Tải bản đầy đủ (.docx) (88 trang)

Minhvat ly92

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (424.12 KB, 88 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: 13/8/2011


Ngày giảng: 16/8/2011


<b>Chương I: ĐIỆN HỌC</b>


<i><b>Tiết1</b></i>


<b>Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Mô tả được cách làm TN khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu
điện thế giữa hai đầu dây dẫn


<b>-Sử dụng được đồ thị biểu diễn mqh I, U từ số liệu TN</b>
-Diễn đạt lại được kết luận về sự phụ thuộc của Ivào U
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn kĩ năng vẽ đồ thị , làm TN , kiểm tra, nhận xét ,đánh giá.
<b>3. Thái độ:</b>


- Có thái độ nghiêm túc đối với mơn học, tích cực
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


<i>+ Đối với giáo viên<b>:</b></i>


<i><b> - 1`đây dẫn nikelin , dây nối , khố k, nguồn điện .</b></i>
<i><b> - 1 vơn kế có GHĐ 6V ,ĐCNN 0,1V </b></i>



<i><b> -1 am pe kế có GHĐ1,5A , ĐCNN 0,1A </b></i>


<i>+ Đối với học sinh<b>:</b></i>


- Mỗi tổ chuẩn bị một báo cáo TN
- Đọc trước bài 1 SGK


<b>III. Phương pháp</b>
PP thí nghiệm
PPhoạt động nhóm

<b>IV.Tổ </b>

<b>chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: ? Khi U đặt vào hai đầu bóng đèn càng lớn thì I càng lớn và</b>
đèn càng sáng .Bây giờ ta cần tìm xem I chạy qua dây dẫn có tỉ lệ với U đặt vào hai
đầu dây đố hay không


<b>2,Bài mới: </b>


<b>Hoạt động 1: Sơ đồ mạch điện</b>


<b>+Mục tiêu:Nghiên cứu sơ đồ mach điện </b>
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ :Sơ đồ mạch điệnH1.1</b>
<b>+Cách tiến hành:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b> <b>Kiến thức cơ bản </b>
+Y/c h/s quan sát sơ đồ H1.1 Sgk


? Quan sát sơ đồ hãy kể tên , nêu


công dụng và cách mắc của từng
bộ phận trong sơ đồ ?


+ Nhận xét


? Chốt (+) của các dụng cụ điện có
trong sơ đồ phải mắc về phái điểm A
hay điểm B ?


+ Nhận xét và chốt kiến thức


+quan sát sơ đồ


+H/s TL câu hỏi của gv


+H/s TL câu hỏi của gv
mắc về phía điểm A


<b>I , Thí nghiệm </b>
<b>1, Sơ đồ mạch điện.</b>
+H1.1 SGK


<b>Hoạt động 2 :Tiến hành thí nghiệm </b>


<b>+Mục tiêu :Nghiên cứu sự phụ thuộc củaI vào U </b>
+Tgian:(15p)


+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị
+Cách ti n h nh:ế à



+Phân lớp thành 4 nhóm


? Cho biết các bước tiến hành TN.?


+ Y/c các nhóm tiến hành thí nghiệm.
và trả lời C1


+Y/c các nhóm báo cáo kết quả


+Nhận xét và chốt kiến thức..


+ + TL


B1 mắc mạch điện theo
sơ đồ


B2 đóng khố K và đọc
kết quả


+Các nhóm làm TN.
+ Các nhóm báo cáo kết
quả


+C1;khi tăng (hoặc
giảm) U bao nhiêu lần
thì dịng điện chạy qua
dây dẫn đó cũng tăng
(hoặc giảm)bấy nhiêu
lần



.


<b>2, Tiến hành thí nghiệm </b>


+C1; khi tăng (hoặc giảm) U
bao nhiêu lần thì dịng điện
chạy qua dây dẫn đó cũng
tăng (hoặc giảm)bấy nhiêu
lần


<b>Hoạt động 3: Nghiên cứuđồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu </b>
<b> điện thế. </b>


<b>+Mục tiêu; Nghiên cứu dạng đồ thị </b>
+Tgian:(10p)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+Cách ti n h nh:ế à


+Y/c h/s đọc thông tin sgk
và trả lời C2(KTKTB)


+Nhận xét và chốt kiến
thức.


+H/s đọc thông tin
+H/s 1..


+H/s2...


+KL:C2 :Đồ thị biểu diễn


sự phụ thuộc của cường độ
dòng điện vào hiệu điện
thế. là dạng đường thẳng.
đi qua gốc toạ độ O


<b>II, Đồ thị biểu diễn sự</b>
<b>phụ thuộc của cường độ</b>
<b>dòng điện vào hiệu điện</b>
<b>thế.</b>


<b> 1, Dạng đồ thị.</b>
+C2


NX: Đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của cường độ
dòng điện vào hiệu điện
thế.giữa hai đầu dây dẫn là
dạng đường thẳng đi qua
gốc toạ độ O.


<b>2,Kết luận :U giữa hai đầu</b>
dây dẫn tăng hoặc giảm
bao nhiêu lần thì I chạy
qua dây dẫn đó cũng tăng
hoặc giảm bấy nhiêu lần ,
<b>Hoạt động4. Vận dụng</b>


<b>+Mục tiêu; áp dụng những kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi</b>
<b> +Tgian:(10p)</b>



+Cách ti n h nh:ế à


+Y/c h/s trả lời C3: C4;C5.


+Nhận xét câu trả lời của học sinh


+C3. .I=0,5A
I=o,7A


+C4:M(2,0V;0,125A)
N(4,0V; 0,2A)


H(5,0V; 0,25A)
K( 6,0V; 0,3A )


+C5: I chạy qua tỉ lệ thuận
với Uđặt vào hai đầu dâyđó


<b>III, Vận dụng.</b>
+C3: .I=0,5A
I=o,7A


+C4: C4M(2,0V;0,125A)
N(4,0V; 0,2A)


H(5,0V; 0,25A)
K( 6,0V; 0,3A)


+C5: I chạy qua tỉ lệ thuận
với Uđặt vào hai đầu dâyđó.



<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà </b>


?Dạng đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế.?
+H/s trả lời


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Lưu ý: có hiểu bài
Ngày soạn: 15/8/2011


Ngày giảng: 18 / 8 / 2011


Tiết 2 : <b>Điện trở của dây dẫn - định luật ôm</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:- Nhận biết được đơn vị của điện trở</b>


-Phát biểu và viết được hệ thức của định luật ôm


-Sử dụng được hệ thức của định luật ôm để làm bài tập.
<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng giải bài tập vật lí</b>


<b>3. Thái độ:- Yêu thích bộ mơn, tích cực </b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<i><b>+ Đối với giáo viên:</b></i>- Kẻ bảng thương số U/I đối với bảng 1
-Một số bài tập.


<i><b>+ Đối với học sinh: </b></i>vở, SGK
<b>III. Phương Pháp</b>



<b>- PPdạy định luật vật lí </b>



-PPdạy bài tập vật lí.-PP thực nghiệm.


IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: KTBC :? Dạng đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường</b>
<b>độ dòng điện vào hiệu điện thế.?</b>


<b>+Mục tiêu : Tái hiện những kiến thức đã học </b>
<b>+T gian:5p</b>


+HS: Lên bảng trả lời
<b>2Bài mới</b>


<b>Hoạt động 1:Nghiên cứu điện trở của dây dẫn.</b>


+Mục tiêu: Nhận biết cách tính điện trở của dây dẫn và kí hiệu ,đơn vị của
<b>điệntrở.</b>


<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Bảng thương số U/I </b>
<b>+Cách tiến hành:</b>


<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b> <b>Kién thức cơ bản </b>
+Y/c hs trả lời câu hỏi


C1;C2 SGK


? Nhận xét:giá trị của



+ C1 ,C2 tự trả lời


+H/s:đối với mỗi dây


<b>I, Điện trở của dây dẫn.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

thương số U/Iđối với
mỗi dây dẫn ntn?


+Nhận xét


+ Y/c hs đọc thông tin
SGKvề điện trở.


+ Thơng báo điện trở ,kí
hiêu , đơn vị của diện
trở.


? ý nghĩa của điện trở
+Nhận xét và chốt kiến
thức


dẫn thì thương số U/I là
khác nhau


+Đọc thơng tin


+Trả lời



+C1
+C2


<b>NX. :đối với mỗi dây dẫn thì</b>
thương số U/I là khác nhau
<b>2 Điện trở.</b>


+R=U/I đối với mỗi đây dẫn và
đc gọi là điện trở của dây dẫn
đó.


+kí hiệu


+đơn vị 1=1V/1A


+1K=1000 


+1M =1000.000


<b>+ý nghĩa của điện trở: điện trở</b>
cho biết mức độ cản trở dịng
điện nhiều hay ít của dây dẫn.
<b>Hoạt động 1: Định luật Ôm</b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu định luật ôm
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Cách tiến hành:</b>
<b>+ Giới thiệu về </b> nhà
bác học Ôm và hệ thức


của định luật ơm


+Y/c h/s nhìn vào hệ
thức hãy phát biểu
thành lời định luật ôm
+Nhận xét và chốt
kiến thức


+Lắng nghe


+Phát biểu


<b>1, Hệ thức của định luật</b>
<b>ơm.I=U/R</b>


trong đó Iđo băng (A)
U...(.V)
R...( )


<b>2,Phát biểu định luật </b>


+Cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt
vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với
điện trở của dây .


<b>Hoạt động 1:Vận dụng định luật Ôm</b>


+Mục tiêu: Sử dụng định luật Ôm làm bài tập
<b>+Tgian:(15 p)</b>



<b>+Cách tiến hành:</b>


<b>+Y/c h/s trả lời C3 ,C4</b> + C3:U=6V
+C4:


1=U/R1:I2=U/R2=U/3.Rsuy


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+Nhận xét và chốt kiến
thức


ra I1=3.I3 +C4:


1=U/R1:I2=U/R2=U/3.Rsuy
ra I1=3.I3


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà </b>


. ?Phát biểu nội dung định luật ôm và đọc ghi nhớ SGK
+H/s trả lời


+Về nhà học bài và chuẩn bị bài 2
+BTVN : B2.2: B2.3 SBT


Lưu ý: có hiểu bài
Ngày soạn: 19/8/2011
Ngày giảng: 22 / 8 / 2011


Tiết 3: THỰC HÀNH



<i><b>Xác định điện trở của một dây dẫn bằng Am pe kế Và Vô</b></i>n kế
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Kiến thức : Sử dụng định luật ôm để tính điện trở của dây dẫn ,nhận biết đc cách
Xác định điện trơ của dây dẫn


-Sử dụng am pe kế và vôn kế để xác định điện trở.


- Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành , đọc số chỉ của ampekế và vôn kế
-Thái độ : u thích mơn học ,hợp tác


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<i><b>+ Đối với giáo viên:-một đồng hồ vạn năng ,một nguồn điện , dây dẫn ,khoá k </b></i>
<i><b> -1 </b></i>vơn kế có GHĐ6V,ĐCNN0,1V


-1 ampekế có GHĐ1,5A, ĐCNN0,1A


<i><b>+ Đối với học sinh:-</b></i>Mỗi H/s chuẩn bị mẫu báo cáo
III, Phương pháp


<b> pp thí nghiệm </b>


PP hoạt động nhóm…
IV.Tổ chức giờ học:
<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC? Phát biểu nội dung định luật ôm và viết hệ thức của định luật .</b>
+Mục tiêu :Tái hiện lại kiến thức đã học



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Hoạt động 1 : Chuẩn bị </b>


-Mục tiêu : Kiểm tra việc chuẩn bị ở nhà
-Tgian :10P


-Dụng cụ: Báo cáo
-Cách ti n h nh ế à


?Nhìn vào sơ đồ hình 1.1
SGk cho biết những dcụ
cần cho bài thực hành
G/vnhận xét và kiểm tra
chuẩn bị báo cáo thực
hành.


H/s trả lời


+Báo cáo chuẩn bị


+ Trình bày phần trả lời
câu hỏi trong báo cáo thực
hành .


I,Chuẩn bị
SGK


<b>Hoạt động 2 : Thực hành </b>


-Mục tiêu : Tiến hành thí nghiệm
-Tgian :20P



-Dụng cụ: Như phần chuẩn bị
-Cách ti n h nh ế à


? Hãy cho biết các bước
tiến hành thí nghiệm


+Nhận xét


+ Y/c nhóm trưởng nhận
dụng cụ


+Y/c các nhóm thực hành.


B1 vẽ sơ đồ mạch điện
B2 mắc mạch điện theo sơ
đồ


B3 thay đổi các giá trị U
tăng từ 0-5V ,đọc và ghi
kết quả vào bảngbáo cáo
+Nhận dụng cụ


+các nhóm thực hành


<b>II, Nội dung thực hành :</b>
<b>1,Vẽ sơ đồ mạch điện</b>


<b>2 , Mắc mạch điện theo</b>
<b>sơ đồ </b>



<b>Hoạt động 3 : Hoàn thành báo cáo thực hành </b>
-Mục tiêu : Ghi kết quả thực hành


-Tgian :5P


-Dụng cụ: Báo cáo thực hành
-Cách ti n h nh ế à


+Y/c h/s hoàn thành báo
cáo


thực hành


+Hoàn thành báo cáo
thực hành


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>+ Y/c h/s nộp báo cáo và nhậ xét giờ thực hành </b>
+H/s Nộp báo cáo


+Về nhà học bài và chuẩn bị bài 4
Lưu ý: có ý thức làm bài thực hành
Ngày soạn: 19/8/2011


Ngày giảng: 24 / 8 / 2011


<b>Tiết 4:</b> <b>Đoạn mạch nối tiếp</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- 1,Kiến thức: Suy luận để xây dựng được công thức tính điện trở tương đương


của đoạn mạch gồm hai điện trở mác nối tiếp Rtđ=R1+R2và hẹ thức U1/U2=R1/R2
-Mô tả được cách bố trí thí nghiệm và tiến hành thí nghệm .


- Sử dụng những kiến thức đã học để giải thích được một số hiện tượng và giải bài
tập về đoạn mạch nối tiếp


2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành và kn giải bài tập vâtí ,hoạt động nhóm
3.Thái độ : u thích mơn học , tích cực ,


<b>II,</b>

<b> Đồ dùng dạy học</b>


<i><b>+ Đối với giáo viên:3điện trở mẫu có giá trị 6</b></i><i><b>,10</b></i><i><b>,16</b></i>


<i><b>- 1ampekế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A ; 1cơng tắc ;1nguồn điện </b></i>


<i><b>-</b></i>1Vơn kế có GHĐ 6V và ĐCNN 0,1V : 7 đoạn dây nối dài 30cm


<i><b>+ Đối với học sinh:</b></i>


-vở ,SGK


<b>III.Phương pháp </b>



PP thực nghiệm , PPdạy khái niệm vật lí ,PP hoạtđộng nhóm ,PPdạy bài tập vật lí.
<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC? ý nghĩa của điện trở và cơng thức tính điện trở </b>
+Mục tiêu : kiểm tra kiến thức đã học



+Tgian :5p


<b>Bài mới: ĐVĐ liệu có thể thay thế hai điện trở mắc nối tiếp bằng một điện trở</b>
tương đương để dịng điện chay qua mạch khơng đổi


<b>Hoạt động 1 : Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong đoạn mạch nối tiếp .</b>
-Mục tiêu ; Tái hiện kiến thức đã học và nghiên cứu


-Tgian :15P
-Cách ti n h nh ế à


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

đoạn mạch mắc nối tiếp
+G/v nhận xét và chốt
kiến thức


? Quan sát H4.1 SGK cho
biết R1,R2và ampekế đc
mắc với nhau như thế nào
(C1)?


+Yc h/s trả lời C2


+Gv nhận xét và chốt kiến
thức


,+U =U1+U2 (2)


Hs C1: mắc nối tiếp
+C2 I=U1/R1=U2/R2->


U1/U2=R1/R2


<b>hiệu điện thế trong đoạn</b>
<b>mạch nối tiếp .</b>


<b>1, Nhớ lại kiến thức đã</b>
<b>học .</b>


trong đoạn mạch gồm hai
bóng đèn mắc nối tiếp
+I =I1=I2 (1)


,+U =U1+U2 (2)


<b>2,Đoạn mạch gồm hai điện</b>
<b>trở mắc nối tiếp .</b>


+C1: R1,R2và ampekế đc
mắc : mắc nối tiếp với
nhau


+ U1/R1=U2/R2->
U1/U2=R1/R2
<b>Hoạt động 2: Điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp </b>


-Mục tiêu ; Nghiên cứu điện trở của đoạn mạch nối tiếp và làm thí nghiệm
-Tgian :15P


+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị
-Cách ti n h nh ế à



GV Y/c hs đọc thông tin
SGK


? Điện trở tương
đươngcủa đoạn mạch là gì
?


+Y/c hs trả lời C3
G/v nhận xét


?Quan sát H4.1 cho biết
dụng cụ và các bước tiến
hành thí nghiệm


+Gv nhận xét và Yc Hs
thực hành


+Y/c h/s báo cáo kết quả
và rút ra kết luận .


+Gv nhận xét và chốt kiến
thức


HS đọc SGK
+ Hs trả lời
+C3


:UAB=U1+U2=I.Rtđ
->Rtđ= R1+R2



+B1 mắc mạch điện như
H4.1 đo IAB,


+B2 giữ UAB không đổi
thay R1,R2 bằng điện
trở tương đương Rtđ,đo
IAB,


+H/s Làm thí nghiệm
+H/s báo cáo kết quả


<b>II,Điện trở tương đương của</b>
<b>đoạn mạch nối tiếp </b>


<b>1,Điện trở tương đương(Rtđ) </b>
+SGK


<b>2, Công thức tính điện trở</b>
<b>tương đương của đoạn</b>
<b>mạch gồm hai điện trở mắc</b>
<b>nối tiếp </b>


+Rtđ= R1+R2


<b>3, Thí nghiệm kiểm tra </b>
Rtđ= R1+R2


+B1 mắc mạch điện như H4.1
đo IAB,



+B2 giữ UAB không đổi thay
R1,R2 bằng điện trở tương
đương Rtđ,đo IAB,


4,Kết luận :


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

và rút ra kết luận . tường đường bằng tổng các
điện trở thành phần
Rtđ=R1+R2


<b>Hoạt động 3: Vận dụng </b>


-Mục tiêu ; Sử dụng Rtđ= R1+R2 để làm bài tập
-Tgian :10P


-Cách ti n h nh ế à
+Y/c hs trả
lời C4,C5


+Gv nhận xét
và chốt kiến
thức


-C4+Khi Kmở hai đèn k hoạt
động vì khơng có dịng điện chạy
qua mạch hở


+Khi Kđong ,cầu chì bị đứt hai
đèn k hoạt động vì khơng có dịng


điện chạy qua mạch hở


+Khi K đóng dây tóc Đ1 bị đứt thì
đèn Đ2 cũng k hoạt động vì khơng
có dịng điện chạy qua mạch hở
+C5 R12= 20+20=2.20=40


+RAC=


R12+R3=RAB+R3=2.20+20=60


<b>III,Vận dụng </b>


C4+Khi Kmở hai đèn k hoạt động
vì khơng có dịng điện chạy
qua mạch hở


+Khi Kđong ,cầu chì bị đứt hai
đèn k hoạt động vì khơng có
dịng điện chạy qua mạch hở
+Khi K đóng dây tóc Đ1 bị đứt thì


đèn Đ2 cũng k hoạt động vì
khơng có dịng điện chạy qua
mạch hở


+C5 ;vì R1 ntR2 nên điện trở
tương đương


R12=20+20=2.20=40



do R12 mắc nt với R3Nên điện trở
tương đương của mạch là
+RAC=R12+R3=RAB+R3=2.20+
20=60


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà </b>


GV củng cố kiến thức đã học và Hs đọc ghi nhớ
- Vn học bài


BTVN B4.4 < B4.5SBT
Lưu ý


Ngày soạn: 19/8/2011
Ngày giảng: 22 / 8 / 2011


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>- 1,Kiến thức:Xây dựng đccơng thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch</b>
gồm hai điện trở mắc song song 1/Rtđ =1/R1 +1/R2 và hệ thức I1/I2=R2/R1 từ
những kiến thức đã học .


