Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

DOWNLOAD DE THI file pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (944.59 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020</b>


<b>Môn: Toán – MÃ ĐỀ 101</b>



<i><b>Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)</b></i>



<b>Câu 1:</b> Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong
hình bên ?


<b>A. </b><i>y x</i> 3 3<i>x</i>21 . <b>B.</b> <i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>21.


<b>C.</b> <i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>21. <b>D. </b><i>y x</i> 4 2<i>x</i>21 .


<b>Câu 2:</b> Nghiệm của phương trình 3<i>x</i>19<sub> là</sub>


<b>A. </b><i>x</i>2<sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>x</i>3<sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>x</i>2<sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>x</i>3<sub> .</sub>


<b>Câu 3:</b> Cho hàm ( )<i>f x</i> có bảng biến thiên như sau:


Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng


<b>A.</b> 3. <b>B. </b>5<sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b>0<sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b>2<sub> .</sub>


<b>Câu 4:</b> Cho hàm số ( )<i>f x</i> có bảng biến thiên như sau:


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
<b>A. </b>


  ; 1

<sub> .</sub> <b><sub>B.</sub></b>

0;1

<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>

1;1

<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>

1;0



<b>Câu 5:</b> Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3;4;5 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng



<b>A. </b>10 . <b>B. </b>20 . <b>C. </b>12 . <b>D. </b>60 .


<b>Câu 6:</b> Số phức liên hợp của số phức <i>z</i> 3 5<i>i</i><sub> là</sub>


<b>A. </b><i>z</i>  3 5<i>i</i><sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>z</i>  3 5<i>i</i><sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>z</i>  3 5<i>i</i><sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>z</i>  3 5<i>i</i><sub> .</sub>


<b>Câu 7:</b> Cho hình trụ có bán kính đáy <i>r</i>8<sub> và độ dài đường sinh </sub><i>l</i>3<sub>. Diện tích xung quanh của hình</sub>


trụ đã cho bằng


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. </b>24 <sub> .</sub> <b><sub>B.</sub></b> 192 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 48<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 64<sub>.</sub>


<b>Câu 8:</b> Cho khối cầu có bán kính <i>r</i>4<sub>. Thể tích của khối cầu đã cho bằng</sub>


<b>A.</b>
256


3





. <b>B.</b> 64<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


64
3




. <b>D.</b> 256 <sub>.</sub>


<b>Câu 9:</b> Với ,<i>a b</i> là các số thực dương tùy ý và <i>a</i>1<sub>, </sub>log<i><sub>a</sub></i>5<i>b</i>


bằng


<b>A.</b> 5log<i>ab</i>. <b>B.</b>
1


log


5 <i>ab</i><sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 5 log <i>ab</i>. <b>D.</b>
1


log
5 <i>ab</i><sub>.</sub>


<b>Câu 10:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu

 


2
2 2


: 2 9



<i>S x</i> <i>y</i>  <i>z</i> 


. Bán kính của

 

<i>S</i> bằng


<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 18. <b>C.</b> 9. <b>D.</b> 3.


<b>Câu 11:</b> Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số


4 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 <sub> là </sub>


<b>A. </b>
1
4
<i>y</i>


. <b>B.</b> <i>y</i>4. <b>C.</b> <i>y</i>1. <b>D.</b> <i>y</i>1.


<b>Câu 12:</b> Cho khối nón có bán kính đáy <i>r</i> 5<sub> và chiều cao </sub><i>h</i>2<sub>. Thể tích khối nón đã cho bằng</sub>



<b>A.</b>
10


3




. <b>B.</b> 10<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


50
3




. <b>D.</b> 50<sub>.</sub>


<b>Câu 13:</b> Nghiệm của phương trình log3

<i>x</i>1

2<sub> là </sub>


<b>A.</b> <i>x</i>8<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> <i>x</i>9<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>x</i>7<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>x</i>10<sub>.</sub>


<b>Câu 14:</b>


2<sub>d</sub>
<i>x x</i>

<sub> bằng</sub>


<b>A. </b>2<i>x C</i> . <b>B.</b>
3
1



3<i>x</i> <i>C</i><sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>3 <i><sub>C</sub></i>


 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 3x3<i>C</i>


<b>Câu 15:</b> Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc ?


<b>A.</b> 36. <b>B.</b> 720. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 1.


<b>Câu 16:</b> Cho hàm số bậc ba <i>y</i><i>f x</i>( ) có đồ thị là đường cong trong hình
bên. Số nghiệm thực của phương trình ( )<i>f x</i> 1 là


<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 1.


<b>C.</b> 0. <b>D.</b> 2.


<b>Câu 17:</b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu vng góc của điểm <i>A</i>

3; 2;1

trên trục <i>Ox</i>có tọa độ là
<b>A.</b>

0; 2;1

. <b>B.</b>

3;0;0

. <b>C.</b>

0;0;1

. <b>D.</b>

0;2;0

.


<b>Câu 18:</b> Cho khối chóp có diện tích đáy <i>B</i>6<sub> và chiều cao </sub><i>h</i>2<sub>. Thể tích của khối chóp đã cho bằng</sub>


<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 12.


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD



C



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 19:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng


3 4 1


:


2 5 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 <sub>. Vectơ nào dưới đây là một</sub>


vectơ chỉ phương của <i>d</i><sub> ? </sub>
<b>A.</b> <i>u</i>2 

2; 4; 1





. <b>B.</b> <i>u</i>1 

2; 5;3





. <b>C.</b> <i>u</i>3 

2;5;3





. <b>D.</b> <i>u</i>4 

3; 4;1






.


<b>Câu 20:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>

3;0;0

, <i>B</i>

0;1;0

và <i>C</i>

0;0; 2

. Mặt phẳng

<i>ABC</i>


có phương trình là


<b>A.</b> 3 1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 3 1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 3 1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


. <b>D.</b> 3 1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  



 <sub>.</sub>


<b>Câu 21:</b> Cho cấp số nhân

 

<i>un</i> <sub> với </sub><i>u</i>13<sub> và công bội </sub><i>q</i>2<sub>. Giá trị của </sub><i>u</i>2<sub> bằng</sub>


<b>A.</b> 8. <b>B.</b> 9. <b>C.</b> 6. <b>D.</b>


3
2<sub>.</sub>
<b>Câu 22:</b> Cho hai số phức <i>z</i>1 3 2<i>i</i> và <i>z</i>2  2 <i>i</i>. Số phức <i>z</i>1<i>z</i>2 bằng


<b>A.</b> 5<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>  5 <i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 5 <i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>  5 <i>i</i><sub>.</sub>


<b>Câu 23:</b> Biết
3
1


( )d 3
<i>f x x</i>




. Giá trị của
3
1


2 ( )d<i>f x x</i>



bằng



<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 9. <b>C.</b> 6. <b>D.</b>


3
2<sub>.</sub>


<b>Câu 24:</b> Trên mặt phẳng tọa độ, biết <i>M</i>

3;1

là điểm biểu diễn số phức <i>z</i>. Phần thực của <i>z</i> bằng


<b>A.</b>1. <b>B.</b> 3<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 1<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 3<sub>.</sub>


<b>Câu 25:</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i>log5 <i>x</i><sub> là</sub>


<b>A.</b>

0; 

. <b>B.</b>

 ;0

. <b>C.</b>

0; 

. <b>D.</b>

   ;

.


<b>Câu 26:</b> Số giao điểm của đồ thị hàm số <i>y x</i> 33<i>x</i>2 và đồ thị hàm số <i>y</i>3<i>x</i>23<i>x</i> là


<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 0.


