IA</sub><i></i> + <sub>IB</sub><i>→</i> + <sub>IC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ Víi 1 ®iĨm O bÊt kú. CMR : 2 <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OB</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> = 4 <sub>OI</sub><i></i>
c) Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I là trung điểm BC và G là trọng t©m ABC.
a/ CMR : 2 <sub>AI</sub><i>→</i> = 2 <sub>AO</sub><i>→</i> + <sub>AB</sub><i>→</i>
b/ CMR : 3 <sub>DG</sub><i>→</i> = <sub>DA</sub><i>→</i> + <sub>DB</sub><i>→</i> + <sub>DC</sub><i>→</i>
Xác định điểm
<b>Bài 3. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho NC=2NA.</b>
a. Xác định điểm K sao cho: <sub>3</sub>⃗<sub>AB+2</sub>⃗<sub>AC−</sub><sub>12</sub>⃗<sub>AK=⃗</sub><sub>0</sub>
b. Xác định điểm D sao cho: <sub>3</sub>⃗<sub>AB+</sub><sub>4</sub>⃗<sub>AC−</sub><sub>12</sub>⃗<sub>KD=⃗</sub><sub>0</sub>
<b>Bài 8. Cho hình bình hành ABCD. Xác định điểm M thoả mãn: </b> <sub>3</sub>⃗<sub>AM=⃗</sub><sub>AB+⃗</sub><sub>AC+⃗</sub><sub>AD</sub>
<b>Bài 10. Cho tam giác ABC cố định. Chứng minh </b> <sub>⃗</sub><i><sub>a=⃗</sub></i><sub>MA</sub><sub>+</sub><sub>4</sub>⃗<sub>MB</sub><i><sub>−</sub></i><sub>5</sub>⃗<sub>MC</sub> khơng phụ thuộc vị trí của
điểm M.
<b>Bµi 11. Cho tø gi¸c ABCD. Chøng minh chØ cã mét ®iĨm M tho¶ m·n hệ thức:</b>
2<sub>MA</sub><sub>+3</sub><sub>MB</sub><i><sub>5</sub></i><sub>MC</sub><sub>+</sub><sub>MD=</sub><sub>0</sub>
<b>Bài 4. Cho tam giác ABC, trọng tâm G. Lấy các điểm I, J thoả mÃn: </b> <sub>IA=2</sub><sub>IB</sub> ; <sub>3</sub><sub>JA+</sub><sub>2</sub><sub>JC=</sub><sub>0</sub>
Chứng minh IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC.
<b>Bài 6. </b> Cho hình bình hành ABCD. LÊy c¸c ®iĨm I, J tho¶ m·n:
3⃗<sub>JA</sub><sub>+</sub><sub>2</sub>⃗<sub>JC</sub><i><sub>−2</sub></i>⃗<sub>JD</sub><sub>=⃗</sub><sub>0</sub><i><sub>;</sub></i>⃗<sub>JA</sub><i><sub>−</sub></i><sub>2</sub>⃗<sub>JB+</sub><sub>2</sub>⃗<sub>JC=⃗</sub><sub>0</sub>
<b>Bµi 1. Cho tam giác ABC. Lấy các điểm </b> <i>A</i><sub>1</sub><i></i>BC<i>; B</i><sub>1</sub><i></i>AC<i>;C</i><sub>1</sub><i></i>AB sao cho: ⃗<sub>AA</sub><sub>1</sub><sub>+⃗</sub><sub>BB</sub><sub>1</sub><sub>+⃗</sub><sub>CC</sub><sub>1</sub> .
Chøng minh r»ng hai tam giác ABC và A1B1C1 có cùng trọng tâm.
<b>Bài 2. Cho tø gi¸c låi ABCD. Gäi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh rằng</b>
hai tam giác ANP và CMQ có cùng träng t©m.
<b>Bài 1. Cho tam giác ABC với A(1;0); B(-3;-5); C(0;3)</b>
a. Xác định toạ độ điểm E sao cho ⃗<sub>AE</sub><sub>=</sub><sub>2</sub>⃗<sub>BC</sub>
b. Xác định toạ độ điểm F sao cho AF=CF=5
c. Tìm tập hợp điểm M biết:
a. Tìm toạ độ các điểm B, C sao cho OABC là hình vng và điểm B nằm trong góc phần t thứ nhất.
b. Viết phơng trình hai đờng chéo của hình vng OABC.
<b>Cõu 4: Trong mp toạ độ oxy cho 3 điểm A(-2;1), B(-4;5), C(2;3)</b>
a) Tìm toạ độ đỉnh thứ t D của hình bình hành ABCD
b) Tìm toạ độ điểm N thuộc trục ox để tứ giác ABNO là hình thang đáy AO
<b>Bµi 1. Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp những điểm M thoả mÃn:</b>
a.
2
b.
<b>Bài 2. Cho tam giác ABC. M là điểm tuỳ ý trong mặt phẳng.</b>
a. CMR: véctơ <i>v</i>=3MA<i></i>5MB+2MC khụng i.
b. Tìm tập hợp những điểm M tho¶ m·n:
a) = b) + 2 – 3 =
18.Cho ABC. T×m tËp hợp các điểm M thỏa điều kiện :
a/ <sub>MA</sub><i></i> = <sub>MB</sub><i>→</i>
b/ <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
c/ <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> = <sub>MA</sub><i>→</i> <sub>MB</sub><i>→</i>
d/ <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> = <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i>
e/ <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> = <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i>
<b>21.Cho tam giác ABC</b>
b)Tìm quĩ tích điểm M thoả mãn: |4 – | = |+ 2|
<b>Bµi 5. Trong mp Oxy cho </b>ABC cã A (4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2).
a/ CMR : ABC c©n. TÝnh chu vi ABC.
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
<b>Bµi 6. Trong mp Oxy cho </b>ABC cã A (0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1).
a/ CMR : ABC vng. Tính diện tích ABC. b/ Gọi D (3; 1). CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng.
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
<b>Bµi 7. Trong mp Oxy cho </b>ABC cã A (3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4).
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng. b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
c/ Tìm tọa độ tâm I của đờng tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đờng trịn đó.
<b>Bµi 8. Trong mp Oxy cho A(</b>3; 2) , B(4; 3). HÃy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ABM vuông
tại M.
<b>Bài 9. Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)</b>
a/ HÃy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C.
b/ Tớnh din tớch ABC. c/ Tỡm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
<b>Bài 10. Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(</b>1; 1) , C(6; 0)
a/ CMR : A, B, C khơng thẳng hàng. b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
c/ CMR : ABC vng cân. d/ Tính diện tích ABC.
<b>Câu 1Cho tứ giác ABCD, gọi I và J là trung điểm AC và BD</b>
= 2<i>IJ</i>
b)Xác định điểm M sao cho <i>MA</i>
⃗
+ <i>MB</i>
⃗
+ 2<i>MC</i>
⃗
= 0
⃗
<b>Câu 2: Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC</b>
Chứng minh rằng : <i>AM</i>
⃗
= <i>AB</i>
⃗
+ <i>AC</i>
⃗
<b>Câu 3: Cho tam giác ABC , M là điểm thỏa mãn </b><i>BM</i>
⃗
= <i>BC</i>
⃗
– 2<i>AB</i>
⃗
và N thỏa <i>CN</i>
⃗
= x<i>AC</i>
⃗
– <i>BC</i>
⃗
a)Xác định x để A ,M ,N thẳng hàng
b)Xỏc định x để MN đi qua trung điểm I của BC.Tớnh tỉ số
<b>Cõu 4: Trong mp toạ độ oxy cho 3 điểm A(-2;1), B(-4;5), C(2;3)</b>
c) Tìm toạ độ đỉnh thứ t D của hình bình hành ABCD
d) Tìm toạ độ điểm N thuộc trục ox để tứ giác ABNO là hình thang đáy AO
<b>22.Cho hai điểm phõn biệt A,B</b>
a)Hãy xác định các điểm P,Q,R thoả:
2 + 3 = ; – 2 + = ; – 3 =
b)Với điểm O bất kỳ,chứng minh rằng :
= + ; = 2– ;= – +
<b>27.Cho ngũ giác ABCDE. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE. Gọi I và J </b>
lần lượt là trung điểm của MP và NQ
Chứng minh rằng : IJ // AE và IJ = AE
b)Từ đó suy ra điều kiện để hai tam giác có cùng trọng tâm
<b>29.Cho ngũ giác ABCDE. Gọi M, N, P, Q, R lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE, EA. </b>
Chứng minh rằng hai tam giác MPE và NQR có cùng trọng tâm
<b>30.Cho hai hình bình hành ABCD và AB’C’D’ có cùng đỉnh A. Chứng minh rằng :</b>
a) + + =
b) hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm
<b>31.Cho tam giác ABC. Gọi M ,N ,P là các điểm được xác định như sau:</b>
= 3 ; = 3 ; = 3
a)Chứng minh rằng : 2 = 3 – O
b)Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
<b>32.Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC</b>
Chứng minh rằng : = +
<b>35.Cho điểm O cố định và đường thẳng d đi qua hai điểm A B cố định. Chứng minh rằng điểm M </b>d
có số sao cho: = + (1 – )
Với điều kiện nào của thì M đoạn thẳng AB
<b>36.Cho tam giác ABC. Các điểm M, N, P lần lượt chia các đoạn thẳng AB, BC, CA theo các tỉ số m, n, p</b>
1. Chứng minh rằng :
a)M, N, P thẳng hàng m.n.p = 1 (định lý Mênêlauýt)
b)AN, CM, BP đồng qui hoặc song song m.n.p = – 1(định lý Xêva)
<b>37.Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm AB và N là điểm trên cạnh AC sao cho NC = 2NA. Gọi K </b>
là trung điểm của MN
a)Chứng minh rằng : = +
b)Gọi D là trung điểm BC,chứng minh rằng : = +
<b>38.Cho tam giác ABC ,M là điểm tuỳ ý. Chứng minh rằng vectơ</b>
= – 3+ 2 khơng phụ thuộc vào vị trí điểm M
<b>39.Cho tam giác ABC.Trên các cạnh BC ,CA ,AB lấy các điểm M,N,P sao cho</b>
BM = MC , CN = NA , AP = BP
a)Chứng minh rằng : = (2+ ) ; = (2+ )
= (2+ )
b)Chứng minh rằng : + + =
<b>40*.Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O. Chứng minh rằng </b>
+ + + + =
<b>41*.Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC ,CA ,AB .Đặt = ; = .Tính </b>
các vectơ ; ; theo các vectơ và
