Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Đề thi THPT QG năm 2020 môn vật lý lovebook đề số 09

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (593.93 KB, 15 trang )

Lovebook.vn

ĐỀ THAM KHẢO KÌ THI THPTQG NĂM 2020
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 09
Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là
A. gamma

B. hồng ngoại.

C. Rơn-ghen.

D. tử ngoại.

Câu 2. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi
A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.
B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.
C. cho dịng điện chạy qua tấm kim loại này.
D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.
Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu đúng là:
A. Tần số của sóng phản xạ ln lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ ln ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ ln nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ ln cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 4. Thanh điều khiển trong lò phản ứng hạt nhân làm từ
A. Urani


B. Cađimi

C. Plutơni

D. Than chì

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa
cùng phương cùng tần số?
A. Phụ thuộc vào biên độ lệch pha của hai dao động thành phần.
B. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây khơng thuần cảm có điện trở hoạt
động là r  10 và hệ số tự cảm L. Dịng điện trong mạch có biểu thức i  cos100t  A  . Công suất tiêu
thụ điện trên cuộn dây là
A. 10 W.

B. 9 W.

C. 7 W.

D. 5 W.

Câu 7. Pin quang điện là nguồn điện
A. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
B. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.
C. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 8. Mắt khơng có tật là mắt:
Trang 1



A. Khi khơng điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc
B. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc
C. Khi khơng điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
D. Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
Câu 9: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang có tính cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng
hưởng điện trong mạch ta phải
A. giảm tần số của dòng điện.

B. giảm điện trở của mạch.

C. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

D. tăng điện dung của tụ điện

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây khơng thuần cảm. Cảm kháng
của cuộn dây là ZL , cuộn dây có điện trở hoạt động là r. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.

r 2  ZL2
r

r
B.

r Z
2

r

2
L

C.

r  ZL2
2

D. luôn bằng 1.

Câu 11. Chiếu các bức xạ đơn sắc đỏ, chàm, vàng và tím vào một khối thủy tinh, chiết suất của khối
thủy tinh này lớn nhất đối với bức xạ
A. tím.

B. đỏ.

C. vàng.

D. chàm

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử
A. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân
B. Hạt nhân trung hịa về điện
C. Hạt nhân có ngun tử số Z thì chứa Z prơton
D. Số nuclơn N bằng hiệu số khối A và số prôton Z
Câu 13. Hai điện tích điểm đang đẩy nhau một lực F  100 N. Nếu một điện tích tăng thêm 10%, điện
tích cịn lại giảm đi 10% thì lực tương tác lúc này sẽ bằng
A. 121 N

B. 100 N


C. 99 N

D. 89 N

Câu 14: Bán kính quỹ đạo trịn của một điện tích q có khối lượng m chuyển động với vận tốc v trong
mặt phẳng vng góc với cảm ứng từ B của một từ trường đều được tính bằng công thức:
A. R 

mv 2
qB

B. R 

mv
qB

C. R 

qB
mv

D. R  mvqB

Câu 15. Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra khơng thể

A. ánh sáng màu tím.

B. ánh sáng màu vàng.


C. ánh sáng màu đỏ.

D. ánh sáng màu lục.

Câu 16: Gọi N 0 là số hạt nhân tại thời điểm t = 0,  là hằng số phóng xạ. Số hạt nhân đã bị phân rã trong
thời gian t tính từ thời điểm t = 0 được xác định bằng công thức:
t
A. N  N 0  1  e 

t
B. N  N 0  1  e 

t
C. N  N 0  e  1

t
D. N  N 0  e  1

Trang 2


Câu 17: Mạch dao động điện từ tự do LC đang có dao động điện tự do. L là cuộn cảm thuần có giá trị là
5H . Tại thời điểm điện áp hai bản tụ bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng 1,8 mA.

Tại thời điểm điện áp hai bản tụ bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng 2,4 mA. Điện
dung C của tụ điện bằng
A. 5 F.

