Tải bản đầy đủ (.docx) (72 trang)

Tuan 29 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (418.56 KB, 72 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KẾ SÁCH</b>


<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC XN HỊA 3</b>



<b>GIÁO ÁN</b>


<b>d&c</b>



<b>NĂM HỌC:2011 – 2012</b>



TỪ TUẦN…29…….ĐẾN TUẦN…30





</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tuần 29</b>


<b>Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012</b>
<b>TẬP ĐỌC Tiết 57</b>


<b>MỘT VỤ ĐẮM TÀU</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


1. Kó năng:


- Biết đọc diễn cảm bài văn.


- Hiểu ý nghĩa: Tình bạn đẹp đẽ giữa Ma-ri-ơ và Giu-li-ét-ta, đức hy sinh cao thượng


của Ma-ri-ô. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK).
2. Kĩ năng sống:


- Tự nhận thức (nhận thức về mình, về phẩm


chất cao thượng).


- Giao tiếp, ứng xử phù hợp.
- Kiểm sốt cảm xúc.


- Ra quyết định.


- Đọc sánh tạo.
- Gợi tìm.


- Trao đổi, thảo luận.
3. Giáo dục: GDHS tình tương thân tương ái.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Bảng phụ ghi sẵn câu văn cần luyện đọc.
+ HS: Xem trước bài, SGK.


III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Ổn định lớp : </b>


<b>2. Bài cũ</b>: Đất nước.


<b>-</b> <sub> Giáo viên gọi 2 – 3 học sinh </sub>
<b>-</b> <sub>đ</sub><sub>ọc bài và trả lời câu hỏi:</sub>
<b>-</b> <sub>Cảnh đất nước trong mùa thu </sub>
<b>-</b> <sub>mới ở khổ thơ 3 đẹp và vui như tt</sub>
<b>-</b> <sub>thế nào?</sub>



<b>-</b> <sub>Tìm từ ngữ, hình ảnh thể hiện </sub>


<b>-</b> <sub>lịng tự hào bất khuất của dân totơäc ta ở</sub>


khổ thơ cuối?


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, cho điểm.</sub>


<b>3. Bài mới:</b>


a/ Giới thiệu:. Bài học hơm nay á cac em học


chủ điểm Nam và Nữ bài đầu tiên sẽ cho các


em thấy


<b>-</b> <sub>tình bạn trong sáng, đẹp đẽ giữa </sub>
<b>-</b> <sub>Ma-ri-ơ và Giu-li-ét-ta.</sub>


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>3 Hoïc sinh .</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>-</b> <sub>GV ghi t</sub><sub>ựa: “Một vụ đắm tàu”</sub>


<b> b. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Luyện đọc.



<b>Phương pháp:</b> Đàm thoại, giảng giải.


<b>-</b> <sub>Giáo viên yêu cầu học sinh đọc </sub>
<b>-</b> <sub>bài.</sub>


<b>-</b> <sub>-GV chia </sub><sub>đoạn.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên chia bài thành đoạn </sub>
<b>-</b> <sub>để học sinh luyện đọc.</sub>


<i><b>Đoạn 1:</b></i> “Từ đầu … họ hàng”


<i><b>Đoạn 2:</b></i> “Đêm xuống … cho bạn”


<i><b>Đoạn 3:</b></i> “Cơn bão … hỗn loạn”


<i><b>Đoạn 4:</b></i><b> “</b>Ma-ri-ô … lên xuống”


<i><b>Đoạn 5: </b></i> Còn lại.
-Cho hs đọc nối tiếp.
-Cho hs đọc từ khĩ
-GV đọc diễn cảm bài


<b>-</b> <sub>văn, giọng kể cảm động, </sub>


<b>-</b> <sub>chuyển giọng phù hợp với diễn </sub>
<b>-</b> <sub>biến của truyện.</sub>


<b>v</b> <b>Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu bài.



<b>Phương pháp: </b>Thảo luận, giaûng giaûi.


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh đọc thầm 1 </sub>
<b>-</b> <sub>đoạn và trả lời câu hỏi.</sub>


· Nhân vật Ma-ri-ô vả Giu-li-ét-ta khoảng
bao nhiêu tuổi?


·* Nêu hoàn cảnh và mục đích chuyển đi của
ma-ri-ơ và Giu-li-ét-ta?


-Giáo viên chốt: Hai nhân vật Ma-ri-ô và
Giu-li-ét-ta trong truyện được tác giả giới
thiệu có hồn cảnh và mục đích chuyến đi
khác nhau nhưng họ cùng gặp nhau trên
chuyến tàu về với gia đình.


<b>-</b> <sub>Yêu cầu 1 học sinh đọc đoạn 2 và trả lời</sub>


câu hỏi.


·* Giu-li-ét-ta chăm sóc như thế nào khi
Ma-ri-ô bị thương?


4-5 hs nhắc tựa.


<b>Hoạt động lớp, cá nhân .</b>


<b>-</b> <sub>1 học sinh khá, giỏi đọc bài.</sub>



<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm theo.</sub>


Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc .


HS dọc từ khó: Ma-ri-ô va Giu-li-eùt-ta


...


<b>-</b> <sub>Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc</sub>


<b>-</b> <sub>-HS </sub><sub>đọc chú giải</sub>


<b>Hoạt động nhóm, cá nhân.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh cả lớp đọc thầm, các </sub>
<b>-</b> <sub>nhóm suy nghĩ vá phát biểu.</sub>


· Ma-ri-ơ khoảng 12 tuổi cịn cao hơn
Ma-ri-ơ, hơn tuổi bạn một chút.


· Hồn cảnh Ma-ri-ơ bố mới mất bạn
về quê sống với họ hàng. Còn: đang
trên đường về thăm gia đình gặp lại
bố mẹ.


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc đoạn 2, các nhóm s</sub>
<b>-</b> <sub>suy nghĩ trả lời câu hỏi.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

· Tai nạn xảy ra bất ngờ như thế nào?



· Thái độ của hai bạn như thế nào khi thấy
con tàu đang chìm?


· Em gạch dưới từ ngữ trong bài thể hiện
phản ứng của hai bạn nhỏ khi nghe nói
xuồng cứu nạn cịn chỗ cho một đứa bé?


<b>-</b> <sub>Giáo viên bổ sung theâm: Treân </sub>


<b>-</b> <sub>chuyến tàu một tai nạn bất ngờ ập đến làm</sub>


mọi người trên tàu cũng n


<b>-</b> <sub>hư hai bạn nhỏ khiếp sợ.</sub>


<b>-</b> <sub>Yêu cầu 1 học sinh đọc đoạn 3.</sub>


· Ma-ri-ô phản ứng như thế nào khi xuồng
cứu nạn muốn nhận cậu vì cậu nhỏ hơn?
·* Quyết định của Ma-ri-ơ đã nói lên điều gì
về cậu bé?


· Thái độ của Giu-li-ét-ta lúc đó thế nào?
-Giáo viên chốt: Quyết định của Ma-ri-ô thật
làm cho chúng ta cảm động Ma-ri-ô đã
nhường sự sống cho bạn. Chỉ một người cao
thượng, nghĩa hiệp, biết xả thân vì người
khác mới hành động như thế.


<b>-</b> <sub>Giáo viên yêu cầu học sinh đọc </sub>


<b>-</b> <sub>lướt toàn bài trả lởi câu hỏi.</sub>
<b>-</b> <sub>*-Nêu cảm nghĩ của em về hai </sub>
<b>-</b> <sub>nhân vật chính trong chuyện?</sub>


-Giáo viên chốt bổ sung: Ma-ri-ơ mang
những nét tính cách điển hình của nam giới
Giu-li-ét-ta có nét tính cách quan trọng của
người phụ nữ dịu dàng nhân hậu.


<b>-</b> <sub>-Yêu cầu học sinh thảo luận </sub>
<b>-</b> <sub>nhóm để tìm nội dung chính của </sub>
<b>-</b> <sub>bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt lại ghi bảng.</sub>


<b>v</b> <b>Hoạt động 3:</b> Rèn đọc diễn cảm.


<b>Phương pháp:</b> Đàm thoại, giảng giải.


bạn, dịu dàng gỡ chiếc khăn đỏ trên
mái tóc băng vết thương cho bạn.
· Cơn bão dữ dội ập tới, sóng lớn phá
thủng thân tàu, nước phun vào
khoang, con tàu chìm giữa biển khơi.
· Hai tay ơm chặt cột buồm, khiếp sợ
nhìn mặt biển.


· “Sực tỉnh …lao ra”


-1 Học sinh đọc – cả lớp đọc thầm.


· Ma-ri-ô quyết định nhường bạn …ôn
lưng bạn ném xuống nước, không để
các thuỷ thủ kịp phản ứng khác.


· Ma-ri-ô nhường sự sống cho bạn –
một hành động cao cả, nghĩa hiệp.
· Giu-li-ét-ta đau đớn, bàng hồng
nhìn bạn, khóc nức nở, giơ tay nói với
bạn lời vĩnh biệt.


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc lướt toàn bài và </sub>
<b>-</b> <sub>phát biểu suy nghĩ .</sub>


<b>-</b> <sub>Ví dụ: </sub>


· Ma-ri-ô là một bạn trai cao thượng
tốt bụng, giấu nỗi bất hạnh của mình,
sẵn sàng nhường sự sống cho bạn.
· Giu-li-ét-ta là một bạn gái giàu tình
cảm đau đớn khi thấy bạn hy sinh cho
mình.


<b>-</b> <sub>Học sinh các nhóm trao đổi thảo </sub>


luận để tìm nội dung chính của bài
* Ca ngợi :tình bạn trong sáng đẹp đẽ
giữa Ma-ri-ơ và Giu-li-ét-ta, đức hy
sinh, tấm lịng cao thượng vơ hạn của
cậu bé Ma-ri-ô



<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>-</b> <sub>Giáo viên hướng dẫn học sinh </sub>
<b>-</b> <sub>luyện đọc diễn cảm toàn bài, </sub>
<b>-</b> <sub>hướng dẫn học sinh tìm giọng </sub>
<b>-</b> <sub>đ</sub><sub>ọc, nhấn giọng, ngắt giọng.</sub>
<b>-</b> <sub>Ví dụ: Chiếc buồm nơi xa xa// </sub>
<b>-</b> <sub>Giu-li-ét-ta bàng hồng nhìn </sub>
<b>-</b> <sub>Ma-ri-ơ đang đứng lên mạn tàu, </sub>


đầ đầu ngửng cao, / tóc bay trước


<b>-</b> <sub>gió. // Cơ bật khóc nức nở, giơ </sub>
<b>-</b> <sub>tay</sub><sub> về phía cậu. //</sub>


<b>-</b> <sub>“Vónh biệt Ma-ri-oâ”//</sub>


<b>-</b> <sub>Cho học sinh thi đua đọc diễn </sub>
<b>-</b> <sub>cảm.</sub>


<b>v</b> Củng cố.4:


-Hỏi tựa bài


-Gọi hs nêu nội dung


Liên hệ: hs đồn kết,giúp đỡ nhau trong học
tập.


<b>5. Nh ận xét - dặn dò: </b>



<b>-</b> <sub>Xem lại bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Con gái”.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh các tổ nhóm cá nhân thi </sub>
<b>-</b> <sub>đua đọc diễn cảm.</sub>


<b>-</b> <sub>Đại diện các nhóm trình bày.</sub>


TỐN Tiết 141


<b>ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ ( tt)</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thư tự.


<i> - Biết làm các BT1, 2, 3, 4, 5a.</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV:


+ HS: Vở bài tập, 4 bìa màu nâu, xanh, đỏ, vàng.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<b>Ổn </b>


<b> định lớp : </b>


<b>2. Bài cũ:</b> On tập về phân số.


-Gọi hs nêu:rút gon,quy đồng phân số.


<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt – cho điểm.</sub>


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>3 Bài mới:</b>


a/<b>. Giới thiệu:</b>Tiết hơm nay các em được
củng cố:khái niệm ,tính chất,so sánh phân số
khác mẫu<b>. </b>


® Ghi tựa.<b> “</b>Ôn tập phân số (tt)”.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Thực hành.
· <b>Bài 1:</b>


<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt về đặc điểm của phphân số</sub>


trên băng giấy.
· <i><b>Bài 2:</b></i>



<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt.</sub>


<b>-</b> <sub>Phân số chiếm trong một đơn vị.</sub>


· <i><b>Bài 3:</b></i>


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh nêu 2 phân số bab</sub><sub>ă</sub><sub>èng</sub>


nhau.
3<sub>5</sub>=15


25=
9
15=


21
35


5<sub>8</sub>=20


32


Bài 4:


<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt.</sub>


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh nêu cách so sásanh 2</sub>


phân số khác mẫu số.



<b>v Hoạt động 2: </b>Củng cố.


<b>-</b> <sub>Thi đua thực hiện bài 5/ 62.</sub>


* Yêu thích môn học.


<b>5. Nh ận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Về nhà làm bài 3, 4/ 150 .</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Ôn tập về số thập phphân </sub>


4-5 hs nhắc tựa.


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc yêu cầu.</sub>
<b>-</b> <sub>Thực hiện bài 1.</sub>


<b>-</b> <sub>Sửa bài miệng.Khoanh “ .D”</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc kỹ yêu cầu đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Sửa bài (học sinh chọn 1 màu </sub>
<b>-</b> <sub>đ</sub><sub>ưa lên đúng với yêu cầu bài 2).</sub>


(Màu xanh là đúng).


<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>



<b>-</b> <sub>Cả lớp nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>Lần lượt nêu “2 phân số bằng</sub>


nhnhau”


<b>-</b> <sub>Thực hành so sánh phân số.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


a) 3<sub>7</sub> và <sub>5</sub>2
3<sub>7</sub>=3<i>×</i>5


7<i>×</i>5=
15
35


<sub>5</sub>2=2<i>×</i>7


5<i>×</i>7=
14
35


Vì 15<sub>35</sub>>14


35 neân
3
7>


2
5



5<sub>9</sub> vaø 5<sub>8</sub>
b) 5<sub>9</sub><5


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


<b>ĐẠO ĐỨC Tiết 29</b>


<b>EM TÌM HIỂU VỀ LIÊN HỢP QUỐC (Tiết 2) </b>



(GIAÛM TAÛI)


Tiết:29 Kĩ thuật


<b>LẮP MÁY BAY TRỰC THĂNG</b>



<b>I/Mục tiêu:</b>


- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp máy bay trực thăng.


- Biết cách lắp và lắp được máy bay trực thăng theo mẫu. Máy bay lắp tương đối chắc
chắn.


- <i>Với HS khéo tay: Lắp được máy bay trực thăng theo mẫu. Máy bay lắp chắc chắn.</i>


II/<b>Đồ dùng dạy học.</b>


-Mẩu máy bay trực thăng lắp sẵn.
-Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật.
III/<b>Các hoạt động dạy học.</b>



<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<b>1/Ôn định lớp.</b>


<b>2/Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>-</b>Hỏi tựa bài. “Lắp máy bay trực thăng”


-Gọi hs nêu các buớc lắp máy bay trực thăng. .
-Gv nhận xét.


3/<b>Bài mới.</b>
<b>a/</b>


Giới thiệu bài: Tiết hôm nay các em được


lắp máy bay trực thăng. “lắp máy bay trực
thăng”


b/Các hoạt động dạy học.


<b>Hoạt động .</b>1 hs thực hành lắp máy bay trục
thăng.


*/chọn các chi tiết.
-HS chon chi tiết.


+GV quan sát kiểm tra..
*Lắp từng bộ phận.



Yêu cầu hs quan sát hình và đọc nội dung
từng buớc lắp.


+Lắp thân và đuôi máy bay(h2)
+Lắp sàn ca bin và giá đỡ.(h3)


<b> </b>Hát vui.
2-3 hs nêu.


4-5 hs nhắc tựa bài.
Thực hành theo nhóm.
-Chọn chi tiết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+Lắp ca bin/(h4)
+ Lắp cánh quạt.(h5)
+Lắp càng máy bay.(h6)
-Lắp ráp máy bay trực thăng.


*<b>Hoạt động:2 Đánh giá sản phẩm.</b>


-Yêu cầu hs trưng bài sản phẩm.
-GV nêu lại tiêu chuẩn đánh giá.


-Cử hs dựa vào tiêu chuẩn để đánh giá sản
phẩm của bạn.


-GV nhận xét, tuyên dương nhóm.
-Cho hs tháo các chi tiết ,cho vào hộp
4/<b> Củng cố.</b>



-Hỏi tựa bài.


-Gọi hs nêu các bước lắp máy bay trực thăng.


<b> *</b>-Rèn luyện tính cẩn thận khi thao tác lắp và


tháo các chi tiết.


<b>5/Nhận xét ,dặn dò.</b>


-Xem lại các bước lắp.


-Tiết sau: lắp rô bốt


-Lắp máy bay trực thăng.


-Các nhóm trưng bài sản phẩm.


2-3 hs dựa vào tiêu chuẩn để đánh giá
sản phẩm của nhóm..


HS quan sát


Thứ ba ngày 20 tháng 03 năm 2012


<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU Tiết 57</b>


<b>ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>



- Tìm được các dấu chấm, chấm hỏi, chấm than trong mẫu chuyện (BT1).
- Đặt đúng các dấu chấm và viết hoa những từ đầu câu, sau dấu chấm (BT2).
- Sửa lại dấu câu cho đúng (BT3).


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: - Bút dạ + 2 tờ phiếu khổ to – mỗi tờ phơ tơ phóng to nội dung 1 văn bản cùa
các BT1– 2.


- 3 tờ phiếu khổ to phơ tơ phóng to nội dung mẫu chuyện Tỉ số chưa được mở
(văn bản của BT3).


+ HS:


III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1Ổn định lớp : </b>


2


<b> . Bài cũ: </b>


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, rút kinh </sub>
<b>-</b> <sub>nghiệm về kết quả bài kiểm tra </sub>
<b>-</b> <sub>định kì giữa học kì 2 (phần </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>-</b> <sub>Luyện từ và câu).</sub>



<b>3. Bài mới: </b>
<b> </b>


<b> a/ Giới thiệu : </b>Ôn tập về 3 loại dấu kết
thúc câu. Đó là dấu chấm, dấu chấm hỏi,
dấu chấm than.


<b>b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh làm bài
tập.


<b>Phương pháp: </b>Luyện tập, thực hành, đàm
thoại, TLN.


· <i><b>Baøi </b><b> 1 </b></i>


<b>-</b> <sub>Gợi ý 2 yêu cầu: (1) Tìm 3 loại </sub>
<b>-</b> <sub>dấu câu có trong mẩu chuyện, (</sub>
<b>-</b> <sub>2) Nêu công dụng của từng loại d</sub>
<b>-</b> <sub>dấu câu.</sub>


<b>-</b> <sub>Dán giấy khổ to đã phô tô nội </sub>
<b>-</b> <sub>dung mẩu chuyện.</sub>


<b>-</b> <sub>Mời 1 học sinh lên bảng làm bài.</sub>


*Dấu chấm: câu:1,2,9 kết thúc câu kể.


*Dấu hai chấm:câu:3,6,8,10.câu kể-dẫn lời


nhân vật.


*Dấu chấm hỏi:câu :7,11.


*Chấm than: câu :4,5(4:câu cảm,5 câu khiến).


· <i><b>Baøi 2</b></i>:<i><b> </b></i>


<b>-</b> <sub>Gợi ý đọc lướt bài văn “Thiên </sub>
<b>-</b> <sub>đường của phụ nữ”</sub>


<b>-</b> <sub>Phát hiện câu, điền dấu chấm.</sub>


*Thứ tự điền:


...phụ nữ.


...mạnh mẽ.


....tối cao.


...phụ nữ.


...đàn ông.


....xa hội.
....pê-xơ.
...con gái.


· <i><b>Bài 3:</b></i>



<b>-</b> <sub>Gợi ý: Chú ý xem đó là câu kể, c</sub>
<b>-</b> <sub>câu hỏi, câu cầu khiến hay câu </sub>
<b>-</b> <sub>cảm.</sub>


<b>Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc yêu cầu của bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh làm việc cá nhân.</sub>
<b>-</b> <sub>Dùng chì khoanh trịn các dấu </sub>
<b>-</b> <sub>cau</sub>


<b>-</b> <sub>Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải</sub>


ñuđúùng.


<b>-</b> <sub>Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng.</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc yêu cầu của bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh trao đổi theo cặp.</sub>
<b>-</b> <sub>Điền dấu chấm vào những chỗ </sub>
<b>-</b> <sub>thích hợp.</sub>


<b>-</b> <sub>Viết hoa các chữ đầu câu.</sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh lên bảng làm bài trên tờ</sub>


phiếu đã phô tô nội dung văn bản.


