Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (236.37 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn: 22/4/2012
<i> Ngày dạy:Thứ hai,23/4/2012</i>
<b>Tiết1 Chào cờ</b>
...
<b>Tiết2 Tốn</b>
<b> ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ </b>
(tiếp theo)
<b> I.Mục tiêu: </b>
- Củng cố kĩ năng nhân, chia phân số.Tìm 1 thành phần chưa biết trong phép nhân.
-Làm được các bài tập:1;2;4a
-Ý thức ôn tập chuẩn bị thi chuối kì II
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
<b> - GV: Bảng phụ cho hs làm các BT</b>
<i><b> III.Các hoạt động dạy học:</b></i>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b> Bài 1: Tính</b>
-Cho HS tự làm bài.
- Gọi HS lên bảng làm.
-Gọi HS nhận xét ,nêu kq bài làm của mình.
NX, tuyên dương
Bài 2:
-Nêu yêu cầu
-Nêu thành phần x chưa biết và cách tìm x của
từng bài
-Làm vào vở
-Gọi HS nêu KQ
-Trình bày kết quả, nx
-NX, tuyên dương
<b> Bài 3:HS khá, giỏi làm thêm</b>
-Cho làm vào vở
-Nêu kết quả, nx
NX, tuyên dương
Bài 4a:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Gọi HS nêu cách tính chu vi, diện tích
-Cho làm vào vở
-Thu vở chấm
-Gọi HS lên bảng làm
-Gv nhận xét, chốt KQ
3.Củng cố, dặn dị.
- Về hồn thành bài + Chuẩn bị bài sau
-2HS lên làm bài tập2ab
-HS lắng nghe
- Tự làm + 3 hs làm bảng phụ
- Nhiều hs nêu + nx
* Kết quả: a/ 8/21 ; 24/42 ; 56/84
b/ 6/11 ; 66/33 ; 6/22
c/ 8/7 ; 56/14 ; 8/28
- Tìm x
-Vài HS nêu
- Tự làm, 3 HS làm bảng phụ
- Nhiều hs nêu + nx.
a/ x = 3
7
; b/ x = 5
6
; c/ x = 14
- Tự làm + 4 HS làm bảng .
- Nhiều hs nêu + nx
* Kết quả: a .1 ; b .1 ; c. 3/22 ; d. 1/20
-1 hs đọc
-Vài HS nêu
- Tự làm trong vở,
- 1 HS lên bảng làm
<i>Bài giải:</i>
a/Chu vi tờ giấy hình vng là:
2/5 x 4 = 8/5 (m)
Diện tích tờ giấy hình vng là:
2/5 x 2/5 = 5/25 (m2<sub>)</sub>
-Nhận xét tiết học.
………
<b>Tiết3 Âm nhạc</b>
Thầy Lanh dạy
………
<b>Tiết4 Tập đọc</b>
<b> VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI </b>
(tiếp theo)
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, câu bé ).
- Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn
thay đổi , thoát khỏi nguy cơ tàn lụi. (trả lời được các CH SGK)
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên đọc bài Ngắm trăng, Không đề
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn luyện đọc + tìm hiểu bài</i>
<b>* Luyện đọc Gọi HS đọc bài</b>
Chia đoạn: 3 đoạn.
+ Đ1: Từ Cả triều đình … ta trọng thưởng.
+ Đ2: Tiếp theo … đứt giải rút ạ.
+ Đ3: Còn lại.
- Đọc nối tiếp đoạn.
L1: Đọc 3 đoạn ,nêu từ khó đọc
- Ghi 1 số từ đọc sai lên bảng + đọc
L2: Đọc 3 đoạn + giải nghĩa từ:
- Luyện đọc nhóm đơi cả bài
- Đọc cả bài
- Đọc mẫu diễn cảm cả bài.
<i>Tìm hiểu bài:</i>
+ Đoạn 1& 2:
Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở
đâu ?
Vì sao những chuyện ấy buồn cười, 1 em đọc.
( chọn ý đúng a, b, c)
Bí mật của tiếng cười là gì
-Ý đoạn 1 + 2 ?
+ Đoạn 3:
Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương
quốc u buồn như thế nào?
+ 2 hs đọc, lớp theo dõi.
- Theo dõi
-1HS đọc, lớp theo dõi SGK
- Dùng chì chia đoạn.
- 3 hs đọc + kết hợp sửa phát âm
- 2 ->3 hs đọc
- 3 hs đọc + kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc
- 1 hs đọc + nhận xét
- Nghe đọc
+ Đọc thầm
+ Ở xung quanh cậu bé : nhà vua - quên lau
miệng, bên mép vẫn dính 1 hạt cơm, ở quan
coi vườn ngự uyển…, cuống quá nên đứt
+ Ý đúng : c/ Vì đó là những chuyện rất bất
ngờ và trái ngược với lẽ thường.
+ Là nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những
chuyện mâu thuẩn, bất ngờ, trái ngược với 1
cái nhìn vui vẻ, lạc quan.
-Cậu bé làm cho vua và các quan trong triều
cười với những câu chuyện mà chú phát hiện
+ 1 hs đọc ,lớp đọc thầm
-Nêu Ý đoạn 3 :
<i>HD đọc diễn cảm theo vai cả bài:</i>
- HD đọc luyện đọc cả bài.
Đọc nối tiếp 3 đoạn theo vai + nx
- Đọc mẫu đoạn: “ Tiếng cười … tàn lụi:.
Tìm từ nhấn giọng + gạch chân một số từ
Luyện đọc diễn cảm theo cặp
Thi đọc diễn cảm đoạn, nx
- NX, tuyên dương
-Câu chuyện nói lên điều gì
- Ghi bảng ,gọi HS đọc:
<b>3. Củng cố, dặn dị.</b>
Câu chuyện muốn nói với các em điều gì ?
- Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học.
Muôn vật đều có tiếng cười.
- Theo dõi
- Hs đọc theo vai + nx
- Theo dõi
- Tìm + nêu
- Luyện đọc diễn cảm
- 2 hs thi đọc + nx.
Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc
sống của vương quốc u buồn thay đổi , thoát
khỏi nguy cơ tàn lụi.
- 2 HS đọc.
+ Con người khơng chỉ cần cơm ăn, áo mặc
mà cần có cuộc sống vui vẻ, tiếng cười vô
cùng quan trọng .
...
<b>QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>
-Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.
<i><b> KNS: - Kĩ năng khái quát, tổng hợp thông tin về sự trao đổi chất ở thực vật.</b></i>
<i> - Kĩ năng phân tích, so sánh & phán đốn về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên.</i>
<i> - Kĩ năng giao tiếp và hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.</i>
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ để hs vẽ sơ đồ.
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở thực vật
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn bài mới:</i>
<b>HĐ1: Trình bày mối quan hệ của thực vật với </b>
<i>các yếu tố vô sinh trong tự nhiên</i>
-Quan sát hình SGK/130 + Thảo luận, trả lời:
Kể tên những gì vẽ trong hình
? Thức ăn của cây ngơ là gì
? Từ những thức ăn đó, cây ngơ có thể chế tạo
ra những chất dinh dưỡng nào để ni cây
-Trình bày + nx
NX tuyên dương.
? Trao đổi chất ở thực vật cho thấy thức ăn có
vai trị ntn đối với đời sống sinh vật
KL: Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ năng
lượng ánh sáng Mặt Trời và lấy các chất vơ sinh
như nước, khí các-bơ- níc để tạo thành chất dinh
dưỡng ni chính thực vật và các sinh vật khác
<b>HĐ2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn </b>
- 2 HS lên vẽ, lớp vẽ trong vở
- Theo dõi
- QS , thảo luận:
+ Mặt trời, cây ngơ, khơng khí, nước…
+ Thức ăn của cây ngơ là nước, khí
các-bơ-níc, các chất khống.
+ Bột đường, chất đạm.
- Đại diện nhóm trình bày + nx
- Vài HS nêu
<i>giữa các sinh vật.</i>
QS hình SGK/ 131 + TLCH
? Thức ăn của châu chấu là gì
? Giữa cây ngơ và châu chấu có mối quan hệ gì
? Thức ăn của ếch là gì
? Giữa châu chấu và ếch có mối quan hệ gì
Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn
của sinh vật kia
Trình bày theo sơ đồ
NX, tuyên dương.