B. 20 F.


C. 2 F.

D. 50 F.

Câu 18: Chùm bức xạ gồm các thành phần 340 nm, 450 nm, 650 nm và 780 nm rọi vào khe hẹp F của
một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua hệ tán sắc ta thu được số chùm tia sáng song song đơn sắc là
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 19: Một mạch LC đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại của tụ điện là Q 0 và
dòng điện cực đại trong mạch là I0 . Biết vận tốc truyền sóng điện từ là C. Biểu thức xác định bước sóng
trong dao động tự do trong mạch là.
A.   2c

Q0
2I0

2
B.   2c

Q0
I0

C.   4c


Q0
2I0

D.   2

Q0
c
I0

Câu 20: Cho mạch điện như hình bên. Biết nguồn điện có suất điện động E = 12 V, điện trở trong
r  1 . Các điện trở R 1  5 , R 2  R 3  8 . Số chỉ của vơn kế có điện trở lớn vơ cùng là

A. 12 V.

B. 11,6 V.

C. 10,8 V.

D. 9,6V.

Câu 21: Một con lắc lị xo gồm vật nhỏ có khối lượng m, lị xo có khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k
= 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hồn có tần số góc f . Biết
biên độ của ngoại lực tuần hồn khơng thay đổi. Khi thay đổi tần số góc f thì biên độ dao động của vật
nhỏ thay đổi và khi f = 10 rad/s thì biên độ dao động của vật nhỏ đạt cực đại. Khối lượng m của vật nhỏ

A. 120 g.

B. 40 g.

C.10 g.


D. 100 g.

Câu 22: Tại điểm O trong lòng đất đang xảy ra dư chấn của một trận động đất. Ở điểm A trên mặt đất có
một trạm quan sát địa chấn. Tại thời điểm t 0 , một rung chuyển ở O tạo ra 2 sóng cơ (một sóng dọc, một
sóng ngang) truyền thẳng đến A và tới A ở hai thời điểm cách nhau 5s. Biết tốc độ truyền sóng dọc và tốc
độ truyền sóng ngang trong lịng đất lần lượt là 8000 m/s và 5000 m/s. Khoảng cách từ O đến A bằng
A. 66,7 km

B. 15 km

C. 115 km

D. 75,1 km

Câu 23: Một mạch dao động LC lí tưởng có điện dung C  2F và năng lượng điện từ W  16.106 J .
Khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện u = 2 V thì tỷ số giữa cường độ dịng điện i chạy trong
mạch và cường độ dòng điện cực đại I0 là:
Trang 3


A.

2
2

B.

3
2


C.

2
3

D.

3
3

Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm được chiếu sáng
bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng
giữa hai điểm M và N mà MN = 2 cm, người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân
sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A. 0,4 m.
B. 0,5 m.
C. 0,6 m.

D. 0,7 m.

Câu 25: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ A. Đúng lúc lị xo giãn nhiều
nhất thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lị xo khi đó con lắc dao động với biên độ A1 . Tỉ số
A1 / A bằng:

A.

1
2


B.

2
2

C.

3
2

D. 1

Câu 26: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau 40 cm ln dao động cùng
pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng là 6 cm. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hai
điểm C, D nằm trên mặt nước sao cho ABCD tạo thành hình chữ nhật có cạnh AD = 30 cm. Số điểm
dao động vói biên độ cực đại và cực tiểu trên đoạn CD lần lượt là:
A. 5 và 6.

B. 7 và 6.

C. 13 và 12.

D. 11 và 10.

Câu 27: Đặt điện áp u  U 2 cos 2f  V  (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi tần số của điện áp là f1  f thì
hệ số cơng suất của đoạn mạch là cos 1 . Khi tần số của điện áp là f 2  3f thì hệ số công suất của đoạn
là cos 2  2 cos 1 . Giá trị của cos 1 và cos 2 lần lượt là
A.


1 2
;
5 5

B.

7 14
;
4
4

C.

2 2
;
5 5

D.

2
;1
2

Câu 28: Một chất có khả năng phát ra bức xạ có bước sóng 0,5 m khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3

m . Gọi P0 là cơng suất chùm sáng kích thích và biết rằng cứ 600 photon chiếu tới sẽ có 1 photon bật
ra. Cơng suất chùm sáng phát ra P bằng
A. 0,1P0

B. 0, 01P0


C. 0, 001P0

D. 100P0

Câu 29. Số hạt nhân của một chất phóng xạ biến đổi theo thời
gian như đồ thị ở hình bên. Tại thời điểm t  1 giờ, số hạt nhân
còn lại của chất này là
A. N0e8
B. N0.e10
C. N0.e12
D. N0.e14
Trang 4


� �
t  �
Câu 30. Một con lắc lò xo dao động điều hịa với phương trình: x  4cos�
 cm . Sau thời gian
� 6�
t  5,25T ( T là chu kì dao động) tính từ lúc t  0 , vật đi được quãng đường là:

A. 80,732m.

B. 81,462 cm.

C. 85,464 cm.

D. 96,836cm.


Câu 31: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 24 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với hai
bụng sóng. Khi dây duỗi thẳng, M và N là hai điểm trên dây chia sợi dây thành ba đoạn bằng nhau. Tỉ
số khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa hai điểm M và N trong quá trình sợi dây dao động là 1,25.
Biên độ dao động bụng sóng là
A. 4cm.