<b>-</b> <sub>Cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải</sub>



đuđúng.


<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>-</b> <sub>Sử dụng dấu tương ứng.</sub>


<b>-</b> <sub>Dán 3 tờ phiếu đã viết sẵn nội </sub>
<b>-</b> <sub>dung mẩu chuyện lên bảng.</sub>


*<b>-C1:</b>sữa dấu chấm thành chấm hỏi.


-C2.Câu kể dùng đúng.


-C3.sữa chấm than thành chấm hỏi
-C4.Chấm hỏi thành dấu chấm.


<b>v4:</b> Củng cố.


<b>Phướng pháp: </b>Đàm thoại.


*- Có ý thức sử dụng đúng dấu câu trong
văn bản.


<b>5.Nh ận xét - dặn dò.</b>


Chuẩn bị: “Ôn tập về dấu câu (tt)”.
- Nhận xét tiết học


<b>-</b> <sub>Học sinh làm việc cá nhân.</sub>



<b>-</b> <sub>3 học sinh lên bảng làm bài, trình</sub>


bbbày kết quả.


<b>-</b> <sub>Cả lớp nhận xét.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.:</sub>




<b>Hoạt động lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Nêu kiến thức vừa ơn.</sub>


<b>CHÍNH TẢ Tiết 29 (nhớ viết )</b>


<b>ĐẤT NƯỚC </b>



<b>I</b>


<b> . Mục tiêu: </b>


- Nhớ-viết đúng CT 3 khổ thơ cuối bài <i>Đất nước.</i>


- Tìm được những cụm từ chỉ huân chương, danh hiệu trong BT2, BT3 và nắm được
cách viết hoa những cụm từ đó.


<b>II. Chuẩn bò: </b>


+ GV: Bảng phụ, SGK, phấn màu.


+ HS: SGK, vở.


III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Ổn định lớp : </b>


<b>2. Bài cũ:</b>


<b>-</b> <sub>Nhận xét nội dung kiểm tra giữa HKII.</sub>


<b>3. </b>Bài mới:


a/ Giới thiệu<b>:</b> Tỉết hơm nay các em nhớ viết 3
khổ thơ cuối bài đất nướcvà làm bài tập để
khắc sâu kiến thức cách viết hoa tên huân
chương ,danh hiệu,giải thưởng:


GV ghi tựa:chính tả :nhớ viết.
<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Hướng dẫn học sinh nhớ –
viết.


<b>-</b> <sub>Haùt </sub>


<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>


4-5 hs nhắc tựa.



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Phương pháp:</b> Đàm thoại, thực hành, động
não.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nêu yêu câu của bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên yêu cầu học sinh đọc 3 </sub>
<b>-</b> <sub>3 khổ thơ cí của bài viết </sub>


<b>-</b> <sub>-Giáo viên cho hs vi</sub><sub>ết từ khó.</sub>


<b>-</b> <sub> -Nh</sub><sub>ắc </sub><sub>cách trình bày bài thơ thể tự t</sub><sub>ự </sub><sub>do.</sub>
<b>-</b> <sub>-Cho hs nh</sub><sub>ớ viết.</sub>


<b>-</b> <sub>-Giáo viên chấm, nhận xét.</sub>


v <b>Hoạt động 2: </b>Hướng dẫn học sinh làm


bài tập.


<b>Phương pháp:</b> Luyện tập, đàm thoại, thi
đua.


<b>-</b> <sub>Giáo viên yêu cầu học sinh đọc </sub>
<b>-</b> <sub>đề</sub>


- Giáo viên nhận xét, chốt.


-Cụm từ chỉ huân chương:Huân


chương/Kháng chiến;Huân chương/ Lao động.



-Cụm từ chỉ danh hiệu:Anh hùng/ Lao động.


-Chỉ giải thưởng:Giải thưởng/ Hồ Chí Minh


*Cach viết hoa tên huân chương,danh
hiệu,giải thưởng:viết hoa chũ cái đầu mỗi bộ
phận...


· <i><b>Baøi 3:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề</sub><sub>đề.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên phát giấy khổ to cho </sub>


<b>-</b> <sub>các nhóm thi đua làm bài nhanh.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên gợi ý cho học sinh </sub>
<b>-</b> <sub>phân tích các bộ phận tạo thành </sub>
<b>-</b> <sub>tên. Sau đó viết lại tên các danh</sub>
<b>-</b> <sub>hiệu cho đúng.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, chốt.</sub>


*Anh hung/Lực lượng vũ trang.
*Bà mẹ/Việt Nam/Anh hùng.


v4<b>: </b> Củng cố.


<b>Phương pháp:</b> Thi đua.


<b>-</b> <sub>Giáo viên ghi sẵn tên các danh</sub>
<b>-</b> <sub>hiệu.</sub>



<b>-</b> <sub>2 học sinh đọc thuộc lòng 3 khổ cu</sub>


thơ cuối


<b>-</b> <sub> -HS vi</sub><sub>ết vào bạng con:</sub><sub> : rừng tre</sub>
<b>-</b> <sub>thơm mát, bát ngát, phù sa, </sub>


khuất, rì rầm, tiếng đất.


<b>-</b> <sub>Học sinh tự nhớ viết bài chính tả.</sub>
<b>-</b> <sub>Từng cặp học sinh đổi vở soát lỗi </sub>
<b>-</b> <sub>cho nhau.</sub>


<b>Hoạt động cá nhân, nhóm đơi.</b>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc u cầu bài tập. </sub>
<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm, cá nhân suy </sub>


<b>-</b> <sub>nghĩ dùng bút chì gạch dươi cụm từ</sub>


chỉ huân chương, danh hiệu, giải
thưởng.


<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài cá nhân.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh sửa bài – nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh các nhóm thi đua tìm và</sub>



viết đúng, viết nhanh tên các


<b>-</b> <sub>danh hiệu trong đoạn văn.</sub>


nhóm nào làm xong dán kết quả


Lớp nhận xét, sửa bài.


<b>Hoạt động lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh đưa bảng Đ, S đối với tên</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét.</sub>


*- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.


<b>5. Nh ận xét - </b>dặn dò:


<b>-</b> <sub>Xem lại các quy tắc đã học.</sub>
<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc viết </sub>
<b>-</b> <sub>hoa (tt)”.</sub>


<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học. </sub>


<b>TOÁN Tiết 142</b>


<b>ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>



- Biết cách đọc, viết số thập phân và so sáng các số thập phân.
- <i>Biết làm các BT1, 2, 3, 4a, 5.</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: SGK


+ HS: Vở bài tập, các ô số bài 4.
III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG GÍAO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp. : </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ôn tập về phân số”


gọi hs nêu cách qui đồng phân số.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét cho điểm.</sub>


<b>3. Bài mới:</b>


a/<b>Giới thiệu</b> :tiết hơm nay các em được củng
cố về cách đọc,viết và so sánh số thập phân .


® Ghi tựa. “Ơn tập số thập phân.”


<b>b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Thực hành.


· <i><b>Bài 1:</b></i>


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh đọc đề.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt lại cách đọc số </sub>
<b>-</b> <sub>thập phân.</sub>


· <i><b>Bài 2:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt lại cách viết.</sub>
<b>-</b> <sub>Lưu ý hàng của phần thập phân k</sub>
<b></b>


<b>--</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh lần lượt sửa bài 4. </sub>
<b>-</b> <sub>Cả lớp nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc đề yêu cầu.</sub>
<b>-</b> <sub>Làm bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Sửa bài miệng.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

· <i><b>Baøi 3:</b></i>


<b>-</b> <sub>Lưu ý những bài dạng hỗn số.</sub>





· <i><b>Bài 4:</b></i>


<b>-</b> <sub>Tổ chức trị chơi.</sub>


· <i><b>Bài 5:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt lại cách xếp số </sub>
<b>-</b> <sub>thập phân.</sub>


<b>v4:</b> Củng cố.


-hỏi tựa bài.


-Nêu nội dung luyện tập.


* Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn


thận.


<b>5. nh ận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Về nhà làm bài 1, 2/ 150</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Ôn tập về số thập phphân (tt).</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh nhận dấu > ; < ; = với </sub>


<b>-</b> <sub>mọi em 3 dấu. Chọn ơ số để có dấu</sub>


điền vào cho thích hợp.


<b>-</b> <sub>Cả lớp nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc yêu cầu đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Sửa bài, học sinh lật ô số nhỏ </sub>
<b>-</b> <sub>nhất (chỉ thực hiện 1 lần khi lật số).</sub>
<b>-</b> <sub>Lớp nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>1 em đọc – 1 em viết.</sub>


-3-4 hs


<b>KHOA HOÏC Tiết 57</b>


<b>SỰ SINH SẢN CỦA CỦA ẾCH</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Viết sơ đồ chu trình sinh sản của ếch.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Hình vẽ trong SGK trang 116 , 117 / SGK .
- HSø: SGK. Baûng con.



<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1Ổn định lớp : </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Sự sinh sản của côn trùng.


gọi hs đọc bài.


<b>-</b> <sub>Haùt </sub>
<b></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>-</b> <sub>Giaùo viên nhận xét.</sub>


<b>3 Bài mới:</b>


a/<b>. Giới thiệu :</b>Tiết hơm nay các em tìm hiểu


đặc điểm sinh sản của ếch:“Sự sinh sản của


eách”.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Làm việc với SGK.


<b>-</b> <sub>Giáo viên gọi một số học sinh </sub>
<b>-</b> <sub>trả lời từng câu hỏi trên.</sub>


® Giáo viên kết luận:



<b>-</b> <sub>Ếch là động vật đẻ trứng.</sub>
<b>-</b> <sub>Trong quá trình phát triển con </sub>


<b>-</b> <sub>ếêch vừa trải qua đời sống dưới nưn</sub><sub>ư</sub><sub>ớc</sub>


(giai đoạn nòng nọc), vừa


<b>-</b> <sub>trải qua đời sống trên cạn (giai </sub>
<b>-</b> <sub>đoạn ếch).</sub>


<b>v Hoạt động 2</b>: Vẽ sơ đồ quá trình sinh sản
của ếch.


<b>-</b> <sub>Giáo viên hướng dẫn góp ý.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên theo dõi chỉ định học sisinh giới</sub>


thiệu sơ đồ của mình trttrước lớp.


® Giáo viên chốt ý


<b>v4/</b> : Củng cố.


<b>-</b> <sub>Đọc lại tồn bộ nội dung bài hohọc.</sub>




4-5 hs nhắc tựa.



<b>Hoạt động cá nhân, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>2 bạn ngồi cạnh trả lời các câu </sub>
<b>-</b> <sub>hỏi trang 116 và 117/ SGK.</sub>
<b>-</b> <sub>Bạn thường nghe thấy tiếng ếch </sub>
<b>-</b> <sub>kêu khi nào?</sub>


<b>-</b> <sub>Sau cơn mưa lớn, ao hồ ngập nước</sub>


batạ thường nhìn thấy gì?


<b>-</b> <sub>*Hãy chỉ vào từng hình và mơ tả sự</sub>


phát triển của nòng nọc.


<b>-</b> <sub>Nịng nọc sống ở đâu?</sub>
<b>-</b> <sub>Ếch sống ở đâu?</sub>


<b>-</b> <sub>Hình 1: Ếch đực với hai túi kêu </sub>
<b>-</b> <sub>phía dưới miệng phong to, ếch cái</sub>


cókhơng co túi kêu.


<b>-</b> <sub>Hình 2: Trứng ếch.</sub>


<b>-</b> <sub>Hình 3: Trứng ếch mới nở.</sub>
<b>-</b> <sub>Hình 4: Nịng nọc con.</sub>


<b>-</b> <sub>Hình 5: Nịng nọc lớn dần lên, </sub>
<b>-</b> <sub>mọc ra 2 chân phía sau.</sub>



<b>-</b> <sub>Hình 6: Nịng nọc mọc tiếp 2 chân </sub>
<b>-</b> <sub>phía trước.</sub>


<b>-</b> <sub>Hình 7: Ếch con.</sub>


<b>-</b> <sub>Hình 8: Ếch trưởng thành </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>-</b> <sub>Thi đua: Tiếp sức điền vào sơ đo</sub><sub>đơ</sub><sub>à q</sub>


trình sinh sản của ếch.


* Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa
hoïc.


<b>5. Nh ận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Xem lại bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Sự sinh sản và ni cocon của</sub>


chim”.


<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học .</sub>


Thứ tư ngày 21 tháng 3 năm 2012


<b>Tập đọc, TIẾT: 58</b>

<b>CON GÁI</b>






<b>I. Mục tiêu:</b>


1. Kó năng:


- Đọc diễn cảm được tồn bộ bài văn.


- Hiểu ý nghĩa: Phê phán quan niệm trọng nam, khinh nữ; khen ngợi cô bé Mơ học
giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)


2. Kó năng sống:


- Kĩ năng tự nhận thức (nhận thức về srj bình
đẳng nam nữ).


- Giao tiếp, ứng xử phù hợp giới tính.
- Ra quyết định.


- Đọc sánh tạo.


- Thảo luận về ý nghĩa câu chuyện.
- Tụ bộc lộ (HS suy nghĩ tự rút ra bài
học cho mình).


3. Giáo dục: GDHS tình tương thân tương ái.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm.


+ HS: Xem trước bài, SGK.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1Ổn định lớp : </b>


<b>2. Bài cũ</b>: “Một vụ đắm tàu “


<b>-</b> <sub>Giáo viên kiểm tra 2 học sinh </sub>


+HS1 :Đọc đoạn 1và trảlời câu hỏi sau : Nêu
hoàn cảnh và mục đích chuyến đi của
Ma-ri-ơ và Giu-li-ét-ta.


GV nhận xét – Ghi điểm .


<b>-</b> <sub>Hát – báo cáo só số </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ HS2 : đọc đoạn 2 và 3 ; trả lời câu hỏi :
Giu-li-ét-ta chăm sóc Ma-ri-ơ như thế nào
khi bạn bị thương?


GV nhận xét – Ghi điểm


G -GV nhận xét chung phần kiểm tra . <b>3.</b>
<b>Bài mới:</b>


a/Gi ới thiệu:Bài đọc tiếp tục chủ điểm Nam



và nữ các em học hôm nay có tên gọi: <b>Con </b>
<b>gái</b>. Với bài đọc này các em sẽ thấy con gái
đáng quý, đáng trân trọng hay khơng?
Chúng ta cần có thái độ như thế nào với tư
tưởng “trọng nam khinh nữ”, xem thường con
gái.


GV ghi tựa bài lên bảng :Con gai


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Luyện đọc.


<b>Phương pháp: </b>Đàm thoại, giảng giải.
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài.


<b>-</b> <sub>* GV mời 2 HS đọc nối tiếp .</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên chia 5 đoạn.</sub>


<b>-</b> <i><b><sub>Đoạn 1</sub></b></i><sub>: Từ đầu …buồn.</sub>
<b>-</b> <i><b><sub>Đoạn 2</sub></b></i><sub>: đêm …chợ.</sub>
<b>-</b> <i><b><sub>Đoạn 3</sub></b></i><sub>: Mẹ …nước mắt.</sub>
<b>-</b> <i><b><sub>Đoạn 4</sub></b></i><sub>: Chiều nay …hú vía.</sub>
<b>-</b> <i><b><sub>Đoạn 5</sub></b></i><sub>: Tối đó …khơng bằng.</sub>


<i><b>- </b></i>Gọi hs đọc nối tiếp.


-Luyện đọc từ.
-Gọi hs đọc nối tiếp.



* HS luyện đọc theo cặp .


*Giáo viên đọc diễn cảm bài văn- giọng kể
thủ thỉ, tâm tình, phù hợp với cách kể sự việc
qua cách nhìn, cách nghĩ của cơ bé Mơ.


<b>v</b> <b>Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu bài.


<b>Phương pháp:</b> Thảo luận, giaûng giaûi.


Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc, trao đổi,
thảo luận, tìm hiểu nội dung bài theo các câu
hỏi trong SGK.


*Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời câu
hỏi: Những chi tiết nào trong bài cho thấy ở
làng quê Mơ vẫn còn tư tưởng xem thường


- HS đọc và trả lời câu hỏi .


- HS nhận xét .


- HS nhắc lại .


<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>


<b>-</b> <sub>1, 2 học sinh đọc cả bài.</sub>
<b></b>



--Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc
từng đoạn.


-HS đọc từ: háo hức,vịt trời,tức
ghê,rơm rớm...


- hs đọc nối tiếp.


-HS đọc chú giải.


-Luyện đọc theo cặp.


<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>


Các nhóm dùng bút chì xác định
nội dung câu trả lời trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

con gaùi?


-Yêu cầu học sinh đọc lướt đoạn 2 và trả lời
câu hỏi:


* Thái độ của Mơ như thế nào khi thấy mọi
người khơng vui vì mẹ sinh em gái?


GV và HS cùng nhận xét .


*HS đọc thầm đoạn 2 ; 3 và thảo luận nhanh
:



*Những chi tiết nào chứng tỏ Mơ khơng thua
gì các bạn trai?


GV cùng HS nhận xét – Tuyên dương nhóm
trình bày toát .


* Yêu cầu 1 học sinh đọc thầm đoạn 4, 5, trả
lời câu hỏi: Sau chuyện Mơ cứu em Hoan,
những người thân của Mơ có thay đổi quan
niệm về “con gái” không? Những chi tiết
nào cho thấy điều đó?


<b></b>


GV nhận xét phần trình bày của HS .


<i>nhẹ con gái).</i>


-HS thảo luận nhóm .


- Đại diện nhóm trình bày kết quả .


<i>Mơ trằn trọc khơng ngủ, Mơ khơng</i>
<i>hiểu vì thấy mình khơng kém các bạn</i>
<i>trai, Mơ nói với mẹ sẽ cố gắng thay</i>
<i>một đứa con trai trong nhà.</i>


<b>-</b> <sub>Hoạt động nhóm 2 .</sub>


<b>-</b> <sub>Đại diện trình bày kết quả .</sub>



<i><b>-</b></i> <i><sub>Các chi tiết:</sub></i>


<i>+ Ở lớp, Mơ ln là học sinh giỏi.</i>
<i>+ Đi học về, Mơ tưới rau, chẻ củi, nấu</i>
<i>cơm giúp mẹ – trong khi các bạn trai</i>
<i>còn mải đá bóng.</i>


<i>+ Bố đi cơng tác, mẹ mới sinh em bé,</i>
<i>Mơ làm hết mọi việc trong nhà giúp</i>
<i>mẹ.</i>


<i>+ Mơ dũng cảm lao xuống ngịi nước</i>
<i>để cứu em Hoan …).</i>


- HS thảo luận nhóm


- Đại diện trình bày kết quả .


-<i>Những người thân của Mơ đã thay</i>
<i>đổi quan niệm về “con gái”. Các chi</i>
<i>tiết thể hiện: bố ôm Mơ chặt đến ngợp</i>
<i>thở, cả bố và mẹ đều rơm rớm nước</i>
<i>mắt – bố mẹ ân hận, thương Mơ, dì</i>
<i>Hạnh nói: “Biết cháu tơi chưa? Con</i>
<i>gái như nó thì một trăm đứa con trai</i>
<i>cũng khơng bằng” – dì rất tự hào về</i>
<i>Mơ.</i>


-Học sinh phát biểu tự do.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

-Đọc câu chuyện này, em nghĩ gì về vấn đề
sinh con gái, con trai


Giáo viên chốt: Qua câu chuyện về một bạn
gái đáng quý như Mơ. Có thể thấy tư tưởng
xem thường con gái là tư tưởng rất vơ lí, bất
cơng và lạc hậu.


*GV chốt ý chính tồn bài :” Bài văn phê
phán quan niệm lạc hậu “ Trọng nam khinh
nữ “ Khen ngợi cô bé Mơ học giỏi chăm
làm , dũng cảm cứu bạn làm thay đổi cách
hiểu chưa đúng của cha mẹ em về việc sinh
con gái “


-Yeâu cầu hs nêu nội dung.


<b>v</b> <b>Hoạt động 3:</b> Luyện đọc diễn cảm.


<b>Phương pháp: </b>Đàm thoại, giảng giải.


*Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc
diễn cảm.


Giáo viên chốt:


+ Ở đoạn 1, kéo dài giọng khi đọc câu nói
của dì Hạnh: “Lại / một vịt trời nữa”.