<b>42* Cho tam giác ABC .Đặt = ;= . Lấy các điểm A’ và B’ sao cho = m ; = n. Gọi I là giao điểm của A’B </b>
và B’A. Hãy tính vectơ theo hai vectơ và
<b>43*.Cho tam giác ABC với các cạnh AB = c, BC = a, CA = b</b>
a)Gọi CM là đường phân giác trong của góc C. Hãy tính vectơ theo các vectơ và
b)Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Chứng minh rằng :
a + b+ c=
<b>44*.Cho tam giác ABC và trung tuyến AM. Một đường thẳng song song với AB cắt các đoạn thẳng </b>
AM, AC, BC lần lượt tại D, E và F. Một điểm G nằm trên cạnh AB sao cho FG//AC. Chứng minh rằng
= . Suy ra hai tam giác ADE và BFG có diện tích bằng nhau
<b>45*.Cho hình thang ABCD có các cạnh đáy là AB và CD. Chứng minh rằng nếu cho trước một điểm </b>
M nằm trên cạnh AD thì sẽ tìm được một điểm N nằm trên cạnh BC sao cho AN//MC và DN//MB
<b>47*.Cho tam giác đều ABC tâm O và M là điểm tuỳ ý bên trong của tam giác. Gọi D,E,F lần lượt là </b>
hình chiếu của M xuống 3 cạnh . Chứng minh rằng :
+ + =
<b>48*.Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý</b>
a)Chứng minh rằng vectơ = + 2 – 3 không phụ thuộc vị trí điểm M
<b>49*.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O), H là trực tâm của tam giác , gọi D là điểm đối </b>
xứng của A qua tâm O
và + + =
c)Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng = 3
Kết luận gì về ba điểm O, H ,G
<b>50*.Trong đường tròn (O) cho 3 dây cung song song AA</b>1 ,BB1 ,CC1 . Chứng minh rằng trực tâm của ba
tam giác ABC1 ,BCA1 ,và CAB1 thẳng hàng
<b>51*.Cho hai điểm A và B cố định, M là điểm tuỳ ý và P là điểm xác định bởi :</b>
= + 3
Chứng minh rằng đường thẳng MP đi qua một điểm cố định
<b>52*.Cho tam giác ABC .Gọi M ,N ,P là những điểm xác định bởi:</b>
= k ; = k ; = k (k 1)
a)Vẽ các điểm M,N,P khi k = 3
b)Với k tuỳ ý khác 1,chứng minh rằng : (k – 1) = k – với O là một điểm tuỳ ý
c)Chứng minh rằng k 1,hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
<b>53*.Gọi I và J là trung điểm các đoạn AB và CD ,M và N là các điểm xác định bởi + k = ; + k = (k </b>
– 1).Gọi O là trung điểm MN
a)Chứng minh rằng : = ( + ) và = ( + )
b)Từ đó chứng minh : + k = .Kết luận gì về ba điểm O , I , J ?
c)Gọi P và Q là hai điểm xác định bởi + k = và + k =
Chứng minh rằng O là trung điểm của đoạn PQ
<b>54.Cho tam giác ABC và đường thẳng d. Tìm điểm M trên d sao cho vectơ </b>
= + + 2có độ dài nhỏ nhất
<b>55*.Cho tứ giác ABCD. Với số k tuỳ ý,ta lấy các điểm M và N sao cho </b>
= kvà = k.Tìm tập hợp các trung điểm I của đoạn MN
<b>56.Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ,chứng minh rằng :</b>
a) + + = b) = (+ )
<b>57.Cho ba vectơ ;; có độ dài bằng nhau và </b>
+ + = .Tính các góc AOB ;BOC ;COA
<b>58.Gọi G,G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và A’B’C’</b>
a)Chứng minh rằng : + + = 3
b)Gọi M,N,P là các điểm thoả: = , = , =
Chứng minh rằng các tam giác ABC và tam giác MNP có cùng trọng tâm
<b>59.Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là các điểm chia các đoạn thẳng AB,BC,CA theo cùng một tỉ</b>
số k 1 . Chứng minh rằng hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm
<b>60.Cho tam giác ABC và hai điểm M,N thoả: 2+ 3 = </b>
và + 3 = . Chứng minh rằng đường thẳng MN đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
<b>61.Cho tam giác ABC và 3 vectơ cố định ;;. Với mỗi số t </b> R,lấy các điểm A’, B’ ,C’ sao cho = t, = t, =
t.Tìm quĩ tích trọng tâm G của tam giác A’B’C’ khi t thay đổi
<b>62.Cho tam giác ABC và một điểm O bất kỳ. Chứng minh rằng </b>điểm M ta ln ln tìm được 3 số
, , sao cho: + + = 1 và
= + + .Nếu điểm M trùng với trọng tâm của tam giác ABC thì các số , , bằng bao nhiêu?
<b>63.Cho các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm G . Gọi G</b>1,G2,G3 lần lượt là trọng tâm của các
tam giác BCA’ ; CAB’ ; ABC’
Chứng minh rằng G là trọng tâm của tam giác G1G2G3
<b>64.Cho tam giác ABC, M là điểm đối xứng của trọng tâm G qua B. Phân tích theo và </b>
<b>71.Cho tam giác ABC có trực tâm H,các đường cao là AA’ ,BB’ ,CC’. Chứng minh rằng :</b>
a) tanB. + tanC. = 0
b) tanA. + tanB. + tanC. =
<b>72.Cho hình bình hành ABCD, hai điểm M ,N thỏa 3 = ,</b>
2 =
a) Tính theo và
b) Gọi I và J là hai điểm thỏa = , =
Tính , theo , ,
<b>Tọa độ Oxy</b>
<b>1.Cho = (1;3), = (2;– 5), = (4;1)</b>
a)Tìm tọa độ vectơ = 2 – + 3
b)Tìm tọa độ vectơ sao cho + = –
c)Tìm các số k và h sao cho = k + h
<b>2.Cho = 2– 3 và = k + 4. Tìm các giá trị của k để hai vectơ và cùng phương</b>
<b>3.Cho các vectơ = (– 1;4),= (2;– 3),= (1;6) Phân tích theo và </b>
<b>4.Cho 3 vectơ = (m;m) , = (m – 4;1) , = (2m + 1;3m – 4).</b>
Tìm m để + cùng phương với
<b>5.Xét xem các cặp vectơ sau có cùng phương khơng?Nếu cùng phương thì có cùng hướng khơng?</b>
a) = (2;3) , = (– 10;– 15) b) = (2;3) , = (– 10;– 15)
c) = (0;7) , = (0;8) d) = (– 2;1) , = (– 6;3)
e) = (0;5) , = (3;0)
<b>6.Cho các vectơ = (3;1) , = (2;1) = (4;1)</b>
Tìm các số x,y sao cho x.+ y. + 7 =
<b>7.Cho các điểm A(– 3;2) ,B(2;4) ,C(3;– 2).</b>
a)Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC
b)Tìm tọa độ điểm D sao cho C là trọng tâm tam giác ABD
c) Tìm tọa độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành
<b>8.Cho 3 điểm A(– 2;– 3) ,B(2;1) ,C(2;– 1)</b>
a)Tìm điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b)Gọi E là điểm đối xứng với D qua A. Chứng minh rằng ACBE là hình bình hành
<b>9.Cho tam giác ABC có A(– 1;1), B(5;– 3), đỉnh C nằm trên trục Oy và trọng tâm G nằm trên trục Ox. </b>
Tìm toạ độ đỉnh C
<b>10Cho tam giác ABC biết trọng tâm G(1;2),trung điểm của BC là D(– 1;– 1), trung điểm cạnh AC là </b>
E(3;4).Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C
<b>11.Cho các điểm A(2;3) ,B(9;4) ,M(x;– 2) Tìm x để 3 điểm A,B,M thẳng hàng</b>
<b>12.Cho các điểm A(1;1) ,B(3;2) ,C(m + 4;2m + 1),Tìm m để A ,B ,C thẳng hàng</b>
<b>13.Cho 3 điểm A(– 1;8) ,B(1;6) ,C(3;4). Chứng minh rằng: A ,B ,C thẳng hàng</b>
<b>14.Cho 4 điểm A(0;1) ,B(1;3) ,C(2;7), D(0;3). Chứng minh rằng: hai đường thẳng AB và CD song song </b>
<b>15.Cho 4 điểm A(– 2;– 3) ,B(3;7) ,C(0;3), D(– 4;– 5). Chứng minh rằng: hai đường thẳng AB và CD </b>
song song
<b>16.Cho các điểm A(– 4;5) , B(1;2) ,C(2;– 3)</b>
a)Chứng minh rằng: ba điểm A ,B ,C tạo thành một tam giác
b)Tìm tọa độ điểm D sao cho = – 3 +
c)Tìm tọa độ điểm E sao cho O là trọng tâm của tam giác ABE
<b>17.Cho tam giác ABC ,các cạnh BC ,CA ,AB lần lượt có trung điểm là M(– 2;1) ,N(1;– 3) ,P(2;2)</b>
a)Tìm tọa độ các đỉnh A ,B ,C
b)Chứng minh rằng: các tam giác ABC và MNP có trọng tâm trùng nhau
<b>Đề kiểm tra</b>
<b>Đề 1(CB)</b>
1.Cho hình bình hành ABCD tâm O.Tính các vectơ sau:
a) + + + b) + + c) –
2.Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB ,BC ,CD ,DA. Chứng minh
rằng:
3.Cho tg ABC có trọng tâm G.Gọi M ,N ,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB ,BC ,CA. Chứng minh
rằng: + + =
4.Xét ba điểm sau có thẳng hàng khơng: A(2;– 3) , B(5;1) , C(8;5)
<b>Đề 2(CB)</b>
1.Cho hình chữ nhật ABCD tâm O
a) Chứng minh rằng: =
b)Với điểm M tùy ý,chứng minh rằng: + = + 0
2.Cho tam giác ABC.Gọi I là trung điểm của BC ,K là trung điểm của BI
Chứng minh rằng: = +
3.Cho tam giác đều ABC cá cạnh bằng 1,điểm O trùng với gốc tọa độ, cạnh AB song song với Ox,A là
điểm có tọa độ dương.Tính tọa độ hai đỉnh A và B
<b>Đề 3 (NC)</b>
1. Cho hai hình bình hành ABCD
và AB’C’D’ có cùng đỉnh A. Chứng minh rằng :
a) + =
b) hai tam giác BC’D và B’CD’ có cùng trọng tâm
2.Trong mo Oxy cho hai điểm A(1;4) và B(2;2). Đường thẳng đi qua hai điểm A và B cắt trục Ox tại M
và cắt trục Oy tại N.Tính diện tích tam giác OMN
<b>Đề 4(NC)</b>
1.Cho tam giác OAB.Đặt = , = .Gọi C ,D ,E là các điểm sao cho = 2 , = ; =
a)Hãy biểu thị các vectơ ,, qua các vectơ và
b)Chứng minh rằng: ba điểm C ,D ,E thẳng hàng
2.Trong mặt phẳng Oxy cho điểm G(1;2).Tìm tọa độ điểm A Ox và điểm B Oy sao cho G là trọng
tâm tam giác OAB
<b>Tích vơ hướng</b>
<b>1.Cho hai vectơ và. Chứng minh rằng :</b>
.=
<b>2.Cho hai vectơ , có = 5 , = 12 và = 13.Tính tích vơ hướng .( + ) và suy ra góc giữa hai vectơ và + </b>
<b>3.Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi H là trung điểm BC,tính </b>
a) . b). c) .
