Tải bản đầy đủ (.docx) (15 trang)

giáo án lớp 2B T33 -T 35

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.77 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU</b>
<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG </b>


<b>GIÁO ÁN</b>


<b>Lớp 2B</b>


<b>(Tuần 33 - Tuần 35)</b>
<b> </b>


<b> </b>

Họ và tên: Nguyễn Văn Hào


Tổ: 2+3





<b>(Năm học: 2020 - 2021)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b> </b><b>Ngày giảng: Thứ tư, ngày 5/05/2021</b></i>


<b>Tốn</b>


<b>Tiết 163: ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (Tiết 1)</b>
<b>I.Mục đích- yêu cầu:</b>


<b>-</b> Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm. Biết làm tính cộng , trừ có nhớ
trong phạm vi 100


<b>-</b> Biết làm tính cộng trừ khơng nhớ các số có đến ba chữ số


<b>-</b> Giải bài tốn bằng một phép cộng .* Bài 1 cột 1, 3; Bài 2 cột 1, 2, 4; Bài 3
<b>-</b> GDHS tích cực học tập



<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Bài cũ.</b>


-Nhận xét – đánh giá.
<b>2.Bài mới.</b>


<b>Bài 1:Tính nhẩm</b>
-Nhận xét.


<b>Bài 2: Tính</b>


-Muốn cộng trừ số có hai 3 chữ số ta làm
như thế nào?


<b>Bài 3: HS đọc đề</b>
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- Chữa bài HS.


3.Củng cố- Dặn dị:


- Nêu cách làm tính cộng trừ có nhớ
trong phạm vi 100


-Nhận xét giờ học.



Nhắc HS về nhà làm bài.


-Làm bảng con.


305=300+5 420= 400 + 20
-Nêu yêu cầu tính nhẩm.


-Làm việc theo cặp đơi
-Nối tiếp nhau nêu kết quả.


-Nêu cách tính.


34
62


+¿ ¿
¿96


64
18


+¿ ¿


¿82


68
25


−¿¿



¿43


72
36


−¿¿
¿36


968
503


−¿ ¿


¿465


90
38


−¿¿
¿52
-Nêu cách cộng trừ.
-Đặt tính.


-Cộng, trừ từ trái sang phải.
-3-4HS đọc.


-Có 265 HS gái và 234 HS trai.
-Trường đó có: …. HS.



-Giải vào vở.


<i>Bài giải</i>


Trường tiểu học có số học sinh là:
265 + 234 = 499 ( học sinh)


Đáp số: 499 học sinh
-HS nêu


...
<b>Tập đọc </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>-</b></i> Đọc đúng các câu thơ 4 chữ .Biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.


<b>-</b> Hiểu ND: Bài thơ ca ngợi chú bé Liên Lạc ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm.
(Trả lời được các câu hỏi trong bài,thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu.)


-GDHS lòng yêu nước,ý thức bảo vệ đất nước
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Tranh minh hoạ bài trong SGK.
- Bảng phụ.


<b>III.Các hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Bài cũ</b>



Gọi HS đọc bài : Tiếng chổi tre
-Nhận xét, đánh giá.


<b>2.Bài mới.</b>


<i>a.Hướng dẫn luyện đọc.</i>


-Yêu cầu:
-HD cách đọc.


-Chia lớp thành các nhóm


<i>b. Tìm hiểu bài.</i>


-Yêu cầu:


-2 khổ đầu cho ta thấy Lượm là chú bé
như thế nào?


-Lượm làm nhiệm vụ gì?
-Lượm dũng cảm như thế nào?
-Gọi HS đọc khổ thơ cuối


-Em hãy tả hình dáng Lượm ở khổ thơ
cuối?


-Em thích khổ nào nhất vì sao?
-Bài thơ ca ngợi ai?


<i>c. Hướng dẫn học thuộc lòng</i>



-Yêu cầu.


-Nhận xét ghi điểm
<b>3.Củng cố- Dặn dò:</b>


-Lượm là chú bé như thế nào?
-Nhận xét giờ học.


Nhắc HS về học thuộc bài.


-2-3HS đọc và trả lời câu hỏi SGK.
-Nối tiếp nhau đọc.