+ Ở đoạn 2, đọc đúng câu hỏi, câu cảm,
thể hiện những băn khoăn, thắc mắc của Mơ.
+ Đoạn 3, đọc câu nói của mẹ Mơ: “Đừng
vất vả thế,/ để sức mà lo học con ạ!” với
giọng âu yếm, thủ thỉ. Lời đáp của Mơ: “Mẹ
ơi, con sẽ gắng thay một đứa con trai trong
nhà, mẹ nhé!” đọc với giọng hồn nhiên,
chân thật, trang trọng như môt lời hứa.


+ Đoạn 4, đọc nhanh, gấp gáp, thể hiện
diễn biến rất nhanh của sự việc. Câu “Thật
hú vía!” đọc chậm, nhấn giọng, như thở phào
vì vừa thốt hiểm.


<b>-</b> <sub>Giáo viên đọc mẫu 1, 2 đoạn.</sub>


GV cho HS luyện đọc 1 đoạn tiêu biểu ; GV
HD đọc đoạn văn trên bảng phụ .


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét.</sub>


<b>v</b> <b>Hoạt động 4:</b> Củng cố.


-Yêu cầu học sinh , nội dung của bài.




* Bài văn phê phán quan niệm lạc
hậu “ Trọng nam khinh nữ “ Khen
ngợi cô bé Mơ học giỏi chăm làm ,


dũng cảm cứu bạn làm thay đổi cách
hiểu chưa đúng của cha mẹ em về
việc sinh con gái


<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>


<b></b>


-Giọng kể thủ thỉ, tâm tình, phù hợp
với cách kể sự việc qua cách nhìn,
cách nghĩ của cơ bé Mơ.


Nhiều học sinh luyện đọc diễn cảm
từng đoạn, cả bài.


Học sinh thi đọc diễn cảm từng đoạn,
cả bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- GV giáo dục HS biết “ Tôn trọng phụ nữ
“ ; “ nam nữ bình đẵng “


<b>5.Nh ận xét - dặn dò: </b>


u cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện đọc
bài văn.


Chuẩn bị: bài sau “Thuần phục sư tử”.


<b>-</b> <sub>-GV nhận xét tiết học</sub>



<b>Tốn TIẾT : 143 ;</b>


<b>ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tt)</b>


<b> I. Mục tieâu:</b>


- Biết viết số thập phân và một số phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần
trăm; viết các số đo dưới dang số thập phân; so sánh các số thập phân.


- <i>Biết làm các BT1, 2(côt 2, 3), 3(Cột 3, 4), 4.</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập .


Phiếu học tập để HS làm bài theo nhóm .
+ HS: Vở bài tập .


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp : </b>


<b>2. Baøi cũ</b>:<b> </b> Ôn tập về số thập phân.


GV gọi 2 HS xung phong lên bảng giải . HS
khác tính nháp


đọc qui tắc:đọc,viết,so sánh số thập phân.


- GV nhận xét – ghi điểm


GV nhận xét chung phần kiểm tra


<b>3. Bài mới: </b>


<b> a/GV giới thiệu bài :</b>hôm nay cac em tiếp tục ơn
về số thập phân.


“® Ghi tựa. Ơn tập số thập phân (tt)”.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v Hoạt động 1:</b> Yêu cầu học sinh làm bài trên
phiếu học tập .


· <b>Baøi 1:</b> .


<b> * Mục tiêu </b><i><b>:</b></i><b> </b><i><b> </b>HS biết vận dụng kiến thức kiểm tra </i>
<i>bài cũ áp dụng viết các số thập phân thành phân số </i>


+ Hát vui. Só số .


- 2 học sinh xung phong giải BT.
- HS khác cùng tính .


-Lớp và GV cùng nhận xét kết quả
-Ghi điểm


4-5 hs nhắc tựa.


- HS đọc đề bài .



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>thập phân .</i>


a) 0,3 = ; 0,72 = ; 1,5 = ; 9, 347 =


b) 1<sub>2</sub> = ; <sub>5</sub>2 = ; 3<sub>4</sub> = ; <sub>25</sub>6 =
- GV nhận xét chung .


<b> + Bài tập 2 : </b>


· <b>Mục tiêu HS biết viết số thập phân dưới dạng tỉ</b><i><b>:</b></i>


<i>số phần trăm và ngược lại .</i>


a) Viết dưới dạng tỉ số phần trăm :
0,35 = ; 0,5 = ; 8,75 =
b) Viết dưới dạng số thập phân :
45% = ; 5% = ; 625% =


<b>-</b> <sub>GV nhận xét chung .</sub>


<b>+ Bài tập 3 : </b>


<b> * Mục tiêu :</b> <i>HS vận dụng kiến thức vừa học trong</i>
<i>bảng đơn vị đo thời gian ; Viết các phân số dưới </i>
<i>dạng số thập phân </i>


a) 1<sub>2</sub> giờ = ; 3<sub>4</sub> giờ = ; 1<sub>4</sub> phút =
b) 7<sub>2</sub> m = ; <sub>10</sub>3 km = ; <sub>5</sub>2 kg =
GV nhận xét chung .



<b>+ Bài tập 4 : </b>


<b>* Mục tiêu : HS biết vận dụng bài cũ so sánh các </b>
<i>số thập phân xếp theo thứ tự từ bé đến lớn . </i>


a) 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203
b) 72,1 ; 69,8 ; 71,2 ; 69,78


- GV tổ chức thi đua giữa hai nhóm xếp theo thứ tự
từ bé đến lớn thơng qua hình thức chọn xếp số theo
thứ tự .


- GV chốt lại kết quả .


<b>v4:</b> Củng cố.


- GV gọi HS tìm số thập phân bất kì ;


HS khác tìm số thập phân khác ; HS thứ 3 so sánh
từng cặp số thập phân mà các bạn đã nêu .


- Cho 1 số thập phân bất kì có một chữ số ở phần
thập phân thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân để được một số thập phân có hai chữ số …..


Dự kiến hổ trợ


- Phân số thập phân là phân số có
mẫu số là 10 ; 100 ; 1000 …….



<b>-</b> <sub>Áp dụng tính chất cơ bản của</sub>


phân số để tìm mẫu số 10, 100,
1000…


¿
3


5=
3<i>×</i>2
5<i>×</i>2=


6
10 <i>⋅⋅</i>
¿




-Thực hiện thảo luận theo nhóm đơi
.


- Đại diện nhóm trình bày kết quả.
-Đọc đề bài.


- Xác định yêu cầu kiến thức :
Đàm thoại


0,35 = 35<sub>100</sub> = 35%
45% = 45<sub>100</sub>



<b>-</b> <sub>Học sinh thảo luận nhóm đôi .</sub>


-Các nhóm xung phong lên bảng
sửa BT.


-Đọc đề bài.


<b>-</b> <sub>Thực hiện thảo luận nhóm đơi.</sub>
<b>-</b> <sub>-HS xung phong lên bảng sửa BT </sub>


<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


- HS đọc nội dung yêu cầu BT:
- 1 số HS thảo luận nhóm đơi .
-Chọn 8 HS đại diện


- Thi đua 2 nhóm trình bày kết quả
trên bảng lớp .


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-GV nhận xét chung .


- GV giáo dục HS tính cẩn thận trong học tập .


<b>5.nh ận xét – dặn dò:</b>


- Về nhà làm bài ở vở BT .
- Làm bài tập 5 trang 151 .


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Ôn tập về đo độ dài và đo độ khối</sub>



lượng “


<b>-</b> <sub>- GV nhận xét tiết học</sub>


1-2 HS xung phong nêu yêu
cầu .


<b>-</b> <sub>HS khác xung phong nêu kết quả </sub>


<b>TẬP LÀM VĂN Tiết 57</b>


<b>TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


1. Kó năng:


- Viết tiếp được lời đối thoại để hoàn chỉnh một đoạn kịch theo gợi ý của SGK và
hướng dẫn của giáo viên


- Trình bày lời đối thoại của từng nhân vật phù hợp với diễn biến câu chuyện.
2. Kĩ năng sống:


- Thực hiện sự tự tin (đối thoại hoạt bát, tự nhiên, đúng
mục đích, đúng đối tượng và hồn cảnh giao tiếp).


- Kỉ năng hợp tác có hiệu quả để hoàn chỉnh màn kịch.
- tư duy sánh tạo.



- Gợi tìm kích thích suy
nghĩ sánh tạo học sinh.
- Trao đổi trong nhóm nhỏ.
- Đóng vai.


3. Giáo dục: GDHS tình tương thân tương ái.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ GV: Tranh minh hoạ chuyện kể “<i>Một vụ đắm tàu</i>” (phóng to hệ thống tranh đúng
dán trên bảng lớp).


Một số trang phụ đơn giản để học sinh tập đóng kịch (nếu có).
+ HS:


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp</b>


<b>2</b>. Bài cũ Ki<b>:</b> ểm tra giữa HK2


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét</sub>


<b>3. Bài mới: </b>


a/<b> Giới thiệu</b> :Trong tiết học hôm nay, các em
tiếp tục luyện tập chuyển thể câu chuyện “<i>Một</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i>vụ đắm tàu</i>” thành hai màn kịch . Sau đó tập


diễn thử.GV ghi tựa: “Tập viết đoạn đối thoại”
<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v Hoạt động 1: </b>Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
đề bài.


<b>Phương pháp:</b> Hỏi đáp.


<b>-</b> <sub>Chuyển câu chuyện thành một vở </sub>
<b>-</b> <sub>kịch là làm gì?</sub>


<b> v Hoạt động 2: </b>Hướng dẫn học sinh luyện
tập.


<b>Phương pháp</b> : Luyện tập , thực hành , đàm
thoại


· <i><b> Baøi 1 : </b><b> </b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên dán bảng các tranh minh </sub>


ạ chọa câu chuyện “<i>Một vụ đắm tàu</i>”


*<i><b> Bài 2 :</b></i>


- GV nhắc HS :


+ Ở mỗi màn, đã có đủ các yếu tố : nhân vật,
cảnh trí, thời gian. Diễn biến, và gợi ý cụ thể nội
dung lời thoại. Nhiệm vụ của em là viết rõ lời


thoại giữa các nhân vật sát với từng nội dung đã
gợi ý, hợp với tình huống và diễn biến kịch.
+ Khi viết, chú ý thể hiện tính cách của các nhân
vật : Giu-li-ét-ta , Ma-ri-ơ


- GV yêu cầu ½ lớp viết tiếp lời đối thoại cho
màn 1 ; ½ lớp viết tiếp lời đối thoại cho màn 2


<b>-</b> <sub>- Giáo viên nhận xét, bình chọn nhà bibiêân</sub>


soạn kịch tài năng nhất, nhóm


<b>-</b> <sub>biên soạn kịch giỏi nhất.</sub>
<b></b>


-*<i><b>Baøi 3 : </b></i>


- GV nhắc HS : có thể chọn hình thức đọc phân
vai hoặc diễn thử màn kịch , chú ý lời đối thoại
thật tự nhiên


<b>Phương pháp: </b> Sắm vai.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, biểu dương </sub>


4-5 hs nhắc tựa.


<b>Hoạt động lớp.</b>



<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc yêu cầu đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Là dựa vào các tình tiết trong câu </sub>
<b>-</b> <sub>chuyện để viết thành vở kịch – có</sub>


đủ các yếu tố: nhân vật, cảnh trí, thời
gian, diễn biến, lời thoại.


<b>-</b> <sub>2 HS tiếp nối nhau đọc 2 phần </sub>
<b>-</b> <sub>của truyện </sub>


<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm theo.</sub>


<b>Hoạt động nhóm , lớp</b>


<b>-</b> <sub>2 HS tiếp nối nhau đọc BT2</sub>


- 1 HS đọc 4 gợi ý về lời đối thoại ( ở
màn 1)trong SGK.


<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm theo.</sub>


1 HS đọc 5 gợi ý về lời đối thoại ( ở
phầøn 2)


- HS thảo luận nhóm đơi và trao đổi
tìm ra lời đối thoại hay , phù hợp
- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả.
- Cả lớp nhận xét


<b>Hoạt động nhóm.</b>



<b>-</b> <sub>Mỗi nhóm chọn 1 màn kịch, cử </sub>
<b>-</b> <sub>các bạn trong nhóm vào vai các</sub>


nhân vật. Sau đó, thi diễn màn kịch
đóở trước lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>-</b> <sub>nhóm diễn xuất tốt, thuộc lời thoại … </sub><b><sub>4 .C</sub><sub> </sub><sub>ủng</sub><sub> </sub></b>


<b>cố` </b>


-Hỏi tựa bài.


-Gọi hs đọc bài viết.


- Giáo dục học sinh lịng u q mọi người


xung quanh và tinh thần trách nhiệm.


<b>5. Nh ận xét - dặn dò : </b>


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh về nhà viết lại homàn</sub>


chỉnh ít nhất một màn kịch.


<b>-</b> <sub>Tập dựng hoạt cảnh một màn.</sub>
<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Trả bài văn tả cây cối.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


trước lớp



<b>LỊCH SỬ Tiết 29</b>


<b>HOAØN THAØNH THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết tháng 4-1976 quốc hội chung cả nước được bầu và họp vào cuối tháng 65 đầu
tháng 7-1976.


* Tháng 4-1976 cuộc /tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung được tổ chức trong cả nước.
* Cuối tháng 6 đầu tháng 7-1976 Quốc hội đã họp và quyết định: tên nước, Quốc
huy, Quốc kì, Quốc ca, Thủ đơ và đổi tên thành phố Sài Gòn-Gia Định là Thành phố
Hồ Chí Minh.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: Ảnh tư liệu cuộc bầu cử và kì họp Quốc hội khố VI.
+ HS: Nội dung bài học.


III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ôn định lớp: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Tiến vào Dinh Độc Lập”
+ Nêu ý nghĩa lịch sử của ngày 30-4-1975
® Giáo viên nhận xét bài cũ.


<b>3. Bài mới:</b>



a/Giói thiệu:Từ ngày 30-4-1975 đất nước
được giải phóng nhưng chúng ta chưa có một
nhà nước chung,nhiệm vụ đặt ra là phải
thống nhất về mặt nhà nước.Tức là lập ra
quốc hội chung cho cả nước:“Hoàn thành
thống nhất đất nước.”


<b>-</b> <sub>Haùt </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh trả lời (2 em).</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Cuộc bầu cử Quốc hội khoá
VI.


<b>Mục tiêu: </b>Học sinh nắm nội dung cuộc bầu
cử Quốc hội khố VI.


<b>Phương pháp:</b> Thảo luận, đàm thoại.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nêu rõ câu hỏi, yêu cầu học sinh</sub>


đọc SGK, thảo luận theo nhóm 6 câu hỏi sau:


§ Hãy thuật lại cuộc bầu cử ở Sài Gịn, Hà
Nội.


§ Hãy kể lại một cuộc bầu cử Quốc hội mà



em bieát?


<b>v</b> <b>Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu những quyết định


quan trọng nhất của kì họp đầu tiên Quốc hội
khoá VI.


<b>Mục tiêu: </b>Học sinh nắm được những quyết
định quan trọng của kì họp.


<b>Phương pháp: </b>Thuật lại, bút đàm.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nêu câu hỏi:</sub>


§ Hãy nêu những quyết định quan trọng


trong kì họp đầu tiên của Quốc hội khố VI ?


® Giáo viên nhận xét + chốt.


<b>v</b> <b>Hoạt động 3:</b> Tìm hiểu ý nghĩa của 2 sự
kiện lịch sử.


<b>Mục tiêu: </b>Nắm ý nghĩa lịch sử của 2 sự
kiện.


<b>Phương pháp: </b>Hỏi đáp.


<b>-</b> <sub>Việc bầu Quốc hội thống nhất và kì họp</sub>



Quốc hội đầu tiên của Quốc hội thống nhất
có ý nghĩa lịch sử như thế nào?


® Giáo viên nhận xét + chốt.


<i><b>Ý nghĩa lịch sử:</b></i> Từ đây nước ta có bộ máy
Nhà nước chung thống nhất, tạo điều kiện để
cả nước cùng đi lên chủ nghĩa xã hội.


<b>v</b> Cuûng cố.<b> 4:</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc phần ghi nhớ.</sub>


<b>Hoạt động nhóm 4, nhóm đơi.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh thảo luận theo nhóm 6,</sub>


gạch dưới nội dung chính bằng bút
chì.


<b>-</b> <sub>Một vài nhóm bốc thăm tường thuật</sub>


lại cuộc bầu cử ở Hà Nội hoặc Sài
Gịn.


<b>-</b> <sub>Học sinh nêu.</sub>


<b>Hoạt động lớp.</b>



-Học sinh đọc SGK ® thảo luận nhóm
đơi gạch dưới các quyết định về tên
nước (Cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam), quy định Quốc kì (cờ đỏ sao
vàng), Quốc ca (bài tiến quân ca),
chọn Thủ đo (Hà Nội)â, đổi tên thành
phố Sài Gòn – Gia Định (Thành phố
Hồ Chí Minh), bầu cử Chủ tịch nước,
Chủ tịch Quốc hội, Chính phủ.


® Một số nhóm trình bày ® nhóm`
khác bổ sung.


<b> Hoạt động lớp</b>


-Học sinh nêu.


<b>-</b> <sub>Học sinh nhắc lại.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>-</b> <sub>Nêu ý nghĩa lịch sử?</sub>


*- Tự hào dân tộc, vui mừng khi nước nhà
độc lập.


<b>5. Nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Học bài. Chuẩn bị: “Xây dựng nhà máy</sub>


thuỷ điện Hồ Bình”.



<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học. </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh nêu.</sub>


Thứ năm ngày 22 tháng 3 năm 2012


<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU Tiết 58</b>


<b>ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Tìm được dấu câu thích hợp để điền vào đoạn văn (BT1), chữa được các dấu câu
dùng sai và lí giải được tại sao lại chữa như vậy (BT2).


- Đặt câu và dùng dấu câu thích hợp (BT3)


<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ GV: Bảng phụ, giấy khổ to.
+ HS: Nội dung bài học.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1Ổn định lớp : </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ôn tập về dấu câu.


<b>-</b> <sub>Giáo viên kiểm tra bài làm của </sub>


<b>-</b> <sub>học sinh.</sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh làm bài tập 3.</sub>


® Giải thích lí do?


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét.</sub>


<b>3. Bài mới: </b>


a/<b> Giới thiệu:</b>Tiết hơm nay các em tiếp tục
hệ thống hĩa kiến thức về dấu chấm,chấm


hỏi,chấm than. “ “Ôn tập về dấu câu (tt).”


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Hướng dẫn học sinh làm


bài tập.


<b>Mục tiêu: </b>Học sinh làm được các bài tập về
dấu câu.


<b>-</b> <sub> Haùt </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài bảng lớp.</sub>


4-5 hs nhắc tựa.



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Phương pháp:</b> Thực hành, hỏi đáp.
Đàm thoại, thảo luận nhóm.


· <i><b>Bài 1:</b></i>


<b>-</b> <sub>u cầu học sinh đọc đề bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên hướng dẫn cách làm bøi bai</sub>


+ Laø câu kể ® dấu chấm
+ Là câu hỏi ® dấu chấm hỏi
+ là câu cảm ® dấu chấm than


<b>-</b> <sub>- Giáo viên nhận xét, chốt lời gigiải </sub><sub>đu</sub><sub>ùng.</sub>


*Chơi cờ ca-rô-đi !


-Cậu... ...lắm !


-A! ...nầy. Hay lắm !


- ...xem. Ngộ thế ?


-...rồi !...tớ !...đấy !


-Ong cậu ?


-Ừ !...mà .
...nhà .



· <i><b>Baøi 2:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên hướng dẫn học sinh </sub>
<b>-</b> <sub>làm bài:</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc chậm câu chuyện, phát hiện lỗl</sub><sub>ỗi</sub><sub> sai,</sub>


sửa lại ® giải thích lí do.


® Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng.
· <i><b>Bài 3:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên gợi ý: để đặt câu, du</sub><sub>du</sub><sub>øng dấu</sub>


câu đúng theo yêu cầu


<b>-</b> <sub>của bài tập, cần đọc kĩ từng nội dudung ®</sub>


xác định kiểu câu, dấu


<b>-</b> <sub>câu.</sub>


® Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng.


v <b>4 Củng cố.</b>


<b>-</b> <sub>Nêu các dấu câu trong phần ôn tật</sub><sub>ập</sub><sub> hôm</sub>


nay?



<b>-</b> <sub>Cho ví dụ mỗi kiểu câu?</sub>


*-Học sinh dùng dấu câu khi viết văn.


<b></b>


-® Giáo viên nhận xét, tuyên dương.


