Tải bản đầy đủ (.doc) (74 trang)

TUAN 15 TUAN 16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (932.8 KB, 74 trang )

TUẦN 15 ( Từ ngày 01/12 - 05/12/2008)
THỨ

2
3
4
5
6

MÔN

Chào cờ
Tập đọc
Toán
Khoa học
Đạo đức
Thể dục
Chính tả
Toán
LT& câu
Lịch sử
Kể chuyện
Tập đọc
Toán
Địa lý
Kĩ thuật
Tập làm văn
Toán
Thể dục
Khoa học
Mĩ thuật


Toán
LT&C
Tập làm văn
Âm nhạc
HĐTT

TÊN BÀI GIẢNG

Chào cờ đầu tuần
Cánh diều tuổi thơ
Chia hai số có tận cùng là chữ số 0
Tiết kiệm nước
Bíêt ơn thầy giáo, cô giáo ( tiết 2)
Bài 29 ( Đã soạn giáo án riêng)
Nghe viết : Cánh diều tuổi thơ
Chia cho số có hai chữ số
Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Nhà Trần và việc đắp đê
Kể chuyện đã nghe đã đọc
Tuổi ngựa
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ ( tt)
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
Luyện tập miêu tả đồ vật
Luyện tập
Bài 30 ( Giáo viên chuyên)
Làm thế nào để biết có không khí
Vẽ tranh: Vẽ chân dung
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Giữ phép lịch sự khi hỏi

Quan sát đồ vật
Học bài hát tự chọn
Sinh hoạt tập thể

165
Giáo án lớp 4 : Võ Thị Hồng Sinh


Thứ hai ngày 01 tháng 12 năm 2 008
Tập đọc

Cánh diều tuổi thơ

I. MụC đích, yêu cầu :

1. Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng
vui tha thiết, thể hiện niềm vui sớng của đám trẻ khi chơi thả diều.
2. Hiểu các từ ngữ mới trong bài (mục đồng, huyền ảo, khát vọng,
tuổi ngọc ngà, khát khao)
Hiểu nội dung bài: Niềm vui sớng và những khát vọng tốt đẹp mà
trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng
nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu
trời.
II. đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài tập đọc
III. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV

1. Bài cũ :

- Gọi 2 em đọc nối tiếp truyện
Chú Đất Nung (Phần sau), trả lời
câu hỏi 2,3 SGK
2. Bài mới:
* GT bài
- Cho HS xem tranh minh họa SGK
- GV: Bài đọc Cánh diều tuổi thơ
sẽ cho các em thấy niềm vui sớng
và những khát vọng đẹp đẽ mà
trò chơi thả diều mang lại cho trẻ
em
HĐ1: HD Luyện đọc
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối đoạn 2
- GV kết hợp sửa sai phát âm,
ngắt nghỉ hơi
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu nhóm luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài.
- GV đọc mẫu : Giọng vui thiết
tha, nhấn giọng từ ngữ gợi tả, gợi

Hoạt động của HS

- 2 em lên bảng đọc và trả
lời câu hỏi

- Quan sát, mô tả
- Lắng nghe

- 2 lợt :

+HS1: Từ đầu ... vì sao sớm
+HS2: Còn lại
- 1 em đọc.
- Nhóm 2 em cùng bàn luyện
đọc
- 2 em đọc
- Lắng nghe

166
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


cảm
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Tác giả đã chọn những chi tiết
nào để tả cánh diều?

- 1 em đọc, cả lớp đọc
thầm.
+ mềm mại nh cánh bớm,
tiếng sáo diều vi vu trầm
bổng, trên cánh diều có
+ Tác giả đã quan sát cánh diều nhiều loại sáo
bằng giác quan nào?
+ tai và mắt
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và
TLCH
- Lớp đọc thầm.
+ Trò chơi thả diều mang lại cho + Các bạn hò hét nhau thả

trẻ em những niềm vui lớn nh thế diều thi, sung sớng đến phát
nào?
dại nhìn lên bầu trời
+ Trò chơi thả diều đem lại cho + nhìn lên bầu trời đêm
trẻ em những ớc mơ đẹp nh thế huyền ảo, đẹp nh một tấm
nào?
thảm nhung khổng lồ, bạn
nhỏ thấy lòng cháy lên cháy
mãi khát vọng...tha thiết cầu
xin: Bay đi diều ơi! Bay
đi...
+ Qua các câu mở bài và kết bài, + cánh diều khơi gợi những tác giả muốn nói điều gì về ớc mơ đẹp cho tuổi thơ
cánh diều tuổi thơ?
+ Niềm vui sớng và những
+ Nội dung chính bài này là gì? khát vọng tốt đẹp mà trò
chơi thả diều mang lại cho
đám trẻ mục đồng
HĐ3: HD Đọc diễn cảm
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn
- 2 em đọc, lớp theo dõi tìm
ra giọng đọc đúng.
- HD đọc diễn cảm đoạn "Tuổi - Nhóm 2 em luyện đọc.
thơ...vì sao sớm"
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn - 3 em thi đọc với nhau.
cảm
- HS nhận xét, uốn nắn
- Nhận xét, cho điểm
3. Củng cố, dặn dò:
(H) Trò chơi thả diều đã đem lại
niềm vui gì cho các em?