B. 3 2 cm.

C. 2 3 cm.

D. 2cm.

Câu 32: Đặt điện áp u  100 3 cos  100t  0   V  vào hai đầu A, B của mạch điện cho như hình H 1.
Khi K mở hoặc đóng thì đồ thị cường độ dòng điện theo thời gian tương ứng là i m và iđ như hình H2. Hệ
số cơng suất của mạch khi K đóng là

A.

1
2

B.

3
2

C.

2
2


D.

1
3

Câu 33: Theo mẫu ngun tử Bo, trong ngun tử hiđrơ bán kính Bo là r 0, chuyển động của êlectron
quanh hạt nhân là chuyển động trịn đều. Tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo O là 1 , tốc độ góc của
êlectron trên quỹ đạo M là 2 . Hệ thức đúng là
2
2
A. 271  1252 .

3
3
B. 91  252 .

C. 31  52 .

D. 272  1251 .

Câu 34: Một vật dao động điều hịa với chu kì T = 6 s. Gọi S 1 là quãng đường vật đi được trong 1 s đầu
tiên, S2 là quãng đường vật đi được trong 2 s tiếp theo và S 3 là quãng đường vật đi được trong 4 s tiếp
theo. Biết tỉ lệ S1 : S2 : S3 = 1 : 3 : k (trong đó k là hằng số) và lúc đầu vật ở vị trí khác vị trí hai biên.
Giá trị của k là
A. 1.

B. 3.

C. 5.


D. 7.

Câu 35: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp O1
và O 2 cách nhau 6 cm, dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ trục tọa độ
vng góc xOy thuộc mặt nước với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 cịn
nguồn O 2 nằm trên Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ =
Trang 5


8 cm. Biết phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại.
Biết giữa P và Q cịn có một cực đại. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với
biên độ cực đại cách P một đoạn gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 1,0 cm.

B. 2,0 cm.

c. 2,5 cm.

D. 3,0 cm.

Câu 36. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

R và cuộn dây có điện trở mắc nối tiếp. Hình bên là đường cong biểu
diễn mối liên hệ của điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây  ucd  và
điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở R  uR  . Độ lệch pha giữa ucd
và uR có giá trị là
A. 1,19 rad.

B. 0,72 rad.


C. 0,93 rad.

Câu 37. Bắn một hạt  có động năng 5,21 MeV vào hạt nhân

D. 0,58 rad.
14
7

N đang đứng yên gây ra phản ứng

 14
N �17
O  p . Biết phản ứng thu năng lượng là 1,21 MeV . Động năng của hạt
7
8
năng hạt p . Động năng của hạt nhân
A. 0,8 MeV

17
8

17
8

O gấp 4 lần động

O bằng

B. 1,6 MeV


C. 6,4 MeV

D. 3,2 MeV

Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn phát ánh sáng trắng có bước sóng từ
380 nm đến 760 nm. Trên màn, M là vị trí có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm; 490
nm; 1 và  2 . Tổng giá trị  1   2  bằng
A. 1125 nm.

B. 1078 nm.

C. 1008 nm.

D. 1155 nm.

Câu 39: Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Một học sinh tiến hành hai lần kích thích dao động.
Lần thứ nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu là t1 .
Lần thứ hai, đưa vật về vị trí lị xo khơng biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lực phục
hồi đổi chiều là t 2 . Tỉ số

t1 2
 . Tỉ số gia tốc vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả lần thứ nhất
t 2 3