? Em hãy cho ví dụ về 1 số thức ăn của sinh vật
và dự đốn xem đó là thức ăn của sinh vật nào
<b>HĐ 3: Trò chơi : Ai nhanh – Ai đúng</b>
Thi vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ thức ăn
giữa các sinh vật trong tự nhiên
Các nhóm lên trình bày + nx
NX tuyên dương
<b>3. Củng cố, dặn dò.</b>
-Đọc mục bạn cần biết
- Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học.
- QS + TLCH:
+ Lá ngô
+ Lá ngô là thức ăn của châu chấu
+ Châu chấu
+ Châu chấu là thức ăn của ếch.
- Tự vẽ vào vở + 1 hs vẽ trên phiếu
Cây ngô Châu chấu Ếch
- 1 vài hs trình bày + nx
- Thảo luận + nêu
+ Các nhóm thi vẽ, trình bày, nx
Cỏ Cá Người
Lá rau Sâu Chim sâu
Lá cây Sâu Gà
Cỏ Hươu Hổ
Cỏ Thỏ Cáo Hổ
-Tự nêu
-Vài HS đọc, lớp đọc thầm
-HS lắng nghe
...
<i> Ngày soạn: 22/4/2012</i>
<i> Ngày dạy:Thứ ba,24/4/2012</i>
<b>Tiết1 Tốn</b>
<b>ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ </b>
(tiếp theo)
<b> I. Mục tiêu:</b>
<b> - Tính giá trị của biểu thức với các phân số</b>
- Giải các bài tốn có lời văn với phân số.
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
<b> - GV: Bảng phụ cho hs làm các BT</b>
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b> Bài 1(a;c): </b>
+ Nêu yêu cầu
-Làm vào vở
-Nêu kết quả, nx
- NX, ghi điểm
-2HS lên bảng thực hiện
-HS lắng nghe
+ Tính bằng 2 cách
- Tự làm , 4 hs làm bảng phụ
- Nhiều hs nêu, nx
Kết quả: a/
<b>Bài 2b: </b>
+ Nêu yêu cầu
Làm vào vở
Nêu kết quả, nx
NX, tuyên dương
<b> Bài 3: </b>
-Đọc + Nêu yêu cầu
Làm vào vở
- Trình bày bài làm, nx
NX, ghi điểm
<b> Bài 4: HS có khả năng làm thêm</b>
-Tự làm vào vở
-GV kiểm tra KQ
<b>3. Củng cố, dặn dò.</b>
- Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học.
+ Tính
- Tự làm + 4 HS làm bảng phụ
Kết quả b/ 2/ ;
+ 1 hs đọc,lớp đọc thầm
- Tự làm trong vở + 1 hs làm bảng phụ
- 1 số em nêu + nx.
Bài giải:
Đã may áo hết số mét vải là:
20 Í 5
4
= 16 (m)
Cịn lại số mét vải là:
20 – 16 = 4 (m)
Số cái túi may được là:
4 : 3
2
= 6 (cái túi)
Đáp số: 6 cái túi
Kết quả: Ý. d/ 20
-HS lắng nghe
...
<b>Tiết2 Chính tả</b>
(Nhớ- viết )
<b>NGẮM TRĂNG KHÔNG ĐỀ.</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Nhớ viết đúng bài chíh tả; biết trình bày hai bài thơ ngắn theo 2 thể thơ khác nhau: thơ 7 chữ
và thơ lục bát.
- Làm đúng BTCT phương ngữ 2a và 3a.
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Một số tờ giấy khổ to kẻ bảng theo mẫu trong SGK.
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>2. KTBC: ! Viết bảng 1 số từ: xứ sở, hóm hỉnh,</b>
dí dỏm.
NX, ghi điểm
<i><b>3. Bài mới:</b></i>
<i> a. GTB: - Ghi bảng</i>
b. Tìm hiểu đoạn viết.
! Đọc đoạn viết
- 2 hs lên bảng + lớp viết bảng con.
- Theo dõi
- 1 hs đọc
+ Bài thơ cho biết Bác là người luôn ung
dung, lạc quan, bình dị.
? 2 bài thơ nói lên điều gì
<i>c. Tìm từ viết khó.</i>
! Đọc lướt + Tìm từ viết khó trong bài
- Chốt từ: , hững hờ, cửa sổ, trăng nhòm…
+ Phân tích: ? Trong từ “hững hờ ” tiếng
“hững”. viết ntn
“ nhòm”, “ bương”
! Viết bảng con 1 số từ
NX, sửa sai
? Khi viết chúng ta cần trình bày ntn
+ Đọc đoạn viết
<b> d. Viết bài:</b>
! Nhớ & viết 2 bài (10’).
- Theo dõi + uốn nắn 1 số em viết.
- Đọc cho hs dò bài.
! Mở SGK dò (2 phút)
- Chấm 5 -> 7 bài
- Sửa lỗi phổ biến trên bảng
- Công bố điểm
- Thông kê số lỗi
<i> e. HD làm bài tập chính tả:</i>
<b> Bài 2a. ! Đọc + Nêu yêu cầu</b>
+ HĐCN:
! Tự làm vào VBT
- h + ưng + thanh ngã
- nh + om + thanh huyền
- 2 ->3 hs nêu
+ Theo dõi SGK
- Tự viết bài vào vở.
- Dùng chì dị bài.
- Tự dị bài
- Sửa nêu miệng
- HS có 1,2,3 … lỗi dơ tay.
* Tìm những tiếng có` nghĩa ứng với các ơ
trống.
+ Tự làm + 1 HS làm bảng phụ
+ 1 số em TB + nx
<b>a</b> <b>am</b> <b>an</b> <b>ang</b>
<b>tr</b>
trà, tra hỏi, thanh tra,
trà trộn, dối trá,trả
bài, trả giá …
rừng tràm, quả
tràn đầy, tràn
lan, tràn ngập
…
trang vở, trang bị, trang
điểm, trang trí, trang trọng…
<b>ch</b> cha mẹ, cha xứ, chà đạp, chà xát, , chả
giò, chả lê …
áo chàm, chạm
cốc, chạm trổ
…
chan hồ,
chán nản,
chán ngán
chàng trai, (nắng) chang
chang …
Trình bày + nx
NX, ghi điểm
<b>Bài 3a. ! Nêu yêu cầu</b>
+ HĐCN: ! Tự làm vào VBT (3’)
! Trình bày + nx
NX, ghi điểm
<b>3. Củng cố, dặn dò.</b>
! Viết bảng con từ viết sai trong bài
- Về hoàn thành bài + xem bài sau
NX tiết học
+ Thi tìm nhanh
- Tự làm + 1 hs làm bảng phụ.
- Nhiều hs nêu + nx
TL: + Các từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt
đầu bằng âm tr: tròn trịa, trắng trẻo, trơ trẽn
<i>…</i>
+ Các từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt
đầu bằng âm ch: chơng chênh, chống chếnh,
<i>chong chóng, chói chang …</i>
- Tự viết
……….
<b>Tiết3 Lịch sử</b>
<b>TỔNG KẾT</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
Lang Âu Lạc; hơn 1 nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc; Buổi đầu độc lập; nước đại Việt
thời Lý, thời trần, thời hậu Lê, thời Nguyễn.
- Lập bảng nêu tên và cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương, An Dương
Vương, Hai Bà Trưng, Ngơ Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hồn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt,
Trần Hưng Đạo, Lê lợi, Nguyễn Trãi, Quang Trung.
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng thống kê về các giai đọan lịch sử đã học. - Phiếu học tập.
- HS sưu tầm những mẫu chuyện về các nhân vật lịch sử tiêu biểu đã học.
- HS: SGK
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>2. KTBC: ! Lên bảng + TLCH</b>
? Hãy mơ tả q trình xây dựng kinh thành Huế.
? Đây là cơng trình ntn
NX, ghi điểm.
<b>3. Bài mới:</b>
<i>a. GTB: Bài học hôm nay chúng ta cùng tổng </i>
kết về các nội dung lịch sử đã học trong chương
trình lớp 4.