-Mô tả được cách bố trtí thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra từ lí thuyết đối
với đoạn mạch song song .


-Sử sụng được những kiến tthức đã học để giải thích một số hiện tượng thực tế và
giải bài tập về đoạn mạch song song .


<b>-2, Kĩ năng : Rèn kĩ năng thí nghiệm , hoạt động nhóm tổng hợp </b>
<b>-3,Thái độ : Tích cực , u thích mơn học .</b>



II.

<b> Đồ dùng dạy học </b>


<i><b>+ Đối với giáo viên:</b></i>


3loại điện trở 10, 15 ,6 ; công tắc , một nguồn điện 6V


9 đoạn dây ; 1am pekế có GHĐ 1,5A ,ĐCNN 0,1A
1vơn kế có GHĐ6V,ĐCNN 0,1V


<i><b>+ Đối với học sinh:</b></i>


SGK và vở
<b>III, Phương pháp:</b>


PP dạy thí nghiệm vật lí , PPhoạt động nhóm ,PPgiải bài tập vật lí ,PP thực nghiệm
<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>
<b>KTBC </b>


?Viết cơng thức tính U,I và điện trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc
nối tiếp


+Mục tiêu : Kiểm tra lại kiến thức đã học 5p
2Bài mới:


<b>Hoạt động 1: Cường độ dòng điện và hiệu điện thế </b>
-Mục tiêu ; Tái hiện kiến thức đã học về U,I


-Tgian :(15p)


-Cách ti n h nh ế à


+ Y/c Hs nhắc lại kiến
thức đã học về Uvà I
trong đoạn mạch song
song


+G/v nhận xét và chốt
kiến thức


+ hs Tlời I =I1+I2
U=U1 =U2


<b>I, Cường độ dòng điện và</b>
<b>hiệu điện thế trong đoạn</b>
<b>mạch sông song .</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

+Y/c h/s quan sát
H5.1SGK trả lời C1
+G/v nhận xét và Yc h/s
trả lời C2


+G/v chốt kiến thức


+C1;R1mắc // R2 ,
ampekế đo I chạy qua
mạch chính . vôn kế đo U
hai đầu mỗi điện trở


+C2 ;ta có



U1=I1.R1:U2= 2 I2.R2
mà U1=U2 -> I1.R1=
I2.R2suy ra I1/I2=R2/R1


+ hiiêụ điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch bằng hiệu điện thế
giữa hai đầu mạch rẽ.


U=U1 =U2 (2)


<b>2, Đọan mạch gồm hai điện</b>
<b>trở mắc song song .</b>


+C1; R1mắc // R2 , ampekế
đo I chạy qua mạch chính . vơn
kế đo U hai đầu mỗi điện trở
+C2;tacóU1=I1.R1n:U2=I2.R2
mà U1=U2->I1.R1= I2.R2suy
ra I1/I2=R2/R1 (3


<b>Hoạt động 2: Điện trở tương đương của đoạn mạch song song .</b>


-Mục tiêu ; Tìm ra cơng thức tính điện trở tương đương và kiểm tra cơng thức vừa
tìm được


-Tgian :(15p)


<b>+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị </b>
-Cách ti n h nh ế à



+Y/c h/s trả lời C3


? Quan sát sơ đồ H5.1 cho
biết dụng cụ và các bước
tiến hành thí nghiệm


+C3 từ hệ thức của định
luật ôm `I=U/R (*) ta có
I1= U1/R1 ; I2=U2/R2 mà
I=I1+I2 ;U=U1=U2 thay
vào (*) ta có 1/Rtđ =
1/R1+1/R2 suy ra Rtđ=


R1.R2//(R1+R2)


+ Dụng cụ Vônkế
,ampekế. điện trở nguồn
điện .khoá và dây dẫn
+Các bước tiến hành thí
nghiệm


+B1 lắp mạch điện với
R1,R2 , cho UAB đã biết
đo IAB


<b>II, Điện trở tương đương</b>
<b>của đoạn mạch song song</b>
<b>1, Cơng thức tính Điện</b>
<b>trở </b>



<b>tương đương của đoạn</b>
<b>mạch gồm hai điện trở</b>
<b>mắc song song .</b>


+C3;Từ hệ thức của định
luật ôm `I=U/R (*) ta có
I1= U1/R1 ; I2=U2/R2 mà
I=I1+I2 ;U=U1=U2 thay
vào (*) ta có


1/Rtđ = 1/R1+1/R2 (4)


suy ra


Rtđ= R1.R2//(R1+R2) (4')


<b>2 Thí nghiệm kiểm tra</b>
<b>.công thức (4)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

+G/v nhận xét `và yêu cầu
H/S làm thí nghiệm


+ Y/c các nhóm báo cáo
+ G/V nhận xét và rút ra
kết luận


+B2 thay R1,R2 bằng Rtđ
giữ UAB không đồi đo
IA'B'



B3 so sánh IABvà IA'B'
rút ra kết luận


+ Các nhóm làm thí
nghiệm


+ Các nhóm báo cáo và rút
ra kết luận


+B1 lắp mạch điện với
R1,R2 , cho UAB đã biết
đo IAB


+B2 thay R1,R2 bằng Rtđ
giữ UAB không đồi đo
IA'B'


+B3 so sánh IABvà IA'B'
rút ra kết luận


<b>3, Kết luận :SGK</b>


<b>Hoạt động 3: Vận dụng</b>


-Mục tiêu ; Sử dụng kiến thức để giải bài tập
-Tgian :(15p)


<b>+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị </b>
-Cách ti n h nh ế à



+ G/v Y/c h/s trả lời
C4,C5 SGK


<b>+Nhận xét </b>


+C4, đèn và quạt được mắc
song song vào nguồn 220V
để chúng hoạt động bình
thường


H/s vẽ


+Nếu đèn khơng hoạt động
thì quạt vẫn hoạt động bình
thường vì có HĐT


C5 R12=30/2=15


+Rtđ= R12.R3 =30/3
R12+R3


==10


Vậy Rtđ <R mỗi điện trở
thành phần


<b>III ,Vận dụng </b>


+C4, đèn và quạt được mắc


song song vào nguồn 220V
để chúng hoạt động bình
thường


H/s vẽ


+Nếu đèn khơng hoạt động
thì quạt vẫn hoạt động bình
thường vì có HĐT


C5 R12=30/2=15


+Rtđ= R12.R3 =30/3
R12+R3


==10


Vậy Rtđ <R mỗi điện trở
thành phần


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học
+Y/C HS đọc ghi nhớ


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Ngày giảng: / / 2009


Bài 6

<b>Bài tậpvận dụng định luật ôm</b>



<b>I</b>

<b>. Mục tiêu:</b>



1 , Kiến thức : Sử dụng dịnh luật ôm để giải bài tập về độan mạch đơn giản và đoạn
mạch gồm nhiều nhất là ba điện trở


2,Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm bài tập , tổng hợp
3 Thái độ : Tích cực , u thích mơn học .

<b>II, Đồ dùng dạy học </b>



<i><b>+ Đối với giáo viên: </b></i>Bài tập về mạch điện áp dụng định luật ôm


<i><b>+</b></i>H/S : vở SGK

<b>III. Phương pháp </b>


PP giải bài tập vật lí


<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>
<b>1,Khởi động / mở bài: </b>
<b>KTBC (5’)</b>


? Phát biểu và viết biểu thức của định luật Ôm
+Mục tiêu tái hiện những kiến thức đã học (5p)
2Bài mới:


<b>Hoạt động 1: : Bài 1</b>


-Mục tiêu : Làm bài về đoạn mạch nối tiếp
-Tgian :(10p)


<b>+Dụng cụ : Bài tập </b>
-Cách ti n h nh ế à


+Y/c h/s đọc bài 1 và đọc
gợi ý cách giải .



? R1và R2 mắc thé nào với
nhau .cách tính Rtđ


+ GV nhận xét và y/c h/s
lên bảng làm bài 1


+ nhận xét bài làm của học
sinh


Hs đọc bài1
+Trả lời
Hs lên bảng


<b>1.Bài 1;</b>


Cho biết R1=5, U=6V:


I=0,5A



a, Rtđ =?


b,R2 =?
Lời giải :


a, Điện trở tương đương
của mạch là :


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Rtđ= 6/0,5 =12 



b, Vì R1 mắc nối tiếp với
R2 từ Rtđ= R1+R2 ->
R2= Rtđ-R1=12-5=7


<b>Hoạt động 2: Bài 2</b>


-Mục tiêu : Làm bài về đoạn mạch song song
-Tgian :(15P)


<b>+Dụng cụ : Bài tập </b>
<b>-Cách tiến h nh </b>à


+Y/C h/s đọc bài 2 và
gợi ý cách giải


?R1và R2 mắc với
nhau NTN và cách tính
Uab


+Gọi hs lên bảng .


+G/v nhận xét và chốt
kiến thức


+H/S đọc bài và gợi ý
cách giải


Trả lời câu hỏi của gv
H/s lên bảng



<b>2,Bài 2</b>


cho biết R1=10; I1=1,2A;


IA=1,8A;


a, UAB=?


b, R2=?


Lời giải


a, Do R1mắch song song với R2
nên UAB =U1=U2


màU1=I1.R1thaysốU1=1,2.10=12V


->UAB=U1=U2= 12V


b,Cườngđộ dòng điện chạy qua
R2là IA.= I1+I2-> I2= IA- I1thay số


tacó I2=1,8-1,2=0,6A


AD Đl ơm với I2= U2/R2 -> R2=


U2/ I2= 12/0,6=20


<b>Hoạt động 3: Bài 3</b>



-Mục tiêu : Làm bài tập về mạch điện hỗn hợp
-Tgian :(15P)


<b>+Dụng cụ : Bài tập </b>
-Cách ti n h nh ế à


Hãy đọc bài 3 và gợi ý
cách giải


? R2 và R3 mắc với nhau


NTN


R2,R3 cùng mắc với R1


NTN?


H/S đọc bài 3


Trả lời câu hỏi của gv


<b>3, Bài 3</b>


cho biết R1=15 ;


R2=R3=30


UAB= 12V



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ G/v nhận xét và yc hs
lên bảng làm bài 3


+G/V nhận xét và chốt
kiến thức


+H/S lên bảng


b,I1=?;I2=?;I3=?


lời giải


a, Vì R2 mắc song song với
R3 nên R23= R2.R3


R2+R3
=30.30/60 =15


R1 Mắc nối tiếp R23nên


Rtđ=R1+R23 =15+15=30


b, AD ĐL Ơm tacó
I1=UAB/Rtđ=


I1=12/30=0,4A


mà R2//R3 nênU2=U3=I1.
R23=



=0,4.15=
6V


màI2=I3=U2/R2=6/30=0,2A
<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>


G/V củng cố kién thức về định luật ôm
- GV dặn HS đọc trước bài 7SGK
-Lu ý


Ng y gi ng:4/ 9 / 2011
Ngày dạy : 8/9 /2011


<b>Tiết 7-Bài 8: Sự phụ thuộc của diện trở vào chiều dài dây dẫn </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



- 1 Kiến thức : Nhận biết được sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
,tiết diện và vật liệu làm dây dẫn


Làm tn kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
2, Kĩ năng : Rèn kĩ năng thí nghiệm , kĩ năng hoạt động nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>II, Đồ dùng dạy học </b>


<i><b>+ Đối với giáo viên:</b></i>


1 nguồn điện 3V; 1công tắc ; 3 dây dẫn cùng tiết diện và làm cùng một loại vật liệu
1ampekế có GHĐ 1,5A; ĐCNN 0,1A


1 Vơnkế có GHĐ 10V ; ĐCNN 0,1V


8 đoạn dây dẫn


<i><b>+ Đối với học sinh:</b></i>


- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu bảng 1
- III, Phương pháp


- PP thí nghiệm ;PP thực nghiệm : PPhoạt động nhóm
<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC ? ý nghĩa của điện trở (3P)</b>


mục tiêu tái hiện những kiến thức đã học
dụng cụ câu hỏi


2Bài mới:


ĐVĐ:Điện trở là bộ phận quan trọng của mạch điện ,vậy điện trở phụ thuộc
những yếu tố nào ?


Hs trả lời
G/V nhận xét


<b>Hoạt động 1: Điện trở phụ thuộc vào yếu tố nào </b>


-Mục tiêu : Nhận biết sự phụ thuộc của điện trở vào một trong những yếu tố khác
nhau



-Tgian :(10P)
<b>+Dụng cụ : SGK</b>
-Cách ti n h nh ế à


+Y/c h/s quan sát
H7.1SGK


? Các cuộn dây dẫn có
những điểm nào khác nhau
.(KTKTB)


+G/V nhận xét và chốt
kiến thức .


+H/S1 Khác nhau vật liệu
làm dây dẫn


HS2; Tiết diện làm dây
dẫn


HS3; chiều dài dây dẫn
KL Khác nhau vật liệu
làm dây dẫn ; tiết diện làm
dây dẫn ; chiều dài dây
dẫn


<b>. I,Xác định sự phụ thuộc</b>
<b>của điện trở vào một</b>
<b>trong những yếu tố khác</b>
<b>nhau </b>



1 Điện trở phụ thuộc vào
chiều dài dây dẫn


2 Điện trở phụ thuộc
vàotiết diện dây dẫn


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Hoạt động 2: Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn </b>
-Mục tiêu : Kiểm tra Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn
-Tgian :(20P)


<b>+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị</b>
-Cách ti n h nh ế à


+G/v y/c h/s nêu dự kiến
cách làm kiểm tra Sự phụ
thuộc của điện trở vào
chiều dài dây dẫn và trả lừi
C1


? Hãy nêu các bước tiến
hành thí nghiệm.


+G/V nhận xét và giao
dụng cụ cho học sinh yc
các nhóm thực hành .


+Y/C các nhóm báo cáovà
rút ra kết luận



+G/V nhận xét và chốt
kiến thức


+H/s nêu dự kiến cách làm
+C1 : dây dẫn 2lcó điện
trở 2R; dây dẫn dài 3l có
điện trở 3R


+H/S B1 mắc dây có điện
trở R có chiều dài là lđo
U1,I1


+B2 thay dây dãn 1 bằng
dây có điện trở 2R có
chiều dài là 2l đo U2,I 2
+B3 thay dây dãn 2 bằng
dây có điện trở 3R có
chiều dài là 3l đo U3,I 3
+Các nhóm nhận dụng cụ
và thực hành


H/s báo cáo kết quả


II, Sự phụ thuộc của điện
trở vào chiều dài dây dẫn
1 , Dự kiến cách làm .
SGK


+C1 dây dẫn 2lcó điện trở
2R; dây dẫn dài 3l có điện


trở 3R


2, Thí nghiệm kiểm tra .


NX: Điện trởphụ thuộc vào
chiều dài dây dẫn


3, Kết luận :


Điện trở của dây dẫn tỉ lệ
thuận với chiều dài dây
dẫn


<b>Hoạt động 3: Vận dụng </b>
+Mục tiêu : Làm bài tập
+Tgian : (12P)


<b>+Dụng cụ : SGK</b>
+Cách ti n h nh ế à


+G/V Y/c h/s lần lượt trả
lời C2:C3; C4


+C2: theo định luật ơm
Rtăng thì Igiảm nên đèn
sáng yếu hơn hoặc có thể
khơng sáng


III, Vận dụng



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

+Nhận xét và chốt kiến
thức


+C3: điện trở của cuộn dây
là R=U/I=20


chiều dài dây dẫn là l=
20.4/2=40m


+C4 :vì I1=0,25.I2=I2/4nên
điện trở của đoạn dây dẫn
thứ nhất lớn gấp 4 lần dây
dẫn thứ 2 do đó l1=4.l2


khơng sáng


+C3: điện trở của cuộn dây
là R=U/I=20


chiều dài dây dẫn là l=
20.4/2=40m


+C4 :vì I1=0,25.I2=I2/4nên
điện trở của đoạn dây dẫn
thứ nhất lớn gấp 4 lần dây
dẫn thứ 2 do đó l1=4.l2


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
G/V củng cố



- GV dặn HS đọc trước bài 8SGK


VN học bài và làm bài tập B7.2:B7.3SBT
-Lưu ý…


:


<i><b>Ngày giảng:</b><b> / 9 / 2009</b></i><b> </b>


<b>Bài Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết</b>


<b>diện dây dẫn</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- 1,Kiến thức :Suy luận được rằng các dây có cùng chiều dài và cùng làm từ cùng
một loại vật liệu thì điện trở của chúng tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây


- 2 Kĩ năng: Có kĩ năng làm thí nghiệm .đọc số liệu
- 3Thái độ : u thích mơn học ,hoạt động tích cực
<b>II, Đồ dùng dạy học</b>


<i><b>+ Đối với giáo viên:</b></i>2 đoạn dây bằng hợp kim cùng loại ,cùng chiều dài nhưng có tiết
diện S1và S2 và dây nối


-một nguồn điện , kháo k ,


!ampekế có GHĐ1,5A và có ĐCNN0,1A
-1 vơn kế có GHĐ 10V và có ĐCNN 0,1V


<i><b>+ Đối với học sinh:SGK</b></i>



<b>III, Phương pháp :</b>


PP thí nghiệm , PPgiải bài tập vật lí , PP hoật động nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>
<b>1,Khởi động / mở bài: </b>
<b>KTBC </b>


? Điện trở của dây dẫn có mối quan hệ ntn với chiều dài dây dẫn
+Mục tiêu tái hiện những kiến thức đẫ học (5’)


2. Bài mới:Nếu dây dẫn có cùng chiều dài ,cùng một vật liệu thì điện trở của chúng
phụ thuộc vào tiết diện như thế nào ?


<b>Hoạt động 1: Dự đoán sự phụ thuộc của diện trở vào tiết diện dây dẫn </b>
+Mục tiêu : Nhận biết sự phụ thuộc của diện trở vào tiết diện dây dẫn
<b>+Tgian : (15P)</b>


<b>+Dụng cụ :Sơ đồ mạch điện </b>
+Cách ti n h nhế à


+Y/c h/s quan sát sơ đồ và
trả lời C1


+ Nhận xét , nếu các dây
dẫn ở sơ đồ 8.1b và 8.1c
được chập sát với nhau thì
chúng có tiết diện là 2Svà
3S



+Y/c h/s trả lời C2


+ Nhận xét và chốt kiến
thức


+C1:R2=R/2 ;R3 =R/3


+C2 ;Tiết diện gấp đôi thì
điện trở giảm 2 lần ;R2
=R/2


tiết diện gấp ba thì điện trở
giảm 3 lần ;R3 =R/3


Vậy điện trở của dây dẫn
có cùng chiều dài và làm từ
cùng một loại vật liệu thì tỉ
lệ nghịch với tiết diện của