-Phát âm từ khó.


-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
-Nêu nghĩa của từ SGK.
-Luyện đọc trong nhóm
-Thi đua đọc đồng thanh.
-Thi đọc cá nhân.


-Cả lớp đọc thầm bài.
-Thực hiện.


-1HS đọc 2 khổ thơ đầu. Nêu câu hỏi
1.


-Thảo luận cặp đôi và trả lời.



-Là chú bé ngộ ngĩnh đáng yêu, tinh
nghịch.


-Đi liên lạc, đưa thư


-Vượt qua mặt trận, đan bay vèo vèo.
-2-3HS đọc.


-Lượm đi trên đường quê vắng vẻ, hai
bên lúa trỗ đồng đồng, chỉ thấy chiếc
mũ ca lô nhấp nhô trên biển lúa.
-Nêu:


-Ca ngợi chú bé liên lạc tinh nghịch,
đáng yêu dũng cảm.


-Đồng thanh


-3-5HS đọc cả bài,
-HS nêu


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn trích trong bài : Bóp nát quả cam.
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu: s/x hoặc âm chính ê/i.


<b> -GDHS ý thức rèn chữ giữ vở</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


- Bảng quay bài tập 2 (a).


:<b>III Các hoạt động dạy học:</b>



<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
<b> 2.Bài mới</b>


<i>a. Giới thiệu bài: </i>
<i> b. Hướng dẫn nghe viết:</i>


- GV đọc lại chính tả 1 lần. - 2 HS đọc bài.
- Những chữ nào trong bài chính tả


viết hoa? Vì sao phải viết hoa?


- Chữ thấy viết hoa nhiều là chữ
đầu câu. Chữ viết hoa vì là chữ đứng
đầu câu. Quốc Toản tên riêng.


- Yêu cầu tìm và viết từ khó. - HS viết bảng con, bảng lớp.
- GV đọc HS viết. - HS viết bài vào vở.


- Đọc cho HS soát lỗi. - HS chữa lỗi.
- Chấm chữa 5- 7 bài.


<i>c. Hướng dẫn làm bài tập:</i>


Bài 2 (a) - HS đọc yêu cầu.


- HD làm bài. - Lớp làm vào vở.



- Yêu cầu HS làm bài. a. Đơng sao thì nắng, vắng sao thì
- Theo dõi nhắc nhở HS yếu mưa.


- Nó múa làm sao ?
- Nó xoè cánh ra?


- Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống
ao.


- Nhận xét đánh giá. - Có xáo thì xáo nước trong.


- Chớ xáo nước đục đau lòng cò
con.


<b> 3. Củng cố- Dặn dị: </b>
- Nêu từ khó trong bài
- Nhắc HS xem bài sau
- Nhận xét giờ học


-HS nêu
...


<b>Thủ cơng</b>


<b>Tiết 33: ƠN TẬP THỰC HÀNH THI KHÉO TAY</b>
<b>I.Mục đích- u cầu:</b>


<b>- Ơn tập củng cố được kiến thc,k năng lm th cụng</b>
- HS lm c mt sn phẩm thủ công đẫ học



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1. Ôn lại kiến thức


- GV cho HS nhắc lại các kiến thức thủ
công đã học


- GV nhận xét bổ sung
2. Thực hành


- GV cho HS thực hành làm một số bài
thủ công đã học


- Nhận xét chữa bài bổ sung
3. Củng cố dặn dò


- Nhận xét tiết học
- Y/C về nhà thực hành


- HS nhắc lại kiến thức


- HS thực hành gấp một số bài thủ
công đã học


<i>...</i>


<b>TUẦN 34 </b>
<i><b> Ngày soạn: 9/05/2021</b></i>



<i><b> </b><b>Ngày giảng: Thứ tư, ngày 12/05/2021</b></i>
<i><b>Tốn</b></i>


<b>TIẾT 168: ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG (TIẾP THEO)</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1.Kiến thức:</b>


- Nhận biết thời gian được dành cho một số hoạt động.
- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg; km.