- Ghi lên bảng
<i>b. HD tìm hiểu bài.</i>
<b>* HĐ1: Thống kê lịch sử.</b>
* HĐNĐ: ! Đọc SGK + TLCH (10’)
? Giai đọan đầu tiên chúng ta được học trong
lich sử nước nhà là giai đoạn nào
? Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo dài đế
khi nào
? Giai đoạn này triều đại nào trị vì đất nước ta
? Nội dung cơ bản của giai đoạn này là gì
? Giai đọan lich sử tiếp theo là giai đoạn nào
? Giai đoạn này có sự kiện lịch sử tiêu biểu nào
? Giai đoạn buổi đầu độc lập có sự kiện lịch sử
tiêu biểu nào
? Giai đọan lich sử nhà Lý -> nhà Nguyễn đất
nước ta ntn
<b> ! Trình bày + nx</b>
* KL: Chốt ý.
<b>* HĐ2 : Kể chuyện lịch sử.</b>
- HĐCN: ! Trả lời câu hỏi:
! Nêu tên các nhân vật lịch sử tiêu biểu từ buổi
đầu dựng nước đế giữa thế kỉ XIX.
- 2 hs trả lời, lớp theo dõi.
+ Nhà Nguyễn huy động hàng chục vạn
dân…bên bờ sông Hương.
+ Là 1 tòa thành đồ sộ và đẹp nhất nước ta
thời đó.
- Theo dõi
- Lớp đọc thầm + TLCH
+ Buổi đầu dựng nước và giữ nước.
+ Bắt đầu khoảng 700 năm TCN đến năm
179 TCN
+ Các vua hùng, sau đó là An Dương
Vương.
+ Hình thành đất nước với phong tục tập
quán riêng.
+ Hơn 1000 năm … độc lập.
+ Chiến thắng Bạch Đằng…dân tộc.
+ Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân, nối
nghiệp nhà Đinh là nhà Lê (lê Hồn).
+ Có lúc suy, lúc thịnh
+ 1 s + 1 số nhân vật làm rạng danh đất nước: Lý
Thườ Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê lợi,
Nguyễn Trãi, Trãi, Quang Trung.
- Đại diện các nhóm trình bày + nx
- 1 số em trả lời:
- Hùng Vương , An Dương Vương, Hai Bà
Trưng, Ngô Quyền, Đinh Bộ LĨnh, Lê
Hoàn , Lý Thái Tổ , Lý Thường Kiệt, Trần
Hưng Đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi,
Nguyễn Huệ,...
! Kể về các nhân vật lịch sử: công lao của họ.
NX, tuyên dương.
3/ Củng cố, dặn dò:
- Về học bài chuẩn bị kiểm tra.
Nhận xét tiết học.
………..
<b>Tiết4 Kĩ thuật</b>
Thầy Nghĩa dạy
………..
BUỔI CHIỀU
<b>Tiết1 Địa lí</b>
<b>KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ HẢI SẢN </b>
<b>Ở VÙNG BIỂN VIỆT NAM.</b>
<b> I.Mục tiêu:</b>
- Kể tên ột số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển đảo (hải sản , dầu khí, du
lịch, cảng biển,…)
+ Khai thác khống sản : dầu khí, cát trắng , muối.
+ Đánh bắt và nuôi trồng hải sản.
+ Phát triển du lịch.
- Chỉ trên bản đồ Việt Nam nơi khai thác dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải sản của nước ta.
<b> HSKG: - Nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt đến tiêu thụ hải sản.</b>
<b> - Nêu được 1 số nguyên nhân dẫn tới cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ.</b>
<b> BVMT: Cần khai thác, đánh bắt các nguồn hải sản 1 cách hợp lí.</b>
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
- Bản đồ địa lí tự nhiên VN, bản đồ cơng nghiệp, nơng nghiệp VN.
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>2. KTBC: ! Lên bảng + TLCH</b>
? Vùng biển nước ta có đặc điểm gì.
? Biển có vai trò ntn đối với nước ta.
Nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu bài: - Ghi bảng</i>
<b> 1. Khai thác khoáng sản:</b>
- MT: Nêu được 1 số khoáng sản đang được
khai thác trên biển.
- CTH: * HĐNĐ: ! Đọc mục 1 SGK + QS tranh
+ TLCH. (4’)
? Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của
vùng biển VN là gì
? Nước ta đang khai thác những khống sản nào
ở vùng biển VN ? Ở đâu ?
- 2 HS trả lời, lớp theo dõi
+ Có diện tích rộng và có nhiều khống
sản… hải sản q.
+ Có vai trị điều hịa khí hậu.
- Theo dõi
- 1 hs đọc + thảo luận TLCH
+ Dầu mỏ và khí đốt.
+ Dầu khí, dầu mỏ, muối ở Khánh Hồ,
+ Phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
+ 2 hs chỉ + nêu
? Dầu khí khai thác ở nước ta dùng để làm gì ?
? Tìm và chỉ trên bản đồ vị trí nơi đang khai
thác các khống sản đó.
! Các nhóm trình bày + nx
<b>2/ Đánh bắt và nuôi trồng hải sản:</b>
- MT : Nêu được nguyên nhân cạn kiệt và thứ tự
đánh bắt cho đến tiêu thụ.
- CTH: HĐNĐ: ! Đọc mục 2/ SGK, TLCH (4’)
? Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước ta có
rất nhiều hải sản.
? Hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta diễn ra
như thế nào
? ? Những nơi nào khai thác nhiều hải sản?
H * HSKG: Nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt
đến tiê tiêu thụ hải sản.
<b> ? Nguyên nhân nào dẫn tới cạn kiệt nguồn hải </b>
sản và ô nhiễm mơi trường biển.
! Trìn ! Các nhóm trình bày + nx
sản.! * KL: chốt ý.
<b>3. Củng cố, Dặn dò: </b>
? Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của
vùng biển VN là gì
<b>* BVMT : ? Theo em, nguồn hải sản có vơ tận </b>
khơng ? Cần khai thác các nguồn tài nguyên
trên biển ntn
- Về xem lại bài + chuẩn bị tiết sau
Nhận xét tiết học.
- 1 HS đọc + thảo luận TLCH
+ Cá: cá thu, cá chim, cá nhụ,…
+ Tôm: Tôm hùm, tôm he, hải sâm, bào
ngư...
+ Từ Bắc vào Nam.
+ Quảng Ngãi -> Kiên giang.
+ Khai thác cá biển… xuất khẩu.
+ Đánh bắt bừa bãi,…
+ Xà rác, ném mìn,…
- Đại diện các nhóm trình bày + nx
: - 2 hs nêu lại.
- Cần khai thác, đánh bắt các nguồn hải sản 1
cách h hợp lí.
...
<b>Tiết2 Luyện từ và câu</b>
<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm
nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa (BT3); biết thêm một số
câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan , khơng nản chí trước khó khăn (BT4).
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Một số tờ giấy khổ rộng kẻ bảng nội dung các BT1, 2, 3.
- HS: SGK, VBT
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>2. KTBC: ! Lên bảng + TLCH</b>
! Đặt một câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân.
? Trạng ngữ chỉ ngun nhân đóng vai trị gì?
Và nó trả lời cho câu hỏi nào ?
Nhận xét, ghi điểm.
+ 2 HS trả lời, lớp theo dõi
- Vì trời mưa, nên bạn Lan không đi hái củi.
- Tự nêu
- Theo dõi.
<i><b>2. Bài mới: </b></i>
<i>a/. Giới thiệu bài: - Ghi bảng</i>
<i>b/ Phần nhận xét:</i>
<b> Bài 1: ! Đọc + Nêu yêu cầu</b>
+ HĐNĐ:
* HD: HD nghĩa 1 số câu.
! Thảo luận ghi vào vở ( 3’).
! Trình bày từng ý + nx
<i> NX, biểu dương.</i>
<b> Bài 2: ! Đọc + Nêu yêu cầu </b>
+ HĐNĐ:
! Thảo luận, làm vào vở ( 3’).
! Các nhóm trình bày + nx
NX, tuyên dương.
<b> Bài 3: ! Đọc + Nêu yêu cầu </b>
+ HĐCN:
! Làm vào vở ( 3’).
