Tải bản đầy đủ (.pdf) (25 trang)

DOWNLOAD DE THI file pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1015.72 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH </b>
<b>THUẬN </b>


<b>ĐỀ CHÍNH THỨC </b>
<i><b>Gồm 06 trang </b></i>


<b>THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT </b>
<b>NĂM HỌC 2019 – 2020 </b>


<b>MÔN THI: TỐN </b>


<i>Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề)</i>


<b>Câu 1: </b> Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 23<i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub>  1 <i>i</i>. Môđun của số phức <i>w</i>2<i>z</i><sub>1</sub>3<i>z</i><sub>2</sub> bằng


<b>A. </b> 58. <b>B. </b> 113. <b>C. </b> 82. <b>D. </b> 137.


<b>Câu 2: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt cầu tâm <i>I</i>

2; 1;1

, bán kính <i>R</i>2 có phương trình là
<b>A. </b>

<sub></sub>

<i>x</i>2

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>y</i>1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>z</i>1

<sub></sub>

22. <b>B. </b>

<sub></sub>

<i>x</i>2

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>y</i>1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>z</i>1

<sub></sub>

22.
<b>C. </b>

<i>x</i>2

2

<i>y</i>1

2

<i>z</i>1

24. <b>D. </b>

<i>x</i>2

2

<i>y</i>1

2

<i>z</i>1

24.
<b>Câu 3. </b> Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2


5


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>






 là


<b>A.</b><i>y</i>3. <b>B.</b> <i>x</i>3. <b>C.</b> <i>y</i>5. <b>D.</b> <i>x</i>5.


<b>Câu 4. </b> Nghiệm của phương trình log<sub>2</sub>

<i>x</i>2

2 là


<b>A.</b>5. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 3 . <b>D.</b> 6 .


<b>Câu 5. </b> Nếu

 


2


1


5


<i>f x dx</i>


thì

 



1


2


<i>f x dx</i>


<i></i>


bằng



<b>A.</b> 5<i></i> . <b>B. </b>


5
<i></i>


. <b>C.</b> 5 <i></i> . <b>D.</b>


5
<i></i>


.
<b>Câu 6. </b> Tập xác định của hàm số <i>y</i>ln

<i>x</i>2



<b>A.</b>

 2;

. <b>B. </b>

 2;

. <b>C.</b>

0;

. <b>D.</b>

 ;

.
<b>Câu 7. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau


đây?


<b>A.</b>

0; 2

. <b>B. </b>

2;

. <b>C.</b>

0;

. <b>D.</b>

; 2

.
<b>Câu 8. </b> Cho cấp số nhân

 

<i>u<sub>n</sub></i> với <i>u</i><sub>1</sub>2, công bội <i>q</i>3. Số hạng <i>u</i><sub>4</sub><sub> c</sub>ủa cấp số nhân bằng


<b>A.</b> 54. <b>B. 11</b>. <b>C.</b>12. <b>D.</b> 24.


<b>Câu 9. </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 3 2 1


1 3 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



<i>d</i>     


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>d</i>?


<b>A. </b><i>Q</i>

 3; 2;1

. <b>B. </b><i>M</i>

4; 1;1

. <b>C. </b><i>N</i>

2;5; 3

. <b>D. </b><i>P</i>

3; 2; 1

.
<b>Câu 10. </b>Số phức liên hợp của số phức <i>z</i><i>i</i>

<sub></sub>

3 4 <i>i</i>

<sub></sub>



<b>A. </b><i>z</i> 4 3 <i>i</i>. <b>B.</b> <i>z</i>   4 3<i>i</i>. <b>C.</b> <i>z</i> 4 3 <i>i</i>. <b>D.</b> <i>z</i>   4 3<i>i</i>.
<b>Câu 11. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng

 

<i>P</i> : 3<i>x</i>  <i>z</i> 2 0 có một vectơ pháp tuyến là


<b>A.</b> <i>n</i><sub>1</sub>

3;0; 1

. <b>B. </b><i>n</i><sub>2</sub> 

3; 1; 2

. <b>C.</b> <i>n</i><sub>3</sub>  

3; 0; 1

. <b>D.</b> <i>n</i><sub>4</sub> 

3; 1;0

.
<b>Câu 12. </b> Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh <i>l</i> và bán kính đáy <i>r</i> bằng


<b>A.</b> <i>r l</i>

<i>r</i>

. <b>B. </b><i>rl</i>. <b>C.</b> 2<i>rl</i>. <b>D.</b> 1


3<i>rl</i>.
<b>Câu 13. </b> Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?<b> </b>


<b>A.</b> <i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>. <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i>4<i>x</i>2. <b>C. </b><i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>2. <b>D.</b> <i>y</i><i>x</i>4<i>x</i>2.
<b>Câu 14. </b> Thể tích khối lập phương <i>ABCD A B C D</i>.     có đường chéo <i>AC</i> 2 6 bằng


<b>A. </b>24 3. <b>B.</b> 48 6. <b>C. </b>6 6. <b>D.</b> 16 2 .


<b>Câu 15. </b> Khẳng định nào sau đây <b>sai</b>?


<b>A.</b>

<sub></sub>

sin<i>xdx</i> cos<i>x C</i> . <b>B.</b>

<sub></sub>

<i>a dxx</i> <i>ax</i>ln<i>a C a</i> ,

0,<i>a</i>1 .



<b>C.</b> 1<sub>2</sub> tan .


cos <i>xdx</i> <i>x C</i>



<b>D.</b> 1<i>dx</i> ln <i>x</i> <i>C</i>.


<i>x</i>  




<b>Câu 16. </b> Trên mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho các điểm như hình bên. Điểm biểu diễn số phức <i>z</i>  3 2<i>i</i>là


<b>A. </b>điểm <i>N</i> . <b>B. </b>điểm <i>Q</i>. <b>C. </b>điểm <i>M</i> . <b>D. </b>điểm <i>P</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A.</b> 20. <b>B. </b>20


3 . <b>C.</b> 9 . <b>D.</b> 3 .


<b>Câu 18. </b>Với <i>a</i> là số thực dương tùy ý, log <sub>3</sub><i>a</i>1010 bằng


<b>A.</b> 2020log<sub>3</sub><i>a</i>. <b>B. </b>1010 2 log <sub>3</sub><i>a</i>. <b>C.</b> 1010 1log<sub>3</sub>


2 <i>a</i>


 . <b>D.</b> 505log<sub>3</sub><i>a</i>.


<b>Câu 19. </b> Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau đôi một?


<b>A.</b><i>A</i><sub>5</sub>3. <b>B.</b>5!. <b>C.</b><i>C</i><sub>5</sub>3. <b>D.</b>3!.


<b>Câu 20. </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu vng góc của điểm <i>A</i>

<sub></sub>

2; 3;5

<sub></sub>

trên trục <i>Oy</i> có tọa độ là
<b>A.</b>

0; 3; 0

. <b>B.</b>

0; 0;5

. <b>C.</b>

2; 0; 0

. <b>D.</b>

3; 0; 0

.



<b>Câu 21. </b> Cho mặt cầu có đường kính bằng 4<i>a</i>. Thể tích khối cầu tương ứng bằng


<b>A.</b> 32<i>a</i>3. <b>B.</b>


3
32


3


<i>a</i>


<i></i>


. <b>C.</b>16<i>a</i>2. <b>D.</b>


3
8
3
<i>a</i>
<i></i>
.
<b>Câu 22. </b> Tập nghiệm của bất phương trình <sub>2</sub>2<i>x</i>1 <sub>8</sub>


 là


<b>A.</b>

<sub></sub>

; 2

<sub></sub>

. <b>B.</b>

<sub></sub>

; 0

<sub></sub>

. <b>C.</b>

;0

. <b>D.</b>

<sub></sub>

; 2

<sub></sub>

.


<b>Câu 23. </b> Cho hình trụ có chiều cao <i>h</i>7 và bán kính đáy <i>r</i>4. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
<b>A.</b> 112



3
<i></i>


. <b>B. </b>28

<i></i>

. <b>C.</b>112

<i></i>

. <b>D.</b> 56

<i></i>

.


<b>Câu 24. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

<sub> </sub>

có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại


<b>A.</b> <i>x</i>1. <b>B. </b><i>x</i>0. <b>C.</b> <i>x</i>2. <b>D.</b> <i>x</i> 2.