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh lắng nghe.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh làm việc cá nhân, dùng</sub>


bút chì điền dấu câu thích hợp vào ơ
chỗ trống.


<b>-</b> <sub>2 học sinh làm bảng phụ.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc lại văn bản truyện đã</sub>


điền đúng dấu câu.


<b>-</b> <sub>Cả lớp sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc yêu cầu bài tập.</sub>
<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm theo.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh làm việc nhóm đôi.</sub>



<b>-</b> <sub>Chữa lại chỗ dùng sai.</sub>
<b>-</b> <sub>Hai học sinh làm bảng phụ.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc yêu cầu bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Lớp đọc thầm theo.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc, suy nghĩ cách làm.</sub>


® Phát biểu ý kiến.


<b>-</b> <sub>Cả lớp sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh nêu.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>5.nh ận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: “Nam và Nữ”.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học. </sub>


<b>TỐN Tiết 144</b>


<b>ƠN TẬP VỀ ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG </b>



<b>I. Mục tiêu:</b> Biết


- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng.


- Viết các số đo độ dài, các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
- <i>Biết làm các BT1, 2a, 3(a, b, c mỗi câu 1 dịng).</i>



<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: Bảng đơn vị đo độ dài, thẻ từ, bảng đơn vị đo khối lượng.
+ HS: Bảng con, Vở bài tập toán.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp : </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ôn tập về số thập phân.


<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


3


<b> .Bài mới.</b>


<b> a/. Giới thiệu bài:Tiết hôm nay các em được</b>
<b>củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo độ</b>
<b>dài,khối lượng. </b>® Ghi tựa.


“Ơn tập về đo độ dài và khối lượng”.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v Hoạt động 1:</b> Học sinh luyện tập ôn tập.
· <i><b>Bài 1:</b><b> </b></i>



<b>-</b> <sub>Nêu tên các đơn vị đo:</sub>


+ Độ dài.
+ Khối lượng.


<b>-</b> <sub>Treo bảng đơn vị đo độ dài, khối </sub>
<b>-</b> <sub>lượng.</sub>


<b>-</b> <sub>Hai đơn vị liền nhau hơn kém nhau babao</sub>


nhiêu lần?


<b>-</b> <sub>u cầu học sinh đọc xi đọc ngngược thứ tự</sub>


+ Hát.


- 2 học sinh sửa bài.


<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


4-5 hs nhắc tựa,.


<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh nêu.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

bảng đơn vị đo độ dài, khkhối lượng.


· <i><b>Bài 2:</b><b> </b></i>


<b>-</b> <sub>Nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ</sub>


dài, khối lượng.


-Yêu cầu hs giải vào vở.
-Gọi hs sữa bài.


-GV nhận xét.


· <i><b> Bài 3:</b><b> </b></i>


<b>-</b> <sub>Tương tự bài 2.</sub>


<b>-</b> <sub>Cho học sinh chơi trị chơi tiếp sức</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>v 4:</b> Củng cố.


- Hỏi tựa bài.


-Gọi hs nêu


*- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
<b>5. Nhận xét – dặn dò:</b>


- Xem lại nội dung ôn tập.


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Ôn tập về đo độ dài và khkhối</sub>



lượng (tt)”


<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


a/ 2007m = 2km 007m = 2,007km.
605 m = 0 km 605 m = 0,605 km
b/ 805 cm = 8 m 05 cm = 8,05 m
591 mm = 0 m 591 mm = 0,591 m
0,025 tấn = 25 kg = 2,5 yến


<b>-</b> <sub>Nhận xeùt.</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>KHOA HỌC Tiết 58</b>


<b>SỰ SINH SẢN VÀ NI CON CỦA CHIM</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết chim là động vật đẻ trứng.



<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Hình vẽ trong SGK trang upload.123doc.net, 119.
- HSø: SGK.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Sự sinh sản của ếch.
Gọi hs đọc bài.


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

® Giáo viên nhận xét.


<b>3. Bài mới:</b>


a/<b> Giới thiệu :Tiết hơm nay các em được</b>
<b>tìm hiểu sự phát triển phơi thai của chim</b>
<b>trong trứng và nuôi con của chim. “</b>Sự
sinh sản và nuôi con của chim”.


<b>b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Quan sát.


<b>Phương pháp:</b> Quan sát, thảo luận.



+ So sánh quả trứng hình 2a, hình 2c và hình
2 d , quả nào có thời gian ấp lâu hơn?


<b>-</b> <sub>Gọi đại diện đặt câu hỏi.</sub>
<b>-</b> <sub>Chỉ định các bạn cặp khác trảø</sub>
<b>-</b> <sub>lời.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh khác có thể bổ sung.</sub>


® Giáo viên kết luaän:


<b>-</b> <sub>Trứng gà đã được thự tinh tạo ththành hợp</sub>


tử.


<b>-</b> <sub>Được ấp, hợp tử sẽ phát triển ththành phơi</sub>


và bào thai.


<b>-</b> <sub>Trứng gà cần ấp trong khoảng 21 ngngày</sub>


sẽ nở thành gà con.


<b>v Hoạt động 2:</b> Thảo luận.


<b>Phương pháp:</b> Thảo luận, thuyết trình.
® Giáo viên kết luận:


+ Chim non mới nở đều yếu ớt, chưa thể tự
kiếm mồi được ngay.



+ Chim bố và chim mẹ thay nhau đi kiếm
mồi, cho đến khi mọc đủ lơng, cánh mới có
thể tự đi kiếm ăn.


<b>4/Củng cố:</b>
<b>-Hỏi tựa bài.</b>


hoûi.


4-5 hs nhắc tựa.


<b>Hoạt động nhóm đơi, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Hai bạn dựa vào câu hỏi trang </sub>
<b>-</b> <sub>upload.123doc.net và 119 / SGK .</sub>


+ So sánh tìm ra sự khác nhau giữa
các quả trứng ở hình 2.


+ Bạn nhìn thấy bộ phận nào của con
gà trong hình 2b và 2c và 2 d


<b>-</b> <sub>Hình 2a: Quả trứng chưa ấp có </sub>
<b>-</b> <sub>lịng trắng, lịng đỏ riêng biệt.</sub>


<b>-</b> <sub>Hình 2b: Quả trứng đã được ấp 1010</sub>


ngày, có thể nhìn thấy mắt và



<b>-</b> <sub>chân.</sub>


<b>-</b> <sub>Hình 2 c: Quả trứng đã được 15</sub>


ngngày, có thể nhín thấy phần đầu,
mỏûmỏ, chân, lơng gà.


- Hình 2d : Quả trứng đã được ấp
khoảng 20 ngày, có thể nhìn thấy đầy
đủ các bộ phận của con gà, mắt đang
mở (phần lịng đỏ khơng cịn nữa)


<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Nhóm trưởng điều khiển quan sát</sub>


hìtranh trang 111.


<b>-</b> <sub>Bạn có nhận xét gì về những con</sub>


chchim non mới nở, chúng đã tự kiếm
mmồi được chưa? Ai nuôi chúng?


<b>-</b> <sub>Đại diện trình bày, các nhóm</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

-Gọi hs đọc bài.


* Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa
học, có ý thức bảo vệ động vật.



<b>5. Nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Xem lại bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Sự sinh sản của thú”.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


Thứ sáu ngày 23 tháng 3 năm 2012
<b>TẬP LÀM VĂNTiết 58</b>


<b>TRẢ BÀI VĂN TẢ CÂY CỐI</b>



<b>I. Mục tieâu: </b>


- Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả cây cối; nhận biết và sữa được lỗi
trong bài.


- Viết lại được đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ GV: Giấy khổ to viết sẵn: 5 đề văn của tiết Viết bài văn tả cây cối (tuần 26,
tr.112):


- Các lỗi tiêu biểu về chính tả, dùng từ, đặt câu trong bài làm của học sinh để
hướng dẫn chữa trên lớp.


+ HS:


III. Các hoạt động:



HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1</b>.<b> Ổn định lớp : </b>


<b>2. Bài cũ</b>: Tập viết đoạn đối thoại.
-Gọi hs đọc bài làm.


-GV nhận xét.
<b>3. Bài mới: </b>


a/<b> Giới thiệu </b>Trong tiết trả bài Tập làm
văn hôm nay, các em sẽ đọc lại bài làm của
mình, tự phát hiện lỗi và sửa lỗi, rút kinh
nghiệm về cách làm một bài văn miêu tả
cây cối.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: N</b>hận xét kết quả bài viết


của học sinh.


<b>Phướng pháp: </b>Phân tích.


<b>-</b> <sub> Giáo viên dán giấy đã viết sẵn 5 đề văn</sub>


<b>-</b> <sub> Haùt </sub>


3 em đọc.



4-5 hs nhắc tựa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

của tiết Viết bài văn tả cây cocốái, hướng dẫn


học sinh xác định rõ đề bài (nội dung +
thể loại).


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét về kết quả </sub>
<b>-</b> <sub>làm bài của học sinh:</sub>


* Ưu điểm chính về các mặt:


+ Xác định u cầu của đề bài (nội dung +
thể loại).


+ Bố cục bài văn, diễn đạt, chữ viết, cách
trình bày …


® Giáo viên trích đọc một số đoạn văn, bài
văn hay của học sinh.


* Thiếu sót, hạn chế về các mặt nói trên –
nêu một vài ví dụ trong bài làm của học sinh
để rút kinh nghiệm chung.


* Thông báo kết quả điểm số cụ thể – theo
phân loại.


<b>v</b> <b>Hoạt động 2: </b>Hướng dẫn học sinh chửa
bài.



<b>Phương pháp:</b> Luyện tập.


<b>-</b> <sub>-Giáo viên hướng dẫn học sinh </sub>
<b>-</b> <sub>chữa lỗi trên bảng phụ (hoặc </sub>
<b>-</b> <sub>trong phiếu học t</sub><sub>ập.</sub>


-Gọi hs lên bảng sữa.


-hướng dẫn sữa lỗi trong bài.


-GV theo dõi,kiểm tra hs làm việc.


-Hướng dẫn học tập đoạn văn ,bài văn hay.
-cho hs đọc lại đoạn vừa viết.


-GV nhận xét,chấm điểm.
<b>4: </b>


Củng cố.


<b>Phương pháp: </b>Tổng hợp.


<b>-</b> <sub>Giáo viên đọc bài đạt điểm tốt.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét chung.</sub>


* Giáo dục học sinh lòng yêu thích văn học,
say mê sáng tạo.


<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>



<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc yêu cầu 1 trong </sub>
<b>-</b> <sub>SGK (Chữa bài).</sub>


<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm theo.</sub>


1 hs sữa


-HS đọc lời nhận xét của thầy và sữa
lỗi


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc yêu cầu 2 (Chọn </sub>
<b>-</b> <sub>viết lại một đoạn văn cho hay hơn).</sub>
<b>-</b> <sub>Mỗi em tự xác định đoạn văn sẽ </sub>


viết lại cho hay hơn là đoạn nào.


<b>-</b> <sub>Học sinh viết lại đoạn văn vào</sub>


vở.vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>5.Nh ận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>u cầu học sinh về nhà đọc kĩ lạ bài làm</sub>


của mình.


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Ôn tập về văn tả con vậv</sub><sub>ật</sub><sub>”.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học. </sub>



<b>TỐN</b>

<b> </b>

<b>Tiết 145</b>


<b>ƠN TẬP VỀ ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG </b>

<b>(tt)</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Viết các số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.


- Biết mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đo khối lượng thông dụng.
- <i>Biết làm các BT1a, 2, 3.</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: Bảng đơn vị đo độ dài, thẻ từ, bảng đơn vị đo khối lượng.
+ HS: Bảng con, Vở bài tập toán.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp.: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Ôn tập về độ dài và khối lượng”


<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>3.Bài mới. </b>


<b>a/. Giới thiệu bài: Tiết hôm nay các em được</b>
<b>củng cố viết đơn vị đo độ dài và khối lượng .</b> ®


Ghi tựa.


“Ơn tập về đo độ dài và khối lượng”(tt)


<b> a/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v Hoạt động 1:</b> Học sinh luyện tập ơn tập.


· <i><b>Bài 1:</b><b> </b></i>


<b>-</b> <sub>Nêu tên lại các đơn vị đo:</sub>


+ Độ dài.
+ Khối lượng.


+ Hát.


- 2 học sinh sửa bài.


<b>-</b> <sub>Nhận xeùt.</sub>


4-5 hs nhắc tựa.


<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh nêu và trình bày cách</sub>


làlàm



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

· <i><b>Bài 2:</b><b> </b></i>


<b>-</b> <sub>Nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ</sub>


dài, khối lượng.
- Thực hiện như bài 1


· <i><b> Baøi 3:</b><b> </b></i>


<b>-</b> <sub>Tương tự bài 2.</sub>


<b>-</b> <sub>Cho học sinh chơi trò chơi tiếp sức.</sub>


<b>v4:</b> Củng cố.


- Hỏi tựa bài.


-Nêu mối quan hệ các đơn vị đo.


*- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.


<b>5.Nhận xét – dặn dò:</b>


- Xem lại nội dung ôn tập.


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Ôn tập về đo diện tích </sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


<b>-</b> <sub>5m9em=5,09m.</sub>


<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


- HS nêu
- HS sửa bài


- Cả lớp sửa bài và nhận xét


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


HS nêu.


<b>KỂ CHUYỆN Tiết 29</b>


<b>LỚP TRƯỞNG LỚP TƠI</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


1. Kó năng:


- Kể được từng đoạn câu chuyện và bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện theo lời
một nhân vật.


- Hiểu và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.



- <i>HS khá, giỏi: Kể được toàn bộ câu chuyện theo lời của một nhân vật (BT2).</i>


2. Kĩ năng sống:
- Tự nhận thức.


- Giao tiếp, ứng xử phù hợp.
- Tư duy sáng tạo.


- Lắng nghe, phản hồi tích cực.


- Kể lại sánh tạo câu chuyện (theo lời
kể nhân vật).


- Thảo luận về ý nghĩa câu chuyện.
- Tự bộc lộ.


3. Giáo dục: GDHS tình tương thân tương ái.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Bảng phụ ghi sẵn tên các nhân vật trong câu chuyện (3 học sinh nam: nhân
vật “tôi”, Lâm “voi”, Quốc “lém”, lớp trưởng nữ


Vân), các từ ngữ cần giải thích (hớt hải, xốc vác, củ mỉ cù mì …).
+ HS :


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. : Ổn định.</b>



<b>2. Bài cũ:</b>


<b>-</b> <sub>Giáo viên kiểm tra 2 học sinh kể lạ l</sub><sub>ại</sub><sub> câu</sub>


chuyện em được chứng kiến hohoặc tham gia
nói về truyền thống tơtơn sư trọng đạo của
người Việt


<b>-</b> <sub>Nam (hoặc kể một kỉ niệm về </sub>
<b>-</b> <sub>thầy giáo hoặc cô giáo của em.</sub>


<b>3 Bài mới: </b>


a/<b>. Giới thiệu </b>Hôm nay, các em sẽ được
nghe câu chuyện <i>Lớp trưởng lớp tôi.</i> Câu
chuyện kể về bạn Vân – một lớp trưởng nữ.
Khi Vân mới được bầu làm lớp trưởng, một
số bạn nam trong lớp khơng phục, vì cho
rằng Vân thấp bé, ít nói, học khơng giỏi.
Nhưng dần dần cả lớp nhận thấy Vân không
chỉ học giỏi mà còn gương mẫu, xốc vác
trong các công việc của lớp, khiến ai cũng
nể phục. Bây giờ các em hãy theo dỏi câu
chuyện.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Giáo viên kể chuyện (2



hoặc 3 lần).


<b>Phương pháp:</b> Kể chuyện, trực quan, giảng
giải.


<b>-</b> <sub>Giáo viên kể lần 1.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên kể lần 2 vừa kể vừa </sub>


<b>-</b> <sub>chỉ vào tranh minh hoạ phóng to ttrtreo</sub>


trên bảng lớp.


<b>-</b> <sub>Sau lần kể 1.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên mở bảng phụ giới </sub>


<b>-</b> <sub>thiệu tên các nhân vật trong câu chchuyện</sub>


(3 học sinh nam: nhân vật “


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


2 hs kể


4-5 hs nhắc tựa.


<b>Hoạt động lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Hoïc sinh nghe.</sub>



<b>-</b> <sub>Học sinh nghe giáo viên kể – quan</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<b>-</b> <sub>tôi”, Lâm “voi”, Quốc “lém” và lơ</sub>
<b>-</b> <sub>l</sub><sub>ơ</sub><sub>ùp trưởng nữ là Vân), giải nghĩa </sub>


<b>-</b> <sub>một số từ khó (</sub><i><sub>hớt hải, xốc vác, củ mỉ cù</sub></i>


<i>mì …</i>). Cũng có thể vừa kể à


<b>-</b> <sub>l</sub><sub>ầ</sub><sub>n 2 vừa kết hợp giải nghĩa từ.</sub>


v <b>Hoạt động 2: </b> Hướng dẫn học sinh kể
chuyện.


<b>Phương pháp:</b> Kể chuyện, đàm thoại, thảo
luận. Sắm vai.


a) Yêu cầu 1: (Dựa vào lời kể của thầy, cô
và tranh minh hoạ, kể lại từng đoạn câu
chuyện).


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhắc học sinh cần kể </sub>
<b>-</b> <sub>những nội dung cơ bản của từng </sub>
<b>-</b> <sub>đoạn theo tranh, kể bằng lời của </sub>
<b>-</b> <sub>mình.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên cho điểm học sinh kể to</sub>


nttơát nhaát.



b) Yêu cầu 2: (Kể lại câu chuyện theo lời
của một nhân vật).


<b>-</b> <sub>Giáo viên nêu yêu cầu của bài, </sub>
<b>-</b> <sub>nói với học sinh: Truyện có 4 </sub>
<b>-</b> <sub>nhân vật: nhân vật “tôi”, Lâm “</sub>
<b>-</b> <sub>voi”. Quốc “lém”, Vân. Kể lại </sub>


âu chuyện theo lời một nhân vật là
nhnhập vai kể chuyện theo cách nhìn, c
áccach nghĩ của nhân vật.


<b>-</b> <sub>Giáo viên tính điểm thi đua, bình chchọn</sub>


người kể chuyện nhập vai hay nhnhất.


c) u cầu 3: (Thảo luận về ý nghĩa của câu
chuyện và bài học mỗi em tự rút ra cho mình
sau khi nghe chuyện).


*Giáo viên giúp học sinh có ý kikiến đúng
đắn: Khơng nên coi thường các bạn nữ. Nam
nữ đều bình đẳng ví đều có khả năng.


<b>5. Nh ận xét - dặn dò : </b>


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét tiết học, </sub>


<b> Tiết </b>sau:kể chuyện đã nghe đã đọc.



<b>Hoạt động lớp, nhóm.</b>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc yêu cầu của bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Từng cặp học sinh trao đổi, kể lại</sub>


tưtừng đoạn câu chuyện.


<b>-</b> <sub>Từng tốp 5 học sinh (đại diện 5</sub>


nhóm) tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn câ
chuyện theo tranh trước lớp – kể 2, 3
vịng.


<b>-</b> <sub>3, 4 học sinh nói tên nhân vật em</sub>


chọn nhập vai.


<b>-</b> <sub>Học sinh kể chuyện trong nhóm.</sub>


<b>-</b> <sub>Cả nhóm bổ sung, góp ý cho bạn.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh thi kể chuyện trước lớp.</sub>


<b>-</b> <sub>Cả lớp nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc yêu cầu 3 trong</sub>


SSGK.



<b>-</b> <sub>Hoïc sinh phát biểu ý kiến, trao</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>ĐỊA LÍ Tiết 29</b>


<b>CHÂU ĐẠI DƯƠNG VÀ CHÂU NAM CỰC</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Xác định được vị trí địa li, giới hạn và một số đặc điểm nổi bậc của châu Đại
Dương, châu Nam Cực:


+ Châu Đại Dương năm ở bán cầu Nam gồm lục địa Ô-xtrây-li-a và các đảo, quần
đảo ở trung tâm và tây nam Thái Bình Dương.


+ Châu Nam Cực nằm ở vùng địa cực.


+ Đặc điểm của Ơ-xtrây-li-a: khí hậu khơ hạn, thục vật, động vật độc đáo.
+ Châu Nam Cực là Châu lục lạnh nhất thế giới.


- Sử dụng bản đồ thế giới để nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ châu Đại
Dương, châu Nam Cực.


