Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.82 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KSCL GIỮA HKII </b>
<b> Năm học 2011-2012</b>
<b> MƠN TỐN LỚP 6</b>
<b> Cấp độ</b>
<b>Chủ đề </b> <b>Nhận biết</b>
<b>Thông</b>
<b>hiểu</b>
<b>Vận dụng</b> <b>Cộng</b>
<b>Cấp độ thấp</b> <b>Cấp độ cao</b>
<b>1. So sánh </b>
<b>phân số </b> -Biết so sánh hai phân số
bằng cách rút
gọn phân số
<b>-Vận dụng qui </b>
đồng mẫu các
phân số để so
sánh các phân
số.
<i>Số câu </i> 2 <i><b>1</b></i> <i>3</i>
<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ %</i> 3 <i><b>1</b></i> <i> 4,0đ=40%</i>
<b>2.Các phép</b>
<b>tính về </b>
<b>phân sớ.</b>
<b>-Vận dụng qui tắc cộng</b>
2 phân số cùng mẫu,
không cùng mẫu và các
tính chất của phép
cộng phân số.
<i>Số câu </i> <i><b>3</b></i> <i>3</i>
<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ %</i>
3 <i>3,0đ</i>
<i>=30%</i>
<b>3. Góc</b> <b>-Biết vẽ góc </b>
với số đo cho
trước
<b>-Vận dụng được tính </b>
chất cộng số đo góc và
định nghĩa tia phân
giác của góc.
<i>Số câu </i> <i>1</i> 2 <i><b>3</b></i>
<i>Số điểm </i>
<i>Tỉ lệ %</i>
<i>1</i> 2 <i>3,0 đ</i>
<i>=</i>
<i>3,0% </i>
<i><b>Tổng số câu</b></i> <b>3</b> <b>6</b> <b>9</b>
<i><b>Tổngsốđiểm</b></i>
Ngày 9 tháng 3 năm 2012
Kiểm Tra KSCL giữa HKII
Môn: Toán 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian chép bài)
<b>Đề:</b>
Bài 1: Tìm các cặp số bằng nhau trong các phân số sau (2 điểm)
25
10
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống sau (2 điểm)
a)
12 ... ... 9
17 17 17 17
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
b)
...
13 ... 5
24 2 24 12
Bài 3: Tính tổng sau (3 điểm)
a)
5 8
13 13
<sub></sub>
b)
8 18
4027
c)
3 1 5 2
8 3 8 3
Cho xOa 120 <sub></sub> 0<sub>, veõ tia Ob n</sub><sub>ằm giữa hai tia Ox và Oa </sub><sub>sao cho </sub>xOb 60 <sub></sub> 0<sub>. </sub>
a) So sánh hai goùc xOb và bOa
b) Tia Ob có phải là phân giác của góc xOa khơng ? Vì sao?
a
x
120 °
b
<b>Đáp án:</b>
Bài 1:
10
35
(1 điểm)
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống sau
a)
12 11 10 9
17 17 17 17
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
(1 điểm)
b)
13 1 11 5
24 2 24 12
(1 điểm)
Bài 3: Tính tổng sau :
a)
5 8 13 <sub>1</sub>
13 13
3 ( 10)
8 18 1 2 7
5
4027
c)
Bài 4:
(1 điểm)
O
a) Vì tia Ob nằm giữa hai tia Ox và Oa
nên <i>bOa xOa xOb</i> 1200 600600<sub> (0,5 điểm)</sub>
Vậy <i>bOa xOb</i> 600<sub> (0,5 điểm) </sub>
b) Tia Ob là phân giác của góc xOa. (0,5 điểm)