<b>Câu 25. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>M</i>

1; 2; 0

và mặt phẳng

 

<i></i> :<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 3 0. Đường
thẳng đi qua điểm <i>M</i> và vng góc với

 

<i></i> có phương trình tham số là


<b>A.</b>
1
2 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

  


. <b>B. </b>


1


2 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


  

 


. <b>C.</b>


1
2 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


  

 


. <b>D.</b>



1
2 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>
 


 

  

.


<b>Câu 26. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như hình bên dưới. Số giao điểm của đồ thị hàm số

 



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A.</b>1. <b>B. </b>2. <b>C.</b> 0. <b>D.</b> 3.
<b>Câu 27.</b>Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 5


2


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>






 trên đoạn

3; 6

là:


<b>A. </b> <i>f</i>

 

5 <b>. </b> <b>B.</b> <i>f</i>

 

4 <b>. </b> <b>C.</b> <i>f</i>

 

6 <b>. </b> <b>D.</b> <i>f</i>

 

3


<b>.</b>


<b>Câu 28. </b>Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 3 2<i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub>

<i>i</i>1

<i>z</i><sub>1</sub>. Phần thực của số phức <i></i>2<i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> bằng:


<b>A.</b>1 <b>B. </b>5<b> </b> <b>C.</b> 7<b> </b> <b>D.</b> 1


<b>Câu 29. </b> Cho <i>a b</i>, là các số thực dương thỏa mãn

 

3


27 3


log <i>a</i>log <i>a b</i> . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
<b>A.</b> <i>a</i>2 <i>b</i> 1. <b>B. </b><i>a b</i> 21. <b>C.</b> <i>ab</i>21. <b>D.</b> <i>a b</i>2 1.


<b>Câu 30. </b> Trong khơng gian, cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> có <i>BC</i>3<i>a</i> và <i>AC</i>5<i>a</i>. Khi quay hình chữ nhật
<i>ABCD</i> quanh cạnh <i>AD</i> thì đường gấp khúc <i>ABCD</i> tạo thành một hình trụ có diện tích tồn
phần bằng


<b>A.</b> 28<i>a</i>2. <b>B.</b>24<i>a</i>2. <b>C.</b> 56<i>a</i>2. <b>D.</b>12<i>a</i>2.
<b>Câu 31. </b> Cho hàm số <i>f x</i>

<sub> </sub>

, biết <i>f</i>

<sub> </sub>

<i>x</i> có đồ thị như hình vẽ.


Số điểm cực trị của hàm số <i>f x</i>

 



<b>A. </b>2. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 0 .



<b>Câu 32. </b> Cho hình chóp .<i>S ABCD</i> có <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng

<i>ABCD</i>

, <i>SA</i><i>a</i> 5, tứ giác <i>ABCD</i> là
hình chữ nhật , <i>AB</i><i>a AD</i>, 2<i>a</i>. Góc giữa đường thẳng <i>SC</i> và mặt phẳng

<sub></sub>

<i>ABCD</i>

<sub></sub>

bằng


<b>A.</b> 45o. <b>B.</b> 30o. <b>C.</b> 60o. <b>D.</b> 90o.


<b>Câu 33. </b> Gọi <i>z</i><sub>0</sub> là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2


6 13 0


<i>z</i>  <i>z</i>  . Tọa độ điểm biểu
diễn số phức <i>w</i>(1<i>i z</i>) <sub>0</sub> là:


<b>A.</b>

 1; 5 .

<b>B. </b>

1;5 .

<b>C.</b>

5;1 .

<b>D.</b>

 5; 1 .



<b>Câu 34. </b> Xét tích phân



2 2


1


1 2 ln
d ,


<i>e</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>I</i> <i>x</i>


<i>x</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A.</b>
2


2
1
1


d .
2


<i>e</i>


<i>t</i> <i>t</i>


<b>B. </b>


5
2
1


2

<sub></sub>

<i>t t</i>d . <b>C.</b>


2
2
1
2 d .


<i>e</i>



<i>t</i> <i>t</i>


<b>D.</b>


5
2
1
1


d .
2

<i>t</i> <i>t</i>
<b>Câu 35. </b> Tập nghiệm của bất phương trình 2


ln <i>x</i>2 ln<i>x</i> 3 0 là


<b>A.</b>

<i>e e</i>; 3

. <b>B. </b>

<i>e</i>;

. <b>C.</b> ; 1<sub>3</sub>

<sub></sub>

<i>e</i>;

<sub></sub>

.


<i>e</i>


 


  


 


  <b>D.</b> 3


1
;<i>e</i> .



<i>e</i>


 
 
 
<b>Câu 36. </b>Diện tích <i>S</i> của phần hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng


<b>A.</b>



3


2 2


0
1


7 12 d .
2


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> <b>B. </b>



2 3


2 2


0 2


1


d 7 12 d .



2


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x x</i>

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


<b>C.</b>



2 3


2 2


0 2


1


d 7 12 d .


2


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x x</i>

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> <b>D.</b>



3


2 2


0
1


7 12 d .
2



<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 37. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

<sub></sub>

1; 0;3

<sub></sub>

và <i>B</i>

<sub></sub>

3; 2;1

<sub></sub>

. Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng <i>AB</i> có phương trình là


<b>A.</b> 2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0. <b>B. </b>2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0.
<b>C.</b> 2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 7 0. <b>D.</b> 2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 5 0.
<b>Câu 38. </b>Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như hình bên.


Số nghiệm của phương trình 2<i>f x</i>

<sub> </sub>

 6 0 là


<b>A.</b> 3. <b>B. </b>0. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 2.


<b>Câu 39. </b> Một nhóm các chuyên gia y tế đang nghiên cứu và thử nghiệm độ chính xác của một xét nghiệm
COVID-19. Giả sử cứ sau <i>n</i> lần thử nghiệm và điều chỉnh thì tỉ lệ chính xác của bộ xét nghiệm đó
tn theo cơng thức

 

1 <sub>0,01</sub>


1 2020.10 <i>n</i>


<i>S n</i>  <sub></sub>


 . Hỏi phải tiến hành ít nhất bao nhiêu lần thử nghiệm
và điều chỉnh bộ xét nghiệm để đảm bảo độ chính xác của bộ xét nghiệm đó trên 90% ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 40. </b> Gọi <i>S</i> là tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đơi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập


<i>S</i>. Xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ sao cho chữ số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ
bằng



<b>A.</b> 5


542. <b>B. </b>


5


42. <b>C.</b>


5


648. <b>D.</b>


5
54.


<b>Câu 41. </b> Cho hình nón đỉnh <i>S</i> chiều cao bằng 3<i>a</i>. Mặt phẳng ( )<i>P</i> đi qua <i>S</i>cắt đường tròn đáy tại 2 điểm


<i>A</i> và <i>B</i> sao cho <i>AB</i>6 3<i>a</i>. Biết rằng khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến ( )<i>P</i> bằng
3 2


2


<i>a</i>


. Thể tích <i>V</i> của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng?
<b>A.</b><i>V</i> 54

<i></i>

<i>a</i>3. <b>B.</b>108

<i></i>

<i>a</i>3. <b>C.</b>36

<i></i>

<i>a</i>3. <b>D.</b>18

<i></i>

<i>a</i>3.


<b>Câu 42. </b> Cho tứ diện <i>OA OB OC</i>, , đơi một vng góc với nhau và <i>OA</i><i>OB</i><i>OC</i><i>a</i>, Gọi <i>D</i> là trung
điểm của đoạn thẳng <i>BC</i>. Khoảng cách giữa hai đoạn thẳng <i>OD</i> và <i>AB</i> bằng?



<b>A.</b> 3


3


<i>a</i>


. <b>B.</b> 6


2


<i>a</i>


. <b>C.</b> 6


3


<i>a</i>


. <b>D.</b> 3


2


<i>a</i>


.


<b>Câu 43. </b> Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số <i>m</i> sao cho hàm số <i>y</i> <i>mx</i> 9
<i>x m</i>






 nghịch biến trên khoảng

0;2



<b>A.</b> 7. <b>B. </b>4. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 6.


<b>Câu 44. </b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

<i>ax</i> 1
<i>bx c</i>





 ,

<i>a b c</i>, , 

có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị của <i>a b c</i> 
thuộc khoảng nào sau đây?