I,Dự đoán phụ thuộc của
diện trở vào tiết diện dây
dẫn


+C1
+C2


+Vậy điện trở của dây dẫn
có cùng chiều dài và làm


từ cùng một loại vật liệu
thì tỉ lệ nghịch với tiết diện
của nó


<b>Hoạt động 2: Thí nghiệm kiểm tra </b>


+Mục tiêu : Làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán
<b>+Tgian : (15P)</b>


<b>+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị</b>
+Cách ti n h nhế à


?Hãy cho biết dụng cụ và
các bước tiến hành thí
nghiệm


+Kểtên dụng cụ


+Các bước tiến hành tn
+B1 mắc mạch điện như
sơ đồ 8.3 với dây dẫn S1
(có đường kính tiết diện
d1)đo U1 và I1


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

+ nhận xét và giao dụng cụ
cho nhóm trưởng và y/c
h/s làm thí nghiệm


+Y/c các nhóm báo cáo
kết quả thí nghiệm



+ Nhận xét và chốt kiến
thức


+B2 thay dây dẫn S1 bằng
dây dẫn S2 (có đường kính
tiết diện d2)vào sơ đồ đo
U2 và I2


+B3 điền kết quả vào bảng
và tính R1và R2


+ Nhóm trưởng nhận dụng
cụ và làm tn


+ Báo cáo kết quả thí
nghiệm


+B2 thay dây dẫn S1 bằng
dây dẫn S2 (có đường kính
tiết diện d2)vào sơ đồ đo
U2 và I2


+B3 điền kết quả vào bảng
và tính R1và R2


+Nhận xét:tính tỉ số
S2/S1 =(d2)2/(d1)2 =R1/R2


Vậy ;Điện trở của dây dẫn


có cùng chiều dài và làm từ
cùng một loại vật liệu thì tỉ
lệ nghịch với tiết diện của


+Kết luận :Điện trở của
dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết
diện của dây


<b>Hoạt động 3: Vận dụng </b>


+Mục tiêu : Làm bài tập vận dụng
<b>+Tgian : (6p)</b>


<b>+Dụng cụ : SGK</b>
+Cách ti n h nhế à


+Y/c h/s trả lời C3, C4,


+ Nhận xét câu trả lời của


+C3:Điện trở của dây dẫn
thứ nhất lớn hơn gấp 3
lần :điện trở của dây dẫn
thứ hai


+C4 ;R2=R1.S1/S2=1,1 


III, Vận dụng



+C3 Điện trở của dây dẫn
thứ nhất lớn hơn gấp 3
lần :điện trở của dây dẫn
thứ hai


+C4; R2=R1.S1/S2=1,1 


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+G/v hướng dẫn câu hỏi C5 và C6</b>
HS: Đọc phần ghi nhớ


Lưu ý: Làm thí nghiệm có thành cơng


<i><b> </b></i> <i><b> </b></i>
<i><b>Ngày giảng: / 9 / 2009</b></i>


<b>Bài 9 : </b>

<b>Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm</b>


<b>dây dẫn</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>I. Mục tiêu:</b>


1, Kiến thức :- Nhận biết được sự phụ thuộc của điện trơ vào vật liệu làm dây dẫn và
tiến hành thí nghiệm kiểm tra


- So sánh được mức độ dẫn điện của các chất hay các vật liệu căn cứ vào
bảng giá trị điện trở suất của chúng


-Sử dụng cơng thức R= P.l/ s đẻ tìm đại lượng khi biết các đại lượng còn lại
2, Kĩ năng: Kĩ năng làm thí nghiệm , hoạt động nhóm



3, Thái độ : Tích cực ,u thích mơn học , có thức bảo vệ môi trường khi sử dụng
điện và tiết kiệm điện


<b>II, Đồ dùng dạy học</b>


<i><b>+ Đối với giáo viên:</b></i>


1 cuộn dây ino x có S= 0,1mm2, và có chiều dài l=2m


1 cuộn dây dẫn nikelin có S= 0,1mm2, và có chiều dài l=2m
1 cuộn dây dẫn nicrơmcó S= 0,1mm2, và có chiều dài l=2m
1 nguồn điện 4,5V , 1 công tắc , dây dẫn


1 ampekế có GHĐ1,5A và có ĐCNN 0,1A
1 vơnkế có GHĐ 10Vvà có ĐCNN 0,1V


<i><b>+ Đối với học sinh:</b></i>SGK
III, Phương pháp


PPthí nghiệm , PPhoạt động nhóm ,PP thực nghiệm ,PP giải bài tập vật lí
<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC ( 3’) ? Hãy nêu mối quan hệ giữa R với lvà S </b>
mục tiêu kiểm tra những kiến thức đã học


<b>2. Bài mới:</b>


<b> ĐVĐ (</b><i><b>2')</b></i>ta dẫ biết đồng là kl dẫn điện rất tốt , chỉ kém bạc nhưng lại rẻ hơn bạc rất


nhiều vì thế đồng thường được dùng làm dây dẫn để nối các thiết bị và dụng cụ trong
các mạng điện vậy căn cứ vào đặc trương nào để biết chính xác vật liệu này dẫn điện
tốt hơn vật liệu kia ?


<b>Hoạt động 1: Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn</b>


+Mục tiêu : Nghiên cứu Sự phụ thuộc của diện trở vào vật liệu làm dây dẫn
<b>+Tgian : (15p)</b>


<b>+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị</b>
+Cách ti n h nhế à


+ Y/c h/s trả lời C1
+ Nhận xét và chốt kiến


+C1 :Để xác định sự phụ
thuộc của điện trở vào vật
liệu làm dây dẫn thì phải


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

thức


+ Y/c h/s vẽ sơ đồ mạch
điện và nêu các bước tiến
hành thí nghiệm


+Nhận xét các bước tiến
hành thí nghiệm


<b>+Y/c các nhóm làm thí </b>
nghiệm



+Y/c báo cáo kết quả thí
nghiệm


<b>? muốn tiết kiệm điện </b>
<b>năng cần sử dụng dây </b>
<b>dẫn có điện trở suất thế </b>
<b>nào , việc chọn d d tốt để </b>
<b>bảo vệ đến môi trường </b>
<b>NTN?</b>


+ Nhận xét và chốt kiến
thức


tiến hành đo điện trở của
dây dẫn có cùng chiều dài
và cùng tiết diện nhưng
làm cùng các vật liệu khác
nhau


+ vẽ sơ đồ


+B1 ;mắc 1 cuộn dây ino x
có S= 0,1mm2<sub>, và có chiều</sub>


dài l=2m đo U1 và I1
+B2 ;thay cuộn in no x
bằng1 cuộn dây dẫn
nikelin có S= 0,1 mm2<sub>, và</sub>



có chiều dài l=2m đo
U2và I2


+ B3 ;thay cuộn nikelin
bằng 1 cuộn dây dẫn
nicrơmcó S= 0,1 mm2<sub>, và</sub>


có chiều dàiđo U3 và I3
+ B4 ;so sánh kết quả thí
nghiệm


+ Làm thí nghiệm
+ Báo cáo kết quả tn
+ Để tiết kiệm điện năng
thì sử dụng dây dẫn có
điện trở suất nhỏ để giảm
nhiệt độ ra ngồi khơng
khí


+Tả lời


+C1 ; Để xác định sự phụ
thuộc của điện trở vào vật
liệu làm dây dẫn thì phải
tiến hành đo điện trở của
dây dẫn có cùng chiều dài
và cùng tiết diện nhưng
làm cùng các vật liệu khác
nhau



1 thí nghiệm


2 Kết luận : Điện trở phụ
<b>thuộc vào vật liệu làm </b>
<b>dây dẫ</b>


<b>Hoạt động 2: Điện trở suất - công thức điện trở </b>


+Mục tiêu : Nghiên cứu Điện trở suất công thức điện trở
<b>+Tgian : (20P)</b>


<b>+Dụng cụ : Bảng điện trở suất</b>
<b>+Cách tiến hành</b>


<b>+Y/c h/s đọc thông tin</b>
sgk


?Điện trở suất là gì đơn


+Đọc thơng tin sgk
<b>+Trả lời </b>


<b>II, Điện trở suất - công thức điện</b>
<b>trở </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

vị của điện trở suất
+Nhận xét và y/c làm C2


+Y/c h/s xây dựng cơng
thức tính điện trở vào


bảng 2


+Nhận xét và rút ra kết
luận


<b>+C</b>2 :R=0,5


+H/s xây dựng cơng
thức tính điện trở vào
bảng 2


-Kí hiệu : P
-Đơn vị : 


2 , Cơng thức điện trở suất
Các bườc


tính


Điện trở của dây
dẫn ()


1 R1=

P



2 <sub> R</sub><sub>2</sub><sub>= Pl</sub>


3 <sub>R= Pl/S</sub>


3 , Kết luận :
R2= Pl/S



t

rong đó R là điện trở ,

P

là điện
trở suất , S là tiết diện dây dẫn


<b>Hoạt động 3: Vận dụng </b>


+Mục tiêu : Sử dụng R= P.l/S để làm bài tập
<b>+Tgian : (7P)</b>


<b>+Dụng cụ : Bảng điện trở suất</b>
+Cách ti n h nhế à


+ Y/c h/s làm C4, C5 ,
C6


+ Nhận xét và chốt kiến
thức


+ C4; R= 0,087


+C5 -Điện trở của dây nhôm
R = 2,8.10-8<sub>.2.10</sub>-6<sub>=0,056</sub><sub></sub>


- Điện trở của dây nikelin
R=25,5


- Điện trở của day đồng là
R= 3,4


+ C6 chiều dài dây tóc là


l=R.S/P=25.3,14.10-6<sub>/5,5. 10</sub>-6


=0

,1428m =

14,3cm


III, Vận dụng
<b>+ C4 ;R= 0,087</b>


+C5 - Điện trở của dây
nhôm R =0,056


- Điện trở của dây nikelin
R= 25,5


- Điện trở của day đồng


R= 3,4


+ C6 ;chiều dài dây tóc là
l =R.S/ P = 0,1428m

=14,3cm



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Vn học bài và bài tập B9.5 SBT
Lưu ý :


Ngày giảng: 15 / 9/ 2011


<b> Bài 10 : Điện trở - Địên trở dùng trong kĩ thuật </b>



<b> </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>



- 1Kến thức : Nhận biết được điện trở là gì và nguyên tắc hoạt động của biến trở
-Sử dụng biến trở để điều chỉnh I


- Nhận biết được các loại điện trở trong kĩ thuật
2 Kĩ năng : Phân loại , làm thí nghiệm


3,thái độ : Yêu thích mơn học . hoạt động tích cực
<b>II, Đồ dùng dạy học</b>


Biến trở con chạy có điện trở 20, I=2A


Biến trở chiết áp có trị số 20, I=2A


Nguồn điện3V , bóng điện 2,5V , cơng tắc ,dây dẫn , 3 điện trở có ghi trị số , 3điện
trở có các vòng mầu ,


-Một biến trở tay quay


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>III,Phương pháp </b>


PPthực nghiệm ,PP hoạt động nhóm ,PPgiải bài tập vật lí
<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC (5’) ? ý nghĩa của điện trở , viết cơng thức tính điện trở</b>
+Mục tiêu : kiểm tra lại kiến thức đã học



2. Bài mới:


<b>Hoạt động 1: Biến trở</b>


+Mục tiêu : Nhận biết cấu tạo và hoạt động của biến trở
<b>+Tgian : (15P)</b>


<b>+Dụng cụ : biến trở các loại </b>
+Cách ti n h nhế à


+Y/c h/s quan sát sgk và
biến trở


? Có mấy loại biến trở ,cấu
tạo và hoạt động của nó
(C1)


+ Y/c h/s trả lời C2,C3 C4


+Nhận xét và chốt kiến
thức


C1+biến trở :con chạy
tay quay
than( chiết áp)
Cấu tạo ;cuộn dây dãn
bằng hợp kim và con chạy
C



+C2 :Biến trở không có tác
dụng thay đổi điện trở vì
dịng điện đi qua biến trở
không đổi


+C3 :Biến trở được mắc
nối tiếp vào mạch điện thì
biến trở có tác dụng thay
đổi điện trở vì chiều dài
cuộn dây bị thay đổi do đó
điện trở đã thay đổi nên
dòng điện đi qua biến trở
thay đổi


+C4:Khi dịch chuyển con
chạy thì sẽ làm thay đổi
chiều dài của phần cuộn
dây có dịng điện chạy qua
và do đó làm thay đổi điện
trở của biến trở


<b>I, Biến trở</b>


<b>1,Tìm hiểu cấu tạo và hoạt</b>
động của biến trở


+có3 loại biến trở:
-con chạy .


-tay quay


-than(chiết áp)
<b> +kí hiệu : - </b>


<b>+Hoạt động của biến trở:</b>
Biến trở được mắc nối tiếp
vào mạch điện thì biến trở
có tác dụng thay đổi điện
trở vì Khi dịch chuyển con
chạy chiều dài cuộn dây bị
thay đổi do đó điện trở đã
thay đổi nên dòng điện đi
qua biến trở thay đổ


<b>Hoạt động 2:Sử dụng biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện </b>
+Mục tiêu : Mắc biến trở


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị</b>
+Cách ti n h nhế à


? Cho biết dụng cụ và các
bước tiến hành thí nghiệm
+Y/c h/s làm thí nghiệm và
trả lời C5,C6


? Đèn sáng nhất khi nào và
đèn tối nhất khi nào.


? Hãy rút ra kết luận


+ Nhận xét và rút ra kết


luận


+ trả lời
+C5 :


+C6 Học sinh làm thí
nghiệm


+ đèn sáng nhất khi C=A
và đèn tối nhất khi C=B
+ Biến trở có thể dùng để
điều chỉnh cường độ dòng
điện trong mạch khi thay
đổi trị số điện trở của nó
+Trả lời


+Rút ra kết luận


<b>2,Sử dụng biến trở để</b>
<b>điều chỉnh cường độ</b>
<b>dòng điện </b>


+ đèn sáng nhất khi con
chạy C=A và đèn tối nhất
khi con chạy C=B


<b>3 , Kết luận :Biến trở có</b>
thể dùng để điều chỉnh
cường độ dòng điện trong
mạch khi thay đổi trị số


điện trở của nó


<b>Hoạt động 3: Các điện trở dùng trong kĩ thuật </b>


+Mục tiêu : Nhận biết cách đọc : Các điện trở dùng trong kĩ thuật
+Tgian : (7p)


<b>+Dụng cụ : Điện trở mẫu ,3điện trở có các vịng mầu ,</b>
+Cách ti n h nhế à


+Y/c h/s trả lời C7, C8


+Nhận xét và chốt kiến
thứ


<b>+C7 :1M</b>= 1000.000


các lớp than cá điện trở rất
lớn vì S của chúng rất nhỏ
+C8 h/s đọc


<b>II, Các điện trở dùng trong</b>
kĩ thuật


+C7:1M= 1000.000


các lớp than cá điện trở rất
lớn vì S của chúng rất nhỏ


<b>Hoạt động 4: Vận dụng </b>


+Mục tiêu : Giải bài tập
+Tgian : (8p)


<b>+Dụng cụ : 3 điện trở có các vịng mầu ,</b>
+Cách ti n h nhế à


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

+Nhận xét và chốt kiến
thức


+C10 chiều dài của dây
hợp kim là :


l= R.S/ P= 9,091m


ýố vòng dây của biến trở là
N= l/d = 145vòng


+C10 :chiều dài của dây
hợp kim là :


l= R.S/ P= 9,091m


Số vòng dây của biến trở


N= l/d = 145vòng


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
G/v chốt kiến thức và h/s đọc ghi nhớ
HDVN : về nhà học bài



bài tập về nhà B10.3,B10.6 SBT
lưu ý :


Ngày giảng: 19/9/2011
Ngày dạy : / 9/2011


<b>Bài 11: Bài tập vận dụng định luật ôm và công thức tính điện trở của </b>


<b>dây dẫn </b>



I. Mục tiêu:


<b>1 Kiến thức :Sử dụng định luật ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn để giải bài</b>
tập


2, Kĩ nặng : Giải bài tập vật lí


3 Thái độ : Tích cực , u thích mơn học
<b>II, Đồ dùng dạy học</b>


định luật ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn
<b>III, Phương pháp </b>


PP hoạt động nhóm ,PP dạy bài tập vật lí n
<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC (15’) ?Viết cơng thức tính điện trở của dây dẫn </b>
áp dụng tính điện trở của dây dẫn biết P=1,10.10-6



.m; chiều dài 30m ; tiết diện của


dây là 10mm


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

+Mục tiêu :Kiểm tra kiến thức đã học
<b> 2. Bài mới:</b>


<b>Hoạt động 1: Bài 1</b>
+Mục tiêu : làm bài 1
+Tgian : (10p)


<b>+Dụng cụ : Sgk</b>
+Cách ti n h nhế à


+Y/c h/s đọc nội dung
bài1và gợi ý cách giải


+Gọi h/s lên bảng tóm tắt và
làm bài1


+ Nhận xét bài làm của h/s


+Đọc sgk
+lên bảng


<b>1, Bài 1</b>
<b>cho biết </b>

P=1,10.10

-6



.m



S=0,3.10 m


U=220V, l=30m
Tính I=?


Lời giải


Điện trở của dây dẫn là


R=P.l/S=1,10.10-6<sub>.30/0,3.10</sub>-6<sub>=110</sub>




Cường độ dòng điện là
I=U/R =220/110=2A
Rb= 30

. ,.S= 10 m



<b>Hoạt động 2: Bài 2</b>
+Mục tiêu : làm bài 2
+Tgian : (10p)
<b>+Dụng cụ : Sgk</b>
+Cách ti n h nhế à
+ Gọi h/s tóm tắt


? Biến trở và đèn mắc với
nhau như thế nào


? cơng thức tính điện trở của
dây nikelin





+Y/c h/s làm bài 2


<b>+Tóm tắt </b>
<b>Trả lời </b>


+Làm bài 2


Bài 2


cho biết Rb=30.; S=10-6 m:P=0,40.10


-6


.m


R1=7,5 .,I= 0,6A , U=12V


a, phải điều chỉnh biến trở R2=? để đèn
sáng bình thường


b, l=?
Lời giải


a, để đèn sáng bình thường thì điện trở
của tồn mạch là


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

+Nhận xét



điện trở của biến trở là


Rtđ=R1+R2 -> R2=Rtđ-R1 =
=20-7,5=12,5

.



b, chiều dìa của cuộn dây hợp kim


nikelin là


từ

R=

P.

l/S->l=R.S/

P

=30.10-6<sub>/0,40.10</sub>-6


=75m
<b>Hoạt động 3: Bài 3</b>


+Mục tiêu : làm bài 3
+Tgian : (10p)
<b>+Dụng cụ : Sgk</b>
<b>+Cách tiến hành</b>
+ Y/c h/s tóm tắt


? Hai bóng mắc với nhau
như thế nào


? dây đồng và hai bóng mắc
với nhau như thế nào


+ Y/c h/s làm bài 3


+Nhận xét và chốt kiến thức



<b>+Tóm tắt </b>


+Mắcsong song
+Làm bài 3


Bài 3
Cho biết


R1= 600.; R2=900.


Umn= 220V; l= 200m ;


S=0,2 .10 -6<sub>m; P= 1,7 .10</sub>-8 <sub></sub><sub>.m </sub>


a ,Rmn =?
b, U1=?; U2=?
Lời giải


a,điện trở tương đương của R1và R2 là
R12 =R1.R2/(R1+R2)=


600.900/(600+900)= 360.