<b>4.Cho hình vng ABCD tâm O,cạnh a.Tính:</b>
a). b). c) .
<b>5. Tam giác ABC có AC = 9 ,BC = 5 ,C = 90</b>o<sub> ,tính .</sub>
b)Tính .
c)Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = CA .Tính .
<b>8.Cho hai vectơ và thỏa mãn || = 3 , || = 5 và (,) = 120</b>o
Với giá trị nào của m thì hai vectơ + m và – mvng góc nhau
<b>9. Tam giác ABC có AB = 4 ,AC = 8 và góc A = 60</b>o .Trên tia AC lấy điểm M và đặt = k.Tìm k để BM
vng góc với trung tuyến AD của tam giác ABC
<b>10.Cho tam giác ABC cân đỉnh A, cạnh bên = a và hai trung tuyến BM, CN vng góc nhau . Tính cosA</b>
<b>11. Tam giác ABC có AB = 6,AC = 8,BC = 11</b>
a)Tính .
b)Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2.Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 4.Tính .
<b>12.Cho O là trung điểm AB,M là một điểm tuỳ ý. Chứng minh rằng :</b>
<b>13.Cho hình vng ABCD tâm O, M là điểm thuộc cạnh BC.Tính .</b>
và .
<b>14.Cho tứ giác ABCD , I là trung điểm BC, chứng minh rằng :</b>
a) . = IA2 – IB2
b) . = (AB2<sub> + AC</sub>2 – BC2<sub>)</sub>
<b>15.Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Chứng minh rằng :</b>
MA2<sub> + MB</sub>2<sub> + MC</sub>2<sub> = 3MG</sub>2<sub> + GA</sub>2<sub> + GB</sub>2<sub> + GC</sub>2
<b>16.Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là a,b,c. Gọi G là trọng tâm,hãy tính:</b>
a) . b). c) . + . + .
d) Chứng minh rằng : . + . + . = – (a2<sub> + b</sub>2<sub> + c</sub>2<sub>)</sub>
e)Tính AG theo a ,b ,c
<b>17.Cho tam giác ABC có 3 đường trung tuyến AD, BE, CF. Chứng minh rằng :</b>
. + . + .= 0
<b>18.Cho nửa đường trịn tâm O đường kính AB = 2R.Gọi M, N là hai điểm trên (O) và I = AM∩BN. </b>
Chứng minh rằng :
a) . = .
b) . = .
c) . + .= 4R2
<b>19.Cho 4 điểm A,B,C,D tuỳ ý</b>
a) Chứng minh rằng : .+ .+ .= 0
b)Từ đó chứng minh rằng trong một tam giác,ba đường cao đồng qui
<b>20.Cho tam giác ABC cân tại A.Gọi H là trung điểm của BC,và D là hình chiếu của H trên AC, M là </b>
trung điểm của HD. Chứng minh rằng AM BD
<b>21.Cho hình vng ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm BC và CD. Chứng minh rằng : AN </b>
<b>22.Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi K là hình chiếu vng góc của B trên AC, M và N lần lượt là trung </b>
điểm của AK và DC . Chứng minh rằng : BM MN
<b>23.Cho hình thang ABCD vng tại A và B. AB = h, cạnh đáy AD = a, BC = b Tìm điều kiện giữa a </b>
,b ,h để
a) AC BD b) IA IB với I là trung điểm CD
<b>24.Cho tam giác ABC có AB = 3 ;AC = 6 và A = 45</b>o . Gọi L là chân đường phân giác trong của góc A
a)Tính .
b)Tính theo và độ dài của AL
c)M là điểm trên cạnh AC sao cho AM = x. Tìm x để AL BM
<b>25.Cho tam giác ABC có AB = 2a ,AC = a và A = 120</b>o
a) Tính BC và .
b)Gọi N là điểm trên cạnh BC sao cho BN = x. Tính theo và ,x
c)Tìm x để AN BM
<b>26.Cho tứ giác ABCD,chứng minh rằng: </b>
AB2 – BC2<sub> + CD</sub>2 – DA2<sub> = 2.</sub>
<b>27.Cho tam giác ABC có H là trực tâm và M là trung điểm của BC</b>
Chứng minh rằng : . = BC2
<b>28.Cho tứ giác ABCD. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Gọi H ,K lần lượt là trực tâm của các tam giác </b>
Chứng minh rằng HK IJ
28.Cho đường tròn (O;R) và hai dây cung AA’ ,BB’ vng góc nhau tại S. Gọi M là trung điểm của AB.
chứng minh rằng: SM A’B’
<b>29.Cho tam giác ABC. Tìm quĩ tích những điểm M thoả mãn : </b>
a) . = .
b) MA2<sub> + . + . = 0</sub>
c) MA2<sub> = .</sub>
d) (+ ).(+ ) = 0
e) ( – ).(2 – ) = 0
<b>30.Cho điểm A cố định nằm ngoài đường thẳng </b>, H là hình chiếu của A trên .Với mỗi điểm M trên
, ta lấy điểm N trên tia AM sao cho . = AH2. Tìm quĩ tích các điểm N
Chứng minh rằng MP BC .= .
<b>32*. Xác định dạng của tam giác ABC biết rằng:</b>
(.) + (.) +(.) =
<b>33.Cho hình vng ABCD,điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM = </b>
N là trung điểm đoạn thẳng DC,chứng minh rằng BMN là tam giác vuông cân
<b>34.Cho AA’ là một dây cung của đường tròn (O) và M là một điểm nằm trên dây cung đó. Chứng </b>
minh rằng 2.= MA(MA – MA’)
<b>35.Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) và một điểm M sao cho các góc AMB ,BMC ,CMA </b>
đều bằng 120o .Các đường thẳng AM ,BM ,CM cắt đường tròn (O) lần lượt tại A’ ,B’ ,C’. Chứng minh
rằng:
MA + MB + MC = MA’ + MB’ + MC’
<b>36*.Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 1. Gọi D là điểm đối xứng với C qua đường thẳng AB , M là</b>
trung điểm cạnh CB
a)Xác định trên đường thẳng AC một điểm N sao cho tam giác MDN vng tại D.Tính diện tích tam
giác đó.
b)Xác định trên đường thẳng AC một điểm P sao cho tam giác MPD vuông tại M.Tính diện tích tam
giác đó.
c) Tính cosin của góc hợp bởi hai đường thẳng MP và PD
<b>37.Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, M là điểm tuỳ ý,chứng minh rằng :</b>
a) + = +
b) . = .
c) MA2<sub> + MC</sub>2<sub> = MB</sub>2<sub> + MD</sub>2
d) MA2<sub> + . = 2.</sub>
<b>38.Cho tam giác ABC và các hình vng ABED, ACHI ,BCGH</b>
Chứng minh rằng :
a) (+ ).= 0
b) (+ + ).= 0
d) + + =
<b>39.Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = c, AC = b. Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho CM = 2BM, N </b>
là điểm trên cạnh AB sao cho BN = 2AN
a) Tính vectơ vàtheo hai vectơ và
b)Tìm hệ thức liên hệ giữa b và c sao cho AM CN
<b>40.a)Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn tâm (O,R). M là một điểm tuỳ ý trên đường tròn</b>
. Chứng minh rằng: MA2<sub> + MB</sub>2<sub> + MC</sub>2<sub> = 6R</sub>2
b) Tổng quát bài toán trên cho một đa giác đều n cạnh
<b>41*.Cho lục giác đều A</b>1A2…A6 nội tiếp trong đường tròn (O,R) và một điểm M thay đổi trên đường
trịn đó. Chứng minh rằng :
a) cos <i>M<sub>O A</sub></i>^
1 + cos <i>MO A</i>^ 2 + …+ cos <i>MO A</i>^ 6 = 0
b) MA12 + MA22+ …+ MA62 là một hằng số ( = 12R2)
<b>42*.Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O,R) ,M là một điểm bất kỳ trên đường tròn </b>
a)Chứng minh rằng : MA2<sub> + MB</sub>2<sub> + MC</sub>2 <sub>= 6R</sub>2
b)Chứng minh rằng : MA2<sub> + 2. = 3R</sub>2
c)Suy ra nếu M ở trên cung nhỏ BC thì MA = MB + MC
<b>43.Cho tam giác ABC có A = 60</b>o ,AB = 6 ,AC = 8 , gọi M là trung điểm BC
a)Tính độ dài đoạn AM và độ dài đường phân giác trong của góc A
<b>44*. Tam giác ABC có tính chất gì,biết rằng:</b>
(.)+ (.)+ (.) =
<b>45.Cho tam giác ABC có AB = AC = 5 , góc BAC = 120</b>o nội tiếp trong đường tròn tâm I. Gọi D là trung
điểm AB và E là trọng tâm của tam giác ADC
a)Tính .