- Làm được BT 1, 2, 3.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn kĩ năng giải toán có liên quan đến các đơn vị đo độ dài.
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục HS tính cẩn thận tỉ mỉ, lịng ham thích học tốn.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC </b>


- Viết sẵn bài tập 2 lên bảng.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC </b>
<b>A. KTBC</b>


<b>B. BÀI MỚI</b>
<b>1. GTB</b>



- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài
lên bảng .


<b>2. Hướng dẫn ôn tập:</b>
<b>*Bài 1:</b>


- Nêu yêu cầu của bài tập và cho học
sinh đọc bảng thống kê các hoạt động
của bạn Hà.


- Hà dành nhiều thời gian nhất cho hoạt
động nào?


- Thời gian Hà dành cho việc học là
bao nhiêu?


- Học sinh nghe ghi nhớ .


- 1 HS đọc bảng thống kê, cả lớp theo
dõi trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Giáo viên nhận xét bổ sung .


* Củng cố về cách phân bố thời gian
<b>*Bài 2: </b>


- Gọi học sinh đọc đề bài toán.


- Hướng dẫn học sinh phân tích bài
tốn, thống nhất phép tính sau đó yêu


cầu học sinh làm bài.


- Nhận xét HS và đưa ra đáp án đúng:
Bài giải


Bạn Bình cân nặng là:
27 + 5= 32 (kg)


Đáp số : 32kg
* Củng cố về giải toán
<b>*Bài 3:</b>


- Gọi học sinh đọc đề bài toán.


- Hướng dẫn học sinh phân tích bài
tốn, thống nhất phép tính sau đó u
cầu học sinh làm bài.


- Nhận xét cho HS và đưa ra đáp án
đúng:


Bài giải


Quảng đường từ nhà bạn Phương
đến xã Đinh Xá là:


20 - 11= 9 (km)
Đáp số : 9 km
* Củng cố về giải toán



<b>C. CỦNG CỐ, DẶN DÒ </b>


- Nhận xét tiết học .


- Dặn học sinh về nhà ôn luyện bài và
làm các bài tập được giao về nhà làm .


- 1 học sinh đọc đề bài.


- Hai học sinh đặt câu hỏi để phân tích
đề bài tốn.


- Cả lớp làm bài vào vở.
- HS nhận xét và sửa bài


- 1 học sinh đọc đề bài.


- Hai học sinh đặt câu hỏi để phân tích
đề bài tốn.


- Cả lớp làm bài vào vở.
- HS nhận xét và sửa bài


______________________________________


<i><b>Chính tả</b></i>


<b>TIẾT 67: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>



<b>1. Kiến thức:</b>


<b> - Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Ngươì làm</b>
đồ chơi.


- Làm được BT 2 a/b hoặc BT 3 a/b
<b>2. Kĩ năng:</b>


<b>- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, làm các bài tập âm vần.</b>
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục cho HS ư thức rèn chữ viết, ḷng ham mê luyện chữ viết.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC </b>
<b>A. KIỂM TRA BÀI CŨ </b>


- Yêu cầu học sinh viết các từ sau :
*<i>Âm mưu , Quốc Toản , nghiến răng ,</i>
<i>xiết chặt , qủa cam. .</i>


- Giáo viên nhận xét.


<b>B. BÀI MỚI</b>:


1. Giới thiệu bài .


<b>2. Hướng dẫn viết chính tả .</b>
*Ghi nhớ nội dung đoạn viết:



- Giáo viên đọc mẫu đoạn cần viết 1
lần .


- Gọi học sinh đọc lại .
- Bác Nhân làm nghề gì?


- Vì sao bác Nhân định chuyển về
quê?


*Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu ?


- Tìm những chữ được viết hoa trong
bài ?


- Vì sao phải viết hoa ?
*Hướng dẫn viết từ khó:


- Yêu cầu học sinh tìm, đọc các tiếng
khó viết .


- u cầu học sinh viết các từ này .
- Chỉnh sửa lỗi cho những HS viết sai
chính tả


*Viết bài: Giáo viên đọc bài cho học
sinh viết .


*Soát lỗi



Giáo viên đọc bài, dừng lại phân tích
các chữ khó cho học sinh soát lỗi .
*Chấm bài: Thu và chấm 1 số bài
<b>3. Hướng dẫn làm bài tập chính tả </b>
<b>*Bài 2a: </b>


- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập.
- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn
trên bảng.