<b>Câu 27:</b> Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy <i>ABC</i> là tam giác vuông tại <i>B</i>,
, 2 ;


<i>AB a BC</i>  <i>a</i> <i><sub>SA</sub></i><sub> vng góc với mặt phẳng đáy và </sub><i>SA</i> 15<i>a</i>
(tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng <i>SC</i> và mặt phẳng đáy
bằng


<b>A.</b> 45<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 30 <sub>.</sub>


<b>C.</b> 60<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 90<sub>.</sub>


<b>Câu 28:</b> Biết <i>F x</i>( )<i>x</i>2 là một nguyên hàm của hàm số ( )<i>f x</i> trên <sub>. Giá trị của </sub>




2
1


2 <i>f x</i>( ) d<i>x</i>



bằng


<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 3. <b>C.</b>


13


3 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


7
3<sub>.</sub>
<b>Câu 29:</b> Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường <i>y x</i> 2 4 và <i>y</i>2<i>x</i> 4 bằng


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A.</b> 36. <b>B.</b>


4


3<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


4
3




. <b>D.</b> 36<sub>.</sub>


<b>Câu 30:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>,<sub> cho điểm </sub><i>M</i>

2; 2;3

và đường thẳng <i>d</i>:


1 2 3


3 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>. Mặt</sub>


phẳng đi qua điểm <i>M</i> và vng góc với đường thẳng <i>d</i> có phương trình là
<b>A.</b> 3<i>x</i>2<i>y z</i>  1 0. <b>B.</b> 2<i>x</i> 2<i>y</i>3<i>z</i>17 0 .


<b>C.</b> 3<i>x</i>2<i>y z</i>  1 0. <b>D.</b> 2<i>x</i> 2<i>y</i>3<i>z</i>17 0 .


<b>Câu 31:</b> Gọi <i>z</i>0<sub> là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình </sub><i>z</i>26<i>z</i>13 0 <sub>. Trên mặt phẳng</sub>



tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 <i>z</i>0<sub> là</sub>


<b>A.</b> <i>N</i>

2;2

. <b>B.</b> <i>M</i>

4;2

. <b>C.</b> <i>P</i>

4; 2

. <b>D.</b> <i>Q</i>

2; 2

.


<b>Câu 32:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>

1;0;1

, <i>B</i>

1;1;0

và <i>C</i>

3; 4; 1

. Đường thẳng đi
qua <i>A</i><sub> và song song với </sub><i>BC</i><sub> có phương trình là</sub>


<b>A.</b>


1 1


4 5 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


1 1


2 3 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


1 1



2 3 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


1 1


4 5 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>.</sub>


<b>Câu 33:</b> Cho hàm số ( )<i>f x</i> liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu của ( )<i>f x</i> như sau:


Số điểm cực đại của hàm số đã cho là


<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 3.


<b>Câu 34:</b> Tập nghiệm của bất phương trình 3<i>x</i>213 27<sub> là</sub>


<b>A.</b>

4; 

. <b>B.</b>

4;4

. <b>C.</b>

 ;4

. <b>D.</b>

0;4

.


<b>Câu 35:</b> Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2<sub> và góc ở đỉnh bằng 60</sub><sub>. Diện tích xung quanh của hình</sub>



nón đã cho bằng


<b>A.</b> 8 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


16 3
3




. <b>C.</b>


8 3
3




. <b>D.</b> 16<sub>.</sub>


<b>Câu 36:</b> Giátrị nhỏ nhất của hàm số <i>f x</i>( )<i>x</i>3 24<i>x</i> trên đoạn

2;19

bằng


<b>A.</b> 32 2 . <b>B.</b>40 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>32 2<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>45<sub>.</sub>


<b>Câu 1:</b> Cho hai số phức <i>z</i> 1 2<i>i</i><sub> và </sub>w 3 <i>i</i><sub>. Môđun của số phức </sub><i>z w</i>. <sub> bằng </sub>


<b>A. </b>5 2. <b>B.</b> 26 . <b>C.</b> 26. <b>D.</b>50.


<b>Câu 2:</b> Cho <i>a</i> và <i>b</i>là hai số thực dương thỏa mãn  
2
2



log <sub>3</sub>


4 <i>a b</i> 3<i>a</i> <sub>. Giá trị của </sub><i>ab</i>2<sub> bằng </sub>
<b>A. </b>3. <b>B.</b>6 . <b>C.</b>12. <b>D.</b>2.


<b>Câu 3:</b> Cho hàm số

 

2 2


<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>




 <sub>. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số </sub><i>g x</i>

  

 <i>x</i>1 .

<i>f x</i>

 

<sub> là</sub>


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A.</b>
2



2
2 2


2 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>C</i>
<i>x</i>


 




 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 2


2
2
<i>x</i>


<i>C</i>
<i>x</i>





 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


2
2



2
2
<i>x</i> <i>x</i>


<i>C</i>
<i>x</i>


 


 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 2


2


2 2


<i>x</i>


<i>C</i>
<i>x</i>






.


<b>Câu 40:</b> Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để hàm số



4
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x m</i>





 <sub> đồng biến trên khoảng</sub>


  ; 7

<sub> là</sub>


<b>A. </b>

4;7

. <b>B. </b>

4;7

. <b>C. </b>

4;7

. <b>D. </b>

4; 

.


<b>Câu 41:</b> Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh <i>A</i> là 600 ha. Giả sử diện tích rừng trồng
mới của tỉnh <i>A</i> mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền
trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh <i>A</i> có diện tích rừng trồng
mới trong năm đó đạt trên 1000 ha?


<b>A. </b>Năm 2028. <b>B. </b>Năm 2047. <b>C. </b>Năm 2027. <b>D. </b>Năm 2046.


<b>Câu 42:</b> Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy là tam giác đều cạnh 4a, <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng đáy, góc
giữa mặt phẳng

<i>SBC</i>

và mặt phẳng đáy bằng 60<sub>. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình</sub>


chóp <i>S ABC</i>. bằng
A.


2
172



3
<i>a</i>




. B.


2
76


3
<i>a</i>




. C. 84<i>a</i>2<sub>.</sub> <sub>D. </sub>


2
172


9
<i>a</i>




<b>Câu 43:</b> Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.   <sub> có tất cả các cạnh bằng </sub><i>a</i><sub>. Gọi</sub>
<i>M</i> <sub> là trung điểm của </sub><i>CC</i><sub> (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ</sub>


<i>M</i> <sub> đến mặt phẳng </sub>

<i>A BC</i>

<sub> bằng</sub>


<b>A.</b>
21
14


<i>a</i>


. <b>B.</b>


2
2
<i>a</i>


.


<b>C.</b>
21


7
<i>a</i>


. <b>D.</b>


2
4
<i>a</i>


.


<b>Câu 44:</b> Cho hàm số bậc bốn ( )<i>f x</i> có bảng biến thiên như sau:



Số điểm cực trị của hàm số

 


2


4 <sub>1</sub>


<i>g x</i> <i>x</i> <sub></sub> <i>f x</i> <sub></sub>




<b>A. </b>11. <b>B. </b>9. <b>C. </b>7. <b>D. </b>5.


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 45:</b> Cho hàm số <i>y ax</i> 3<i>bx</i>2<i>cx d</i>

(

<i>a b c d</i>, , , Ỵ ¡

)

có đồ thị là
đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu số dương trong các số


<i>a</i><sub>, </sub><i>b</i><sub>, </sub><i>c</i><sub>, </sub><i>d</i><sub>?</sub>


<b>A. </b>4. <b>B. </b>1.


<b>C. </b>2. <b>D. </b>3.