b)AH là đường cao của tam giác ABC.Tính theo và
c)Chứng minh rằng IE CD
<b>46.Cho tứ giác lồi ABCD. Gọi M ,N ,P ,Q lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AC, BD, BC và AD. </b>
Đặt = , = , =
a)Chứng minh rằng : = ( + – ) ; = ( + – )
b)Chứng minh rằng :nếu MN = PQ thì AB CD.Điều ngược lại có đúng khơng?
a)Chứng minh rằng BCDI là hình bình hành
b)Tính . theo a ,b ,c
c)M là một điểm tùy ý, chứng minh rằng :
MA2<sub> + 3MB</sub>2 – 2MC2<sub> = 2MI</sub>2<sub> + IA</sub>2<sub> + 3IB</sub>2 – 2IC2
d)Khi M chạy trên đường thẳng (d) cố định,hãy tìm vị trí của M để biểu thức
MA2<sub> + 3MB</sub>2 – 2MC2 nhỏ nhất
<b>48.Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý</b>
a)Chứng minh rằng vectơ = + 2 – 3 không phụ thuộc vị trí điểm M
b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC, chứng minh rằng :
2MA2<sub> + MB</sub>2 – 3MC2<sub> = 2.</sub>
c)Tìm quĩ tích điểm M sao cho 2MA2<sub> + MB</sub>2<sub> = 3MC</sub>2
<b>49.Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(– 1;1) ,B(1;3) ,C(1;– 1)</b>
Chứng minh rằng: tam giác ABC vuông cân tại A
<b>50 .Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(2;4) ,B(– 3;1) ,C(3;– 1)</b>
a)Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b)Kẻ đường cao AH .Tìm tọa độ chân đường cao H
<b>51.Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A,B,C,D với A(– 1;1) ,B(0;2) ,C(3;1) và D(0;– 2). Chứng minh </b>
rằng: tứ giác ABCD là hình thang cân
<b>52.Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A,B,C với A(– 1;– 1) ,B(3;1) ,C(6;0)</b>
a)Chứng minh rằng: 3 điểm A ,B ,C tạo thành một tam giác
b)Tính góc B của tam giác ABC
<b>53.Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A,B với A(5;4) ,B(3;– 2).Một điểm M thay đổi trên trục </b>
hồnh.Tìm giá trị nhỏ nhất của
<b>54.Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(3;4) ,B(4;1) ,C(2;– 3) ,D(– 1;6). Chứng minh rằng: tứ giác </b>
<b>55.Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(– 8;0) ,B(0;4) ,C(2;0) ,D(– 3;– 5). Chứng minh rằng: tứ giác </b>
ABCD nội tiếp được trong một đường trịn
<b>Bµi 1/ Cho tam giác ABC, M là trung điểm AB và N là điểm trên cạnh AC và </b>
3
4
<i>NA</i> <i>AC</i>
. Gọi G là
trọng tâm của tam giác AMN. Cmr: 7<i>GA</i> 2<i>GB</i> 3<i>GC</i>0
<b>Bµi 2/ Cho tam giác vng ABC, cạnh huyền </b><i>BC a</i> 5<sub>, AB=a.</sub>
a) M là điểm bất kỳ, đặt <i>v</i>⃗3<i>MA</i> 2<i>MB MC</i>
⃗ ⃗ ⃗
. Cmr <i>v</i>
⃗
là véc tơ không đổi. Vẽ <i>AD v</i>
⃗ ⃗
suy ra <i>v</i>
⃗
b) Gọi I là điểm trên đoạn BC và
1
3
<i>IB</i> <i>BC</i>
, và K là trung điểm của AI, cmr:
3<i>KA</i>2<i>KB KC</i> 0
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
<b>Bµi 3/ Cho hbh ABCD với O là tâm. </b>
a/ Xđ điểm M thỏa <i>AB AC AD</i> 3<i>AM</i>
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
b/ Cm: <i>AO</i>3<i>OM</i>
⃗ ⃗
c/ Tính <i>AB AD</i>
<b>Bµi 4/ Cho tứ giác ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và BC; I và J lần lượt là trung </b>
điểm của hai đường chéo AC và BD. Chứng minh:
a)<i>AB DC</i> 2<i>MN</i>
⃗ ⃗ ⃗
b)<i>AB CD</i> 2IJ
⃗ ⃗ ⃗
<b>Bµi 5/ Cho tam giác ABC.Gọi M là điểm trên đoạn BC sao cho MB=2MC. Cminh: </b>
1 2
3 3
<i>AM</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
⃗ ⃗ ⃗
<b>Bµi 7/ Cho tam giác ABC. Đặt </b><i>AB u AC v</i> ;
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
a/ Gọi P là điểm đối xứng của B qua C. Tính <i>AP theo u v</i>,
⃗ ⃗⃗
b/ Gọi Q và R là hai điểm định bởi
1
2
<i>AQ</i> <i>AC</i>
⃗ ⃗
;
1
3
<i>AR</i> <i>AB</i>
⃗ ⃗
. Tính <i>RP RQ</i>;
⃗ ⃗
theo <i>u v</i>;
⃗ ⃗
. Suy ra P, Q, R
thẳng hàng.
a) BiÓu diÔn ⃗<sub>AG</sub> theo ⃗<sub>AB</sub> <i>,</i> ⃗<sub>AC</sub> . b) BiĨu diƠn ⃗<sub>AG</sub> theo ⃗<sub>CA</sub> ,
CB .
c) §Ỉt ⃗<i>a</i> = ⃗<sub>BA</sub> , ⃗<i><sub>b</sub></i> = ⃗<sub>BC</sub> . BiĨu diƠn ⃗<sub>AG</sub> theo ⃗<i>a</i> , ⃗<i><sub>b</sub></i> .
<b>Bài 9: Cho tam giác ABC. Gọi G là trọng tâm của tam giác, I là điểm xác định bởi </b> ⃗<sub>IA</sub> = 2 ⃗<sub>IB</sub> , J là
điểm trên BC sao cho ⃗<sub>JB</sub> = x ⃗<sub>JC</sub> .
a) Biểu diễn ⃗<sub>CI</sub> , ⃗<sub>CJ</sub> theo ⃗<sub>CA</sub> , <sub>CB</sub>⃗ . b) Biểu diễn ⃗<sub>IJ</sub> theo ⃗<sub>CA</sub> , ⃗<sub>CB</sub> . c)
Tìm x IJ // CG .
<b>Bài 10: Cho tam giác ABC và điểm I sao cho </b> <sub>IA</sub> + 2 <sub>IB</sub> = <i><sub>O</sub></i> <i>, J là điểm trên BC sao cho </i> ⃗<sub>JB</sub> = x
⃗
JC .
a) BiĨu diƠn ⃗<sub>CI</sub> , ⃗<sub>CJ</sub> theo ⃗<sub>CA</sub> , <sub>CB</sub>⃗ . b) BiĨu diƠn ⃗<sub>AI</sub> , ⃗<sub>AJ</sub> theo ⃗<sub>AB</sub> <i>,</i>
⃗<sub>AC</sub> .
c) Biểu diễn ⃗<sub>IJ</sub> , ⃗<sub>IG</sub> theo ⃗<sub>AB</sub> <i>,</i> ⃗<sub>AC</sub> . d) Tìm x để I, J, G thẳng hàng.
<b>Bài 11 : Cho tam giác ABC đều cạnh a, G là trọng tâm tam giác. Tính độ dài của các véctơ sau:</b>
a) ⃗<sub>AB</sub> <i>+</i> ⃗<sub>AC</sub> b) ⃗<sub>AB</sub> <i>-</i> ⃗<sub>AC</sub> c) ⃗<sub>AB</sub> - ⃗<sub>CA</sub> d) ⃗<sub>AB</sub>
-⃗<sub>BC</sub> e) ⃗<sub>GB</sub> + ⃗<sub>GC</sub>
<b>Bài 12: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4. Tính độ dài của các véctơ sau:</b>
a) ⃗<sub>AB</sub> <i>+</i> ⃗<sub>AC</sub> b) ⃗<sub>AB</sub> <i>-</i> ⃗<sub>AC</sub> c) ⃗<sub>AB</sub> - ⃗<sub>CA</sub> d) ⃗<sub>AB</sub>
-⃗<sub>BC</sub> e) ⃗<sub>GB</sub> + ⃗<sub>GC</sub>
<b>Bài 13 : Cho tam giác vuông cân ABC có AB=AC=a, H là trung điểm của BC. Tính độ dài của các véctơ </b>
sau:
a) ⃗<sub>GB</sub> + ⃗<sub>GC</sub> b) 2 ⃗<sub>AB</sub> <i>+</i> ⃗<sub>AC</sub> c) 2 ⃗<sub>AB</sub> <i>-</i> ⃗<sub>AC</sub> d)
⃗
CA - ⃗<sub>HC</sub>
<b>Bài 14 : Cho tam giác ABC .Gọi G là trọng tâm, M là trung điểm của BC và H là điểm đối xứng với B qua </b>
G. CMR:
a) ⃗<sub>AH</sub> = 2
3 ⃗AC
-1
3 ⃗AB <i> b) </i> ⃗CH <i></i>
=-1
3 ⃗AB
-1
3 ⃗AC c)
⃗<sub>MH</sub> = 1
6 AC
-5
6 AB
a) Gi P là điểm đối xứng của B qua C. Tính ⃗<sub>AP</sub> theo ⃗<sub>AB</sub> <i>, </i> ⃗<sub>AC</sub>
b) Gọi Q và R là hai điểm xác định bởi : ⃗<sub>AQ</sub> = 1
2 ⃗AC vµ ⃗AR =
1
3 ⃗AB <i>. TÝnh </i> ⃗RP <i>,</i>
⃗<sub>RQ</sub> theo ⃗<sub>AB</sub> <i>, </i> <sub>AC</sub>
c) CMR: P, Q, R thẳng hàng.
<b>Bài 16: Cho tam giác ABC và hai điểm I, F cho bởi: </b> ⃗IA +3 ⃗IC = ⃗<i>O</i> <i>;FA+2</i> ⃗FB <i>+3</i> ⃗FC <i>=</i> <i>O</i> <i>.</i>
CMR: I,F,B thẳng hàng.