- Nêu được một số đặc điểm về dân cư, hoạt động sản xuất của châu Đại Dương:
+ Châu lục có số dân ít nhât trong các châu lục.


+ Nổi tiếng thế giới về xuất khgẩu lông cừu, len, thịt bo và sữa; phát triển cơng
nghiệp năng lượng, khai khống, luyện kim.


- <i>HS khá giỏi: Nêu được sự khác biệt của tự nhiên giữa phần lục địa Ô-trây-li-a với</i>
<i>các đảo, quần đảo: Lục địa có khí hậu khơ hạn, phần lớn diện tích là hoang mạc và</i>


<i>xa van; phần lớn các đảo có khí hậu nóng ẩm, có rừng rậm hoặc rừng dừa bao phủ.</i>
<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ GV: Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương và châu Nam Cực. Quả địa cầu. Tranh ảnh
về thiên nhiên, dân cư của châu Đại Dương và châu Nam Cực.


+ HS: SGK.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ôn định lớp: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Châu Mó” (tt).


<b>-</b> <sub>Nhận xét, đánh giá.</sub>


<b>3. Bài mới: </b>


a/Giới thiệu:Tiết hơm nay các em được
tìm hiểu về vị trí địa lí,tự nhiên ,dân cư,kinh
tế của Châu Đại Dương và Châu Nam


Cực:“Châu Đại Dương và châu Nam Cực.”.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Vị trí địa lí, giới hạn


<b>Phương pháp:</b> Sử dụng lược đồ, thực hành.



+ Haùt


<b>-</b> <sub>Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong</sub>


SGK.(3 hs)


4-5 hs nhắc tựa.


<b>Hoạt động cá nhân.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh dựa vào lược đồ, kênh chữ</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

-Giáo viên giới thiệu vị trí, giới hạn châu
Đại Dương trên quả địa cầu. Chú ý vị trí có
đường chí tuyến đi qua lục địa Ơ-xtrây-li-a,
vị trí của các đảo và quần đảo chủ yếu nằm
trong vùng các vĩ độ thấp.(nằm bán cầu
Nam).


v <b>Hoạt động 2 :</b> Đặc điểm tự nhiên


<b>Phương pháp:</b> Quan sát, phân tích bảng.


v <b>Hoạt động 3: </b>Dân cư và hoạt động kinh


tế


<b>Phương pháp:</b> Hỏi đáp.



*Chốt ý:số dân ít nhất,kinh tế phát triển.


v <b>Hoạt động 4: </b>Châu Nam Cực


<b>Phương pháp: </b>Thảo luận nhóm, sử dụng
lược đồ.


*Chốt ý:Đây là Châu lục lạnh...


<b>-</b> <sub>Trả lời câu hỏi: Châu Đại Dương</sub>


gồm những phần đất nào?


<b>-</b> <sub>Làm các câu hỏi của mục a trong</sub>


SGK.


<b>-</b> <sub>Học sinh trình bày kết quả, chỉ bản</sub>


đồ treo tường về vị trí, giới hạn của
châu Đại Dương.


<b> Hoạt động cá nhân.</b>


-Học sinh dựa vào tranh ảnh, SGK,
hoàn thành bảng sau:


Khí hậu Thực, động
vật



Lục địa

Ô-xtrây-li-a


(-Khô
hạn)


(bặch
đằng...)
Các đảo


và quần
đảo


(nóng
ẩm)


(rừng
rậm,rừng
dừa)


<b>-</b> <sub>Hs trình bày kết quả và chuẩn xác</sub>


kiến thức, gồm gắn các bức tranh
(nếu có) vào vị trí của chúng trên bản
đồ.


<b> Hoạt động lớp.</b>


-Học sinh dựa vào SGK, trả lời các


câu hỏi:


<b>-</b> <sub>Về số dân, châu Đại Dương có gì</sub>


khác các châu lục đã học?


<b>-</b> <sub>Dân cư ở lục địa Ơ-xtrây-li-a và các</sub>


đảo có gì khác nhau?


<b>-</b> <sub>Trình bày đặc điểm kinh tế của </sub>


Ô-xtrây-li-a.


<b>Hoạt động nhóm.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh dựa vào lược đồ, SGK,</sub>


tranh ảnh để trả lời các câu hỏi sau:
+ Các câu hỏi của mục 2 trong SGK.
+ Khí hậu và động vật châu Nam Cực
có gì khác các châu lục khác?


<b>-</b> <sub>Học sinh trình bày kết quả, chỉ bản</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

v Củng cố.<b>4: </b>


<b>Phương pháp: </b>Đàm thoại.
-Gọi hs đọc bài.



-Gọi hs chỉ trên bản đồ:Châu
ĐạiDương,Châu Nam Cực.


<b>5. Nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Các Đại Dương trên thế giới”. </sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


Cực.


<b>Hoạt động lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Đọc lại ghi nhớ.</sub>


<b>TU</b>

<b>ẦN 30</b>



Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012
<b>TẬP ĐỌC Tiết 59</b>


<b>THUẦN PHỤC SƯ TỬ</b>



<b>I. Muïc tiêu:</b>


1. Kó năng:


- Đọc đúng các tên riêng nước ngoài ; biết đọc diễn cảm bài văn.


- Hiểu ý nghĩa: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là sức mạnh của người phụ nữ,
giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia đình. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)



2. Kĩ năng sống:
- Tự nhận thức.


- thể hiện sự tự tin (trình bày ý kiến, quan
điểm cá nhân).


- Giao tiếp.


- Đọc sánh tạo.
- Gợi tìm.


- Trao đổi ý nghĩa của câu chuyện.
Tự bộc lộ.


3. Giáo dục: GDHS tình tương thân tương ái.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng
dẫn học sinh đọc diễn cảm.


+ HS: SGK, xem trước bài.
III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1Ổn định lớp.: </b>


<b>2. Bài cũ</b>:


<b>-</b> <sub> Giáo viên kiểm tra 2 học sinh đọc chuyện</sub>



Con gái, trả lời những câu hỏi trong bài đọc.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, cho điểm.</sub>


<b>3 Bài mới:</b>


a/<b>. Giới thiệu :</b>Mở đầu tuần học thứ hai, tiếp


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh laéng nghe.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

tục chủ điểm Nam và Nữ, các em sẽ học
truyện dân gian A-rập – <b>Thuần phục sư tử</b>.
Câu chuyện sẽ giúp các em hiểu người phụ
nữ có sức mạnh kì diệu như thế nào, sức
mạnh ấy từ đâu mà có.


<b>-</b> <sub>Giáo viên ghi tựa bài.</sub>


<b>b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn luyện đọc.


<b>Phương pháp:</b> Đàm thoại, giảng giải.


<b>-</b> <sub>Yêu cầu 2 học sinh đọc tồn bài văn.</sub>


<b>-</b> <sub>Có thể chia làm 3 đoạn như sau để luyện</sub>



đọc:


<i><b>Đoạn 1:</b></i> Từ đầu đến vừa đi vừa khóc.


<i><b>Đoạn 2:</b></i> Tiếp theo đến cho nàng chải bộ
lông bờm sau gáy.


<i><b>Đoạn 3:</b></i> Còn lại.


<b>-</b> <sub>Yêu cầu cả lớp đọc những từ ngữ khó .</sub>
<b>-</b> <sub>Đọc chú giải trong SGK. 1, 2 giải nghĩa lại</sub>


các từ ngữ đó.


<b>-</b> <sub>Giúp các em hoïc sinh giải nghóa thêm</sub>


những từ các em chưa hiểu (nếu có).


<b>-</b> <sub>Giáo viên đọc mẫu tồn bài 1 lần.</sub>


<b>v</b> <b>Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu bài.


<b>Phương pháp: </b>Thảo luận, giảng giải.


<b>-</b> <sub>Giáo viên là trọng tài, cố vaán.</sub>


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh đọc lướt đoạn 1, trả lời</sub>


các câu hỏi:



+* Ha-li-ma đến gặp vị tu sĩ để làm gì?


+ Vị tu sĩ ra điều kiện như thế nào?
+ Thái độ của Ha-li-ma lúc đó ra sao?
+ Vì sao Ha-li-ma khóc?


4-5 hs nhắc tựa.


<b>Hoạt động lớp, cá nhân .</b>


<b>-</b> <sub>1, 2 học sinh đọc toàn bài văn.</sub>
<b>-</b> <sub>Các học sinh khác đọc thầm theo.</sub>
<b>-</b> <sub>Một số học sinh tiếp nối nhau đọc</sub>


từng đoạn.


<b>-</b> <sub>Các học sinh khác đọc thầm theo.</sub>


<b>-</b> <sub>- Một số học sinh tiếp nối nhau đọc</sub>


từng đoạn.


-Từ ngữ:Ha-li-ma,giúp đỡ,thiần
phục,bí quyết,sợ tốt mồ hơi....


-Đoc chú giải.


<b>Hoạt động lớp, nhóm.</b>



<b>-</b> <sub>Học sinh đọc từng đoạn, cả bài, trao</sub>


đổi, thảo luận về các câu hỏi trong
SGK.


<b>-</b> <sub>Nàng muốn vị tu sĩ cho nàng lời</sub>


khuyên: làm cách nào để chồng nàng
hết cáu có, gắt gỏng, gia đình trở lại
hạnh phúc như trước.


<b>-</b> <sub>Nếu nàng đem được ba sợi lông</sub>


bờm của một con sư tử sống về, cụ sẽ
nói cho nàng biết bí quyết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>-</b> <sub>u cầu 1 học sinh đọc thành tiếng đoạn</sub>


2.


+ Vì sao Ha-li-ma quyết thực hiện bằng được
yêu cầu của vị ti sĩ?


+* Ha-li-ma đã nghĩ ra cách gì để làm thân
với sư tử?


+ Ha-li-ma đã lấy 3 sợi lông bờm của sư tử
như thế nào?


+* Vì sao gặp ánh mắt của Ha-li-ma, con sư


tử đang giận dữ “bổng cụp mắt xuống, lẳng
lặng bỏ đi”?


<b>-</b> <sub>Yêu cầu 2, 3 hs đọc lời vị tu sĩ nói với </sub>


Ha-li-ma khi nàng trao cho cụ ba sợi lông bờm
của sư tử.


+ Theo vị giáo sĩ, điều gì làm nên sức mạnh
của người phụ nữ?


<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt: cái làm nên sức mạnh của</sub>


người phụ nữ là trí thơng minh, sự dịu hiền
và tính kiên nhẫn.


-Yêu cầu hs nêu nội dung


khóc.


<b>-</b> <sub>Vì đến gần sư tử đã khó, nhổ ba sợi</sub>


lơng bờm của sư tử lại càng không thể
được, sư tử thấy người đến sẽ vồ lấy,
ăn thịt ngay.


<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm lại, trả lời các câu</sub>


hỏi.



<b>-</b> <sub>Vì nàng mong muốn có được hạnh</sub>


phúc.


<b>-</b> <sub>Hàng tối, nàng ơm một con cừu non</sub>


vào rừng. Khi sư tử thấy nàng, gầm
lên và nhảy bổ tới thì nàng ném con
cừu xuống đất cho sư tử ăn thịt. Tối
nào cũng được ăn món thịt cừu ngon
lành trong tay nàng, sư tử dần đổi
tính. Nó quen dần với nàng, có hơm
cịn nằm cho nàng chải bộ lông bờm
sau gáy.


<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm đoạn 3, trả lời câu</sub>


hoûi.


<b>-</b> <sub>Một tối, khi sư tử đã no nê, ngoan</sub>


ngoãn nằm bên chân Ha-li-ma, nàng
bèn khấn thánh A-la che chở rối lén
nhổ ba sợi lông bờm của sư tử. Con
vật giật mình, chồm dậy.


<b>-</b> <sub> Bắt gặp ánh mắt dịu hiền của nàng,</sub>


sư tử cụp mắt xuống, rồi lẳng lặng bỏ
đi.



<b>-</b> <sub>Dự kiến:</sub>


<b>-</b> <sub>Vì ánh mắt dịu hiền của Ha-li-ma</sub>


làm sư tử khơng thể tức giận.


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc diễn cảm tồn bộ bài</sub>


văn.


<b>-</b> <sub>Cả lớp suy nghĩ, trao đổi, thảo luận,</sub>


trả lởi câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>v</b> <b>Hoạt động 3:</b> Đọc diễn cảm.


<b>Phương pháp:</b> Thực hành, đàm thoại.


<b>-</b> <sub>Giáo viên hướng d</sub><sub>ẫn </sub><sub> học sinh biết đọc</sub>


diễn cảm bài văn với giọng đọc phù hợp với
nội dung mỗi đoạn, thể hiện cảm xúc ca ngợi
Ha-li-ma – người phụ nữ thông minh, dịu
dàng và kiên nhẫn. Lời vị tu sĩ đọc từ tốn,
hiền hậu.


<b>-</b> <sub>Hướng dẫn học sinh xác lập kĩ thuật đọc</sub>


diễn cảm một số đoạn văn.



<b>-</b> <sub>Giáo viên đọc mẫu 1 đoạn văn.</sub>


<b>v</b> <b> 4:</b> Củng cố.


<b>-</b> <sub>Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua đọc</sub>


diễn cảm.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, tuyên dương.</sub>


<b>5. Nhận xét- dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Xem lại bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Tà áo dài Việt Nam”.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học </sub>


* Đề cao các đức tính kiên nhẫn, dịu
dàng, thông minh – cái làm nên sức
mạnh của người phụ nữ, bảo vệ hạnh
phúc gia đình.


<b>Hoạt động cá nhân, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh lắng nghe.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc diễn cảm.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh thi đua đọc diễn cảm.</sub>


<b>-</b> <sub>Lớp nhận xét.</sub>


HS thi đua đọc.


<b>TỐN Tiết 146</b>


<b>ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH</b>
<b>I. Mục tieâu:</b> Biết


- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích; chuyển đổi các số đo diện tích (với các đơn vị
đo thông dụng).


- Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
- <i>Biết làm các bài tập 1, 2(cột 1), 3(cột 1).</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: Bảng đơn vị đo diện tích.
+ HS: Bảng con, Vở bài tập toán.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Ổn định lớp.: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ôn tập về độ dài và đo độ dài (tt)


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

-Gọi hs nêu bảng đơn vị đo độ dài,khối
lượng.



<b>-</b> <sub>Sửa bài nhà </sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét chung.</sub>


<b>3 Bài mới:</b>


a/<b>. Giới thiệu :Tiết hôm nay các em được</b>
<b>củng cố quan hệ giữa các đơn vị đo diện</b>
<b>tích,viết các số đo diện tích dưới dạng số</b>
<b>thập phân.</b>“Ơn tập về đo diện tích.”


® Ghi tựa.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Đọc bảng đơn vị đo diện
tích.


· <i><b>Bài 1:</b></i>


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Thực hiện.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt:</sub>


+ Hai đơn vị đo S liền nhau hơn kém nhau
100 lần.


+ Khi đo diện tích ruộng đất người ta cịn
dùng đơn vị a – hay ha.


<b>-</b> <sub>a là dam</sub>2



<b>-</b> <sub>ha laø hm</sub>2


<b>v Hoạt động 2: </b>Luyện tập thực hành.


· <i><b>Baøi 2 :</b></i>


<b>-</b> <sub>Nhận xét:</sub><sub> Nêu cách đổi ở dạng thập phân.</sub>
<b>-</b> <sub>Đổi từ đơn vị diện tích lớn ra bé ta dời dấu</sub>


phẩy sang phải, thêm 0 vào mỗi cột cho đủ 2
chữ số.


*Giải thích kết quaû.
1m2<sub>=0,0001hm</sub>2<sub> ?</sub>


<b>-</b> <sub>2 học sinh sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc kết quả tiếp sức.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc bảng đơn vị đo diện</sub>


tích ở bài 1 với yêu cầu của bài 1.


<b>-</b> <sub>Làm vào vở.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh nhắc lại.</sub>



<b>-</b> <sub>Thi đua nhóm đội (A, B)</sub>
<b>-</b> <sub>Đội A làm bài 2a</sub>


<b>-</b> <sub>Đội B làm bài 2b</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét chéo.</sub>


<b>-</b> <sub>Nhắc lại mối quan hệ của hai đơn vị</sub>


đo diện tích liền nhau hơn kém nhau
100 lần.


a/1m2<sub>=100dm</sub>2<sub>=10000em</sub>2<sub>=1000000m</sub>


m2


b/1m2<sub>=0,01dam</sub>2


1m2<sub>=0,0001hm</sub>2


Vì:1hm2<sub>=10000m</sub>2


Nên 1m2<sub>== 1/10000hm</sub>2<sub>=0,0001hm</sub>2


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Thực hiện.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

· <i><b>Baøi 3:</b></i>


<b>-</b> <sub>Lưu ý viết dưới dạng số thập phân.</sub>



<b>-</b> <sub>Chú ý bài nối tiếp từ m</sub>2<sub> ® a ® ha 6000 m</sub>2


= 60a = 60<sub>100</sub> ha = 0,6 ha.


<b>v4:</b> Củng cố.


<b>-</b> <sub>Thi đua đổi nhanh, đúng.</sub>


<b>-</b> <sub>Mỗi đội 5 bạn, mỗi bạn đổi 1 bài tiếp sức.</sub>


*<b> Thái độ: </b> - Yêu thích mơn học.


<b>5.Nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Ôn tập về đo thể tích.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


<b>-</b> <sub>Thi đua 4 nhóm tiếp sức đổi nhanh,</sub>


đúng.


<b>ĐẠO ĐỨC</b> <b>Tiết 30</b>


<b>BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN (Tiết 1) </b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


1. Kó năng:


- Kể được một vài tài nguyên thiên nhiên ở nước ta và ở địa phương.


- Biết vì sao cần phải bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.


- Biết giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với khả năng.


- <i>Đồng tình, ủng hộ những hành vi, việc làm để giữ gìn, bảo vệ tài ngun thiên</i>
<i>nhiên.</i>


2. Kó năng sống:


- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin về tình hình tài
nguyên ở nước ta.


- Kĩ năng tư duy phê phán (biết phê phán, đánh giá những
hành vi phá hoại tài nguyên thiên nhiên).


- Kĩ năng ra quyết định (biết ra quyết định đúng trong các
tình huống để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên).


- Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng của mình về bảo vệ
tài nguyên thiên nhiên.


- Thảo luận nhóm.
- Động não.


- Dự án.


- Trình bày 1 phút.


3. Giáo dục: GDHS tình tương thân tương ái.



<b>II. Chuẩn bị: </b>


GV: SGK Đạo dức 5. Một số tranh, ảnh về thiên nhiên (rừng, thú rừng, sông, biển…)
HS:


<b>III. Các hoạt động:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>1.Ơn định lớp:</b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Em tìm hiểu về Liên Hợp Quốc”
(Tiết 2)


-GV nhận xét.


<b>3. Bài mới: </b>


a/Giới thiệu:Tài nguyên thiên nhiên rất cần
cho con người do vậy ta cần sử dụng hợp lí
để nhằm phát triển môi trường bền
vững:“Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên”


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Thảo luận tranh trang 44/
SGK.


<b>Phương pháp:</b> Thảo luận, quan sát, đàm
thoại.


<b>-</b> <sub>Giáo viên chia nhóm học sinh .</sub>



<b>-</b> <sub>Giáo viên giao nhiệm vụ cho nhóm học</sub>


sinh quan sát và thảo luận theo các câu hỏi:


<b>-</b> <sub>Tại sao các bạn nhỏ trong tranh say sưa</sub>


ngắm nhìn cảnh vật?


<b>-</b> <sub>Tài ngun thiên nhiên mang lại ích lợi gì</sub>


cho con người?


<b>-</b> <sub>Em cần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên như</sub>


thế nào?


- GV kết luận :Phát triển kinh tế...,cần sử
dụng tiết kiệm,hợp lí,bảo vệ nguồn nước...


v <b>Hoạt động 2:</b> Học sinh làm bài tập 1/


SGK.


<b>-</b> <sub>Giaùo viên giao nhiệm vụ cho học sinh.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên gọi một số học sinh lên trình</sub>


bày.


<b>-</b> <i><b><sub>Kết luận</sub></b></i><sub>: Tất cả đều là tài nguyên thiên</sub>



nhiên trừ nhà máy xi măng và vườn cà phê.
Tài nguyên thiên nhiên được sử dụng hợp lí
là điều kiện bào đảm cuộc sống trẻ em được
tốt đẹp, không chỉ cho thế hệ hôm nay mà cả
thế hệ mai sau được sống trong môi trường
trong lành, an toàn như Quyền trẻ em đã quy
định.


v <b>Hoạt động 3:</b> Học sinh làm bài tập 3 /


<b>-</b> <sub>Hát .</sub>


HS đọc bài và trả lời câu hịi(3hs)


4-5 hs nhắc tựa.