- Nhận xét học sinh .


<b>C. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: </b>


- Nhận xét tiết học .


- 2 em lên bảng viết.
- Lớp viết vào bảng con.


- 2 HS nhắc lại tên bài.


- Học sinh đọc thầm theo.
- Học sinh đọc bài.


*Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng
bột màu và bán rong trên các vỉa hè.
*Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,
không ai mua đồ chơi bằng bột nữa.


*Đoạn văn có 3 câu.


*Bác, Khi, Nhân, Một.


*Vì Nhân là tên riêng của người. Còn
các chữ khác là đầu dòng.


*Người, nặn đồ chơi, chuyển nghề, lấy
tiền, cuối cùng....


- 2 học sinh lên bảng viết, dưới lớp viết
vào vở nháp .


- HS chú ý nghe và viết .


- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng số lỗi ra
lề vở .


- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Yêu cầu về nhà làm lại bài tập chính
tả và chuẩn bị bài sau .


...


<b>TẬP ĐỌC</b>


<b>TIẾT 102: ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>



<b>1. Kiến thức: </b>


- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ rơ ư.
- Hiểu ND: Hình ảnh rất đẹp, rất đáng kính trọng của Anh hùng Lao động Hồ Giáo.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn kĩ năng đọc đúng, kĩ năng đọc hiểu.
<b>3. Thái độ :</b>


- Giáo dục HS yêu thích mơn tập đọc, ham thích học hỏi.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC </b>


- Tranh minh họa bài tập trong sách giáo khoa .
- Bảng phụ ghi các từ , câu , đoạn câu luyện đọc .


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC .</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ </b>


- Gọi học sinh lên đọc bài:


+Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi : 1, 2
trong SGK


+ Đọc đoạn 3, 4 và trả lời câu hỏi 4
trong SGK


- Giáo viên nhận xét.


<b>B. Bài mới : </b>


<b>1. Giới thiệu bài .</b>
<b>2. Luyện đọc .</b>
<b>*Đọc mẫu: </b>


- Giáo viên đọc mẫu lần 1 .
<b>*Luyện phát âm</b>


- Yêu cầu một học sinh đọc lại bài.
- Hỏi: Trong bài có những từ khó đọc ?
Giáo viên ghi nhanh những từ này lên
bảng lớp .


*Đáp án<i>: giữ nguyên, trong lành, ngọt</i>
<i>lành, cao vút, trập trùng, quanh quẩn,</i>
<i>nũng nịu, quơ quơ, rụt rè...</i>


- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS
đọc bài.


<b>*Luyện đọc đoạn . </b>


- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Bài
văn có thể được chia làm mấy đoạn?
Phân chia các đoạn như thế nào ?


- Yêu cầu học sinh luyện đọc từng đoạn .


- 3 em lên bảng đọc bài và TLCH



- 2 HS nhắc lại tên bài.


- Theo dõi giáo viên đọc mẫu
- 1 học sinh đọc bài.


- Tìm từ và trả lời theo yêu cầu của
giáo viên .


- Một số HS đọc bài cá nhân , sau đó
cả lớp đọc đồng thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Sau mỗi lần có 1 học sinh đọc, GV dừng
lại để hướng dẫn ngắt giọng câu văn dài
và giọng thích hợp .


<b>*Luyện đọc :</b>


<i> Giống như những đứa trẻ quấn quýt</i>
<i>bên mẹ,/ đàn bê cứ quẩn vào chân Hồ</i>
<i>Giáo.// Chúng vừa ăn/ vừa đừa nghịch.//</i>
<i>Những con bê đực,/y hệt những bé trai</i>
<i>khoẻ mạnh,/chốc chốc lại ngừng ăn/</i>
<i>nhảy quẩng lên/ rồi chạy đuổi nhau/</i>
<i>thành một vòng tròn xung quanh anh...//</i>


- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo
đoạn trước lớp, giáo viên và cả lớp theo
dõi để nhận xét .



- Đọc thầm trong nhóm


- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm .


<b>*Thi đọc: </b>


- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đọc cá
nhân .


- Nhận xét.


- Cả lớp đọc đồng thanh
<b>3. Tìm hiểu bài .</b>


- Hỏi hướng dẫn tìm hiểu bài :


+Khơng khí và bầu trời mùa xuân trên
đồng cỏ Ba Vì đẹp như thế nào?


+Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện
tình cảm của đàn bê với anh Hồ Giáo?
+Những con bê đực thể hiện tình cảm
của mình như thế nào?


+Những con bê cái thì có tình cảm gì với
anh Hồ Giáo?


+Tìm những từ ngữ cho thấy đàn bê rất
đáng yêu?



+Theo em vì sao đàn bê yêu quý anh Hồ
Giáo như vậy?


+Vì sao anh lại dành những tình cảm đặc
biệt cho đàn bê?


+Anh Hồ Giáo đã nhận được danh hiệu


- Học sinh khá đọc bài kết hợp luyện
ngắt giọng


- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1 , 2, 3.
(Đọc 2 vòng )


- Lần lượt từng học sinh đọc trước
nhóm của mình, các bạn trong nhóm
chỉnh sửa lỗi cho nhau .


- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá
nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, mỗi
nhóm đọc đồng thanh 1 đoạn trong
bài.


- Theo dõi bài trong sách giáo khoa
và đọc thầm theo.


- Học sinh nối tiếp phát biểu.


*Khơng khí: trong lành và rất ngọt


ngào.


+Bầu trời : cao vút, trập trùng những
đám mây trắng.


*Đàn bê quanh quẩn bên anh, như
những đứa trẻ quấn quýt bên cạnh
mẹ, quẩn vào chân anh.


*Chúng chạy đuổi nhau thành một
vòng tròn xung quanh anh.


* Chúng dụi mõm vào người anh
nũng nịu, sán vào lịng anh, quơ quơ
đơi chân như địi bế.


*Chúng vừa ăn, vừa đùa nghịch,
chúng có tính cách giống như những
bé trai và bé gái.


*Vì anh chăm bẵm, chiều chuộng và
yêu quý chúng như con.


*Vì anh là người yêu lao động, yêu
động vật như chính con người.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

cao quý nào?


<b>C. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: </b>



- Gọi học sinh đọc lại toàn bài tập đọc
- Qua bài tập đọc em hiểu điều gì?


- Anh hùng lao động Hồ Giáo là người
lao động giỏi, một hình ảnh đẹp, đáng
kính trọng về người lao động.


- Nhận xét giờ học .


- Dặn về đọc lại bài , chuẩn bị bài sau .


hùng Lao động ngành chăn nuôi.
- 3 em đọc lại bài tập đọc.


- 2 em trả lời. (Đàn bê rất yêu anh Hồ
Giáo và anh Hồ Giáo cũng u q,
chăm sóc đàn bê như con của mình.)


...
<b>Thủ cơng</b>


<b>ƠN TẬP: THI KHÉO TAY LÀM ĐỒ CHƠI THEO Ý THÍCH</b>
<b>I. Mục đích- u cầu :</b>


- Ơn tập củng cố được kiến thức, kỹ năng làm thủ công lớp 2.
- Làm được ít nhất 1 sản phẩm thủ cơng đã học.


- Với HS khéo tay:


+ Làm được ít nhất hai sản phẩm thủ cơng đã học


+ Có thể làm được một sản phẩm mới có tính sáng tạo
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


-Giấy thủ công, giấy màu, giấy trắng. Kéo, hồ dán.
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>


<b>1.Bài cũ:Giáoviên kiểm tra đồ dùng </b>
họctậpcủa học sinh


.-Nhận xét


<b>2.Dạy bài mới : </b>


<i><b>a.Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>b. Hướng dẫn học sinh ôn tập</b></i>


Hoạt động 1: Hệ thống lại các bài ơn xếp
hình


* u cầu chia nhóm thực hành
-GV Hướng dẫn các bước :
-Bước 1 : Cắt giấy.


-Bước 2 : Cắt dán con bướm, dây xúc xích,
-vịng đeo tay .