<b>Câu 46:</b> Gọi <i>S</i> là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đơi một khác nhau và các chữ số thuộc tập


1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9



. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc <i>S</i>, xác suất để số đó <b>khơng </b>có hai chữ số
liên tiếp nào cùng chẵn bằng


<b>A.</b>
25


42<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


5


21<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


65


126<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


55
126<sub>.</sub>


<b>Câu 47:</b> Cho hình chóp đều <i>S ABCD</i>. có cạnh đáy bằng <i>a</i>, cạnh bên bằng 2a và <i>O</i> là tâm của đáy.
Gọi <i>M</i> ,<i>N</i> , <i>P</i>, <i>Q</i> lần lượt là các điểm đối xứng với <i>O</i> qua trọng tâm của các tam giác <i>SAB</i>,
<i>SBC</i><sub>, </sub><i>SCD</i><sub>, </sub><i>SDA</i><sub> và </sub><i>S</i>'<sub> là điểm đối xứng với </sub><i>S</i><sub> qua </sub><i>O</i><sub>. Thể tích của khối chóp '.</sub><i>S MNPQ</i>
bằng


<b>A.</b>



3
20 14


81
<i>a</i>


. <b>B.</b>


3
40 14


81
<i>a</i>


. <b>C.</b>


3
10 14


81
<i>a</i>


. <b>D.</b>


3
2 14


9
<i>a</i>



.


<b>Câu 48:</b> Xét các số thực không âm <i>x</i> và <i>y</i> thỏa mãn 2<i>x y</i> .4<i>x y</i> 1 3. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 <sub>4</sub> <sub>6</sub>


<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i> <i>y</i><sub> bằng</sub>


<b>A.</b>
33


4 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


65


8 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


49


8 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


57
8 <sub>.</sub>


<b>Câu 49:</b> Có bao nhiêu số nguyên <i>x</i> sao cho ứng với mỗi <i>x</i> có khơng q 728 số ngun <i>y</i> thỏa mãn

2



4 3


log <i>x</i> <i>y</i> log (<i>x y</i> )


?


<b>A.</b> 59. <b>B.</b> 58. <b>C.</b> 116. <b>D.</b> 115.


<b>Câu 50:</b> Cho hàm số bậc ba <i>y</i><i>f x</i>( ) có đồ thị là đường
cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt
của phương trình



3 <sub>( )</sub> <sub>1 0</sub>
<i>f x f x</i>  




<b>A.</b> 8. <b>B.</b> 5.


<b>C.</b> 6. <b>D.</b> 4.


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP – MÃ 101</b>



<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b> <b>11 12 13 14</b> <b>15</b> <b>16 17 18 19</b> <b>20</b> <b>21 22 23 24</b> <b>25</b>



<b>C</b> <b>B</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>A</b> <b>D</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>D</b> <b>B</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>B</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>B</b> <b>C C C</b> <b>B</b> <b>C</b>


<b>26 27 28 29</b> <b>30</b> <b>31 32 33 34</b> <b>35</b> <b>36 37 38 39</b> <b>40</b> <b>41 42 43 44</b> <b>45</b> <b>46 47 48 49</b> <b>50</b>


<b>A C A B</b> <b>A</b> <b>C C C</b> <b>B</b> <b>A</b> <b>C A A B</b> <b>B</b> <b>A A A B</b> <b>C</b> <b>A A B</b> <b>C</b> <b>C</b>


<b>HƯỚNG DẪN GIẢI</b>

<b> </b>


<b>Câu 1:</b> Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


<b>A. </b><i>y x</i> 3 3<i>x</i>21 . <b>B.</b> <i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>21.


<b>C.</b> <i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>21. <b>D. </b><i>y x</i> 4 2<i>x</i>21 .


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C .</b>


Từ hình có đây là hình dạng của đồ thị hàm bậc 4.

 

 



lim lim 0


<i>x</i>   <i>f x</i> <i>x</i>  <i>f x</i>    <i>a</i>
<b>Câu 2:</b> Nghiệm của phương trình 3<i>x</i>19<sub> là:</sub>


<b>A. </b><i>x</i>2<sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>x</i>3<sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>x</i>2<sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>x</i>3<sub> .</sub>


<b>Lời giải</b>



<b>Chọn B .</b>


1


3


3<i>x</i> 9 1 log 9 1 2 3


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>




        


<b>Câu 3:</b> Cho hàm <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như sau:


Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>A.</b> 3. <b>B. </b>5<sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b>0<sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b>2<sub> .</sub>



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B .</b>


Từ BBT ta có hàm số đạt giá trị cực tiểu <i>f</i>

 

3 5 tại <i>x</i>3


<b>Câu 4:</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như sau:


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


<b>A.</b>


  ; 1

<sub> .</sub> <b><sub>B.</sub></b>

0;1

<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>

1;1

<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>

1;0



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng



1;0




1;



<b>Câu 5:</b> Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3;4;5 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng?


<b>A. </b>10 . <b>B. </b>20 . <b>C. </b>12 . <b>D. </b>60 .



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


Thể tích của khối hộp đã cho bằng <i>V</i> 3.4.5 60


<b>Câu 6:</b> Số phức liên hợp của số phức <i>z</i> 3 5<i>i</i><sub> là:</sub>


<b>A. </b><i>z</i>  3 5<i>i</i><sub> .</sub> <b><sub>B. </sub></b><i>z</i>  3 5<i>i</i><sub> .</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>z</i>  3 5<i>i</i><sub> .</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>z</i>  3 5<i>i</i><sub> .</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A .</b>


<b>Câu 7:</b> Cho hình trụ có bán kính đáy <i>R</i>8<sub> và độ dài đường sinh </sub><i>l</i>3<sub>. Diện tích xung quanh của hình</sub>


trụ đã cho bằng:


<b>A. </b>24 <sub> .</sub> <b><sub>B.</sub></b> 192 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 48<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 64<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Diện tích xung quanh của hình trụ


2 48


<i>xq</i>



<i>S</i>  <i>rl</i>  


<b>Câu 8:</b> Cho khối cầu có bán kính <i>r</i>4<sub>. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:</sub>


<b>A.</b>
256


3




. <b>B.</b> 64<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


64
3




. <b>D.</b> 256 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


NH


Ó


M


TO


ÁN



VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Thể tích của khối cầu


3


4 256


3 3


<i>V</i>  <i>r</i>  


<b>Câu 9:</b> Với ,<i>a b</i> là các số thực dương tùy ý và <i>a</i>1<sub>, </sub>log<i><sub>a</sub></i>5<i>b</i>


bằng:


<b>A.</b> 5log<i>ab</i>. <b>B.</b>
1


log


5 <i>ab</i><sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 5 log <i>ab</i>. <b>D.</b>
1


log
5 <i>ab</i><sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>



<b>Chọn D.</b>


<b>Câu 10:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt cầu

 


2
2 2


: 2 9


<i>S x</i> <i>y</i>  <i>z</i> 


. Bán kính của

 

<i>S</i> bằng


<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 18. <b>C.</b> 9. <b>D.</b> 3.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn D.</b>


<b>Câu 11:</b> Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số


4 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>






 <sub> là </sub>


<b>A. </b>
1
4
<i>y</i>


. <b>B.</b> <i>y</i>4. <b>C.</b> <i>y</i>1. <b>D.</b> <i>y</i>1.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Tiệm cận ngang


4


lim lim 4


1
<i>x</i> <i>y</i><i>x</i>  <i>y</i> 


<b>Câu 12:</b> Cho khối nón có bán kính đáy <i>r</i> 5<sub> và chiều cao </sub><i>h</i>2<sub>. Thể tích khối nón đã cho bằng:</sub>


<b>A.</b>
10


3





. <b>B.</b> 10<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


50
3




. <b>D.</b> 50<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Thể tích khối nón


2


1 50


3 3


<i>V</i>  <i>r h</i> 


<b>Câu 13:</b> Nghiệm của phương trình log3

<i>x</i>1

2<sub> là </sub>


<b>A.</b> <i>x</i>8<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> <i>x</i>9<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><i>x</i>7<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>x</i>10<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>



<b>Chọn D.</b>


TXĐ:


1;



<i>D</i> 


2


3


log <i>x</i>1  2 <i>x</i> 1 3  <i>x</i>10


<b>Câu 14:</b>
2
<i>x dx</i>


<sub> bằng</sub>


<b>A. </b>2<i>x C</i> . <b>B.</b>
3
1


3<i>x</i> <i>C</i><sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>3 <i><sub>C</sub></i>


 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 3x3<i>C</i>


<b>Lời giải</b>



<b>Chọn B.</b>


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Câu 15:</b> Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?