<b>Hoạt động nhóm , lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Từng nhóm thảo luận.</sub>
<b>-</b> <sub>Từng nhóm lên trình bày.</sub>


<b>-</b> <sub>Các nhóm khác bổ sung ý kiến và</sub>


thảo luận.


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc ghi nhớ trong SGK.</sub>


<b> </b>



- HS đọc phần <i>Ghi nhớ</i>


<b>-</b> <sub>Học sinh làm việc cá nhân.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đại diện trình bày.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

SGK.


<b>Phương pháp:</b> Thảo luận, thuyết trình, đàm
thoại.


<b>-</b> <sub>Kết luận: việc làm b , c là đúng.</sub>


a , d laø sai


Tài nguyên thiên nhiên là có hạn, con người
cần sử dụng tiết kiệm


<b>4. Củng cố:</b>
<b>-Hỏi tựa bài.</b>
<b>-Gọi hs đọc bài.</b>


<b>*</b>- Học sinh có thái độ bảo vệ và giữ gìn tài
ngun thiên nhiên.


<b>5.Nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Tìm hiểu về một tài nguyên thiên nhiên</sub>


của Việt Nam hoặc của địa phương.



<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Tiết 2”.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học. </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh làm việc cá nhân.</sub>


<b>-</b> <sub>Trao đổi bài làm với bạn ngồi bên</sub>


cạnh.


<b>-</b> <sub>Học sinh trình bày trước lớp.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh cả lớp trao đổi, nhận xét.</sub>


KĨ THUẬT Tiết:30


<b>LẮP </b>

<b>ROÂ-BOÂT</b>



<b>I/Mục tiêu:</b>


- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp ro-boát


- Biết cách lắp và lắp được rô-bốt theo mẫu. Rô-bốt lắp tương đối chắc chắn.


<i> - Với HS khéo tay: Lắp được bốt theo mẫu. Rơ-bốt lắp tương đối chắc chắn. Tay </i>
<i>ro-bốt có thể nâng lên, hạ xuống được.</i>


II/<b>Đồ dùng dạy học.</b>


-Mẩu rô bốt lắp sẵn.



-Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật.
III/<b>Các hoạt động dạy học.</b>


<b> Hoạt động của GV</b> <b> Hoạt động của HS</b>
<b>1/Ôn định lớp.</b>


<b>2/Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>-</b>Hỏi tựa bài. “Lắp máy bay trực thăng”


-Gọi hs nêucác buớc lắp .
-Gv nhận xét.


3/<b>Bài mới.</b>
<b>a/</b>


Giới thiệu bài: Tiết hôm nay các em được


thầy hướng dẫn quy trình lắp rô bốt. “lắp rô


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

bốt”


b/Các hoạt động dạy học.


*/Hoạt động 1:Quan sát ,nhận xét mẫu.


<b>-</b>Giáo viên cho hs quan sát rô bốt ã lắp sẵn.


-GV hướng dẫn hs quan sát kĩ từng bộ phận.


*Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật.


*Huớng dẫn chọn các chi tiết.


+Gọi hs lên bảng chon chi tiết.
+GV nhận xét bổ sung.


*Lắp từng bộ phận.


+Lắp chân rô bốt (h2)


Yêu cầu hs quan sát hình và nêu các chi tiết
cần chọn để lắp


Goïi 1 hs lên lắp


GV nhận xét


+Lắp. thân rô bốt(h3)
Yeu cầu hs quan sát hình


Em cần phải chọn những chi tiết nào?
Gọi hs lên bảng lắp.


GV nhận xét


+Lắp đầu rô bốt/(h4)
Gọi hs lên bảng lắp.
GV nhận xét.



*Lắp các bộ phận khác


+ Lắp tay rô bốt.(h5a)


+ Lắp ăng ten rô bốt.(h5b)


+ Lắp trục bánh xe.(h5c)


Yêu cầu hs quan sát hình.
GV hướng dẫn lắp.
c/.Lắp ráp rô bốt (h1)


GV hướng dẫn lắp(gv thao tác chậm)


-Lắp ráp rô bốt


GV hướng dẫn chậm để hs dễ quan sát.
d/Hướng dẫn tháo rời và xếp gọn vào hộp.
4/<b> Củng cố.</b>


-Hỏi tựa bài.


-Gọi hs nêu các bước


<b> *</b>-Rèn luyện tính cẩn thận khi thao tác lắp và


tháo các chi tiết.


<b>5/Nhận xét ,dặn dò.</b>



-Xem lại các bước lắp.
-Tiết sau:Thực hành lắp.


4-5 hs nhắc tụa bài.


Cả lớp cùng quan sát.


1 hs lên bảng chọn chi tiết.


HS nêu các chi tiết.


Chọn chi tiết:chọn tấm nhỏ,tấm chữ
L,thanh chữ U dài.


1 hs lên bảng lắp.


HS quan sát


HS quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012
<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU Tiết 59</b>
<b> MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VAØ NỮ</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết một số phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ (BT1, BT2)
- Biết và hiểu được nghĩa một số câu thành ngữ, tục ngữ (BT3).


<b>II. Chuẩn bị:</b>



+ GV: - Giấy trắng khổ A4 đủ để phát cho từng học sinh làm BT1 b, c (viết những
phẩm chất em thích ở 1 bạn nam, 1 bạn nữ, giải thích nghĩa của từ).


+ HS: Từ điển học sinh (nếu có).


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> “Ôn tập về dấu câu.”


<b>-</b> <sub>Kiểm tra 2 học sinh làm lại các BT2, 3 của</sub>


tiết Ôn tập về dấu câu.


<b>3. Bài mới: </b>


<b> a/ Giới thiệu :</b>tiết hôm nay các em biết từ
ngữ chỉ những phẩm chất quan trọng nhất
của nam và của nữ. “mở rộng vốn từ Nam và
nữ.”.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn học sinh làm bài
tập.


<b>Phương pháp: </b>Thảo luận nhóm, luyện tập,
thực hành.



· <i><b>Baøi </b><b> 1 </b></i>


<b>-</b> <sub>Tổ chức cho học sinh cả lớp trao đổi, thảo</sub>


luận, tranh luận, phát biểu ý kiến lần lượt
theo từng câu hỏi.


-GV nhận xét.
· <i><b>Bài 2:</b></i>


GV giao việc:


+đọc truyện:một vụ đắm tàu.


+Nêu phẩm chất chung mà 2 bạnGiu-li-ét-ta
và Ma-ri-ô đều có?


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>Mỗi em làm 1 bài.</sub>


4-5 hs nhắc tựa bài.


<b>Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc tồn văn u cầu của</sub>


bài.



<b>-</b> <sub>Lớp đọc thầm, suy nghĩ, làm việc cá</sub>


nhân.


<b>-</b> <sub>Có thể sử dụng từ điển để giải nghĩa</sub>


(nếu có).


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc u cầu của bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm lại truyện “Một vụ</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

+Mỗi nhân vật có phẩm chất gì tiêu biểu
cho nữ tính và nam tính?


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng.</sub>


· <i><b>Baøi 3:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên: Để tìm được những thành ngữ,</sub>


tục ngữ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với nhau,
trước hết phải hiểu nghĩa từng câu.


<b>-</b> <sub>Nhận xét nhanh, chốt lại.</sub>


<b>-</b> <sub>Nhắc học sinh chú ý nói rõ các câu đó</sub>


đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với nhau như thế
nào.



<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh phát biểu, tranh luận.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt lại: đấy là 1 quan niệm hết</sub>


sức vơ lí, sai trái.


<b>v 4:</b> Củng cố.


<b>Phướng pháp: </b>Đàm thoại.


<b>-</b> <sub>Giáo viên mời 1 số học sinh đọc thuộc lịng</sub>


các câu thành ngữ, tục ngữ.


<b>-</b> <sub>*Liên hệ: - Tơn trọng giới tính của bạn,</sub>


khơng phân biệt giới tính.


<b>5. Nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Học thuộc các câu thành ngữ, tuc ngữ, viết</sub>


lại các câu đó vào vở.


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Ôn tập về dấu câu: Dấu phẩy”.</sub>


- Nhận xét tiết học


<b>-</b> <sub>Học sinh phát biểu ý kiến.</sub>



*phẩm chất chung:cả 2 đều giàu tình
cảm biết quan tâm đến người khác.
+Ma-ri-ơ nhường bạn xuống xuồng.
+Giu-li-ét-ta:lo lắng ma-ri-ô ân cần
băng bó vết thương.


*Phẩm chất riêng:


-Ma-ri-ơ rất giàu nam tính,kín
đáo,quyết đốn,mạnh mẽ,cao thượng.
-Giu-li-ét-ta:dịu dàng ân cần đầy nữ
tính.


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc yêu cầu.</sub>


<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm lại từng câu.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh nói cách hiểu từng câu tục</sub>


ngữ.


<b>-</b> <sub>Đã hiểu từng câu thành ngữ, tục</sub>


ngữ, các em làm việc cá nhân để tìm
những câu đồng nghĩa, những câu trái
nghĩa với nhau.


<b>-</b> <sub>Học sinh phát biểu ý kiến.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét, chốt lại.</sub>



<b>-</b> <sub>Học sinh phát biểu ý kiến.</sub>


a/con trai ,gái điều q miễn là có tình
nghĩa hiếu thảo với mẹ ,cha.


b/chỉ có một con trai củng được xem
là đã có con,nhưngcó đến 10 con gái
thì vẫn xem như chưa có con


c/Trai gái điều giỏi giang.
d/Trai gái thanh nhã,lịch sự.


<b>Hoạt động lớp.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

<b>CHÍNH TẢ Tiết 30 ( NGHE VIẾT )</b>


<b>CÔ GÁI CỦA TƯƠNG LAI</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nghe-viết đúng bài CT, viết đúng những từ ngữ dể viết sai (VD: in-tơ-net), tên
riêng nước ngoài, tên tổ chức.


- Biết viết hoa tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng, tổ chức (BT2,3).


<b>II. Chuaån bò: </b>


+ GV: Bảng phụ, SGK.
+ HS: Vở, SGK.



III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> nhớ viết:Đất nước.


-cho hs viết tên hn chương,danh hiệu,giải
thuởng.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét.</sub>


<b>3 Bài mới: </b>


<b> a/. Giới thiệu:</b>Tiết hôm nay các em nghe
viết đúng chính tả và luyện viết hoa tên
huân chương,giải thưởng ,danh hiệu.


GV ghi tựa:cô gái của tương lai.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Hướng dẫn học sinh nghe –


vieát.


<b>Phương pháp:</b> Đàm thoại, giảng giải.


<b>-</b> <sub>Giáo viên đọc tồn bài chính tả ở SGK.</sub>
<b>-</b> <sub>Nội dung đoạn văn nói gì?</sub>



-Cho hs viết từ.


<b>-</b> <sub>Giáo viên đọc từng câu hoặc từng bộ phạn</sub>


ngắn trong câu cho học sinh viết.


<b>-</b> <sub>Giáo viên đọc lại tồn bài.</sub>


v <b>Hoạt động 2: </b>Hướng dẫn học sinh làm


bài.


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh nhắc lại quy tắc viết hoa</sub>


tên hn chương, danh hiệu, giải
thưởng.


<b>-</b> <sub>Học sinh sửa bài tập 2, 3.</sub>


4-5 hs nhắc tựa.


<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>


<b>-</b> <sub>Hoïc sinh nghe.</sub>


<b>-</b> <sub>Giới thiệu Lan Anh là 1 bạn gái giỏi</sub>



giang, thông minh, được xem là 1
mẫu người của tương lai.


<b>-</b> <sub>HS viết từ vào bảng </sub>


con:In-tơ-nét,Nghị viện,thanh nieân.


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc bài ở SGK.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh viết bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh soát lỗi theo từng cặp.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>Phương pháp:</b> Luyện tập, thực hành.
· <i><b>Bài 2:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên yêu cầu đọc đề.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên gợi ý: Những cụm từ in nghiêng</sub>


trong đoạn văn chưa viết đúng quy tắc chính
tả, nhiệm vụ của các em nói rõ những chữ
nào cần viết hoa trong mỗi cụm từ đó và giải
thích lí do vì sao phải viết hoa.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, chốt.</sub>


· <i><b>Bài 3:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên hướng dẫn học sinh xem các</sub>



huân chương trong SGK dựa vào đó làm bài.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, chốt.</sub>


v4<b>: </b>Củng cố.


<b>Phương pháp:</b> Trò chơi.


<b>-</b> <sub>Thi đua: Ai nhanh hơn?</sub>


<b>-</b> <sub>Đề bài: Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 thẻ</sub>


từ có ghi tên các huân chương, danh hiệu,
giải thưởng.


* Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.


<b>5. Nhaän xét. - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Tà áo dài Việt Nam </sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học. </sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc yêu cầu bài. </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh sửa bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Lớp nhận xét.</sub>


+Anh hùng Lao động.(cụm từ gồm 2
bộ phận,ta viết hoa chữ cái đầu mỗi


bộ phận)


+Anh hùng Lực lượng.
+Huân chương Sao vàng.


+Huân chương Dọc lập hạng Ba.


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc đề.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Lớp nhận xét.</sub>


*a/Huân chương Sao vàng.
b/Huân chương Huân công.
c/Huân chương Lao động.


<b>Hoạt động cá nhân.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh tìm chỗ sai, chữa lại, đính</sub>


bảng lớp.


<b>TỐN Tiết 147</b>


<b>ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH</b>



<b>I. Mục tiêu</b>: Biết


- Quan hệ giữa met khối, đề-xi-mét khối và xăng-ti-mét khối.
- Viết số đo diện tích dưới dang số thập phân.



- <i>Biết làm các bài tập 1, 2, 3a.</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

+ HS: Bảng con, Vở bài tập toán.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Ổn định lớp.: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ôn tập về số đo diện tích.
-Gọi hs nêu bảng đơn vị đo diện tích.


<b>-</b> <sub>Sửa bài nhà </sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>3. Bài mới:</b>


a/<b> Giới thiệu :Tiết hôm nay các em được</b>
<b>củng cố về số đo thể tích và viết dưới dạng</b>
<b>số thập phân.</b>“ Ơn tập về đo thể tích.”


® Ghi tựa.Ơn tập vềđo thể tích.


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Quan hệ giữa m3 , dm3 , cm3.


· <i><b>Bài 1:</b></i>



<b>-</b> <sub>Kể tên các đơn vị đo thể tích.</sub>
<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt:</sub>


+ m3<sub> , dm</sub>3<sub> , cm</sub>3<sub> là đơn vị đo thể tích.</sub>


+ Mỗi đơn vị đo thể tích liền nhau hơn kém
nhau 1000 laàn.


<b>v Hoạt động 2: </b>Viết số đo thể tích dưới


dạng thập phân.
· <i><b>Bài 2:</b></i>


+ Lưu ý đổi các đơn vị thể tích từ lớn ra nhỏ.
+ Nhấn mạnh cách đổi từ lớn ra bé.


*Yêu cầu hs giải thích.
7,268m3<sub>=7268dm</sub>3


· <i><b>Bài 3</b></i>: Tương tự bài 2.


<b>-</b> <sub>Nhận xét và chốt lại: Các đơn vị đo thể</sub>


tích liền kề nhau gấp hoặc kém nhau 1000
lần vì thế mỗi hàng đơn vị đo thể tích ứng
với 3 chữ số.


*Yêu cầu hs giải thích cách làm.



6m3<sub>272dm</sub>3


<b>v4: </b>Củng cố.


-Hỏi tựa bài.


-Gọi hs nêu mối quan hệ giữa:m3<sub>,dm</sub>3<sub>,em.</sub>3
<b>* Thái độ: </b> - u thích mơn học.


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>Lần lượt từng học sinh đọc từng bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub> 4-5 hs nhắc tựa.</sub>


-Đọc đề bài.


<b>-</b> <sub>Thực hiện</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc xuôi, đọc ngược.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhắc lại mối quan hệ.</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Thực hiện theo cá nhân.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


1m3<sub>=1000dm</sub>3



7,268m3<sub>=7268dm</sub>3


0,5m3<sub>=500dm</sub>3


3m2dm3<sub>=3002dm</sub>3


*7,268m3<sub>=7268dm</sub>3<sub>.vì 1m</sub>3<sub>=1000dm</sub>3


7,268m3<sub>=1000x7,268dm</sub>3<sub>=7268dm</sub>3


<b>-</b> <sub>Nhắc lại quan hệ giữa đơn vị liền</sub>


nhau.


6m3<sub>272dm</sub>3<sub>=6,272m vì</sub>


6m3<sub>272dm</sub>3<sub>=6m</sub>3<sub>272/1000m</sub>3


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>5.Nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Về nhà làm bài 3, 5/ 67.</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Ôn tập về số đo thời gian.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


3 hs nêu.


<b>KHOA HỌC Tiết 59</b>



<b>SỰ SINH SẢN CỦA THÚ</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết thú là động vật đẻ con.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Hình vẽ trong SGK trang 120, 121 . Phiếu học tập.
- HSø: SGK.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1Ổn định lớp: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Sự sinh sản và ni con của chim.
-Gọi hs đọc bài.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét.</sub>


<b>3. Bài mới:</b>


a/<b> Giới thiệu :</b>Tiết hơm nay các em được
tìmhiểu sự sinh sản của thú.Qua đó các em
biết được sự phát triển của bào thai,giống và
khác nhau trong chu trình của thú và


chim.ù“Sự sinh sản của thú”.



<b> b/ Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Quan sát.


<b>Phương pháp:</b> Quan sát, thảo luận.


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi.</sub>


<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Nhóm trưởng điều khiển quan sát</sub>


các hình 1, 2 trang 120 SGK.
+ Chỉ vào bào thai trong hình.


+ Bào thai của thú được ni dưỡng ở
đâu?


+ Chỉ và nói tên một số bộ phận của
thai mà bạn nhìn thấy.


+ Bạn có nhận xét gì về hình dạng
của thú con và thú mẹ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

® Giáo viên kết luận.


<b>-</b> <sub>Thú là lồi động vật đẻ con và ni con</sub>



bằng sửa.


<b>-</b> <sub>Thú khác với chim là:</sub>


+ Chim đẻ trứng rồi trứng mới nở thành con.
+ Ở thú, hợp tử được phát triển trong bụng
mẹ, thú non sinh ra đã có hình dạng như thú
mẹ.


<b>-</b> <sub>Cả chim và thú đều có bản năng ni con</sub>


tới khi con của chúng có thể tự đi kiếm ăn.


<b>v Hoạt động 2</b>: Làm việc với phiếu học tập.


<b>Phương pháp: </b>Động não, nhóm.


<b>-</b> <sub>Giáo viên phát phiếu học tập cho các</sub>


nhóm.


<b>v 4</b>: Củng cố.
-Hỏi tựa bài.
-Gọi hs đọc bài.


-So sánh sự khác nhau chu trình giữa thú và
chim.


*- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa
học.



<b>5.Nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Xem lại bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Sự ni và dạy con của một số</sub>


lồi thú”.


nuôi bằng gì?


+ So sánh sự sinh sản của thú và của
chim, bạn có nhận xét gì?


<b>-</b> <sub>Đại diện trình bày.</sub>
<b>-</b> <sub>Các nhóm khác bổ sung.</sub>


<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Nhóm trưởng điều khiển quan sát</sub>


các hình.


<b>-</b> <sub>Đại diện nhóm trình bày.</sub>


Số con trong
một lứa


Tên động vật



<b>-</b> <sub>1 con</sub> <b>-</b> <sub>Trâu, bị, ngựa,</sub>


hươu, nai hoẵng,
voi, khỉ …


<b>-</b> <sub>Từ 2 đến 5</sub>


con


<b>-</b> <sub>Hổ sư tử, chó,</sub>


mèo,...


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết hoïc .</sub>


Thứ tư ngày 28 tháng 3 năm 2012
<b>TẬP ĐỌC Tiết 60</b>


<b>TAØ ÁO DÀI VIỆT NAM</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Đọc đúng từ ngữ, câu văn, đoạn văn dài; biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tự
hào.


- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Chiếc áo dài Việt Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của
người phụ nữ và truyền thống của dân tộc Việt Nam. (Trả lừoi được các câu hỏi 1, 2,
3).


<b>II. Chuẩn bị:</b>



+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Ảnh một số thiếu nữ Việt Nam. Một chiếc


áo cánh (nếu có).


Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm.
+ HS: Tranh ảnh sưu tầm, xem trước bài.


III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định lớp: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Thuần phục sư tử.


<b>-</b> <sub>Giáo viên kiểm tra 2 học sinh , trả lời câu</sub>


hỏi sau bài đọc.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét, cho điểm.</sub>


<b>3. Bài mới:</b>


a/<b> Giới thiệu :</b>Các em đều biết chiếc áo dài
dân tộc, đã từng ngắm bà, mẹ, chị, cơ, dì …
trong trang phục áo dài. Tiết học hôm nay sẽ
giúp các hiểu chiếc áo dài tân thời hiện nay
có nguồn gốc từ đâu, vẻ đẹp đọc đáo của tà
áo dài Việt Nam.



<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Hướng dẫn luyện đọc.


<b>Phương pháp: </b>Đàm thoại, giảng giải.


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh đọc bài văn.</sub>


<b>-</b> <sub>Haùt </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh trả lời.</sub>


4-5 hs nhắc tựa bài.


<b>Hoạt động lớp, cá nhân.</b>


-1 hs đọc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>-</b> <sub>Bài văn có thể chia làm mấy đoạn?</sub>


<i><b>Đoạn 1</b></i>: Từ đầu đến xanh hồ thuỷ …


<i><b>Đoạn 2</b></i>: Tiếp theo đến thành ra rộng gấp đôi
vạt phải.


<i><b>Đoạn 3</b></i>: Tiếp theo đến trẻ trung..


<i><b>Đoạn 4</b></i>: Còn lại.


<b>-</b> <sub>Yêu cầu hs những từ ngữ </sub>


<b>-</b> <sub>Gọi hs đọc chú giải.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên đọc mẫu toàn bài 1 lần.</sub>


<b>v</b> <b>Hoạt động 2:</b> Tìm hiểu bài.


<b>Phương pháp:</b> Thảo luận, đàm thoại.


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh đọc lướt đoạn 1.</sub>


<b>-</b> <sub>Chiếc áo dài đóng vai trị thế nào trong</sub>


trang phục của phụ nữ Việt Nam xưa?


<b>-</b> <sub>Yêu cầu 1 học sinh đọc thành tiếng đoạn</sub>


2, 3.


+ Chiếc áo dài tân thời có gì khác chiếc áo
dài cổ truyền?


+ Vì sao áo dài được coi là biểu tượng cho ý
phục truyền thống của Việt Nam?


<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt: Chiếc áo dài có từ xa xưa,</sub>


được phụ nữ Việt Nam rất u thích vì hợp
với tầm vóc, dáng vẻ của phụ nữ Việt Nam.


tiếng bài văn – đọc từng đoạn



-Từ ngữ:Kín đáo,mỡ gà,buộc thắt vào
nhau....


- Học sinh tiếp nối nhau .


<b>-</b> <sub>Mỗi lần xuống dòng xem là một</sub>


đoạn.


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc thành tiếng hoặc giải</sub>


nghĩa lại các từ đó (áo cánh, phong
cách, tế nhị, xanh hồ thuỷ, tân thời,
nhuần nhuyễn, y phục).


<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Phụ nữ Việt Nam xưa hay mặc áo</sub>


dài thẵm màu, phủ ra bên ngoài
những lớp áo cánh nhiều màu bên
trong. Trang phục như vậy, chiếc áo
dài làm cho phụ nữ trở nên tế nhị, kín
đáo.


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc thành tiếng đoạn 2, 3.</sub>
<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm lại.</sub>


<b>-</b> <sub>Áo dài cổ truyền có hai loại: áo tứ</sub>



thân và áo năm thân, áo tứ thân được
may từ bốn mảnh vải, hai mảnh sau
ghép liền giữa sống lưng, đằng trước
là hai vạt áo, khơng có khuy, khi mặc
bỏ buông hoặc buộc thắt vào nhau, áo
năm thân như áo tứ thân, nhưng vạt
trước bên trái may ghép từ hai thân
vải, nên rộng gấp đôi vạt phải.


<b>-</b> <sub>Áo dài tân thời là chiếc áo dài cổ</sub>


truyền được cải tiến, chỉ gồm hai thân
vải phía trước và phía sau. Chiếc áo
tân thời vừa giữ được phong cách dân
tộc tế nhị kín đáo, vừa mang phong
cách hiện đại phương Tây.


<b>-</b> <sub>Học sinh phát biểu tự do.</sub>


<b>-</b> <sub>Dự kiến: Vì chiếc áo dài thể hiện</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

Mặc chiếc áo dài, phụ nữ Việt Nam như đẹp
hơn, duyên dáng hơn.


+ Em cảm nhận gì về vẻ đẹp của những
người thân khi họ mặc áo dài?


-Yêu cầu hs nêu nôi dung.



<b>v</b> <b>Hoạt động 3:</b> Đọc diễn cảm.


<b>-</b> <sub>Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc diễn</sub>


cảm bài văn.


<b>-</b> <sub>Giáo viên chọn một đoạn văn, yêu cầu học</sub>


sinh xác lập kĩ thuật đọc.


<b>-</b> <sub>Giáo viên đọc mẫu một đoạn.</sub>


<b>v</b> Củng cố.<b>4:</b>


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh nêu nội dung bài văn.</sub>


-Liên hệ: Cảm nhận vẻ đẹp duyên dáng,
mềm mại, thanh thoát của phụ nữ Việt Nam
trong chiếc áo dài.


<b>5. nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Xem lại bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị:“Cơng việc đầu tiên ”</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


Việt Nam như đẹp hơn, tự nhiên,
mềm mại và thanh thoát hơn trong
chiếc áo dài…



<b>-</b> <sub>Học sinh có thể giới thiệu người</sub>


thaân: trong trang phục áo dài, nói cảm
nhận của mình.


*Nội dung: Bài văn viết về sự hình
thành chiếc áo dài Việt Nam,vẽ đẹp
kết hợp nhuần nhuyễn giữa phong
cách dân tộc,tế nhị kín đáo


<b>-</b> <sub>Đọc với giọng cảm hứng, ca ngợi vẻ</sub>


đẹp, sự duyên dáng của chiếc áo dài
Việt Nam.


<b>-</b> <sub>Nhiều học sinh luyện đọc diễn cảm</sub>


(đọc cá nhân).


<b>-</b> <sub>Học sinh trả lời.</sub>
<b>-</b> <sub>Bạn nhận xét.</sub>


.


HS nêu


<b>TỐN Tiết 148</b>


<b> ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH (tt)</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết so sánh các số đo diện tích; so sánh các số đo thể tích.


- Biết giải bài tốn liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học.
- <i>Biết làm các bài tập 1, 2, 3a.</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: Bảng đơn vị đo thể tích, thẻ từ.
+ HS: Bảng con, Vở bài tập toán.


<b>III. Các hoạt động:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>1.Ổn định lớp: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ôn tập về đo thể tích.


<b>-</b> <sub>Sửa bài nhà </sub>


<b>-</b> <sub>Gọi hs đọc bảng đơn vị đo thể tích.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>3. Bài mới:</b>


a/<b> Giới thiệu</b> :Tiết hôm nay các em được ơn
tập,củng cố các đơn vị đo diện tích,thể tích
và giải các bài tốn có liên quan. ® Ghi tựa
“ Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích.”



<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v Hoạt động 1 : </b>Luyện tập


· <i><b>Bài 1 : </b></i>


- GV có thể cho HS nêu cách làm


<i><b>-u cầu hs giải vào vở.</b></i>
<i><b>-GV nhận xét.</b></i>


· <i><b>Bài 2:</b></i>


- GV gợi ý tính :


+ Chiều rộng thửa ruộng
+ Diện tích thửa ruộng
+ Số thóc thu được


· <i><b>Bài 3</b></i>: Tương tự bài 2.


<b>-</b> <sub>Nhận xét và chốt lại: Các đơn vị đo diện</sub>


tích liền kề nhau gấp hoặc kém nhau 100 lần
vì thế mỗi hàng đơn vị đo thể tích ứng với 2
chữ số.


-Gọi hs nêu cơng thức tính


<b>v</b> Củng cố.<b>4 : </b>



-Hỏi tựa bài.


<b>-Gọi hs nêu tên đơn vị đo diện tích,thể</b>


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>Lần lượt từng học sinh đọc từng bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh sửa bài.</sub>


4-5 hs nhắc tựa.


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Thực hiện</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


vì 8m2<sub>5dm</sub>2<sub>=8m</sub>2<sub>.5/100m</sub>2


=8.5/100m2<sub>=8,05m</sub>2


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Thực hiện theo cá nhân.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài</sub>


+ Chiều rộng thửa ruộng
150x2/3=100(m)


+ Diện tích thửa ruộng
150x100=15000(m2<sub>)</sub>



15000(m2<sub>) gấp 100m</sub>2<sub>số lần</sub>


15000:100=150(lần)
+ Số thóc thu được
60x150=9000kg=9(tấn)
*Bài 3.


Thể tích nước chứa trong bể.
4x3x2,5=30(m3<sub>)</sub>


Trong bể đang chứa lượng nươc
30x80:100=24(m3<sub>)</sub>


a/Số lít nước chứa trong bể.
24m=24000dm=24000 (lít)
b/(GIẢM TẢI)


4x3=12(m2<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<b>tích.</b>


<b>-. Thái độ: </b> - u thích mơn học.


<b>5.Nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Ơn tập về đo thời gian.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


<b>-</b> <sub>Nhắc lại quan hệ giữa đơn vị liền</sub>



nhau.


<b>TẬP LÀM VĂN Tiết 59</b>


<b>ÔN TẬP VỀ TẢ CON VẬT</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức:</b> - Hs củng cố hiểu biết về văn tả con vật qua bài “Chim hoạ
mi hót”


<b>2. Kĩ năng: </b> - Rèn kĩ năng tự viết đoạn văn ngắn tả hình dáng hoặc hoạt động


<b>3. Thái độ: </b> - Giáo dục học sinh u thích con vật xung quanh, say mê sáng
tạo.


<b>II. Chuẩn bò: </b>


+ GV: Giấy kiểm tra hoặc vở. Tranh vẽ hoặc ảnh chụp một số con vật.
+ HS:


III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1Ổån định </b>


<b>2. Bài cũ</b> : trả bài văn tảcây cối.



-Gọi hs nêu cấu tạo bài văn tả cây cối.
- GV nhận xeùt


<b>3. Bài mới :</b>


<b> a/Giới thiệu ; Tiết hôm nay các em được</b>
<b>củng cố khắc sâu kiến thức về văn tả con</b>
<b>vật.</b>“ Ôân tập tả con vật”


<b> b/. Phát triển các hoạt động :</b>


 <i><b>Hoạt động 1 </b></i>: Ôn tập
· <i><b>Bài 1</b><b> : </b></i>


- GV dán dàn bài chung tả con vật và yêu
cầu HS nhắc lại


+ Bài văn miêu tả con vật gồm mấy phần ?
+ Phần mở bài nêu vấn đề gì ? Thân bài ?


- HS hát


- HS đọc lại đoạn văn hoặc bài văn ta
cây cối ở tiết trước


-2 hs nêu.
- HS nhắc lại


4-5 hs nhắc tựa.



<b>Hoạt động cá nhân</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

Kết bài ?


- GV dán bảng lời giải đúng


Ý a ) Bài văn gồm có mấy đoạn ? Nội dung
chính của mỗi đoạn là gì ?


Ý b ) Tác giả quan sát chim hoạ mi hót bằng
những giác quan nào ?


Ý c ) Em thích những chi tiết và hình ảnh so
sánh nào ? Vì sao ?


*<b>Hoạt động 2 </b>: HS làm bài
· <i><b>Bài 2 : </b></i>


- GV lưu ý :


+ Viết đoạn văn tả hình dáng hoặc đoạn văn
tả hoạt động của con vật


+ Chú ý sử dụng các những từ ngữ gợi tả và
hình ảnh so sánh để bài làm thêm sinh động
- GV nhận xét và chọn những đoạn văn
hay , sinh động


4<b>.Củng cố:</b>



- 1 HS đọc bài “Chim hoạ mi hót”
- HS trao đổi theo nhóm đơi theo u
cầu SGK


- HS phát biểu ý kiến


- Cả lớp theo dõi và bổ sung
- HS đọc lại


- Bằng thị giác , thính giác
- HS nêu dẫn chứng


- HS neâu


- HS đọc yêu cầu đề bài


- HS nêu tên con vật em chọn tả


- HS viết bài


- HS trìng bày đoạn văn vừa viết
- Cả lớp theo dõi


1.Mở bài : Giới thiệu con vật sẽ tả
2.Thân bài :


- Tả hình dáng


- Tả thói quen sinh hoạt và một vài hoạt động chính của con vật
3.Kết bài : Nêu cảm nghĩ đối với con vật



<i><b>Câu a</b></i> : Bài văn gồm 3 đoạn :


<i><b>Đoạn 1</b></i> (câu đầu)- ( Mở bài tự nhiên ) Giới thiệu sự xuất hiện của chim hoạ mi
vào các buổi chiều


<i><b>Đoạn 2</b></i> (tiếp theo... cỏ cây ) Tả tiếng hót đặc biệt của hoạ mi vào
buổi chiều


<i><b>Đoạn 3</b></i> ( tiếp theo …đêm dày ) Tả cách ngủ rất đặc biệt của chim hoạ
mi


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<b>-Hỏi tựa bài</b>


<b>-Neâu cấu tạo bài văn tả con vật.</b>


<b>*</b> Giáo dục học sinh yêu thích con vật xung
quanh, say mê sáng tạo.


<b>5. nhận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét bài viết của học sinh</sub>


và nhắc nhở các em viết chưa đạt u cầu


<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học</sub>


-Tiết sau:Kiểm tra viết.


2 hs nêu.



<b>LỊCH SỬ Tiết 30</b>


<b>XÂY DỰNG NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN HOÀ BÌNH</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết nhà máy Thủy Điện Hịa Bình là kết quả lao động gian khổ, hi sinh của cán
bộ, công nhân Việt Nam và Liên Xô.


- Biết Nhà máy Thủy điện Hịa Bình có vai trị quan trọng đối với công cuộc xây
dựng đất nước: cung cấp điện, ngăn lũ, … .


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV: nh trong SGK, bản đồ Việt Nam ( xác định vị trí nhà máy)
+ HS: Nội dung bài.


III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ơn định lớp : </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Hoàn thành thống nhất đất nước.


<b>-</b> <sub>Nêu những quyết định quan trọng nhất của</sub>


kì họp đầu tiên quốc hội khố VI?


<b>-</b> <sub>Ý nghĩa của cuộc bầu cử và kỳ họp quốc</sub>



hội khố VI?


® Nhận xét bài cũ.


<b>3. Bài mới:</b>


a/Giới thiệu:Tiết hơm nay chúng ta cùng tìm
hiểu về quá trình xây dựng nhà máy thủy điện


Hịa Bình: “Xây dựng nhà máy thuỷ điện


Hồ Bình.”


<b> b/. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>vHoạt động 1:</b> Sự ra đời của nhà máy thuỷ
điện Hồ Bình.


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>2 học sinh </sub>


4-5 hs nhắc tựa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>Phương pháp:</b> Thảo luận, hỏi đáp.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nêu câu hỏi:</sub>


+ Nhà máy thuỷ điện Hồ Bình được xây


dựng vào năm nào? Ở đâu? Trong thời gian
bao lâu.


- Giáo viên giải thích sở dĩ phải dùng từ
“chính thức” bởi vì từ năm 1971 đã có những
hoạt động đầu tiên, ngày càng tăng tiến,
chuẩn bị cho việc xây dựng nhà máy. Đó là
hàng loạt cơng trình chuẩn bị: kho tàng, bến
bãi, đường xá, các nhà máy sản xuất vật
liệu, các cơ sở sửa chữa máy móc. Đặc biệt
là xây dựng các khu chung cư lớn bao gồm
nhà ở, cửa hàng, trường học, bệnh viện cho
3500 công nhân xây dựng và gia đình họ.
- Giáo viên yêu cầu học sinh chỉ trên bản đồ
vị trí xây dựng nhà máy.


® Giáo viên nhận xét + chốt+ ghi bảng.
“ Nhà máy thuỷ điện Hồ Bình được xây
dựng từ ngày 6/11/1979 đến ngày 4/4/1994.”


<b>v Hoạt động 2:</b> Quá trình làm việc trên cơng


trường.


<b>Phương pháp: </b>Thảo luận, bút đàm.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nêu câu hỏi:</sub>


Trên cơng trường xây dựng nhà máy thuỷ
điện Hồ Bình, công nhân Việt Nam và


chuyên gia liên sô đã làm việc như thế nào?


<b>v</b> <b>Hoạt động 3:</b> Tác dụng của nhà máy thuỷ


điện Hồ Bình.


<b>Phương pháp: </b>Hỏi đáp, bút đàm.


- Giáo viên cho học sinh đọc SGK trả lời câu
hỏi.


- Tác dụng của nhà máy thuỷ điện Hồ


<b>-</b> <sub>Học sinh thảo luận nhóm .</sub>


(đọc sách giáo khoa ® gạch dưới các
ý chính)


- Dự kiến:


- nhà máy được chính thức khởi cơng
xây dựng tổng thể vào ngày
6/11/1979.


- Nhà máy được xây dựng trên sông
Đà, tại thị xã Hồ bình.


- sau 15 năm thì hồn thành( từ 1979
®1994)



- Học sinh chỉ bản đồ.
Hoạt động nhóm đơi


- Học sinh đọc SGK, thảo luận nhóm
đoi, gạch dưới các ý chính.


Dự kiến


- Suốt ngày đêm có 3500 người và
hàng ngàn xe cơ giới làm việc hối hả
trong những điều kiện khó khăn, thiếu
thốn.


- Thuật lại cuộc thi đua” cao độ 81
hay là chết!” nói lên sự hy sinh qn
mình của những người xây dựng…….
- Học sinh làm việc cá nhân, gạch
dưới các ý cần trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

Bình?


® Giáo viên nhận xét + chốt.


<b>v</b> Củng cố.<b>4: </b>


- Nêu lại tác dụng của nhà máy thuỷ điện
hồ bình?


® Nhấn mạnh: Nhà máy thuỷ điện hồ bình
là thành tựu nổi bật trong 20 năm qua.



*- Giáo dục sự yêu lao động, tếit kiệm điện
trong cuộc sống hàng ngày.


<b>5. Nh ận xét - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị:L</sub><sub>ịch sử địa phương.</sub><sub>.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học </sub>


- Học sinh nêu


Thứ năm ngày 29 tháng 3 năm 2012
<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU Tiết 60</b>


<b>ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU</b>



(

<b>Dấu phẩy</b>

)



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Nắm được tác dụng của dấu phẩy, nêu được ví dụ về tác dụng của dấu phẩy (BT1).
- Điền đúng dấu phẩy theo yêu cầu của BT2.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ GV: Phiếu học tập, bảng phụ.
+ HS: Nội dung bài học.


III. Các hoạt động:



HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> MRVT: Nam và nữ.


<b>-</b> <sub>Giáo viên kiểm tra bài tập 2, 3 trang 136.</sub>


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


“ Ôn tập về dấu câu – dấu phẩy.”


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Hướng dẫn học sinh làm


bài tập.


<b>Phương pháp:</b> Thảo luận, thực hành.


<b>-</b> <sub> Hát </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

· <i><b>Bài 1:</b></i>


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh đọc kĩ 3 câu văn, chú ý</sub>


các dấu phẩy trong các câu văn đó. Sau đó
xếp đúng các ví dụ vào ơ thích hợp trong
bảng tổng kết nói về tác dụng của dấu phẩy.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét bài làm.</sub>



® Kết luận.
· <i><b>Bài 2:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên tổ chức cho học sinh làm việc cá</sub>


nhân, dùng bút chì điền dấu chấm, dấu phẩy
vào ô trống trong SGK.


® Giáo viên nhận xét bài làm bảng phụ.


v <b>Hoạt động 2: Củng cố.</b>


<b>-</b> <sub>Nêu tác dụng của dấu phẩy?</sub>
<b>-</b> <sub>Cho ví dụ?</sub>


® Giáo viên nhận xét.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Học bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Mở rộng vốn từ: “Nam và </sub>


Nữ”(tt).


<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học. </sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc đề bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm theo.</sub>



<b>-</b> <sub>Hoïc sinh làm việc thep nhóm đôi.</sub>
<b>-</b> <sub>3, 4 học sinh làm phiếu học tập đính</sub>


bảng lớp ® trình bày kết quả bài làm.