- HS lắng nghe
- Nhận xét
- CB bài Tuổi Ngựa
Toán
167
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


Chia hai số có tận cùng là các chữ số O

I. MụC tiêu :

Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng các chữ số O
ii. đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết quy tắc chia
- 2 giấy khổ lớn làm BT3
iII. hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1 SGK
- Nêu tính chất chia một tích cho
một số
2. Bài mới:
HĐ1: Ôn một số kiến thức đã
học
a) Chia nhẩm cho 10, 100, 1000..
- GV nêu VD và yêu cầu HS làm

miệng:
320 : 10 = 32
3200 : 100 = 32
32000 : 1000 = 32
- Gợi ý HS nêu quy tắc chia
b) Chia 1 số cho 1 tích:
- Tiến hành tơng tự nh trên:
60: (10x2) = 60 : 10 : 2
= 6:2 =3
HĐ2: Giới thiệu trờng hợp số
chia và số bị chia đều có 1
chữ số 0 tận cùng
* Nêu phép tính: 320 : 40 = ?
a) HD HS tiến hành theo cách chia
1 số cho 1 tích

Hoạt động của HS

- 2 em lên bảng làm bài.
- 1 số em nêu

- HS làm miệng
- 2 em nêu quy tắc chia
nhẩm các số tròn chục, tròn
trăm, tròn nghìn cho 10,
100, 1000
- 1 em tính giá trị bài tập
và 1 em nêu quy tắc

- 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )

= 320 : 10 : 4
=
32 : 4
=
8
- HS nhắc lại

- HD HS nêu nhận xét: 320 : 40 = - 320
32 : 4
0
ềCùng xóa chữ số 0 ỏ tận cùng
của SBC và SC để có 32:4
b) HD đặt tính và tính:
Lu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn
168
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh

40
8


ghi:

- 320000 : 400 = 3200 :
320 : 40 = 8
( 100 x 4 )
HĐ3: Giới thiệu trờng hợp các chữ
= 3200 : 100 :
số 0 ở tận cùng của SBC và SC
4

không bằng nhau
=
320
:
* Giới thiệu phép chia: 32000 :
4
400 = ?
=
80
a) Tiến hành theo cách chia một
số cho một tích:
- HDHS nêu nhận xét: 3200 : 400 - 32000
400
= 320 : 4
00
80
ềCùng xóa hai chữ số 0 ở tận cùng
của SBC và SC để đợc phép chia: - ...ta có thể cùng xóa một,
hai, ba...chữ số 0 ở tận cùng
320:4
của SC và SBC, rồi chia nh
b) HDHS đặt tính và tính
Lu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn thờng
- 2 HS nhắc lại
ghi:
3200 : 400 = 80
HĐ4: Nêu kết luận chung
- Khi thực hiện phép chia 2 số có - HS làm vào BC, 2 em lần lợt
tận cùng các chữ số 0, ta có thể lên bảng
làm thế nào?

- HS nhận xét
- GV kết luận nh SGK
- 1 em đọc
HĐ5: Luyện tập
Bài 1:
+ Thừa số cha biết
- Cho HS làm BC
+ Lấy tích chia cho thừa số
a) 7
b) 170
đã biết
9
230
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
lớp làm vào VBT
Bài 2:
- Gọi HS đọc BT2
- Gợi ý:
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
+ x gọi là gì?
+ Muốn tìm thừa số cha biết ta - HS tự làm bài
- Dán phiếu lên bảng
làm nh thế nào?
- Lớp nhận xét
- Yêu cầu tự làm VT
a) 180 : 90 = 9 (toa)
x = 640
x = 420
b) 180:30=6 (toa)

Bài 3:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận
làm VT, phát phiếu cho 2 nhóm
169
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


- Gọi HS nhận xét
- Kết luận, ghi điểm

- Lắng nghe

3. Củng cố, dặn dò:
(H) Khi chia hai số có tận cùng là
các chữ số 0 ta làm nh thế nào?
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 72
Khoa học

Tiết kiệm nớc

I. MụC tiêu :

Sau bài học, HS biết :
- Nêu những việc làm và không nên làm để tiết kiệm nớc
- Giải thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc
- Đóng vai vận động mọi ngời trong gia đình tiết kiệm nớc
* Giảm tải: Không yêu cầu vẽ tranh , chuyển thành hoạt động đóng
vai vận động mọi ngời trong gia đình tiết kiệm nớc .

II. Đồ dùng dạy học :

- Hình trang 60, 61/ SGK
- Giấy khổ lớn và bút màu cho mỗi em
iii. Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Để bảo vệ nguồn nớc, bạn cùng
gia đình và địa phơng nên và
không nên làm gì?
- Nhận xét
2. Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải
tiết kiệm nớc và làm thế nào
để tiết kiệm nớc:
- Yêu cầu nhóm đôi quan sát
hình vẽ và TLCH
+ Chỉ ra những việc nên làm và
không nên làm để tiết kiệm nớc?
+ Tại sao chúng ta cần tiết kiệm
nớc?

Hoạt động của HS

- 2 em lên bảng.
- HS nhận xét.

- Nhóm 2 em
+ H1,3,5: nên làm

+ H2,4,6: không nên làm
+ Tiết kiệm để ngời khác có
nớc dùng
- HS tự trả lời

170
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


+ Gia đình, trờng học và địa
phơng em có đủ nớc dùng
không?
+ Gia đình và nhân dân địa
phơng đã có ý thức tiết kiệm nớc cha?
+ Liên hệ việc sử dụng nớc uống
và vệ sinh ở trờng
- Kết luận nh trong SGK
- Liên hệ những nơi không có nớc sạch để dùng
HĐ2: Đóng vai vận động mọi
ngời trong gia đình tiết
kiệm nớc
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ
cho các nhóm:
+ Xây dựng kịch bản
+ Thảo luận, tìm lời thoại cho
kịch bản
+ Phân công công việc cho tất
cả các thành viên
- GV đánh giá, nhận xét và
tuyên dơng

3. Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc Bạn cần biết
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 30

- Lắng nghe

- Hoạt động nhóm 4 em
- Đại diện 3 nhóm trình bày
- Các nhóm khác theo dõi và
góp ý hoàn thiện