<b>A. </b>

1; 0

. <b>B. </b>

 2; 1

. <b>C.</b>

 

1;2 . <b>D.</b>

 

0;1 .


<b>Câu 45. </b>Cho hàm số <i>f x</i>

 

thỏa mãn <i>f</i>

 

2 25 và <i>f</i>

 

<i>x</i> 4<i>x f x</i>

 

với mọi <i>x</i>. Khi đó

 


3


2


f x dx




bằng
<b>A. </b>1073



15 . <b>B. </b>


458


15 . <b>C. </b>


838


15 . <b>D. </b>


1016
15 .


<b>Câu 46. </b>Cho hàm số <i>f x</i>

 

log3<sub>2</sub><i>x</i>log<sub>2</sub><i>x</i>3<i>m</i> (<i>m</i>là tham số thực). Gọi <i>S</i> là tập hợp tất cả các giá trị
của <i>m</i> sao cho


 1;4

 

 1;4

 



max <i>f x</i> min <i>f x</i> 6. Tổng bình phương tất cả các phần tử của <i>S</i> bằng


<b>A. 13</b>. <b>B. 18</b>. <b>C. 5</b>. <b>D. 8</b>.


<b>Câu 47. </b> Cho ,<i>x y</i> là các số thực dương thỏa mãn log<sub>2</sub><i>x</i>log (2 )<sub>2</sub> <i>y</i> log (<sub>2</sub> <i>x</i>22 )<i>y</i> . Biết giá trị nhỏ nhất của
biểu thức <i>P</i><i>x</i>2<i>y</i> có dạng <i>a b</i><i>c</i> trong đó <i>a b c</i>, , là các số tự nhiên và <i>a</i>1. Giá trị của


<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> bằng


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 48. </b> Có bao nhiêu số nguyên <i>y</i>sao cho tồn tại số thực <i>x</i>thỏa mãn
2



2 2 2


2


log (4444<sub></sub>4<i><sub>x</sub></i><sub></sub>2<i><sub>x</sub></i> )<sub></sub>2.2<i>y</i> <sub></sub><i><sub>y</sub></i> <sub></sub><i><sub>x</sub></i> <sub></sub>2<i><sub>x</sub></i><sub></sub>2220


<b>A.</b> 11. <b>B.</b> 13 . <b>C.</b> 9 . <b>D.</b> 7 .


<b>Câu 49. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. số nghiệm thuộc khoảng

0; 3<i></i>



của phương trình <i>f</i>

cos<i>x</i> 1

cos<i>x</i>1 là


<b> A. </b>5. <b>B. </b>4. <b>C. </b>6. <b>C. </b>7.


<b>Câu 50. </b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có chiều cao bằng 8 và đáy <i>ABCD</i> là hình vng cạnh bằng 3. Gọi <i>M</i>
là trung điểm cạnh <i>SB</i> và điểm <i>N</i> thuộc cạnh <i>SD</i> sao cho <i>SN</i>2<i>ND</i>


 


. Thể tích tứ diện <i>ACMN</i>
bằng


<b>A. </b>6. <b>B. </b>9. <b>C. </b>4. <b>D.</b><sub> 3. </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>BẢNG ĐÁP ÁN</b>


1.C 2.D 3.D 4.D 5.C 6.A 7.B 8.A 9.A 10.C


11.A 12.B 13.C 14.D 15.B 16.B 17.A 18.A 19.A 20.A



21.B 22.D 23.D 24.B 25.C 26.A 27.D 28.A 29.D 30.C


31.A 32.A 33.D 34.D 35.D 36.C 37.A 38.D 39.A 40.D


41.C 42.A 43.B 44.D 45.C 46.B 47.D 48.D 49.C 50.A


<b>Hướng dẫn giải chi tiết </b>


<b>Câu 1: </b> Cho hai số phức <i>z</i>1 2 3<i>i</i><sub> và </sub><i>z</i>2  1 <i>i</i><sub>. Môđun của số phức </sub><i>w</i>2<i>z</i>13<i>z</i>2<sub> bằng</sub>


<b>A. </b> 58 . <b>B. </b> 113 . <b>C. </b> 82 . <b>D. </b> 137 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


Thay lần lượt <i>z</i><sub>1</sub>và <i>z</i><sub>2</sub>vào biểu thức 2<i>z</i><sub>1</sub>3<i>z</i><sub>2</sub>.
Ta được: 2 2 3

<sub></sub>

 <i>i</i>

<sub></sub>

3 1

<sub></sub>

<i>i</i>

<sub></sub>

 4 6<i>i</i> 3 3<i>i</i> 1 9<i>i</i>.
Khi đó, mơđun của số phức <i>w</i> là: <i>w</i> 

<sub> </sub>

1 2

<sub> </sub>

9 2  82.


<b>Câu 2: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt cầu tâm <i>I</i>

2; 1;1

, bán kính <i>R</i>2 có phương trình là
<b>A. </b>

<sub></sub>

<i>x</i>2

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>y</i>1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>z</i>1

<sub></sub>

2 2. <b>B. </b>

<sub></sub>

<i>x</i>2

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>y</i>1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>z</i>1

<sub></sub>

22.
<b>C. </b>

<sub></sub>

<i>x</i>2

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>y</i>1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>z</i>1

<sub></sub>

2 4. <b>D. </b>

<sub></sub>

<i>x</i>2

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>y</i>1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>z</i>1

<sub></sub>

24.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D</b>


Mặt cầu tâm <i>I</i>

<sub></sub>

2; 1;1

<sub></sub>

, bán kính <i>R</i>2 có phương trình là

<sub></sub>

<i>x</i>2

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>y</i>1

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<i>z</i>1

<sub></sub>

24.
<b>Câu 3. </b> Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2


5


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 là


<b>A.</b><i>y</i>3. <b>B.</b> <i>x</i>3. <b>C.</b> <i>y</i>5. <b>D.</b> <i>x</i>5.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2
5


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>






 là <i>x</i>5.<b> </b>
<b>Câu 4. </b> Nghiệm của phương trình log<sub>2</sub>

<i>x</i>2

2 là


<b>A.</b>5. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 3 . <b>D.</b> 6 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D </b>


Ta có log<sub>2</sub>

<i>x</i>2

2 <i>x</i> 2 4<i>x</i>6.


<b>Câu 5. </b> Nếu

<sub> </sub>


2


1


5


<i>f x dx</i>


thì

 



1


2


<i>f x dx</i>


<i></i>



bằng


<b>A.</b> 5<i></i> . <b>B. </b>


5
<i></i>


. <b>C.</b> 5 <i></i> . <b>D.</b>


5
<i></i>


.


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Ta có

 

 



1 2


2 1


5


<i>f x dx</i> <i>f x dx</i>


<i></i>  <i></i>   <i></i>


.


<b>Câu 6. </b> Tập xác định của hàm số <i>y</i>ln

<sub></sub>

<i>x</i>2

<sub></sub>



<b>A.</b>

 2;

. <b>B. </b>

 2;

. <b>C.</b>

0;

. <b>D.</b>

 ;

.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Điều kiện xác định: <i>x</i> 2 0<i>x</i> 2. Do đó tập xác định của hàm số là

 2;

.


<b>Câu 7. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau
đây?


<b>A.</b>

0; 2

. <b>B. </b>

2;

. <b>C.</b>

0;

. <b>D.</b>

; 2

.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B </b>


Trên khoảng

<sub></sub>

2;

<sub></sub>

đồ thị hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

<sub> </sub>

đi lên từ trái sang phải.
Vậy hàm số đồng biến trên

2;

.


<b>Câu 8. </b> Cho cấp số nhân

 

<i>u<sub>n</sub></i> với <i>u</i><sub>1</sub>2, công bội <i>q</i>3. Số hạng <i>u</i><sub>4</sub><sub> c</sub>ủa cấp số nhân bằng


<b>A.</b> 54. <b>B. 11</b>. <b>C.</b>12. <b>D.</b> 24.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>



Số hạng <i>u</i><sub>4</sub><sub> c</sub>ủa cấp số nhân được tính theo cơng thức:<i>u</i><sub>4</sub><i>u q</i><sub>1</sub>. 32.3354.
<b>Câu 9. </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 3 2 1


1 3 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


  . Điểm nào sau đây <b>không</b> thuộc


<i>d</i>?


