Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Giao an lop 1tuan6 nguyen thi thuy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.66 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 6- TỪ NGÀY 19 / 9 / 2011 ĐẾN 23/ 9/ 2011</b>


<i><b> Thứ hai ngày 19tháng 9 năm 2011</b></i>
<i><b> CHÀO CỜ: TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN</b></i>
Chào cờ


Triển khai kế hoạch tuần 6
********************************


<b>MỸ THUẬT (6) : VẼ NẶN QUẢ DẠNG TRÒN</b>
<b> </b>Có G/V chun trách


<b>Thứ</b> <b>Mơn</b> <b>Tiết</b> <b>Tên bài</b>


<b>2</b> Chào cờ


<i>Mỹ thuật</i>
Học vần
Học vần
Toán
6
47
48
21


Tập trung đầu tuần.
Vẽ nặn quả dạng tròn
P, PH, NH


P, PH, NH
Số 10


<b>3</b>
<i>Thủ cơng</i>
<i>Âm nhạc</i>
Học vần
Học vần
6
6
49
50


Xé dán hình quả cam
Học hát bài Tìm bạn thân
G, GH


G , GH
<b>4</b> <i>Thể dục</i>


Học vần
Học vần
Tốn
6
51
52
22


Đội hình đội ngũ. Trị chơi
Q, QU, GI


Q, QU, GI
Luyện tập



<b>5</b> Học vần


Học vần
Toán
<i>TN- XH</i>
53
54
23
6
NG, NGH
NG, NGH


Luyện tập chung
Chăm sóc bảo vệ răng


<b>6</b> Học vần


Học vần
Tốn
<i>Đạo đức</i>
ATGT
55
56
24
6
Bài 3
Y, TR
Y, TR



Luyện tập chung


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>HỌC VẦN (47, 48 ) : Baøi 22: P - PH - NH </b>


<b>I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá .</b>


- Đọc được từ và câu ứng dụng nhà dì na ở phố, nhà dì có


<b>chó xù. </b>


- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã


<b>II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ từ và câu ứng dụng, bài luyện nói.</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>


<b>Tieát 1:</b>


<b>1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát .</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ: </b>


- GV cho 2 - 4 HS đọc và viết : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế
- 1 HS đọc câu ứng dụng : xe ô tô chở khỉ và sư tử về thị xã.
3/ Bài mới:


Hoạt động dạy Hoạt động học
<i><b>Hoạt động 1 : Giáo viên giới thiệu ghi</b></i>


và đọc đầu bài: p, ph, nh.
<i><b>Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm. </b></i>
Dạy chữ p:



a/ Nhận diện chữ p:


- GV: Chữ p gồm: một nét xiên phải, nét
sổ thẳng nét móc hai đầu. Cho HS so
sánh chữ p với n.


- GV hướng dẫn phát âm: p.


Dạy chữ ph : (Tương tự dạy chữ p).
b/ Phát âm và đánh vần tiếng, từ.
- GV viết lên bảng : phố.


- GV ghi từ: phố xá.
c/ Hướng dẫn viết chữ :


- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: p,
<b>ph, phố</b>


Dạy chữ nh: (Qui trình tương tự dạy âm
và chữ p, ph)


- HS đồng thanh đầu bài.


- HS lắng nghe. Vài HS so
sánh sự giống và khác nhau
giữa p với n


- HS nhìn bảng và phát âm:
<b>p (cá nhân, tập thể). </b>



- HS đánh vần, đọc tiếng
<b>phố (lớp, nhóm, bàn, cá</b>
nhân) .


- HS đọc từ (cá nhân, tập
thể).


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Cho HS so sánh ph với nh.
<b>Tiết 2:</b>


<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập. </b></i>
<b>a/ Luyện đọc:</b>


- Luyện đọc bài tiết 1


Câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì
<b>có chó xù. </b>


<b>b/ Luyện viết:</b>


- GV viết mẫu lên bảng : u, ư, nụ, thư .
c/ Luyện nói: Chủ đề : chợ, phố, thị xã .
- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề
cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem
sáchTiếng việt 1, SGV/ 83).


- Vài HS so sánh sự giống và
khác nhau giữa ph với nh.
- HS ôn lại bài đã học ở tiết


1


- HS thảo luận nhóm về
tranh minh họa. Vài HS đọc
câu ứng dụng.