A. 0,8.

B. 1,5.


C. 12.

D. 2.

Câu 40: Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và điện áp
hiệu dụng ở hai cực của máy phát đều không đổi. Nối hai cực của máy phát với một trạm tăng áp có hệ
số tăng áp là k đặt tại đó. Từ máy tăng áp điện năng được đưa lên dây tải cung cấp cho một xưởng cơ
khí cách xa điểm M. Xưởng cơ khí có các máy tiện cùng loại cơng suất khi hoạt động là như nhau. Khi
hệ số k = 2 thì ở xưởng cơ khí có tối đa 115 máy tiện cùng hoạt động. Khi hệ số k = 3 thì ở xưởng cơ
khí có tối đa 125 máy tiện cùng hoạt động. Coi rằng chỉ có hao phí trên dây tải điện là đáng kể. Điện áp
và dòng điện trên dây tải điện luôn cùng pha. Do xẩy ra sự cố ở trạm tăng áp người ta phải nối trực tiếp
Trang 6


dây tải điện vào hai cực của máy phát điện. Khi đó ở xưởng cơ khí có thể cho tối đa bao nhiêu máy tiện
cùng hoạt động.
A. 58.

B. 74.

C. 61.

D. 93.

Đáp án
1-B
11-A
21-D
31-C


2-B
12-B
22-A
32-B

3-B
13-C
23-B
33-D

4-B
14-B
24-B
34-C

5-B
15-A
25-A
35-A

6-D
16-A
26-B
36-B

7-A
17-B
27-B
37-D


8-A
18-B
28-C
38-C

9-A
19-D
29-C
39-D

10-C
20-C
30-C
40-C

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án B
Câu 3: Đáp án B
Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ ln ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ và tần số
của sóng tới và sóng phản xạ khi đó bằng nhau.
Câu 4: Đáp án B
Thanh điều khiển trong lò phản ứng hạt nhân làm từ Cadimi hoặc Bo. Nó có tác dụng hấp thụ nơtron.
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án D
2

�1 �
Công suất tiêu thụ điện trên cuộn dây chính là cơng suất tỏa nhiệt trên dây: P  rI  10 � � 5W
�2�

2

Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án A
Câu 9: Đáp án A
Mạch đang có tính cảm kháng nghĩa là ZL  ZC . Vậy để ZL  ZC � 2fL 

1
ta phải giảm ZL hoặc
2fC

tăng ZC.
Dùng phương án loại trừ suy ra phải giảm f.
Câu 10: Đáp án C
Hệ số công suất của một đoạn mạch bất kỳ được tính bởi cơng thức tổng quát:

cos 

�ie�
n tr��
thua�
n toa�
n pha�
n cu�
a�
oa�
n ma�
ch 
To�
ng tr��

cu�
a toa�
n ma�
ch

Rr

 R  r   Z
2

L

 ZC 

2

Trang 7


Nếu đoạn mạch đó khuyết phần tử nào thì trong biểu thức trên sẽ thay bằng số 0.
Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án B
Câu 13: Đáp án C
F



k q1q2
k q1 ' q2 ' k 1,1q1.0,9q2
; F' 


2
 r
 r2

r2

F ' q1 ' q2 ' 1,1q1.0,9q2


 0,99 � F '  0,99 F  99 N
F
q1q2
q1q2

Câu 14: Đáp án B
Electron chuyển động trong từ trường chịu tác dụng của lực Lorenxơ đóng vai trị lực hướng tâm.
f  q vB 

mv 2
mv
�R 
R
qB

Câu 15: Đáp án A
Câu 16: Đáp án A
Câu 17: Đáp án B
Theo bảo toàn năng lượng:


1 2 1 2 1 2 1 2
Li1  Cu1  Li 2  Cu 2 � C  20F
2
2
2
2

Câu 18: Đáp án B
Máy quang phổ hoạt động trên nguyên tắc tán sắc ánh sáng, bộ phận làm nhiệm vụ này chính là hệ tán
sắc (lăng kính).
- Hệ tán sắc (lăng kính) có tác dụng phân tích chùm tia song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song
song.
Trong chùm bức xạ chiếu tới có 2 hành phần của ánh sáng nhìn thấy là 450 nm (màu lam) và 650 nm
(màu đỏ) có nghĩa là qua hệ tán sắc sẽ cho 2 chùm tia song song màu lam và màu đỏ.
Câu 19: Đáp án D
Bước sóng của sóng điện từ mà mạch bắt được   2c LC
Tần số góc của mạch dao động  

1
LC

Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch liên hệ với điện tích cực đại mà mạch tích được
I0  Q0

Từ ba cơng thức trên, ta có   2c.