<b>A. </b><i>Q</i>

 3; 2;1

. <b>B. </b><i>M</i>

4; 1;1

. <b>C. </b><i>N</i>

2;5; 3

. <b>D. </b><i>P</i>

3; 2; 1

.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Câu 10. </b>Số phức liên hợp của số phức <i>z</i><i>i</i>

3 4 <i>i</i>



<b>A. </b><i>z</i> 4 3 <i>i</i>. <b>B.</b> <i>z</i>   4 3<i>i</i>. <b>C.</b> <i>z</i> 4 3 <i>i</i>. <b>D.</b> <i>z</i>   4 3<i>i</i>.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


Ta có: <i>z</i><i>i</i>

3 4 <i>i</i>

 4 3<i>i</i>. Suy ra <i>z</i> 4 3 <i>i</i>.



<b>Câu 11. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng

 

<i>P</i> : 3<i>x</i>  <i>z</i> 2 0 có một vectơ pháp tuyến là


<b>A.</b> <i>n</i><sub>1</sub>

3;0; 1

. <b>B. </b><i>n</i><sub>2</sub> 

3; 1; 2

. <b>C.</b> <i>n</i><sub>3</sub>  

3; 0; 1

. <b>D.</b> <i>n</i><sub>4</sub> 

3; 1;0

.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Mặt phẳng

<sub> </sub>

<i>P</i> : 3<i>x</i>  <i>z</i> 2 0 có một vectơ pháp tuyến là <i>n</i><sub>1</sub>

3;0; 1

.


<b>Câu 12. </b> Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh <i>l</i> và bán kính đáy <i>r</i> bằng


<b>A.</b> <i>r l</i>

<i>r</i>

. <b>B. </b><i>rl</i>. <b>C.</b> 2<i>rl</i>. <b>D.</b> 1


3<i>rl</i>.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B </b>


Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh <i>l</i> và bán kính đáy <i>r</i> bằng <i>rl</i>.
<b>Câu 13. </b> Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?<b> </b>


<b>A.</b> <i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>. <b>B. </b><i>y</i> <i>x</i>4<i>x</i>2. <b>C. </b><i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>2. <b>D.</b> <i>y</i><i>x</i>4<i>x</i>2.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C </b>


Đồ thị hàm bậc bốn trùng phương khơng có dạng như hình vẽ nên loại phương án B và D.
Hàm số có đồ thị như đường cong trong hình là hàm bậc ba và đạt cực trị tại <i>x</i>0 và <i>x</i><i>a</i>0.
Hàm số ở câu A có <i>y</i>' 3<i>x</i>23 và <i>y</i>'0<i>x</i> 1 khơng thỏa.



<b>Câu 14. </b> Thể tích khối lập phương <i>ABCD A B C D</i>.     có đường chéo <i>AC</i> 2 6 bằng


<b>A. </b>24 3. <b>B.</b> 48 6. <b>C. </b>6 6. <b>D.</b> 16 2 .


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Ta có độ dài cạnh hình lập phương bằng 2 6 2 2


3 3


<i>AC</i>


  .


Thể tích khối lập phương <i>V</i> 

2 2

316 2.
<b>Câu 15. </b> Khẳng định nào sau đây <b>sai</b>?


<b>A.</b>

<sub></sub>

sin<i>xdx</i> cos<i>x C</i> . <b>B.</b>

<sub></sub>

<i>a dxx</i> <i>ax</i>ln<i>a C a</i> ,

0,<i>a</i>1 .



<b>C.</b> 1<sub>2</sub> tan .


cos <i>xdx</i> <i>x C</i>


<b>D.</b> 1<i>dx</i> ln <i>x</i> <i>C</i>.


<i>x</i>  





<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B </b>


Ta có: ,

0, 1



ln
<i>x</i>


<i>x</i> <i>a</i>


<i>a dx</i> <i>C a</i> <i>a</i>


<i>a</i>


   




Do đó B là đáp án sai.


<b>Câu 16. </b> Trên mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho các điểm như hình bên. Điểm biểu diễn số phức <i>z</i>  3 2<i>i</i>là


<b>A. </b>điểm <i>N</i> . <b>B. </b>điểm <i>Q</i>. <b>C. </b>điểm <i>M</i> . <b>D. </b>điểm <i>P</i>.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B </b>


Dựa vào hình vẽ ta thấy điểm biểu diễn số phức <i>z</i>  3 2<i>i</i> là điểm <i>Q</i>.



<b>Câu 17. </b>Cho khối lăng trụ có diện tích đáy

<i>B</i>

5

và chiều cao <i>h</i>4. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng


<b>A.</b> 20. <b>B. </b>20


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A </b>


Thể tích khối lăng trụ là


<i>V</i><i>Bh</i> 5.420.


<b>Câu 18. </b>Với <i>a</i> là số thực dương tùy ý, log <sub>3</sub><i>a</i>1010 bằng


<b>A.</b> 2020 log<sub>3</sub><i>a</i>. <b>B. </b>1010 2 log <sub>3</sub><i>a</i>. <b>C.</b> 1010 1log<sub>3</sub>


2 <i>a</i>


 . <b>D.</b> 505log<sub>3</sub><i>a</i>.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>
1010
3


log <i>a</i> 1


2
1010


3
log <i>a</i>


 3


1010
log
1
2


<i>a</i>


 2020log<sub>3</sub><i>a</i>.


<b>Câu 19. </b> Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau đơi một?


<b>A.</b><i>A</i><sub>5</sub>3. <b>B.</b>5!. <b>C.</b><i>C</i><sub>5</sub>3. <b>D.</b>3!.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Ta có các số 1, 2, 3, 4, 5 khơng có chữ số 0, các chữ số khác nhau đơi một và có tính thứ tự.
Số cách chọn một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau từ tập có năm chữ số 1, 2, 3, 4, 5 là 3
5


<i>A</i> .
Suy ra số lượng số cần tìm là 3


5



<i>A</i> số.


<b>Câu 20. </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu vng góc của điểm <i>A</i>

2; 3;5

trên trục <i>Oy</i> có tọa độ là
<b>A.</b>

<sub></sub>

0; 3; 0

<sub></sub>

. <b>B.</b>

<sub></sub>

0; 0;5

<sub></sub>

. <b>C.</b>

<sub></sub>

2; 0; 0

<sub></sub>

. <b>D.</b>

<sub></sub>

3;0;0

<sub></sub>

.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Hình chiếu vng góc của điểm <i>A</i>

<sub></sub>

2; 3;5

<sub></sub>

trên trục <i>Oy</i> có tọa độ là

<sub></sub>

0; 3; 0

<sub></sub>

.
<b>Câu 21. </b> Cho mặt cầu có đường kính bằng 4<i>a</i>. Thể tích khối cầu tương ứng bằng


<b>A.</b> <sub>32</sub> <i><sub>a</sub></i>3


<i></i> . <b>B.</b>


3
32


3


<i>a</i>


<i></i>


. <b>C.</b> <sub>16</sub> <i><sub>a</sub></i>2


<i></i> . <b>D.</b>



3
8


3


<i>a</i>


<i></i>
.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B </b>


Mặt cầu có đường kính bằng 4<i>a</i> suy ra bán kính <i>R</i>2<i>a</i>.


Nên thể tích khối cầu tương ứng

 



3


3 <sub>4</sub> <sub>2</sub> 3


4 32


3 3 3


<i>a</i>


<i>R</i> <i>a</i>



<i>V</i>  <i></i>  <i></i>  <i></i> .


<b>Câu 22. </b> Tập nghiệm của bất phương trình <sub>2</sub>2<i>x</i>1<sub></sub><sub>8</sub><sub> là </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Chọn D </b>


Ta có 22<i>x</i>1822<i>x</i>1232<i>x</i> 1 3 <i>x</i>2


<b>Câu 23. </b> Cho hình trụ có chiều cao <i>h</i>7 và bán kính đáy <i>r</i>4. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
<b>A.</b> 112


3
<i></i>


. <b>B. </b>28<i></i> . <b>C.</b>112<i></i> . <b>D.</b> 56<i></i>.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D </b>


Diện tích xung quanh của hình trụ: <i>S</i> 2 <i>rl</i> 2 <i>rh</i> 2 4.756 .


