Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (583.83 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i> Bài 6: Tương giao của ñồ thị hàm số - Khóa đảm bảo – Thầy Phương </i>
<b>Câu 1:</b> Cho hàm số (C): 3 2
3
<i>y</i>=<i>x</i> − <i>mx</i> −<i>mx</i> và ñường thẳng d: y = x + 2.
Tìm m để hàm số (C) cắt đường thẳng d:
<b> </b> <b>1.1</b>. Tại ñúng 2 ñiểm phân biệt.
<b> </b> <b>1.2</b>. Tại 3 ñiểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC
<b> </b> <b>1.3</b>. Tại 3 ñiểm phân biệt lập thành cấp số nhân
<b>L</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i: </b>
<b> 1.1.</b> Xét phương trình hồnh độ giao ñiểm:
3 2
2
2
3 2
3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>mx</i> <i>mx</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
− −
− − = + ⇔ = =
+
Ta có:
4 3 2
4 3 2
2
2
3 2 3 12 2
' 0 3 2 3 12 2 0 ...
3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
+ + + +
= = ⇔ + + + + = ⇔
+
Lập bảng biến thiên của hàm số f(x), từđó dựa vào bảng biến thiên kết luận bài toán
<b> 1.2</b>. Xét phương trình hồnh độ giao điểm:
<i><sub>x</sub></i>3<sub>−</sub><sub>3</sub><i><sub>mx</sub></i>2<sub>−</sub><i><sub>mx</sub></i><sub>=</sub><i><sub>x</sub></i><sub>+</sub><sub>2</sub><sub>⇔</sub><i><sub>g x</sub></i>
Hàm số (C) cắt ñường thẳng d tại 3 ñiểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC
⇔<i>g</i>'
- Phương trình
' 3 6 1 0
<i>g</i> <i>x</i> = <i>x</i> − <i>mx</i>− <i>m</i>+ = có <sub>∆ =</sub><sub>'</sub> <sub>9</sub><i><sub>m</sub></i>2<sub>+</sub><sub>3</sub><i><sub>m</sub></i><sub>+ ></sub><sub>3</sub> <sub>0</sub><sub> nên ln có 2 nghi</sub><sub>ệ</sub><sub>m phân bi</sub><sub>ệ</sub><sub>t </sub>
với mọi m
- Hàm <i>y</i>=<i>g x</i>
2<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> 2 0 <i>m</i> 1 2<i>m</i> <i>m</i> 2 0 <i>m</i> 1
− − − − = ⇔ + − + = ⇔ = −
Vậy <i>m</i>= −1
<b>1.3</b>. ðk cần: Giả sử (C) cắt d tại 3 điểm phân biệt có hồnh độ <i>x x x</i><sub>1</sub>; <sub>2</sub>; <sub>3</sub> lần lượt lập thành cấp số nhân. Khi
đó ta có: <i>g x</i>
<i>Bài 6: Tương giao của ñồ thị hàm số - Khóa ñảm bảo – Thầy Phương </i>
Suy ra:
1 2 3
1 2 2 3 1 3
1 2 3
3
1
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>x x</i> <i>x x</i> <i>m</i>
<i>x x x</i>
+ + =
+ + = − −
=
Vì 2 3 3
1 3 2 2 2 2 2
<i>x x</i> =<i>x</i> ⇒<i>x</i> = ⇒<i>x</i> = nên ta có: 3
3
5
1 4 2.3
3 2 1
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
− − = + ⇔ = −
+
ðk ñủ: Với
3
5
3 2 1
<i>m</i>= −
+ , thay vào tính nghiệm thấy thỏa mãn.
Vậy
3
5
3 2 1
<i>m</i>= −
+
<b>Câu 2</b>: Cho hàm số <i>y</i>=<i>x</i>4−2
<b> </b> <b>2.1</b>. Tìm m để hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng;
<b> </b> <b>2.2</b>. Tìm m để hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hồnh độ nhỏ hơn 3.
<b>L</b>ờ<b>i gi</b>ả<b>i: </b>
Xét phương trình hồnh ñộ giao ñiểm: <i>x</i>4−2
( ) 2 1 2 1 0
<i>f t</i> =<i>t</i> − <i>m</i>+ <i>t</i>+ <i>m</i>+ = .
<b>2.1</b>. ðiều kiện ñể hàm số cắt Ox tại 4 ñiểm phân biệt là f(t) phải có 2 nghiệm dương phân biệt
2
' 0 <sub>1</sub>
2 1 0 2
0
2 1 0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>P</i> <i>m</i>
<sub>∆ =</sub> <sub>></sub> <sub></sub>
> −
⇔ = + > ⇔
<sub></sub> <sub>≠</sub>
= + >
(*)
Với (*), gọi <i>t</i><sub>1</sub><<i>t</i><sub>2</sub> là 2 nghiệm của f(t), khi đó hồnh độ giao điểm của hàm số với Ox lần lượt là:
1 2; 2 1; 3 1; 4 2
<i>x</i> = − <i>t</i> <i>x</i> = − <i>t x</i> = <i>t x</i> = <i>t</i>
Các giao ñiểm lập thành cấp số cộng ⇔ <i>x</i><sub>2</sub>−<i>x</i><sub>1</sub>=<i>x</i><sub>3</sub>−<i>x</i><sub>2</sub>=<i>x</i><sub>4</sub>−<i>x</i><sub>3</sub> ⇔<i>t</i><sub>2</sub> =9<i>t</i><sub>1</sub>
1 9 1
4
5 4 4
5 4 1 <sub>4</sub>
5 4 4
9
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
⇔ + + = + −
=
= +
<sub></sub>
⇔ = + ⇔<sub></sub> ⇔<sub></sub>
− = + = −
Vậy 4; 4
9
<i>m</i>= −
<b>2.2</b>. Hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt có hồnh độ nhỏ hơn 3
<i>Bài 6: Tương giao của ñồ thị hàm số - Khóa ñảm bảo – Thầy Phương </i>
⇔ <i>f t</i>
1 2
0 3
0 3
<i>t</i> <i>t</i>
<i>t</i> <i>t</i>
= < <
< < ≤
2
2 ' 0
' 0
3 4 4 0 1
(0) 2 1 0 1
2
2 1 0
2 1 3
2 1 0
<sub>∆ =</sub> <sub>></sub>
<sub>∆ =</sub> <sub>></sub> <sub></sub>
= − ≤
⇔ = + = ⇔ = − ∨ ≥
= + >
= + <
<sub></sub>
= + >
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>f</i> <i>m</i>
<i>f</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>S</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i>m</i>
đáp số 1 1
2
<i>m</i>= − ∨<i>m</i>≥ .