! Trình bày + nx
NX, tuyên dương.
<b> </b>
<b>Bài 4: ! Đọc + Nêu yêu cầu</b>
+ HĐNĐ: ! Thảo luận làm vào vở ( 3’).
! Trình bày + nx
a. Câu tục ngữ “Sơng có khúc, người có lúc”
khun người ta:
b.Câu tục ngữ“Kiến tha lâu cũng đầy tổ”
NX, tuyên dương.
<b> </b>
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
? Em hiểu thế nào là lạc quan, yêu đời
với ý nghĩa nào?
- Theo dõi
- Các nhóm TL + 1 nhóm làm bảng phụ
Câu Ln tin
tưởng ở
tương lai tốt
đẹp
Có triển
vọng
tốt đẹp
Tình hình
đội tuyển rất
lạc quan x
Chú ấy sống
rất lạc quan x
Lạc quan là
liều thuố bổ x
+ Xếp các từ lạc trong ngoặc đơn thành 2
nhóm.
- Tự làm + 2 em làm bảng phụ.
+ TL: * Những từ trong đó lạc có nghĩa là
“vui, mừng” là: lạc quan, lạc thú.
* Những từ trong đó lạc có nghĩa là “rớt lại”,
“sai” là: lạc hậu, lạc điệu, lạc đề.
+ Xếp các từ quan trong ngoặc đơn thành 3
nhóm.
- Tự làm + 1 em làm bảng phụ
+ TL: *Những từ trong đó quan có nghĩa là
“quan lại” là: quan quân
* Những từ trong đó quan có nghĩa là
“nhìn, xem” là: lạc quan (lạc quan là cái nhìn
vui, tươi sáng, không tối đen ảm đạm).
* Những từ trong đó quan có nghĩa là “liên
<i>hệ, gắn bó” là: quan hệ, quan tâm.</i>
+ Các câu tục ngữ sau khuyên người ta điều
gì
- Các nhóm TL làm, 1 nhóm làm bảng phụ
- Đại diên nhóm trình bày + nx
-> Gặp khó khăn là chuyện thường tình
khơng nên buồn phiền, nản chí (cũng giống
như dịng sơng có khúc thẳng, khúc quanh
co, khúc rộng, khúc hẹp: con người có lúc
sướng, lúc khổ, lúc vui, lúc buồn …
-> Khun con người phải ln kiên trì,
nhẫn nại nhất định sẽ thành công (giống như
con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được
một ít mồi, nhưng tha mãi cũng có ngày đầy
tổ).
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
- Về hoàn thành bài + xem bài sau
- Nhận xét tiết học.
……….
<b>Tiết3 Luyện tốn</b>
<b>TIẾT 1</b>
TIếT 1
Tính:
a)
7 5
4 6<sub> = b) </sub>
8 4
:
7 3<sub> = c) </sub>
9
4
7 <sub> = </sub> <sub> </sub> <sub>d) </sub>
13
6 :
3 <sub> = </sub>
Tìm x :
a)
3 5
x =
4 6 <sub>b) </sub>
3 1
x : =
7 4<sub> </sub> <sub>c) </sub>
5 4
: x =
8 3
Tính:
a)
1 5 7
+
3 2 6 <sub>= b) </sub>
4 6 3 <sub>=.</sub>
c)
7 1 2
( ) :
3 5 5<sub> = d) </sub>
6 2 4
:
7 3 3 <sub>=</sub>
Một cửa hàng có 16 tạ gạo, đã bán 3<sub>4</sub> số gạo đó. Số gạo còn lại được chia đều cho các
bao, mỗi bao đựng <sub>5</sub>2 tạ gạo. Hỏi chia được cho bao nhiêu bao?
……….
<i> Ngày soạn: 22/4/2012</i>
<i> Ngày dạy:Thứ tư,25/4/2012</i>
<b>Tiết1 Tốn</b>
<b>ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ </b>
(tiếp theo)
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số.
- Vận dụng được để giải các phép tính và giải tốn.
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
<b> - GV: Bảng phụ cho hs làm các BT</b>
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ơn tập</i>
<b> Bài 1: </b>
- MT: Biết tính cộng, trừ, nhân, chia các phân
số.
+ 1 hs đọc
- Tự làm + 2 hs làm bảng phụ
- Nhiều hs nêu + nx
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào vở (5’)
! Nêu kết quả
NX, tuyên dương
? Nêu lại cách tính cộng, trừ, nhân, chia các
phân số.
<b> Bài 2: </b>
- MT: Biết tìm 1 thành phần chưa biết của
phân số.
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào SGK (4’)
! Nêu kết quả
NX, tuyên dương
? Muốn tìm SBT, ST, Hiệu ta làm ntn
<b> Bài 3: </b>
- MT: Biết thực hiện các biểu thức phân số.
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào vở (5’)
! Nêu kết quả
NX, tuyên dương
<b> Bài 4: </b>
- MT: Củng cố giải các bài tốn có lời văn với
phân số.
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào vở (3’)
! Nêu bài làm, nx
NX, tuyên dương
<b>3. Củng cố, dặn dò.</b>
- Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
- Tự nêu
+ Điền : Số
- Tự làm + 2 HS làm bảng phụ
- Nhiều hs nêu + nx.
Số bị trừ 4/5 <i>3/4</i> 7/9
Số trừ 1/3 1/4 <i>26/45</i>
Hiệu <i>7/15</i> 1/2 1/5
Thừa số 2/3 <i>3/2</i> 2/9
Thừa số 4/7 1/3 <i>27/11</i>
Tích <i>8/21</i> 1/2 6/11
- Tự nêu.
+ Tính
- Tự làm, 3 HS làm bảng lớp.
- Nhiều hs nêu + nx.
* Kết quả: a/ 29/12 ; 3/5 ; 1/2
b/ 19/30; 5/12 ; 2/7
- 1 hs đọc + nêu
- Tự làm trong vở, 1 hs làm bảng phụ
Bài giải:
Sau 2 giờ vòi nước chảy được số phần bể
nước là:
5
2
+5
2
= 5
4
(bể)
Số lượng nước còn lại chiếm số phần bể là:
5
4
-2
1
=10
3
(bể)
Đáp số: a) 5
4
bể ; b) 10
3
bể
- Tự nêu
………
<b>Tiết2 Thể dục</b>
………
<b>Tiết3 Khoa học</b>
<b>CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN</b>
<b> I. Mục tiêu: </b>
<i> 1. Mục tiêu chính:</i>
- Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên.
- Thể hiện mối quan hệ thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ.
<i> 2. Mục tiêu giáo dục tích hợp:</i>
<b> KNS: - Kĩ năng bình luận khái qt, tổng hợp thơng tin để biết mối quan hệ thức ăn trong</b>
<i> tự nhiên rất đa dạng.</i>
<i> - Kĩ năng phân tích, phán đốn và hồn thành 1 sơ đồ chuỗi thức ăn trong tự nhiên.</i>
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
<i> 1. Các phương tiện dạy học:</i>
- Phiếu để hs vẽ sơ đồ.
<i> 2. Các PP / KT dạy học tích cực:</i>
- Làm việc nhóm.
- Suy nghĩ thảo luận cặp đô
- Chia sẻ.
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>1. KTBC: : ! Lên bảng + TLCH</b>
! Vẽ sơ đồ quan hệ thức ăn của sinh vật trong tự
nhiên mà em biết, sau đó trình bày theo sơ đồ.
+ Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật trong
tự nhiên diễn ra như thế nào ?
Nhận xét, ghi điểm
<b>2. Bài mới: </b>
<i>a/ Giới thiệu bài: </i>
? Chuỗi thức ăn trong tự nhiên là gì
? Điều gì sẽ xảy ra nếu chuỗi thức ăn trong tự
nhiên bị phá vỡ sự cân bằng
- Ghi bảng
<i>b/ Tìm hiểu bài:</i>
<b>* HĐ 1: Vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa </b>
<b>các sinh vật với nhau và giữa sinh vật với </b>
<b>yếu tố vô sinh.</b>
<b>- MT: Vẽ và trình bày mối quan hệ giữa bị và </b>
cỏ.