<b>A.</b> 36. <b>B.</b> 720. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 1.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Có 6! 720 <sub>cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc</sub>


<b>Câu 16:</b> Cho hàm số bậc ba <i>y</i><i>f x</i>

 

có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của
phương trình <i>f x</i>

 

1 là:


<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 0. <b>D.</b> 2.


<b>Lời giải</b>



<b>Chọn A.</b>


Số nghiệm thực của phương trình <i>f x</i>

 

1 chính là số giao điểm của đồ thị hàm số


 



<i>y</i><i>f x</i> <sub> và đường thẳng </sub><i>y</i>1<sub>. </sub>


Từ hình vẽ suy ra 3 nghiệm.


<b>Câu 17:</b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu vng góc của điểm <i>A</i>

3; 2;1

trên trục <i>Ox</i>có tọa độ là:
<b>A.</b>

0; 2;1

. <b>B.</b>

3;0;0

. <b>C.</b>

0;0;1

. <b>D.</b>

0;2;0

.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B .</b>


<b>Câu 18:</b> Cho khối chóp có diện tích đáy <i>B</i>6<sub> và chiều cao </sub><i>h</i>2<sub>. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:</sub>


NH


Ĩ


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>A.</b> 6. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 12.



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Thể tích của khối chóp


1


4
3


<i>V</i>  <i>Bh</i>


<b>Câu 19:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng


3 4 1


:


2 5 3


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 <sub>. Vecto nào dưới đây là một</sub>


vecto chỉ phương của <i>d</i>?
<b>A.</b> <i>u</i>2

2;4; 1







. <b>B.</b> <i>u</i>1

2; 5;3






. <b>C.</b> <i>u</i>3

2;5;3





. <b>D.</b> <i>u</i>4

3; 4;1






.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


<b>Câu 20:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>

3;0;0

, <i>B</i>

0;1;0

và <i>C</i>

0;0; 2

. Mặt phẳng

<i>ABC</i>


có phương trình là:


<b>A.</b> 3 1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 3 1 2 1



<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


 <sub>.</sub>


<b>C.</b> 3 1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


. <b>D.</b> 3 1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


  


 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


<i>ABC</i>

:<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 1


<i>a b</i> <i>c</i>  <sub> hay </sub>

:3 1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>ABC</i>   



 <sub> .</sub>


<b>Câu 21:</b> Cho cấp số nhân

 

<i>un</i> <sub> với </sub><i>u</i>13 và công bội <i>q</i>2. Giá trị của <i>u</i>2 bằng


<b>A.</b> 8. <b>B.</b> 9. <b>C.</b> 6. <b>D.</b>


3
2<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


Ta có: <i>u</i>2 <i>u q</i>1. 3.2 6 <sub>.</sub>


<b>Câu 22:</b> Cho hai số phức <i>z</i>1 3 2<i>i</i><sub> và </sub><i>z</i>2  2 <i>i</i><sub>. Số phức </sub><i>z</i>1<i>z</i>2<sub> bằng</sub>


<b>A.</b> 5<i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>  5 <i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 5 <i>i</i><sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>  5 <i>i</i><sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


Ta có: <i>z</i>1<i>z</i>2  3 2<i>i</i>   2 <i>i</i> 5 <i>i</i>.


<b>Câu 23:</b> Biết

 


3
1


d 3


<i>f x x</i>




. Giá trị của

 


3
1


2<i>f x x</i>d



bằng


<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 9. <b>C.</b> 6. <b>D.</b>


3
2<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C




</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Ta có:

 

 



3 3


1 1


2<i>f x x</i>d 2 <i>f x x</i>d 2.3 6




.


<b>Câu 24:</b> Trên mặt phẳng tọa độ, biết <i>M</i>

3;1

là điểm biểu diễn số phức <i>z</i>. Phần thực của <i>z</i> bằng


<b>A.</b>1<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 3<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 1<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 3<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B</b>


Điểm <i>M</i>

3;1

là điểm biểu diễn số phức <i>z</i>, suy ra <i>z</i> 3 <i>i</i><sub>.</sub>


Vậy phần thực của <i>z</i><sub> bằng 3</sub> <sub>.</sub>


<b>Câu 25:</b> Tập xác định của hàm số <i>y</i>log5 <i>x</i> là


<b>A.</b>

0; 

. <b>B.</b>

 ;0

. <b>C.</b>

0; 

. <b>D.</b>

   ;

.


<b>Lời giải</b>



<b>Chọn C</b>


Điều kiện: <i>x</i>0<sub>.</sub>


Tập xác định: <i>D</i>

0; 

.


<b>Câu 26:</b> Số giao điểm của đồ thị hàm số <i>y x</i> 33<i>x</i>2 và đồ thị hàm số <i>y</i>3<i>x</i>23<i>x</i> là


<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 0.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>


Phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị đã cho là:




3 2 2 3 2


0


3 3 3 3 0 3 0 3


3
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i>



<i>x</i>






          <sub></sub> 






 <sub>.</sub>


Hai đồ thị đã cho cắt nhau tại 3 điểm.


<b>Câu 27:</b> Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy <i>ABC</i> là tam giác vuông tại <i>B</i>, <i>AB a</i> <sub>, </sub><i>BC</i>2<i>a</i><sub>, </sub><i>SA</i><sub> vng</sub>


góc với mặt phẳng đáy và <i>SA</i> 15<i>a</i> (tham khảo hình bên).


Góc giữa đường thẳng <i>SC</i> và mặt phẳng đáy bằng


<b>A.</b> 45<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 30 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 60<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 90 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


NH


Ó


M



TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Do <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng đáy nên <i>AC</i> là hình chiếu vng góc của <i>SC</i> lên mặt phẳng
đáy. Từ đó suy ra:

(

)



·


(

<i><sub>SC ABC</sub></i><sub>;</sub>

)

<sub>=</sub>

<sub>(</sub>

<i><sub>SC AC</sub></i>· <sub>;</sub>

<sub>)</sub>

<sub>=</sub><i><sub>SCA</sub></i>·
.


Trong tam giác <i>ABC</i> vng tại <i>B</i> có: <i>AC</i> <i>AB</i>2<i>BC</i>2  <i>a</i>24<i>a</i>2  5<i>a</i><sub>.</sub>


Trong tam giác <i>SAC</i> vuông tại <i>A</i> có:


· 15


tan 3


5


<i>SA</i> <i>a</i>


<i>SCA</i>


<i>AC</i> <i>a</i>



= = = <sub>·</sub>


60
<i>SCA</i>


Þ = °<sub>.</sub>


Vậy

(

)



·


(

<i>SC ABC</i>;

)

= °60


.


<b>Câu 28:</b> Biết <i>F x</i>

 

<i>x</i>2 là một nguyên hàm của hàm số <i>f x</i>

 

trên <sub>. Giá trị của </sub>

 



2
1


2 <i>f x</i> d<i>x</i>


 


 




bằng



<b>A.</b> 5. <b>B.</b> 3. <b>C.</b>


13


3 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


7
3<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>


Ta có:

 



2


2
1


2


2 d 2 8 3 5


1


<i>f x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


     



 


 




<b>Câu 29:</b> Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường <i>y x</i> 2 4 và <i>y</i>2<i>x</i> 4 bằng


<b>A.</b> 36. <b>B.</b>


4


3<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


4
3




. <b>D.</b> 36<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B</b>


Phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị đã cho là:


2 <sub>4 2</sub> <sub>4</sub> 2 <sub>2</sub> <sub>0</sub> 0


2


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>





     <sub>  </sub>




 <sub>.</sub>


Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho là:




2 2 2 3


2 2 2 2


0 0 0


2 4


4 2 4 d 2 d 2 d


0



3 3


<i>x</i>
<i>S</i>  <i>x</i>   <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x x</i> <i>x x</i> <i>x</i><sub></sub><i>x</i>  <sub></sub> 


 




.


