Tải bản đầy đủ (.docx) (37 trang)

TUAN 15

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (276.48 KB, 37 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tập đọc: 29</b>



<b>CÁNH DIỀU TUỔI THƠ</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Đọc trơi chảy, lưu lốt tồn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui tha thiết, thể
hiện niềm vui sướng của đám trẻ em khi chơi thả diều.


2. Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.


Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều
mang lại cho lứa tuổi nhỏ.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Tranh minh hoạ bài tập đọc.


 Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Ổn định tổ chức(1’<sub> )</sub></b>


<b>2. Kiểm tra bài cuõ (5’<sub> )</sub></b>


Hai HS tiếp nối nhau đọc truyện <i>Chú Đất Nung </i>và trả lời câu hỏi 2, 3, 4 trong SGK.
 GV nhận xét và cho điểm.


<b>3.</b> Bài mới


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>



<b>Giới thiệu bài (1’<sub> )</sub></b>


- GV cho HS quan sát tranh minh họa. Giới
thiệu: Bài đọc <i><b>Cánh diều tuổi thơ </b></i>sẽ cho các
em thấy niềm vui sướng và những khát
vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại
trẻ em.


- Nghe GV giới thiệu bài.


<b>Hoạt động 1 : Luyện đọc (10’<sub>)</sub></b>
 <i>Mục tiêu : </i>


- Đọc trơi chảy, lưu lốt toàn bài.
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.
 <i>Cách tiến hành: </i>


- Đọc từng đoạn HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn - đọc 2-3
lượt.


+ Yêu cầu HS nêu cacùh ngắt giọng một số
câu dài, khó.


+ Tìm cách ngắt giọng và luyện ngắt
giọng các câu: “<i>Tôi đã ngửa cổ….bay </i>
<i>đi!”</i>


+ Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các từ ngữ


mới và khó trong bài. + HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ ngữ mới và khó trong bài.



- Đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp.


- Cho HS đọc cả bài. - Một, hai HS đọc lại cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. - Theo dõi GV đọc mẫu.
<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài (9’<sub> )</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

HS hiểu nội dung bài.
 <i>Cách tiến hành :</i>


u cầu HS đọc thầm toàn truyện và trả lời
các câu hỏi:


HS đọc và TLCH.
- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả cánh


<i>diều tuổi thơ?</i> - 1 HS trả lời.


<i>- Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những</i>


<i>niềm vui như thế nào?</i> - Các bạn hò hét nhau thả diều thi , vui sướng đến phát dại nhìn lên bầu trời.
<i>- Trị chơi thả diều đem lại cho trẻ em những</i>


<i>mơ ước đẹp như thế nào?</i> - 1 HS trả lời.
- Qua các câu mở bài và kết bài, tác giả


muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?


- HS chọn ý 2.
 <i>Kết luận :</i> Niềm vui sướng và những



khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều
mang lại cho đám trẻ mục đồng.


<b>Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS đọc diễn</b>
<b>cảm (12’<sub>)</sub></b>


 <i>Mục tiêu :</i>


Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui tha
thiết, thể hiện niềm vui sướng của đám trẻ
em khi chơi thả diều.


 <i>Cách tiến hành :</i>


 Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn trong
bài. GV hướng dẫn để các em tìm đúng
giọng đọc bài văn và thể hiện diễn cảm.


- 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn trong
bài.


 GV hướng dẫn LĐ diễn cảm đoạn (từ
Tuổi thơ…sao sớm)


- GV đọc mẫu đoạn văn. - Nghe GV đọc.


- Yêu cầu HS luyện đọc đoạn văn theo cặp. HS luyện đọc đoạn văn theo cặp.
- Tổ chức cho một vài HS thi đọc trước lớp - 3 đến 4 HS thi đọc, cả lớp theo dõi,



nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay
nhất.


<b>Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dị (3’<sub>)</sub></b>


- Câu chuyện này muốn nói với em điều gì? - 1HS trả lời.
- GV nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà luyện đọc lại bài và chuẩn
bị bài sau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

ND: .../ .../ ...


<b>CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ O</b>



<b>I.</b> <b>MỤC TIÊU : Giúp HS: </b>


- Thực hiện được chia hai số có tận cùng là các chữ số 0.
- Áp dụng để tính nhẩm.


<b>II.</b> <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<i><b>1)</b></i> <i><b>KTBC: </b></i>


- GV: Gọi 2HS lên y/c làm BT ltập thêm ở tiết trc,
đồng thời ktra VBT của HS.


- GV: Y/c HS tính nhẩm:


<i>320 : 10; 3200 : 100; 32000 : 1000.</i>


- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
<i><b>2) Dạy-học bài mới</b><b> :</b></i>


<i><b>*Gthiệu: </b></i>Bài học hôm nay giúp biết cách th/h chia
hai số có tận cùng là các chữ số 0.


<i><b>*Phép chia 320 : 40 </b>(tr/h số bị chia & số chia đều</i>
<i>có 1 chữ số 0 ở tận cùng):</i>


- GV: Viết phép chia: 320 : 40.


- Y/c HS áp dụng t/chất 1 số chia cho 1 tích để th/h.
- GV: Kh/định các cách trên đều đúng, cả lớp sẽ
cùng làm theo cách : 320 : (10 x 4).


- Hỏi: Vậy 320 : 40 đc mấy?


+ Có nxét gì về kquả 320 : 40 & 320 : 4?


+ Có nxét gì về các chữ số of 320 & 32; của 40 &
<i>4</i>


- Kluận: Vậy để th/h 320 : 40 ta chỉ việc xóa đi
một chữ số 0 ở tận cùng của 320 & 40 để đc 32 &
<i>4 rồi th/h phép chia 32 : 4.</i>


- GV: Y/c HS đặt tính & th/h tính 320 & 40, có sử
dụng t/chất vừa nêu.


- GV: Nxét & kluận về cách đặt tính đúng.



<i><b>*Phép chia 32000 : 400 </b>(tr/h số chữ số 0 ở tận</i>
<i>cùng của số bị chia nhiều hơn của số chia):</i>


- GV: Viết 32000 : 400 & y/c HS áp dụng t/chất
1số chia cho 1 tích để tính.


- GV: Hdẫn tg tự như trên.


- Kluận: Để th/h 32000 : 400 ta chỉ việc xóa đi 2
chữ số 0 ở tận cùng của 32000 & 400 để đc 320 &
<i>4 rồi th/h phép chia 320 : 4.</i>


- GV: Y/c HS đặt tính & th/h tính 32000 : 400, có
sử dụng t/chất vừa nêu.




- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi, nxét bài làm của bạn.


- HS: Tính nhẩm.


- HS: Nhắc lại đề bài.


- HS: Suy nghó & nêu cách tính của mình.
- HS: Th/h tính.


- HS: Tính kquả.



- Được 8.
- HS: TLCH.


- Nếu cùng xóa đi 1 chữ số 0 ở tận cùng
của 320 & 40 thì ta đc 32 & 4.


- HS: Nêu lại kluận.


- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp:
32 Þ 4Þ .


0 8


- HS: Suy nghó & nêu cách tính của mình.


- HS: Th/h tính.
- HS: Nêu lại kluận.


- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp:
32 OÞÞ 4ÞÞ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- GV: Nxét & kluận về cách đặt tính đúng.


- Hỏi: Khi th/h chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0
ta có thể th/h ntn?


- GV: Y/c HS nhắc lại kluận.
<i><b>*Luyện tập-thực hành:</b></i>


<b>Bài 1: - Hỏi: BT y/c ta làm gì?</b>


- GV: Y/c HS tự làm BT.


- Y/c HS: Nxét bài làm của bạn.
- GV: Nxét & cho điểm HS.
<b>Bài 2: - Hỏi: BT y/c ta làm gì?</b>
- GV: Y/c HS tự làm bài.


- GV: Y/c HS nxeùt bài làm của bạn.
- GV: Nxét & cho điểm HS.


<b>Bài 3: - GV: Y/c HS đọc đề.</b>
- GV: Y/c HS làm bài.


- GV: Chữa bài & cho điểm HS.
<i><b>3) Củng cố-dặn do</b><b> ø:</b></i>


- Viết & y/c HS tìm phép chia đúng trg các phép
chia sau: Vì sao?


<i>1200 : 60 = 200; 1200 : 60 = 2; 1200 : 60 = 20</i>
- Vậy khi th/h chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0
ta phải lưu ý gì?


- GV: T/kết giờ học, dặn : <sub></sub> Làm BT & CBB sau.


O


- Ta có thể xóa đi một, hai, ba … chữ số 0
ở tận cùng của số chia & số bị chia rồi
chia như thường.



- HS: Đọc lại kluận SGK.
- HS: Nêu y/c.


- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.
- Nxét bài trên bảng.


