Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.42 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ và tên học sinh:
...
<b>MƠN TỐN </b>
<b>LỚP NĂM</b>
Điểm:
Lớp <b>5</b>...
Trường <b>TH Duy Trung</b>
Chữ kí GT: Chữ kí GK:
<b>Bài 1</b> (3,5điểm). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1/ Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân ?
A. <sub>3</sub>2 B. 5<sub>7</sub> C. 19<sub>25</sub> D. <sub>6</sub>1
2/ Phân số nào bằng phân số <sub>5</sub>2 trong các phân số sau :
A. 30
12
B.
20
35 <sub> C. </sub>
14
20 <sub> D. </sub>
12
A. 7 đơn vị B. 7 chục C. 7 phần trăm D. 7 phần mười
4/ 0,5 = …..
A. <sub>10000</sub>5 B. <sub>1000</sub>5 C. <sub>100</sub>5 D. <sub>10</sub>5
5/ 7km 47m = ... m
A. 7047 B. 7470 C. 747 D. 7407
6/ 1<sub>2</sub> tạ .... 70kg
A.< B. > C.= D. không dấu
7/ Viết <sub>10</sub>1 dưới dạng số thập phân được :
A. 1,0 ; B. 10,0 ; C. 0,01 ; D. 0,1
<b>Bài 2</b> (1 điểm). Viết các số sau vào chỗ chấm:
a/ Năm mươi đơn vị, năm phần trăm : ...………...
b/ Bảy và tám phần chín………...
c/ Mười lăm đơn vị, bảy phần nghìn………...
d/ Hai nghìn khơng trăm linh một đơn vị, chin phần mười………...
<b>Bài 3</b>(1 điểm) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
0,321 ; 0,4 ; 0,197 ; 0,32 ; 0,178
………...
<b>Bài 4 </b>(2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m.
b/ Biết rằng cứ 100m2<sub> thu được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu được bao </sub>
nhiêu kg thóc?
Bài giải :
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
<b>Bài 5 :</b>(1,5 điểm) Thực hiện các phép tính :
a/ 3<sub>4</sub> + <sub>3</sub>2 b/ 15<sub>16</sub> : 3<sub>8</sub>
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
………...
<b>Bài 7</b> :(1 điểm) :
Tính nhanh : 7,2 x 5,15 + 2,8 x 4,2 + 7,2 x 3,35 + 4,3 x 2,8