-Bước 3 : Dán, con bướm, dây xúc xích,


vịng đeo tay


-Giáo viên nhận xét đánh giá sản phẩm của
học sinh.


<b>Hoạt động 2 : Thi khéo tay làm đồ chơi.</b>



-Ôn tập .


-Thực hành tập cắt giấy, gấp, và dán.
- làm con bướm, làm dây xúc xích
trang trí, làm vòng đeo tay theo
nhóm.


-Nhận xét.


-Trưng bày sản phẩm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

-Nhận xét, đánh giá đội nào có nhiều đồ
chơi trưng bày đẹp là đội thắng cuộc .


<b>4.Củng cố- Dặn dò: </b>
- Nhận xét tiết học.


- Lần sau mang giấy nháp, GTC, bút chì,
thước kẻ, kéo, hồ dán.


thích.



-Đem đủ đồ dùng.
...


<b>TUẦN 35 </b>
<i><b> Ngày soạn: 16/05/2021</b></i>


<i><b> </b><b>Ngày giảng: Thứ tư, ngày 19/05/2021</b></i>
<i><b>Toán</b></i>


<b>Tiết 173</b>

<b> LUYỆN TẬP CHUNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


-Biết xem đồng hồ


- Biết làm tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng trừ khơng nhớ các số có ba chữ số
- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu hai phép tính
- Biết tính chu vi của hình tam giác


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. KTBC:</b>


<b>B.BÀI MỚI</b>


1. Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1:


<b>-</b> Yêu cầu HS xem đồng hồ và đọc


giờ trên đồng hồ.


Bài 2:


<b>-</b> Yêu cầu HS nhắc lại các so sánh
các số có 3 chữ số với nhau, sau đó
tự làm bài vào vở bài tập.


Bài 3:


<b>-</b> Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
và thực hành tính theo cột dọc, sau
đó làm bài tập.


Bài 4:


<b>-</b> Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó nêu
cách thực hiện tính.


<b>-</b> Chữa bài và hs HS.
Bài 5:


<b>-</b> Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu


<b>-</b> Thực hiện yêu cầu của GV.


<b>-</b> 3 HS làm bài trên bảng lớp, cả
lớp làm bài vào vở bài tập.


699, 728, 740 , 801


85


- 39
46


75
+ 25
100


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

vi hình tam giác, sau đó làm bài.
<b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ</b>


<b>-</b> Tổng kết tiết học và giao các bài
tập bổ trợ kiến thức cho HS.


Chu vi của hình tam giác là:
5cm + 5cm + 5cm = 15cm


hoặc 5cm x 3 = 15cm.
<b></b>


<i><b>---Tiếng việt</b></i>


<b>ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (TIẾT 4)</b>



<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1


- Biết đáp lời chúc mừng theo tình huống cho trước , biết đặt và trả lời câu hỏi có


cụm từ như thế nào


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


<b>-</b> GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần
34.


<b>-</b> HS: SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A.</b> <b>KTBC: Lồng trong bài</b>


<b>B. BÀI MỚI</b>


1. Kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng


<b>-</b> Tiến hành tương tự như tiết 1.


<i>2.</i> Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng


<i>Bài 2</i>


<i><b>-</b></i> Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?


<i><b>-</b></i> Hãy đọc các tình huống được đưa ra
trong bài.


<i><b>-</b></i> Khi ông bà ta tặng quà chúc mừng sinh
nhật em, theo em ơng bà sẽ nói gì?



<i><b>-</b></i> Khi đó em sẽ đáp lại lời của ông bà
ntn?


<i>- </i>Yêu cầu HS thảo luận cặp đơi để tìm lời
đáp cho các tình huống cịn lại.


- u cầu một số cặp HS đóng vai thể


- Đáp lại lời chúc mừng của người
khác.


- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm.


- Ông bà sẽ nói: Chúc mừng sinh nhật
cháu. Chúc cháu ngoan và học giỏi./
Chúc mừng cháu. Cháu hãy cố gắng
ngoan hơn và học giỏi hơn nhé./…
- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:


<i>Cháu cảm ơn ông bà ạ! Cháu thích</i>
<i>món q này lắm, cháu hứa sẽ học</i>
<i>giỏi hơn để ông bà vui ạ./ Ơng bà cho</i>
<i>cháu món q đẹp q, cháu cảm ơn</i>
<i>ông bà ạ./…</i>


- Làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

hiện lại các tình huống trên. Theo dõi và


nhận xét, hs HS.


