Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.81 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT MAI ANH TUẤN</b>
<b>Tổ: Hóa học</b>
<b>(Đề thi gồm có 06 trang)</b>
<b> ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM HỌC </b>
<b>2011 – 2012</b>
<b> Môn: Hóa học – Khối B</b>
<b> Thời gian làm bài: 90 phút</b>
<b>Mã đề thi 129</b>
<b>Họ, tên thí sinh:...</b>
<b>Số báo danh:...</b>
<i>Cho nguyên tử khối của các nguyên tố như sau: H = 1, Li = 7, Be = 9, C = 12, N = 14, O = 16, </i>
<i>Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S = 32, Cl = 35,5 K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65,</i>
<i>Ag = 108, Ba = 137.</i>
<b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)</b>
<b>Câu 1: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở có cơng thức phân tử C3HyO mà bằng một phản ứng tạo ra</b>
propan – 1 – ol ?
<b>A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>2. <b>D. </b>5.
<b>Câu 2: Cho các phản ứng:</b>
(a) Cu + HNO3 <sub> (b) SiO2 + HF (loãng) </sub>
(c) MnO2 + HCl (đặc) ⃗<i><sub>t</sub></i>0 <sub> (d) Sn + HCl (loãng) </sub><sub></sub><sub> </sub>
(e) Al + H2SO4 (loãng) <sub> (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 </sub>
Số phản ứng mà H+<sub> của axit đóng vai trị chất oxi hoá là</sub>
<b>A. 3.</b> <b>B. 5.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 3:</b> Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm metanal, axit etanoic, glucozơ và fructozơ cần 3,36 lít
O2 (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được kết tủa
và dung dịch X. Khối lượng dung dịch X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi
như thế nào ?
<b>A. Giảm 5,7 gam.</b> <b>B. Tăng 5,7 gam.</b> <b>C. Tăng 9,3 gam.</b> <b>D. Giảm 15,0 gam.</b>
<b>Câu 4:</b> Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) thu được CO2 và H2O có số mol bằng
nhau thì X <b>khơng thể</b> là
<b>A. </b>axit no, đơn chức, mạch hở. <b>B. </b>anđehit no, đơn chức, mạch hở.
<b>C. </b>este no, đơn chức, mạch hở. <b>D. </b>ancol no, đơn chức, mạch hở.
<b>Câu 5: Nhúng thanh đồng vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,5M. Sau khi</b>
các phản ứng xảy ra hồn tồn thì khối lượng thanh đồng tăng 10% so với ban đầu. Khối lượng thanh
đồng ban đầu là
<b>A. </b>216 gam. <b>B. </b>28 gam. <b>C. </b>120 gam. <b>D. </b>152 gam.
<b>Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S bằng HNO3 vừa đủ thu được dung </b>
dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Mối quan hệ giữa x và y là
<b>A. x = 2y.</b> <b>B. </b>x = y. <b>C. </b>4x = y. <b>D. </b>2x = y.
<b>Câu 7:</b> Cho các chất: C2H2, C2H5OH, HCHO, (CHO)2, HCOOH, CH3COOH, HCOONa, HCOOCH3,
HCOONH4. Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
<b>A. 5.</b> <b>B. 6.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 7.</b>
<b>Câu 8:</b> Cho các chất sau: Na2SO4, H2O, NaHCO3, Al(OH)3, Al, KHS, ZnO. Số chất có tính lưỡng tính
là
<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.
<b>Câu 9:</b> Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
<b>A. </b>Zn, Fe, Cu, Mg. <b>B. </b>Zn, Fe, Ca, Na. <b>C. </b>Fe, Cu, Zn, Ag. <b>D. </b>Cu, Al, Fe, Ag.
<b>Câu 10:</b> Cho 14,2 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với
dung dịch HCl loãng, dư thu được 11,2 lít khí (đktc). Kim loại X, Y là
<b>Câu 11: Đun nóng hỗn hợp bột X gồm 0,1 mol Al, 0,2 mol FeO, 0,3 mol ZnO một thời gian được </b>
hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y bằng dung dịch HCl được dung dịch Z. Cho dung dịch NH3 dư vào
dung dịch Z thu được kết tủa T. Lọc T mang nung trong khơng khí tới khối lượng khơng đổi được
khối lượng chất rắn là
<b>A. 16,0 gam.</b> <b>B. 45,4 gam.</b> <b>C. 21,1 gam.</b> <b>D. 19,5 gam.</b>
<b>Câu 12:</b> Thực hiện phản ứng este hóa giữa m gam etanol với m gam axit acrylic (xt H2SO4 đặc),
người ta thu được m gam etyl acrylat. Vậy hiệu suất phản ứng este hóa là
<b>A. 81,3%.</b> <b>B. 72,0%.</b> <b>C. 46,0%.</b> <b>D. 66,7%.</b>
<b>Câu 13: Cho sơ đồ dạng: X </b> <i>→</i> Y <i>→</i> Z. Cho các chất sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic.