- Tìm <i><b>x.</b></i>


- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.
- 2HS nxét.


- HS: Đọc đề.


- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.


<b>Kể chuyện: 15</b>



<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

 Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về tính cách nhân vật và ý nghĩa của câu
chuyện.


* HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


Bảng phụ viết sẵn đề bài.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>


<b>1. Ổn định tổ chức(1’<sub> )</sub></b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (5’<sub> )</sub></b>


 GV nhận xét và cho điểm.


<b>3.</b> Bài mới


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>Giới thiệu bài (1’<sub> )</sub></b>


- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
- GV kiểm tra HS đã tìm đọc truyện ở nhà
như thế nào.


- Nghe GV giới thiệu bài.


<b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS kể chuyện,</b>
<b>(27’<sub>)</sub></b>


 <i>Mục tiêu : </i>


- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một
câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi
của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với
trẻ em.


- Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về
nội dung, ý nghĩa câu chuyện.



- Biết nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể
của bạn.


 <i>Cách tiến hành: </i>


a) Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài.


- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- GV viết đề bài, gạch dưới từ ngữ quan


troïng.


- GV cho HS quan sát tranh minh họa trong
SGK.


- HS quan sát tranh minh họa trong SGK.
- GV nhắc HS : Em nên kể những câu


chuyện ngoài SGK. Nếu khơng tìm được
câu chuyện ngồi SGK, em có thể chọn một
truyện trong SGK đã nêu làm ví du. Khi ấy ,
em sẽ khơng được tính điểm cao bằng
những bạn ham đọc truyện, nghe được nhiều
nên tự tìm được câu chuyện.


- GV gọi một số HS tiếp nối nhau giới thiệu
tên câu chuyện của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

b) HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý


nghĩa của câu chuyện.


 <i>Kể chuyện trong nhóm</i> - HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý


nghóa câu chuyện.


 <i>Thi kể chuyện trước lớp</i>


- Cho HS thi kể chuyện. - 4 HS thi kể.
- Yêu cầu mỗi HS kể chuyện xong nói suy


nghó về tính cách nhân vật và ý nghóa của
câu chuyện.


- HS kể chuyện xong, nói suy nghó về
tính cách nhân vật và ý nghóa của câu
chuyện.


- GV nhận xét, bình chọn bạn kể tốt nhất. - Lớp nhận xét.
<b>Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò (4’<sub>)</sub></b>


- GV nhận xét tiết học.


- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân, xem trước nội dung tiết kể
chuyện tuần 16.


<b>Khoa học : </b>


<b>TIẾT KIỆM NƯỚC</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


Sau bài học, HS bieát :


 Thực hành tiết kiệm nước.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Khởi động (1’) </b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (4’)</b>


 GV gọi 2 HS làm bài tập 1, 2 / 37 VBT Khoa học.
 GV nhận xét, ghi ñieåm.


<b>3. Bài mới (30’) </b>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>Hoạt động 1 : </b><i><b>TÌM HIỂU TẠI SAO PHẢI</b></i>
<i><b>TIẾT KIỆM NƯỚC VAØ LAØM THẾ NAØO</b></i>
<i><b>ĐỂ TIẾ KIỆM NƯỚC</b></i>


 <i>Mục tiêu :</i>


- Nêu những việc nên và khơng nên làm để
tiết kiệm nước.


- Giải thích được lí do phải tiết kiệm nước.



 <i>Cách tiến hành :</i>


<b>Bước 1 : </b>


- GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 60,
61 SGK .


- HS quan sát các hình trang 60, 61 SGK .
- Yêu cầu 2 HS quay lại với nhau chỉ vào


từng hình vẽ, nêu những việc nên và khơng
nên để tiết kiệm nước.


- 2 HS quay lại với nhau chỉ vao từng hình
vẽ, nêu những việc nên và khơng nên để
tiết kiệm nước.


<b>Bước 2 :</b>


- GV gọi đại diện một số nhóm trình bày. - Một số HS trình bày kết quả làm việc theo
cặp.


- GV yêu cầu HS liên hệ thực tế về việc sử
dụng nước của cá nhân, gia đình và người
dân địa phương nơi HS sinh sống với các
câu hỏi gợi ý :


+ Gia đình, trường học và địa phương em có
đủ nước dùng khơng?



+ Gia đình và nhân dân địa phương đã có ý
thức tiết kiệm nước chưa?


- HS tự liên hệ.


 <i>Kết luận:</i> Như SGV trang
upload.123doc.net.


<b>Hoạt động 2 : </b><i><b>VẼ TRANH CỔ ĐỘNG</b></i>
<i><b>TUYÊN TRUYỀN TIẾT KIỆM NƯỚC</b></i>
 <i>Mục tiêu: </i>


Bản thân HS cam kết tiết kiệm nước và
tuyên truyền, cổ động người khác cùng tiết
kiệm nước.


 <i>Cách tiến hành :</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
nhóm:


+Xây dựng bản cam kết tiết kiệâm nước.
+ Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh
tuyên truyền cổ động mọi người cùng tiết
kiệâm nước.


+ Phân công từng thành viên của nhóm vẽ
hoăïc viết từng phần của bức tranh.


- Nghe GV giao nhiệm vụ.



<b>Bước 2 :</b>


- u cầu các nhóm thực hành. GV đi tới
các nhóm kiểm tra và giúp đỡ những nhóm
gặp khó khăn.


- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm việc
như GV đã hướng dẫn.


<b>Bước 3 :</b>


- Yêu cầu các nhóm trình bày sản phẩm. - Đại diện các nhóm treo sản phẩm của
nhóm mình và phát biểu cam kết của nhóm
về việc thực hiện tiết kiệâm nước và nêu ý
tưởng của bức tranh cổ động do nhóm vẽ.
- GV đánh giá nhận xét.


<b>Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Về nhà làm bài tập ở VBT và đọc lại nội
dung bạn cần biết và chuẩn bị bài mới.


<b> Toán : 72 NS: .../ .../ ...</b>


<b> ND: .../ .../ ...</b>



<b>CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ </b>


<b>I.</b> <b>MỤC TIÊU : Giúp HS: </b>



- Biết đặt tính và thực hiện phép tính chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số (chia hết và chia
có dư)


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1)</b></i> <i><b>KTBC: </b></i>


- GV: Gọi 2HS lên y/c làm BT ltập thêm ở tiết trc,
đồng thời ktra VBT của HS.


- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
<i><b>2) Dạy-học bài mới</b><b> :</b></i>


<i><b>*Gthiệu: </b></i>Theo mtiêu của tiết học.


<i><b>*Hdẫn th/h phép chia cho số có hai chữ số:</b></i>
<i>a. Phép chia 672 : 21:</i>


Đi tìm kquả:


- GV: Viết phép chia: 672 : 21.


- Y/c HS sử dụng t/chất một số chia cho một tích để
tìm kquả của phép chia.


- Hỏi: 672 : 21 bằng bn?


- Gthiệu: Với cách làm trên, ta đã tìm đc kquả của
<i>672 : 21, tuy nhiên cách làm này rất mất th/gian.</i>
Đặt tính & tính:



- Y/c HS: Dựa vào cách đặt tính chia cho số có một
chữ số để đặt tính 672 : 21.


- Hỏi: + Th/h chia theo thứ tự nào?
+ Số chia trg phép chia này là bn?


- GV: Khi th/h phép chia ta lấy 672 chia cho số 21,
khg phải là chia cho 2 rồi chia cho 1 vì 2 & 1 chỉ là
các chữ số của số 21.


- GV: Y/c HS th/h phép chia, nxét cách th/h phép
chia của HS & thống nhất lại cách chia như SGK.


- Hỏi: Phép chia 672 : 21 là phép chia có dư hay
phép chia hết? Vì sao?


<i>b. Phép chia 779 : 18:</i>


- GV: Viết phép chia 230859 : 5 & y/c HS đặt tính
để th/h phép chia này (tg tự như trên).


- Hỏi: + Phép chia này là phép chia hết hay có dư?
+ Với phép chia có dư ta phải chú ý điều gì?
<i>c. Tập ước lượng thương:</i>


- GV: Khi th/h các phép chia cho số có 2 chữ số, để
tính tốn nhanh, ta cần biết cách ước lượng thương.
- GV: nêu cách ước lượng thương:



+ Vieát: 75 : 23; 89 : 22; 68 : 21;…


+ Để ước lượng thương của các phép chia trên đc
nhanh, ta lấy hàng chục chia cho hàng chục.


- Y/c HS th/hành ước lượng thương của các phép
chia trên & nêu cách nhẩm của từng phép tính
trên.




- 2HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo
dõi, nxét bài làm của bạn.


- HS: Nhắc lại đề bài.


- HS th/h tính:


672 : 21 = 672 : (3 x 7) = (672 : 3) : 7
<i> = 224 : 7 = 32.</i>


- Baèng 32.


- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
nháp.


- Theo thứ tự từ trái sang phải.
- Là 21.


- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp.



- Là phép chia có số dư là 5.
- Số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia.


- 1HS đọc phép chia.


- HS: Nhẩm để tìm thương sau đó ktra lại
(Vdụ: 7 chia 2 đc 3, vậy 75 chia 23 đc 3;
<i>23 nhân 3 bằng 69, 75 trừ 69 bằng 6; vậy</i>
thương cần tìm là 3).


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Viết 75 : 17 & y/c HS nhẩm.


- Hdẫn: Khi đó ta giảm dần thương xuống cịn 6, 5,
4… & tiến hành nhân & trừ nhẩm.


- Gthiệu: + Để tránh phải thử nhiều ta có thể làm
trịn các số trg phép chia 75 : 17 như sau: 75 làm
tròn đến số tròn chục gần nhất là <i>80; 17 làm trịn</i>
đến số trịn chục gần nhất là 20, sau đó lấy 8 : 2 =
<i>4, ta tìm đc thương là 4, ta nhân & trừ ngc lại.</i>
+ Ngtắc làm tròn là ta làm tròn là ta làm tròn đến
số tròn chục gần nhất, vdụ: 75, 76, 87, 88, 89 có
hàng đvị >5 ta làm trịn lên đến số tròn chục 80,
<i>90. Các số 41, 42, 53, 64 có hàng đvị < 5 ta làm</i>
trịn xuống thành 40, 50, 60,…


- GV: Cho cả lớp tấp ước lượng với các phép chia
khác. Vdụ: 79 : 28; 81 : 19; 72 : 18;…



<i><b>*Luyện tập-thực hành:</b></i>


<b>Bài 1: - Y/c HS tự đặt tính rồi tính.</b>
- GV: Y/c cả lớp nxét bài làm trên bảng.
- GV: Nxét & cho điểm HS.


<b>Bài 2: - Gọi HS đọc y/c của bài.</b>
- GV: Y/c HS tự tóm tắt đề & làm bài.
- GV: Nxét & cho điểm HS.


<i><b>3) Củng cố-dặn do</b><b> ø:</b></i>


- GV: T/kết giờ học, dặn : <sub></sub> Làm BT & CBB sau.


- HS: Thử với các thương 6, 5, 4…& tìm ra
thương thích hợp.


- HS: Nghe GV hdẫn.


- 4HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.
- HS: Nxét.


- HS: Đọc đề.


1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.


- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.


<b>Chính tả : 15 (Nghe – viết)</b>


<b>CÁNH DIỀU TUỔI THƠ</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài <i>Cánh diều tuổi thơ.</i>
 Luyện viết đúng tên các đồ chơi hoặc trị chơi chứ tiếng bắt đầu bằng ch/tr, thanh


hỏi/thanh ngã.


 Biết miêu tả một đị chơi hoặc trị chơi theo yêu cầu của BT2, sao cho các bạn hình
dung được trị chơi, có thể biết đồ chơi và trị chơi đó.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1.Ổn định tổ chức (1’<sub>)</sub></b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (5’<sub>)</sub></b>


 GV nhận xét và cho điểm.


<b>3. </b>Bài mới


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>Giới thiệu bài (1’<sub>)</sub></b>


<b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS nghe viết </b>
<b>(20’<sub>)</sub></b>


- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong
SGK 1 lượt.



- Cả lớp theo dõi và đọc thầm lại đoạn
văn cần viết 1 lượt.


- GV gọi một HS nêu nội dung của đoạn
văn?


- 1 HS trả lời.
- Trong đoạn văn có những chữ nào phải


viết hoa? Vì sao?


- 1 HS trả lời
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết


chính tả.


- HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính
tả: <i>mềm mại, phát dại, trầm bổng,…</i>
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm


được.


- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


- GV đọc cho HS viết bài vào vở - HS viết bài vào vở


- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi - HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để
sốt lỗi theo lời đọc của GV.



- GV chấm từ 7- 10 bài, nhận xét từng bài
về mặt nội dung, chữ viết, cách trình bày


- Các HS cịn lại tự chấm bài cho mình.
<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập</b>


<b>chính tả (10’<sub>)</sub></b>


<b>Bài 2</b>- GV lựa chọn phần b


- Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- Chia lớp thành 4 đội, HS chơi trị chơi tìm


từ tiếp sức. Trong 5 phút, đội nào tìm được
nhiều tên các đồ chơi và trị chơi là đội
thắng cuộc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- GV cùng HS kiểm tra từ tìm được của từng
đội. Tuyên dương đội thắng cuộc.


<i>- Lời giải:</i> đồ chơi: tàu hỏa, khỉ đi xe
đạp, …


trò chơi: ngữ gỗ, …
- Yêu cầu HS cả lớp đọc lại từ vừa tìm


được.


-Đọc các từ trên bảng.


<b>Bài 3</b>- GV lựa chọn phần b


- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.


- GV nhắc HS: Mỗi HS chọn tìm một đồ chơi hoặc trị chơi đã nêu ở BT2b, miêu tả đồ
chơi hoặc trị chơi đó. Cố gắng diễn đạt sao cho các bạn hình dung được đồ chơi và có
thể biết chơi trị chơi đó.


- u cầu HS ngồi cạnh miêu tả đồ chơi và
hướng dẫn cách chơi đồ chơi đó cho nhau
nghe.


- Làm việc theo caëp.


- Gọi một số HS miêu tả đồ chơi trước lớp. - Từ 5- 6 HS miêu tả đồ chơi, có thể kết
hợp cử chỉ, động tác hướng dẫn các bạn
cách chơi. Cả lớp theo dõi và nhận xét.
<b>Hoạt động 3 : Củng cố, dặn dò(3’<sub>)</sub></b>


- Nhận xét tiết học. Dặn HS nào viết xấu,
sai 3 lỗi trở lên phải viết lại bài cho đúng.
- Dặn HS về nhà xem lạiBT2. Ghi nhớ để
không viết sai những từ ngữ vừa học.


- Dặn dò chuẩn bị bài sau.


<b>Luyện từ và Câu: 29</b>



<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ: ĐỒ CHƠI-TRÒ CHƠI</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 HS biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi; phân biệt những đồ chơi có lợi, những đồ
chơi có hại.


 Nêu được các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò
chơi.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>


 Tranh vẽ các đồ chơi, trò chơi trong SGK.


 Tờ giấy khổ to viết tên các đồ chơi, trò chơi của BT2.
 3,4 tờ phiếu viết yêu cầu của BT3,4.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Ổn định tổ chức (1’<sub>)</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV nhận xét,ghi điểm.
3. Bài mới


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>Giới thiệu bài (1’<sub>)</sub></b>


- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học. - Nghe GV giới thiệu bài.
<b>Hoạt động 1 : Luyện tập.</b>


 <i>Mục tiêu :</i>


- HS biết tên một số đồ chơi, trò chơi,


những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại.
- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ
của con người khi tham gia các trị chơi.
 <i>Cách tiến hành :</i>


<b>Bài 1:</b>


- Hướng dẫn HS làm bài tập. - 1 HS đọc toàn yêu cầu bài tập, cả lớp
đọc thầm.


- GV dán tranh minh họa cỡ to. - HS quan sát kĩ từng tranh, nói đúng, đủ
tên những đồ chơi ứng với các trị chơi
trong mỗi tranh.


- Gv chia nhóm và giao việc cho từng nhóm. - Đại diện trình bày kết quả. Nhóm khác
nhận xét, bổ sung.


- GV nhận xét, chốt ý. - HS làm bài vào vở theo lời giải đúng.
<b>Bài 2:</b>


- GV hướng dẫn HS làm bài. - HS đọc yêu cầu đề bài.
- Gv nhắc các em chú ý kể tên các trò chơi


dân gian, hiện đại. Có thể nói lại tên các trị
chơi đẫ biết qua tiết chính tả trước.


- HS suy nghĩ, làm bài cá nhân, tìm thêm
những từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò
chơi bổ sung cho BT1, phát biểu ý kiến.
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS. - Cả lớp nhận xét, sửa bài.



<b>Baøi 3:</b>


- GV nhắc HS trả lời đầy đủ từng ý của BT,


nói rõ đồ chơi có ích, đồ chơi có hại. -1 HS đọc u cầu đề bài.


- HS trao đổi theo cặp, đại diện trình bày
trước lớp.


- GV nhận xét, chỉnh sửa. - Cả lớp nhận xét.
<b>Bài 4:</b>


- GV hướng dẫn HS làm bài. -1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV yêu cầu mỗi HS đặt 1 câu với 1 trong


các từ trên.


- HS suy nghó, làm bài.


- GV nhận xét, chỉnh sửa.


- HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi mình vừa
đặt được.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Hoạt động 2 :Củng cố, dặn dò(3’<sub>)</sub></b>
- Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS


- Dặn dò HS về nhà ghi nhớ những từ ngữ
về trò chơi; chuẩn bị tiết sau: “Giữ phép lịch


sự khi đặt câu hỏi”.


<b>Địa lý : 15</b>



<b>HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN</b>


<b> Ở ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ (Tiếp theo)</b>


I

<b>- </b>

<b> MỤC TIÊU</b>:


 Biết đồng bằng Bắc Bộ có hàng trăm nghề thủ công truyền thống: dệt lụa, sản xuất đồ


gốm, chiếu cói, chạm bạc, đồ gỗ,….


 Dựa vào ảnh để mô tả về cảnh chợ phiên.


<b>II - ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>:


Tranh, ảnh về nghề thủ công truyền thống ở đồng bằng Bắc Bộ.


<b>III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>:


<b>HOẠT ĐỘNG DẠY</b> <b>HOẠT ĐỘNG HỌC</b>


1. <b>Ổn định tổ chức</b>


2. <b>Kiểm tra bài cũ </b>


3. <b>Dạy bài mới</b>:


HS trả lời câu hỏi:



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>a. Giới thiệu bài: </b>


Giáo viên nêu mục đích yêu cầu cần đạt
của tiết học


<b>b. Nơi có hàng trăm nghề thủ cơng </b>
<b>truyền thống.</b>


 <b>Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm</b>:


* Các nhóm dựa vào tranh ảnh, SGK để
thảo luận theo các gợi ý sau:


- Em biết gì về nghề thủ cơng truyền thống
của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ ?
- Khi nào một làng trở thành làng nghề?
Kể tên các làng nghề thủ công nổi tiếng
mà em biết ?


- Thế nào là nghệ nhân nghề thủ công ?
Giới thiệu về một số làng nghề và sản
phẩm thủ công nổi tiếng của đồng bằng
Bắc Bộ.


Chuyển ý: Để tạo nên một sản phẩm thủ
cơng có giá trị, những người thợ thủ công
phải lao động rất chuyên cần và trải qua
nhiều công đoạn sản xuất khác nhau theo
một trình tự nhất định.



<b>Hoạt động 2:</b>



Yêu cầu HS quan sát hình và trả lời câu
hỏi trong SGK.


Giáo viên giúp các em hiểu thêm về nguyên
liệu làm gốm phải bằng đất sét đặc biệt ( sét
cao lanh )


Giải thích thêm quy trình làm gốm: Trong tất
cả các công đoạn của làm gốm công đoạn
quan trọng nhất là trang men. Tất cả các sản
phẩm gốm có độ bóng đẹ phụ thuộc vào việc
tráng men.


<b>c. Chợ phiên:</b>


<b>* Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm :</b>


Bước 1:
Yêu cầu HS


Trả lời các câu hỏi :


- Chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ có đặc
điểm gì?


- Chợ phiên nhiều người hay ít người ?
Trong chợ có những hành hố gì ?
4. <b>Củng cố - Dặn dị</b>:



- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài học


Lắng nghe


HS các nhóm ngồi tập trung vào nhóm theo
yêu cầu của giáo viên.


Các nhóm báo cáo kết quả làm việc của nhóm
mình trước lớp.


Lắng nghe.


HSTL: Để tạo ra một sản phẩm gốm, người thợ
thủ công phải tiến hành nhiều công việc theo
một trình tự nhất định: Nhào luyện đất tạo
dáng phơi vẽ hoa tráng men
Đưa vào lò nung lấy sản phẩm từ
lò nung ra.


Lắng nghe.


HS dựa vào tranh ảnh, SGK và vốn hiểu biết
của bản thân thảo luận các câu hỏi về :


Hoạt động mua bán, ngày họp chợ khơng trùng
nhau, hàng hố bán ở chợ.


Chợ phiên rất nhiều người diễn ra tấp nập.
Hàng hoá trong chợ phần lớn là các sản phẩm


sản xuất tại địa phương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhận xét tiết học .


- Dặn chuẩn bị bài “Thủ đô Hà Nội”


<b> Tập đọc:</b>

30 NS: .../ .../ ...


ND: .../ .../ ...



<b>TUỔI NGỰA</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Đọc lưu lốt tồn bài thơ. Biết đọc bài thơ với giọng đọc nhẹ nhàng, hào hứng, trải
dài ở khổ thơ(2, 3) miêu tả ước vọng lãng mạng của cậu bé tuổi Ngựa.


2. Hiểu các từ ngữ trong bài.


Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích du ngoạn nhiều nơi nhưng ï
cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đường về với mẹ.


3. HTL khoảng 8 dòng thơ trong bài thơ.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Tranh minh hoạ bài tập đọc.


 Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Ổn định tổ chức(1’<sub> )</sub></b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ (5’<sub> )</sub></b>


 GV nhận xét và cho điểm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>Giới thiệu bài (1’<sub> )</sub></b>


- Hôm nay các em sẽ học bài thơ <i><b>Tuổi </b></i>
<i><b>Ngựa</b></i>. Các em có biết một người tuổi Ngựa
là người như thế nào không?. Chúng ta sẽ
xem bạn nhỏ trong bài thơ mơ ước được
phóng ngựa đi đến những nơi nào.


- Nghe GV giới thiệu bài.


<b>Hoạt động 1 : Luyện đọc (11’<sub>)</sub></b>
- Đọc từng đoạn của bài thơ.


+ Yêu cầu HS đọc từng đoạn của bài thơ. + HS tiếp nối nhau đọc đoạn của bài thơ ;
đọc 2-3 lượt.


+ Theo dõi HS đọc và chỉnh sửa lỗi phát
âm, cách đọc cho các em.


+ Sửa lỗi phát âm , cách đọc theo hướng
dẫn của GV.


+ Hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các từ ngữ
mới và khó trong bài.



+ HS đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ
ngữ mới và khó trong bài.


- Đọc theo cặp - HS luyện đọc theo cặp.


- Cho HS đọc cả bài. - Một, hai HS đọc lại cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. - Theo dõi GV đọc mẫu.
<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài (9’<sub> )</sub></b>


- Yêu cầu HS đọc thầm khổ 1 và trả lời các
câu hỏi :


<i>+ Bạn nhỏ tuổi gì?</i> + Tuổi Ngựa


+ <i>Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào?</i> + Tuổi ấy không chịu ở yên một chỗ, là
tuổi thích đi chơi.


- HS đọc khổ 2 và trả lời các câu hỏi :
“<i>Ngựa con” theo ngọn gió rong chơi đi</i>
<i>những đâu?</i>


- 1 HS trả lời.


- HS đọc khổ 3 và trả lời các câu hỏi :<i> Điều</i>
<i>gì hấp dẫn </i>“<i>ngựa con”trên những cánh đồng</i>
<i>hoa?</i>


- Màu sắc trắng lóa của hoa mơ, hương
thơm ngào ngạt của hoa huệ, gió và nắng


xơn xao trên cánh đồng tràn ngập hoa cúc
dại.


- HS đọc khổ 4 và trả lời câu hỏi : <i>Trong</i>
<i>khổ thơ cuối </i>“<i>ngựa con” nhắn nhủ mẹ điều</i>
<i>gì?</i>


- Tuổi con là tuổi đi nhưng mẹ đừng buồn,
dù đi xa cách núi rừng, cách sơng biển,
con cũng nhớ đường tìm về với mẹ.
- HS đọc khổ 4 và trả lời câu hỏi :<i> Nếu vẽ</i>


<i>một bức tranh minh họa bài thơ này, em sẽ</i>
<i>vẽ như thế nào?</i>


- 1 HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>HTL bài thơ (11’<sub>)</sub></b>


 Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ. GV
khen ngợi những HS đọc tốt, hướng dẫn để
những em đọc chưa đúng tìm được giọng
đọc phù hợp với nội dung bài.


- 4 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ.


 GV hướng dẫn LĐ diễn cảm khổ 2.


- GV đọc diễn cảm khổ 2. - Nghe GV đọc.



- GV cho HS luyện đọc đoạn văn theo cặp. - GV cho HS luyện đọc đoạn văn theo
cặp.


- Tổ chức cho một vài HS thi đọc trước lớp - 3 đến 4 HS thi đọc, cả lớp theo dõi, nhận
xét và bình chọn bạn đọc hay nhất.


 Yêu cầu HS tự HTL bài thơ. - HS tự HTL bài thơ.
 Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng


khổ, cả bài thơ. - 3 đến 4 HS thi đọc.
<b>Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò (3’<sub>)</sub></b>


- Nêu nhận xét cuả em về tính cách cuả cậu
bé tuổi Ngựa.