- HS viết vào vở tập viết.
- Vài học sinh đọc tên chủ
đề.


- Quan sát tranh minh hoạ.
- HS trả lời câu hỏi.


<b>4/ Củng cố:</b> - Cho học sinh đọc bài trong SGK.


- HS thi nhau tìm tiếng mới mang p, ph, nh.
<b>5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học. </b>


- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 23.
<b> ********************************</b>


<b>TOÁN (21): SỐ 10</b>
<b>I/Mục tiêu: Giúp HS: </b>


- Biết 9 thêm 1 được 10; viết số 10. Đoïc , đếm từ 0 đến 10. Biét so saùnh caùc


số trong phạm vi 10 ; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>


- Các nhóm có 10 đồ vâït cùng loại.



- 11 miếng bìa nhỏ có viết các số từ 0 đến 10.
<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>


<b>1/ Khởi động: Cho lớp chuẩn bị đồ dùng để học toán</b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ: - Một số HS đếm từ 0 đến 9, từ 9 đến 0. </b>


- GV đọc cho HS viết số 0 vào bảng con.
<b>3/ Bài mới:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học
<i><b>Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và</b></i>


đọc đầu bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Hoạt động 2: Giới thiệu số 10. </b></i>
<b>a/ Lập số 10:</b>


- GV hướng dẫn HS xem tranh và
đếm số bạn đang chơi, thêm 1 bạn
đang chạy tới.


- Cho HS thực hiện trên hình trịn,
que tính để có số lượng là 10.


<b>b/ Giới thiệu cách ghi số 10.</b>


- Số mười được viết bằng chữ số 1
và chữ số 0.



- Muốn viết số mười ta viết chữ số
1 trước rồi viết số 0 vào bên phải
của số 1.


- GV chỉ vào số 10.


c/ Nhận biết vị trí của số 10 trong
dãy số từ 0 đến 10. Xác định vị trí
số 10.


<i><b>Hoạt động 3: Thực hành</b></i>
Bài 1: Cho HS viết số 10.
Bài 2: (giảm tải)


Bài 3: (giảm tải)


Bài 4: Viết các số thích hợp vào ơ
trống.


Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất.


- Có tất cả 10 bạn


- HS thực hành theo yêu cầu của
GV.


- Một số HS nhắc lại.
- HS đọc “Mười”.


- HS đếm từ 0 đến 10; từ 10 đến 0.


Số 10 liền sau số 9.


- HS thực hiện viết 1 dòng số 10
vào vở bài tập.


- HS thực hiện theo yêu cầu của
GV . Sau khi làm bài xong, đọc kết
quả bài làm.


- HS làm bài, chữa bài.


<b>4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Nhận biết số lượng”. </b>
<b>5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS. </b>
- Dặn HS về nhà tập đếm các số từ 0 đến 10.
<b> ***********************************************************</b>
<i><b> Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011</b></i>


<i><b> THỦ CÔNG( 6) : XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM</b></i>


Có G/V chuyên trách


******************************


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Có G/V chuyên trách


******************************
<b>HỌC VẦN (49, 50) : Baøi 23: G - GH</b>


<b>I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ. </b>



- Đọc được từ và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.


- Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.


<b>II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần</b>
luyện nói trong bài.


<b>III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1:</b>
<b>1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát .</b>


<b>2/ Kiểm tra bài cũ: - GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: p, ph, nh,</b>
<b>phố xá, nhà lá. </b>


- 1 HS đọc từ ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
3/ Bài mới:


Hoạt động dạy Hoạt động học
<i><b>Hoạt động 1 : Giới thiệu, ghi và đọc đầu</b></i>


baøi.


<i><b>Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm. </b></i>
<b>Dạy chữ g: </b>


<b>a/ Nhận diện chữ g: </b>


- GV: Chữ x gồm một nét cong hở – phải
và mộât nét khuyết dưới. Cho HS so so
sánh g với a.



- GV hướng dẫn phát âm: g.
b/ Phát âm và đánh vần tiếng.
- GV viết lên bảng : gà.


- GV viết từ lên bảng: gà ri.
c/ Hướng dẫn viết chữ :


- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: g,
<b>gà ri. </b>


Dạy chữ gh: (Qui trình tương tự dạy âm
và chữ g)


- Cho HS so sánh chữ g với chữ gh
<b>Tiết 2:</b>


- HS đồng thanh đầu bài.