<b>Câu 24. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

<sub> </sub>

có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại


<b>A.</b> <i>x</i>1. <b>B. </b><i>x</i>0. <b>C.</b> <i>x</i>2. <b>D.</b> <i>x</i> 2.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B </b>



Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại <i>x</i>0.


<b>Câu 25. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>M</i>

<sub></sub>

1; 2;0

<sub></sub>

và mặt phẳng

<sub> </sub>

<i></i> :<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 3 0. Đường
thẳng đi qua điểm <i>M</i> và vng góc với

 

<i></i> có phương trình tham số là


<b>A.</b>
1
2 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

  


. <b>B. </b>


1
2 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 



  

 


. <b>C.</b>


1
2 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


  

 


. <b>D.</b>


1
2 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>


 


 

  

.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C </b>


Gọi <i>d</i> là đường thẳng cần tìm. Do <i>d</i>

<sub> </sub>

<i></i> nên chọn <i>u</i><i><sub>d</sub></i>   

<sub></sub>

1; 2; 2

<sub></sub>

.


Phương trình tham số của đường thẳng <i>d</i> là
1
2 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


  

 



, <i>t</i>.


<b>Câu 26. </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

<sub> </sub>

có bảng biến thiên như hình bên dưới. Số giao điểm của đồ thị hàm số

 



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>A.</b>1. <b>B. </b>2. <b>C.</b> 0. <b>D.</b> 3.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đường thẳng <i>y</i>0 (trục hoành) cắt đồ thị hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

tại
duy nhất một điểm.


<b>Câu 27.</b>Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 5
2


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>





 trên đoạn

3; 6

là:


<b>A. </b> <i>f</i>

 

5 <b>. </b> <b>B.</b> <i>f</i>

 

4 <b>. </b> <b>C.</b> <i>f</i>

 

6 <b>. </b> <b>D.</b> <i>f</i>

 

3


<b>.</b>



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D</b>
Ta có

<sub> </sub>



2



9


0 3, 6


2


<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>




    




.

 



 



3 11



17
6


4


<i>f</i>


<i>f</i>





3,6

 

 

3


<i>max f x</i> <i>f</i>


 


<b>Câu 28. </b>Cho hai số phức <i>z</i><sub>1</sub> 3 2<i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub>

<i>i</i>1

<i>z</i><sub>1</sub>. Phần thực của số phức <i></i>2<i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> bằng:


<b>A.</b>1 <b>B. </b>5<b> </b> <b>C.</b> 7<b> </b> <b>D.</b> 1


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>
Ta có:


 






1 2


2<i>z</i> <i>z</i> 2 3 2<i>i</i> <i>i</i> 1 3 2<i>i</i> 6 4<i>i</i> 3<i>i</i> 2 3 2<i>i</i> 1 5<i>i</i>


<i></i>              
Suy ra phần thực của số phức <i></i> là 1.


<b>Câu 29. </b> Cho <i>a b</i>, là các số thực dương thỏa mãn log<sub>27</sub><i>a</i>log<sub>3</sub>

 

<i>a b</i>3 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
<b>A.</b> 2


1


<i>a</i> <i>b</i> . <b>B. </b> 2


1


<i>a</i><i>b</i>  . <b>C.</b> 2


1


<i>ab</i>  . <b>D.</b> 2


1


<i>a b</i> .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D </b>



Ta có:

 



1 1 1 2 1


2


3 3 3 3 3 3


27 3 3 3


1


log log log log 1 1


3


<i>a</i> <i>a b</i> <i>a</i> <i>ab</i> <i>a</i> <i>ab</i> <i>a b</i> <i>a b</i>


 <sub></sub>


 <sub></sub>


   <sub></sub> <sub></sub><sub></sub>     


  .


<b>Câu 30. </b> Trong khơng gian, cho hình chữ nhật <i>ABCD</i> có <i>BC</i>3<i>a</i> và <i>AC</i>5<i>a</i>. Khi quay hình chữ nhật
<i>ABCD</i> quanh cạnh <i>AD</i> thì đường gấp khúc <i>ABCD</i> tạo thành một hình trụ có diện tích tồn
phần bằng



<b>A.</b> <sub>28</sub> <i><sub>a</sub></i>2


<i></i> . <b>B.</b><sub>24</sub> <i><sub>a</sub></i>2


<i></i> . <b>C.</b> <sub>56</sub> <i><sub>a</sub></i>2


<i></i> . <b>D.</b><sub>12</sub> <i><sub>a</sub></i>2


<i></i> .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Chọn C </b>


Đường cao của hình trụ là <i>h</i><i>BC</i>3<i>a</i>.


Bán kính hình trụ là <i>r</i><i>AB</i> <i>AC</i>2<i>BC</i>2  25<i>a</i>29<i>a</i>2  16<i>a</i>2 4<i>a</i>.
Vậy diện tích tồn phần của hình trụ cần tìm là


 

2


2 2


2 2 2 .4 .3 2 4 56


<i>tp</i>


<i>S</i>  <i>rh</i> <i>r</i>  <i></i> <i>a a</i> <i></i> <i>a</i>  <i>a</i> (đvdt). .
<b>Câu 31. </b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

, biết <i>f</i>

 

<i>x</i> có đồ thị như hình vẽ.


Số điểm cực trị của hàm số <i>f x</i>

<sub> </sub>




<b>A. </b>2 . <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 0.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Dựa vào đồ thị hàm số <i>f</i>

 

<i>x</i> ta có bảng xét dấu của <i>f</i>

 

<i>x</i>


Hàm số <i>f x</i>

 

có <i>f</i>

 

<i>x</i> đổi dấu khi qua điểm 3 và 1 .
Vậy hàm số <i>f x</i>

 

có hai điểm cực trị.


<b>Câu 32. </b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng

<i>ABCD</i>

, <i>SA</i><i>a</i> 5, tứ giác <i>ABCD</i> là
hình chữ nhật , <i>AB</i> <i>a AD</i>, 2<i>a</i>. Góc giữa đường thẳng <i>SC</i> và mặt phẳng

<i>ABCD</i>

bằng
<b>A.</b> o


45 . <b>B.</b> o


30 . <b>C.</b> o


60 . <b>D.</b> o


90 .


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Vì <i>SA</i>

<i>ABCD</i>

nên <i>AC</i> là hình chiếu của <i>SC</i> trên mặt phẳng

<i>ABCD</i>

.


Do đó góc giữa giữa đường thẳng <i>SC</i> và mặt phẳng

<i>ABCD</i>

bằng góc giữa đường thẳng <i>SC</i> và
đường thẳng <i>AC</i> bằng <i>SCA</i>.



Tam giác <i>SAC</i> có <i>AC</i>

 

2<i>a</i> 2<i>a</i>2 <i>a</i> 5 và <i>SA</i><i>a</i> 5 nên <i><sub>SCA</sub></i><sub></sub><sub>45</sub>o<sub>. </sub>
<b>Câu 33. </b> Gọi <i>z</i><sub>0</sub> là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2


6 13 0


<i>z</i>  <i>z</i>  . Tọa độ điểm biểu
diễn số phức <i>w</i>(1<i>i z</i>) <sub>0</sub> là:


<b>A.</b>

 1; 5 .

<b>B. </b>

1;5 .

<b>C.</b>

5;1 .

<b>D.</b>

 5; 1 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D </b>


Phương trình 2 6 13 0 3 2


3 2
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>z</i>
<i>z</i> <i>i</i>
  

   <sub> </sub>
  


. Theo giả thiết, ta có: <i>z</i><sub>0</sub>  3 2<i>i</i>.


Ta có: <i>w</i>(1<i>i z</i>) <sub>0</sub>(1<i>i</i>)( 3 2 )  <i>i</i>   5 <i>i</i>. Vậy điểm biểu diễn của <i>w</i> có tọa độ là

 5; 1 .



<b>Câu 34. </b> Xét tích phân




2 <sub>2</sub>


1


1 2 ln
d ,


<i>e</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>I</i> <i>x</i>


<i>x</i>




<sub></sub>

nếu đặt <i>t</i> 1 2 ln<i>x</i> thì <i>I</i>bằng


<b>A.</b>
2
2
1
1
d .
2
<i>e</i>
<i>t</i> <i>t</i>

<b>B. </b>
5
2

1


2

<sub></sub>

<i>t</i> d .<i>t</i> <b>C.</b>
2


2
1
2 d .