- 1 đến 2 HS trả lời.
- GV nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà HTL


bài thơ và chuẩn bị bài sau.


<b>Đạo đức :</b>



<b>BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CƠ GIÁO</b>



<b>I.MỤC TIÊU : </b>
<b>Giúp Học sinh : </b>


1.Hiểu : Công lao của các thầy giáo, cô giáo.


Nêu được những việc cần làm thể hiện sự kính trọng, biết ơn, u q thầy giáo, cơ


giáo.


2. Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


-SGK Đạo đức 4


-Các băng chữ để sử dụng cho hoạt động 3 tiết 1.


-Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán để sử dụng cho hoạt động 2 tiết 2
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU</b> :


<b>Hoạt động giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>


<b>1.Ổn định lớp</b> : <b> </b>


-Nhắc nhở tư thế ngồi học.
-Kiểm tra dụng cụ học tập.


-HS ngồi ngay ngắn, trật tự.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

-Hát tập thể.


<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b>


-GV gọi 1 – 2 HS trả lời các câu hỏi sau:


+Hát, đọc bài thơ, ca dao, tục ngữ ca ngợi công lao
về thầy giáo, cô giáo mà em biết.



+Hãy kể lại những việc mà em đã làm để thể hiện
lịng biết ơn thầy giáo, cơ giáo ?


-Nhận xét – cho điểm.
<b>3/Dạy – học bài mới:</b>
<b>a)Giới thiệu bài: </b>


-Để giúp các em khắc sâu kiến thức bài học của tiết
học trước, hôm nay chúng ta sẽ cùng thực hành tiết 2
bài: <b>Biết ơn thầy giáo, cô giáo.</b>


-GV ghi tựa bài dạy lên bảng lớp.
<b>b)Các hoạt động dạy - Học bài mới: </b>


<b>@Hoạt động 1: Trình bày sáng tác hoặc tư liệu </b>
<b>sưu tầm được ( bài tập 4-5, SGK )</b>


-GV nhận xét.


@Hoạt động 2 : Làm bưu thiếp húc mừng các thầy
giáo , cô giáo cũ


<b>-GV nêu yêu cầu .</b>


<b>-</b>GV nhắc nhớ HS nhớ gửi tặng các thầy giáo,cô giáo
cũ những tấm bưu thiếp mà mình đã làm.


Kết luận chung:


-Cần phải kính trọng , biết ơn các thầy giáo , cô


giáo.


-Chăm ngoan , học tập tốt là biểu hiện lòng biết ơn.
<b>Hoạt động tiếp nối: </b>


-Thực hiện các nội dung ở mục “ Thực hành” trong
SGK.


<b>4.Củng cố - Dặn doø</b>


-Nhận xét tiết học. Tuyên dương các em học tốt, tích
cực phát biểu, nhắc nhở HS khắc phục những thiếu
sót trong chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế ngồi học....
-Về nhà học bài. Chuẩn bị bài 8 <b>“Yêu lao động”.</b>


-Haùt .


-1-2 HS trả lớp .HS cả lớp lắng
nghe.


-Lắng nghe.


-HS trình bày giới thiệu. Lớp nhận
xét bình chọn.


-HS làm việc theo cá nhân hoặc
theo nhóm.


-HS lắng nghe.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Tốn :73</b>



<b> CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)</b>


<b>I.</b> <b>MỤC TIÊU :</b> Giúp HS:


- Thực hiện được phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số (chia hết, chia có dư)
<b>II.</b> <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1)</b></i> <i><b>KTBC: </b></i>


- GV: Gọi 3HS lên y/c làm BT ltập thêm ở tiết
trc, đồng thời ktra VBT của HS.


- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
<i><b>2) Dạy-học bài mới</b><b> :</b></i>


<i><b>*Gthieäu: </b></i>Theo mtiêu của tiết học.
<i><b>*Hdẫn th/h phép chia:</b></i>


<i>a. Phép chia 8192 : 64:</i>


- GV: Viết phép chia: <i>8192 : 64</i>.
- Y/c HS đặt tính & tính.


- GV: Hdẫn HS th/h đặt tính & tính như SGK.
- Hỏi: Phép chia <i>8192 : 64 </i>là phép chia có dư
hay phép chia hết? Vì sao?



- GV: Hdẫn cách ước lượng thương trg các lần


Hs làm theo yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

chia:


+ <i>179 : 64 </i>có thể ước lượng <i>17 : 6 = 2 (dư 5).</i>
+ <i>512 : 64 </i>có thể ước lượng <i>51 : 6 = 8 (dư 3).</i>
<i>b. Phép chia 1154 : 62:</i>


- GV: Viết phép chia <i>1154 : 62</i> & y/c HS đặt
tính để th/h phép chia này (tg tự như trên).


- Hỏi: + Phép chia này là phép chia hết hay có
dư?


+ Với phép chia có dư ta phải chú ý điều gì?
- GV: Hdẫn cách ước lượng thương trg các lần
chia:


+ <i>115 : 62 </i>có thể ước lượng là <i>11 : 6 = 1 (dư</i>
<i>5).</i>


+ <i>534 : 62 </i>có thể ước lượng là <i>53 : 6 = 8 (dư</i>
<i>5).</i>


<i><b>*Luyện tập-thực hành:</b></i>


<b>Bài 1: </b>- Y/c HS tự đặt tính rồi tính.
- GV: Y/c cả lớp nxét bài làm trên bảng.


- GV: Nxét & cho điểm HS.


<b>Bài 2:</b> (Hs khá giỏi)
- Gọi HS đọc y/c của bài.


- Hỏi: Muốn biết đóng đc bn tá bút chì & thừa
mấy cái ta phải th/h phép tính gì?


- GV: Y/c HS tự tóm tắt đề & làm bài.
- GV: Nxét & cho điểm HS.


<b>Bài 3:</b> - GV: Y/c HS tự làm bài.


- GV: Y/c HS nxét bài trên bảng & nêu cách
tìm <i><b>x.</b></i>


- GV: Chữa bài & cho điểm HS.
<i><b>3) Củng cố-dặn do</b><b> ø:</b></i>


- GV: T/kết giờ học, dặn : <sub></sub> Làm BT & CBB
sau.


- Là phép chia hết vì có số dư bằng 0.


- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.
- HS: Nêu cách tính của mình.


- Là phép chia có số dư bảng <i>38.</i>
- Số dư luôn nhỏ hơn soá chia.



- 4HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.
- HS: Nxét.


- HS: Đọc đề.


- Ta phải th/h phép tính chia <i>3500 : 12.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>Tập làm văn: 29</b>



<b>LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Nắm vững cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn miêu tả đồ vật ;
trình tự miêu tả.


 Hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài, sự xen kẽ của lời
tả với lời kể.


 Lập dàn ý một bài văn miêu tả (tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay).


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Một số tờ phiếu khổ to ghi sẵn nôi dung BT2b.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Ổn định tổ chức (1’<sub>)</sub></b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (5’<sub>)</sub></b>


GV nhậïn xét, cho điểm HS.


3. Bài mới


<i><b> Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>Giới thiệu bài(1’<sub>)</sub></b>


Trong tiết học hôm nay, các em sẽ làm các
bài luyện tập để nắm chắc cấu tạo của một
bài văn tả đồ vật ; vai trò của quan sát trong
việc miêu tả. Từ đó lập dàn ý một bài văn
miêu tả đồ vật.


- Nghe GV giới thiệu bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

 <i>Mục tiêu :</i>


- HS luyện tập phân tích cấu tạo 3 phần
(mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn
miêu tả đồ vật ; trình tự miêu tả.


- Hiểu vai trị của quan sát trong việc miêu
tả những chi tiết của bài, sự xen kẽ của lời
tả với lời kể.


- Luyện tập dàn ý một bài văn miêu tả (tả
chiếc áo em mặc đến lớp hơm nay).


 <i>Cách tiến haønh</i>



<b>Baøi 1</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu của BT1. - 2 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu trong
SGK.


- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài văn <i>Chiếc xe</i>
<i>đạp của chú Tư</i>, suy nghĩ, trao đổi, trả lời
lần lượt các câu hỏi.


- HS trả lời miệng câu hỏi a, c, d, trả lời
viết câu hỏi b.


- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
<b>Bài 2</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- GV nhắc HS chú ý :


+ Tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay (áo
hôm nay, không phải áo hôm khác. HS nữ
mặc váy có thể tả chiếc váy của mình.
+ Lập dàn ý cho bài văn dựa theo nội dung
ghi nhớ trong titte TLV trước và các bài
mẫu : Chiếc cối tân, Chiếc xe đạp của chú
Tư, đoạn thân bài tả cái trống trương.


-

HS tự làm bài.

-

HS làm bài vào vở nháp, một số HS
làm bài tren giấy do GV phát.


- Gọi HS đọc dán ý. - HS tiếp nối nhau đọc dán ý.