<b>Câu 30:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>M</i>

2; 2;3

và đường thẳng <i>d</i>:


1 2 3


3 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>. Mặt</sub>


phẳng đi qua điểm <i>M</i> và vng góc với đường thẳng <i>d</i> có phương trình là
<b>A.</b> 3<i>x</i>2<i>y z</i>  1 0. <b>B.</b> 2<i>x</i> 2<i>y</i>3<i>z</i>17 0 .


<b>C.</b> 3<i>x</i>2<i>y z</i>  1 0. <b>D.</b> 2<i>x</i> 2<i>y</i>3<i>z</i>17 0 .


<b>Lời giải</b>



<b>Chọn A</b>


Gọi

 

<i>P</i> là mặt phẳng đi qua <i>M</i> và vng góc với đường thẳng <i>d</i>.
Ta có: <i>nP</i> <i>ud</i> 

3; 2; 1



 


là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng

 

<i>P</i> .


Phương trình mặt phẳng

 

<i>P</i> là: 3

<i>x</i> 2

2

<i>y</i>2

1

<i>z</i> 3

 0 3<i>x</i>2<i>y z</i>  1 0.


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Câu 31:</b> Gọi <i>z</i>0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình <i>z</i>26<i>z</i>13 0 . Trên mặt phẳng
tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 <i>z</i>0 là


<b>A.</b> <i>N</i>

2;2

. <b>B.</b> <i>M</i>

4;2

. <b>C.</b> <i>P</i>

4; 2

. <b>D.</b> <i>Q</i>

2; 2

.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>



Ta có:


2 <sub>6</sub> <sub>13 0</sub> 3 2


3 2


<i>z</i> <i>i</i>


<i>z</i> <i>z</i>


<i>z</i> <i>i</i>


 


  <sub>  </sub>


 


 <sub>.</sub>


Do <i>z</i>0<sub> là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình đã cho nên </sub><i>z</i>0  3 2<i>i</i><sub>.</sub>
Từ đó suy ra điểm biểu diễn số phức 1 <i>z</i>0  4 2<i>i</i><sub> là điểm </sub><i>P</i>

4; 2

<sub>.</sub>


<b>Câu 32:</b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>

1;0;1

, <i>B</i>

1;1;0

và <i>C</i>

3;4; 1

. Đường thẳng đi
qua <i>A</i><sub> và song song với </sub><i>BC</i><sub> có phương trình là</sub>


<b>A.</b>



1 1


4 5 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


1 1


2 3 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


1 1


2 3 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>



1 1


4 5 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 <sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


Đường thẳng <i>d</i> đi qua <i>A</i><sub> và song song với </sub><i>BC</i><sub> nhận </sub><i>BC</i>

2;3; 1






làm một véc tơ chỉ
phương.


Phương trình của đường thẳng <i>d</i>:


1 1


2 3 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 



 <sub>.</sub>


<b>Câu 33:</b> Cho hàm số <i>f x</i>

 

liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu của <i>f x</i>

 

như sau:


Số điểm cực đại của hàm số đã cho là


<b>A.</b> 4<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 1<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b> 2<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 3<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C</b>


Do hàm số <i>f x</i>

 

liên tục trên ¡ , <i>f</i> 

1

0,

 

1


<i>f</i>


không xác định nhưng do hàm số liên tục trên ¡ nên tồn tại <i>f</i>

( )

1


và <i>f x</i>

 

đổi dấu từ " " <sub> sang </sub>" " <sub> khi đi qua các điểm </sub><i>x</i>1<sub>, </sub><i>x</i>1<sub> nên hàm số đã cho đạt </sub>


cực đại tại 2 điểm này.


Vậy số điểm cực đại của hàm số đã cho là 2.
<b>Câu 34:</b> Tập nghiệm của bất phương trình 3<i>x</i>213 27<sub> là</sub>


<b>A.</b>

4; 

. <b>B.</b>

4;4

. <b>C.</b>

 ;4

. <b>D.</b>

0;4

.


<b>Lời giải</b>



<b>Chọn B</b>


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Ta có:


2 <sub>13</sub> 2 <sub>13</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


3<i>x</i> 27 3<i>x</i>  3 <i><sub>x</sub></i> 13 3 <i><sub>x</sub></i> 16 <i><sub>x</sub></i> 4 4 <i><sub>x</sub></i> 4


             


.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là <i>S</i>  

4;4

.


<b>Câu 35:</b> Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2<sub> và góc ở đỉnh bằng 60</sub><sub>. Diện tích xung quanh của hình</sub>


nón đã cho bằng


<b>A.</b> 8 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>



16 3
3




. <b>C.</b>


8 3
3




. <b>D.</b> 16<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>


Gọi <i>S</i> là đỉnh của hình nón và <i>AB</i> là một đường kính của đáy.


Theo bài ra, ta có tam giác <i>SAB</i> là tam giác đều  <i>l SA AB</i>  2<i>r</i>4<sub>.</sub>


Vậy diện tích xung quanh của hình nón đã cho là <i>Sxq</i> <i>rl</i>8 <sub>.</sub>
<b>Câu 36:</b> Giátrị nhỏ nhất của hàm số <i>f x</i>

 

<i>x</i>3 24<i>x</i> trên đoạn

2;19

bằng


<b>A.</b> 32 2 . <b>B.</b>40 <sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b>32 2<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>45<sub>.</sub>


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn C.</b>



Ta có


 





2 2 2 2;19


3 24 0 .


2 2 2;19
<i>x</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  


     


  




 

2 23 24.2 40


<i>f</i>   


;

 




3


2 2 2 2 24.2 2 32 2


<i>f</i>   


; <i>f</i>

 

19 193 24.19 6403 .
Vậy <b>g</b>iátrị nhỏ nhất của hàm số <i>f x</i>

 

<i>x</i>3 24<i>x</i> trên đoạn

2;19

bằng 32 2<sub>.</sub>


<b>Câu 6:</b> Cho hai số phức <i>z</i> 1 2<i>i</i><sub> và </sub>w 3 <i>i</i><sub>. Môđun của số phức </sub><i>z</i>.w<sub> bằng </sub>


<b>A. </b>5 2. <b>B.</b> 26 . <b>C.</b> 26. <b>D.</b>50.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Ta có


2 2


.w . w . w 1 2 . 3 1 5 2.
<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>    


<b>Câu 7:</b> Cho <i>a</i> và <i>b</i>là hai số thực dương thỏa mãn  
2
2


log <sub>3</sub>



4 <i>a b</i> 3<i>a</i> <sub>. Giá trị của </sub><i>ab</i>2<sub> bằng </sub>


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>A. </b>3. <b>B.</b>6 . <b>C.</b>12. <b>D.</b>2.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn A.</b>


Ta có


 2  2

<sub></sub>

<sub></sub>



2 2


2 <sub>2</sub>


log <sub>3</sub> log <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>4 2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub>


4 <i>a b</i> 3<i>a</i>  <sub></sub>2 <i>a b</i> <sub></sub> 3<i>a</i>  <i>a b</i> 3<i>a</i>  <i>a b</i> 3<i>a</i>  <i>ab</i> 3.


 



<b>Câu 8:</b> Cho hàm số


 

<sub>2</sub>


2
<i>x</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>




 <sub>. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số </sub><i>g x</i>

  

 <i>x</i>1 .