điện trở của dây đồng là ;


Rđ= P.l/S =1,7. 10-8<sub>.200/ 0,2 10 </sub>-6<sub>=17</sub><sub></sub>


vậy điện trở của toàn mạch là
Rmn= R12 +Rđ = 360+17 =
=377



b, cường độ dòng điện là
AD Đl ôm I=U/R = 220/377=
= 0,583A


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

I .R12 = 0,583.360=
= 210V


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
Về nhà học bài và chuẩn bị bài 12


<b>Lưu ý :</b>


<i>Ngày giảng: / 9 / 2009</i>


<b> </b>

<b>Bài 12 : </b>

Công suất Điện


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1 Kiến thức : Nhận biết được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ </b>
- Sử dụng công thức P= U.I để làm bài tập


2, Kĩ nặng : Làm thí nghiệm , giải bài tập vật lí


3 Thái độ : Tích cực , u thích mơn học , có ý thức bảo vệ môi trường sống khi sử
dụng điện


<b>II, Đồ dùng dạy học</b>


<i><b>+ Đối với giáo viên:</b></i>



1 bóng đèn 12 V -3 : 1bóng 12V- 6 : 1bóng đèn 12V 10
1 biến trở 20- 2A : 1 ampekế GHĐ1,2A và ĐCNN 0,01A


1 vơn kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,1V : dây dẫn
<b>III, Phương pháp </b>


PP thực nghiệm , PP thí nghiệm : PPhoạt động nhóm
<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC? Phát biểu nội dung của định luật ôm , viết biểu thức và giả thích các đại</b>
lượng


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

+Mục tiêu : kiểm tra lại kiến thức đã học( 3P)
<b>1.Bài mới:</b>


<b>Hoạt động 1: Cơng suất định mức </b>


+Mục tiêu : Tìm hiểu số vơn và số ốt ghi trên mỗi dụng cụ
+Tgian : (15p)


<b>+Dụng cụ : Bảng công suất của một số dụng cụ </b>
+Cách ti n h nhế à


+ Y/c h/s quan sát H12.1
và trả lời C1; C2


+ Giới thiệu về công suất
định mức như sgk và y/c


h/s trả lời C3


? Số oát ghi trên mỗi dụng
cụ cho biết điều gì .


+Nhận xét và chốt kiến
thức


+C1 :cùng một U đèn có
số ốt lớn hơn thì sáng
mạnh hơn , đèn có số ốt
nhỏ hơn thì sáng yếu hơn
+C2 :t là đơn vị đo công
suất 1W= 1j/1s


+C3 : Cùng một bóng đèn ,
khi đèn sáng mạnh thì có
cơng suất lớn hơn


+Cùng một bếp điện , lúc
nó nóng ít hơn thì có cơng
suất nhỏ hơn


+trả lời


<b>I Công suất định mức</b>
<b>của các dụng cụ điện </b>
<b>1,Số vôn và số oát ghi</b>
<b>trên các dụng cụ điện </b>
+C1 :cùng một U đèn có


số ốt lớn hơn thì sáng
mạnh hơn , đèn có số ốt
nhỏ hơn thì sáng yếu hơn
+C2 :Oát là đơn vị đo công
suất 1W= 1j/1s


<b>2, ý nghĩa của số oát ghi</b>
<b>trên mỗi dụng cụ </b>


Số oát ghi một dụng cụ
điện cho biết công suất
định mức của dụng cụ đó ,
nghĩa là cơng suất điện của
dụng cụ này khi nó hoạt
động bình thường


<b>Hoạt động 2: Cơng thức tính cơng suất </b>


+Mục tiêu : Nhận biết cơng thức tính cơng suất
+Tgian : (15p)


<b>+Dụng cụ : Như phần chuẩn bị </b>
+Cách ti n h nhế à


? Cho biết dụng cụ và các
bước tiến hành thí nghiệm
+Y/c h/s làm thí nghiệm
+ Y/c h/s trả lời C4


+ Trả lời



+Làm thí nghiệm


+C4 : Với đèn1 P= U.I=
6.0,82= 5 W


- Với đèn 2 P=UI= 6.0,51=
3 W


<b>II,Cơng thức tính cơng</b>
<b>suất </b>


<b>1, Thí nghiệm :</b>


+C4 : Với đèn1 P=U.I=
6.0,82= 5 W


- Với đèn 2 P=UI= 6.0,51=
3 W


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

+Giới thiệu công thức tính
cơng suất và y/c h/s trả lời
C5


+ Nhận xét và chốt kiến
thức


Vậy tích U.I với mỗi bóng
có giá trị bằng công suất
định mức ghi trên bóng


đèn


+C5 P=U.I và U=I.R nên
P =I.R


-P= U.I và I=U/R nên P=
U/R


có giá trị bằng công suất
định mức ghi trên bóng
đèn


<b>2,Cơng thức tính công</b>
<b>suất </b>


<b> +P= U.I </b>
<b>+1 W= 1V. 1A </b>


+C5: P=U.I và U=I.R nên
P =I.R


-P= U.I và I=U/R nên P=
U/R


<b>Hoạt động 3: Vận dụng </b>
+Mục tiêu : Làm bài tập`
+Tgian : (12p)


<b>+Dụng cụ : SGK</b>
<b>+Cách tiến hành</b>



+ Y/c h/s trả lời C6,C7 ,C8


+Nhận xét và chốt kiến
thức


+C6 :+I= 0,341A và
R=645, có thể dùng cầu


chì 0,5A vì nó đảm bảo
cho mạch hoạt động


+C7 P=4,8 W:R=30


+C8 P= 1000 W=1K W


<b>III :Vận dụng </b>


+C6 :+I= 0,341A và
R=645, có thể dùng cầu


chì 0,5A vì nó đảm bảo
cho mạch hoạt động


+C7 P=4,8 W:R=30


+C8 P= 1000 W=1K W
<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>


? Khi sử dụng các dụng cụ điện cần chú ý đến công suất định mức của các dụng cụ


như thế nào để đảm bảo an toàn điện và đến môi trtường xung quanh


H/s đọc ghi nhớ


VN học bài và tìm hiểu việc lựa chọn các dụng cụ để đảm bảo an toàn điện
Lưu ý :


<i>Ngày giảng: / /09 </i>


<b>Bài 13: Điện Năng -Cơng Của Dịng</b>


<b>Điện </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>



<b>1 ,Kiến thức : Tìm được ví dụ dịng điện có năng lượng </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Nhận biết được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là cơng tơ điện có số
đếm là


K W.h


- Vận dụng công thức A=P.t =U.I.t để làm bài tập
<b>2 Kĩ nặng: Tổng hợp , làm bài vật lí </b>


<b>3,Thái độ : Tích cực , u thích mơn học </b>
<b>II, Đồ dùng dạy học</b>


+Công tơ điện


<b>III, Phương Pháp :</b>



PP Thực nghiệm ;PP hoạt động nhóm : PP dạy bài tập vật lí
<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC ? Viết cơng thức tính cơng suất và giải thích các đại lượng </b>
+ Mục tiêu : kiểm tra lại những kiến thức đã học (5p)


2 Bài mới:


<b>Hoạt động 1: Điện năng</b>


+Mục tiêu : Nhận biết dòng điện mang năng lượng
+Tgian : (20p)


<b>+Dụng cụ : H13.1</b>
+Cách ti n h nhế à


+Y/c h/s quan sát H13.1 trả
lời C1 và C2


+ Nhận xét


? Hãy chỉ ra trong hoạt động
của mỗi dụng cụ điện phần
nặng lượng nào đc biến đổi
từ điện năng là có ích , là vơ
ích


+C1 : Dịng điện thực


hiện công cơ học trong
hoạt động máy khoan ,
máy bơm nước


+Dòng điện cung cấp
nhiệt lượng trong các
hoạt động mỏ hàn , nồi
cơm điện , bàn là


+C2 :


+C3 : + Đối với bóng
đèn và đèn LED nl có
ích là ánh sáng ,nl vơ ích
nhiệt năng


+Đối với nồi cơm , bàn
là nl có ích là nhiệt
năng , nl vơ ích là ánh
sáng


+ Đối với quạt và máy
I,


<b> Điện năng </b>


<b>1,Dòng điện mang năng lượng </b>
+C1 : Dòng điện thực hiện công
cơ học trong hoạt động máy
khoan , máy bơm nước



+Dòng điện cung cấp nhiệt lượng
trong các hoạt động mỏ hàn , nồi
cơm điện , bàn là


<b>2 Sự chuyển hoá điện năng</b>
<b>thành các dạng năng lượng</b>
<b>khác </b>


+C2


Dụng cụ Đnăng đcbiến đổi
thành năng lượng
nào


Bóng đèn
dây tóc


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

+Nhận xét và chốt kiến thức


bơm nước nl có ích cơ
năng , vơ ích là nhiệt
năng


sáng


Đèn LED Năng lượng ánh
sáng và nhiệt
năng



Nồi cơm ,
bàn là
điện


Nhiệt năng và
năng lượng ánh
sáng


Quạt
điện ,
Máy bơm
nước


Cơ năng và nhiệt
năng


<b>3 , Kết luận </b>


+Hiệu suất: H = Ai/ Atp
<b>Hoạt động 2: Cơng của dịng điện </b>


+Mục tiêu : Tìm cơng thức tính cơng của dịng điện
+Tgian : (15p)


<b>+Dụng cụ : SGK</b>
+Cách ti n h nhế à


+ Giới thiệu về cơng của
dịng điện



+ Y/c h/s trả lời C5


+ Giới thiệu về cơng của
dịng điện


? Dụng cụ đo công của
dòng điện


+Nhận xét và giới thiệu
bảng 2 và y/c h/s trả lời C6
<b>+Chốt kiến thức</b>


+C5 :A=P.t mà P=U.Ido
đó A=U.I.t


+ Dụng cụ đo công của
dịng điện là cơng tơ điện
+C6 : tăng 1k W.h


II,


<b> Cơng của dịng điện </b>
1,Cơng của dịng điện :
Cơng của dịng điện sản ra
trong một đoạn mạch là số
đo lượng điện năng mà
đoạn mạch đó tiêu thụ để
chuyển hố thành các dạng
năng lượng khác



<b>2 Cơng thức tính cơng</b>
<b>của dịng điện </b>


A=P.t =U.I.t


+trong đó U đo
(V)


I ...
(A)


t ...(s)
+ Đơn vị (j)


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

3 Đo công của dòng điện
+ Dụng cụ đo cơng của
dịng điện là công tơ điện
<b>Hoạt động 3: Vận dụng </b>


+Mục tiêu : Làm bài tập
+Tgian : (15p)


<b>+Dụng cụ : SGK</b>
+Cách ti n h nhế à
-Y/c h/s trả lời C7;C8


+ Nhận xét và chốt kiến
thức


+C7 chobiét :U=220V ;


P=75 W:t=4h


tính A=?
Lời giải


Bóng đèn sử dụng lượng
điện năng là :A=P.t= 0,075.4
=0.3k W.h số đếm
của công tơ là 3 số


+C8


cho biết U=220V ; t=2h ;số
đếm của cơng tơ là 1,5số
tính A=?; P=?; I=?


Lời giải :


Lượng điện năng mà bếp
tiêu thụ là A=1,5k Wh
=5.400.000j


Công suất của bếp là : P=A/t
= 1,5 /2 = 0,75kW=750W
Cường độ dòng điện chạy
qua bếp là : I=P/U=750 /220
=


=3,41



<b>III, Vận dụng </b>


+C7 chobiét :U=220V ;
P=75 W:t=4h


tính A=?
Lời giải


Bóng đèn sử dụng lượng điện năng
là :A=P.t= 0,075.4


=0.3k W.h số đếm của
công tơ là 3 số


+C8


cho biết U=220V ; t=2h ;số đếm
của công tơ là 1,5số


tính A=?; P=?; I=?
Lời giải :


Lượng điện năng mà bếp tiêu thụ
là A=1,5k Wh =5.400.000j


Công suất của bếp là : P=A/t
= 1,5 /2 = 0,75kW=750W


Cường độ dòng điện chạy qua bếp
là : I=P/U=750 /220 =



=3,41 A


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
G/v củng cố kiến thức vừa học


H/s đọc ghi nhớ
HDVN


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

Lưu ý :


<i>Ngày giảng: / / 2009</i>


<b> </b>


<b>Bài 14 : </b>

Bài tập về công suất điện và điện


năng sử dụng



<b>I, Mục tiêu:</b>


<b>1 , Kiến thức : Sử dụng công thức công suất điện và cơng của dịng điện để làm bài</b>
tập


<b>2, Kĩ năng : Kĩ năng làm bài vật lí , tổng hợp </b>


3 Thái độ : u thích mơn học , có ý thức làm bài tập
<b>II, Đồ dùng dạy học</b>


-Bài tập



III, Phương pháp


PP dạy bài tập vật lí : PP hoạt động nhóm

<b>IV.Tổ chức giờ học:</b>



<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>+KTBC : ?Viết cơng thức tính cơng suất và điện năng tiêu thụ của mạch điện </b>
-Mục tiêu : Kiểm tra lại những kiến thức đã học (5p)


<b>2.Bài mới:</b>


<b>Hoạt động 1: Bài 1</b>
+Mục tiêu : Làm bài tập1
+Tgian : (10p)


<b>+Dụng cụ : SGK</b>
+Cách ti n h nhế à
+Y/c h/s đọc sgk và
gợi ý cách giải


+Y/c h/s làm bài 1


-Đọc sgk và gợi ý cách giải
<b>+ Làm bài 1</b>


a, Điện trở của bóng đèn
R=U/I=220/0,341=645


Cơng suất của bóng đèn là


P=U.I=220.0,341=75 W
b Điện năng tiêu thụ của


<b>Bài 1:</b>


Cho biết :I=0,341A
U=220V;


t= 4.3600.30=432000s
a, R=?và P=?


b,A=?và N=?
Lời giải


a, Điện trở của bóng đèn


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

+Nhận xét và chốt kiến
thức


bóng đèn là


A=P.t=75.432000=
32400000j
Số đếm của công tơ là
N=A/3600000=


32400000/3600000=9số


R=U/I=220/0,341=645



Cơng suất của bóng đèn là
P=U.I=220.0,341=75 W


b Điện năng tiêu thụ của bóng đèn


A=P.t=75.432000=32400000j
Số đếm của công tơ là


N=A/3600000=


32400000/3600000=9số
<b>Hoạt động 2: Bài 2</b>


+Mục tiêu : Làm bài tập2
+Tgian : (15p)


<b>+Dụng cụ : SGK</b>
+Cách ti n h nhế à


+Y/c h/s đọc Sgk và gợi
ý cách giải


? Bóng đèn và biến trở
mắch với nhau như thế
nào và cơng thức tính Ia
? Cách tính hiệu điện
thế qua biến trở


? Công thức tính điện


năng tiêu thụ cuả biến
trở vàđiện năng tiêu
thụ cuả mạch điện


+ Y/c h/s làm bài


+Nhận xét


+đọc sgk
+Trả lời
+Trả lời


+Trả lời


+Làm bài 2


<b>Bài 2</b>
Cho biết


Uđ=6V ; P=4,5 W;U=9V
t=600s


a, Ia=?


b,Rđ=?; Pb=?
c, c,A=?


Lời giải


a, Cường độ dòng điện qua bóng đèn là :


P=U.Ia -> Ia =P/U=4,5/6= =0,75A


b,Hiệu điện thế qua biến trở là: Ub
=U-Uđ=9-6=3V


Điện trở của biến trở là


AD Đ/L ôm I=U/R->R=U/I =3/0,75=4


Công suất tiêu thụ của biến trở là:
P=U.I= 3.0,75 =2,25 W


c, Điện năng tiêu thụ cuả biến trở :
A=U.I.t= 3.0,75.600=1350j


, Điện năng tiêu thụ cuả mạch điện là
A=U.I.t=9.0,75.600=4050j


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

+Mục tiêu : Làm bài tập3
+Tgian : (15p)


<b>+Dụng cụ : SGK</b>
+Cách ti n h nhế à
Y/c h/s đọc Sgk và
gợi ý cách giải


+Gọi 1 h/s làm bài 3


+Nhận xét và chốt
kiến thức



+ Lên bảng vẽ sơ
đồvà làm bài 3


<b>Bài 3 :Cho biết U=220V; P=1000 W</b>
t=3600s ;P=100 W


a, vẽ sơ đồ và Rtđ=?
b, A=?


Lời giải a, Vẽ sơ đồ


Điệntrởcủađèn1là R1=P/U2=484


Điện trở của đèn 2là R2=P/U2=48,4


Điện trở của mạch điện là
Rtđ =R1.R2/(R1+R2)=44


b Điện năng mà mạch điện tiêu thụ là :
A=P.t=1100.3600=3960000j= 1,1k W
<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>


+ G/v chốt kiến thức


5,HDVN : Về nhà ôn lại kiến thức đã học
Lưu ý :


<i>Ngày giảng: / 10 / 2009</i>



<b> </b>


Thực hành

: Xác định công suất của các dụng



cụ điện


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:- Thực hành xác định công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và</b>
ampekế


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng làm thực hành </b>
<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác </b>


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<i><b>+ Đối với giáo viên:</b></i>-1 nguồn điện 6V , 1 công tắc , dây dẫn
- AmpekếGHĐ500mA, ĐCNH 10mA
-Vônkế GHĐ5V, ĐCNN 0,1V


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

- 1 bóng đèn pin , 1 quạt điện loại nhỏ
- 1 bién trở .