- 2 em đọc
- Lắng nghe

Đạo đức

Biết ơn thầy, cô giáo

(Tiết 2)

I. MụC tiêu

Nh tiết 1
ii. đồ dùng dạy học

- Kéo, giấy màu, bút màu, hồ dán sử dụng cho HĐ2
iii. Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV


Hoạt động của HS

1. Bài cũ :
- Thầy, cô giáo đã có công lao - 2 em trả lời.
nh thế nào đối với HS ?
171
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


- HS phải có thái độ nh thế nào
đối với thầy, cô giáo?
2. Bài mới:
* GT bài
HĐ1: Trình bày sáng tác
hoặc t liệu su tầm đợc(bài
4,5)
- Gọi 2 nhóm lên bảng trình
bày 2 tiểu phẩm về chủ đề
Kính trọng, biết ơn thầy cô
giáo.
- Tổ chức cho HS phỏng vấn
- Gọi bạn Phợng kể 1 câu
chuyện về kỉ niệm của thầy cô
đ/v bản thân và bạn Linh trình
bày 1 bài vẽ về thầy cô Dới ánh
đèn
- Gọi 1 số em có bài viết, thơ su
tầm đựơc lên trình bày
- GV tuyên dơng

HĐ2: Làm bu thiếp chúc
mừng thầy cô giáo cũ
- Nêu yêu cầu
- Giúp các nhóm chọn đề tài,
viết lời chúc mừng
- Tuyên dơng các nhóm làm bu
thiếp đẹp
- KL:
+Cần kính trọng, biết ơn thầy
cô giáo
+ Chăm ngoan, học tập tốt để
thể hiện lòng biết ơn
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn HS gửi tặng bu thiếp tự
làm cho thầy cô giáo cũ

- 2 nhóm tiếp nối lên bảng:
+ TP: Chúc mừng 20-11
+ TP: Thăm cô giáo ốm
- Lớp chất vấn các bạn sắm
vai
- Lắng nghe và quan sát
tranh
- Nêu cảm xúc
- 1 số em trình bày trớc lớp
- HS nhận xét, bổ sung
- HS làm việc nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp chọn bu thiếp đẹp, có

ý nghĩa nhất
- Lắng nghe

- Lắng nghe

Thứ ba ngày 02 tháng 12 năm 2008
Thể dục

Bài 30 ( Đã soạn giáo án riêng)
172
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


Chính tả

Nghe viết: Cánh diều tuổi thơ

I. MụC ĐíCH, YêU CầU

1. Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài
Cánh diều tuổi thơ
2. Luyện viết đúng tên các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt
đầu bằng tr/ch, thanh hỏi/ngã.
3. Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi theo yêu cầu của BT2, sao
cho các bạn hình dung đựơc đồ chơi, có thể biết chơi đồ chơi và
trò chơi đó.
II. đồ dùng dạy học

- Một vài đồ chơi phục vụ BT2: chong chóng, búp bê, ô tô cứu hỏa...
- Giấy khổ lớn để HS làm BT2

III. hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Gọi 1 HS đọc cho 2 em viết bảng
lớp, lớp viết vở nháp: vất vả, tất cả,
lấc cấc, lấc láo
2. Bài mới :
* GT bài: Nêu MĐ - YC tiết dạy
HĐ1: HD nghe viết
- GV đọc đoạn văn và hỏi:
+ Cánh diều đẹp nh thế nào?
+ Cánh diều đem lại cho tuổi thơ
niềm vui sớng nh thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm tìm các từ
ngữ khó viết

Hoạt động của HS

- 2 em lên bảng
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK
+ mềm mại nh cánh bớm
+ các bạn nhỏ hò hét, vui
sớng đến phát dại nhìn lên
trời
- Nhóm 2 em:
mềm mại, vui sớng, phát
dại, trầm bổng, sáo kép,

vì sao...
- HS viết BC.
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- Nhóm 2 em đổi vở sửa
lỗi.

- Đọc cho HS viết BC các từ khó
- Đọc cho HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi
- HDHS đổi vở chấm bài
- Chấm vở 5 em, nhận xét
HĐ2: HD làm bài tập chính tả
Bài 2b:
- Gọi HS đọc yêu cầu và bài mẫu
- Phát giấy cho nhóm 4 em, giúp - 1 em đọc to, cả lớp đọc
173
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


các nhóm yếu
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Kết luận từ đúng

thầm.
- Hoạt động nhóm
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 2 em đọc lại phiếu:
Bài 3:

+ tàu hỏa, tàu thủy, nhảy
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
ngựa, nhảy dây, thả diều,
- Yêu cầu HS cầm đồ chơi mang điện tử...
đến lớp tả hoặc giới thiệu trong + ngựa gỗ, bày cỗ, diễn
nhóm
kịch...
- Gọi HS trình bày trớc lớp. Có thể - 1 HS đọc yêu cầu bài tập
kết hợp cử chỉ, động tác, HD các - Nhóm 4 em hoạt động
bạn chơi
vừa tả vừa làm động tác
và giúp bạn biết cách chơi
- GV kết luận
- 3-5 em trình bày
- Lớp nhận xét, bình chọn
bạn miêu tả dễ hiểu, hấp
dẫn nhất
+ Tôi muốn tả cho các bạn
3. Dặn dò:
biết chiếc ô tô cứu hỏa mẹ
- Nhận xét
mới mua cho tôi...
- Dặn chuẩn bị bài 16
+ Tôi sẽ làm thử để các bạn
biết cách cho xe chạy...
- Lắng nghe
Toán
I. MụC tiêu :

Chia cho số có hai chữ số


Giúp HS biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai
chữ số
ii. đồ dùng dạy học :

- Giấy khổ lớn ghi các bớc chia
iII. hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1, 2 SGK
2. Bài mới:

Hoạt động của HS

- 3 em lên bảng làm bài.
- Những em còn lại theo
dõi, nhận xét.