<i>e</i>
<i>t</i> <i>t</i>

<b>D.</b>
5
2
1
1
d .
2

<i>t</i> <i>t</i>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D </b>


Đặt <i>t</i> 1 2 ln<i>x</i> d<i>t</i> 2d<i>x</i>
<i>x</i>
   
Đổi cận:
2
1
1 5
<i>x</i> <i>e</i>



<i>t</i> . Suy ra:




2 2 <sub>5</sub>


2


1 1


1 2 ln 1


d d


2


<i>e</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>I</i> <i>x</i> <i>t</i> <i>t</i>


<i>x</i>




<sub></sub>

<sub></sub>

.


<b>Câu 35. </b> Tập nghiệm của bất phương trình 2


ln <i>x</i>2 ln<i>x</i> 3 0 là



<b>A.</b>

<i>e e</i>; 3

. <b>B. </b>

<i>e</i>;

. <b>C.</b> ; 1<sub>3</sub>

<i>e</i>;

.


<i>e</i>


 


  


 


  <b>D.</b> 3


1
;<i>e</i> .


<i>e</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D </b>


Bất phương trình: <sub>ln</sub>2<i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>2 ln</sub><i><sub>x</sub></i><sub> </sub><sub>3</sub> <sub>0</sub><sub>. Điều kiện: </sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>0.</sub>


Ta có: 2 3


ln <i>x</i>2 ln<i>x</i> 3 0  3 ln<i>x</i> 1 <i>e</i> <i>x</i><i>e</i> hay 1<sub>3</sub> <i>x</i> <i>e</i>.


<i>e</i>  



So với điều kiện, vậy tập nghiệm của bất phương trình là <i>S</i> 1<sub>3</sub>;<i>e</i> .


<i>e</i>


 
  
 
<b>Câu 36. </b>Diện tích <i>S</i> của phần hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng


<b>A.</b>



3


2 2


0
1


7 12 d .
2


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> <b>B. </b>



2 3


2 2


0 2


1



d 7 12 d .


2


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x x</i>

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


<b>C.</b>



2 3


2 2


0 2


1


d 7 12 d .


2


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x x</i>

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> <b>D.</b>



3


2 2


0
1



7 12 d .
2


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C </b>


Dựa vào đồ thị, ta có:



2 3


2 2


0 2


1


d 7 12 d .


2


<i>S</i> 

<sub></sub>

<i>x x</i>

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>


<b>Câu 37. </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

<sub></sub>

1;0;3

<sub></sub>

và <i>B</i>

3; 2;1

. Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng <i>AB</i> có phương trình là


<b>A.</b> 2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0. <b>B. </b>2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0.
<b>C.</b> 2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 7 0. <b>D.</b> 2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 5 0.



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Trung điểm của đoạn thẳng <i>AB</i> là <i>I</i>

1;1; 2

và <i>AB</i> 

4; 2; 2





.


Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng <i>AB</i> đi qua điểm <i>I</i>

1;1; 2

và có một véctơ pháp tuyến là




1


2; 1;1
2


<i>n</i>  <i>AB</i> 


 


nên có phương trình là


 

 



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Câu 38. </b>Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như hình bên.


Số nghiệm của phương trình 2<i>f x</i>

 

 6 0 là


<b>A.</b> 3. <b>B. </b>0. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 2.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D </b>


Ta có: 2<i>f x</i>

 

 6 0 <i>f x</i>

 

3.


Số nghiệm của phương trình trên bằng số giao điểm của đồ thị hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

và đường thẳng
3


<i>y</i> .


Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị của hai đường <i>y</i> <i>f x</i>

 

và <i>y</i>3 cắt nhau tại 2 điểm phân
biệt nên phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt.


<b>Câu 39. </b> Một nhóm các chuyên gia y tế đang nghiên cứu và thử nghiệm độ chính xác của một xét nghiệm
COVID-19. Giả sử cứ sau <i>n</i> lần thử nghiệm và điều chỉnh thì tỉ lệ chính xác của bộ xét nghiệm đó
tn theo cơng thức

 

1 <sub>0,01</sub>


1 2020.10 <i>n</i>


<i>S n</i>  <sub></sub>


 . Hỏi phải tiến hành ít nhất bao nhiêu lần thử nghiệm
và điều chỉnh bộ xét nghiệm để đảm bảo độ chính xác của bộ xét nghiệm đó trên 90%?


<b>A.</b> 426. <b>B. </b>425. <b>C.</b> 426. <b>D.</b> 427.



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Độ chính xác của bộ xét nghiệm đó trên 90% nên


 

0,01


0,01


1 90 100


1 2020.10


1 2020.10 100 90


<i>n</i>
<i>n</i>


<i>S n</i>  <sub></sub>     




0,01 100 0,01 1 0,01 1


1 2020.10 2020.10 10


90 9 18180


0, 01 4, 2596 425, 96



<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


  


     


     


Suy ra <i>n</i> nhỏ nhất là 426.


<b>Câu 40. </b> Gọi <i>S</i> là tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đơi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập
<i>S</i>. Xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ sao cho chữ số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ
bằng


<b>A.</b> 5


542. <b>B. </b>


5


42. <b>C.</b>


5


648. <b>D.</b>


5


54.


<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Gọi số có 9 chữ số đôi một khác nhau là <i>a a a a a a a a a</i><sub>1 2</sub> <sub>3 4</sub> <sub>5 6</sub> <sub>7</sub> <sub>8 9</sub> với <i>a<sub>i</sub></i>*,<i>a<sub>i</sub></i> 9 và <i>a</i><sub>1</sub>0.
Số phần tử của <i>S</i> là 9.<i>A</i><sub>9</sub>8.


Gọi <i>A</i> là biến cố số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ sao cho chữ số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ.
Ta đi tính số kết quả thuận lợi cho biến cố <i>A</i>.


Công đoạn 1: Chọn vị trí cho chữ số 0 có 7 cách (<i>a</i><sub>1</sub>0 và số 0 khơng thể ở vị trí <i>a</i><sub>9</sub>)


Cơng đoạn 2: Chọn 2 chữ số lẻ và sắp xếp vào 2 vị trí liền kề trước và sau của số 0 có <i>A</i><sub>5</sub>2 cách.
Cơng đoạn 3: Chọn thêm 2 chữ số lẻ và chọn 4 chữ số chẵn trong 4 chữ số chẵn còn lại rồi sắp xếp
6 chữ số đã chọn vào 6 vị trí cịn lại có <i>C</i><sub>3</sub>2.6! cách.


Suy ra 2 2


5 3
7. . .6!
<i>A</i> <i>A C</i>
 


Vậy

 



2 2
5 3
8
9



7. . .6! 5


9. 54


<i>A C</i>
<i>P A</i>


<i>A</i>


 


<b>Câu 41. </b> Cho hình nón đỉnh <i>S</i> chiều cao bằng 3<i>a</i>. Mặt phẳng ( )<i>P</i> đi qua <i>S</i>cắt đường tròn đáy tại 2 điểm


<i>A</i> và <i>B</i> sao cho <i>AB</i>6 3<i>a</i>. Biết rằng khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến ( )<i>P</i> bằng
3 2


2


<i>a</i>


. Thể tích <i>V</i> của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng?


<b>A.</b><i>V</i> 54

<i></i>

<i>a</i>3. <b>B.</b>108

<i></i>

<i>a</i>3. <b>C.</b>36

<i></i>

<i>a</i>3. <b>D.</b>18

<i></i>

<i>a</i>3.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C </b>


Theo giả thiết, ta có khoảng cách từ tâm <i>O</i>đáy đến ( )<i>P</i> bằng 3 2
2



<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Gọi <i>H</i> là hình chiếu của <i>O</i> trên <i>SI</i>.


Ta có <i>O H</i> <i>S I</i> <i>O H</i>

<i>S A B</i>



<i>O H</i> <i>A B</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 


 .


Từ đó suy ra <i>OH</i>

<i>SAB</i>

nên

;

3 2
2
<i>a</i>
<i>d O SAB</i> <i>OH</i> .