- Vài HS nhắc lại, so sánh sự
giống và khác nhau giữa g
với a.


- HS nhìn bảng và phát âm:
<b>g (cá nhân, tập thể). </b>


- HS đánh vần, đọc tiếng gà
(lớp, nhóm, bàn, cá nhân).
- HS đọc từ (cá nhân, tập
thể).



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập. </b></i>
<b>a/ Luyện đọc:</b>


Câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
<b>b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng: g,</b>
<b>gh, gà ri, ghế gỗ. </b>


<b>c/ Luyện nói: Chủ đề : gà ri, gà gô. </b>
- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề
cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem
sách Tiếng việt 1, SGV/ 86).


- HS ôn lại bài đã học ở tiết
1


- HS thảo luận nhóm về
tranh minh họa. Vài HS đọc
câu ứng dụng.


- HS viết vào vở tập viết.
- Vài học sinh đọc tên chủ
đề.


- Quan sát tranh minh hoạ.
- HS trả lời câu hỏi.


<b>4/ Củng cố: Cho học sinh đọc bài trong SGK. HS thi nhau tìm tiếng mới</b>
mang g, gh.


<b>5/ Nhận xét,dặn dò: Nhận xét chung giờ học. Dặn HS đọc lại bài nhiều</b>


lần, xem trước bài 24.


************************************************************


<i><b> Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011</b></i>


<i><b> THỂ DỤC (6) : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRỊ CHƠI VẬN ĐỘNG</b></i>
<b> </b>Có G/V chuyên trách


******************************


<b>HOÏC VẦN (51, 52) : Bài 24 Q- QU - GI</b>


<b>I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già. </b>


- Đọc được từ và câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé


<b>gioû caù. </b>


- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: quà quê.


<b>II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khố, câu ứng dụng, phần</b>
luyện nói trong bài.


<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>
<b>Tiết 1:</b>


<b>1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát.</b>
2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 23



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- 1 HS đọc từ ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
<b>3/ Bài mới: </b>


<b> </b>


<b>Hoạt động học</b> <b>Hoạt động học</b>


<i><b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài</b></i>


- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài
<b>q, qu, gi. </b>


<i><b>Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm. </b></i>
Dạy chữ q:


<b>a/ Nhận diện chữ q: </b>


- GV: Chữ q gồm: nét cong hở - phải, nét
sổ. Cho HS so sánh q với a.


Dạy chữ qu: (Qui trình tương tự dạy các
bài trước)


b/ Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV viết lên bảng : quê.


- GV viết từ khoá lên bảng: chợ quê
<b>c/ Hướng dẫn viết chữ : </b>


- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: q, qu,


<b>chợ quê</b>


Dạy chữ gi : (Qui trình tương tự dạy âm
và chữ qu)


- Cho HS so sánh chữ gi với g.
<b>Tiết 2:</b>


<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập. </b></i>
<b>a/ Luyện đọc:</b>


Câu ứng dụng : chú tư ghé qua nhà, cho
<b>bé giỏ cá. </b>


b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng: q,
<b>qu, gi, chợ quê, cụ già. </b>


<b>c/ Luyện nói: Chủ đề : quà quê. </b>


- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề
cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem sách
Tiếng việt 1, SGV/ 89).


- HS đồng thanh đầu bài.


- Vài HS nhắc lại, so sánh
sự giống và khác nhau giữa
<b>q với a. </b>


- HS đánh vần, đọc tiếng


mới (lớp, nhóm, bàn, cá
nhân).


- HS đọc từ (cá nhân, tập
thể).


- HS viết vào bảng con.
- Một vài em đứng dậy so
sánh.


- HS ôn lại bài đã học ở
tiết 1


- HS thảo luận nhóm về
tranh minh họa. Vài HS
đọc câu ứng dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- Vài học sinh đọc tên chủ
đề.


- Quan sát tranh minh hoạ.
- HS trả lời câu hỏi.


<b>4/ Củng cố: Cho học sinh đọc bài trong SGK. HS thi nhau tìm tiếng mới</b>
mang qu, gi.