174
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


HĐ1: Trờng hợp chia hết
- Giới thiệu phép chia: 672 : 21
=?
- HD đặt tính, tính từ trái sang
phải
- HDHS tính theo quy trình:

Chia-nhân-trừ
- HS ớc lợng tìm thơng:
+ 67 : 21 lấy 6 : 2 = 3
+ 42 : 21 lấy 4 : 2 = 2 ...
HĐ2: Trờng hợp chia có d
- Giới thiệu phép chia: 779:18=?
- HD tơng tự nh trên
- HD ớc lợng số thơng theo 2 cách:
+ 77:18 lấy 7:1 rồi tiến hành
nhân và trừ nhẩm, nếu không trừ
đợc thì giảm dần thơng đó từ
7,6,5 rồi 4 thì trừ đợc (số d phải
bé hơn số chia)
+ 77:18, ta có thể làm tròn lấy
80:20=4 ...
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- HDHS đặt tính và làm trên
bảng con
a) 12
b) 7
16 (d 20)
7 (d 5)
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý: Muốn biết mỗi phòng xếp
đợc bao nhiêu bộ bàn ghế ta làm
phép tính gì?
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp
làm vào VBT

- Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Gọi HS đọc từng bài tập và nêu
tên gọi của x
- Yêu cầu HS TB nêu cách tìm TS,
SC cha biết
- Yêu cầu tự làm vào VBT, 2 em
lên bảng

672
21
63
32
42
42
0
- 2 em đọc lại quy trình
chia trên bảng
779
72
59
54
5

18
43

- 2 em vừa chỉ vào bảng
vừa trình bày quy trình
chia


- 4 HS lên bảng thực hiện,
cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc đề bài tập
- ...phép chia (240 : 15)
- HS làm bài: 240:15=16
(bộ)
- HS nhận xét, ghi điểm
- 2 em nối tiếp đọc
- 2 em nêu
- x = 21

x = 47

- Lắng nghe

175
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


3. Củng cố, dặn dò:
(H)Khi thực hiện chia cho số có
hai chữ số ta thực hiện chia theo
thứ tự nh thế nào?
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 73
Luyện Từ &
Câu


Mở rộng vốn từ: Trò chơi - Đồ chơi
I. MụC tiêu

1. HS biết một số tên đồ chơi, trò chơi - những đồ chơi có lợi,
những đồ chơi có hại
2. Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con ngời khi tham
gia các trò chơi.
II. đồ dùng dạy học

- Tranh vẽ các trò chơi, đồ chơi trong SGK
- Giấy A3 để làm BT2
III. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Nhiều khi, ngời ta còn sử
dụng câu hỏi vào các mục
đích nào?
- Gọi 3 em đặt 3 câu hỏi để
thể hiện thái độ
2. Bài mới:
* GT bài:
Gắn với chủ điểm Tiếng sáo
diều, tiết học hôm nay sẽ giúp
các em MRVT về trò chơi, đồ
chơi
HĐ1: HDHS làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Treo tranh minh họa, yêu cầu

HS quan sát và trả lời
- Gọi HS phát biểu, bổ sung

Hoạt động của HS

- 2 em trả lời.
- 3 em làm ở bảng.

- Lắng nghe

- HS đọc thầm, 1 em đọc to.
- 2 em cùng bàn trao đổi, thảo
luận
- Lần lợt 6 em lên bảng chỉ vào
từng tranh và trình bày

176
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


- Nhận xét, kết luận từng + diều, thả diều
tranh đúng
+ đầu s tử, đàn gió, đèn ông
sao, múa tử, rớc đèn...
Bài 2:
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HĐ nhóm, dán phiếu lên bảng
- Phát giấy và bút dạ cho nhóm - Bổ sung các từ mà bạn cha
4 em


- Gọi các nhóm khác nhận xét, - Đọc lại phiếu, viết vào VBT:
bổ sung
+ bóng, quả cầu, quân cờ...
- Nhận xét, kết luận những từ + đá bóng, đá cầu, cờ tớng,
đúng
bày cỗ..
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
Bài 3:
- Thảo luận nhóm đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Tiếp nối phát biểu, bổ sung
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi a) đá bóng, bắn súng, cờ tớng,
lái mô tô...
- HDHS nhận xét, bổ sung, GV b) búp bê, nhảy dây, chơi
chốt lại lời giải đúng
chuyền, trồng nụ trồng hoa...
thả diều, rớc đèn, trò chơi
điện tử...
b) thả diều (thú vị-khỏe),
cắm trại(rèn khéo tay, thông
minh)...
- Chơi quá nhiều quên ăn, ngủ
và bỏ học là có hại
c) súng nớc (làm ớt ngời khác),
Bài 4:
đấu kiếm (dễ gây thơng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
tích)...
- Gọi HS phát biểu

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
+ say mê, hăng say, thú vị,
say sa, hào hứng...
- Em thử đặt 1 câu
- 3 em đọc nối tiếp
3. Củng cố, dặn dò:
+ Bé Hoa thích chơi búp bê
(H) Nêu các trò chơi, đồ chơi
mà em biết?
(H) Những đồ chơi trò chơi
nào có lợi, những đồ chơi trò
chơi nào có hại?
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Chuẩn bị bài 30
Lịch
sử
177
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


Nhà Trần và việc đắp đê

I. MụC tiêu :

Học xong bài này, HS biết :
- Nhà Trần rất quan tâm tới việc đắp dê
- Đắp đê giúp cho nông nghiệp phát triển và là cơ sở xây dựng khối
đoàn kết dân tộc
- Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt

II. Đồ dùng dạy học :

- Tranh cảnh đắp đê dới thời Trần
iii. Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Nhà Trần ra đời trong hoàn
cảnh nào?
- Nhà Trần đã có những việc
làm gì để củng cố, xây dựng
đất nớc?
2. Bài mới:
HĐ1: Làm việc cả lớp
- Nêu câu hỏi thảo luận :
+ Sông ngòi tạo nhiều thuận lợi
cho SX nông nghiệp nhng cũng
gây ra những khó khăn gì?
+ Em hãy kể tóm tắt về một
cảnh lụt lội mà em đã chứng
kiến hoặc đựơc biết qua các
phơng tiện thông tin?
- Kết luận lời giải đúng
HĐ2: Làm việc cả lớp
- Nêu câu hỏi:
+ Em hãy tìm các sự kiện trong
bài nói lên sự quan tâm đến đê
điều của nhà Trần?
HĐ3: Nhóm 2 em
- Nêu câu hỏi:

+ Nhà Trần đã thu đợc kết quả
nh thế nào trong công cuộc
đắp đê?

Hoạt động của HS

- 2 em trả lời
- HS nhận xét, bổ sung.

- HS đọc thầm SGK, thảo
luận:
+ Sông ngòi cung cấp ớc cho
nông nghiệp phát triển nhng
cũng có khi gây lụt lội làm
ảnh hởng tới SX nông nghiệp
+ HS tự trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Trao đổi và trả lời
+ Nhà Trần đặt ra lệ mọi ngời đều phải tham gia đắp
đê. Có lúc vua Trần cũng
trông nom việc đắp đê
- Nhóm 2 em cùng thảo luận
+ Hệ thống đê dọc theo nhũng con sông chính đợc xây
đắp, nông nghiệp phát triển
- Gọi 2 nhóm trình bày, lớp

178
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh



nhận xét bổ sung
- Đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận
- Nhóm 4 em thảo luận.
HĐ4: Nhóm 4 em
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nêu câu hỏi thảo luận:
- HS nhận xét, bổ sung:
+ở địa phơng em, nhân dân
Trồng rừng, củng cố đê
làm gì để chống lũ lụt?
điều, xây dựng các trạm
bơm nớc, chống phá rừng...
3. Củng cố, dặn dò:
- Gọi 2 em đọc ghi nhớ
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 14

-2 em đọc
- Lắng nghe

Thứ t ngày 03 tháng 12 năm 2008
Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I. MụC ĐíCH, YêU CầU

1. Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình câu chuyện (đoạn truyện)

mình đã nghe, đã đọc nói về đồ chơi của trẻ em hoặc những con
vật gần gũi với trẻ em.
- Hiểu câu chuyện (đoạn truyện), trao đổi đợc với các bạn về tính
cách của nhân vật, ý nghĩa câu chuyện
2. Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời
kể của bạn.
II. đồ dùng dạy học :

- 1 số truyện viết về đồ chơi
- Bảng lớp viết sẵn đề bài
III. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Bài cũ:
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện - 2 em lên bảng
Búp bê của ai? bằng lời của con
búp bê
- Nhận xét, ghi điểm
2. Bài mới:
* GT bài
- Lắng nghe
179
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


- Nêu mục đích yêu cầu của tiết
dạy
- KT việc chuẩn bị của HS

HĐ1: Tìm hiểu đề
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Phân tích đề, gạch chân các
từ: đồ chơi của trẻ em, con vật
gần gũi
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh
họa và đọc tên truyện

- 1 em đọc
- 1 em nêu những từ ngữ
quan trọng.
- 4 em tiếp nối đọc.
+ Chú lính chì dũng cảm
(An-đéc-xen) và Chú Đất
Nung (Nguyễn Kiên) có nhân
vật là đồ chơi
+ Võ sĩ Bọ Ngựa (Tô Hoài) có
nhân vật là con vật
+ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu,
- Em còn biết truyện nào có Vua Lợn, Chú sẻ và bông hoa
nhân vật là đồ chơi của trẻ em bằng lăng, Con ngỗng vàng...
hoặc là con vật gần gũi với trẻ - 2-3 em giới thiệu
em?
- Các em hãy giới thiệu câu
chuyện của mình cho các bạn - 2 em cùng bàn kể chuyện,
nghe
trao đổi với nhau về nhân
HĐ2: Kể chuyện trong nhóm
vật, ý nghĩa truyện
- Yêu cầu HS kể và trao đổi với

bạn về tính cách nhân vật, ý
nghĩa truyện
- Lắng nghe
- Giúp đỡ các em gặp khó khăn
- Gợi ý:
+ Kể chuyện ngoài sách đợc
điểm thởng, kể có đầu có kết
thúc (mở rộng)
- 4 - 5 em kể, các em khác
+ Trao đổi với bạn về tính cách lắng nghe để hỏi lại bạn
nhân vật, ý nghiã truyện
hoặc TLCH của bạn.
HĐ3: Thi kể trớc lớp
- HS nhận xét, bình chọn.
- Tổ chức cho HS thi kể
- GV cùng HS nhận xét, ghi
điểm. Khuyến khích HS hỏi lại - Lắng nghe
bạn về nhân vật, ý nghĩa
truyện.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 16

180
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


Tập đọc

I. MụC đích, yêu cầu :


Tuổi Ngựa

1. Đọc trơn tru, lu loát cả bài. Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng
đọc nhẹ nhàng, hào hứng trải dài ở khổ thơ (2,3) miêu tả ớc vọng
lãng mạn của cậu bé tuổi ngựa
2. Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài : tuổi Ngựa, đại ngàn
Hiểu nội dung bài thơ: Cậu bé tuổi Ngựa thích bay nhảy, thích
du ngoạn nhiều nơi nhng cậu yêu mẹ, đi đâu cũng nhớ đờng về với
mẹ
3. Học thuộc lòng bài thơ
II. đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc
III. hoạt động dạy và học :

Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Gọi 2 em nói tiếp đọc bài
Cánh diều tuổi thơ và trả lời
câu hỏi SGK
2. Bài mới:
* GT bài:
Các em có biết một ngời tuổi
Ngựa là nh thế nào không?
Chúng ta sẽ xem bạn nhỏ tuổi
Ngựa trong bài thơ ớc đựơc
phóng ngựa đi đến những nơi
nào?