- CTH: * HĐNĐ: ! QS hình trang 132 SGK +
TLCH.(3’)
? Thức ăn của bò là gì
? Giữa cỏ và bị có quan hệ gì
? Trong q trình sống bị thải ra mơi trường
- 2 em vẽ sơ đồ + trình bày, lớp vẽ trong vở.
- Tự nêu
- Tự nêu
- Theo dõi
+ QS + TLCH
- Là cỏ.
- Quan hệ thức ăn, cỏ là thức ăn của bị.
- Bị thải ra mơi trường phân và nước tiểu cần
thiết cho sự phát triển của cỏ.
- Nhờ các vi khuẩn mà phân bò được phân
huỷ.
cái gì ? Cái đó có cần thiết cho sự phát triển của
cỏ không
? Nhờ đâu mà phân bò được phân huỷ
? Phân bò phân huỷ tạo thành chất gì cung cấp
cho cỏ
? Giữa phân bị và cỏ có mối quan hệ gì
! Các nhóm trình bày + nx
! Vẽ sơ đồ lên bảng:
? Trong mối quan hệ giữa phân bò, cỏ, bị đâu
là yếu tố vơ sinh, đâu là yếu tố hữu sinh
NX tuyên dương.
? Chuỗi thức ăn trong tự nhiên có mối quan hệ
ntn
<b>* HĐ2: Hình thành khái niệm chuỗi thức ăn.</b>
- MT: Nêu 1 số ví dụ khác về chuỗi thức ăn
trong tự nhiên. Nêu định nghĩa về chuỗi thức
ăn.
- CTH: * HĐNĐ: ! Quan sát hình trang 133
SGK + TLCH (3’).
? Hãy kể tên những gì có trong hình
? Chỉ và nói rõ mối quan hệ về thức ăn trong sơ
đồ đó
! Các nhóm trình bày + nx.
! Nêu 1 số ví dụ về chuỗi thức ăn
? Chuỗi thức thường bắt đầu từ đâu
NX tuyên dương
? Cần làm gì để giữ chuỗi thức ăn trong tự
nhiên được cân bằng
* Kết luận: Trong tự nhiên có rất nhiều chuỗi
thức ăn, các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ
thực vật. Thông qua chuỗi thức ăn, các yếu tố
vô sinh và hữu sinh liên hệ mật thiết với nhau
thành một chuỗi khép kín.
3. Củng cố, dặn dị:
cần thiết cho cỏ. Trong q trình phân huỷ,
phân bị cịn tạo ra nhiều khí các-bơ-níc cần
thiết cho đời sống của cỏ.
- Quan hệ thức ăn. Phân bị là thức ăn của cỏ.
- Đại diện nhóm trình bày + nx.
- Tự vẽ, trình bày + nx
Phân bị Cỏ Bò
+ Phân bò là yếu tố vơ sinh
+ Cỏ, bị là yếu tố hữu sinh.
- TL + nêu
- Quan sát + TLCH
+ Cỏ, thỏ, cáo, vi khuẩn,…
+ Cỏ -> thỏ-> cáo -> vi khuẩn -> hoại sinh ->
cỏ.
- Đại diện nhóm trình bày + nx.
- Tự nêu
+ Từ thực vật.
Ngă - TL + nêu
- 2 hs nêu lại.
………
<b>Tiết4 Kể chuyện </b>
<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.</b>
<b> I.Mục tiêu:</b>
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về
tinh thần lạc quan, yêu đời.
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện.
<i><b> KNS: KN giao tiếp-thể hiện sự tự tin-ra quyết định-tư duy sáng tạo</b></i>
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
yêu đời. Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý KC.
-HS: SGK
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>2. KTBC: ! HS kể chuyện : “ Khát vọng </b>
sống”
! Nêu ý nghĩa câu chuyện.
NX, ghi điểm.
<i><b>2. Bài mới:</b></i>
<i> a. GTB: - Ghi bảng</i>
<i> b. HD kể chuyện.</i>
! Đọc đề bài
? Đề bài yêu cầu kể chuyện gì
- Gạch chân : đã được nghe, được đọc về tinh
thần lạc quan, yêu đời.
<b> c. HD kể chuyện.</b>
! Đọc gợi ý 1, 2, 3, 4 SGK
* HD: Kể 1 câu chuyện mà em đã được nghe
người khác kể lại hoặc được đọc nói về tinh
thần lạc quan, yêu đời.
? Khi kể em dùng lời xưng hô như thế nào
! Chọn câu chuyện để kể (1’)
! Nêu câu chuyện sẽ kể, nx
<i>d. Kể chuyện.</i>
<i> - Dán dàn ý</i>
! Kể chuyện nhóm đơi ( 5’)
! Kể trước lớp + nx
- Ghi tên học sinh hoặc tên câu chuyện lên bảng
- Đính tiêu chuẩn đánh giá + ! đọc
! Nhận xét:
+ Bạn kể chuyện có nội dung hay nhất
+ Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
+ Bạn đặt câu hỏi hay nhất
NX, tuyên dương
? Qua các câu chuyện bạn vừa kể em học hỏi
thêm được điều gì
- Về kể chuyện + chuẩn bị bài sau.
- NX tiết học.
- 2 HS kể, lớp theo dõi
- Tự nêu
- Theo dõi
- 1 hs đọc
+ Kể 1 câu chuyện em đã được nghe hoặc
được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời.
- 4 HS đọc nối tiếp.
- Theo dõi
- Xưng hơ : mình , tơi...
- 1 vài hs nêu
+ Câu chuyện tơi kể có tên là: Ơng vua của
<i>những tiếng cười. Tôi đã đựơc đọc trong </i>
truyện đọc lớp 4.
- 1 hs đọc
- Các nhóm kể trong nhóm.
- 1 số em kể + hỏi, đáp nội dung câu chuyện.
- 1 hs đọc
- Nhận xét, tuyên dương.
- Cần sống lạc quan, yêu đời
………..
<b>Tiết5 Luyện tiếng Việt</b>
<b>Ngắm trăng – Không đề</b>
<b>1. Luyện đọc diễn cảm hai bài thơ của Bác Hồ và đọc thuộc một trong hai bài thơ đó. </b>
* Chú ý: Giọng đọc hơi chậm rãi, diễn tả tâm trạng ung dung, thư thái, hào hứng, lạc quan
của Bác ; ngắt nhịp thơ hợp lí và nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả rõ nội dung, ý nghĩa (VD :<i> Trong</i>
<i>tù không rượu / cũng không hoa... ; Đường non / khách tới / hoa đầy...). </i>
<i><b>Ngắm trăng</b></i>
<i>Trong tù không rượu cũng không hoa,</i>
<i>Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ.</i>
<i>Người ngắm trăng soi ngồi cửa sổ,</i>
<i>Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.</i>
<i><b> Không đề</b></i>
<i>Đường non khách tới hoa đầy</i>
<i>Rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn</i>
<i> Việc quân việc nước đã bàn</i>
<i> Xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau.</i>
<b>2. a) Gạch dưới các từ trong hai câu thơ cuối bài </b><i>Ngắm trăng cho thấy sự gắn bó thân thiết giữa</i>
Bác Hồ với trăng và giữa trăng với Bác.
b) Theo em, cả hai bài thơ (Ngắm trăng, Khơng đề) đều bộc lộ điều gì đáng khâm phục và
kính trọng ở Bác Hồ.
(Trả lời ) :...
<b>Vương quốc vắng nụ cười </b><i>(Tiếp theo)</i>
<b>1. Luyện đọc diễn cảm đoạn văn dưới đây với giọng đọc vui, hồn nhiên (chú ý ngắt nghỉ hơi hợp lí và</b>
nhấn giọng ở từ ngữ gợi tả, VD : Cịn những tia nắng mặt trời thì nhảy múa / và sỏi đá cũng biết
<i>reo vang dưới những bánh xe).</i>
<i>Triều đình được mẻ cười vỡ bụng. Tiếng cười thật dễ lây. Ngày hơm đó, vương quốc nọ như</i>
<i>có phép mầu làm thay đổi. Đến đâu cũng gặp những gương mặt tươi tỉnh, rạng rỡ. Hoa bắt đầu</i>
<i>nở. Chim bắt đầu hót. Cịn những tia nắng mặt trời thì nhảy múa và sỏi đá cũng biết reo vang</i>
<i>dưới những bánh xe. Vương quốc u buồn đã thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.</i>
<b>2. Câu chuyện Vương quốc vắng nụ cười muốn nói với em điều gì ? Khoanh trịn những chữ cái</b>
trước các ý mà em tán thành :
a – Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ rất buồn chán.
d – Vương quốc vắng nụ cười khó tránh khỏi nguy cơ tàn lụi.
