Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.83 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Lớp 9A Tiết(tkb) Ngày giảng………...…Sĩ số: ….
Vắng………
Lớp 9B Tiết(tkb) Ngày giảng………Sĩ số: ….
Vắng………
A- Mục tiêu bài học:
1. Kin thc: Củng cố lại nội dung các bài đã học.
2. Kĩ năng: Nói, viết mạnh dạn, tự tin.
3. Gi¸o dơc: Tù giác, tích cực.
B- Tài liệu, phơng tiện, phơng pháp:
1. Tài liệu, phơng tiện:
a. Giáo viên: SGK, SGV, giáo án.
b. Học sinh: SGK, vở ghi, chuẩn bị bảng chữ cái A, B, C, D.
2. Phơng pháp: Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề.
C- Các hoạt động dạy học:
1. KiÓm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS ( 1’).
2. Giới thiệu chủ đề bài mới: Đội nào mạnh dạn nhất, tự tin nhất? ( 1’).
3. Bài mới:
Hoạt động ca giỏo viờn Hot ng ca hc
sinh Ghi bảng
<b>HĐ1: Thi hiểu biết:</b>
<b>*Thi giải ô chữ:</b>
- GV: Cú 16 ụ hng ngang, 1 ô hàng dọc. Trả
lời đúng mỗi ô hàng ngang đợc 10 điểm. Trả
lời sai đội khác dành quyền trả lời, trả lời
đúng đợc 5 điểm. Trả lời đúng ô chữ hàng
dọc đợc 30 điểm.
1. Có 17 có 17 chữ cái: Cơng dân đợc sử
dụng quyền này để đóng góp ý kiến vào
những vấn đề chung của đất nớc, XH?
<b>( L ).</b>
2. Có 8 chữ cái: Đây là công cụ để nhà nớc
quản lí XH? <b>( P ).</b>
3. Có 8 chữ cái: Mọi văn bản pháp luật đều
đ-ợc ban hành trên c s ny? <b>( A ).</b>
4. Có 11 chữ cái: Ngời giải quyết công việc
theo lẽ phải, xuất phát từ lợi ích chung là
ng-ời nh thế nào? <b>( T ).</b>
5. Có 5 chữ cái: Ngời luôn bình tĩnh tự tin
biết điều chỉnh hành vi của mình là ngêi nh
thÕ nµo? <b>( T ).</b>
6. Có 12 chữ cái: Việc làm này đợc nhân dân
trên khắp thế giới đồng tình, ủng hộ? <b>( N ).</b>
7 Cã 12 chữ cái: Quan hệ bền vững giữa Việt
- Nghe.
- Quyền tự do ngôn
luận.
- Pháp luật.
- Hiến pháp.
- Chí công vô t.
- Tự chủ.
- Bảo vệ hoà bình.
Nam- Lào- Cam Pu Chia Thể hiện điều gì?
<b>( Â ).</b>
8. Có 19 chữ cái: Nhờ làm tốt việc này mà
năm 2005 Việt Nam có nền KT tăng trởng
8,6% năm? <b>( U )</b>
9. Cú 15 ch cái: Nhờ làm việc nh thế nào mà
Ê- đi- xơn đã có những phát minh giá trị? <b>( O</b>
<b>).</b>
10. Có 33 chữ cái: Yêu cầu đối với ngời lao
động hiện nay? <b>( Â ).</b>
12. Có 33 chữ cái: Quyền và nghĩa vụ cơng
dân góp phần tạo ra cơ sở vật chất phát triển
đất nớc? <b>( H ).</b>
13. Có 5 chữ cái: Muốn thành công trong
cuộc sống mà không trông chờ, dựa dẫm vào
ngời khác thì phải biết làm gì?<b>( P )</b>
14. Cú 31 ch cái: Chúng ta cần phải làm gì
để thấy cuộc sống ấm áp, tự tin? <b>( H ).</b>
15. Cã 14 chữ cái: Tuần phủ Nguyễn Quang
Bích là ngời nh thÕ nµo? <b>( E ).</b>
16. Có 41 chữ cái: Để tránh gây tổn thất về
ngời, tài sản cho cá nhân, gia đình và XH cần
làm tốt việc này? <b>( U ).</b>
17. Có 16 chữ cái. Ơ chữ hàng dọc: Chúng ta
cần làm gì để đợc mọi ngời yêu q và khơng
vi phạm những qui tắc ứng xử có tính bắt
buộc do nhà nớc ban hành?
<b>* Thi trả lời câu hỏi 4 phơng án:</b>
- GV: Mi cõu hỏi có 4 phơng án trả lời A, B,
C, D. Các đội sẽ trả lời bằng cách giơ bảng
chữ cái. Điểm cho mỗi câu trả lời đúng là: 5
im.