- HĐ1: Luyện đọc
- Gọi mỗi lợt 4 HS đọc tiếp nối 4
khổ thơ, GV kết hợp sửa sai
phát âm, ngắt nghỉ hơi
- Gọi HS đọc chú giải
- Cho nhóm đôi luyện đọc
- Gọi HS đọc cả bài.
- GV đọc diễn cảm: dịu dàng,
hào hứng, nhanh hơn và trải
dài hơn ở khổ thơ 2,3; lắng
đọng trìu mến ở 2 câu cuối

Hoạt động của HS

- 2 em lên bảng.

- Là ngời sinh năm Ngựa (theo
âm lịch), thích đi đây đi
đó

- 2 lợt
-

1 em đọc.
Nhóm 2 em
2 em đọc
Theo dõi SGK

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.
+ Tuổi Ngựa


181
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


bài.
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ1 và
TLCH
+ Bạn nhỏ tuổi gì?
+ Mẹ bảo tuổi ấy tính nết nh
thế nào ?
- Yêu cầu đọc khổ 2 và TLCH :
+Ngựa con theo ngọn gió rong
chơi những đâu?
+ Đi chơi khắp nơi nhng Ngựa
con vẫn nhớ mẹ ntn?
- Yêu cầu đọc khổ thơ 3 và
TLCH :
+ Điều gì hấp dẫn Ngựa con
trên cánh đồng hoa?
- Yêu cầu đọc khổ thơ 4 và
TLCH:
+ Ngựa con đã nhắn nhủ với
mẹ điều gì?
+ Cậu bé yêu mẹ nh thế nào ?
- Gọi HS đọc câu hỏi 5, suy
nghĩ và trả lời
- Gợi ý HS trả lời bằng nhiều ý tởng khác nhau
+ Nội dung của bài thơ là gì?

- GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc
lại
HĐ3: Đọc diễn cảmvà HTL
- Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 khổ
thơ
- Giới thiệu đoạn cần luyện
đọc: Khổ thơ thứ 2
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn

+ Không chịu ở yên một chỗ,
thích đi
- 1 em đọc
+ qua miền trung du xanh
ngắt, qua những cao nguyên
đất đỏ, những rừng đại ngàn
đến triền núi đá
+ vẫn nhớ mang về cho mẹ "
ngọn gió của trăm miền"
- 1 em đọc, cả lớp trao đổi và
TLCH
+ màu sắc trắng lóa của hoa
mơ, hơng thơm ngạt ngào của
hoa huệ, gió và nắng xôn xao
trên cánh đồng tràn ngập hoa
cúc dại
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm.
+ tuổi con là tuổi đi nhng
mẹ đừng buồn, dù đi xa cách
núi cách rừng, cách sông cách
biển, con vẫn nhớ đờng tìm

về với mẹ
+ dù đi muôn nơi vẫn tìm đờng về với mẹ
- 1 em đọc, TLCH (VD: Vẽ một
cậu bé đứng bên con ngựa
trên cánh đồng đầy hoa cúc
dại, dõi mắt nhìn về phía xa
ẩn hiện ngôi nhà ...)
+ Bài thơ nói lên ớc mơ và trí
tởng tợng đầy lãng mạn của
cậu bé. Cậu thích bay nhảy
nhng rất yêu mẹ, đi đâu
cũng nhớ đờng tìm về với mẹ
- 4 em luyện đọc.
- Luyện đọc nhóm 2
- Các nhóm thi đọc với nhau.
- HS nhận xét, bình chọn
nhóm đọc diễn cảm nhất.
- Đọc nhẩm trong nhóm

182
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


cảm
- Nhận xét, cho điểm
- Tổ chức cho HS đọc nhẩm và
thuộc lòng khổ thơ, bài thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng
- Nhận xét, cho điểm
3. Củng cố, dặn dò:

(H) Cậu bé trong bài có nét
tính cách gì đáng yêu?
- Nhận xét
- CB bài 31

- Nhóm 4 em đọc tiếp sức cả
bài
- HS tự trả lời
- Lắng nghe

Toán

Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

I. MụC tiêu :

Giúp HS biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có 2 chữ
số
ii. đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

iII. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Gọi 4 em lên bảng giải bài 1
SGK/81
- Nhận xét, sửa sai
2. Bài mới:

HĐ1: Trờng hợp chia hết
- GV nêu phép tính: 8192 : 64 = ?
- HDHS đặt tính và tính từ trái
sang phải
- Giúp HS ớc lợng tìm thơng trong
mỗi lần chia:
+ 81: 4
lấy 8 : 6 = 1 (d 2)
+ 179 : 4 lấy 17 : 6 = 2 (d 5)
+ 512 : 64 lấy 51 : 6 = 8 (d 3)
HĐ2: Trờng hợp có d
- Nêu phép tính: 1154 : 62 = ?
- HD tơng tự nh trên
- HD ớc lợng tìm thơng:

Hoạt động của HS

- 4 em lên bảng làm bài.
- Những em còn lại theo dõi,
nhận xét.
8192
64
179
128
512
512
0