Q0
I0

Câu 20: Đáp án C

Ta có R1nt  R 2 / /R 3  � R N  R1 

R 2R 3
 9
R2  R3

Trang 8


�I


 1, 2A
RN  r

Vậy số chỉ của vôn kế là U v  I.R N  10,8V
Câu 21: Đáp án D
Biên độ dao động của vật đạt cực đại khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra. Khi đó ta có
1  2 

k
k
10
� m  2  2  0,1kg  100g
m
f 10

Câu 22: Đáp án A
Theo bài ra ta có:


OA
OA
200

 5s � OA 
�66, 7 km
5000 8000
3

Câu 23: Đáp án B
W(t�

)

Li2
Cu2
 W
 12.106 J
2
2

Wmax (t�

)

LI 02
 W  16.106 J
2
2


�i � 3
i
3

Vậy W(t�

) / Wmax (t�

)  � � hay
I0
2
�I 0 � 4
Câu 24: Đáp án B
Giữa hai điểm M và N có 10 vân tối và tại M và N đều là vân sáng. Như vậy trên MN, có tất cả 11 vân
sáng và từ M đến N có 10 khoảng vân.
Suy ra: i 

MN
20

 2mm
11  1 11  1

Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:  

ai 0,5.2

 0,5.103 mm  0,5m
D 2.103


Câu 25: Đáp án A
Sau khi giữ vật tại điểm chính giữa, vật sẽ dao động với lị xo có độ cứng k 1 = 2k
Con lắc lị xo mới có chiều dài tự nhiên l 0/2. Tại thời điểm giữ lò xo chiều dài con lắc này là

l0  A
tức
2

là lò xo này đã giãn A/2
Hay ly độ và vận tốc của vật của vật lúc này là x = A/2 và v = 0 (do tại vị trí biên)
2

2

A � �v � A
A1 1
Suy ra, biên độ dao động sẽ là A1  �

� � � �  �
A 2
�2 � �1 � 2
Câu 26: Đáp án B
Gọi khoảng cách từ một điểm bất kỳ thuộc CD đến các nguồn A, B tương ứng là d 1 và d2
Ta có AD  BD �d 2  d1 �AC  BC
Trang 9


+ Điểm cực đại trên đoạn CD thoã mãn: d 2  d1  k , với k  0, �1, �2, �3...
� AD  BD �k �AC  BC
AD  BD

ۣ
 ���



AC  BC


k

3, 3 k

3,3

Có 7 giá trị của k là 0, �1, �2, �3 nên có 7 điểm cực đại trên CD.
+ Điểm cực tiểu trên đoạn CD thỏa mãn: d 2  d1   2k  1
� AD  BD � 2k  1
ۣ
ۣ�2

AD  BD



, với k  0, �1, �2, �3...
2


�AC  BC
2


2k 1 2

AC  BC


� 3,8 �k �2,83

Có 6 giá trị của k là k  0, �1, �2,  3,  2 nên có 6 điểm cực tiểu trên CD.
Câu 27: Đáp án B

R
cos 1 

R 2  ZC2


R
7
7

cos 2 
� R 2  ZC2 � R 
ZC
Theo bài �
9
3
ZC2

2

R 

9

cos 2  2 cos 1


� cos 1 

7
14
� cos 2 
4
4

Câu 28: Đáp án C
Công suất chùm sáng được xác định bởi cơng thức P  n

hc
trong đó n là số photon trong chùm sang


đó,  là bước sóng của photon.
Theo đó, ta có tỉ số giữa cơng suất chùm sáng phát ra và cơng suất chùm sáng kích thích:
P n pr  kt
1 0,3
1

.


.

 0, 001
P0 n kt  pr 600 0,5 1000

Câu 29: Đáp án C
N


N0
tại t  6, 93 phút
4

6,93

N0
 N 0 .2 T
4

�T 

6,93
 3, 465 �   0, 2
2

0,2.60
 N 0 e 12
Tại t  60 phút ta có: N 2  N 0 e

Trang 10



Câu 30: Đáp án C

Phân tích t  5, 25T  5T 

T
4

Sau thời gian 5T vật đã đi được quãng đường S1  5.4 A  20 A  80cm và trở về trạng thái ban đầu (trạng
thái tại t  0 )


� �
t  � 4 cos  2 3
�x  4 cos �
6�
6


Xét tại t  0 ta có �

� �

v  4 sin �
t  � 4 sin  0

6�
6



Như vậy sau 5T vật ở vị trí có x  2 3 cm và đang chuyển động theo chiều âm của Ox.
Để xác định quãng đường vật đi được trong thời gian