<i>f x</i>

 

<sub> là</sub>


<b>A.</b>
2
2
2 2
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>C</i>
<i>x</i>
 


 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b> 2


2
2


<i>x</i>
<i>C</i>
<i>x</i>



 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


2
2
2
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>C</i>
<i>x</i>
 


 <sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b> 2


2
2 2
<i>x</i>
<i>C</i>
<i>x</i>



.
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>
Tính

 

  

  

  

 


2
2


1 d 1 1 d d


2
<i>x</i> <i>x</i>


<i>g x</i> <i>x</i> <i>f x x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x x</i> <i>f x x</i>


<i>x</i>



       


2


2 <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub>d


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>

 



2
2
2 2
2
2 .
2 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>C</i> <i>C</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


     


 


<b>Câu 40:</b> Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số <i>m</i> để hàm số


4
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x m</i>



 <sub> đồng biến trên khoảng</sub>



  ; 7




<b>A. </b>

4;7

. <b>B. </b>

4;7

. <b>C. </b>

4;7

. <b>D. </b>

4; 

.


<b>Lời giải</b>
<b>Chọn B</b>


Tập xác định: <i>D</i>=¡ \

{

- <i>m</i>

}

.


Ta có:



2
4
<i>m</i>
<i>y</i>
<i>x m</i>

 

.


Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  ; 7

 <i>y</i>0,     <i>x</i>

; 7




4 0
; 7
<i>m</i>
<i>m</i>

 


 
    


4 4
4 7
7 7
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
 
 
 <sub></sub>  <sub></sub>   
  
  <sub>.</sub>


<b>Câu 41:</b> Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh <i>A</i> là 600 ha. Giả sử diện tích rừng trồng
mới của tỉnh <i>A</i> mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền
trước. Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh <i>A</i> có diện tích rừng trồng
mới trong năm đó đạt trên 1000 ha?


<b>A. </b>Năm 2028. <b>B. </b>Năm 2047. <b>C. </b>Năm 2027. <b>D. </b>Năm 2046.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Diện tích rừng trồng mới của năm 2019 1 <sub> là </sub>



1
600 1 6% <sub>.</sub>



Diện tích rừng trồng mới của năm 2019 2 <sub> là </sub>



2
600 1 6% <sub>.</sub>


Diện tích rừng trồng mới của năm 2019<i>n</i><sub> là </sub>600 1 6%



<i>n</i>


 <sub>.</sub>


Ta có

1 6%


5 5


600 1 6% 1000 1 6% log 8,76


3 3


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <sub></sub>


       


Như vậy kể từ năm 2019 thì năm 2028 là năm đầu tiên diện tích rừng trồng mới đạt trên


1000 ha<sub>.</sub>



<b>Câu 42:</b> Cho hình chóp <i>S ABC</i>. có đáy là tam giác đều cạnh 4a, <i>SA</i> vng góc với mặt phẳng đáy, góc
giữa mặt phẳng

<i>SBC</i>

và mặt phẳng đáy bằng 60<sub>. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình</sub>


chóp <i>S ABC</i>. bằng
A.


2
172


3
<i>a</i>




. <b>B. </b>


2
76


3
<i>a</i>




. <b>C. </b>84<i>a</i>2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b>


2
172


9


<i>a</i>




<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Ta có tâm của đáy cũng là giao điểm ba đường cao (ba đường trung tuyến) của tam giác đều


<i>ABC</i><sub> nên bán kính đường trịn ngoại tiếp đáy là </sub>


3 4 3
4 .


3 3


<i>a</i>
<i>r</i> <i>a</i> 


.
Đường cao <i>AH</i> của tam giác đều <i>ABC</i> là


4 . 3


2 3
2


<i>a</i>



<i>AH</i>   <i>a</i>


.


Góc giữa mặt phẳng

<i>SBC</i>

và mặt phẳng đáy bằng 60<sub> suy ra </sub><i>SHA</i> 60<sub>.</sub>


Suy ra


tan 3 6


2 3


<i>SA</i> <i>SA</i>


<i>SHA</i> <i>SA</i> <i>a</i>


<i>AH</i> <i>a</i>


    


.


Bán kính mặt cầu ngoại tiếp


2


2 <sub>9</sub> 2 16 2 129


2 3 3



<i>mc</i>


<i>SA</i>


<i>R</i>  <sub></sub> <sub></sub> <i>r</i>  <i>a</i>  <i>a</i>  <i>a</i>


  <sub>.</sub>


Diện tích mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp <i>S ABC</i>. là


2


2


2 129 172


4 4


3 3


<i>mc</i>


<i>a</i>
<i>S</i>  <i>R</i>  <sub></sub> <i>a</i><sub></sub>  


 


  <sub>. </sub>


NH



Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Câu 43:</b> Cho hình lăng trụ đứng <i>ABC A B C</i>.   <sub> có tất cả các cạnh bằng </sub><i>a</i><sub>. Gọi </sub><i>M</i> <sub> là trung điểm của </sub><i>CC</i>


(tham khảo hình bên). Khoảng cách từ <i>M</i> đến mặt phẳng

<i>A BC</i>

bằng


<b>A.</b>
21
14


<i>a</i>


. <b>B.</b>


2
2
<i>a</i>


. <b>C.</b>


21
7



<i>a</i>


. <b>D.</b>


2
4
<i>a</i>


.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>




<i>C M</i>  <i>A BC</i> <i>C</i><sub>, suy ra </sub>










, <sub>1</sub>


2
,



<i>d M A BC</i> <i><sub>C M</sub></i>
<i>C C</i>
<i>d C A BC</i>


 <sub></sub>


 




 


.
Ta có


2 3


. .


1 1 1 3 3


. . . .


3 3 3 4 12


<i>C A BC</i> <i>ABC A B C</i> <i>ABC</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>V</i> <sub> </sub>  <i>V</i> <sub>  </sub> <i>C C S</i> <sub></sub>  <i>a</i> 


.
Lại có <i>A B a</i>  2<sub>, </sub><i>CB a</i> <sub>, </sub><i>A C</i> <i>a</i> 2


2 <sub>7</sub>
4
<i>A BC</i>


<i>a</i>
<i>S</i> <sub></sub>


 


.


Suy ra






3
.


2
3
3.


3 <sub>12</sub> 21



,


7
7


4
<i>C A BC</i>


<i>A BC</i>


<i>a</i>


<i>V</i> <i>a</i>


<i>d C A BC</i>


<i>S</i> <i>a</i>


 





    


.


Vậy




1 1 21 21


, , .


2 2 7 14


<i>a</i> <i>a</i>


<i>d M A BC</i>  <i>d C A BC</i>   


.


<b>Câu 44:</b> Cho hàm số bậc bốn <i>f x</i>

 

có bảng biến thiên như sau:


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Số điểm cực trị của hàm số

 


2


4 <sub>1</sub>


<i>g x</i> <i>x</i> <sub></sub> <i>f x</i> <sub></sub>





<b>A. </b>11. <b>B. </b>9. <b>C. </b>7. <b>D. </b>5.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>


Ta chọn hàm <i>f x</i>

 

5<i>x</i>410<i>x</i>23.
Đạo hàm


 

<sub>4</sub> 3

<sub>1</sub>

2 <sub>2</sub> 4

<sub>1</sub>

<sub>1</sub>

<sub>2</sub> 3

<sub>1 2</sub>

<sub>1</sub>

<sub>1</sub>



<i>g x</i>  <i>x</i> <sub></sub> <i>f x</i> <sub></sub>  <i>x f x</i> <i>f x</i>   <i>x f x</i> <sub></sub> <i>f x</i> <i>xf x</i>  <sub></sub>


.