- Yêu cầu những HS làm bài trên giấy dán


bài lên bảng lớp. - HS dán bài lên bảng lớp và trình bày.
- GV nhận xét, đi đến một dàn ý chung cho


cả lớp tham khảo.


<b>Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (3’<sub>)</sub></b>
- GV nhận xét tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>Th</b>

<b>ứ</b>

<b> n</b>

<b>ă</b>

<b>m ngaøy 03 tháng 12 năm 2009</b>


<b>Khoa h</b>

<b>ọ</b>

<b> c :</b>



<b> LÀM THẾ NÀO ĐỂ BIẾT CĨ KHƠNG KHÍ</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


Sau bài học, HS biết:


 Làm thí nghiệm để biết khơng khí có ở xung quanh mọi vật và các chỗ rỗng trong các
vật.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


 Hình vẽ trang 62, 63 SGK.


 Chuẩn bị các đồ dùng thí nghiệm theo nhóm : Các túi ni lơng to, dây chun, kim khâu,
chậu hoặc bình thủy tinh, kim khâu, một miếng bọt biển hoặc một viên gạch hay cục
đất khô.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


<b>1. Khởi động (1’) </b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (4’)</b>


 GV gọi 2 HS làm bài tập 2 / 39 VBT Khoa học.
 GV nhận xét, ghi điểm.


<b>3. Bài mới (30’) </b>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>Hoạt động 1 : </b><i><b>THÍ NGIỆM CHỨNG</b></i>
<i><b>MINH KHƠNG KHÍ CĨ Ở QUANH MỌI</b></i>
<i><b>VẬT</b></i>


<b>Bước 1 : </b>


- GV chia nhóm và đề nghị các nhóm trưởng
báo cáo về việc chuẩn bị các đồ dùng để
quan sát và làm thí nghiệm.


- Các nhóm trưởng báo cáo về việc chuẩn bị
các đồ dùng để quan sát và làm thí nghiệm.
- Yêu cầu các em đọc các mục Thực hành


trang 62 SGK để biết cách làm. - HS đọc các mục Thực hành trang 62 SGKđể biết cách làm.
<b>Bước 2 :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

theo dõi và giúp đỡ những nhóm gặp khó
khăn.



<b>Bước 3 :</b>


- GV gọi đại diện các nhóm trình bày. - Đại diện các nhóm báo cáo kết và giải
thích về cách nhận biết khơng khí có ở xung
quanh ta.


<b>Hoạt động 2 : </b><i><b>THÍ NGHIỆM CHỨNG</b></i>
<i><b>MINH KHƠNG KHÍ CĨ TRONG NHỮNG</b></i>
<i><b>CHỖ RỖNG CỦA MỌI VẬT</b></i>


<b>Bước 1 : </b>


- GV chia nhóm và đề nghị các nhóm trưởng
báo cáo về việc chuẩn bị các đồ dùng để
làm thí nghiệm này.


- Các nhóm trưởng báo cáo về việc chuẩn bị
các đồ dùng để làm thí nghiệm này.


- Yêu cầu các em đọc các mục Thực hành
trang 63 SGK để biết cách làm.


- HS đọc các mục Thực hành trang 63 SGK
để biết cách làm.


<b>Bước 2 :</b>


- Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm, GV
theo dõi và giúp đỡ những nhóm gặp khó


khăn.


- HS làm thí nghiệm theo nhoùm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

- GV gọi đại diện các nhóm báo cáo kết
quả.


- Đại diện các nhóm báo cáo kết và giải
thích tại sao các bọt khí lại nổi lên trong cả
hai thí nghiệm kể trên.


 <i>Kết luận </i>(chung cho hoạt động 1 và 2)<i>:</i>
Xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng bên
trong vật đều có khơng khí.


<b>Hoạt động 3 : </b><i><b>HỆ THỐNG HÓA KIẾN</b></i>
<i><b>THỨC VỀ SỰ TỒN TẠI CỦA KHƠNG</b></i>
<i><b>KHÍ</b></i>


- GV lần lượt nêu các câu hỏi cho HS thảo
luận:


- HS thảo luận nhóm.
+ Lớp khơng khí bao quanh Trái Đất được


gọi là gì?


+ Tìm ví dụ chứng tỏ khơng khí ở xung
quanh ta và khơng khí có trong những chỗ
rỗng của mọi vật.



- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả
làm việc của nhóm.


- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm
việc của nhóm.


- GV giúp HS hồn thiện câu trả lời của các
nhóm.


<b>Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Về nhà làm bài tập ở VBT và đọc lại nội
dung bạn cần biết và chuẩn bị bài mới.


<b> Toán : 74 </b>

NS: .../ .../ ...


ND: .../ .../ ...



<b> LUYỆN TẬP</b>


<b>I.</b>

<b>MỤC TIÊU</b>

<b> :</b>

Giúp HS:



- Thực hiện được phép chia số có ba chữ số, bốn chữ số cho số có hai chữ số


(chia hết, chia có dư)



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN </b>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


<i><b>1)</b></i>

<i><b>KTBC: </b></i>



- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết


trc, đồng thời ktra VBT của HS.




- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.


<i><b>2) Dạy-học bài mới</b></i>

<i><b> :</b></i>



<i><b>*Gthiệu:</b></i>

GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề


bài.



<i><b>*Hướng dẫn luyện tập: </b></i>



<b>Baøi 1: </b>

- Hỏi: BT y/c ta làm gì?



- GV: Y/c HS tự làm bài & nêu cách th/h


tính.



- GV: Nxét & cho điểm HS.


<b>Bài 2: </b>

- Hỏi: BT y/c ta làm gì?



- Hỏi: Khi th/h tính gtrị của các b/thức có cả


các dấu tính nhân, chia, cộng, trừ ta làm


theo thứ tự nào



- GV: Y/c HS làm bài& cho HS nxét bài


của bạn.



- GV: Nxét & cho điểm HS.


<b>Bài 3:</b>

( HS khá giỏi)



- GV: Gọi 1 HS đọc đề bài.



- GV: Y/c HS nêu CT tính TBC của các số.



- Hdãn: + Mỗi chiếc xe đạp có mấy bánh?


+ Để lắp đc 1 chiếc xe đạp thì cần bn nan


hoa?



+ Muốn biết

<i>5260 </i>

chiếc nan hoa lắp đc


nhiều nhất bn xe đạp & thừa mấy nan hoa


ta phải th/h phép tính gì?



- GV: Y/c HS tr/b lời giải bài tốn.


- GV: Nxét & cho điểm HS.



<i><b>3) Củng cố-dặn do</b></i>

<i><b> ø:</b></i>



- 3HS lên bảng làm bài, HS dưới


lớp theo dõi, nxét bài làm của bạn.



- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm


VBT.



- HS: Nêu cách tính.


- HS: Nêu theo y/c.


- HS: TLCH.



- HS: Th/h điền.



- HS: Làm bài rồiù đổi chéo vở ktra


nhau.



- HS: Neâu y/c.




- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm


VBT.



1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT



<i><b>Bài giải</b></i>

<b>:</b>



Số bánh xe được lắp là:


5 260 : 36 = 147 Bánh dư 28 nan



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- GV: T/kết giờ học, dặn :

<sub></sub>

Làm BT & CBB


sau.



<b>Luyện từ và Câu: 30</b>



<b>GIỮ PHÉP LỊCH SỰ KHI ĐẶT CÂU HỎI</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Nắm được phép lịch sự khi hỏi chuyện người khác (biết thưa gửi, xưng hô phù hợp với
quan hệ giữa mình và người được hỏi; tránh những câu hỏi tò mò hoặc làm phiền lòng
người khác).


 Nhận biết được quan hệ và tính cách nhân vật qua lời đối đáp; biết cách hỏi trong
những trường hợp tế nhị cần bày tỏ sự thông cảm với đối tượng giao tiếp.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Ổn định tổ chức (1’<sub>)</sub></b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ (5’<sub>)</sub></b>


- GV nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>Giới thiệu bài (1’<sub>)</sub></b>


- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học. - Nghe GV giới thiệu bài.
<b>Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm.</b>


<b>1, Phần Nhận xét:</b>


* GV hướng dẫn Bài tập 1 và 2:
<i>Bài tập 1:</i>


- GV nhận xét, chốt lại lời giải.


- 1 HS đọc yêu cầu của bài,suy nghĩ, làm
bài cá nhân, phát biểu ý kiến<i>.</i>


- Cả lớp nhận xét.
<i>Bài tập 2:</i>


- Gv giúp HS phân tích từng câu hỏi, phát


phiếu riêng cho 1 vài HS. - HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ.
- HS trả lời



- GV nhận xét. - HS dán bài làm lên bảng, cả lớp nhận
xét.