<b>Bài 17: Cho tam giác ABC.</b>
a) Xác định vị chí điểm M sao cho: ⃗<sub>MA</sub> <i>+2</i> ⃗<sub>MB</sub> = ⃗<i><sub>O</sub></i> <i> </i>
b) Xác định vị chí điểm N sao cho: ⃗<sub>NA</sub> <i> + 2</i> ⃗<sub>NB</sub> <i> = </i> ⃗<sub>CB</sub>
19.Cho ABC đều cạnh a. Gọi I là trung điểm BC.
a/ TÝnh <sub>AB</sub><i>→</i> <i><sub>−</sub></i><sub>AC</sub><i>→</i> b/ TÝnh <sub>BA</sub><i>→</i> <sub>BI</sub><i>→</i>
CMR : <sub>AD</sub><i>→</i> + <sub>BE</sub><i>→</i> + <sub>CF</sub><i>→</i> = 3 <sub>GH</sub><i>→</i>
20. Cho tg ABC, Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm trên BC kÐo dµi sao cho
5JB = 2JC.
a) TÝnh <i>AI AJ theo AB AC</i>, ,
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . TÝnh <i>AG</i>
theo <i>AI</i>
vµ
<i>AJ</i>
⃗
21.Cho ABC cã M, D lần lợt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao cho <sub>AN</sub><i>→</i> =
1
2 NC
<i>→</i>
a/ CMR : <sub>AK</sub><i>→</i> = 1
4 AB
<i>→</i>
+ 1
6 AC
<i>→</i>
b/ CMR : <sub>KD</sub><i>→</i> = 1
4 AB
<i>→</i>
+ 1
3 AC
<i>→</i>
22.Cho ABC. Trªn hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho <sub>AD</sub><i>→</i> = 2 <sub>DB</sub><i>→</i> , <sub>CE</sub><i>→</i> = 3 <sub>EA</sub><i>→</i> .
Gäi M lµ trung ®iĨm DE vµ I lµ trung ®iĨm BC. CMR :
a/ <sub>AM</sub><i>→</i> = 1
3 AB
<i>→</i>
+ 1
8 AC
<i>→</i>
b/ <sub>MI</sub><i>→</i> = 1
6 AB
<i>→</i>
+ 3
8 AC
<i>→</i>
23. Cho tam giác ABC.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng với B qua C, C’ là điểm
đối xứng với C qua A.Chứng minh các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm.
24. Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý. Gọi A’, B’, C’ lần lợt là điểm đối xứng của M qua các trung
điểm K, I, J của các cạnh BC, CA, AB
a/ Chứng minh ba đờng thẳng AA’, BB’, CC’ đồng qui
b/ Chứng minh khi M di động , MN luôn qua trọng tâm G tam giác ABC
25. Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn tng đtều kiện sau :
a/ <i>MA MB</i>
⃗ ⃗
.
b/ <i>MA MB MC O</i>
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
c/ | C
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
d/
C
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
26.Trong mp Oxy cho ABC cã A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2).
a/ CMR : ABC c©n. TÝnh chu vi ABC.
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
27.Trong mp Oxy cho ABC cã A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1).
a/ CMR : ABC vu«ng. TÝnh diƯn tÝch ABC.
b/ Gäi D(3; 1). CMR : 3 ®iĨm B, C, D thẳng hàng.
c/ Tỡm ta im D t giỏc ABCD là hình bình hành.
28.Trong mp Oxy cho ABC có A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4).
a/ CMR : A, B, C khơng thẳng hàng.
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
c/ Tìm tọa độ tâm I của đờng trịn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đờng trịn đó.
29.Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3). HÃy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ABM vuông tại
M.
30. Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)
a/ HÃy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C.
b/ Tính diện tích ABC.
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
31.Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng.
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
c/ CMR : ABC vuông cân.
32. Cho ABC. Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho <sub>BC</sub><i>→</i> = 3 <sub>BN</sub><i>→</i> . TÝnh <sub>AN</sub><i>→</i> theo <sub>AB</sub><i>→</i> và
AC<i></i>
33. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I và J là trung điểm của BC, CD.
a/ CMR : <sub>AI</sub><i>→</i> = 1
2 ( AD
<i>→</i>
+ 2 <sub>AB</sub><i>→</i> )
b/ CMR : <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OI</sub><i>→</i> + <sub>OJ</sub><i></i> = <sub>0</sub>
c/ Tìm điểm M tháa : <sub>MA</sub><i>→</i> <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
<b>Bài 1. Cho tam giác đều ABC cnh a, trng tõm G.</b>
a. Tính các tích vô híng ⃗<sub>AB .</sub>⃗<sub>CD</sub><i><sub>;</sub></i>⃗<sub>AB .</sub>⃗<sub>BC</sub> b. Gọi I là điểm thoả mÃn <sub>IA</sub><i><sub></sub></i><sub>2</sub><sub>IB+</sub><sub>4</sub><sub>IC=</sub><sub>0</sub> . Chøng
minh r»ng:
BCIG là hình bình hành từ đó tính ⃗<sub>IA</sub>
a. Tính ⃗<sub>AB .</sub>⃗<sub>AC</sub> từ đó suy ra: ⃗<sub>AB .</sub>⃗<sub>AC+⃗</sub><sub>BC.</sub>⃗<sub>CA</sub><sub>+⃗</sub><sub>CA .</sub>⃗<sub>AB</sub>
b. Gọi M là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC. Tính độ dài đoạn AM từ đó suy ra độ dài AG và
cosin góc nhọn tạo bởi AG và BC.
<b>Bài 3. Cho hình vng ABCD cạnh a, tâm O, M là điểm tuỳ ý trên đờng trịn nội tiếp hình vng, N là</b>
điểm tuỳ ý trên cạnh BC. Tính:
a. ⃗MA .⃗MB+⃗MC .⃗MD b. ⃗NA .⃗NB c. <b>NO.BA</b>
<b>Bµi 4. Cho ba vÐc t¬ </b> <sub>⃗</sub><i><sub>a ;</sub><sub>b ;</sub></i>⃗ <i><sub>c</sub></i><sub>⃗</sub> thoả mÃn điều kiện <sub>|</sub><i><sub>a|=</sub><sub>a ;</sub></i>
<b>Bài 5. Cho tam giác đều ABC cạnh a, đờng cao AH</b>
a. Tính các tích vô hớng <sub>AB .</sub><sub>HC</sub> b.
a. TÝnh ⃗<sub>AB .</sub>⃗<sub>AB</sub> b. Trªn AB lấy M sao cho AM=2; trên cạnh AC lấy N sao ch0o AN=4. TÝnh
⃗<sub>AM .</sub>⃗<sub>AN</sub>
<b>Bài 7. Cho hình thang vng ABCD có đờng cao AB=2, đáy lớn BC=3; đáy nhỏ AD=2</b>
Tính các tích vơ hớng ⃗<sub>AB .</sub>⃗<sub>CD</sub><i><sub>;</sub></i>⃗<sub>BD .</sub>⃗<sub>BC</sub><i><sub>;</sub></i>⃗<sub>AC .</sub><sub>BD</sub>
<b>Bài 8. Cho ba véc tơ </b> <sub></sub><i><sub>a ;</sub><sub>b ;</sub></i> <i><sub>c</sub></i><sub></sub> thoả mÃn điều kiện <sub>|⃗</sub><i><sub>a|</sub></i><sub>=</sub><sub>3</sub><i><sub>;</sub></i>
<b>Chứng minh đẳng thức về tích vơ hớng hay về độ dài</b>
<b>Bµi 9. Cho hai điểm A và B, O là trung điểm cđa AB vµ M là một điểm tuỳ ý. Chøng minh r»ng:</b>
<i>−</i>OA2
<b>Bài 10. Cho MM</b>1 là đờng kính của đờng trịn tâm O, bán kính R. A là điểm cố định và OA=d. Giả sử AM
cắt (O) tại N.
a. Chøng minh r»ng tÝch v« híng ⃗<sub>AM .</sub>⃗<sub>AM</sub>
1 có giá trị không phụ thuộc M.
b. CMR: AM . AN có giá trị không phụ thuộc M.
<b>Bài 11. Cho nửa đờng trịn đờng kính AB có AC, BD là hai dây thuộc nửa đờng tròn cắt nhau tại E. </b>
Chứng minh rằng: <sub>AE . AC</sub><sub>+</sub><sub>BE. BD</sub><sub>=</sub><sub>AB</sub>2
a. ⃗MH .⃗MA=1
4. BC
2
b. MH2+MA2=AH2+1
2BC
2
<b>Bµi 13. Cho bèn ®iÓm tuú ý M, A, B, C. Chøng minh r»ng: </b> ⃗<sub>AM .</sub>⃗<sub>BC+⃗</sub><sub>MB.</sub>⃗<sub>CA+⃗</sub><sub>MC.</sub>⃗<sub>AB=0</sub>
<b>Chøng minh tÝnh vu«ng gãc - thiÕt lËp ®iỊu kiƯn vu«ng gãc</b>
<b>Bài 14. Chứng minh rằng trong tam giác ba đờng cao đồng quy.</b>
<b>Bài 15. Cho tam giác ABC có góc A nhọn. Vẽ bên ngồi các tam giác vuông cân đỉnh A là ABD, ACE.</b>
Gọi M là trung điểm BC. Chứng minh rằng: AMDE
<b>Bµi 16. Cho bèn ®iÓm A, B, C, D. Chøng minh r»ng: AB</b>CD <i><sub>⇔</sub></i><sub>AC</sub>2<sub>+BD</sub>2<sub>=AD</sub>2
+BC2
<b>Bài 17. Cho hình thang vng ABCD, hai đáy AD=a; BC=b, đờng cao AB=h. Tìm hệ thức giữa a, b, h sao</b>
cho:
a. BDCI b. ACDI c.BMCN víi M, N theo thứ tự là trung điểm của AC và BD.
<b>Bài 18. Cho tø gi¸c ABCD biÕt </b> ⃗<sub>AB .</sub>⃗<sub>AD</sub><sub>+⃗</sub><sub>BA .</sub>⃗<sub>BC</sub><sub>+⃗</sub><sub>CB.</sub>⃗<sub>CD</sub><sub>+⃗</sub><sub>DC.</sub>⃗<sub>DA</sub><sub>=</sub><sub>0</sub> . Tứ giác ABCD là hình gì?
Vì sao?