Số sơ đồ nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là
<b>A. 5.</b> <b>B. 6.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 3.</b>
<b>Câu 14: Điện phân 250 ml dd AgNO3 0,1M, Cu(NO3)2 0,2M trong 530,75 giây với I = 10A. Tổng </b>
khối lượng kim loại sinh trên điện cực là
<b>A. </b>2,70 gam. <b>B. </b>5,90 gam. <b>C. </b>3,20 gam. <b>D. 3,66 gam.</b>
<b>Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 7,1 gam hỗn hợp X thu được 15,4</b>
gam CO2 và 4,5 gam H2O. Mặt khác cho 7,1 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 được 43,2 gam bạc. Công thức hai anđehit là
<b>A. HCHO, CH3CHO.</b> <b>B. HCHO, C3H5CHO.</b>
<b>C. HCHO, C2H3CHO.</b> <b>D. CH3CHO, C2H3CHO.</b>
<b>Câu 16: X là một tripeptit được tạo thành từ một aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 </b>
nhóm -NH2. Đốt cháy hồn tồn 1 mol X cần 252 lít khí O2 (đktc). Vậy cơng thức của amino axit tạo
nên X là
<b>A. H2NC4H8COOH.</b> <b>B. H2NC3H6COOH.</b> <b>C. H2NCH2COOH.</b> <b>D. H2NC2H4COOH.</b>
<b>Câu 17:</b> Hợp chất X tan trong nước tạo thành dung dịch không màu. Dung dịch này không tạo kết tủa
với dung dịch BaCl2, khi phản ứng với NaOH tạo ra khí có mùi khai, khi phản ứng với dung dịch HCl
tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím. Chất X là
<b>A. </b>(NH4)2SO3. <b>B. </b>NH4HSO3. <b>C. </b>(NH4)2CO3. <b>D. </b>NH4HCO3.
<b>Câu 18:</b> Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4NO3, NaHSO4 và Ba(NO3)2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau.
Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
<b>A. </b>NaNO3. <b>B. </b>NaNO3, NaOH.
<b>C. </b>NaCl, NaHSO4, NH4NO3, Ba(NO3)2. <b>D. </b>NaCl, NaOH, Ba(NO3)2.
<b>Câu 19:</b> Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X. Cho 120 ml dung dịch NaOH 1M vào
X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 240 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì cũng thu được a gam
kết tủa. Giá trị của m là
<b>A. 5,985.</b> <b>B. 11,97.</b> <b>C. 23,94.</b> <b>D. 13,68.</b>
<b>Câu 20: Cho các phát biểu sau:</b>
(a) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
(b) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
(c) Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.
(e) Tách ancol etylic ra khỏi nước người ta dùng phương pháp chiết.
(g) Hợp chất C6H5Cl có chứa vòng benzen trong phân tử.
<b>A. 4.</b> <b>B. 5.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 21: Khối lượng riêng của đồng kim loại là 8,98 g/cm</b>3<sub>. Gỉa thiết rằng trong tinh thể đồng các </sub>
nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần cịn lại là khe rỗng. Bán kính nguyên
tử đồng tính theo lí thuyết là
<b>A. 0,135 nm.</b> <b>B. 0,100 nm.</b> <b>C. 0,080 nm.</b> <b>D. 0,128 nm.</b>
<b>Câu 22:</b> Số lượng nguyên tố mà ngun tử có cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng 4s1<sub> là</sub>
<b>Câu 23: Đun nóng 10,9 gam chất X chỉ chức một loại nhóm chức với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M </b>
được 12,3 gam muối natri của 1 axit hữu cơ đơn chức và 0,05 mol ancol Y. Để trung hòa lượng
NaOH dư cần 250 ml dung dịch HCl 0,2M. Công thức của X là
<b>A. (HCOO)3C3H5.</b> <b>B. (CH3COO)2C2H4.</b> <b>C. (C2H3COO)3C3H5.</b> <b>D. (CH3COO)3C3H5.</b>
<b>Câu 24: Cho các nguyên tố X (Z = 19); Y (Z = 37); Z (Z = 20); T (Z = 12). Tính kim loại xếp theo chiều</b>
tăng dần là
<b>A. T, X, Z, Y.</b> <b>B. Y, X, Z, T.</b> <b>C. T, Z, X, Y.</b> <b>D. Y, Z, X, T.</b>
<b>Câu 25: Số lượng các đồng phân mạch hở của công thức phân tử C</b>3H6O2 và tính chất như sau: Có x
đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH; z đồng phân vừa tác
dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa
tác dụng được với Na vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3. Gía trị nào cho dưới đây <b>khơng </b>
<b>đúng</b> ?