+ Đối với học sinh: vở, SGKvà báo cáo thực hành
<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm.PP thí nghiệm
IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>



<b>+KTBC : ? Viết cơng thức tính cơng suất </b>
<b>+Mục tiêu : Tái hiện những kiến thức đã học </b>
<b>+T gian:5p</b>


+HS: Lên bảng trả lời
<b>2Bài mới</b>


<b>Hoạt động 1:Chuẩn bị </b>


+Mục tiêu: Tìm những dụng cụ liên quan đến bài thực hành
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: </b><i><b>:</b></i>-1 nguồn điện 6V , 1 công tắc , dây dẫn
- AmpekếGHĐ500mA, ĐCNH 10mA
-Vônkế GHĐ5V, ĐCNN 0,1V


- 1 bóng đèn pin , 1 quạt điện loại nhỏ
- 1 bién trở 20-2A


+ Đối với học sinh: vở, SGKvà báo cáo thực hành
<b>+Cách tiến hành:</b>


<b>Hoạt động của thầy </b> <b>Hoạt động của trò </b> <b>Kiến thức cơ bản </b>
+Y/c h/s nêu những dụng


cụ cần thiết cho bài thực
hành


+Kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh ở nhà về báo cáo


và câu hỏi


+ Nhận xét và chốt kiến
thức


+Trả lời


+ Trả lời phần chuẩn bị
+ Lắng nghe


<b>I, Chuẩn bị </b>
SGK


<b>Hoạt động 2: Nội dung thực hành </b>


+Mục tiêu: Xác định cơng suất của bóng đèn và quạt điện với hiệu điện thế khác
nhau


<b>+Tgian:(10p)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

+Cách ti n h nh:ế à


? Hãy cho biết các bước
thực hành


+Nhận xét và giao dụng cụ
cho các nhóm trưởng , Y/c
h/s thực hành


+quan sát h/s làm thí


nghiệm


<b>+Trả lời </b>


+B1 mắc bóng đènvới
U1=1,0V đo I1và tính P1
vào bảng 1


<b>+B2 Mắc bóng đènvới</b>
U2=1,5V đo I2 và tínhP2
vào bảng 1


+B3 mắc bóng đènvới
U3=2,0V đo I2 và tínhP2
vào bảng 1


+Nhóm trưởng nhận dụng
cụ và thực hành diền kết
quả vào bảng 1


<b>II, Nội dung thực hành </b>
<b>1 ,Xác định công suất của</b>
bóng đèn với hiệu điện thế
khác nhau


<b>Hoạt động 2: Nội dung thực hành </b>


+Mục tiêu: Xác định công suất của quạt điện
<b>+Tgian:(10p)</b>



<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị </b>
+Cách ti n h nh:ế à


? Hãy cho biết các bước
thực hành


+Nhận xét và giao dụng cụ
cho các nhóm trưởng , Y/c
h/s thực hành


+quan sát h/s làm thí
nghiệm


<b>+Trả lời </b>


+B1 mắc quạt điện với
U1=2,5V đo I1và tính P1
vào bảng 1


<b>+B2 Mắc quạt điện với</b>
U2=2,5V đo I2 và tínhP2
vào bảng 1


+B3 mắc quạt điện với
U3=2,5V đo I2 và tínhP2
vào bảng 1


+Nhóm trưởng nhận dụng
cụ và thực hành diền kết
quả vào bảng 1



<b>II, Nội dung thực hành </b>
<b>1 ,Xác định công suất của</b>
quạt điện


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà </b>
+Y/c h/s hoàn thành báo cáo


Lưu ý: có ý thức làm bài thực hành


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b> </b>



<b> Định luật jun -Len xơ</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:- Nhận biết tác dụng nhiệt của dòng điện </b>
- Nghiên cứu định luật jun -len xơ


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng làm thực hành </b>


<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .có ý thức bảo vệ mơi trường do tác</b>
dụng nhiệt của dịng điện


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> Sơ đồ thí nghiệm của jun len xơ</b>
<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm.PP dạy định luật vật lí ,PP dạy bài tập vật lí


IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>+KTBC : ? Viết công thức tính điện năng tiêu thụ của dụng cụ điện </b>
<b>+Mục tiêu : Tái hiện những kiến thức đã học </b>


<b>+T gian:5p</b>


+HS: Lên bảng trả lời
<b>2Bài mới</b>


<b>Hoạt động 1: Nghiên cứu sự biến đổi điện năng thành nhiệt năng </b>
+Mục tiêu: Tìm ví dụ sự biến đổi điện năng thành nhiệt năng


<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: Hình sgk</b>
<b>+Cách tiến hành:</b>


+Y/c h/ s lấy ví dụ một
phần điện năng biến đổi
thành nhiệt năngvà năng
lượng ánh sáng


-Một phần điện năng biến
đổi thành nhiệt năngvà
năng lượng ánh sáng


+Y/c h/ s lấy ví dụ tồn bộ



<b>+Bóng đèn ...</b>


+ Quạt điện ..


+Bàn là ...


<b>I, Trường hợp điện năng</b>
<b>biến đổi thành nhiệt</b>
<b>năng </b>


<b>1,Một phần điện năng biến</b>
đổi thành nhiệt năng


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

điện năng biến đổi thành
nhiệt năng


<b>Hoạt động 2: Định luật Jun len xơ</b>


<b>Mục tiêu: Nghiên cứu định luật jun len xơ</b>
<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: Sơ đồ thí nghiệm của jun len xơ </b>
+Cách ti n h nh:ế à


+ Y/c h/s đọc sgk


+ Giới thiệu hệ thức của
định luật



+Y/c h/s đọc sgk và trả lời
C1 , C2 ,C3


+Y/c h/s rút ra kết luận
? Y/c h/s phát biểu nội
dung của định luật
+Nhận xét và rút ra kết
luận


+Đọc sgk


+C1:A= IRt =8640j
+C2 :


+Q1 =C1m1 (t2- t1)=7980j
+Q2= C2m2(t2-t1) =
652,08j


+Q=Q1+Q2+ 8632,08j
+C3 : Q=A


+Phát biểu nội dung của
định luật


<b>II, Định luật Jun len xơ</b>
<b>1 , Hệ thức của định luật </b>
<b> Q =I R t </b>


<b>2,Xử lí kết quả của thí </b>
<b>nghiệm kiểm tra</b>



<b>3, Phát biểu định luật </b>
<b> SGK</b>


<b>* Lưu ý :Q=0,24.I Rt </b>
<b>(calo)</b>


<b>Hoạt động 2: Vận dụng định luật Jun len xơ</b>
<b>Mục tiêu: Làm bài tập </b>


<b>+Tgian:10p</b>


<b>+Dụng cụ: Bài tập </b>
+Cách ti n h nh:ế à


+Y/c h/s trả lời C4, C5 +C4 :...


+C5:A=Q hay Pt= cm
(t2-t1)


->t = 672s


III,Vận dụng
+C4 :...


+C5:A=Q hay Pt= cm
(t2-t1)


->t = 672s
<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 10 / 2009</i>


<b> </b>



<b> Bài tập vận dụng Định luật jun -Len xơ</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:- Vận dụng Định luật jun -Len xơ</b>


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng làm bài </b>


<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .có ý thức bảo vệ mơi trường do tác</b>
dụng nhiệt của dòng điện


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>
<b> Bài tập </b>


<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí

<b>IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>+KTBC : ? Viết công thức của định luật jun -len xơ </b>
<b>+Mục tiêu : Tái hiện những kiến thức đã học </b>



<b>+T gian:5p</b>


+HS: Lên bảng trả lời
<b>2Bài mới</b>


<b>Hoạt động 1: Bài 1 </b>
+Mục tiêu: Làm bài 1
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: Bài tập </b>
<b>+Cách tiến hành:</b>
<b>+Y/c h/s đọc sgk và</b>
đọc gợi ý cách giải
+Gọi h/s tóm tắt bài1
+ Y/c h/s làm bài 1


<b>+Đọc sgk</b>
tóm tắt bài 1


+ Lên bảng làm bài 1
Lời giải


a, Nhiệt lượng của bếp tảo
ra là


Q=I.Rt= 2,5.80.1=500J
b, Nhiệt lượng nước nhận
được là



<b>Bài 1</b>
Cho biết


R=80,I=2,5A,t'=1s,m=1,5kg


t1=20C,t2=100C ,t=20p=1200s,


C=4200J/kgK


t''=3.3600.30=10800.30 =324000s
a,Q=?


b,H=?
c,T=?
Lời giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

+Nhận xét và chốt
kiến thức


Q1= cm.(t2-t1)=


1,5.4200.80=
=472500J


Nhiệt lượng của bếp toả ra


Q2= I.Rt=500.1200=600


000J



Hiệu suất của bếp là
H=


Q1.100/Q2=472500.100/60


0000
=78,75%


c, Điện năng mà vếp sử
dụng là


A=I.Rt''=500.324000=162
000000J


Số đếm của công tơ là
N=A/3600000= 45số
Số tiền điện phải trả là
T=N.700=31500 đồng


a, Nhiệt lượng của bếp tảo ra là
Q=I.Rt= 2,5.80.1=500J


b, Nhiệt lượng nước nhận được là
Q1= cm.(t2-t1)= 1,5.4200.80=


=472500J


Nhiệt lượng của bếp toả ra là
Q2= I.Rt=500.1200=600 000J



Hiệu suất của bếp là


H= Q1.100/Q2=472500.100/600000


=78,75%


c, Điện năng mà vếp sử dụng là
A=I.Rt''=500.324000=162000000J
Số đếm của công tơ là


N=A/3600000= 45số
Số tiền điện phải trả là
T=N.700=31500 đồng


<b>Hoạt động 2: Bài 2 </b>
+Mục tiêu: Làm bài 1
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Bài tập </b>
<b>+Cách tiến hành:</b>


<b>+Y/c h/s đọc sgk và đọc</b>
gợi ý cách giải


+Gọi h/s tóm tắt bài2
+ Y/c h/s làm bài 2


+Đọc bài và gợi ý cách giải
+Tóm tắt bài 2



+ làm bài 2


a, Nhiệt lượng cần cung
cấp để nước sôi là


Q=cm (t2


-t1)=4200.2.80=672000J


b, Nhiệt lượng mà bếp
điện toả ra là : Q'=
Q.100/H= 67200000/90=


Bài 2
Cho biết


U=220V,P=100W,H=90%


m=2kg,c=4200J,t1=20C ,t2=100C


a, Q=?
b, Q'=?
c, t=?
Lời giải


a, Nhiệt lượng cần cung cấp để
nước sôi là


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

+Nhận xét và chốt



=746700J


c.Thời gian đun nước là


A=P.t-> t=A/p


=746700/1000=
=747s


b, Nhiệt lượng mà bếp điện toả ra
là : Q'= Q.100/H= 67200000/90=


=746700J


c.Thời gian đun nước là


A=P.t-> t=A/p =746700/1000=
=747s


<b>Hoạt động 3: Bài 3 </b>
+Mục tiêu: Làm bài 2
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Bài tập </b>
<b>+Cách tiến hành:</b>


<b>++Y/c h/s đọc sgk và đọc</b>
gợi ý cách giải



+Gọi h/s tóm tắt bài3
+ Y/c h/s làm bài 3


+Nhận xét và chốt


<b>++Đọc bài và gợi ý cách</b>
giải


+Tóm tắt bài 3
+ làm bài 3


a,Điện trở của đường dây


R= P.l/S= 1,7.10 .40/0,5=
=1,36 


b , Cường độ dòng điện
chạy qua dây dẫn là


P=U.I->I=P/U=165/220=
=0,75A
c, Nhiệt lượng mà bếp toả
ra là


Q=I.R.t=0,75. 1,36.324000
=0,07K W.h


<b>Bài 3</b>
Cho biết



l=40m , S= 0,5mm,
U=220V


P=165 W
P= 1,7.10 m


t=3.3600.30=324000s
a, R=?


b,I=?
c, Q=?
Lời giải


a,Điện trở của đường dây là
R= P.l/S= 1,7.10 .40/0,5=
=1,36 


b , Cường độ dòng điện
chạy qua dây dẫn là


P=U.I->I=P/U=165/220=
=0,75A
c, Nhiệt lượng mà bếp toả
ra là


Q=I.R.t=0,75. 1,36.324000
=0,07K W.h


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

HDVN :Vn chuẩn bị báo cáo thực hành


Lưu ý :


<i>Ngày giảng: / 10 / 2009</i>


<b> </b>


<b> ôn tập</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:Ôn lại kiến thức đẫ học một cách có hệ thống </b>
<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>


<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .có ý thức bảo vệ mơi trường do tác</b>
dụng nhiệt của dòng điện


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>
<b> Bài tập </b>


<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí

<b>IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>+KTBC : ? Phát biểu định luật Ôm và đ/l Jun -Len xơ </b>
+Mục tiêu : Kiểm tra lại những kiến thức đã học


+Tgian :5p
2 ,Bài mới



<b>Hoạt động 1: Ơn tập lí thuyết</b>


+Mục tiêu: Tái hiện những kiến thức đẫ học
<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK</b>
<b>+Cách tiến hành:</b>


<b>+Y/c h/s nhắc lại những kiến thức</b>
đẫ học


<b>? Phát biểu và viết biểu thức của đ/l</b>
Ơm


? Viết cơng thức tính cho đoạn
mạch mắc nối tiếp và đoạn mạch
mắc song song


? Viết công thức tính điện trở của
dây dẫn


? Tác dụng của biến trở và kí hiệu


<b>+Trả lời </b>
<b>+Trả lời</b>
<b>+Trả lời</b>
<b>+Trả lời</b>
<b>+Trả lời</b>



<b>I,Lí thuyết</b>


<b>1, Định luật Ơm (SGK)</b>
<b> I=U/R</b>


<b>2, Đoạn mạch nối tiếp và đoạn</b>
<b>mạch song song </b>


<b>sgk</b>


<b>3, Điện trở của dây dẫn </b>
R= Pl/S


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

của biến trở


? Viết cơng thức tính cơng suất và
cơng của dòng điện


? Phát biểu và viết biểu thức của
định luật Jun -Len xơ


+Nhận xét và chốt kiến thức


<b>+Trả lời</b>
<b>+Trả lời</b>


<b>4 ,Biến trở (SGK)</b>


<b>5 ,Cơng thức tính cơng suất </b>
<b>P=U.I</b>



<b>6, Cơng của dịng điện </b>
<b>A=P.t</b>


<b>7, Định luật Jun -Len xơ</b>
<b>Q=I2<sub>R.t </sub></b>


<b>Hoạt động 2: Bài tập</b>
+Mục tiêu: Làm bài tập
<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK</b>
+Cách ti n h nh:ế à


+Y/c h/s trả lời lại những
câu hỏi sgk


+Y/c h/s hỏi những bài
chưa hiểu


+Trả lời


+Hỏi những bài khó


<b>II, Bài tập</b>


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv chốt kiến thức đã học </b>


+HDVN: Vn học bài và chuẩn bị giấy kiểm tra


Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 10 / 2009</i>


<b> </b>



<b> kiểm tra (45P)</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:Kiểm tra lại kiến thức đẫ học một cách có hệ thống </b>
<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra , kĩ năng tổng hợp </b>
<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , khơng quay cóp </b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> Bài tập +Lí thuyết </b>
<b>III. Phương Pháp:</b>


<b>.-IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>1,Khởi động / mở bài </b>
<b>A,Ma trận </b>


<b>Nội dung kiến</b>
<b>thức</b>


<b> Cấp </b> <b>Độ</b>
<b>Nhận</b>



<b>Thức</b> <b>Tổng</b>


<b>Đ/lÔm - Điện</b>
<b>trở - mạch nối</b>
<b>tiếp và mạch</b>
<b>song song </b>


<b>Nhận biết </b>
<b>3Ckq 123</b>
<b>1,5</b>


1, Phát biểu đ/l
ôm


2, Công thức
mạch song
song


3,Mqh R với
l ,S

P



<b>Thông hiểu </b>
<b>3C kq 8910</b>
<b>1,5</b>


8, Xđ Rbằng
vônkếvà ampe
kế


9 Vd đ/l Ôm


10 Xđ Rvào l,S
,

P



<b>Vận dụng </b>
<b>1Ckq7;2tl 2</b>
7, Vd đ/l ôm
14,Vd đl ôm
15Vd R= Pl/S


<b> 50% 5đ</b>


<b>Công suất và</b>
<b>điện năng </b>


<b>2Ckq</b> <b>4,5</b>


<b>1</b>


4, Dấu hiệu
nhận biết d đ
có năng lượng
5, Nêu ý nghĩa
trị số oát


<b>2Ckq 11,12</b>
<b>1</b>


<b>11, Vd P=U.I</b>
12, Vd A=UIt
=Pt



<b>1Tl 16 1</b>
<b>16Vd</b>


<b>A=UIt=I2<sub>Rt</sub></b>


<b>30% 3đ</b>


<b>Định luật Ôm 1 C kq 6</b>
<b>0,5</b>


<b>6,Nhận biết đl</b>
Jun-Lenxơ


<b>1Ckq</b> <b>13</b>


<b>0,5</b>


13,Vd đ/l Jun
-Len xơ


<b>1 Ctl17 1</b>
17, Vd đ/l
Jun-Len xơ


<b> 20%</b>
<b>2</b>


<b>Tổng</b> <b>30%</b>



<b>3đ</b>


<b> 30% 3đ 40% 4đ 100%</b>
<b>10đ</b>
<b>B, Đề kiểm tra </b>


<b>A,Trắc nghiệm </b>


I, Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Cường độ d đ chạy qua dây dẫn


A, Tỉ lệ thuận với U, tỉ lệ nghịch với R ; B, Tỉ lệ nghịch với U, tỉ lệ nghịch với
R


C, Tỉ lệ nghịch với U, tỉ lệ thuận với R : D, Tỉ lệ thuận với U, tỉ lệ thuận với R
Câu 2: Có hai điện trở R1và R2 mắc song song với nhau thì điện trở Rtđ được tính
theo


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

B; Rtđ= R1.R2/(R1+R2) D;Rtđ= (R1+R2)/R1.R2
Câu 3: Điện trở cảu dây dẫn có P,l,Sđược tính


A:R= P l/S B:R= lS/ P

C:

R=

P S/ l D:

R=

l S/ P


Câu 4 :Khi có dịng điện chạy qua bóng đèn chứng tỏ .


A : Dịng điện có năng lượng B: Dịng điện có động năng
C: Dịng điện có thế năng D: Dịng điện có lực


Câu 5: Trên một bóng đèn có ghi 220V -75 W( 75 W cho biết điều gì)
A: Cơng suất của nguồn B: Công suất định mức của đèn


C: Cơng suất của dịng điện D: Công suất của dụng cụ điện


Câu 6: Nhiệt lượng toả ra trong d d có điện trở R và thời gian t ,khi có dịng điện
chạy qua được tính


A :Q=R2<sub>It B:Q=I</sub>2<sub>Rt</sub>


C: Q=t2<sub>RI D:Q= RIt</sub>


Câu 7 Tìm cường độ d đ chạy qua điện trở R=15, hiệu điện thế U=30V


A: I=450A B: I=0,5A C:I= 20A D:I= 2A
II, Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau


Câu 8: Muốn đo điện trở của dây dẫn thì Ampe kế mắc (1)...dây dẫn cịn vơnkế
mắc (2)...dây dẫn


Câu 9: Cơng thức tính I qua dây dẫn có R, U là I =(3)/(4)
Câu 10: Cơng thức tính điện trở dây dẫn là R= (5)

l

/(6)


Câu 11: Đặt 1 bóng đèn dưới hiệu điện thế U=6v , có dịng điện chạy qua I=2A , thì
cơng suất tiêu thụ của bóng đèn P=(7) W


Câu 12: Sử dụng một bóng đèn có cơng suất 3 Wtrong thời gian 10sthì điện năng tiêu
thụ của bóng đèn A=(8)...J


Câu 13 :Cơng thức tính nhiệt lượng toả ra trong đây dẫn có dịng điện chạy qua
Q=(9).(10).t


B : Tự luận



Câu 14 : Tính điện trở của một bóng đèn ,biết hiệu điện thế qua bóng đèn 12V
,cường độ dịng điện qua bóng đèn 3A


Câu 15: tính điện trở của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện 1,7.mm2<sub>, có chiều dài</sub>


100m,điện trở suất 1,7.10-8


m


Câu 16: Một bóng đèn đặt dưới hiệu điện thế 12V và cường độ dòng điện 2A thời
gian sử dụng bóng đèn 10' , tính điện năng sử dụng của bóng đèn


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

áp án


Đ


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13


Đ án C B A A B B D (1)ntiếp


(2)song
song


(3)U
(4)R


(5)P
(6)S



(7)
12W


(8)30J (9)I2<sub>R</sub>
(10)R
I2


Điể


m 0,5 0,5


0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,75


+ Câu 14: Điện trở của bóngđ èn là :AD Đ/L Ơm I=U/R ->R=U/I=12/3=4


+Câu 15:Điện trở của dây đồng là . R= P l/S = 1,7.10-8.<sub>.100/1,7.10</sub>-6<sub>=1 </sub><sub></sub><sub> </sub>
+Câu 16: Điện năng tiêu thụ của bóng đèn là .A=U.I.t =12.2.600=14400J
+Câu 17:Nhiệt lượng toả ra trong bàn là .A= I2<sub>Rt=P.t=1000.600=600000J</sub>


số điện bàn là đẫ dùng là N=Q/3600000=0,2 số


0,75
0,75
1
0,5
0.5


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ kiểm tra </b>



+HDVN: Vn học bài chuẩn bị báo cáo
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 10 / 2009</i>


<b> </b>



<b> thực hành Kiểm nghiệm mối quan hệ </b>


<b>Q~I</b>



<b> trong định luật Jun -Len xơ </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:- Vận dụng Định luật jun -Len xơ</b>


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng làm bài </b>


<b>3. Thái độ:- Yêu thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .có ý thức bảo vệ mơi trường do tác</b>
dụng nhiệt của dịng điện