<b>5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học </b>


- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 25
<b> ****************************</b>



<b>TOÁN (22): LUYỆN TẬP </b>
<b>I/Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: </b>


- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.


- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 ; cấu tạo số 10.
<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>


<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>


<b>1/ Khởi động: Cho lớp hát một bài hát. </b>


<b>2/ Kiểm tra bài cũ: - Một số HS đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0. </b>
- GV đọc cho HS viết số 10 vào bảng con.


<b>3/ Bài mới:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học
<i><b>Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và</b></i>


đọc đầu bài.


<i><b>Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS lần</b></i>
lượt làm các bài tập trong sách.
Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số
thích hợp.


- GV hướng dẫn HS quan sát mẫu,
tập cho HS nêu yêu cầu của bài


tập.


- Cho HS làm bài, chữa bài. Hướng
dẫn HS đọc kết quả.


Bài 2: (giảm tải)
Bài 3: (giảm tải)


Bài 4: So sánh các số.


- HS đọc đầu bài theo GV.


- HS thực hiện theo yêu cầu rồi làm
bài, chữa bài. Một số HS đọc kết
quả,cả lớp kiểm tra.


- HS tự nêu yêu cầu của bài tập rồi
thực hiện làm bài, chữa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV nêu nhiệm vụ ở từng phần.
Bài 5: (giảm tải)


trống rồi đọc kết quả bài làm.
b, c/ HS làm bài, chữa bài.


<b>4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Nhận biết số lượng”. </b>
<b>5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS. </b>


- Daën HS về nhà làm lại các bài tập.



**********************************************************


<i><b>Thứ năm ngày 22tháng 9 năm 2011</b></i>
<i><b> HỌC VẦN (53, 54) : Baøi 25: NG - NGH</b></i>


<b>I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ. </b>


- Đọc được từ và câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé


<b>nga. </b>


- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé.


<b>II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần</b>
luyện nói trong bài.


<b>III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1:</b>
<b>1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát .</b>


<b>2/ Kiểm tra bài cũ: Baøi 24. </b>


- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- 1 HS đọc từ ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
<b>3/ Bài mới: </b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


<i>Hoạt động 1</i> : Giới thiệu bài


- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu


bài ng, ngh.


<i>Hoạt động 2</i>: Dạy chữ ghi âm.
Dạy chữ ng:


<b>a/ Nhận diện chữ ng </b>


- GV: Chữ ng là chữ ghép từ hai con
chữ n và g. Cho HS so sánh ng với n.
- GV hướng dẫn phát âm: ng.


<b> b/ Phát âm và đánh vần tiếng: </b>


- HS đồng thanh đầu bài.


- Vài HS nhắc lại, so sánh sự
giống và khác nhau giữa ng
với n.


- HS nhìn bảng và phát âm ng
(cá nhân, tập theå).


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- GV viết lên bảng : ngừ.
- GV ghi từ khoá: cá ngừ.
<b>c/ Hướng dẫn viết chữ : </b>


- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết:
<b>ng, ngừ. </b>


Dạy chữ ngh: (Qui trình tương tự dạy


âm và chữ ng)


- Cho HS so sánh chữ ng với ngh.
<b>Tiết 2:</b>


<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập. </b></i>
<b>a/ Luyện đọc:</b>


Câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra
<b>nhà bé nga. </b>


b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng:
<b>ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ . </b>


<b>c/ Luyện nói: Chủ đề : bê, nghé, bé .</b>
- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề
cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem
sách Tiếng việt 1, SGV/ 92,93)


nhóm, bàn, cá nhân).


- HS đọc từ (cá nhân, tập thể).
- HS viết vào bảng con.


- Một vài em đứng dậy so
sánh.


- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1
- HS thảo luận nhóm về tranh
minh họa. Vài HS đọc câu


ứng dụng.


- HS viết vào vở tập viết.


- Vài học sinh đọc tên chủ đề.
- Quan sát tranh minh hoạ.
- HS trả lời câu hỏi.


<b>4/ Củng cố:</b> - Cho học sinh đọc bài trong SGK.


- HS thi nhau tìm tiếng mới mang ng, ngh.
<b>5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học </b>


- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài


*****************************


<b>TOÁN (23): LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I/Mục tiêu: Giúp HS củng cố về: </b>


- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.


- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 ; thứ tự của mỗi số trong dãy
số từ 0 đến 10.


<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>


<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>


<b>1/ Khởi động: Cho lớp hát một bài hát. </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>3/ Bài mới:</b>


Hoạt động dạy Hoạt động học


<i><b>Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và</b></i>
đọc đầu bài.


<i><b>Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS</b></i>
lần lượt làm các bài tập trong
SGK.


Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số
thích hợp.


- GV hướng dẫn HS quan sát mẫu,
tập cho HS nêu u cầu của bài
tập.


Bài 2: (giảm tải)


Bài 3: Viết số thích hợp.


- Hướng dẫn HS viết các số trên
toa tàu. Sau khi làm xong, đọc kết
quả bài làm.


Bài 4: Viết các số 6, 1, 3, 7, 10
theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn
đến bé.



- GV nêu yêu cầu của bài tập.
Hướng dẫn HS làm bài rồi chữa
bài.


Bài 5: (giảm tải)
.


- HS đọc đầu bài theo GV


- HS thực hiện làm bài.


- HS laøm bài tập.


a/ Theo thứ tự từ 10 đến 1:


10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
b/ Theo thứ tự từ 0 đến 10.


1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
- HS laøm baøi:


a/ 1, 3, 6, 7, 10
b/ 10, 7, 6, 3, 1


<b>4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Nhận biết số lượng”. </b>
<b>5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS. </b>
- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập.
******************************
TN-XH(6) : CHĂM SĨC VÀ BẢO VỆ RĂNG


<b> </b>Cĩ G/V chun trách


***********************************************************


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b> HỌC VẦN (55, 56) : Baøi 26: Y - TR</b></i>


<b>I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được y, tr, y tá, tre ngà. </b>


- Đọc được từ và câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế


<b>xaõ. </b>


- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ.


<b>II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần</b>
luyện nói trong bài.


<b>III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1:</b>
<b>1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát .</b>


<b>2/ Kiểm tra bài cũ: </b>


- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.
- 1 HS đọc từ ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.


<b>3/ Bài mới: </b>


Hoạt động dạy Hoạt động học
<i><b>Hoạt động 1 : Giới thiệu bài </b></i>



- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài
<b>y, tr. </b>


<i>Hoạt động 2</i>: Dạy chữ ghi âm.
<b>Dạy chữ y: </b>


<b>a/ Nhận diện chữ y. </b>


- GV: Chữ y gồm: nét xiên phải, nét móc
ngược, nét khuyết dưới. Cho HS so sánh
<b>y với u. </b>


- GV hướng dẫn phát âm: y.
b/ Phát âm và đánh vần tiếng:


- GV viết lên bảng : y (y đứng một mình
tạo thành tiếng)


- GV ghi từ khố: y tá.
c/ Hướng dẫn viết chữ :


- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: y, y
<b>tá. </b>


Dạy chữ tr: (Qui trình tương tự dạy âm
và chữ y)


- Cho HS so sánh chữ tr với t.


- HS đồng thanh đầu bài.



- Vài HS nhắc lại, so sánh sự
giống và khác nhau giữa y
với u.


- HS nhìn bảng và phát âm y
(cá nhân, tập thể).


- HS đọc tiếng mới (lớp,
nhóm, bàn, cá nhân).


- HS đọc từ (cá nhân, tập
thể).


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Tieát 2:</b>


<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập. </b></i>
<b>a/ Luyện đọc:</b>


Câu ứng dụng : bé bị ho, mẹ cho bé ra y
<b>tế xã . </b>


<b> b/ Luyện viết: GV viết lên bảng: y, tr,</b>
<b>y tá, tre ngà. </b>


<b>c/ Luyện nói: Chủ đề : nhà trẻ. </b>


- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề
cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem
sách Tiếng việt 1, SGV/ 95,96)



- HS ôn lại bài đã học ở tiết
1


- HS thảo luận nhóm về
tranh minh họa. Vài HS đọc
câu ứng dụng.


- HS viết vào vở tập viết.


- Vài học sinh đọc tên chủ
đề.


- Quan sát tranh minh hoạ.
- HS trả lời câu hỏi.


<b>4/ Củng cố:</b> - Cho học sinh đọc bài trong SGK.
- HS thi nhau tìm tiếng mới mang y, tr
<b>5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học </b>


- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 27.