64
128


1154
62
534
496
38

62
18

183
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


+ 115 : 62 lấy 11 : 6 = 1 (d 5)
+ 534 : 62 lấy 53 : 6 = 8 (d 5)
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- HDHS đặt tính rồi tính
a) 57
b) 123
71 (d 3)
127 (d 2)
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý: Ta thực hiện phép tính
gì?
- Yêu cầu tự làm VBT, 1 HS lên
bảng

- Lu ý cách trình bày

- 2 HS lên bảng thực hiện, cả
lớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- 1HS đọc đề
+ Phép chia 3500 cho 12
+ 3500 : 12 = 291 (d 8)
Vậy đóng gói đợc nhiều
nhất 291 tá và thừa 8 bút
- HS nhận xét
- 2 em đọc và nêu
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả
lớp làm vào VBT
- HS nhận xét

Bài 3:
- Gọi 2 em nối tiếp đọc 2 BT và
nêu cách tìm TS, SC cha biết
- Lắng nghe
- Yêu cầu tự làm bài
a) x=24
b) x=53
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 74
Địa lí

Hoạt động sản xuất
của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ (tt)


I. MụC tiêu

Học xong bài này, HS biết :
- Trình bày một số đăc điểm tiêu biểu về nghề thủ công và chợ
phiên của ngời dân đồng bằng Bắc Bộ
- Xác lập mối quan hệ giữa thiên nhiên, dân c với hoạt động sản xuất
- Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân
* Giảm tải: - Giảm câu hỏi 2: Em hãy mô tả quy trình làm ra một sản
phẩm đồ gốm.
- Sửa câu hỏi 3: Kể về chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ .
ii. đồ dùng dạy học
184
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


- Tranh ảnh về nghề thủ công, chợ phiên ở đồng bằng Bắc Bộ (su
tầm)
IiI. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Kể tên một số cây trồng vật
nuôi chính của ĐB Bắc Bộ.
- Vì sao lúa đợc trồng nhiều
hơn ở ĐB Bắc Bộ?
2. Bài mới:
* GT bài
- GV vào bài trực tiếp, ghi đề lên
bảng.

HĐ1: Nơi có hàng trăm nghề
thủ công truyền thống
a. Làm việc theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm dựa vào
tranh, ảnh, SGK và vốn hiểu biết
của mình để thảo luận:
+ Em biết gì về nghề thủ công
truyền thống của ngời dân ĐB
Bắc Bộ?

Hoạt động của HS

- 2 em lên bảng trả lời

- Lắng nghe

- Đại diện nhóm trình bày

+ Có hàng trăm nghề khác
nhau, nhiều nghề đạt
trình độ tinh xảo, tạo nên
các sản phẩm nổi tiếng
trong và ngoài nớc, nhiều
nơi nghề thủ công phát
triển mạnh tạo nên các làng
nghề
+ Khi nào một làng trở thành + Làng chuyên làm một loại
làng nghề? Kể tên các làng nghề hàng thủ công nh làng gốm
thủ công nổi tiếng mà em biết? Bát Tràng, làng dệt lụa Vạn
+ Thế nào là nghệ nhân của Phúc...

nghề thủ công?
+ Ngời làm nghề thủ công
- GV chốt lại lời giải đúng
giỏi gọi là nghệ nhân
b. Làm việc cả lớp :
- HS nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu HS quan sát các hình
vẽ gốm Bát Tràng
- Quan sát
- Giảng: Nguyên liệu làm gốm là
một loại đất sét đặc biệt, mọi - Lắng nghe
công đoạn làm gốm đều phải
tuân thủ quy trình kĩ thuật
nghiêm ngặt. Công đoạn quan
trọng nhất là tráng men
185
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


HĐ2: Chợ phiên
- Yêu cầu các nhóm dựa vào
tranh, ảnh, SGK và vốn hiểu biết
của mình để thảo luận:
+ Kể về chợ phiên ở đồng bằng
Bắc Bộ ?
+ Mô tả chợ theo tranh, ảnh.
- Giúp HS hoàn thiện câu trả lời
3. Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Nhận xét

- Chuẩn bị bài 15

- Làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày:
+ Hoạt động mua bán diễn
ra tấp nập, hàng hóa phần
lớn là các sản phẩm sản xuất
tại địa phơng
+ Chợ đông ngời, trong chợ
bán rau, trứng, gà, vịt...
- HS nhận xét, bổ sung
- 2 em đọc
- Lắng nghe

Kĩ000
thuật

Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
I. MụC tiêu :

- Đánh giá kiến thức kĩ năng khâu thêu , qua mức độ hoàn thành sản
phẩm tự chọn của HS.
- Giáo dục HS yêu mến sản phẩm do mình làm ra.
ii. đồ dùng dạy học :

- Tranh qui trình của các bài trong chơng
- Mẫu khâu thêu đã học.
- Dụng cụ vật liệu phục vụ cho mỗi tiết học.
iII. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV


Hoạt động của HS

1. Bài cũ
Nêu qui trình khâu thờng ?
Gọi HS nhận xét- GV nhận xét
đánh giá.
2. Bài mới
HĐ1: HS tự chọn sản phẩm và
thực hành làm sản phẩm tự chọn.
GVnêu yêu cầu thực hành và lựa
chọn sản phẩm
Tuỳ khả năng và ý thích HS có
thể cắt , khâu, thêu những sản

Sản phẩm tự chọn đợc thực
hiện vận dụng những kĩ
năng cắt khâu thêu đã học.
1/ Cắt khâu thêu khăn tay
2/ Cắt khâu thêu túi rút

186
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


phẩm đơn giản nh

dây để đựng bút.
3/ Cắt khâu thêu sản phẩm
khác nh váy liền, áo cho búp

bê.
4/ Gối ôm

GV hớng dẫn cho HS cách cắt
thêu, thêu khăn tay
(H) Cách thực hành cắt khâu
thêu khăn tay ntn?