<b>Câu 3:</b> Cho hàm số 1
2 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
− +
=
+ (C)
Tìm m để (C) cắt đường thẳng
a. Thuộc 2 nhánh của ñồ thị (C)
b. Tiếp tuyến tại A, B vng góc với nhau
c. Thỏa mãn ñiều kiện 4<i>OA OB</i>. =5
<b>Gi</b>ả<b>i: </b>
Xét phương trình hồnh độ giao điểm:
−
2
(*)
<b>a.</b> Hai ñiểm A, B thuộc 2 nhánh của ñồ thị
<b>b.</b> Hệ số góc của tiếp tuyến tại A. B lần lượt là:
<i>Bài 6: Tương giao của đồ thị hàm số - Khóa ñảm bảo – Thầy Phương </i>
<i>A</i> <i>A</i> <i>B</i> <i>B</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<i>A</i> <i>B</i>
<i>A</i> <i>B</i>
nên hai tiếp tuyên tại A, B khơng thể vng góc với nhau. Vậy khơng tồn tại m thảo mãn bài toán.
<b>c.</b> Gọi <i>x x</i><sub>1</sub>; <sub>2</sub> là 2 nghiệm của f(x). Giả sử
Theo viet ta có:
1 2
1 2
Có: 4 . 5 . 5 0
4
<i>OA OB</i>= ⇔<i>OA OB</i>− =
1 2 1 2
2
2
1 2 1 2
2
2
2
3 2
5
2 1 2 1 0
4
5
1 2 1 2 1 0
4
5
1 2 2 2 1 5 1 2 1 0
4
3 3 1 3
4 2 0 2 1 0
4 4 2 4
⇔ + + − + − − =
⇔ + + − + + − − =
⇔ + − − − − + − − =
−
⇔ − − + = ⇔ − + = ⇔ = ∨ =
<i>x x</i> <i>mx</i> <i>m</i> <i>mx</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
đáp số:
<b>Câu 4:</b> Cho hàm số
2
a. Tìm m ñểñường thẳng y = m cắt ñồ thị hàm số (1) tại A và B sao cho AB=2
b. Tìm m đểđường thẳng d:
A, B phân biệt sao cho M(2; 3) làm trung ñiểm của AB.
<b> </b> <b>Gi</b>ả<b>i: </b>
<b>a)</b> Xét phương trình hồnh độ giao ñiểm:
2
2
<i>Bài 6: Tương giao của ñồ thị hàm số - Khóa ñảm bảo – Thầy Phương </i>
ðể hàm số (1) cắt ñường thẳng y = m tại 2 ñiểm phân biệt⇔ <i>f x</i>
nghiệm phân biệt khác 1
2
(*)
Với ñiều kiện (*), gọi
1 2
1 2
3 2
3 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
+ = −
= −
Tọa ñộ A, B là:
đáp số: 1 6
2
<i>m</i>= ±
a. Xét phương trình hồnh độ giao điểm:
2
2
ðể hàm số (1) cắt ñường thẳng <i>y</i>=<i>m x</i>
2
Với ñiều kiện trên, gọi
Gọi 2 giao ñiểm là
<i>Bài 6: Tương giao của ñồ thị hàm số - Khóa đảm bảo – Thầy Phương </i>
ðiểm <i>M</i>
Vậy
<b>Câu 5:</b> Cho hàm số <i>y</i>
−
Dựa vào ñồ thị hàm số, tùy theo m hãy biện luận số nghiệm của phương trình:
a. 2 3 1 log<sub>2</sub>
3
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
+
− =
−
b. 2 3 2 1 0
3
<i>x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>
+
− + =
−
<b>Gi</b>ả<b>i: </b>
Số nghiệm của phương trình <i>f x</i>
<b>a)</b> Vẽñồ thị hàm số
<i>C</i> <i>y</i>
<i>x</i>
+
=
− như sau:
- Giữ nguyên phần ñồ thị nằm trên trục hồnh Ox của
<i>t</i>
<i>C</i>
<i>Kết luận: </i>
<b>b)</b> Vẽñồ thị hàm số
- Giữ nguyên nhánh phải của
<i>Bài 6: Tương giao của đồ thị hàm số - Khóa đảm bảo – Thầy Phương </i>
- Lấy
<i>p</i>
<i>C</i> ñối xứng nhánh trái của
<i>Kết luận: </i> 1. 1
2
<i>m</i>≤ − phương trình vơ nghiệm
2. 1 3
2 <i>m</i> 2
− < ≤ phương trình có nghiệm duy nhất
3. 3
2
<i>m</i>≥ phương trình có 2 nghiệm phân biệt
<b>Ngu</b>ồ<b>n: </b> hocmai.vn