<b>A. z = 1.</b> <b>B. y = 3.</b> <b>C. x = 1.</b> <b>D. t = 3.</b>
<b>Câu 26: Hấp thụ hết 1,792 lít khí CO2 (đktc) vào 50 ml dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 1M và KOH </b>
1M thu được dung dịch X. Thêm tiếp 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ca(OH)2 0,1M, CaCl2 0,5M,
vào X, sau các phản ứng thu được khối lượng kết tủa là
<b>A. 4 gam.</b> <b>B. 2 gam.</b> <b>C. 8 gam.</b> <b>D. 6 gam.</b>
<b>Câu 27: Nhúng quỳ vào đồng thời từng dung dịch sau: NaHSO4, NaF, NH4NO3, MgCl2, C6H5NH2, </b>
C6H5OH, C6H5ONa, C6H5NH3Cl, ClH3N – CH2 – COOH; H2N – CH2 -COONa. Số lượng dung dịch làm
quỳ hóa đỏ và quỳ hóa xanh lần lượt là
<b>A. 5 và 3.</b> <b>B. 6 và 3.</b> <b>C. 5 và 4.</b> <b>D. 4 và 3.</b>
<b>Câu 28: Cho 4 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al, Zn tan hết bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít </b>
H2 (đktc). Mặt khác cho 4 gam hỗn hợp X tác dụng với Cl2 dư, sau phản ứng thu được 11,526 gam
muối. Thành phần phần trăm của Fe trong hỗn hợp X là
<b>A. 16,8%.</b> <b>B. 19,2 %.</b> <b>C. 14,0%.</b> <b>D. 22,4%.</b>
<b>Câu 29:</b> Cho 200 ml dung dịch X chứa H2SO4 0,05M và HCl aM tác dụng với 300 ml dung dịch
Ba(OH)2 0,15M. Sau phản ứng được b gam kết tủa và 500 ml dd Y có pH = 13. Gía trị của a, b lần
lượt là
<b>A. 0,15M và 2,33 gam.</b> <b>B. 0,1M và 2,33 gam.</b>
<b>C. 0,04M và 2,33 gam.</b> <b>D. 0,1M và 4,66 gam.</b>
<b>Câu 30: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 34,2 gam saccarozơ và 68,4 gam mantozơ một thời gian thu được </b>
dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với
một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng số mol Ag thu được là
<b>A. 0,90 mol.</b> <b>B. 1,00 mol.</b> <b>C. 0,85 mol.</b> <b>D. 1,05 mol.</b>
<b>Câu 31: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và ở điều kiện thích </b>
hợp). Tại trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành. Muốn hiệu suất phản ứng tạo NH3 đạt 25 %
cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N2 ?
<b>A. 0,328 mol.</b> <b>B. 2,250 mol.</b> <b>C. 0,832 mol.</b> <b>D. 2,829 mol.</b>
<b>Câu 32:</b> Clo hoá PP (polipropen) thu được một tơ clorin trong đó clo chiếm 22,12%. Trung bình 1 phân
tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PP ?
<b>A. 4.</b> <b>B. 5.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 3.</b>
<b>Câu 33:</b> Để xà phịng hóa 1,0 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo đó với 142
gam NaOH trong dung dịch. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, trung hịa NaOH dư cần vừa đủ
50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng glixerol thu được từ phản ứng xà phịng hóa là
<b>A. </b>103,5 gam. <b>B. </b>120,0 gam. <b>C. </b>134,5 gam. <b>D. </b>145,2 gam.
<b>Câu 34:</b> Phát biểu nào sau đây <b>không</b> diễn tả đúng tính chất của các chất:
<b>A. </b>S và SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
<b>B. </b>O3 và O2 đều có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
<b>C. </b>F2 và Cl2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử, nhưng F2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2.
<b>Câu 35: Đun nóng 20,2 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH </b>
loãng, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 28,7
gam kết tủa. Khối lượng phenyl clorua có trong X là
<b>A. </b>4,50 gam. <b>B. </b>14,89 gam. <b>C. </b>15,70 gam. <b>D. </b>9,00 gam.