………
<i> Ngày soạn: 22/4/2012</i>
<i> Ngày dạy:Thứ năm,26/4/2012</i>
<b>Tiết1 Tốn</b>
<b>ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG.</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Chuyển đổi được ố đo khối lượng
- Thực hiện được phép tính với số đo đại lượng.
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
<b> - Bảng phụ cho hs làm các BT</b>
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<b> Bài 1: </b>
- MT: Biết chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào SGK (4’)
! Nêu kết quả, nx
NX, tuyên dương
! Nhắc lại các đơn vị đo khối lượng
<b> Bài 2: </b>
- MT: - Biết chuyển đổi các đơn vị đo khối
lượng.
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào SGK (5’)
! Nêu kết quả, nx
NX, tuyên dương
<b> Bài 3: </b>
- MT: Biết chuyển đổi và so sánh các đơn vị đo
khối lượng.
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào SGK (3’)
! Nêu bài làm, nx
NX, tuyên dương
<b> Bài 4:</b>
- MT: Củng cố giải tốn có lời văn về khối
lượng.
+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Tự làm + 2 hs làm bảng phụ
- Nhiều hs nêu + nx
+ Kết quả: 1 yến = 10 kg ; 1 tạ = 10kg.
1 tạ = 100 kg ; 1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg; 1 tấn = 100 yến.
- Tự nêu
+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Tự làm, 3 HS làm bảng phụ
- Nhiều hs nêu + nx. * KQ:
a/ 10 yến = 100kg ; 1/2 = 5kg
50kg = 5 yến ; 1 yến 8kg = 18kg
b/ 5 tạ = 50 yến ; 1500 = 15 tạ
30 yến = 3 tạ ; 7 tạ 20kg = 220 kg
230 tạ = 23 tấn ; 3 tấn 25 kg = 3025 kg.
+ Điền >; <; = ?
- Nhiều hs nêu + nx
+ Kết quả:
2kg 7hg < 2700g ; 60kg 7g > 6007g
5kg 3g < 5035g ; 12 500g = 12kg
500g
+ 1 hs đọc + nêu
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào vở (3’)
! Nêu kết quả + NX bài làm
NX, tuyên dương
<b> Bài 5: </b>
- MT: Củng cố giải tốn có lời văn về khối
lượng.
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào vở (3’)
! Nêu bài làm, nx
NX, tuyên dương
<b>3. Củng cố, dặn dò.</b>
- Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
Bài giải:
Đổi: 1 kg 700 g = 1700 g
Cả con cá và mớ rau nặng là:
1700 + 300 = 2000 (g) = 2 (kg)
Đáp số: 2 kg
+ 1 hs đọc + nêu:
- Tự làm trong vở + 1 hs làm bảng lớp.
- 1 số em nêu, nx.
Bài giải:
Xe chở được số gạo cân nặng là:
50 Í 32 = 1600 (kg) = 16 (tạ)
Đáp số :16 tạ
- 10 lần
...
<b>Tiết2 Mĩ thuật</b>
Thầy Nghĩa dạy
………
<b>Tiết3 Tập đọc</b>
<b>CON CHIM CHIỀN CHIỆN</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Bước đầu biết đọc điễn cảm hai , ba khổ thơ trong bài với giọng vui, hồn nhiên.
- Hiểu : Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho
thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tính yêu trong cuộc sống ( trả lời được các CH, thuộc
2, 3 khổ thơ).
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>1. KTBC: ! Đọc bài: VQVNC + TLCH:</b>
? Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười
ở đâu ?
? Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương
quốc u buồn như thế nào
- Nhận xét, ghi điểm.
<b>2. Bài mới: </b>
a. Giới thiệu bài: - Ghi bảng
+ 2 hs lên bảng, lớp theo dõi.
- Ở xung quanh cậu bé : nhà vua- quên lau
miệng, bên mép vẫn dính 1 hạt cơm, ở quan
coi vườn ngự uyển,…
- Tiếng cười như một phép mầu làm cho
cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi ,
thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.
- Theo dõi
- Dùng chì chia đoạn
- 6 hs đọc + kết hợp sửa phát âm
- 2 ->3 hs đọc
b. HD Luyện đọc và tìm hiểu bài.
<b>1/ Luyện đọc</b>
- Chia đoạn: Bài có 6 khổ thơ
- Bước 1 : Đọc nối tiếp đoạn.
L1: ! Đọc 6 đoạn + sửa phát âm
- Ghi 1 số từ đọc sai lên bảng + ! đọc
L2: ! Đọc 6 đoạn + giải nghĩa từ:
- Bước 2 : ! Luyện đọc nhóm đơi cả bài ( 2’)
- Bước 3: ! Đọc cả bài
- Bước 4: Đọc mẫu diễn cảm cả bài
<b>2/ Tìm hiểu bài:</b>
! Đọc thầm toàn bài + TLCH
<b>? Con chim chiền chiện bay lượn giữa khung </b>
cảnh thiên nhiên như thế nào
? Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hình ảnh
co chim chiền chiện tự do bay lượn giữa không
gian cao rộng
? Tìm những câu thơ nói về tiếng hót của con
chim chiền chiện.
? Tiếng hót của con chim chiền chiện gợi cho
em cảm giác như thế nào ?
* NDC: ? Hình ảnh con chim chiền chiện tự do
bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho
thấy điều gì
<i> ! Đọc NDC</i>
<b>3/ Đọc diễn cảm:</b>
- HD đọc luyện đọc cả bài.
! Đọc nối tiếp 6 khổ thơ + nx
- Đọc mẫu 3 khổ thơ đầu
! Tìm từ nhấn giọng + gạch chân một số từ
! Luyện đọc diễn cảm theo cặp ( 2’)
! Thi đọc diễn cảm + nx
! Học thuộc lòng bài thơ
NX, tun dương
<i><b>3. Củng cố, dặn dị:</b></i>
? Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng
trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy điều
gì
- Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học.
- Luyện đọc
- 1 hs đọc + nhận xét
- Nghe đọc
+ Cả lớp đọc thầm + TLCH
- Chim chiền chiện bay lượn trên cánh đồng
lúa, giữa một không gian cao rộng.
- Lúc chim sà xuống cánh đồng, lúc chim vút
lên cao. “Chim bay, chim sà …” “bay vút”,
<i>“cao vút”, “bay cao”, “cao hoài”, “cao </i>
<i>vợi” …biết mỏi.</i>
+ Những câu thơ là:
Khúc hát ngọt ngào
Tiếng hót long lanh
Chim ơi, chim nói
Tiếng ngọc, trong veo
Những lời chim ca
Chỉ cịn tiếng hót …
+ Gợi cho em về cuộc sống rất thanh bình,
hạnh phúc.
* Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay
liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho
thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tính
yêu trong cuộc sống.
- 2 em đọc
- Theo dõi
- 6 HS đọc nới tiếp + nx
- Theo dõi
- Tìm + nêu
- Luyện đọc diễn cảm
- 2 hs thi đọc + nx.
- 1 vài hs đọc thuộc lòng + nx
- 2 em nêu
………
<b>Tiết4 Tập làm văn</b>
( kiểm tra viết)
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để viết được bài văn miêu tả con vật để ba
phần ( mở bài, thân bài, kết bài); diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực.
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
- GV: Tranh minh họa các con vật trong SGK, ảnh minh họa một số con vật.
- HS: Vở kiểm tra.
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>1. KTBC: ! Trả lời câu hỏi: </b>
? Bài văn miêu tả con vật gồm có mấy phần?
Đó là những phần nào
NX, ghi điểm.