Ta có


 







3 0


2 1 0



0 1 0


2 1 1 0


2 1 1 0


<i>x</i>
<i>x f x</i>


<i>g x</i> <i>f x</i>


<i>f x</i> <i>xf x</i>


<i>f x</i> <i>xf x</i>


 


   


       




   


 <sub></sub>


 <sub></sub>


   



 <sub>.</sub>


+) <i>f x</i>

1

0

 

* 



4


5 <i>x</i>1 10 <i>x</i>1 <sub>  </sub>3 0


1 1, 278
1 0,606
1 0,606
1 1, 278
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


 


 <sub> </sub>




  


 




 <sub>Phương trình có bốn nghiệm phân biệt khác </sub>0<sub>. </sub>


+)



1


4 2 3


2<i>f x</i>1 <i>xf x</i> 1  0<i>t x</i>  2 5<i>t</i> 10<i>t</i> 3  <i>t</i>1 20<i>t</i>  20<i>t</i> 0


4 3 2


30<i>t</i> 20<i>t</i> 40<i>t</i> 20<i>t</i> 6 0


      


1,199
0,731


0, 218
1, 045
<i>t</i>


<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>






 <sub></sub>



 





 <sub>Phương trình có bốn nghiệm phân biệt khác </sub>0<sub> và khác các nghiệm của phương trình </sub>

 

* <sub>. </sub>


Vậy số điểm cực trị của hàm số <i>g x</i>

 

là 9.


<b>Câu 45:</b> Cho hàm số <i>y ax</i> 3<i>bx</i>2 <i>cx d</i>

<i>a b c d</i>, , ,  

có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có
bao nhiêu số dương trong các số <i>a</i>, <i>b</i>, <i>c</i>, <i>d</i>?


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>A. </b>4. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Ta có <i>x</i>lim <i>y</i> <i>a</i>0.


Gọi <i>x</i>1, <i>x</i>2 là hoành độ hai điểm cực trị của hàm số suy ra <i>x</i>1, <i>x</i>2 nghiệm phương trình
2


3 2 0


<i>y</i>  <i>ax</i>  <i>bx c</i>  <sub> nên theo định lý Viet: </sub>


+) Tổng hai nghiệm 1 2


2
0
3


<i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>


  


 0


<i>b</i>



<i>a</i>   <i>b</i>0<sub>.</sub>


+) Tích hai nghiệm 1 2 3 0


<i>c</i>
<i>x x</i>


<i>a</i>


 


 <i>c</i>0<sub>.</sub>


Lại có đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên <i>d</i> 0<sub>.</sub>


Vậy có 2 số dương trong các số <i>a</i>, <i>b</i>, <i>c</i>, <i>d</i>.


<b>Câu 46:</b> Gọi <i>S</i> là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập


1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 9



. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc <i>S</i>, xác suất để số đó <b>khơng </b>có hai chữ số
liên tiếp nào cùng chẵn bằng


<b>A.</b>
25


42<sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


5



21<sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


65


126<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


55
126<sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A</b>


Có A94<sub> cách tạo ra số có 4 chữ số phân biệt từ </sub>



1,2,3,4,5,6,7,8,9X<sub>.</sub>
4


9


A 3024
<i>S</i>


  


.


3024


  


.



Gọi biến cố A:”chọn ngẫu nhiên một số thuộc <i>S</i>, xác suất để số đó <b>khơng </b>có hai chữ số liên
tiếp nào cùng chẵn”.


<i><b>Nhận thấy khơng thể có 3 chữ số chẵn hoặc 4 chữ số chẵn vì lúc đó ln tồn tại hai chữ số</b></i>
<i><b>chẵn nằm cạnh nhau.</b></i>


 <b>Trường hợp 1: </b>Cả 4 chữ số đều lẻ.


Chọn 4 số lẻ từ <i>X</i> và xếp thứ tự có A54<sub>số.</sub>


 <b>Trường hợp 2: </b>Có 3 chữ số lẻ, 1 chữ số chẵn.


Chọn 3 chữ số lẻ, 1 chữ số chẵn từ <i>X</i> và xếp thứ tự có C .C .4!35 14 <sub> số.</sub>


 <b>Trường hợp 3: </b>Có 2 chữ số chẵn, 2 chữ số lẻ.


Chọn 2 chữ số lẻ, 2 chữ số chẵn từ <i>X</i> có C .C25 24<sub> cách.</sub>


NH


Ĩ


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Xếp thứ tự 2 chữ số lẻ có 2! cách.



Hai chữ số lẻ tạo thành 3 khoảng trống, xếp hai chữ số chẵn vào 3 khoảng trống và sắp
thứ tự có 3! cách.


 <sub>trường hợp này có </sub>C .C .2!.3!25 24 <sub> số.</sub>


Vậy

 



4 3 1 2 2
5 5 4 5 4


A C .C .4! C .C .2!.3! 25


3024 42


<i>A</i>


<i>P A</i>     


 <sub>.</sub>


<b>Câu 47:</b> Cho hình chóp đều <i>S ABCD</i>. có cạnh đáy bằng <i>a</i>, cạnh bên bằng 2a và <i>O</i> là tâm của đáy.
Gọi <i>M</i> ,<i>N</i> , <i>P</i>, <i>Q</i> lần lượt là các điểm đối xứng với <i>O</i> qua trọng tâm của các tam giác <i>SAB</i>,
<i>SBC</i><sub>, </sub><i>SCD</i><sub>, </sub><i>SDA</i><sub> và </sub><i>S</i>'<sub> là điểm đối xứng với </sub><i>S</i><sub> qua </sub><i>O</i><sub>. Thể tích của khối chóp '.</sub><i>S MNPQ</i>
bằng


<b>A.</b>


3


20 14


81
<i>a</i>


. <b>B.</b>


3
40 14


81
<i>a</i>


. <b>C.</b>


3
10 14


81
<i>a</i>


. <b>D.</b>


3
2 14


9
<i>a</i>


.



<b>Lời giải</b>


<b>Chọn A.</b>


Gọi <i>G G G G</i>1, 2, 3, 4<sub> lần lượt là trọng tâm </sub><i>SAB SBC SCD SDA</i>, , , <sub>.</sub>
, , ,


<i>E F G H</i> <sub> lần lượt là trung điểm của các cạnh </sub><i>AB BC CD DA</i>, , , <sub>.</sub>


Ta có 1 2 3 4


2


4 4 1 8


4 4. 4. . .


9 9 2 9


<i>MNPQ</i> <i>G G G G</i> <i>EFGH</i>


<i>a</i>


<i>S</i>  <i>S</i>  <i>S</i>  <i>EG HF</i> 


.


NH


Ó



M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>










1 2 3 4


, , ,


, 2 ,


2


, ,


3


5 5 14



,


3 6


<i>d S MNPQ</i> <i>d S</i> <i>ABCD</i> <i>d O MNPQ</i>
<i>d S ABCD</i> <i>d O G G G G</i>
<i>d S ABCD</i> <i>d S ABCD</i>


<i>a</i>
<i>d S ABCD</i>


   
 
 
 
Vậy
2 3
.


1 5 14 8 20 14


3 6 9 81


<i>S MNPQ</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>V</i><sub></sub>    



.