<b>im tho món ng thức về tích vơ hớng hay độ dài</b>
<b>Bài 19. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tìm tập hợp những điểm M sao cho:</b>
⃗<sub>MA .</sub>⃗<sub>MB</sub><sub>+⃗</sub><sub>MB .</sub>⃗<sub>MC+⃗</sub><sub>MC.</sub>⃗<sub>MA=</sub><i>a</i>
2
4
<b>Bµi 20. Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp những điểm M sao cho:</b>
a.
a. <sub>AM .</sub><sub>AB</sub><sub>=</sub><sub>AC .</sub><sub>AB</sub> b. MA2<sub>-MB</sub>2<sub>+CA</sub>2<sub>-CB</sub>2<sub>=0</sub>
<b>Bài 3(ĐHNN97): Cho A(1;1); B(3;3); C(2;0)</b>
a. TÝnh diƯn tÝch tam gi¸c ABC. B. Tìm tất cả các điểm M trên trục Ox sao cho góc AMB nhỏ
nhất.
<b>Bài 4. Tìm điểm P trên trục hoành sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhÊt, biÕt:</b>
a) A(1;1) vµ B(2;-4) b) A(1;2) vµ B(3;4)
<b>Bài 5. Cho M(4;1) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng. Xác định toạ độ A và</b>
B sao cho:
a. DiÖn tÝch OAB lín nhÊt. b. OA+OB nhá nhÊt c. 1
OA2+
1
OB2 nhá nhÊt.
<b>Bµi 7: Cho A(1;3); B(3;1); C(2;4)</b>
a. TÝnh diƯn tÝch tam gi¸c ABC. B. Tìm tất cả các điểm M trên trục Ox sao cho góc AMB nhỏ
nhất.
<b>Bài 8. Tìm điểm P trên trục hoành sao cho tổng khoảng cách từ P tới A vµ B lµ nhá nhÊt, biÕt:</b>
a) A(1;2) vµ B(3;4) b) A(1;1) và B(2;-5)
<b>Bài 9. Tìm điểm P trên trục tung sao cho tổng khoảng cách tõ P tíi A vµ B lµ nhá nhÊt, biÕt:</b>
a) A(1;1) vµ B(-2;-4) b) A(1;1) vµ B(3;-3)
<b>Bài 10. Tìm điểm P trên đờng thẳng (d): x+y=0 sao cho tổng khoảng cách từ P tới A và B là nhỏ nhất, biết:</b>
a) A(1;1) và B(-2;-4) b) A(1;1) và B(3;-2)
<b>Bài 11. Cho M(1;4) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng. Xác định toạ độ A và</b>
a. DiƯn tÝch OAB lín nhÊt. b. OA+OB nhá nhÊt c. 1
OA2+
1
OB2 nhỏ nhất.
<b>Bài 12. Cho M(1;2) và hai điểm A(a;0); B(0;b) với a,b>0 sao cho A,B,M thẳng hàng. Xác định toạ độ A và</b>
B sao cho:
a. DiƯn tÝch OAB lín nhÊt. b. OA+OB nhá nhÊt c. 1
OA2+
1
34. Cho ABC có trọng tâm G. Gọi D và E là các điểm xác định bởi <sub>AD</sub><i>→</i> = 2 <sub>AB</sub><i>→</i> , <sub>AE</sub><i>→</i> = 2
5
AC<i>→</i>
b/ CMR : D, E, G thẳng hàng.
35.Cho ABC. Gi D là điểm xác định bởi <sub>AD</sub><i>→</i> = <sub>5</sub>2 <sub>AC</sub><i>→</i> và M là trung điểm đoạn BD.
a/ Tính <sub>AM</sub><i>→</i> theo <sub>AB</sub><i>→</i> và <sub>AC</sub><i></i> .
b/ AM cắt BC tại I. Tính IB
IC và
AM
AI
a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B
b/ Tính chu vi và diện tích OAB
c/ Tìm tọa độ trong tõm OAB.
d/ Đờng thẳng AB cắt Ox và Oy lần lợt tại M và N. Các điểm M và N chia đoạn thẳng AB theo các tỉ số
nào ?
e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E. Tìm tọa độ điểm E.
f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành.
<b>1.</b> Cho ABC. Cú th xác định đợc bao nhiêu vectơ khác ⃗<sub>0</sub>
<b>2. Cho t giỏc ABCD</b>
a/ Có bao nhiêu vectơ khác <sub>0</sub>
b/ Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung ®iĨm AB, BC, CD, DA.
CMR : <sub>MQ</sub><i>→</i> = <sub>NP</sub><i>→</i>
<b>3.</b> Cho ABC. Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm AB, BC, CA.
a/ Xác định các vectơ cùng phơng với <sub>MN</sub><i>→</i>
b/ Xác định các vect bng <sub>NP</sub><i></i>
<b>2.</b> Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF. Dựng các vectơ <sub>EH</sub><i></i> và <sub>FG</sub><i></i> bằng <sub>AD</sub><i></i>
CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành.
<b>3.</b> Cho hỡnh thang ABCD cú hai ỏy l AB và CD với AB=2CD. Từ C vẽ <sub>CI</sub><i>→</i> = <sub>DA</sub><i>→</i> . CMR :
a/ I là trung điểm AB và <sub>DI</sub><i>→</i> = <sub>CB</sub><i>→</i>
b/ <sub>AI</sub><i>→</i> = <sub>IB</sub><i>→</i> = <sub>DC</sub><i>→</i>
<b>4.</b> Cho ABC. Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm cña BC, CA, AD. Dùng <sub>MK</sub><i>→</i> = <sub>CP</sub><i>→</i> vµ <sub>KL</sub><i>→</i> =
BN<i>→</i>
a/ CMR : <sub>KP</sub><i></i> = <sub>PN</sub><i></i>
b/ Hình tính tứ giác AKBN
c/ CMR : <sub>AL</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
<b>1.</b> Cho 4 điểm A, B, C, D. CMR : <sub>AC</sub><i>→</i> + <sub>BD</sub><i>→</i> = <sub>AD</sub><i>→</i> + <sub>BC</sub><i>→</i>
CMR : <sub>AB</sub><i>→</i> + <sub>CD</sub><i>→</i> + <sub>EA</sub><i>→</i> = <sub>CB</sub><i>→</i> + <sub>ED</sub><i>→</i>
<b>6.</b> Cho 6 ®iĨm A, B, C, D, E, F.
CMR : <sub>AD</sub><i>→</i> + <sub>BE</sub><i>→</i> + <sub>CF</sub><i>→</i> = <sub>AE</sub><i>→</i> + <sub>BF</sub><i>→</i> + <sub>CD</sub><i>→</i>
<b>7.</b> Cho 8 ®iĨm A, B, C, D, E, F, G, H.
CMR : <sub>AC</sub><i>→</i> + <sub>BF</sub><i>→</i> + <sub>GD</sub><i>→</i> + <sub>HE</sub><i>→</i> = <sub>AD</sub><i>→</i> + <sub>BE</sub><i>→</i> + <sub>GC</sub><i>→</i> + <sub>HF</sub><i></i>
<b>8.</b> Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. CMR :
a/ <sub>DO</sub><i>→</i> + <sub>AO</sub><i>→</i> = <sub>AB</sub><i>→</i>
b/ <sub>OD</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> = <sub>BC</sub><i>→</i>
c/ <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OB</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> + <sub>OD</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
d/ <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> = <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MD</sub><i></i> (với M là 1 điểm tùy ý)
<b>9.</b> Cho tứ giác ABCD. Gọi O là trung ®iÓm AB.
CMR : <sub>OD</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> = <sub>AD</sub><i>→</i> + <sub>BC</sub><i>→</i>
<b>10.</b> Cho ABC. Tõ A, B, C dùng 3 vect¬ tïy ý <sub>AA</sub><i>→<sub>'</sub></i> , <sub>BB</sub><i>→<sub>'</sub></i> , <sub>CC</sub><i>→<sub>'</sub></i>
CMR : <sub>AA</sub><i>→<sub>'</sub></i> + <sub>BB</sub><i>→<sub>'</sub></i> + <sub>CC</sub><i>→<sub>'</sub></i> = <sub>BA</sub><i>→<sub>'</sub></i> + <sub>CB</sub><i>→<sub>'</sub></i> + <sub>AC</sub><i><sub>'</sub></i> .
<b>11.</b> Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính <sub>AB</sub><i></i> <sub>+</sub><sub>AD</sub><i></i> theo a
<b>12.</b> Cho hình chữ nhật ABCD, biÕt AB = 3a; AD = 4a.
a/ TÝnh <sub>AB</sub><i>→</i> <sub>+</sub><sub>AD</sub><i>→</i>
b/ Dùng ⃗<i>u</i> = <sub>AB</sub><i>→</i> <sub>+AC</sub><i>→</i> . Tính <i>u</i>
<b>13.</b> Cho ABC vuông tại A, biÕt AB = 6a, AC = 8a
a/ Dùng ⃗<i>v</i> = <sub>AB</sub><i>→</i> <sub>+AC</sub><i>→</i> .
b/ TÝnh ⃗<i>v</i> .
<b>14.</b> Cho tứ giác ABCD, biết rằng tồn tại một điểm O sao cho các véc tơ <i>OA OB OC OD</i>, , ,
có độ dài bằng
nhau và <i>OA OB OC OD</i>
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
= 0. Chứng minh ABCD là hình chữ nhật
<b>2.</b> Cho ABC. Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR : <sub>AM</sub><i>→</i> + <sub>BN</sub><i>→</i> + <sub>CP</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ CMR : <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OB</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> = <sub>OM</sub><i>→</i> + <sub>ON</sub><i>→</i> + <sub>OP</sub><i>→</i>
<b>15.</b> Cho ABC cã träng t©m G. Gäi MBC sao cho <sub>BM</sub><i>→</i> = 2 <sub>MC</sub><i>→</i>
a/ CMR : <sub>AB</sub><i>→</i> + 2 <sub>AC</sub><i>→</i> = 3 <sub>AM</sub><i>→</i>
b/ CMR : <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> = 3 <sub>MG</sub><i></i>
<b>16.</b> Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lợt là trung điểm của AB, CD và O là trung ®iĨm cđa EF.
a/ CMR : <sub>AD</sub><i>→</i> + <sub>BC</sub><i>→</i> = 2 <sub>EF</sub><i>→</i>
c/ CMR : <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> + <sub>MD</sub><i>→</i> = 4 <sub>MO</sub><i>→</i> (víi M tïy ý)
d/ Xác định vị trí của điểm M sao cho <sub>MA</sub><i>−→</i> + <sub>MB</sub><i>−→</i> + <sub>MC</sub><i>−→</i> + <sub>MD</sub><i>− →</i> nhỏ nhất
<b>17.</b> Cho tø gi¸c ABCD. Gäi E, F, G, H lần lợt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR : <sub>AF</sub><i></i> + <sub>BG</sub><i>→</i> + <sub>CH</sub><i>→</i> + <sub>DE</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ CMR : <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> + <sub>MD</sub><i>→</i> = <sub>ME</sub><i>→</i> + <sub>MF</sub><i>→</i> + <sub>MG</sub><i>→</i> + <sub>MH</sub><i>→</i>
c/ CMR : <sub>AB</sub><i>→</i> <sub>+</sub><sub>AC</sub><i>→</i> + <sub>AD</sub><i>→</i> = 4 <sub>AG</sub><i>→</i> (víi G là trung điểm FH)
<b>18.</b> Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lợt là G và H.