<i>Bài tập 2:</i>


- GV nhắc các em cố gắng nêu được ví dụ


minh họa cho ý kiến của mình. - HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ.
- HS trả lời


- GV nhận xét. - Cả lớp nhận xét.


<b>2, Phần ghi nhớ:</b> - 2,3 HS đọc phần ghi nhơ . Cả lớp đọc


thầm lại.
- GV giải thích nội dung ghi nhớ, phân tích


các ví dụ làm mẫu.


- 3,4 HS đọc thành tiếng nội dung ghi
nhớ.


 <i>Kết luận :</i>


Khi nói chuyện người khác, cầngiữ phép
lịch sự. Cụ thể là:


1.Cần thưa gửi, xưng hô cho phù hợp với
quan hệ giữa mình và người được hỏi.



2. Cần tránh những câu hỏi làm phiền long
người khác.


<b>Hoạt động 2 : Luyện tập</b>
<b>Bài 1:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- GV phát phiếu riêng cho một số HS. - Cả lớp đọc thầm cá nhân làm việc trên
vở hoặc VBT, 1 số HS làm phiếu học
tập.


- 2-3 HS trình bày trước lớp.
- Cả lớp nhận xét.


- GV nhận xét, chốt ý. - HS laøm baøi.
<b>Baøi 2:</b>


- GV hướng dẫn HS làm bài : -HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV phát phiếu cho 1 số nhóm. - HS làm việc theo nhóm.


- Đại diện nhóm trình bày trước lớp.


- GV nhận xét. - HS nhận xét.


<b>Bài 3:</b>


- GV hướng dẫn HS làm bài : -HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV gợi ý các tinh huống để từng HS thực


hiện đặt câu hỏi.



-HS lần lượt nêu ý kiến.
- GV nhận xét , chỉnh sửa - HS nhận xét.


<b>Hoạt động 3 :Củng cố, dặn dò(3’<sub>)</sub></b>
- Gv gọi một số HS nêu lại ghi nhớ.
- Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS


- Dặn dò HS về nhà học thuộc nội dung cần
ghi nhớ, chuẩn bị bài tiết sau:"Mở rộng vốn
từ: Đồ chơi-Trị chơi”


<b>Lịch sử: 15</b>



<b>NHÀ TRẦN VÀ VIỆC ĐẮP ĐÊ</b>


<b> I – MỤC TIÊU : </b>


Sau bài học ,hs biết :


 Nêu được một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp:
Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê phòng lụt : lập Hà đê sứ; năm 1248 nhân dân cả
nước được lệnh mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến của biển;
khi có lũ lụt tất cả mọi người phải tham gia đắp đê, các vua Trần cũng có khi tự mình
trơng coi việc đắp đê.


<b>II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :</b>


Tranh minh họa trong sgk phóng to , phiếu học tập ,bản đồ tự nhiên Việt Nam .
<b>III – CÁC HỌT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>2. Bài mớ</b>i



<i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t đ</b><b>ộ</b><b>ng d</b><b>ạ</b><b>y</b></i> <i><b>Ho</b><b>ạ</b><b>t ñ</b><b>ộ</b><b>ng h</b><b>ọ</b><b>c</b></i>


<b>Ho</b>


<b> ạ t đ ộ ng 1 </b>: Điều kiện nướcta và truyền thống


chống lũ lụt của nhân dân ta .


*Mục tiêu :Hiểu được truyền thống cần


cuúáng tạo của nhân dân ta .


*Cách tiến hành : Hs đọc sgk và trả lời cau
hỏi :


Nghề chính của nhân dân ta dưới thời Trần là
nghề gì ?


Sơng ngịi ở nước ta như thế nào ,hãy chỉ tren
bản đồ tên một số con sông ?


Sông ngịi tạo ra những thuận lợi và khó khăn
gì cho sản xuất và đời sống của nhân dân ta ?
*Kết luận: Thuở ban đầu dựng nước ông cha


ta đã phải hợp sức để chống thiên tai .Đắp đê
phòng lũ lụt là truyền thống ngàn đời .


<b>Hoạt động 2: </b>Nhà Trần tổ chức đắp đê chống


lụt .


Mục tiêu :Hs hiểu được việc quan trọng của
việc đắp đê chống lũ lụt .


Cách tiến hành :


Hs đọc sgk thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi :
Nhà Trần đã tổ chức đắp đê chống lũ lụt ntn?
Gv yêu cầu 2 nhóm hs nối tiếp nhau lên bảng
để ghi những việc nhà Trần đắp đê


Nhà Trần đặt chức quan hà đê sứ để làm gì ?
Hằng năm con trai tuổi từ 18 tuổi phải tham gia
làm gì ?


<b>Hoạt động 3 </b>: Kết quả công cuộc đắp đê của
nhà Trần .


Hệ thống đê điều đó đã giúp gì cho sản xuất và
đời sống của nhân dân ta ?


Kết luận : Dưới thời Trần hệ thống đê điều đã
được hình thành theo sơng Hồng và các con
sông lớn khác ở đồng bằng Bắc Bộ và Bắc
Trung Bộ giúp cho sản xuất phát triển đời sống
nhân dan thêm ấm no


HSTL: Trồng lúa nước



Học sinh chỉ các con sơng trên bản đồ
sơng ngịi Việt Nam


Học sinh trả lời
Lắng nghe


Học sinh thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trả lời


Các nhóm nối tiếp nhau lên trình bày


Học sinh trao đổi nhóm đơi .
Đại diện nhóm lên trả lời câu hỏi .


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>IV. NHẬN XEÙT</b>


-

Củng cố, dặn dò: Giáo viên giới thiệu thêm cho hs một số tư liệu về việc đắp đê của


nhà Trần .


- GV nhận xét sự chuẩn bị tinh thần thái độ học tập và kết quả thực hành của học sinh.


<b> Toán : 75 NS: .../ .../ ...</b>


<b> ND: .../ .../ ...</b>



<b> CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)</b>


<b>I.</b> <b>MỤC TIÊU : Giúp HS: </b>


- Thực hiện chia số có năm chữ số cho số có 2 chữ số ( chia hết và chia có dư)
- Áp dụng để giải các bài tốn có liên quan.



<b>I.</b> <b>CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH


<i><b>1)</b></i> <i><b>KTBC: </b></i>


- GV: Gọi 3HS lên y/c làm BT ltập thêm ở tiết trc,
đồng thời ktra VBT của HS.


- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.
<i><b>2) Dạy-học bài mới</b><b> :</b></i>


<i><b>*Gthiệu: </b></i>Theo mtiêu của tiết học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<i><b>*Hdẫn th/h phép chia:</b></i>
<i>a. Phép chia 10105 : 43:</i>


- GV: Viết phép chia: 10105 : 43.
- Y/c HS: Đặt tính & tính.


- GV: Hdẫn HS th/h đặt tính & tính như SGK.


- Hỏi: Phép chia 10105 : 43 là phép chia hết hay
phép chia có dư? Vì sao?


- GV: Hdẫn cách ước lượng thương trg các lần chia:
+ 101: 43 có thể ước lượng 10 : 4 = 2 (dư 2).


+ 150 : 43 có thể ước lượng 15 : 4 = 3 (dư 3).


+ 215 : 43 có thể ước lượng 20 : 4 = 5.
<i>b. Phép chia 26345 : 35:</i>


- GV: Viết phép chia 26345 : 35 & y/c HS đặt tính
để th/h phép chia này (tg tự như trên).


- Hỏi: + Phép chia này là phép chia hết hay có dư?
+ Với phép chia có dư ta phải chú ý điều gì?


- GV: Hdẫn cách ước lượng thương trg các lần chia:
+ 263 : 35 có thể ước lượng là 26 : 3 = 8 (dư 2)
hoặc làm tròn rồi chia 30 : 4 = 7 (dư 2).


+ 184 : 35 có thể ước lượng là 18 : 3 = 6 hoặc làm
tròn rồi chia 20 : 4 = 5.


+ 95 : 35 có thể ước lượng là 9 : 3 = 3 hoặc làm
tròn rồi chia 10 : 4 = 2 (dư 2).


- GV: Hdẫn HS tìm số dư trg mỗi lần chia. Vdụ ở
lần chia thứ nhất: 263 chia 35 đc 7, viết 7; 7 nhân 5
bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4; 7 nhân 3
bằng 21, thêm 4 bàng 25; 26 trừ 25 bằng 1, viết 1.
+ Khi th/h tìm số dư, ta nhân thương tìm đc lần lượt
với hàng đvị & hàng chục của số chia, nhân lần
nào thì đồng thời th/h phép trừ để tìm số dư của lần
đó.