 <i>Hoạt động 3:</i> Ôn luyện cách đặt câu


hỏi với cụm từ ntn


<b>-</b> Gọi HS đọc đề bài.


<b>-</b> Câu hỏi có cụm từ <i>như thế nào</i>


dùng để hỏi về điều gì?


<b>-</b> Hãy đọc câu văn trong phần a.
<b>-</b> Hãy đặt câu có cụm từ <i>như thế nào</i>


để hỏi về cách đi của gấu.


<i><b>-</b></i> Yêu cầu cả lớp làm bài vào <i>Vở bài</i>
<i>tập Tiếng Việt 2, tập hai.</i>


<b>-</b> Nhận xét và hs HS.
<b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ</b>


<b>-</b> Nhận xét giờ học.


<b>-</b> Dặn dị HS về nhà ơn lại kiến thức
của bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập
tiết 5.


<i>để được thêm nhiều điểm 10./…</i>



c) <i>Mình cảm ơn các bạn./ Tớ được</i>
<i>nhận vinh dự này là nhờ có các bạn</i>
<i>giúp đỡ, cảm ơn các bạn nhiều./…</i>


- Thực hiện yêu cầu của GV.


- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi
SGK.


- Dùng để hỏi về đặc điểm.


<i><b>-</b></i> <i>Gấu đi lặc lè.</i>


<i><b>-</b></i> <i>Gấu đi <b>như thế nào?</b></i>


<b>-</b> HS viết bài, sau đó một số HS trình
bày bài trước lớp.


b) <i>Sư tử giao việc cho bề tôi như thế</i>
<i>nào?</i>


c) <i>Vẹt bắt chước tiếng người như thế</i>
<i>nào?</i>


<b>____________________________________</b>



<i><b>Tiếng việt</b></i>


<b>ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II (TIẾT 5)</b>




<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1


- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trước, biết đặt và trả lời câu hỏi có
cụm từ vì sao


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


<b>-</b> GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần
34.


<b>-</b> HS: SGK.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. KTBC</b>


B. <b>BÀI MỚI</b>


1. Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
<b>-</b> Tiến hành tương tự như tiết 1.
2.Ôn luyện cách đáp lời khen ngợi của
người khác


Bài 2


- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Hãy đọc các tình huống mà bài đưa ra.


- Hãy nêu tình huống a.


- Hãy tưởng tượng em là bạn
nhỏ trong tình huống trên và
được bà khen ngợi, em sẽ nói
gì để bà vui lịng.


- u cầu HS thảo luận cặp đơi để tìm
lời đáp cho các tình huống cịn lại. Sau
đó, gọi một số cặp HS trình bày trước
lớp.


- Nhận xét và hs HS.


 <i>Hoạt động 3:</i> Ơn luyện cách đặt câu


hỏi có cụm từ Vì sao


- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài.


- Yêu cầu HS đọc các câu văn trong bài.
- Yêu cầu HS đọc lại câu a.


- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ <i>vì sao</i> cho
câu văn trên.


- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi trên.


- Vậy câu hỏi có cụm từ vì sao dùng để
hỏi về điều gì?



- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh thực hành hỏi
đáp với các câu còn lại. Sau đó gọi một
số cặp lên trình bày trước lớp, 1 em đặt
câu hỏi, em kia trả lời.


- Nhận xét và hs từng HS.
<b>4. Củng cố – Dặn dò</b><i><b> 5p.</b></i>


-Khi đáp lại lời khen ngợi của người
khác, chúng ta cần phải có thái độ ntn?


lại lời khen ngợi của người khác trong
một số tình huống.


<b>-</b> 1 HS đọc thành tiếng. Cả lớp đọc
thầm theo.


<b>-</b> Bà đến nhà chơi, em bật tivi cho bà
xem. Bà khen: “Cháu bà giỏi quá!”


