Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (116.29 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trường THCS Pô thi ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011-2012)
Họ tên HS:... MƠN: HĨA HỌC- KHỐI 8
Lớp...Số báo danh Thời gian : 45 phút
Điểm Lời Phê Chữ kí GT1 Chữ kí GT2
<b>I/. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)</b>
<i>(HS khoanh trịn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất, huỷ bỏ đánh dấu X, chọn lại câu bỏ khoanh</i>
<i>tròn to hơn dấu X).</i>
<b>1/.Trộn 30ml rượu với 60 ml nước, phát biểu nào sau đây đúng?</b>
A. Rượu là dung môi. B. Nước là dung môi.
C. Nước là chất tan. D. Cả nước và rượu đều là dung mơi
<b>2/. Nhóm các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là :</b>
A. Ca, Cu, Ba, K. B. Na, Al, K, Zn.
C. K, Ca, Ba, Na. D. Ag, Hg, Al, Mg.
<b>3/. Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200 gam nước thu được dung dịch có nồng độ là </b>
A. 15% B. 20% C. 25% D. 28%
<b>4/. Tính chất vật lí khơng phải của hiđro là</b>
A. duy trì sự cháy. B. nhẹ nhất trong tất cả các khí.
B. khơng màu, khơng mùi. D. tan rất ít trong nước.
<b>5/. Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit?</b>
A. SO3, N2O5, SiO2, CO2 B. SO3, P2O5, Fe2O3, CO2
C. SO3, P2O5, SiO2, Fe2O3 D. SO3, P2O5, CuO, CO2.
<b>6/.</b><i> </i><b>Dãy các chất nào sau đây gồm các axit và bazơ ?</b>
A. K2SO4, Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4. B. Ca(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, HCl
C. Mg(OH)2, H2SO4, H3PO4, NaHCO3. D. Mg(OH)2, Al(OH)3, H2SO4, NaHCO3.
<b>7/.Oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108. Cơng thức hóa học oxit là </b>
<b> </b>A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5.
( Cho N= 14; O=16)
<b>8/.Hòa tan hết 0,2mol CaCl2 vào nước để được 100 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung </b>
<b>dịch là</b>
A. 0,20 M B. 0,02 M C. 2 M D. 0,002 M
<b>9/. Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng thế ?</b>
A. 2Al + 3Cl2<b>→ 2AlCl</b>3 B. Al2O3 + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2O
C. NaOH + HCl→ NaCl +H2O D. 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2↑
<b>10./ Nhóm hố chất dùng để điều chế hiđro trong phịng thí nghiệm là:</b>
<b>11./ Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất :</b>
A. Khí oxi ít tan trong nước. B. Khí oxi nặng hơn nước.
A. đồng nhất của dung môi và chất tan B. của chất khí trong chất lỏng.
C. đồng nhất của chất rắn và dung môi D. của chất rắn trong chất lỏng.
<b>II/. TỰ LUẬN : (7điểm)</b>
<b>Câu 1: Viết công thức hoá học và gọi tên của bazơ tương ứng với các oxit sau : Na</b>2O, Fe2O3,
ZnO. (1.5đ)
<b>Câu 2: </b>Thực hiện chuyển hóa sau: <b>(1.5đ)</b>
K → K2O → KOH
<b>Câu 3: </b>Có 3 lọ hóa chất bị mất nhãn, đựng các dung dịch sau: NaOH, HCl, K2SO4. Hãy dùng
phương pháp hóa học nhận biết các hóa chất trên.<b> (1,5đ) </b>
<b>Câu 4: Cho 19,5 gam kẽm (Zn) tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric (HCl) sinh ra kẽm</b>
clorua (ZnCl2) và khí khí hidro (H2).
<b> a. Viết phương trình hố học của phản ứng.</b>
b. Tính khối lượng axit clohiđric phản ứng ?
c. Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc) ? (2.5đ)
( Cho Zn = 65 ; H = 1 ; Cl = 35,5 )
<b>ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011-2012)</b>
<b>MƠN HĨA 8</b>
<b>I/. TRẮC NGHIỆM: ( 3đ ) </b>
<b> Mỗi câu đúng 0,5đ</b>
1.B 2.C 3.B 4.A 5.A 6.B 7.D 8.C 9.D 10.D 11.A 12.A
<b>II/. TỰ LUẬN : ( 7đ )</b>
<b>Câu 1: ( 1.5đ )</b>
Na2O → NaOH : Natri hiđroxit (0,5đ)
Fe2O3 → Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit (0,5đ)
ZnO → Zn(OH)2 : Kẽm hiđroxit (0,5đ)
<b>Câu 2: (1,5đ) </b>Mỗi phương trình đúng 0,5đ (cân bằng sai -0.25đ)
4K +O2 → 2K2O
K2O + H2O→ 2KOH
2K + 2H2O→ 2KOH+ H2
<b>Câu 3: (1,5đ) Mỗi ý 0.5đ</b>
Cho q tím vào 3 chất:
- Chất làm q tím hóa đỏ là HCl.
- Chất làm quì tím hóa xanhlà NaOH.
<b>Câu 4: ( 2.5đ ) </b>
a) Phương trình phản ứng :
Zn + 2HCl <sub>❑</sub>⃗ ZnCl<sub>2 </sub> + H<sub>2</sub> (0,5đ)
1mol 2mol 1mol
0,3mol 0,6mol 0,3mol (0,5đ)
Số mol của Zn :
nZn =
<i>m</i><sub>Zn</sub>
<i>M</i>Zn =
19<i>,</i>5
65 = 0,3 (mol) (0,5đ)
b) Khối lượng axit clohiđric phản ứng :
mHCl = nHCl × MHCl = 0,6 × 36,5 = 21,9 (g) (0,5đ)
c) Thể tích khí hiđro sinh ra (đktc) :