Vải, kéo, chỉ khâu thêu
- Cắt một mảnh vải hình
vuông có cạnh 20 cm. Sau
đó kẻ đờng dấu ở 4 cạnh
hình vuông để khâu gấp
mép bằng mũi khâu thờng
hay mũi khâu đột ( khâu ở
mặt không có đờng gấp
mép)
Vẽ và thêu một mũi thêu
đơn giản nh hình bông
hoa, con gà con, cây đơn
giản, thuyền buồm, cây
nấm. Có thể thêu tên của
mình vào khăn tay.
Cắt mảnh vải sợi bông hoặc
sợiphe hình chữ nhật có
kích thớc 20 x 10 cm. Gấp
mép và khâu viền đờng
làm miệng túi trớc. Sau đó
vẽ và thêu một mũi thêu
đơn giản bằng mũi thêu lớt

vặn hoặc mũi thêu móc
xích gần đờng gấp mép .
Cuối cùng khâu thân túi
bằng mũi khâu thờng hoặc
khâu đột.

Gọi HS trả lời, HS khác nhận xét
bổ sung. GV chốt lại câu trả lời
đúng.
(H) Nêu cách thực hành cắt,
khâu, thêu, túi rut dây để đựng
bút?
HS trả lời- HS khác bổ sung
GV chốt lại ý đúng

HĐ2:HD HS thực hành
Hớng dẫn HS thực hành, HS thích
sản phẩm nào thì cắt, khâu,
thêu sản phẩm.
GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng
túng.
- HS thực hành theo nhóm
3. Củng cố, dặn dò:
(H) Nêu cách thức thực hành cắt,
khâu, thêu khăn tay ntn?
(H) Nêu cách thực hành cắt, khâu
thêu túi rút dây để đựng bút
ntn.
GV nhận xét tiết học- Tuyên dơng
187

Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


HS tích cực tham gia xây dựng -HS lắng nghe
bài, thực hành khâu tốt.
Chuẩn bị dụng cụ vật liệu tiết
sau cắt, khâu. thêu sản phẩm tự
chọn (TT)
Thứ năm ngày 04 tháng 12 năm 2008
Tập Làm Văn

I. MụC tiêu

Luyện tập miêu tả đồ vật

1. HS luyện tập phân tích cấu tạo 3 phần (MB, TB, KL) của một bài
văn miêu tả đồ vật, trình tự miêu tả
2. Hiểu vai trò của quan sát trong việc miêu tả những chi tiết của bài
văn, sự xen kẽ của lời nói với lời kể
3. Luyện tập lập dàn ý một bài văn miêu tả
II. đồ dùng dạy học

- Phiếu kẻ sẵn nội dung: trình tự miêu tả chiếc xe đạp của chú T
- Giấy khổ lớn và bút dạ
III. hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV

1. Bài cũ :
- Thế nào là miêu tả? Nêu cấu tạo
bài văn miêu tả?

- Gọi HS đọc phần mở bài, kết
bài cho đoạn thân bài tả cái
trống
2. Bài mới:
* GT bài:
Tiết học hôm nay các em sẽ
luyện tập về văn miêu tả: cấu tạo
bài văn, vai trò của việc quan sát
và lập dàn ý cho bài văn miêu tả
đồ vật
* Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi 2 em nối tiếp đọc nội dung
và yêu cầu bài tập
- Yêu cầu trao đổi theo cặp và
TLCH:

Hoạt động của HS

- 2 em nêu
- 2 em đọc

- Lắng nghe

- 2 em đọc
- Thảo luận nhóm đôi
+ MB: "Từ đầu ...của chú"
G/thiệu về chiếc xe đạp

188

Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


1b) Tìm phần TB, MB, KB trong của chú T
bài văn Chiếc xe đạp của chú T
+ TB: "tt... nó đá đó"
Tả chiếc xe đạp và tình
cảm của chú T đối với chiếc
xe
+ KB: còn lại
Niềm vui của đám con nít
và chú T bên chiếc xe
ềMở bài trực tiếp, kết bài
1b) ở phần thân bài, chiếc xe tự nhiên
đạp đợc miêu tả ntn?
- Phát phiếu cho nhóm 4 em
- Trao đổi, viết các câu văn
thích hợp vào chỗ trống
- Kết luận lời giải đúng
- Dán phiếu lên bảng
- Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
+ Tả bao quát: xe đẹp nhất,
không có chiếc nào bằng
+ Tả các bộ phận có đặc
điểm nổi bậc: xe màu
vàng, hai cái vành láng
bóng, khi ngừng đạp xe ro ro
thật êm tai...
+ Tình cảm của chú T với

1c) Tác giả quan sát chiếc xe đạp chiếc xe: lau phủi sạch sẽ,
bằng những giác quan nào ?
chú âu yếm gọi nó là con
1d) Tìm lời kể chuyện xen lẫn lời ngựa sắt, dặn bọn trẻ đừng
miêu tả trong bài văn?
đụng vào
+ mắt nhìn: màu xe, hai
cái vành...
+ tai nghe: xe ro ro thật êm
- Lời kể nói lên điều gì về tình tai
cảm của chú T đối với chiếc xe?
+ Chú gắn hai con bớm..một
Bài 2:
cành hoa. Bao giờ dừng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập, GV xe...phủi sạch sẽ. Chú âu
viết đề bài lên bảng
yếm...con ngựa sắt. Chú
- Gợi ý: tả cái áo em đang mặc dặn bạn nhỏ..nghe bây. Chú
hôm nay chứ không phải cái áo em thì hãnh diện với chiếc xe
thích
của mình
- GV ghi nhanh các ý chính
+ Chú yêu quý chiếc xe, rất
hãnh diện vì nó
189
Giỏo ỏn lp 4 : Vừ Th Hng Sinh


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×