T
tiếp theo ta có thể sử dụng vịng trịn lượng giác
4

cho li độ như hình vẽ bên.
Quãng đường S 2 vật đi được trong thời gian

T
này ( tương ứng với chuyển động tròn đều từ M đến N)
4

là: S 2  2  2 3 �5, 464 cm
Vậy tổng quãng đường vật đã đi được là:
S  S1  S 2  85, 464 cm

Câu 31: Đáp án C

Trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng nên 1  2. , vậy   l  24cm
2

M, N thuộc hai bó sóng liên tiếp nên ngược pha nhau.
Khoảng cách MN nhỏ nhất khi M, N ở vị trí cân bằng hay d min  MN 
Gọi trung điểm MN là O (khi đó chính là một nút) thì OM  4 cm 
Vậy biên độ dao động của M và N là: A N  A M 

AB

 8 cm.
3


..
6

AB 3
(vì M và N đối xứng nhau qua nút nên biên độ
2

dao động bằng nhau)
Khoảng cách M, N lớn nhất là d max  1, 25.d min  10 cm khi M, N nằm ở biên.

Trang 11


Mặt khác d max  MN 2   2A M  � 10  82   2A M 
2

2

� A M  3 cm � A B  2 3 cm
Câu 32: Đáp án B
� �
 t  � A  ;i m  3 cos t  A 
Biểu thức cường độ dịng điện khi K đóng và K mở i d  3cos �
� 2�

Như vậy dịng điện khi K đóng sóm pha



so với dịng điện khi K mở.
2

Vẽ giản đồ vectơ kép như hình dưới:

Lưu ý: hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trong cả hai trường hợp khi K đóng và K mở là như nhau, nên
r
ur
r
hình chiếu của U xuống phương của I đ và I m tương ứng cho biết URđ và URm
Vì Id  3I m nên U Rd  3U Rm � U Rm 

1
2
URd mà từ giản đồ vectơ ta có: U 2  U 2Rd  U Rm
3

U
1
3
3
2
Vậy U 2  U Rd
 U 2Rd � U Rd 
U � Rd 
3
2
U

2

Vậy hệ số công suất của mạch khi K đóng là cos  

3
2

Câu 33: Đáp án D
Ta có R1  R 0  25r0 ; R 2  R M  9r0
Electron chuyển động tròn đều do tác dụng của lực Culơng đóng vai trị là lực hướng tâm:
Fht 

ke 2
 m2 R
R2
3

12 R 32
12 �9 � 1 27
ke 2
� 272  1251
�   3 � 2  3 � 2  � ��

R
2 R1
2 �25 � 2 125
2

Câu 34: Đáp án C


Trang 12


Ta có t1  1s 
Do t1  t 2 

T
T
2T
; t 2  2s  ; t 3  4s 
;
6
3
3

T
nên quãng đường vật đã đi được sau tổng thời gian này là: S1  S2  2A
2

Mặt khác S1 : S2  1: 3 nên S1 

A
3A
và S2 
2
2

Kết hợp với điều kiện lúc đầu vật không ở vị trí biên nên nếu biểu diễn trên vịng trịn lượng giác của li
độ x ta có thể lựa chọn vị trí lúc đầu của vật tương ứng với điểm M 0. Sau các thời gian t 1, t2 và t3 tiếp
theo, vật ở các vị trí ứng với các điểm M l, M2 và M 3 �M1 trên vòng trịn lượng giác (hình vẽ bên)

Như vậy, qng đường vật đi được trong thời gian ti là S1 

A
, quãng đường vật đi được trong thời
2

A 3A
A 5A

và trong thời gian t3 là S3  2A  
2
2
2
2

gian t2 là S2  A 

Từ đó suy ra S1 : S2 : S3 

A 3A 5A
:
:
hay S1 : S2 : S3  1: 3 : 5
2 2 2

Vậy k = 5.
Câu 35: Đáp án A
Từ hình vẽ ta có:



PO2 



QO 2 


 O1O2 

2

  O1P   7,5 cm

 O1O2 

2

  O1Q   10 cm

2

2

Vì P là cực tiểu và Q là cực đại đồng thời trong PQ còn một cực đại nữa nên
2

PO 2  PO2  7,5  4, 5   k  0,5   �
  cm



�� 3

QO2  QO1  10  8   k  1 


k4


P thuộc cực tiểu thứ 5 (k = 4) nên M là cực đại thuộc OP gần P nhất thì M phải thuộc cực đại bậc 5.
Do đó MO 2  MO1  5
� OM 2   O1O 2   OM  5 � OM  3, 73 cm
2