<b>1. Ai là tấm gơng sáng về chí công vô t?</b>
A: Tô Hiến Thành; B: Trần Trung Tá.
C: Vũ Tán Đơng; D: Lí Cao Tông.
<b>2. Chin tranh th gii lần thứ nhất đã làm</b>
<b>chết bao nhiêu ngời?</b>
A: 6 triÖu. B: 7 triÖu.
C: 10 triÖu. D: 12 triÖu.
<b>3. Trong chiÕn tranh thế giới làn thứ 2 so </b>
<b>với lần 1 số ngời chết tăng lên mấy lần?</b>
A: 2 lần. B: 3 lÇn.
C: 4 lÇn. D: Hơn 5 lần.
<b>4. Nờu nhng hoạt động bảo vệ hồ</b>
<b>bình của nhân dân tiến bộ trên thế</b>
<b>giới?</b>
A: MÝt tinh. B: Tuần hành.
<b>5.Ngày 22- 12- 1972 Mĩ ném bom huỷ</b>
<b>diệt nơi nào?</b>
- Tình hữu nghị giữa
các dân tộc trên thế
giới.
- Hợp tác cùng phát
triển.
- Nng ng, sỏng
to.
- Làm việc có năng
suất, chất lợng, hiệu
qu¶.
- Quyền tự do kinh
doanh và nghĩa vụ
đóng thu.
- Tự lập.
- Xây dựng tình bạn
trong sáng, lành
m¹nh.
- Tơn trọng lẽ phải.
- Nghe.
1:A
2: C.
A: Đà Nẵng. B: S©n bay TSN.
C: BƯnh viện Bạch Mai. D: Ga tàu.
<b>6. Tớnh n thỏng 3- 2003 Việt Nam đã có </b>
<b>quan hệ ngoại giao với bao nhiêu quốc </b>
<b>gia?</b>
A: 165. B: 166. C: 167. D: 168.
<b>7. Hội nghị cấp cao á- Âu lần thứ 5 8/ 10/ </b>
<b>2004 đợc tổ chức ở đâu?</b>
A: Anh. B: Ph¸p.
C: Th¸i Lan. D: Ba Đình- Hà Nội.
<b>8. Tớnh n thỏng 2- 2002 Vit Nam đã có </b>
<b>quan hệ thơng mại với bao nhiêu quốc gia </b>
A: H¬n 100. B: H¬n 200.
C: H¬n 300. D: Hơn 400.
<b>9. Cây cầu nào là biểu tợng của sự hợp tác </b>
<b>Việt Nam- ¤- Xtr©y- li- a?</b>
A: MÜ ThuËn. B: Hàm Rồng.
C: Chơng Dơng. D: Thª Hóc.
<b>10. Pháp luật cấm kết hơn giữa những ngịi</b>
<b>có họ trong phạm vi mấy đời?</b>
A: 3. B: 4. C: 5. D: 6.
<b>11. Pháp luật qui định nh thế nào về độ </b>
<b>tuổi kết hôn?</b>
A: Nam nữ đủ 18 tuổi.
B: Nam 18, nữ 20.
C: Nữ 18, nam 20.
D: Nam 18, nữ 19.
<b>12. Cã mÊy lo¹i vi ph¹m PL?</b>
A: 1. B: 2. C: 3. D: 4.
<b>13. Công dân có quyền tham gia quản lí </b>
<b>nhà nớc, quản lí XH bằng mấy c¸ch?</b>
A: 1. B: 2. C: 3. D: 4.
<b>14. Công dân nam giới đủ bao nhiêu tuổi </b>
<b>thì đợc gọi nhập ngũ?</b>
A: 16. B: 17. C: 18. D: 19.
<b>HĐ2: Thi tài năng:</b>
- GV: Trong vũng 5’ các đội viết 1 đoạn văn
ngắn 5 đến 7 câu về chủ đề: Taỷo hoõn. Điểm
tối đa l 20 im.
? Trình bày?
? Nhận xét, bổ sung?
- GV: NhËn xÐt, kÕt luËn.
4: D.
5: B.
6: C.
7: D.
8: B.
9: A.
10: B.
11: C.
12: D.
13: B.
14: C.
- Nghe.
- Trình bày.
- Nhận xét, bổ
sung.
- Nghe.
<b>II. Thi tài </b>
<b>năng.</b>
? Bài học rút ra sau tiết THNK?
? Nêu những nội dung cần nắm?
<b>4: H ớng dẫn học tập </b>