Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (299.31 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Kiểm tra cuối kì ii -Đề 2 </b>
<b>Môn : Toán (Thời gian: 40 phút)</b>
Họ và tên: ... Lớp 3...
<b>Phần I. Trắc nghiệm khách quan</b>
<i><b>(Khoanh vo chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng)</b></i>
C©u 1: DÊu >, <, = điền vào chỗ chấm của 78658.78568 là
A. > B. < C. =
Câu 2: Số liền sau của số 75739 là:
A. 75729 B. 75749 C. 75740 D. 75738
C©u 3: Sè liỊn tríc cđa sè 32840 lµ:
A. 32841 B. 32839 C.32830 D. 33850
Câu 4: Số gồm bốn chục nghìn, năm trăm, sáu đơn vị viết là:
A. 45600 B. 45060 C. 40506 D. 45006
C©u 5: Kết quả phép tính 37453 + 48164 là:
A. 75517 B. 75617 C.85517 D. 85617
Câu 6: Kết quả phép tính 74456 - 48372 lµ:
A.26084 B. 26804 C. 26184 D. 36084
C©u 7: PhÐp nh©n 14115 x 4 có kết quả là:
A.46460 B. 56460 C. 56440 D. 56450
Câu 8: Kết quả phép chia 24360 : 6 lµ:
A.46 B. 406 C. 460 D. 4060
Câu 9: số lớn nhất trong các số: 42124; 42214 ; 40995; 45001 lµ:
A. 42124 B. 42214 C. 40995 D. 45001
C©u 10: DiƯn tích hình chữ nhật có chiều dài là số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau và chiều
rộng 8cm lµ:
A.84 cm2<sub> B.104 cm</sub>2<sub> C.80 cm</sub>2<sub> D. 88 cm</sub>2
Câu 11: Chữ số 3 trong số 63708 chỉ:
A.3 đơn vị B. 3 chục C. 3 trăm D. 3 nghìn
Câu 12: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 9m2cm =……cm là:
A.92 B. 920 C. 902 D. 9002
<b>PhÇn II: Tù luËn</b>
<b>Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều dµi 18 cm, chiỊu réng b»ng </b> 1
3 chiỊu dµi . TÝnh diƯn tÝch