<b>Câu 36:</b> Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung
dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 20 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 5,8 gam so với
dung dịch Ca(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là
<b>A. </b>CH4. <b>B. </b>C3H8. <b>C. </b>C2H6. <b>D. </b>C2H4.
<b>Câu 37: Cho 4 dung dịch không màu: NaNO3, NaCl, NaHSO4 và Na2CO3. Chỉ dùng một hố chất có </b>
thể phân biệt được 4 dung dịch. Hố chất đó là
<b>A. FeO.</b> <b>B. Quỳ tím.</b>
<b>C. CuO.</b> <b>D. Dung dịch Ba(OH)2.</b>
<b>Câu 38:</b> Amin đơn chức, mạch hở, bậc 2 (X) chứa 19,178% N về khối lượng. Số đồng phân amin X
thỏa mãn các dữ kiện trên là
<b>A. 1.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 39:</b> Có thể dùng CaO (ở thể rắn) để làm khơ từng chất khí trong dãy nào sau đây ?
<b>A. </b>Cl2, H2, O2, NO2. <b>B. </b>NH3,CO2, H2, NO. <b>C. </b>H2, NH3,O2, N2. <b>D. </b>NO, SO2, O2, N2.
<b>Câu 40: Trong số các este mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6O2, có bao nhiêu este có thể điều </b>
chế trực tiếp từ axit và ancol ?
<b>A. 3.</b> <b>B. 1.</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 4.</b>
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
<b>A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) </b>
<b>Câu 41:</b> Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hợp chất hữu cơ thơm X (trong phân tử chỉ chứa C, H, O) sản
phẩm thu được lần lượt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư sau phản
ứng thấy bình 1 tăng 3,6 gam, bình 2 tạo thành 35 gam kết tủa. X tác dụng được với Na sinh ra H2 và
MX < 120. Số công thức cấu tạo của X là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. </b>3.
<b>Câu 42:</b> Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3; (2) Nhúng thanh sắt
vào dung dịch CuSO4; (3) Nhúng thanh đồng vào dung dịch FeCl3; (4) Nhúng thanh sắt vào dung dịch
chứa đồng thời HCl và CuCl2; (5) Hai dây đồng và nhơm nối với nhau và để ngồi khơng khí ẩm; (6)
Để thanh thép ngồi khơng khí ẩm; (7) Để thanh sắt được mạ kín bằng kẽm ngồi khơng khí ẩm.
Số trường hợp xuất hiện ăn mịn điện hố là
<b>A. </b>4. <b>B. </b>2. <b>C. </b>5. <b>D. </b>3.
<b>Câu 43:</b> Cho axit cacboxylic X tác dụng với NaHCO3 dư thu được số mol CO2 gấp đôi số mol X đã
phản ứng. Mặt khác, để trung hòa 100,0 gam dung dịch axit X nồng độ 5,2% cần 100,0 ml dung dịch
NaOH 1,0M. Vậy công thức của axit là
<b>A. </b>HOOC-COOH. <b>B. </b>CH2 = CH-COOH.
<b>C. </b>HOOC-C2H4-COOH. <b>D. </b>HOOC – CH2 -COOH.
<b>Câu 44: Cho các chất: NaOH, HF, HNO3, CH3COOH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COONa, CaCO3, </b>
C2H5OH, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là
<b>A. 8 và 5.</b> <b>B. 6 và 4.</b> <b>C. 7 và 5.</b> <b>D. 7 và 4.</b>
<b>Câu 45:</b> Phát biểu khơng đúng là:
<b>A. </b>Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
<b>B. </b>Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
<b>C. </b>Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
<b>D.</b> Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa vàng.
<b>Câu 46: Thủy phân hoàn toàn các chất: HCOOC(CH3) = CH2, CH3 -CCl2 – CH3, CH3 -CH2 – CHCl2, </b>
CH2 = CCl – CH3. Chất không thu được axeton là
<b>Câu 47:</b> Hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Fe, Cr. Cho 29 gam X vào dung dịch NaOH dư, khi kết
thúc phản ứng thu được 4,48 lít khí H2 và phần chất rắn khơng tan Y. Cho Y tác dụng với dung dịch
HCl dư thốt ra 6,72 lít khí H2 (các thể tích đo ở đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của
<b>A. </b>11,03%. <b>B. </b>4,48%. <b>C. </b>35,86%. <b>D. </b>68,42%.