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> -1nguồn điện 12V , 1 nhiệt kế ,nước </b>


- 1ampekế có GHĐ2Avà ĐCNN0,1A , 1biến trở , đồng hồ bấm giây , dây nối
+Học sinh báo cáo thực hành


<b>III. Phương Pháp</b>



.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm
IV.Tổ chức giờ học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>+KTBC : ? Viết công thức của định luật jun -len xơ </b>
<b>+Mục tiêu : Tái hiện những kiến thức đã học </b>


<b>+T gian:3p</b>


<b>Hoạt động 1: Chuẩn bị </b>


+Mục tiêu: Kiểm tra sự chuủan bị của học sinh
<b>+Tgian:(5p)</b>


<b>+Dụng cụ: Mẫu báo cáo </b>
+Cách ti n h nh:ế à


+Kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh


+Y/c h/s trả lời các câu hỏi
trong mẫu báo cáo


+Nhận xét


<b>+Trả lời câu hỏi trong</b>
phần mẫu báo cáo



<b>I, Chuẩn bị </b>


<b>Hoạt động2: Nội dung thực hành </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu nội dung thực hành
<b>+Tgian:(5p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK </b>
+Cách ti n h nh:ế à


+Y/c h/s đọc phần II và cho
biết các bước tiến hành


+Nhận xét


<b>+Trả</b>
lời


<b>II, Nội dung thực hành </b>
1, Đổ nước ngập dây dẫn


2, Lắp nhiệt kế , khơng chạm vào dây
3,Đặt bình nhiệt lượng kế


4, Mắc mạch điện theo sơ đồ điều chỉnh I=0,6A
5,Lần1 đóng công tắc ,dùng que khuấy ,sau 1p đọc
nhiệt kếghi t1 vào bảng 1


6,Lần 2 để nhiệt độ trong bình hạ xuồng t1 đều



chỉnh I=1,2A, đo t2 ghi vào bảng


7,Lần 3 ,Thực hiện với I=1,8Avà tương tự
<b>Hoạt động3: Thực hành </b>


+Mục tiêu: Làm thực hành lần 1
<b>+Tgian:(9p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị </b>
+Cách ti n h nh:ế à


+ Y/ c h/s làm thí nghiệm
lần 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b>Hoạt động4: Thực hành </b>


+Mục tiêu: Làm thực hành lần 2
<b>+Tgian:(9p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị </b>
+Cách ti n h nh:ế à


+ Y/ c h/s làm thí nghiệm
lần 2


<b>+Làm thí nghiệm và điền</b>
vào mẫu báo cáo


<b>Hoạt động4: Thực hành </b>



+Mục tiêu: Làm thực hành lần 3
<b>+Tgian:(9p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị </b>
+Cách ti n h nh:ế à


+ Y/ c h/s làm thí nghiệm
lần 3


<b>+Làm thí nghiệm và điền</b>
vào mẫu báo cáo


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+H/s hoàn thành báo cáo </b>


<b>+Gv nhận xét giờ thực hành </b>
+HDVN: Vn đọc bài 19
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 10 / 2009</i>


<b> </b>



<b> Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thức:-Nhận biết được một số quy tắc an toàn khi sử dụng điện </b>


- Nhận biết được cách tiết kiệm điện nặng và các biện pháp tiết kiệm


điệnnăng


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>


<b>3. Thái độ:- Yêu thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .có ý thức bảo vệ mơi trường do tác</b>
dụng nhiệt của dịng điện


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> - Một số ví dụ về an tồn điện , H19.1 </b>
<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm
IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>+KTBC : ? viết cơng thức tính điện năng .</b>
+Mục tiêu : Tái hiện kiến thức đã học
+T gian :5P


<b>Hoạt động1: An toàn điện </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu một số quy tắc an toàn điện
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: H19.1 </b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>+ Y/c H/s nhớ lại kiến thức</b>


<b>đã học để trảt lời C1,C2</b>
<b>,C3 ,</b>


<b>C4</b>


+Nhận xét và chốt kiến thức
? Các quy tắc an toàn khi sử
dụngu điện


+Y/c h/s trả lời C5 ,C6


+ Nhận xét và chốt kiến thức


<b>+C1 : U<40V</b>
<b>+C2: Đúng tiêu</b>
<b>chuẩn </b>


<b>+ C3 : Mắc cầu</b>
<b>chì </b>


<b>+C4: - Phải cẩn</b>
<b>thận </b>


<b>- Cách điện </b>
+Trả lời
+C5:
+C6:


<b>I, An toàn khi sử dụng điện </b>



<b>1, Nhớ lại các quy tắc an toàn khi sử</b>
<b>dụng điện đã học ở lớp 7</b>


<b>+C1 : U<40V</b>


<b>+C2: Đúng tiêu chuẩn </b>
<b>+ C3 : Mắc cầu chì </b>
<b>+C4: - Phải cẩn thận </b>
<b>- Cách điện</b>


<b>2, Một số quy tắc an toàn khác khi</b>
<b>sử dụng điện </b>


- Phải cắt điện khi sửa chưã và thay
thế thiết bị điện


-Phải cắt điện khi chưã và thay thế
thiết bị điện


-Phải nối tiếp đất đối với các dụng cụ
có cơng suất lớn


<b>Hoạt động2: Sử dụng tiết kiệm điện năng </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu cách Sử dụng tiết kiệm điện năng
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: H19.2 </b>
+Cách ti n h nh: ế à



+ ? Khi sử dụng và tiết
kiệm điện năng có lợi ích


+Y/c h/s trả lời C7


+Trả lời


+C7: Giảm chi tiêu gia
đình


- Tránh láng phí điện
- Góp phần xuất khẩu điện
tăng thu nhập đất nước


<b>II, Sử dụng tiết kiệm điện</b>
<b>năng </b>


<b>1, Cần phải sử dụng tiết</b>
<b>kiệm điện năng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

?Các biện pháp tiết kiệm
điện năng


+Y/c h/s trả lời C8,C9


+Nhận xét và chốt kiến
thức


-Giảm bớt ô nhiễm môi


trường


+ Trả lời
+C8: A=P.t


+C9: - Lựa chọn công suất
phù hợp


- Sử dụng trong thời gian
hợp lí


-Giảm bớt ô nhiễm môi
trường


2, Các biện pháp tiết kiệm
điện năng


- Lựa chọn cơng suất phù
hợp


- Sử dụng trong thời gian
hợp lí


<b>Hoạt động3: Vận dụng </b>
+Mục tiêu: Làm bài tập
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: H19.3 </b>
+Cách ti n h nh: ế à



+ Y/c h/s trả lời
C10,C11,C12


+Nhận xét và chốt kiến
thức


0 .700= 144000đ
+ C10 :


+C11: D


C12 A1= P1.t = 0,075.
8000= 600KWh


A2 = P2.t =0,015.8000=
120K Wh


+ Số tiền phải dùng là
T1= 8.3500+ 600. 700=
448000d


T2 = 60000+ 120.700=
144000đ


<b>III, Vận dụng </b>
+ C10 :


+C11: D


C12 A1= P1.t = 0,075.


8000= 600KWh


A2 = P2.t =0,015.8000=
120K Wh


+ Số tiền phải dùng là
T1= 8.3500+ 600. 700=
448000d


T2 = 60000+ 120.700=
144000đ


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+H/s đọc ghi nhớ </b>


<b>+Gv nhận xét giờ học</b>
+HDVN: Vn học bài
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 10 / 2009</i>


<b> </b>



<b> Tổng kết chương I : Điện học </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

<b>1. Kiến thưc : Tổng hợp kiến thức đã học một cách có hệ thống </b>
<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>



<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .có ý thức bảo vệ mơi trường do tác</b>
dụng nhiệt của dòng điện


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>
<b> -SGK </b>


<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm

<b>IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>
<b>KTBC: Không </b>


<b>Hoạt động1: Lí thuyết </b>


+Mục tiêu: Tái hiện những kiến thức đã học
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK </b>
+Cách ti n h nh: ế à
+Y/c h/s
nhắc lại
những kiến
thức đã học


+Nhận
xétvà chốt
kiến thức



+ Nhắc
lại những
kiến thức
đã học


<b>I, Lí thuyết </b>


<b>1, Điện trở , định luật Ôm : I=U/R</b>


<b>2, Đoạn mạch nối tiếp và đoạn mạch song song</b>
<b>3, Điện trở của dây dẫn : Rđ= P.l/S</b>


4,Biến trở


<b>5,Công suất điện , điện năng </b>
<b>P=U.I</b>


<b>A=P.t</b>


<b>6,Định luật Jun len xơ : Q=I2<sub>Rt </sub></b>


<b>7, Sở dụng an toàn và tiết kiệm điện </b>
<b>Hoạt động2: Tự kiểm tra </b>


+Mục tiêu: Kiểm tra phần tợ kiểm tra
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK </b>
+Cách ti n h nh: ế à
+Kiểm tra các câu hỏi


phần tự kiểm tra
+Nhận xét và chốt


+Báo cáo phần
chuẩn bị trả lời
câu hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

kiến thức


<b>Hoạt động3: Vận dụng </b>


+Mục tiêu: Làm phần vận dụng
<b>+Tgian:(25p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK </b>
+Cách ti n h nh: ế à


+Y/c h/s làm phần vận dụng
từ câu 12 đến câu 15


+ Hướng dẫn h/s trả lời câu 16, câu17, 18, 19, 20


<b>+Trả lời phần vận dụng </b>
+ Lắng nghe


<b>III,Vận dụng </b>


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ học</b>



+HDVN: Vn học bài , đọc chương II
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 11 / 2009 ChươngII : Đ</i>

<b>iện từ học</b>



<b> </b>



<b> Nam Châm Vĩnh Cửu </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : Mô tả được từ tính của nam châm </b>
-Nhận biết được các cực của nam châm


- Nhận biết được tác dụng của 2 nam châm khi đặt gần nhau
-Mô tả được hoạt động của la bàn


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp , làm thí nghiệm </b>
<b>3. Thái độ:- Yêu thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> -Thanh nam châm , mạt sắt , nam châm hình chữ U , la bàn ,giá thí nghiệm </b>
<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm
IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>
<b>KTBC: Không </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<b>2, Bài mới :</b>


<b>Hoạt động1:Từ tính của một nam châm </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu từ tính của một nam châm
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Kim nam châm , thanh nam châm , nam châm hình chữ U </b>
+Cách ti n h nh: ế à


+Y/c h/s trả lời C1 ,
+Y/c h/s làm thí
nghiệm và trả lờiC2


+Nhận xét và rút ra
kết luận


+Y/c h/s đọc thơng
tin


? Có mấy loại nam
châm


<b>+C1:Đưa thanh KLlại gần vụn sắt</b>
nếu thanh KL hút thì là nam châm
+Làm thí nghiệm


+C2 : Khi đẫ đứng cân bằng KNC
nằm dọc theo hướng B-N



-Khi dẫ đứng cân bằng trở lại , thì
KNC vẫn chí hướng B-N


+Đọc thơng tin


+Có 3 loại KNC,TNC,Nam châm
hình chữ U


<b>I Từ tính của một nam châm</b>
<b>1, Thí nghiệm </b>


+C1:
+C2:


<b>2 KL: SGK</b>


+Chú ý : Một nam châm có 2
cực Bắc (N) , cực Nam (S)


<b>Hoạt động2:Tương tác giữa hai nam châm </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu hiện tượng khi 2 nam châm đặt gần nhau
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Kim nam châm , thanh nam châm , </b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>+Y/ch/s cho biết cách</b>
tiến hành thí


nghiệm ,làm thí
nghiệm trả lời C3,C4


+Hãy rút ra kết luận


+Trả lời


+Làm thí nghiệm


+C3: Cực bắc củaKNC bị hút về
cực nam củaTNC


+C4: Các cực cùng tên của 2 nam
châm thí đẩy nhau


<b>II,Tương tác giữa hai nam</b>
<b>châm </b>


<b>1,Thí ngiệm :</b>


<b>2, Kết luận : Khi đưa từ cực</b>
của 2 NC lại gần nhau thì
chúng hút nhau nếu các cực
khác tên , đẩy nhau nếu các cực
cùng tên


<b>Hoạt động3:Vận dụng </b>


+Mục tiêu: Làm phần vận dụng
<b>+Tgian:(15p)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

+Y/c h/s trả lời C5,
C6 ,C7 ,C8


+Nhận xét và chốt
kiến thức


<b>+C5 :Lắp một thanh NC </b>


+C6: Bộ phận chỉ hướng của la
bàn là KNC, bởi vì tại mọi điểm
trên trái đất KNC ln chỉ hướng
B-N


+C7:
+C8:


<b>III,Vận dụng </b>


<b>+C5 :Lắp một thanh NC </b>


+C6: Bộ phận chỉ hướng của la bàn
là KNC, bởi vì tại mọi điểm trên
trái đất KNC luôn chỉ hướng B-N
+C7:


+C8:
<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>


<b>+Gv nhận xét giờ học</b>



+HDVN: Vn học bài , BTVN Bài 21.3;21.4SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 10 / 2009</i>


<b> </b>



<b> Tác Dụng Từ Của Dòng Điện -Từ Trường</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : Mơ tả được thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện </b>
- Nhận biết được tồn tại của từ trường


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>
<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> -Giá thí nghiệm , nguồn điện , KNC, cơng tắc , dây cón tan tan , dây đồng , biến</b>
trở , Ampekế có GHĐ1,5A:ĐCNN 0,1A


<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm

<b>IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: ? Nêu thí nghiệm về sự tương tác giữa 2 nam châm</b>


-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học


Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Lực từ </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu lực từ
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị </b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<b>+ Hãy cho biết dụng cụ thí nghiệm</b>
và các bước tiến hành thí nghiệm
+Y/c h/s làm thí nghiệm và trả lời
C1


?Hãy rút ra kết luận về tác dụng từ
của dòng điện


+Nhận xét và rút ra kết luận


+Trả lời


+Làm thí


nghiệm
+C1: Khơng
+Trả lời



<b>I, Lực từ </b>
<b>1, Thí nghiệm </b>
+C1: Khơng


<b>2,Thí nghiệm</b>


-Dịng điện chạy qua dây dẫn có hình
dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực từ
lên kim NC dặt gần nó (dịng điện có
tác dụng từ )


<b>Hoạt động2: Từ trường </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu cách nhận biết từ trường
<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị </b>
+Cách ti n h nh: ế à


+ Y/c h/s làm thí
nghiệm và trả lời
C2,C3


? Hãy rút ra kết luận
về xung quanh d
đcó hiện tượng gì


? Cách nhận biết từ
trường



+Nhận xét và chốt
kiến thức


<b>+Làm thí nghiệm </b>


+C2:KNC lệch khỏi hướng B-N
+C3:KCN luôn chỉ một hướng
B-N


+Rút ra kết luận


+Rút ra kết luận


<b>II, Từ trường </b>
<b>1, Thí nghiệm </b>


+C2:KNClệch khỏi hướng B-N
+C3:KCN ln chỉ một hướng
B-N


<b>2, Kết luận : Xung quanh NC , </b>
xung quanh dịng điện có từ trường
Chú ý : tại mỗi vị trí nhất định
trong từ trường của thanh NC hoặc
của dòng điện KNC đều chỉ một
hướng xác định


<b>3,Cách nhận biết từ trường </b>
<b>-Nơi nào trong khơng gian có lực </b>
từ tác dụng lên KNC thì nơi đó có


từ trường


<b>Hoạt động3: Vận dụng </b>


+Mục tiêu: Làm phần vận dụng
<b>+Tgian: (10p)</b>


<b>+Dụng cụ:SGK </b>
+Cách ti n h nh: ế à
+Y/c h/s


làm C4,


<b>+C4:Đặt KNC lại gần dây dẫn nếu</b>
KNC lệch khỏi hướng B-N thì dây


<b>III,Vận dụng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

C5, C6 dẫn AB có dịng điện


+C5: Thí nghiệm KNC ở trạng thái
tự do


+C6:Khơng gian xung quanh KNC
có từ trường


KNC lệch khỏi hướng B-N thì dây dẫn
AB có dịng điện


+C5: Thí nghiệm KNC ở trạng thái tự


do


+C6:Không gian xung quanh KNC có
từ trường


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ học</b>


+HDVN: Vn học bài , BTVN Bài 22.3;22.4SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 10 / 2009</i>


<b> </b>



<b> Từ phổ - đường sức từ</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : Mơ tả được thí nghiệm về cách tạo ra từ phổ</b>


-Vẽ các đường sức từ và xác định được chiều của các đường sức từ
<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>


<b>3. Thái độ:- Yêu thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> -Thanh NC, tấm nhựa trong cứng , Mạt sắt , bút dạ , một số KNC có trục quay </b>
<b>III. Phương Pháp</b>



.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm

<b>IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: ? Nêu thí nghiệm về sự tương tác giữa 2 nam châm</b>
-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học


-Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Từ phổ </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu từ phổ của nam châm
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: TNC và mạt sắt ,KNC </b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>+Y/c h/s hãy cho biết</b>
dụng cụ và các bước


<b>+Trả lời </b> <b>I, Từ phổ</b>


<b>1,thí nghiệm </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

tiến hành thí nghiệm
+Nhận xét và y/c h/s
làm thí nghiệm , trả lời
C1



+Nhận xét và y/c rút ra
kết luận


<b>+làm thí nghiệm </b>


+C1:Mạt sắt được sắp xếp thành những đường
cong nối từ cực này sang cực kia của nam châm .
càng xa nam châm các đường sức từ càng thưa
dần


+Rút ra kl


<b>2,Kết luận </b>
<b>(SGK-T63)</b>
<b>Hoạt động2: Đường sức từ </b>


+Mục tiêu: Nhận dạng đường sức từ
<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị </b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>+ Y/c h/s dùng bút chì tơ</b>
dọc theo các đường mạt sắt
<b>-Dùng KNC </b> đặt nối tiếp
nhau trên một đường sức từ
vừa vẽ


+Trả lời C2và đọc thông tin
trả lời C3



+Y/c h/s rút ra kết luận


+H/s làm theo hướng dẫn của gv


+C2:Trên mỗiđường sức từ ,KCN định
hướng theo một chiều nhất định


+C3:Bên ngồi TNC các đường sức đều
có chiều đi ra từ cực bắc , đi vào từ cực
nam


<b>II, Đường sức từ</b>
<b>1, Vễ và xác</b>


<b>định</b> <b>chiều</b>


<b>đường sức từ</b>


<b>2, Kết luận</b>
<b>(SGK-T64)</b>
<b>Hoạt động3: Vận dụng </b>


+Mục tiêu: Làm phần vận dụng
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK </b>
<b>+Cách tiến hành: </b>
<b>+Y/c h/s</b>



làm


C4,C5,C6,
+Nhận xét
và chốt KT


<b>+C4:Khoảng giữa nam châm U , các</b>
đường sức từ gần như song song ới nhau
+C5:Đầu B của TNC là cực nam


+C6:


<b>III,Vận dụng </b>


<b>+C4:Khoảng giữa nam châm U ,</b>
các đường sức từ gần như song
song ới nhau


+C5:Đầu B của TNC là cực nam
+C6:


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<i>Ngày giảng: / 11 / 2009</i>


<b> </b>



<b> Từ trường của ống dây có dịng điện chạy</b>


<b>qua </b>




<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - so sáng được từ phổ của ống dây có dịng điện chạy qua với từ phổ của</b>
TNC