<b>Câu 48:</b> Xét các số thực không âm <i>x</i> và <i>y</i> thỏa mãn 2<i>x y</i> .4<i>x y</i> 1 3. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 <sub>4</sub> <sub>6</sub>


<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i> <i>y</i><sub> bằng</sub>


<b>A.</b>
33


4 <sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b>


65


8 <sub>.</sub> <b><sub>C.</sub></b>


49


8 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b>


57
8 <sub>.</sub>
<b>Lời giải</b>


<b>Chọn B.</b>
<b>Cách 1:</b>


<b>Nhận xét:</b> Giá trị của <i>x y</i>, thỏa mãn phương trình 2<i>x y</i> 4<i>x y</i> 1 3 1

 

sẽ làm cho biểu thức <i>P</i>
nhỏ nhất. Đặt <i>a</i> <i>x y</i>, từ

 

1 ta được phương trình



1 2 3


4<i>a</i> .<i><sub>a</sub></i> 2 0


<i>y</i> <i>y</i>


 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>


.
Nhận thấy


1 2 3


4<i>a</i> . 2


<i>y</i> <i>a</i>


<i>y</i> <i>y</i>




   


là hàm số đồng biến theo biến <i>a</i>, nên phương trình trên có
nghiệm duy nhất


3 3


2 2



<i>a</i>  <i>x y</i> 


.


Ta viết lại biểu thức



2 1 1 65


4 2


4 8 8


<i>P</i> <i>x y</i>  <i>x y</i>  <sub></sub><i>y</i> <sub></sub> 


  <sub>. Vậy </sub> min


65
8


<i>P</i> 


.
<b>Cách 2: </b>


Với mọi <i>x y</i>, không âm ta có


3 3


1 2 3 3 2



2 .4 3 .4 . 4 1 0


2 2


<i>x y</i> <i>x y</i>


<i>x y</i>


<i>x y</i>   <i>x y</i>   <i>x y</i>  <i>y</i>    


      <sub></sub>   <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub></sub> <sub></sub> <sub> (1)</sub>


Nếu


3
0
2
<i>x y</i>  


thì



3


0
2


3



. 4 1 0 . 4 1 0
2


<i>x y</i>


<i>x y</i> <i>y</i>    <i>y</i>


 


   <sub></sub>  <sub></sub>   


 


  <sub></sub> <sub></sub> <sub> (vơ lí)</sub>


Vậy


3
2
<i>x y</i> 


.


Áp dụng bất đẳng thức Bunhyakovski ta được


2

2


2 2 <sub>4</sub> <sub>6</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>13</sub>


<i>P</i><i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>  <i>y</i> 





2
2


1 1 3 65


5 13 5 13


2 <i>x y</i> 2 2 8


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Đẳng thức xảy ra khi


5
3


4
2


1


3 2


4
<i>y</i>
<i>x y</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>






 <sub></sub>


 


 




 


 <sub>  </sub>  <sub></sub>


 <sub></sub>


 <sub>.</sub>


Vậy


65
min


8
<i>P</i>


.


<b>Câu 49:</b> Có bao nhiêu số nguyên <i>x</i> sao cho ứng với mỗi <i>x</i> có khơng q 728 số ngun <i>y</i> thỏa mãn


2



4 3


log <i>x</i> <i>y</i> log (<i>x y</i> )
?


<b>A.</b> 59. <b>B.</b> 58. <b>C.</b> 116. <b>D.</b> 115.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


Với mọi <i>x</i> <sub> ta có </sub><i>x</i>2 <i>x</i><sub>.</sub>


Xét hàm số



2


3 4


( ) log ( ) log


<i>f y</i>  <i>x y</i>  <i>x</i> <i>y</i>


.
Tập xác định D ( ; <i>x</i> ) (do <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i>2).


2




1 1


'( ) 0,


( ) ln 3 ln 4


<i>f y</i> <i>x D</i>


<i>x y</i> <i>x</i> <i>y</i>


    


 


(do <i>x</i>2<i>y x y</i>  0,ln 4 ln 3 <sub>)</sub>
 <i>f</i> <sub>tăng trên </sub>D<sub>.</sub>


Ta có



2


3 4


( 1) log ( 1) log 1 0


<i>f</i> <i>x</i>  <i>x x</i>   <i>x</i>  <i>x</i> 


<b>.</b>


Có khơng q 728 số ngun <i>y</i> thỏa mãn



 

0


<i>f y</i> 


2



3 4


( 729) 0 log 729 log 729 0


<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


        


2 <sub>729 4</sub>6 <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>x</i>


      <i>x</i>2 <i>x</i> 3367 0


57,5 <i>x</i> 58,5


   


Mà <i>x</i> <sub> nên </sub><i>x</i> 

57, 56,...,58

<sub>.</sub>


Vậy có 58 ( 57) 1 116    số nguyên <i>x</i> thỏa.


<b>Câu 50:</b> Cho hàm số bậc ba <i>y</i> <i>f x</i>( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt
của phương trình




3 <sub>( )</sub> <sub>1 0</sub>
<i>f x f x</i>  




<b>A.</b> 8. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 4.


<b>Lời giải</b>


<b>Chọn C.</b>


NH


Ó


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>



3


3 3 3


3
3



3
0
( ) 0
( ) 0


( ) 1 0 ( ) 1 ( ) 0 <sub>( )</sub> <sub>(do</sub> <sub>0)</sub>


( ) 0


( ) (do 0)
<i>x</i>


<i>f x</i>
<i>x f x</i>


<i>a</i>


<i>f x f x</i> <i>f x f x</i> <i>x f x</i> <i>a</i> <i><sub>f x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>
<i>x f x</i> <i>b</i>


<i>b</i>


<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



 <sub></sub>
  <sub></sub>
 <sub></sub>
     <sub></sub>    <sub></sub> <sub></sub>

 <sub> </sub> <sub></sub>
 <sub></sub>
 



 <i>f x</i>( ) 0 có một nghiệm dương <i>x c</i> .


 Xét phương trình 3


( ) <i>k</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>




với <i>x</i>0, <i>k</i>0.


Đặt ( ) ( ) 3


<i>k</i>
<i>g x</i> <i>f x</i>


<i>x</i>



 


.


4
3
( ) '( ) <i>k</i>
<i>g x</i> <i>f x</i>


<i>x</i>


  


.


Với <i>x c</i> <sub>, nhìn hình ta ta thấy </sub> <i>f x</i>( ) 0 4


3
( ) ( ) <i>k</i> 0
<i>g x</i> <i>f x</i>


<i>x</i>


 


   


( ) 0
<i>g x</i>



  <sub> có tối đa một nghiệm.</sub>


Mặt khác


( ) 0
lim ( )
<i>x</i>
<i>g c</i>
<i>g x</i>
 



 <sub></sub>


 <sub> và </sub><i>g x</i>( )<sub> liên tục trên </sub>

<i>c</i>;


 <i>g x</i>( ) 0 <sub> có duy nhất nghiệm trên </sub>

<i>c</i>;

<sub>.</sub>


Với 0<i>x c</i> <sub> thì </sub> ( ) 0 3


<i>k</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>


 


 <i>g x</i>( ) 0 <sub> vơ nghiệm.</sub>



Với <i>x</i>0<sub>, nhìn hình ta ta thấy </sub> <i>f x</i>( ) 0 4


3
( ) ( ) <i>k</i> 0
<i>g x</i> <i>f x</i>


<i>x</i>


 


   


( ) 0
<i>g x</i>


  <sub> có tối đa một nghiệm.</sub>


Mặt khác


0


lim ( ) 0
lim ( )
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>g x</i>
<i>g x</i>


  






 


 <sub> và </sub><i>g x</i>( )<sub> liên tục trên </sub>

 ;0

<sub>.</sub>
 <i>g x</i>( ) 0 <sub> có duy nhất nghiệm trên </sub>

 ;0

<sub>.</sub>


Tóm lại <i>g x</i>( ) 0 có đúng hai nghiệm trên \ 0

 

.


Suy ra hai phương trình ( ) 3


<i>a</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>




, ( ) 3


<i>b</i>
<i>f x</i>


<i>x</i>





có 4 nghiệm phân biệt khác 0 và khác <i>c</i>.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

Vậy phương trình



3 <sub>( )</sub> <sub>1 0</sub>
<i>f x f x</i>  


có đúng 6 nghiệm.


NH


Ĩ


M


TO


ÁN


VD



VD


C



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×