<b>Câu 48: Cho các phát biểu sau:</b>
(a) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(b) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
(c) Ở nhiệt độ thường các dung dịch glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ đều hoà tan
Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
(d) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
(g) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 3</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 5.</b> <b>D. 4.</b>
<b>Câu 49:</b> Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu, Zn, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hồn
tồn thu được dung dịch Y, phần khơng tan Z và khí H2. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng,
dư thu được kết tủa, nung kết tủa tới khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn T. T gồm
<b>A. </b>FeO và CuO. <b>B. </b>Fe2O3 và Al2O3.
<b>C. </b>FeO, CuO và Al2O3. <b>D. </b>Fe2O3.
<b>Câu 50: Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau </b>
sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là
do
<b>A. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na</b>+<sub> có tính oxi hóa.</sub>
<b>B. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu.</b>
<b>C. dung dịch NaCl độc.</b>
<b>D. dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl</b>-<sub> có tính khử.</sub>
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
<b>Câu 51:</b> Cho các kim loại Zn, Ni, Sn, Pb. Kim loại không tác dụng được với cả dung dịch HCl và
NaOH đặc, đun nóng là
<b>A. </b>Zn. <b>B. </b>Pb. <b>C. </b>Ni. <b>D. </b>Sn.
<b>Câu 52:</b> Phát biểu nào sau đây là đúng ?
<b>A. </b>Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.
<b>B. </b>Tất cả các dung dịch aminoaxit đều khơng làm quỳ tím đổi màu.
<b>C. </b>Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
<b>D. </b>Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
<b>Câu 53:</b> Trung hòa 5,2 gam axit, hai chức, mạch hở X bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn
dung dịch được 7,4 gam muối khan. X là
<b>A. </b>HOOC – CH2 – COOH. <b>B. </b>HOOC – C2H4 – COOH.
<b>C. </b>HOOC –C3H6 – COOH. <b>D. </b>HOOC – COOH.
<b>Câu 54: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 67,2 ml khí O2 (ở </b>
đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
<b>A. 2.10</b>-3<sub> mol/(l.s).</sub> <b><sub>B. 1.10</sub></b>-3<sub> mol/(l.s).</sub> <b><sub>C. 1.10</sub></b>-4<sub> mol/(l.s).</sub> <b><sub>D. 5.10</sub></b>-4<sub> mol/(l.s).</sub>
<b>Câu 55:</b> Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Al - Cu là 2,0V; Cu - Ag là 0,46V. Biết thế
điện cực chuẩn 0Ag+¿
/Ag
<i>E</i>¿ = + 0,8V. Thế điện cực chuẩn
0<sub>Al</sub>3+¿
/Al
<i>E</i>¿ và
0<sub>Cu</sub>2+¿
/Cu
<i>E</i>¿ có giá trị lần lượt là
<b>A. </b>-1,66V và +0,34V. <b>B. </b>+2,46V và -1,66V. <b>C. </b>-2,46V và +1,66V. <b>D. </b>+2,34V và -0,34V.
<b>Câu 56: Cho lượng dư chất hữu cơ thơm X tác dụng được với dung dịch Na2CO3, không thấy sinh ra </b>
CO2. X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1: 1. Chất X thỏa mãn các điều kiện trên là
<b>Câu 57: Có nhiều vụ tai nạn giao thơng xảy ra do người lái xe uống rượu. Để xác định lượng rượu có</b>
trong máu người lái xe X người ta chuẩn độ 25 gam huyết tương máu của người lái xe này cần dùng
hết 20 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M trong mơi trường axit (Gỉa sử chỉ có etanol tác dụng với K2Cr2O7).
Phần trăm theo khối lượng của etanol trong máu người lái xe X là
<b>A. </b>2,2080%. <b>B. </b>1,1040%. <b>C. </b>0,1104%. <b>D. </b>0,3680%.
<b>Câu 58: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:</b>
(a) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
(b) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu
được một loại monosaccarit duy nhất.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(e) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(g) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hố lẫn nhau.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 5.</b> <b>B. 4</b> <b>C. 2.</b> <b>D. 3.</b>
<b>Câu 59:</b> Những người thiếu vitamin A nên ăn củ cà rốt, quả đu đủ, cà chua, gấc chín vì trong đó có
<b>A. </b> <i>β</i> - caroten (thủy phân tạo ra vitamin A). <b>B. vitamin A.</b>
<b>C. este của vitamin A.</b> <b>D. Các enzim tổng hợp vitamin A.</b>
<b>Câu 60: Axeton không tác dụng được với</b>
<b>A. H2/Ni, t</b>0<sub>C.</sub> <b><sub>B. HCN.</sub></b>
<b>C. Dung dịch AgNO3/NH3.</b> <b>D. Br2/CH3COOH.</b>
--- HẾT