-Vẽ các đường sức từ và xác định được chiều đường sứctừ biểu diễn từ
trường


của ống dây


- Vận dụng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đường sức từ của
ống dây


có dịng điện chạy qua


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>
<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> -ống dây , tấm nhựa trong cứng , Mạt sắt , bút dạ , một số KNC có trục quay </b>
<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm
IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>
<b>KTBC: ? </b>


Hãy xác định chiều đường sức từ của nam châm


-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học


-Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Từ phổ ,đường sức từ của ống dây có dịng điện chạy qua </b>
+Mục tiêu: Nghiên cứu từ phổ của nam châm


<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: TNC và mạt sắt ,KNC </b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>? Hãy cho biết dụng</b>
cụ và các bước tiến
hành thí nghiệm
<b>+Y/c h/s làm thí</b>
nghiệm như H24.1


<b>+Trả lời </b>


+Làm thí nghiệm


<b>I, Từ phổ ,đường sức từ</b>
<b>của ống dây có dịng điện</b>
<b>chạy qua </b>


<b>1,Thí nghiệm </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

sgk và trả lời
C1,C2,C3



+Nhận xét và y/c
h/s rút ra kết luận
+Y/c h/s trả lời C4


+C1:Giống nhau từ phổ bên ngồi ống
dây có dòng điện chạy qua và bên
ngoài TNC giống nhau


-Khác nhau trong lịng ống cũng có
các mạt sắt được sắp xếp gần như
giống nhau


C2: Đường sức từ ở trong và ngoài
ống dây tạo thành những đường cong
khép kín


+C3: Giống như TNC , tại hai đầu ống
dây các đường sức từ cũng đi vào một
đầu và đi ra ở đầu kia


+Rút ra kết luận
+C4:


<b>2,Kết luận </b>
<b>SGK </b>


<b>Hoạt động2: Quy tắc nắm tay phải </b>
+Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập
<b>+Tgian:(10p)</b>



<b>+Dụng cụ: Hình 24.3</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>?Hãy dự đoán về chiều</b>
đường sức từ khi chiều dòng
điện thay đổi


+Y/c h/s đổi chiều dòng điện
và quan sát chiêud đường
sức từ


-Giới thiệu quy tắc nắm tay
phải và hướng dẫn học sinh


<b>+Dự đốn</b>


+Làm thí nghiệm
<b>+Lắng nghe </b>


<b>II, Quy tắc nắm tay phải </b>


<b>1, Chiều đường sức từ của ống dây có</b>
<b>dịng điện chạy qua phụ thuộc vào yếu</b>
<b>tố nào </b>


<b>Kết luận :SGK</b>


<b>2, Quy tắc nắm tay phải </b>
<b>SGK</b>



<b>Hoạt động3: Vận dụng </b>


+Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: Hình 24.3</b>
+Cách ti n h nh: ế à


+Y/c h/s trả lời C5và C6
+Nhận xét và chốt kiến thức


<b>+C5 :KNC5 sai vẽ sai</b>
+C6: Đầu A là cực bắc


<b>III, Vận dụng </b>


<b>+C5 :KNC5 sai vẽ sai</b>
+C6: Đầu A là cực bắc
<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

+HDVN: Vn học bài , BTVN Bài 24.3;24.5SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 11 / 2009</i>


<b> </b>



<b> Sự nhiễm từ của sắt và , thép -nam châm </b>


<b>điện </b>




<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Mô tả TN về sự nhiễm từ của sắt và thép </b>
-Nhận biết được cấu tạo của nam châm điện


- Nhận biết được cách tăng và giảm từ trường của nam châm điện
<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>


<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> -KNC, cuộn dây , biến trử , Khoá K, lõi sắt , Am pe kế ,Lõi thép, đinh sắt</b>
<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm
IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>
<b>KTBC: ? </b>


Hãy xác định chiều đường sức từ của nam châm
-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học


-Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Sự nhiễm từ của sắt và thép </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu sự nhiễm từ của sắt và thép
<b>+Tgian:(20p)</b>



<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>?Hãy cho biết dụng cụ thí</b>
nghiệm và các bước tiến hành
thí nghiệm


+Y/c h/s làm thí nghiệm và trả
lời C1


+Trả lời


+Làm thí nghiệm


+C1:Khi ngắt dịng điện


đi qua ống dây lõi sắt non mất hết từ
tính cịn lõi thép vẫn giữ được từ tính


<b>I, Sự nhiễm từ</b>
<b>của sắt và thép</b>
<b>1,Thí nghiệm </b>


<b>2, Kết luận</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

+Nhận xét và y/c h/s rút ra kết
luận


+Chốt kiến thức



+Rút ra kết luận <b>SGK</b>


<b>Hoạt động2: Nam châm điện </b>


+Mục tiêu: Nhận biết cấu tạo của nam châm diện
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>?Y/c h/s quan sát H25.3 Hãy cho biết</b>
cấu tạo của nam châm điện


+Y/c h/s trả lời C2


<b>? Có thể làm tăng từ tính của nam</b>
châm điện bằng cách nào


+Nhận xét và y/c h/s trả lời C3
+Nhận xét và chốt kiến thức


<b>+Trả lời </b>


+C2: số vòng dây
1000-1500và Ichạy trong ống dây ,
điện trở của ống dây


<b>+Trả lời tăng cường độ d đ </b>
chạy qua ống dây hoặc tăng sồ


vòng dây của ống dây


+C3:NCbmạnh hơn a,dmạnh
hơn c, e mạnh hơn bvà d


<b>II, Nam châm</b>
<b>điện </b>


+Cấu tạo của nam
châm điện


-ống dây trong có
lõi sắt non


+Muốn tăng từ
tính của NCĐ
:Tăng cđ d đ chạy
qua ống dây hoặc
tăng số vòng dây
<b>Hoạt động3:Vận dụng </b>


+Mục tiêu: Làm phần vận dụng
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK</b>
+Cách ti n h nh: ế à
+Y/c


h/s trả
lời


C4,C5
C6
+Nhận
xét
vàchốt
K thức


+C4:Vì mũi kéo dẫ trả thành nam
châm,do kéo làm bằng thép nên giữ
được từ tính lâu dài


+C5:Chỉ cần ngắt dòng điện qua ống
dây của nam châm


+C6: -Có thể tạo NCĐ cực mạnh bằng
cách tăng số vịng dây và tăng Ichạy
qua ống dây


-Chỉ cần ngắt dòng điệnlà NCĐ mất
hết từ tính


-Có thể đổi tên cực của NCĐ bằng
cabhs đổi chiều dòng điện


<b>III,Vận dụng </b>


+C4:Vì mũi kéo dẫ trả thành nam
châm,do kéo làm bằng thép nên giữ
được từ tính lâu dài



+C5:Chỉ cần ngắt dòng điện qua ống
dây của nam châm


+C6: -Có thể tạo NCĐ cực mạnh bằng
cách tăng số vòng dây và tăng Ichạy qua
ống dây


-Chỉ cần ngắt dòng điệnlà NCĐ mất hết
từ tính


-Có thể đổi tên cực của NCĐ bằng cách
đổi chiều dòng điện


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

<b>+Gv nhận xét giờ học</b>


+HDVN: Vn học bài , BTVN Bài 25.3 ;Bài 25.5SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / 11 / 2009</i>


<b> </b>



<b> </b>

<b>ứng dụng của nam châm điện </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Nhận biết được nguyên tắc hoạt động của loa điện , Tác dụng của nam</b>
châm


trong rơ le điện từ ,chuông báo động



- Nhận biết được một số ứng dụng của nam châm trong đời sống ,trong
kĩ thuật


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>
<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> - 1ống dâykhoảng 100vịng , 1giá thí nghiệm , biến trở ,nguồn điện , 1 Ampekế có</b>
GHĐ1,5Avà ĐCNN 0,1A,NC hình chữ U, công tắc, dây dẫn , loa điện


<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm
IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: ? Trình bày thí nghiệm Ơ x tét</b>
-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học
-Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Loa điện </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu cấu tạo ,hoạt động của loa điện
<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>



<b>? Nguyên tắc hoạt động của loa điện </b>
?Quan sát H26.1 cho biết dụng cụ ,các


<b>+Trả lời</b> <b>I, Loa điện </b>


<b>1, Nguyên tắc hoạt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

bước tiến hành thí nghiệm và mục đích
thí nghiệm


+Nhận xét và hướng dẫn học sinh làm thí
nghiệm


+Y/c h/s làm thí nghiệm
?Hãy rút ra kết luận


+Nhận xét và y/c h/s quan sátH26.2, đọc
thông tin về cấu tạo của loa điện


? Cấu tạo của loa điện
+Nhận xét và chốt kiến thức


<b>+Trả lời</b>


+Làm thí


nghiệm
+Kết luận
+Đọc SGK
+Trả lời



<b>động của loa điện </b>
<b>-Loa diện hoạt động</b>
dựa vào tác dụng từ
của NC lên ống dây có
dịng diện chạy qua
<b>+Kết luận :SGK-T70</b>
<b>2, Cấu tạo của loa</b>
<b>điện </b>


<b>Hoạt động2: Rơ le điện từ </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu cấu tạo , hoạt động của Rơ le điện từ
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: H 26.4</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>
<b>? Cấu tạo rơ le điện từ </b>


+Y/c h/c quan sát H26.4 và trả lời
C1


? Lấy ví dụ về ứng dụng của rơ le
điện từ trong cuộc sống


?Hãy cho biết cấu tạo và hoạt
động của chuông điện


+Nhận xét và chốt kiến thức



+Trả lời


+C1:Vì có d đ
trong mạch 1thì
NCĐ hút thanh
sắt và đóng mạc
điện


+Lấy ví dụ
+Trả lời C2


<b>II, Rơ le điện từ </b>


<b>1,Cấu tạo và hoạt động của Rơ</b>
<b>le điện từ </b>


<b>a, Hoạt động </b>


<b>-Rơ le điện từ là một thiết bị tự</b>
động đóng , ngắt mạch điện , bảo
vệ và điều khiển sự làm việc của
mạch điện


<b>b, Cấu tạo: Gồm NCĐ và một</b>
thanh sắt non


<b>2, Ví dụ về ứng dụng của rơ le</b>
<b>điện từ :Chuông điện </b>


<b>SGK</b>



<b>Hoạt động3: Vận dụng </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu cấu tạo và hoạt động của rơ le dòng
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: H26.5 </b>
+Cách ti n h nh: ế à


+Y/c h/s trả lời C3 <b>+C3:Không thể dùng panh</b>
vì có thểlàm mắt bị mù ,có


<b>III,Vận dụng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

+Y/c h/s quan sát H26.5
và giải thích tại sao khi d đ
qua động cơ tăng quá mức
cho phép thì mạch điện tự
động ngắt và động cơ
ngừng hoạt động


+Nhận xét và chốt kiến
thức


thể dùng nam châm ì nam
châm hút sắt


+Trả lời C4:


panh vì có thểlàm mắt bị


mù ,có thể dùng nam châm
ì nam châm hút sắt


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ học</b>


+HDVN: Vn học bài , BTVN Bài 26.3 ;Bài 26.4SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / / 2009</i>


<b> </b>



<b> </b>

<b>lực điện từ </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Mô tả được thí nghiệm chứng tỏ tác dụng của lực từ lên đoạn dây dẫn</b>
thẳng


có dịng điện chạy qua đặt trong từ trường


- Vận dụng quy tắc bàn tay trái biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có
dịng điện đặt vng góc với chiều đường sức từ và chiều dòng điện


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>
<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


<b> - 1Nchâm U, 1 nguồn điện ,Dây dẫn thẳng , dây nối , 1 biến trở ,1 công tắc , giá thí</b>


nghiệm


1 am pe kế GHĐ1,5A và ĐCNN 0,1A
<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm ,PP thí nghiệm
IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: ? Phát biểu quy tắc nắm tay phải </b>
-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

-Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dịng điện </b>
+Mục tiêu: Nghiên cứu Lực điện từ


<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>? Hãy cho biết dụng cụ và</b>
các bước tiến hành thí
nghiệm


+Y/c h/s làm thí nghiệm
theo H27.1 SGKvà trả lời
C1



+Nhận xét và giới thiệu về
lực điện từ


<b>+Trả lời</b>


+Làm thí nghiệm
+C1:Chứng tỏ dây
dẫn chịu tác dụng
của một lực


<b>I, Tác dụng của từ trường lên</b>
<b>dây dẫn có dịng điện </b>


<b>1,Thí nghiệm </b>


<b>2, Kết luận : Từ trường tác dụng</b>
lên dây dẫn có dòng điện chạy qua
đặt trong từ trường gọi là Lực điện
từ


<b>Hoạt động2: Chiều của lực điện từ , quy tắc bàn tay trái </b>
+Mục tiêu: Nhận biết cách xác định chiều của lực điện từ
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>? Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào</b>
những yếu tố nào



<b>+Y/c h/s làm lại thí nghiệm và dổi</b>
chiều dòng điện hoặc đổi chiều đường
sức từ


? Hãy rút ra kết luận


+Y/c h/s đọc nội dung quy tắc bàn tay
trái


+Giới thiệu quy tắc bàn tay trái


+Y/c h/s làm theo quy tắc bàn tay trái


+Dự đốn


+Làm thí nghiệm


+Rút ra kết luận
+đọc nội dung
quy tắc bàn tay
trái


<b>II, Chiều của lực điện từ ,Quy</b>
<b>tắc bàn tay trái </b>


<b>1,Thí nghiệm </b>
<b>Kết luận SGK</b>


<b>2, Quy tắc bàn tay trái </b>


<b>SGK</b>


<b>Hoạt động3: Vận dụng quy tắc bàn tay trái </b>
+Mục tiêu: Xác địh chiều của lực điện từ
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>
<b>+Y/c h/s</b>


vận dụng


<b>+Trả</b>
<b>lời C2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

quy tắc
bàn tay
trái trả lời
C2,C3,C4


<b>+C3 </b>
<b>+C4</b>


<b>C3</b>


<b>C4</b>


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ học</b>



+Học sinh đọc ghi nhớ và có thể em chưa biết


+HDVN: Vn học bài , BTVN Bài 27.3 ;Bài 27.4SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: / / 2009</i>


<b> </b>



<b> </b>

<b>động cơ điện một chiều </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Mơ tả được các bộ phận chính , giải thích được hoạt động của động cơ</b>
điện


một chiều


-Nhận biết được các bộ phận chính của động cơ điện một chiều


- Nhận biết được sự biến đổi điện năng thành cơ năng trong động cơ
điện một chiều hoạt động


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>


<b>3. Thái độ:- Yêu thích bộ mơn, tích cực , hợp tác . bảo vệ mơi trường do động hoạt</b>
động tạo ra tia lửa điện


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

<b>II.Đồ dùng dạy học </b>



1 mơ hình động cơ điện một chiều
<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm ,PP thí nghiệm
IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: ? Phát biểu quy tắc nắm tay phải </b>
-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học
-Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Nguyên tắc hoạt động và cấu tạo của động cơ điện một chiều</b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu nguyên tắc hoạt động và cấu tạo của động cơ điện một
chiều


<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị</b>
+Cách ti n h nh: ế à


+ Y/c h/s quan sát H28.1 và
mơ hình động cơ điện một
chiều ch biết cấu tạo của
động cơ điện một chiều
+Nhận xét và chốt kiến thức
về cấu tạo của động cơ điện
?Cho biết nguyên tắc hoạt
động của động cơ điện 1


chiều


+Y/c h/s trả lời C1,C2,C3


+Nhận xét và chốt kiến thức


+Trả lời


+Lắng nghe
+Trả lời
+C1:


+C2: Khung dây
quay


+C3: Làm thí
nghiệm kiểm tra


<b>I, Nguyên tắc hoạt động và</b>
<b>cấu tạo của động cơ điện một</b>
<b>chiều</b>


<b>+Cấu tạo :Nam châm và khung</b>
dây dẫn ,Bộ góp điện , Thanh
quét C1,C2


2, Hoạt động của động cơ điện
một chiều


Động cơ điện một chiều hoạt


động dựa trên tác dụng từ
trường lên khung dây dẫn có
dịng điện chạy qua đặt trong từ
trường


<b>Hoạt động2: Nguyên tắc hoạt động và cấu tạo của động cơ điện một chiều trong</b>
<b>kĩ thuật </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu nguyên tắc hoạt động và cấu tạo của động cơ điện một
chiều trong kĩ thuật


<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Quạt điện </b>
+Cách ti n h nh: ế à


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

cơ điện một chiều trong kĩ
thuật cho biết cấu tạo của
nó và trả lời C4


+Nhận xét và chốt kiến
thớc về động cơ điện một
chiều trong kĩ thuật


+C4 :Nam châm điện
(Stato)


Bộ phân quay Rô to


+Lắng nghe



<b>trong kĩ thuật </b>


<b>1,Cấu tạo của động cơ</b>
<b>điện một chiều trong kĩ</b>
<b>thuật </b>


-nam châm điện (Stato)
Cuộn dây (Rô to)
2, Kết luận SGK
<b>Hoạt động3: Sự biến đổi năng lượng trong động cơ</b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu Sự biến đổi năng lượng trong động cơ
<b>+Tgian:(5p)</b>


<b>+Dụng cụ: Sgk</b>
+Cách ti n h nh: ế à


? Khi hoạt động động cơ
điện chuyển hoá năng
lượng từ dạng nào sang
dạng nào


+Nhận xét và chốt kiến
thức


<b>+Từ điện năng sang cơ</b>
năng


<b>III: Sự biến đổi năng</b>


<b>lượng trong động cơ</b>
Khi hoạt động động cơ
điện chuyển hoá năng
lượng từ dạng điện năng
sang cơ năng


<b>Hoạt động4: Vận dụng </b>
+Mục tiêu: Làm bài tập
<b>+Tgian:(5p)</b>


<b>+Dụng cụ: Sgk</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>
<b>+Y/c h/s trả</b>


lời


C5,C6,C7
+Nhận xét
và chốt
Kiến thức


<b>+C5:quay từ trên xuống dưới</b>
+C6: vì nam châm vĩnh cửu từ
trường yếu không mạnh như NCĐ
+C7 Máy bơm nước tủ lạnh


<b>III, Vận dụng </b>


<b>+C5:quay từ trên xuống dưới</b>
+C6: vì nam châm vĩnh cửu từ


trường yếu không mạnh như NCĐ
+C7 Máy bơm nước tủ lạnh


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>


<b>+Gv nhận xét giờ học,nhắc nhở h/s cần tránh mắc động cơ điện một chiều với các</b>
<b>thiết bị thu phát sóng điện từ để khỏi cháy nổ do phát ra tia lửa điện </b>


+Học sinh đọc ghi nhớ và có thể em chưa biết


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<i>Ngày giảng: /12 / 2009</i>


<b> </b>



<b>Thực hành :</b>

<b>chế tạo nam châm vĩnh cửu , nghiệm lại từ tính của ống</b>



<b>dây có dịng điện</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Chế tạo nam châm vĩnh cửu </b>


-Kiểm nghiệm lại từ tính của ống dây
<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>
<b>3. Thái độ:- Yêu thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


nguồn điện 3V, 6V. 1 khoá K ,ống dây khoảng 200vòng ,hai đoạn dây dẫn , một la
bàn , một bút dạ ,giá thí nghiệm



-Mâũ báo cáo thực hành
<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm ,PP thí nghiệm
IV.Tổ chức giờ học:


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: ? Phát biểu quy tắc bàn tay trái và quy tắc nắm tay phải </b>
-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học


-Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Chuẩn bị </b>


+Mục tiêu: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị</b>
+Cách ti n h nh: ế à


+Y/c h/s báo cáo việc
chuẩn bị ở nhà


?Hãy cho biết dụng cụ thí
nghiệm chế tạo nam châm
vĩnh cửu


<b>+Báo cáo</b>
+Trả lời



<b>I, Chuẩn bị </b>
<b>SGK</b>


<b>Hoạt động2: Nội dung thực hành </b>


+Mục tiêu: chế tạo nam châm vĩnh cửu, nghiệm lại từ tính của ống dây co dịng điện
chạy qua


<b>+Tgian:(25p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

+Cách ti n h nh: ế à


?Hãy cho biết các bước tiến hành thí
nghiệm


+Nhận xétvà y/c h/s làm thí nghiệm và
điền vào mẫu báo cáo


+Y/c h/s nghiệm lại từ tính của ống
dây có dịng điện chạy qua


+B1 mắc mạch điện H29.2
+B2:đóng điện và quan sát
+B3: Đổi cực của nguồn điện
+B4: Điền vào mẫu báo cáo
+Y/c làm thí nghiệm



+Trả lời


-B1:Mắc mạch điện


-B2: Dặt các đoạn dây thép và
dây đồng vào lòng ống dây
-B3: Đóng điện 2p


-B4: Lấy các đoạn dây cho
nam châm lại doạn dây và quan
sát


-B5: Điền vào mẫu báo cáo
+Làm thí nghiệm và điền vào
mẫu báo cáo


+Làm thí nghiệm và điền vào
mẫu báo cáo


<b>II, Nội dung thực</b>
<b>hành </b>


<b>1, Chế tạo nam</b>
<b>châm vĩnh cửu </b>


<b>2, Nghiệm lại từ</b>
<b>tính của ống dây</b>
<b>có dịng điện</b>
<b>chạy qua </b>



<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Hoàn thành báo cáo 5p</b>


<b>+Gv nhận xét giờ học, </b>


+HDVN: Vn học bài , BTVN Bài 27.3 ;Bài 27.4SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: /12 / 2009</i>


<b> </b>



<b>bài tập vận dụng qui tắc nắm tay phải và qui tắc bàn tay trái</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Vận dụng quy tắc nắm tay phải và qui tắc bàn tay trái để làm bài tập </b>
<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>


<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


nguồn điện 3V, 6V. 1 khố K ,ống dây khoảng 200vịng ,hai đoạn dây dẫn , một la
bàn , một bút dạ ,giá thí nghiệm


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm ,PP thí nghiệm

<b>IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>



<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: ? Phát biểu quy tắc bàn tay trái và quy tắc nắm tay phải </b>
-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học


-Tgian :5P


<b>Hoạt động1:Bài 1</b>


+Mục tiêu: Làm bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải
<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị</b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>+Y/c h/s đọc bài 1và tóm tắt bài </b>


? Dự đoán có hiện tượng gì với nam
châm .