Tam giác <i>SOI</i>vuông tại <i>O</i>, có

1

<sub>2</sub>

1

<sub>2</sub>

1

<sub>2</sub>

4

<sub>2</sub>

1

<sub>2</sub>

2

<sub>2</sub>

3


18

9

18

<i>OI</i>

<i>a</i>



<i>OI</i>

<i>OH</i>

<i>SO</i>

<i>a</i>

<i>a</i>

<i>a</i>

 

.


Theo tính chất đường kính và dây cung ta có 1 3 3
2



<i>IB</i> <i>AB</i> <i>a</i>.


Tam giác <i>OIB</i>vng tại <i>I</i> nên ta có <i>OB</i> <i>OI</i>2<i>IB</i>2  27<i>a</i>29<i>a</i>2 6<i>a</i>.


Vậy thể tích khối nón đã cho: 1 2 1 2 3


. . .(6 ) .3 36 .


3 3


<i>V</i> <i>π R h</i> <i>π</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>πa</i>


<b>Câu 42. </b> Cho tứ diện <i>OA OB OC</i>, , đơi một vng góc với nhau và <i>OA</i><i>OB</i><i>OC</i><i>a</i>, Gọi <i>D</i> là trung
điểm của đoạn thẳng <i>BC</i>. Khoảng cách giữa hai đoạn thẳng <i>OD</i> và <i>AB</i> bằng?


<b>A.</b> 3


3


<i>a</i>


. <b>B.</b> 6


2


<i>a</i>


. <b>C.</b> 6


3



<i>a</i>


. <b>D.</b> 3


2


<i>a</i>


.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A </b>


Ta có <i>BC</i> <i>OB</i>2<i>OC</i>2  <i>a</i>2<i>a</i>2 <i>a</i> 2.


Dựng <i>Bx //OD</i><i>d( OD; AB )</i><i>d( OD;( ABx ))</i> <i>d( O;( SBx ))</i>


Dựng <i>OI</i> vng góc với <i>Bx</i> tại I, <i>OH</i> vng góc với <i>AI</i> tại <i>H</i>.
Mặt khác <i>BI</i> (<i>AOI</i>) nên <i>BI</i> <i>OH</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Xét tứ giác <i>ODBI</i> có <i>OD BI OBD</i>// ,90 <i>ODBI</i> là hình chữ nhật


1 2


2 2


<i>a</i>



<i>OI</i> <i>BD</i> <i>BC</i>


    .


Ta có : 1 <sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 1<sub>2</sub> 4<sub>2</sub> 6<sub>2</sub>


2 2 3


<i>a</i>
<i>OH</i>


<i>OH</i> <i>OI</i> <i>OA</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>   .


<b>Câu 43. </b> Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số <i>m</i> sao cho hàm số <i>y</i> <i>mx</i> 9
<i>x m</i>





 nghịch biến trên khoảng

0; 2



<b>A.</b> 7. <b>B. </b>4. <b>C.</b> 5. <b>D.</b> 6.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B </b>


Tập xác định của hàm số <i>D</i>\

 

<i>m</i> .




2
2
9
' <i>m</i>
<i>y</i>
<i>x m</i>




để hàm số nghịch biến trên

0; 2

thì


2 <sub>9 0</sub> <sub>3</sub> <sub>3</sub>


3 2
2
2
0 3
0
0
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
     
   


 
    
 
  
 

 
  <sub></sub>
  <sub></sub>
 

.


<i>m</i><sub> nguyên nên </sub><i>m</i> 

2; 0;1; 2



<b>Câu 44. </b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

<i>ax</i> 1
<i>bx c</i>





 ,

<i>a b c</i>, , 

có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị của <i>a b c</i> 
thuộc khoảng nào sau đây?


<b>A. </b>

1; 0

. <b>B. </b>

 2; 1

. <b>C.</b>

 

1;2 . <b>D.</b>

 

0;1 .
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D </b>


Ta có



2


2


2 <sub>2</sub>


1 <sub>1</sub>


2 0 0


2
0
<i>c</i>
<i>c</i> <i>b</i>
<i>c</i> <i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i>


<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>


<i>ac b</i>

 
  
 <sub></sub> <sub></sub>

 <sub></sub> <sub> </sub>


  
  

  <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>

 <sub></sub>
 

.
2 2
0 2 1


<i>a b c</i> <i>b b</i> <i>b</i> <i>b</i>
<i>b</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i>a b c</i>

  

0;1
   


<b>Câu 45. </b>Cho hàm số <i>f x</i>

 

thỏa mãn <i>f</i>

 

2 25 và <i>f</i>

 

<i>x</i> 4<i>x f x</i>

 

với mọi <i>x</i>. Khi đó

<sub> </sub>


3


2


f x dx




bằng
<b>A. </b>1073



15 . <b>B. </b>


458


15 . <b>C. </b>


838


15 . <b>D. </b>


1016
15 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C </b>


Ta có <i>f</i>

 

<i>x</i> 4<i>x f x</i>

 

0, <i>x</i>

2;3

. Suy ra hàm số <i>f</i> đồng biến trên

2;3

. Suy ra


 

 

2 25

 

0,

2;3



<i>f x</i>  <i>f</i>   <i>f x</i>   <i>x</i> . Do đó, ta có


 

 

 



 

  



4 <i>f</i> <i>x</i> 4 , 2;3 1


<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>f x</i>




     


Lấy nguyên hàm hai vế của đẳng thức

<sub> </sub>

1 ta có:

 


 


f x
dx 4xdx
f x




Đặt

<sub> </sub>

2

<sub> </sub>

<sub> </sub>



t f x t f x 2tdtf x dx


Ta có 2tdt 2x2 C 2 f x

<sub> </sub>

2x2 C 2 f 2

<sub> </sub>

2.22 C 2. 25 8 C C 2


t             




 

2

 

2

2


f x x 1 f x x 1



      . Suy ra

<sub> </sub>



3 3


2
2


2 2


838
f x dx x 1 dx


15


  




<b>Câu 46. </b>Cho hàm số

<sub> </sub>

3 3


2 2


log log


<i>f x</i>  <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> (<i>m</i>là tham số thực). Gọi <i>S</i> là tập hợp tất cả các giá trị
của <i>m</i> sao cho


 1;4

 

 1;4

 



max <i>f x</i> min <i>f x</i> 6. Tổng bình phương tất cả các phần tử của <i>S</i> bằng



<b>A. 13</b>. <b>B. 18</b>. <b>C. </b>5. <b>D. 8</b>.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B </b>


Ta có <i>f x</i>

 

log3<sub>2</sub><i>x</i>3log<sub>2</sub><i>x</i><i>m</i>.


Đặt <i>t</i>log<sub>2</sub><i>x</i>. Khi đó ta có <i><sub>g t</sub></i>

<sub> </sub>

<i><sub>t</sub></i>3 <sub>3</sub><i><sub>t</sub></i> <i><sub>m</sub></i>
   .
Ta có: 1<i>x</i>40log<sub>2</sub><i>x</i>20 <i>t</i> 2.


 

<sub>3</sub>2 <sub>3</sub>


<i>g t</i>  <i>t</i>  ;

<sub> </sub>





1 0;2
0


1 0; 2


<i>t</i>
<i>g t</i>
<i>t</i>
  
  <sub> </sub>
  




 

0 ;

 

1 2;

 

2 2


<i>g</i> <i>m g</i> <i>m</i> <i>g</i>  <i>m</i>


Suy ra


0;2

 

0;2

 



max<i>g t</i>  2 <i>m</i>;min<i>g t</i> <i>m</i>2


<b>Trường hợp 1:</b> <i>m</i>  2 0 <i>m</i>2. Suy ra


0;2

 

0;2

 



max <i>g t</i>  2 <i>m</i>; min <i>g t</i> <i>m</i>2


2 2 6 3


<i>ycbt</i> <i>m</i><i>m</i>  <i>m</i> <b>(nhận)</b>


<b>Trường hợp 2:</b> <i>m</i> 2 0<i>m</i> 2. Suy ra


0;2

 

0;2

 



max <i>g t</i>  2 <i>m</i>;min<i>g t</i>   <i>m</i> 2


2 2 6 3



<i>ycbt</i> <i>m</i><i>m</i>  <i>m</i>  <b>(nhận)</b>


<b>Trường hợp 3:</b>

<i>m</i>2



<i>m</i>2

0  2 <i>m</i>2. Suy ra
0;2

 