+ Lần 1, lấy 7 nhân 5 đc 35, vì 3 (của 263) khg trừ
đc 35 nên ta phải mượn 4 của 6 (chục) để đc 43 trừ


<i>35 bằng 8, sau đó viết 8 nhớ 4. 4 phải nhớ vào tích</i>
lần ngay tiếp đó nên ta có: 7 nhân 3 bằng 21, thêm
<i>4 bằng 25, vì 6 (của 263) khg trừ đc 25 nên ta phải</i>
mượn 2 của 2 (trăm) để đc 26 trừ 25 bằng 1, viết 1.
<i><b>*Luyện tập-thực hành:</b></i>


<b>Bài 1: - Y/c HS tự đặt tính rồi tính.</b>
- GV: Y/c cả lớp nxét bài làm trên bảng.
- GV: Nxét & cho điểm HS.


<b>Bài 2: (hs khá giỏi)</b>
- Gọi HS đọc y/c của bài.
- Hỏi: Bài tốn y/c ta làm gì?


+ Vận động viên đi đc QĐ dài bn mét?


+ Vận động viên đã đi qua QĐ trên trg bn phút?


- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp.
- HS: Nêu cách tính của mình.


- Là phép chia hết vì có số dư bằng 0.


- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp.
- HS: Nêu cách tính của mình.


- Là phép chia có số dư bảng 25.
- Số dư luôn nhỏ hơn số chia.


- 4HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.


- HS: Nxét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

+ Muốn tính TB mỗi phút vận động viên đi đc bn
mét ta làm phép tính gì?


- GV: Y/c HS tự làm bài.
- GV: Nxét & cho điểm HS.
<i><b>3) Củng cố-dặn do</b><b> ø:</b></i>


- GV: T/kết giờ học, dặn : <sub></sub> Làm BT & CBB sau.


- HS: TLCH.


- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT.


<b>Tập làm văn: 30</b>


<b>QUAN SÁT ĐỒ VẬT</b>



<b>I. MỤC TIÊU</b>


 HS biết quan sát đồ vật theo trình tự hợp lí, bằng nhiều cách (mắt nhìn, tai nghe, tay
sờ…) ; phát hiện được những đặc điểm riêng phân biệt đồ vật đó với những đồ vật
khác.


 Dựa theo kết quả quan sát, biết lập dàn ý để tả một đồ chơi quen thuộc .


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Tranh minh họa một số đồ chơi trong SGK.



 Một số đị chơi: gấu bơng, thỏ bông; ô tô; tàu thủy…
 Bảng phụ viết sẵn dàn ý tả một đồ chơi.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>1. Ổn định tổ chức (1’<sub>)</sub></b>


<b>2. Kieåm tra bài cũ (5’<sub>)</sub></b>


 GV nhậïn xét, cho điểm HS.
3. Bài mới


<i><b> Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


<b>Giới thiệu bài(1’<sub>)</sub></b>


- Trong tiết học hôm nay, các em sẽ học
cách quan sát một đồ chơi mà các em thích.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- GV kiểm tra HS đã mang đồ chơi đến lớp
như thế nào.


<b>Hoạt động 1 : Hình thành khái niệm (14’<sub>)</sub></b>
 <i>Mục tiêu :</i>


- HS biết quan sát đồ vật theo trình tự hợp lí, bằng nhiều cách (mắt nhìn, tai nghe, tay
sờ…) ; phát hiện được những đặc điểm riêng phân biệt đồ vật đó với những đồ vật khác.
<i>Cách tiến hành</i>


<i><b>a) Phần Nhận xét</b></i>



<b>Bài 1</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu và các gợi ý. - 3 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu và các
gợi ý trong SGK.


- Yêu cầu HS giới thiệu với các bạn đồ chơi
mình mang đến lớp để HS quan sát.


- HS giới thiệu với các bạn đồ chơi mình
mang đến lớp để HS quan sát.


- Yêu cầu HS đọc thầm lại yêu cầu của bài
và gợi ý trong SGK, quan sát đồ chơi mình
đã chọn, viết lại kết quả quan sát.


- HS viết lại kết quả quan sát vào vở
nháp


- Gọi HS trình bày kết quả quan sát của
mình.


- HS tiếp nối nhau trình bày kết quả
quan sát của mình.


- GV nhận xét. - Lớp nhận xét.


<b>Baøi 2</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- Yêu cầu SH suy nghĩ TLCH : <i>Khi quan sát</i>



<i>đồ vât, ta cần chú ý những gì?</i>


- 1 HS trả lời.


<i><b>b) Phần Ghi nhớ</b></i>


- Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK. - 2, 3 HS đọc phần ghi nhớ trong SGK.
<b>Hoạt động 2 : Luyện tập (15’<sub>)</sub></b>


- Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- HS tự làm bài. - HS làm bài vào vở


- Gọi HS đọc dàn ý đã lập. - HS tiếp nối nhau đọc dàn ý đã lập.
- GV nhận xét, bình chọn bạn lập được dàn


ý tốt nhất.


- Lớp nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

<b>Kỹ thuật: 15</b>



<b> CẮT, KHÂU, THÊU SẢN PHẨM TỰ CHỌN</b>

( T1/4 )


<b>I.MỤC TIÊU:</b>



Sử dụng được một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn



giản



Có thể chỉ vận dụng một trong ba kỹ năng cắt, khâu , thêu đã học.



<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC </b>



- Tranh qui trình của các bài trong chương.


- Mẫu khâu, thêu đã học.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>


<b>1.Ổn định tổ chức (1’)</b>



<b>2.Kiểm tra bài cũ (5’)</b>


Kểm tra vật dụng thêu.


3.Bài m iớ


<i><b>Hoạt động dạy</b></i>

<i><b>Hoạt động học</b></i>



*Giới thiệu bài và ghi đề bài


<b>Hoạt động 1</b>

:



Mục tiêu:



Ôn tập các bai đã học trong chương 1



Cách tiến hành:



- Gv yêu cầu hs nhắc lại các loại mũi khâu, thêu đã học.


- Gọi hs nhắc lại qui trình và cách cắt vải theo đường vạch


dấu và các loại mũi khâu, thêu.



- Gv nhận xét và sử dụng tranh qui trình để củng cố những


kiến thức cơ bản về cắt khâu, thêu đã học.




*Kết luận:



<b>Hoạt động 2</b>

: làm việc cá nhân



*Mục tiêu: Hs tự chọn sản phẩm và thực hành làm sản


phẩm tự chọn.



*Cách tiến hành:



- Gv nêu yêu cầu: mỗi hs tự chọn và tiến hành cắt, khâu


,một sản phẩm mà mình chọn.



- Nêu yêu cầu thực hành và hướng dẫn hs lựa chọn sản


phẩm



*Kết luận:



Nhắc lại



trả lời



lựa chọn sản phẩm



<b>IV. NHẬN XÉT:</b>


- Củng cố, dặn dò.


- GV nhận xét sự chuẩn



- bị tinh thần thái độ học tập và kết quả thực hành của học sinh.



</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Thứ sáu ngày 04 tháng 12 năm 2009</b>



<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 15</b>


<b>I- MỤC TIÊU:</b>



Tổng kết những ưu và khuyết điểm tuần 15


Lập kế hoạch tuần 16



II- LÊN LỚP



<b>HOẠT ĐỘNG THẦY</b>

<b>HOẠT ĐỘNG TRÒ</b>



n định tổ chức



Tổng kết các hoạt động tuần 15:



Giáo viên nhận xét, tổng kết lại các vấn


đề mà cả lớp cùng nhìn lại.



Tuyên dương những học sinh năng nổ tích


cực trong các hoạt động của lớp cũng như


hoạt động của trường.



Phê bình các em chưa ngoan và đề nghị


các em phải phát huy theo gương các bạn


khác.



Kế hoạch tuần 16


- Duy trì nề nếp sĩ số.



- Dạy và học đúng theo phân phối chương


trình tuần 15 theo chuẩn KTKN môn học.



- Phụ đạo học sinh yếu kém.



-Tham gia dự giờ đồng nghiệp để đúc rút


kinh nghiệm giảng dạy.



- Đốc thúc các khoản thu để nộp về nhà


trường.



- Nh

c nh

các em về nhà ôn lại các kiến


thức đã học để thi cuối học kỳ 1



Lớp trưởng tổ chức cho các bạn trật tự.


Cả lớp hát một bài .



Lớp trưởng tổ chức cho sinh hoạt:



Lần lượt các tổ trưởng lên nhận xét ưu và


khuyết điểm của tổ mình.



<b>-</b>

Ưu điểm :


<b>-</b>

Khuyết điểm



Sau khi tổ trưởng của từng tổ nhận xét


xong các thành viên trong tổ có thể bổ


sung nhận xét thêm.



Lớp trưởng nhận xét đánh giá lại toàn bộ


hoạt động của lớp trong tuần qua:



<b>-</b>

Ưu điểm :



<b>-</b>

Khuyết điểm


Lắng nghe



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×