?Đổi chiều dòng điện chạy qua các vòng
dây hiện tượng sẽ xảy ra như thế nào
+Y/c h/s làm thí nghiệm để kiểm tra
+Nhận xét và chốt kiến thức


<b>+Đọc bài 1và tóm</b>
tắt bài 1


+Bị hút



+TNC đổi cực
+Làm thí nghiệm


<b>1,Bài 1</b>
<b> </b>


<b>Hoạt động2:Bài 2</b>


+Mục tiêu: Làm bài tập vận dụng quy tắc bàn tay trái
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cu:SGK </b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>+Y/c h/s đọc thông tin sgk </b>


+Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài
tập 2


+Nhận xét bài làm của học sinh


<b>+Đọc thông tin</b>
SGK


+3 h/s làm bài tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

<b>Hoạt động3:Bài 3</b>


+Mục tiêu: Làm bài tập vận dụng quy tắc bàn tay trái
<b>+Tgian:(15p)</b>



<b>+Dụng cụ:</b>


<b>+Cách tiến hành: </b>
<b>Y/c h/s đọc</b>
thông tin sgk
+Gọi 1 học
sinh lên bảng
làm bài tập 3


+Nhận xét bài
làm của học
sinh


<b>+Đọc thông tin</b>
SGK


+1 h/s làm bài tập


<b>3,Bài 3</b>


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ học, </b>


+HDVN: Vn đọc bài 31
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: /12 / 2009</i>


<b> </b>




<b>hiện tượng cảm ứng từ</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Làm được thí nghiệm dùng nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện để</b>
tạo ra dịng điện cảm ứng


Mơ tả được cách làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín bằng nam
châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện


- sử dụng được đúng thuật ngữ mới đó là dịng điện cảm ứng và hiện tượng cảm ứng
điện từ


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp ,làm thí nghiệm </b>
<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


_Đi na mô xe đạp , cuộn dây có gắn đèn led , một nam châm có trục quay, một nam
châm điện


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm ,PP thí nghiệm

<b>IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: ?Cấu tạo của đi na mô xe đạp </b>


-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học
-Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Đi na mô xe đạp </b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu cấu tạo cấu đi na mô xe đạp
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ: Đi na mô xe đạp </b>
+Cách ti n h nh: ế à


+ Quan sát H 31.1 và đi na
mô xe đạp Hãy cho biết cấu
tạo và họat động của đi na
mô xe đạp


? Liệu có phải nhờ nam châm
mà tạo ra dịng điện khơng
+Nhận xét và chốt kiến thức


<b>+Trả</b>
lời


+Có


<b>I,Cấu tạo và hoạt động của đi na mơ xe đạp </b>
<b>a, Cấu tạo :</b>


Núm ; trục quay; nam châm vĩnh cửu ; cuộn
dây ;lõi sắt non ; bóng đèn



b, Hoạt động : Khi núm quay làm trục quay
:và nam châm quay , tạo ra dịng điện làm
bóng đèn sáng


<b>Hoạt động2:Taọ ra dòng điện cảm ứng</b>


+Mục tiêu: Nhận biết cách tạo ra dòng điện cảm ứng
<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: cuộn dây có gắn đèn led , một nam châm có trục quay, một nam châm</b>
điện


+Cách ti n h nh: ế à
? Hãy cho biết
dụng cụ và các
bước tiến hành thí
nghiệm


+Nhận xét và yêu
cầu học sinh làm
thí nghiệm ;trả lời
C1,C2


+Trả lời


+B1: Di chuyển nam châm lại gần cuộn dây
+B2: Đặt nam châm đứng yên trước cuộn dây
+B3: Đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây
+B4: Di chuyển nam châm ra xa cuộn dây


+Làm thí nghiệm


+C1:Có dong điện : Di chuyển nam châm lại
gần cuộn dây


Di chuyển nam châm ra xa cuộn dây
+C2 : Có


<b>II,Dùng nam châm</b>
<b>để tạo ra dòng điện </b>
<b>1,Dùng nam châm</b>
<b>vĩnh cửu </b>


<b>a,Thí nghiệm 1:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

+Nhận xét và yêu
cầu học sinh làm
thí nghiệm 2 ;trả
lời C3


? Khi nào có dịng
điện cảm ứng
+Nhận xét và chốt
kiến thức


+Làm thí nghiệm 2


+C3 : có dịng điện :Trong khi đóng mạch điện
của nam châm



-Trong khi ngắt mạch điện của nam châm điện


<b>2, Dùng nam châm</b>
<b>điện </b>


<b>a, Thí nghiệm 2</b>
<b>b, Nhận xét</b>


<b>Hoạt động3:Hiện tượng cảm ứng điện từ</b>


+Mục tiêu: Nhận biết hiện tượng cảm ứng điện từ
<b>+Tgian:(10p)</b>


<b>+Dụng cụ:SGK </b>
+Cách ti n h nh: ế à
+Y/c h/s đọc sgk


? Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện khi nào
+Y/c h/s trả lời C4,C5:


+Nhận xét và chốt kiến thức


+Đọc sgk
+Trả lời
+C4: Có
+C5


<b>III, Hiện tượng cảm</b>
<b>ứng điện từ</b>



<b>SGK</b>


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ học, học sinh đọc ghi nhớ </b>
+HDVN: Vn đọc bài 32 ,BTVN B31.2 B31.3 SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: /12 / 2009</i>


<b> </b>



<b>điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng từ</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Xác định được có sự biến đổi (tăng hoặc giảm ) của số đường sức từ</b>
xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín khi làm thí nghiệm với nam châm vĩnh cửu
hoặc nam châm điện


-Xác lập được mối quan hệ giữa sự xuất hiện dòng điện cảm ứng và sự biến đổi của số
đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn


- Vận dụng kiến thức để giải thích hiện tượng liên quan


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp ,làm thí nghiệm </b>
<b>3. Thái độ:- Yêu thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

-Mơ hình cuộn dây và dường sức từ của nam châm


<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm ,PP thí nghiệm

<b>IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>


<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: ? cách tạo ra dòng điện cảm ứng </b>
-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học
-Tgian :5P


<b>Hoạt động1:Sự biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây </b>
+Mục tiêu: Nghiên cứu sự biến đổi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn
dây


<b>+Tgian:(15p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị </b>
+Cách ti n h nh: ế à


+Y/c h/s đọc thông tin sgkvà
quan sát H32.1 để trả lời C1


?Hãy rút ra nhận xét


+Nhận xét và rút ra kết luận


+Đọc thông tin


+C1:-Số đường sức từ tăng



- Số đường sức từ không thay đổi
-Số đường sức từ giảm


Số đường sức từ tăng
+Nhận xét


<b>I, Sự biến đổi số</b>
<b>đường sức từ</b>
<b>xuyên qua tiết</b>
<b>diện của cuộn</b>
<b>dây</b>


<b>+Nhận xét </b>
<b>Hoạt động2:</b> <b>Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng từ</b>


+Mục tiêu: Nghiên cứu Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng từ
<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK </b>
+Cách ti n h nh: ế à
+Nhớ lại kiến
thức và đối
chiếu với sự
biến đổi số
đường sức từ
xuyên qua tiết
diện S của cuộn
dây hãy điền
vào bảng 1 :C2


?Hãy rút ra điều
kiện xuất hiện


+Trả lời
+C2


làm tn có d đ cư


haykhơng


số đg sức từ có
bđ hay không
Đưa NC lai gần cuộn


dây


có có


Để NC nằm n khơng khơng


Đưa NC ra xa cuộn dây có có
+Trả lời C3


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

dòng điện cảm
ứngC3


+Y/c /hs trả lời
C4


Nhận xét và


chốt kiến thức


+C4 <b>Kết</b>


<b>luận :SGK</b>


<b>Hoạt động3:</b> <b>Vận dụng </b>


+Mục tiêu: Làm phần vận dụng
<b>+Tgian:(5p)</b>


<b>+Dụng cụ: SGK </b>
+Cách ti n h nh: ế à
+Y/c h/s


trả lời
C5;C6
+Nhận
xét và
chốt kiến
thức


<b>+C5:Khi núm quay số đường sức từ</b>
xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
dẫn kín thay đổi xuất hiện dịng điện
cảm ứng


+C6:Tương tự như C5


<b>III, Vận dụng </b>



<b>+C5:Khi núm quay số đường sức</b>
từ xuyên qua tiết diện S của cuộn
dâydẫn kín thay đổi xuất hiện
dòng điện cảm ứng


+C6:Tương tự như C5


<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ học, học sinh đọc ghi nhớ </b>
+HDVN: Vn đọc bài 32 ,BTVN B32.2 B32.3 SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: /12 / 2009</i>


<b> </b>



<b>ôn tập </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Ơn lại kiến thức đã học một cách có hệ thống </b>
- Nhớ lại kiến thức đã học trong học kì I


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp </b>
<b>3. Thái độ:- Yêu thích bộ mơn, tích cực , hợp tác .</b>
<b>II.Đồ dùng dạy học </b>


SGK



<b>III. Phương Pháp</b>


.-PP thực nghiệm ,PP dạy bài tập vật lí ,PP hoạt động nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

IV.Tổ chức giờ học:
<b>1,Khởi động / mở bài: </b>


<b>KTBC: Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng </b>
-Mục tiêu :Kiểm tra lại kiến thức đã học


-Tgian :5P


<b>Hoạt động1: Lí thuyết </b>


+Mục tiêu: Ơn lại lí thuyết đã học
<b>+Tgian:(20p)</b>


<b>+Dụng cụ: Như phần chuẩn bị </b>
+Cách ti n h nh: ế à


? Nhắc lại kiến thức đã học
trong học kí I


+G/v hỏi học sinh về kiến thức
đã học


+Nhận xét và chốt kiến thức


+ Trả
lời



I;Lí thuyết


1,Điện trở và định luật ôm


2, Đoạn mạch nối tiếp và đoạn mạch song song
3,Cơng thức tính điện trở ,điện trở trong kĩ thuật
4,Điện năng , công suất điện


5,Định luật Jun len xơ


6,Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện
7, Nam châm vĩnh cửu


8,Tác dụng của dòng điện -Từ trường
9, Từ phổ đường sức từ


10, Sự nhiễm từ của sắt và thép
11, ứng dụng của nam châm
12,Lực điện từ


13, Động cơ điện một chiều
14,Hiện tượng cảm ứng điện từ


15,Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
<b>Hoạt động2:Bài tập </b>


+Mục tiêu: Làm bài tập
<b>+Tgian:(20p)</b>



<b>+Dụng cụ: SGK </b>
<b>+Cách tiến hành: </b>


<b>+Y/c h/s trả lời lại các</b>
phần vận dụng


Trả lời những thắc mắc
của học sinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà</b>
<b>+Gv nhận xét giờ học, học sinh đọc ghi nhớ </b>
+HDVN: Vn đọc bài 32 ,BTVN B32.2 B32.3 SBT
Lưu ý:


<i>Ngày giảng: /12 / 2009</i>


<b> </b>



<b>kiểm tra học kì i </b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Kiến thưc : - Kiểm tra lại kiến thức đã học một cách có hệ thống câu hỏi </b>
- Vậ dụng kiến thức để làm bài tập


<b>2. Kĩ năng:-.Rèn kĩ năng nhận xét , kĩ năng tổng hợp ,Khơng quay cóp </b>
<b>3. Thái độ:- u thích bộ mơn, tích cực .</b>


<b>II.Đồ dùng dạy học </b>



Ma trận -Câu hỏi và đáp án
<b>III. Phương Pháp</b>


<b>IV.</b>

<b>Tổ chức giờ học:</b>
<b>1,Khởi động / mở bài: </b>
<b>A,Ma trận </b>


<b>Nội dung kiến</b>
<b>thức</b>


<b> Cấp </b> <b>Độ Nhận Thức</b> <b>Tổng</b>
<b>Định luật </b>


<b>Ôm-Điện trở</b> <b>Nhận biết </b>
<b>1Ckq 1 0,5</b>
1,Nhận biết định
luật Ơm


<b>Thơng hiểu </b>
<b>1Ckq4 0,5</b>
4, Điện trở của
dây dẫn


<b>Vận dụng </b>
<b>2 Tl 7 2,5 </b>
<b> 7,VD I=U/R </b>


<b>35% 3,5đ</b>


<b>Điện năng- </b>


<b>cơng của dịng </b>
<b>điện - ĐL Jun </b>
<b>len xơ</b>


<b>1Ckq 2 0,5</b>
2, ĐL Jun-Lenxơ


<b>1Ckq 5 0,5</b>
5, Điện năng


<b>1,T1 8 1,5</b>
<b>8,VD A=P.t</b>


<b>25% 2,5đ</b>


<b>Nam châm -lực</b>
<b>điện từ -Từ</b>
<b>phổ-Động cơ</b>
<b>điện </b>


<b>1 C kq 3 0,5</b>
3,Tương tác giữa
2 nam châm


<b>1Ckq 6 0,5</b>
6,Nam châm
điện


<b>2Ctl 9,10 3,0</b>
9, Lực từ



10,Động cơ điện


<b> 40% 4đ</b>


<b>Tổng </b> <b>15% 1,5đ</b> <b> 15% 1,5đ</b> <b>70% 7đ 100% 10đ</b>
<b>B,Câu hỏi </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

<b>I: Trắc nghiệm : (3đ)</b>


<b>a, Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng</b>
<b>Câu 1:Biểu thức của định luật Ôm?</b>


<b>A:I=U/R B: U=I.R C:R=U/I D: Cả A,B,C </b>
<b>Đều đúng</b>


<b>Câu2:Biểu thức của định luật Jun-Len Xơ?</b>


<b>A: Q=I2<sub>Rt B: Q=I R</sub>2<sub>t C: Q=I Rt</sub>2<sub> D: Cả A,B,C </sub></b>


<b>Đều đúng</b>


<b>Câu 3: Khi đưa hai nam châm lại gần nhau các cực cùng tên thì hút nhau các cực</b>
<b>khác tên thì ?</b>


<b>A: Đẩy nhau B: Hút nhau C: Đứng yên D: Đứng yên</b>
<b>Câu 4:Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây dẫn ,Tỉ lệ (1)... với</b>
<b>tiết diện của dây dẫn và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn</b>


<b>Câu 5: Dịng điện có năng lượng vì nó có khả năng (2)...</b>



<b>Câu 6: Cấu tạo của nam châm điện gồm cuộn dây dẫn và (3)....</b>
<b> II, Tự luận</b>


<b>Câu 7 (2,5đ): Cho mạch điện như hình vẽ </b>
<b> Biết R1=15</b><b> , R2=R3= 12</b><b> , UAB= 12V</b>


<b> a, Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB</b>
<b> b, Tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở</b>


<b>Câu 8 (1,5đ): Tính điện năng tiêu thụ của một bóng đèn?.Biết cơng suất của</b>
<b>bóng đèn 75Wvà thời gian dùng là 10phút</b>


<b>Câu 9 (1,0đ): Hãy xác định chiều lực từ , chiều dòng điện trong các trường</b>
<b>hợp sau ?</b>


<b> a, b, </b>


<b> </b>
<b>Câu 10 (2,0đ): Khung dây ABCD quay theo chiều nào?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b>Câu </b> <b>Đáp án</b> <b>Điểm</b>


<b>1</b> <b>A</b> <b>0,5</b>


<b>2</b> <b>A</b> <b>0,5</b>


<b>3</b> <b>B</b> <b>0,5</b>


<b>4</b> <b>(1)Nghịch</b> <b>0,5</b>



<b>5</b> <b>(2)Thực hiện công</b> <b>0,5</b>


<b>6</b> <b>(3)Lỡi sắt non</b> <b>0,5</b>


<b>II, Tự luận :</b>
<b>Câu 7:</b>


<b>a, điện trở tương đương của mạch điện là :</b>


<b>vì R3Mắc //với R2nên Rtd'= R3.R2/(R3+R2)= 30.30/60=15</b>


<b>0,5đ</b>


<b>Vì R1mắc nối tiếp với R2,R3 nên Rtđ=R1+Rtđ'=15+15=30</b>


<b>0,5đ</b>


<b>b, Cường độ dòng điện qua R1là I=U/Rtđ=12/30=0,4A</b>
<b>0,5đ</b>


<b> Cường độ dòng điện qua R2và R3 </b>


<b>Do</b> <b>R2=R3</b> <b>nên</b> <b>I2=I3</b> <b>=</b> <b>I1/2=0,2A</b>


<b>1,0đ</b>


<b>Câu 8: Điện năng tiêu thụ của bóng đèn là :</b>


<b> A=P.t= 75.10= 750J</b>


<b>1,0đ</b>


<b>Câu 9:</b>


<b>a, 0,5đ b, 0,5đ </b>
<b> </b>


<b>Câu 10:Quay theo chiều ngược chiều kim đồng hồ:</b>
<b>1,0đ</b>


<b>Biểu</b> <b>diễn</b> <b>lực</b> <b>F1và</b> <b>F2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86></div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87></div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×