CMR : <sub>AD</sub><i>→</i> + <sub>BE</sub><i>→</i> + <sub>CF</sub><i>→</i> = 3 <sub>GH</sub><i></i>
<b>19.</b> Cho hình bình hành ABCD có tâmO và E là trung điểm AD. CMR :
a/ <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OB</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> + <sub>OD</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ <sub>EA</sub><i>→</i> + <sub>EB</sub><i>→</i> + 2 <sub>EC</sub><i>→</i> = 3 <sub>AB</sub><i>→</i>
c/ <sub>EB</sub><i>→</i> + 2 <sub>EA</sub><i>→</i> + 4 <sub>ED</sub><i>→</i> = <sub>EC</sub><i>→</i>
<b>3.</b> Cho 4 ®iĨm A, B, C, D. CMR : <sub>AB</sub><i>→</i> <sub>CD</sub><i>→</i> = <sub>AC</sub><i>→</i> + <sub>DB</sub><i>→</i>
<b>20.</b> Cho 6 ®iĨm A, B, C, D, E, F. CMR :
a/* <sub>CD</sub><i>→</i> + <sub>FA</sub><i>→</i> <sub>BA</sub><i>→</i> <sub>ED</sub><i>→</i> + <sub>BC</sub><i>→</i> <sub>FE</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ <sub>AD</sub><i>→</i> <sub>MB</sub><i>→</i> <sub>EB</sub><i>→</i> = <sub>MA</sub><i>→</i> <sub>EA</sub><i>→</i> <sub>FB</sub><i>→</i>
c/ <sub>MA</sub><i>→</i> <sub>DC</sub><i>→</i> <sub>FE</sub><i>→</i> = <sub>CF</sub><i>→</i> <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i>
<b>21.</b> Cho ABC. Hãy xác định điểm M sao cho :
a/ <sub>MA</sub><i>→</i> <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ <sub>MB</sub><i>→</i> <sub>MC</sub><i>→</i> + <sub>BC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
c/ <sub>MB</sub><i>→</i> <sub>MC</sub><i>→</i> + <sub>MA</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
d/ <sub>MA</sub><i>→</i> <sub>MB</sub><i>→</i> <sub>MC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
e/ <sub>MC</sub><i>→</i> + <sub>MA</sub><i>→</i> <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>BC</sub><i></i> = <sub>0</sub>
<b>22.</b> Cho hình chữ nhật ABCD cã AB = 3a, AD = 4a.
a/ TÝnh <sub>AD</sub><i>→</i> <sub>AB</sub><i>→</i>
b/ Dựng ⃗<i>u</i> = <sub>CA</sub><i>→</i> <sub>AB</sub><i>→</i> . Tính ⃗<i>u</i>
<b>23.</b> Cho ABC đều cạnh a. Gọi I là trung điểm BC.
a/ TÝnh <sub>AB</sub><i>→</i> <i><sub>−</sub></i><sub>AC</sub><i>→</i>
b/ TÝnh <sub>BA</sub><i>→</i> <sub>BI</sub><i>→</i>
<b>24.</b> Cho ABC vuông tại A. Biết AB = 6a, AC = 8a.
TÝnh <sub>AB</sub><i>→</i> <i><sub>−</sub></i><sub>AC</sub><i>→</i>
a/ CMR : <sub>AM</sub><i>→</i> + <sub>BN</sub><i>→</i> + <sub>CP</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ CMR : <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OB</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> = <sub>OM</sub><i>→</i> + <sub>ON</sub><i>→</i> + <sub>OP</sub><i>→</i>
<b>5.</b> Cho ABC cã träng t©m G. Gäi M BC sao cho <sub>BM</sub><i>→</i> = 2 <sub>MC</sub><i>→</i>
a/ CMR : <sub>AB</sub><i>→</i> + 2 <sub>AC</sub><i>→</i> = 3 <sub>AM</sub><i>→</i>
b/ CMR : <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> = 3 <sub>MG</sub><i>→</i>
<b>25.</b> Cho tø gi¸c ABCD. Gäi E, F lần lợt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF.
a/ CMR : <sub>AD</sub><i></i> + <sub>BC</sub><i>→</i> = 2 <sub>EF</sub><i>→</i>
b/ CMR : <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OB</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> + <sub>OD</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
c/ CMR : <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> + <sub>MD</sub><i>→</i> = 4 <sub>MO</sub><i>→</i> (víi M tïy ý)
<b>26.</b> Cho tø gi¸c ABCD. Gäi E, F, G, H lần lợt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR : <sub>AF</sub><i>→</i> + <sub>BG</sub><i>→</i> + <sub>CH</sub><i>→</i> + <sub>DE</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ CMR : <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> + <sub>MD</sub><i>→</i> = <sub>ME</sub><i>→</i> + <sub>MF</sub><i>→</i> + <sub>MG</sub><i>→</i> + <sub>MH</sub><i>→</i>
c/ CMR : <sub>AB</sub><i>→</i> + <sub>AC</sub><i>→</i> + <sub>AD</sub><i>→</i> = 4 <sub>AG</sub><i>→</i> (víi G là trung điểm FH)
<b>27.</b> Cho hai ABC và DEF có trọng tâm lần lợt là G và H.
CMR : <sub>AD</sub><i>→</i> + <sub>BE</sub><i>→</i> + <sub>CF</sub><i></i> = 3 <sub>GH</sub><i></i>
<b>28.</b> Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD. CMR :
a/ <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OB</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> + <sub>OD</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ <sub>EA</sub><i>→</i> + <sub>EB</sub><i>→</i> + 2 <sub>EC</sub><i>→</i> = 3 <sub>AB</sub><i>→</i>
c/ <sub>EB</sub><i>→</i> + 2 <sub>EA</sub><i>→</i> + 4 <sub>ED</sub><i>→</i> = <sub>EC</sub><i>→</i>
<b>29.</b> Cho tam gi¸c ABC, Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm trên BC kéo dµi sao
cho 5JB = 2JC.
a) TÝnh <i>AI AJ theo AB AC</i>, ,
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Tính <i>AG</i>
theo <i>AI</i>
và <i>AJ</i>
<b>6.</b> Cho ABC có M, D lần lợt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao cho <sub>AN</sub><i>→</i> =
1
2 NC
<i>→</i>
. Gäi K lµ trung ®iĨm cđa MN.
a/ CMR : <sub>AK</sub><i>→</i> = 1
4 AB
<i>→</i>
+ 1
6 AC
<i>→</i>
b/ CMR : <sub>KD</sub><i>→</i> = 1
4 AB
<i>→</i>
+ 1
3 AC
<i>→</i>
<b>30.</b> Cho ABC. Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D vµ E sao cho <sub>AD</sub><i>→</i> = 2 <sub>DB</sub><i>→</i> , <sub>CE</sub><i>→</i> = 3 <sub>EA</sub><i>→</i> .
Gäi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC. CMR :
a/ <sub>AM</sub><i>→</i> = 1
3 AB
<i>→</i>
+ 1
8 AC
<i>→</i>
b/ <sub>MI</sub><i>→</i> = 1
6 AB
<i>→</i>
+ 3
8 AC
<i>→</i>
<b>32.</b> Cho ABC, lÊy M, N, P sao cho <sub>MB</sub><i>→</i> = 3 <sub>MC</sub><i>→</i> ; <sub>NA</sub><i>→</i> +3 <sub>NC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub> vµ <sub>PA</sub><i>→</i> + <sub>PB</sub><i>→</i> =
⃗
0
a/ TÝnh <sub>PM</sub><i>→</i> , <sub>PN</sub><i>→</i> theo <sub>AB</sub><i>→</i> vµ <sub>AC</sub><i>→</i>
b/ CMR : M, N, P thẳng hàng.
<b>33.</b> Cho tam giỏc ABC.Gi A là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng với B qua C, C’ là điểm
đối xứng với C qua A.Chứng minh các tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm.
<b>34.</b> Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý. Gọi A’, B’, C’ lần lợt là điểm đối xứng của M qua các trung
điểm K, I, J của các cạnh BC, CA, AB
a/ Chứng minh ba đờng thẳng AA’, BB’, CC’ đồng qui
b/ Chứng minh khi M di động , MN luôn qua trọng tâm G tam giỏc ABC
<b>35.</b> Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các ®iĨm M tho¶ m·n tng ®tỊu kiƯn sau :
a/ <i>MA MB</i>
⃗ ⃗
.
b/ <i>MA MB MC O</i>
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
c/ | C
d/
C
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
e/
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
<b>7.</b> Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lợt là 2 và 5.
a/ Tìm tọa độ của <sub>AB</sub><i>→</i> .