0;2

 



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Với <i>m</i>2 2<i>m</i> Suy ra


0;2

 

0;2

 


max <i>g t</i>  <i>m</i>2 ;min <i>g t</i> 0


8
2 6
4
<i>m</i>
<i>ycbt</i> <i>m</i>
<i>m</i>


   <sub> </sub>
 

(loại)
Với <i>m</i>2 2<i>m</i> Suy ra


0;2

 

0;2

 


max <i>g t</i>  2<i>m</i>;min <i>g t</i> 0


8
2 6
4


<i>m</i>
<i>ycbt</i> <i>m</i>
<i>m</i>
 

   <sub> </sub>


(loại)


Vậy tổng bình phương các giá trị của <i>m</i> là 2 2
3  ( 3) 18


<b>Câu 47. </b> Cho ,<i>x y</i> là các số thực dương thỏa mãn log<sub>2</sub><i>x</i>log (2 )<sub>2</sub> <i>y</i> log (<sub>2</sub> <i>x</i>22 )<i>y</i> . Biết giá trị nhỏ nhất của
biểu thức <i>P</i><i>x</i>2<i>y</i> có dạng <i>a b</i><i>c</i> trong đó <i>a b c</i>, , là các số tự nhiên và <i>a</i>1. Giá trị của


<i>a</i><i>b</i><i>c</i> bằng


<b>A.</b> 11. <b>B.</b> 13 . <b>C.</b> 9 . <b>D.</b> 7 .


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Ta có 2

<sub></sub>

<sub></sub>

2 2


2 2 2 2 2


log <i>x</i>log (2 )<i>y</i> log (<i>x</i> 2 )<i>y</i> log 2<i>xy</i> log (<i>x</i> 2 )<i>y</i> 2<i>xy</i><i>x</i> 2<i>y</i> (1)
Do ,<i>x y</i>0 nên



2


2 2


2 2 2 ( 1) 1 0 1


2


<i>x</i>


<i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


          


Tao có <i>P</i><i>x</i>2<i>y</i>2<i>y</i><i>P</i><i>x</i> thay vào (1) ta được
2


2 2 2


( ) ( 1) 2 ( )


1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x P</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>P</i> <i>x</i> <i>P x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>P</i>


<i>x</i>



          

Ta có
2
2
( )
1
<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>P</i>


<i>x</i>




 


 có nghiệm với <i>x</i>1(1;<i>Min f x</i>) ( )<i>P</i>
2


2 1


( ) 3 2 2 3 2 2


1 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>




      


 


Suy ra


(1; ) ( ) 3 2 2


<i>Min f x</i>


   khi


1 2 2


2 2
1 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>

   


Vậy <i>P</i> 3 2 2GTNN của <i>P</i> 3 2 2 <i>a</i> 2;<i>b</i>2;<i>c</i>    3 <i>a b c</i> 7
<b>Câu 48. </b> Có bao nhiêu số nguyên <i>y</i>sao cho tồn tại số thực <i>x</i>thỏa mãn



2


2 2 2


2


log (44444<i>x</i>2<i>x</i> )2.2<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> 2<i>x</i>2220


<b>A.</b> 11. <b>B.</b>13. <b>C.</b> 9. <b>D.</b> 7.


<b>Lời giải </b>
<b>Chọn D</b>


Ta có 2 2 2 2


2


log (4444<sub></sub>4<i><sub>x</sub></i><sub></sub>2<i><sub>x</sub></i> )<sub></sub>2.2<i>y</i> <sub></sub><i><sub>y</sub></i> <sub></sub><i><sub>x</sub></i> <sub></sub>2<i><sub>x</sub></i><sub></sub>2220




2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2


log (2222 2 ) 2221 2 log 2.2 2.2



log [2222 2 ] 2222 2 log 2.2 2.2


<i>y</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


       


       


Đặt <i>u</i>2222 2 <i>x</i><i>x</i>20;<i>v</i>2.2<i>y</i>2, ta được log<sub>2</sub><i>u u</i> log<sub>2</sub><i>v v</i>  <i>f u</i>( ) <i>f v</i>( )
Với <i>f t</i>( )log<sub>2</sub><i>t t</i> , <i>t</i>0. Ta có


1


'( ) 1 0, 0


ln 2


<i>f t</i> <i>t</i>


<i>t</i>


     nên <i>f</i> à hàm số đồng biến trên (0;) <i>f u</i>( ) <i>f v</i>( )<i>u</i><i>v</i>


Hay 2 2



2


2 2223 ( 1)


2.2 2222 2 2


2


<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>  


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Ta có 2
2


2
2


2223 ( 1) 2223 2223 2223


0 0 2 0 log 10,12


2 2 2 2


<i>y</i>


<i>x</i>


<i>y</i>



 


        




10,12 <i>y</i> 10,12 <i>y</i> 3; 2; 1;0


         . Có 7 giá trị nguyên <i>y</i>.


<b>Câu 49.</b>Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>

 

là hàm số bậc ba có đồ thịnhư hình vẽ. số nghiệm thuộc khoảng

0; 3<i></i>

của phương


trình <i>f</i>

cos<i>x</i> 1

cos<i>x</i>1 là


<b>A. </b>5. <b>B. </b>4. <b>C. </b>6. <b>C. </b>7.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C </b>


Đặt <i>t</i>cos<i>x</i>    1 <i>t</i> 0; 2


Phương trình trở thành <i>f t</i>

 

<i>t</i> là giáo điểm của đồ thị <i>y</i> <i>f t y</i>

 

, <i>t</i>
Biểu diễn trên trục số ta được


Ta thấy hai đồ thị này cắt nhau tại hai điểm có hồnh độ là <i>a</i>, 0

 <i>a</i> 1

và 2, nên phương trình


tương đương cos 1 cos 1

 

0;1



cos 1 2 cos 1


<i>x</i> <i>a</i>


<i>x</i> <i>a</i>


<i>x</i> <i>x</i>




   <sub></sub>   


 <sub> </sub>


 <sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>


 


Trên khoảng

0; 3<i></i>

, phương trình cos<i>x</i>  <i>a</i> 1

 

0;1 có 3 nghiệm và phương trình cos<i>x</i>1
có 1 nghiệm, vậy phương trình có tổng cộng 4 nghiệm.


<b>Câu 50. </b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. có chiều cao bằng 8 và đáy <i>ABCD</i> là hình vng cạnh bằng 3. Gọi <i>M</i>
là trung điểm cạnh <i>SB</i> và điểm <i>N</i> thuộc cạnh <i>SD</i> sao cho <i>SN</i>2<i>ND</i>


 


. Thể tích tứ diện <i>ACMN</i>
bằng


<b>A. </b>6. <b>B. </b>9. <b>C. </b>4. <b>D.</b><sub> 3. </sub>



<b>Lời giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Ta có


.


.


1 1 1 1 1


. . .3.3.8 4


3 3 3 3 2


1 1 1 1 1


. . .3.3.8 4


3 3 3 3 2


2 2 1 1 1 1


. . .3.3.8 4


3 3 3 3 3 2


1 1 1 1 1 1


. . .3



2 2 2 2 3 2


<i>SAMN</i>


<i>SAMN</i> <i>SABD</i>


<i>SABD</i>


<i>SCMN</i>


<i>SCMN</i> <i>SCBD</i>
<i>SCBD</i>


<i>SANC</i>


<i>SANC</i> <i>SADC</i> <i>NADC</i> <i>S ADC</i>


<i>SADC</i>


<i>SAMC</i>


<i>SANC</i> <i>SADC</i> <i>MABC</i> <i>S ABC</i>


<i>SABC</i>
<i>V</i>


<i>V</i> <i>V</i>


<i>V</i>


<i>V</i>


<i>V</i> <i>V</i>


<i>V</i>
<i>V</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>


<i>V</i>
<i>V</i>


<i>V</i> <i>V</i> <i>V</i> <i>V</i>


<i>V</i>


    


    


      


      .3.8 6
















 <sub></sub>






Suy ra

1.8.9

4 4 4 6

6


3


<i>ACMN</i> <i>SABCD</i> <i>SAMN</i> <i>SMNC</i> <i>NADC</i> <i>MABC</i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×