Vậy M cách P đoạn MP  OP  OM  4,5  3, 73  0, 77 cm
Câu 36: Đáp án B
Trang 13


Dễ thấy: U 0 d  U 0 R  U 0 , ta có hệ thức độc lập:

ud2 uR2
uu
 2  2 d 2R cos   const
2
U0 U0
U0
Tại 2 thời điểm: uR  1; ud  2 và u R  2; ud  2

22 12
2.1

2 2 22
2.2


2
cos


 2  2. 2 cos  � 4  1  4 cos   4  4  8cos 
2
2
2
2
U0 U0
U0
U0 U0
U0
Suy ra: cos  

3
�   0, 72rad
4

Câu 37: Đáp án D
14
� 178 O  p11
Phương trình phản ứng:   7 N ��

Năng lượng thu vào của phản ứng:
E   K O  K P    K  K N  � 1.21  K O 


KO
 5, 21  0 � KO  3, 2MeV
4

Câu 38: Đáp án C
+ Theo yêu cầu của bài có 4 bức xạ cho vân sáng trùng nhau nên ta có: x1  x 2  x 3  x 4

� k1   k  1  2   k  2   3   k  3   4  1
+ Do ánh sáng ữắng nên 380nm � �760nm  2 
+ Xét tỷ lệ hai trong bốn bước sóng bài cho:

735 3

490 2

+ Như vậy nếu lấy 4 bức xạ ứng với 4 giá trị k liên tiếp là 2; 3; 4; 5 thì từ (1) tính  được nhưng vi
phạm phương trình (2).
(Cụ thể xét 2.735  3. 2  4. 3  5. 4 �  4 

2.735
294 mâu thuẫn (2))
5

+ Vậy ta phải lấy tỷ lệ đó gấp 2 lần cụ thể là:

735 3 6
 
490 2 4


+ Lúc này 4 bức xạ ứng với 4 giá trị k liên tiếp là 4; 5; 6; 7
+ Ta tính được các bước sóng thỏa mãn u cầu bài cụ thể là:
4.735  5. 2  6. 3  7. 4
1   k 4  735 nm

Trang 14


 2   k 5 

735.4
 588 nm
5

 3   k 6 

735.4
 490 nm
6

 4   k 7 

735.4
 420 nm
7

+ Tổng bước sóng  1   2  của các bức xạ đó là  1   2   588  420  1008 nm
+ x2) = 588 + 420 = 1008nm
Câu 39: Đáp án D
Lực phục hồi đổi chiều tại VTCB. Lực đàn hồi đổi chiều tại vị trí lị xo không biến dạng.

Lần thứ hai: khi đưa vật về vị trí lị xo khơng biến dạng rồi thả nhẹ thì quãng đường vật chuyển động
đến lúc lực phục hồi đổi chiều (VTCB) bằng A, tương ứng với thời gian vật chuyển động bằng T/4


T
3
T
 t 2   t 1 �  t 1 
4
2
6

Lần thứ nhất: khi nâng vật lên rồi thả nhẹ vật chuyển động đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu tức là vật đã
chuyển động từ vị trí biên (có ly độ x = –A) đến vị trí có ly độ x  I 0 (chọn chiều dương Ox hướng
xuống)
Do thời gian t1 

T
A
nên l0  � A  2l 0
6
2

a 2 x 2 A A


2
Vậy tỉ số gia tốc vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả lần thứ nhất là: 
g
g

g
l 0
Câu 40: Đáp án C
Gọi P là công suất của máy phát điện và U điện áp hiệu dụng ở hai cực máy phát điện
P0 là công suất của một máy tiện. R là điện trở đường dây tải điện
Ta có: khi k = 2: P  120P0  P1
2
Công suất hao phí P1  P

P  115P0  P1  115P0  P 2

R
, với U1 = 2U
U12
R
4U 2

 1

2
Khi k = 3 ta có: P  125P0  P2  125P0  P

2
Từ (1) và (2) ta có: P

R
9U 2

 2


R
 72P0 � P  115P0  18P0  133P0
U2

2
Khi xảy ra sự cố: P  NP0  P  NP0  P

R
U2

 3

với N là số máy tiện tối đa có thể hoạt động
Từ đó ta có 133P0  NP0  752P0 � N  61
Trang 15



×