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2 <sub>MA</sub><i>→</i> + 5 <sub>MB</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
<b>36.</b> Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lợt là a, b, c.
a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> <sub>MC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 <sub>NA</sub><i>→</i> 3 <sub>NB</sub><i>→</i> = <sub>NC</sub><i>→</i>
<b>37.</b> Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lợt là 3 và 1.
a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3 MA 2 MB = 1
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3 NB = AB
<b>38.</b> Trªn trơc x'Ox cho 4 ®iĨm A(2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)
a/ CMR : 1
AC +
1
AD =
2
AB
b/ Gäi I là trung điểm AB. CMR : <sub>IC .ID=IA</sub>2
c/ Gọi J là trung điểm CD. CMR : AC . AD=AB. AJ
<b>8.</b> Viết tọa độ của các vectơ sau : ⃗<i>a</i> = ⃗<i>i</i> 3 ⃗<i>j</i> , ⃗<i>b</i> = 1<sub>2</sub> ⃗<i>i</i> + ⃗<i>j</i> ; ⃗<i>c</i> = ⃗<i>i</i> + 3<sub>2</sub> ⃗<i>j</i>
; ⃗<i><sub>d</sub></i> = 3 ⃗<i><sub>i</sub></i> ; ⃗<i>e</i> = 4 ⃗<i><sub>j</sub></i> .
<b>39.</b> ViÕt díi d¹ng ⃗<i>u</i> = x ⃗<i><sub>i</sub></i> + y ⃗<i><sub>j</sub></i> , biÕt r»ng :
⃗
<b>40.</b> Trong mp Oxy cho ⃗<i>a</i> = (1; 3) , ⃗<i><sub>b</sub></i> = (2, 0). Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ :
a/ ⃗<i>u</i> = 3 ⃗<i>a</i> 2 ⃗<i><sub>b</sub></i>
b/ ⃗<i>v</i> = 2 ⃗<i>a</i> + ⃗<i><sub>b</sub></i>
c/ ⃗<i>w</i> = 4 ⃗<i>a</i> 1
2 ⃗<i>b</i>
<b>41.</b> Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)
a/ Tìm tọa độ của các vectơ <sub>AB</sub><i>→</i> , <sub>AC</sub><i>→</i> , <sub>BC</sub><i>→</i>
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : <sub>CM</sub><i>→</i> = 2 <sub>AB</sub><i>→</i> 3 <sub>AC</sub><i>→</i>
d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho : <sub>AN</sub><i>→</i> + 2 <sub>BN</sub><i>→</i> 4 <sub>CN</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
<b>42.</b> Trong mp Oxy cho ABC cã A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2).
a/ CMR : ABC c©n. TÝnh chu vi ABC.
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
<b>43.</b> Trong mp Oxy cho ABC cã A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1).
a/ CMR : ABC vu«ng. TÝnh diƯn tÝch ABC.
b/ Gäi D(3; 1). CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng.
c/ Tỡm ta độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
<b>44.</b> Trong mp Oxy cho ABC cã A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4).
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng.
b/ Tỡm ta trng tõm G ca ABC.
c/ Tìm tọa độ tâm I của đờng trịn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đờng trịn đó.
<b>45.</b> Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3). H·y t×m trên trục hoành các điểm M sao cho ABM vuông t¹i
M.
<b>46.</b> Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)
a/ HÃy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C.
b/ Tính diện tích ABC.
c/ Tỡm ta độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
<b>47.</b> Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)
a/ CMR : A, B, C không thẳng hµng.
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.
c/ CMR : ABC vng cân.
d/ TÝnh diƯn tÝch ABC.
<b>9.</b> Cho ABC với trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM.
a/ CMR : 2 <sub>IA</sub><i>→</i> + <sub>IB</sub><i>→</i> + <sub>IC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
b/ Víi 1 ®iĨm O bÊt kú. CMR : 2 <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OB</sub><i>→</i> + <sub>OC</sub><i>→</i> = 4 <sub>OI</sub><i>→</i>
<b>48.</b> Cho h×nh bình hành ABCD tâm O. Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm ABC.
a/ CMR : 2 <sub>AI</sub><i>→</i> = 2 <sub>AO</sub><i>→</i> + <sub>AB</sub><i>→</i>
b/ CMR : 3 <sub>DG</sub><i>→</i> = <sub>DA</sub><i>→</i> + <sub>DB</sub><i>→</i> + <sub>DC</sub><i>→</i>
<b>49.</b> Cho ABC. LÊy trªn cạnh BC điểm N sao cho <sub>BC</sub><i></i> = 3 <sub>BN</sub><i>→</i> . TÝnh <sub>AN</sub><i>→</i> theo <sub>AB</sub><i></i> và
AC<i></i>
<b>50.</b> Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I và J là trung ®iĨm cđa BC, CD.
a/ CMR : <sub>AI</sub><i>→</i> = 1
2 ( AD
<i>→</i>
b/ CMR : <sub>OA</sub><i>→</i> + <sub>OI</sub><i>→</i> + <sub>OJ</sub><i>→</i> = <sub>0</sub>
c/ Tìm điểm M thỏa : <sub>MA</sub><i>→</i> <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> = <sub>0</sub>
<b>51.</b> Cho ABC và 1 điểm M tùy ý.
a/ Hóy xác định các điểm D, E, F sao cho <sub>MD</sub><i>→</i> = <sub>MC</sub><i>→</i> + <sub>AB</sub><i>→</i> , <sub>ME</sub><i>→</i> = <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>BC</sub><i>→</i> và
MF<i>→</i> = MB<i>→</i> + CA<i>→</i> . CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M.
b/ CMR : <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> = <sub>MD</sub><i>→</i> + <sub>ME</sub><i>→</i> + <sub>MF</sub><i>→</i>
<b>52.</b> Cho ABC. T×m tËp hợp các điểm M thỏa điều kiện :
a/ <sub>MA</sub><i></i> = <sub>MB</sub><i>→</i>
b/ <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i> = ⃗<sub>0</sub>
c/ <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> = <sub>MA</sub><i>→</i> <sub>MB</sub><i>→</i>
d/ <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> = <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i>
e/ <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MB</sub><i>→</i> = <sub>MA</sub><i>→</i> + <sub>MC</sub><i>→</i>
<b>53.</b> Cho ABC có trọng tâm G. Gọi D và E là các điểm xác định bởi <sub>AD</sub><i>→</i> = 2 <sub>AB</sub><i>→</i> , <sub>AE</sub><i>→</i> = 2
5
AC<i>→</i>
a/ TÝnh <sub>AG</sub><i>→</i> , <sub>DE</sub><i>→</i> , <sub>DG</sub><i>→</i> theo <sub>AB</sub><i>→</i> vµ <sub>AC</sub><i>→</i>
b/ CMR : D, E, G thẳng hàng.
<b>54.</b> Cho ABC. Gi D l im xác định bởi <sub>AD</sub><i>→</i> = 2
5 AC
<i>→</i>
và M là trung điểm đoạn BD.
a/ Tính <sub>AM</sub><i></i> theo <sub>AB</sub><i>→</i> vµ <sub>AC</sub><i>→</i> .
b/ AM cắt BC tại I. Tính IB
IC và
AM
AI
<b>55.</b> Trªn mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2).
a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B
b/ Tính chu vi và diện tích OAB
c/ Tìm tọa độ trong tâm OAB.
d/ Đờng thẳng AB cắt Ox và Oy lần lợt tại M và N. Các điểm M và N chia đoạn thẳng AB theo các tỉ số
nào ?
e/ Phõn giỏc trong của góc AOB cắt AB tại E. Tìm tọa độ điểm E.
f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành.
<b>Câu 3: Cho tam giác ABC , M là điểm thỏa mãn </b><i>BM</i> = <i>BC</i>
– 2<i>AB</i>
⃗
và N thỏa <i>CN</i> = x<i>AC</i>
⃗
– <i>BC</i>
⃗
a)Xác định x để A ,M ,N thẳng hàng
b)Xác định x để MN đi qua trung điểm I của BC.Tính tỉ số
<b>65.Cho tam giác ABC có trọng tâm G.Gọi D và E là các điểm xác định bởi:</b>
a)Tính và theo và
b)Chứng minh rằng 3 điểm D,E,G thẳng hàng
c)Gọi K là trung điểm DE và M là điểm xác định bởi = x
Tính ; theo ; và x và xác định x để A,K,M thẳng hàng
<b>34.Cho 3 điểm phân biệt A, B, C. </b>
a)Chứng minh rằng nếu có một điểm I và một số t sao cho
= t+ (1 – t) thì điểm M ta đều có : = t+ (1 – t)
b)Chứng minh rằng : = t+ (1 – t) A, B, C thẳng hàng
a)Chứng minh rằng: 3= 5 –
b)Chứng minh rằng: 3 = 5 + 2
c)Gọi M là điểm xác định bởi = x xác định x để H,K,M thẳng hàng
<b>68.Cho tam giác ABC , M là điểm thỏa mãn = – 2 và N là điểm thỏa = x – </b>
a)Xác định x để A ,M ,N thẳng hàng
b)Xác định x để MN đi qua trung điểm I của BC.Tính tỉ số
<b>Bµi 1. Cho A(0;4); B(3;2).</b>
a. Chøng minh <i>A , B , C</i> biÕt C(-6-3t;8+2t) b. A, B, D không thẳng hàng biết D(3;0). Tính chu vi
ABD.
.
<b>Bài 4. Cho tam giác ABC với A(4;6); B(1;4); C(7;</b> 3
2 )
a. CM: ABC vuông b. Tìm toạ độ tâm đờng trịn ngoại tiếp ABC.
c. Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn:
a) Trọng tâm G b) Véc tơ trung tuyến AA1 c) Tâm I của đờng tròn ngoại tiếp tam giác.
d) Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
<b>Bài 5. Cho tam giác ABC với A(1;-2); B(0;4); C(3;2). Tìm toạ ca:</b>
a. Trọng tâm G của tam giác b. VÐc t¬ trung tuyÕn øng víi c¹nh BC
c. Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành. d. Tâm I đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
e. Điểm M biết: ⃗<sub>CM</sub><sub>=</sub><sub>2</sub>⃗<sub>AB</sub><i><sub>−</sub></i><sub>3</sub>⃗<sub>AC</sub> f. Điểm N biết: ⃗<sub>AN+</sub><sub>2</sub>⃗<sub>BN</sub><i><sub>−</sub></i><sub>4</sub>⃗<sub>CN=⃗</sub><sub>0</sub>
<b>Bài 6. Cho tam giác ABC với A(-3;6); B(1;-2); C(6;3). Tìm toạ độ của:</b>
a. Trọng tâm G b. Tâm đờng tròn ngoại tiếp c. Điểm M biết <sub>2</sub>⃗<sub>AM</sub><i><sub>−3</sub></i>⃗<sub>CM=⃗</sub><sub>AB</sub>