<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. GTB: - Ghi bảng</i>
<i>b. Hoạt động dạy:</i>
<b>* HD nắm yêu cầu của đề bài:</b>
* Đề bài: Em hãy tả 1 con vật nuôi trong nhà .
! Đọc đề bài
* HD: Tả 1 con vật nuôi trong nhà. Có đủ 3
phần trong 1 bài văn miêu tả con vật:
! Nhắc lại nội dung từng phần
- Đính tranh 1 số con vật + ! QS
- Đính dàn ý bài văn tả con vật + ! Đọc
<b>* Làm bài:</b>
? Khi viết chúng ta cần trình bày ntn
! Viết vào vở (20’).
- Quan sát, giúp đỡ 1 số em làm.
- Thu bài
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
? Bài văn miêu tả con vật gồm mấy phần
Về xem bài sau. NX tiết học.
- 2 em trả lời, lớp theo dõi.
- Bài văn miêu tả con vật gồm có 3 phần:
MB, TB, KB.
- Theo dõi
- Theo dõi
- 1 hs đọc
- Theo dõi
- MB: Giới thiệu con vật sẽ tả.
- TB: + Tả hình dáng
+ Tả thói quen sinh hoạt và 1 vài hoạt
động chính của con vật
- KB: Nêu cảm nghĩ đối với con vật.
- QS và nx
- 1 hs đọc
- Gồm 3 phần: …
- Lập dàn bài -> làm bài.
- 2 hs nêu lại.
……….
<b>Tiết5 Đạo đức</b>
<b>DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bày tỏ thái độ biết ơn gia đình TBLS bằng những việc làm thiết thực phù hợp với điều kiện và
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>III Các hoạt động dạy học :</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ơn tập</i>
<b>B. Bài mới</b>
<b>Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện Những bơng hoa</b>
<i>tím.</i>
- GV kể chuyện
- Hỏi: Câu chuyện muốn nói gì với chúng
ta?
Tại sao chúng ta phải biết ơn các thương
binh liệt sĩ?
*Kết luận: Thương binh liệt sĩ là những
<i>người đã cống hiến xương máu, tính mạng của</i>
<i>mình trong những cuộc chiến tranh ác liệt để</i>
<i>giành lại cuộc sống độc lập, tự do, ấm no yên</i>
<i>bình ngày nay .Vì vậy, chúng ta cần phải biết</i>
<i>ơn các TBLS</i>
<b>Hoạt động 2: Lập kế hoạch những việc làm thể</b>
hiện lòng biết ơn thương binh liệt sĩ.
1. Tập hợp kết quả điều tra về các gia đình
TBLS ở thơn của từng nhóm HS
2.Yêu cầu từng nhóm trình bày kết quả điều
tra của nhóm mình trước lớp
-GV kết luận những việc làm phù hợp:
Thăm hỏi hàng ngày, giúp đỡ những công việc
như quét dọn, nấu cơm, tưới rau, nhổ cỏ, đọc
sách...
<b>3. Củng cố, dặn dò.</b>
- Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
- Chú ý lắng nghe
- Phát biểu ý kiến
- Tiếp nối phát biểu ý kiến
- Lắng nghe
- Các nhóm nộp kết quả điều tra cho GV
- Đại diện nhóm trình bày
- Cá nhân
- Thực hiện theo hướng dẫn của GV
……….
<i> Ngày soạn: 22/4/2012</i>
<i> Ngày dạy:Thứ sáu,27/4/2012</i>
<b>Tiết1 Luyện từ và câu</b>
<b>THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ MỤC ĐÍCH CHO CÂU</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ mục đích trong câu ( trả lời các câu hỏi
Để làm
gì ? Nhằm mục đích gì? Vì cái gì? –ND ghi nhớ ).
- Nhận biết được trạng ngữ chỉ mục đích trong câu ( BT1,mục III) ; bước đầu biết dùng trạng
ngữ chỉ mục đích trong câu (BT2,3 ).
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
- HS: SGK
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>1. KTBC: ! Lên bảng + TLCH:</b>
? Trạng ngữ là thành phần nào trong câu
? Trạng ngữ trả lời cho câu hỏi nào
NX, ghi điểm
<b>3. Bài mới:</b>
<i>a/ GTB: - Ghi bảng</i>
<i>b/ Nhận xét. </i>
<b> Bài 1: ! Đọc + Nêu yêu cầu</b>
+ HĐCL: ! Đọc đoạn văn
? Thêm TN chỉ mục đích có tác dụng gì
? TN chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi nào
! Đọc ghi nhớ SGK.
<i>d. Luyện tập:</i>
<b> Bài 1: ! Nêu yêu cầu</b>
+ HĐCN:
! Làm vào VBT gạch chân dưới TN( 2’)
! Trình bày + nx
NX, tuyên dương
<b>Bài 2: ! Nêu yêu cầu </b>
+ HĐCN: ! Làm bài vào vở ( 5’)
! Trình bày + nx
NX, tuyên dương.
<b> Bài 3: ! Nêu yêu cầu</b>
+ HĐCN: ! Làm bài vào VBT( 2’)
! Trình bày bài làm + nx
NX, tuyên dương
- 2 hs, lớp theo dõi
+ Tự nêu
- Theo dõi
+ Trạng ngữ được in nghiêng ...
- 2 hs đọc
- Để dẹp nỗi bực mình.
- Trả lời cho câu hỏi: Để làm gì? Nhằm mục
<b>đích gì?</b>
+ Loại trạng ngữ trên bổ sung cho ý nghĩa gì
<b>-> Bổ sung ý nghĩa mục đích cho câu.</b>
+ Để nói lên mục đích tiến hành sự việc ta
thêm vào câu trạng ngữ chỉ mục đích.
+ Trả lời cho câu hỏi: Để làm gì? Nhằm mục
<i>đích gì?, Vì cái gì ? </i>
- 2 hs đọc
+ Tìm TN chỉ mục đích trong các câu sau.
- Tự làm, 3 hs làm bảng phụ.
- 1 số em trình bày + nx
TL: a/ Để tiêm phòng dịch cho trẻ em, tỉnh
…
b/ Vì tồ quốc.
c/ Nhằm giáo dục ý thức bảo vệ mơi trường
cho HS.
+ Tìm các TN thích hợp chỉ mục đích...
- Tự làm vào vở, 3 hs làm bảng phụ.
- 1 số em trình bày + nx
TL: VD: a. Để lấy nước tưới cho đồng ruộng,
xã em vừa đào một con mương.
b. Để cơ vui lịng, chúng em …
c. Để có sức khỏe, em phải năng tập thể dục
+ Thêm chủ ngữ và vị ngữ để hoàn chỉnh câu.
- Tự làm + 2 hs lên bảng
- Nhiều hs nêu + nx.
TL: a. Để mài cho răng mòn đi, chuột gặm
<i>các đồ vật cứng.</i>
b. Để tìm kiếm thức ăn, chúng dùng cái mùi
<i>và mồm đặc biệt đó dũi đất.</i>
<b>3. Củng cố, dặn dị: </b>
? Thêm TN chỉ mục đích có tác dụng gì
? TN chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi nào
- Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
……….
<b>Tiết2 Tập làm văn</b>
<b>ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Thư chuyển tiền (BT1);
bước đầu biết cách ghi vào thư chuyển tiền để trả lại bưu điện sau khi đã nhận được tiền gửi
(BT2).
<b> II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu Thư chuyển tiền phô tô khổ to.
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b>1. KTBC: ! Trả lời câu hỏi:</b>
? Khai báo tạm trú, tạm vắng có lợi gì
NX, biểu dương
<b>2. Bài mới: </b>
a. Giới thiệu bài: - Ghi bảng
<i>b. HD làm BT:</i>
<b>Bài 1: ! Đọc + nêu yêu cầu.</b>
+ HĐCN:
* HD cách làm:
- Giải nghĩa những chữ viết tắt cần thiết.
+ Nhật ấn
+ Căn cước
+ Người làm chứng
- Hướng dẫn cách điền vào mẫu thư:
+ Mặt trước tờ mẫu cần điền:
Ghi rõ ngày, tháng, năm gửi tiền.
Ghi rõ họ tên mẹ em (người gửi tiền).
Ghi bằng chữ số tiền gửi.