<b>-</b> <sub>Học sinh sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc yêu cầu đề.</sub>
<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm.</sub>


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc lại toàn văn bản.</sub>
<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc giải nghĩa từ “Khiếm</sub>


thị”.


<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>2 em làm bảng phụ.</sub>


<b>-</b> <sub>Lớp sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>2 học sinh nêu: cho ví dụ.</sub>


<b>Tiết 149 TỐN</b>


<b>ƠN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN</b>



<b>I. Mục tiêu:</b> Biết


- Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian.


- Viết số đo thời gian dưới dạng số thập phân.
- Chuyển đổi số đo thời gian; xem đồng hồ.
- <i>Biết làm các bài tập 1, 2(Cột 1), 3.</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV:Đồng hồ, bảng đơn vị đo thời gian.
+ HS: Bảng con, Vở bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ôn tập về số đo thể tích.


<b>-</b> <sub>Sửa bài nhà </sub>


<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>3. Giới thiệu bài mới:</b>


“Ơn tập về số đo thời gian.”
® Ghi tựa.


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Quan hệ giữa các đơn vị đo


thời gian.
· <i><b>Bài 1:</b></i>



<b>-</b> <sub>Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.</sub>


<b>-</b> <sub>Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách</sub>


đổi số đo thời gian.


<b>v</b> <b>Hoạt động 2:</b> Viết và chuyển đổi số đo


thời gian.
· <i><b>Bài 2:</b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên chốt.</sub>


<b>-</b> <sub>Nhấn mạnh, chú ý cách đổi dưới dạng.</sub>


· Dạng số tự nhiên sang dạng phân số, dạng
thập phân.


<b>v</b> <b>Hoạt động 3:</b> Xem đồng hồ.


· <i><b>Bài 3:</b></i>


<b>-</b> <sub>Mỗi tổ có một cái đồng hồ khi nghe hiệu</sub>


lệnh giờ thì học sinh có nhiệm vụ chỉnh đồng
hồ cho đúng theo yêu cầu.




<b>v</b> <b>Hoạt động 4:</b> Củng cố.



<b>-</b> <sub>Các tổ thay phiên nhau đặt đề rồi giải.</sub>


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Về nhà làm bài 4/ tr 157 - SGK.</sub>
<b>-</b> <sub>Chuẩn bị : Phép cộng</sub>


<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học </sub>


<b>-</b> <sub>Hát </sub>


<b>-</b> <sub>Bài 3: Miệng.</sub>
<b>-</b> <sub>Bài 4: Bảng lớp.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc đề.</sub>


<b>-</b> <sub>Làm cá nhân.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>3 – 4 học sinh đọc bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Đọc đề bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Thảo luận nhóm để thực hiện.</sub>
<b>-</b> <sub>Sửa bài, thay phiên nhau sửa bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Tham gia trò chơi “Chỉnh kim đồng</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<b>KHOA HỌC Tiết 60</b>


<b>SỰ NI VÀ DẠY CON CỦA MỘT SỐ LOÀI THU</b>

Ù


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nêu được ví dụ về sự ni và dạy con của một số lồi thú (hổ, hươu).


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- GV: Hình vẽ trong SGK trang 122, 123.
- HSø: SGK.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b>


“Sự sinh sản của thú.”
® Giáo viên nhận xét.


<b>3. Giới thiệu bài mới:</b> Sự nuôi và dạy con
của một số loài thú.


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1:</b> Quan sát và thảo luận.



<b>Phương pháp:</b> Quan sát, thảo luận.


<b>-</b> <sub>Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm.</sub>


<b>-</b> <sub>Hai nhóm tìm hiểu sự sinh sản và ni con</sub>


của hổ.


<b>-</b> <sub>Hai nhóm tìm hiểu sự sinh sản và ni con</sub>


của hươu, nai, hoẵng.


® Giáo viên giảng thêm cho học sinh : Thời
gian đầu, hổ con đi theo dỏi cách săn mồi
của hổ mẹ. Sau đó cùng hổ mẹ săn mồi.


<b>-</b> <sub>Chạy là cách tự vệ tốt nhất của các con</sub>


hươu, nai hoẵng non để trốn kẻ thù.


<b>v Hoạt động 2:</b> Trò chơi “Săn mồi”.


<b>Phương pháp:</b> Trò chơi.


<b>-</b> <sub>Tổ chức chơi:</sub>


<b>-</b> <sub>Nhóm 1 cử một bạn đóng vai hổ mẹ và</sub>


một bạn đóng vai hổ con.



<b>-</b> <sub>Nhóm 2 cử một bạn đóng vai hươu mẹ và</sub>


một bạn đóng vai hươu con.


<b>-</b> <sub>Cách chơi: “Săn mồi” ở hổ hoặc chạy trốn</sub>


kẻ thù ở hươu, nai.


<b>-</b> <sub>Haùt </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh tự đặt câu hỏi, mời bạn</sub>


khác trả lời.


<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Nhóm trưởng điều khiển, thảo luận</sub>


các câu hỏi trang 122/ SGK.


<b>-</b> <sub>Đại diện trình bày kết quả.</sub>


<b>-</b> <sub>Các nhóm khác bổ sung.</sub>


<b>-</b> <sub>Hình 1a: Cảnh hổ mẹ đang nhẹ</sub>


nhàng tiến đến gần con mồi


<b>-</b> <sub>Hình 1b: cảnh hổ con nằm phuïc</sub>



xuống đất trong đám cỏ lau, cách con
mồi một khoảng nhất định để quan sát
hổ mẹ săn mồi thế nào


<b>Hoạt động nhóm, lớp.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh tiến hành chơi.</sub>


<b>-</b> <sub>Các nhóm nhận xét, đánh giá lẫn</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>-</b> <sub>Địa điểm chơi: động tác các em bắt chước.</sub>


<b>v Hoạt động 3:</b> Củng cố.


<b>-</b> <sub>Đọc lại nội dung phần ghi nhớ.</sub>


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Xem lại bài.</sub>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Ơn tập: Thực vật, động vật”.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm 2012
<b>TAÄP LÀM VĂN Tiết 60</b>


<b>TẢ CON VẬT ( Kiểm tra viết )</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>



Viết được mợt bài văn tả con vật có bố cục rõ ràng, rõ ý, dùng từ, đặt câu đúng.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ GV: Giấy kiểm tra hoặc vở. Tranh vẽ hoặc ảnh chụp một số con vật.
+ HS:


III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b>


<b>-</b> <sub>Giáo viên kiểm tra học sinh chuẩn bị trước</sub>


ở nhà nội dung cho tiết Viết bài văn tả một
con vật em yêu thích – chọn con vật u
thích, quan sát, tìm ý.


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


Trong tiết Tập làm văn trước, các em đã
ôn tập về văn tả con vật. Qua việc phân tích
nội dung bài văn miêu tả “Chim hoạ mi
hót”, các em đã khắc sâu được kiến thức về
thể loại văn tả con vật: cấu tạo, cách quan
sát, những chi tiết và hình ảnh … Trong tiết
học hơm nay, các em sẽ tập viết hồn chỉnh
một bài văn tả con vật mà em yêu thích.



<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Hướng dẫn học sinh làm


<b>-</b> <sub> Hát </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

bài.


<b>Phướng pháp: </b>Thực hành.


<b>-</b> <sub> Giáo viên nhận xét nhanh.</sub>


<b>v</b> <b>Hoạt động 2: </b>Học sinh làm bài.


<b>Phương pháp:</b> Luyện tập.


<b>-</b> <sub>Giáo viên thu bài lúc cuối giờ.</sub>


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét tiết làm bài của học</sub>


sinh.


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh về chuẩn bị nội dung cho</sub>


tiết Tập làm văn tuần 30 Chuẩn bị: “Ôn tập
về văn taû caûnh”.



Chú ý BT1 (Liệt kê những bài văn tả mà em
đã đọc hoặc viết trong học kì 1 …).


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc đề bài trong SGK.</sub>
<b>-</b> <sub>Cả lớp suy nghĩ, chọn con vật em</sub>


yêu thích để miêu tả.


<b>-</b> <sub>7 – 8 học sinh tiếp nối nhau nói đề</sub>


văn em chọn.


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc thành tiếng gợi ý 1</sub>


(lập dàn ý).


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc thành tiếng bài tham</sub>


khảo Con chó nhỏ.


<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm theo.</sub>


<b>Hoạt động cá nhân.</b>


<b>-</b> <sub>Học sinh viết bài dựa trên dàn ý đã</sub>


lập.


<b>TỐN Tiết 150</b>



<b>PHÉP CỘNG</b>



<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết cộng các tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng trong giải toán.
- <i>Biết làm các bài tập 1, 2(Cột 1), 3, 4.</i>


<b>II. Chuẩn bị:</b>


+ GV:Thẻ từ để học sinh thi đua.
+ HS: Bảng con.


<b>III. Các hoạt động:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Ôn tập về số đo thời gian.


+ Haùt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<b>-</b> <sub>GV nhận xét – cho điểm.</sub>


<b>3. Giới thiệu bài: </b>


“Ơn tập về phép cộng”.
® Ghi tựa.


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>



<b>v Hoạt động 1:</b> Luyện tập.


· <i><b>Baøi 1:</b><b> </b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên yêu cầu Học sinh nhắc lại tên gọi</sub>


các thành phần và kết quả của phép cộng.


<b>-</b> <sub>Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng ? Cho</sub>


ví dụ


<b>-</b> <sub>Nêu các đặc tính và thực hiện phép tính cộng</sub>


(Số tự nhiên, số thập phân)


<b>-</b> <sub>Nêu cách thực hiện phép cộng phân số?</sub>
<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh làm vào bảng con</sub>


*<i><b>Baøi 2: </b></i>


<b>-</b> <sub>Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm</sub>


đôi cách làm.


<b>-</b> <sub>Ở bài này các em đã vận dụng tính chất gì để</sub>


tính nhanh.


<b>-</b> <sub>u cần học sinh giải vào vở</sub>



*<i><b>Bài 3: </b></i>


-Nêu cách dự đoán kết quả?


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh lựa chọn cách nhanh hơn.</sub>


* <i><b>Baøi 4 : </b></i>


<b>-</b> <sub>Nêu cách làm.</sub>


<b>-</b> <sub>u cầu học sinh vào vở + Học sinh làm</sub>


nhanh nhất sửa bảng lớp.


<b></b>


<b>-v Hoạt động 2:</b> Củng cố.
- Nêu lại các kiến thức vừa ôn?
- Thi đua ai nhanh hơn?


- Ai chính xác hơn? (trắc nghiệm)
Đề bài :


1) 35,006 + 5,6


A. 40,12 C. 40,066
B. 40,66 D. 40,606
2) <sub>5</sub>2 + 3<sub>5</sub> có kết quả là:
A. <sub>10</sub>5 C. <sub>25</sub>5



- HS sửa bài nhà


<b> Hoạt động cá nhân, lớp.</b>


-Hs đọc đề và xác định u cầu.


<b>-</b> <sub>Học sinh nhắc lại</sub>


<b>-</b> <sub>Tính chất giao hốn, kết hợp, cộng</sub>


với O


<b>-</b> <sub>Học sinh neâu .</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh nêu 2 trường hợp: cộng</sub>


cùng mẫu và khác mẫu.


<b>-</b> <sub>Học sinh làm bài.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc đề và xác định u</sub>


cầu.


<b>-</b> <sub>Học sinh thảo luận, nêu hướng giải</sub>


từng bài.



<b>-</b> <sub>Học sinh trả lời, tính chất kết hợp</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh giải + sửa bài.</sub>


-Học sinh đọc đề và xác định yêu
cầu.


<b>-</b> <sub>Cách 1: x = 0 vì 0 có cộng với số</sub>


nào cũng bằng chính số đó.


<b>-</b> <sub>Cách 2: x = 0 vì x = 9,68 – 9,68 = 0</sub>
<b>-</b> <sub>Cách 1 vì sử dụng tính chất của</sub>


phép cộng với 0.


<b>-</b> <sub>Học sinh đọc đề</sub>
<b>-</b> <sub>Học sinh nêu </sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh giải vở và sửa bài.</sub>


- Học sinh nêu


- Học sinh dùng bộ thẻ a, b, c, d lựa
chọn đáp án đúng nhất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

B. 1 D. 1<sub>2</sub>
3) 4083 + 75382 có kết quả là:
A. 80465 C. 79365
B. 80365 D. 79465



<b>5. Tổng kết – dặn dò:</b>


- Về ôn lại kiến thức đã học về phép trừ.


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: Phép trừ.</sub>
<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học.</sub>


B
C


<b>KỂ CHUYỆN Tiết 30 </b>


<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>



<b>Đề bài : Kể một câu chuyện em đã nghe hoặc đã đọc về một nữ anh hùng hoặc </b>
<b>một phụ nữ có tài </b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


Lập dàn ý, hiểu và kể được một câu chuyên đã nghe, đã đọc (giới thiệu được nhân
vật, nêu được diễn biến câu chuyện hoặc các đặc điểm chính của nhân vật, nêu được
cảm nghĩ của mình về nhân vật, kể rõ ràng, rành mạch) về một người phụ nữ anh
hùng hoặc một phụ nữ có tài.


<b>II. Chuẩn bị: </b>


+ GV : Một số sách, truyện, bài báo viết về các nữ anh hùng, các phụ nữ có tài.
Bảng phụ viết đề bài kể chuyện.


+ HS :



III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>Ổn định.


<b>2. Bài cũ:</b>


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


Trong tiết kể chuyện tuần trước các em đã
nghe câu chuyện về một lớp trưởng nữ tài
giỏi đã thu phục được sự tín nhiệm của các
bạn nam. Trong tiết kể chuyện hôm nay, các
em sẽ tự kể những chuyện đã nghe, đã đọc
về một nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài.
Chúng ta sẽ xem ai là người đã chuẫn bị


<b>-</b> <sub>Haùt </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

trước ở nhà nội dung kể chuyện và kể hay
nhất trong tiết học này.


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Hướng dẫn học sinh hiểu
yêu cầu đề bài.


<b>Phương pháp:</b> Đàm thoại.



-Giáo viên gạch dưới những từ ngữ cần chú
ý: Kể một chuyện em đã nghe, đã đọc về
một nữ anh hùng, hoặc một phụ nữ có tài
giúp học sinh xác định đúng yêu cầu của đề,
tranh kể chuyện lạc đề tài.


v <b>Hoạt động 2: </b>Trao đổi về nội dung câu


chuyeän.


<b>Phương pháp:</b> Kể chuyện, thảo luận, đàm
thoại.


<b>-</b> <sub>Giáo viên nói với học sinh: theo cách kể</sub>


này, học sinh nêu đặc điểm của người anh
hùng, lấy ví dụ minh hoạ.


Giáo viên tính điểm.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Giáo viên nhận xét tiết học.</sub>


<b>-</b> <sub>Yêu cầu học sinh về nhà tập kể lại Chuẩn</sub>


bị: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham
gia


<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học. </sub>



-1 học sinh đọc đề bài.


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc thành tiếng toàn bộ</sub>


phần Đề bài và Gợi ý 1.


<b>-</b> <sub>Cả lớp đọc thầm lại.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh nêu tên câu chuyện đã</sub>


chọn (chuyện kể về một nhân vật nữ
của Việt Nam hoặc của thế giới,
truyện em đã đọc, hoặc đã nghe từ
người khác).


-1 học sinh đọc Gợi ý 2, đọc cả <b>M:</b>


(kể theo cách giới thiệu chân dung
nhân vật nử anh hùng La Thị Tám.


<b>-</b> <sub>1 học sinh đọc Gợi ý 3, 4.</sub>


<b>-</b> <sub>2, 3 hoïc sinh khá, giỏi làm mẫu –</sub>


giới thiệu trước lớp câu chuyện em
chọn kể (nêu tên câu chuyện, tên
nhân vật), kể diễn biến của chuyện
bằng 1, 2 câu).



<b>-</b> <sub>Học sinh làm việc theo nhóm: từng</sub>


học sinh kể câu chuyện của mình, sau
đó trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.


<b>-</b> <sub>Đại diện các nhóm thi kể trước lớp.</sub>
<b>-</b> <sub>Kết thúc chuyện, mỗi em đều nói</sub>


về ý nghĩa chuyện, điều các em hiểu
ra nhờ câu chuyện.


<b>-</b> <sub>Cả lớp nhận xét.</sub>


<b>-</b> <sub>Cả lớp bình chọn người kể chuyện</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b>ĐỊA LÍ Tieát 30</b>


<b>CÁC ĐẠI DƯƠNG TRÊN THẾ GIỚI</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Ghi nhớ 4 tên Đại dương: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương và Bắc
Băng Dương. Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất.


- Nhận biết và nêu được vị trí từng đại dương trên bản đồ (lược đồ).


- Sử dụng bản số liệu và bản đồ (lược đồ) để tìm một số đặc điểm nổi bậc về diện
tích, độ sâu của mỗi đại dương.


<b>II. Chuẩn bị: </b>



+ GV: Các hình của bài trong SGK.
Bản đồ thế giới.


+ HS: SGK.


III. Các hoạt động:


HOẠT ĐỘNG CỦA GV <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ:</b> Châu đại dương và châu Nam
Cực.


<b>-</b> <sub>Đánh gía, nhận xét.</sub>


<b>3. Giới thiệu bài mới: </b>


“Các Đại dương trên thế giới”.


<b>4. Phát triển các hoạt động: </b>


<b>v</b> <b>Hoạt động 1: </b>Trên Trái Đất có mầy đại
dương? Chúng ở đâu?


<b>Phương pháp:</b> Thảo luận nhóm đôi, thực
hành, trực quan.


-Giáo viên sửa chữa và giúp học sinh hồn
thiện phần trình bày.



+ Hát


<b>-</b> <sub>Trả lời câu hỏi trong SGK.</sub>


<b>Hoạt động cá nhân.</b>


<b>-</b> <sub>Làm việc theo cặp</sub>


<b>-</b> <sub> Học sinh quan sát hình 1, hình 2,</sub>


hình 3 trong SGK, rồi hoàn thành
bảng sau vào giấy.


Số thứ
tự


Đại dương Giáp với châu lục Giáp với đại
dương


1 Thái Bình Dương . . . .


. . . . . . .. . . .
2 Ấn Độ Dương . . . .


. . . . . . .. . . .
3 Đại Tây Dương . . . .


. . . .



. . . .
. . . .
4 Baéc Băng Dương . . . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

v <b>Hoạt động 2: </b>Mỗi đại dương có đặc điểm
gì?


<b>Phương pháp:</b> Thảo luận nhóm, thực hành.


<b>-</b> <sub>Giáo viên sửa chữa và giúp học sinh hồn</sub>


thiện phần trình bày.


<b>-</b> <sub> Giáo viên yêu cầu một số học sinh chỉ trên</sub>


quả địa cầu hoặc bản đồ thế giới vị trí và mơ
tả từng đại dương theo thứ tự: vị trí địa lí,
diện tích, độâ sâu.


* <i><b>Kết luận:</b></i> Trên bề mặt Trái Đất có 4 đại
dương, trong đó Thái Bình Dương là đại
dương có diện tích lớn nhất và cũng chính là
đại dương có độ sâu trung bình lớn nhất.


v <b>Hoạt động 3: </b>Củng cố<b>.</b>
<b>Phương pháp:</b> Hỏi đáp.


<b>5. Tổng kết - dặn dò: </b>


<b>-</b> <sub>Chuẩn bị: “Ôn tập cuối năm”. </sub>


<b>-</b> <sub>Nhận xét tiết học. </sub>


-1 số học sinh lên bảng trình bày kết
qủa làm việc trước lớp đồng thời chỉ
vị trí các đại dương trên quả địa cầu
hoặc bản đồ thế giới.


<b>-</b> <sub>Làm việc theo nhóm.</sub>


<b>-</b> <sub>Học sinh trong nhóm dựa vào bảng</sub>


số liệu, thảo luận theo gợi ý sau:
+ Xếp các đại dương theo thứ tự từ
lớn đến nhỏ về diện tích.


+ Độ sâu lớn nhất thuộc về đại dương
nào?


+ Đại dương nào có nhiệt độ trung
bình nước biển thấp nhất? Giải thích
tại sao nước biển ở đó lại lạnh như
vậy?


<b>-</b> <sub>Đại diện các nhóm báo cáo kết quả</sub>


làm việc nhóm trước lớp.


<b>-</b> <sub>Học sinh khác boå sung.</sub>


<b>Hoạt động lớp.</b>



<b>-</b> <sub>Đọc ghi nhớ.</sub>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×