<b> </b>**************************************


<b>TOÁN (24): LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I/Mục tiêu: </b>


- So sánh các số trong phạm vi 10.


- Sắp xếp được các số theo thứ tự đã xác định



<b>II/ Đồ dùng dạy học: </b>


<b>III/ Các hoạt động dạy học: </b>


<b>1/ Khởi động: Cho lớp hát một bài hát. </b>


<b>2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết luyện tập. </b>
<b>3/ Bài mới:</b>


<i><b>Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và đọc</b></i>
đầu bài.


<i><b>Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS lần</b></i>
lượt làm các bài tập trong SGK.


- HS đọc đầu bài theo GV


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Bài 1: Viết số thích hợp vào ơ trống
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào ơ trống.
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống


nêu số phải viết vào ô trống rồi
đọc cả dãy số.


- H/S làm bài chữa bài


Hoạt động dạy Hoạt động học
.



Bài 4: Sắp xếp các số cho trước theo
thứ tự: Từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
Bài 5:(giảm tải)


- HS tự làm bài rồi chữa bài. Khi
chữa bài HS đọc kết quả.


- HS laøm baøi:
a/ 2, 5, 6, 8, 9.
b/ 9, 8, 6, 5, 2.


<b>4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Nhận biết số lượng”. </b>
<b>5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS. </b>
- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập.


***************************


<b>ĐẠO ĐỨC (6) : GIỮ GÌN SÁCH VỞ VÀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP</b>


Có G/V chuyên trách


**************************


<b>AN TỒN GIAO THƠNG:</b>


<b> Bài 3: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG</b>
<b> I/ Mục tiêu: </b>Giúp H/S


- Biết được tác dụng, ý nghĩa hiệu lệnh của các tín hiệu đèn giao thơng.



<b> - </b>Biết nơi có tín hiệu đèn giao thơng.


- Thực hiện theo tín hiệu đèn giao thơng để đảm bảo an tồn
<b>II/ Đồ </b>dùng<b> dạy học:</b>


- Tranh ảnh đường phố, đường nông thôn.


<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b> 1/ Khởi động:</b>


<b>2/ Bài cũ :</b> H/S trả lời câu hỏi Đường phố khác đường nông thôn như thế
nào?


3/ Bài mới:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

giao thông:


- G/V gọi một số em lên kể cho lớp
nghe về đường phố mà các em đã
được quan sát( G/V gợi ý cho H/S )
+ Tên đường phố đó là:


- H/S kể trước lớp về đường phố đã
được quan sát.


+ Đường phố đó rộng hay hẹp?
+ Xe cộ đi lại như thế nào?



+ Con đường đó có đèn tín hiệu , có
vỉa hè khơng?


+ Có những tiếng động nào trên
đường ?


<b>Kết luận:</b> Mỗi đường phố đều có
tên có đường phố rộng,hẹp. Có
đường phố đơng người và các loại
xe qua lại, có đường phố ít xe,
đường phố có vỉa hè và khơng có
vỉa hè.


<b>Hoạt động 2:</b> Quan sát tranh


- G/V cho H/S quan sát tranh, gợi ý
cho H/S nắm đặc điểm của đường
phố


+Trên mặt đường phố được trải
nhựa hay bê tông, đất ?


+ Hai bên đường có những gì?
+ Đường này có đặc điểm gì khác
so với đường nông thôn nơi em ở?


<b>*Kết luận:</b> Đường phố có đặc điểm
chung: hai bên đường có nhà ở, cửa
hang, có vỉa hè, lịng đường được
trải nhựa bê tong, có đèn chiếu


sáng, đèn tín hiệu,…


* Liên hệ thực tế


- H/S trả lời nhận xét bổ sung


- H/S quan sát tranh, nêu đặc điểm
của đường phố.


- Trải nhựa


- Vỉa hè nhà cửa, đèn tín hiệu…


<b>4/ Củng cố bài:</b>


- Nhắc lại những nội dung đã học


<b>5/ Dặn dò :</b> Về nhà học và chuẩn bị cho bài sau


********************************


<b>SINH HOẠT : SƠ KẾT TUẦN 6</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Nêu phương hướng tuần 7


</div>

<!--links-->

×