<i><b>-</b></i> HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:


<i>Cảmn bà đã khen cháu, việc này dễ lắm</i>
<i>bà ạ, để cháu dạy bà nhé./ Việc này</i>
<i>cháu làm hằng ngày mà bà./ Có gì đâu,</i>
<i>cháu cịn phải học tập nhiều bà ạ./ Việc</i>
<i>này chỉ cần quen là làm được thôi bà ạ.</i>
<i>Bà làm thử nhé, cháu sẽ giúp bà./…</i>



<b>-</b> Làm bài:


b) <i>Cháu cảm ơn dì ạ./ Dì ơi, ở lớp cháu</i>
<i>cịn nhiều bạn múa đẹp hơn nữa dì ạ./</i>
<i>Thật hả dì? Cháu sẽ tập thêm nhiều bài</i>
<i>nữa để hát cho dì xem em nhé./ Dì khen</i>
<i>làm cháu vui q./…</i>


c) <i>Có gì đâu, mình gặp may đấy./ Có gì</i>
<i>đâu, chỉ là mình đang đứng gần nó./…</i>


<b>-</b> 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc
thầm theo.


<b>-</b> 1 HS đọc bài trước lớp, cả lớp theo
dõi bài trong SGK.


<b>-</b> Vì khơn ngoan, Sư Tử điều binh
khiển tướng rất tài.


<b>-</b> Vì sao Sư Tử điều binh khiển tướng
rất tài?


<b>-</b> Vì Sư Tử rất khơn ngoan.


<b>-</b> Hỏi về lí do, nguyên nhân của một sự
vật, sự việc nào đó.


b) <i><b>Vì sao</b> người thuỷ thủ có thể thốt</i>
<i>nạn?</i>



c) <i><b>Vì sao</b> Thủy Tinh đuổi đánh Sơn</i>
<i>Tinh?</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Dặn dị HS về nhà ơn lại kiến thức của
bài và chuẩn bị bài sau: Ôn tập tiết 6.


____________________________________________
<b>Thủ cơng</b>


<b>ƠN TẬP: THI KHÉO TAY LÀM ĐỒ CHƠI THEO Ý THÍCH(TT)</b>
<b>I. Mục đích- u cầu :</b>


- Ơn tập củng cố được kiến thức, kỹ năng làm thủ cơng lớp 2.
- Làm được ít nhất 1 sản phẩm thủ công đã học.


- Với HS khéo tay:


+ Làm được ít nhất hai sản phẩm thủ cơng đã học
+ Có thể làm được một sản phẩm mới có tính sáng tạo
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


-Giấy thủ công, giấy màu, giấy trắng. Kéo, hồ dán.
<b>III.Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS.</b>


<b>1.Bài cũ:Giáoviên kiểm tra đồ dùng </b>
họctậpcủa học sinh



.-Nhận xét


<b>2.Dạy bài mới : </b>


<i><b>a.Giới thiệu bài.</b></i>


<i><b>b. Hướng dẫn học sinh ôn tập</b></i>


Hoạt động 1: Hệ thống lại các bài ơn xếp
hình


* u cầu chia nhóm thực hành
-GV Hướng dẫn các bước :
-Bước 1 : Cắt giấy.


-Bước 2 : Cắt dán con bướm, dây xúc xích,
-vịng đeo tay .


-Bước 3 : Dán, con bướm, dây xúc xích,
vịng đeo tay


-Giáo viên nhận xét đánh giá sản phẩm của
học sinh.


<b>Hoạt động 2 : Thi khéo tay làm đồ chơi.</b>
-Nhận xét, đánh giá đội nào có nhiều đồ
chơi trưng bày đẹp là đội thắng cuộc .


<b>4.Củng cố- Dặn dò: </b>
- Nhận xét tiết học.



- Lần sau mang giấy nháp, GTC, bút chì,
thước kẻ, kéo, hồ dán.





-Ôn tập .


-Thực hành tập cắt giấy, gấp, và dán.
- làm con bướm, làm dây xúc xích
trang trí, làm vòng đeo tay theo
nhóm.


-Nhận xét.


-Trưng bày sản phẩm.


-Chia 2 đội thi tự làm đồ chơi thep ý
thích.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×