Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

T57Ds9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (66.01 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>I. Mục Tiêu:</b>


1) Kiến thức: - HS nắm vững hệ thức Viét và 2 ứng dụng.


2) Kĩ năng: - HS có kĩ năng dùng hệ thức Viét để nhẩm nghiệm với hai trường hợp: a +
b + c = 0 và a – b + c = 0. Biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng.


<b>3) Thái độ: - Tích cực, nhanh nhẹn, cẩn thận</b>
<b>II. Chuẩn Bị:</b>


- GV: Các ví dụ, phấn màu. Thước thẳng.
- HS: Xem trước bài.


<b>III. Phương Pháp Dạy Học:</b>


- Quan sát, Thực hành, nhóm
<b>IV. Tiến Trình Bài Dạy:</b>


<b> 1. Ổn định lớp: (1’) 9A1………</b>
<b> 9A2………</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: (6’)</b>


<b> </b> Hãy viết hai nghiệm phân biệt của phương trình ax2<sub> + bx + c = 0.</sub>
GV cho hai HS lên bảng tính: x1 + x2 và x1.x2


<b>3. Nội dung bài mới:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRỊ </b> <b>GHI BẢNG</b>


<b>Hoạt động 1: (20’)</b>


x1 + x2 = ?


GV cho HS biến đổi.
x1.x2 = ?


GV cho HS biến đổi.


Sau khi biến đổi xong, GV
giới thiệu hệ thức Viét như
trong SGK.


GV giới thiệu hai trường
hợp đặc biệt thông qua ?2
và ?3.


x1 + x2


=


b b
2a 2a
<sub>  </sub> <sub>  </sub>




   


   


   <sub>= </sub>



2b b
2a a



x1.x2


=


b b
.
2a 2a
     


   


   


   =


 

2

 

2
2
b


4a
  


=





2 2
2
b b 4ac


4a
 


= 2
4ac c
4a a
HS chú ý theo dõi và
nhắc lại hệ thức Viét.


HS thảo luận ?2, ?3


<b>1. Hệ thức Viét: </b>
Định lý Viét:


<i>Áp dụng cho hai trường hợp đặc biệt:</i>


 Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (


a 0 ) coù a + b + c = 0 thì phương
trình có x<b>1 = 1 và x2 = </b>


c
a<b><sub>.</sub></b>



 Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (


a 0 ) coù a – b + c = 0 thì phương
trình có x<b>1 = –1 và x2 = </b>


c
a



<b>.</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRỊ</b> <b>GHI BẢNG</b>


Để củng cố lại kiến thức, HS chú ý theo dõi và <b>?4: </b>Nhẩm nghiệm các phương trình sau:


<i><b>Ngày Soạn: 09 / 03 / 2012</b></i>
<i><b>Ngày Dạy: 12 / 03 / 2012</b></i>


<b>Tuần: 27</b>


<i><b>Tiết: 57</b></i>


<b>§5. HỆ THỨC VIÉT VÀ ỨNG DỤNG</b>



<i>Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương</i>


<i>trình ax2<sub> + bx + c = 0 (</sub></i><sub>a 0</sub><sub></sub> <i><sub>) thì:</sub></i>


1 2



1 2


b
x x


a
c
x .x


a


 






 <sub></sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

GV cho Hs laøm ?4.


Nhận xét, chuyển ý.
<b>Hoạt động 2: (15’)</b>


<b> Giả sử hai số cần tìm có</b>
tổng là S và có tích là P. Gọi
số thứ nhất là x thì số thứ hai
là gì?



Tích của chúng là P vậy ta
có phương trình nào?


Hãy biến đổi và đưa về
phương trình bậc hai.


Hãy lập .


Khi nào thì phương trình
trên có nghiệm?


Hai nghiệm này chính là
hai số cần tìm.


GV trình bày VD.
Nhận xét, chốt ý.


cùng làm với GV.


Số thứ hai là: S – x


(S – x).x = P
x2<sub> – Sx + P = 0</sub>


 = S2 – 4P
Khi S2<sub> – 4P </sub><sub></sub><sub> 0</sub>


HS chú ý theo doõi.


a) 2



5x 3x 2 0


   


Ta coù: a + b + c = – 5 + 3 + 2 = 0
Phương trình có hai nghiệm:


x1 = 1; x2 =


c 2
a  5
b) 2004x2<sub> + 2005x + 1 = 0</sub>


Ta coù: a – b + c = 2004 – 2005 + 1 = 0
Phương trình có hai nghiệm:


x1 = –1; x2 =


c 1


a 2004


 
<b>2. Tìm hai số biết tổng và tích: </b>


VD: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng
27 và tích của chúng bằng 180.


Giải:



Hai số cần tìm chính là nghiệm của
phương trình: x2<sub> – 27 + 180 = 0</sub>


Ta coù:  =


2


27 4.1.180


  <sub> = 9</sub>


1


27 3
x 15


2


 


; 2


27 3
x 12


2


 



<b> 4. Củng Cố: (2’)</b>


<b> </b> - GV cho HS nhắc lại hệ thức Viét và hai trường hợp đặc biệt.
<b> 5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò: (2’)</b>


<b> </b> - Về nhà xem lại các VD và làm các bài tập 25, 26.
<b>6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:</b>


………
………
………
………


<i>Nếu hai số có tổng bằng S và có</i>
<i>tích bằng P thì hai số đó là hai</i>
<i>nghiệm của phương trình:</i>


<b>x2<sub> – Sx + P = 0</sub></b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×