Họ tên, địa chỉ của bà (người nhận tiền)
Nếu cần sửa chữa điều đã viết, em nhớ viết
vào ô dành cho việc sửa chữa.
+ Mặt sau cần điền:
Em thay mẹ viết thư ngắn, gọn vào phần riêng
để viết thư -> đưa mẹ kí tên.
Các phần cịn lại các em không phải viết.
! Làm trong vở (8’)
! Trình bày + nx.
NX tuyên dương.
- 2 hs, lớp theo dõi
- Tự nêu
- Theo dõi
+ 2 HS đọc nối tiếp nhau đọc mặt trước mặt
sau của thư chuyển tiền.
- Theo dõi
-> Dấu ấn trong ngày của bưu điện.
-> Giấy chứng minh thư.
-> Người chứng nhận về việc đã nhận đủ
tiền.
- Theo dõi
- Tự làm vào VBT + 1 hs làm phiếu
- 1 vài hs trình bày + nx
+ 1 HS đọc
- Tự làm bài, 1 hs làm phiếu
- 1 vài hs trình bày + nx
TL: Người nhận tiền phải viết:
Số CMND của mình.
<b>1</b>
<b>2</b>
<b>3</b>
<b>4</b>
<b> Bài 2: ! Đọc + nêu yêu cầu.</b>
+ Làm việc cá nhân:
! Làm trong vở (3’)
! Trình bày + nx.
NX tuyên dương.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
? Theo em vì sao phải cần ghi rõ và đầy đủ các
thông tin trong giấy chuyển tiền.
- Về xem lại bài + chuẩn bị bài sau.
Nhận xét tiết học.
Kiểm tra số tiền nhận được.
Kí nhận đã nhận đủ số tiền gửi đến vào
ngày, tháng, năm nào, tại đâu ?
- Tự nêu.
………..
<b>Tiết3 Thể dục</b>
Thầy Cường dạy
………..
<b>Tiết4 Luyện tốn</b>
<b>TIẾT 2</b>
TIếT 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 yến = ……..kg b) 5300kg = ….tạ
c) 6tạ 71kg = ……..kg d) 4 tấn 82kg = ….kg
e) 5giờ = ……..phút g) 9 phút 46 giây = ….giây
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 400 tạ = 4 tấn b) 3000kg = 3 tấn
b) <sub>10</sub>7 giờ = 42 giây d) 7 giờ = 42 phút
e) 3 năm = 36 tháng g) 4000 năm = 40 thế kỉ
Bảng dưới đây cho biết một số hoạt động của bạn Hoa trong mỗi buổi sáng hàng ngày
Thời gian Hoạt động
Từ 6 giờ đến 6 giờ 20 phút Tập thể dục
Từ 6 giờ 20 phút đến 7 giờ Vệ sinh cá nhân và ăn sáng
Từ 7 giờ 10 phút đến 7 giờ 30 phút Đi từ nhà đến trường
Từ 7 giờ 30 phút đến 11 giờ 30 phút Học ở trường
Dựa vào bảng trên để viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) Thời gian đi từ nhà đến trường là ……..phút
c) Thời gian học ở trường là ……giờ
Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 2 tấn 5 tạ gạo, tuần thứ hai bán được nhiều hơn tuần thứ
nhất 7 tạ gạo. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao nhiêu tạ gạo ?
<b>Tiết1 Tốn</b>
<b>ƠN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG</b>
(tiếp theo)
<b> I. Mục tiêu:</b>
- Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian.
- Thực hiện được các phép tính với số đo thời gian.
<b> II.Đồ dùng dạy học:</b>
<b> - Bảng phụ cho hs làm các BT</b>
<b> III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i>Hoạt động dạy</i> <i>Hoạt động học</i>
<b>1.Bài cũ:</b>
-Gọi HS lên làm bài tập tiết trước
-Nhận xét. ghi điểm.
<b>2.Bài mới:</b>
<i>a.Giới thiệu: -Nêu yêu cầu tiết học.</i>
<i>b.Hướng dẫn ôn tập</i>
<b> Bài 1: </b>
- MT: Biết chuyển đổi các đơn vị đo thời gian
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào SGK (4’)
! Nêu kết quả, nx
NX, tuyên dương
? 60 phút bằng mấy giờ
<b> Bài 2: </b>
- MT: Biết chuyển đổi các đơn vị đo thời gian.
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào SGK (5’)
! Nêu bài làm, nx
NX, tuyên dương
<b>Bài 3: </b>
- MT: Biết chuyển đổi và so sánh các đơn vị đo
thời gian.
- HĐCN: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Làm vào SGK (3’)
! Nêu bài làm, nx
NX, tuyên dương
<b>Bài 4:</b>
- MT: Củng cố chuyển đổ bảng đơn vị đo thời
gian..
- HĐNĐ: ! Đọc + Nêu yêu cầu
+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Tự làm, 2 hs làm bảng phụ
- Nhiều hs nêu + nx. * Kết quả:
1 giờ = 60 phút ; 1 năm = 12 tháng
1 phút = 60 giây; 1 thế kỉ = 100 năm
1 giờ = 360 giây; 1 năm nhuận = 366 ngày.
- 1 giờ
+ Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Tự làm + 3 HS làm bảng phụ
- Nhiều hs nêu, nx. * Kết quả:
a/ 5 giờ = 300 phút; 3 giờ 15 phút = 315
phút.
420 giây = 7 phút; 1/12 giờ = 5 phút
b/ 4 phút = 240 giây; 3 phút 25 giây = 205
giây
2 giờ = 720 giây; 1/10 phút = 120 giây
c/ 5 thế kỉ = 500 năm; 1/20 thế kỉ = 5 năm
12 thế kỉ = 1200 năm; 2000 năm = 20 thế
kỉ.
+ Điền >; <; = ?
- Nhiều hs nêu + nx . * Kết quả:
5 giờ 20 phút > 300 phút; 1/3 giờ = 20 phút
495 giây = 8 phút 15 giây; 1/5 phút < 1/3
phút
+ 1 hs đọc + nêu
- Thảo luận + nêu
! Thảo luận, làm vào vở (3’)
! Nêu kết quả
NX, tuyên dương
<b> Bài 5: </b>
- MT: Biết so sánh các đơn vị đo thời gian
- HĐNĐ: ! Đọc + Nêu yêu cầu
! Thảo luận + Làm vào vở (3’)
- Về nhà học bài + Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
+ Trong các khoảng thời gian… dài nhất ?
- Thảo luận, làm.
* TL: Ý d. 3/10 giờ.
-
- 1 phút.
………
<b>Tiết2 Luyện tiếng Việt</b>
<b>LUYỆN VIẾT</b>
<i>Luyện viết</i>
<b>1.</b> Viết đoạn mở bài (gián tiếp) cho bài văn tả con vật nuôi trong nhà hoặc ở vườn thú mà em
quan sát được.
<b>2.</b><i><b> Viết đoạn kết bài (mở rộng) cho bài văn tả con vật nuôi trong nhà hoặc ở vườn thú mà em quan</b></i>
sát được.
………..
<b>Tiết3 Sinh hoạt</b>
<b>ĐỘI</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>
<b>- Giúp học sinh nhận đươc ưu, khuyết điểm trong tuần.</b>
- Giáo dục học sinh có tinh thần đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập.
<b>II. Tiến hành sinh hoạt</b>
<b>1.Kiểm điểm trong tuần:</b>
- Các tổ kiểm điểm các thành viên trong tổ.
- Lớp trưởng nhận xét chung các hoạt động của lớp trong tuần.
- Giáo viên:
+ Về ý thức tổ chức kỷ luật
+ Học tập: Có ý thức học tập ở nhà cũng như trên lớp.
+ Lao động: Cả lớp có ý thức lao động tự quản cao.
+Thể dục vệ sinh: TD tương đối nhanh, ý thức tập tốt; VS sạch sẽ.
+Các hoạt động khác: Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của học sinh.
<b>2. Triển khai công tác tuần tới : </b>
- Tích cực tham gia phong trào cùng nhau tiến bộ.
- Tích cực đọc và làm theo lời Bác dạy
- Phát động phong trào giúp nhau học tốt.
-Tổ chức đôi bạn cùng tiến.